Tải bản đầy đủ (.docx) (14 trang)

Tuần 30. Nhìn về vốn văn hoá dân tộc

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (154.66 KB, 14 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>Tuần 13: Tiết 49-52</b>


<b>Đọc văn: NHÌN VỀ VỐN VĂN HĨA DÂN TỘC</b>


<b>Trần Đình Hượu </b>
<b>A.Mục tiêu: </b>


<i><b>1. Kiến thức:</b></i>


- Giải thích khái niệm văn hóa, bản sắc văn hóa.


- Phân tích đặc điểm về vốn văn hóa của dân tộc Việt Nam.


- Lý giải nguyên nhân dẫn đến các mặt hạn chế của vốn văn hóa dân tộc.


- Đưa ra ý kiến cá nhân về vấn đề giữ gìn bản sắc văn hóa dân tộc dựa trên các yếu
tố nội và ngoại lực trong xu thế hội nhập ngày nay.


<i><b>2. Kỹ năng:</b></i>


- Nâng cao kĩ năng đọc - hiểu, nắm bắt và xử lí thơng tin trong những văn bản khoa
học, chính luận.


<i><b>3. Thái độ:</b></i>


- Giáo dục lịng tự hào, ý thức giữ gìn và phát huy bản sắc văn hóa dân tộc trong xu
thế hội nhập ngày nay.


<b> B.Phương pháp:</b>


- Đọc sáng tạo, gợi mở, đàm thoại, thảo luận nhóm.


<b>C.Phương tiện: </b>


- Giáo viên: Sách giáo khoa, sách giáo viên, giáo án rút gọn, phiếu học tập, tư liệu
trực quan, powerpoint.


- Học sinh: Sách giáo khoa, vở ghi chép, bài chuẩn bị ở nhà.
<b>D.Tiến trình dạy học: </b>


<i><b>1. Kiểm tra bài chuẩn bị của HS:</b></i>


<i>- GV kiểm tra việc đọc trước văn bản của HS.</i>
<i>- Các câu hỏi chuẩn bị bài:</i>


<i>+ Thông tin chung về tác giả, tác phẩm.</i>
<i>+ Khái niệm văn hóa, bản sắc văn hóa?</i>
<i>+ Các phương diện biểu hiện của văn hóa?</i>


<i>+ Tìm các mặt biểu hiện các khía cạnh văn hóa (tích cực, tiêu cực) trong </i>
<i>đời sống hiện nay?</i>


<i><b>2. Giới thiệu bài mới: </b></i>


- GV trình chiếu clip cho HS xem.


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

- Mỗi dân tộc đều có một nền văn hóa riêng đậm đà bản sắc của dân tộc đó.
Chính vì vậy chúng ta nên tìm hiểu về cội nguồn văn hóa dân tộc, tìm hiểu và lí
giải vì sao nước ta lại có một nền văn hóa như vậy. Để rồi từ đó chúng ta hiểu nhau
hơn, tự hào và phát huy nền văn hóa vốn có trong thời đại hội nhập mới.


<i><b>3. Dạy bài mới:</b></i>



<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b> <b>Nội dung cần đạt</b>


<b>*Hoạt động 1:</b>
<b>Hướng dẫn HS tìm</b>
<b>hiểu chung.</b>


<b>- 10 phút.</b>
- Mục đích:
+ Kiến thức:


HS nắm được
thông tin cơ bản về
tác giả và tác phẩm.
HS trình bày được
khái niệm về văn
hóa, bản sắc văn
hóa.


+ Kỹ năng: rèn
luyện kĩ năng đọc
và chọn lọc thông
tin.


<i>Cách thức tiến</i>
<i>hành:</i>


<i>- </i>GV phát phiếu học
tập cho HS.



- GV gọi HS đọc
phần tiểu dẫn sau
đó gọi HS trình bày
những thơng tin
chính.


- Theo em hiểu thế
nào là văn hóa?
- Bản sắc văn hóa là
gì?


- GV nhận xét và
gợi mở các phương
diện biểu hiện của
văn hóa.


- HS đọc tiểu dẫn.


- Trình bày những thơng
tin chính về tác giả và
đoạn trích.


- HS dựa vào sự chuẩn bị
ở nhà và trình bày cách
hiểu của mình đáp ứng
được một trong những ý
sau:


+ Văn hóa là tổng thể bao
gồm những giá trị vật chất


và tinh thần do con người
sáng tạo ra trong quá trình
lịch sử.


+ Bản sắc văn hóa là cái
riêng, cái độc đáo mang
tính bền vững và tích cực
của một cộng đồng văn
hóa. Bản sắc văn hóa dân
tộc được hình thành trong
lịch sử tồn tại và phát
triển lâu đời của một dân
tộc.


<b>I/Tìm hiểu chung</b>
<b> 1.Tác giả: </b>


- (1926 - 1995), quê: Võ Liệt, Thanh Chương,
Nghệ An


- Là nhà khoa học chuyên nghiên cứu các vấn
đề lịch sử tư tưởng và văn học Việt nam trung
cận đại


- Các cơng trình nghiên cứu chính:sgk


- Năm 2000 được tặng giải thưởng nhà nước
về khoa học và công nghệ


<b> 2.Đoạn trích :</b>



- Vị trí: thuộc phần II bài về vấn đề đặc sắc văn
hóa dân tộc.


- Nội dung: những nhận định mang tính bao
quát về bản sắc văn hóa Việt Nam.


- Thể loại: văn nhật dụng
<b>* Khái niệm văn hóa:</b>


- Theo Từ điển tiếng Việt :Văn hóa là tổng thể
nói chung những giá trị vật chất và tinh thần do
con người sáng tạo ra trong q trình lịch sử
(khơng có trong tự nhiên) như: văn hóa lúa
nước, văn hóa cồng chiêng,văn hóachữ viết
,văn hóa đọc văn hóa ăn (ẩm thực) văn hóa mặc
,văn hóa ứng xử...


<b>* Khái niệm bản sắc văn hóa:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<b>*Hoạt động 2:</b>
<b>Hướng dẫn HS đọc</b>
<b>văn bản.</b>


<b>- 10 phút. </b>
<b>- Mục đích:</b>
<b>+ Về kỹ năng:</b>


 HS đọc có
khả năng đọc


theo thể loại
văn bản nhật
dụng (phi hư
cấu).


 Trình bày
được những
luận điểm
chính trong
văn bản theo
hệ thống.
Cách thức tiến
hành:


- GV cho HS đọc
văn bản đúng với
giọng điệu, thể loại
văn bản phi hư cấu.
- Hướng dẫn HS
chia đoạn.


- Nhận xét cách đọc
và khái quát luận
điểm.


<b>Hoạt động 3:</b>
<b>Hướng dẫn HS tìm</b>
<b>hiểu nội dung văn</b>
<b>bản:</b>



- Thời gian: 50 phút


<i>Mục tiêu: </i>


1. Kiến thức:


<i>- Phân tích đặc </i>
<i>điểm về vốn văn </i>


- HS đọc văn bản theo thể
loại


- HS tìm hiểu theo hướng
dẫn của GV và trình bày
luận điểm.


- HS chia bố cục của văn
bản.




- HS tìm hiểu, nhận xét về
cách nêu vấn đề của tác
giả.


<b>3.Đọc- chia bố cục</b>
- Bố cục: 3 phần


 Nêu vấn đề : <i>“Trong lúc...với nó”</i>: một
số nhận xét về vốn văn hóa dân tộc



 Trình bày vấn đề : <i>“Giữa các ...văn học”</i>


 Đặc điểm của văn hóa Việt Nam


 Kết luận : <i>“Con đường… có bản lĩnh”</i>.
 Con đường hình thành bản sắc dân tộc của
văn hóa Việt Nam.


<b>II. Đọc-hiểu văn bản </b>
a.Nêu và giới hạn vấn đề


- “<i>Trong lúc...với nó</i>.”-> Nêu ngắn gọn và
khiêm tốn, đúng mực: Một số nhận xét về vài ba
mặt liên quan đến vấn đề.


<b>b. Trình bày vấn đề. </b>
<b> * Ưu điểm và hạn chế:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

<i>hóa của dân tộc </i>
<i>Việt Nam.</i>


<i>- Lý giải nguyên </i>
<i>nhân dẫn đến các </i>
<i>mặt hạn chế của </i>
<i>vốn văn hóa dân </i>
<i>tộc.</i>


<i> - Đưa ra ý kiến cá </i>
<i>nhân về vấn đề giữ </i>


<i>gìn bản sắc văn hóa</i>
<i>dân tộc dựa trên </i>
<i>các yếu tố nội và </i>
<i>ngoại lực trong xu </i>
<i>thế hội nhập ngày </i>
<i>nay.</i>


<i>+ Kỹ năng: Trao </i>
<i>dồi kỹ năng đọc </i>
<i>hiểu văn bản khoa </i>
<i>học</i>


<i>+ Thái độ: Có cái </i>
<i>nhìn thiết thực, trân</i>
<i>trọng bản sắc văn </i>
<i>hóa dân tộc Việt.</i>
<i>Cách thức tiến</i>
<i>hành:</i>


- Em có nhận xét gì
về cách nêu vấn đề
của tác giả.


- GV cho cả
lớp thảo luận
theo nhóm 4
HS, gồm 4
chủ đề lớn
thảo luận
theo tổ GV


phát phiếu
câu hỏi theo


- HS tiến hành thảo luận
theo 4 chủ đề giáo viên
đưa.


Hệ thống câu hỏi:
Chủ đề 1: Trình bày mặt
tiêu cực của văn hóa Việt
Nam biểu hiện qua các
phương diện cụ thể?
Nguyên nhân.


Chủ đề 2: Trình bày các
mặt tích cực được nhắc
đến qua văn bản về các
phương diện của văn hóa
Việt Nam.


Chủ đề 3: Đặc điểm nổi
bật của văn hóa Việt Nam
là gì?


Chủ đề 4:


Trình bày sự ảnh hưởng
của Phật giáo và Nho giáo
đến văn hóa Việt Nam?



- HS thảo luận nhóm 4
người trong 10 phút.


- Các nhóm chủ đề 1 tiến
hành trình bày các mặt
tiêu cực của văn hóa Việt
Nam và lí giải nguyên
nhân.


- Các nhóm còn lại tiến
hành nhận xét, bổ sung.
- HS ghi chép nội dung
vào phiếu học tập theo gợi


<b>Tơn</b>
<b>giáo</b>


Khơng say mê


cuồng tín


khơng cực
đoan mà dung
hòa giữa các
tôn giáo.


Coi trọng hiện
thế trần tục hơn
thế giới bên
kia, nhưng


khơng bám lấy
hiện thế, khơng
sợ hãi cái chết.


Ít quan tâm đến
giáo lí nên tơn
giáo khơng phát
triển.


<b>Nghệ</b>
<b>thuật</b>


Tuy khơng có
quy mô lớn,
tráng lệ, phi
thường nhưng
sáng tạo được


những tác


phẩm tinh tế,
chủ yếu là lĩnh
vực thơ ca
nhiều người
biết làm thơ, xã
hội trọng văn
chương.


Khơng có quy mơ
lớn, khơng có


những cơng trình
kỳ vĩ, tráng lệ.


<b>Ứng</b>
<b>xử</b>


+ Khôn khéo
biết giữ mình,
gỡ được tình
thế khó khăn.
+ Trọng tình
nghĩa: chuộng
người hiền
lành, tình
nghĩa, khơn
khéo, chuộng
sự hợp tình,
hợp lý.


Khơng đề cao trí
tuệ.


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

chủ đề cho
từng nhóm.
(Thời gian
thảo luận: 7p)
- GV gợi mở
câu hỏi. Sau
khi hết thời
gian thảo


luận tiến
hành cho các
nhóm lên
trình bày theo
từng chủ đề
một.


- GV nhận xét,
chốt ý.


mở của giáo viên.


- Các nhóm chủ đề 2 tiến
hành đại diện 1 nhóm lên
trình bày các mặt hạn chế
của văn hóa Việt Nam.
- Các nhóm còn lại tiến
hành nhận xét, bổ sung.
- HS ghi chép nội dung
vào phiếu học tập theo gợi
mở của GV.


<b>Quan</b>
<b>niệm</b>


<b>sống</b>


Mong ước thái
bình, sống
thanh nhàn,


thong thả.


An phận thủ
thường, khơng
mong gì cao xa
dẫn đến sức ì, e
ngại phấn đấu.


<b>Sinh</b>
<b>hoạt</b>
<b>C</b>
<b>á</b>
<b>i</b>
<b>đ</b>
<b>ẹ</b>
<b>p</b>


Thích cái xinh,
cái khéo, cái
thanh nhã “cái
đẹp vừa ý là


xinh là


khéo...chuộng
cái dịu dàng,
thanh nhã, ghét
cái sặc sỡ, quy
mô chuộng sự
vừa khéo, vừa



xinh, vừa
khoảng”.
<b>C</b>
<b>á</b>
<b>c</b>
<b>h</b>
<b>ă</b>
<b>n</b>
<b>m</b>
<b>ặ</b>
<b>c</b>


Thích cái giản
di, thanh đạm,
kín đáo, thanh
nhã, hòa hợp
với thiên nhiên
“<i>áo</i> <i>quần,</i>
<i>trang sức đều</i>
<i>không chuộng</i>
<i>sự cầu kì. Tất</i>
<i>cả đều hướng</i>
<i>vào cái dịu</i>
<i>dàng thanh</i>
<i>lịch...quý sự</i>
<i>kín đáo hơn là</i>
<i>sự</i> <i>phơ</i>
<i>trương”</i>



<b>Hệ quả</b> <sub>Văn hóa của</sub>
người Việt giàu
tính nhân bản,


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

- GV nhận xét chốt
ý.


- GV nhận xét, bổ
sung và chốt ý.


- Các nhóm chủ đề 3 tiến
hành trình bày đặc điểm
nổi bật của văn hóa Việt
Nam.


- Các nhóm cịn lại góp ý
bổ sung và ghi chép.


luôn hướng đến
sự tinh tế hài
hoà trên nhiều
phương diện.
→ Tạo nên
bản sắc riêng
của văn hố
Việt Nam.


tầm vóc lớn lao
của các giá trị
văn hóa lớn của


dân tộc.


* Bản chất và nguyên nhân:


- Bản chất của nền văn hóa truyền thống là nền
văn hóa của dân nơng nghiệp định cư, khơng có
nhu cầu lưu chuyển, trao đổi khơng có sự kích
thích của đơ thị.


- Nguyên nhân: Phải chăng đó là kết quả của ý
thức lâu đời về sự nhỏ yếu, về thực tế nhiều
khó khăn, nhiều bất trắc.


→ Cái nhìn sắc sảo, thẳng thắn, phân tích thấu
đáo những mặt tích cực và những hạn chế của
văn hóa truyền thống, đồng thời rút ra bản chất,
nguyên nhân tạo nên những đặc điểm của nền
văn hóa truyền thống ,giúp chúng ta có cái nhìn
thấu đáo, bao quát về nền văn hóa dân tộc.Từ
đó có ý thức phát huy những ưu điểm, khắc
phục những hạn chế để tạo tầm vóc lớn cho văn
hóa đân tộc.


<b>* Đặc điểm nổi bật của văn hoá Việt Nam:</b>
- Thế mạnh của văn hóa Việt Nam: thiết thực,
linh hoạt, dung hòa, lành mạnh với những vẻ
đẹp dịu dàng, thanh lịch; con người hiền lành,
tình nghĩa.


+ Việt Nam có nhiều tơn giáo


→ khơng xảy ra xung đột.


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

- GV gợi ý học sinh
liên hệ về sự du
nhập của văn hóa
phương Đông và
phương Tây.


- GV chốt lại vấn
đề.


- Theo tác giả, con
đường hình thành
bản sắc văn hóa dân
tộc là gì?


- Em hiểu như thế
nào về vấn đề này?
- Yêu cầu HS đọc kĩ
câu hỏi, trao đổi và
trả lời


- GV theo dõi và
định hướng chốt lại
một số vấn đề.


- Các nhóm chủ đề 4 tiến
hành trình bày ảnh hưởng
của Phật giáo và Nho giáo
đến văn hóa truyền thống


Việt Nam.


- HS suy nghĩ, tìm
hiểu và trả lời câu
hỏi.


- HS trình bày cách
hiểu của bản thân về
luận điểm của tác
giả.


- HS ghi chép nội
dung vào phiếu học
tập.


+ Các cơng trình kiến trúc quy mơ vừa nhỏ,
hài hòa với thiên nhiên.


<b>* Phật giáo và Nho giáo ảnh hưởng mạnh</b>
<b>nhất đến văn hoá truyền thống Việt Nam: </b>
- Ảnh hưởng:


+ Người Việt thờ Phật chủ yếu để cầu
nguyện hướng thiện chứ chưa phải để đạt được
giác ngộ, giải thốt theo giáo lí.


+ Nho giáo ảnh hưởng rộng nhưng đã dung
hịa với các tơn giáo khác. Nho giáo khơng được
tiếp nhận ở khía cạnh nghi lễ tủn mủn, giáo điều
khắc nghiệt.



+ Đạo giáo khơng ảnh hưởng nhiều trong
văn hóa nhưng tư tưởng Lão – Trang thì ảnh
hưởng nhiều đến lớp trí thức cao cấp, để lại dấu
vết khá rõ trong văn học.


=> Dân ta tiếp thu nền văn hóa từ nhiều nơi
khác nhau, đó là sự tiếp thu có chọn lọc và cải
biến để phù hợp với thuần phong mĩ tục, phù
hợp với bản chất con người Việt Nam.


<b> c. Kết luận : Con đường hình thành bản sắc</b>
<b>dân tộc của văn hóa Việt Nam.</b>


Các giá trị văn hố khơng phải chỉ là thành
quả sáng tạo riêng cộng đồng văn hoá Việt Nam
mà là cả một q trình tích tụ tiếp nhận có chọn
lọc "chiếm lĩnh", "đồng hoá" các giá trị văn hoá
khác.Về khả năng chiếm lĩnh, đồng hoá các giá
trị văn hoá bên ngồi, dân tộc Việt Nam là dân
tộc có bản lĩnh.


<i>+Nội lực</i>: Là cái vốn có của dân tộc, đó là
thành quả sáng tạo riêng của cộng đồng văn
hóa, cộng đồng dân tộc Việt Nam → Nếu
khơng có thì nền văn hóa sẽ khơng có nội lực
bền vững.


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

- GV hướng dẫn HS
tổng kết văn bản về


nội dung và nghệ
thuật.


- HS tổng kết giá trị về nội
dung và nghệ thuật của
văn bản.


nhân loại.
<b>III.Tổng kết </b>


- Nội dung : những nhận định bao quát những
đặc điểm văn hóa truyền thống với những mặt
mạnh, yếu vốn có của nó và hướng xây dựng
bản sắc văn hóa dân tộc thời hội nhập. Qua đỏ
thể hiện niềm tự hào dân tộc sâu sắc của tác giả.
- Nghệ thuật: Tính chặt chẽ, mạch lạc, lôgic
thuyết phục và sự kết hợp giữa phong cách
khoa học với phong cách chính luận.


<b>4. Củng cố và dặn dò: 10 phút</b>
<b>* Củng cố: </b>


1. Dựa vào bản chất và nguyên nhân dẫn đến đặc điểm của văn hóa Việt Nam,
anh/chị hãy đề xuất một số giải pháp, phương hướng nhằm khắc phục những hạn
chế đưa văn hóa nước nhà phát triển hơn nữa?


2. Viết một đoạn văn ngắn trình bày suy nghĩ của anh/ chị về vấn đề giữ gìn bản
sắc văn hóa dân tộc của thanh niên Việt Nam hiện nay.


<b>* Dặn dò:</b>



- Xem lại bài cũ.


- Soạn bài Phong cách ngơn ngữ khoa học. Tìm hiểu một số bài báo khoa học, đọc
trước chuẩn bị cho tiết sau.


<b>5. Bổ sung, nhận xét:</b>


<b>ƯU ĐIỂM</b> <b>HẠN CHẾ</b>


<b>Tôn giáo</b> Khơng say mê cuồng


tín khơng cực đoan mà
dung hịa giữa các tơn
giáo.


Coi trọng hiện thế trần
tục hơn thế giới bên
kia, nhưng không bám
lấy hiện thế, không sợ


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

hãi cái chết.


<b>Nghệ thuật</b>


Tuy khơng có quy mô
lớn, tráng lệ, phi
thường nhưng sáng tạo
được những tác phẩm
tinh tế, chủ yếu là lĩnh


vực thơ ca nhiều người
biết làm thơ, xã hội
trọng văn chương.


Khơng có quy mơ lớn,
khơng có những cơng trình
kỳ vĩ, tráng lệ.


<b>Ứng xử</b>


+ Khơn khéo biết giữ
mình, gỡ được tình thế
khó khăn.


+ Trọng tình nghĩa:
chuộng người hiền
lành, tình nghĩa, khôn
khéo, chuộng sự hợp
tình, hợp lý.


Khơng đề cao trí tuệ.


Khơng chuộng trí, chuộng
dũng


<b>Quan niệm sống</b>


Mong ước thái bình,
sống thanh nhàn, thong
thả.



An phận thủ thường, khơng
mong gì cao xa dẫn đến sức
ì, e ngại phấn đấu.


<b>Sinh</b>
<b>hoạt</b>


<b>Cái đẹp</b>


Thích cái xinh, cái
khéo, cái thanh nhã
“cái đẹp vừa ý là xinh
là khéo...chuộng cái
dịu dàng, thanh nhã,
ghét cái sặc sỡ, quy mô
chuộng sự vừa khéo,
vừa xinh, vừa khoảng”.
<b>Cách ăn</b>


<b>mặc</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

<i>sự kín đáo hơn là sự</i>
<i>phô trương”</i>


<b>Hệ quả</b>


→ Tạo nên tính ổn
định, nét riêng của văn
hóa truyền thống Việt


Nam: cuộc sống thiết
thực, bình ổn, lành
mạnh với những vẻ đẹp
dịu dàng, thanh lịch,
con người sống có tình
nghĩa, có văn hóa trên
một cái nền nhân bản.


<b>→ Tạo sức ì, sự cản trở</b>
những bước phát triển mạnh
mẽ làm nên tầm vóc lớn lao
của các giá trị văn hóa lớn
của dân tộc.


<b>ƯU ĐIỂM</b> <b>HẠN CHẾ</b>


Tôn giáo


Nghệ thuật
Ứng xử


Quan niệm sống
Sinh hoạt Cái đẹp


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

PHIẾU HỌC TẬP


<b>NHÌN VỀ VỐN VĂN HĨA DÂN TỘC.</b>



<b>Trần Đình Hượu</b>



Họ và tên:...
Lớp:...
Trường:...
<b>I/Tìm hiểu chung</b>


<b> 1.Tác giả: </b>


- Trần Đình Hượu (1926-1995), quê: Võ Liệt, Thanh Chương, Nghệ An


- Là nhà khoa học chuyên nghiên cứu các vấn đề lịch sử tư tưởng và văn học Việt
nam trung cận đại


- Các cơng trình nghiên cứu chính: SGK


- Năm 2000 được tặng giải thưởng nhà nước về khoa học và công nghệ.
<b> 2.Đoạn trích :</b>


- Vị trí: thuộc phần II bài về vấn đề đặc sắc văn hóa dân tộc.


- Nội dung: những nhận định mang tính bao quát về bản sắc văn hóa Việt Nam.
- Thể loại: văn nhật dụng


<b>* Khái niệm văn hóa:</b>


...
...
...
...
<b>* Khái niệm bản sắc văn hóa:</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

- Bố cục: 3 phần.


...
...
...
...
...


<b>II. Đọc-hiểu văn bản:</b>
a. Nêu và giới hạn vấn đề


...
...
...
...
<b>b. Trình bày vấn đề. </b>


<b> * Ưu điểm và hạn chế của văn hóa Việt Nam</b>


<b>ƯU ĐIỂM</b> <b>HẠN CHẾ</b>


<b>Tơn giáo</b>
<b>Nghệ thuật</b>
<b>Ứng xử</b>


<b>Quan niệm sống</b>


<b>Sinh</b>
<b>hoạt</b>



<b>Cái đẹp</b>
<b>Cách ăn</b>
<b>mặc</b>


<b>Hệ quả</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

...
...
...
...
...
...
...
...
...
<b>* Đặc điểm nổi bật của văn hoá Việt Nam:</b>


...
...
...
<b>* Phật giáo và Nho giáo ảnh hưởng mạnh nhất đến văn hoá truyền thống Việt</b>
<b>Nam: </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

<b>IV. Củng cố: </b>


1. Dựa vào bản chất và nguyên nhân dẫn đến đặc điểm của văn hóa Việt Nam,
anh/chị hãy đề xuất một số giải pháp, phương hướng nhằm khắc phục những hạn
chế đưa văn hóa nước nhà phát triển hơn nữa trong thời đại hội nhập.


...


...
...
...
...
...
...
...
...
2. Viết một đoạn văn ngắn trình bày suy nghĩ của anh, chị về vấn đề giữ gìn bản
sắc văn hóa dân tộc của thanh niên Việt Nam hiện nay.


</div>

<!--links-->

×