Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (509.02 KB, 17 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
Tieát :29 tieát 29
Ngày soạn :18/2/2012
<b>I-</b> <b>Mục tiêu :</b>
<i>Về kiến thức :</i>
+ Nắm vững định nghĩa VTCP của đường thẳng ;mối quan hệ của hệ số gócvà VTCP và cùng một
đường thẳng .
+ Nắm được dạng của phương trình tham số của một đường thẳng .cách viết pt đường thẳng bằng
hệ số góc
<i> Về kỹ năng : </i>
+ Vẽ đường thẳng có VTCP và đi qua 1 điểm.
+ Tìm được một VTCP và một điểm của một đường thẳng dạng tham số
+ Viết được phương trình tham số của đường thẳng .
<i>Về tư duy : </i>
+ Mối quan hệ giữa một VTCP và hệ số góc của một đường thẳng .
+ Điều kiện :
.
<i>M</i> <i>IM t a</i>
<i>Về thái độ : +Chính xác , kiên nhẫn , tích cực tham gia đóng góp ý kiến xây dựng bài .</i>
<b>II- Chuẩn bị phương tiện dạy học : Thước kẻ, phấn màu . . .</b>
<b>III- Phương pháp dạy học : Phương pháp gợi mở , vấn đáp thông qua các hoạt động nhóm .</b>
<b>IV- Tiến trình bài học và các hoạt động .</b>
<i><b>Tiết29:</b></i>
*Kiểm tra bài cũ: cho hàm số (d) :y=2x+3 .
a/ hãy vẽ đồ thị của đường thẳng(d)
b/ xét xem có bao nhiêu đường thẳng song song hoặc trùng với đồ thị hàm số trên
<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b> <b>Nội dung</b>
<b>Hoạt động1:Hình thành khái niệm vtcp</b>
<b>s Cĩ nhận xét gì về giá của các </b>
vectơ khác 0
với đt (d) như hình vẽ
<b>sQua 1 điểm và 1 vectơ như hình vẻ</b>
. Có bao nhiêu đường thẳng đi qua A
và song song vectơ <i>u</i>
<i><b> ( gv dẫn dắt hs hình thành khái </b></i>
<i><b>niệm vectơ chỉ phương của đt)</b></i>
<b>sMột đt có bao nhiêu vtcp và chúng </b>
liên hệ nhau như thế nào
Cho đt <sub>đi qua M</sub><sub>0</sub><sub> (x</sub><sub>0</sub><sub>; y</sub><sub>0</sub><sub>)</sub>
+Các vectơ có giá cùng phương với
đường thẳng (d)
+ Có một đt duy nhất đi qua A và
song song với <i>u</i>
(hs nắm được vectơ được gọi là
<i><b>vtcp của đườngthẳng khi giá của </b></i>
<i><b>nó song song hoặc trùng đt đó)</b></i>
+Một đt Có vơ số vtcp và chúng
cùng phương nhau
<b>+</b>
0
<i>M M</i> <sub>cùng phương với </sub><i><sub>u</sub></i><sub>:</sub>
<b> I.vectơ chỉ phương của đường </b>
<b>thẳng :Vectơ </b><i>u</i><b> được gọi là vectơ </b>
<i><b>chỉ phương của </b></i><sub>nếu </sub><i>u</i> 0<sub> và </sub>
giá <i>u</i>song song hoặc trùng với
<i>* Nhận xét:</i>
<i>+Nếu u</i> 0<sub>là vtcp của đt (</sub>)thì
+Một đường thẳng được xác định
khi :
*Đi qua 2 điểm
*Biết một điểm thuộc đt và 1 vectơ
chỉ phương
<b>II- Phương trình tham số của đt </b>
<b>a/ Định nghĩa:Trong mp toạ độ, </b>
đt qua điểm M0 (x0;y0) và có
v
u
c
b
a
(d)
Và 1VTCP <i>u</i>=( u1;u2), nếu M(x ;y)
thuộc đường thẳng <sub>.có nhận xét gì </sub>
về 2 vectơ <i>u</i>và
0
<i>M M</i>
<i>u</i>=( u1;u2) tìm tọa độ t
<i>u</i><sub>;</sub>
M0 (x0; y0) ; M(x ;y) Biết
0
<i>M M</i>
<i>u</i><sub> .Tìm x;y</sub>
Lập ptts của đt
Hãy chỉ ra một điểm có toạ độ xác
định và một vtcp của đường thẳng có
ptts
5 6
2 8
<i>x</i> <i>t</i>
<i>a</i>
<i>y</i> <i>t</i>
Hãy tìm một điểm có toạ độ khác
M0 (5; 2)
<i>a</i>
và nêu cách chọn
Cho đt y=ax+b xác định đâu là hệ
số góc
Từ pt
nếu<i>u</i>10;<i>u</i>20
Tìm t
So sánh vế phải của (1) và (2)
0
<i>M M</i> <sub>= t</sub><i><sub>u</sub></i>
+ t
<i>u</i><sub>=( </sub><i>tu tu</i>1; 2)<sub>;</sub>
0 0; 0
<i>M M</i> <i>x</i> <i>x y</i> <i>y</i>
Ta có
0
<i>M M</i>
= t
<sub>0</sub> <sub>1</sub>
0 2
<i>x</i> <i>x</i> <i>tu</i>
<i>u</i>
<i>y y</i> <i>tu</i>
0 1
0 2
<i>x x</i> <i>u t</i>
<i>y y</i> <i>u t</i>
+Cần biết M0 (x0; y0)
<b>+ M</b>0 (5; 2)
;
<i>u</i><sub>=(-6 ;8) là 1 </sub>
vtcp của (a)
<b>+Với t=1 ta có </b>
5 6 1
2 8 10
<i>x</i>
<i>y</i>
Vậy điểm A(-1;10)
<sub>1</sub>
2
<i>v</i>
<i>u</i><sub>=</sub>
1
2 <sub> 6 ;8)= </sub>
(-3;4) cũng là 1 vtcp của (a)
+ đt y=ax+b có hệ số góc là a
+
<b>+ Ta có</b>
0 0
1 2
<i>x x</i> <i>y y</i>
<i>u</i> <i>u</i>
VTCP <i>u</i>
2 2
0
0
( 0)
<i>x</i> <i>t</i>
<i>u</i> <i>u</i>
<i>y</i> <i>t</i>
Với t là tham số
<b>Vd</b>
<b> : Hãy chỉ ra một điểm có toạ độ</b>
thuộc đt và một VTCP của đường
thẳng có ptts
5 6
2 8
<i>x</i> <i>t</i>
<i>a</i>
<i>y</i> <i>t</i>
<b>Giải </b>
*Ta có M0 (5; 2)
;
*
<i>u</i><sub>=(-6 ;8) là 1 vtcp của (a)</sub>
<b>b) Liên hệ giữa vectơ và hệ số góc</b>
<b>của đt</b>
Cho đường thẳng <sub> có ptts:</sub>
<i>y y</i> <i>u t</i> <sub>nếu </sub><i>u</i><sub>1</sub>0;<i>u</i><sub>2</sub>0
Thì pt đt (<sub> ) có dạng</sub>
<b>y- y0= k (x-x0) đi qua điểm </b>
M0 (x0; y0) ;với hệ số gĩc là
2
1
<i>u</i>
<i>u</i>
<b>*Chú ý:Nếu đường thẳng (a)đi qua </b>
2 điểm A(xA;yA); B(xB;yB) thì đt(a)
nhận
<i>AB</i><sub>hay </sub><i>BA</i><sub>làm 1 vtcp </sub>
M
u
y
M0
Tìm y- y0=?
<i><b>( GV h</b><b>ướng dẫn y- y</b></i><b>0= </b>
2
1
<i>u</i>
<i>u</i> <b><sub> (x-x</sub></b>
<b>0) </b>
<b>là pt đường thẳng </b>
<b>và 1 vtcp </b><i>u</i>
<b>=( u1;u2))</b>
Nếu ta đặt
2
1
<i>u</i>
<i>K</i>
<i>u</i> <sub>ta được pt đt </sub>
viết dưới dạng như thế nào?
Chỉ ra hệ số góc của đt
y= k (x-x0)+ y0
Cho pt ts
0 1
0 2
<i>x x</i> <i>u t</i>
<i>y y</i> <i>u t</i> <sub>chỉ ra mối </sub>
quan hệ giữa hệ số gĩc và vtcp
Tìm hệ số gĩc của đường thẳng d
có VTCP là <i>u</i> ( 1; 3)
Nêu cách lập pt đường thẳng
Viết ptđt (d) đi qua hai điểm A(2;3),
B(3;1)ta cần xác định yếu tố nào
Tìm tọa độ của vtcp
Tính hệ số góc của (d)ta dựa vào
yếu tố nào
đt (d) đi A(2;3) ; B(3;1) tính hệ số
góc
+ y- y0=
2
1
<i>u</i>
<i>u</i> <sub> (x-x</sub>
0)
<b>+ Với </b>
2
1
<i>u</i>
<i>K</i>
<i>u</i> <sub>thì pt có dạng </sub>
y- y0= k (x-x0) y= k (x-x0)+ y0
+ y= k (x-x0)+ y0có hệ số góc là k
+Hệ số góc
2
1
<i>u</i>
<i>K</i>
<i>u</i>
+
3 <sub>3</sub>
1
<i>K</i>
+Cần xác định 1 điểm và 1 vtcp
+ A(2;3)<sub>đt (d) và tìm 1 vtcp</sub>
+
(1; 2)
<i>AB</i> <sub>là 1 vectơ chỉ </sub>
phương của đt (d)
+Hệ số góc của (d) dựa vào tọa độ
của vtcp
+Ta có
(1; 2)
<i>AB</i> <sub>là 1 vectơ </sub>
chỉ phương của (d) .Vậy hệ số góc
là
K=-2.
<b>VD:1.Tính hệ số góc của đường </b>
( 1; 3)
<i>u</i>
<b>Giải </b>
Đường thẳng (d) có vtcp
( 1; 3)
<i>u</i> <sub>thì hệ số là</sub>
3 <sub>3</sub>
1
<i>K</i>
<b>2 . viết pt đt (d) đi qua hai điểm </b>
A(2;3), B(3;1) .Tính hệ số góc của
d
<b>Giải :</b>
+Ptts của đt có dạng
0 1
0 2
<i>x x</i> <i>u t</i>
<i>y y</i> <i>u t</i>
Đt (d) đi qua A(2;3) và nhận
(1; 2)
<i>AB</i> <sub>là 1 vectơ chỉ </sub>
phương
Ptts của đt (d):
2
3 2
<i>x</i> <i>t</i>
<i>y</i> <i>t</i>
+ Đt (d) có
(1; 2)
<i>AB</i> <sub>là </sub>
vectơ chỉ phương .Vậy hệ số góc
k=-2
<b>V- Củng cố bài : Câu hỏi 1:Để viết được ptts của đường thẳng ta cần những yếu tố nào?</b>
<b>Câu hỏi 2:Có được vtcp ta dựa vào cơng thức nào tìm hệ số góc của đt</b>
<b>Bài tập: Cho tam giác ABC biết A(1;4);B(3;-1);C(6;2) Viết ptts của các Cạnh AB;AC của tam giác </b>
<b>VI. Dặn dò : về nhà giải bài tập sgk trang 80 và xem trước phần vtpt</b>
Tieát :30
Ngày soạn :20/2/2014
<b>I .Mục tiêu :</b>
<i>Về kiến thức :</i>
+ Nắm vững định nghĩa VTPTcủa đường thẳng – Quan hệ vng góc giữa VTCP và VTPT của cùng một
đường thẳng .
+ Nắm được dạng của phương trình tổng quát của một đường thẳng .cách viết pt đường thẳng
<i>Về kỹ năng : </i>
+ Vẽ đường thẳng có VTCP , VTPT .
+ Tìm được một VTCP và một VTPT của một đường thẳng dạng tham số , tổng quát .
+ Viết được phương trình tổng quát của đường thẳng .
<i>Về tư duy : </i>
+ Mối quan hệ giữa một VTCP và một VTPT của một đường thẳng .
+ Điều kiện :
.
<i>M</i> <i>IM t n</i>
<i>Về thái độ : +Chính xác , kiên nhẫn , tích cực tham gia đóng góp ý kiến xây dựng bài .</i>
<b>II- Chuẩn bị phương tiện dạy học : Thước kẻ, phấn màu . . .</b>
<b>III- Phương pháp dạy học : Phương pháp gợi mở , vấn đáp thông qua các hoạt động nhóm .</b>
<b>IV. Tiến trình bài học và các hoạt động:</b>
<b>A.kiểm tra bài củ : </b>
Viết ptts của đt (d )đi qua I(-5;4) và có vtcp <i>u</i>=(2 ;3);Cho
3; 2
<i>n</i> <sub>tìm tích vơ hướng của </sub>
Hoạt động gv Hoạt động hs Nội dung
<b>Hoạt động1: Véc tơ pháp tuyến của đường thẳng</b>
Từ câu hỏi trả bài củ gv đặt câu
hỏi:Có nhận xét gì giữa 2 vectơ <i>u</i>
và
<i>n</i>
Có nhận xét gì giữa đt (d) và vectơ <sub></sub>
<i>n</i>
Có nhận xét gì về giá của các vectơ
khác 0với đt (d) như hình vẽ
<b>(Gv dẫn dắt hs nắm được 1 vectơ </b>
<b>như thế nào là vtpt của đt)</b>
Một đường thẳng có bao nhiêu véc
tơ pháp tuyến ? Chúng liên hệ với
nhau như thế nào ?
<b>+Có tích vơ hướng bằng 0 nên</b>
<i>u</i> <sub>và </sub><i>n</i><sub>vng góc nhau</sub>
<b>+ </b>
<i>n</i><sub>có giá vng góc dt (d)</sub>
<b>(</b><i>n</i><b><sub> gọi là là một véc tơ pháp </sub></b>
<b>tuyến của </b><b> nếu : </b><i>n</i>
0
<b> và </b>
<b>giá của </b><i>n</i><b><sub> vng góc đường </sub></b>
<b>thẳng </b><b>)</b>
+ Giá của chúng vng góc với đt
(d)
+Một đường thẳng có vơ số véc
tơ pháp tuyến và chúng cùng
phương với nhau.
<b>I-Phương trình tổng quát của </b>
<b>đường thẳng:</b>
1.
Đ N:
Vectơ <i>n</i> gọi là vectơ pháp tuyến
của đường thẳng (<sub>)nếu </sub><i>n</i>0<sub>và</sub>
<i>n</i><sub> vng góc với vectơ chỉ </sub>
phương của đường thẳng (<sub>)</sub>
<b>Nhận xét</b>
-Nếu <i>n</i>0<sub>là vetơ pháp tuyeán của </sub>
đường thẳng () Thì :
+ Biết 1 điểm thuộc đt
+ 1 vtpt
Cho điểm M0 và
<i>n</i><sub>có bao nhiêu đt </sub>
đi qua M0 và nhận
<i>n</i><sub>làm vtpt như </sub>
Muốn xác định 1 đt ta cần xác định
những yếu tố nào
Cho đt ( ) có pt ts hãy chỉ ra tọa
độ của 1 vectơ chỉ phương
Vectơ như thế nào là vtpt của đt
( )
Muốn chứng minh
<i>n</i><sub>là vtpt của đt </sub>
ta c/m làm thế nào?
Trong mp tọa độ vận dụng cơng
thức nào tìm <i>n u</i> .
Ngồi
(3; 2)
<i>n</i> <sub>vtpt của đt (</sub><sub></sub><sub>)cịn có</sub>
vectơ nào là vtpt nữa khơng, chúng
liên hệ nhau như thế nào
+Có duy nhất 1 đt đi qua M0 và
nhận
<i>n</i><sub>làm vtpt</sub>
+Đt () được xác định nếu biết 1
VTPT và 1 điểm thuộc () .
+<i>u</i>=(2 ;3)
+Vectơ đó vng góc với vtcp
của đt
+Ta c/m <i>n</i><i>u</i> <i>n u</i> . 0
+ Ta áp dụng cơng thức tính tích
vơ hướng của 2 vectơ theo biểu
thức tọa độ
<b>+</b><i>n</i>là 1vtpt đt (<sub>) thì vectơ k</sub>
<i>n</i>
1 2 6; 4
<i>n</i> <i>n</i>
cũng là 1 vtpt của (<sub>)</sub>
<b>ví dụ : Cho</b>
5 2
4 3
<i>x</i> <i>t</i>
Và
(3; 2)
<i>n</i> <sub>chứng tỏ </sub><i><sub>n</sub></i><sub>là vetơ </sub>
pháp tuyến của đường thẳng (
).Tìm tọa độ của vectơ khác <i>n</i>làm
vtpt của đt()
<b>Giải</b>
+Từ
5 2 <sub>2;3</sub>
4 3
<i>x</i> <i>t</i> <i><sub>u</sub></i>
<i>y</i> <i>t</i>
là vtcp
Ta có
.
<i>n u</i> <sub>2.3+3(-2) =0</sub>
Vậy
<i>n u</i><sub>hay</sub><i>n</i><sub>là 1vtpt đt (</sub><sub>)</sub>
+Ta có
1 2 6; 4
<i>n</i> <i>n</i>
là 1 vtpt
của đt ()
<b>Hoạt động2: Phương trình tổng quát của đường thẳng</b>
Trong mp tọa độ cho đt ( ) đi qua
điểm M(x0 ;y0) và vtpt
<i>n</i><sub>=(a ;b), nếu </sub>
điểm M(x;y) ( )<sub>;ta có </sub><i>n</i>
và
0
<i>M M</i>
như thế nào với nhau
<i>n</i>
0
<i>M M</i>
<sub>kết luân gì </sub><i><sub>n</sub></i> .<i>M M</i>0
Biết M(x0 ;y0) ;
<i>n</i><sub>=(a ;b)</sub>
Và M(x;y) tìm <i>n</i> .<i>M M</i>0
<i><b>(gv hướng dẫn hs</b></i>
0 0
a(x - x ) + b(y - y ) = 0<b><sub>(*)</sub></b>
<i><b>Là pttq của đt</b></i>( ) <i><b>)</b></i>
Để lập được pttq của đt ta cần xác
định những yếu tố nào
+Ta có : <i>n</i>
.<i>M M</i> <sub>=0</sub>
+Ta có <i>M M</i>0
=(x-x0;y-y0);
<i>n</i>
=(a ;b).Do đó <i>n</i>. <i>M M</i>0
<b>= 0</b>
0 0
a(x - x ) + b(y - y ) = 0
<b><sub>(*)</sub></b>
<i><b>(hs nắm được pt(*) với </b></i>
<i><b>c=-ax0-by0 pt ax+by+c=0 là pttq </b></i>
<i><b>+Ta cần xác định 1 điểm thuộc đt </b></i>
và 1 vtpt
<b>2.Phương trình tổng quát của </b>
<b>đường thẳng : </b>
<b>a/ Bài toán:Trong mp Oxy cho đt</b>
( )<sub>đi qua </sub><sub>M(x0; y0) và có vtpt </sub>
n<sub> = (a; b). Tìm điều kiện của x;y để</sub>
M(x;y) thuộc ( )
<i><b>Giải</b></i>
Ta có :<i>M M</i>0
=(x-x0;y-y0) và
n = (a; b) là vtpt của ( )
M(x;y) thuộc ( ) khi và chỉ khi
<i>n</i> <i>M M</i>0
<i>n</i> .<i>M M</i>0
=0
0 0
a(x - x ) + b(y - y ) = 0
<sub>(1)</sub>
Với c= -ax0-by0 pt(1) trở thành
ax + by + c = 0 . (<i>a b</i>2 2 0<b><sub>)</sub></b>
<b>b/ Định nghĩa:</b>
n
M
0
M(x;y)
y<sub>0</sub>
x<sub>0</sub>
y n u
0 <sub>x</sub>
đt ( ) có vtpt <i>n</i>=(a;b) hãy chứng
minh <i>u</i>
là vtcp của ( )
Lập pttq của đt a đi qua 2 điểm A;B
ta thực hiện như thế nào
đt (a) đi qua 2 điểm A(2;2) và
B(4;3) vậy <i>AB</i>là vectơ gì của đt (a)
Tìm tọa độ của vtpt <i>na</i>
pttq của đt (a) có dạng như thế nào
Hãy nếu1 vtpt của pttq có dạng
ax + by + c = 0
vtpt <i>n</i>=(a;b) Tìm tọa độ của vtcp
<i>u</i>
<b>Gv gọi hs có thể đứng tại chổ chỉ </b>
<b>ra 1 vtpt và tìm tọa độ của vtcp </b>
<b>của đt có</b>
<b>pt :3x+4y+5=0</b>
Cho đt () : ax+by+c=0(1)
Nếu a= 0 thì (1) như thế nào? Đt đó
có đặc điểm gì?
Nếu b= 0: đt (1) như thế nào? Đt đó
có đặc điểm gì?
Nếu c=0 (1) như thế nào? Đt đó có
đặc điểm gì?
Nếu a,b,c đều khác 0 đt (1) như thế
+Xét <i>u</i>
.<i>n</i><sub>=a.(-b)+b.a </sub>
= -ab+ab=0 <i>u</i><i>n</i>
.Vậy <i>u</i>
là vtcp của ( )
+Chọn điểm A thuộc đt (a), Tìm
tọa độ của vtpt <i>na</i>
;viết pttq có
dạng a(x-x0)+b(y-y0)=0
+<i>AB u</i> <i>a</i>
=(2;1)là vtcp của đt (a)
+ <i>na</i> ( 1; 2)
+ A(2;2)<sub>( a) và </sub><i>na</i> ( 1;2)
là
vtpt vậy pttq có dạng
0 0
a(x - x ) + b(y - y ) = 0
-1.(x-2)+2.(y-2) =0
2 2 0
<i>x</i> <i>y</i>
+Ta có vtpt <i>n</i>=(a;b)
+ vtpt <i>n</i>=(a;b) <i>u</i> ( ; )<i>b a</i>
<b>+ Nếu a=0 : (1) trở về dạng </b>
by + c = 0 <sub>y=</sub>
<i>c</i>
<i>b</i>
.()song
song trục Ox và vng góc với
trục Oy tại (0;
<i>c</i>
<i>b</i>
).
+ Nếu b= 0: đt (1):ax + c=0 hay
<i>c</i>
<i>x</i>
<i>a</i>
.()vng góc với trục ox
tại ( ;0)
<i>c</i>
<i>a</i>
<b>+ Nếu c= 0: đt (1):ax+by =0. (</b>)
đi qua gốc toạ độ 0
PT:ax + by + c = 0 . (<i>a b</i>2 2 0<b><sub>)</sub></b>
được gọi là pttq của đt
<b>c/Nhận xét</b>
Nếu đt có pt : ax + by + c = 0 thì
có: vtpt n = (a; b)
vtcp u = (b; –a)
<b>Ví dụ1: Lập pttq của đt( a) đi qua 2</b>
điểm A(2;2) và B(4;3)
<b>Giải</b>
Pttq của đt có dạng
a(x-x0)+b(y-y0)=0
Đt (a) đi qua 2 điểm A(2;2) và
B(4;3) nên nhận <i>AB u</i> <i>a</i>
=(2;1) làm
1 vtcp suy ra <i>na</i> ( 1; 2)
là 1 vtpt
Vậy đt (a) có pttq :
-1.(x-2)+2.(y-2) =0
2 2 0
<i>x</i> <i>y</i>
<b>Ví dụ2:Hãy tìm tọa độ của vtcp của</b>
đt có pt :3x+4y+5=0
<b>Giải</b>
pt :3x+4y+5=0 ta có 1vtpt
(3; 4)
<i>n</i> <i>u</i> ( 4;3)<sub>là 1vtcp của </sub>
đt
<b>2/Các trường hợp đặt biệt</b>
Cho () có pttq: ax+ by+ c = 0 (1)
<i><b>Đt(</b></i><i><b>) song song hoặc trùng với</b></i>
<i><b>trục tọa độ:</b></i>
+Nếu a = 0 thì (1):by+c=0
hay y =
c
b
.Khi đó ()song song
(hoặc trùng )với trục Ox và Oy
tại
c
0;
b
+Nếu b = 0 thì (1) ax+c=0 hay
x =
c
a
.Khi đó ()song song (hoặc
trùng)với trục Oy và Ox tại
c ;0
a
Đt(<i><b>) đi qua gốc tọa độ O(o;o)</b></i>
Nếu c = 0 thì (1) trở thành:
ax + by = 0. Khi đó() đi qua gốc
toạ độ O.
nào?
<i><b>(GV hướng dẫn HS nhận xét các </b></i>
<i><b>trường hợp đặc biệt. Minh hoạ </b></i>
<i><b>bằng hình vẽ</b></i>.)
Có nhận xét gì về đt (d1) :x-2y =0
Muốn vẽ đt ta cần xác định ít nhất
mấy điểm
Có nhận xét gì về đt (d2) :x=2
Có nhận xét gì về đt (d3) : y+1=0
(d4) có đặc điểm gì
1
8 4
<i>x</i> <i>y</i>
<b>+ Nếu a,b,c đều khác 0 ta có thể </b>
đưa pt (1) về dạng
1
<i>ax by</i>
<i>c</i> <i>c</i>
0 0
<i>x</i> <i>y</i>
<i>a</i> <i>b</i> <sub>=1với</sub>
0 , 0
<i>c</i> <i>c</i>
<i>a</i> <i>b</i>
<i>a</i> <i>b</i>
đt này cắt Ox
và Oy lần lượt tại M(a0;0);N(0;b0)
<b>+(d</b>1)có c=0 và đi qua gốc tọa độ
O
+cần 2 điểm
+ (d2)song song trục Oy vng
góc Ox tại điểm (2;0)
+(d3 )song song trục Ox và vng
góc với Oy tại điểm (0;-1)
+ (d4) là đt đi qua 2 điểm (0; 4);
(8; 0)
Nếu a, b, c 0 thì
(1) 0 0
x <sub>y 1</sub>
a b <sub> (2)</sub>
với a0 =
c
a
, b0 =
c
b
.
Khi đó ()cắt Ox và Oy lần lượt tại
M(a0;0);N(0;b0)
<b>Ví dụ:Trong mp Oxy, Hãy vẽ các </b>
đường thẳng có pt sau đây:
d1:x-2y =0
d2 :x=2
d3: y+1=0
d4:
1
8 4
<i>x</i> <i>y</i>
<b>Giải</b>
+Đt (d1 ):x-2y =0
BGT
+Đt (d2 )song song trục Oy vng
góc Ox tại (2;0)
+Đt (d3 ) song song trục Ox vuông
góc Oy tại điểm (0;-1)
+Đt (d4 ) cắt Ox và Oy tại (8; 0);
(0; 4)
<b>C.củng cố: Câu hỏi 1:Nhắc lại khi niệm vtpt của đt</b>
<b>Câu hỏi 2:Để viết được pt tổng quát của đt ta cần biết những yếu tố nào</b>
<b>Bài tập: Cho điểm A(1;-2) và đường thẳng (d): 2x –3y +10 = 0 .Viết phương trình tổng quát của đường thẳng</b>
<b>Giải:</b>
y
0
x
1
2
0
y
0
1
x
2
d2
y
0 1 2 x
d<sub>3</sub>
y
0
-1
x
d<sub>4</sub>
y
0
4
(d): 2x –3y +10 = 0 Ta có : <i>nd</i>
Vì //<i>d</i> <i>n</i> <i>nd</i>
=(2;-3)
Phương trình đường thẳng <sub> đi qua A(1;-2) và có VTPT </sub><i>n</i>
pttq có dạng :2 (x –1) –3 (y +3) = 0
<sub> 2x –3y –11 = 0 .</sub>
<b>V.dặn dò :về nhà xem trước bài phương trình đường thẳng tiếp theo</b>
………
………
………
………
Tiết :31
Ngày soạn :5/3/2012
<b>I.Mục tiêu :</b>
<i>Về kiến thức :</i>
+ Nắm vững định nghĩa vị trí tương đối của hai đường thẳng và góc giữa hai đường thẳng
<i>Về kỹ năng : </i>
+ Vẽ đường thẳng có VTCP , VTPT .
+ Tìm vị trí tương đối của hai đường thẳng tổng quát ,tìm được góc giữa hai đường thẳng
<i>Về tư duy : </i>
+ Mối quan hệ giữa nghiệm của hệ pt bậc nhất hai ẩnvới vị trí tương đối của hai đường thẳng (pt tổng qt )
+ vận dụng cơng thức tìch vơ hương của hai vectơ
<i>Về thái độ : </i>+Chính xác , kiên nhẫn , tích cực tham gia đóng góp ý kiến xây dựng bài .
<b>II- Chuẩn bị phương tiện dạy học : Thước kẻ, phấn màu . . .</b>
<b>III- Phương pháp dạy học : Phương pháp gợi mở , vấn đáp thơng qua các hoạt động nhóm .</b>
<b>V.Tiến trình bài học và các hoạt động</b>
<b>Kiểm tra bài củ: </b>
<b>scho hai đường thẳng</b>
1 1 1 1
2 2 2 2
: 0.
: 0.
<i>a x b y c</i>
<i>a x b y c</i>
b):x-y-1=0
c):2x-2y-2=0
Hãy chỉ ra VTPT và một điểm M0
của đường thẳng a
Hãy chỉ ra VTPT của b và xét xem
M0 có thuôïc b không?
<b>sxét vị trí tương đối của đt </b>
d:x-2y+1=0 với mỗi đt sau :
d1:-3x+6y-3=0
d2:y=-2x
d3:2x+5=4y
xem M0 có thuôïc d1 không?
* hãy chỉ ra VTPT của d2 và xét
xem M0 có thuộc d2 không ?
<b>+nếu </b>
1 1 1
2 2 2
0.
0.
<i>a x b y c</i>
<i>a x b y c</i>
*vô nghiệm thì hai đương thẳng song
song nhau
*có một nghiệm thì hai đường thẳng cắt
nhau
*vô số nghiệm thì hai đt trùng nhau
<b>+ Xét hệ </b>
1 0.
2 4 0.
<i>x y</i>
<i>x y</i>
<sub>coù nghiệm </sub>
(1;2)vậy hai đt cắt nhau tại M0(1;2)
*Xét hệ
1 0.
2 4 0.
<i>x y</i>
<i>x y</i>
<sub>heä vô nghiệm </sub>
vậy hai đường thẳng song song hình b
*Xét heä
1 0.
2 4 0.
<i>x y</i>
<i>x y</i>
<sub>hệ vô số </sub>
nghiệm vậy hai đường thẳng trùng nhau
<b>+ hs trả lời tương tự như câu 2</b>
hình c
<b>1)Vị trí tương đối của hai </b>
<b>đường thẳng : </b>
Trong mặt phẳng tọa độ , cho
hai đường thẳng 1, 2 có
phương trình
1 1 1 1
2 2 2 2
: 0.
: 0.
<i>a x b y c</i>
<i>a x b y c</i>
Ta có :với<i>a b c</i>1, ,1 1 0
2, ,2 2 0
<i>a b c</i>
1, 2<i><b>caét nhau </b></i>
1 1
2 2
<i>a</i> <i>b</i>
<i>a</i> <i>b</i>
(hệ gồm hai pt trên có một
nghiệm)
1//2
1 1 1
2 2 2
<i>a</i> <i>b</i> <i>c</i>
<i>a</i> <i>b</i> <i>c</i>
(hệ gồm hai pt trên vo nghiệm )
1 2
1 1 1
2 2 2
<i>a</i> <i>b</i> <i>c</i>
<i>a</i> <i>b</i> <i>c</i>
(hệ gồm hai pt trên có vô số
<b>Vd:</b>
cho(d):x-y+1=0,xét vị trí tương
đối của d với mổi đường thẳng
sau:
a):2x+y-4=0
b):x-y-1=0
c):2x-2y-2=0
<b>giải</b>
*Xét hệ
1 0.
2 4 0.
<i>x y</i>
<i>x y</i>
<sub>có </sub>
nghiệm (1;2)vậy hai đt cắt nhau
Tại M0(1;2)
*Xét hệ
1 0.
2 4 0.
<i>x y</i>
<i>x y</i>
<sub>hệ vô </sub>
nghiệm vậy hai đường thẳng
song song hình b
<b>* Xét hệ </b>
1 0.
2 4 0.
<i>x y</i>
<i>x y</i>
<sub>hệ vô </sub>
số nghiệm vậy hai đường
thẳng trùng nhau hình c
<i><b>2/.Góc giữa hai đường thẳng :</b></i>
<b>M</b>
<b>1 2</b>
<b>0</b>
<b>a</b>
<b>d</b>
<b>2</b>
<b>x</b>
y
Hình a
<b>b</b>
<b>d</b>
<b>y</b>
<b>x</b>
<b>1</b>
<b>-1</b>
<b>-1</b>
<b>0 1</b>
Hình b <b>y</b>
* hãy chỉ ra VTPT của d3 và xét
xem M0 có thuộc d3 không?
<b>s cho hình chữ nhật ABCD có tâm </b>
I và các cạnh AB=1,AD= 3Tính
số đo các góc
<sub>,</sub>
<i>AID DIC</i>
hãy tìm số đo góc (<i>ADB</i>)=?
Sau đó tìm số đo các góc <i>AID DIC</i>,
tương tự như câu 2
<b>+ Ta coù BD=2</b>
Cos(<i>ADB</i>)=
0
3
30
2
<i>AD</i>
<i>ADB</i>
<i>DB</i>
Vaäy
0 0 0 0
0
180 (30 30 ) 120
60
<i>AID</i>
<i>DIC</i>
<b>Định nghĩa: Hai đường thẳng a </b>
và b cắt nhau tạo thành 4 góc .
Số đo nhỏ nhất của các góc đó
được gọi là số đo của góc giữa
hai đường thẳng 1, 2.
1 2
1 2 <sub>1</sub> <sub>2</sub> <sub>1 2</sub>
2 2 2 2
1 2 1 1 2 2
cos cos( , )
. <sub>.</sub>
<i>n n</i>
<i>n n</i> <i><sub>a a</sub></i> <i><sub>b b</sub></i>
<i>n n</i> <i>a</i> <i>b</i> <i>a</i> <i>b</i>
Khi 1 song song hoặc trùng
với 2 , ta quy ước góc giữa
chúng bằng 0
.
<b>*Chú ý :</b>
*
1 2 1 2
1. 2 1 2 0
<i>n</i> <i>n</i>
<i>a a</i> <i>b b</i>
* 1, 2 coù pt y= k<sub>1</sub>x+m<sub>1</sub>
y= k2x+m2 .
1 2 <i>k k</i>1 2 1
<b>V.Củng cố :+cho đt </b>
1 1 1 1
2 2 2 2
: 0.
: 0.
<i>a x b y c</i>
<i>a x b y c</i>
Ta có :với <i>a b c</i>2, ,2 2 0
1, 2<i><b>caét nhau </b></i>
1 1
2 2
<i>a</i> <i>b</i>
<i>a</i> <i>b</i>
(hệ gồm hai pt trên có một nghiệm)
1//2
1 1 1
2 2 2
<i>a</i> <i>b</i> <i>c</i>
<i>a</i> <i>b</i> <i>c</i>
(hệ gồm hai pt trên vo nghiệm )
1 2
1 1 1
2 2 2
<i>a</i> <i>b</i> <i>c</i>
(hệ gồm hai pt trên có vô số nghiệm)
D
C
A B
<b>I</b>
1
d2
d1
2
<i>n</i>
<b>+ </b>cos
Với <i>a a</i>1, 2
là 2 VTCP của <i>d d</i>1, 2 ; <i>n n</i>1, 2
la 2ø VTPT cuûa <i>d d</i>1, 2 .+
1 2 1 2 1 2 0
<i>d</i> <i>d</i> <i>a a</i> <i>b b</i> <i>k k</i><sub>1</sub>. <sub>2</sub> 1<sub>Với </sub><i>a</i>1
laø 2 VTCP cuûa <i>d d</i>1, 2. <i>k k</i>1, 2 là hệ số góc của
1, 2
<i>d d</i> <sub>.</sub>
Bài tập : Xét vị trí tương đối của 2 đường thẳng :
1
2
: 2 3 0
: 3 3 0
<i>x</i> <i>y</i>
Giải:
Ta có :
2 3
1 3
1 cắt 2
<b>VI.Dặn dò : về nhà giải bài tập và xem trứoc cơng thức tính khoảng cách giữa hai đường thẳng</b>
Tiết :32
Ngày soạn :7/3/2012
<b>I.Mục tiêu :</b>
<i>Về kiến thức :</i>
+ Nắm vững cơng thức tính khoảng cách từ một điểm đến đường thẳng và góc giữa hai đường thẳng
<i>Về kỹ năng : </i>
+ Vẽ đường thẳng có VTCP , VTPT .
+ Tìm vị trí tương đối của hai đường thẳng tổng qt ,tìm được góc giữa hai đường thẳng ,tìm khoảng cách từ một
điểm đến đường thẳng.
<i>Về tư duy : </i>
+ Mối quan hệ giữa nghiệm của hệ pt bậc nhất hai ẩnvới vị trí tương đối của hai đường thẳng (pt tổng quát )
+ vận dụng công thức tìch vơ hương của hai vectơ
<i>Về thái độ : </i>+Chính xác , kiên nhẫn , tích cực tham gia đóng góp ý kiến xây dựng bài .
<b>II- Chuẩn bị phương tiện dạy học : Thước kẻ, phấn màu . . .</b>
<b>III- Phương pháp dạy học : Phương pháp gợi mở , vấn đáp thơng qua các hoạt động nhóm .</b>
<b>IV.Tiến trình bài học và các hoạt động : vào bài :</b>
trong mp oxy cho đt có pt:ax+by+c=0 .hãy tính khoảng cách từ một điểm M(x<sub>M</sub>;y<sub>M</sub>) đến
giải gọi M’<sub>là hình chiếu của điểm M lên </sub><sub></sub><sub> và M</sub>’<sub>(x</sub>’<sub>;y</sub>’<sub>) thì MM</sub>’<sub>chính là khoảng cách từ M đến đt </sub><sub></sub>
ta có <i>M M</i>' <i>kn</i>
<i><sub>d M</sub></i><sub>( ; )</sub> <i><sub>M M</sub></i>' <i><sub>k n</sub></i> <i><sub>k a</sub></i>2 <i><sub>b</sub></i>2<sub>(*)</sub>
mặt khác
' '
'
' '
<i>M</i> <i>M</i>
<i>M</i> <i>M</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>ka</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>ka</i>
<i>M M</i> <i>kn</i>
<i>y</i> <i>y</i> <i>kb</i> <i>y</i> <i>y</i> <i>kb</i>
<sub></sub> <sub></sub>
<b>vì M’<sub>thuộc </sub></b><sub></sub><b><sub> nên a(x</sub></b>
<b>M -ka)+b(yM –kb) +c =0</b>
2 2
<i>M</i> <i>M</i>
<i>ax</i> <i>by</i> <i>c</i>
<i>k</i>
<i>a</i> <i>b</i>
<b>thay k vaøo (*) ta coù </b> 2 2
( ; ) <i>axM</i> <i>byM</i> <i>c</i>
<i>d M</i>
<i>a</i> <i>b</i>
<b>Hoạt động gv</b> <b>Hoạt động hs</b> <b>Nội dung</b>
<b>Vd1: tính khoảng cách từ</b>
Các điểm M(-2;1) và 0(0;0) đến
Đướng thẳng có pt
3x-2y-1=0
<b>stính d (M; </b>)=?
tính d (0; )=?
<b>Vd2:khoảng cách từ 0(0;0) đến </b>
đường thẳng d:4x-3y-5=0
<b>shãy tínhkhoảng cách từ 0 </b>
Đến đt d; hãy chọn câu đúng
<b>Vd 3: tìm khoảng cách từ M(5;-1) </b>
đến
<b>shãy tìm toạ độ của VTPT</b><i>n</i>?
hãy víêt pt tổng quát của đt ,tìm
khoảng cách từ M đến đường thẳng ?
<b>Vd 4:đường trung trực của đoạn </b>
thẳng AB với A(-3;2) ,B(-3;3) có tìm
VTPT
<b>s một đường thẳng như thế </b>
Nào là đường trung trực của đoạn
thẳng AB ? tìm VTPT?
viết đường trung trực của đoạn thẳng
AB
<b>VD 5:tìm ptts của đt :x-y+3=0 </b>
<b>stìm vectơ chỉ phương và một điểm </b>
thuộc đường thẳng ?
<b>+</b> 2 2
2.3 2 1 9
( ; )
13
3 ( 2)
<i>d M</i>
2 2
1 1
(0; )
13
3 ( 2)
<i>d</i>
<b>+</b> 2 2
5
(0; ) 1
4 ( 3)
<i>d</i>
<b>VD 3:từ pt ta có VTCP có toạ </b>
độ (-2;3) suy ra VTPT có toạ
Độ là (-3;-2) và M0 (7;-4)
<b>+ toạ độ của VTPT </b><i>n</i>
-3x-2y +29 =0
3.7 2.4 29
, 0
( 3) ( 2)
<i>d M</i>
<b>Vd 4:đường thẳng d </b>AB và
mọi điểm nằm trên đường
thẳng d cách đều 2 đầu đoạn
thẳng AB vậy nhận vectơ
(0;1)
<i>AB</i>
là một VTPT Vậy
(0;1)
<i>n</i>
+pt đường trung trực của đoạn
thẳng AB đi qua điểm A(-3;2)
VTPT<i>n</i>(0;1)<sub> có dạng :</sub>
y-2=0
<b>VD 5: x-y+3=0 ta có VTPT</b>
(1; 1) (1;1)
<i>n</i> <i>u</i>
M(0;3) cùng thuhộc pt ts và pttq
3
<i>x t</i>
<i>y</i> <i>t</i>
<b>1/.Khoảng cách từ một diểm đến </b>
<b>một đường thẳng :</b>
<b>*Trong mặt phẳng tọa độ , cho đường </b>
thẳng
Khoảng cách
d(M0 ,
<i>ax</i> <i>by</i> <i>c</i>
<i>d M</i>
<i>a</i> <i>b</i>
<b>Vd:a)tìm khoảng cách từ M(13;14) đến</b>
2 2
4.13 3.14 15
; 5
4 3
<i>d M</i>
b).tìm khoảng cách từ M(5;-1) đến
3 2
<i>d M</i>
<i>M</i>
<b>Vd:tìm bán kính của đường tròn tâm </b>
C(-2;-2) triếp xúc vớiđường thẳng
:5x+12y-10 =0
Giải
Ta có vì đt tiếp xúc với đường tròn
nên
<i>d C</i>
<i><b> V.Cuûng coá:</b></i>
+Khoảng cách
<i>M</i> <i>M</i>
<i>ax</i> <i>by</i> <i>c</i>
<i>d M</i>
<i>a</i> <i>b</i>
+Phương trình đường phân giác
1 1 1 2 2 2
2 2 2 2
1 1 2 2
0
<i>a x b y c</i> <i>a x b y c</i>
<i>a</i> <i>b</i> <i>a</i> <i>b</i>
+ cos
Với <i>a a</i>1, 2
là 2 VTCP của <i>d d</i>1, 2 ; <i>n n</i>1, 2
la 2ø VTPT cuûa <i>d d</i>1, 2 .
+<i>d</i>1<i>d</i>2 <i>a a</i>1 2<i>b b</i>1 2 0 <i>k k</i>1. 2 1
Với <i>a</i>1
là 2 VTCP của <i>d d</i>1, 2.
<i>k k</i>1, 2 là hệ số góc của <i>d d</i>1, 2.
<b>VI. dặn dị: về nhà giải boài tập sgk và xem lại những kiến thức của chương để giải bài kiểm tra một tiết</b>
……….
<i>Tieát : 33</i>
<i>Tieát : 33</i>
Ngày ngày soạn 8/3/2012
<i><b> </b></i>
<i><b> </b></i>
<b>I MỤC TIÊU:</b>
<i>Về kiến thức :</i>
+ Nắm vững định nghĩa VTCP của đường thẳng – Quan hệ vuông góc giữa VTCP và VTPT của cùng một đường
thẳng .
+ Nắm được dạng của phương trình tham số của một đường thẳng .cách viết pt đường thẳng bằng hệ số góc
<i>Về kỹ năng : </i>
+ Vẽ đường thẳng có VTCP , VTPT .
+ Tìm được một VTCP và một VTPT của một đường thẳng dạng tham số , tổng quát .
+ Viết được phương trình tham số của đường thẳng .
<i>Về tư duy : </i>
+ Mối quan hệ giữa một VTCP và một VTPT của một đường thẳng .
+ Điều kiện : <i>M</i> <i>IM t a</i> .
<i>Về thái độ : </i>+Chính xác , kiên nhẫn , tích cực tham gia đóng góp ý kiến xây dựng bài .
<i><b>II.Chuẩn bị phương tiện dạy học : </b></i>oGiáo viên. ooSách giáo khoa, giáo án, thước kẻ.
oHọc sinh. oDụng cụ học tập.
oChuẩn bị bài ở nhà.Thước kẻ, phấn màu . . .
<b>III- Phương pháp dạy học : Phương pháp gợi mở , vấn đáp thơng qua các hoạt động nhóm</b>
<b>II.Tiến Trình Dạy Học.</b>
<b>A. Bài cũ :</b>
Lập phương trình đường thẳng d trong mổi trường hợp sau :
a) d đi qua điểm M(2;1) và có vectơ chỉ phương u
<b>B. Bài mới :</b>
<i>Bài 2, trang 80</i><b> :Lập phương trình tổng quát của đường thẳng </b><b> trong mổi trường hợp sau :</b>
<b> a) </b><b> đi qua M(-5;-8) và có hệ số góc k= -3</b>
<b> b) </b><b> đi qua hai điểm A(2;1) B(-4;5) </b>
<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trò</b> <b>Nội dung</b>
<b>sĐường thẳng </b> qua M có hệ số
góc k có dạng ?
<b>sThay tọa đođiểm M(-5;-8) và hệ </b>
số góc k = -3 vào phương trình
đường thẳng
Tìm vtcp của đường thẳng AB ,từ
đó tìm ra vtpt của AB ?
+: y k x x
: y 3 x 5 8
3x y 23 0
*
u AB 6;4 n 4;6
<b>*</b>
AB: 4 x 2 6 y 1 0
2x 3y 7 0
<b>a) </b>ñi qua M(-5;-8) và có hệ số góc
k= -3
ptđt : y k x x
<sub>y = -3(x + 5) – 8 </sub> <sub>3x + y + 23 </sub>
= 0
b) b) đi qua hai điểm A(2;1)
B(-4;5) ; coù vtvp <i>u</i> <i>AB</i><sub> = (-6;4)</sub>
coù vtpt <i>n</i>
= (4;6)
<sub>pttq</sub>:4(x – 2) + 6(y- 1) = 0
<sub>2x + 3y – 7 = 0</sub>
<i><b>Bài 3 trang 80 :</b></i>Cho tam giác ABC biết A(1;4) , B(3;-1) C (5;3) Lập phương trình tồng quát của đường cao AH và
tung tuyến AM
<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trò</b> <b>Nội dung</b>
<b>sĐể lập phương trình tổng quát ta </b>
cần điều kiện gì ?
Tìm vectơ pháp tuyến của đường
thẳng AH ?
Viết phương trình tổng quát của
đường thẳng AH ?
<b>sNêu cách lập ptđt AM ? </b>
Nêu cách tìm và tìm tọa độ M?
Tìm tọa độ vtpt của đt AM ?
+ Cần 1 điểm nằm trên đường
thẳng và 1 vectơ pháp tuyến của
đường thẳng đó
Véctơ pháp tuyến của đường
thẳng AH là
BC 2;4
AH : 2 x 1 4 y 4 0
x 2y 9 0
+ viết ptđt đi qua điểm A và
nhận <i>AM</i> <sub>là vtcp</sub>
4
2
1
2
<i>B</i> <i>C</i>
<i>M</i>
<i>B</i> <i>C</i>
<i>M</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i>
<i>y</i> <i>y</i>
<i>y</i>
<sub></sub> <sub></sub>
<i>M</i>
+ Đường thẳng AH có vtpt
<i>n</i><sub>=</sub><i>BC</i><sub>= (2 ; 4) và đi qua A</sub>
<sub>AH : 2(x – x</sub><sub>A</sub><sub>) + 4(y-y</sub><sub>A</sub><sub>) = 0</sub>
<sub>2(x – 1) + 4( y – 4) = 0</sub>
Pt trung tuyeán AM
Ta có : M là trung điểm của BC
4
2
1
2
<i>B</i> <i>C</i>
<i>M</i>
<i>B</i> <i>C</i>
<i>M</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i>
<i>y</i> <i>y</i>
<i>y</i>
<sub></sub> <sub></sub>
<i>M</i>
Viết pttq của AM ?
=(1;1)
<sub>đt AM có vtpt </sub><i>n</i><sub>=(1;1)</sub>
<sub> pttqAM:(x – x</sub><sub>A</sub><sub>)+(y-y</sub><sub>A</sub><sub>)= 0</sub>
<sub>x + y – 5 = 0</sub>
<i><b>Bài 5 trang 80</b></i> :Xét vị trí tương đối của các cặp đường thẳng sau đây
a)
1
d : 4x 10y 1 0 <sub> vaø </sub>d : x y 2 0<sub>2</sub>
b)
1
d :12x 6y 10 0 <sub> vaø </sub> 2
x 5 t
d :
y 3 2t
<sub>c) </sub>d : 8x 10y 12 01 vaø 2
x 6 5t
d :
y 6 4t
<i>Đáp số </i>: a) cắt nhau , b) song song , c) trùng nhau
<i><b>Bài 7 trang 81</b></i> : Tính góc của hai đường thẳng sau đây d : 4x 2y 6 01 và d : x 3y 1 02
<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trị</b> <b>Nội dung</b>
<b>sCơng thức xác định góc giữa </b>
hai đường thẳng ?
1 2
d vaø d <sub> ?</sub>
<b>sXác định góc giữa hai đường </b>
thẳng
1 2
d vaø d <sub> ?</sub>
* Chú ý : cần phân biệt sự
+
1 2
n .n
cos d ;d
n n
vaø n2
+
1 2
n .n <sub>10</sub> <sub>1</sub>
cos d ;d
20 10 2
n n
Suy ra
0
1 2
d ;d 45
Giải
Ta có :
d1 có vtpt n1
d2 coù vtpt n2
1 2
1 2
n .n
cos d ;d
n n
10 1
20 10 2
0
1 2
d ;d 45
<i><b>Bài tập thêm 1: </b></i>Cho điểm A(1;-2) và đường thẳng d:
2x –3y +10 = 0 .Viết phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua A và song song với đường thẳng d .
những dữ kiện gì?
<b>sđường thẳng </b> song song với
đường thẳng d ?
+ta cần có VTPT và Một điểm
+ đường thẳng song song với
đường thẳng d ta có
//<i>d</i>
<i>n</i> <i>nd</i>
=(2;-3)
Giải
Ta có : <i>nd</i>
Vì //<i>d</i> <i>n</i> <i>nd</i>
=(2;-3)
laø :
2 (x –1) –3 (y +3) = 0
<sub> 2x – 3y –11 = 0</sub>
1
2
: 2 3 0
: 3 3 0
<i>x</i> <i>y</i>
<i>x</i> <i>y</i>
<b>snêu lại dấu hiệu nhận </b>
Biết hai đường thẳng cắt nhau?
<b>sxét vị trí tương đối của hai đường </b>
thẳng trên? Tìm giao điểm nếu chúng
cắt nhau?
+Ta có xét:
1 1
2 2
<i>a</i> <i>b</i>
<i>a</i> <i>b</i>
1 caét 2
1 1 1
2 2 2
2; 3; 0;
1; 3; 3;
<i>a</i> <i>b</i> <i>c</i>
<i>a</i> <i>b</i> <i>c</i>
Ta coù :
2 3
1 3
1 cắt 2tại điểm có toạ độ
Giải:
Ta có :
2 3
1 3
1 caét 2
<i><b>Bài tập thêm 3: </b></i>cho pt đường thẳng trình đường thẳng
3 2
5 6
<i>x</i> <i>t</i>
<i>y</i> <i>t</i>
<sub>.</sub>
a/tìm VTPT
b/tìm pt tq của đường thẳng trên
<i><b>Bài tập thêm 4:vị trí tương đối giữa hai đường thẳng:</b></i> (a)
3 2
5 6
<i>x</i> <i>t</i>
<i>y</i> <i>t</i>
<sub>và -3x-y-4=0</sub>
<b>stừ pt ts ta có được điều gì ? nêu cách </b>
đổi từ VTCP sang VTPT?
1 1 1 1
2 2 2 2
: 0.
: 0.
<i>a x b y c</i>
<i>a x b y c</i>
<b>sxác định vị trí tương đối giữa hai </b>
đường thẳng<i><b>:</b></i> (a)
3 2
5 6
<i>x</i> <i>t</i>
<i>y</i> <i>t</i>
vaø -3x-y-4=0
+ từ pt ts ta có VTCP có toạ độ
( 2;6) ( 6; 2)
<i>u</i> <i>n</i>
1 1 1 1
2 2 2 2
: 0.
: 0.
<i>a x b y c</i>
<i>a x b y c</i>
Ta có :
1, 2<i><b>cắt nhau </b></i>
1 1
2 2
<i>a</i> <i>b</i>
<i>a</i> <i>b</i>
(hệ gồm hai pt trên có một
nghiệm)
1//2
1 1 1
2 2 2
<i>a</i> <i>b</i> <i>c</i>
<i>a</i> <i>b</i> <i>c</i>
(hệ gồm hai pt trên vo nghiệm )
1 2
1 1 1
2 2 2
<i>a</i> <i>b</i> <i>c</i>
<i>a</i> <i>b</i> <i>c</i>
(hệ gồm hai pt trên có vô số
nghiệm
<b>Bài tập 3: a/ từ pt ts ta có </b>
VTCP có toạ độ
( 2;6) ( 6; 2)
<i>u</i> <i>n</i>
b/ từ pt ts ta có một điểm
M(3 ;-5) thuộc đường thẳng
và vectơ pháp tuyến có tọa độ
( 6; 2)
<i>n</i>
ptcó dạng : -3x+y-4=0
<b>4/ từ pt đường thẳng a ta có 1</b>
Vectơ pháp tuyến <i>n</i>
và đi
qua điểm (3;-5) vậy pttq đường
thẳng a có dạng:
3x+y-4=0
Pt (b):-3x-y-4=0
Ta có
1 1 1
2 2 2
<i>a</i> <i>b</i> <i>c</i>
<i>a</i> <i>b</i> <i>c</i>
vậy đt a// đt b
<i><b>Bài 7 trang 81</b></i> : Tính góc của hai đường thẳng sau đây d : 4x 2y 6 01 và d : x 3y 1 02
<b>sCơng thức xác định góc giữa hai </b>
đường thẳng ?
Xác định vectơ pháp tuyến của hai
1 2
n .n
cos d ;d
n n
Ta coù :
d1 coù vtpt n1
đường thẳng d và d1 2 ?
Xác định góc giữa hai đường thẳng
1 2
d và d <sub> ?</sub>
* Chú ý : cần phân biệt sự khác nhau
của góc giữa 2 vectơ và góc giữa 2 đt
1
n 4; 2
vaø n2
1 2
n .n <sub>10</sub> <sub>1</sub>
cos d ;d
20 10 2
n n
Suy ra
0
1 2
d ;d 45
d2 coù vtpt n2
1 2
1 2
n .n
cos d ;d
n n
10 1
20 10 2
1 2
d ;d 45
C . Củng cố .Nhắc lại cách viết phương Phương pháp xác định góc giữa hai đường thẳng .
o Khoảng cách từ một điểm đến đường thẳng được xác định theo công thức nào .
<b> D. Dặn dò:</b>