Tải bản đầy đủ (.docx) (17 trang)

Chương III. §1. Phương trình đường thẳng

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (509.02 KB, 17 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

Tieát :29 tieát 29


Ngày soạn :18/2/2012
<b>I-</b> <b>Mục tiêu :</b>
<i>Về kiến thức :</i>


+ Nắm vững định nghĩa VTCP của đường thẳng ;mối quan hệ của hệ số gócvà VTCP và cùng một
đường thẳng .


+ Nắm được dạng của phương trình tham số của một đường thẳng .cách viết pt đường thẳng bằng
hệ số góc


<i> Về kỹ năng : </i>


+ Vẽ đường thẳng có VTCP và đi qua 1 điểm.


+ Tìm được một VTCP và một điểm của một đường thẳng dạng tham số
+ Viết được phương trình tham số của đường thẳng .


<i>Về tư duy : </i>


+ Mối quan hệ giữa một VTCP và hệ số góc của một đường thẳng .
+ Điều kiện :   


 
 
 
 
 
 
 


 
 
 
 
 
 
 


.


<i>M</i> <i>IM t a</i>


<i>Về thái độ : +Chính xác , kiên nhẫn , tích cực tham gia đóng góp ý kiến xây dựng bài .</i>
<b>II- Chuẩn bị phương tiện dạy học : Thước kẻ, phấn màu . . .</b>


<b>III- Phương pháp dạy học : Phương pháp gợi mở , vấn đáp thông qua các hoạt động nhóm .</b>
<b>IV- Tiến trình bài học và các hoạt động .</b>


<i><b>Tiết29:</b></i>


*Kiểm tra bài cũ: cho hàm số (d) :y=2x+3 .
a/ hãy vẽ đồ thị của đường thẳng(d)


b/ xét xem có bao nhiêu đường thẳng song song hoặc trùng với đồ thị hàm số trên


<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b> <b>Nội dung</b>


<b>Hoạt động1:Hình thành khái niệm vtcp</b>
<b>s Cĩ nhận xét gì về giá của các </b>



vectơ khác 0


với đt (d) như hình vẽ


<b>sQua 1 điểm và 1 vectơ như hình vẻ</b>
. Có bao nhiêu đường thẳng đi qua A
và song song vectơ <i>u</i>


<i><b> ( gv dẫn dắt hs hình thành khái </b></i>
<i><b>niệm vectơ chỉ phương của đt)</b></i>
<b>sMột đt có bao nhiêu vtcp và chúng </b>
liên hệ nhau như thế nào


Cho đt <sub>đi qua M</sub><sub>0</sub><sub> (x</sub><sub>0</sub><sub>; y</sub><sub>0</sub><sub>)</sub>


+Các vectơ có giá cùng phương với
đường thẳng (d)


+ Có một đt duy nhất đi qua A và
song song với <i>u</i>


(hs nắm được vectơ được gọi là
<i><b>vtcp của đườngthẳng khi giá của </b></i>
<i><b>nó song song hoặc trùng đt đó)</b></i>
+Một đt Có vơ số vtcp và chúng
cùng phương nhau


<b>+</b>






0


<i>M M</i> <sub>cùng phương với </sub><i><sub>u</sub></i><sub>:</sub>


<b> I.vectơ chỉ phương của đường </b>
<b>thẳng :Vectơ </b><i>u</i><b> được gọi là vectơ </b>


<i><b>chỉ phương của </b></i><sub>nếu </sub><i>u</i> 0<sub> và </sub>


giá <i>u</i>song song hoặc trùng với 
<i>* Nhận xét:</i>


<i>+Nếu u</i> 0<sub>là vtcp của đt (</sub>)thì

<i>k n</i>

(0

 

<i>k R</i>

)

<sub> đều là vtcp của (</sub>
).


+Một đường thẳng được xác định
khi :


*Đi qua 2 điểm


*Biết một điểm thuộc đt và 1 vectơ
chỉ phương


<b>II- Phương trình tham số của đt </b>
<b>a/ Định nghĩa:Trong mp toạ độ, </b>
đt  qua điểm M0 (x0;y0) và có



v
u


c


b


a


(d)


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

Và 1VTCP <i>u</i>=( u1;u2), nếu M(x ;y)
thuộc đường thẳng <sub>.có nhận xét gì </sub>
về 2 vectơ <i>u</i>và





0
<i>M M</i>


<i>u</i>=( u1;u2) tìm tọa độ t

<i>u</i><sub>;</sub>


M0 (x0; y0) ; M(x ;y) Biết





0
<i>M M</i>


= t




<i>u</i><sub> .Tìm x;y</sub>


 Lập ptts của đt

 

 ta cần xác định
những yếu tố nào


Hãy chỉ ra một điểm có toạ độ xác
định và một vtcp của đường thẳng có


ptts

 



  

 

5 6
2 8
<i>x</i> <i>t</i>
<i>a</i>
<i>y</i> <i>t</i>


Hãy tìm một điểm có toạ độ khác
M0 (5; 2)

 



 <i>a</i>


và nêu cách chọn


Hãy chọn 1 vectơ khác là vectơ chỉ
phương của (a)


Cho đt y=ax+b xác định đâu là hệ
số góc
Từ pt

 


  



 


0 1
0 2
<i>x x</i> <i>u t</i>
<i>y y</i> <i>u t</i>


nếu<i>u</i>10;<i>u</i>20


Tìm t


So sánh vế phải của (1) và (2)





0


<i>M M</i> <sub>= t</sub><i><sub>u</sub></i>



+ t


<i>u</i><sub>=( </sub><i>tu tu</i>1; 2)<sub>;</sub>




  





0 0; 0


<i>M M</i> <i>x</i> <i>x y</i> <i>y</i>


Ta có

0
<i>M M</i>
= t
  

 
 



 <sub>0</sub> <sub>1</sub>



0 2


<i>x</i> <i>x</i> <i>tu</i>


<i>u</i>


<i>y y</i> <i>tu</i>


  

 
 


0 1
0 2
<i>x x</i> <i>u t</i>
<i>y y</i> <i>u t</i>


+Cần biết M0 (x0; y0)  

 

và 1
vtcp <i>u</i>=( u1;u2)


<b>+ M</b>0 (5; 2)

 


 <i>a</i>


;


<i>u</i><sub>=(-6 ;8) là 1 </sub>
vtcp của (a)



<b>+Với t=1 ta có </b>


   


  


5 6 1


2 8 10
<i>x</i>


<i>y</i>
Vậy điểm A(-1;10) 

 

<i>a</i>
+Ta có 


 <sub>1</sub>
2


<i>v</i> 


<i>u</i><sub>=</sub>
1


2 <sub> 6 ;8)= </sub>
(-3;4) cũng là 1 vtcp của (a)
+ đt y=ax+b có hệ số góc là a



+

 


 


 





 


0
1
0
2
1
2
<i>x</i> <i>x</i>
<i>t</i>
<i>u</i>
<i>y y</i>
<i>t</i>
<i>u</i>


<b>+ Ta có</b>


 





0 0


1 2


<i>x x</i> <i>y y</i>


<i>u</i> <i>u</i>


VTCP <i>u</i>

<b> = (</b>

<i><b>u</b></i>

<i><b>1</b></i>

<i><b>;u</b></i>

<i><b>2</b></i>

)

pt tham số có


2 2
0
0
( 0)
<i>x</i> <i>t</i>
<i>u</i> <i>u</i>
<i>y</i> <i>t</i>
 


 

 


<b>x</b>


<b>y</b>


<i><b>1</b></i>
<i><b>2</b></i>

<i><b>u</b></i>
<i><b>u</b></i>


Với t là tham số


<b>Vd</b>


<b> : Hãy chỉ ra một điểm có toạ độ</b>
thuộc đt và một VTCP của đường


thẳng có ptts

 



  

 

5 6
2 8
<i>x</i> <i>t</i>
<i>a</i>
<i>y</i> <i>t</i>
<b>Giải </b>


*Ta có M0 (5; 2)

 


 <i>a</i>


;
*





<i>u</i><sub>=(-6 ;8) là 1 vtcp của (a)</sub>


<b>b) Liên hệ giữa vectơ và hệ số góc</b>
<b>của đt</b>


Cho đường thẳng <sub> có ptts:</sub>


 


  



 


0 1
0 2
<i>x x</i> <i>u t</i>


<i>y y</i> <i>u t</i> <sub>nếu </sub><i>u</i><sub>1</sub>0;<i>u</i><sub>2</sub>0
Thì pt đt (<sub> ) có dạng</sub>


<b>y- y0= k (x-x0) đi qua điểm </b>


M0 (x0; y0) ;với hệ số gĩc là
 2


1
<i>u</i>


<i>K</i>


<i>u</i>


<b>*Chú ý:Nếu đường thẳng (a)đi qua </b>
2 điểm A(xA;yA); B(xB;yB) thì đt(a)
nhận





<i>AB</i><sub>hay </sub><i>BA</i><sub>làm 1 vtcp </sub>


M
u
y


M0


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

Tìm y- y0=?


<i><b>( GV h</b><b>ướng dẫn y- y</b></i><b>0= </b>


2
1
<i>u</i>
<i>u</i> <b><sub> (x-x</sub></b>


<b>0) </b>


<b>là pt đường thẳng </b>

 

 <b>khi biết 1 </b>

<b>điểm M0 (x0; y0) </b>

 



 


<b>và 1 vtcp </b><i>u</i>
<b>=( u1;u2))</b>


Nếu ta đặt


 2
1
<i>u</i>
<i>K</i>


<i>u</i> <sub>ta được pt đt </sub>
viết dưới dạng như thế nào?


Chỉ ra hệ số góc của đt
y= k (x-x0)+ y0


Cho pt ts


 


  





 






0 1
0 2
<i>x x</i> <i>u t</i>


<i>y y</i> <i>u t</i> <sub>chỉ ra mối </sub>
quan hệ giữa hệ số gĩc và vtcp
Tìm hệ số gĩc của đường thẳng d
có VTCP là <i>u</i> ( 1; 3)


Nêu cách lập pt đường thẳng
Viết ptđt (d) đi qua hai điểm A(2;3),
B(3;1)ta cần xác định yếu tố nào
Tìm tọa độ của vtcp


Tính hệ số góc của (d)ta dựa vào
yếu tố nào


đt (d) đi A(2;3) ; B(3;1) tính hệ số
góc


+ y- y0=
2
1
<i>u</i>
<i>u</i> <sub> (x-x</sub>



0)


<b>+ Với </b>


 2
1
<i>u</i>
<i>K</i>


<i>u</i> <sub>thì pt có dạng </sub>
y- y0= k (x-x0)  y= k (x-x0)+ y0


+ y= k (x-x0)+ y0có hệ số góc là k


+Hệ số góc


 2
1
<i>u</i>
<i>K</i>


<i>u</i>


+  


3 <sub>3</sub>


1
<i>K</i>



+Cần xác định 1 điểm và 1 vtcp
+ A(2;3)<sub>đt (d) và tìm 1 vtcp</sub>


+  





(1; 2)


<i>AB</i> <sub>là 1 vectơ chỉ </sub>


phương của đt (d)


+Hệ số góc của (d) dựa vào tọa độ
của vtcp


+Ta có  




(1; 2)


<i>AB</i> <sub>là 1 vectơ </sub>


chỉ phương của (d) .Vậy hệ số góc


K=-2.


<b>VD:1.Tính hệ số góc của đường </b>


thẳng (d) có VTCP là  




( 1; 3)
<i>u</i>


<b>Giải </b>


Đường thẳng (d) có vtcp
 




( 1; 3)


<i>u</i> <sub>thì hệ số là</sub>


 




3 <sub>3</sub>


1
<i>K</i>


<b>2 . viết pt đt (d) đi qua hai điểm </b>
A(2;3), B(3;1) .Tính hệ số góc của
d



<b>Giải :</b>


+Ptts của đt có dạng


  




 




0 1
0 2
<i>x x</i> <i>u t</i>
<i>y y</i> <i>u t</i>
Đt (d) đi qua A(2;3) và nhận


 





(1; 2)


<i>AB</i> <sub>là 1 vectơ chỉ </sub>


phương



Ptts của đt (d):


 




 


2
3 2


<i>x</i> <i>t</i>


<i>y</i> <i>t</i>


+ Đt (d) có  


(1; 2)


<i>AB</i> <sub>là </sub>


vectơ chỉ phương .Vậy hệ số góc
k=-2


<b>V- Củng cố bài : Câu hỏi 1:Để viết được ptts của đường thẳng ta cần những yếu tố nào?</b>
<b>Câu hỏi 2:Có được vtcp ta dựa vào cơng thức nào tìm hệ số góc của đt</b>



<b>Bài tập: Cho tam giác ABC biết A(1;4);B(3;-1);C(6;2) Viết ptts của các Cạnh AB;AC của tam giác </b>
<b>VI. Dặn dò : về nhà giải bài tập sgk trang 80 và xem trước phần vtpt</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

Tieát :30


Ngày soạn :20/2/2014
<b>I .Mục tiêu :</b>


<i>Về kiến thức :</i>


+ Nắm vững định nghĩa VTPTcủa đường thẳng – Quan hệ vng góc giữa VTCP và VTPT của cùng một
đường thẳng .


+ Nắm được dạng của phương trình tổng quát của một đường thẳng .cách viết pt đường thẳng
<i>Về kỹ năng : </i>


+ Vẽ đường thẳng có VTCP , VTPT .


+ Tìm được một VTCP và một VTPT của một đường thẳng dạng tham số , tổng quát .
+ Viết được phương trình tổng quát của đường thẳng .


<i>Về tư duy : </i>


+ Mối quan hệ giữa một VTCP và một VTPT của một đường thẳng .
+ Điều kiện :   


 
 
 


 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 


.


<i>M</i> <i>IM t n</i>


<i>Về thái độ : +Chính xác , kiên nhẫn , tích cực tham gia đóng góp ý kiến xây dựng bài .</i>
<b>II- Chuẩn bị phương tiện dạy học : Thước kẻ, phấn màu . . .</b>


<b>III- Phương pháp dạy học : Phương pháp gợi mở , vấn đáp thông qua các hoạt động nhóm .</b>
<b>IV. Tiến trình bài học và các hoạt động:</b>


<b>A.kiểm tra bài củ : </b>


Viết ptts của đt (d )đi qua I(-5;4) và có vtcp <i>u</i>=(2 ;3);Cho 




3; 2


<i>n</i> <sub>tìm tích vơ hướng của </sub>


<i>u</i> .n
<b>B.Bài mới</b>


Hoạt động gv Hoạt động hs Nội dung


<b>Hoạt động1: Véc tơ pháp tuyến của đường thẳng</b>
Từ câu hỏi trả bài củ gv đặt câu


hỏi:Có nhận xét gì giữa 2 vectơ <i>u</i>



<i>n</i>


Có nhận xét gì giữa đt (d) và vectơ <sub></sub>
<i>n</i>


Có nhận xét gì về giá của các vectơ
khác 0với đt (d) như hình vẽ


<b>(Gv dẫn dắt hs nắm được 1 vectơ </b>
<b>như thế nào là vtpt của đt)</b>


Một đường thẳng có bao nhiêu véc
tơ pháp tuyến ? Chúng liên hệ với
nhau như thế nào ?


<b>+Có tích vơ hướng bằng 0 nên</b>



<i>u</i> <sub>và </sub><i>n</i><sub>vng góc nhau</sub>
<b>+ </b>




<i>n</i><sub>có giá vng góc dt (d)</sub>
<b>(</b><i>n</i><b><sub> gọi là là một véc tơ pháp </sub></b>
<b>tuyến của </b><b> nếu : </b><i>n</i>



0



<b> và </b>
<b>giá của </b><i>n</i><b><sub> vng góc đường </sub></b>
<b>thẳng </b><b>)</b>


+ Giá của chúng vng góc với đt
(d)


+Một đường thẳng có vơ số véc
tơ pháp tuyến và chúng cùng
phương với nhau.


<b>I-Phương trình tổng quát của </b>
<b>đường thẳng:</b>


1.
Đ N:



Vectơ <i>n</i> gọi là vectơ pháp tuyến
của đường thẳng (<sub>)nếu </sub><i>n</i>0<sub>và</sub>




<i>n</i><sub> vng góc với vectơ chỉ </sub>
phương của đường thẳng (<sub>)</sub>
<b>Nhận xét</b>


-Nếu <i>n</i>0<sub>là vetơ pháp tuyeán của </sub>


đường thẳng () Thì :

<i>kn</i>




(0

 

<i>k R</i>

)

<sub> đều là VTPT của (</sub><sub></sub><sub>).</sub>
-Một đt được xác định nếu thỏa 2
đk:


+ Biết 1 điểm thuộc đt
+ 1 vtpt


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

Cho điểm M0 và


<i>n</i><sub>có bao nhiêu đt </sub>
đi qua M0 và nhận




<i>n</i><sub>làm vtpt như </sub>


hình vẽ


Muốn xác định 1 đt ta cần xác định
những yếu tố nào


Cho đt ( ) có pt ts hãy chỉ ra tọa
độ của 1 vectơ chỉ phương


Vectơ như thế nào là vtpt của đt


( )


Muốn chứng minh


<i>n</i><sub>là vtpt của đt </sub>
ta c/m làm thế nào?


Trong mp tọa độ vận dụng cơng
thức nào tìm <i>n u</i> .


Ngồi 



(3; 2)


<i>n</i> <sub>vtpt của đt (</sub><sub></sub><sub>)cịn có</sub>
vectơ nào là vtpt nữa khơng, chúng
liên hệ nhau như thế nào



+Có duy nhất 1 đt đi qua M0 và
nhận




<i>n</i><sub>làm vtpt</sub>


+Đt () được xác định nếu biết 1


VTPT và 1 điểm thuộc () .


+<i>u</i>=(2 ;3)


+Vectơ đó vng góc với vtcp
của đt


+Ta c/m <i>n</i><i>u</i> <i>n u</i> . 0
+ Ta áp dụng cơng thức tính tích
vơ hướng của 2 vectơ theo biểu
thức tọa độ


<b>+</b><i>n</i>là 1vtpt đt (<sub>) thì vectơ k</sub>

<i>n</i>

(0

 

<i>k R</i>

)

<sub> cũng là vtpt.Vậy đt </sub>
có vơ số vtpt chúng cùng phương
nhau chẳng hạn  



 


 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 


1 2 6; 4


<i>n</i> <i>n</i>


cũng là 1 vtpt của (<sub>)</sub>


<b>ví dụ : Cho</b>

 



  


 

5 2
4 3
<i>x</i> <i>t</i>


<i>y</i> <i>t</i>


Và 



(3; 2)


<i>n</i> <sub>chứng tỏ </sub><i><sub>n</sub></i><sub>là vetơ </sub>
pháp tuyến của đường thẳng (
).Tìm tọa độ của vectơ khác <i>n</i>làm
vtpt của đt()


<b>Giải</b>


+Từ

 



  
  

 



5 2 <sub>2;3</sub>


4 3


<i>x</i> <i>t</i> <i><sub>u</sub></i>


<i>y</i> <i>t</i>



là vtcp


Ta có 


 
.


<i>n u</i> <sub>2.3+3(-2) =0</sub>
Vậy 


 


<i>n u</i><sub>hay</sub><i>n</i><sub>là 1vtpt đt (</sub><sub>)</sub>
+Ta có  



 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 



1 2 6; 4


<i>n</i> <i>n</i>


là 1 vtpt
của đt ()


<b>Hoạt động2: Phương trình tổng quát của đường thẳng</b>
Trong mp tọa độ cho đt ( ) đi qua


điểm M(x0 ;y0) và vtpt


<i>n</i><sub>=(a ;b), nếu </sub>
điểm M(x;y) ( )<sub>;ta có </sub><i>n</i>





0


<i>M M</i>





như thế nào với nhau
 <i>n</i>





0


<i>M M</i>


 <sub>kết luân gì </sub><i><sub>n</sub></i> .<i>M M</i>0





Biết M(x0 ;y0) ;


<i>n</i><sub>=(a ;b)</sub>
Và M(x;y) tìm <i>n</i> .<i>M M</i>0




<i><b>(gv hướng dẫn hs</b></i>


0 0


a(x - x ) + b(y - y ) = 0<b><sub>(*)</sub></b>


<i><b>Là pttq của đt</b></i>( ) <i><b>)</b></i>


Để lập được pttq của đt ta cần xác
định những yếu tố nào


+Ta có : <i>n</i>


0
<i>M M</i>

<b>+</b><i>n</i>

0


.<i>M M</i> <sub>=0</sub>
+Ta có <i>M M</i>0





=(x-x0;y-y0);

<i>n</i>
=(a ;b).Do đó <i>n</i>. <i>M M</i>0




<b>= 0</b>


0 0


a(x - x ) + b(y - y ) = 0


 <b><sub>(*)</sub></b>


<i><b>(hs nắm được pt(*) với </b></i>


<i><b>c=-ax0-by0 pt ax+by+c=0 là pttq </b></i>


<i><b>của đt )</b></i>


<i><b>+Ta cần xác định 1 điểm thuộc đt </b></i>
và 1 vtpt


<b>2.Phương trình tổng quát của </b>
<b>đường thẳng : </b>


<b>a/ Bài toán:Trong mp Oxy cho đt</b>


( )<sub>đi qua </sub><sub>M(x0; y0) và có vtpt </sub>


n<sub> = (a; b). Tìm điều kiện của x;y để</sub>


M(x;y) thuộc ( )


<i><b>Giải</b></i>


Ta có :<i>M M</i>0





=(x-x0;y-y0) và
n = (a; b) là vtpt của ( )
M(x;y) thuộc ( ) khi và chỉ khi


<i>n</i> <i>M M</i>0 






<i>n</i> .<i>M M</i>0




=0


0 0


a(x - x ) + b(y - y ) = 0


 <sub>(1)</sub>


Với c= -ax0-by0 pt(1) trở thành
ax + by + c = 0 . (<i>a b</i>2 2 0<b><sub>)</sub></b>


<b>b/ Định nghĩa:</b>
n
M
0
M(x;y)
y<sub>0</sub>
x<sub>0</sub>


y n u


0 <sub>x</sub>


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

 đt ( ) có vtpt <i>n</i>=(a;b) hãy chứng
minh <i>u</i> 

<i>b a</i>;






là vtcp của ( )


Lập pttq của đt a đi qua 2 điểm A;B
ta thực hiện như thế nào


đt (a) đi qua 2 điểm A(2;2) và
B(4;3) vậy <i>AB</i>là vectơ gì của đt (a)
 Tìm tọa độ của vtpt <i>na</i>





pttq của đt (a) có dạng như thế nào


Hãy nếu1 vtpt của pttq có dạng
ax + by + c = 0


 vtpt <i>n</i>=(a;b) Tìm tọa độ của vtcp
<i>u</i>


<b>Gv gọi hs có thể đứng tại chổ chỉ </b>
<b>ra 1 vtpt và tìm tọa độ của vtcp </b>
<b>của đt có</b>


<b>pt :3x+4y+5=0</b>


Cho đt () : ax+by+c=0(1)



Nếu a= 0 thì (1) như thế nào? Đt đó
có đặc điểm gì?


Nếu b= 0: đt (1) như thế nào? Đt đó
có đặc điểm gì?


Nếu c=0 (1) như thế nào? Đt đó có
đặc điểm gì?


Nếu a,b,c đều khác 0 đt (1) như thế


+Xét <i>u</i>


.<i>n</i><sub>=a.(-b)+b.a </sub>


= -ab+ab=0  <i>u</i><i>n</i>
.Vậy <i>u</i> 

<i>b a</i>;





là vtcp của ( )
+Chọn điểm A thuộc đt (a), Tìm
tọa độ của vtpt <i>na</i>





;viết pttq có
dạng a(x-x0)+b(y-y0)=0



+<i>AB u</i> <i>a</i>


 


=(2;1)là vtcp của đt (a)


+ <i>na</i>  ( 1; 2)




+ A(2;2)<sub>( a) và </sub><i>na</i>  ( 1;2)





vtpt vậy pttq có dạng


0 0


a(x - x ) + b(y - y ) = 0


-1.(x-2)+2.(y-2) =0


2 2 0


<i>x</i> <i>y</i>


   


+Ta có vtpt <i>n</i>=(a;b)



+ vtpt <i>n</i>=(a;b)  <i>u</i> ( ; )<i>b a</i>


<b>+ Nếu a=0 : (1) trở về dạng </b>
by + c = 0  <sub>y=</sub>


<i>c</i>
<i>b</i>


.()song


song trục Ox và vng góc với


trục Oy tại (0;
<i>c</i>
<i>b</i>


).


+ Nếu b= 0: đt (1):ax + c=0 hay
<i>c</i>


<i>x</i>
<i>a</i>



.()vng góc với trục ox



tại ( ;0)
<i>c</i>
<i>a</i>


<b>+ Nếu c= 0: đt (1):ax+by =0. (</b>)


đi qua gốc toạ độ 0


PT:ax + by + c = 0 . (<i>a b</i>2 2 0<b><sub>)</sub></b>
được gọi là pttq của đt


<b>c/Nhận xét</b>


Nếu đt có pt : ax + by + c = 0 thì 


có: vtpt n = (a; b)
vtcp u = (b; –a)


<b>Ví dụ1: Lập pttq của đt( a) đi qua 2</b>
điểm A(2;2) và B(4;3)


<b>Giải</b>


Pttq của đt có dạng
a(x-x0)+b(y-y0)=0


Đt (a) đi qua 2 điểm A(2;2) và
B(4;3) nên nhận <i>AB u</i> <i>a</i>



 


 


 


 


 


 


 


 


 
 
 
 
 
 


=(2;1) làm
1 vtcp suy ra <i>na</i>  ( 1; 2)




là 1 vtpt


Đt (a) đi qua điểm A(2;2) A(2;2)
( a)


Vậy đt (a) có pttq :
-1.(x-2)+2.(y-2) =0


2 2 0


<i>x</i> <i>y</i>


   


<b>Ví dụ2:Hãy tìm tọa độ của vtcp của</b>
đt có pt :3x+4y+5=0


<b>Giải</b>


pt :3x+4y+5=0 ta có 1vtpt


(3; 4)


<i>n</i>  <i>u</i> ( 4;3)<sub>là 1vtcp của </sub>
đt


<b>2/Các trường hợp đặt biệt</b>


Cho () có pttq: ax+ by+ c = 0 (1)


 <i><b>Đt(</b></i><i><b>) song song hoặc trùng với</b></i>



<i><b>trục tọa độ:</b></i>


+Nếu a = 0 thì (1):by+c=0


hay y =


c
b




.Khi đó ()song song


(hoặc trùng )với trục Ox và  Oy


tại


c
0;


b


 

 
 


+Nếu b = 0 thì (1) ax+c=0 hay


x =



c
a




.Khi đó ()song song (hoặc


trùng)với trục Oy và  Ox tại


c ;0
a


 

 
 


 Đt(<i><b>) đi qua gốc tọa độ O(o;o)</b></i>


Nếu c = 0 thì (1) trở thành:


ax + by = 0. Khi đó() đi qua gốc


toạ độ O.


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

nào?


<i><b>(GV hướng dẫn HS nhận xét các </b></i>
<i><b>trường hợp đặc biệt. Minh hoạ </b></i>



<i><b>bằng hình vẽ</b></i>.)


Có nhận xét gì về đt (d1) :x-2y =0
Muốn vẽ đt ta cần xác định ít nhất
mấy điểm


Có nhận xét gì về đt (d2) :x=2


Có nhận xét gì về đt (d3) : y+1=0


(d4) có đặc điểm gì


1
8 4


<i>x</i> <i>y</i>
 


<b>+ Nếu a,b,c đều khác 0 ta có thể </b>
đưa pt (1) về dạng


1


<i>ax by</i>
<i>c</i> <i>c</i>
   


0 0



<i>x</i> <i>y</i>


<i>a</i> <i>b</i> <sub>=1với</sub>


0 , 0


<i>c</i> <i>c</i>


<i>a</i> <i>b</i>


<i>a</i> <i>b</i>


 


đt này cắt Ox
và Oy lần lượt tại M(a0;0);N(0;b0)


<b>+(d</b>1)có c=0 và đi qua gốc tọa độ
O


+cần 2 điểm


+ (d2)song song trục Oy vng
góc Ox tại điểm (2;0)


+(d3 )song song trục Ox và vng
góc với Oy tại điểm (0;-1)


+ (d4) là đt đi qua 2 điểm (0; 4);
(8; 0)



Nếu a, b, c  0 thì


(1)  0 0


x <sub>y 1</sub>


a b  <sub> (2)</sub>


với a0 =
c
a




, b0 =
c
b




.


Khi đó ()cắt Ox và Oy lần lượt tại


M(a0;0);N(0;b0)


<b>Ví dụ:Trong mp Oxy, Hãy vẽ các </b>
đường thẳng có pt sau đây:



d1:x-2y =0
d2 :x=2
d3: y+1=0


d4:


1
8 4


<i>x</i> <i>y</i>
 
<b>Giải</b>


+Đt (d1 ):x-2y =0
BGT


+Đt (d2 )song song trục Oy vng
góc Ox tại (2;0)


+Đt (d3 ) song song trục Ox vuông
góc Oy tại điểm (0;-1)


+Đt (d4 ) cắt Ox và Oy tại (8; 0);
(0; 4)


<b>C.củng cố: Câu hỏi 1:Nhắc lại khi niệm vtpt của đt</b>


<b>Câu hỏi 2:Để viết được pt tổng quát của đt ta cần biết những yếu tố nào</b>


<b>Bài tập: Cho điểm A(1;-2) và đường thẳng (d): 2x –3y +10 = 0 .Viết phương trình tổng quát của đường thẳng</b>


<sub> đi qua A và song song với đường thẳng (d) .</sub>


<b>Giải:</b>


y
0
x


1
2
0
y


0
1


x


2


d2


y


0 1 2 x


d<sub>3</sub>
y
0



-1
x


d<sub>4</sub>
y


0
4


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

(d): 2x –3y +10 = 0 Ta có : <i>nd</i> 

2; 3





Vì //<i>d</i> <i>n</i> <i>nd</i>


 


=(2;-3)
Phương trình đường thẳng <sub> đi qua A(1;-2) và có VTPT </sub><i>n</i>




pttq có dạng :2 (x –1) –3 (y +3) = 0
 <sub> 2x –3y –11 = 0 .</sub>
<b>V.dặn dò :về nhà xem trước bài phương trình đường thẳng tiếp theo</b>


………
………
………
………



Tiết :31


Ngày soạn :5/3/2012
<b>I.Mục tiêu :</b>


<i>Về kiến thức :</i>


+ Nắm vững định nghĩa vị trí tương đối của hai đường thẳng và góc giữa hai đường thẳng


<i>Về kỹ năng : </i>


+ Vẽ đường thẳng có VTCP , VTPT .


+ Tìm vị trí tương đối của hai đường thẳng tổng quát ,tìm được góc giữa hai đường thẳng


<i>Về tư duy : </i>


+ Mối quan hệ giữa nghiệm của hệ pt bậc nhất hai ẩnvới vị trí tương đối của hai đường thẳng (pt tổng qt )
+ vận dụng cơng thức tìch vơ hương của hai vectơ


<i>Về thái độ : </i>+Chính xác , kiên nhẫn , tích cực tham gia đóng góp ý kiến xây dựng bài .
<b>II- Chuẩn bị phương tiện dạy học : Thước kẻ, phấn màu . . .</b>


<b>III- Phương pháp dạy học : Phương pháp gợi mở , vấn đáp thơng qua các hoạt động nhóm .</b>
<b>V.Tiến trình bài học và các hoạt động</b>


<b>Kiểm tra bài củ: </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

<b>scho hai đường thẳng</b>



1 1 1 1


2 2 2 2


: 0.


: 0.


<i>a x b y c</i>
<i>a x b y c</i>


   


   


<sub>có thể có bao nhiêu khả năng </sub>
xảy ra giữa hai đường thẳng ? nhắc
lại cách giải và biện luận của hệ
hai pt bậc nhất hai ẩn ?


<sub>hãy biện luận số nghiệm của </sub>
hệ và vị trítương đối của 2 đt trên ?
<b>scho(d):x-y+1=0,xét vị trí tương </b>
đối của d với mổi đường thẳng sau:
a):2x+y-4=0


b):x-y-1=0
c):2x-2y-2=0



Hãy chỉ ra VTPT và một điểm M0


của đường thẳng a


Hãy chỉ ra VTPT của b và xét xem
M0 có thuôïc b không?


<b> hãy chỉ ra VTPT của c và xét </b>
xem M0 có thuộc c không ?


<b>sxét vị trí tương đối của đt </b>
d:x-2y+1=0 với mỗi đt sau :


d1:-3x+6y-3=0


d2:y=-2x


d3:2x+5=4y


<sub>hãy chỉ ra VTPT và một điểm </sub>
M0 của đường thẳng a


hãy chỉ ra VTPT của d1 và xét


xem M0 có thuôïc d1 không?


* hãy chỉ ra VTPT của d2 và xét


xem M0 có thuộc d2 không ?



<b>+nếu </b>


1 1 1


2 2 2


0.
0.


<i>a x b y c</i>
<i>a x b y c</i>


  




  


*vô nghiệm thì hai đương thẳng song
song nhau


*có một nghiệm thì hai đường thẳng cắt
nhau


*vô số nghiệm thì hai đt trùng nhau


<b>+ Xét hệ </b>



1 0.


2 4 0.


<i>x y</i>
<i>x y</i>
  


  


 <sub>coù nghiệm </sub>


(1;2)vậy hai đt cắt nhau tại M0(1;2)


*Xét hệ


1 0.


2 4 0.


<i>x y</i>
<i>x y</i>
  


  


 <sub>heä vô nghiệm </sub>



vậy hai đường thẳng song song hình b


*Xét heä


1 0.


2 4 0.


<i>x y</i>
<i>x y</i>
  


  


 <sub>hệ vô số </sub>


nghiệm vậy hai đường thẳng trùng nhau
<b>+ hs trả lời tương tự như câu 2</b>


hình c


<b>1)Vị trí tương đối của hai </b>
<b>đường thẳng : </b>


Trong mặt phẳng tọa độ , cho
hai đường thẳng  1, 2 có


phương trình



1 1 1 1


2 2 2 2


: 0.


: 0.


<i>a x b y c</i>
<i>a x b y c</i>


   


   


Ta có :với<i>a b c</i>1, ,1 1 0


2, ,2 2 0


<i>a b c</i> 


 1, 2<i><b>caét nhau </b></i>


1 1


2 2


<i>a</i> <i>b</i>
<i>a</i> <i>b</i>



 


(hệ gồm hai pt trên có một
nghiệm)


1//2


1 1 1


2 2 2


<i>a</i> <i>b</i> <i>c</i>
<i>a</i> <i>b</i> <i>c</i>


  


(hệ gồm hai pt trên vo nghiệm )


 1 2


1 1 1


2 2 2


<i>a</i> <i>b</i> <i>c</i>
<i>a</i> <i>b</i> <i>c</i>


  


(hệ gồm hai pt trên có vô số


nghiệm)


<b>Vd:</b>


cho(d):x-y+1=0,xét vị trí tương
đối của d với mổi đường thẳng
sau:
a):2x+y-4=0
b):x-y-1=0
c):2x-2y-2=0
<b>giải</b>
*Xét hệ
1 0.


2 4 0.


<i>x y</i>
<i>x y</i>
  


  
 <sub>có </sub>


nghiệm (1;2)vậy hai đt cắt nhau
Tại M0(1;2)


*Xét hệ


1 0.



2 4 0.


<i>x y</i>
<i>x y</i>
  


  


 <sub>hệ vô </sub>


nghiệm vậy hai đường thẳng
song song hình b


<b>* Xét hệ </b>


1 0.


2 4 0.


<i>x y</i>
<i>x y</i>
  


  


 <sub>hệ vô </sub>



số nghiệm vậy hai đường
thẳng trùng nhau hình c


<i><b>2/.Góc giữa hai đường thẳng :</b></i>


<b>M</b>


<b>1 2</b>
<b>0</b>
<b>a</b>
<b>d</b>
<b>2</b>
<b>x</b>
y
Hình a
<b>b</b>
<b>d</b>
<b>y</b>
<b>x</b>
<b>1</b>
<b>-1</b>
<b>-1</b>
<b>0 1</b>


Hình b <b>y</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

* hãy chỉ ra VTPT của d3 và xét


xem M0 có thuộc d3 không?



<b>s cho hình chữ nhật ABCD có tâm </b>
I và các cạnh AB=1,AD= 3Tính
số đo các góc


 <sub>,</sub>
<i>AID DIC</i>


hãy tìm số đo góc (<i>ADB</i>)=?


Sau đó tìm số đo các góc <i>AID DIC</i>,


tương tự như câu 2


<b>+ Ta coù BD=2</b>
Cos(<i>ADB</i>)=


 0


3


30
2


<i>AD</i>


<i>ADB</i>
<i>DB</i>


   



Vaäy



0 0 0 0


0


180 (30 30 ) 120
60


<i>AID</i>
<i>DIC</i>


   




<b>Định nghĩa: Hai đường thẳng a </b>
và b cắt nhau tạo thành 4 góc .
Số đo nhỏ nhất của các góc đó
được gọi là số đo của góc giữa
hai đường thẳng 1, 2.


1 2


1 2 <sub>1</sub> <sub>2</sub> <sub>1 2</sub>


2 2 2 2



1 2 1 1 2 2


cos cos( , )


. <sub>.</sub>


<i>n n</i>


<i>n n</i> <i><sub>a a</sub></i> <i><sub>b b</sub></i>


<i>n n</i> <i>a</i> <i>b</i> <i>a</i> <i>b</i>


 




 


 


 
 
 
 
 
 
 
 
 
 


 
 
 
 
 


 


Khi 1 song song hoặc trùng


với 2 , ta quy ước góc giữa


chúng bằng 0


.
<b>*Chú ý :</b>


*


1 2 1 2


1. 2 1 2 0


<i>n</i> <i>n</i>
<i>a a</i> <i>b b</i>
    


  


 



* 1, 2 coù pt y= k<sub>1</sub>x+m<sub>1</sub>


y= k2x+m2 .


1 2 <i>k k</i>1 2 1


    
<b>V.Củng cố :+cho đt </b>


1 1 1 1


2 2 2 2


: 0.


: 0.


<i>a x b y c</i>
<i>a x b y c</i>


   


   


Ta có :với <i>a b c</i>2, ,2 2 0


 1, 2<i><b>caét nhau </b></i>


1 1



2 2


<i>a</i> <i>b</i>
<i>a</i> <i>b</i>


 


(hệ gồm hai pt trên có một nghiệm)


1//2


1 1 1


2 2 2


<i>a</i> <i>b</i> <i>c</i>
<i>a</i> <i>b</i> <i>c</i>


  


(hệ gồm hai pt trên vo nghiệm )


 1 2


1 1 1


2 2 2


<i>a</i> <i>b</i> <i>c</i>


<i>a</i> <i>b</i> <i>c</i>


  


(hệ gồm hai pt trên có vô số nghiệm)
D
C


A B
<b>I</b>


1


<i>n</i>





d2


d1


2


<i>n</i>





</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

<b>+ </b>cos

<i>d d</i>1, 2

cos

<i>a a</i>1, 2

cos

<i>n n</i>1, 2



   


Với <i>a a</i>1, 2



 


là 2 VTCP của <i>d d</i>1, 2 ; <i>n n</i>1, 2


 


la 2ø VTPT cuûa <i>d d</i>1, 2 .+


1 2 1 2 1 2 0


<i>d</i> <i>d</i>  <i>a a</i> <i>b b</i>   <i>k k</i><sub>1</sub>. <sub>2</sub> 1<sub>Với </sub><i>a</i>1 

<i>a b</i>1, 1

,<i>a</i>2 

<i>a b</i>2, 2



 


laø 2 VTCP cuûa <i>d d</i>1, 2. <i>k k</i>1, 2 là hệ số góc của
1, 2


<i>d d</i> <sub>.</sub>


Bài tập : Xét vị trí tương đối của 2 đường thẳng :


1
2


: 2 3 0


: 3 3 0


<i>x</i> <i>y</i>


<i>x</i> <i>y</i>


  


   


Giải:
Ta có :


2 3


1 3





 1 cắt 2


<b>VI.Dặn dò : về nhà giải bài tập và xem trứoc cơng thức tính khoảng cách giữa hai đường thẳng</b>


Tiết :32


Ngày soạn :7/3/2012
<b>I.Mục tiêu :</b>


<i>Về kiến thức :</i>


+ Nắm vững cơng thức tính khoảng cách từ một điểm đến đường thẳng và góc giữa hai đường thẳng


<i>Về kỹ năng : </i>



+ Vẽ đường thẳng có VTCP , VTPT .


+ Tìm vị trí tương đối của hai đường thẳng tổng qt ,tìm được góc giữa hai đường thẳng ,tìm khoảng cách từ một
điểm đến đường thẳng.


<i>Về tư duy : </i>


+ Mối quan hệ giữa nghiệm của hệ pt bậc nhất hai ẩnvới vị trí tương đối của hai đường thẳng (pt tổng quát )
+ vận dụng công thức tìch vơ hương của hai vectơ


<i>Về thái độ : </i>+Chính xác , kiên nhẫn , tích cực tham gia đóng góp ý kiến xây dựng bài .
<b>II- Chuẩn bị phương tiện dạy học : Thước kẻ, phấn màu . . .</b>


<b>III- Phương pháp dạy học : Phương pháp gợi mở , vấn đáp thơng qua các hoạt động nhóm .</b>
<b>IV.Tiến trình bài học và các hoạt động : vào bài :</b>


trong mp oxy cho đt  có pt:ax+by+c=0 .hãy tính khoảng cách từ một điểm M(x<sub>M</sub>;y<sub>M</sub>) đến 


giải gọi M’<sub>là hình chiếu của điểm M lên </sub><sub></sub><sub> và M</sub>’<sub>(x</sub>’<sub>;y</sub>’<sub>) thì MM</sub>’<sub>chính là khoảng cách từ M đến đt </sub><sub></sub>


ta có <i>M M</i>' <i>kn</i>


  <i><sub>d M</sub></i><sub>( ; )</sub> <i><sub>M M</sub></i>' <i><sub>k n</sub></i> <i><sub>k a</sub></i>2 <i><sub>b</sub></i>2<sub>(*)</sub>


      


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

mặt khác


' '



'


' '


<i>M</i> <i>M</i>


<i>M</i> <i>M</i>


<i>x</i> <i>x</i> <i>ka</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>ka</i>
<i>M M</i> <i>kn</i>


<i>y</i> <i>y</i> <i>kb</i> <i>y</i> <i>y</i> <i>kb</i>


     


 


  <sub></sub>  <sub></sub>


   


 


 


 


<b>vì M’<sub>thuộc </sub></b><sub></sub><b><sub> nên a(x</sub></b>



<b>M -ka)+b(yM –kb) +c =0</b>


2 2


<i>M</i> <i>M</i>


<i>ax</i> <i>by</i> <i>c</i>
<i>k</i>


<i>a</i> <i>b</i>


 


 


 <b>thay k vaøo (*) ta coù </b> 2 2


( ; ) <i>axM</i> <i>byM</i> <i>c</i>


<i>d M</i>


<i>a</i> <i>b</i>


 


 




<b>Hoạt động gv</b> <b>Hoạt động hs</b> <b>Nội dung</b>



<b>Vd1: tính khoảng cách từ</b>


Các điểm M(-2;1) và 0(0;0) đến
Đướng thẳng  có pt


3x-2y-1=0


<b>stính d (M; </b>)=?
tính d (0; )=?


<b>Vd2:khoảng cách từ 0(0;0) đến </b>
đường thẳng d:4x-3y-5=0
<b>shãy tínhkhoảng cách từ 0 </b>
Đến đt d; hãy chọn câu đúng
<b>Vd 3: tìm khoảng cách từ M(5;-1) </b>


đến


7 2


4 3



<i>x</i>

<i>t</i>



<i>y</i>

<i>t</i>



 






 




<b>shãy tìm toạ độ của VTPT</b><i>n</i>?


hãy víêt pt tổng quát của đt ,tìm
khoảng cách từ M đến đường thẳng ?
<b>Vd 4:đường trung trực của đoạn </b>
thẳng AB với A(-3;2) ,B(-3;3) có tìm
VTPT


<b>s một đường thẳng như thế </b>
Nào là đường trung trực của đoạn
thẳng AB ? tìm VTPT?


viết đường trung trực của đoạn thẳng
AB


<b>VD 5:tìm ptts của đt :x-y+3=0 </b>
<b>stìm vectơ chỉ phương và một điểm </b>
thuộc đường thẳng ?


<sub>vieát ptts của đt :x-y+3=0 </sub>




<b>+</b> 2 2


2.3 2 1 9



( ; )


13
3 ( 2)


<i>d M</i>     
 


2 2


1 1


(0; )


13
3 ( 2)


<i>d</i>   
 




<b>+</b> 2 2


5


(0; ) 1


4 ( 3)



<i>d</i>    


 


<b>VD 3:từ pt ta có VTCP có toạ </b>
độ (-2;3) suy ra VTPT có toạ
Độ là (-3;-2) và M0 (7;-4)


<b>+ toạ độ của VTPT </b><i>n</i> 

2;3




<sub>pttq có dạng</sub>


-3x-2y +29 =0


0

<sub>2</sub> <sub>2</sub>


3.7 2.4 29


, 0


( 3) ( 2)


<i>d M</i>     
  
<b>Vd 4:đường thẳng d </b>AB và
mọi điểm nằm trên đường
thẳng d cách đều 2 đầu đoạn
thẳng AB vậy nhận vectơ



(0;1)


<i>AB</i>


là một VTPT Vậy


(0;1)


<i>n</i>


+pt đường trung trực của đoạn
thẳng AB đi qua điểm A(-3;2)
VTPT<i>n</i>(0;1)<sub> có dạng :</sub>
y-2=0


<b>VD 5: x-y+3=0 ta có VTPT</b>


(1; 1) (1;1)


<i>n</i>   <i>u</i>


M(0;3) cùng thuhộc pt ts và pttq


3


<i>x t</i>


<i>y</i> <i>t</i>







 


<b>1/.Khoảng cách từ một diểm đến </b>
<b>một đường thẳng :</b>


<b>*Trong mặt phẳng tọa độ , cho đường </b>
thẳng

<sub> có PTTQ : ax + by +c = 0. </sub>


Khoảng cách


d(M0 ,

) từ M đến

là :


0,

0 <sub>2</sub> 0 <sub>2</sub>


<i>ax</i> <i>by</i> <i>c</i>
<i>d M</i>


<i>a</i> <i>b</i>
 
 




<b>Vd:a)tìm khoảng cách từ M(13;14) đến</b>


đt :4x-3y+15=0




2 2


4.13 3.14 15


; 5


4 3


<i>d M</i>     


b).tìm khoảng cách từ M(5;-1) đến


7 2


4 3



<i>x</i>

<i>t</i>



<i>y</i>

<i>t</i>



 





 





;

15 2 13<sub>2</sub> <sub>2</sub> 0


3 2


<i>d M</i>
<i>M</i>


 


  



  


<b>Vd:tìm bán kính của đường tròn tâm </b>
C(-2;-2) triếp xúc vớiđường thẳng


:5x+12y-10 =0
Giải


Ta có vì đt tiếp xúc với đường tròn
nên


;

5.( 2) 2.( 2) 10<sub>2</sub> <sub>2</sub> 16
13
5 12


<i>d C</i>       



</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

<i><b> V.Cuûng coá:</b></i>


+Khoảng cách

,

2 2


<i>M</i> <i>M</i>


<i>ax</i> <i>by</i> <i>c</i>
<i>d M</i>


<i>a</i> <i>b</i>


 


 



+Phương trình đường phân giác


1 1 1 2 2 2


2 2 2 2


1 1 2 2


0


<i>a x b y c</i> <i>a x b y c</i>


<i>a</i> <i>b</i> <i>a</i> <i>b</i>



   


 


 


+ cos

<i>d d</i>1, 2

cos

<i>a a</i>1, 2

cos

<i>n n</i>1, 2



   



Với <i>a a</i>1, 2


 


là 2 VTCP của <i>d d</i>1, 2 ; <i>n n</i>1, 2


 


la 2ø VTPT cuûa <i>d d</i>1, 2 .


+<i>d</i>1<i>d</i>2  <i>a a</i>1 2<i>b b</i>1 2 0 <i>k k</i>1. 2 1


Với <i>a</i>1 

<i>a b</i>1, 1

,<i>a</i>2 

<i>a b</i>2, 2



 


là 2 VTCP của <i>d d</i>1, 2.



<i>k k</i>1, 2 là hệ số góc của <i>d d</i>1, 2.


<b>VI. dặn dị: về nhà giải boài tập sgk và xem lại những kiến thức của chương để giải bài kiểm tra một tiết</b>
……….


<i>Tieát : 33</i>
<i>Tieát : 33</i>


Ngày ngày soạn 8/3/2012


<i><b> </b></i>


<i><b> </b></i>


<b>I MỤC TIÊU:</b>


<i>Về kiến thức :</i>


+ Nắm vững định nghĩa VTCP của đường thẳng – Quan hệ vuông góc giữa VTCP và VTPT của cùng một đường
thẳng .


+ Nắm được dạng của phương trình tham số của một đường thẳng .cách viết pt đường thẳng bằng hệ số góc


<i>Về kỹ năng : </i>


+ Vẽ đường thẳng có VTCP , VTPT .


+ Tìm được một VTCP và một VTPT của một đường thẳng dạng tham số , tổng quát .
+ Viết được phương trình tham số của đường thẳng .



<i>Về tư duy : </i>


+ Mối quan hệ giữa một VTCP và một VTPT của một đường thẳng .
+ Điều kiện : <i>M</i> <i>IM t a</i>  .


<i>Về thái độ : </i>+Chính xác , kiên nhẫn , tích cực tham gia đóng góp ý kiến xây dựng bài .


<i><b>II.Chuẩn bị phương tiện dạy học : </b></i>oGiáo viên. ooSách giáo khoa, giáo án, thước kẻ.
oHọc sinh. oDụng cụ học tập.


oChuẩn bị bài ở nhà.Thước kẻ, phấn màu . . .


<b>III- Phương pháp dạy học : Phương pháp gợi mở , vấn đáp thơng qua các hoạt động nhóm</b>
<b>II.Tiến Trình Dạy Học.</b>


<b>A. Bài cũ :</b>


Lập phương trình đường thẳng d trong mổi trường hợp sau :
a) d đi qua điểm M(2;1) và có vectơ chỉ phương u

3;4





</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

<b>B. Bài mới :</b>


<i>Bài 2, trang 80</i><b> :Lập phương trình tổng quát của đường thẳng </b><b> trong mổi trường hợp sau :</b>
<b> a) </b><b> đi qua M(-5;-8) và có hệ số góc k= -3</b>


<b> b) </b><b> đi qua hai điểm A(2;1) B(-4;5) </b>


<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trò</b> <b>Nội dung</b>



<b>sĐường thẳng </b> qua M có hệ số
góc k có dạng ?


<b>sThay tọa đođiểm M(-5;-8) và hệ </b>
số góc k = -3 vào phương trình
đường thẳng 


Tìm vtcp của đường thẳng AB ,từ
đó tìm ra vtpt của AB ?


<sub>Viết phương trình tổng quát </sub>
của đường thẳng AB ?


+: y k x x

 M

yM




   
   


: y 3 x 5 8
3x y 23 0


*   

 





 



 


 


 


 


 


 


 


 


 


 


 


   


u AB 6;4 n 4;6


<b>*</b>





   
AB: 4 x 2 6 y 1 0


2x 3y 7 0


<b>a) </b>ñi qua M(-5;-8) và có hệ số góc


k= -3


ptđt : y k x x

 M

yM


 <sub>y = -3(x + 5) – 8 </sub> <sub>3x + y + 23 </sub>
= 0


b) b)  đi qua hai điểm A(2;1)
B(-4;5) ; coù vtvp <i>u</i> <i>AB</i><sub> = (-6;4)</sub>


 coù vtpt <i>n</i>




= (4;6)


 <sub>pttq</sub>:4(x – 2) + 6(y- 1) = 0


 <sub>2x + 3y – 7 = 0</sub>


<i><b>Bài 3 trang 80 :</b></i>Cho tam giác ABC biết A(1;4) , B(3;-1) C (5;3) Lập phương trình tồng quát của đường cao AH và
tung tuyến AM



<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trò</b> <b>Nội dung</b>


<b>sĐể lập phương trình tổng quát ta </b>
cần điều kiện gì ?


Tìm vectơ pháp tuyến của đường
thẳng AH ?


Viết phương trình tổng quát của
đường thẳng AH ?


<b>sNêu cách lập ptđt AM ? </b>
Nêu cách tìm và tìm tọa độ M?


Tìm tọa độ vtpt của đt AM ?


+ Cần 1 điểm nằm trên đường
thẳng và 1 vectơ pháp tuyến của
đường thẳng đó


Véctơ pháp tuyến của đường
thẳng AH là 






BC 2;4




    



   


AH : 2 x 1 4 y 4 0
x 2y 9 0


+ viết ptđt đi qua điểm A và
nhận <i>AM</i> <sub>là vtcp</sub>


<sub>M là trung điểm của BC</sub>




4
2


1
2


<i>B</i> <i>C</i>


<i>M</i>


<i>B</i> <i>C</i>


<i>M</i>


<i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i>



<i>y</i> <i>y</i>
<i>y</i>





 








 <sub></sub> <sub></sub>




  <i>M</i>

4;1


<sub>đt AM có vtcp </sub><i>u</i> <i>AM</i> <sub>=</sub>


3; 3



<sub>đt AM có vtpt </sub><i>n</i><sub>=(3;3) hay </sub><i>n</i>


+ Đường thẳng AH có vtpt
<i>n</i><sub>=</sub><i>BC</i><sub>= (2 ; 4) và đi qua A</sub>


 <sub>AH : 2(x – x</sub><sub>A</sub><sub>) + 4(y-y</sub><sub>A</sub><sub>) = 0</sub>
 <sub>2(x – 1) + 4( y – 4) = 0</sub>


 <sub>x + 2y – 9 = 0</sub>


Pt trung tuyeán AM


Ta có : M là trung điểm của BC




4
2


1
2


<i>B</i> <i>C</i>


<i>M</i>


<i>B</i> <i>C</i>


<i>M</i>


<i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i>


<i>y</i> <i>y</i>
<i>y</i>






 








 <sub></sub> <sub></sub>




  <i>M</i>

4;1


 <sub>ñt AM có vtcp </sub><i>u</i><i>AM</i>




</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

Viết pttq của AM ?


=(1;1)


<sub>pttq AM :(x – x</sub><sub>A</sub><sub>)+(y-y</sub><sub>A</sub><sub>) = 0</sub>
 <sub>x + y – 5 = 0</sub>


 <sub>đt AM có vtpt </sub><i>n</i><sub>=(1;1)</sub>
 <sub> pttqAM:(x – x</sub><sub>A</sub><sub>)+(y-y</sub><sub>A</sub><sub>)= 0</sub>
 <sub>x + y – 5 = 0</sub>


<i><b>Bài 5 trang 80</b></i> :Xét vị trí tương đối của các cặp đường thẳng sau đây



a)


1


d : 4x 10y 1 0   <sub> vaø </sub>d : x y 2 0<sub>2</sub>   


b)


1


d :12x 6y 10 0   <sub> vaø </sub> 2


x 5 t
d :


y 3 2t
 



 


 <sub>c) </sub>d : 8x 10y 12 01    vaø 2


x 6 5t
d :


y 6 4t
 





 


<i>Đáp số </i>: a) cắt nhau , b) song song , c) trùng nhau


<i><b>Bài 7 trang 81</b></i> : Tính góc của hai đường thẳng sau đây d : 4x 2y 6 01    và d : x 3y 1 02   


<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trị</b> <b>Nội dung</b>


<b>sCơng thức xác định góc giữa </b>
hai đường thẳng ?


<sub>Xác định vectơ pháp </sub>
tuyến của hai đường thẳng


1 2


d vaø d <sub> ?</sub>


<b>sXác định góc giữa hai đường </b>
thẳng


1 2


d vaø d <sub> ?</sub>


* Chú ý : cần phân biệt sự


khác nhau của góc giữa 2
vectơ và góc giữa 2 đt


+


1 2

1 2


1 2


n .n
cos d ;d


n n


 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 


 

n1

4; 2





vaø n2 

1; 3





+


1 2

1 2


1 2


n .n <sub>10</sub> <sub>1</sub>


cos d ;d


20 10 2
n n


  


 
 
 
 
 


 
 
 
 
 
 
 
 
 
 


Suy ra



0


1 2


d ;d 45


Giải
Ta có :


d1 có vtpt n1

4; 2





d2 coù vtpt n2 

1; 3











 
 1 2


1 2


1 2


n .n
cos d ;d


n n


 10  1
20 10 2



0


1 2


d ;d 45


<i><b>Bài tập thêm 1: </b></i>Cho điểm A(1;-2) và đường thẳng d:


2x –3y +10 = 0 .Viết phương trình tổng quát của đường thẳng  đi qua A và song song với đường thẳng d .


<b>smuốn viết pt tq ta cần có </b>


những dữ kiện gì?


<b>sđường thẳng </b> song song với
đường thẳng d ?


+ta cần có VTPT và Một điểm
+ đường thẳng  song song với
đường thẳng d ta có


//<i>d</i>


  <i>n</i> <i>nd</i>


 


=(2;-3)


Giải


Ta có : <i>nd</i> 

2; 3





Vì //<i>d</i>  <i>n</i> <i>nd</i>


 


=(2;-3)


Phương trình đường thẳng  đi
qua A và có VTPT <i>n</i>



laø :
2 (x –1) –3 (y +3) = 0
 <sub> 2x – 3y –11 = 0</sub>


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

1
2


: 2 3 0


: 3 3 0


<i>x</i> <i>y</i>
<i>x</i> <i>y</i>


  


   


<b>snêu lại dấu hiệu nhận </b>


Biết hai đường thẳng cắt nhau?
<b>sxét vị trí tương đối của hai đường </b>
thẳng trên? Tìm giao điểm nếu chúng
cắt nhau?


+Ta có xét:



1 1


2 2


<i>a</i> <i>b</i>
<i>a</i> <i>b</i>
 1 caét 2


1 1 1


2 2 2


2; 3; 0;


1; 3; 3;


<i>a</i> <i>b</i> <i>c</i>


<i>a</i> <i>b</i> <i>c</i>


   


  


Ta coù :


2 3


1 3






 1 cắt 2tại điểm có toạ độ


Giải:
Ta có :


2 3


1 3




 1 caét 2


<i><b>Bài tập thêm 3: </b></i>cho pt đường thẳng trình đường thẳng


3 2
5 6


<i>x</i> <i>t</i>


<i>y</i> <i>t</i>


 




 


 <sub>.</sub>


a/tìm VTPT


b/tìm pt tq của đường thẳng trên


<i><b>Bài tập thêm 4:vị trí tương đối giữa hai đường thẳng:</b></i> (a)


3 2
5 6


<i>x</i> <i>t</i>


<i>y</i> <i>t</i>


 



 


 <sub>và -3x-y-4=0</sub>


<b>stừ pt ts ta có được điều gì ? nêu cách </b>
đổi từ VTCP sang VTPT?


<sub> từ pt ts hãy đổi sang pttq</sub>
<b>snhắc lại vị trí tương đối</b><i><b> </b></i>giữa hai

đường thẳng


1 1 1 1


2 2 2 2


: 0.


: 0.


<i>a x b y c</i>
<i>a x b y c</i>


   


   


<b>sxác định vị trí tương đối giữa hai </b>
đường thẳng<i><b>:</b></i> (a)


3 2
5 6


<i>x</i> <i>t</i>


<i>y</i> <i>t</i>


 




 


vaø -3x-y-4=0


+ từ pt ts ta có VTCP có toạ độ


( 2;6) ( 6; 2)


<i>u</i>   <i>n</i>  


ta có pttq của đt trên là:
-3x-y+4=0


1 1 1 1


2 2 2 2


: 0.


: 0.


<i>a x b y c</i>
<i>a x b y c</i>


   


   



Ta có :


 1, 2<i><b>cắt nhau </b></i>


1 1


2 2


<i>a</i> <i>b</i>
<i>a</i> <i>b</i>


 


(hệ gồm hai pt trên có một
nghiệm)


1//2


1 1 1


2 2 2


<i>a</i> <i>b</i> <i>c</i>
<i>a</i> <i>b</i> <i>c</i>


  


(hệ gồm hai pt trên vo nghiệm )


 1 2



1 1 1


2 2 2


<i>a</i> <i>b</i> <i>c</i>
<i>a</i> <i>b</i> <i>c</i>


  


(hệ gồm hai pt trên có vô số
nghiệm


<b>Bài tập 3: a/ từ pt ts ta có </b>
VTCP có toạ độ


( 2;6) ( 6; 2)


<i>u</i>   <i>n</i>  
b/ từ pt ts ta có một điểm
M(3 ;-5) thuộc đường thẳng
và vectơ pháp tuyến có tọa độ


( 6; 2)


<i>n</i>  


ptcó dạng : -3x+y-4=0
<b>4/ từ pt đường thẳng a ta có 1</b>
Vectơ pháp tuyến <i>n</i>

3;1






và đi
qua điểm (3;-5) vậy pttq đường
thẳng a có dạng:


3x+y-4=0
Pt (b):-3x-y-4=0


Ta có


1 1 1


2 2 2


<i>a</i> <i>b</i> <i>c</i>
<i>a</i> <i>b</i> <i>c</i>
vậy đt a// đt b


<i><b>Bài 7 trang 81</b></i> : Tính góc của hai đường thẳng sau đây d : 4x 2y 6 01    và d : x 3y 1 02   


<b>sCơng thức xác định góc giữa hai </b>
đường thẳng ?


Xác định vectơ pháp tuyến của hai




1 2

1 2


1 2


n .n
cos d ;d


n n


 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 


Ta coù :


d1 coù vtpt n1

4; 2



</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

đường thẳng d và d1 2 ?



Xác định góc giữa hai đường thẳng


1 2


d và d <sub> ?</sub>


* Chú ý : cần phân biệt sự khác nhau
của góc giữa 2 vectơ và góc giữa 2 đt




1


n  4; 2


vaø n2 

1; 3







1 2

1 2


1 2


n .n <sub>10</sub> <sub>1</sub>


cos d ;d



20 10 2
n n


  


 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 


Suy ra



0


1 2


d ;d 45



d2 coù vtpt n2

1; 3










 
 1 2


1 2


1 2


n .n
cos d ;d


n n


 10  1
20 10 2




0


1 2



d ;d 45


C . Củng cố .Nhắc lại cách viết phương Phương pháp xác định góc giữa hai đường thẳng .
o Khoảng cách từ một điểm đến đường thẳng được xác định theo công thức nào .
<b> D. Dặn dò:</b>


</div>

<!--links-->

×