Tải bản đầy đủ (.pdf) (20 trang)

Giáo án Lớp 3 Tuần 28 đến 35 - Giáo viên: Đinh Thị Lan Thúy

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (276.24 KB, 20 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span>Gi¸o ¸n líp 3. TUẦN 28 Thø hai ngµy 26 th¸ng 3 n¨m 2012 Tự nhiên xã hội THÚ(TIẾP THEO) I. Mục tiêu: Sau bài học, học sinh biết: - Chỉ và nói ra được các bộ phận trên cơ thể của con thú rừng được quan sát. - Nêu được sự cần thiết bảo vệ các loài thú rừng. Vẽ và tô màu một loài thú rừng em yêu thích. *KNS: KN kiên định, Kn hợp tác II. Đồ dùng dạy học: Sưu tầm ảnh các loại thú rừng mang đến lớp. III. Hoạt động dạy - học: Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1. Kiểm tra bài cũ: 2. Bài mới Hoạt động 1: Quan sát và Thảo luận. - Đại diện các nhóm lên báo cáo kết - Quan sát các tranh vẽ các con thú rừng quả thảo luận. trang 106, 107 SGK thảo luận câu hỏi: - Các nhóm khác nhận xét bổ sung: ? Kể tên các con thú rừng mà em biết ? + Giống: Con vật có lông mao, đẻ ? Nêu đặc điểm, cấu tạo ngoài của từng con và chúng nuôi con bằng sữa. + Khác: Thú nhà được con người loài thú rừng mà em biết ? ? So sánh và tìm ra những điểm giống và nuôi thuần dưỡng qua nhiều đời nên thích nghi với điều kiện chăm sóc, khác nhau giữa thú rừng và thú nhà ? - Đại diện nhóm trình bày về hình dạng, còn thú rừng sống hoang dã thích nghi với cuộc sống tự nhiên và tự đặc điểm bên ngoài của thú rừng. kiếm ăn. - Hướng dẫn học sinh phân biệt về thú - 2 em nhắc lại KL. Lớp đọc thầm nhà và thú rừng - Giáo viên kết luận: sách giáo khoa. ghi nhớ. Hoạt động 2: Làm việc cả lớp. - Trao đổi thảo luận trong nhóm để hoàn thành bài tập được giao. - Mỗi nhóm các bức tranh về thú rừng - Phân loại: thú ăn cỏ, thú ăn thịt. - Đại diện lên đứng lên báo cáo - Tai sao chúng ta phải bảo vệ thú rừng ? - Cả lớp theo dõi bình chọn nhóm - Mời đại diện các nhóm lên trưng bày - thắng cuộc. + Vận động gia đình không săn bắt ? Bản thân em cần làm gì để góp phần bảo vệ thú rừng ? hay ăn thịt thú rừng. Hoạt động 3: Làm việc cá nhân. - Lớp thực hành vẽ. - HS vẽ sản phẩm trưng bày trước lớp - Mời một số em lên tự giới thiệu về bức - Từng nhóm dán sản phẩm vào tờ tranh. phiếu rồi trưng bày trước lớp. - Nhận xét bài vẽ của học sinh. - Cử đại diện lên giới thiệu các bức 3. Củng cố - dặn dò: tranh của nhóm.. Gi¸o viªn: §inh ThÞ Lan Thóy Lop3.net. 1.

<span class='text_page_counter'>(2)</span> Gi¸o ¸n líp 3 Tập đọc - Kể chuyện CUỘC CHẠY ĐUA TRONG RỪNG I. Mục tiêu: Luyện đọc đúng các từ: sửa soạn, ngúng nguẩy, ngắm nghía, khỏe khoắn, thảng thốt, tập tễnh … - Biết đọc phân biệt lời đối thoại giữa Ngựa Cha và Ngựa Con. - Hiểu nội dung làm việc gì cũng phải cẩn thận chu đáo ( trả lời được các câu hỏi trong SGK) - Kể lại được từng đoạn câu chuyện dựa theo tranh minh họa (HS khá kể lại được từng đoạn câu chuyện bằng lời của Ngựa Con ) * KNS: Tự nhận thức, xác định giá trị bản thân, tư duy phê phán, lắng nghe tích cực, kiểm soát cảm súc II. Đồ dùng dạy - học: Tranh minh họa truyện trong sách giáo khoa. III. Các hoạt động dạy học: Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Tập đọc 1. Kiểm tra bài cũ: 2. Bài mới: a. Luyện đọc: - Lớp lắng nghe giáo viên đọc mẫu. - Đọc diễn cảm toàn bài. - Nối tiếp nhau đọc từng câu. - Hướng dẫn luyện đọc kết hợp giải - Luyện đọc các từ khó ở mục A. nghĩa từ: - HS luyện đọc các từ ở mục A. - 4 em đọc nối tiếp 4 đoạn trong câu - Yêu cầu HS đọc từng đoạn trước lớp. chuyện. - Giúp HS hiểu nghĩa các từ mới - - Giải nghĩa các từ sau bài đọc (Phần chú SGK. thích). - HS đọc từng đoạn trong nhóm. Đặt câu với từ thảng thốt, chủ quan. - Yêu cầu cả lớp đọc đồng thanh cả bài. + Chúng em thảng thốt khi nghe tin buồn đó. + Chú Ngựa Con thua cuộc vì chủ quan. c. Tìm hiểu nội dung - Học sinh đọc từng đoạn trong nhóm. - Yêu cầu lớp đọc thầm đoạn 1 và trả - Lớp đọc đồng thanh cả bài. lời câu hỏi : ? Ngựa con chuẩn bị tham dự hội thi - Cả lớp đọc thầm đoạn 1 trả lời câu hỏi. + Sửa soạn cho cuộc đua không biết chán, như thế nào ? - Yêu cầu cả lớp đọc thầm đoạn 2. …Mải mê soi mình dưới dòng suối trong ? Ngựa cha khuyên nhủ con điều gì ? veo, với bộ bờm chải chuốt ra dáng một nhà vô địch. ? Nghe cha nói ngựa con có phản ứng - Lớp đọc thầm đoạn 2. + Phải đến bác thợ rèn để xem lại bộ như thế nào ? - Yêu cầu đọc thầm đoạn 3 và đoạn 4. móng. Nó cần thiết cho cuộc đua hơn là bộ đồ đẹp. ? Vì sao Ngựa Con không đạt kết quả + Ngúng nguẩy đầy tự tin đáp : Cha yên. Gi¸o viªn: §inh ThÞ Lan Thóy Lop3.net. 2.

<span class='text_page_counter'>(3)</span> Gi¸o ¸n líp 3 trong hội thi ?. tâm đi, móng của con chắc lắm. Con nhất định sẽ thắng. - Đọc thầm đoạn 3 và đoạn 4. ? Ngựa Con đã rút ra bài học gì ? + Ngựa con không chịu lo chuẩn bị cho bộ móng, không nghe lời cha khuyên nhủ nên c. Luyện đọc lại: - Đọc diễn cảm đoạn 2 của câu chuyện. khi nửa chừng cuộc đua bộ móng bị lung - Hướng dẫn học sinh đọc đúng đoạn lay rồi rời ra và chú phải bỏ cuộc. + Đừng bao giờ chủ quan dù chỉ là việc văn. nhỏ. - Mời 3 nhóm thi đọc phân vai . - Mời 1HS đọc cả bài. - Theo dõi bình chọn em đọc hay nhất. - Lớp lắng nghe giáo viên đọc mẫu. Kể chuyện - 3 nhóm thi đọc phân vai : người dẫn 1. Giáo viên nêu nhiệm vụ chuyện, Ngựa Cha, Ngựa Con. - Dựa vào 4 tranh minh họa 4 đoạn câu - Một em đọc cả bài. chuyện kể lại toàn chuyện bằng lời của - Lớp theo dõi bình chọn bạn đọc hay Ngựa Con. nhất. 2 Hướng dẫn kể từng đoạn câu chuyện: - Gọi 1HS đọc yêu cầu và mẫu. - Nhắc HS: Nhập vai mình là Ngựa - Lắng nghe nhiệm vụ của tiết học. Con, kể lại câu chuyện, xưng "tôi" hoặc - Đọc các câu hỏi gợi ý câu chuyện. - Cả lớp quan sát các bức tranh minh họa. "mình" . - Yêu cầu HS quan sát kĩ từng tranh, + Tranh 1: Ngựa con mải mê soi mình nói nhanh ND từng tranh. dưới nước. + Tranh 2: Ngựa Cha khuyên - Mời 4 em nối tiếp nhau kể lại từng con đến gặp bác thợ rèn. + Tranh 3: Cuộc thi các đối thủ đang ngắm đoạn của câu chuyện theo lời Ngựa nhau. Con. - Mời một em kể lại toàn bộ câu +Tranh 4: Ngựa con phải bỏ cuộc đua do chuyện. bị hư móng … - Giáo viên cùng lớp bình chọn HS kể - 4 em nối tiếp nhau kể lại từng đoạn câu hay nhất. chuyện theo lời Ngựa Con trước lớp. 3. Củng cố- dặn dò: - Một em kể lại toàn bộ câu chuyện. - Câu chuyện khuyên chúng ta điều gì ? - Lớp theo dõi bình chọn bạn kể hay nhất. - Giáo viên nhận xét đánh giá. - Về nhà đọc lại bài và xem trước bài - Làm việc gì cũng phải cẩn thận, chu đáo. mới. Nếu chủ quan, coi thường những thứ tưởng chừng như nhỏ thì sẽ thất bại.. Gi¸o viªn: §inh ThÞ Lan Thóy Lop3.net. 3.

<span class='text_page_counter'>(4)</span> Gi¸o ¸n líp 3 Toán SO SÁNH CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 100 000 I. Mục tiêu: Biết so sánh các số trong phạm vi 100 000. - Biết tìm số lớn nhất, số bé nhất trong nhóm 4 số mà các số là số có 5 chữ số II. Đồ dùng dạy học: Phiếu học tập. III. Các hoạt động dạy học: Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1. Bài cũ: 2. Bài mới: - Lớp quan sát lên bảng. * Củng cố quy tắc so sánh các số - Cả lớp tự làm vào nháp. - HS chữa bài, nhận xét: 999 < 1012 trong phạm vi 100 000 - Giáo viên ghi bảng: 999 … 1012 - Vì số 1012 có nhiều số chữ số hơn 999 - HS lên bảng điền dấu và giải thích, nên 1012 > 999. - Số có nhiều chữ số hơn thì lớn hơn, số GV kết luận. - So sánh hai số: 9790 và 9786. có số chữ số ít hơn thì bé hơn. - So sánh tiếp các cặp số : - số chữ số bằng nhau nên ta sách giáo 3772 ... 3605 8513 ... 8502 khoa từng cặp chữ số cùng hàng từ trái 4579 ... 5974 655 ... 1032 sang phải. HS làm: - GV nhận xét đánh giá. 3772 > 3605 ; 4597 < 5974 * So sánh trong phạm vi 100 000 8513 > 8502 ; 655 < 1032 - So sánh hai số: 100 000 và 99999 100 000 > 99 999 vì số 100 000 có 6 - HS tự so sánh 76200 và 76199. chữ số còn số 99 999 chỉ có 5 chữ số nên - Nhận xét đánh giá bài làm của HS. 99 999 < 100 000. * Luyện tập: - HS làm: 76200 > 76199 (Hàng chục Bài 1: HS nêu yêu cầu bài tập. nghìn : 7 = 7 ; Hàng nghìn 6 = 6 ; Hàng -HS thực hiện vào vở nháp. trăm có 2 > 1 vậy 76200 >76199) - HS thực hiện trên bảng. HS làm bài - Giáo viên nhận xét đánh giá. 10 001 > 4589 8000 = 7999 + 1 Bài 2: Học sinh nêu yêu cầu bài tập. 99 999 < 100 000 3527> 3519 - Cả lớp làm vào vở. lớp theo dõi - Chữa bài, cả lớp bổ sung. 89 156 < 98 516 89 999 < 90 000 đổi chéo vở và chữa bài. - Giáo viên nhận xét đánh giá. 69731 = 69731 78 659 > 76 860 Bài 3: HS nêu yêu cầu bài tập. a. Số lớn nhất là 92 368 - Cả lớp thực hiện vào vở. b. Số bé nhất là : 54 307. - Mời hai em lên thi đua tìm nhanh, Một em nêu yêu cầu bài tập. - Cả lớp thực hiện làm vào vở. tìm đúng số lớn nhất và số bé nhất - Một em lên bảng làm bài, cả lớp nhận trên bảng mỗi em một mục a và b. - Giáo viên nhận xét đánh giá. xét bổ sung Bài 4 a: HS nêu yêu cầu bài tập. + Theo thứ tự từ bé đến lớn: 8 258, 16 999, 30 620, 31 855 - HS thực hiện vào vở . Chấm một số em – Nhận xét tuyên dương 3. Củng cố - dặn dò:. Gi¸o viªn: §inh ThÞ Lan Thóy Lop3.net. 4.

<span class='text_page_counter'>(5)</span> Gi¸o ¸n líp 3 Thø ba ngµy 27 th¸ng 3 n¨m 2012 Thể dục: ÔN BÀI THỂ DỤC VỚI HOA, CỜ - TC:HOÀNG ANH- HOÀNH YẾN I. Mục tiêu: Ôn bài thể dục phát triển chung với hoa hoặc cờ. Yêu cầu thuộc bài và thực hiện đúng các động tác bài thể dục phát triển chung. - Tiếp tục ôn động tác nhảy dây kiểu chụm hai chân. - Ôn TC “Hoàng Anh Hoàng Yến “. II. Địa điểm phương tiện: HS 1 cờ nhỏ để cầm tập TD. Sân bãi vệ sinh sạch sẽ. III. Các hoạt động dạy học: Định Đội hình Nội dung và phương pháp dạy học lượng luyện tập 1. Phần mở đầu : 5 phút - GV nhận lớp phổ biến nội dung tiết học. - Chạy chậm theo một hàng dọc xung quanh sân tập. - Đứng tại chỗ khởi động các khớp. - Bật nhảy tại chỗ 5 – 8 lần theo nhịp vỗ tay. 2. Phần cơ bản : * Ôn bài thể dục phát triển chung. 16 - Yêu cầu lớp làm các động tác của bài thể dục phát phút triển chung từ 2 đến 4 lần. - Lần 1, GV hô để lớp tập. Lần 3,4 cán sự hô tập liên  hoàn 2 x 8 nhịp.  * Ôn nhảy dây cá nhân kiểu chụm hai chân:  - Lớp tập hợp theo đội hình 2 - 4 hàng ngang thực hiện  các động tác so dây, trao dây, quay dây sau đó cho học 6 phút        sinh chụm hai chân tập nhảy dây một lần.  - Gọi lần lượt mỗi lần 3 em lên thực hiện.  - Theo dõi nhận xét sửa sai cho học sinh.  * Chơi trò chơi “Hoàng Anh, Hoàng Yến “. - Cho một nhóm ra chơi làm mẫu, đồng thời giải thích cách chơi. - Học sinh thực hiện chơi trò chơi thử một lượt. - Sau đó cho chơi chính thức. - Nhắc nhớ đảm bảo an toàn trong luyện tập và trong khi chơi và chú ý một số trường hợp phạm qui. - Các đội khi chạy phải chạy thẳng không được chạy chéo sân không để va chạm nhau trong khi chơi.... 3. Phần kết thúc: GV - Yêu cầu học sinh làm các thả lỏng. - Đi chậm xung quanh vòng tròn vỗ tay và hát. - Giáo viên nhận xét đánh giá tiết học. 5 phút. Gi¸o viªn: §inh ThÞ Lan Thóy Lop3.net. 5.

<span class='text_page_counter'>(6)</span> Gi¸o ¸n líp 3 Toán LUYỆN TẬP I. Mục tiêu: Luyện tập về đọc và biết thứ tự các số có 5 chữ số tròn nghìn, tròn trăm. Luyện tập so sánh các số. Biết làm tính các số trong phạm vi 100 000 II. Đồ dùng dạy học : Một bộ mảnh bìa viết sẵn các chữ số 0, 1, 2,....8, 9 III. Các hoạt động dạy học: Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1. Bài cũ: 2. Bài mới: - Cả lớp thực hiện làm vào vở. Bài 1: HS nêu yêu cầu bài tập. - 2 em lên bảng làm bài, cả lớp nhận xét - HS nhắc qui luật viết dãy số tiếp bổ sung. - HS thực hiện vào vở nháp. - 99 600; 99 601; 99 602; 99 603; 99 604 - HS lên thực hiện trên bảng. - 18 200; 18 300; 18 400; 18 500; 18 600 - Giáo viên nhận xét đánh giá. - 89 000; 90 000; 91 000; 92 000; 93 000 Bài 2: HS nêu yêu cầu bài tập. - Cả lớp làm vào vở. - Cả lớp làm vào vở nháp. - Từng cặp đổi chéo vở để KT bài nhau. - HS lên bảng giải bài. 8357 > 8257 3000 + 2 < 3200 - Lớp đổi chéo vở để KT bài nhau. 36478 < 36488 6500 + 200 > 6621 - Giáo viên nhận xét đánh giá. 89429 > 89420 8700 - 700 = 8000 Bài 3: HS nêu yêu cầu bài tập. 8398 < 10000 9000 + 900 < 10000 - Cả lớp thực hiện vào vở nháp. - Một học sinh đọc đề bài. - HS nêu miệng kết quả nhẩm. - Lớp thực hiện vào vở, - Giáo viên nhận xét đánh giá. - 3 em nêu miệng kết quả, cả lớp bổ sung: 8000 - 3000 = 5000 3000 x 2= 6000 Bài 4: HS nêu yêu cầu bài tập. 6000 + 3000 = 9000 7600 - 300= 7300 - HS thực hiện vào vở nháp. 9000 + 900 + 90 = 9990 - HS lên thực hiện trên bảng. 200 + 8000 : 2 = 8300 - Giáo viên nhận xét đánh giá. - Một em nêu yêu cầu bài tập. - Cả lớp làm vào vở. Bài 5: HS nêu yêu cầu bài tập. - 2 học sinh lên bảng chữa bài, cả lớp bổ - HS thực hiện vào vở. sung. - HS lên thực hiện trên bảng. a) Số lớn nhất có năm chữ số : 99 999 - GV chấm một số vở b) Số bé nhất có năm chữ số : 10 000 - Giáo viên nhận xét đánh giá - Cả lớp làm vào vở. 3. Củng cố - dặn dò: - Cả lớp bổ sung - Tổ chức cho HS chơi TC: Thi 3254 + 2473 = 5727 8460 : 6 = 1410 8326 - 4916 = 3410 1326 x 3 = 39 tiếp sức - Điền nhanh kết quả vào mỗi phép tính. - Về nhà xem lại các BT đã làm.. Gi¸o viªn: §inh ThÞ Lan Thóy Lop3.net. 6.

<span class='text_page_counter'>(7)</span> Gi¸o ¸n líp 3 Thủ công LÀM ĐỒNG HỒ ĐỂ BÀN (TIẾT 1) I. Mục tiêu: Học sinh biết làm cái đồng hồ để bàn bằng giấy thủ công. - Làm được đồng hồ để bàn đúng qui trình kĩ thuật. - Yêu thích các sản phẩm đồ chơi. II. Đồ dùng dạy học: Mẫu đồng hồ để bàn. - Tranh quy trình làm đồng hồ để bàn. Bìa màu giấy A4, giấy thủ công, bút màu ... III. Hoạt động dạy - học: Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1. Kiểm tra bài cũ: - Kiểm tra dụng cụ học tập của học sinh. - Các tổ trưởng báo cáo về sự chuẩn bị - Giáo viên nhận xét đánh giá. của các tổ viên trong tổ mình. 2 .Bài mới: Hoạt động 1: Hướng dẫn HS quan sát - Lớp theo dõi giáo viên giới thiệu bài . và nhận xét. - Cho HS quan sát vật mẫu và giới thiệu. + Cái đồng hồ có mấy phần ? Đó là những bộ phận nào ? - Lớp quan sát hình mẫu. + Màu sắc của cái đồng hồ để bàn như + Đồng hồ để bàn có kim chỉ giờ, chỉ thế nào ? phút và kim chỉ giây, các số ghi trên mặt - Cho liên hệ với cái đồng hồ trong thực đồng hồ.... - Có màu sắc đẹp. tế nêu tác dụng của đồng hồ ? Hoạt động 2: GV hướng dẫn mẫu - Treo tranh quy trình vừa hướng dẫn, - Đồng hồ dùng để biết thời gian. vừa làm mẫu. Bước 1: Cắt giấy . Bước 2: Làm các bộ phận của đồng hồ - Theo dõi GV làm và hướng dẫn mẫu. + Làm khung đồng hồ. + Làm mặt đồng hồ - 2 em nhắc lại quy trình làm đồng hồ để + Làm đế đồng hồ bàn. + Làm chân đỡ Bước 3: Làm thành đồng hồ hoàn chỉnh. - Cho HS tập làm đồng hồ để bàn trên - Tập làm đồng hồ để bàn trên giấy nháp. giấy nháp. 3. Củng cố - dặn dò: - Yêu cầu HS nhắc lại các bước làm lọ - Hai học sinh nhắc lại các bước làm hoa gắn tường. đồng hồ để bàn. - Về nhà tiếp tục tập làm, chuẩn bị giờ - HS dọn dẹp, vệ sinh lớp học. sau thực hành.. Gi¸o viªn: §inh ThÞ Lan Thóy Lop3.net. 7.

<span class='text_page_counter'>(8)</span> Gi¸o ¸n líp 3 Chính tả CUỘC CHẠY ĐUA TRONG RỪNG I. Mục tiêu: Rèn kỉ năng viết chính tả : Nghe viết chính xác, trình bày đúng một đoạn trong bài “Cuộc chạy đua trong“. - Làm đúng bài tập 2 a/b. II. Đồ dùng dạy học: Bảng lớp viết ( 2 lần ) các từ ngữ trong đoạn văn ở bài tập 2. III. Hoạt động dạy - học: Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1. Kiểm tra bài cũ: - Yêu cầu 2HS viết ở bảng lớp, cả lớp - 2HS lên bảng viết 4 từ có vần viết vào bảng con các từ có vần ưc/ưt. ưc/ưt. - Nhận xét đánh giá chung. - Cả lớp viết vào giấy nháp. 2. Bài mới: * Hướng dẫn chuẩn bị: - Lớp lắng nghe giáo viên giới thiệu - Đọc đoạn chính tả 1 lần: bài - Yêu cầu hai em đọc lại bài cả lớp đọc - Lớp lắng nghe giáo viên đọc. thầm. - 2 học sinh đọc lại bài. - Cả lớp đọc thầm tìm hiểu nội dung + Đoạn văn trên có mấy câu ? bài. + Những chữ nào trong bài viết hoa? + Đoạn văn gồm 3 câu. + Viết hoa các chữ đầu tên bài, đầu - Yêu cầu HS luyện viết từ khó vào bảng đoạn, đầu câu, tên nhân vật - Ngựa con. Con. - Cả lớp viết từ khó vào bảng con: Khỏe, giành, nguyệt quế, mải ngắm, * Đọc cho học sinh viết bài vào vở. thợ rèn,.. * Chấm, chữa bài. * Hướng dẫn làm bài tập - Cả lớp nghe và viết bài vào vở. Bài 2a. b: HS đọc yêu cầu của bài tập. - Nghe và tự sửa lỗi bằng bút chì. - Yêu cầu HS tự làm bài. - Mời 4HS lên bảng thi làm bài, đọc kết - 2 em đọc yêu cầu bài. - Học sinh tự làm bài. quả. - Giáo viên nhận xét chốt lại lời giải - 4HS lên bảng thi làm bài. - Cả lớp nhận xét bổ sung, bình đúng. - Mời HS đọc lại kết quả. chọn người thắng cuộc: mười tám tuổi - ngực nở - da đỏ - đứng thẳng - Cho HS làm bài vào VBT theo lời giải - vẻ đẹp của anh - hùng dũng. - Cả lớp làm bài vào vơ.û đúng. 3. Củng cố - dặn dò: - Giáo viên nhận xét đánh giá tiết học. - Về nhà viết lại cho đúng những từ đã viết sai.. Gi¸o viªn: §inh ThÞ Lan Thóy Lop3.net. 8.

<span class='text_page_counter'>(9)</span> Gi¸o ¸n líp 3 Đạo đức TIẾT KIỆM VÀ BẢO VỆ NGUỒN NƯỚC I. Mục tiêu: Học sinh biết: Nước là nhu cầu không thể thiếu trong cuộc sống. Sự cần thiết phải sử dụng hợp lí và bảo vệ để nguồn nước không bị ô nhiễm. - Biết cần phải sử dụng tiết kiệm nước; bảo vệ nguồn nước. - Nêu được cách sử dụng tiết kiệm nước và bảo vệ nguồn nước không bị ô nhiểm. - Biết tiết kiệm nước, bảo vệ nguồn nước ở gia dình, nhà trường, địa phương *KNS: Kn lắng nghe, Kn tình bày ý tưởng, Kn tìm kiếm và sử lý thông tin, Kn bình luận, Kn đảm nhận trách nhiệm II. Tài liệu và phương tiện: - Phiếu học tập cho hoạt động 2 và 3 của tiết 1. III. Hoạt động dạy - học : Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Hoạt động 1: Vẽ tranh và xem ảnh. - Quan sát, trao đổi tìm ra 4 thứ cần - Thảo luận để những gì cần thiết cho thiết nhất: Không khí – lương thực và thực phẩm – nước uống – các đồ cuộc sống hàng ngày. dùng sinh hoạt khác. - Quan sát tranh vẽ sách giáo khoa. - Các nhóm thảo luận tìm và chọn ra 4 - Nếu thiếu nước thì cuộc sống gặp thứ quan trọng nhất không thể thiếu và rất nhiều khó khăn. - Lần lượt các nhóm cử các đại diện trình bày lí do lựa chọn ? - Thiếu nước thì cuộc sống như thế nào của nhóm mình lên trình bày trước - Đại diện các nhóm lên nêu trước lớp. lớp. - KL: Nước là nhu cầu thiết của con - Cả lớp nhận xét, bình chọn nhóm có người, đảm bảo cho trẻ em sống và cách trả lời hay nhất. - Lớp chia ra các nhóm thảo luận. phát triển tốt. Hoạt động 2: Thảo luận nhóm. - Trao đổi thảo luận trong nhóm để - Giáo viên chia lớp thành các nhóm. hoàn thành bài tập trong phiếu lần - Phát phiếu học tập cho các nhóm thảo lượt các nhóm cử đại diện của mình luận về việc làm trong mỗi trường hợp lên trình bày về nhận xét của nhóm là đúng hay sai ? Tại sao ? Nếu em có mình : - Việc làm sai : - Tắm rửa mặt ở đấy thì em sẽ làm gì? cho trâu bò ở ngay cạnh giếng nước - Đại diện nhóm lên trình bày trước lớp ăn ; Đổ rác ở bờ ao, bờ hồ ; Để vòi nước chảy tràn bể không khóa lại. - KL: Chúng ta nên sử dụng nước tiết - Lớp nhận xét, bổ sung. kiệm, bảo vệ nguồn nước nơi mình ở. Hoạt động 3: HS đọc BT3 - VBT. - HS làm bài cá nhân. - HS làm bài cá nhân. - HS trình bày trước lớp. - 3 em trình bày kết quả. - Nhận xét, biểu dương những HS biết - Cả lớp nhận xét bổ sung. quan tâm đến việc sử dụng ngườn nước - Về nhà học thuộc bài và áp dụng bài nơi mình ở * Củng cố dặn dò học vào cuộc sống hàng ngày.. Gi¸o viªn: §inh ThÞ Lan Thóy Lop3.net. 9.

<span class='text_page_counter'>(10)</span> Gi¸o ¸n líp 3 Thø t­ ngµy 28 th¸ng 3 n¨m 2012 Tập đọc CÙNG VUI CHƠI A. Mục tiêu: Rèn kỉ năng đọc thành tiếng : Đọc trôi chảy cả bài. Chú ý đọc đúng: lộn xuống, xanh xanh, quanh quanh, tinh mắt, khỏe người … - Biết ngắt nhịp ở các dòng thơ, đọc lưu loát từng khổ thơ - Rèn kĩ năng đọc - hiểu: + Hiểu được các từ khó quả cầu giấy qua chú thích ở cuối bài. + Hiểu được nội dung bài: các bạn HS chơi đá cầu trong giờ ra chơi rất vui. Trò chơi giúp các bạn tinh mắt, dẻo chân, khỏe người. Bài thơ khuyên HS chăm chơi thể thao, chăm vận động trong giờ ra chơi để có sức khỏe, để vui hơn và học tập tốt hơn (trả lời được các câu hỏi SGK. Học thuộc lòng bài thơ.). B. Đồ dùng dạy học : Tranh minh họa bài đọc trong SGK. C. Hoạt động dạy-học: Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1. Kiểm tra bài cũ: 2. Bài mới: - Lớp lắng nghe giáo viên đọc mẫu. a. Luyện đọc: - Nối tiếp nhau đọc từng câu Mỗi em * Đọc diễn cảm toàn bài. đọc 2 dòng thơ. * Hướng dẫn luyện đọc kết hợp giải - Luyện đọc các từ khó ở mục A. - Nối tiếp nhau đọc 4 khổ thơ. nghĩa từ: - HS đọc câu, theo dõi HS phát âm sai. - Giải nghĩa từ quả cầu giấy sau bài - HS luyện đọc các từ ở mục A. đọc (Phần chú thích). - HS đọc từng khổ thơ trước lớp. - Học sinh đọc từng khổ thơ trong - HS hiểu nghĩa các từ mới - SGK. nhóm. - HS đọc từng đoạn trong nhóm. - Lớp đọc đồng thanh cả bài. - Cả lớp đọc đồng thanh cả bài. - Cả lớp đọc thầm cả bài thơ. b. Hướng dẫn tìm hiểu bài : + Chơi đá cầu trong giờ ra chơi. - Yêu cầu cả lớp đọc thầm cả bài thơ. - Đọc thầm khổ thơ 2 và 3 bài thơ. ? Bài thơ tả hoạt động gì của học sinh ? + Quả cầu giấy xanh xanh bay lên rồi - Đọc thầm khổ thơ 2 và 3 của bài thơ lộn xuống, bay từ chân bạn này sang ? Học sinh chơi đá cầu vui và khéo léo chân bạn khác. Các bạn chơi khéo léo nhìn rất tinh mắt đá dẻo chân cố gắng như thế nào ? để quả cầu không bị rơi xuống đất. - Đọc thầm khổ thơ cuối của bài. + Theo em "chơi vui học càng vui" là - Lớp đọc thầm khổ thơ còn lại. + Chơi vui làm hết mệt nhọc, tinh thế nào ? c. Học thuộc lòng khổ thơ em thích : thần thoải mái, thêm tình đoàn kết, - em đọc lại cả bài thơ. học tập sẽ tốt hơn. - HS HTL từng khổ thơ và cả bài thơ. - HS thi đọc thuộc lòng từng khổ thơ - Một em đọc lại cả bài thơ. - Cả lớp HTL bài thơ. và cả bài thơ. 3. Củng cố - dặn dò:. Gi¸o viªn: §inh ThÞ Lan Thóy Lop3.net. 10.

<span class='text_page_counter'>(11)</span> Gi¸o ¸n líp 3 Toán LUYỆN TẬP A. Mục tiêu: LT về đọc, viết số nắm được thứ tự các số trong phạm vi 100 000. Luyện dạng bài tập tìm thành phần chưa biết của phép tính. Luyện giải toán. B. Đồ dùng dạy học: C. Các hoạt động dạy học: Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1 .Bài cũ: - Cả lớp tự làm bài. 2. Bài mới: - Từng cặp đổi chéo vở KT bài Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu bài tập 1. - Đọc dãy số, cả lớp bổ sung - HS tự tìm ra quy luật của dãy số rồi tự a) 38 97 ; 38 98 ; 3899 ; 4000. điền các số tiếp theo vào dãy số. b) 99995 ; 99996 ; 99997 ; 99998 ; - Lớp theo dõi đổi chéo vở và chữa bài. 99999. - HS tiếp nối nhau đọc dãy số c) 24686 ; 24687 ; 24688 ; 24689 ; - Giáo viên nhận xét đánh giá. 24690 ; 24691 - Cả lớp thực hiện làm vào vở. Bài 2: Đọc sinh nêu yêu cầu bài tập. - 2 học sinh lên bảng giải, lớp nhận - HS tự làm bài. xét bổ sung. - Mời 2 em lên giải bài trên bảng. x + 1536 = 6924 x – 636 = 5618 - Nhận xét đánh giá bài làm học sinh.. x = 6924 – 1536 x = 5618 + 636 x = 5388 x = 6254 - Tự tóm tắt và phân tích bài toán. Bài 3: HS đọc bài toán. - Lớp làm vào vở. - HS phân tích bài toán. - Một em lên bảng giải bài, lớp nhận - Lớp thực hiện vào vở. xét bổ sung. - Mời một em lên giải bài trên bảng. Giải: - Chấm 1 số em, nhận xét chữa bài. Số mét mương đội đó đào trong 1 ngày là: 315 : 3 = 105 (m) Số mét mương đội đó đào trong 8 ngày là: 105 x 8 = 840 (m) Bài 4: Học sinh nêu yêu cầu bài tập. Đ/S : 840 mét - HS quan sát hình vẽ rồi tự ghép hình - Một em đọc đề bài 4. - Một em lên bảng xếp để được theo mẫu. - Mời một em lên ghép hình trên bảng. hình theo mẫu . - Nhận xét đánh giá bài làm học sinh 3. Củng cố - dặn dò:. Gi¸o viªn: §inh ThÞ Lan Thóy Lop3.net. 11.

<span class='text_page_counter'>(12)</span> Gi¸o ¸n líp 3 Luyện từ và câu NHÂN HÓA - ÔN CÁCH ĐẶT VÀ TRẢ LỜI CÂU HỎI ĐỂ LÀM GÌ ? I. Mục tiêu: Tiếp tục ôn về nhân hóa - Ôn về cách đặt và trả lời câu hỏi Để làm gì ?. - Ôn luyện về dấu chấm, dấu chấm hỏi, dấu chấm than. II. Đồ dùng dạy học: Bảng lớp viết truyện vui bài tập 3. III. Hoạt động dạy - học: Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1. Kiểm tra bài cũ: 2. Bài mới: Bài 1: HS đọc nội dung bài tập 1, cả lớp - Một em đọc yêu cầu bài tập 1. - Cả lớp đọc thầm bài tập. đọc thầm theo. - HS làm bài cá nhân. - Lớp suy nghĩ và tự làm bài. - Mời 3 em nêu miệng kết quả. - Ba em nêu miệng kết quả, cả lớp bổ - Ý nghĩa của việc nhân hóa sự vật ? sung: - Nhận xét chốt lại lời giải đúng. + Bèo lục bình tự xưng là tôi, xe lu tự xưng thân mật là tớ khi nói về mình. + Cách xưng hô ấy cho ta có cảm giác bèo lục bình và xe lu giống như người bạn gần gũi đang nói chuyện cùng ta. Bài 2: HS đọc yêu cầu bài tập 2, cả lớp - Thảo luận để hoàn thành bài tập. - 3 nhóm dán bài lên bảng. đọc thầm. - Lớp trao đổi theo nhóm và làm bài, - Cả lớp nhận xét, bình chọn nhóm thắng a. Con phải đến bác thợ rèn để xem lại bộ làm xong dán bài trên bảng. móng - GV theo dõi nhận xét chốt lại lời giải b.Cả một vùng… mở hội để tưởng nhớ đúng. ông. c.Ngày mai …thi chạy để chọn con vật nhanh nhất. Bài 3: HS đọc yêu cầu bài tập , cả lớp đọc thầm. - HS làm bài cá nhân. - Mời 2 em lên bảng thi làm bài. - Theo dõi nhận xét, tuyên dương em thắng cuộc.. - Một em đọc yêu cầu bài tập (Điền dấu chấm, dấu chấm hỏi, dấu chấm than vào chỗ thích hợp trong các câu văn). - Lớp tự suy nghĩ để làm bài. - 2 em lên bảng thi làm bài. - Lớp theo dõi nhận xét, bình chọn bạn thắng cuộc.. 3. Củng cố - dặn dò - HS đóng vai tiểu phẩm Ai là người giỏi nhất + Tìm các sự vật được nhân hóa và cho các sự vật đó tự xưng là gì ?. - 5 em lên thể hiện tiểu phẩm. + Các sự vật được nhân hóa: mây, gió, bức tường, chuột. Các sự đó tự xưng là: tôi, ta,.... Gi¸o viªn: §inh ThÞ Lan Thóy Lop3.net. 12.

<span class='text_page_counter'>(13)</span> Gi¸o ¸n líp 3 Chính tả CÙNG VUI CHƠI I. Mục tiêu: Rèn kỉ năng viết chính tả: Nhớ - viết chính xác, trình bày đúng các khổ thơ 2, 3, 4, dòng thơ 5 chữ trong bài thơ "Cùng vui chơi ". - Làm đúng bài tập 2a/b. II. Đồ dùng dạy học: Tranh ảnh về một số môn thể thao cho bài tập 2. III. Hoạt động dạy - học: Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1. Kiểm tra bài cũ: - Yêu cầu 2HS viết ở bảng lớp, cả lớp - 2 HS lên bảng viết: ngực nở, da đỏ, hùng viết vào bảng con các từ thường hay dũng, hiệp sĩ . viết sai ở tiết trước. - Nhận xét ghi điểm. - Cả lớp viết vào giấy nháp. 2. Bài mới: * Hướng dẫn chuẩn bị: - Lớp lắng nghe giáo viên giới thiệu bài - HS đọc thuộc lòng bài thơ. - Một em đọc thuộc lòng bài thơ. - 2HS đọc thuộc lòng 3 khổ thơ cuối. - Hai em đọc thuộc lòng khổ thơ 2, 3, 4. - Lớp đọc thầm khổ thơ 2, 3, 4. - Cả lớp theo dõi đọc thầm theo. ? Những chữ nào trong bài cần viết + Viết các chữ đầu dòng thơ. - Lớp nêu ra một số tiếng khó và thực hiện hoa ? - Yêu cầu viết vào bảng con các tiếng viết vào bảng con các từ dễ lẫn: giấy, hay viết sai trong bài thơ. quanh quanh, mắt, sân, ... * Yêu cầu gấp sách và tự nhớ lại để - Cả lớp gấp SGK - chép bài vào vở. chép bài. - Theo dõi uốn nắn cho học sinh. * Chấm vở một số em, nhận xét chữa - Lắng nghe nhận xét, rút kinh nghiệm. - Nộp bài lên để giáo viên chấm điểm lỗi phổ biến. * Hướng dẫn làm bài tập: Bài tập 2 a, b : HS nêu yêu cầu của - Hai em đọc yêu cầu bài tập. Cả lớp đọc - Lả lớp đọc thầm bài tập. thầm. - Lớp làm bài cá nhân. - Cả lớp tự làm bài vào vở. - 2 em làm bài trên giấy A4, làm bài - 2 em làm bài trên giấy rồi dán bài trên xong dán bài trên bảng. bảng. - GV cùng cả lớp nhận xét chốt ý - Lớp nhận xét bài bạn và bình chọn bạn chính. làm nhanh và làm đúng nhất. - Mời một đến em đọc lại đoạn văn. - Một hoặc hai học sinh đọc lại. 3. Củng cố - dặn dò: - HS nhắc lại tên các môn thể thao. - Về nhà chuẩn bị cho tiết TLV.. Gi¸o viªn: §inh ThÞ Lan Thóy Lop3.net. 13.

<span class='text_page_counter'>(14)</span> Gi¸o ¸n líp 3 Thø n¨m ngµy 29 th¸ng 3 n¨m 2012 Thể dục ÔN BÀI THỂ DỤC VỚI HOA HOẶC CỜ I. Mục tiêu: Ôn bài thể dục phát triển chung với hoa hoặc cờ. Yêu cầu thuộc bài và thực hiện được các động tác tương đối đúng. - Chơi trò chơi "Nhảy ô tiếp sức". Yêu cầu biết cách chơi và bước đầu biết tham gia chơi một cách tương đối chủ động. II. Địa điểm phương tiện: HS 1 cờ nhỏ để cầm tập TD. Sân bãi vệ sinh sạch sẽ. III. Các hoạt động dạy học: Định Đội hình Nội dung và phương pháp dạy học lượng luyện tập 1. Phần mở đầu: 5 phút - GV nhận lớp phổ biến nội dung tiết học. - Chạy chậm theo một hàng dọc xung quanh sân tập. - Đứng tại chỗ khởi động các khớp. - Bật nhảy tại chỗ 5 – 8 lần theo nhịp vỗ tay. 2. Phần cơ bản: * Ôn bài thể dục phát triển chung. 12 - Yêu cầu lớp làm các động tác của bài thể dục phát phút triển chung từ 2 đến 4 lần. - Lần 1, GV hô để lớp tập. Lần 3,4 cán sự hô tập liên  hoàn 2 x 8 nhịp.  - Chuyển thành đội hình đồng diễn rồi thực hiện bài thể  dục phát triển chung 3 x 8 nhịp: 1 lần.  - Theo dõi nhận xét sửa sai cho học sinh. * Chơi trò chơi “Nhảy ô tiếp sức“. 8 phút         - Nêu tên trò chơi phổ biến cách chơi và luật chơi.  - Cho học sinh chơi thứ một lần sau đó cho chơi chính  thức 2 - 3 lần. - Nhắc nhớ học sinh đảm bảo an toàn trong luyện tập và trong khi chơi và chú ý một số trường hợp phạm qui. - Em số 1 nhảy từ ô số 1 đến ô số 10 thì quay lại tiếp tục bật nhảy cho về tới ô số 1, chạm vào tay người số 2 5 phút và tiếp tục em số 2 nhảy từ ô 1 đến 1o và quay lại cứ như thế cho đến hết. 3. Phần kết thúc: - Học sinh làm các thả lỏng. GV - Đi chậm xung quanh vòng tròn vỗ tay và hát. - Giáo viên nhận xét đánh giá tiết học. - Về nhà ôn nhảy dây kiểu chụm hai chân.. Gi¸o viªn: §inh ThÞ Lan Thóy Lop3.net. 14.

<span class='text_page_counter'>(15)</span> Gi¸o ¸n líp 3 Toán DIỆN TÍCH CỦA MỘT HÌNH I. Mục tiêu: Làm quen với khái niệm diện tích. Bước đầu có biểu tượng về diện tích qua hoạt động so sánh diện tích các hình. - Biết được: Hình này nằm trọn trong hình kia thì diện tích hình này bé hơn hình kia. (Hình P được tách thành hai hình M và N thì diện tích hình P bằng tổng diện tích của hai hình M và N ) II. Đồ dùng dạy học: Các mảnh bìa hình ô vuông để minh họa các VD 1, 2, 3 SGK. III. Các hoạt động dạy học: Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1. Bài cũ : 2. Bài mới: * Giới thiệu biểu tượng về diện tích. - Lớp quan sát để nắm về biểu tượng VD1: - Hình nào nhỏ hơn thì có diện diện tích. tích nhỏ hơn. - Hình nào nhỏ hơn thì có diện tích VD2: GT hình A và B trong SGK. nhỏ hơn. + Mỗi hình có mấy ô vuông ? - Quan sát hai hình A và B. + Em hãy so sánh diện tích của 2 + Hình A 5 ô vuông, hình B cũng có hình đó ? 5 ô vuông. - KL: Hình A và B có dạng khác có diện tích bằng nhau. VD3: H số ô vuông ở hình P, M và N - Hình P có 10 ô vuông, hình M có 6 + Tính số ô vuông của hình M và N ? ô vuông và hình N có 4 ô vuông. - GT : Ta nói diện tích hình P bằng + diện tích của hình M và N : 6 + 4 = 10 (ô vuông) tổng diện tích của hai hình M và N. - Mời học sinh nhắc lại. 3. Luyện tập - Cả lớp làm bài cá nhân. Bài 1: HS nêu yêu cầu bài tập. - 3 em nêu miệng kết quả, lớp nhận - HS tự làm.Gọi lần lượt từng em nêu xét bổ sung. * Câu b là đúng, còn câu a và c sai. và giải thích vì sao chọn ý đó. - Giáo viên nhận xét đánh giá. - Cả lớp tự làm bài. Bài 2: Nêu yêu cầu bài tập. - HS nêu kết quả, nhận xét bổ sung. - Quan sát hình vẽ, đếm số ô vuông ở + Hình P có 11 ô vuông và hình Q có mỗi hình và tự trả lời câu hỏi. 10 ô vuông. Vậy diện tích hình P lớn - Mời 1 số em nêu miệng kết quả. hơn diện tích hình Q. - Giáo viên nhận xét đánh giá. - Cả lớp tự làm bài. Bài 3: HS nêu yêu cầu bài tập. - HS nêu kết quả, nhận xét bổ sung. - Quan sát hình A và B đếm số ô + Hình A và hình B có diện tích bằng vuông ở mỗi hình rồi so sánh. nhau vì đều có 9 ô vuông như nhau. - Mời 1 số em nêu miệng kết quả. - Thực hành cắt mảnh bìa hình vuông - Nhận xét đánh giá bài làm học sinh. thành hai hình tam giác và ghép lại 4. Củng cố - dặn dò: theo hướng dẫn của GV để khẳng.. Gi¸o viªn: §inh ThÞ Lan Thóy Lop3.net. 15.

<span class='text_page_counter'>(16)</span> Gi¸o ¸n líp 3 Tập viết ÔN CHỮ HOA T (TT) I. Mục tiêu: Củng cố về cách viết chữ hoa T(Th) thông qua bài tập ứng dụng. - Viết tên riêng Thăng Long bằng chữ cỡ nhỏ. - Viết câu ứng dụng Thể dục thường xuyên bằng nghìn viên thuốc bổ. bằng cỡ nhỏ II.Đồ dùng dạy học: Mẫu chữ viết hoa T (Th), III. Hoạt động dạy - học: Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1. Kiểm tra bài cũ: 2 .Bài mới: * Luyện viết chữ hoa : - Các chữ hoa có trong bài: T (Th), L. - HS tìm các chữ hoa có trong bài. - Viết mẫu, kết hợp nhắc lại cách viết - Lớp theo dõi giáo viên và cùng thực hiện từng chữ viết vào bảng con. - HS tập viết chữ Th và L vào bảng *Học sinh viết từ ứng dụng tên riêng: - Học sinh đọc từ ứng dụng. - HS đọc từ ứng dụng: Thăng Long . - GT: Thăng Long là tên cũ của thủ - Lắng nghe. - Luyện viết từ ứng dụng vào bảng con. đô Hà Nội ngày nay. - HS tập viết trên bảng con. - 1HS đọc câu ứng dụng: * Luyện viết câu ứng dụng : Thể dục thường xuyên bằng nghìn viên thuốc - HS đọc câu ứng dụng. bổ. + Câu ứng dụng khuyên điều gì ? + Siêng tập thể dục sẽ giúp cho cơ thể con - Yêu cầu luyện viết trên bảng con người khỏe mạnh như uống nhiều viên thuốc các chữ viết hoa có trong câu ca dao. bổ. * Hướng dẫn viết vào vở: - Lớp thực hành viết trên bảng con: Thể dục. - Nêu yêu cầu viết chữ Th một dòng cỡ nhỏ, chữ L: 1 dòng. - Viết tên riêng Thăng Long 2 dòng - Lớp thực hành viết vào vở theo hướng dẫn cỡ nhỏ - Viết câu ứng dụng 2 lần. của giáo viên. - Nhắc nhớ học sinh về tư thế ngồi viết, cách viết các con chữ và câu ứng dụng đúng mẫu. * Chấm chữa bài - Lắng nghe rút kinh nghiệm. 3. Củng cố - dặn dò: - Giáo viên nhận xét đánh giá - Nêu lại cách viết hoa chữ Th. - Về nhà luyện viết thêm để rèn chữ.. Gi¸o viªn: §inh ThÞ Lan Thóy Lop3.net. 16.

<span class='text_page_counter'>(17)</span> Gi¸o ¸n líp 3 Thø s¸u ngµy 30 th¸ng 3 n¨m 2012 Tự nhiên xã hội THỰC HÀNH : ĐI THĂM THIÊN NHIÊN I. Mục tiêu: Quan sát và chỉ được các bộ phận bên ngoài của các cây, con vật đã gặp khi đi thăm thiên nhiên. - Biết phân loại được một số cây con vật đã gặp - Hứng thú với cảnh quan thiên nhiên, chăm chỉ học tập *KNS : Tìm kiếm và xử lí thông tin. Kĩ năng hợp tác; Trình bày sáng tạo kết quả thu nhận. II. Chuẩn bị: Tranh ảnh trong sách trang 108, 109. III. Hoạt động dạy - học: Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1. Kiểm tra bài cũ: - 2HS trả lời câu hỏi: - Kiểm tra bài "Mặt Trời". + Nêu vai trò của Mặt Trời đối với đời - Gọi 2 học sinh trả lời nội dung. sông con người, động vật và thực vật. - Nhận xét đánh giá. + Người ta sử dụng ánh sáng và nhiệt của Mặt Trời để làm gì ? 2. Bài mới a. Giới thiệu bài: - Lớp theo dõi. b. Khai thác: Hoạt động 1: - Dẫn HS đi thăm thiên ở khu vực gần - Đi theo nhóm đến địa điểm tham quan. trường. - Cho HS đi theo nhóm. Hoạt động 2: - Lắng nghe nhận nhiệm vụ học tập. - Giao nhiệm vụ: Quan sát, vẽ hoặc ghi chép mô tả cây cối và các con vật mà em đã - Các nhóm tiến hành làm việc. nhìn thấy. - Yêu cầu các nhóm tiến hành làm việc. - Theo dõi nhắc nhở các em. - Tập trung, nghe dặn dò và về lớp. Hoạt động 3: - Tập trung HS, nhận xét, dặn dò và cho HS về lớp.. Gi¸o viªn: §inh ThÞ Lan Thóy Lop3.net. 17.

<span class='text_page_counter'>(18)</span> Gi¸o ¸n líp 3 Toán ĐƠN VỊ ĐO DIỆN TÍCH - XĂNG-TI-MÉT VUÔNG I. Mục tiêu: - Biết xăng-ti-mét vuông là đơn vị đo diện tích của hình vuông có cạnh là 1cm. - Biết đọc, viết số đo diện tích có đơn vị đo là xăng-ti-mét vuông. II. Đồ dung dạy học: Mỗi em một hình vuông cạnh 1cm. III. Các hoạt động dạy học: Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1. Bài cũ : 2. Bài mới: - Cả lớp theo dõi. * Giới thiệu xăng-ti-mét vuông : - GT: Để đo diện tích các hình ta dùng - Lấy hình vuông ra đo. đơn vị đo là xăng-ti-mét vuông. - 2 em nhắc lại. - Xăng-ti-mét vuông là diện tích của - 3 em đọc các số trên bảng. - 2 em lên bảng viết. một hình vuông có cạnh dài 1cm. - HS lấy hình vuông cạnh 1cm ra đo. - KL: Đó là 1 xăng-ti-mét vuông. - HS đọc. 2 - Xăng-ti-mét vuông viết tắt là : cm - Một em nêu yêu cầu của BT. 2 2 2 - Ghi bảng: 3cm ; 9cm ; 279cm , - Lớp tự làm bài, - HS ghi: mười lăm xăng-ti-mét vuông. + Một trăm hai mươi xăng-ti-mét Hai mươi ba xăng-ti-mét vuông. vuông:120 cm2 * Luyện tập: + Một nghìn năm trăm xăng-ti-mét Bài 1: HS đọc yêu cầu của BT. vuông: Viết là 1500 cm2 - HS tự làm bài. + Mười nghìn xăng-ti-mét vuông: 10 000 cm2 - Mời 3 em lên bảng chữa bài. - Nhận xét bài làm của học sinh. - Lớp tự làm bài. Bài 2: HS đọc yêu cầu của BT và mẫu. + Hình B có 6 ô vuông 1cm2 nên hình - Hướng dẫn HS phân tích mẫu: B có diện tích bằng 6 cm2 Hình A gồm 6 ô vuông 1cm2 . + Diện tích hình A bằng diện tích 2 Diện tích hình A bằng 6cm hình B. - HS tự làm câu còn lại. - Một em nêu yêu cầu của bài. - HS nêu kết quả. - Hai em lên bảng, cả lớp làm vào - Nhận xét bài làm của học sinh. bảng con. Bài 3: Gọi một em nêu yêu cầu bài. a. 18 cm2 + 26 cm2 = 44 cm2 - HS đại diện cho 3 dãy lên bảng tính. 40 cm2 – 17 cm2 = 23 cm2 - Yêu cầu lớp thực hiện vào bảng con. b. 6 cm2 x 4 = 24 cm2 - Nhận xét bài làm của học sinh. 32cm2 : 4 = 8 cm2 Bài 4: ( Nếu còn thời gian) - Cả lớp làm vào vở. - HS đọc bài toán, phân tích bài toán. Diện tích tờ giấy màu xanh lớn hơn - Yêu cầu cả lớp làm vào vở. diện tích tờ giấy màu đỏ là : - Chấm vở 1 số em, nhận xét chữa bài. 300 – 280 = 20 (cm2 ) 3. Củng cố - dặn dò: Đ/S : 20 cm2. Gi¸o viªn: §inh ThÞ Lan Thóy Lop3.net. 18.

<span class='text_page_counter'>(19)</span> Gi¸o ¸n líp 3 Tập làm văn KỂ LẠI MỘT TRẬN THI ĐẤU THỂ THAO I. Mục tiêu: Rèn kĩ năng nói: Kể về một trận thi đấu thể thao đã được xem, nghe hay tường thuật – lời kể rõ ràng tự nhiên, giúp người nghe hình dung được trận đấu. - Rèn kĩ năng viết: Viết được một tin thể thao mới đọc được (hoặc nghe qua đài, xem ti vi,..) Viết ngắn gọn rõ ràng, đủ thông tin. II. Đồ dùng dạy học: Bảng lớp viết câu hỏi gợi ý về một trận thi đấu thể thao, tranh ảnh một số trận thi đấu thể thao, một số tờ báo có tin thể thao. III. Hoạt động dạy - học: Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1. Kiểm tra bài cũ: - Nhận xét bài TLV của HS trong tiết - Lắng nghe rút kinh nghiệm. KTĐK 2. Bài mới: - Theo dõi GV giới thiệu bài. Bài 1: HS đọc yêu cầu bài tập. - Nhắc nhở HS: có thể kể về buổi thi - Một em đọc yêu cầu của bài. đấu thể thao mà em được trực tiếp thấy - Nêu một trận thi đấu thể thao mà trên sân vận động, sân trường hoặc qua mình lựa chọn. ti vi … - Hình dung và nhớ lại các chi tiết và + Không nhất thiết phải kê đúng như hoạt động của trận thi đấu để kể lại. gợi ý mà có thể thay đổi trình tự để câu chuyện hấp dẫn hơn. - Mời một em kể mẫu và giáo viên - Một em giỏi kể mẫu. - Từng cặp tập kể. nhận xét. - Yêu cầu HS tập kẻ theo cặp. - Một số em thi kể trước lớp. - Mời một số em lên thi kể trước lớp. - Lớp theo dõi nhận xét và bình chọn - Nhận xét khen những em kể hấp dẫn. bạn kể hấp dẫn nhất. Bài 2: 1 em đọc yêu cầu của bài tập. - Nhắc nhớ HSvề cách trình bày, viết tin thể thao phải là một tin chính xác. - Yêu cầu cả lớp viết bài vào vở. - Một em đọc yêu cầu của bài. - Theo dõi giúp đỡ những học sinh yếu. - Mời một số em đọc các mẫu tin đã - Cả lớp viết bài. viết. - Nhận xét và chấm điểm một số bài - 4 em đọc bài viết của mình. - Nhận xét bình chọn bạn viết hay văn tốt. 3. Củng cố - dặn dò: nhất. - Giáo viên nhận xét đánh giá tiết học. - Về nhà tiếp tục hoàn chỉnh lời kể để có một bài viết hay trong tiết TLV tuần sau.. Gi¸o viªn: §inh ThÞ Lan Thóy Lop3.net. 19.

<span class='text_page_counter'>(20)</span> Gi¸o ¸n líp 3 SINH HOẠT LỚP TUẦN 28 I. Mục tiêu: Thực hiện nhận xét, đánh giá kết quả công việc tuần qua. - Biết được những công việc của tuần tới để sắp xếp, chuẩn bị. - Giáo dục và rên luyện cho HS tính tự quản, tự giác, thi đua, tích cực tham gia các hoạt động của tổ, lớp, trường. II. Nội dung A. Nhận xét, đánh giá tuần qua: - Chuyên cần, đi học đúng giờ - Chuẩn bị đồ dùng học tập, Vệ sinh bản thân, trực nhật lớp, trường - Đồng phục, khăn quàng, - Xếp hàng thể dục, múa hát tập thể. Thực hiện tốt A.T.G.T - Rèn chữ, giữ vở - Tiến bộ: ………………………………………………………………………….. - Chưa tiến bộ: …………………………………………………………………… Tổ 1 2 3. Đi học. Nề nếp. TDVS. Học tập. Đồ dùng. Xếp loại. B. Một số việc tuần tới : - Nhắc HS tiếp tục thực hiện các công việc đã đề ra - Khắc phục những tồn tại - Thực hiện tốt A.T.G.T - Vệ sinh lớp, sân trường.. Gi¸o viªn: §inh ThÞ Lan Thóy Lop3.net. 20.

<span class='text_page_counter'>(21)</span>

×