Tải bản đầy đủ (.docx) (9 trang)

Bài 43. Địa lí tỉnh (thành phố) (tiếp theo)

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (68.55 KB, 9 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

Tuaàn 32


Tiết 48. Ngày soạn: .4.2016.Ngày dạy: 4.2016.

<b>ĐỊA LÍ TỈNH NINH BÌNH.</b>



<b>( KINH TẾ: NÔNG NGHIỆP)</b>


<b>I. MỤC TIÊU:</b>


<b>1. Kiến thức: - Học sinh cần:</b>


- Bổ sung và nâng cao những kiến thức về địa lí tự nhiên, dân cư, kinh tế, xã
hội. Có được các kiến thức về địa lí địa phương


- Phát triển năng lực nhận thức và vận dụng kiến thức vào thực tế. Những kết
luận rút ra, những đề xuất đúng đắn có thể là đóng góp với địa phương trong
sản xuất, quản lí xã hội.


- Hiểu rõ thực tế địa phương ( khó khăn, thuận lợi) để có ý thức tham gia, xây
dựng địa phương, từ đó bồi dưỡng những tình cảm tốt đẹp đối với quê hương
đất nước.


<b>2. Thái độ : Giáo dục lòng yêu quê hương đất nước.</b>
<b>3. Kĩ năng : phân tích lược đồ.</b>


<b>II. CHUẨN BỊ:</b>


<b> Giáo viên : Giáo án, sgk, lược đồ tỉnh.</b>
<b> Học sinh : Sgk, chuẩn bị bài.</b>


<b>III. TIẾN TRÌNH:</b>


<b>A. Ổn định lớp : (1’).</b>
<b>B. Ktbc: (4’). </b>


C. Bài mới<b>: (37’).</b>


<b> HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VAØ </b>
<b>TRÒ.</b>


<b> NỘI DUNG.</b>
<b>Giới thiệu bài mới.</b>


<b>**Gv cho hs quan sát biểu đồ về GDP của</b>
<b>tỉnh </b>


<b>Ninh Bình qua các năm theo giá thực tế?</b>
<b>? Dựa vào biểu dồ trên, hãy nhận xét về</b>
<b>sự biến động GDP của tỉnh Ninh Bình?</b>


 <b>+ Năm 1995: GDP là 1377,7 tỉ đồng.</b>
 <b>Năm 2010: : GDP là 19471,3 tỉ đồng.</b>
<b>GDP tăng nhanh qua các năm.</b>


<b>Năm 2010,GDP bình quân đầu người năm</b>
<b>20,6 triệu đồng; bằng 92% mức bình quân</b>
<b>của ĐB sơng Hồng, 94% mức bình qn</b>


I. Đặc điểm kinh tế chung:
<b> 1. Quy mô nền kinh tế:</b>


<b>- Trong những năm qua, nền</b>


<b>kinh tế Ninh Bình tăng</b>
<b>trưởng nhanh, giai đoạn</b>
<b>2001-2005, tốc độ tăng</b>
<b>trưởng kinh tế trung bình là</b>
<b>11,9 %, giai đoạn 2006 –</b>
<b>2010 là 16,8%.</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<b>chung của cả nước.</b>


<b>** Gv cho hs quan sát bảng số liệu : Cơ</b>
<b>cấu GDP Ninh Bình phân theo khu vực</b>
<b>kinh tế và thành phần kinh tế.</b>


<b>* Nhóm 1: Hãy nhận xét theo khu vực</b>
<b>kinh tế; cơ cấu kinh tế của tỉnh ta đã có</b>
<b>sự thay đổi như thế nào?</b>


<b># Giáo viên: - Sự thay đổi cơ cấu kinh tế:</b>
<b> + Giảm tỉ trọng của </b>
<b>ngànhnơng-lâm-thủy sản ( năm 2005 là 29,2%; đến 2010</b>
<b>cịn 16,5%).</b>


<b> + Tăng tỉ trọng của các ngành công</b>
<b>nghiệp- xây dựng (năm 2005 là 38,3%;</b>
<b>đến 2010 là 47,7%); dịch vụ (năm 2005 là</b>
<b>32,5%; đến 2010 là 35,8%).</b>


<b>* Nhoùm 2: </b>


<b>Theo thành phần kinh tế; nền kinh tế tỉnh</b>


<b>ta có những thành phần kinh tế nào? Có</b>
<b>sự thay đổi ra sao?</b>


<b># Giáo viên: Những thành phần kinh tế</b>
<b>gồm:kinh tế nhà nước, kinh tế ngồi nhà</b>
<b>nước, Khu vực có vốn đầu tư nước ngồi. </b>
<b>-> Đều có sự thay đổi. </b>


- <b>kinh tế nhà nước giảm : năm 2005 là</b>
<b>30,23%; đến 2010 chỉ cịn là 23,11%.</b>
- <b>kinh tế ngồi nhà nước tăng: năm</b>
<b>2005 là 69,75%; đến 2010 là 75,88%.</b>
- <b>Khu vực có vốn đầu tư nước ngồi</b>


<b>tăng nhẹ: năm 2005 là 0,02%; đến</b>
<b>2010 là 1,01%.</b>


<b>Nhận định chung về trình độ phát triển</b>
<b>kinh tế của tỉnh so với cả nước?</b>


<b> TL: Trong các năm qua tỉnh ta đã tạo</b>
<b>được giai đoạn bản lề của q trình cơng</b>
<b>nghiệp hóa hiện đại hóa. Tận dụng khai</b>
<b>thác tài nguyên tại chỗ kết hợp với các</b>
<b>nhân tố bên ngoài đưa nền kinh tế phát</b>
<b>triển nhảy vọt, tạo tiền đề cho giai đoạn</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<b>tiến hành cơng nghiệp hóa trên qui mơ</b>
<b>lớn.</b>



<b>** Gv cho hs quan sát bảng số liệu cơ cấu</b>
<b>sản xuất ngành nông, lâm nghiệp và thủy</b>
<b>sản giai đoạn 2005- 2010, theo giá thực tế.</b>
<b>? Em có nhận xét như thế nào về cơ cấu</b>
<b>sản xuất ngành nông, lâm nghiệp và thủy</b>
<b>sản giai đoạn 2005- 2010, theo giá thực tế?</b>
 <b>Cơ cấu sản xuất ngành nông, lâm</b>
<b>nghiệp và thủy sản giai đoạn </b>
<b>2005-2010 có sự thay đổi.</b>


- <b>giảm tỉ trọng ngành lâm</b>
<b>nghiệp( năm 2005 là 1,8%; đến 2010</b>
<b>là 0,9%.)ø thủy sản (năm 2005 là</b>
<b>12,4%; đến 2010 còn là 9,4%).</b>


- <b>tăng tỉ trọng ngành nông</b>
<b>nghiệp( năm 2005 là 85,8%; đến</b>
<b>2010 là 89,7%).</b>


<b>? Nêu vị trí của ngành nông nghiệp trong</b>
<b>nền kinh tế của tỉnh?</b>


<b> TL: Ninh Bình là tỉnh chuyển tiếp giữa</b>
<b>miền núi và đồng bằng, nhưng địa hình</b>
<b>tương đối bằng phẳng thuận lợi cho tiến</b>
<b>hành cơ giới hóa nơng nghiệp.</b>


<b># Gv: Giá trị sx của nông nghiệp năm</b>
<b>2010 đạt 1846256 triệu đồng, tăng trên</b>
<b>41% so với năm 2000.</b>



<b>? Nông nghiệp gồm có những nghành</b>
<b>nào? Nêu sự phát triển của từng nghành?</b>
<b>** Gv cho hs quan sát biểu đồ thể hiện</b>
<b>diện tích và sản lượng lúa cả năm của</b>
<b>Ninh Bình giai đoạn 2005-2010. </b>


<b>? Cơ cấu ngành trồng trọt như thế nào?</b>
<b>Vai trò của ngành này trong nền nông</b>
<b>nghiệp của tỉnh?</b>


<b> ? Kể tên các huyện có diện tích gieo</b>


II. Các ngành kinh tế:


<i>1. Nông, lâm nghiệp và thủy</i>
<i>sản:</i>


<b>- Cơ cấu sản xuất ngành</b>
<b>nông, lâm nghiệp và thủy</b>
<b>sản đang có sự chuyển dịch</b>
<b>theo hướng giảm tỉ trọng</b>
<b>ngành lâm nghiệp và thủy</b>
<b>sản, tăng tỉ trọng ngành</b>
<b>nông nghiệp.</b>


<b>- Tốc độï tăng trưởng đạt</b>
<b>trung bình 4,3% năm.</b>


<b>a) Nông nghiệp:</b>



<b>- là ngành chủ yếu ( năm</b>
<b>2010, chiếm 89,7% giá trị sx</b>
<b>nông, lâm nghiệp và thủy</b>
<b>sản) </b>


<b>-Tốc độ tăng trưởng trung</b>
<b>bình giai đoạn 2001 -2010 là</b>
<b>3,5%.</b>


<b>a.1. Trồng trọt:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

<b>trồng và sản lượng lúa lớn?</b>


 <b>Kim Sơn, Yên Khánh, Gia Viễn,</b>
<b>Yên Mô, Nho Quan.</b>


<b>? Nêu những thành tựu đạt được của</b>
<b>ngành trồng trọt?</b>


<b>-> Năm 2010, Sản lượng lương thực có hạt</b>
<b>đạt gần 514 nghìn tấn, tăng 66,8 nghìn tấn</b>
<b>so với năm 2000, nâng bình quân lương</b>
<b>thực đầu người lên đến 570,2kg.</b>


<b>Dịch vụ nông nghiệpthể hiện số lượng đàn</b>
<b>gia súc, gia cầm của Ninh Bình</b>


<b>giai đoạn 2005- 2010.</b>



<b>? Cơ cấu ngành chăn ni như thế nào?</b>
<b>Em có nhận xét gì về sự phát triển chăn</b>
<b>ni ở Ninh Bình?</b>


<b> TL: - số lượng đàn trâu, dê, bò giảm; số</b>
<b>lượng đàn lợn và gia cầm tăng </b>


- <b>Chăn nuôi gia súc theo hình thức</b>
<b>chăn thả; gia cầm và heo phát triển</b>
<b>theo hướng ni cơng nghiệp.</b>


<b>? Kể tên các huyện có đàn gia súc, gia</b>
<b>cầm nhiều ?</b>


 <b>Nho Quan, Yên Khánh, Yên Mô,</b>
<b>Kim Sơn,Gia Viễn.</b>


<b>? Dịch vụ nơng nghiệp có sự phát triển</b>
<b>như thế nào?</b>


<b>** Gv cho hs quan sát bảng số liệu: Giá trị</b>
<b>sản xuất thủy sản của Ninh Bình theo giá</b>
<b>trị thực tế giai đoạn 2005-2010. ( Đv:</b>
<b>Triệu đồng)</b>


<b>? Dựa vào bảng số liệu trên, hãy tính cơ</b>
<b>cấu giá trị sx của nghành thủy sản và cho</b>
<b>biết Ninh Bình có những thuận lợi gì để</b>
<b>phát triển nghành thủy sản?</b>



<b>? Kể tên các huyện đẫn đầu về sản lượng</b>
<b>thủy sản?</b>


 <b>Kim Sôn, Nho Quan, Yên Khánh,</b>


<b>- Diện tích gieo trồng cây vụ</b>
<b>đông năm 2010 khoảng 20</b>
<b>nghìn ha.Vụ đơng đang trở</b>
<b>thành vụ sx chính. </b>


<b>- Hình thành các vùng trồng</b>
<b>dứa , mít, rau quả, cói, đậu</b>
<b>lạc…</b>


<b>a.2. Chăn ni: Phát triển</b>
<b>khá tồn diện, tổng đàn lợn</b>
<b>và gia cầm tăng , chất lượng</b>
<b>dần được nâng cao.</b>


<b>a.3. Dịch vụ nông nghiệp:</b>
<b>Chưa phát triển.</b>


<b>b) Thủy sản:</b>


<b>- Giai đoạn 2005-2010, tốc</b>
<b>độï tăng bình quân của</b>
<b>ngành thủy sản đạt 16,0%/</b>
<b>năm</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

<b>Yên Mô, ,Gia Viễn.</b>



<b>?Ngành lâm nghiệp có sự phát triển như</b>
<b>thế nào?</b>


<b># Gv: Cơng tác quản lí và bảo vệ rừng</b>
<b>được thực hiện tốt, đã chuyển đổi 1789 ha</b>
<b>rừng phòng hộ sang rừng sx.</b>


<b>? Phương hướng phát triển nông nghiệp?</b>
- <b>Đa dạng hóa các hình thức tổ chức</b>


<b>sản xuất nơng nghiệp, thay đổi cơ</b>
<b>cấu mùa vụ</b>


- <b>Phát triển chăn nuôi và ni trồng</b>
<b>thủy sản theo hướng cơng nghiệp và</b>
<b>mơ hình trang trại.</b>


- <b>Tăng giá trị sp và tỉ trọng của</b>
<b>ngành chăn nuôi, thủy sản</b>


- <b>Phát triển lâm nghiệp tồn diện.</b>
<b> </b>


<b>trong tổng giá trị sx của</b>
<b>ngành nông-lâm-thủy sản.</b>
<b>c) Lâm nghiệp:</b>


<b>Năm 2010, Giá trị sx cảu</b>
<b>ngành lâm nghiệp đạt 70553</b>


<b>tỉ đồng, chiếm 0,9 giá trị sx</b>
<b>của tồn nghành ngành</b>
<b>nơng-lâm-thủy sản.</b>


<b>D. Củng coá : (2’):</b>


Cơ cấu kinh tế của tỉnh ta đã có sự thay đổi như thế nào?
<b>E. Hướng dẫn (1’):</b>


- Học bài.


- Chuẩn bị bài về ngành công nghiệp, dịch vu ( mục 2)ï.
IV. RÚT KINH NGHIỆM:


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

Tuần 33


Tiết 49.


Ngày soạn: .4.2014.
Ngày dạy: 4.2014.

<b>ĐỊA LÍ TỈNH NINH BÌNH.</b>



<b>( KINH TẾ: CÔNG NGHIỆP)</b>


<b>I. MỤC TIÊU:</b>


<b>1. Kiến thức: - Học sinh cần:</b>


- Bổ sung và nâng cao những kiến thức kinh tế công nghiệp địa phương .
- Phát triển năng lực nhận thức và vận dụng kiến thức vào thực tế. Những kết


luận rút ra, những đề xuất đúng đắn có thể là đóng góp với địa phương trong
sản xuất, quản lí xã hội.


- Hiểu rõ thực tế địa phương ( khó khăn, thuận lợi) để có ý thức tham gia, xây
dựng địa phương, từ đó bồi dưỡng những tình cảm tốt đẹp đối với quê hương
đất nước.


<b>2. Thái độ : Giáo dục lòng yêu quê hương đất nước.</b>
<b>3. Kĩ năng : phân tích lược đồ.</b>


<b>II. CHUẨN BỊ:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

<b> Học sinh : Sgk, chuẩn bị bài.</b>
<b>III. TIẾN TRÌNH:</b>


<b>A. Ổn định lớp : (1’).</b>
<b>B. Ktbc: (4’). </b>


C. Bài mới<b>: (37’).</b>


<b> HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ </b>
<b>TRỊ.</b>


<b> NỘI DUNG.</b>
<b>Giới thiệu bài mới.</b>


<b> ? Neâu vị trí của ngành công nghiệp trong</b>
<b>nền kinh tế của tỉnh như thế nào?</b>


<b> TL: Có vai trò quan trọng trong cơ cấu</b>


<b>kinh tế của tỉnh.</b>


<b>** Gv cho hs quan sát bảng số liệu: Giá</b>
<b>trị sx công nghiệp của Ninh Bình trong</b>
<b>giai đoạn 2005-2010, theo giá thực tế.</b>
<b>( Đv: Triệu đồng)</b>


<b>? Nêu sự phát triển của ngành cơng</b>
<b>nghiệp của Ninh Bình?</b>


<b>? Cơ cấu các ngành công nghiệp như thế</b>
<b>nào? Chiếm ưu thế laø ngaønh naøo? </b>


<b> </b>


<b>? Nêu những hạn chế trong sự phát triển</b>
<b>CN của Ninh Bình ? </b>


<b>? Kể tên các ngành cơng nghiệp của Ninh</b>
<b>Bình ? Các ngành cơng nghiệp có sự pt ra</b>
<b>sao? Phân bố như thế nào?</b>


<b> TL: </b>


<b>+ CN sx vật liệu xây dựng: Pt nhanh; Năm</b>
<b>2010, sản lượng xi măng đạt trên 8,4 triệu</b>
<b>tấn; thép các loại đạt trên 200 nghìn tấn;</b>
<b>gạch đất nung đạt 650 triệu viên.</b>


<b> Sx xi măng tập trung ở khu CN Gián</b>


<b>Khẩu, Hoa Lư,Tam Điệp; Sản xuất thép</b>
<b>xd ở Tam Điệp…</b>


<b>+ Cn khai thác mỏ, quặng kém pt; Sp của</b>
<b>CN khai thác: Đá xd, than cứng, than non.</b>
<b>+ CN sx hàng tiêu dùng : dệt may, giấy,</b>
<b>giày da.</b>


I. Đặc điểm kinh tế chung:
II. Các ngành kinh tế:
<i>2. Công nghiệp:</i>


<b>a) Đặc điểm chung:</b>


<b>- Sản xuất công nghiệp ở</b>
<b>Ninh Bình có bước chuyển</b>
<b>biến tích cực cả về quy mơ</b>
<b>và tốc độ. </b>


<b>- Giá trị sx công nghiệp liên</b>
<b>tục tăng.</b>


<b>- Chiếm ưu thế là ngành CN</b>
<b>chế biến( Chiếm 88,4%</b>
<b>trong giá trị sx CN năm</b>
<b>2010).</b>


<b>Hạn chế:</b>


<b>- Năng suất lao đợng ngành</b>


<b>CN cịn thấp so với tiềm</b>
<b>năng.</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

<b>+ Cn chế biến thực phẩm: Quy mô nhỏ,</b>
<b>phân tán. Sx đồ uống tăng nhanh, giá trị</b>
<b>sx năm 2010 đạt 32932 triệu đồng, tăng</b>
<b>6,2 lần so với năm 2005.</b>


<b>+ CN hóa chất: Sx phân bón. P / triển</b>
<b>chưa ổn định, đang được khôi phục dần,</b>
<b>giá trị sản lượng tăng.</b>


<b>+ Các ngành thủ công mĩ nghệ: Thêu ren</b>
<b>( Ninh Hải- Hoa Lư), nghề cói ( Kim Sơn,</b>
<b>Yên Khánh, Yên Mô), Chạm khắc đá</b>
<b>( Ninh Vân), mộc cao cấp ( Ninh Phong)</b>
<b>? Hãy kể tên các khu cơng nghiệp tập</b>
<b>trung ở Ninh Bình?</b>


<b>? Nêu sự phát triển của ngành dịch vụ</b>
<b>của Ninh Bình?</b>


<b>? Hãy kể tên các loại hình của ngành</b>
<b>dịch vụ?</b>


<b>-> + Thương mại.</b>
<b> + Du lòch.</b>


<b> + Giao thông vân tải và thông tin liên</b>
<b>lạc.</b>



<b>? Nêu sự phát triển của các loại hình</b>
<b>trên?</b>


<b>Hs đựa vào SGK để trả lời.</b>


<b>c) Các khu công nghiệp tập</b>
<b>trung:</b>


<b>- Khu CN Tam Điệp ( Tx</b>
<b>Tam Điệp).</b>


<b>-Khu CN Khánh Phú ( Ninh</b>
<b>Phúc, tp Ninh Bình, xã</b>
<b>Khánh Phú – Yên Khánh).</b>
<b>- Khu CN Gián Khẩu ( Gia</b>
<b>Viễn).</b>


<b>3. Dịch vụ:</b>


<b>- Tốc độ tăng trưởng bình</b>
<b>quân của ngành đạt 15,5 %</b>
<b>(2001-2010).</b>


<b>- Các lĩnh vực tài chính,</b>
<b>ngân hàng,bưu chính viễn</b>
<b>thơng, giao thông vận tải</b>
<b>được tăng cường, góp phần</b>
<b>vào sự tăng trưởng nhanh và</b>
<b>chuyển dịch cơ cấu kinh tế</b>


<b>theo hướng hiện đại. </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

<b>D. Củng cố : (2’).</b>


Hãy nêu sự phát triển CN trong địa bàn Nho Quan em đang sống
<b>E.Hướng dẫn:(1’).</b>


- Học bài.


IV. RÚT KINH NGHIỆM:


………
………..


</div>

<!--links-->

×