Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (83.74 KB, 2 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<i><b>- Nhóm 1: </b></i>
1) Nhìn vào tháp tuổi cho biết những đặc điểm gì của dân số?
2) Bùng nổ dân số xảy ra khi nào?
3) Nêu nguyên nhân, hậu quả và hướng giải quyết?
<i><b>- Nhóm 2</b></i><b> : </b>
1) Xác định trên bản đồ những khu vực đông dân nhất trên thế giới?Những khu vực ít
dân nhất trên thế giới? Giải thích tại sao?
2) Căn cứ vào đâu mà người ta chia dân cư thế giới thành các chủng tộc khác nhau?
Nêu đặc điểm của từng chủng tộc và sự phân bố?
<i><b>- Nhóm 3: </b></i>
1) Nêu sự khác nhau giữa quần cư đô thị và quần cư nông thôn? (cách thức tổ chức
sinh sống, mật độ dân số, hoạt động kinh tế).
2) Xác định trên bản đồ các siêu đơ thị lớn trên thế giới? Sự hình thành các siêu đơ
thị nói lên điều gì?
3) Sự đơ thị hóa nhanh gây ra những hậu quả gì? Nêu biện pháp khắc phục?
- HS báo cáo.
<b>* HĐ3</b>: HS hoạt động cá nhân. Điền tiếp kiến thức vào sơ đồ sau: Tên các kiểu môi
trường ở đới nóng.
<i><b>* HĐ4: : Nêu đặc điểm mơi trường xích đạo ẩm. , môi trường nhiệt đới. , nhiệt đới </b></i>
gió mùa. mơi trường hoang mạc
<i><b>* HĐ5: HS thảoluận nhóm. Với mỗi kiểu mơi trường trên có thuận lợi - khó khăn gì đối </b></i>
với sự phát triển nơng nghiệp ở đới nóng
<b>* HĐ6:</b> HS hoạt động cá nhân. Kể tên các sản phẩm nơng nghiệp chính của đới nóng và
nói rõ sự phâ bố? (Cây lương thực, cây công nghiệp, chăn nuôi)
.
<i><b>B.Kỹ năng: </b></i>
- Nhận biết đặc điểm môi trường đới nóng qua ảnh địa lí và biểu đồ nhiệt độ, lượng mưa
(bài thực hành 12 sgk/39)và các biểu đồ nhiệt độ , lượng mưa, các ảnh địa lí trong
chương I.3) Biết phân tích các lược đồ (dân cư, các kiểu mơi trường..các biểu đồ trong
đới nóng.
<i><b>4.Đánh giá : Nhận xét tiết ôn tập: ý thức thái độ học tập của HS.</b></i>
<i><b>5.HDVN: Ơn tập tồn bộ kiến thức cơ bản từ bài 1-> bài 12.</b></i>
<b>Môi trường đới nóng</b>
-Nằm từ chí tuyến Bắc -> chí tuyến Nam.
- KH: nóng T0 <sub>TB >20</sub>0<sub>C, mưa TB 1000->2000 mm, có</sub>
gió Tín phong thổi quanh năm.Động thực vật phong
phú, đa dạng.
<b>MT Nhiệt đới gió </b>
<b>mùa</b>
-Khu vực Đơng Nam
á và Nam á.
-KH có nhiệt độ,
lượng mưa thay đổi
theo mùa. Chia 2
mùa: 1 mùa nóng
mưa nhiều, 1 mùa
lạnh mưa ít.
- TV: Đa dạng: Từ
rừng rậm nhiệt đới ->
Xa van.
<b>MT Xích đạo ẩm</b>
-Nằm 50<sub>B->5</sub>0<sub>N</sub>
-KH: nóng ẩm
mưa nhiều quanh
-TV: Rừng rậm
thường xanh
quanh năm
<b>MT Hoang mạc</b>
-Nằm Bắc phi, Tây
á, Tây bắc Ân Độ.
-KH nóng và khơ
hạn, khắc nghiệt.
- TV: Nghèo nàn
có đặc điểm khá
đặc biệt: Cây bụi
gai, xương rồng..
<b>MT Nhiệt đới</b>
-Từ 50<sub>->CTuyến ở </sub>
cả 2 nửa cầu.
- KH: nóng , trong
năm có 2 lần T0 <sub>lên</sub>
cao.
Mưa tập trung vào
1 mùa.