Tải bản đầy đủ (.docx) (10 trang)

khối 6 tuần 23 từ 2704 đến 0205 thcs phan đăng lưu

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (151.44 KB, 10 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<i><b>Họ và tên: ………Lớp: ………..</b></i>


<b>BÀI TUẦN 23 ( 27/4 – 2/5) - SỐ HỌC</b>



<b>RÚT GỌN PHÂN SỐ - QUY ĐỒNG MẪU SỐ NHIỀU PHÂN SỐ</b>
<b> SO SÁNH PHÂN SỐ- LUYỆN TẬP</b>


<b>I)RÚT GỌN PHÂN SỐ</b>


<b>1)Quy tắc: </b>Muốn rút gọn phân số ta chia cả tử và mẫu của phân số chu ước chung ( khác 1
và - 1) của chúng.


VD:


24 24 :12 2


36 36 :12 3<sub> </sub>


25 25 : 5 5
15 15 : 5 3


  


 


<b>2)Các rút gọn: </b>Muốn rút gọn một phân số thành phân số tối giản ta chia cả tử và mẫu cho
ƯCLL của chúng.


<b>* Chú ý: </b>


- Phân số tối giản là phân số mà tử và mẫu chỉ có ƯC là 1 và -1 ( ƯCLL = 1)
- Trước khi rút gọn đưa phân số về mẫu dương bằng cách nhân cả tử và mẫu với -1


VD:


36 36 36 :12 3
48 48 48 :12 4




  


 <sub> Tìm ƯCLL ra bên ngồi nháp ƯCLL(36,48)=12</sub>


(Cách ấn máy tính tìm ƯCLL là <b>Alpha x</b> <b>24 shift ) 36 ) = 12</b>
<b>GCD(24,36)=12</b>


<b>3)Bài tập</b>


<b>Bài 1: </b>Rút gọn các phân số sau về phân số tối giản
6
35


………
21
56 
 <sub>………</sub>
12
70 
 <sub>……….</sub>
27
180 


 <sub>……….</sub>
45
108


………
169
91


 <sub>……….</sub>


<b>Bài 2:</b> Rút gọn ( Rút gọn ln khi phân số dạng tích. Ý * các)
Gợi ý:


4.15 4.3.5 2.1.5 10
18  2.9  1.3 3


a)
25.12


8.10.3<sub>………</sub>
………


b)
25.18


9.40 <sub>………..</sub>


Gợi ý:



14.6 8.6 6.(14 8) 2.3.6
3


12 12 12


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

g) 16 ………..


……… E*)


2 9.7 <sub>……….</sub>
……….


<b>Bài 3: </b>Viết số đo thời gian dưới dạng phân số đơn vị giờ :
20 phút =


20 20 : 20 1


60 60 : 20 3<sub> giờ 40 phút =………</sub>
90 phút=……… 135 phút= ……….


<b>Bài 4*: </b>Tìm phân số có <b>mẫu bằng 9</b> khi <b>cộng tử với 10</b>, <b>nhân mẫu với 3</b> thì phân số nhận
được khơng đổi


Gọi phân số cần tìm là 9


<i>x</i>


Khi cộng tử với 10, nhân mẫu với 3 <b>thì phân số không đổi( bằng phân số ban đầu)</b> nên



10
3.9 9


<i>x</i> <i>x</i>




<b>( Tử cộng 10 là x+10 ; mẫu nhân 3 là 3.9 = 27)</b>


10
27 9


<i>x</i> <i>x</i>




<b>( HS tìm x thay vào phân số cần tìm sẽ ra đáp án x=5) </b>


Gọi phân số cần tìm là 9


<i>x</i>


Khi cộng tử với 10, nhân mẫu với 3 <b>thì phân </b>
<b>số khơng đổi( bằng phân số ban đầu)</b> nên


10
3.9 9


<i>x</i> <i>x</i>





<b>( Tử cộng 10 là x+10 ; mẫu nhân 3 là 3.9 = 27)</b>


10
27 9


<i>x</i> <i>x</i>




<b>( HS tìm x = 5. Phân số cần tìm là </b>


5
9<b><sub>)</sub></b>


………
………
………
………
………
………
………
………
………


<b>Bài 5*: </b>Tìm phân số có <b>mẫu bằng -7</b> khi <b>cộng tử với 3</b>, <b>nhân mẫu với 2</b> thì phân số nhận
được không đổi. ( <b>Đáp án x = 3 phân số cần tìm là </b>



3 3


7 7





 <b><sub>)</sub></b>


………
………
………
………


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

………
………


………
………


<b>II) QUY ĐỒNG MẪU NHIỀU PHÂN SỐ</b>
<b>VD: </b>Quy đồng các phân số:


2
3 và


4
5





+ Tìm mẫu chung MC = BCNN ( 3,5) = 15


+Tìm thừa số phụ của mỗi mẫu: 15 : 3 = 5 15 : 5 = 2
+Quy đồng




2 2.5 10


33.5 15 <sub> </sub>


4 4.3 12
5 5.3 15


  


 


Ấn máy tính BCNN ( 3,5) là <b>Alpha : 3 shift ) 5) = 15</b>
<b> LCM ( 3,5)=15</b>


Ấn máy tính BCNN ( 30, 40, 60 ) là


<b>Alpha: 30 shift ) Alpha: 40 shift ) 60 ) ) = 120</b>
<b>LCM(30, LCM (40 , 60 ) = 120</b>


<b>*Các bước quy đồng mẫu với mẫu dương.</b>



- Tìm mẫu chung của các mấu
- Tìm thừa số phụ của mỗi mẫu.


-Nhân tử và mẫu của phân số với thừa số phụ tương ứng.


<b>*Chú ý</b>: Rút gọn phân số chưa tối giản về phân số tối giản, phân số mẫu âm về mẫu dương rồi
mới quy đồng các phân số.


<b>*Bài tập: </b>Quy đồng mẫu các phân số sau: ( Phần in đậm là phần ghi thích )
Vd:


7
24 và


11
36


MC = BCNN ( 24,36)=72
7 7.3 21


24 24.372<sub> </sub><b><sub>( nhân tử và mẫu 72:24=3)</sub></b>
11 11.2 22


3636.272<sub> </sub><b><sub>( nhân tử và mẫu 72:36=2)</sub></b>


a)
5
12 và


7


30

………
………
………
………
VD:
9
16


18
20


Đưa các phân số tối giản về mẫu dương:
18 9


20 10





 <b><sub>( Ấn cả phân số ra kết quả</sub></b><sub>)</sub>


MC = BCNN ( 16,10)=80 <b>( chọn mẫu tối giản)</b>


9 9.5 45
16 16.5 80



  


 





9 9.8 72
10 10.8 80


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

c)
7
60
 <sub> ; </sub>
3
40


 <sub> và </sub>


11
30


Đưa các phân số tối giản về mẫu dương:


………
………
………
………
………
………


………
………
………
………
e)
12
70

;
169
91


 <sub> và </sub>


3
28




Đưa các phân số tối giản về mẫu dương:


………
………
………
………
………
………
………
………
………


………
h)
7
18

;
39
27 và


44
48

………
………
………
………
d)
3
44

;
11
18


 <sub> và </sub>


5
36





Đưa các phân số tối giản về mẫu dương:


………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
g)
5
21 ;


3
28


45
108


Đưa các phân số tối giản về mẫu dương:


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

………
………
………



………
………


<b>III) SO SÁNH HAI PHÂN SÔ</b>
<b>1) So sánh 2 phân số cùng mẫu: </b>


<b>*Quy tắc: </b>Muốn so sánh 2 phân số có cùng mẫu, phân số nào có tử số lớn hơn thì phân số
đó lớn hơn.


<b>*Ví dụ:</b> So sánh
3
7


5
7


Vì 3  5<sub> nên </sub>


3 5
7 7


 


<b>2) So sánh 2 phân số khác mẫu</b>


<b>*Quy tắc:</b>Muốn so sánh 2 phân số không cùng mẫu ta quy đồng các phân số đưa về cùng


mẫu rồi so sánh các phân số.


<b>*VD:</b> So sánh
5
8


3
7


MC = BCNN(7,8) = 56
5 5.7 35
8 8.7 56


  


 




3 3.8 24
7 7.8 56


  


 


Vì 35  24<sub> nên </sub>



35 24
56 56
 

suy ra
5
8

<
3
7


*<b>Chú ý:</b>


<b>- </b>Phân số có tử và mẫu cùng dấu thì phân số lớn hơn 0  <sub>phân số dương.</sub>


- Phân số có tử và mẫu cùng dấu thì phân số nhỏ hơn 0  <sub>phân số âm.</sub>
<b> 3)Bài tập</b>


<b>Bài 1: </b>So sánh
a)


11
12 và


17
18
………
………


………
………
………
………
………
………
b)
15
8


7
6

………

………

………

………

………


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

………
………
………
………
………
………


………
………




………


………


d)
13
12 và


10
9


………


………


………


………



………


………


………


………


<b>Bài 2: </b>Lớp 6A có
5


6 số học sinh thích đá bóng;
19


24 số học sinh thích đá cầu;
3


4 số học sinh
thích cầu lơng. Hỏi mơn nào học sinh thích nhiều nhất? <b>( Quy đồng so sánh phân số nào lớn </b>
<b>hơn </b> <b><sub> mơn đó thích nhất)</sub></b>


………
………
………
………
………


………


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

<b>BÀI TUẦN 23 ( 27/4 – 2/5) - HÌNH HỌC </b>


<b>SỐ ĐO GĨC – VẼ GĨC CHO BIẾT SỐ ĐO</b>


<b>1)SỐ ĐO GĨC </b>


<b>*Cách đo góc bằng thước đo góc xOy ( SGK / Tr 78)</b>


 Đặt thước đo góc sao cho tâm của thước trùng với đỉnh O của góc.
 Xoay thước sao cho mỗi cạnh (Ox) của góc trùng với vạch O của thước.


 Cạnh còn lại (Oy) trùng ( nằm gần nhất ) với vạch của thước chỉ số của thước là số đo


của góc cần tìm


<b>Bài tập: </b>Đoc các góc và số đo tương ứng:




</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

<b>*So sánh 2 góc </b>


<b>- </b>Hai góc có cùng số đo thì hai góc bằng nhau
Góc <i>xOy</i> = Góc <i>mOn</i>


- Góc xOy lớn hơn góc mOn nếu số đo góc xOy lớn hơn số đo góc mOn
Kí hiệu: Góc > Góc <i>mOn</i>


*<b>Góc vng, góc nhọn, góc tù</b>


- Góc vng là góc có số đo 90 - Góc nhọn là góc có số đo nhỏ hơn 0 900


- Góc tù là góc có số đo 900 

1800<sub> - Góc bẹt là góc có số đo</sub>1800


<b>3) Vẽ góc khi biết số đo /SGK / Tr 80</b>
 Vẽ góc <i>xOy</i> 700 Gốc : O


2 tia Ox, Oy


Chọn tia Ox là vị trí đặt thước, tia Oy vị trí chỉ số đo góc.
VD: Trên nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox vẽ 2 tia Oy, Oz sao cho góc <i>xOy</i> 600, <i>xOz</i> 1300


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

b) Xác định tia nằm giữa 2 tia còn lại?


Trên nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox có góc <i>xOy</i> < góc <i>xOz</i>( 600 1300<sub>)</sub>


nên tia Oy nằm giữa 2 tia Ox và Oz Tr(<b>góc nhỏ viết trước góc lớn viết sau)</b>
<b>*Bài tập 1:</b>Vẽ góc theo yêu cầu sau:


Vẽ góc <i>ABC</i> 500<sub> Gốc: B</sub>


2 tia : BA; BC


Vẽ góc <i>mBn</i>1200<sub> Gốc: …….</sub>


2 tia : …….


Vẽ góc <i>xAy</i> 800 Gốc: ……….
2 tia : ……….


Vẽ góc <i>A C</i>E 900<sub> Gốc: ………</sub>



2 tia : ………..


Vẽ góc <i>tB</i>x 110 0<sub> Gốc: ………….</sub>


2 tia : ………


Vẽ góc <i>xOm</i>450<sub> Gốc: ………</sub>


2 tia : ………..


<b>Bài tập 2:</b> Trên nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox vẽ 2 tia Oy, Ot sao cho góc<i>xOy</i>500, góc


0


120


<i>xOt</i>


a) Vẽ góc trên cùng mặt phẳng tọa độ


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10></div>

<!--links-->

×