Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (151.44 KB, 10 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>RÚT GỌN PHÂN SỐ - QUY ĐỒNG MẪU SỐ NHIỀU PHÂN SỐ</b>
<b> SO SÁNH PHÂN SỐ- LUYỆN TẬP</b>
<b>I)RÚT GỌN PHÂN SỐ</b>
<b>1)Quy tắc: </b>Muốn rút gọn phân số ta chia cả tử và mẫu của phân số chu ước chung ( khác 1
và - 1) của chúng.
VD:
24 24 :12 2
36 36 :12 3<sub> </sub>
25 25 : 5 5
15 15 : 5 3
<b>2)Các rút gọn: </b>Muốn rút gọn một phân số thành phân số tối giản ta chia cả tử và mẫu cho
ƯCLL của chúng.
<b>* Chú ý: </b>
- Phân số tối giản là phân số mà tử và mẫu chỉ có ƯC là 1 và -1 ( ƯCLL = 1)
- Trước khi rút gọn đưa phân số về mẫu dương bằng cách nhân cả tử và mẫu với -1
36 36 36 :12 3
48 48 48 :12 4
<sub> Tìm ƯCLL ra bên ngồi nháp ƯCLL(36,48)=12</sub>
(Cách ấn máy tính tìm ƯCLL là <b>Alpha x</b> <b>24 shift ) 36 ) = 12</b>
<b>GCD(24,36)=12</b>
<b>3)Bài tập</b>
<b>Bài 1: </b>Rút gọn các phân số sau về phân số tối giản
6
35
………
21
56
<sub>………</sub>
12
70
<sub>……….</sub>
27
180
<b>Bài 2:</b> Rút gọn ( Rút gọn ln khi phân số dạng tích. Ý * các)
Gợi ý:
4.15 4.3.5 2.1.5 10
18 2.9 1.3 3
a)
25.12
8.10.3<sub>………</sub>
………
b)
25.18
9.40 <sub>………..</sub>
Gợi ý:
14.6 8.6 6.(14 8) 2.3.6
3
12 12 12
g) 16 ………..
……… E*)
2 9.7 <sub>……….</sub>
……….
<b>Bài 3: </b>Viết số đo thời gian dưới dạng phân số đơn vị giờ :
20 phút =
20 20 : 20 1
60 60 : 20 3<sub> giờ 40 phút =………</sub>
90 phút=……… 135 phút= ……….
<b>Bài 4*: </b>Tìm phân số có <b>mẫu bằng 9</b> khi <b>cộng tử với 10</b>, <b>nhân mẫu với 3</b> thì phân số nhận
được khơng đổi
Gọi phân số cần tìm là 9
<i>x</i>
Khi cộng tử với 10, nhân mẫu với 3 <b>thì phân số không đổi( bằng phân số ban đầu)</b> nên
10
3.9 9
<i>x</i> <i>x</i>
<b>( Tử cộng 10 là x+10 ; mẫu nhân 3 là 3.9 = 27)</b>
10
27 9
<i>x</i> <i>x</i>
<b>( HS tìm x thay vào phân số cần tìm sẽ ra đáp án x=5) </b>
Gọi phân số cần tìm là 9
<i>x</i>
Khi cộng tử với 10, nhân mẫu với 3 <b>thì phân </b>
<b>số khơng đổi( bằng phân số ban đầu)</b> nên
10
3.9 9
<i>x</i> <i>x</i>
<b>( Tử cộng 10 là x+10 ; mẫu nhân 3 là 3.9 = 27)</b>
10
27 9
<i>x</i> <i>x</i>
<b>( HS tìm x = 5. Phân số cần tìm là </b>
5
9<b><sub>)</sub></b>
………
………
………
………
………
………
………
………
………
<b>Bài 5*: </b>Tìm phân số có <b>mẫu bằng -7</b> khi <b>cộng tử với 3</b>, <b>nhân mẫu với 2</b> thì phân số nhận
được không đổi. ( <b>Đáp án x = 3 phân số cần tìm là </b>
3 3
7 7
<b><sub>)</sub></b>
………
………
………
………
………
………
………
………
<b>II) QUY ĐỒNG MẪU NHIỀU PHÂN SỐ</b>
<b>VD: </b>Quy đồng các phân số:
2
3 và
4
5
+ Tìm mẫu chung MC = BCNN ( 3,5) = 15
+Tìm thừa số phụ của mỗi mẫu: 15 : 3 = 5 15 : 5 = 2
+Quy đồng
2 2.5 10
33.5 15 <sub> </sub>
4 4.3 12
5 5.3 15
Ấn máy tính BCNN ( 3,5) là <b>Alpha : 3 shift ) 5) = 15</b>
<b> LCM ( 3,5)=15</b>
Ấn máy tính BCNN ( 30, 40, 60 ) là
<b>Alpha: 30 shift ) Alpha: 40 shift ) 60 ) ) = 120</b>
<b>LCM(30, LCM (40 , 60 ) = 120</b>
<b>*Các bước quy đồng mẫu với mẫu dương.</b>
- Tìm mẫu chung của các mấu
- Tìm thừa số phụ của mỗi mẫu.
-Nhân tử và mẫu của phân số với thừa số phụ tương ứng.
<b>*Chú ý</b>: Rút gọn phân số chưa tối giản về phân số tối giản, phân số mẫu âm về mẫu dương rồi
mới quy đồng các phân số.
<b>*Bài tập: </b>Quy đồng mẫu các phân số sau: ( Phần in đậm là phần ghi thích )
Vd:
7
24 và
11
36
MC = BCNN ( 24,36)=72
7 7.3 21
24 24.372<sub> </sub><b><sub>( nhân tử và mẫu 72:24=3)</sub></b>
11 11.2 22
3636.272<sub> </sub><b><sub>( nhân tử và mẫu 72:36=2)</sub></b>
a)
5
12 và
7
Đưa các phân số tối giản về mẫu dương:
18 9
20 10
<b><sub>( Ấn cả phân số ra kết quả</sub></b><sub>)</sub>
MC = BCNN ( 16,10)=80 <b>( chọn mẫu tối giản)</b>
9 9.5 45
16 16.5 80
9 9.8 72
10 10.8 80
c)
7
60
<sub> ; </sub>
3
40
<sub> và </sub>
11
30
Đưa các phân số tối giản về mẫu dương:
………
………
………
………
………
………
<sub> và </sub>
3
28
Đưa các phân số tối giản về mẫu dương:
………
………
………
………
………
………
………
………
………
44
48
………
………
………
………
d)
3
44
;
11
18
<sub> và </sub>
5
36
Đưa các phân số tối giản về mẫu dương:
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
g)
5
21 ;
3
28
và
45
108
Đưa các phân số tối giản về mẫu dương:
………
………
………
………
………
<b>III) SO SÁNH HAI PHÂN SÔ</b>
<b>1) So sánh 2 phân số cùng mẫu: </b>
<b>*Quy tắc: </b>Muốn so sánh 2 phân số có cùng mẫu, phân số nào có tử số lớn hơn thì phân số
đó lớn hơn.
<b>*Ví dụ:</b> So sánh
3
7
và
5
7
Vì 3 5<sub> nên </sub>
3 5
7 7
<b>2) So sánh 2 phân số khác mẫu</b>
<b>*Quy tắc:</b>Muốn so sánh 2 phân số không cùng mẫu ta quy đồng các phân số đưa về cùng
<b>*VD:</b> So sánh
5
8
và
3
7
MC = BCNN(7,8) = 56
5 5.7 35
8 8.7 56
3 3.8 24
7 7.8 56
Vì 35 24<sub> nên </sub>
35 24
56 56
suy ra
5
8
<
3
7
*<b>Chú ý:</b>
<b>- </b>Phân số có tử và mẫu cùng dấu thì phân số lớn hơn 0 <sub>phân số dương.</sub>
- Phân số có tử và mẫu cùng dấu thì phân số nhỏ hơn 0 <sub>phân số âm.</sub>
<b> 3)Bài tập</b>
<b>Bài 1: </b>So sánh
a)
11
12 và
17
18
………
………
………
………
………
………
………
………
…
………
…
………
…
d)
13
12 và
10
9
………
…
………
…
………
…
………
…
………
…
………
…
………
…
………
…
<b>Bài 2: </b>Lớp 6A có
5
6 số học sinh thích đá bóng;
19
24 số học sinh thích đá cầu;
3
4 số học sinh
thích cầu lơng. Hỏi mơn nào học sinh thích nhiều nhất? <b>( Quy đồng so sánh phân số nào lớn </b>
<b>hơn </b> <b><sub> mơn đó thích nhất)</sub></b>
………
………
………
………
………
<b>*Cách đo góc bằng thước đo góc xOy ( SGK / Tr 78)</b>
Đặt thước đo góc sao cho tâm của thước trùng với đỉnh O của góc.
Xoay thước sao cho mỗi cạnh (Ox) của góc trùng với vạch O của thước.
Cạnh còn lại (Oy) trùng ( nằm gần nhất ) với vạch của thước chỉ số của thước là số đo
của góc cần tìm
<b>Bài tập: </b>Đoc các góc và số đo tương ứng:
<b>*So sánh 2 góc </b>
<b>- </b>Hai góc có cùng số đo thì hai góc bằng nhau
Góc <i>xOy</i> = Góc <i>mOn</i>
- Góc xOy lớn hơn góc mOn nếu số đo góc xOy lớn hơn số đo góc mOn
Kí hiệu: Góc > Góc <i>mOn</i>
*<b>Góc vng, góc nhọn, góc tù</b>
- Góc vng là góc có số đo 90 - Góc nhọn là góc có số đo nhỏ hơn 0 900
<b>3) Vẽ góc khi biết số đo /SGK / Tr 80</b>
Vẽ góc <i>xOy</i> 700 Gốc : O
2 tia Ox, Oy
Chọn tia Ox là vị trí đặt thước, tia Oy vị trí chỉ số đo góc.
VD: Trên nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox vẽ 2 tia Oy, Oz sao cho góc <i>xOy</i> 600, <i>xOz</i> 1300
b) Xác định tia nằm giữa 2 tia còn lại?
Trên nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox có góc <i>xOy</i> < góc <i>xOz</i>( 600 1300<sub>)</sub>
nên tia Oy nằm giữa 2 tia Ox và Oz Tr(<b>góc nhỏ viết trước góc lớn viết sau)</b>
<b>*Bài tập 1:</b>Vẽ góc theo yêu cầu sau:
Vẽ góc <i>ABC</i> 500<sub> Gốc: B</sub>
2 tia : BA; BC
Vẽ góc <i>mBn</i>1200<sub> Gốc: …….</sub>
2 tia : …….
Vẽ góc <i>xAy</i> 800 Gốc: ……….
2 tia : ……….
Vẽ góc <i>A C</i>E 900<sub> Gốc: ………</sub>
2 tia : ………..
Vẽ góc <i>tB</i>x 110 0<sub> Gốc: ………….</sub>
2 tia : ………
Vẽ góc <i>xOm</i>450<sub> Gốc: ………</sub>
2 tia : ………..
<b>Bài tập 2:</b> Trên nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox vẽ 2 tia Oy, Ot sao cho góc<i>xOy</i>500, góc
0
120
<i>xOt</i>
a) Vẽ góc trên cùng mặt phẳng tọa độ