Tải bản đầy đủ (.docx) (5 trang)

Bài 3. Chuyển động đều - Chuyển động không đều

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (129.48 KB, 5 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<i>Tuần: 03 - Tiết: 03</i>
<i>Ngày dạy: 14/9/2016</i>


<b>CHUYỂN ĐỘNG ĐỀU - CHUYỂN ĐỘNG KHÔNG ĐỀU</b>


<b>1. MỤC TIÊU.</b>


<i><b>1.1. Kiến thức:</b></i>
<i> HS biết được:</i>


- Hoạt động 2: Phân biệt được chuyển động đều, chuyển động không đều dựa vào khái niệm
tốc độ.


- Hoạt động 3, 4: Nêu được tốc độ trung bình là gì và cách xác định tốc độ trung bình.


<i><b>1.2. Kĩ năng:</b></i>


- HS thực hiện được:


+ Xác định được tốc độ trung bình bằng thí nghiệm


+ Tính được tốc độ trung bình của chuyển động khơng đều.
- HS thực hiện thành thạo:


+ Phân biệt được chuyển động đều và chuyển động không đều.


<i><b> 1.3. Thái độ: </b></i>


- Thói quen: tìm hiểu về chuển động đều, chuyển động khơng đều trong cuộc sống.
- Tính cách: HS có ý thức an tồn giao thơng


<b>2. NỘI DUNG HỌC TẬP.</b>



- Phân biệt chuyển động đều và chuyển động khơng đều.


- Nêu được tốc độ trung bình và cách xác định tốc độ trung bình.


<b>3. CHUẨN BỊ.</b>


<i><b>3.1.GV:</b></i> 1 bộ TN: máng nghiêng, bánh xe, đồng hồ có kim giây hay đồng hồ điện tử và tranh


vẽ hình 3.1


<i><b>3.2.HS:</b></i> 1 nhóm 1 bộ TN: máng nghiêng, bánh xe, đồng ho có kim giây hay đồng hồ điện tử


<b>4. TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP. </b>
<i><b>4.1. Ổn định tổ chức và kiểm diện: (1')</b></i>


8A2: ...
8A4: ...
8A5: ...


<i><b>4.2. Kiểm tra miệng:</b></i> <i><b>(5’)</b></i>


Câu 1: - Định nghĩa vận tốc? Nói vận tốc xe đạp là 10m/s có ý nghĩa gì? 4đ


<i>*Trả lời: </i>


- Vận tốc là quãng đường đi được trong 1 đơn vị thời gian và cho biết mức độ nhanh hay
chậm của chuyển động đó.


- Nói vận tốc xe đạp là 10m/s, điều đó có nghĩa là: trong 1 giây xe đạp đi được một quãng


đường là 10m


Câu 2: - Viết cơng thức tính vận tốc, nêu tên từng đại lượng và đơn vị tính. 2đ
- Sửa BT2.3 2đ


<i>- KT - VBT đầy đủ</i> 2đ


<i> *Trả lời: </i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

v =


( , )
( , )


<i>s km m</i>


<i>t h s</i> <sub> ( km/h, m/s) </sub>


V: vận tốc ; S: quãng đường ; t: thời gian
- Sửa BT2.3 : Thời gian ôtô chuyển động: t =10 - 8 = 2(h)


Vận tốc của ôtô v =


100
2


<i>s</i>


<i>t</i>  <sub> = 50(km/h) = 13,89(m/s)</sub>



Đáp số: v =13,89m/s


<i><b> 4.3. Tiến trình bài học: </b></i>


<b>Hoạt động của GV và HS</b> <b> Nội dung bài học</b>


*<b> Hoạt động 1</b>: <b>Tổ chức tình huống học tập</b>


Chuyển động của đầu kim đồng hồ (con
lắc đồng hồ) và chuyển động của một người
đi xe đạp từ nhà đến trường. Chuyển động nào
có vận tốc khơng thay đổi theo thời gian? Và
chuyển động nào có vận tốc thay đổi theo thời
gian? Để hiểu rõ ta vào bài


*<b> Hoạt động 2</b>: <b>Tìm hiểu về chuyển động </b>


<b>đều và không đều</b>


- Cho HS quan sát đồng hồ nhận xét
chuyển động của đầu kim đồng hồ (Vận tốc
chuyển động của đầu kim đồng hồ có độ lớn


khơng thay đổi theo thời gian) Chuyển động


đều


- Yêu cầu HS định nghĩa chuyển động đều.
Cho ví dụ



- Thế nào là chuyển động không đều. Cho
ví dụ


- GV cho HS quan sát hình vẽ 3.1
- Yêu cầu HS tham khảo sgk làm thí
nghịêm theo nhóm (hình 3.1)và quan sát trục
bánh xe chuyển động và ghi quãng đường trục
bánh xe lăn được sau những khoảng thời gian
3s liên tiếp trên mặt phẳng nghiêng AD và mặt
ngang DF vào bảng phụ - HS trình bày kết quả
- GV hướng dẫn HS thống nhất kết quả ở


bảng 3.1. Qua đó HS trả lời câu C1, C2.


- Lưu ý: khi HS làm TN nên để máng
nghiêng ít để quan sát chuyển động chính xác
hơn, bánh xe lăn một đoạn đến A mới tính thời
gian






<b>CHUYỂN ĐỘNG ĐỀU </b>
<b>-CHUYỂN ĐỘNG KHÔNG ĐỀU</b>


<b>I.</b> <b>Định nghĩa:</b>


- Chuyển động đều là chuyển động mà
vận tốc có độ lớn khơng thay đổi theo thời


gian


- Chuyển động khơng đều là chuyển
động mà vận tốc có độ lớn thay đổi theo
thời gian


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<b>C1:</b> Chuyển động của trục bánh xe trên


máng nghiêng là chuyển động khơng đều. Vì
trong cùng khoảng thời gian (t= 3s) trục lăn
được các quãng đường AB, BC,CD khơng
bằng nhau và tăng dần. Cịn trên đoạn đường
DE, DF là chuyển động đều vì trong cùng thời
gian


t = 3s trục lăn được những quãng đường
bằng nhau


- Từ kết quả TN yêu cầu HS hình thành
khái niệm chuyển động đều. Chuyển động
khơng đều (Hoặc: chuyển động khơng đều là
gì?)_ HS trả lời


- Yêu cầu HS vận dụng trả câu <b>C2</b>


a. là chuyển động đều


b, c,d. là chuyển động khơng đều.


<b>* Hoạt động 3:Tìm hiểu về vận tốc trung </b>



<b>bình của chuyển động khơng đều</b>


GV giao phiếu học tập cho Hs làm nhóm
- ghi kết quả vào bảng - Gv treo bảng phụ


Quãng


đường Chiềudài Thời gian Quãngđườngtrong 1s


AB 0,05 3 0,017


BC 0,15 3 0,5


CD 0,25 3 0.83


DE 0,33 3 0,11


EF 0,33 3 0,11




Trên các quãng đường AB (BC, CD) trung
bình mỗi giây trục lăn được bao nhiêu mét?
(0,17m; 0,05; 0,83)


 Vận tốc trung bình của trục bánh xe trên


đoạn đường AB là 0,017m



Tương tự: vận tốc trung bình của trục bánh


xe trên đoạn đường BC v = 0,05m/s;


v = 0,83m/s


Quãng đường AD chuyển động trục bánh xe
ở dạng chuyển động nào? (chuyển động
khơng đều) – u cầu HS điền hồn chỉnh
Trong chuyển động khơng đều, trung
bình mỗi giây vật chuyển động được bao
nhiêu mét thì vận tốc TB của chuyển động này
là bấy nhiêu mét trên giây


II. <b>Vận tốc trung bình của chuyển động </b>


<b>khơng đều </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

Trên cả quãng đường từ A đến B trục bánh
xe chuyển động nhanh lên hay hơn chậm đi?


(nhanh dần) _ <b>C3</b>


Vận tốc trung bình của chuyển động


không đều trên một qng đường được tính


bằng cơng thức tb=?


<b>Hoạt động 4:</b> <b>Vận dụng </b>



- GV hướng dẫn HS tóm tắt đề bài vận dụng


kiến thức trên giải các câu C4, C5, C6, C7.


<b>C5:</b> S1= 120m


t1= 30s


S2= 60m


t2= 24s


vtb1=?


vtb2=?


vtbcả hai=?


<b>C6 :</b> t = 5h


v =30km/s
S =?


<b>C7:</b> Hs đọc đề_Tóm tắt


GV hướng dẫn: Dùng đồng hồ bấm giây để
xác định thời gian chạy hết qng đường 60m.


Từ đó tính vtb theo công thức



<i>s</i>
<i>v</i>


<i>t</i>


ra m/s rồi
đổi từ m/s sang km/h


động không đều trên một quãng đường
được tính bằng cơng thức:



<i>s</i>
<i>v</i>
<i>t</i>

Trong đó:


s: Quãng đường đi được


t: Thời gian đi hết quãng đường đó


III.<b> Vận dụng:</b>


<b>C4:</b> Chuyển động của ô tô chạy từ Hà


Nội đến Hải Phịng là chuyển động khơng
đều.



Vì trong q trình chuyển động ơ tơ có
thể chạy nhanh (khi đường vắng) và chạy
chậm (lúc đường đông người, lúc tập
trung đông dân cư)


Khi nói ơ tơ chạy từ Hà nội tới Hải
Phịng với vận tốc 50km/h là vận tốc trung
bình .


<b>C5:</b>


- Vận tốc trung bình của xe trên quãng
đường dốc là:



1
1
1
120
30
<i>tb</i>
<i>s</i>
<i>v</i>
<i>t</i>
 
= 4(m/s)


Vân tốc trung bình của xe trên quãng
đường nằm ngang là:



Vtb2 = s2/t2 =60/24 = 2,5(m/s)


Vận tốc trung bình của cả 2 quãng
đường:

1 2
1 2
120 60
30 24
<i>tb</i>
<i>s</i> <i>s</i>
<i>v</i>
<i>t</i> <i>t</i>
 
 


  <sub> = 3,33(m/s) </sub>


Đáp số:vtb1 = 4m/s; vtb2 = 2,5m/s;


vtb = 3,33m/s




<b> C6:</b> Quãng đường đoàn tàu đi được là:


s = v.t = 30. 5 = 150km
Đáp số: S = 150km



<b> C7: </b>HS tự thực hiện


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

<i><b> 4.4. Tổng kết: </b></i> cho hs trả lời các câu hỏi
Câu 1: Chuyển động khơng đều là gì? Cho ví dụ?


- Chuyển động khơng đều là chuyển động mà vận tốc có độ lớn thay đổi thay thời gian.
- Tuỳ HS cho ví dụ.


Câu 2: Viết cơng thức tính vận tốc của chuyển động không đều?
( <i>tb</i>


<i>s</i>
<i>v</i>


<i>t</i>


)


<i><b> 4.5. Hướng dẫn học tập:</b></i><b> </b><i><b>(5')</b></i>
<b>*Đối với bài học ở tiết này: </b>


- Hoàn chỉnh các câu C1 đến C7. Học thuộc bài.


- Làm BT 3.1 đến 3.6/7 SBT
- Đọc phần “Có thể em chưa biết”


<b>*Đối với bài học ở tiết tiếp theo: </b>Đọc trước bài “Biễn diễn lực”


<b>5. PHỤ LỤC.</b>



...
...
...
...


<b> </b>


</div>

<!--links-->

×