Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (396.59 KB, 20 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span>GV: Phạm Thanh. Ngày soạn: 18/8/2009. Tập hợp Q các số hữu tỉ. Tiết: 1. A. Mục tiêu: - Hiểu được khái niệm số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số và so sánh các số hữu tỉ. Bước đầu nhận biết được mối quan hệ giữa các tập hợp số N Z Q. - Biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, biết so sánh hai số hữu tỉ. B. Chuẩn bị: -Bảng phụ, bảng giấy ghi sơ đồ quan hệ giữa 3 tập hợp sốN, Z, Q; thước thẳng có chia khoảng.. C. Tiến trình Dạy - Học:. Ghi baíng. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1: - GV giới thiệu chương trình Đại số 7. - GV nêu yêu cầu về sách, vở, dụng cụ học tập, ý thức và phương pháp học tập bộ môn Toán. - GV giới thiệu sơ lược chương I Số hữu tỉ - Số thực.. HS nghe GV hướng dẫn. (HS ghi vào vở để thực hiện). - HS mở mục lục để theo dõi.. Hoạt động 2:. Số hữu tỉ. Em hãy viết mỗi số sau thành 3 HS: phân số bằng nó. 3 6 9 3 ...... 5 1 2 3 3; 0,5; 0; 2 7 1 1 2 0,5 ........ 2 2 4. - GV: ở lớp 6: các phân số bằng nhau là các cách viết 0 0 0 0 ...... khác nhau của cùng một số, số 1 2 3 đó gọi là số hữu tỉ. 5 19 19 38 2 .... Vậy các số trên là các số hữu 7 7 7 14 tỉ. Thế nào là số hữu tỉ?- GV: Tập hợp số hữu tỉ kí hiệu là Q. ?1 - HS trả lời .... - GV yêu cầu học sinh làm : ?2. I/ Số hữu tỉ : Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng phân số 0.. Các số. a với a,b Z; b b. 3; 0,5; 0; 2. Tập hợp các số hữu tỉ kí hiệu là Q.. - Sau đó yêu cầu HS làm bài Bài 1/7 SGK 1/7 SGK.. Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số. Lop7.net. đều là. các số hữu tỉ. Học sinh làm vào vở ?1; ?2.. Hoạt động 3:. 5 7.
<span class='text_page_counter'>(2)</span> - GV: Hãy biểu diễn các số nguyên -1; -2, 0; 1, 2 trên trục số. VD2: Biểu diễn số hữu tỉ. 2 3. trên trục số. - Để biểu diễn số. 2 trên trục 3. -2. -1. 0. 1. 2. - HS thực hiện nhóm đôi ví dụ 1- Tiếp tục với ví dụ 2 2. 2. - Đổi: số trước hết ta phải làm gì? 3 3 - Chia đoạn thẳng đơn vị làm - Chia làm 3 phần mấy phần? - X/âënh Điểm biểu diễn số - HS lãn baíng xaïc âënh 2 ? 3. II/ Biễu diễn số hữu tỉ trên trục số : VD1: Biểu diễn số hữu tỉ 3 5 ; 4 4. trên trục số. -2 3. -1. 0. 3/4 1 5/4. VD2: Biểu diễn số. 2. 2 trên 3. trục số. -2. -1-2/3 0. 1. 2. 3. - GV gọi 1 học sinh lên bảng - Củng cố bằng bài 2/7 SGK.. Hoạt động 4: So sánh hai số hữu tỉ - GV: So sánh 2 phân số:. VD1:. 2 4 và 3 5. So sánh 2 số hữu - 0,6 và. 1 . 2. - HS Phát biểu - Muốn so sánh 2 phân số ta Ta coï : làm thế nào? Để so sánh 2 số hữu tỉ ta viết 0,6 6 ; 1 1 5 - Để so sánh 2 số hữu tỉ ta làm chúng dưới dạng phân số rồi 10 2 2 10 6 5 như thế nào? 6 5 so sánh 2 phân số đó. Vì 0,6 . - Âæa vê duû 1, 2 hoüc sinh thæûc Vì hiện. 6 1 1 5 ; 10 2 2 10 6 5 6 5 10 0 10 10 1. GV: Giới thiệu số hữu tỉ âm, hay 0,6 2 số hữu tỉ dương, số 0, sau đó học sinh làm ?5 .... - Thực hiện ?5. Luyện tập - Củng cố. Hoạt động5 :. - Thế nào là 2 số hữu tỉ ? Cho ví dụ? - Để so sánh 2 số hữu tỉ ta làm thế nào? - Cho 2 số hữu tỉ: -0,75 và. 7 . 3. So sánh 2 số đó.Biểu diễn. chúng trên trục số. Hướng dẫn học ở nhà - Học bài, làm bài 2, 3, 4, 5 /8 SGK; - Ôn quy tắc “dấu ngoặc”, “chuyển vế”. 1, 3, 4, 8/3-4 SBT.. Lop7.net. 10 0 1 hay - 0,6 2. 10. 10. VD2: So sánh 2 số hữu tỉ 3. 1 và 0 2. 1 2. Ta coï : 3 0 * Nếu x<y thì trên trục số , điểm x ở bên trái điểm y * Số hữu tỉ dương, số hữu tỉ âm, số 0 (SGK).
<span class='text_page_counter'>(3)</span> GV: Phạm Thanh Tiết: 2. Ngày soạn: 18tháng 8 năm2009. CỘNG, TRỪ SỐ HỮU TỈ A/ Mục tiêu: - Học sinh nắm vững qui tắc cộng,trừ số hữu tỉ, hiểu qui tắc “chuyển vế” trong tập hợp số hữu tỉ. - Có kỉ năng làm các phép tính cộng, trừ số hữu tỉ nhanh và đúng. - Có kỹ năng áp dụng qui tắc “chuyển vế”. B/ Chuẩn bị: GV:Bảng phụ ghi đề bài tập. HS: ôn tập qui tắc cộng, trừ số hữu tỉ; qui tắc “chuyển vế”. C/ Tiến trình dạy - học: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi baíng. Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ HS1: Thế nào là số hữu tỉ? Cho - HS lãn baíng trçnh baìy ví dụ 3 số hữu tỉ (âm, dương, 0). Giải bài tập 3/8 SGK. HS2: Cho 2 số hữu tỉ: -0,75 và 3 . 4. a. So sánh 2 số đó. b. Biểu diễn chúng trên trục số. c. Nhận xét?. 1. Cộng, trừ hai số hữu tỉ. Hoạt động 2:. - GV: Ta có thể biết mọi số hữu HS: để công, trừ hai số hữu tỉ ta tỉ đều có thể viết dưới dạng viết chúng dưới dạng phân số rồi phân số. Vậy để cộng, trừ hai số áp dụng qui tắc cộng, trừ phân số. hữu tỉ ta làm như thế nào? Với b (a, b, m Z , m 0) m a b Tacó: x y ..... m m a b x y .... m m x. - Hoàn thành các công thức?. a , m. y. - GV: Em hãy nhắc lại các tính chất của phép cộng phân số. - Thực hiện ví dụ:. 7 4 49 12 .... a. 3 7 21 21 GV:Yêu cầu làm ví dụ a, b và 3 12 3 ... b. 3 ?1 4 4 4. Hoạt động 3:. I/ Cộng, trừ hai số hữu tè : Với x. Tacó:. a b ab m m m a b ab x y m m m. x y . Ví dụ: a.. 7 4 49 12 49 12 37 3 7 21 21 21 21. b. 3 12 3 12 (3) 3 4 4 4 4 12 3 9 5 4. 2. Qui tắc "chuyển vế" Lop7.net. a b , y (a, b, m Z , m 0) m m.
<span class='text_page_counter'>(4)</span> - GV: Nhắc lại quy tắc chuyển - HS nghe và nhớ vế trong Z. - Học sinh phát biểu quy tắc - GV: tương tự trong Q ta cũng có qui tắc chuyển vế. - Thực hiện ?2 theo nhóm đôi Gọi học sinh phát biểu qui tắc. - Nêu ví dụ hướng dẫn học sinh cuìng laìm. II/ Quy tắc chuyển vế: (SGK.) Với mọi x, y, z Q: x + y = z x = z - y. VD: Tìm x biết: 3 1 x 7 3 1 3 x 3 7 7 9 16 x 21 21 21. - GV: yêu cầu học sinh làm ?2 - GV cho HS âoüc chú ý SGK.. * Chuï yï : SGK. Hoạt động 4:. 3. Luyện tập - Củng cố. Bài 8/10 SGK. Tính: a.. 3 5 3 7 2 5. e.. 4 2 7 5 7 10. Bài 7a/10 SGK. Bài 9a,c/10 SGK (Hoạt động nhóm). a. . 30 175 42 187 47 2 70 70 70 70 70. c. . 4 2 7 56 20 49 27 5 7 10 70 70 70 70. Bài 9: Kết quả: A. . x. 5 ; 12. Hướng dẫn học ở nhà - Học thuộc quy tắc và công thức. - Làm các bài tập còn lại 10 SGK; 12, 13/15 SBT. - Ôn qui tắc nhân, chia phân số.. Lop7.net. C. x . 4 21.
<span class='text_page_counter'>(5)</span> Ngày soạn: 24/8/09 Tiết: 3 GV Phạm Thanh. NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ. A/ Mục tiêu: - Học sinh nắm vững qui tắc nhân, chia số hữu tỉ. - Có kyî năng nhân, chia số hữu tỉ nhanh và đúng. - Có kỹ năng áp dụng qui tắc “chuyển vế” B/ Chuẩn bị:. GV: Bảng phụ ghi đề bài tập 14/12 SGK. HS : ôn tập qui tắc nhân, chia phân số. C/ Tiến trình dạy - học: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ - HS1: Muốn công, trừ 2 số. Ghi bảng. hữu tỉ x, y ta làm thế nào? Viết công thức tổng quát. Làm BT 8d/10 SGK. Kết quả: 3. - HS2: Phát biểu qui tắc. 7 24. “chuyển vế”. Kết quả: x . Làm BT 9d/10 SGK.. 5 21. Hoạt dộng 2: 1. Nhân hai số hữu tỉ GV: Muốn nhđn 2 phđn số HS phát biểu . I/ Nhân hai số hữu tỷ : ta làm như thế nào? Tæång tæû. Với. 2. số. hữu. a c x ; y thì x.y =? b d. GV: Cho làm ví dụ:. tỉ. x. a c ;y b d. x. y . 3 1 .2 4 2. a b. Với x ; y ta có:. a c b d. Ta có: x. y . . a c a.c . b d b.d. HS lên bảng làm. 3 1 3 5 3.5 15 .2 . Cả 4 2 4 2 4.2 8. 3 1 3 5 3.5 15 .2 . 4 2 4 2 4.2 8. bài tập 11/12 SGK phần a, Yêu cầu 3 HS lên bảng làm. b, c.. 2. Chia hai số hữu tỉ. Lop7.net. a.c b.d. Vê duû :. GV: Yêu cầu học sinh làm lớp làm vào vở.. Hoạt dộng 3:. c d.
<span class='text_page_counter'>(6)</span> a b. - GV: Với x ; y . c (y d. Một HS lên bảng viết.. a c Với x ; y (y? 0) 0). b d a áp dụng qui tắc chia phân Tacó: x : y : c a . d a.d b d b c b.c số, hãy viết công thức chia. Ví dụ: Một HS lên bảng làm: x cho y. GV cho HS làm VD: 0,4 : 2 4 : 2 2 . 3 3 2 0,4 : 3 ?. 3 10 3 . 5 2 5. II/ Chia hai số hữu tỷ : a b. Với x ; y . c (y 0) d. Tacó: x: y . a c a d a.d : . b d b c b.c. Vê duû :. 4. 2 3. 0,4 : : . Hai HS lên bảng làm 3 10 3 5 2 5 ? SGK. Sau đó là SGK. Hai HS lên bảng làm BT - GV: Cho HS làm BT 12/12 SGK. 5 5 1 5 1 5 1 12/12 SGK . ..... a. . . 2. 2. 16 4 4 4 4 8 2 5 5 5 5 - GV: cho học sinh đọc chú b. : 4 : (4) : (2) ..... ý SGK 16 4 4 8. - GV: Giới thiệu tỉ số của HS đọc. hai số x và y kí hiệu. x hay y. * Chuï yï : (SGK). x:y - GV: Yêu cầu học sinh cho ví dụ.. Hoạt dông 4: . Luyên tập - Cuíng cố - GV cho HS làm BT 13c, - HS thực hiện vào vở sau đó d/12 SGK. 2 học sinh lên bảng giải Hai đội làm trên bảng phụ. Trò chơi bài 14/12 SGK: tổ chức thành 2 đội với 2 bảng phụ: Mỗi đội 5 người, mỗi người làm 1 phép tính trong bảng. Đội nào làm đúng và nhanh là thắng cuộc.. Hướng dẫn học ở nhà - BT về nhà 15, 16/13 SGK; 10,11, 14, 15/4-5 SBT. - Ôn lại giá trị tuyệt đối của một số nguyên. Lop7.net. 3.
<span class='text_page_counter'>(7)</span> Ngày soạn 24/8/09 GV :Phạm Thanh Tiết 4 LUYỆN TẬP A/ Mục tiêu - Rèn luyện kỹ năng làm phép cộng, trừ, nhân, chia 2 số htỷ - Ôn lại cho HS về quy tắc bỏ dấu ngoặc khi trước dấu ngoặc là dấu “+” và khi trước dấu ngoặc là dấu “-“, quy tắc chuyển vế. B/ Chuẩn bị: GV: Bảng phụ ghi đề bài tập 14/12 SGK. HS : ôn tập qui tắc nhân, chia phân số. C/ Tiến trình dạy - học: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ. Ghi bảng. HS1: phaùt bieåu quy taéc cộng hai số hữu tỷ AÙp duïng : 3 2. 5 3. Tính ( ) . 1 3. HS2 : Phaùt bieåu quy tắc nhân, chia hai số hữu tyû AÙp duïng : Tính. 3 1 .( ) ? 7 5. 17 4 : ? 5 3. Hoạt dông 2: 2/ Luyeän taäp :. . Luyên tập. HS1: phaùt bieåu quy taéc coäng Daïng 1 : Tính gtrò cuûa bthức ? Gọi 4 HS lên bảng làm hai số hữu tỷ 3 5 1 1 1 4 (3) 7 bt AÙp duïng : Tính ( ) a/ 2 3 3 39 52 156 156 ? Muoán tính giaù trò cuûa 6 12 2 3 b/ =… các biểu thức ta phải làm HS2 : Phát biểu quy tắc 9 16 3 4 nhân, chia hai số hữu tỷ gì ? 2 4.5 2 3 1 c/ 4 1 ( ) 1 AÙ p duï n g : Tính .( ) ? Đối với bt c cho HC thấy 5 5 7 5 22 7 12 choã sai khi vieát : 17 4 4. 2 4.5 2 18 (sai) 5 5 5. maø phaûi vieát: -4. 2 4.5 2 20 ( )= 5 5 5. 5. :. 3. ?. HS1: phaùt bieåu quy taéc coäng hai số hữu tỷÁp dụng : Tính 3 5 1 ( ) 2 3 3. ? Để tính giá trị biểu thức Phaùt bieåu quy taéc nhaân, A ta tính ntn ? chia hai số hữu tỷ Goïi HS leân baûng trình Lop7.net. . 6 2 2 2 3 4 2/ A = .( ) 3 4 9 2 3.(4) A= =… 3 4.9 3 1 B = 2 .1 .(2,2) 11 12 25 13 22 B= . .( ) =… 11 12 10 5. .
<span class='text_page_counter'>(8)</span> 3 1 baøy AÙp duïng : Tính .( ) ? 7 5 ? Để tính giá trị biể thức 17 4 : ? B ta tính gì trước ? 5 3 ? Sau đó ta làm gì ? QÑMS ñöa veà caùc soá htyû Goïi HS leân baûng trình cùng mẫu rồi sau đó thực baøy hieän pheùp tính HS : Tính phép nhân trước ? GV goïi HS nhaéc laïi t/c sau đó thực hiện phép cộng. P2 giữa phép nhận đ/v HS : Đổi hỗn số ra psố đổi pheùp + ? soá thaäp phaân ra psoá. ? Xem cả biểu thức trong. Baøi 16/13 Sgk : Tính. 2 3 4 1 4 4 : : 3 7 5 3 7 5 2 3 1 4 4 : =… 3 7 3 7 5 5 1 5 5 1 2 3/ : : 9 11 22 9 15 3 5 1 5 1 2 : 9 11 22 15 3 5 3 9 9 22 15 3 25 1 1 5 3 5 9 4 2 ;1 ; : : ngoặc là a, b ta cũng 4 4 12 12 Thực 9 22 9 15 hieän 5 22 5 22 5 15 2,2 có t/c tương tự . . 10 9 3 9 9 Áp dụng t/c trên để làm pheùp nhaân & ruùt goïn. HS : 5 22 5 5 27 bt 16a. Ta coù theå laøm 5 . 9 3 3 9 3. cách 2 Bài b GV hướng dẫn HS làm tương tự tính gía trị trong ngoặc trước sau đó nhân nghịc đảo vaø ñöa veà daïng a.b + a.c = a(b + c) ? Nhaéc laïi quy taéc chuyeån veá ? Trong baøi naøy ta chuyển hạng tử nào ? Goïi HS leân baûng giaûi Tìm soá chia ta laøm ntn. HS : a(b + c) = ab + ac. a : b + c : b = (a + c) :b. a/ . Daïng 2 : Tìm x Tìm x Q bieát. 11 2 2 x HS lên bảng thực hiện phép 12 5 3 tính 3 1 2 b/ : x 4 4 5 x + y = Z x = Z - y 1 2 3 7 2 :x HS : Chuyeån x sang 4 5 4 20 5 1 7 1 20 5 2 x : . VP vaø sang veá traùi. 4 20 4 7 7 3 2 HS : Chuyeån sang veá traùi 5. Hoạt dông 3:. Cuíng cố. Thoâng qua luyeän taäp 2 3 5 11 5 7 b/ : 9 18. Tính : a/. Hướng dẫn học ở nhà - Xem xét các bài tập đã giải - OÂn laïi GTTÑ cuûa soá nguyeân. Lop7.net. a/.
<span class='text_page_counter'>(9)</span> Ngày soạn: 30/08/2009. Tiết: 5-6 GV: Phạm Thanh GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CUÍA MỘT SỐ HỮU TỈ CỘNG, TRỪ, NHĐN, CHIA SỐ THẬP PHÂN-LUYỆN TẬP A/ Mục tiêu: - Học sinh nắm vững qui tắc nhân, chia số hữu tỉ. - Có kyî năng nhân, chia số hữu tỉ nhanh và đúng. - Có kỹ năng áp dụng qui tắc “chuyển vế” B/ Chuẩn bị:. GV:Bảng phụ ghi đề bài tập 14/12 SGK HS : ôn tập qui tắc nhân, chia số hữu tỉ.. C/ Tiến trình dạy - học:. Hoạt động của giáo viên Hoạt động học sinh Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ. Ghi bảng. HS1: Giâ trị tuyệt đối của một số - Trả lời nguyên a là gì? Tìm 15 ; 3 ; 0 ?. 15; 3 ; 0. +2; -2 HS2: Vẽ trục số, biểu diễn câc số hữu - Học sinh vẽ ở bảng Tìm x biết |x| = 2. tỉ 3,5; -1/2; -2 trên trục số? Hoạt động 2: 1. Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ - GV: Giá trị tuyệt đối của một số hữu I/ Giá trị tuyệt đối của - HS trả lời. một số hữu tỷ : tỉ tương tự như giá trị tuyệt đối của x neáux 0 x neáux 0 một số nguyín, vậy giá trị tuyệt đối |x| = |x| = - x Nếu x < 0 - x Nếu x < 0 của một số hữu tỉ x là gì? Vê duû : - GV: Cho HS làm ?1 2 2 2 a/ x x Hai học sinh lên bảng - Sau đó GV nêu: 3 3 3 giải ?1. 2 x vì 0 x0 nếu x Học sinh thực hiện ?2 3 x nếu x 0 b/ x = -5,75 1/ Cáu a vaì b âuïng x = 5,75 - GV: Cho HSinh làm ?2 Cáu c sai 1 = - (-5,75) - Củng cố bằng bài 17/15 SGK. 2/ a/ x = 5 = 5,75vç-5,75<0. - Gv nhấn mạnh nhận xét. b/ x = 0,37 * Nhận xét : (SGK) c/ x = 0 d/ x = 1 Hoạt động 3:. 2 3. 2. Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân Lop7.net.
<span class='text_page_counter'>(10)</span> - GV giới thiệu qui tắc thực hănh như - Học sinh lắng nghe và II/ Qui tắc cộng, trừ, SGK. nhân, chia số thập phân : laìm caïc vê duû (SGK). - Cho hoüc sinh laìm caïc vê duû Vê duû : a/ (-1,13) + (-0,264) = - (1,13 + 0,246) = - 1,394 b/ 0,245 - 2,134 = 0,245 + (- 2,134) = - (2,134 - 0,245) = - 1,889 c/ (- 5,2) . 3,14 = - (5,2 . 3,14) = - 16,328 d/ (- 0,408) : (- 0,34) = + (0,408 : 0,34) - Cho học sinh thực hiện ?3 = 1,2 Hoạt động 4: 3. Luyện tập - Củng cố - GV đæa bài tập 19/15 SGK lên bảng - Học sinh nhận xét. phụ. Sau đó học sinh nhận xét cách làm của mỗi bạn, và nhận xét cách Baûn Liãn nhanh hån ! làm nào nhanh hơn. Bài 20/15 SGK Học sinh hoạt động theo nhóm, sau đó đại diện cho 4 nhóm lên bảng làm mỗi phần.. Hướng dẫn học ở nhà - Học thuộc định nghĩa và công thức xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ; qui tắc thực hành cộng, trù, nhân, chia số thập phân. - Bài tập 21, 22, 23/15 SGK.. Lop7.net.
<span class='text_page_counter'>(11)</span> Ngày soạn: 7/9/2009 GV : Phạm Thanh. Tiết :7 LUỸ THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ A/ Mục tiêu: - Học sinh hiểu khái niệm luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ, biết các quy tắc tính tích và thương của 2 luỹ thừa cùng cơ số, qui tắc tính luỹ thừa của luỹ thừa. - Có kĩ năng vận dụng các quy tắc nêu trên trong tính toán. B/ Chuẩn bị: GV: Bảng phụ, máy tính bỏ túi. HS: ôn tập định nhgiã lũy thừa ở lớp 6 C/ Tiến trình dạy - học Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh. Ghi bảng. Hoạt động 1: Kiểm tra * a) Tìm x biết: | x + 1,3| = 4,7 b) Tính theo 2 cách: Học sinh cả lớp theo dõi, F = -3,1 (3 - 5,7) Cho a là 1 số tự nhận xét. nhiên. Luỹ thừa bậc n của a là gì? Cho ví dụ. Viết các kết quả sau dưới dạng 1 luỹ thừa: 34. 35; 58: 52 Hoạt động 2: 1. Luỹ thừa với số mũ tự nhiên. - Giâo viín: Em hêy định - Học Sinh phât biểu định I/ Luỹ thừa với số mũ tự nhiãn : nghĩa luỹ thừa bậc n (n N, nghĩa và viết công thức: xn = x.x...x - Học sinh viết được: n >1) của số hữu tỉ x. - GV giới thiệu x, n và các qui ước.. n thứa số. ( xQ,nN,n>1). - GV: Nêu x được viết dưới - GV cùng làm với HS: dạng. a b. (a,b Z, b 0) thì. xn. được. tính như thế nào? Giáo viên cho HS làm. ( xQ,nN,n>1) * Qui ước x1 = x ; x0 = 1 (x 0). +(-0,5)2 = (-0,5).(-0,5). * Khi viết số hữu tỷ x dưới. = 0,25.. daûng. +(-0,5)3=(-0,5).(-0,5).(-0,5) = 0,125.. ?1. n thứa số. xn = x.x...x. (tương tự như đối với số N). + (9,7)0 = 1. 2. 3 (3) 2 9 + 2 4 16 4 Lop7.net. a b. (a, b Z; b 0), ta coï: a b. n. . an bn.
<span class='text_page_counter'>(12)</span> Hoạt động 3: 2. Tích và thương hai luỹ thừa cùng cơ số - GV: Cho a N, m,n N và II/ Têch vaì thæång cuía hai Học sinh viết công thức rồi luỹ thừa : m n thì : phát biểu thành lời. am . an = ?. xm : xn = xm-n. am : an = ? Tương tự xQ, m,n N; Học sinh thực hiện: + (-3)2.(-3)3 = (-3)2+3. mn thì:. = (-3)5. xm . xn = ? xm. :. xn. xm . xn = xm+n. =?. Phát biểu thành lời?. +. (-0,25)5. :. (-0,25)2. =. (-0,25)5 - 2. =. (-0,25)3. GV cho học sinh làm ? 2 - GV cho HS làm ?3 Tính và so sánh: a. (22)3 và 26. (x 0 ; m n) Vê duû : a/ (-3)2.(-3)3 = (-3)2+3 = (-3)5 b/ (-0,25)5 : (-0,25)2 = (-0,25)5 - 2 = (-0,25)3. Hoạt động 4: 3. Luỹ thừa của luỹ thừa Học sinh thực hiện: III/ Luỹ thừa của luỹ thừa : (22)3 = 22 . 22. 22 = 26. Tổng quát: 5. 5. 10 1 2 1 b. và 2 2 . Tổng quát (xm)n = ? GV cho HS làm ?4. 1 2 1 2 1 2 1 2 1 2 1 2 . . . . 2 2 2 2 2 2 10. 1 2. Nhoïm âäi. Hoạt động 5: Củng cố, luyện tập - Viết tóm tắt 4 công thức . - Học sinh tự viết. - Cho HS làm bài 27/19 - Hai HS lên bảng giải. SGK.. - Gọi từng nhóm đọc kết. - Cho HS làm bài 28 và quả. 31/19 (HS hoạt động theo nhóm). Hướng dẫn học ở nhà - Học bài kết hợp với SGK. - Bài tập 29, 30, 32, 33/19- 20 SGK; 39, 40, 42, 43/9 SBTập.. Lop7.net. (xm)n = xm.n.
<span class='text_page_counter'>(13)</span> Ngày soạn: 7/9/09 GV: Phạm Thanh. Tiết :8 LUỸ THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ (tiếp) A. Mục tiêu:. - Học sinh nắm vững hai quy tắc về luỹ thừa của một tích và một thương. - Có kĩ năng vận dụng các quy tắc trên trong tính toán. B. Chuẩn bị: GV: Phấn màu, bảng phụ ghi bài tập 32 SGK. HS: Làm bài tập ở nhà. C. Tiến trình Dạy - Học:. Hoạt động của giáo viên. Hoạt động của học sinh. Ghi bảng. Hoạt động 1: Kiểm tra - Định nghĩa và viết công thức luỹ thừa bậc n của số - HS cả lớp theo dõi, nhận hữu tỉ x.. xét.. Áp dụng tính:. - Kết quả :. 0. 2. 1 1 3 1 ; 3 ; 2,5 ; 1 2 2 4. 4. 1 ; 12. HS 2: Tìm x biết :. 1 113 ;15,625 ; 2 4 256. a/ x =. 1 16. b/ x =. 9 16. 2. 1 1 2 2 . a/ x : . 5. 3 3 b/ .x 4 4. 7. Hoạt động 2: 1. Luỹ thừa của một tích - Cho HS làm ?1Tênh vaì so HS thực hiện theo yêu cầu. saïnh : a/ (2.5)2 vaì 22.52 3. 3. 1 3 1 3 b/ . va . 2 4 2 4. 3. của giáo viên. I/ Luyî thừa cuía mäüt têch : (x.y)n = xn.yn. => Luỹ thừa của một tích bằng gì ? => Tổng quát - Phát biểu .... Vê duû : 5. 5. 1 1 n n n a/ .35 .3 15 1 = ?GV đưa ra công (x.y) = x .y 3 3 - Trao đổi nhóm đôi tính và b/(1,5)3.8 = (1,5.2)3 thức và ápdụng vào tênh ? 2 = 33 = 27 trçnh baìy. (x.y)n. Lop7.net.
<span class='text_page_counter'>(14)</span> - Cho HS làm ?3 Tênh vaì so saïnh:. 2 2 a/ va 3 3 3 3. 10 5 10 b/ 5 va 2 2. 3. Hoạt động 3: 2. Luỹ thừa của một thương - Học sinh thực hiện và rút II/ Luỹ thừa một thương : n x ra nhận xét xn n y y. ( y o). Vê duû :. 5. 2. 72 2 72 a/ 2 = 3 2 = 9 24 24 . n. x xn n y y. 3 3 - Vậy luỹ thừa một thường ( y o) 7,5 7,5 b/ 33 27 3 bằng gì ? => Tổng quát ? 2,5 2,5 - Có thể áp dụng công thức theo 2 chiều. - Thực hiện ?4 - Cả lớp làm ?4 Hoạt động 4: Luyện tập củng cố - Cho HS làm ?5. - Thực hiện theo nhóm đôi a. Tính:. (0,125)3.83 = (0,125.8)3 = 13= 1. 4. 39 4 (3) 81 13 . b.(-39)4.134= . - Giải bài 34/22 SGK - Sửa sai: Treo baíng phuû cho hoüc sinh a. (-5)2.(-5)3= (-5)2+3 = (-5)5 xem và trả lời - sửa sai c. (0,2)10 : (0,2)5 = (0,2)5 4. 8 1 2 1 d. 7 7 . . 810 23 f. 8 2 4 2. Các bài làm sai: a, c, d, f, - Giải bài 35/22 SGK. Tìm m và n N biết: m. 1 1 343 7 a. ; b. 32 125 5 2. n. (Học sinh hoạt động nhóm). 10 8. 230 16 214 2. Các nhóm thực hiện sau đó gọi đại diện 2 nhóm lên bảng thực hiện: m. 5. 1 1 1 a. m 5 32 2 2 n. 3. 7 343 7 b. n3 125 5 5. Hướng dẫn học ở nhà - Ôn tập các qui tắc và công thức đã học ở 2 tiết. - Làm các bài tập 36, 37 b, c, d, 38, 39/22 SGK; 44, 45, 46, 50, 51/10-11 SBTập. Lop7.net.
<span class='text_page_counter'>(15)</span> Ngày soạn: 15/9/2009 GV : Phạm Thanh. Tiết: 9 LUYỆN TẬP –KIỂM TRA 15’ A/ Mục tiêu: - Củng cố các qui tắc, công thức đã học trong 2 tiết. - Rèn luyện kĩ năng áp dụng các công thức trong tính toán, tính chính xác, nhanh gọn. B/ Chuẩn bị: - Bảng phụ, ghi các đề bài tập. C/ Tiến trình dạy - học: Hoạt động của giáo viên. Hoạt động của học sinh. Ghi bảng. Hoạt động 1: Kiểm tra - Cho hoüc sinh lên bảng viết Học sinh viết: m n m+n lại các công thức tính nhân, - x . x = x m n m-n chia hai luỹ thừa cùng cơ số, - x : x = x. x 0). n n n tính luỹ thừa của một tích, - (x .y) = x . y. một thương, một luỹ thừa.. xm - (x : y)n = y n. (y 0). - (xm)n = xm . n Hoạt động 2: Luyện tập - Bài 38/22 SGK: - HS thực hiện Baìi 38 : + Để làm bài tập này, ta biến 227 = (23)9 = 89 Ta coï : 18 = (32)9 = 99 3 đổi cho 2 số có cùng số mũ laì 227 = (23)9 = 89 Vì 8 <9 nên 89 < 99 hay 227 < 9 318 = (32)9 = 99 18 + Trong 2 số: 227 và 318, số 3 Vì 8 <9 nên 89 < 99 hay 227 < nào lớn hơn. 318 - Học sinh thực hiện Baìi 39 : 10 3 7 a. x = x . x a. x10 = x3 . x7 - Bài 39/23 SGK: 10 2 5 b. x = (x ) b. x10 = (x2)5 c. x10 = x12 : x2 c. x10 = x12 : x2 - Đại diện nhóm lên trình Baìi 40 : bày lời giải: - Bài 40/23 SGK: a va c Tính: 2 (Học sinh thực hiện theo 169 3 1 a. nhóm) 196 7 2 c.. Lop7.net. 54.204 54.204 1 1 1. 5 5 4 4 25 .4 25 .4 .25.4 100 100.
<span class='text_page_counter'>(16)</span> Baìi 41 : - Cho caïc em laìm thu 3 baìi a/ 2 chấm 12 8 3 16 15 . - Bài 41/23 SGK: Tính: 2 1 4 3 a. 1 . 3 4 5 4 1 2 b. 2 : 2. 2. . 17 4800. a. Kết quả:. Baìi 42 : a/. a. 16 16 2 2 n 8 23 n 3 n 2 2. 16 2 2n (3) n 27 b. 81. a.. 16 16 2 2n 8 23 n 3 b/ n 2 2 n (3) 27 81. (-3)n = (-27).81 = (-3)3.(-3)4 = (-3)7 => n = 7 Hoạt động 2: Kiểm tra 15’. Kiểm tra 15' : 1. Tính:. 1. Tính: 2. 2. 7 1 5 3 b. . 8 4 6 4. 2.. Tìm. b. 2 : 1 2. 2. x. 3. 1 2 a. ; ; 1000 3 5. 3. 2 2 a. ; ; 40 3 5. biết: 2.. 3. 1 1 x : 3 3. 2 3. 2. Tìm 6. 3 3 4 .x 4 . = . 2. b. Kết quả: - 432.. - Bài 42/23 SGK. Tìm số tự nhiên n biết:. 20. 17 1 17 . 12 20 4800 . 3. 3. . . 12. x 8. Hướng dẫn học ở nhà - Học thuộc các công thức về luỹ thừa. - Làm bài tập 47, 48, 52, 57, 59/ 11-12 SBT - Đọc bài đọc thêm.. Lop7.net. biết:.
<span class='text_page_counter'>(17)</span> Ngày soạn: 15/9/09 GV Phạm Thanh Tiết :10- 11 TỈ LỆ THỨC- LUYỆN TẬP A/ Mục tiêu: - Học sinh hiểu thế nào là tỉ lệ thức, hai tính chất của tỉ lệ thức. - Nhận biết được tỉ lệ thức và các số hạng của tỉ lệ thức. - Vận dụng thành thạo các tính chất của tỉ lệ thức B/ Chuẩn bị: -GV: Bảng phụ ghi bài tập. - HS ôn tập hai phân số bằng nhau, viết tỉ số hai số thành tỉ số 2 số nguyên. C/ Tiến trình dạy - học: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng - Tỉ số của 2 sô a và b với (b 0) là gì? Kí hiệu? - So sánh 2 tỉ số:. Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ - HS lên bảng trả lời. - Cả lớp theo dõi nhận xét.. 12,5 15 và 17,5 21. Hoạt động 2: 1. Định nghĩa I/ Âënh nghéa : (SGK) Ký hiệu :. - GV: Trong bài tập trên, ta có 2 tỉ số bằng nhau: 12,5 15 = 17,5 21. Ta nói đẳng thức trên là một tỉ lệ thức. Vậy tỉ lệ thức là gì? - GV giới thiệu cách kí hiệu và các số hạng của tỉ lệ thức, ngoải tè, trung tè - GV cho HS làm ?1. a c hoặc a : b = c : d b d. - HS định nghĩa tỉ lệ thức như Vê duû : SGK. 12,5 15 = laì mäüt TLT a c 17,5 21 -Kí hiệu: hoặc b d Ghi chuï : a:b=c:d - Hai học sinh lên bảng làm - a, b, c, d là các số hạng của tỉ lệ thức bài tập - a, d là ngoại tỉ a. - b, c là trung tỉ 2 2 1 1 :4 . 4 5 5 4 10 2 : 4 : 8 b/ 4 4 1 1 5 5 :8 . 5 5 8 10 . Không lập thành tỉ lệ thức được Hoạt động 3: 2. Tính chất - Nhân 2 tỉ số của tỉ lệ thức - HS thực hiện vào vở nháp. II/ Tính chất : a. Tính chất 1: Lop7.net.
<span class='text_page_counter'>(18)</span> 18 24 = với 27.36 ta được 27 36 - Được. Nếu. gì?. - Bằng cách tương tự từ =. a b. c hãy suy ra ad = bc? d. - HS thực hiện vào vở nháp.. - GV: Từ đẳng thức 18.36 = 27.24, ta có thể suy ra được không? Bằng cách nào? - Tương tự, từ đẳng thức ad = bc. ta có thể suy ra tỉ lệ. â c d b ; b a c a. a c = được không? b d. - GV giới thiệu sơ đồ/26 SGK Hoạt động 4: Luyện tập - GV cho HS làm bài 47a, - Bài 47a/26 SGK 46a.. b. Tính chất 2: Nếu ad = bc và a, b, c, d 0 thì ta có các tỉ lệ thức : a c a b = ; c d b d. 18 24 tỉ lệ thức = được 27 36. thức. a c = thç ad = bc b d. 6.36 = 9.42 6 63 ; 9 42 63 42 ; 9 6. . 6 9 42 63 63 9 42 6. - Bài 46a/26 SGK Tìm x: x 2 x . 3,6 27 . (2) 27 3,6 27 . (2) x 1,5 3,6. Hướng dẫn học ở nhà - Học thuộc định nghĩa và tính chất tỉ lệ thức - Bài tập 44, 45, 46 b,c, 47b, 48/26 SGK; 61, 63 SBT. Lop7.net.
<span class='text_page_counter'>(19)</span> Ngày soạn: 29/9/09 GV : phạm Thanh Tiết: 12 TÍNH CHẤT CỦA DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU A/ Mục tiêu: - Học sinh nắm vững tính chất của dãy tỉ số bằng nhau. - Có kĩ năng vận dụng tính chất này để giải các bài toán chia theo tỉ lệ. B/ Chuẩn bị: GV:Bảng phụ ghi tính chất. HS: Nắm vững tính chất của tỉ lệ thức C/ Tiến trình dạy - học: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ - Nêu tính chất cơ bản của tỉ lệ thức? Tçm x : 1 a/ x a/ 0,01 : 2,5 = 0,75x : 0,75 1 3. b/ 1 : 0,8 . 2 : 0,1x 3. 250. b/ x = 4. - Cho a, b, c, d 0. Từ đẳng - Lên ghi các tỉ số trên bảng thức a.d = b.c ta suy ra được các tỉ lệ thức nào? Hoạt động 2: 1. Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau. - Cho học sinh làm ?1:. - Học sinh thực hiện: + + +. 2 3 1 4 6 2 23 5 1 4 6 10 2 2 3 1 1 46 2 2. a c có suy Do đó: b d 2 3 23 23 1 ra được 4 6 4 6 4 6 2 a c ac ac không? Dæûa theo sự gởi mở của GV b d bd bd. - Tổng quát: từ. I. Tính chất dãy tỉ số bằng nhau : a c ac ac b d bd bd b d, b -d. - Hướng dẫn HS cách chứng để chứng minh rồi rút ra kết * Tính chất trên còn mở luận : minh như SGK. rộng cho dãy tỉ số bằng a = b.k ; c = d.k a c nhau : (SGK) - Mở rộng tính chất trên cho b= ; d= k k dãy tỉ số bằng nhau. Ví dụ : Từ dãy tỉ số - Lưu ý tính tương ứng của Trả lời miệng giáo viên ghi 1 0,15 6 các số hạng và dấu +, - trong lãn baíng 3 0,45 8 ac b.k d .k k (b d ) các tỉ số. Áp dụng tính chất dãy tỉ số = bd. bd. Lop7.net. bd. bằng nhau ta có :.
<span class='text_page_counter'>(20)</span> =k. a c b.k d .k k (b d ) = =k bd bd bd. - Cho HS làm bài tập 54,55/30 SGK. - HS làm bài tập. - 2 học sinh lên bảng giải, Bài 54: Hoạt động 3: 2. Chú ý. 1 0,15 6 = 3 0,45 8 1 0,15 6 7,15 3 0,45 18 21,45. a b = = 2 3 Hoüc sinh theo doîi c ta nói các số a, b, c tỉ lệ Học sinh ... => a b c 5 3 5 7. - Khi ta có dãy tỉ số. với 2,3, 5 Học sinh làm Ta cũng viết : a :b:c = 2:3:5 - Ngược lại ta có a, b, c tỉ lệ với 3, 5, 7 thì ta suy ra điều gì ? - Cho hoüc sinh laìm ?2 SGK Ta cần thực hiện bước nào rồi mới có thể viết được dãy tỉ số bằng nhau. - Nãu chú ý như SGK - Tồ chức cho HS làm ?2. II/ Chuï yï : (SGK). Hoạt động 4: 3. Luyện tập, củng cố - Hoüc sinh âoüc baìi 57 Hoüc sinh âoüc baìi 57/30 SGK Hoüc sinh lãn baíng SGK/30 Tæång tæû ?2 ta phaíi thæûc hiện bước nào rồi mới viết được dãy tỉ số bằng nhau ? Cho 1 hoüc sinh lãn baíng caí lớp làm vào vở. Hướng dẫn học ở nhà - Ôn tập kỹ tính chất cơ bản của tỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau. - Làm bài tập 58, 59, 60/30 - 31 SGK; 74, 75, 76/ 14 SBT. Lop7.net.
<span class='text_page_counter'>(21)</span>