Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (160.99 KB, 16 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
Sinh hoạt tập thể.
<b>A.Mục tiêu.</b>
Giúp HS : -Hiểu được cấu tạo của vần au, âu
-Đọc và viết được au, âu, cây cau, cái cầu.
-Nhận ra vần au, âu trong các tiếng, từ khoá, đọc được tiếng từ khoá
-Đọc được các từ ngữ ứng dụng : rau cải, lau sậy, châu chấu, sáo sậu ; câu ứng
dụng : Chào Mào có áo màu nâu
<b> Cứ mùa ổi tới từ đâu bay về.</b>
-Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề Bà cháu.
<b>B.Chuẩn bị.</b>
<b>GV :</b> -Sách Tiếng Việt 1 / Tập 1.
-Tranh minh hoạ từ khố : cây cau, cái cầu.
-Tranh minh hoạ câu ứng dụng và phần luyện nói.
<b>HS :</b> -Bộ ghép chữ Tiếng Việt.
-Sách Tiếng Việt 1/ T1.
-Bảng con, phấn, khăn lau bảng.
<b>Hình thức dạy học : Nhóm, cá nhân, cả lớp.</b>
<b>C.Nội dung và phương pháp dạy học.</b>
<b>Nội dung dạy học.</b> <b>Phương pháp dạy<sub>học.</sub></b> <b>Yêu vầu cần học đối với<sub>từng đối tượng HS.</sub></b>
<b>1.KTBC</b>
-Đọc, viết : cái kéo, leo trèo, trái đào,
<b>chào cờ</b>
-Đọc câu ứng dụng : <b>Suối chảy rì rào</b>
<b> Gió reo lao xao</b>
<b> Bé ngồi thổi sáo</b>
<b>2.Dạy bài mới </b>
<b>HĐ1. Dạy vần : au, âu </b>
<b> a.Nhận diện vần.</b>
Vần au được tạo nên bởi âm a và âm u
Vần âu được tạo nên bởi âm â và âm u
<b>b.Đánh vần.</b>
+Đánh vần vần au, âu
+Đánh vần, đọc trơn tiếng, từ khố: cây
<b>cau, cái cầu.</b>
c.Viết.
+Viết vần : âu, au
+Viết tiếng cau, cầu.
+Viết từ khố cây cau, cái cầu.
<b>d.Đọc từ ứng dụng.</b>
Nêu vấn đề, thực
hành.
2 HS đọc
-Nêu vấn đề, trực
quan, đàm thoại,
giảng giải, gợi
mở, thực hành.
Đàm thoại, thực
hành.
-Đàm thoại, trực
quan, làm mẫu,
thực hành theo
hình thức cá
nhân, cả lớp.
-HS viết đúng , đẹp.
-HS TB đọc.
-HS nhận biết được vần au
<b>, âu đánh vần và đọc trơn </b>
được vần au, âu, HS K, G
-Đọc các từ ngữ ứng dụng : rau cải, lau
<b>sậy, trái đào, chào cờ.</b>
<b>TIEÁT 2.</b>
<b>HĐ2.Luyện tập</b>
<b>a.Luyện đọc.</b>
-Đọc lại bài ở tiết 1.
-Đọc câu ứng dụng :
<b> Chào Mào có áo màu nâu</b>
-Viết bài trong vở tập viết : au, âu, cây
<b>cau, cái cầu.</b>
<b>c.Luyện nói.</b>
Chủ đề luyện nói : Bà cháu
Cho HS quan sát tranh và đưa ra câu hỏi
gợi ý : Trong tranh vẽ những gì? Em thử
đốn xem người bà đang nói gì với hai
<b>3.Củng cố, dặn dò.</b>
-Đọc lại bài trong sách giáo khoa và trên
bảng lớp.
-Thi đọc trơn tồn bài.
-Tìm tiếng có vần au, âu trong SGK hoặc
trong một văn bản bất kì.
-Nhận xét tiết học.
-Dặn HS học bài, xem trước bài 40
-Đàm thoại, thực
hành.
-Đàm thoại, thực
hành theo hình
thức cá nhân, cả
lớp.
-Nêu vấn đề, đàm
thoại, thực hành.
Trực quan, thảo
luận nhóm, trình
bày, nhận xét,
tuyên dương.
-Đàm thoại, thực
hành.
-Trò chơi, thi đua
-Đàm thoại, thực
hành.
Nêu vấn đề,
thuyết trình.
đọc trơn, giải thích được
một số từ ngữ.
-HS đọc đúng, đọc trơn,
HS K, G đọc trơn, biết
ngắt, nghỉ ở chỗ dấu phảy
dấu chấm.
-HS viết đúng, đẹp.
HS quan sát tranh , nêu
được nội dung tranh, HS G
nói đủ câu, đủ ý, diễn đạt
rõ ràng.
-HS đọc đúng, đọc trơn.
-HS đọc đúng, đọc trơn
-HS tìm được tiếng có vần
<b>au, âu</b>
-HS nghe và thực hiện.
-Hiểu được cấu tạo của vần iu, êu
-Đọc và viết được iu, êu, lưỡi rìu, cái phễu.
-Nhận ra vần iu, êu trong các tiếng, từ khoá, đọc được tiếng từ khoá
-Đọc được các từ ngữ ứng dụng : líu lo, chịu khó, cây nêu, kêu gọi ; câu ứng
dụng : Cây bưởi, cây táo nhà bà đều sai trĩu quả.
-Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề Ai chịu khó?
<b>B.Chuẩn bị.</b>
<b>GV :</b> -Sách Tiếng Việt 1 / Tập 1.
-Tranh minh hoạ từ khố : lưỡi rìu, cái phễu.
-Tranh minh hoạ câu ứng dụng và phần luyện nói.
<b>HS :</b> -Bộ ghép chữ Tiếng Việt.
-Sách Tiếng Việt 1/ T1.
-Bảng con, phấn, khăn lau bảng.
<b>Hình thức dạy học : Nhóm, cá nhân, cả lớp.</b>
<b>C.Nội dung và phương pháp dạy học.</b>
<b>Nội dung dạy học.</b> <b>Phương pháp dạy<sub>học.</sub></b> <b>Yêu vầu cần học đối với<sub>từng đối tượng HS.</sub></b>
<b>1.KTBC</b>
-Đọc, viết : rau cải, lau sậy, châu chấu,
<b>sáo sậu.</b>
-Đọc câu ứng dụng :
<b>Chào mào có áo màu nâu</b>
<b>Cứ mùa ổi tới từ đâu bay về.</b>
<b>2.Dạy bài mới </b>
<b>HĐ1. Dạy vần : iu, êu. </b>
<b> a.Nhận diện vaàn.</b>
Vần iu được tạo nên bởi âm i và âm u
Vần êu được tạo nên bởi âm ê và âm u
<b>b.Đánh vần.</b>
+Đánh vần vần iu, êu.
+Đánh vần, đọc trơn tiếng, từ khố: rìu,
<b>phễu, lưỡi rìu, cái phễu.</b>
<b>c.Viết.</b>
+Viết vần : iu, êu
+Viết từ khố lưỡi rìu, cái phễu.
<b>d.Đọc từ ứng dụng.</b>
-Đọc các từ ngữ ứng dụng : líu lo, chịu
<b>khó, cây nêu, kêu gọi.</b>
<b>TIẾT 2.</b>
<b>HĐ2.Luyện tập</b>
Nêu vấn đề, thực
hành.
2 HS đọc
-Nêu vấn đề, trực
quan, đàm thoại,
giảng giải, gợi
mở, thực hành.
Đàm thoại, thực
hành.
-Đàm thoại, trực
quan, làm mẫu,
thực hành theo
hình thức cá
nhân, cả lớp.
-Đàm thoại, thực
hành.
-HS viết đúng , đẹp.
-HS TB đọc.
-HS nhận biết được vần iu,
<b>êu đánh vần và đọc trơn </b>
được vần iu, êu, HS K, G
phân tích được vần iu, êu
HS đọc đúng, đọc trơn, tìm
được tiếng có vần iu, êu
-HS viết đúng, đẹp.
<b>a.Luyện đọc.</b>
-Đọc lại bài ở tiết 1.
-Đọc câu ứng dụng :
<b> Cây bưởi, cây táo nhà bà đều sai trĩu </b>
<b>quả.</b>
<b>b.Luyện viết.</b>
-Viết bài trong vở tập viết : iu, êu, lưỡi
<b>rìu, cái phễu.</b>
<b>c.Luyện nói.</b>
Chủ đề luyện nói : Ai chịu khó?
Cho HS quan sát tranh và đưa ra câu hỏi
gợi ý : Trong tranh vẽ những con vật nào?
Theo em các cxon vật trong tranh đang
làm gì? Đối với HS lớp 1 chúng ta thì như
<b>3.Củng cố, dặn dò.</b>
-Đọc lại bài trong sách giáo khoa và trên
bảng lớp.
-Thi đọc trơn theo nhóm tồn bài.
-Tìm tiếng có vần iu, êu trong SGK hoặc
trong một văn bản bất kì.
-Nhận xét tiết học.
-Dặn HS học bài, xem trước bài 41
-Đàm thoại, thực
hành theo hình
thức cá nhân, cả
lớp.
-Nêu vấn đề, đàm
thoại, thực hành.
Trực quan, thảo
luận nhóm, trình
bày, nhận xét,
-Đàm thoại, thực
hành.
-Trò chơi, thi đua
-Đàm thoại, thực
hành.
Nêu vấn đề,
thuyết trình.
-HS đọc đúng, đọc trơn, HS
K, G đọc trơn, biết ngắt, nghỉ
ở chỗ dấu phảy dấu chấm.
-HS viết đúng, đẹp.
HS quan sát tranh , nêu được
nội dung tranh, HS G nói đủ
câu, đủ ý, diễn đạt rõ ràng.
-HS đọc đúng, đọc trơn.
-HS đọc đúng, đọc trơn
-HS tìm được tiếng có vần
<b>iu, êu.</b>
-HS nghe và thực hiện.
<b>A.Mục tiêu.</b>
Giúp HS : -Củng cố về phép trừ, thực hiện phép tính trừ trong phạm vi 3.
-Củng cố về mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ trong phạm vi 3.
-Nhìn tranh tập nêu ra bài tốn và biểu thị tình huống trong tranh bằng phép tính
trừ.
<b>GV :</b> -Cắt 1, 2, 3 ơ vng , hình trịn, mũi tên bằng giấy; cắt một số ngôi nhà, con thỏ…
<b>HS :</b> -Bộ đồ dùng học tốn lớp 1.
<b>Hình thức dạy học : Nhóm, cá nhân, cả lớp.</b>
<b>C.Nội dung và phương pháp dạy học.</b>
<b>Nội dung dạy học.</b> <b>Phương pháp<sub>dạy học.</sub></b> <b><sub>với từng đối tượng HS</sub>Yêu cầu cần học đối</b>
<b>1.KTBC.</b>
Bài 1.Tính : 2 + 3 = 4 + 1 =
3 + 2 = 5 + 0 =
Bài 2.Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm.
1 + 2…… 3 – 1 2 – 1 ……… 1 + 0
2 + 1 …… 3 – 2 3 + 0 ……… 3 – 1
<b>2.Dạy bài mới.</b>
Hướng dẫn HS làm các bài tập trong SGK
<b>Bài tập 1.Củng cố phép cộng trong phạm vi 5, </b>
phép trừ trong phạm vi 3 bằng cách tính và viết
<b>Bài tập 2. Củng cố phép cộng , trừ trong phạm vi </b>
3 bằng cách tính và viết kết quả vào ơ trống.
<b>Bài tập 3. Củng cố phép cộng trong phạm vi 5, </b>
phép trừ trong phạm vi 3( điền dấu cộng hoặc dấu
trừ vào chỗ chấm )
<b>Bài tập 4. Nêu đề toán và viết phép tính thiùch </b>
hợp vào ơ trống.
<b>3. Củng cố, dặn dò.</b>
Đọc lại bảng cộng trong phạm vi 5, bảng trừ trong
phạm vi 3.
Thi tính nhanh các phép tính cộng trong phạm vi 5
2 HS làm bảng
lớp, cả lớp làm
bảng con.
Nêu vấn đề,
đàm thoại, thực
hành: cả lớp.
Nêu vấn đề,
đàm thoại, thực
hành: cả lớp.
Nêu vấn đề,
đàm thoại, thực
HS làm đúng, HS K, G
nêu cách làm.
HS tính đúng, nhanh ;
HS K, G nêu được mối
quan hệ giữa phép cộng
và phép trừ.
HS làm và được cách
làm.
HS làm đúng và giải
thích được cách làm.
HS viết đúng phép tính,
HS K, G nêu được đề
toán.
HS đọc đúng, nhanh.
HS tính đúng, nhanh.
<b>Giúp HS : -Tiếp tục củng cố và khắc sâu khái niệm ban đầu về phép trừ và mối quan hệ giữa </b>
phép trừ và phép cộng.
-Thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 4.
-Giải được các bài tốn trong thực tế có liên quan đến phép trừ trong phạm vi 4.
<b>B.Chuẩn bị.</b>
<b>Hình thức dạy học : Nhóm, cá nhân, cả lớp.</b>
<b>C.Nội dung và phương pháp dạy học.</b>
<b>Nội dung dạy học.</b> <b>Phương pháp dạy<sub>học.</sub></b> <b>Yêu cầu cần học đối với<sub>từng đối tượng HS</sub></b>
<b>1.KTBC.-Đọc bảng trừ trong phạm vi 3</b>
<b>2.Dạy bài mới.</b>
<b>a.Giới thiệu phép trừ, bảng trừ trong </b>
<b>phạm vi 4</b>
<b>+Giới thiệu các phép trừ : 4 – 1 = 3, 4 – 2 =</b>
<b>2, 4 – 3 = 1</b>
Cho HS quan saùt tranh , nhận xét, rút ra kết
luận “ 4 quả cam rơi 1 quả cam , còn 3 quả
cam”; “có 4 con chim bay đi 2 con chim, còn
2 con chim”; “ 4 quả bóng bay đi 3 quả bóng,
còn 1 quả bóng” và rút ra phép tính : 4 – 1 =
3 , 4 – 2 = 2 , 4 – 3 = 1
b.Hướng dẫn HS bước đầu nhận biết mối
quan hệ giữa phép cộng và phép trừ.
Cho HS quan sát tranh, nhận xét và rút ra
phép tính : 3 + 1 = 4, 4 – 1 = 3, 4 – 3 = 1.
<b>3.Thực hành.</b>
BT1. Củng cố phép cộng và phép trừ trong
phạm vi 4.
BT2. Củng cố phép trừ trong phạm vi 4
BT3. Nêu đề tốn và viết phép tính thích hợp
<b>4. Củng cố, dặn dò.</b>
Đọc bảng trừ trong phạm vi 4.
Nhận xét tiết học, dặn HS hoàn thành BT
3 HS đọc
.
HS đọc đúng, nhanh.
HS quan sát tranh nêu được
nội dung tranh và biết nhận
xét đưa ra kết luận, nêu được
các phép tính trừ trong phạm
vi 4 , học thuộc lòng bảng
cộng trong phạm vi 4.
HS thực hiện được phép
cộng, phép trừ HS K, G nêu
được mối quan hệ giữa phép
cộng và phép trừ.
HS làm đúng , HS K, G làm
đúng và nêu được cách làm.
HS tính đúng, nhanh.
HS viết đúng phép tính, HS
K, G nêu được đề toán.
HS đọc đúng, nhanh.
HS nghe , thực hiện
<b>A,Mục tiêu.</b>
Giúp HS : -Đọc , viết một cách chắc chắn các âm vần đã học.
-Đọc được các từ ngữ và câu ứng dụng đã học.
-Kể lại được một số câu chuyện đã học.
<b>B.Chuẩn bị.</b>
GV : -Đồ dùng dạy học môn Tiếng Việt
HS : -Bộ ghép chữ Tiếng Việt 1.
<b>Hình thức dạy học : Nhón, cá nhân, cả lớp.</b>
<b>C.Nội dung và phương pháp dạy học.</b>
<b>1.KTBC.</b>
Đọc , viết : eo, ao, tươi cười, mùa dưa.
<b>2.Dạy bài mới.</b>
<b>a.Ôn các chữ và âm đã học.</b>
Đọc lại các âm đã học : b, v, h, c, m, n, d, đ,
t, th, x, ch, r, kh, ph, nh, ng, ngh, gh, gi, tr, qu.
<b>b.Ôn các vần đã học.</b>
Đọc lại các vần đã học : ia, ua, ưa, oi, ai, ôi,
ơi, ui, ưi, uôi, ươi, ay, ây, eo, ao, iu, êu ……
<b>c.Ghép chữ.</b>
Từ các âm, vần vừa ôn, cho HS dùng bộ
ghép chữ Tiếng Việt để ghép tạo thành
tiếng, từ mới.
<b>TIẾT 2.</b>
<b>a.Luyện đọc.</b>
Luyện đọc lại các âm, vần đã ôn ở tiết 1.
Đọc một số câu ứng dụng đã học : Mẹ đi chợ
mua khế, mía, dừa, thị cho bé ; Bé trai, bé
gái đi chơi phố với bố mẹ ………
<b>b.Luyện viết.</b>
Cho HS viết lại các vần đã học
<b>c.Kể chuyện.</b>
Cho HS tự kể lại một số câu chuyện đẵ học.
<b>3 Củng cố, dặn dò.</b>
Đọc lại các âm, vần , câu ứng dụng đã học
Dặn HS về nhà tự ôn lại các bài đã học.
HS đọc, viết : cả
lớp.
Nêu vấn đề, đàm
thoại, thực hành
theo hình thức cá
nhân, cả lớp
Đàm thoại, thực
hành theo hình
thức cá nhân,
nhóm, cả lớp.
Đàm thoại, thực
hành.
Thảo luận nhóm,
đàm thoại, thực
hành.
Thực hành.
Nêu vấn đề.
HS đọc, viết đúng, đẹp
HS đọc đúng, đọc trơn
HS đọc đúng, đọc trơn,
HS K, G phân tích được
các vần đã học.
HS ghép được các tiếng ,
từ mới và phân tích được
HS đọc đúng, đọc trơn,
HS K, G đọc biết ngắt,
nghỉ ở chỗ dấu phảy, dấu
chấm.
HS viết đúng, đẹp.
HS kể lại các câu chuyện
đã học.
HS đọc đúng, đọc trơn.
HS nghe và thực hiện.
<i><b>Th</b><b>ứ năm ngày 21 tháng 10 năm 2010</b></i>
<b> Toán : Tiết 37</b>
Giuùp HS củng cố về :
-Bảng trừ và phép tính trong phạm vi 3 và 4.
-So sánh các số trong phạm vi đã học.
-Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng một phép tính thích hợp (cộng hoặc trừ )
<b>B.Chuẩn bị .</b>
<b>GV :</b> -Cắt một số hình trịn, hình vng và các số 1, 2, 3, 4., dấu trừ
<b>HS :</b> -Bộ đồ dùng học tốn lớp 1.
<b>C.Nội dung và phương pháp dạy học.</b>
<b>Nội dung dạy học.</b> <b>Phương pháp dạy<sub>học.</sub></b> <b><sub>với từng đối tượng HS.</sub>Yêu cầu càn học đối</b>
<b>1.KTBC.</b>
Đọc bảng trừ trong phạm vi 4.
Tính : 3 + 1 = 1 + 4 =
4 – 1 = 2 + 2 =
3 – 3 = 5 + 0 =
<b>2.Dạy bài mới .</b>
Hướng dẫn HS làm các bài tập trong SGK.
<b>BT1.Củng cố phép cộng trong phạm vi </b>
4( tính và viết số dưới dấu gạch ngang )
<b>BT2. Tiếp tục củng cố phép cộng trong phạm</b>
vi 5, phép trừ trong phạm vi 4 (tính và viết số
vào ơ trống)
<b>BT3.Củng cố phép trừ trong phạm vi 4( thực </b>
hiện trên dãy tính có hai dấu phép tính)
<b>BT4. So sánh các số trong phạm vi đã học </b>
( tính và viết dấu thích hợp vào ơ trống )
<b>BT5.Nêu đề tốn và viết phép tính thích hợp</b>
<b>3.Củng cố , dặn dò</b>
-Đọc lại bảng cộng trong phạm vi 5, bảng trừ
trong phạm vi 4.
-Thi tính nhanh.
-Nhận xét tiết học, dặn HS hoàn thành BT
2 HS đọc.
2 HS làm bảng lớp,
cả lớp làm bảng con.
Đàm thoại, thực
hành.
Đàm thoại, thực
hành.
Đàm thọai, giảng
giải, thực hành.
Giảng giải, thực hành
Trực quan, thảo luận
nhóm, thực hành.
Đàm thoại, nhận xét.
Thực hành.
Nêu vấn đề.
HS đọc đúng.
HS làm đúng và trình
bày bài làm.
HS làm đúng, HS K, G
giải thích cách làm.
HS làm đúng, HS K, G
giải thích cách làm.
HS làm đúng, HS K, G
nêu cách làm.
HS laøm và nêu cách
làm.
HS viết đúng phép tính,
HS G nêu đề tốn.
HS đọc đúng, nhanh.
HS tính đúng, nhanh.
HS nghe và thực hiện.
<b>Tiếng Việt</b>
<b>A.Mục tiêu.</b>
Giúp HS :
-Hiểu được cấu tạo của vần iêu, yêu.
-Đọc và viết được iêu, yêu, diều sáo, yêu quý.
-Nhận ra vần iêu, yêu trong các tiếng, từ khoá, đọc được tiếng từ khoá
-Đọc được các từ ngữ ứng dụng : buổi chiều, hiểu bài, yêu cầu, già yếu ; câu
ứng dụng : Tu hú kêu, báo hiệu mùa vải thiều đã về.
-Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : Bé tự giới thiệu.
<b>B.Chuẩn bị.</b>
-Tranh minh hoạ từ khoá : diều sáo, yêu quý.
-Tranh minh hoạ câu ứng dụng và phần luyện nói.
<b>HS :</b> -Bộ ghép chữ Tiếng Việt.
-Sách Tiếng Việt 1/ T1.
-Bảng con, phấn, khăn lau bảng.
<b>Hình thức dạy học : Nhóm, cá nhân, cả lớp.</b>
<b>C.Nội dung và phương pháp dạy học.</b>
<b>Nội dung dạy học.</b> <b>Phương pháp dạy<sub>học.</sub></b> <b>Yêu vầu cần học đối với<sub>từng đối tượng HS.</sub></b>
<b>1.KTBC</b>
-Đọc, viết : líu lo, chịu khó, cây nêu, kêu
<b>gọi.</b>
-Đọc câu ứng dụng :
<b>Cây bưởi, cây táo nhà bà đều sai trĩu </b>
<b>quả.</b>
<b>2.Dạy bài mới </b>
<b>HĐ1. Dạy vần : iêu, yêu. </b>
<b> a.Nhận diện vần.</b>
Vần iêu được tạo nên bởi âm iê và âm u
Vần yêu được tạo nên bởi âm yê và âm u
<b>b.Đánh vần.</b>
+Đánh vần vần iêu, yêu.
+Đánh vần, đọc trơn tiếng, từ khố: diều,
<b>u, diều sáo, u q.</b>
c.Viết.
+Viết vần : iêu, yêu.
+Viết từ khố diều sáo, u q.
<b>d.Đọc từ ứng dụng.</b>
-Đọc các từ ngữ ứng dụng : buổi chiều,
<b>hiểu bài, yêu cầu, già yếu.</b>
<b>TIEÁT 2.</b>
<b>HĐ2.Luyện tập</b>
<b>a.Luyện đọc.</b>
-Đọc lại bài ở tiết 1.
-Đọc câu ứng dụng :
<b> Tu hú kêu, báo hiệu mùa vải thiều đã </b>
<b>về.</b>
<b>b.Luyện viết.</b>
-Viết bài trong vở tập viết : iêu, yêu,
<b>diều sáo, yêu quý.</b>
Nêu vấn đề, thực
hành.
2 HS đọc
-Nêu vấn đề, trực
quan, đàm thoại,
giảng giải, gợi
mở, thực hành.
Đàm thoại, thực
hành.
-Đàm thoại, trực
quan, làm mẫu,
thực hành : cả lớp
-Đàm thoại, thực
hành.
-Đàm thoại, thực
-Nêu vấn đề, đàm
thoại, thực hành.
-HS viết đúng , đẹp.
-HS TB đọc.
-HS nhận biết được vần iêu,
<b>yêu đánh vần và đọc trơn </b>
được vần iêu, yêu, HS K, G
phân tích được vần iêu, u
HS đọc đúng, đọc trơn, tìm
được tiếng có vần iêu, yêu.
-HS viết đúng, đẹp.
-HS đọc đúng, HS K, G đọc
trơn, giải thích được một số
từ ngữ.
-HS đọc đúng, đọc trơn, HS
K, G đọc trơn, biết ngắt, nghỉ
ở chỗ dấu phảy dấu chấm.
-HS viết đúng, đẹp.
<b>c.Luyện nói.</b>
Chủ đề luyện nói : Bé tự giới thiệu.
-Đọc lại bài trong sách giáo khoa và trên
bảng lớp.
-Thi đọc trơn theo nhóm tồn bài.
-Tìm tiếng có vần iêu, u trong SGK
hoặc trong một văn bản bất kì.
-Nhận xét tiết hoïc.
-Dặn HS học bài, xem trước bài 42
Trực quan, thảo
luận nhóm, trình
bày, nhận xét,
tun dương.
-Đàm thoại, thực
hành.
-Trò chơi, thi đua
-Đàm thoại, thực
Nêu vấn đề,
thuyết trình.
nội dung tranh, HS G nói đủ
câu, đủ ý, diễn đạt rõ ràng.
-HS đọc đúng, đọc trơn.
-HS đọc đúng, đọc trơn
-HS tìm được tiếng có vần
<b>iêu, u.</b>
-HS nghe và thực hiện.
<b>Giuùp HS : </b>
-Tiếp tục củng cố và khắc sâu khái niệm ban đầu về phép trừ và mối quan hệ giữa phép trừ
và phép cộng.
-Thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 5.
-Giải được các bài tốn trong thực tế có liên quan đến phép trừ trong phạm vi 5.
<b>B.Chuẩn bị.</b>
<b>GV :-Tranh minh họa như trong SGK phóng to.</b>
<b>Hình thức dạy học : Nhóm, cá nhân, cả lớp.</b>
<b>C.Nội dung và phương pháp dạy học.</b>
<b>Nội dung dạy học.</b> <b>Phương pháp<sub>dạy học.</sub></b> <b>Yêu cầu cần học đối với<sub>từng đối tượng HS</sub></b>
<b>1.KTBC.</b>
-Đọc bảng trừ trong phạm vi 4
<b>Tính : 4 – 2 – 1 = 3 + 1 – 2 =</b>
<b>2.Dạy bài mới.</b>
3 HS đọc
2 HS làm
HS đọc đúng, nhanh
<b>a.Giới thiệu phép trừ, bảng trừ trong </b>
<b>phạm vi 5.</b>
<b>+Giới thiệu các phép trừ : 5 – 1 = 4, 5 – 2 </b>
<b>= 3, 5 – 3 = 2, 5 – 4 = 1.</b>
Cho HS quan sát tranh , nhận xét, rút ra kết
luận “ 5 quả cam rơi 1 quả cam , còn 4 quả
cam ; có 5 quả cam, rơi 2 quả cam còn 3 quả
cam ; có 5 quả cam, rơi 3 quả cam, còn 2 quả
cam ; có 5 quả cam, rơi 4 quả cam, còn 1 quả
cam” và rút ra các phép tính : 5 – 1 = 4, 5 – 2
= 3, 5 – 3 = 2, 5 – 4 = 1
c.Hướng dẫn HS bước đầu nhận biết mối
quan hệ giữa phép cộng và phép trừ.
Cho HS quan sát tranh, nhận xét và rút ra
phép tính : 1 + 4 = 5, 5 – 1 = 4, 5 – 4 = 1.
<b>3.Thực hành.</b>
BT1. Củng cố phép trừ trong phạm vi 5.
BT2. Củng cố phép cộng và phép trừ trong
phạm vi 5.
BT3. Tiếp tục củng cố phép trừ trong phạm
vi 5.
BT4. Nêu đề tốn và viết phép tính thích
hợp
<b>4. Củng cố, dặn dò.</b>
Đọc bảng trừ trong phạm vi 5
Thi tính nhanh các phép tính cộng , trừ trong
phạm vi 5.
Nhận xét tiết học, dặn HS hoàn thành bài
tập
HS quan sát tranh nêu được
nội dung tranh và biết nhận
xét đưa ra kết luận, nêu
được các phép tính trừ trong
phạm vi 5 , học thuộc lòng
bảng cộng trong phạm vi 5.
HS thực hiện được phép
cộng, phép trừ HS K, G nêu
HS làm tính và viết kết quả
thẳng cột.
HS viết đúng phép tính, HS
K, G nêu được đề tốn.
HS đọc đúng, nhanh.
HS tính đúng, nhanh.
HS nghe , thực hiện
<i><b>A.Mục tiêu</b></i><b>.</b>
-Tổng kết các hoạt động trong tuần vừa qua.
-Đưa ra phương hướng hoạt động tuần tới.
. -Sinh hoạt Sao.
<i><b>B Chuẩn bị</b></i>
<i>GV, HS:-</i>Chuẩn bị nội dung sinh hoạt
<i>C.Nội dung và phương pháp dạy học.</i>
<i><b>Nội dung dạy học.</b></i> <i><b>Phương pháp dạy</b></i>
<i><b>Hoạt động 1</b></i>. Sinh hoạt tập thể.
<i><b>+ Tổng kết các hoạt động trong tuầ</b></i><b>n </b><i><b>vừa</b><b>qua</b>.</i>
<i>+ Học tập.</i>
-Thực hiện tốt việc đi học đều và đúng giờ.
-Thực hiện tốt việc giúp đỡ các bạn học tập.
-Học bài và chuẩn bị bài trước khi đến lớp tương
đối đầy đủ, nhưng bên cạnh đó vẫn cịn một số
em thực hiện chưa tốt lắm, các em cần khắc
phục trong tuần sau .
<i><b>+ Lao động</b></i><b>.</b>
-Thực hiện dọn vệ sinh trường lớp tốt.
-Trồng cây xanh trong ân trường.
-Giữ gìn vệ sinh thân thể tốt.
<i><b>+Đạo đức, tác phong.</b></i>
-Thực hiện tốt việc xếp hàng ra vào lớp.
-Lễ phép, vâng lời thầy, cô giáo.
-Aên mặc quần áo gọn gàng trước khi đến lớp.
-Thực hiện tốt việc ăn uống hợp vệ sinh, giữ vệ
sinh cá nhân để phịng chống các bệnh dịch.
* Bình chọn những cá nhân xuất sắc trong tuần
để tuyên dương.
<i><b>+Phương hướng tuần tới</b>.</i>
-Thực hiện tốt các hoạt động về học tập, lao
động, đạo đức, tác phong.
-Thực hiện phòng ngừa, giảm tối thiểu các tai nạn
rủi ro do thiên tai.
<i><b>Hoạt động 2</b>:</i>Vui chơi cuối tuần.
-Sinh hoạt Sao.
-Nêu vấn đề,
đàm thoại, giảng
giải, thuyết trình,
nhận xét, tuyên
dương.
Đề xuất, bình
chọn.
-Nêu vấn đề,
đàm thoại, thuyết
trình
-Kết hợp với phụ
trách Sao lớp 5.
-Lớp trưởng yêu cầu tổ
trưởng của từng tổ tổng
kết các hoạt động
trong tuần vừa qua và
tự xếp loại thi đua của
tổ mình.
Lớp trưởng tổng kết
xếp loại thi đua của
các tổ theo sự đồng ý
của cả lớp.
-Bình chọn đúng những
bạn xuất sắc để tuyên
dương
-HS nghe và thực hiện.