Tải bản đầy đủ (.docx) (17 trang)

Lễ viếng Đại tướng Võ Nguyên Giáp

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (220.39 KB, 17 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>TUầN 2</b>



<b>Thứ hai ngày 30 tháng 8 năm 2010</b>
<b>Chào cờ</b>


..

<b>TOáN </b>


<b>TRừ CáC Số Có BA CHữ Số (</b>

<b>Có nhớ 1 lần</b>

<b>).</b>


<b>I- Mục tiêu: </b>


- Biết cách tính trừ các số có ba chữ số (có nhớ 1 lần ở hàng chục hoặc hàng trăm).
- Vận dụng vào giải toán có lời văn về phép trừ.


- Giỏo dục học sinh u thích học Tốn.
<b>B- Các hoạt động dạy học chủ yếu.</b>


<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
<b>1- Kiểm tra bài cũ:3’ </b>


- Yªu cÇu häc sinh thùc hiƯn
Xe 1: 156 bao g¹o


Xe 2: 172 bao g¹o ? bao
- Gv chÊm ®iĨm


<b>2. Dạy học bài mới:30 </b>
* Giới thiệu ghi bài:


a) Giíi thiƯu phÐp trõ: 423-215


- GV nªu phÐp tÝnh.


- u cầu học sinh đặt tính.


- GV hớng dẫn thực hiện: 2 không trừ đợc
cho 5, ta lấy 12 trừ 5 bằng 7, viết 7 nhớ 1; 1
thêm 1 bằng 2; 3 trừ 2 bằng 1, viết 1; 4 trừ 2
bằng 2, vit 2. Kt qu 432-215=217


- Yêu cầu HS nêu lại cách làm.
b) Giới thiệu phép trừ: 627-143


- GV nêu phép tính và yêu cầu HS thực hiện.
- Yêu cầu học sinh nêu cách thực hiện.


- GV lu ý HS: ở hàng (chục) không nhớ, có
nhớ ở hàng trăm.


c) Thực hành.


Bài 1: - Nêu yêu cầu của bài.
- Yêu cầu HS thực hiện.
- Gọi học sinh nêu cách làm.
- Lu ý: có nhớ 1 lần ở hàng chục.
Bài 2: - Nêu yêu cầu của bài
- Yêu cầu HS thực hiện.


- Yêu cầu HS nêu cách thực hiện.
- Lu ý: có nhớ 1 lần ở hàng trăm.
Bài 3:



- Bài toán cho biết gì? Hỏi gì?
- Hớng dÉn tãm t¾t.


- Yêu cầu học sinh đọc lại bài toán.


- Muốn biết Hoa su tầm đợc bao nhiêu con
tem ta làm nh thế nào?


- Yêu cầu HS làm bài.
Bài 4.


- 1 HS lên bảng sửa bài.
- Cả lớp sửa bài, nhận xÐt.


- Nhắc lại đề bài.
- Theo dõi.


- 1 HS lên bảng đặt tính: 423
- HS theo dõi. 215
217
- Vài HS nêu.


- C¶ líp làm bảng con. 1 học sinh làm trên bảng
lớp.


- 1 HS nêu-HS khác nhận xét.
- Tính.


- 5 HS lên bảng thực hiện.


- Cả lớp làm vào sách giáo khoa.
- HS nêu, HS khác nhận xét.
- Tính.


- Từng HS lên bảng thực hiện phép tính. Cả
lớp làm lần lợt vào bảng con.


- HS nêu


- HS đọc bài toán.
- HS nêu.


- HS đọc lại bài tốn (nhìn sơ đồ)
- HS nêu.


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

- Cho HS nêu miệng bài toán.
- Thi giải toán nhanh.


- Nhn xét, tuyên dơng dãy giải nhanh, đúng
3- Củng cố-dặn dò:3’


- HƯ thèng ND bµi häc
- NhËn xÐt tiết học.


- Dặn học sinh về nhà làm lại bài tËp.


- HS đọc u cầu: Giải bài tốn theo tóm tt.
- 3,4 HS nờu.


- Mỗi dÃy cử 1 HS lên b¶ng thùc hiƯn.


- HS chó ý nghe.


………
<b>Tập đọc- kể chuyện</b>


<b> AI Có LỗI</b>
<b>I. MụC tiªu:</b>


<b>A- Tập đọc.</b>


- Đọc đúng, rành mạch biết nghỉ hơi hợp lý sau dấu chấm, dấu phẩy và giữa
các cụm từ, biết đọc phân biệt lời ngời dẫn chuyện với nhõn vt.


- Hiểu ý nghĩa của câu chuyện: Phải biết nhờng nhịn bạn, nghĩ tốt về bạn,
dũng cảm nhận lỗi khi trót c xử không tốt với bạn.


<b>B- Kể chuyện.</b>


- Dựa vào trí nhớ và tranh, biết kể lại từng đoạn câu chuyện. Biết phối hợp lời
kể với điệu bộ, nét mặt; thay đổi giọng kể phù hợp với nội dung.


- Biết nhận xét, đánh giá lời kể của bạn, kể tiếp đợc lời bạn.
<b>II. Đồ DùNG DạY-HọC . </b>


- Tranh minh ho¹, trun kĨ.


- Bảng cần viết sẵn câu, đoạn cần hớng dẫn luyện đọc.
<b>III. CáC HOạT ĐộNG DạY-HọC.</b>


<b>Tập đọc</b>



<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
<b> 1. Kiểm tra bài cũ: 3’ </b>


- Kiểm tra học sinh đọc bài “Hai bàn tay em"
và trả lời câu hỏi.


- GV chấm điểm.
<b> 2. Dạy bài mới:30’ </b>
2.1- Giới thiệu bài.
2.2- Luyện đọc.


a) Giáo viên đọc bài văn.


b) H ớng dẫn luyện đọc-giải nghĩa.
* c tng cõu.


- GV viết bảng: Cô-rét-ti; En-ri-c«.


- Yêu cầu HS đọc nối tiếp từng câu (hoặc 23
cõu).


- GV kết hợp hớng dẫn phát âm từ khó.
* Đọc từng đoạn tr ớc lớp.


- Hớng dẫn ngắt, nghỉ hơi ở câu dài.


Tụi ang nắn nót viết từng chữ/ thì Cơ-rét-ti
chạm khuỷu tay vào tôi/ làm cho cây bút
nguệch ra một đờng xấu.



- Giải nghĩa từ: kiêu cng, hi hn, can m,
ngõy.


+ Đặt câu với từ "ngây".


- 2 HS đọc và trả lời.
- Lớp nhận xét.
- Nhắc lại đề bài.


- HS nghe đọc thầm theo.


- 3 HS đọc từ trên bảng, cả lớp đọc
đồng thanh.


- HS đọc nối tiếp từng câu.


- Học sinh tiếp nối nhau đọc 5 đoạn.


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

* Đọc từng đoạn trong nhóm.
- Luyện đọc theo cặp.


- GV theo dõi, nhắc nhở.
- Yêu cầu học sinh đọc.
3- Tìm hiểu bài.


- Yêu cầu HS đọc thầm đoạn 1.2.
* Trả lời.


- Hai bạn nhỏ trong truyện tên là gì?


- Vì sao hai bạn nhỏ giận nhau?
* Đoạn 3.


- Vì sao En-ri-cô hối hận, muốn xin lỗi
Cô-rét-ti?


* Đoạn 4.


- Hai bạn đã làm lành với nhau ra sao?


- Em đốn Cơ-rét-ti nghĩ gì khi chủ động làm
lành với bạn? Hãy nói 1,2 câu ý nghĩ của
Cụ-rột-ti.


* Đoạn 5.


- B ó trỏch mng En-ri-cụ nh thế nào?


- Lời trách mắng của bố có đúng khơng? Vì sao?
- Theo em, mỗi bạn có điểm gì đáng khen?
* Y/c HS nêu (nội dung) ý nghĩa của câu chuyện.
4- Luyện đọc lại.


- GV đọc mẫu 1,2 đoạn, lu ý HS về giọng đọc ở các
đoạn.


- Yêu cầu HS đọc.


- GV uốn nắn cách đọc cho HS.



- Yêu cầu cả lớp nhận xét, bình chọn cá nhân
và nhóm đọc hay nhất.


- Từng cặp HS đọc.


- 3 nhóm tiếp nối đọc đồng thanh đoạn
1.2.3.


-2 HS tiếp ni c on 3,4.
- HS c.


- En-ri-cô và Cô-rét-ti.
- Tự tr¶ lêi.


* Cả lớp đọc thầm.


- 2- 3 häc sinh trả lời, học sinh khác
nhận xét.


- HS c thm.


- HS thảo luận nhóm-trả lời:
- HS nêu.


* 1 hc sinh c to


- Học sinh trả lời theo cặp
- Học sinh nêu và nhắc lại.


- Hai nhúm (mi nhúm 3 HS) c theo


cỏch phõn vai.


- Học sinh thực hiện.
Kể CHUYệN


1- Giáo viên nêu nhiệm vụ.


Thi kể lại 5 đoạn câu chuyện Ai có lỗi? Bằng lời của
em.


2- H ớng dẫn kÓ.


- GV nhắc HS: Câu chuyện vốn đợc kể theo lời của
En-ri-cô. Để hiểu yêu cầu kể bằng lời của em, em
cần đọc ví dụ về cách kể trong sách giáo khoa.
- Yêu cầu cả lp c thm.


- Yêu cầu HS kể theo cặp.


- Gọi 5 HS tiếp nối nhau thi kể 5 đoạn của câu
chuyện dựa theo 5 tranh.


- Yêu cầu HS bình chọn ngời kể tốt nhất .
<b>3- Củng cố, dặn dò :3’ </b>


- Em học đợc điều gì qua câu chuyện này?


* GV cho HS thấy sự khác nhau giữa đọc truyện và kể
chuyện.



- NhËn xÐt tiÕt häc. VỊ kĨ chuyện cho ngời thân
nghe


- HS lắng nghe.
- Theo dõi.


- C lớp đọc thầm .


- Tõng HS kÓ cho nhau nghe.
- HS thùc hiÖn.


- Häc sinh thùc hiÖn.


- Bạn bè phải nhờng nhịn nhau.
- Phải yêu thơng, nghĩ tốt về nhau.
- Phải can đảm nhận lỗi khi c xử
không tốt với bn.


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

<b>Thứ ba ngày 31 tháng 8 năm 2010 </b>
<b>TOáN</b>


<b> LUYệN TậP</b>
<b>A- Mục tiêu:</b>


- Rèn kỹ năng tính cộng, trừ các số có ba chữ số (có nhớ 1 lần hoặc không có
nhớ).


- Vận dụng vào giải toán có lời văn về phép cộng, phép trừ.
- Giáo dục học sinh lòng say mê học To¸n.



B- Các hoạt động dạy học chủ yếu.


<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
1- Kiểm tra bài c:3


- Yêu cầu học sinh thực hiện:


782 - 458 819 - 643
995 - 798 627 - 364
- ChÊm điểm.


2- Dạy bài mới:30
* Giới thiệu bài.
* Luyện tập.


Bài 1/8: Nêu yêu cầu của bài?
-


Yêu cầu học sinh thực hiện vào SGK.
- Gọi học sinh nêu cách thực hiện.
Bài 2/8.


- Nêu yêu cầu của bài.


- Gọi học sinh lên bảng thực hiện, cả lớp làm bảng
con.


Bài 3/8.


- Yêu cầu của bài?



- Yêu cầu học sinh điền vào SGK và nêu kết quả.
Hỏi:


+ Muốn tìm số bị trừ ta làm nh thế nào?
+ Muốn tìm số trừ ta làm nh thế nào?
Bài 4/8.


- Bài yêu cầu gì?


- Gọi học sinh nêu bài toán.
- Thi giải toán nhanh.


- Nhn xét, tuyên dơng học sinh của tổ nào giải nhanh,
đúng.


Bµi 5/8.


- Bài toán cho biết gì?
- Hỏi gì?


- Muốn biết có bao nhiêu học sinh nam ta làm nh thế
nào?


- Yêu cầu học sinh làm bài vào vở.
- GV nhận xét, chữa bài.


3- Củng cố, dặn dò:3


- 2 học sinh sửa trên bảng lớp.



- Nhắc lại đầu bài.
- Tính.


- Cả lớp thực hiện:


- Mỗi học sinh nêu 1 phép tính.
- NhËn xÐt.


- Học sinh đặt tính rồi tính.
- Học sinh thực hiện.
- Điền số.


- KÕt qu¶: 326; 371; 390; 735
- Häc sinh nhËn xÐt.


- LÊy hiƯu c«ng víi sè trõ.
- Lấy số bị trừ trừ đi hiệu.


- Học sinh Giải bài toán theo tóm tắt.
- 3-4 học sinh nêu.


- Mỗi nhóm cử 1 học sinh lên bảng thực
hiện:


.
- 3 học sinh đọc đề bài.


- Häc sinh tr¶ lêi.



- 1 học sinh thực hiện trên bảng.


- Lấy số học sinh của khối 3 trừ đi số
học sinh nữ.


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

- HƯ thèng néi dung bµi.


- NhËn xÐt tiÕt học. - HS chú ý nghe.


<b>Tự nhiên và xà hội</b>

<b> : </b>



<b>Bài 3 : Vệ sinh hô hấp</b>


<b>I. Mục tiªu:</b>


- Nêu được những việc nên làm và khơng nên làm để giữ vệ sinh cơ quan hô
hấp.


- HS có ý thức chăm sóc sức khỏe cho bản thân và bảo vệ mơi trờng xanh
sạch đẹp.


<b>II. §å dïng dạy học:</b>


GV : Hình vẽ trong SGK trang 8, 9
<b>III. Các hoạt động dạy học chủ yếu</b>


<b>Hoạt động của thầy</b> <b><sub>Hoạt động của trị</sub></b>


<b>1. KiĨm tra bµi cị(3 phót)</b>


- Thở không khí trong lành có lợi gì ?


- Thở không khí có nhiều khói bụi có
hại gì


<b>2. Bài mới (30 phút)</b>
a. HĐ1 : Thảo luận nhóm


- HS trả lời
- NhËn xÐt b¹n


<i>* Mục tiêu</i> :<i> </i> nêu đợc ích lợi của việc tập thở buổi sáng(d nh cho HS kh
gii)


<i>* c</i>ách tiến hành


+ Bớc 1 : Làm việc cỏ nhõn.


- Tập thở sâu vào buổi sáng có lợi
gì ?


- Hng ngy chng ta nờn lm gì để
giữ sạch mũi họng ?


<b>+ Bíc 2 : Làm việc cả lớp</b>


- Hng ngy cn lau sch mi và súc
miệng bằng nớc muối để tránh bị
nhiễm trùng các bộ phận của cơ
quan hô hấp trờn


b. HĐ2 : Thảo luận theo cặp



- HS QS H1, 2, 3 trang 8 .
- Trả lời câu hỏi


- Đại din HS lên trả lời câu hỏi


<i>* Mc tiờu</i> : Kể ra đợc những việc nên làm và không nên làm để giữ vệ sinh
cơ quan hơ hấp


<i>* C¸ch tiÕn hµnh</i>


<b>+ Bớc 1 : Làm việc theo cặp</b>
- Chỉ và nói tên các việc nên và
khơng nên làm để bảo vệ và giữ vệ
sinh cơ quan hô hp


+ Bớc 2 : Làm việc cả lớp


- Yêu cầu HS lên hệ trong cuộc sống,
kể ra những việc nên làm và có thể


- QS H9 theo nhúm đôi trả lời câu
hỏi


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

làm đợc để bảo vệ và giữ vệ sinh cơ
quan hô hấp. Nêu những việc các em
có thể làm ở nhà và xung quanh khu
vực nơi các em sống để giữ cho bầu
khơng khí ln trong lành



<b>3. Cđng cè, dặn dò : (2 phút) </b>
- Gv cđng cè bµi häc.


- GV nhËn xÐt giê häc.VỊ nhµ xem
lại bài.


- HS chú ý nghe.


..


<b>CHíNH Tả </b>


<b>NGHE - VIếT: AI Có LỗI?</b>


<b>I- MụC tiêu: </b>


- Nghe, viết chính xác đoạn 3 của bài "Ai có lỗi". Chú ý viết đúng tên riêng ngời nớc
ngồi.


- Tìm đúng các từ chứa tiếng có vần uêch, uyu; Nhớ cách viết những tiếng có
âm, vần dễ lẫn: s/x; ăn/ăng.


- Giáo dục học sinh ý thức rèn chữ, giữ vở.
<b>II- Đồ DùNG DạY HọC. - Bảng phụ viết BT3.</b>
<b>III- CáC HOạT ĐẫNG DạY - H C</b> .


<b>Hot ng ca giáo viên</b> <b> Hoạt động của học sinh</b>
<b> 1. Kiểm tra bài cũ:3’</b>


- Gäi 3 häc sinh lªn b¶ng viÕt, c¶ líp viÕt



bảng con các từ ngữ: (hiền lành, chìm nổi, cái đàn,
đàng hồng,)


- Nhận xét, chấm điểm.
<b>2. Dạy bài mới:30’</b>
2.1- Giới thiệu bài:
2.2- H ớng dẫn nghe-viết.
a) HDHS chuẩn bị.
- GV đọc 1 lần.


- Gi hc sinh c li.
- HD nhn xột.


- Đoạn văn nói điều gì?
+ Tên riêng trong đoạn viết?
+ Nhận xét về cách viết tên riêng?


GV: Đây là tên riêng của ngêi níc ngoµi.


- u cầu học sinh viết bảng con từ khó: Cơ-rét-ti,
khuỷu tay, sứt chỉ, vác củi, can đảm.


b) §äc cho häc sinh viÕt.


- GV đọc thong thả từng câu. Uốn nắn t thế ngồi, chữ
viết.


c) ChÊm, ch÷a bµi.


- GV đọc chậm từng câu, phân tích từ khó.


- GV chấm 5-7 bài và nhận xét.


- Häc sinh viÕt:


- Học sinh nhắc lại đề bài.


- Häc sinh nghe.


- 3 học sinh đọc lại đoạn viết cả lớp
nhẩm theo.


- HS tr¶ lời.


- 1 học sinh viết trên bảng, cả lớp viết
bảng con.


- NhËn xÐt vµ sưa sai.
- Häc sinh viÕt bµi.


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

3- H íng dÉn häc sinh lµm bµi.
a) Bài tập 2.


- Yêu cầu của bài?


- Trò chơi "Tiếp sức" giữa 4 tổ.
- GV kết luận nhóm thắng cuộc.
b) Bài 3 a:


Nêu yêu cầu của bài.
- Yêu cầu học sinh làm bài.


- GV nhận xét, chữa bài.
3. Củng cố, dặn dò:3


- Nhận xét tiết học, khen học sinh có tiến bộ về chữ.
- Dặn hs về nhà xem lại bài.


- Tỡm cỏc t cha ting cú vn uêch, uyu
- Học sinh cuối cùng đọc kết quả của
nhóm.


- C¶ líp nhËn xÐt.
- 1 häc sinh nªu.


- 3 häc sinh lên làm vào bảng phụ.
- Cả lớp làm vào vở.


- Cả lớp nhận xét và sửa theo lời giải
đúng.


- HS chó ý nghe.
..


………


<i><b>Thø t ngày 1 tháng 9 năm 2010</b></i>


<b>Tp c</b>


<b> Cô GIáO Tí HON</b>
<b>I- MơC tiªu:</b>



- Đọc đúng, rành mạch biết nghỉ hơi hợp lý sau dấu chấm, dấu phẩy và giữa
các cụm từ, biết đọc phân biệt lời ngời dẫn chuyện với nhõn vt.


- Hiểu nội dung: Bài văn tả trò chơi lớp học rất ngộ nghĩnh của mấy chị em.
Qua trò chơi này, có thể thấy các bạn nhỏ yêu cô giáo, mơ ớc trở thành cô
giáo.


- GDHS biết kính thầy yêu bạn và biết ớc mơ.


<b>II- Đồ DùNG DạY HọC . - Tranh minh ho¹ SGK.</b>


- Bảng phụ viết đoạn cần luyện đọc.
III- CáC HOạT ĐộNG DạY - HọC.


<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b> Hoạt động của học sinh</b>
<b>1.</b>


Giới thiệu bài
2- Luyện đọc.


a) GV đọc toàn bài: Giọng vui, thong thả, nhẹ nhàng.
- Giới thiệu nội dung tranh.


b) HD luyện đọc-giải nghĩa từ.
* Đọc từng câu.


- GV theo dâi.


- Chó ý sưa c¸c tõ khã: Nãn khoan thai, ngäng lÝu,


nóng nÝnh,....


* Đọc từng đoạn trớc lớp.
- GV: Có thể chia thành 3 đoạn.
- Gọi HS đọc.


- Gi¶i nghÜa tõ: Khoan thai , khóc khÝch, nóng nÝnh.
* §äc từng đoạn trong nhóm.


- GV theo dừi, nhc nh.
* Yờu cầu học sinh đọc.
c) Tìm hiểu bài


- Yêu cầu học sinh đọc thầm bài và trả lời các câu hỏi
tìm hiểu nội dung bài.


- HS chú ý nghe.
- Nhắc lại đề bài.
- Học sinh lắng nghe.
- Quan sát.


- Học sinh đọc nối tiếp từng câu.
- Học sinh phát âm (nếu sai).
- Học sinh theo dõi, đánh dấu
đoạn.


- Học sinh tiếp nối đọc từng
đoạn.


- Đọc chú giải SGK.


- Học sinh đọc theo cặp.


- Các nhóm tiếp nối đọc đồng
thanh từng đoạn. Cả lớp đọc
đồng thanh cả bài.


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

* Bài tập đọc ca ngợi ai? Bạn nhỏ ớc mong điều gì?
Luyện đọc lại.


- Yêu cầu học sinh đọc.


- Treo bảng phụ, HD ngắt, nghỉ hơi, nhấn giọng đúng
ở 1 đoạn trong bài.


<i>Bé kẹp lại tóc, thả ống quần xuống, lấy cái... đội lên</i>
<i>đầu. Nó cố bắt ch ớc dáng đi khoan thai của cô... Mấy</i>
<i>đứa nhỏ làm y hệt..., khúc khích cời chào cơ.</i>


- u cầu đọc diễn cảm đoạn văn.
- Cho học sinh thi c bi.


<b>3.Củng cố - dặn dò:3</b>


- GV củng cố kiến thøc bµi häc.
- GV nhËn xÐt tiÕt häc.


- Dặn hs v nh luyn c.


- Nêu nội dung bài.



- 2 hc sinh khá giỏi nối tiếp đọc
toàn bài.


- Học sinh thi đọc đoạn, cả bài.


- HS chó ý nghe.


<b>TO¸N</b>


<b> </b>

<b>ôN TậP CáC BảNG NHâN</b>



<b>I- MơC TIªU : </b>


- Củng cố các bảng nhân đã học (bảng nhân 2,3,4,5).
- Biết nhân nhẩm với trũn trm.


- Củng cố cách tính giá trị biểu thức, tính chu vi hình tam giác và giải toán.
- Giáo dục học sinh tính cẩn thận chính xác.


II- CáC HOạT §éNG D¹Y HäC CHđ ỸU.


<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b> Hoạt động của học sinh</b>
<b>1. Kiểm tra bài cũ:3’</b>


- Yêu cầu học sinh đọc bảng nhân 2,3,4,5.
<b>2. Dạy bài mới:30’</b>


a) Củng cố bảng nhân 2,3,4,5.
- Nêu yêu cầu của bài?



- Yêu cầu HS nêu phép tính và kết quả?
- GV hái miƯng thªm.


- GV hái thªm: VD: 3 x 6; 3 x 2; 2 x 7; 2 x 10; 4 x 5; 5 x
5 .


- Liªn hƯ: 3 x 4 = 12, 4 x 3 = 12. VËy 3 x 4 = 4 x 3.
- Yêu cầu HS nêu VD khác.


b) Giới thiệu nhân nhẩm với số tròn trăm.
VD: 200 x 3 = ?


- HD nhẩm: 2 trăm x 3 = 6 trăm viết 200 x 3 = 600.
- Yêu cầu học sinh tự làm các câu còn lại.


Bài 2/9 - Bài yêu cầu gì?
VD: 4 x 3 + 10 = ?


- Yêu cầu nêu các phép tính có trong VD.
- Thực hiện phép tính nào trớc?


- Yêu cầu HS thùc hiÖn.
4 x 3 + 10 = 12 + 10
= 22


- C¸c phÐp tính còn lại yêu cầu học sinh thực hiện.
- Nhận xÐt.


- 4 học sinh thực hiện.
- Cả lớp nhận xột.


- Nhc li bi.
- Tớnh nhm.


- Mỗi HS nêu 1 phép tính và kết
quả:


- Học sinh trả lời.
- Häc sinh nªu.
- Häc sinh theo dâi.


- Häc sinh nhÈm ghi kÕt qu¶.
- HS nhËn xÐt.


- TÝnh (theo mÉu).
- Häc sinh nêu.


- Phép nhân-phép cộng.


- 1 học sinh nhẩm và nêu kết quả
từng phép tính cho GV ghi.


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

Bµi 3/9


- u cầu học sinh đọc bài tốn.
- Bài tốn cho biết gì? Hỏi gì?
- u cầu học sinh lờn túm tt.


- Muốn biết trong phòng có bao nhiêu ghế, ta làm
ntn?



- Yêu cầu học sinh làm bài.
- GV sửa bài.


Bài 4/9.


- Nêu cách tính chu vi hình tam giác.
- Thi giải toán nhanh.


- Sửa bài, tuyên dơng nhóm thắng cuộc.
3- Củng cố, dặn dò:3


- Hệ thống bài học.
- Nhận xét tiết học.
- Dặn hs về nhà ôn tập.


- Học sinh đọc đề bài.
- Học sinh nêu.


- 1 häc sinh tóm tắt trên bảng.
- Lấy số ghế trong 1 bàn nhân với
số bàn.


- Hc sinh t gii vo v.
- Học sinh đọc đề bài.


- Tính tổng độ dài của 3 cạnh.
- Mỗi tổ cử 1 học sinh lên bảng
làm.


- HS chó ý nghe.


<b>ChÝnh tả (Nghe viết)</b>


<b>Cô GIáO Tí HON</b>


<b>I- MụC tiêu:</b>


- Nghe-viết chính xác đoạn văn 55 tiếng trong bài "Cô giáo tÝ hon"


- Biết phân biệt s/x (hoặc ăn/ăng) , tìm đúng những tiếng có thể ghép với mỗi
tiếng đã cho có âm đầu là s/x (vần ăn/ăng).


- Gi¸o dơc häc sinh có ý thức rèn chữ.


<b>II- Đồ DùNG DạY HọC : - B¶ng phơ viết BT 2.</b>
<b>III- CáC HOạT ĐộNG DạY HọC.</b>


<b>Hot ng ca giáo viên</b> <b> Hoạt động của học sinh</b>
<b> 1.Kiểm tra bài cũ:3’</b>


- GV đọc cho học sinh viết các từ: Nguệch
ngoạc; khuỷu tay; vắng mặt-nói vắn tắt.


<b> 2.D¹y bài mới:30</b>


2.1- Giới thiệu bài: GV nêu mục tiêu.
2.2- H íng dÉn häc sinh nghe, viÕt.
a) HDHS chuÈn bÞ.


- GV đọc 1 lần đoạn văn.
- Yêu cầu học sinh đọc.



- Giúp học sinh nắm hình thức đoạn văn.
+ Đoạn văn có mấy câu?


+ Chữ đầu câu viết nh thế nào?
+ Chữ đầu đoạn viết nh thế nào?
+ Tìm tên riêng trong đoạn văn?
+ Cần viết tên riêng nh thế nào?


- Viết từ khó: GV đọc cho học sinh viết: ống
quần, bắt chớc, khoan thai, khúc khích, tấm
bảng, đánh vần, núng nính.


- GV nhận xét, sửa sai (nếu có).
b) Đọc cho học sinh viết.
- GV đọc từng cụm từ.
- GV theo dõi, uốn nắn.
c) Chấm, chữa bài.


- 3 học sinh viết bảng lớp.
- Cả lớp viết bảng con.
- Học sinh nhắc lại đề bài.
- Học sinh theo dõi.


- 2 học sinh đọc cả lớp theo dõi.
- 5 cõu.


- Viết hoa chữ cái đầu.
- Viết lùi vào 1 chữ.
- Bé.



- Viết hoa.


- 3 học sinh viết trên bảng, cả lớp viết
bảng con. Đọc lại từng từ vừa viÕt.


- Häc sinh viÕt vµo vë.


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

- GV đọc từng câu.


- GV chÊm 5-7 bµi, nhËn xÐt.
2.3- H íng dÉn häc sinh lµm bµi tËp.
Bµi 2: Bµi yêu cầu gì?


- GV giúp học sinh hiểu.


+ Phi tỡm đúng những tiếng có thể ghép với mỗi
tiếng đã cho.


+ Viết đúng chính tả.
- Yêu cầu học sinh làm.


- GV phát phiếu cho các tổ làm bài


- GV nhận xét chung, KL nhóm thắng cuộc.
3. Củng cố, dặn dò:3


- Nhận xét, tuyên dơng, nhắc nhở.


- Yờu cu hc sinh vit li bi chớnh t nu cha
t yờu cu.



lỗi.


- HS thu bài gv chấm, chú ý nghe.


- Học sinh lắng nghe.


- 1 học sinh làm mẫu trên bảng.
- 4 tổ nhËn phiÕu vµ lµm bµi.


- Đại diện các tổ dán bài lên bảng, đọc
kết quả.


C¶ líp nhËn xÐt.


- Lớp sửa bài theo lời giải đúng
- HS chú ý nghe.


………
<b>TËp viÕt</b>


<b>Bµi 2: </b>

<b>ôN CHữ HOA </b>

<i><b>ă - â</b></i>



<b>I- MụC tiêu:</b>


- Viết tiên riêng (Âu Lạc) bằng chữ cỡ nhỏ.


- Viết câu ứng dụng <i>(ăn quả nhớ kẻ trồng cây; ăn khoai nhớ kẻ cho dây mà</i>
<i>trồng</i>) bằng chữ cỡ nhỏ.



- Giáo dơc häc sinh tÝnh cÈn thËn, tØ mØ.
<b>II- §å DïNG DạY HọC.</b>


<b> - Mẫu chữ viết hoa </b>ă; â; L.


- Các chữ Âu Lạc, và câu tục ngữ viết trên dòng kẻ ô li.
III- CáC HOạT ĐộNG DạY HọC.


<b>Hot ng của giáo viên</b> <b> Hoạt động của học sinh</b>
<b>1.Kiểm tra bài cũ:3’</b>


- KiĨm tra häc sinh viÕt bµi ë nhµ.


- Yêu cầu HS viết Vừ A Dính và Anh em.
<b>2.Dạy bài mới:30</b>


1- Giới thiệu bài: GV nêu mục tiêu.
2- H ớng dẫn viết trên bảng con.
a) Luyện viết chữ hoa.


- Y/c học sinh tìm các chữ hoa trong bài.
- Cho học sinh quan sát chữ mẫu.


- Y/c HS nêu: các chữ trên gồm mấy nét.
- GV nhắc lại các nét cấu tạo các chữ ă, â,
L.


- GV viết mẫu và HD cách viết từng chữ.
- Yêu cầu HS viết các chữ trên.



- Nhận xét.


b) HDHS viết từ ứng dụng.


- GV treo từ ứng dụng lên bảng. âu Lạc.


- Giới thiệu: âu Lạc là tên nớc ta thời cổ, ...ở
Cổ Loa (nay thuéc huyện Đông Anh-Hà


- HS: Vừ A DÝnh; Anh em.


- 3 HS viÕt b¶ng líp, c¶ lớp viết
bảng con.


- Học sinh: ă, â, L.


- Học sinh nêu.


- Học sinh lắng nghe.


- Học sinh theo dõi viết trên bảng
con:


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

Nội).


- Từ ứng dụng gồm mấy tiếng?


- Các chữ cái cao 2 li rỡi? Và cao 1 ly.
- Khoảng cách giữa các chữ?



- GV viết mẫu và hớng dẫn cách viết
- Yêu cầu HS viÕt tõ øng dơng.


c) HD viÕt c©u øng dơng.


- Treo trên bảng câu tục ngữ đã viết sẵn.
- Câu tục ng mun núi iu gỡ?


- Yêu cầu học sinh tập viết trên bảng con.
- Nhận xét.


2.3- H ớng dẫn viết vào vở TV.


- GV nêu yêu cầu viết chữ theo cỡ nhỏ.
- Yêu cầu HS viết bài. GV quan sát, nhắc
nhở.


2.4- Chấm, chữa bài.
- GV chấm 5-7 bài.


- Nờu nhn xột để cả lớp rút kinh nghiệm.
3. Củng cố, dặn dò:3’


- NhËn xÐt tiÕt häc.


- Nh¾c häc sinh luyÖn viÕt phần ở nhà và
thuộc câu tục ngữ.


- 2 tiếng.



- Cao 2 li rỡi: ©, L.1 li: u, a, c.
- Häc sinh: 1 con chữ O
- HS theo dõi.


- HS viết bảng con.


- Hc sinh đọc câu ứng dụng.
- Học sinh theo dõi.


- HS viÕt.


- Häc sinh l¾ng nghe.


- Häc sinh viÕt vµo vë theo yêu
cầu


- HS thu bài cho gv chấm.
- HS chú ý nghe.


<i><b>Thứ </b><b></b><b>.ngày</b><b></b><b> tháng 9 năm 2010</b></i>


<b>Luyện từ và câu:</b>


<b>Từ NGữ Về THIếU NHI. ôN TậP CâU</b>

<b> "</b>

<i><b>AI L</b></i>

<i><b></b></i>

<i><b> Gì?"</b></i>


<b>I- MụC tiêu: </b>


- M rng vốn từ về trẻ em: Tìm đợc các từ chỉ trẻ em, tính nết của trẻ em,
tình cảm hoặc sự chăm sóc của ngời lớn với trẻ em.


- «n kiĨu câu Ai (cái gì, con gì) - là gì?



- Giáo dục học sinh giữ gìn sự trong sáng của Tiếng việt.
<b>II- Đồ DùNG DạY HọC. - Bảng kẻ néi dung BT1.</b>


- B¶ng kẻ phụ viết BT2.
<b>III- CáC HOạT ĐẫNG DạY - H C</b>Ä .


<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b> Hoạt động của học sinh</b>
<b>1. Kiểm tra bài cũ:3’</b>


- KiÓm tra BT1, 2 cđa tiÕt tríc.


- GV đọc khổ thơ và cho học sinh tìm sự vật đợc so sánh
với nhau trong khổ th ú:


<b>2. Dạy bài mới:30</b>
<b>2.</b>


1- Giới thiƯu bµi.


2.2- H íng dÉn lµm bµi tËp.
a) Bµi tËp 1.


- GV dán lên bảng 2 tờ phiếu khổ to, chia lớp thành 2
nhóm lớn chơi "Tiếp sức", mỗi em viết nhanh từ tìm đợc
rồi chuyền bút cho bạn. Em cuối cùng của nhóm đếm số


- 2 häc sinh lên bảng làm.
- 1 học sinh giải.



- Cả lớp nhận xét.


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

t nhúm tỡm c.


- Yêu cầu học sinh thực hiện.
- Yêu cầu học sinh sửa bài.


- GV lấy bài của nhóm thắng cuộc viết bổ sung từ để
hoàn chỉnh bảng kết quả.


- Yêu cầu đọc lại các từ sửa vừa tìm.
b) Bài tập 2.- HS c bi tp


- Nêu yêu cầu của bài.


- GV phát 3 băng giấy cho 3 học sinh làm tại chỗ, nêu yêu
cầu:


+ Gạch 1 gạch dới bộ phận trả lời câu hỏi Ai (cái gì, con gì)
+ Gạch 2 gạch dới bộ phận trả lời câu hỏi "Là gì"?
- Yêu cầu học sinh làm bài.


- HD sửa bài.


- GV chốt lời giải đúng.
c) Bài tập 3.


- Nªu yªu cầu của bài?


- GV khỏc vi BT 2. BT này xác định trớc bộ phận trả


lời câu hỏi "Ai (cái gì, con gì)" ? hoặc "Là gì" bằng cách
in đậm bộ phận đó trong câu. Yêu cầu các em đặt câu
hỏi cho bộ phận in đậm đó.


- Yêu cầu HS làm bài.
- HD sửa bài.


<b>3- Củng cố, dặn dò:3</b>


- GV hệ thống kiến thức bài học.
- Nhận xét tiết học.


- Nhắc học sinh ghi nhớ những từ võa häc.


- Học sinh thi tiếp sức: tìm từ.
- Cả lớp đọc bảng từ, nhận xét
đúng sai, KL nhóm thng cuc.
- Hc sinh c.


- Tìm các bộ phận của câu
- 3 HS làm vào băng giấy, cả lớp
làm vào vở BT.


- 3 HS trình bày kết quả-Lớp nhận
xét.


- Đặt câu hỏi cho các bộ phận câu
in đậm.


- HS làm vào vở nháp.



- HS đọc câu hỏi mình đặt-HS
khác nhận xét.


- HS chó ý nghe.
<b>TO¸N</b>


<b> ôN TậP CáC BảNG CHIA</b>
<b>I- MụC TIêU : </b>


- ôn tập các bảng chia (chia 2,3,4,5).


- Biết tính nhẩm thơng của các số tròn trăm khi chia cho 2,3,4 (phÐp chia hÕt).
- Gi¸o dơc häc sinh yêu thích học Toán.


II. Đồ dùng: bảng phụ, bảng con.


<b>III- CáC HOạT ĐẫNG DạY H C CHẹ YếU</b> .


<b>Hot động của giáo viên</b> <b> Hoạt động của học sinh</b>
1- Kim tra bi c:3


- Kiểm tra bảng nhân (2,3,4,5).
2- Dạy học bài mới:30


Bài 1


- Bài yêu cầu gì?


- Yờu cu học sinh đọc phép tính và nêu kết


quả.


- Cho học sinh thấy đợc mỗi quan hệ giữa phép
nhân và chia.


Bµi 2:


- Bài yêu cầu gì?


- 4 học sinh lên bảng thực hiện.
- Học sinh dới lớp nhận xét.
- Tính nhẩm.


- Học sinh nêu:


Các bài còn lại tơng tự.


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

- GV giíi thiƯu: 200 : 2


- HD nhẩm: 2 trăm chia cho 2 đợc 1 trăm - 200 :
2 = 100


- Yêu cầu học sinh nhẩm và ghi kết quả.
- GV nhận xét.


Bài 3:


- Yêu cầu học sinh phân tích bài toán tìm cách
giải.



- Yêu cầu học sinh làm bài.


Bi 4: Trũ chi: <i>Thi gii nhanh, nối đúng phép</i>
<i>tính với kết quả.</i>


- GV dán 2 tờ giấy đã ghi bài 4 lên bảng. Gọi 4
học sinh của mỗi dãy lên bảng thực hiện. Dãy
nào làm nhanh ỳng l thng cuc.


3- Củng cố, dặn dò:3
- Hệ thống nội dung bài.
- Nhận xét tiết học.


- Dặn hs về nhà làm lại bài tập.


- Học sinh thực hiện.
- Kết quả: a) 200; 200;
- HS nhận xét, chữa bµi.


- Học sinh đọc bài tốn.


- Häc sinh lµm vµo vở, học sinh làm trên
bảng.


- Học sinh nhận xét.


- Học sinh 2 d·y thùc hiƯn.
- C¶ líp nhËn xÐt.


- HS chú ý nghe.



<b>Tự nhiên xà hội:</b>


<b>PHòNG BệNH ĐờNG Hô HấP</b>


<b>I- MơC TIªU : </b>


- Kể đợc tên 1 số bệnh đờng hô hấp thờng gặp.


- Nêu đợc nguyên nhân và cách đề phịng bệnh đờng hơ hấp.
- Có ý thc phũng bnh ng hụ hp.


<b>II- Đồ DùNG DạY HọC. - Các hình SGK trang 10,11.</b>
III- CáC HOạT ĐộNG DạY HọC.


<b>Hot ng ca giỏo viờn</b> <b> Hoạt động của học sinh</b>
<b> 1.Kiểm tra bài c:3</b>


- Nêu ích lợi của việc tập thở buổi sáng?


- Kể ra những việc nên làm và không nên làm để giữ
vệ sinh cơ quan hô hấp?


- GV nhËn xÐt, cho điểm.
<b>2. Dạy bài mới:30</b>
<b>2.1 </b>


Gii thiu bài mới
a) Hoạt động 1: Động não.
* Cách tin hnh.



- Yêu cầu học sinh nhắc lại tên các bộ phận của cơ
quan hô hấp?


- K tờn 1 s bệnh đờng hô hấp mà em biết?


- GV: Tất cả các bộ phận của cơ quan hơ hấp đều có thể
bị bệnh. Những bệnh thờng gặp: viêm phổi, viêm mũi...
b) Hot ng 2: Lm vic vi SGK.


* Cách tiến hành.
B


ớc 1 : Làm việc theo cặp.


- Yờu cu học sinh quan sát và trao đổi với nhau về


- HS phát biểu
- HS nhận xét.
- Nhắc lại đề bài.
- Học sinh nhắc lại.
- Học sinh kể.


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

néi dung cđa c¸c h×nh 1,2,3,4,5,6 ë trang 10, 11
SGK.


B


íc 2 : Làm việc cả lớp.


- GV gi i din ca 1 số cặp trình bày những gì


các em đã thảo luận.


- GV giúp học sinh hiểu: ngời bị viêm phổi hoặc
viêm phế quản thờng bị ho, sốt. Đặc biệt trẻ em nếu
không chữa trị kịp thời, để quá nặng có thể bị chết
do khơng thở đợc.


- u cầu học sinh thảo luận câu hỏi SGK: Chúng ta
cần làm gì đề phịng bệnh viêm đờng hơ hấp?


- u cầu học sinh liên hệ xem các em đã có ý thức
phịng bệnh đờng hơ hấp cha?


* KÕt ln: GV nh¾c lại qua mục bạn cần biết trang
11 SGK.


c) Hot ng 3: Chơi trò chơi bác sĩ.


- GV hớng dẫn cách chơi: Một học sinh đóng vai
bệnh nhân và 1 học sinh đóng vai bác sĩ. Yêu cầu
học sinh đóng vai bệnh nhân kể về 1 số biểu hiện của
bệnh viêm đờng hơ hấp. Học sinh đóng vai bác sĩ
nêu đợc tên bệnh.


Bíc 2: Tỉ chøc cho häc sinh ch¬i.
- GV cùng hs nhận xét, tuyên dơng hs.
3-Củng cố, dặn dò:3


- GV hƯ thèng kiÕn thøc bµi häc.
- NhËn xÐt tiÕt học.



- Làm bài trong VBT.


các hình.


- Học sinh trình bày, mỗi nhóm nói
về 1 hình.


- Các nhóm khác bổ sung.
- Học sinh trình bày


- Học sinh tự liên hệ.


- Học sinh l¾ng nghe.


- Học sinh chơi thử trong nhóm.
- 1 cặp lên đóng vai bệnh nhân và
bác sĩ.


- C¶ líp gãp ý, bỉ sung.


- HS nhËn xÐt.
- HS chó ý nghe.


<i><b>Thứ sáu ngày </b><b></b><b>. tháng 9 năm 2010</b></i>


<b>Tập làm văn</b>


<b> VIếT ĐơN</b>


<b>I- MụC tiêu:</b>


- Da theo mẫu đơn của bài tập đọc Đơn xin vào Đội. Mỗi học sinh viết đợc
một lá đơn xin vào Đội TNTP HCM.


- Giáo dục HS niềm tự hào truyền thống của Đội và có ý thức tham gia vào
các hoạt động đội, gắng phấn đấu trở thành Đội viên( nếu cha là đội viên).
<b>II- Đồ DùNG HọC TậP: Bảng ph</b>


III- CáC HOạT ĐộNG DạY HọC.


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

- GV kiểm tra vở của 4 đến 5 học sinh viết n xin
cp th c sỏch.


- Nói những điều em biết về Đội TNTP HCM?
- GV nhận xét, chấm điểm.


<b>2.Dạy học bµi míi:30’</b>
2.1- Giíi thiƯu bµi.


2.2- H íng dÉn häc sinh làm bài tập.
- Nêu yêu cầu của bài.


- GV giỳp học sinh nắm vững yêu cầu của bài: cần
viết đơn vào Đội theo mẫu đã học, nhng có những
nội dung khơng thể viết hồn tồn nh mẫu.


+ Phần nào trong đơn phải viết nh mẫu? Phần nào
không nhất thiết phải nh mẫu? Vì sao?


* GV chèt l¹i.



- Lá đơn phải trình bày theo mẫu:


+ Mở đầu đơn phải viết tên Đội (Đội TNTP HCM).
+ Địa điểm, ngày, tháng, năm viết đơn.


+ Tên của đơn: Đơn xin...


+ Tên ngời hoặc tổ chức nhận đơn.


+ Họ, tên và ngày, tháng, năm sinh của ngời viết
đơn, ngời viết là học sinh của lớp nào...


+ Trình bày lý do viết đơn.


+ Lời hứa của ngời viết đơn khi đã đạt đợc nguyện
vọng.


+ Chữ ký và họ tên của ngời viết đơn.


- Trong các nội dung trên thì phần lý do viết đơn,
bày tỏ nguyện vọng, lời hứa là những nội dung
không cần viết khuôn mẫu. Các em viết tự nhiên,
thoải mãi theo suy nghĩ, miễn là thể hiện đợc đủ
những ý cần thiết.


* Yêu cầu học sinh làm bài.
- Gọi học sinh đọc đơn.


- GV cho học sinh nhận xét theo các tiêu chí sau:


+ Đơn có đúng mẫu khơng? Trình tự, nội dung, đã
ký tên...)


+ Cách diễn đạt (dùng từ, đặt câu).


+ Lá đơn viết có chân thực, thể hiện hiểu biết về
đội, tình cảm của ngời viết v nguyn vng cú tha
thit... khụng?


- GV chấm điểm, tuyên dơng bài viết tốt.
3- Củng cố, dặn dò:3


- Nhn xột tiết học, nhấn mạnh: Ta có thể trình bày
nguyện vọng của mình bằng đơn.


- Yêu cầu học sinh ghi nhớ một mẫu đơn.


- 5 häc sinh ®a vë cho GV.
- 2 häc sinh nªu.


- Nhắc đề bài.


- Dựa vào mẫu đơn đ học, em hãy
viết đơn xin vào Đội Thiu niờn TP
HCM.


- HS lắng nghe.
- Học sinh trả lời.


- Học sinh khác nhận xét.


- Học sinh lắng nghe.


- Học sinh viÕt vµo vë.


- 3 học sinh đọc đơn ca mỡnh ó
vit.


- HS trình bày bài của mình.
- Cả lớp nhận xét.


- HS chú ý nghe.
- HS chó ý nghe.


<b>T</b>
<b> O¸N</b>


<b> LUN TËP</b>


<b>I- MơC TIªU : </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

- Rèn kỹ năng xếp ghép hình đơn gin.
- GDHS tớnh cn thn, ham hc.


<b>II. Đồ dùng dạy học: bảng phụ</b>


<b>III- CáC HOạT ĐẫNG DạY H C CHẹ YÕU</b>Ä .


<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
1- Kiểm tra bài cũ:3’


- KiĨm tra b¶ng chia: 2,3,4,5.


- GV nhận xét, chấm điểm.
2- Dạy học bài mới:30
* GV giới thiệu, ghi bài.
* Luyện tập.


Bài 1.


- Bài yêu cầu gì?


- Nhận xét về các phép tính trong ?
- Nêu cách thực hiện từng câu?
- Yêu cầu làm vào bảng con.
- GV nhận xét.


Bài 2:


- Bài yêu cầu gì?


- GV: đã khoanh vào ẳ số con vịt trong hình nào?
- GV: đã khoanh vào 1 phần mấy số con vt
hỡnh b?


Bài 3:


- Yêu cầu học sinh phân tích bài toán và tìm cách
giải.


Bài 4: Trò chơi "Ai nhanh hơn"


- Yêu cầu học sinh thực hiện, ai xong trớc, dán


"cái mũ" trên bảng.


- GV nhận xét, tuyên dơng.
3- Củng cố, dặn dò:3
- Hệ thống nội dung bài.
- Nhận xét tiết học.
- Dặn hs về nhà ôn tập.


- 4 học sinh lên bảng, mỗi học sinh
đọc 1 bảng chia.


- Nhắc lại đề bài.
- Tính.


a) Cã phÐp nh©n, phÐp céng.
b) Cã phÐp chia, phÐp céng.
c) Cã phÐp nh©n, chia.


- C©u a, b: Thùc hiƯn phÐp nh©n chia
tríc, phÐp céng sau.


- Câu c: Thực hiện từ trái qua phải.
- Cả lớp thùc hiƯn tõng c©u.


- Hs làm bài bảng con.
- 2 học sinh đọc bài tốn.
- Học sinh phân tích đề.
- HS làm bài, nêu cách làm.
- Học sinh tóm tắt bài tốn.
- Phân tích tìm cách giải.



- 1 học sinh lên bảng thực hiện. Cả
lớp làm vở.


- Hc sinh đọc yêu cầu: Xếp 4 hình
tam giác


- Häc sinh làm việc cá nhân.


- HS chú ý nghe.


<b>Hot ng tp thể</b>


<b> </b>

<b>KIỂM ĐIỂM HOẠT ĐỘNG TUẦN 2</b>



<b>I. MỤC TIÊU: </b>


- HS kiểm điểm nề nếp công tác trong tuần; nắm được phương hướng tuần
tới.


</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

- GD ý thức tập thể.


<b>II. CHUẨN BỊ: </b>


- Bản nhận xét.


<b>III. NỘI DUNG</b>


<b>1. Hoạt động 1: HS phê và tự phê</b>



- HS phê và tự phê.


<i><b> Kiểm điểm công việc trong tuần qua:</b></i>


- Lớp trưởng nhận xét nề nếp chung: ra vào lớp, ý thức tập thể, việc thực
hiện nội quy HS.


- Lớp phó học tập nhận xét: ý thức học tập, việc học bài ở nhà.


- Lớp phó văn thể nhận xét: việc thực hiện vệ sinh cá nhân, vệ sinh chung,
thể dục, văn nghệ.


<b>2. Hoạt động 2: GV nhận xét</b>


- GV nx chung, tuyên dương những em đạt kết quả tốt. Nhắc nhở những em
cần cố gắng:


+Họctập:………
………
……….
+ Nề nếp: ……….
………
………
+ Các mặt khác: ………
………
………..


<i><b>* GV nêu phương hướng tuần tới</b></i>


- Duy trì nề nếp, quân số.



</div>

<!--links-->

×