Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (350.65 KB, 23 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>T</b>
<b> ập đọc – kể chuyện: Hai Bà Trng</b>
I/
<b> Mục tiêu : Tập đọc:</b>
<b>-Đọc trơi chảy tồn bài. Biết ngắt , nghỉ hơi đúng sau các dấu câu , giữa các cụm từ</b>
.Bước đầu biết đọc với giọng phù hợp với diễn biến câu chuyện.
-Hiểu nội dung câu chuyện: Ca ngợi tinh thần bất khuất chống giặc ngoại xâm của Hai
Bà Trưng và nhân dân ta. ( trả lời được các câu hỏi trong sgk)
<b>Kể chuyện:</b>
-Dựa 4 tranh minh hoạ, HS kể lại được từng đoạn câu chuyện .
-Giáo dục hs tự hào về tinh thần bất khuất chống giặc ngoại xâm của ông cha ta thời xưa.
- Học sinh khá giỏi: kể chuyện theo tranh và trả lời tốt câu hỏi .
<b>*GDKNS:Đặt mục tiêu về nhận thức.Đảm nhận trách nhiệm. Kiên định.Giải quyết vấn</b>
đề.
<b>* PP/KT :Thảo luận nhóm . Dặt câu hỏi . Trình bày 1 phút.</b>
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: </b>
-GV:Tranh minh hoạ bài đọc và truyện kể trong SGK .Bảng phụ viết sẵn đoạn văn cần
luyện đọc .
<b>III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:</b>
H§ cđa GV H§ cđa HS
1. Mở đầu: Gv giới thiệu 7 chủ điểm SGK TV3
tËp II.
<b>2.Bài mới: Giới thiệu bài.</b>
-Nờu mục đích và ghi đề bài.
<b>HĐ1 : HDHS luyện đọc. </b>
-GVđọc mẫu . HD chung cách đọc.
Y/c hs qs tranh và nêu nội dung tranh.
-GV h dẫn HS luyện đọc nối tiếp từng câu. Gv
theo dõi , sửa sai.
-Rút từ khó.
-Đọc từng đoạn trước lp . HD ngắt nghỉ 1 số
câu văn dài.
-HS luyện đọc đoạn ở bảng phụ.
-Đọc từng đoạn trong nhóm .
-C lp c T tng on .
<b>HĐ2: Tìm hiểu bài.</b>
- Yêu cầu Hs đọc thầm đoạn1 - TLCH
+ Nêu những tội ác của giặc ngoại xâm đối với
dân ta?
- Y/c Hs đọc thầm đoạn 2- trả lời câu hỏi .
+ Hai Bà Trng có tài và có trí lớn nh thế nào?
* Vì sao Hai Bà Trng khởi nghĩa?
- 1 Hs đọc thành tiếng đoạn 3, cả lớp theo dõi
+ Hãy tìm những chi tiết nói lên khí thế của
đồn qn khởi nghĩa?
+ Kết quả của cuộc khởi nghĩa nh thế nào?
* Vì sao bao đời nay nhân dân ta tơn kính Hai Bà
HS l¾ng nghe
HS lắng nghe
-Nghe và theo dõi sgk.
-HS qs tranh và nêu nội dung tranh.
-HS nối tiếp đọc từng câu.
-Luyện đọc từ khó.
-HS nối tiếp nhau đọc.
-HS giải nghĩa các từ(SGK).
-HS luyện đọc đoạn ở bảng phụ.
-HS đọc trong nhóm.
-HS đọcĐTcác đoạn.
- ...chúng thẳng tay chém giết dân lành,
cớp hết ruộng nơng màu mỡ ... Lòng dân
căm hận ngút trời.
...rất giỏi võ nghệ, nuôi chí giành lại non
sông.
-...vỡ Hai Bà Trng yêu nớc, thơng dân,
căm thù quân giặc tàn bạo đã giết hại
ông Thi Sách và gây bao tội ác với nhân
dân.
Trng?
<b>HĐ3: Luyện đọc lại.</b>
- Hớng dẫn học sinh đọc nhấn giọng ở 1 số từ
ngữ ca ngợi thắng lợi vĩ đại của cuộc khởi nghĩa
và luyện đọc diễn cảm tồn bài.
<b> H§4: KĨ chuyện.</b>
+ Nêu yêu cầu của bài?
- Yêu cầu học sinh quan sát lần lợt từng bức
tranh => kể nội dung tơng ứng với từng bức
tranh ú.
- Yêu cầu học sinh kể theo nhóm câu chuyện
=> Đại diện các nhóm lên kể nối tiếp 4 đoạn của
câu chuyện.
- Yêu cÇu 1, 2 häc sinh kÓ lại toàn bộ câu
chuyện.
<b> C- Củng cố - Dặn dò.</b>
- Câu chuyện này giúp các em hiểu đợc điều gì
?
- N.xÐt tiÕt häc
- DỈn HS kĨ chun cho ngêi th©n nghe.
-...vì Hai Bà Trng đã lãnh đạo nhân dân
giải phóng đất nớc, là 2 vị anh hùng
chống giặc ngoại xâm đầu tiên trong lịch
sử nớc nhà.
- Học sinh luyện đọc hay bài tập đọc.
- HS nªu.
- Học sinh quan sát tranh và kể nội dung
- Học sinh kể theo nhóm đơi.
- Học sinh kể lại câu chuyện.
* KKHS kể lại toàn bộ truyện - lớp n.xét
-Phụ nữ Việt Nam rất anh hùng và bất
khuất / Dân tộc Việt Nam có truyền
thống chống giặc ngoại xâm bất khuất từ
bao đời nay.
- HS l¾ng nghe, thùc hiƯn
<b>T</b>
<b> o¸n: Các số có bốn chữ số</b>
I- <b> Mơc tiªu : </b>
-Nhận biết các số có 4 chữ số (các chữ số đều khác 0).
- Bước đầu biết đọc, viết các số có 4 chữ số và nhận ra giá trị của các chữ số theo vị trí
của nó ở từng hàng .
-Biết nhận ra thứ tự của các số trong một nhóm các số có 4 chữ số ( trường hợp đơn giản ).
- Bài tập cần làm : Bài 1,2 và bài 3a,b
<b>- Nội dung giảm tải: bài 3 (a,b) không yêu cầu viết số, chỉ yêu cầu trả lời . </b>
-HS KG làm thêm bài 3c (Nếu còn thời gian)
II- <b> §å dïng : B¶ng phơ, các tấm bìa hình vuông, thẻ số.</b>
<b> - các hoạt động dạy học</b>
H§ cđa GV H§ cđa HS
<b>1.Bài cũ: Hs lấy VD 1 số số có 4 chữ số, </b>
chỉ định bạn đọc - nhận xét.
<b>2.Bài mới: a. Giới thiệu bài.</b>
*H<b> § 1 : Giới thiệu số có 4 chữ số.</b>
+ Gv yêu cầu viết số lớn nhất có 3 chữ số?
Viết số liền sau của số vừa viết đợc?
- Sè 1000 lµ sè có mấy chữ số ?
- Gv nêu tên đầu bài - ghi.
- Gv gắn các tấm bìa ô vuông nh sgk( 3
tấm bìa )
- Trên bàn các em có mấy ơ vng?
- 3 ô vuông ứng với mấy đơn vị?
-Nghe và nhắc lại đề bài.
- Hs viết ra nháp( 999), đọc (vi em).
- 1000
- Có 4 chữ số.
- Hs lấy để trớc mặt.
3 ơ vng.
- 3 thuéc hµng nµo?
- Lµm tơng tự với hàng chục, hàng trăm,
hàng nghìn.
- Gv kẻ bảng nh SGK
+Giới thiệu số: 1423
- Gv giới thiệu giá trị của số và cách viết,
đọc s ú
* Yêu cầu HS tự lấy 1 VD về sè cã 4 ch÷ sè.
<b>*Hoạt động 2: Thực hành </b>
<b>Bài 1/92: Viết theo mẫu và đọc số.</b>
-Gọi 1 HS đọc Y/C.của bài tập.
-Gọi HS đọc bài.Cả lớp tự sửa bài.Nhận xét.
<b>Bài 2/93: Viết ( theo mẫu):</b>
-Gọi hs đọc y/c bài tập.
-HD y/c trọng tâm: GV hướng dẫn HS nêu
bài mẫu rồi tự làm bài và chữa bài.
-Tiến hành tương tự như bài 1.
-Nhận xét
<b>Bài 3/93: Thi ®iỊn sè nhanh </b>
- Chia líp làm 3 nhóm (mỗi nhóm 3 Hs).
<b>HSK-G lm thêm câu c.</b>
* Yêu cầu HS đọc từng số bằng dãy số vừa
điền - nhận xét dãy số.
<b>3.Củng cố , dặn dò:</b>
-Nhận xột tiết học.-Dặn : về học bài và xem
lại BT đã làm chuẩn bị bài sau: Luyn tp.
- Hng n v.
- Hs lấy các tấm thẻ ( 10 ô, 100 ô).
- Hs quan sát - nhận xét - điền vào từng
hàng bằng bảng
- Vài Hs nhắc lại.
- T xỏc nh hng ca tng chữ số trong số
đó - đọc số.
- HS lÊy VD về số lớn nhất có 4 chữ số và sè
nhá nhÊt cã 4 ch÷ sè.
- Bài 1/92: 1 HS đọc đề bài
-HS nghe và tự làm bài -Vài HS đọc. 1 HS lên
viết , cả lớp theo dõi và nhận xét.
a. 4231: bèn ngh×n hai trăm ba mơi mốt
b. 3442: ba nghìn bốn trăm bốn m¬i hai
- Bài 2/93: 1hs đọc y/c BT.
-1 hs nêu bài mẫu.-3 HS lên viết và đọc.
-Cả lớp làm bài (hsy làm bài theo hd của
gv).Theo dõi và nhn xột
5947: Năm nghìn chín trăm bốn mơi bảy
...
- Bài 3/93: 1HS đọc y/c BT.
- HS lần lợt lên điền số. Đội nào điền nhanh
đúng kết quả đội đó thắng.
a. 1984; 1985; 1986; 1987; 1988; 1989
b.2681; 2682; 2683; 2684; 2685;2686
<b>HSK-G làm thêm câu c.</b>
-HSY đọc.
- L¾ng nghe,Thực hiện y/c của gv.
***********************************************
<i> Thø Ba ngµy 10 tháng 01 năm 2016</i>
<b> TOÁN: LUYỆN TẬP ( tr. 94)</b>
<b> I. MỤC TIÊU: </b>
-Biết đọc, viết các số có 4 chữ số (mỗi chữ số đều khác o)
-Biết thứ tự của các số có 4 chữ số trong từng dãy số.
-Bước đầu làm quen với các số trịn nghìn( từ 1000 đến 9000)
<b>-Các bài tập cần làm : 1,2 , 3a,b và bài 4.</b>
-HSK-G làm bài 3c (nếu còn thời gian).
<b> II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC</b>
Bảng phụ ; bảng con.
<b> III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:</b>
<i><b>Hoạt động của GV</b></i> <i><b>Hoạt động của HS</b></i>
<b>1.Bài cũ:</b> ViÕt c¸c sè: 2331 ;
4561 ; 1955.
- Gv đọc - 1Hs viết trên bảng
- Hs cả lớp viết bảng con.
- Nhận xét, đánh giá
<b> CHÍNH TẢ : tuÇn 19</b>
<i><b> Nghe- viÕt:</b></i> HAI BÀ TRƯNG
<b> I. MỤC TIÊU :</b>
-Nghe –viết đúng bài chính tả , trình bày đúng hình thức bài văn xi. Không mắc quá 5
lỗi trong bài viết.
-Làm đúng các BT 2a,b hoặc BT 3a,b.
-Giáo dục HS tính cẩn thận khi viết chữ.
<b> II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC : - Bảng phụ</b>
<b> III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC</b> :
<i><b>Hoạt động của GV</b></i> <i><b>Hoạt động của HS</b></i>
<b>1. KTBC: </b>
<b>-KT sách , vở (VBT học kì 2).</b>
<b>2.Bài mới :a: Giới thiệu bài.</b>
<b> *Hoạt động 1 : HD HS nghe viết chính tả:</b>
* Hd hs chuẩn bị :-GV đọc 1 lần bài viết .
-Gọi hs đọc lại bài viết.
+Hd hs nắm nội dung bài chính tả .
-Hỏi: Em hãy nêu kết quả của cuộc khởi nghĩa
do Hai Bà Trưng lãnh đạo.
-Hd hs viết từ khó.
-Y/c vài hs đọc các từ viết được.
-Nhận xét và chốt lại các từ hs sai phổ biến.
<b>b.Đọc cho Hs viết bài :</b>
-Đọc lần 2 (ở bảng phụ) và hd hs nhận xét
chính tả.
+Hỏi: Bài viết có mấy câu? Chữ đầu đoạn văn
được viết ntn?
-Đọc cho hs viết .
-Đọc cho hs soát lại bài.
<b>c.Chấm chữa bài:Y/c hs KT chéo bài của </b>
nhau.
-GV chấm 5-7 bài . Nhận xét bài viết của HS.
<b>*Hoạt động 2 : Hd Hs làm bài tập chính tả </b>
<b>Bài 2 b/7 : Điền vào chỗ trống iêt hay iêc ?</b>
-Gọi hs đọc yêu cầu bài -HD y/c trọng tâm.
-Gv treo bảng phụ , cho hai hs lên bảng thi điền
nhanh vào chỗ trống
-Gv nhận xét, chốt ý đúng .
<b>Bài 3 b/ 7 :Thi tìm nhanh các từ ngữ chứa tiếng</b>
có vần iêt ; iêc ?
-GV chia lớp làm 2 đội, tổ chức cho HS chơi
<b>3.Củng cố - dặn dị :</b>
Y/c hs nêu qui tắc viết hoa tên người.Nhận xét
tiết học .Nhắc nhở HS khắc phục những thiếu
sót và y/c những em viết sai
-Nghe và nhắc lại đề bài.
-Lắng nghe .
-HS nhẩm lại bài viết rồi tự viết nháp n2<sub> từ </sub>
thường viết sai.-1HS lên bảng viết.
-Vài hs đọc lại các từ viết được.
-HS nhận xét, bổ sung
-Nghe và nhận xét chính tả.
- ...Có 4 câu, Chữ đầu đoạn viết lùi vào 1 ô
và viết hoa chữ cái đầu tiên.
-HS viết bài
-HS kiểm tra lại bài viết.
-HS đổi vở KT số lỗi.
- Bài 2 b/7 : 1HS nêu yêu cầu bài.
-Nghe hd của gv.
-HS làm vở. 2 HSlên bảng
-HSY làm bài theo hd của gv.
-Lớp nhận xét, sửa bài.
- Bài 3 b/7 : 1HS nêu yêu cầu bài.
-Nghe hd của gv.
-Mỗi đội 6 em chơi tiếp sức.
-HSY đọc lại kết quả đúng.
-HSK-G nêu.
- Thực hiện y/c của gv.
<i> Thø Tư ngµy 11 tháng 01 năm 2016</i>
<b>T</b>
I.
<b> Mơc tiªu : </b>
-Bước đầu biết đọc đúng giọng đọc một bản báo cáo .
-Hiểu được ND một bài báo cáo hoạt động của tổ, lớp ;(trả lời được các câu hỏi trong
SGK)
-GDHS có thói quen mạnh dạn , tự tin khi điều khiển một cuộc họp tổ, lớp .
*GDKNS :Biết thu thập và xử lí thơng tin. Thể hiện sự tự tin.
<b> *PP/KT : -Đóng vai. Trình bày một phút. Làm việc nhóm</b>
<b>II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: </b>
-GV:+Bảng phụ ghi sẵn đoạn văn cần hd hs luyện đọc .
<b>III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC</b> :
<i><b>Hoạt động của GV</b></i> <i><b>Hoạt động của HS</b></i>
<b>1.Kiểm tra bài cũ :</b>
-Gọi hs đọc bài Hai Bà Trưng , trả lời câu hỏi
về nội dung đã đọc .
Nhận xét . đánh giá
<b>2.Dạy bài mới : GTB-Ghi đề</b>
* HĐ1 :HDHS luyện đọc .
- Gv đọc mẫu.
- HD học sinh luyện đọc + Giải nghĩa từ.
- Đọc từng câu.
§äc ®o¹n tríc líp.
-HS luyện đọc đoạn ở bảng phụ.
-Đọc từng on trong nhúm :
<b>HĐ2: Tìm hiểu bài.</b>
- Cõu 1: Theo em, báo cáo trên là của ai?
- Câu 2: Bạn đó báo cáo với những ai?
- Câu 3:Bản báo cáo gồm những nội dung
nào?
<b>HĐ3: Luyện đọc lại...</b>
- Gv đọc diễn cảm đoạn 1, Hớng dẫn hs đọc.
- Hs chơi trò chơi gắn với nội dung báo cáo.
- GV - Hs nhận xét - đánh giá bình chọn bạn
đọc đúng với giọng báo cáo.
<b>C.Cđng cè- DỈn dß:</b>
N xÐt tiÕt häc
Gv nhắc hs về nhà đọc lại bài.
- Hs thực hiện y/c của GV
- Hs nghe - 1 Hs đọc lại
- HS nối tiếp nhau đọc mỗi em một cõu cho
đến hết bài - phát hiện và luyện đọc từ khó.
- HS chia đoạn -HS nối tiếp nhau đọc cỏc
đoạn- Luyện cách ngắt câu.
-Giải nghĩa từ.
-HS luyện đọc đoạn ở bảng phụ.
-HS từng cặp trong nhóm tập đọc với nhau
- B¹n líp trëng.
- Với tất cả các bạn trong lớp về kết quả thi
đua của lớp trong tháng thi đua "Noi gơng
chú bộ đội".
- Nhận xét về các mặt hoạt động của lớp...
cuối cùng là đề nghị khen thởng những tập
thể và cá nhân tốt nhất.
- Hs đọc.
- Hs tham gia chơi.
N.xét thắng- thua
- HS lng nghe, thực hiện
<b>T</b>
<b> o¸n Các số có bốn chữ số </b>(tiếp)
<b>i- mục tiêu: Gióp HS </b>
- Đọc, viết các số có bốn chữ số ( trờng hợp chữ số hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm là 0).
và nhận ra chữ số 0 cịn dùng để chỉ khơng có đơn vị nào ở hàng nào đó của số có bốn chữ số.
- Tiếp tục nhận ra thứ tự các số có 4 chữ số trong dãy số.
- Bảng lớp kẻ sẵn bài học
- Bảng phụ kẻ bài tập 1
iii- cỏc hoạt động dạy học
<i><b>Hoạt động của GV</b></i> <i><b>Hoạt động của HS</b></i>
<b>1.KTBC : </b>
Y/c HS viết, đọc số: 1934 ; 9563
<b>2.Bi mi</b>:
<b>HĐ1</b>: Giới thiệu bài : Nêu MĐYC tiết học
<b>HĐ2: Giới thiệu số có bốn chữ số, các trờng </b>
<i><b>hợp có chữ số 0</b></i>
- Gv hdẵn Hs quan sát, nhận xét bảng trong
bài học rồi tự viết số, đọc số
- Gv hoàn thành bảng(SGK)
Chỳ ý: Khi vit s, đọc số đều viết, đọc từ
<i>trái sang phải( từ hàng cao đến hàng thấp hơn)</i>
HĐ3: Thực hnh
Bài 1: Gv nêu yêu cầu
Bài 2: Gv lu ý : viết số liền sau vào ơ trống
tr-ớc số đã biết
Bµi 3:
<b>3.Củng cố, dặn dò: </b>
- Nhận xét giờ học.
- Vn xem lại bài.
-2 HS lên bảng thực hiện lớp n.xét
- HS lắng nghe
- Hs nêu lần lợt
+Dũng u : s gm 2 nghìn, 0 trăm, 0
chục, 0 đơn vị. Viết là: 2000. c l : hai
nghỡn
+Tơng tự với các phần còn lại.
* HS ly cỏc VD tng t ri đọc và viết số.
- Hs đọc mẫu rồi làm bài
- Làm vào vở - đổi vở kiểm tra
VD: 7800: Bảy nghìn tám trăm
4081: Bèn ngh×n không trăm tám mơi
mốt
..
*1 HS c bi, 1 HS nêu cách làm bài-
lớp tự làm vào vở- 1Hs lên bảng làm –
a. 5616; 5617; 5618; 5619;5620; 5621
.
…
- 1 số Hs đọc lại từng dãy số
- Hs đọc, xác định yêu cầu của bài
* HS nêu đặc điểm của từng dãy số
- Làm vào vở rồi chữa bài.
a/ 3000 ; 4000 ; 5000 ; 6000 ; 7000 ; 8000.
b/ 9000 ; 9100 ; 9200 ; 9300 ; 9400 ; 9500.
c/ 4420 ; 4430 ; 4440 ; 4450 ; 4460 ; 4470
- HS l¾ng nghe
TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI : VỆ SINH MÔI TRƯỜNG(TT).
-Nêu tác hại của việc người và gia súc phóng uế bừa bãi, đối với mơi trường và sức khoẻ
con người.Thực hiện đại tiểu tiện đúng nơi qui định.
- Học sinh khá giỏi :biết sau khi đi tiêu, đi tiểu phải dội nước sạch sẽ.
<b>*GDKNS: KNquan sát và tìm kiếm xử lí các thơng tin để biết tác hại của nước bẩn, </b>
nước ô nhiểm ảnh hưởng tới sinh vật và sức khỏe con người. KNtư duy phê phán: Có tư duy
phân tích, phê phán các hành vi, việc làm không đúng làm ảnh hưởng tới vệ sinh mơi trường.
<b>* PP/KT:Chun gia -Thảo luận nhóm -Tranh luận -Điều tra -Đóng vai</b>
<b>II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:</b>
<b>- Các hình Tr 70,71 SGK, bảng phụ và 1 số thơng tin về môi trường.</b>
<b>III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC</b>
<i><b>Hoạt động của giáo viên</b></i> <i><b>Hoạt động của HS</b></i>
<b>1.Kiểm tra bài cũ: Vệ sinh môi trường ( t 1 ).Kể </b>
những sinh vật thường sống ở trong đống rác?Tại sao
-Nhận xét , đánh giá.
<b>2.Bài mới: a. GT bài : Nêu MĐYC tiết học</b>
<b>*HĐ1* GDKNS: </b><i>Kĩ năng quan sát và tìm kiếm xử lí </i>
<i>các thơng tin để biết tác hại của nước bẩn, nước ô </i>
<i>nhiểm ảnh hưởng tới sinh vật và sức khỏe con người</i>.
<i>-</i>Làm việc cá nhân .Hs quan sát các hình tr 70,71 SGK.
-Gv y/c 1 số HS nói n.xét về điều q.sát được trong
hình.
-TL nhóm đơi theo NDCH.
Nêu tác hại của việc người và gia súc phóng uế bừa
bãi?
+Nêu 1 số ví dụ cụ thể em đã nhìn thấy ở địa phương
về việc phóng uế bừa bãi?
Mời đại diện các nhóm trình bày
-Liên hệ gd hs vấn đề vệ sinh ở trường…..
*Hoạt động 2: Thảo luận nhóm.
+Mục tiêu: Biết được các loại nhà tiêu và cách sử dụng
hợp vệ sinh.
<b>*GDKNS:-</b><i>Kĩ năng tư duy phê phán: Có tư duy phân </i>
<i>tích, phê phán các hành vi, việc làm không đúng làm </i>
<i>ảnh hưởng tới vệ sinh mơi trường.</i>
<i>-</i>Gv chia nhóm hs và u cầu các em quan sát hình 3,4
SGK tr 71 và trả lời theo gợi ý:
-Đại diện các nhóm trình bày kết quả thảo luận.
<b>*Hoạt động 3: Trò chơi “ Ai nhanh nhất”.</b>
-Chọn các từ trong khung điền vào chỗ trống cho phù
hợp:
chất thải Ô nhiễm mầm bệnh
a.Phân và nước tiểu là …..của q trình tiêu hố và bài
tiết.
b.Phân và nước tiểu có mùi hơi thối, chứa nhiều….. và
gây …..mơi trường xung quanh.
<b>3.Củng cố dặn dị: Y/c hs đọc lại kết luận trong sgk.</b>
-Lắng nghe- Nhắc lại đề bài.
-Quan sát tranh các hình tr70,71.
-Vài hs nêu nhận xét những gì
nhìn thấy trong hình.
-Thảo luận nhóm đơi.
-Đại diện các nhóm trình bày.
-Nhóm khác nhận xét , bổ sung.
-HSY đọc lại kết luận.
-1 hs đọc nội dung thảo luận.
-Các nhóm q.sát các hình tr 71 và
TL theo NDCH (ở bảng phụ).
-Các nhóm trình bày.
-Nhận xét , bổ sung.
-Lắng nghe hd của gv.
-Tham gia chơi.
-Lớp nhận xét , bình chọn.
a….chất thải…
b…mầm bệnh…và gây ơ nhiễm…
-HSY đọc lại kết luận.
-Thực hiện y/c của gv.
<b>T</b>
<b> Ëp viết </b>
-Ôn lại cách viết chữ hoa N.Viết đúng và tơng đối nhanh chữ hoa N( 1 dòng chữ Nh), R, L( 1
dòng ); viết đúng tên riêng: Nhà Rồng( 1 dòng ) và câu ứng dụng: Nhớ Sông Lô ...nhớ sang Nhị
<i>Hà ( 1 lần ) bằng cỡ chữ nhỏ.</i>
-Rèn kỹ năng viết chữ hoa N thông qua bài tập ứng dụng.Viết đúng mẫu chữ, đều nét, nối chữ
đúng quy nh.
- Giáo dục HS tính cần cù, cẩn thận.
II- <b> Đồ dùng dạy học : </b>
- Mẫu chữ viết hoa N, bảng con.
III
<b> - Hoạt động dạy học . </b>
<i><b>Hoạt động của giáo viên</b></i> <i><b>Hoạt động của häc sinh</b></i>
<b>1.</b>
<b> ổ n định tổ chức: Y/c HS lấy vở tập viết tập</b>
2 và ĐD học tập chuẩn b hc.
<b>2.Bài mới</b>
<b>HĐ1 Giới thiệu bài.</b>
<b>HĐ2 Hớng dẫn HS viết trên bảng con.</b>
a, Luyện ch÷ viÕt hoa:
- GV treo ch÷ mÉu.
- Thùc hiƯn y/c của GV
HS nghe.
- Tìm chữ viết hoa trong bài.
- GV viết mẫu chữ Nh, R.
- Y/c nhắc lại cách viết.
- Y/c viết trên bảng con.
- GV cùng HS nhËn xÐt, sưa c¸ch viÕt.
b, Lun viÕt tõ øng dơng.
- Em biết gì về bến cảng Nhà Rồng?
- HD cách nối từ N sang h, độ cao các chữ.
- Y/c luyện viết trên bảng con.
- GV cïng HS nhËn xét, sửa cách viết.
c, Luyện viết câu ứng dụng.
- GV giúp HS hiểu nghĩa các địa danh: Sông
Lô là sông chảy qua các tỉnh Hà Giang, Tuyên
Quang,Phú Thọ, Vĩnh Phúc; phố Ràng thuộc
tỉnh Yên BáI; Cao Lạng là tên chỉ chung 2 tỉnh
- GV cho HS viết bảng.
- GV cùng HS nhận xét, sửa cách viết.
<b>HĐ3: Híng dÉn viÕt vë tËp viÕt:</b>
- GV nªu yêu cầu viết.
- GV cho HS viết bài.
- GV quan sát, uốn nắn HS, chấm 7 bài.
- N.xét về ch÷ viÕt cđa HS
3. <b> Cđng cè- dặn dò . </b>
- GV nhận xét tiết học.
- Nhớ cách viết chữ N.
- N, R, L, C, H (2 HS nêu).
- HS quan sát.
- 2 HS nhắc lại.
- HS vit bng con, 2 HS lờn bng viết.
- 1 HS đọc từ ứng dụng.
- Bến cảng Nhà Rồng ở TP Hồ Chí Minh,
chính từ nơi này Bác Hồ đã ra đi tìm đờng cứu
nớc.
- HS quan s¸t.
- HS viết bảng con, 1 HS lên bảng.
- 1 HS đọc câu ứng dụng.
- HS viÕt b¶ng con, 2 HS viÕt b¶ng líp.
- HS nghe vµ ghi nhí.
- HS viÕt bµi vµo vë.
- HS l¾ng nghe.
- HS l¾ng nghe, thùc hiƯn
II,Các hoạt động cơ bản.
- GV tỉ chøc cho HS lµm c¸c BT trong VBT.
- Lần lợt cho HS lên bảng chữa bài
- Lu ý để HS làm đợc các BT 1,2, 3 trang VBT v l m à à thờm đề 1 Sch luyn ton (tun
19)
* HSKG: Đề 2 tuần 19
- Củng cố từng bài tập .
Dặn dò : Hoàn thµnh BT
Líp theo dõi nhận xét kết quả - cách trình bày cđa b¹n
- ChÊm - chữa bài
- Chốt kết quả đúng
C – Củng cố <b> – dặn dò:</b>
- Nhận xét tiết học
- Về nhà học b i v xem à à lại BT đã l mà
<i> </i>
T hứ năm ngày 12 tháng 01 năm 2016
<i> Toán: Các số có bốn chữ số (</i>
I. <b> Mơc tiªu: - Gióp häc sinh :</b>
- Biết cấu tạo thập phân của số có 4 ch÷ sè.
- Biết viết số có 4 chữ số thành tổng của các nghìn, trăm, chục, đơn vị và ngợc lại. Bài tập cần
làm: Bài 1; bài2( cột 1 cõu a,b ); bi3.
- Giáo dục học sinh yêu thích môn Toán.
II. DNG DY HC
Bng nhúm
III. <b> Hot ng dạy và học : </b>
<i><b> Hoạt động của giáo viên</b></i> <i><b> Hoạt động của học sinh</b></i>
1. KiĨm tra bµi cò.
- Đọc các số: 2045; 4507; 2009.
<b>HĐ1. Giới thiệu bài: Nêu MĐYC tiết học</b>
<b>HĐ2 :HD viết số có 4 chữ số thành tổng của </b>
<i><b>các nghìn, trăm, chục, đơn vị.</b></i>
5247 = 5000 + 200 + 40 + 7
- Nêu kết luận chung.
<b>HĐ3: Híng dÉn lun tËp thùc hµnh.</b>
<b>Bµi 1: </b>
- Gäi häc sinh nêu yêu cầu của bài- chia lớp
thành 5 nhóm cho HS làm BT
- Giáo viên nhận xét.
<b>Bài 2( cột 1a/b):</b>
- Gọi HS nêu yêu cầu của bài- y/c HS lµm BT
GV chÊm 1 sè em- n.xÐt
<b>Bài 3: Tổ chức trò chơI “ Ai nhanh ai đúng”</b>
Phổ biến luật chơi: Có 2 đội chơi
ND: mỗi đội 3 em lên tiếp nối viết các số nh
y/c của đề bài( mỗi em viết 1 số), đội nào viết
nhanh, viết đúng sẽ thắng cuộc
Cho HS xung phong chơi
- Gọi 1 học sinh đọc đề bài.
- Hớng dẫn học sinh thực hiện.
- 3 em đọc, lớp nhận xét, bổ sung.
- Ghi vở, mở sách giáo khoa.
- Häc sinh thùc hiƯn theo híng dÉn cđa giáo
viên.
- Lu ý trờng hợp:
7070 = 7000 + 70.
HS nêu y/c BT- HS tự làm BT theo nhóm
( mỗi nhãm viÕt 1 sè ë c©u a, 1 sè ë câu b)
a. 9731: Chín nghìn bảy trăm ba mơi mốt
b.6006: Sáu nghìn không trăm linh sáu
..
HS nêu y/c BT- HS tù lµm BT vµo vë
a. 3000 + 600 + 10 + 2 = 3612
b. 9000 + 10 + 5 = 9015
.
…
HS tiến hành chơi:- Viết số biết số đó gồm:
a. Tám nghìn, năm trăm, năm chục, nm
n v: 8555
b. Tám nghìn, năm trăm, năm chục: 8550
c. Tám nghìn, năm trăm: 8500
- HS nhận xét thắng thua
- HS thùc hiƯn theo y/c cđa GV
<b>3. Củng cố-Dặn dò</b>
- Nêu cách viÕt sè cã 4 chữ số thành c¸c
tỉng...?
- NhËn xÐt tiÕt häc.
Dặn : về học bài và xem lại các BT đã làm
7777; 8888; 9999.
Líp nhận xét, bổ sung.
- HS khá(giỏi) nêu
- HS lắng nghe, thực hiện
- Nhn bit c hiện tợng nhân hố, các cách nhân hố.
- Ơn tập cách đặt và trả lời câu hỏi Khi nào?;tìm đợc bộ phận câu trả lời câu hỏi : khi nào? và
trả lời đợc câu hỏi : khi nào ?
- MRVT, trau dồi vốn Tiếng Việt.Có ý thức vận dụng điều đã học (nhân hố ) vào nói viết .
II. Đồ dùng dạy học<b> </b>
<b>III. Các hoạt động dạy và học</b>
<i><b>Hoạt động của giáo viên</b></i> <i><b>Hoạt ng ca học sinh</b></i>
1 KTBC :Kiểm tra sách, vở, ĐDHT của HS
2. Bài mới
HĐ1 : Giới thiệu bài : Nêu MĐYC tiết học
<b>HĐ2: Nhận biết hiện tợng nhân hoá :</b>
Bài 1:+ Nêu yêu cầu của bài?
+ Bài tập có mấy yêu cầu?
+ Con úm đóm đợc gọi bằng gì?
* Trong khổ thơ trên, để gọi đom đóm là một
con vật tg dùng một từ chỉ ngời là“Anh" đó
đ-ợc gọi là nhân hóa.
+ Tính nết và hoạt động của Đom Đóm đợc tả
bằng những từ ngữ nào?
-Những từ vừa tìm đợc là từ chỉ HĐ của ngời
KL: Khi dùng các từ chỉ tính nết và hoạt
động của con ngời để nói về tính nết và hoạt
động của con vật cũng đợc gọi là nhân hoá.
Bài 2:Gọi HS nêu y/c BT
- Yêu cầu học sinh đọc bài "Anh Đom đóm"
-Nêu tên các con vật có trong bài? Các con vật
này đợc gọi bằng gì?
HĐ của chị Cị Bợ đợc miêu tả ntn?
- Thím Vạc ang lm gỡ?
Củng cố về nhân hoá .
.HĐ3: Đặt và trả lời câu hỏi : khi nào?
Bài 3:
- Yêu cầu học sinh làm bài vào vở
+ Bộ phận trả lời cho câu hỏi "Khi nào" thờng
nằm ở vị trí nào trong câu? và thờng có nội
dung gì?
Bài 4:y/c HS trả lời miệng yêu cầu của bài.
- Nhận xét bài làm của Hs .
Củng cố cách trả lời câu hỏi có cụm từ :
khi nào ?
<b>3. Củng cố - Dặn dò.</b>
- Em hiểu nhân hoá là gì ?
- Nhận xét giờ học.
Dặn dò hs liên hệ bài học
- HS lắng nghe
Đọc khổ thơ và trả lời câu hỏi ...
-...2 yêu cầu.
- ...anh.(Hs làm bài miệng )
-Tinh nt: chuyên cần ; Hoạt động: lên đèn,
<i>đi gác, đi rất êm, đi suốt đêm, lo cho ngời</i>
<i>ngủ.</i>
- ....Là các từ ch hot ng ca ngi.
HS lắng nghe
1 HS nêu yêu cầu của bài.
-1 HS thuc lũng bi Anh om úm- lp
c nhm theo.
- chị Cò Bợ, thím Vạc.
- Chị đang ru con: ru hỡi! ru hời! Hỡi bé tôi
ơi ngủ cho ngon giấc.
-. Lặng lẽ mò tôm
KKHS t cõu có hình ảnh nhân hố
- Nêu u cầu của bài.
- Học sinh làm bài => trình bày miệng.
-...đầu câu hoặc cuối câu.Chỉ thời gian.
- KK HS đặt một số câu văn có bộ phận trả
lời cho câu hỏi Khi nào?
a.Anh Đom Đóm lên đèn đi gác khi tri ó
<i>ti.</i>
..
- Nêu yêu cầu của bài
- HS làm miệng - 1 HShỏi, 1 HS trả lời.
Nhân hóa là gọi và tả vật nh gọi và tả ngời.
- HS lắng nghe
<i><b> Nghe- viết</b><b> : TRẦN BÌNH TRỌNG.</b></i>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>
+Nghe-viết đúng bài CT ; trình bày đúng hình thức bài văn xuôi .
+Làm đúng bài tập 2( a/b)
GD: Rèn tính cẩn thận khi viết chữ.
<b>II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC : </b>
Bảng phụ
<b>III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC</b> :
<i><b>Hoạt động của GV</b></i> <i><b>Hoạt động của HS</b></i>
<b>1.Kiểm tra bài cũ: </b>
-1 HS lên bảng , cả lớp viết bảng con : tiệc vui,
xiết chặt, tiết trời.
-GV đánh giá - đánh giá
<b>2.Bài mới : </b>
<b>HĐ1: Giới thiệu bài: Nêu MĐYC tiết học</b>
<b>HĐ2 : Hd Hs nghe viết chính tả: </b>
* Hd hs chuẩn bị :
-GV đọc 1 lần bài viết .
-Gọi hs đọc lại bài.
+Hd hs nắm nội dung bài chính tả .
-Vì sao Trần Bình Trọng bị giặc giết ?
+Hd hs viết từ khó :
-Nhận xét , chốt lại các từ hs sai phổ biến.
<b>*.Đọc cho HS viết bài :</b>
-Đọc lần 2 (bài trên bảng phụ, y/c hs nhận xét
chính tả. Dựa vào dấu câu nào để xác định 1
câu
-Đọc cho hs viết bài , nhắc nhở tư thế ngồi
viết.
-Đọc cho hs soát lại bài.
<b>*.Chấm, chữa bài:</b>
-Y/c hs kiểm tra lỗi .
-Gv chấm 5-7 bài . Nhận xét bài viết của HS.
<b>HĐ</b>
<b> 2 : HD làm BT</b>
-Gọi hs đọc yêu cầu bài .
-HD y/c trọng tâm:
-Cho 3 nhóm Hs ( mỗi nhóm 7 hs ) nối tiếp
nhau , điền vần iêt / iêc vào các chỗ trống .
-Nhận xét , chốt lại ý đúng và bình chọn mhĩm
thắng cuộc.
-Y/c hs đọc lại đoạn văn .
<b>3 .Củng cố - dặn dò :</b>
-Nhận xét tiết học .
-Nhắc nhở Hs khắc phục những thiếu sót
-Chuẩn bị bài sau : Nghe-viết :Ở lại với chiến
khu.
- HS thực hiện y/c của GV- lớp n.xét
-Nhắc lại đề bài.
-Theo dõi GV đọc.
- HS đọc bài viết
-HS trả lời.
-HS đọc thầm lại bài viết rồi viết nháp
những từ thường viết sai.
-2 HS lên bảng viết .
-Vài hs đọc lại các từ viết được .
Lớp nhận xét, bổ sung.
-Theo dõi bài viết trên bảng
-HSY trả lời.
-HS trả lời. Nhận xét.
-HS viết bài.
-HS kiểm tra lại bài viết
-Đổi vở KT số lỗi.
-HS thống kê số lỗi.
-1HSđọc y/c BT.
-3 nhóm hs làm bài trên bảng
-HSY làm bài theo hd của gv.
-Cả lớp nhận xét , sửa sai .
-HS viết kết quả vào vở BT.
- HSđọc lại đoạn văn.
Thø s¸u ngày 13 tháng 0 1 năm 2016
<b>TON SỐ 10 000 – LUYỆN TẬP </b>
<b>I.MỤC TIÊU :</b>
Nhận biết số 10 000(mười nghìn hoặc một vạn )
Biết về các số trịn nghìn, trịn trăm, trịn chục và thứ tự các số có bốn chữ số.
-Các bài tập cần làm : bài 1,2,3,4,5; HS KT : làm BT 1,2.
HSK-G làm thêm bài tập 6.
<b>II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC</b>
-GV: 10 tấm bìa viết số 1000 ( như SGK ).HS: vở nháp , bảng con và các tấm bìa viết số 1000.
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC</b>
HĐ của GV HĐ của HS
<b>1.Kiểm tra bài cũ</b>
- Gọi HS làm lại BT - đánh giá - đánh giá
<b>2.Bài mới:a.Giới thiệu bài.</b>
<b>HĐ1 GV giới thiệu số 10 000 . </b>
(mười nghìn hoặc một vạn ).
-Y/C HS lấy 8 tấm bìa có ghi 1000 và xếp
như SGK
-Hỏi: Có mấy tấm bìa ghi 1000 ?Vậy 8 tấm
là mấy nghìn ?
-Gọi HS đọc số 10 000 Số 10 000 là một số
có mấy chữ số ?Số 10 000 ( mười nghìn )
còn đọc như thế nào nữa?
-Nhận xét .
<b>HĐ2: Thực hành</b>
<b>Bài 1/97: y/c HS đọc đề bài</b>
-HDHS tự làm bài
-GVnhận xét , chốt lại đáp án đúng.
<b>Bài 2/97: y/c HS đọc đề bài</b>
-HDHS làm bài
-Gọi 1HS lên bảng viết và đọc lại dãy số.
-Y/c hs nhận xét cách viết của dãy số.
<b>Bài 3/97:- BT yêu cầu chúng ta làm gi ? </b>
- y/c HS TL theo cặp làm BT
<b>Bài 4/97: -Gọi HS nêu Y/C của bài </b>
T/c trò chơi “ <i>Ai nhanh – Ai đúng”</i>
- Có 2 đội chơi, Cho HS xung phong chơi
GV phổ biến luật chơi, ND chơi
- Tiến hành chơi.
-GV chốt lại đáp án đúng
<b>Bài 5/97 :Gọi HS nêu Y/C của bài .</b>
-Y/c hs nêu cách tìm số liền trước, liền sau.
-Y/c HS làm bài : GV chốt lại đáp án đúng
<b>Bài 6: ( dành cho HS khá(giỏi)) GV treo </b>
bảng phụ. Gọi HS nêu y/c BT- HS khá(giỏi)
tiếp nối lên điền số
<b>3.Củng cố, dặn dò:</b>
- N.xét tiết học
HS thực hiện y/c của GV – lớp n.xét
Nhắc lại đề bài.
HS lấy 8 tấm bìa có ghi số 1000.
HSY trả lời.
-HS đọc số - HS yếu nhắc lại
-HS thực hiện
-HSY trả lời.
....Mười nghìn hay 1 vạn.
- 1 HS nêu y/c BT- HS tự làm BT
<i>1000; 2000; 3000; 4000; 5000; 6000; 7000; </i>
<i>8000; 9000; 10 000.</i>
- HS KT và HS yếu đọc lại các số trịn nghìn
từ 1000 đến 10 000.
- 1 HS nêu y/c BT- HS tự làm BT
- 1 HS lên bảng làm BT- lớp n.xét.
<i>9300; 9400; ...9900.</i>
HS khá(giỏi) nêu.
- Viết các số tròn chục từ 9940 <sub></sub> 9990
- HS làm BT theo nhóm đơi vào bảng nhóm
- Đại diện nhóm trình bày – lớp nhận xét .
-1HS đọc y/c.
- HS xung phong chơi
- lắng nghe luật chơi , ND chơi.
Tiến hành chơi- n.xét thắng thua.
<i>9995; 9996; 9997; 9998; 9999; 10000.</i>
- 1 HS nêu y/c BT- HS tự làm BT
HS tiếp nối lên viết số liền trước, liền sau mỗi
số đã cho.( VD: 2;664 2665; 2666,....)
<b>Tập làm văn: Tn 19</b>
I. <b> Mơc tiªu :</b>
- Rèn kĩ năng nói: nghe kể lại đợc câu chuyện Chàng trai làng Phù Ủng. Nhớ nội dung v k li
ỳng, t nhiờn.
- Rèn kĩ năng viết: Viết lại câu trả lời cho câu hỏi b hoặc c.
- Giáo dục học sinh yêu thích môn học. Mở rộng vốn Tiếng Việt.
II. Chuẩn b<b> ị :</b>
Tranh minh hoạ truyÖn.
III. <b> Hoạt động dạy và học : </b>
<i><b>HĐ của GV</b></i> <i><b> HĐ của HS</b></i>
1. <b> KiĨm tra bµi cị</b>
KiĨm tra sách, vở ĐDHT của HS
2. Bài mới
<b>HĐ1- Giới thiệu bài: Nêu MĐYC tiết học</b>
<b>HĐ2- Hớng dẫn học sinh nghe kể.</b>
+ Nêu yêu cầu bài 1?
- Cho Hs quan sát tranh ( SGK )
+ Đọc 3 câu hỏi gợi ý?
- Giáo viên kể lại câu chuyện lần 1.
+ Truyện có mấy nhân vật? Đó là những nhân
vật nào?
- GV nói sơ lợc về tiểu sử Trần Hng Đạo.
- Giáo viên kể lần 2.
- Yờu cu hc sinh c cỏc câu hỏi và học sinh
khác trả lời lần lợt từng câu hỏi a, b, c?
- Chàng trai ngồi bên vệ đờng làm gì?
- Vì sao quân lính đâm giáo vào đùi chàng
trai?
-Vì sao Trần Hng Đạo đa chàng về kinh đơ?
- Chia thành các nhóm 3 HS,Y/c HS kể theo
nhóm.
- Đại diện các nhóm lên kể?
- Yêu cầu học sinh kể theo vai câu chuyện
<b>HĐ3- Rèn kĩ năng viết </b>
Hc sinh đọc yêu cầu của bài?
- Yêu cầu học sinh làm bài vào vở.
Lu ý các em viết câu đúng , sạch đẹp .
- Giáo viên chấm và nhận xét một số bài.
- NhËn xét giờ học.Nhắc HS về kể lại cho
mọi ngời nghe.
Thực hiƯn y/c cđa GV
- HS l¾ng nghe
- Nghe - kể....
- Quan sát tranh .
- Học sinh đọc.
- HS nghe .
- Truyªn cã 2 nhân vật chính là: Chàng trai
làng Phù ủng: Phạm Ngũ LÃo; Trần Hng Đạo
và nhân vật phụ là: quân lính.
- Học sinh đọc và trả lời từng câu hỏi.
- Chàng ngồi đan sọt.
- Vì chàng mải mê đan sọt, ko để ý thấy kiệu
của Trần Hng Đạo đã đến, quân lihs mở đờng
giận giữ lấy giáo đâm vào đùi để chàng tỉnh ra,
rời khỏi chỗ ngồi nhờng đờng cho Hng Đạo
V-ơng.
-Vì Ơng mến trọng chàng trai là ngời u nớc,
tài giỏi. Chàng mải nghĩ việc nớc đến nỗi giáo
đâm vào đùi chảy máu mà ko hay biết. Khi đợc
Trần Hng Đạo hỏi đến phép dùng binh chàng
- Kể chuyện trong nhóm
- Đại diện từng nhóm lên kể trớc lớp.
- Nhận xét bạn kể .
- Häc sinh kĨ theo vai c©u chun.
- NhËn xÐt , bình chọn nhóm , cá nhân kể tốt
- Học sinh trả lời vào vở.
- 1 s em c bài của mình trớc lớp . Các em
khác nhận xét .
HS l¾ng nghe, thùc hiƯn
<b>TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI: VỆ SINH MÔI TRƯỜNG (TT).</b>
<b>I.MỤC TIÊU </b>
- Nêu được tầm quan trọng của việc xử lí nước thải hợp vệ sinh đối với đời sống con người và
thực vật.Nêu được vai trò của nước sạch đối với sức khoẻ.
-HSKG:có ý thức và hành vi đúng , phịng tránh ơ nhiễm nguồn nước để nâng cao sức khoẻ
cho bản thân và cộng đồng.
<i><b> * PP/KT :-Chuyên gia-Thảo luận nhóm-Tranh luận-Điều tra-Đóng vai</b></i>
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC</b>
-GV: Các hình tr 72, 73 SGK và 1 số thông tin về vấn đề nước sạch và vệ sinh môi trường.
<i><b>HĐ của giáo viên</b></i> <i><b>HĐ của HS</b></i>
<b>1.Bài cũ: - Nêu tác hại của phân và nước tiểu?</b>
+Chúng ta phải làm gì để phịng chống ơ nhiễm mơi
trường khơng khí, nước và đất - Nhận xét , đánh giá.
<b>2.Bài mới:a.GT bài.</b>
*HĐ1: Quan sát tranh.
+Hãy nói và nhận xét những gì bạn thấy trong hình?
+Theo bạn, hành vi nào đúng, hành vi nào sai?
+Hiên tượng trên có xảy ra ở nơi bạn sinh sống ko?
-Gọi một số nhóm trình bày.
-Thảo luận nhóm các câu hỏi trong SGK.
+ Trong nước thải, có gì gây hại cho sức khoẻ?
+Ở địa phương bạn, các gia đình, bệnh viện, nhà
máy, thường cho nước thải chảy đi đâu?
-Gv gọi một số hs trình bày
-Kết kuận: SGV
<b>HĐ2 Thảo luận theo nhóm nhỏ.</b>
+ Cho biết, ở gia đình hoặc ở địa phương bạn, nước
thải được chảy vào đâu?
+Nên xử lí nước thải thế nào là hợp vệ sinh, không
-Quan sát hình 3,4 tr 73 SGK và trả lời theo cặp.
+ Theo bạn, hệ thống cống nào là hợp vệ sinh? Tại
sao?
+Theo bạn, nước thải có cần được xử lí khơng?
<b>-Kết luận: </b>
<b>HĐ3 Trị chơi.Gv đọc, hs viết chữ Đ vào ơ trống </b>
trước câu trả lời đúng, chữ S vào ô trống trước câu
trả lời sai.
Ví dụ: Trong nước thải có gì gây hại cho sinh vật và
cho con người:
<b>3.Củng cố , dặn dò: </b>
Nhận xét tiết học.
Dặn hs học bài -Chuẩn bị bài sau: Ôn tập Xã hội.
- hs trả lời.
- Nhắc lại đề bài.
-Quan sát và thảo luận theo nhóm,
nêu hành vi đúng hoặc sai.
-Đại diện các nhóm trình bày.
-Nhóm khác bổ sung.
-Một số hs trả lời.
-Hs lắng nghe.
-Vài hs nhắc lại kết luận.
-HSY đọc lại kết luận trong sgk.
-Thảo luận theo cặp
-Quan sát hình 3,4 T 73 và trả lời theo
cặp.
-Các cặp trình bày.
-Nhận xét , bổ sung.
-Hs chú ý lắng nghe.
-Cả lớp cùng tham gia trò chơi.
-Thực hiện y/c của gv.
- HS lắng nghe, thực hiện
- Nhận biết đợc hiện tợng nhân hoá, các cách nhân hố.
- Ơn tập cách đặt và trả lời câu hỏi Khi nào?;tìm đợc bộ phận câu trả lời câu hỏi : khi nào? và
trả lời đợc câu hỏi : khi nào ?
- MRVT, trau dồi vốn Tiếng Việt.Có ý thức vận dụng điều đã học (nhân hố ) vào nói viết .
<i><b>Hoạt động của giáo viên</b></i> <i><b>Hoạt động của học sinh</b></i>
* Bài mới
HĐ1 : Giới thiệu bài : Nêu MĐYC tiết học
Bi 1:+ Nêu yêu cầu của bài?
+ Con đóm đóm đợc gọi bằng gì?
* Trong khổ thơ trên, để gọi đom đóm là một
con vật tg dùng một từ chỉ ngời là“Anh" đó
đ-ợc gọi là nhân hóa.
+ Tính nết và hoạt động của Đom Đóm đợc tả
bằng những từ ngữ nào?
-Những từ vừa tìm đợc là từ chỉ HĐ của ngời
hay của vật?
KL: Khi dùng các từ chỉ tính nết và hoạt
động của con ngời để nói về tính nết và hoạt
động của con vật cũng đợc gọi là nhân hoá.
Bài 2:Gọi HS nêu y/c BT
- Yêu cầu học sinh đọc bài "Anh Đom đóm"
-Nêu tên các con vật có trong bài? Các con vật
này đợc gọi bằng gì?
HĐ của chị Cị Bợ đợc miêu tả ntn?
Củng cố về nhân hoá .
Bài 3:
- Yêu cầu học sinh làm bài vào vở
+ Bộ phận trả lời cho câu hỏi "Khi nào" thờng
nằm ở vị trí nào trong câu? và thờng có nội
dung gì?
<b>Bài 4:y/c HS trả lời miệng yêu cầu của bài.</b>
- Nhận xét bài làm của Hs .
Củng cố cách trả lời câu hái cã cơm tõ :
khi nµo ?
<b>3. Cđng cè - Dặn dò.</b>
- Em hiểu nhân hoá là gì ?
- Nhận xét giờ học.
Dặn dò hs liên hệ bài học
Đọc khổ thơ và trả lời câu hỏi ...
- ...anh.(Hs làm bài miệng )
-Tinh nết: chuyên cần ;
Hot ng: lên đèn, đi gác, đi rất êm, đi
- ....Là các từ chỉ hoạt động của ngi.
HS lắng nghe
1 HS nêu yêu cầu của bài.
-1 HS đọc thuộc lịng bài Anh Đom
Đóm-lớp đọc nhẩm theo.
- chị Cò Bợ, thím Vạc.
- Chị đang ru con: ru hỡi! ru hời! Hỡi bé tôi
ơi ngủ cho ngon giấc.
-. Lặng lẽ mò tôm
KKHS t cõu cú hỡnh nh nhân hoá
- Nêu yêu cầu của bài.
- Học sinh làm bài => trình bày miệng.
-...đầu câu hoặc cuối câu.Chỉ thời gian.
- KK HS đặt một số câu văn có bộ phận trả
lời cho câu hỏi Khi nào?
a.Anh Đom Đóm lên đèn đi gác khi trời đã
<i>tối.</i>
..
- Nªu yêu cầu của bài
- HS làm miệng - 1 HShỏi, 1 HS trả lời.
Nhân hóa là gọi và tả vật nh gọi và tả ngời.
- HS lắng nghe
- Biết cấu tạo thập phân của số cã 4 ch÷ sè.
- Biết viết số có 4 chữ số thành tổng của các nghìn, trăm, chục, đơn vị và ngợc lại.
II,Các hoạt động cơ bản.
- GV tổ chức cho HS làm các BT trong VBT.
- Lần lợt cho HS lên bảng chữa bài
- Lu ý để HS làm đợc các BT 1,2, 3 trang VBT v l m à à thờm đề 1 Sỏch luyện toỏn (tun
19)
* HSKG: Đề 2 tuần 19
- Củng cố từng bài tập .
Dặn dò : Hoàn thành BT
Líp theo dâi nhËn xÐt kết quả - cách trình bày của bạn
- Chấm - chữa bài
- Chốt kết quả đúng
C – Củng cố <b> – dặn dò:</b>
- Nhận xét tiết học
- Về nhà học b i v xem à à lại BT đã l mà
- HS biết nhận ra những ưu điểm, tồn tại về mọi hoạt động trong tuần 19
- Biết phát huy những ưu điểm và khắc phục những tồn tại còn mắc phải.
- HS vui chơi, múa hát tập thể.
<b>II. CÁC HOẠT ĐỘNG :</b>
<b> </b> <b>1. SINH HOẠT LỚP: </b>
- HS tự nêu các ưu điểm đã đạt được và nhược điểm còn mắc ở tuần học 19
- HS nêu hướng phấn đấu của tuần học .20
* GV nhận xét chung các ưu và nhược điểm của học sinh trong tuần học .
* GV bổ sung cho phương hướng tuần 20
- Phát huy tốt các ưu điểm, khắc phục tồn tại còn mắc phải.
<b> 2. HOẠT ĐỘNG TẬP THỂ:</b>
- Tổ chức cho h/s múa hát và vui chơi các trò chơi.
- GV theo dõi nhắc nhở các em tham gia múa hát-vui chơi tích cực.
**************************************************
-Bước đầu biết thiếu nhi trên thế giới đều là anh em, bạn bè , cần phải đồn kết giúp đỡ
lẫn nhau khơng phân biệt dân tộc ,màu da , ngơn ngữ,…
-Tích cực tham gia các hoạt động đoàn kết hữu nghị với thiếu nhi quốc tế phù hợp với
khả năng do nhà trường , địa phương tổ chức
-HSK-G : biết trẻ em có quyền tự do kết giao bạn bè , quyền được mặt trang phục , sử
dụng tiếng nói, chữ viết của dân tộc mình , được đối xử bùnh đẳng.
-GDHS: Có thái độ tơn trọng, thân ái với các bạn thiếu nhi các nước khác.
<b>*GDKNS:Kĩ năng trình bày suy nghĩ về thiếu nhi quốc tế .Kĩ năng ứng xử khi gặp thiếu </b>
nhi quốc tế. Kĩ năng bình luận các vấn đề liên quan đến quyền trẻ em.
<b>* PP/KTDH:Thảo luận . Nói về cảm xúc của mình.</b>
<b> II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :</b>
-Các bài thơ, bài hát có ND phù hợp. Tư liệu về HĐ giao lưu giữa thiếu nhi các nước
<b> III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:</b>
<i><b> Hoạt động của giáo viên</b></i> <i><b> Hoạt động của học sinh</b></i>
<b>1.Kiểm tra bài cũ : </b>
-Gv cho cả lớp hát bài “Thiếu nhi thế giới liên
hoan” .
<b>2.Bài mới : </b>
<b>HĐ1:Giới thiệu bài.</b>
+Mục tiêu: HS biết những biểu hiện của tình
đồn kết , hữu nghị với thiếu nhi quốc tế.
<b>*GDKNS:-Kĩ năng trình bày suy nghĩ về thiếu </b>
nhi quốc tế
-Gv chia nhóm và phát cho mỗi nhóm 1 mẩu
tin hoặc hình ảnh về hoạt động giao lưu giữa
thiếu nhi VN và thiếu nhi các nước các nước.
-Các nhóm tiến hành thảo luận
-Trình bày kết quả thảo luận.
-Gv nhận xét và kết luận: Các hình ảnh cho
thấy thiếu nhi có quyền kết giao với bạn bè
khắp năm châu.
<b>HĐ3: .+Mục tiêu: HS biết được những việc </b>
cần làm để bày tỏ tình đồn kết , hữu nghị với
thiếu nhi quốc tế.
<b>* PP/KT: Nói về cảm xúc của mình.</b>
<b>*GDKNS:-Kĩ năng ứng xử khi gặp thiếu nhi </b>
quốc tế.
-Gv chia nhóm và giao nhiệm vụ thảo luận:
+ Hãy kể ra những việc có thể làm để thể hiện
-YC các nhóm thảo luận.
-Các nhóm trình bày.
-GV kết luận và chốt ý đúng.
-Y/c hs nhắc lại kết luận.
-Y/c hs tự liên hệ bản thân.
<b>Liên hệ: Đoàn kết với TNQT chính là thực</b>
hiện lời dạy của Bác.
<b>3.Củng cố , dặn dò: </b>
-Nhận xét tiết học
- cả lớp hát bài “Thiếu nhi thế giới liên
hoan” .
-Lắng nghe và nhắc lại đề bài.
-Các nhóm nhận nhiệm vụ.
- Các nhóm thảo luận tìm hiểu nội dung ,
ý nghĩa của các hoạt động.
- Đại diện các nhóm trình bày.
-Nhóm khác nhận xét, bổ sung.
-Lắng nghe hd của gv.
-Các nhóm nhận nhiệm vụ thảo luận.
-Các nhóm thảo luận.
-Đại diện các nhóm trình bày kết .
-Nhóm khác nhận xét , bổ sung.
-HSY đọc lại kết luận.
-HS tự liên hệ bản thân và trình bày.
<b> THỦ CƠNG : ÔN TẬP CHỦ ĐỀ : CẮT, DÁN CHỮ CÁI ĐƠN GIẢN </b>
<b> </b>
I- Mơc tiªu<b> . </b>
-HS biết cách kẻ, cắt, dán một số chữ cái đơn giản có nét thẳng, nét đối xứng.
Kẻ, cắt, dán được một số chữ cái đơn giản có nét thẳng, nét đối xứng đã học đúng qui trình
kĩ thuật
-Các nét chữ tương đối thẳng và đều nhau,chữ dán tương đối phẳng.
*Hs khéo tay: Kẻ, cắt, dán 1 số chữ cái đơn giản có nét thẳng, nét đốixứng. Các nét chữ
cắt thẳng, đều, cân đối. T/bày đẹp.Có thể sử dụng các chữ cái đã cắt được để ghép thành chữ
đơn giản khác.
*GDHS :HS hứng thú và yêu thích đối với giờ học và sản phẩm gấp, cắt, dán chữ.
<b> II . ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:</b>
-Mẫu chữ I, T, H, V, E, U chưa dán có kích thước lớn.
-Giấy thủ cơng , bút màu, kéo,hồ dán
<b> III . CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC</b>
<i><b> HĐ của GV</b></i> <i><b>HĐ của HS</b></i>
<b>1.KTBC: KiĨm tra §DHT cđa HS</b>
<b>2.Bài mới: </b>
<b>H§1: Giíi thiệu bài</b>
HĐ2 : Giỏo viờn hng dn HS quan sát
và nhận xét.
-GV cho HS quan sát lại các mẫu chữ cái của
các bài đã học.
GV gọi vài HS lên bảng thao tác cách cắt chữ
I, T, H, U, V, E cho cả lớp quan sát
-GV nhận xét, uốn nắn các thao tác kẻ, cắt
dán các chữ cái đã học. Nhắc lại các thao tác
kĩ thuật để cắt các chữ cái đúng qui trình kĩ
thuật.
-GV tổ chức cho HS thực hành.
-Trong quá trình HS thực hành, GV đến từng
nhóm để quan sát. uốn nắn,giúp đỡ những HS
còn yếu hoặc lúng túng
Nhắc nhở HS dọn dẹp vệ sinh cuối buổi
học.
<b>3.Cñng cè – dăn dò :</b>
- GV nhận xét sự chuẩn bị, tinh thần, thái
độ, kết quả học tập của HS.
- Dặn dò HS giờ học sau mang giấy thủ
công, giấy nháp, bút màu, bút chì, hồ dán ,
thước kẻ …để học bài “ôn tập chủ đề cắt,
dán chữ cái đơn giản tiết 2”
<b>- Thùc hiƯn y/c cđa GV</b>
-Cắt, dán chữ I, T, H, U, V, E, VUI VẺ
-HS quan sát lại các mẫu đã học.
-Đại diện các nhóm lên bảng thực hành kẻ, cắt
các chữ được GV giao cho cả lớp quan sát.Giúp
các em gợi nhớ lại các bài đã học trong chương
II
-HS quan sát GV hướng dẫn thao tác kĩ thuật
-HS thực hành kẻ, cắt, dán các chữ cái đã học.
-HS giữ trật tự, vệ sinh, an toàn khi làm việc.
-HS dọn dẹp vệ sinh cuối bui hc.
<b>Tự nhiên - XÃ hội</b>
Bài 38:Vệ sinh môi trờng(Tiếp)
- Hc sinh nờu c tm quan trọng của việc xử lí nớc thải hợp vệ sinh đối với đời sống con ngời
và động vật, thực vật.Vai trò của nớc sạch đối với sức khoẻ con ngời.
- Cần có ý thức và hành vi đúng, phịng tránh ô nhiễm nguồn nớc để nâng cao sức khoẻ cho bản
thân và cho mọi ngời. Giải thích đợc tại sao cần phải xử lí nớc thải.
- Gi¸o dơc häc sinh yêu thích môn học và có ý thức bảo vệ nguồn nớc, bảo vệ môi trờng.
II. Chuẩn bị:
- Cỏc hình 72, 73 sách giáo khoa.
A. KiĨm tra bµi cị.
- Nêu tác hại của việc phóng uế bừa bãi đối với mơi
tr-ờng và sức khoẻ con ngời?
- Giáo viên nhận xét, đánh giá.
B. Bài mi.
1. Giới thiệu bài, ghi bảng
2. Bài giảng
a) Hot động 1:Quan sát tranh
Mục tiêu: Biết đợc những hành vi đúng sai trong việc
thải nớc bẩn ra ngồi mơi trng sng.
Cách tiến hành:
- Giáo viên treo tranh.
- Cho học sinh trình bày trớc lớp.
- Giáo viên nhận xét, bỉ sung.
b) Hoạt động 2:
Cách xử lí nớc thải
Mục tiêu: Giải thích đợc tại sao cần phải xử lớ nc
thi.
+ Cách tiến hành:
- Nh em, nc thi chy đi đâu?
- Theo em nh vậy đã đợc cha, tại sao?
- Cho quan sát tranh sách giáo khoa, trả lời:
- Hệ thống cống rãnh nào hợp vệ sinh? Tại sao?
- Em có biện pháp gì để bảo vệ mơi trờng ni em ?
- Giáo viên kết luận.
3. Củng cố, dặn dò
- Nhấn mạnh nội dung bài.
- Nhận xét tiết học.
- 1 em tr¶ lêi. Líp nhËn xÐt, bỉ sung.
- Ghi vë, më s¸ch gi¸o khoa.
- Quan s¸t tranh, nhËn xÐt.
- Thảo luận, sau đó cử đại diện trình
bày trớc lp.
- Học sinh trả lời các câu hỏi.
- HS nhận xÐt – bỉ sung
<b>AN TỒN GIAO THƠNG.</b>
BÀI 3<b>: KỸ NĂNG ĐI BỘ QUA ĐƯỜNG AN TOÀN.</b>
<b>I. MỤC TIÊU: </b>
-HS nhận biết được các đặc điểm an tồn và khơn an toàn của đường bộ.
-Thực hành tốt kỹ năng đi và qua đường an toàn.
-Chấp hành tốt luật ATGT.
<b> </b> <b> -</b>Biết chọn nơi qua đường an toàn . Kỹ năng qua đường an toàn.
II.<b>ĐỒ DÙNG DẠY HỌC</b>
-Thầy:tranh vẽ nơi qua đường an tồn và khơng an tồn, Tranh ảnh.Trị: Ơn bài.
<b>- HĐ1:Giới thiệu bài </b>
-kỹ năng đi bộ. Nắm được kỹ năng đi bộ.
-Biết xử lý các tình huống khi gặp trở ngại.
-Cách tiến hành: Treo tranh.Ai đi đúng luật
GTĐB? vì sao?
- Khi đi bộ cần đi như thế nào?
<b>*KL:</b> Đi trên vỉa hè, Không chạy nghịch, đùa
nghịch. Nơi không có vỉa hè hoặc vỉa hè có
vật cản phải đi sát lề đường và chú ý tránh xe
cộ đi trên đường.
<b>+HĐ2:</b> Kỹ năng qua đường an toàn
+Cách tiến hành:Chia nhóm.Giao việc . Treo
biển báo.
<b>*KL:</b>Khi có đèn tín hiệu giao thơng dành cho
người đi bộ thì mới được phép qua đường nơi
có vạch đi bộ qua đường.Nơi khơng có vạch đi
bộ qua đường phải QS kỹ trước khi sang
đường và chọn thời điểm thích hợp để qua
đường.
<b>3.Củng cố , dặn dị: </b>
<b>-Nhận xét tiết học.Chuẩn bị bài sau: Đoàn </b>
<b>kết với thiếu nhi quốc tế( tt).</b>
- HS nêu.
- Đi trên vỉa hè, Khơng chạy nghịch, đùa
nghịch. Nơi khơng có vỉa hè hoặc vỉa hè có
vật cản phải đi sát lề đường và chú ý tránh xe
cộ đi trên đường.
-Cử nhóm trưởng.
-HS thảo luận.
-Đại diện báo cáo kết quả.
<i>Thø sáu ngày 4 tháng 1 năm 2013</i>
<b>Luyện chữ</b>
Bài 19: Anh hùng biển cả
I- Mục tiêu:
+ KT: Cng c li ch vit ng – viết nghiêng thông qua bài tập ứng dụng: Anh hùng
biển cả.
+ KN: Viết đúng mẫu, đều nét, nối chữ đúng quy định theo mẫu chữ nghiêng, đứng
+TĐ: Có ý thức rèn luyện chữ viết, tính chịu khó
II- §å dïng d¹y häc:
- GV: Mẫu chữ viết nghiêng, đứng ( vở luyện viết quyển 1, quyển2 )
- HS: Vở luyện viết chữ đẹp
III- Hoạt động dạy học
A- Kiểm tra bi c:
Hỏi: Tuần trớc học bài nào ? Học sinh viết bảng chữ dễ sai ở bài: Cây bàng.
B- Bài mới
H1- Gii thiu bi: nờu mc ớch, yêu cầu
- GV cho HS đọc on vn
+ on vn cú my cõu?
- Các chữ đầu câu viết nh thế nào?
+ Luyện viết chữ khó dễ sai
- GV cho HS tìm chữ khó viết bảng con
- GV viết mẫu, nhắc lại cách viết:GV treo chữ
mẫu viết nghiêng.
- GV quan sát, uốn nắn
HĐ3- Hớng dẫn viÕt vë luyÖn viÕt:
- Quyển 1 chữ đứng, quyển 2 chữ nghiêng
- GV đọc cho HS viết các câu ứng dụng cỡ
chữ nhỏ theo mẫu
- GV quan sát, uốn nắn, sửa t thế ngồi, cách
cầm bút, để vở.
HĐ4- GV thu chấm, chữa bài:
- 1 HS c, HS khác theo dõi.
- HS theo dõi – trả lời
- ViÕt hoa
- HS tìm viết bảng con
- HS viết vở.
HĐ5- Củng cố dặn dò:
- GV nhận xét tiết häc.
- Nhắc HS về luyện viết cho chữ đẹp.
<b>Hoạt động ngoài giờ lên lớp .</b>
Văn nghệ chào mừng năm mới .
I Mục tiêu :
- Hs hát , múa đọc thơ , kể chuyện về Đảng , Bác Hồ , quê hơng .
- Hs mạnh dạn , tự tin .
- Hs có ý thức kính u Đảng , Bác Hồ , Quê hơng .
<b>II. Các hoạt động dạy hc</b>
HĐ1.Giới thiệu bài .
H 2 . Mỳa hỏt c thơ . kể chuyện về
Đảng , Bác Hồ , quê hơng .
- Hình thức : đơn ca , song ca , tốp ca , đóng tiểu
phẩm .
- Khen tổ có nhiều tiết mục hay , đúng chủ đề .
Gv cho Hs thảo luận câu hỏi :
+ Em có hiểu biết gì về Đảng , Bác Hồ?
- Gv nhận xét , chốt lại những ý chính về Đảng :
ngày thành lập , Ngời sáng lập ...
v Bỏc Hồ : Ngày sinh , quê quán , cuc i hot
ng .
HĐ3. Thi nói về quê hơng :
- Cho hs chuẩn bị 3- 5 phút để nói về quê hơngThanh
Hà - Hải Dơng .
- Cùng Hs nhận xột ỏnh giỏ .
* Giáo dục cho Hs tình cảm với Đảng , Bác Hồ , với
quê hơng .
HĐ4. Củng cố , dặn dò :
- Gv nhận xét giờ học .
- Các tổ hội ý chuẩn bị các tiết mục
lên biểu diễn .
- Hs nói những hiểu biết của mình về
Đảng , Bác Hồ .
- Hs chuẩn bị .
- 1 sè em nãi tríc líp .
- NhËn xÐt bạn nói , bình chọn bạn nói
<b>Toán+</b>
Luyện tập về các số có 4 chữ số
I. Mục tiêu:
- Củng cố về đọc , viết các số có 4 chữ số cho học sinh.
- Rèn kĩ năng đọc, viết các số có 4 chữ số.
- Giáo dục học sinh u thích mơn Tốn.
H§1. Kiểm tra bài cũ.
- Gọi 3 em nêu ví dụ về các số có 4 chữ số, trờng hợp có
chữ số 0.
- Nhn xột ỏnh giỏ.
HĐ2. Hớng dẫn làm các bài tập.
+Bài tập cần làm
Bài 1:
- c s: 2050, 6035, 5850, 1502
- Giáo viên nhận xét, đánh giá.
Bài 2: - Viết tiếp vào chỗ trống:
1500; 1600; ...; ...; ...; ...; ...; ...; ...; ...
- Đọc các số vừa viết, sau đó ghi lại.
- Mời ba trăm, mời ba chục và mời ba đơn vị.
- Hai trăm linh hai chục.
- GV y/c HS lµm vµo vë.
- GV cùng HS chữa bài; đọc lại các số đó.
Bài 4:
- Viết số có 4 chữ số mà các chữ số đều giống nhau.
- Viết số có 4 chữ số mà có chữ số hàng nghìn bằng
một phần t chữ số hàng đơn vị. Ghi lại cách đọc số
- Häc sinh thùc hiÖn.
- 2 em học sinh đọc, HS khác nhận
xét, đánh giá.Lớp làm vở.
- Häc sinh thùc hiƯn vµo vë.
- HS lên bảng làm
- HSkhác nhận xét- sửa sai
- 1 em lên bảng, lớp nhận xét.
- HS làm bài, 2 HS lên bảng làm
mỗi em một phần.
ú.
* Bài tập KK HS làm:
- GV treo bảng phụ.
Bi 1: Một trờng tiểu học có 885 HS trong đó số HS đạt
trung bình chiếm một phần ba số HS tồn trờng. Số cịn
lại là HS khá và giỏi.Hỏi số HS khá và giỏi của trờng đó
là bao nhiêu em?
Bài 2: Cô th viện cho lớp 3A mợn một phần ba số sách
của ngăn thứ nhất và lớp 3B mợn một phần t số sách của
ngăn thứ hai . Nh thế mỗi lớp đợc mợn 85 quyển sách.
Hỏi cả hai ngăn sách có bao nhiêu quyển?
+ GV cho HS lµm bµi vµo vë.
- GV cïng HS chữa bài và kết luận.
3. Củng cố.
- Nờu cỏch đọc, viết số có bốn chữ số?
- Nhận xét tiết học.
- HS lµm bµi, 2 HS lên bảng làm
mỗi em một phần.
- HS nhận xét chữa.
-KK HS làm bài, 1 HS lên bảng
<b>Tin học</b>
Giáo viên chuyên dạy
<b>Sinh hoạt</b>
Sinh hoạt Lớp - Tuần 19
I- Kiểm điểm công tác tuần 19.
a- Ban cán sự lớp lên nhận xét một số tình hình chung diễn biến trong tuần.
b- Giáo viên tổng kết chung công tác trong tuần:
- Chun bị đầy đủ đồ dùng học tập, sách vở để bớc sang học kỳ II.
- Tích cực luyện chữ, giữ vở sạch chữ đẹp.
- Tham gia đầy đủ các buổi múa hát, sinh hoạt tập thể do trờng tổ chức.
- Tuyên dơng 7 học sinh đạt học lực giỏi và 15 học sinh đạt học lực khá trong học kì I.
II- Ph ơng h ớng phấn đấu.
- Khắc phục những vấn đề còn tồn tại trong tuần và phát huy những u điểm đã đạt đợc.
- Tham gia đầy đủ các cuộc thi do nhà trờng phát động.
- Tích cực rèn chữ và giữ vở sạch chữ đẹp.
- Học tập thật tốt để phấn đấu cuối năm lớp đạt danh hiệu lớp tiên tiến.
III- Ch ng trỡnh vn ngh.
- Lớp phó văn thể lên điều khiển chơng trình văn nghệ của lớp.
Cẩm Chế, ngày..tháng 1 năm 2013
<b>Toán</b>+<b><sub> </sub></b>
<b>Luyện tập về các số có 4 chữ số </b>
I. Mục tiêu:
- Củng cố về đọc , viết các số có 4 chữ số cho học sinh.
- Rèn kĩ năng đọc, viết các số có 4 chữ số.
H§1. KiĨm tra bài cũ.
- Gọi 3 em nêu ví dụ về các số có 4 chữ số, trờng hợp có
chữ số 0.
- Nhn xột ỏnh giỏ.
HĐ2. Hớng dẫn làm các bài tập.
Bài tập cần làm
Bài 1:
- c s: 2001, 4039, 5830, 1202
- Giáo viên nhận xét, đánh giá.
Bài 2:
Tìm số tự nhiên biết số đó có:
- 4 nghìn, 3 trăm, 1 đơn vị.
- 5 nghìn, 2 trăm.
- 8 ngh×n, 1 chơc.
Bài 3: - Viết tiếp vào chỗ trống:
1562; 1563; ...; ...; ...; ...; ...; ...; ...; ...
- Đọc các số vừa viết, sau đó ghi lại.
- Giáo viên nhận xét, đánh giá.
* Bài tập KK HS làm:
- GV treo bảng phụ.
Bài 1: Viết số gồm:
- Mời lăm trăm.
- Hai trm bn mi chc.
- Sỏu mi trm và năm đơn vị.
- GV y/c HS làm vào vở.
- GV cùng HS chữa bài; đọc lại các số đó.
Bài 2: Viết số có 4 chữ số lớn nhất mà các chữ số đều khác
nhau.
- Viết số có 4 chữ số mà có chữ số hàng nghìn gấp 4 lần chữ
số hàng đơn vị. Ghi lại cách đọc số đó.
+ GV cho HS lµm bµi vµo vë.
- GV cïng HS chữa bài và kết luận.
- Nờu cỏch c, viết số có bốn chữ số?
- Nhận xét tiết học.
- Häc sinh thùc hiÖn.
- 2 em học sinh đọc, HS khác nhận
xét, đánh giá.Lớp làm vở.
- Häc sinh thùc hiện vào vở.
- HS lên bảng làm
- HS khác nhận xét- sửa sai
- 1 em lên bảng, lớp nhận xét.
- HS làm bài, 2 HS lên bảng làm
mỗi em một phần.
- HS nhận xét chữa.
- HS làm bài, KK 2 HS lên bảng làm
mỗi em mét phÇn.