Tải bản đầy đủ (.docx) (5 trang)

Bac Ho dang lam viec

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (174.58 KB, 5 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>Trường THPT Nguyễn Thái Học </b>


Họ và tên :



Lớp :


Số báo danh:





<b>---Điểm</b>

<sub>………</sub>

Giám khảo1:

Số phách



Bằng số

Bằng chữ

Giám khảo 2:



……….


<i><b>Học sinh trả lời trực tiếp vào đề </b></i>


<b>I. TRẮC NGHIỆM(5.0 ĐIỂM)</b>


<i><b>Hãy chọn đáp án đúng nhất và tô đen vào PHIỂU TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM ở bên dưới</b></i>
<b>Câu 1 </b>: Vi sinh vật nào sau đây trong hoạt động sống tiết ra axit làm giảm độ pH của môi trường?


A. Vi khuẩn lưu huỳnh B. Vi khuẩn lactic C. Vi khuẩn lam D. Xạ kkuẩn
<b>Câu 2 . Trong sơ đồ chuyển hoá CH</b>3CH2OH + O2 ---> X + H2O + Năng lượng. Vậy X là :


A. rượu etanol B. axit lactic. C. axit axetic D. axit xitric
<b>Câu 3. Virut có cấu tạo gồm :</b>


A. có vỏ prơtêin và ADN. B. có vỏ prơtêin và ARN


C. vỏ prơtêin ,axit nuclêic và có thể có vỏ ngồi. D. có vỏ prơtêin, ARN và có thể có vỏ ngồi
<b>Câu 4</b> : Kiểu dinh dưỡng dựa vào nguồn năng lượng từ chất vô cơ và nguồn cacbon của CO2 được gọi là



A. Quang tự dưỡng B. Hoá dị dưỡng. C. Quang dị dưỡng . D. Hoá tự dưỡng.


<b>Câu 5 </b>: Nuclêôcapsit là tên gọi dùng để chỉ:


A. Bộ gen chứa ADN của virut B. Phức hợp gồm vỏ capsit và axit nucleic
C. Các lớp vỏ capsit của virut D. Bộ gen chứa ARN của virut.


<b>Câu 6</b>: Quá trình tổng hợp nào sau đây cần chất mở đầu là Ađênôzin điphôtphat – glucôzơ (ADP-glucozơ)
A. Tổng hợp lipit B. Tổng hợp axit nucleic


C. Tổng hợp pôlisaccarit D. Tổng hợp protein


<b>Câu 7. Trong q trình phân bào của vi khuẩn, sau khi tế bào tăng kích thước, khối lượng, màng sinh chất gấp nếp tạo</b>
thành hạt :


A. glioxixôm. B. lizơxơm. C. mêzơxơm. D. ribơxom.


<b>Câu 8. Nếu trộn axit nuclêic của chủng virut X với một nửa prôtêin của chủng virut Y và một nửa prơtêin của chủng X</b>
thì chủng lai sẽ có dạng


A. giống chủng X. B. vỏ giống X và Y, lõi giống X. C. vỏ giống X, lõi giống Y. D. giống chủng Y.
<b>Câu 9</b>: Virut nào sau đây có dạng khối?


A. Virut bại liệt B. Virut dại C. Virut đậu mùa D. Thể thực khuẩn


<b>Câu 10: </b>Virut là dạng sống chưa có cấu tạo ………(1)………., có kích thước siêu nhỏ và có cấu tạo rất …………(2)
……….. Virut có lối sống ………(3)…….... bắt buộc. Mọi Virut có lớp vỏ bao bọc là vỏ ………(4).……… cấu tạo
bằng chất ………(5)………..;


Hãy chọn đáp án đúng nhất để điền vào các khoảng trống đã cho:



A. (1): tế bào → (2): capsit → (3): kí sinh nội bào → (4): đơn giản →: (5) protein
B. (1): tế bào → (2): protein → (3): kí sinh nội bào → (4): capsit →: (5) đơn giản
C. (1): tế bào → (2): đơn giản → (3): kí sinh nội bào → (4): protein →: (5) capsit
D. (1): tế bào → (2): đơn giản → (3): kí sinh nội bào → (4): capsit →: (5) protein


<b>Câu 11 </b>: Trong hơ hấp kị khí chất nhận điện tử cuối cùng là:


A. Một phân tử cacbonhydrat. B. Oxi phân tử C. Chất hữu cơ D. Chất vô cơ NO3- , SO4
<b>Câu 12</b>: Virut nào sau đây vừa có dạng cấu trúc khối vừa có dạng cấu trúc xoắn?


A. Thể thực khuẩn (Phagơ T2) B. Virut gây cúm C. Virut gây bệnh dại D. Virut HIV
<b>Câu 13</b>: Hình thức sinh sản có thể tìm thấy ở nấm men là:


A. Phân đôi và nảy chồi. B. Phân đôi và tiếp hợp.


C. Tiếp hợp và bằng bào tử vơ tính. D. Tiếp hợp và bằng bào tử hữu tính.


<b>Câu 14</b>: Thời gian cần thiết để một tế bào vi sinh vật phân chia hoặc để số tế bào của quần thể vi sinh vật tăng gấp đôi
được gọi là


A. Thời gian tiềm phát. B. Thời gian sinh trưởng và phát triển.
C. Thời gian sinh trưởng. D. Thời gian của một thế hệ.


<b>Câu 15</b>: Trong 1 quần thể vi sinh vật, ban đầu có 104<sub> tế bào. Thời gian 1 thế hệ là 20phút, số tế bào trong quần thể sau 2</sub>h<sub> là </sub>
A. 104<sub>.2</sub>4<sub>.</sub> <sub>B. 10</sub>4<sub>.2</sub>5 <sub>C. 10</sub>4<sub>.2</sub>3<sub>.</sub> <sub>D. 10</sub>4<sub>.2</sub>6


<b>ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC : 2009 – 2010 </b>


<b>MÔN: SINH HỌC 10 CB</b>




<b>Thời gian:45 phút</b>



<i> ( không kể thời gian phát đề) </i>

<b> Mã Đề:001</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<b>II. TỰ LUẬN (5,0 ĐIỂM).</b>



<i><b>1.</b></i>

Nêu đặc điểm 4 pha sinh trưởng của quần thể vi khuẩn trong môi trường nuôi cấy không kiên tục?



(3

<i><b>,0 điểm</b></i>

)



<i><b>2.</b></i>

Trình bày các hình thức sinh sản của vi sinh vật nhân thực? Cho ví dụ

? (2

<i><b>,0 điểm)</b></i>


<i><b>Bài làm:</b></i>



<i><b>I. TRẮC NGHIỆM: </b></i>

Học sinh tơ đen bằng viết chì vào ơ trống có phương án đúng :



1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15



A


B


C


D


<i><b>II. TỰ LUẬN</b></i>



</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

………


………


………



</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

<b>ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II</b>



<b>Môn: Sinh (CB) Lớp: 10 Năm Học: 2009 – 2010</b>

<b>ĐỀ</b>

<b> 001</b>




<b>I.</b>

<b>TRẮC NGHIỆM:</b>



<b>1 2</b>

<b>3</b>

<b>4</b>

<b>5</b>

<b>6 7</b>

<b>8 9 10 11 12 13 14 15</b>



<b>B B</b>

<b>C</b>

<b>D</b>

<b>B</b>

<b>C C A A D D A A D D</b>



<b>II.</b>

<b>TỰ LUẬN</b>



<b>1. Đặc điểm 4 pha sinh trưởng ở vi sinh vật</b>



<b>Pha tiềm phát: </b>

<b>(0,5 điểm)</b>



Số lượng trong quần thể không tăng, VK đang ở gđoạn thích ứng, enzim cảm ứng được hình thành.



<b>Pha lũy thừa</b>

:

<b>(1,0 điểm)</b>



Số lượng tế bào tăng mạnh theo lũy thừa 2

n


Hằng số M không đổi với một thời gian là điểm cực đại đối với một chủng VSV đối với một môi trường


nuôi cây



<b>Pha cân bằng</b>

:

<b>(0,5 điểm)</b>



Số lượng tế bào đạt mức cực đại và khơng đổi, do có những tế bào bị phân hủy và có tế bào vẫn tiếp tục


phân chia.



M = 0 và không đổi theo thời gian



<b>Pha suy vong</b>

:

<b>(1,0 điểm)</b>




Số lượng tế bào trong quần thể giảm dần,



Do số lượng tế bào phân hủy ngày càng nhiều: chất dd cạn kiệt, chất độc hại tích lũy nhiều.


<b>Câu 2: </b>



<b>Các hình thức sinh sản ở VSV nhân thực</b>


<b>1. Sinh sản bằng bào tử:</b>



a.

<b>Bào tử hữu tính</b>

: hình thành hợp tử do 2 tế bào kết hợp với nhau, trong hợp tử diễn ra q trình giảm


phân hình thành bào tử kín. Ví dụ: Nấm Mucol

<b>(0,5 điểm)</b>



b.

<b>Bào tử vơ tính</b>

: tạo thành chồi bào tử trên đỉnh sợi mấm (bào tử trần) ví dụ: mấm chổi, nấm cúc

<b>(0,5</b>


<b>điểm)</b>



<b>2. Sinh sản bằng cách nảy chồi và phân đôi</b>



<b>a. Sinh sản bằng cách nảy chồi</b>

: Từ tế bào mẹ mọc ra các chồi nhỏ rồi tách khỏi tế bào mẹ và phát triển


thành cơ thể mới. Ví dụ: Nấm men Saccaromyces

<b>(0,5 điểm)</b>



<b>b. Sinh sản bằng phân đôi</b>

: tế bào mẹ phân đôi thành 2 cơ thể con. Ví dụ: trùng đế giày



</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

<b>ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II</b>



<b>Môn: Sinh (CB) Lớp: 10 Năm Học: 2009 – 2010</b>

<b>ĐỀ</b>

<b> 002</b>



<b>III.</b>

<b>TRẮC NGHIỆM:</b>



<b>1 2</b>

<b>3</b>

<b>4</b>

<b>5</b>

<b>6 7</b>

<b>8 9 10 11 12 13 14 15</b>




<b>C D</b>

<b>C</b>

<b>D</b>

<b>A</b>

<b>D B</b>

<b>C A D C A D B B</b>



<b>IV.</b>

<b>TỰ LUẬN</b>



<b>Caâu 1: 5 giai đoạn nhân lên của virut trong tế bào chủ</b>



<b>Hấp phụ</b>

: virut bám lên bề mặt tế bào chủ một cách đặc hiệu: gai glicôprôtêin đặc hiệu với thụ


thể bề mặt tế bào chủ (0,5 điểm)



<b>Xâm nhập</b>

:



_ Đối với phagơ: enzim lizôxôm phá hủy thành tế bào, bớm lõi axit nuclêic vào trong, bỏ vỏ


prổêin ở ngoài. (0,5 điểm)



_ Đối với VRĐV: đưa cả lõi và vỏ vào trong, sau đó mới cởi bỏ vỏ giải phóng axit nuclêic. (0,5


<b>điểm)</b>



<b>Sinh tổng hợp</b>

: virut sử dụng enzim và nguyên liệu của tế bào chủ tổng hợp các thành phân cho


chính mình. (0,5 điểm)



<b>Lắp ráp</b>

: các thành phần của virut lắp ráp lại với nhau để tạo thành virut hồn chỉnh. (0,5 điểm)



<b>Phóng thích</b>

: virut phá vỡ tế bào chủ ồ ạt chui ra ngoài(0,5 điểm)


<b>Câu 2</b>

:

<b> </b>



Trong môi trường nuôi cấy liên tục vsv khơng có pha tiềm phát vì vi khuẩn thích nghi với


môi trường

<b>(1,0 điểm)</b>



</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×