Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (103.96 KB, 2 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
Bài dạy:
<i> </i> <i>1. Kiến thức, kỹ năng, thái độ:</i>
K iến thức :
+ Định nghĩa giới hạn hữu hạn của dãy số.
+ Một số giới hạn đặc biệt của dãy số.
+ Một số định lí về giới hạn của dãy số và cơng thức tính tổng của CSN lùi vơ hạn.
+ Định nghĩa giới hạn tại vơ cực.
<i>Kĩ năng:</i>
+ Tìm giới hạn của dãy số.
+ Tìm được tổng của một cấp số nhân lùi vơ hạn.
<i> Thái độ: Cẩn thận, chính xác. Tư duy các vấn đề tốn học một cách lơgic và hệ thống.</i>
<i> </i> <i> 2. Năng lực có thể hình thành phát triển cho học sinh: Liên hệ với nhiều vấn đề trong thực tế</i>
II. Chuẩn bị về tài liệu và phương tiện dạy học:
Giáo viên: Kế hoạch dạy học, đồ dùng phục vụ tiết học
Học sinh: Sgk, thước kẻ, vở ghi,...
III. Tổ chức hoạt động của học sinh
<i> </i> <i> 1. Hoạt động dẫn dắt vào bài (khởi động).</i>
<i>Ổn định lớp : Kiểm tra sĩ số : ……… …………</i>
Kiểm tra bài cũ: <b>Kiểm tra viết 15 phút</b>:
<b>Đề</b>: Tìm giới hạn sau :
a) lim (n3<sub> + 2n</sub>2<sub> – n + 1);</sub>
b) lim (-n2<sub> + 5n – 2);</sub>
c) lim ( - n);
d) lim ( + n)
Tiết này thầy – trị tìm hiểu bài tập của bài: Giới hạn dãy số (tt)
2. Hoạt động hình thành kiến thức
<i> * Hoạt động 1 : (26 phút) Giới hạn của dãy số</i>
<i> * Mục tiêu : + Hs hiểu được định nghĩa giới hạn vô cực của dãy số và các giới hạn đặc biệt của giới </i>
<i>hạn vô cực của dãy số.</i>
<i> * Cách tiến hành các hoạt động :</i>
<i>Hoạt động của Giáo viên - Hoạt động của Học sinh</i> <i>Nội dung cần đạt</i>
Gv: Cho a=1,02020202...Hãy viết a dưới dạng phân
số?. Hs: trả lời
Gợi ý: 1,0202020202... 1 0,02 0,0002 0,000002 ...
2
2 2 2
1 ... ...
100 100 100<i>n</i>
Xét dãy: 2
2 2 2
, ,..., ,...
100 100 100<i>n</i>
là một CSN lùi vô
hạn do đó ta tính được S.
Gv: Làm bài tập 7 Sgk.
Gợi ý: Ap dụng giới hạn vô cực.
Gv gọi 4 học sinh lên bảng thực hiện.
Chú ý:
1
lim <i><sub>k</sub></i> 0,<i>k</i> <i>N</i>
<i>n</i>
<b>LÀM BÀI TẬP</b>
<b>Bài 5:</b> Ta có:
2
2 2 2
1,02020202... 1 ... ..
100 100 100<i>n</i>
<i>a</i>
2
2 101
100
1 1
1 99 99
1
100
<b>Bài 6:</b> Tính các giới hạn:
a)
2 3
2 1 1
lim <i>n</i> 2<i>n</i> <i>n</i> 1 lim<i>n</i> 1
<i>n n</i> <i>n</i>
<sub></sub> <sub></sub>
Hs: lên bảng thực hiện
Gv: Làm bài tập 8 trang 122 Sgk.
Biết lim<i>un</i> 3;lim<i>vn</i>
Gợi ý: Ap dụng các định lí về giới hạn.
Hs: suy nghỉ giải
b)
2 2
2
5 2
lim <i>n</i> 5<i>n</i> 2 lim<i>n</i> 1
<i>n</i> <i>n</i>
<sub></sub> <sub></sub>
c)
2
1 1
lim lim lim
2
1
1 1
<i>n</i>
<i>n</i> <i>n n</i>
<i>n</i> <i>n n</i>
<i>n</i>
d)
2
lim <i>n</i> <i>n n</i>
<b>Bài 7: </b>
a)
3lim lim1
3 1 9 1
lim 2
1 lim lim1 3 1
<i>n</i>
<i>n</i>
<i>n</i> <i>n</i>
<i>u</i>
<i>u</i>
<i>u</i> <i>u</i>
b) 2
2
lim 0
1
<i>n</i>
<i>n</i>
<i>v</i>
<i> * Kết luận (Chốt kiến thức): (1 phút) Qua hoạt động 1 các em cần lưu ý: </i>
<i> + hiểu được định nghĩa giới hạn của dãy số và các giới hạn đặc biệt của giới hạn của dãy số.</i>
<i>3. Hoạt động luyện tập (Củng cố kiến thức): (1 phút) </i>Qua nội dung bài học các em cần hiểu :
Các định lí về giới hạn. Cơng thức tính tổng của cấp số nhân lùi vơ hạn.
Định nghĩa dãy số có giới hạn 0, có giới hạn a. Giới hạn vô cực.
Chú ý: <sub>. Cịn </sub> ( )<sub>khơng xác định.</sub>
Hướng dẫn về nhà: Học thuộc các định lí, định nghĩa về giới hạn của dãy số.
Xem lại tất cả các bài tập được hướng dẫn.
<i>4. Hoạt động vận dụng (nếu có): (2 phút)</i>
Bài tập trắc nghiệm: Khi <i>n</i> <sub>thì dãy số: </sub>
2 1
<i>n</i>
<i>n</i>
<i>v</i>
<i>n</i>
có giới hạn là:
A. 1 B.2 C.3 D.4
<i>5. Hoạt động tìm tịi, mở rộng (nếu có):</i>
IV. Rút kinh nghiệm
...
...
...………
...
...
...
...
...
...
Ngày 11 tháng 02 năm 2017
Duyệt của TTCM