Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (203.38 KB, 11 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>CHUYÊN ĐỀ:</b>
1. Kiến thức:
Học sinh hiểu:
- Sự oxi hóa, sự khử, chất oxi hóa, chất khử và phản ứng oxi hóa – khử là gì?
- Dấu hiệu nhận biết phản ứng oxi hóa – khử.
- Cách lập PTHH của phản ứng oxi hóa – khử theo phương pháp thăng bằng electron.
- Cách phân loại phản ứng hóa học trong hóa vơ cơ.
Học sinh vận dụng thành thạo quy tắc xác định số oxi hóa.
2. Kỹ năng:
- Kĩ năng xác định số oxi hóa để tìm chất khử và chất oxi hóa.
- Kĩ năng phân biệt chất oxi hóa, chất khử, q trình oxi hóa, q trình khử.
- Kĩ năng cân bằng PTHH của phản ứng oxi hóa – khử theo phương pháp thăng bằng electron.
- Kĩ năng nhận biết phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hóa khử và phản ứng khơng thuộc loại
phản ứng oxi hóa khử dựa vào sự thay đổi số oxi hóa.
3. Giáo dục tình cảm, thái độ:
- Nhận thức rõ tầm quan trọng của việc nắm vững kiến thức về phản ứng oxi hoá - khử đối với
sản xuất hoá học và bảo vệ mơi trường.
- Có thái độ học tập tích cực và u thích bộ mơn hố học.
GV chuẩn bị câu hỏi và bài tập, phiếu học tập.
GV yêu cầu HS ơn tập:
- Các khái niệm sự oxi hóa, sự khử, chất oxi hóa, chất khử và phản ứng oxi hóa – khử đã học ở
THCS.
- Khái niệm số oxi hóa và quy tắc xác định số oxi hóa đã học ở chương trước.
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:</b>
<b>1. Ổn định lớp.</b>
<b>2. Bài mới:</b>
<b>Tiết 1: Xác định số oxi hóa</b>
<i><b>Hoạt động 1:</b></i>
<i>Để cân bằng một phản ứng oxi hóa - khử, học sinh cần tính nhanh và chính xác số oxi hóa của các</i>
<i>nguyên tố. Giáo viên nhắc lại cách tính số oxi hóa.</i>
<b>A. SỐ OXI HĨA:</b>
<b>I. Cách tính số oxi hóa</b>
Qui ước về cách tính số oxi hóa:
- Số oxi hóa của một đơn chất bằng khơng. Vd:
0 0 0 0
2 2
Al, Cl , O , Na<sub>.</sub>
- Số oxi hóa của H trong hợp chất là +1. Số oxi hóa của O trong hợp chất là -2.
Vd:
+1 2 +1 2 +1 1
2 2
H O, Na O, H Cl
Vd:
+1 1 +1 1 +1 1 +2 1
2 2
2 2 2
Na O , H O , Na H, Ca H
- Số oxi hóa của ion bằng điện tích ion đó.
Vd: Na+<sub></sub><sub> số oxi hóa của Na = +1.</sub>
Cl–<sub> </sub><sub></sub><sub> số oxi hóa của Cl = –1.</sub>
NH4+<sub></sub><sub> x + 4 = +1 </sub><sub></sub><sub> x = –3 </sub><sub></sub><sub> số oxi hóa của N = –3.</sub>
SO42-<sub></sub><sub> x + (–2).4 = –2 </sub><sub></sub><sub> x = +6 </sub><sub></sub><sub> số oxi hóa của S = +6.</sub>
- Tổng số oxi hóa của các nguyên tố trong một hợp chất bằng không.
+1 x 2
2
H N O <sub>: (+1) + x + 2*(-2) = 0 </sub><sub></sub><sub> x = +3 </sub><sub></sub><sub> số oxi hóa của N là +3. </sub>
2
+1 x 2
4
H SO <sub>: (+1)*2 + x + 4*(-2) = 0 </sub><sub></sub><sub> x = +6 </sub><sub></sub><sub> số oxi hóa của S là +6.</sub>
x +1
4
C H <sub>: x + (+1)*4 = 0 </sub><sub></sub><sub> x = –4 </sub><sub></sub><sub> số oxi hóa của C là –4.</sub>
- Số oxi hóa của một số ngun tố có trị số khơng đổi như sau:
* Kim loại nhóm IA : +1.
* Kim loại nhóm IIA : +2.
* Kim loại nhóm IIIA : +3.
<b> </b> <b>Cách viết số oxi hóa: số oxi hóa được viết bằng chữ số thường, đặt phía trên kí hiệu của nguyên</b>
tố. Ghi dấu trước, số sau.
<i><b>Hoạt động 2:</b></i>
<i>Giáo viên rèn học sinh cách tính số oxi hóa của các ngun tố trong một số hợp chất và phương trình</i>
<b>II. Bài tập vận dụng:</b>
<b>Bài 1: Hãy xác định số oxi hoá của lưu huỳnh, clor, mangan, nitơ trong các chất sau:</b>
a) H2S, S, H2SO3, SO3, H2SO4, Al2(SO4)3, SO42-<sub>, HSO4</sub>-<sub>.</sub>
b) HCl, HClO, NaClO2, KClO3, Cl2O7, ClO4
, Cl2.
c) Mn, MnCl2, MnO2, KMnO4, H2MnO2, MnSO4, Mn2O, MnO4 .
d) NH3, N2H4, NH4NO3, HNO2, NH4
, N2O, NO2, N2O3, N2O5, NO3
.
<b>Bài 2: Hãy xác định số oxi hóa của các nguyên tố trong các phương trình hóa học sau:</b>
a) P + KClO3 P2O5 + KCl.
b) P + H2 SO4 H3PO4 + SO2 +H2O.
c) S + HNO3 H2SO4 + NO.
d) C3H8 + HNO3 CO2 + NO + H2O.
e) H2S + HClO3 HCl + H2SO4.
f) H2SO4 + C2H2 CO2 + SO2 + H2O.
g) NH3 + O2 NO + H2O
h) Fe + H2SO4 Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O.
i) Mg + H2SO4 MgSO4 + H2S + H2O.
j) Zn + H2SO4 ZnSO4 + S + H2O
<b>Tiết 2: Phản ứng oxi hóa – khử</b>
<i>GV: Cho phương trình phản ứng:</i> <i>CuO + H2</i><i> Cu + H2O </i>
<i>GV yêu cầu HS:</i>
<i> - Xác định số oxi hóa của Cu và hidro trước và sau phản ứng.</i>
<i> - Nhận xét về sự thay đổi số oxi hóa của các nguyên tố trên. Chỉ ra bản chất nhường e, nhận e. Đưa ra</i>
<i>định nghĩa về q trình oxi hóa, q trình khử, chất oxi hóa, chất khử. Khái niệm về phản ứng oxi hóa</i>
<i>khử.</i>
<i> GV nhận xét và tổng kết lại vấn đề.</i>
<b>B. ĐỊNH NGHĨA PHẢN ỨNG OXI HÓA – KHỬ</b>
<b>I. Chất oxi hóa, chất khử</b>
Vd: Xét phản ứng:
+2 2 0 0 +1 2
2 2
Cu O + H Cu H O
Trong phản ứng trên:
<i>- </i>Số oxi hóa của Cu giảm từ +2 0
+2
Cu <sub>là chất oxi hóa (hay CuO là chất oxi hóa)</sub>
<i>- </i>Số oxi hóa của H tăng từ 0 +1
0
H<sub>là chất khử (hay H2 là chất khử)</sub>
Phương trình biểu diễn sự thay đổi số oxi hóa:
+2 0
Cu + 2e Cu<sub>: quá trình khử (sự khử)</sub>
0 1
2
H 2 H + 2x1e <sub>: q trình oxi hóa (sự oxi hóa)</sub>
<b>Định nghĩa: </b>
- Chất khử (chất bị oxi hóa) là chất nhường e
- Chất oxi hóa (chất bị khử) là chất thu e.
- Q trình oxi hóa (sự oxi hóa) là q trình nhường e.
- Quá trình khử (sự khử) là quá trình thu e.
Qui tắc nhớ: “Khử ” cho “o” nhận. Hoặc: “Khử - cho, cho tăng”. “O - nhận, nhận giảm”
<b>II. Phản ứng oxi hóa – khử: </b>
Phản ứng oxi hóa – khử là phản ứng hóa học trong đó có sự thay đổi số oxi hóa của một hoặc
một số nguyên tố.
<i><b>Hoạt động 4: </b>GV hướng dẫn HS xác định chất oxi hóa, chất khử, viết các q trình oxi hóa, q trình</i>
<b>III. Bài tập áp dụng:</b>
Cho các phản ứng sau:
1) P + KClO3 P2O5 + KCl. 6) P + H2 SO4 H3PO4 + SO2 +H2O.
2) S + HNO3 H2SO4 + NO. 7) C3H8 + HNO3 CO2 + NO + H2O.
3) H2S + HClO3 HCl + H2SO4. 8) H2SO4 + C2H2 CO2 + SO2 + H2O.
4) NH3 + O2 NO + H2O. 9) Fe + H2SO4 Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O.
5) Mg + H2SO4 MgSO4 + H2S + H2O. 10) Zn + H2SO4 ZnSO4 + S + H2O.
a) Hãy xác định số oxi hóa của các nguyên tố thay đổi số oxi hóa.
b) Xác định chất oxi hóa, chất khử.
c) Viết q trình oxi hóa, q trình khử của các ngun tố thay đổi số oxi hóa trong các phản ứng trên.
<b>Tiết 3: Cân bằng phản ứng oxi hóa – khử</b>
<i>GV: Cân bằng PTHH của phản ứng oxi hóa – khử theo phương pháp thăng bằng e là dựa trên quy tắc</i>
<i><b>tổng số e chất khử nhường ra bằng tổng số e chất oxi hóa nhận vào. </b></i>
<i>GV yêu cầu HS nêu các bước tiến hành cân bằng phản ứng oxi hóa khử.</i>
<i>GV nhận xét và tổng kết lại vấn đề.</i>
<b>C. LẬP PHƯƠNG TRÌNH HĨA HỌC CỦA PHẢN ỨNG OXI HĨA – KHỬ</b>
<b>1. Nguyên tắc: Tổng số e do chất khử nhường = tổng số e chất oxi hóa nhận.</b>
<b>2. Các bước cân bằng phản ứng oxi hóa khử: </b>
<b>- B1: Xác định số oxh của các nguyên tố trước và sau phản ứng để tìm chất oxi hóa, chất khử.</b>
<b>- B2 : Viết q trình oxi hóa và q trình khử, cân bằng mỗi quá trình.</b>
( Xác định số e trao đổi = số oxh lớn – số oxh nhỏ)
<b>- B3: Tìm hệ số thích hợp cho chất oxi hóa và chất khử sao cho tổng số e do chất khử nhường</b>
<b>bằng tổng số e mà chất oxh nhận. </b>
(Nhân chéo số e nhường và e nhận, tối giản (nếu có)).
<b>- B4: Đặt các hệ số của chất oxh và chất khử vào sơ đồ phản ứng. Kiểm tra cân bằng số ngtử của</b>
các ngtố và cân bằng điện tích hai vế để hồn tất việc lập PTHH của phản ứng.
Cân bằng và kiểm tra theo thứ tự: Kim loại – Phi kim – Gốc axit (nếu có axit tham gia) –
Cân bằng số nguyên tử H – Cân bằng số nguyên tử O.
<i><b>Hoạt động 6: </b>GV hướng dẫn HS làm mẫu 1 số ví dụ</i>
<b>Vd 1:</b> P + O2 → P2O5
- B1:
0 0 +5 -2
2
2 5
P + O P O
Số oxh của P tăng 0 → +5 P là chất khử.
Số oxh của O giảm 0 → – 2 O2 là chất oxh.
<b> - B2 : Viết quá trình oxi hóa và q trình khử, cân bằng mỗi q trình:</b>
0 +5
P P 5e<sub> (quá trình oxh)</sub>
0 -2
2
O + 4e 2O<sub> (quá trình khử)</sub>
- B3: Nhân chéo số e nhường và e nhận
x 4
0 +5
P P 5e
x 5
0 -2
2
O + 4e 2O
- B4: Đặt các hệ số của chất oxh và chất khử vào sơ đồ phản ứng. Kiểm tra cân bằng số ngtử của các
ngtố và cân bằng điện tích hai vế để hoàn tất việc lập PTHH của phản ứng.
4P + 5O2 → 2P2O5
<b>Vd 2: </b> Fe2O3 + CO → Fe + CO2
B1:
+3 2 +2 -2 0 +4 2
2 3 2
Fe O + C O Fe CO <sub> </sub>
3
Fe <sub>(trong Fe2O3) là chất oxh</sub>
2
C <sub> (trong CO) là chất khử</sub>
B2,3: x 2
+3 0
x 3
+2 +4
C C 2e<sub> (q trình oxi hóa)</sub>
B4:
Fe2O3 + 3CO → 2Fe + 3CO2
<i><b>Hoạt động 7: </b>GV hướng dẫn HS cân bằng 1 số phản ứng oxi hóa khử </i>
MnO2 + HCl MnCl2 + Cl2 + H2O
P + KClO3 P2O5 + KCl.
NH3 + O2 NO + H2O
P + H2 SO4 H3PO4 + SO2 +H2O.
<b>Tiết 4: Phân loại phản ứng hóa học.</b>
<i><b>Hoạt động 9:</b></i>
<i>GV đưa ra một số phản ứng:</i>
<i>1. AgNO3 + NaCl </i><i> AgCl + NaNO3 </i>
<i>2. Cu(OH)2</i><i> CuO + H2O</i>
<i>3. Cu + 2AgNO3 </i><i> Cu(NO3)2 + 2AgCl</i>
<i>4. CaO + CO2 </i><i> CaCO3 </i>
<i>5. Zn + 2HCl </i><i> ZnCl2 + H2 </i>
<i>6. 2KClO3 </i><i> 2KCl + 3O2 </i>
<i>7. 2H2 + O2 </i><i> 2H2O</i>
<i>Yêu cầu HS:</i>
<i>- Xác định số oxi hóa của các nguyên tố trong các phản ứng trên và cho biết phản ứng nào có sự</i>
<i>thay đổi số oxi hóa của các ngun tố? Phản ứng nào khơng có sự thay đổi số oxi hóa của các nguyên</i>
<i>tố? </i>
<i>- Phản ứng nào là phản ứng oxh khử, phản ứng nào khơng phải là phản ứng oxi hóa khử?</i>
<i>- Cho biết mỗi phản ứng hóa học ở trên thuộc loại phản ứng nào?</i>
<i>HS xác định số oxi hóa và nhận xét theo câu hỏi của GV.</i>
<i>GV nhận xét và tổng kết lại vấn đề.</i>
<b>D. PHÂN LOẠI PHẢN ỨNG HÓA HỌC</b>
* Phản ứng hóa học được chia làm hai loại chính:
- Phản ứng khơng có sự thay đổi số oxi hóa của các nguyên tố.
- Phản ứng có sự thay đổi số oxi hóa của các nguyên tố là phản ứng oxi hóa – khử.
<b>1. Phản ứng khơng có sự thay đổi số oxi hóa:</b>
<b> </b> <b>a) Phản ứng trao đổi:</b>
+1 +5 2 +1 1 +1 1 +1 +5 2
3 3
Ag N O Na Cl Ag Cl Na N O
<b> </b> <b>b) Một số phản ứng hóa hợp:</b>
+2 2 4 2 +2 4 2
2 3
2Ca O C O Ca CO
<b> </b> <b>c) Một sô phản ứng phân hủy:</b>
<b> </b> <b> </b>
+2 2 1 +2 2 +1 2
2
2
Cu ( O H) Cu O H O
<b>2. Phản ứng có sự thay đổi số oxi hóa:</b>
<b> </b> <b>a) Phản ứng thế:</b>
0 +1 +5 2 +2 +5 2 0
3 <sub>3 2</sub>
0 +1 +2 0
2
2
Zn 2 H Cl Zn Cl H
<b> </b> <b>b) Một số phản ứng hóa hợp:</b>
<b> </b>
0 0 +1 2
2 2 2
2 H O 2 H O
<b> </b> <b>c) Một sô phản ứng phân hủy:</b>
+5 2 1 0
3 2
2K Cl O 2K Cl 3O
<i><b>Hoạt động 10:</b> Củng cố</i>
<i>GV cho một số phương trình phản ứng oxi hóa khử để HS làm quen cách cân bằng mới.</i>
<b>* LUYỆN TẬP:</b>
Cân bằng các phản ứng oxi hóa – khử sau đây theo phương pháp thăng bằng electron:
1. Zn + H2SO4 ZnSO4 + H2S + H2O
2. Cu + HNO3 Cu(NO3)2 + NO2 + H2O
3. Mg + H2SO4 MgSO4 + S + H2O
4. H2SO4 + C2H2 CO2 + SO2 + H2O
5. KMnO4 + HCl KCl + MnCl2 + Cl2 + H2O
<b>Tiết 5, 6: Các dạng phản ứng oxi hóa – khử . Luyện tập.</b>
<i>GV giới thiệu các dạng phản ứng oxi hóa – khử và hướng dẫn HS cân bằng từng dạng</i>
<b>E. CÁC DẠNG PHẢN ỨNG OXI HÓA – KHỬ</b>
<b>Dạng 1: Phương trình phản ứng có 1 chất khử và 1 chất oxi hóa</b>
<b>Vd1:</b> Lập pthh sau theo pp thăng bằng electron:
MnO2 + HCl MnCl2 + Cl2 + H2O
<b>B1</b>: Xác định số oxi hoá của những ngun tố có số oxi hố thay đổi.
4 1 2 0
2
2 2 2
Mn O + H Cl Mn Cl + Cl + H O
<b>B2</b>: Viết q trình oxi hố và quá trình khử, cân bằng mỗi quá trình.
+4 2
Mn + 2e Mn <sub> </sub>
1 0
2
2Cl Cl 2e<sub> </sub>
<b>B3: Tìm hệ số thích hợp sao cho tổng số e cho chất khử nhường = tổng số e mà chất oxi hoá nhận </b>
x 1
+4 2
Mn + 2e Mn <sub> </sub>
x 1
1 0
2
2Cl Cl 2e
<b>B4: Đặt hệ số của chất oxi hoá và chất khử vào sơ đồ phản ứng. Hoàn thành pthh.</b>
MnO2 + 4 HCl MnCl2 + Cl2 + 2H2O
<b>Vd2: </b>Lập pthh sau theo pp thăng bằng electron:
Al + Fe3O4 Al2O3 + Fe
<b>B1</b>: Xác định số oxi hoá của nguyên tố thay đổi.
0 8/3 3 0
2
3 <sub>4 </sub> <sub>3 </sub>
Al + Fe O Al O + Fe
<b>B2</b>: Viết q trình oxi hố và q trình khử, cân bằng mỗi quá trình.
+8/3 <sub>8</sub> 0
Fe + e F
3
3 3 3 e
0 3
Al A 2 e
2 2 l x3 <sub> </sub>
<b>B3: Tìm hệ số thích hợp sao cho tổng số e cho chất khử nhường = tổng số e mà chất oxi hoá nhận</b>
x 3
+8/3 <sub>8</sub> 0
Fe + e F
3
3 3 3 e
x 4
0 3
Al A 2 e
2 2 l x3
<b>B4</b>: Đặt hệ số của các oxi hoá và chất khử vào sơ đồ phản ứng. Hoàn thành pthh
<b> </b> 8Al + 3Fe3O4 4Al2O3 + 9Fe
<b>Dạng 2: Phương trình phản ứng có 1 chất oxi hóa và nhiều chất khử.</b>
<b>Ngun tắc :</b>
•<b> Cách 1</b>: Viết mọi phương trình biểu diễn sự thay đổi số oxi hoá, chú ý sự ràng buộc hệ số ở 2 vế của
phản ứng và sự ràng buộc hệ số trong từng phân tử.
<b>Vd1: </b>Lập pthh sau theo pp thăng bằng electron:
FeS2 + O2 Fe2O3 + SO2
<i><b>B1</b></i>: Xác định số oxi hoá các nguyên tố thay đổi.
+2 1 0 +3 2 +4 2
2 2 2 3 2
Fe S + O Fe O + S O
<i><b>B2</b></i>: Viết quá trình oxi hố và q trình khử, cân bằng mỗi q trình.
<i>Trước tiên ta viết các quá trình oxi hố, tổng hợp các q trình oxi hố sao cho là số nguyên</i>
<i>lần chất khử. Thêm hệ số 2 vào trước Fe+2 <sub>và Fe</sub>+3 <sub>, thêm hệ số </sub><sub>4 </sub><sub>vào trước S</sub>-2<sub> và S</sub>+4<sub> để được số nguyên</sub></i>
<i>lần FeS2</i>
Quá trình oxi hố:
2
+3 +4
2
+2 +
FeS Fe S
2 2 2
2 2 4 22e
Fe Fe
S S
Sau đó cân bằng q trình khử: Điền hệ số 2 vào trước O-2<sub> : </sub>
0 2
2
O + x2e2 2O
2FeS 2 Fe + S + 2 +3 4 +4 22e
0 2
2
O + x2e2 2O
<i><b>B3: Tìm hệ số thích hợp cho “tổng số e chất khử nhường = tổng số e chất oxi hoá nhận”</b></i>
2
0 2
2
+3 +4
x 2
x 11
e
O + x2e2 2O
2FeS 2Fe 4S 22
<i><b>B4</b></i>: Đặt hệ số của các oxi hoá và chất khử vào sơ đồ phản ứng. Hoàn thành pthh
• <b>Cách 2</b>: Nếu trong một phân tử có nhiều ngun tố thay đổi số oxi hố, nên áp dụng: Trong phân tử
tổng đại số số oxi hố của các ngun tố bằng 0, tính số electron trao đổi cho 1 phân tử sẽ đơn giản
hơn tính số oxi hố riêng của từng ngun tố. Ví dụ: (As2S3)0<sub>; (FeS2)</sub>0<sub>....</sub>
0
2
+ +
0 2
2
3 4
x 2
x 11
2
2FeS Fe 2 S 22e
O + 4e 2O
<b>Dạng 3: Phương trình phản ứng có nhiều chất oxi hóa và 1 chất khử.</b>
<b>Nguyên tắc :</b>
•<b> Cách 1</b>: Viết mọi phương trình thay đổi số oxi hoá, đặt ẩn số cho từng nấc tăng, giảm số oxi hố.
Vd: Lập phương trình hố học sau theo phương pháp thăng bằng electron:
Al + HNO3 Al(NO3)3 + NO + NO2 + H2O (Biết tỉ lệ số mol của NO:NO2 =1:3)
<i><b>B1</b></i>: Xác định số oxi hố của những ngun tố có số oxi hoá thay đổi.
0 +5 +3 +2 +4
3 3 3 2 2
Al +H N O Al (NO ) + N O + N O +H O
<i><b>B2</b></i>: Viết quá trình oxi hố và q trình khử, cân bằng mỗi q trình.
Trước tiên ta viết các quá trình khử, tổng hợp các quá trình khử sao cho đúng tỉ lệ với yêu cầu đề
bài. Thêm hệ số 3 vào trước N+4 <sub>.</sub>
Quá trình Khử:
<b>x 1</b>
5 2
3e
N N
<b>x 3</b> <sub>N </sub>5 <sub></sub> <sub>1e</sub> <sub></sub> <sub> N </sub>4
5 2 4
6e
4N N 3N
Q trình oxi hóa:
0 +3
3e
Al Al <sub> </sub>
Tổng hợp 2 q trình oxi hố và q trình khử:
0 +3
3e
Al Al
5 2 4
6e
4N N 3N
<i><b>B3: Tìm hệ số</b></i>
x 2
0 +3
3e
Al Al
x 1
5 2 4
6e
4N N 3N
<i><b>B 4</b></i>: Đặt hệ số của các oxi hoá và chất khử vào sơ đồ phản ứng. Hồn thành phương trình hố học
2Al + 10HNO3 2Al(NO3)3 + NO + 3NO2 + 5H2O
• <b>Cách 2</b>: Tách ra thành hai hay nhiều phương trình ứng với từng nấc số oxi hóa tăng hay giảm
<b>x 1</b> Al + 4HNO3 Al(NO3)3 + NO + 2H2O
<b>x 1</b> Al+ 6HNO3 Al(NO3)3+ 3NO2+ 3H2O
2Al + 10HNO3 2Al(NO3)3 + NO + 3N2O + 5H2O
<b>Dạng 4: Phương trình oxi hóa khử có hệ số bằng chữ.</b>
<b>Nguyên tắc: </b>Cần xác định đúng sự tăng giảm số oxi hố của các ngun tố.
Vd: Lập phương trình hố học sau theo phương pháp thăng bằng electron:
<b>B1</b>: Xác định số oxi hoá của nguyên tố thay đổi.
0 1 n 0
2
n
M + H Cl M Cl H
<b>B2</b>: Viết q trình oxi hố và q trình khử, cân bằng mỗi quá trình.
0 n
M M n e
1 0
2
2Cl Cl 2e
<b>B3: Tìm hệ số thích hợp sao cho tổng số e cho chất khử nhường = tổng số e mà chất oxi hoá nhận</b>
x 2
0 n
M M n e<sub> </sub>
x n
1 0
2
2Cl Cl 2e
<b>B4</b>: Đặt hệ số của các oxi hoá và chất khử vào sơ đồ phản ứng. Hoàn thành pthh
2M + 2nHCl ⟶ 2MCln + nH2
<b>F. CÂN BẰNG NHANH PHẢN ỨNG OXI HÓA – KHỬ</b>
<b>Nguyên tắc: Trước sau, sau trước. Có nghĩa là vế trước kiểm tra sau, vế sau kiểm tra trước.</b>
<b>Thứ tự kiểm tra: </b>
Kim loại – Phi kim – Gốc axit (nếu có axit tham gia) – Cân bằng số nguyên tử H – Cân bằng số
nguyên tử O.
Vd: Cân bằng các phản ứng oxi hoá - khử sau theo phương pháp thăng bằng electron
a)
Al + HNO0 +5 <sub>3</sub> Al(NO+3 <sub>3</sub>)<sub>3</sub> + N+1<sub>2</sub>O + H<sub>2</sub>O
3e 4e.2 = 8e
Các hệ số 3e và 8e ta đặt ở vế nào có nhiều chất hơn.
Đặt hệ số 8 trước Al(NO3)3, hệ số 3 trước N2O
Al + HNO3 8Al(NO3)3 + 3N2O + H2O
Kiểm tra lại:
<b>B1: Kiểm tra nguyên tố kim loại: Kim lại ở đây là Al, sau phản ứng có 8Al, vậy trước phản ứng phải có </b>
8Al <sub></sub> 8Al + HNO3 8Al(NO3)3 + 3N2O + H2O
<b>B2: Kiểm tra nguyên tố phi kim. Trong phản ứng này có sự tham gia của các nguyên tố phi kim là N, H,</b>
O, tuy nhiên N lại nằm trong gốc axit (gốc NO3
<i>−</i>
) nên xem như là khơng có phi kim.
<b>B3: Kiểm tra gốc axit là gốc </b> NO3<i>−</i> , gốc này có 2 nguyên tố là N và O, kiểm tra gốc axit tức là kiểm
tra nguyên tố N (do oxi kiểm tra lại sau cùng).
Sau phản ứng: 8 phân tử Al(NO3)3 có 24N; 3 phân tử N2O có 6N
Tổng số nguyên tử N sau phản ứng là 30 <sub></sub> trước phản ứng phải có 30N, tức là cần 30 HNO3.
8Al + 30HNO3 8Al(NO3)3 + 3N2O + H2O
B4: Kiểm tra H, trước phản ứng có 30H <sub></sub> sau phản ứng cần 15H2O
8Al + 30HNO3 8Al(NO3)3 + 3N2O + 15H2O
B5: Kiểm tra oxi, oxi đã cân bằng.
3Cu + 8HNO0 +5 <sub>3</sub> 3Cu(NO+3 <sub>3</sub>)<sub>2</sub> + 2NO + 4H+2 <sub>2</sub>O
2e 3e
c)
3Mg + 10HNO0 +5 <sub>3</sub> 4Mg(NO+2 <sub>3</sub>)<sub>2</sub> + NH-3 <sub>4</sub>NO<sub>3</sub> + 3H<sub>2</sub>O
2e 8e
1e 4e
Nếu các hệ số electron chưa tối giản thì ta phải làm tối giản.
d)
2Fe + 6H0 <sub>2</sub>+6SO<sub>4</sub> Fe+3<sub>2</sub>(SO<sub>4</sub>)<sub>3</sub> + 3SO+4 <sub>2</sub> + 6H<sub>2</sub>O
3e.2 = 6e 2e
3e 1e
<b>* LUYỆN TẬP</b>
Cân bằng các phản ứng sau bằng phương pháp thăng bằng electron:
2. FeSO4 + KMnO4 + H2SO4 <sub>❑</sub>⃗ <sub> Fe2(SO4)3 + K2SO4 + MnSO4 + H2O</sub>
3. FeS + O2 t° <sub> Fe2O3 + SO2 </sub>
4. Al + H2SO4 đặc <sub>❑</sub>⃗ Al2(SO4)3 + H2S + H2O
5. As2S3 + HNO3 + H2O <sub>❑</sub>⃗ H3 AsO4 + H2SO4 + NO
6. Al + NaNO3 + NaOH <sub>❑</sub>⃗ <sub> NaAlO2 + NH3 + H2O</sub>
7. FexOy + H2SO4 t° <sub> Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O</sub>
8. FeS2 + HNO3 <sub>❑</sub>⃗ Fe(NO3)3 + H2SO4 + NO2 + H2O
9. Al + HNO3 <sub>❑</sub>⃗ Al(NO3)3 + NO + N2 + H2O ( nNO : nN2 = 3 : 2)
10. M + H2SO4 <sub>❑</sub>⃗ <sub> M2(SO4)n + SO2</sub> + H2O
<b>* CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM</b>
Câu 1: Cho quá trình NO3-<sub> + 3</sub>e<sub> + 4H</sub>+<sub> </sub><sub></sub><sub> NO + 2H2O, đây là q trình </sub>
A. oxi hóa. B. khử. C. nhận proton. D. tự oxi hóa – khử.
Câu 2: Phản ứng Fe3+<sub> + 1e → Fe</sub>2+<sub> biểu thị quá trình nào sau đây ?</sub>
A. Quá trình oxi hóa. B. Q trình khử.
C. Q trình hịa tan. D. Quá trình phân hủy.
Câu 3: Cho quá trình Fe2+<sub> </sub><sub></sub><sub> Fe </sub>3+<sub>+ 1e, đây là quá trình </sub>
A. oxi hóa. B. khử . C. nhận proton. D. tự oxi hóa – khử.
Câu 4: Trong phản ứng: 2FeCl3 + H2S 2FeCl2 + S + 2HCl. Cho biết vai trị của H2S
A. chất oxi hóa . B. chất khử. C. Axit. D. vừa axit vừa khử.
Câu 5: Cho phản ứng: KMnO4 + FeSO4 + H2SO4 Fe2(SO4)3 + K2SO4 + MnSO4 + H2O
Hệ số của chất oxi hóa và chất khử trong phản ứng trên lần lượt là
A. 5 và 2. B. 1 và 5. C. 2 và 10. D. 5 và 1
Câu 6: Cho sơ đồ phản ứng sau: H2S + KMnO4 + H2SO4 (loãng) → H2O + S + MnSO4 + K2SO4 . Hệ số của
các chất tham gia trong PTHH của phản ứng trên lần lượt là :
A. 3, 2, 5. B. 5, 2, 3. C. 2, 2, 5. D. 5, 2, 4.
A. 2, 16, 2, 2, 8, 5. B. 16, 2, 1, 1, 4, 3 C. 1, 8, 1, 1, 4, 2 D. 2, 16, 1, 1, 4, 5
Câu 8: Trong số các phản ứng sau, phản ứng nào là phản ứng oxi hóa-khử ?
A. HNO3 + NaOH → NaNO3 + H2O
B.<b> </b>N2O5 + H2O → 2HNO3
C. 2HNO3 + 3H2S → 3S + 2NO + 4H2O
D. 2Fe(OH)3 → Fe2O3 + 3H2O
Câu 9: Trong phản ứng: 3NO2 + H2O → 2HNO3 + NO. Hãy cho biết vai trò của NO2 trong phản ứng:
A. là chất oxi hóa . B. là chất oxi hóa, nhưng đồng thời cũng là chất khử.
C. là chất khử. D. khơng là chất oxi hóa và cũng không là chất khử.
Câu 10: Cho phản ứng : 2Na + Cl2 → 2NaCl. Trong phản ứng này, nguyên tử natri:
A. bị oxi hóa. B. bị khử.
C. vừa bị oxi hóa, vừa bị khử. D. khơng bị oxi hóa, khơng bị khử
Câu 11: Trong các phản ứng hóa hợp dưới đây, phản ứng nào là phản ứng oxi hóa –khử ?
A. P2O5 + 3H2O → 3 H3PO4. B. CaCO3 + H2O + CO2 → Ca(HCO3)2 .
C. 2SO2 + O2 → 2SO3 D. BaO + H2O → Ba(OH)2
Câu 12: Trong các phản ứng phân hủy dưới đây, phản ứng nào khơng phải là phản ứng oxi hóa-khử ?
A. 2KMnO4 → K2MnO4 + MnO2 + O2 . B. 2Fe(OH)3 → Fe2O3 + 3H2O.
C.<b> </b>4KClO3 → 3KClO4 + KCl. D. 2KClO3 → 2KCl + 3O2
Câu 13: Cho các phương trình phản ứng :
1- Ca + 2H2O → Ca(OH)2 + H2
2- CO2 + Ca(OH)2→ CaCO3 + H2O
3- (NH4)2SO4 → 2NH3 + H2SO4
4- 3Mg + 4H2SO4 → 3MgSO4 + S + 4H2O
5- Mg(OH)2 + H2SO4 → MgSO4 + 2H2O
Các phản ứng oxi hóa khử là :
A. 1, 3, 5 B. 4, 5 C. 1, 4 D. 2, 4, 5
Câu 14: Ngun tử S đóng vai trị vừa là chất khử, vừa là chất oxi hoá trong phản ứng nào sau đây?
A. 4S + 6NaOH(đặc) t0 <sub>2Na2S + Na2S2O3 + 3H2O</sub>
B. S + 3F2 t0 <sub> SF6</sub>
C. S + 6HNO3 (đặc) t0 <sub> H2SO4 + 6NO2 + 2H2O </sub>
D. S + 2Na t0 <sub> Na2S</sub>
Câu 15: Cho phản ứng hóa học: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu. Trong phản ứng trên xảy ra