Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (177.28 KB, 9 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>Ngày soạn: 6/10/2017</b>
<b>Tiết 27, 29, 30</b>
<b>§2. HỐN VỊ - CHỈNH HỢP - TỔ HỢP</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
<i><b>1) Về kiến thức:</b></i>
- Biết được hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp chập k của n phần tử.
- Hình thành được các khái niệm hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp.
- Xây dựng được các cơng thức tính số hốn vị, chỉnh hợp, tổ hợp.
<i><b>2) Về kỹ năng:</b></i>
- Tính được số các hốn vị, chỉnh hợp, tổ hợp chập k của n phần tử.
- Biết cách vận dụng các cơng thức tính số hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp để giải các bài toán thực tiễn.
- Hiểu được các khái niệm vê hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp và phân biệt được sự giống nhau và khác nhau giữa chúng..
- Cần biết khi nào dùng chỉnh hợp, khi nào dùng chỉnh hợp và phối hợp chúng với nhau để giải toán.
<i><b>3)Về tư duy và thái độ:</b></i>
- Phát triển tư duy trừu tượng, khái qt hóa, tư duy lơgic,…
- Học sinh có thái độ nghiêm túc, say mê trong học tập, biết quan sát và phán đốn chính xác, biết quy lạ về quen.
<b>II.Chuẩn bị của GV và HS:</b>
- GV: Giáo án, các dụng cụ học tập,…
- HS: Soạn bài trước khi đến lớp, chuẩn bị bảng phụ.
- Gợi mở, vấn đáp, đan xen hoạt động nhóm.
<b>IV. Nội dung và tiến trình tiết day:</b>
<b>1. Ổn định lớp, giới thiệu, chia lớp thành 6 nhóm.</b>
<i><b>2. Tiến trình tiết dạy:</b></i>
<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b> <b>Nội dung</b>
<i><b>dựa vào ví dụ cụ thể</b></i>
<i><b>HĐTP1:</b></i>
Yêu cầu học sinh tham khảo ví dụ 1.
Hướng dẫn HS cách giải.
<i>Tương tự hãy nêu 3 cách sắp xếp đá</i>
<i>phạt?</i>
- Mỗi kết quả của việc sắp thứ tự tên
của 5 cầu thủ đã chọn được gọi là một
<i><b>hoán vị tên của 5 cầu thủ.</b></i>
<i>Vậy nếu cho tập hợp A gồm n phần tử</i>
<i>thì một hốn vị của n phần tử đó là</i>
<i>gì?</i>
<i><b>HĐTP2: Ví dụ áp dụng</b></i>
GV yêu cầu làm hoạt động 1 trong
GV gọi HS nhóm khác nhận xét, bổ
sung.
GV nhận xét và nêu lời giải đúng.
- Thông qua các ví dụ trên, hãy cho
<i>biết hai hốn vị của cùng n phần tử</i>
<i>khác nhau ở điểm nào?</i>
Tham khảo ví dụ 1
Ba cách tổ chức đá luân lưu có thể như
sau:
<i>Cách 1: ABCED</i>
<i>Cách 2: BCEAD</i>
<i>Cách 3: EDACB</i>
- Tập A gồm n phần tử (n ≥ 1). Mỗi kết
quả của sự sắp xếp thứ tự n phần tử của
tập hợp A được gọi là một hoán vị của n
phần tử đó.
- Các số gồm 3 chữ số khác nhau từ các
<i>chữ số 1, 2, 3 là:</i>
<i>123, 132, 213, 231, 312, 321.</i>
<i>- Hai hoán vị của cùng n phần tử khác</i>
<i>nhau ở thứ tự sắp xếp các phần tử đó</i>
<i><b>Định nghĩa:</b></i>
<i><b>Ví dụ 1: (SGK_T46)</b></i>
<i>- Định nghĩa: (SGK_T47)</i>
<i>- Nhận xét: Hai hoán vị của cùng n phần</i>
<i>tử khác nhau ở thứ tự sắp xếp các phần</i>
<i>tử đó.</i>
<i>phần tử a, b, c là khác nhau</i>
<i><b>HĐ2: Hình thành cơng thức tính số</b></i>
<i><b>các hốn vị của n phần tử</b></i>
<i><b>HĐTP1:</b></i>
- Hướng dẫn học sinh tìm hiểu ví dụ 2
theo hai cách: liệt kê, quy tắc nhân
- Thực hiện cách nào nhanh hơn?
<i><b>HĐTP3: Ví dụ áp dụng tính số các</b></i>
<i><b>hốn vị</b></i>
- u cầu học sinh làm bài tập hoạt
- Kí hiệu số các hốn vị trong ví dụ 2
<i>- Có tất cả 24 cách sắp xếp chỗ ngồi của</i>
<i>bốn bạn vào một cái bàn gồm 4 chỗ ngồi.</i>
<i>Cách 1:…</i>
<i>Cách 2: 4.3.2.1 = 24 (cách)</i>
- Thực hiện cách 2 nhanh hơn.
<i>Số cách sắp xếp là:</i>
<b>2. Số các hốn vị:</b>
<b>Ví dụ 2: (SGK_T47)</b>
<i>A</i> <i>B</i> <i>C</i> <i>D</i>
<i>Dùng quy tắc nhân:</i>
<i>- Có 4 cách chọn 1 bạn ngồi vào chỗ thứ</i>
<i>nhất.</i>
<i>- Cịn 3 bạn nên có 3 cách chọn 1 bạn</i>
<i>ngồi vào chỗ thứ hai;</i>
<i>- Còn 2 bạn, nên có 2 cách chọn 1 bạn</i>
<i>ngồi vào chỗ thứ 3;</i>
<i>- Cịn 1 bạn, nên có 1 cách chọn một bạn</i>
<i>Vậy số cách sắp xếp chỗ ngồi là:</i>
<i>4.3.2.1= 24 (cách)</i>
<i><b>* Số hoán vị của n phần tử, ta có định lí:</b></i>
<i><b>Định lí:</b></i>
là P2. Yêu cầu học sinh tính P10 trong
bài tập hoạt động 2.
Vậy, nếu có n phần tử thì số các hốn
<i>vị được tính như thế nào?</i>
<i>Kí hiệu:</i>
<i> n(n-1)(n-2)…3.2.1 = n! (n giai thừa)</i>
hãy viết công thức ngắn gọn tính Pn?
<i>P10=10.9.8.7.6.5.4.3.2.1=3628800 (cách)</i>
Pn = n(n - 1)(n - 2)…3.2.1
<i>* Chú ý: </i>
<i>Ký hiệu n(n-1)…2.1 = n!( n giai thừa)</i>
⟹ P<i>n = n!</i>
<i><b>HĐ3: Hình thành định nghĩa chỉnh</b></i>
<i><b>hợp dựa vào ví dụ cụ thể</b></i>
HĐTP1:
- Yêu cầu HS tham khảo ví dụ 3
<i>- Mỗi cách phân công 3 bạn trong 5</i>
bạn A, B, C, D, E là một chỉnh hợp
chập 3 của 5.
- Ba phần tử lấy ra được sắp xếp theo
<i>thứ tự hay không theo thứ tự?</i>
<i>Vậy, nếu cho một tập A gồm n phần tử</i>
<i>(với n≥1), chỉnh hợp chập k của n</i>
<i>phần tử đã cho được định nghĩa ntn?</i>
<i><b>HĐTP2: Ví dụ áp dụng.</b></i>
- Yêu cầu HS làm bài tập hoạt động 3.
<b>- Tham khảo ví dụ 3.</b>
- Được sắp xếp theo thứ tự
- Khái quát hóa, rút ra định nghĩa chỉnh
hợp chập k của n phần tử.
<i>Cho tập hợp A gồm n phần tử (n≥1).</i>
<i>Kết quả của việc lấy k phần tử khác nhau</i>
<i>từ n phần tử của tập hợp A và sắp xếp</i>
<i>chúng theo một thứ tự nào đó được gọi là</i>
<i>một chỉnh hợp chập k của n phần tử.</i>
<i>- Các vectơ khác vectơ-khơng có điểm đầu</i>
và điểm cuối thuộc 2 trong 4 điểm A, B,
<b>II. Chỉnh hợp:</b>
<b>1.Định nghĩa: (SGK_T49)</b>
C, D:
, , , , , .
<i>AB AC AD BC BD CD</i>
A, B, C, D:
, , , , , .
<i>AB AC AD BC BD CD</i>
<b>HĐ4: Củng cố và hướng dẫn học ở nhà</b>
<b>*Củng cố:</b>
<b>- GV gọi HS nêu lại các định nghĩa về hoán vị, chỉnh hợp và cơng thức tính số các hốn vị.</b>
- Hướng dẫn tính số các hốn vị bằng máy tính bỏ túi.
*Bài tập áp dụng:
<i>Cho HS các nhóm thảo luận để tìm lời giải và ghi vào bảng phụ bài tập 1a, b trong khoảng 5 phút và gọi HS đại diện hai </i>
<i>nhóm lên bảng trình bày bài làm</i>
<i>KQ: 6! = 720; b) 3.5! = 360.</i>
<b>*Hướng dẫn học ở nhà:</b>
- Xem và học lý thuyết theo SGK.
- Xem lại các ví dụ đã giải và làm thêm các bài tập 1c) và 2 SGK trang 54.
<i>---</i><i></i>
<b>---Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b> <b>Nội dung</b>
<i><b>HĐ1: Cơng thức tính số các chỉnh hợp</b></i>
<i><b>HĐTP1:</b></i>
- u cầu HS quay trở lại ví dụ 3.
<i>Dựa vào quy tắc nhân hãy tính số cách</i>
<i>phân sơng trực nhật?</i>
- Nói cách khác, ta có 60 chỉnh hợp chập 3
của 5 bạn. Kí hiệu: <i>A</i>53
- Yêu cầu HS tham khảo ví dụ 4.
Số các số được tính ntn?
<i>Vậy, số các chỉnh hợp chập k của n phần tử</i>
<i>(1 ≤ k ≤ n) được tính ntn?</i>
<i>- Có 5.4.3 = 60 cách</i>
- Tương tự hóa, số các số là:
<i>A</i>95 = 9.8.7.6.5 = 15 120 (số)
- Số các chỉnh hợp chập k của n phần
tử (1 ≤ k ≤ n) là:
<i><b>HĐTP2: Định lí về cơng thức tính số các</b></i>
<i><b>chỉnh hợp</b></i>
- Từ cơng thức tính số các chỉnh hợp, hãy
rút ra định lý về công thức đó.
- Nêu chú ý và viết các cơng thức tính số
các chỉnh hợp và cơng thức liên quan giữa
hốn vị và chỉnh hợp.
<i><b>HĐTP3: Ví dụ áp dụng</b></i>
<i><b>- Yêu cầu hs làm bài tập trên phiếu học tập.</b></i>
- Thu phiếu, gọi 1 hs lên bảng trình bày bài
làm.
- Nhận xét, cho điểm.
<i>k</i>
<i>n</i>
<i>A</i> <i><sub>= n(n-1)…(n – k +1)</sub></i>
- Rút ra định lý.
<i>- Mỗi số tự nhiên cần tìm có năm chữ</i>
<i>số khác 0 và khác nhau đơi một có</i>
<i>dạng: a a a a a</i>1 2 3 4 5<i>, trong đó a<sub>i</sub></i>≠a<i><sub>j</sub> với i</i>
≠ j và
<i>ai ∈ {1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9}, i =1,…,5</i>
<i>Vậy một số hạn trên là một chỉnh hợp</i>
<i>chập 5 của 9, do đó các số cần tìm là:</i>
5
9
9!
9.8.7.6.5 15120
4!
<i>A</i>
<i>(số)</i>
<i><b>Định lí:</b></i>
<i>Ký hiệu Ank</i>là số các chỉnh hợp chập k
của n phần tử (1≤k≤n) thì ta có định lí
sau:
<i>k</i>
<i>n</i>
<i>A</i> <i><sub>= n(n-1)…(n - k+1)</sub></i>
<b>Chú ý: </b>
<i>a) Quy ước 0! = 1, ta có:</i>
<i>A</i> <i>k</i> <i>n</i>
<i>n k</i>
<i>b) Mỗi hốn vị của n phần tử cũng</i>
<i>chính là một chỉnh hợp chập n của n</i>
<i>phần tử. Vì vậy:Pn</i> <i>Ann</i>
<i><b>Bài tập nhóm: Có bao nhiêu số tự</b></i>
<i>nhiên có 5 chữ số khác không và các</i>
<i>chữ số đôi một khác nhau?</i>
<i><b>HĐ2: Hình thành định nghĩa tổ hợp và</b></i>
<i><b>cơng thức tính số tổ hợp</b></i>
<i><b>HĐTP1: Ví dụ và định nghĩa tổ hợp</b></i>
- Hướng dẫn hs tìm hiểu ví dụ 5.
<i><b>HĐTP2: Định nghĩa tổ hợp </b></i>
<i>- Đưa ra ví dụ: </i>
Cần phân công ba bạn từ một bàn bốn bạn
A, B, C, D làm trực nhật. Hỏi có bao nhiêu
cách phân công khác nhau?
<i><b>- Mỗi tập con gồm 3 phần tử của tập A</b></i>
(gồm 4 phần tử) như 2 ví dụ trên được gọi
là một tổ hợp chập 3 của 4 phần tử đã cho.
Vậy, nếu cho tập hợp A gồm n phần tử
(n≥1) thì tổ hợp chập k của n phân tử đã
cho được định nghĩa ntn?
<i><b>HĐTP3: Ví dụ áp dụng</b></i>
- Yêu cầu hs giải bài tập hoạt động 4
<b>- Kết quả của sự phân cơng là một</b>
<i>nhóm gồm ba bạn:</i>
<i>ABC, ABD, ACD, BCD</i>
<i>Vậy có 4 cách phân cơng khác nhau.</i>
<i>- Khái quát hóa, rút ra định nghĩa</i>
<i>- Các tổ hợp chập 3 của 5 phần tử là:</i>
<i>{1,2,3}, {1,2,4}, {1,2,5}, {1,3,4},</i>
<i>Các tổ hợp chập 4 của 5 phần tử:</i>
<i>{1,2,3,4}, {1,2,3,5}, {1,2,4,5},</i>
<i>{2,3,4,5}, {2,3,4,5}.</i>
<i><b>Định nghĩa: (Xem SGK trang 51)</b></i>
<i>Giả sử tập hợp A gồm n phần tử</i>
<i>(n≥1). Mỗi tập con gồm k phàn tử của</i>
<i>A được gọi là một tổ hợp chập k của</i>
<i><b>n phần tử đã cho.</b></i>
<i><b>Chú ý: </b></i>
<i>a) 1≤ k ≤ n;</i>
<i>b) Quy ước: Tổ hợp chập 0 của n</i>
<i>phần tử là tập rỗng.</i>
<i><b>HĐ3: Số các tổ hợp và ví dụ áp dụng</b></i>
<i><b>HĐTP1: Định lý về số các tổ hợp:</b></i>
- Đưa ra định lí về số các tổ hợp
- Yêu cầu HS tham khảo phần chứng minh.
- Hướng dẫn HS tham khảo ví dụ 6
<b>2. Số các tổ hợp:</b>
<i>Ký hiệu Cnklà số các tổ hợp chập k</i>
<i><b>HĐTP2: Ví dụ áp dụng</b></i>
- Yêu cầu HS làm bài tập hoạt động 5. <i>Số trận đấu cần tổ chức để hai đội bất</i>
<i>kì gặp nhau đúng một lần:</i>
2
16
16! 15.16 240
120
2! 16 2 ! 2 2
<i>C</i>
! !
<i>k</i>
<i>n</i>
<i>n</i>
<i>C</i>
<i>k n</i> <i>k</i>
<i><b>HĐ4: Tính chất của các số tổ hợp chập k</b></i>
<i><b>của n phần tử và ví dụ áp dụng</b></i>
<i><b>- Từ cơng thức tính số các tổ hợp chập k</b></i>
của n phần tử, hãy rút ra các tính chất.
- Qua định lý, rút ra 2 tính chất. <b><sub>3. Tính chất của các số </sub></b> <i><b>k</b></i>
<i><b>n</b></i>
<i><b>C</b></i> <i><sub>:</sub></i>
<i>a) Tính chất 1:</i>
( 0 )
<i>k</i> <i>n k</i>
<i>n</i> <i>n</i>
<i>C</i> <i>C</i> <i>k</i> <i>n</i>
<i>b) Tính chất 2: (cơng thức Pa-xcan)</i>
1
1 1 (1 )
<i>k</i> <i>k</i> <i>k</i>
<i>n</i> <i>n</i> <i>n</i>
<i>C</i> <i>C</i> <i>C</i> <i>k</i> <i>n</i>
<b>HĐ4: Củng cố và hướng dẫn học ở nhà</b>
<b>*Củng cố:</b>
<b>- GV gọi HS nêu lại các định nghĩa về hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp và cơng thức tính số các hốn vị, chỉnh hợp, tổ hợp.</b>
- Hướng dẫn tính số các chỉnh hợp, tổ hợp bằng máy tính bỏ túi
* Bài tập áp dụng:
<i>Cho HS các nhóm thảo luận để tìm lời giải và ghi vào bảng phụ bài tập 2) trong khoảng 5 phút và gọi một HS đại diện một </i>
<i>nhóm lên bảng trình bày bài làm.</i>
<b>* Hướng dẫn học ở nhà:</b>
- Xem và học lý thuyết theo SGK.