Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (144.84 KB, 11 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b> I. MỤC TIÊU</b>
<b>1. Kiến thức:</b>
- Học sinh nắm được mức độ phức tạp dần trong tổ chức cơ thể của cá lớp động vật thể hiện ở sự phân hoá về
cấu tạo và chuyên hoá về chức năng.
<b>2. Kĩ năng:</b>
- Kĩ năng tỡm kiếm và xử lớ thụng tin khi đọc SGK để tỡm hiểu về sự tiến húa về vận động, di chuyển
- Kĩ năng hợp tỏc, lắng nghe tớch cực.
- Kĩ năng tự tin khi trỡnh bày ý kiến trước tổ, nhúm lớp.
<b>3. Thái độ:</b>
- Giáo dục ý thức học tập, u thích mơn học
<b>II. PHƯƠNG PHÁP</b>
<b> Hỏi đáp.Thảo luận</b>
<b>III.PHUONG TIỆN</b>
<b>1. GV </b>Tranh phóng to hình 54.1SGK.
<b>2. HS Bài soạn</b>
<b>IV. TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :</b>
<b>1. Ổn định tổ chức lớp - Kiểm tra bài cũ: 5’ </b>
Kể các ngành động vật
<b>2. Bài mới:</b>
<b>TG</b> <b>H ĐGV</b> <b>H ĐHS</b> <b>ND</b>
<b>5’</b>
<b>15’</b>
Quá trình tiến hố của động vật
khơng phải ngày một, ngày hai mà
trải qua thời gian địa chất tính
bằng triệu năm, gắn liền sự thích
nghi của động vật với môi trường
sống
*<i> So sánh một số hệ cơ quan của</i>
<i>động vật</i>
- GV yêu cầu HS quan sát tranh,
đọc cá câu trả lời và hoàn thành
bảng trong vở bài tập.
- GV kẻ bảng để HS chữa bài.
- GV lưu ý nên gọi nhiều nhóm để
biết được ý kiến của HS.
- GV ghi phần bổ sung vào cạnh
bảng để HS tiếp tục theo dõi và
trao đổi.
- GV nên kiểm tra số lượng các
nhóm có kết quả đúng và chưa
đúng.
- Cá nhân đọc nội dung bảng, ghi nhớ
kiến thức.
- Trao đổi nhóm, lựa chọn câu trả lời.
- Hồn thành bảng
- Yêu cầu:
+ Xác định được các ngành
+ Nêu cầu tạo từ đơn giản đến phức
tạp dần.
- Đại diện nhóm lên ghi kết quả vào
bảng 1, nhóm khác theo dõi, bổ sung
nếu cần.
- HS theo dõi và tự sửa chữa.
* Sự tiến hố của các hệ cơ
quan: hơ hấp, tuần hoàn,
thần kinh, sinh dục,…thể
hiện ở sự phức tạp hoá
trong tổ chức cơ thể. Sự
phức tạp hoá một hệ cơ
quan thành nhiều bộ phận
<b>12’</b>
- Yêu cầu HS quan sát nội dung
bảng kiến thức chuẩn.
* <i>Sự phức tạp hoá tổ chức cơ thể</i>
- GV yêu cầu HS quan sát lại nội
dung bảng và trả lời câu hỏi:
- Sự phức tạp hố các hệ cơ quan
hơ hấp, tuần hoàn, thần kinh, sinh
dục được thể hiện như thế nào qua
các lớp động vật đã học?
- GV ghi tóm tắt ý kiến của các
nhms và phần bổ sung lên bảng.
- GV nhận xét đánh giá và yêu cầu
HS rút ra kết luận về sự phức tạp
hoá tổ chức cơ thể.
- Sự phức tạp hoá tổ chức cơ thể ở
động vật có ý nghĩa gì?
- Cá nhân theo dõi thông tin ở bảng,
ghi nhớ kiến thức (lưu ý: theo hàng
dọc từng hệ cơ quan).
- Trao đổi nhóm.
- Đại diện nhóm trình bày, nhóm khác
nhận xét, bổ sung.
* Kết luận
- Sự phức tạp hoá tổ chức cơ thể của
các lớp động vật thể hiện ở sự phân
hoá về cấu tạo và chun hố về chức
năng.
- HS có thể dựa vào sự hoàn chỉnh của
hệ thần kinh liên quan đến tập tính
phức tạp, yêu cầu nêu được:
+ Các cơ quan hoạt động cơ hiệu quả
hơn.
+ Giúp cơ thể thích nghi với môi
trường sống
ngăn
+ Hệ thần kinh: từ chưa
phân hoá đến thần kinh
mạng lưới chuỗi hạch đơn
giản chuỗi hạch phân hoá
(não, hầu, bong,..) hình
ống phân hoá não, tuỷ
sống.
+ Hệ sinh dục: chưa phân
hoá tuyến sinh dục khơng
có ống dẫn tuyến sinh dục
có ống dẫn.
Tên động vật Ngành Hơ hấp Tuần hồn Thần kinh Sinh dục
Trùng biến
hình
Động vật
ngun
sinh
Chưa phân
hố
Chưa có Chưa phân hố Chưa phân hố
Thuỷ tức Ruột
khoang
Chưa phân
hố
Chưa có Hình mạng lưới Tuyến sinh dục
khơng có ống dẫn
Giun đất Giun đốt Da Tim đơn giản, tuần
hồn kín
Hình chuỗi hạch Tuyến sinh dục có
ống dẫn
Tơm sơng Chân
khớp
Mang đơn
giản
Tin đơn giản, hệ tuần
hồn hở
Chuỗi hạch có hạch
não
Tuyến sinh dục có
ống dẫn
Châu chấu Chân
khớp
Hệ ống
khí
Tin đơn giản, hệ tuần
hồn hở
Chuỗi hạch, hạch não
lớn
Tuyến sinh dục có
ống dẫn
Cá chép
Động vật
có xương
sống
Mang Tim có 1 tâm nhĩ, 1
tâm thất, tuần hồn kín,
máu đỏ tươi đi ni cơ
thể.
Hình ống, bán cầu
não nhỏ, tiểu não
hình khối trơn
Tuyến sinh dục có
ống dẫn
ếch đồng
trưởng thành
Động vật
có xương
sống
Da và
phổi
Tim có 2 tâm nhĩ, 1
tâm thất, hệ tuần hồn
kín, máu pha ni cơ
thể
Hình ống, bán cầu
não nhỏ, tiểu não nhỏ
hẹp
Tuyến sinh dục có
ống dẫn
Thằn lằn
bóng
Động vật
có xương
sống
Phổi Tim có 2 tâm nhĩ, 1
tâm thất có vách ngăn
hụt, hệ tuần hồn kín,
máu pha ít ni cơ thể
Hình ống, bán cầu
não nhỏ, tiểu não phát
triển hơn ếch.
Tuyến sinh dục có
ống dẫn
có xương
sống
khí tâm thất, tuần hồn kín,
máu đỏ tươi nuôi cơ
thể.
não lớn, tiểu não lớn
có 2 mấu bên nhỏ.
ống dẫn
Thỏ
Phổi Tim có 2 tâm nhĩ và 2
tâm thất, tuần hồn kín,
máu đỏ tươi ni cơ
thể.
Hình ống, bán cầu
não lớn, vỏ chất xám,
khe, rãnh, tiểu não có
2 mấu bên lớn.
Tuyến sinh dục có
ống dẫn
<i><b>3. Củng cố 3’</b></i>
- GV củng cố nội dung bài
- Yêu cầu HS nhắc lại nội dung như bảng SGK.
- Đánh giá giờ.
4.Kiểm tra đánh giá : 3’
Sắp xếp cca1 động vật sau theo chiều tiến hoá
Thuỷ tức, thỏ, chim bồ câu, cá, trùng roi
<i><b>5. Hướng dẫn học bài ở nhà 2’</b></i>
- Học bài và trả lời câu hỏi SGK.
- Kẻ bảng 1, 2 vào vở.
<b>* RÚT KINH NGHIỆM </b>
<b>1/ Kiến thức:</b>
+ Phân biệt được sự sinh sản vơ tính và hữu tính.
+ Nêu được sự tiến hóa các hình thức sinh sản hữu tính và tập tính chăm sóc con ở động vật.
<i><b>+Giáo dục ý thức bảo vệ động vật, đặc biêt trong mùa sinh sản của chúng</b></i>
<b>2/ Kĩ năng:</b>
Rèn kĩ năng hoạt động nhóm.
<b>3/ Thái độ:</b>
Giáo dục ý thức bảo vệ động vật, đặc biệt trong mua sinh sản.
<b>II/ Phương pháp:</b>
-Thảo luận
-Hỏi đáp
<b>III/ Phương tiện:</b>
Tranh liên quan sự sinh sản hữu tính, vơ tính + phiếu
<b>IV/ Tiến trình bài dạy:</b>
<b>1/ Ổn định-KTBC :5’</b>
- KTBC: Tiến hóa về tổ chức cơ thể có ý nghĩa gì? Động vật có hình thức sinh sản nào?
<b>2/ Bài mói</b>
<b>a/ H.động 1: Sinh sản vơ tính:</b>
<b>Mục tiêu: </b>HS khái niệm sinh sản vơ tính; các hình thức sinh sản vơ tính ở động vật.
<b>T.g</b> <b>Hoạt động giáo viên</b> <b>Hoạt động học sinh</b> <b>Nội dung</b>
10’ Yêu câu hs nghiên cứu
sgk; qs tranh có liên quan
trả lơi câu hỏi
+ Thế nào là sinh sản vơ
tính?
+ Có những hình thức sinh
sản vơ tính nào?
+ Hãy phân tích các cách
sinh sản ở thủy tức và
trùng roi?
+ Tìm 1 số đv có kiểu sinh
Cá nhân tự đọc thơng tin sgk; qs
trả lời câu hỏi
Thảo luận nhóm thống nhất đáp
án
u cầu nêu được:
- Khơng có sự kết hợp đực, cái
- phân đơi, mọc chồi
- Chỉ có 1 cá thể phân đôi hay
mọc chồi thêm cơ thể mới
<b>I/ Sinh sản vơ tính:</b>
+ Sinh sản vơ tính là hình
thức sinh sản khơng có sự
kết hợp tế bào sinh dục
đực và cái.
sản giống trùng roi?
Chốt lại kiến thức đi đến
nội dung.
- Trung giày, trùng amip
<b>b/ H.động 2: Sinh sản hữu tính:</b>
<b>Mục tiêu: </b>HS khái niệm sinh sản hữu tính và sự hồn chỉnh các hình thức sinh sản vật.
<b>T.g</b> <b>Hoạt động giáo viên</b> <b>Hoạt động học sinh</b> <b>Nội dung</b>
10’ Yêu cầu hs đọc thông tin
trả lời câu hỏi:
+ Thế nào là sinh sản hữu
+ So sánh sinh sản vơ tính
và hữu tính bằng cách
hồn thành bảng
+ Giun đất giun đũa; cá thể
nào là lưỡng tính, đơn tính
và có hình thức thụ tinh
ngồi, thụ tinh trong?
Chốt lại kiến thức đi đến
nội dung
+ Kể tên 1 số đvcxs và
đvkxs sinh sản hữu tính?
+ Hình thức sinh sản nào
có tính ưu việt hơn?
Chốt lại kiến thức đi đến
nội dung
Cá nhân đọc thông tin ghi nhận
kiến thức, trả lời câu hỏi:
Có sự kết hợp đực, cái
Tìm đặc điểm giống và khác.
Giun đất: lưỡng tính, thụ tinh
ngồi.
Giun đũa: phân tính, thụ tinh
trong
Đại diện trình bày
Nhóm khác bổ sung
Thủy tức, giun đất, châu chấu,
sứa, gà, mèo…
Sinh sản hữu tính
Rút ra kết luận
<b>II/ Sinh sản hữu tính</b>:
+ Sinh sản hữu tính là hình
thức sinh sản có sự kết hợp
giữa tế bào sinh dục đực và
cái tạo thành hợp tử.
+ Sinh sản hữu tính trên cá
Bảng so sánh
Của 1 cá thể Của 2 cá thể
Vơ tính 1 1
Hữu tính 2 2
<b>c/ H.động 3: Sự tiến hóa các hình thức sinh sản hữu tính:</b>
<b>Mục tiêu: </b>HS nêu được sự tiến hóa các hình thức sinh sản và tập tính chăm sóc con ở động vật.
<b>T.g</b> <b>Hoạt động giáo viên</b> <b>Hoạt động học sinh</b> <b>Nội dung</b>
10’ u cầu hs đọc thơng tin
+Hình thức sinh sản hữu
tính hồn chỉnh dần qua
các lớp đv
Thơng báo:Đó là những
đặc điểm thể hiện sự hồn
thiện hình thức sinh sản
hữu tính
u cầu hs hồn thành
bảng sgk trang 180
Kẻ sẳn bảng cho hs điền
Nhận xét, ghi đáp án
Yêu cấu hs dựa vào bảng
trả lời câu hỏi
+ Thụ tinh trong ưu việt
hơn thụ tinh ngồi điểm
nào?
+ Sự đẻ con tiến hóa hơn
đẻ trứng như thế nào?
+ Tại sao phát triển trực
Học sinh đọc thông tin sgk ghi
nhận kiến thức
Yêu cầu nêu được:
Loài đẻ trứng, đẻ con
Thụ tinh ngoài, trong
Chăm sóc con
Trong mỗi nhóm:
Cá nhân đọc những câu lựa
chọn nội dung trong bảng
Thống nhất ý kiến của nhóm để
Đại diện nhóm ghi kết quả
Các nhóm khác nhận xét, bổ
sung
Hs theo dõi, sửa chữa
Các nhóm tiếp tục trao đổi trả
lời
Thụ tinh trong số lượng trứng
được thụ tinh nhiều hơn
Phôi phát triển trong cơ thể mẹ
nên an toàn hơn
<b>III/ Sự tiến hóa các hình </b>
<b>thức sinh sản hữu tính:</b>
+ Trong sự tiến hóa các
hình thức sinh sản thì sinh
sản hữu tính có ưu thế hơn
sinh sản vơ tính nên sức
sống của cơ thể con sinh ra
cao hơn cơ thể bố mẹ
tiếp tiến hóa hơn gián tiếp?
Gv giải thích thêm
Chốt lại kiến thức đi đến
nội dung.
<i><b>*Sinh sản có ý nghĩa gỉ?</b></i>
<i><b>* Bản thân em làm gì để </b></i>
<i><b>bảo vệ sự đa dạng đó?</b></i>
Tỉ lệ con non sống cao hơn
-Để duy trì nịi giống, tạo nên
sự đa dạng và phong phú.
- Khơng bắt các lồi động vật
q hiếm, đặc biệt các động vật
trong mùa sinh sản.Cần lai tạo
các giống động vật
<b>3/ Củng cố:4’</b>
Hs đọc khung ghi nhớ
<b>4/ Kiểm tra, đánh giá:4’</b>
Chọn câu trả lời đúng nhất
I/ Trong các nhóm đv sau, nhóm nào sinh sản vơ tính
a/ Giun đất, sứa, san hô
b/ Thủy tức, đỉa, trai sông
c/ Trùng roi, trùng amip, trùng giày
II/ Nhóm đv nào thụ tinh trong?
a/ Cá, cá voi, ếch
b/ Trai sông, thằn lằn, rắn
c/ Chim, gà, châu chấu
III/ Con non của loài đv nào phát triển trực tiếp?
a/ Châu chấu, bồ câu, tắc kè
b/ Ếch, cá, mèo
c/ Thỏ, bò, vịt.
<b>5/ Dặn dò:2’</b>
Học bài, trả lời câu hỏi sgk
Chuẩn bị bài tiếp theo.
Rút kinh
nghiệm
:---
<b>1/ Kiến thức:</b>
+ HS nêu được bằng chứng mối quan hệ về nguồn gốc giữa các nhóm động vật.
<b>2/ Kĩ năng:</b>
<b>3/ Thái độ:</b>
Giáo dục ý thức học tập, u thích bộ mơn.
<i><b>Giáo dục ý thức bảo vệ mơi trường chính là bảo vệ sự đa dạng sinh học</b></i>
<b>II/ Phương pháp:</b>
Quan sát, thảo luận
<b>III/ Phương tiện:</b>
Tranh H56.1; 56.2; cây phát sinh động vật
<b>IV/ Hoạt động dạy – học:</b>
<b>1/ Ổn định - </b>KTBC<b>: 5’</b>
Vì sao sinh sản hữu tính lại có tính ưu việt hơn?
<b>2/ Bài mới</b>
<b>a/ H.động 1: Bằng chứng về mối quan hệ giữa các nhóm động vật:</b>
<b>Mục tiêu: </b>Dựa vào di tích hóa thạch hs tìm hiểu mối quan hệ giữa các nhóm động vật.
<b>T.g</b> <b>Hoạt động giáo viên</b> <b>Hoạt động học sinh</b> <b>Nội dung</b>
33’ Yêu cầy hs nghiên cứu
thông tin, qs H56.1; 56.2
trả lời câu hỏi
+ Làm thế nào để biết các
nhóm động vật có mối
quan hệ với nhau?
+ Yêu cầu hs hoàn thành
phần thảo luận
-Trên hinh 56.2A,hãy gạch
chân một nét những đặc
điểm của lưỡng cư cổ
giống với cá vây chân
cổ,gạch chân hai nét những
đặc điểm của lưỡng cư cổ
giống với lưỡng cư ngày
nay
-Trên hình 56.2B hãy gạch
chân một nét những đặc
điểm chim cổ giống bò sát
-Những đặc điểm giống và
khác nhau đó nói lên điều
gì về mối quan hệ họ hàng
giữa lưỡng cư cổ và cá tay
chân cổ,cim cổ bò sát cổ
Chốt lại kiến thức đi đến
nội dung
<i><b>* Hiện nay một loài động </b></i>
Cá nhân tự đọc thơng tin
Qs H56.1; 56.2
Thảo luận nhóm trả lời câu hỏi
u cầu nêu được:
Dựa vào di tích hóa thạch
Lưỡng cư cổ giống cá vây chân
cổ: vảy, đuôi, nắp mang
Lưỡng cư cổ giống Lưỡng cư
Chim cổ giống bị sát: có răng,
có vuốt, có đi dài
Nói lên nguồn gốc của động vật
- Do môi trường ô nhiễm.
<b>I/ Bằng chứng về mối </b>
<b>quan hệ giữa các nhóm </b>
<b>động vật:</b>
<i><b>vật có nguy cơ bị tuyệt </b></i>
<i><b>chủng.</b></i>
<i><b>* Ngun nhân ơ nhiễm </b></i>
<i><b>mơi trường</b></i>
<i><b>*Bản thân em làm gì để </b></i>
<i><b>bảo vệ sự đa dạng động </b></i>
<i><b>vật</b></i>
- Chặt phá rừng, chất thải các
nhà máy, khí thải, làm cho
khơng khí, nguồn nướ ô nhiễm.
<b>3/ Củng cố:</b>
<b> GV củng cố</b>
<b>4/ Kiểm tra, đánh giá:5’</b>
Nêu mối quan hệ giữa các loài động vật
<b>5/ Dặn dò:2’</b>
Học bài,
Chuẩn bị bài tiếp theo phần II
Rút kinh
nghiệm
:---
-
<b>1/ Kiến thức:</b>
+ HS trình bày được ý nghĩa và tác dụng của cây phát sinh giới động vật.
<b>2/ Kĩ năng:</b>
Rèn kĩ năng quan sát, so sánh và hoạt động nhóm.
<b>3/ Thái độ:</b>
Giáo dục ý thức học tập, u thích bộ mơn.
<b>II/ Phương pháp:</b>
Quan sát, thảo luận
<b>III/ Phương tiện:</b>
Tranh H56.1; 56.2; cây phát sinh động vật
<b>1/ Ổn định - </b>KTBC<b>: 5’</b>
Nêu mối quan hệ giữa các loài động vật
2/Bài mới
<b>b/H.động 2: Cây phát sinh giới động vật:</b>
<b>Mục tiêu: </b>HS nêu được ý nghĩa và tác dụng của cây phát sinh động vật.
<b>T.g</b> <b>Hoạt động giáo viên</b> <b>Hoạt động học sinh</b> <b>Nội dung</b>
30
Hướng dẫn hs qs tranh cây
phát sinh giới động vật
Treo câu hỏi cho hs trả lời
+ Cây phát sinh động vật
biểu thị điều gì?
+ Mức độ quan hệ họ hàng
được thể hiện trên cây phát
sinh như thế nào?
+ Ngành Chân khớp quan
hệ họ hàng gần với ngành
nào hơn giữa thân mềm và
đvcxs?
+ Ngành thân mềm gần với
Ruột khoang hay giun đốt?
Lưu ý: kích thước trên cây
càng lớn số lồi càng đơng
Chốt lại kiến thức đi đến
nội dung
Cá nhân qs tranh dưới sự hướng
dẫn của gv
Tự nghiên cứu thông tin sgk,
đọc chú thích tranh
Thảo luận nhóm trả lời câu hỏi
u cầu nêu được:
Mức độ quan hệ họ hàng của
các nhóm động vật.
Nhóm có vị trí gần nhau cùng
nguồn gốc có quan hệ họ hàng
gần hơn ở xa.
Thân mềm
Giun đốt
Tự rút ra kết luận về ý nghĩa và
tác dụng của cây phát sinh dộng
vật
<b>II/ Cây phát sinh đv:</b>
Qua cây phát sinh động vật
thấy được mức độ quan hệ
họ hàng của cac nhóm
động vật với nhau và cịn
<b>3/ Củng cố: 5’</b>
<b> </b>Đọc khung hồng
Đọc mục em có biết
<b>4/ Kiểm tra, đánh giá: 4’</b>
+ Dùng tranh cây phát sinh để hs tìm mối quan hệ để hs tìm mối quan hệ
Học bài, trả lời câu hỏi sgk
Chuẩn bị bài tiếp theo.
Rút kinh