Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (92.65 KB, 4 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
Đại học Sư Phạm Hà Nội
<b>GIÁO ÁN BÀI GIẢNG</b>
<b>CHỦ ĐỀ: PHƯƠNG TRÌNH QUI VỀ PHƯƠNG TRÌNH </b>
<b>BẬC HAI DẠNG BẬC CAO</b>
<b>I. MỤC TIÊU.</b>
1. Kiến thức, kĩ năng.
- Nhận diện được phương trình bậc 4 đối xứng và iết cách giải phương trình bậc
4 đối xứng.
- Biết phối hợp những phương pháp đã học để vận dụng vào bài tập.
- Biết cách làm việc nhóm.
2. Thái độ.
- Tuân thủ nội quy lớp học.
- Có tinh thần sơi nổi, hợp tác, chủ động, tích cực trong các hoạt động.
<b>II. CHUẨN BỊ.</b>
1. Giáo viên: Giáo án, sách giáo khoa, phiếu học tập.
2. Học sinh: Kiến thức giải phương bậc cao bằng phương pháp đưa về phương
trình tích hoặc đặt ẩn phụ đã được học ở lớp 9, sách giáo khoa, vở ghi.
<b>III. TIẾN TRÌNH GIẢNG DẠY.</b>
2. Nhắc lại kiến thức:
Ở lớp 9 các em đã được học giải phương trình bậc cao bằng cách qui về bậc hai:
thơng qua việc đưa về phương trình tích hoặc đặt ẩn phụ đối với phương trình có
dạng <i>a P x</i>. ( )2 <i>b P x</i>. ( ) <i>c</i> 0 Câu hỏi đặt ra: “Nếu một phương trình bậc cao khơng
có dạng trên thì có giải được hay khơng?”
công thức giải tổng quát. Tuy nhiên trong một số trường hợp đặc biệt, ta vẫn có
thể giải được phương trình bậc cao bằng cách qui về phương trình bậc hai.
3. Bài mới.
<i>Hoạt động 1</i>: Phương trình bậc 4 đối xứng
Mục đích: HS hiểu được cách đặt ẩn phụ đưa phương trình bậc 4 đối
xứng về phương trình bậc 2.
Tiến trình
Trợ giúp của GV Hoạt động của HS
<b>2. Phương trình bậc 4 đối xứng</b>
Phương trình trên có nhận <i>x</i>0<sub>làm</sub>
nghiệm khơng?
Với x
2
2
2
2
5 2
2 5 1 0
1 1
2 5 1 0
<i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>
Gợi ý và yêu cầu hs nhận xét hai biểu thức
2
2
1
<i>x</i>
<i>x</i>
và
1
<i>x</i>
<i>x</i>
<b>(Có biểu diễn qua nhau được </b>
khơng?).
Phương trình trở thành:
2
2
1 1
2 2 5 1 0
1 1
2 5 3 0
<i>x</i> <i>x</i>
Dạng phương trình quen thuộc. Mời học sinh lên làm
tiếp. Nhắc nhở học sinh dưới lớp làm bài và nhận xét
bài của bạn.
HS: Phương trình trên
khơng nhận
x=0 làm nghiệm.
HS:
2
2
2
<i>x</i>
<i>x</i>
có thể biểu
diễn thông qua
0
<i>x</i>
2
2
2
2
0
1 1
0
<i>b</i> <i>a</i>
<i>ax</i> <i>bx c</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<i>a x</i> <i>b x</i> <i>c</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>
2
2 5 3 0
3
1
2
<i>t</i> <i>t</i>
<i>t</i>
<i>t</i>
<sub></sub>
Với <i>t</i>3<sub>:</sub>
2
1
3
<i>t</i>
2
1 1
2
2 2 0( )
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>VN</i>
<i>Hoạt động 2</i>: Củng cố
Mục đích: Phối hợp những phương pháp đã được học để vận dụng
vào bài tập.
Tiến trình
Trợ giúp của GV Hoạt động của HS
- GV phát phiếu học tập mỗi bàn là một nhóm, gợi ý
HS làm phiếu. Đối với BT2 gợi ý hs đưa về pt bậc 4
đối xứng.
<b>PHIẾU BÀI TẬP</b>
<b>BT1. </b><i>x</i>4 2<i>x</i>32<i>x</i>2 2<i>x</i> 1 0
<b>BT2. </b><i>x</i>52<i>x</i>44<i>x</i>34<i>x</i>22<i>x</i> 1 0
- GV nhận xét bài làm của hs.