Tải bản đầy đủ (.pdf) (20 trang)

Giáo án tổng hợp Tuần học 13 - Lớp 3 năm học 2011

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (204.23 KB, 20 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span>TUẦN 13 Từ ngày21/11/2011 đến ngày 25/11/2011 Ngày soạn:18/11/2011 Thứ hai:21/11/2011 Tiết 1+2: Tập đọc- kể chuyện:. NGƯỜI CON CỦA TÂY NGUYÊN I.Mục tiêu: A.Tập đọc: -Bước đầu biết thể hiện tình cảm, thái độ của nhân vật qua lời đối thoại. - Hiểu ý nghĩa của câu chuyện:ca ngợi anh Núp và dân làng kông Hoa đã lập nhiều thành tích trong kháng chiến chống thực dân Pháp.(trả lời được các câu hỏi trong sgk) B.Kể chuyện Kể lại được một đoạn của câu chuyện(HS khá, giỏi kể được một đoạn câu chuyện bằng lời của một nhân vật. II.Đồ dùng: -Ảnh anh Núp trong sgk phóng to. -Bảng phụ viết sẵn nội dung cần hướng dẫn luyện đọc. III.KTBC: 3p 2 học sinh đọc thuộc lòng bài Cảnh đẹp non sông và trả lời về nội dung bài. GV nhận xét- ghi điểm. IV.Bài mới: Tg 2p. Hoạt động dạy HĐ1:Giới thiệu bài(cho học sinh xem ảnh anh hùng Núp). 20p HĐ2:Luyện đọc -Gv đọc diễn cảm toàn bài. *HD luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ: Gv hướng dẫn đọc từ: bok. +Gv kết hợp nhắc học sinh ngắt, nghỉ hơi. +GV cho học sinh giải nghĩa một số từ.. Hoạt động học Học sinh xem ảnh anh hùng Núp.. HTĐB. -Học sinh lắng nghe. -Học sinh nối tiếp đọc câu. -Học sinh đọc đoạn trước lớp. -Học sinh đọc đoạn nhóm.Giải nghĩa một số từ.. Hs yếu đọc 1 trong đoạn ngắn.. 10p HĐ3: Tìm hiểu bài -Yêu cầu học sinh đọc thầm đoạn 1. ? Anh Núp được tỉnh cử đi đâu?. -Cả lớp đọc thầm đoạn1. +Anh Núp được tỉnh cử đi dự Đại hội thi đua. -Vìõ lãnh đạo dân làng Kông Hoa lập -1 học sinh đọc đoạn 2 . được nhiều chiến công nên anh Núp được cử đi dự Đại hội thi đua.Lúc về, Núp đã kể những chuyện gì ở đại hội cho lũ làng nghe, chúng ta tìm hiểu đoạn2. ?Ở đại hội về, anh Núp đã kể cho dân +Núp kể với dân làng rằng đất làng nghe những gì? nước mình nay mạnh hung rồi... ? Chi tiết nào cho thấy Đại hội rất khâm +Đại hội mời anh Núp lên kể phục thành tích của dân làng Kông Hoa? chuyện làng Kông Hoa... ?Đại hội tặng dân làng Kông Hoa những +Tặng một cái ảnh Bok Hồ vác gì? cuốc đi làm rẫy.... -1Lop3.net.

<span class='text_page_counter'>(2)</span> ? Khi xem những vật đó, thái độ của mọi người ra sao? 13p HĐ4: Luyện đọc lại -Gv đọc diễn cảm đoạn 3. -HD đọc đúng:giọng chậm rãi, trang trọng, cảm động.. +Mọi người coi những thứ đại hội tặng cho là thiêng liêng... -Học sinh lắng nghe.. -Vài học sinh thi đọc đoạn 3, 3 học sinh thi đọc 3 đoạn của bài. -Cả lớp nhận xét, bình chọn bạn đọc hay nhất.. KỂ CHUYỆN 2p HĐ1:GV nêu nhiệm vụ -Học sinh nghe. 18p HĐ2:HD học sinh kể bằng lời của nhân vật. -Yêu cầu học sinh đọc đoạn kể mẫu. -1 học sinh đọc yêu cầu và đoạn văn mẫu.cả lớp theo dõi sgk. ?đoạn này kể lại nội dung của đoạn nào -Học sinh trả lời câu hỏi. trong truyện, được kể bằng lời của ai? ?Ngoài anh Núp, còn có thể kể lại truyện bằng lời của những nhân vật nào? -Cho học sinh kể theo cặp. -Học sinh chọn vai, suy nghĩ về lời kể và kể theo cặp. -Gv nhận xét. -3 học sinh thi kể trước lớp. Cả lớp nhận xét, bình chọn bạn kể hay nhất. Hs yếu kể 1 đoạn ngắn không cần theo vai.. V.Hoạt động nối tiếp: 2p -Em biết được điều gì qua câu chuyện trên?(Ca ngợi anh Núp và dân làng Kông Hoa đã lập nhiều thành tích trong kháng chiến chống thực dân pháp). -Dặn học sinh chuẩn bị bài sau. ……………………………………. -2Lop3.net.

<span class='text_page_counter'>(3)</span> Tiết 3- Toán: Tiết 61. SO SÁNH SỐ BÉ BẰNG MỘT PHẦN MẤY SỐ LỚN. I.Mục tiêu: -Biết so sánh số bé bằng một phần mấy số lớn. -Áp dụng để giải các Bt 1,2,3(cột a,b) -HS tính toán cẩn thận. II.Đồ dùng: Tranh minh hoạ bài toán có lời văn như sgk. III.KTBC: 3p 3 học sinh nhắc lại bảng chia 8. IV.Bài mới: Tg Hoạt động dạy Hoạt động học 1p HĐ1: Giới thiệu bài Học sinh nhắc đề. 14p HĐ2:Giảng bài *Nêu ví dụ:đoạn thẳng AB dài 2 cm, -Học sinh lắng nghe. đoạn thẳng CD dài 6cm. -Độ dài đoạn thẳng CD gấp mấy lần độ -Học sinh thực hiện phép chia dài đoạn thẳng AB? 6:2 =3 lần. +GV nêu: độ dài đoạn thẳng CD gấp 3 -Học sinh lắng nghe. lần độ dài đoạn thẳng AB.Ta nói rằng:độ dài đoạn thẳng AB bằng 1/3 độ dài đoạn thẳng CD. *Kết luận:Muốn tìm độ dài đoạn thẳng AB bằng một phần mấy độ dài đoạn thẳng CD ta làm như sau: -Thực hiện phép chia độ dài đoạn thẳng CD cho độ dài đoạn thẳng AB: 6:2=3lần. -Trả lời:độ dài đoạn thẳng AB bằng 1/3 độ dài đoạn thẳng CD. -Giới thiệu bài toán, phân tích như VD. 15p HĐ3: THực hành Bài1:Gv hướng dẫn bài mẫu. -Học sinh thực hiện theo mẫu và Bài2:Gv hướng dẫn học sinh giải theo 2 viết vào vở. bước. Giải -Học sinh làm bài. Số sách ngăn dưới gấp số sách ngăn trên số lần là:24 : 6 = 4(lần) Vậy số sách ngăn dưới bằng ¼ số sách ngăn trên.ĐS:1/4. Bài3:Gv HD theo các bước đã học. KQ:1/5,1/3. V.Hoạt động nối tiếp: 2p. -Muốn so sánh số bé bằng một phần số lớn ta làm gì? -Dặn học sinh về nhà làm bài tập. -Chuẩn bị tiết sau.. HTĐB. Hs yếu làm được bài.. -3Lop3.net.

<span class='text_page_counter'>(4)</span> Ngày soạn: 19/ 11/ 2011. Thứ Ba: 22/11/2011. Tiết 1- Mĩ thuật: Tiết 13. VẼ TRANG TRÍ: TRANG TRÍ CÁI BÁT I.Mục tiêu: -Biết cách trang trí cái bát. -Trang trí được cái bát theo ý thích.HS khá, giỏi chọn và sắp xếp họa tiết cân đối, phù hợp với hình cái bát, tô màu đều, rõ hình chính, phụ. II.Đồ dùng: - Một vài cái bát có trang trí hình dáng khác nhau .Một cái bát không trang trí.Một số bài hs vẽ năm trước - Vở tập vẽ 3.Bút chì, màu vẽ III.KTBC: 3p. - Kiểm tra đồ dùng học vẽ. IV.Bài mới: Tg Hoạt động dạy 1p HĐ1: Giới thiệu bài 5p HĐ2: Quan sát nhận xét - Trong thực tế các em thấy có những đồ vật nào được trang trí .Trong gia đình em có đồ vật nào trang trí trang trí? - Cô có cái bát trang trí và cái bát không trang trí. Em có nhận xét gì ?. Hoạt động học Học sinh nhắc đề.. HTĐB. - Cái bát ăn cơm, cái đĩa, cái khay đựng nước, tách trà…đã được trang trí các hoạ tiết rất đẹp - Giống nhau là đều dùng bát để ăn cơm, đựng canh.. - khác nhau: caí bát được trang trí có nhiều hoạ tiết và có màu làm cho cái bát đẹp hơn, hấp dẫn hơn cái bát không trang trí. - Gv cho hs xem cái bát có trang trí + Cái bát có những bộ phận nào ? - Miệng thân và đáy bát + Các loại bát này được trang trí như -Hs trả lời. thế nào? - Màu sắc như thế nào ? - Màu sắc làm nổi bật hoạ tiết tăng thêm sự hấp dẫn của cái bát 5p HĐ3: Cách vẽ - Quan sát kĩ hình dáng , đặc điểm cái - Hs lắng nghe bát định trang trí - Chọn hoạ tiết để trang trí - Sắp xếp hoạ tiết để trang trí - Vẽ màu theo ý thích 12p HĐ4: Thực hành - Gv cho hs xem một số bài của hs vẽ - Hs chọn hoạ tiết để vẽ - Gv quan sát và hướng dẫn các hs làm - Vẽ màu bài 2p HĐ5: Nhận xét, đánh giá: - Gv chọn một số bài cho hs cùng xem: - Hs nhận xét + Em có nhận xét gì về các bài vẽ ? - Cách trang trí - Màu sắc. V.Hoạt động nối tiếp: 2p. - Quan sát các con vật quen thuộc - Chuẩn bị bài sau: Vẽ con vật quen thuộc. -4Lop3.net.

<span class='text_page_counter'>(5)</span> Tiết 2- Toán : Tiết 62. LUYỆN TẬP I.Mục tiêu: -Biết so sánh số bé bằng một phần mấy số lớn. -Biết giải bài toán có lời văn(hai bước tính).Bài tập 1,2,3,4. -Hs yêu thích học môn toán II.Đồ dùng: Bảng phụ.Bảng con. III.KTBC: 3p -Gv kiểm tra VBT. Gọi h/s nêu cách so sánh số bé bằng một phần mấy số lớn? Số lớn gấp mấy lần số bé? -Nhận xét- ghi điểm. IV.Bài mới: Tg Hoạt động dạy Hoạt động học HTĐB 1p HĐ1: Giới thiệu bài - H/s nhận xét. 29 HĐ2: Thực hành * Bài 1: - Bài toán y/c gì? - Viết số thích hợp vào ô trống. -GV kẻ bảng. - H/s làm bài trên bảng. - G/v đi kiểm tra h/s làm bài. - H/s nối tiếp nêu kq điền số vào ô trống. - G/v nhận xét. * Bài 2: - 2 h/s đọc lớp đọc thầm. - Gọi h/s đọc đề bài. - Phải biết có bao nhiêu con bò. - Muốn biết số trâu bằng một phần mấy số bò ta phải biết được điều gì? - Ta cấn tìm xem số bò gấp mấy lần số trâu. - Khi biết số bò ta cần tìm gì? - H/s làm vào vở, 1 h/s lên bảng làm bài. Bài giải. - Y/c h/s làm bài, kèm h/s yếu. Số con bò có là. 7 + 28 = 35 (con). Số con bò gấp số con trâu số lần là. 35 : 7 = 5 (lần). Vậy số con trâu bằng 1/5 số con bò. Đáp số: 1/5. - G/v nhận xét, chốt lại lời giải đúng. - H/s nhận xét. * Bài 3: - Y/c h/s tự làm bài. - 1 h/s đọc đề bài. - G/v theo dõi h/s làm bài. - H/s làm bài vào vở, 1 h/s lên bảng làm bài. Tóm tắt. 48 con dưới ao. - G/v nhận xét, ghi điểm.. trên bờ Bài giải. Có số vịt dưới ao là. 48 : 8 = 6 (con). Trên bờ có vịt là. 48 – 6 = 42 (con). Đáp số: 42 con. - H/s nhận xét.. -5Lop3.net.

<span class='text_page_counter'>(6)</span> * Bài 4: - Y/c cắt 4 hình A như sgk rồi xếp lại thành hình như sgk. - Theo dõi h/s làm bài.. - H/s cắt 4 hình tam giác bằng nhau hoặc sử dụng trong bộ đồ dùng học toán để xếp hình trên mặt bàn, 2 h/s ngồi cạnh nhau kiểm tra cho nhau. - 1 h/s lên bảng xếp.. - H/s nhận xét. V.Hoạt động nối tiếp: 2p. - Về nhà xem lại bài và chuẩn bị bài sau. - Nhận xét tiết học.. -6Lop3.net.

<span class='text_page_counter'>(7)</span> Tiết 3- Tự nhiên và xã hội: Bài 25. MỘT SỐ HOẠT ĐỘNG Ở TRƯỜNG(tiếp theo) I.Mục tiêu: -Nêu được các hoạt động chủ yếu của HS khi ở trường như hoạt động học tập, vui chơi, văn nghệ, TDTT,lao động vệ sinh, tham quan ngoại khoá. -Nêu được trách nhiệm của Hs khi tham gia các hoạt động đó. -Tham gia các hoạt động do nhà trường tổ chức.(Biết tham gia tổ chức các hoạt động để đạt được kq tốt) *GDKNS:Kĩ năng giao tiếp. II.Đồ dùng: Gv chuẩn bị các hình trong sgk trang 46,47. III.KTBC: 2p Gv gọi học sinh nhắc lại nội dung bài học trước. -Kiểm tra vở bài tập của học sinh. IV.Bài mới: Tg Hoạt động dạy Hoạt động học HTĐB 1p HĐ1: Giới thiệu bài -Học sinh nhắc đề. 15p *HĐ2: Quan sát tranh và trả lời -Gv hướng dẫn học sinh quan sát hình và -Học sinh làm việc theo cặp. trả lời câu hỏi bạn theo gợi ý: +Kể một số hoạt động học tập diễn ra trong giờ học. Trong từng hoạt động đó Đại diện từng cặp báo cáo. Học sinh làm gì? Gv làm gì? -G v và học sinh thảo luận: Em thường -Học sinh thảo luận. Hs yếu làm gì trong giờ học? Em có thích học trả lời. nhóm không? Kết luận(sgv). -Học sinh nghe. 15p *HĐ3:Liên hệ thực tế và trả lời GV chia tổ và cho học sinh thảo luận: -Học sinh làm việc theo tổ học +Hàng ngày em đến trường , lớp để làm tập.Cá nhân từng học sinh sẽ nói gì?Ở trường, lớp em được học những tên những môn học mình được môn gì?Công việc chính của Hs ở trường điểm tốt hay xấu, nêu lí do, cả tổ là làm gì? cùng nhận xét. +Trong các môn học ở trường, em thích -Đại diện tổ báo cáo. nhất môn học nào?Vì sao? +Vậy , em có thích đi học không?Vì sao? +Em cần phải có thái độ và phải làm gì để học tập tốt? -GV kết luận. -Học sinh nghe kết luận. V.Hoạt động nối tiếp: 2p -GV liên hệ ngắn , gọn đến tình hình học tập của học sinh trong lớp. -Dặn học sinh chuẩn bị tiết sau.. -7Lop3.net.

<span class='text_page_counter'>(8)</span> Tiết 4 –Chính tả(nghe-viết). ĐÊM TRĂNG TRÊN HỒ TÂY I.Mục tiêu: -Nghe- viết viết đúng bài chính tả; trình bày đúng hình thức bài văn xuôi. -Làm đúng các bài tập điền tiếng có vần iu/ uyu. -TRình bày đúng, đẹp bài chính tả. II.Đồ dùng: Bảng phụ viết sẵn nội dung các bài tập chính tả. III.KTBC: 3p Gv đọc cho 2 học sinh viết bảng lớp, cả lớp viết bảng con . -GV nhận xét và ghi điểm cho học sinh. IV.Bài mới: Tg Hoạt động dạy Hoạt động học 1p HĐ1:Giới thiệu bài Học sinh lắng nghe. 23p HĐ2:HD viết chính tả *HD chuẩn bị: - GV đọc bài : Đêm trăng trên Hồ Tây - HS nghe, theo dõi SGK - 1, 2 HS đọc lại - Đêm trăng trên Hồ Tây đẹp như thế - Trăng toả sáng rọi vào các gợn nào? sóng lăn tăn, gió đông nam hây hẩy, sóng vỗ rập rình, hương sen đưa theo chiều gió thơm ngào ngạt - Bài viết có mấy câu ? - Bài viết có 6 câu -Những chữ nào trong bài phải viết hoa ? - Hồ Tây, Hồ, Trăng, Thuyền, Một, - Vì sao phải viết hoa những chữ đó ? Bấy, Mùi. Đó là những tiếng đầu câu và tên riêng + GV đọc : đêm trăng, nước trong vắt, + HS viết bảng con rập rình, chiều gió, ... * GV đọc cho HS viết - HS viết bài vào vở - GV QS động viên HS *Chấm, chữa bài - GV chấm bài - Nhận xét bài viết của HS 6p HĐ3:Bài tập Bài 2:Gv nêu yêu cầu bài tập. Điền vào - 2 em lên bảng, cả lớp làm vở chỗ trống iu hay uyu. - Đổi vở nhận xét bài làm của bạn - Đọc bài làm của mình + Lời giải : đường đi khúc khuỷu, gầy khẳng khiu, khuỷu tay. Bài 3:(lựa chọn)a) Gv chia nhóm và cho hs chơi tiếp sức. -Hs thi theo nhóm.. HTĐB. Hs yếu đọc kq.. V.Hoạt động nối tiếp: 2p -Gv nhận xét tiết học. -Dặn học sinh chuẩn bị tiết sau.. -8Lop3.net.

<span class='text_page_counter'>(9)</span> Ngày soạn:20/11/2011. Thứ Tư:23/11/2011. Đạo đức: Tiết 13. TÍCH CỰC THAM GIA VIỆC LỚP VIỆC TRƯỜNG(Tiết 2) I.Mục tiêu: - HS phải có bổn phận tham gia việc lớp, việc trường. -Tự giác tham gia việc lớp, việc trườngphù hợp với khả năng và hoàn thành được những nhiệm vụ được phân công. -Biết nhắc nhở bạn bè cùng tham gia việc lớp, việc trường. *GDKNS:KN lắng nghe tích cực ý kiến của lớp và tập thể.KN trình bày suy nghĩ, ý tưởng của mình về các việc trong lớp.KN tự trong và đảm nhận trách nhiệm khi nhận việc của lớp giao. II.Đồ dùng: HS: Vở bài tập đạo đức lớp3. III.KTBC: 3p Gọi 2 học sinh lên bảng xử lí tình huống và đóng vaitình huống. Gv nhận xét. IV.Bài mới: Tg Hoạt động dạy Hoạt động học HTĐB 1p HĐ1: Giới thiệu bài Học sinh lắng nghe. 15p *HĐ2:xử lí tình huống -GV chia lớp thành 4 nhóm và giao -Học sinh chia thành 4 nhóm và HS nhiệm vụ: tình huống1,2,3,4. thảo luận theo nội dung trong sgk. yếu -Gv theo dõi các nhóm làm việc. -Đại diện nhóm đóng vai. tham -GV cùng lớp nhận xét, góp ý. -Các nhóm khác nhận xét, bổ sung. gia. -Học sinh lắng nghe. *Kết luận (Sgv). 14p *HĐ3:Đăng kí tham gia làm việc lớp, việc trường. -Học sinh lắng nghe và suy nghĩ. -Gv nêu yêu cầu. -Học sinh xác định những việc lớp, việc trường có khả năng và monh muốn tham gia. Học sinh viết vào Hs yếu giấy và bỏ vào hộp chung. -Đại diện nhóm đọc phiếu cam kết đăng kí việc thực hiện công việc. -GV đề nghị mỗi tổ cử đại diện đọc to -Học sinh phân chia theo nhóm mình các phiếu. công việc và thực hiện lời hứa. tham gia. -Gv sắp xếp thành các nhóm công việc -Học sinh đọc lại kết luận chung. và giao nhiệm vụ. *Kết luận chung(sgk). V.Hoạt động nối tiếp: 2p -Vài học sinh nhắc lại nội dung bài. -Học sinh hát tập thể bài: Lớp chúng ta đoàn kết. -Dặn học sinh chuẩn bị tiết sau.. -9Lop3.net.

<span class='text_page_counter'>(10)</span> Tiết 2 – Tập đọc: Tiết 26. CỬA TÙNG I.Mục tiêu: -Bước đầu biết đọc với giọng có biểu cảm, ngắt nghỉ hơi đúng các câu văn. -Hiểu nội dung: tả vẻ đẹp kì diệu của Cửa Tùng- một cửa biển thuộc miền Trung nước ta( trả lời được các câu hỏi trong sgk) II.Đồ dùng: Tranh minh hoạ bài tập đọc (phóng to, nếu có thể). Bảng phụ ghi sẵn nội dung cần hướng dẫn luyện đọc. Bản đồ Việt Nam. III.KTBC: 3p - Yêu cầu HS đọc và trả lời câu hỏi về nội dung bài tập đọc Người con của Tây Nguyên Gv nhận xét- ghi điểm. IV.Bài mới: Tg Hoạt động dạy Hoạt động học HTĐB 1p HĐ1:giới thiệu bài Học sinh xem ảnh và nghe giới - Treo tranh minh hoạ bài tập đọc và yêu thiệu. cầu HS nêu các màu cĩ trong bức tranh minh hoạ Cửa Tùng. - Giới thiệu : Bài tập đọc hơm nay sẽ đưa các em đến thăm Cửa Tùng. Một cửa biển đẹp nổi tiếng ở miền Trung. Cửa Tùng là một cửa biển kì vĩ, nước biển thay đổi theo từng thời điểm trong ngày tạo nên bức tranh phong cảnh tuyệt đẹp. -Học sinh lắng nghe. 14p HĐ2: Luyện đọc -Gv đọc diễn cảm toàn bài. -Học sinh nối tiếp đọc câu. *HD luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ: -Học sinh đọc đoạn trước lớp. Hs yếu +Gv kết hợp nhắc học sinh ngắt, nghỉ -Học sinh đọc đoạn trong đọc một hơi. nhóm.Giải nghĩa một số từ. +GV cho học sinh giải nghĩa một số từ. - 3 HS tiếp nối nhau đọc bài, cả lớp đoạn. - GV giảng thêm từ dấu ấn lịch sử (sự theo dõi bài trong SGK. kiện quan trọng, đậm nét trong lịch sử). - Mỗi nhóm 3 HS, lần lượt từng HS - Yêu cầu HS 3 HS tiếp nối nhau đọc lại bài đọc một đoạn trong nhóm. trước lớp, mỗi HS đọc 1 đoạn. - 2 nhóm thi đọc tiếp nối. - Yêu cầu HS luyện đọc theo nhĩm. - 1 HS đọc, cả lớp cùng theo dõi trong - Tổ chức thi đọc giữa các nhĩm. SGK. 8p HĐ3: Tìm hiểu bài - 1 HS đọc thành tiếng, cả lớp đọc thầm - GV gọi 1 HS đọc lại cả bài trước lớp. theo. - Yêu cầu HS đọc đoạn 1. - Cửa Tùng là cửa sông Bến Hải chảy - Hỏi: Cửa Tùng ở đâu ? ra biển. - Treo bản đồ, giới thiệu vị trí sơng Bến - Nghe giảng. Hải và nêu : Sơng Bến Hải là con sơng. - 10 Lop3.net.

<span class='text_page_counter'>(11)</span> chảy qua tỉnh Quảng Trị, đây là con sơng chia cắt hai miền Nam - Bắc của nước ta trong suốt thời kì chống Mĩ từ 1954 đến 1975. Con sơng này đã chứng kiến cuộc đấu tranh gian khổ nhưng hào hùng của những người dân Quảng Trị, vì thế tác giả viết "con sơng in đậm dấu ấn lịch sử một thời chống Mĩ cứu nước. Cửa Tùng là nơi sơng Bến Hải gặp biển. - Hỏi: Cảnh hai bên bờ sơng Bến Hải cĩ gì đẹp ? - Yêu cầu đọc đoạn 2 của bài. - Hỏi: Tìm câu văn cho thấy rõ nhất sự ngưỡng mộ của mọi người đối với bãi biển Cửa Tùng. - Hỏi: Em hiểu thế nào là : "Bà Chúa của các bãi tắm ?" - Hỏi: Sắc màu bãi biển Cửa Tùng cĩ gì đặc biệt ?. - Hỏi: Người xưa đã ví bờ biển Cửa Tùng với gì ?. 7p. - Hỏi: Em thích nhất điều gì ở bãi biển Cửa Tùng. - Hỏi: Hãy nĩi một câu phát biểu cảm nghĩ của em về Cửa Tùng. - Cửa Tùng là một trong những danh thắng nổi tiếng của nước ta. HĐ4:Luyện đọc lại. - Hai bên bờ sông Bến Hải đẹp là Chú ý thôn xóm với những luỹ tre xanh hs yếu. mướt, rặng phi lao rì rào gió thổi. - 1 HS đọc thành tiếng, cả lớp đọc thầm và trả lời : Bãi cát ở đây từng được ca ngợi là "Bà Chúa của các bãi tắm". - Là bãi tắm đẹp nhất trong các bãi tắm. - Cửa Tùng có ba sắc màu nước biển. Bình minh, mặt trời như chiếc thau đồng đỏ ối chiếu xuống mặt biển, nước biển nhuộm màu hồng nhạt. Trưa, nước biển xanh lơ và khi chiều tà nước biển xanh lục. - Người xưa đã ví bờ biển Cửa Tùng giống như một chiếc lược đồi mồi cài vào mái tóc bạch kim của nước biển. - HS phát biểu ý kiến theo suy nghĩ của từng em. - 3 đến 5 HS nói trước lớp.. - 1 HS khá đọc mẫu đoạn 2. - Tổ chức cho HS luyện đọc lại đoạn 2 - HS cả lớp tự luyện đọc. của bài. - 3 đến 5 HS thi đọc đoạn 2. - Nhận xét và cho điểm HS. V.Hoạt động nối tiếp: 2p -Gọi học sinh nhắc lại nội dung bài. -Nhận xét tiết học. -Dặn học sinh chuẩn bị bài sau.. - 11 Lop3.net.

<span class='text_page_counter'>(12)</span> Tiết 3- Tự nhiên và xã hội: Bài 26. KHÔNG CHƠI CÁC TRÒ CHƠI NGUY HIỂM I.Mục tiêu: -Nhận biết các trò chơi nguy hiểm như đánh quay, ném nhau, chạy đuuổi nhau... -Biết sử dụng thời gian nghỉ giữa giờ ra chơi vui vẻ và an toàn. -Biết cách xử lí khi xảy ra tai nạn: báo cho người lớn, hoặc thầy cô giáo, đưa người bị nạn đến cơ sở y tế gần nhất. *GDKNS:KN tìm kiếm và xử lí thông tin.KN làm chủ bản thân. II.Đồ dùng: Gv chuẩn bị các hình trong sgk trang 49,50 III.KTBC: 2p Gv gọi học sinh nhắc lại nội dung bài học trước. -Kiểm tra vở bài tập của học sinh. IV.Bài mới: Tg Hoạt động dạy 1p HĐ1: Giới thiệu bài 15p *HĐ2: Quan sát tranh và trả lời -Gv hướng dẫn học sinh quan sát hình và trả lời câu hỏi bạn theo gợi ý: +Kể tên một số trò chơi có trong hình. -G v và học sinh thảo luận: Em thường chơi những trò chơi nào? Những trò chơi nào nguy hiểm? Kết luận(sgv). 15p *HĐ3:Liên hệ thực tế và trả lời GV chia tổ và cho học sinh thảo luận: +Hàng ngày em đến trường , lớp để làm gì?Ở trường, lớp em thường chơi những trò chơi nào? +Trong các trò chơi đó, trò chơi nào nguy hiểm đến bản thân và mọi người xung quanh?. Hoạt động học -Học sinh nhắc đề.. HTĐB. -Học sinh làm việc theo nhóm. Đại diện báo cáo. -Học sinh thảo luận. -Học sinh nghe.. Hs yếu trả lời.. -Học sinh làm việc theo tổ học tập.Cá nhân từng học sinh sẽ nói tên những trò chơi nguy hiểm và không nguy hiểm. -Đại diện tổ báo cáo.. -GV kết luận. -Học sinh nghe kết luận. V.Hoạt động nối tiếp: 2p -GV liên hệ ngắn , gọn đến tình hình học tập của học sinh trong lớp. -Dặn học sinh chuẩn bị tiết sau.. - 12 Lop3.net.

<span class='text_page_counter'>(13)</span> Tiết 4– Toán: Tiết 63. BẢNG NHÂN 9 I.Mục tiêu: -Bước đầu thuộc bảng nhân 9 và vận dụng được phép nhân trong giải toán. -Biết đếm thêm 9.BT1,2,3,4. -Học sinh ham thích học môn toán. II.Đồ dùng: - 10 tấm bìa, mỗi tấm bìa gắn 9 hình tròn. - Bảng phụ viết sẵn bảng nhân 9 (không ghi kết quả). III.KTBC: 3p -Gv vẽ sơ đồ tóm tắt lên bảng và yêu cầu 1hs giải toán theo sơ đồ đó. -Gv kiểm tra vở bài tập của học sinh. IV.Bài mới: Tg Hoạt động dạy Hoạt động học 1p HĐ1: Giới thiệu bài Học sinh lắng nghe. 14p HĐ2: Giảng bài - Dựa vào các bảng nhân đã học y/c h/s - H/s nối tiếp nêu kq các phép tính. nêu kết quả của các phép tính. 1x9= 5x9= 1x9=9 5 x 9 = 45 2x9= 6x9= 2 x 9 = 18 6 x 9 = 54 3x9= 7x9= 3 x 9 = 27 7 x 9 = 63 4x9= 8x9= 4 x 9 = 36 8 x 9 = 72 - Y/c h/s đổi chỗ 2 thừa số các phép tính - H/s nhận xét. vừa nêu và kết quả của các phép tính đó. - H/s nối tiếp nêu mỗi em 1 phép tính. 9x1=9 9 x 5 = 45 9 x 2 = 18 9 x 6 = 54 9 x 3 = 27 9 x 7 = 63 - Y/c 1 h/s đọc lại các phép tính. 9 x 4 = 36 9 x 8 = 72 - Y/c h/s nhận xét, thừa số thứ nhất, - 1 h/s đọc lớp đọc thầm. - Thừa số thứ nhất đều là 9, thừa số thừa số thứ 2 và tích của các phép tính thứ 2 là các số từ 1 đến 8 mỗi lần này. thêm 1, tích là những số từ 9 đến 72 mỗi lần thêm 9. - Vài h/s nêu. - Tương tự như các phép tính trên y/c 9 x 9 = 91 h/s lập tiếp 2 phép tính 9 x 8, 9 x 10 và Vì: 9 x 8 = 72 + 8 = 81 giải thích vì sao? (khuyến khích h/s có 9 x 10 = 90 nhiều cách giải thích vì sao?) Vì 9 chấm tròn được lấy 10 lần nên có 9 x 10 = 90 - H/s nhận xét. - 1 h/s đọc lớp đọc thầm. - Y/c 1 h/s đọc lại tất cả các phép tính - Thừa số thứ nhất đều là 9, thừa số vừa lập. - G/v nhấn mạnh đây là bảng nhân 9 và thứ 2 từ 1 đến 10 mỗi lần thêm 1, tích là các số từ 9 đến 90 mỗi lần y/c h/s nhận xét lại đặc điểm của bảng thêm 9. nhân 9.. HTĐB. Hs yếu nêu 1 phép tính.. - 13 Lop3.net.

<span class='text_page_counter'>(14)</span> - Y/c học sinh đọc thuộc bảng nhân 9, bằng cách che lần lượt thừa số thứ nhất, thừa số thứ 2, tích theo đường rích rắc từ trên xuống, cuối cùng che hết số tích trong bảng để h/s làm bài tập. 15p HĐ3:Thực hành * Bài 1:- Bài y/c chúng ta làm gì? - Y/c h/s làm bài sau đó đổi chéo vở kiểm tra. -Y/c HS nhận xét các PT có đặc điểm gi?. Bài 2: - HS nêu cách tính. - GV theo dõi HS làm bài.. - H/s luyện đọc thuộc CN - ĐT - Tổ.. - Tính nhẩm. - H/s nêu nối tiép kết quả của các phép tính. 9 x 4 =36 9 x 3 =27 9 x 7 =63 9 x 1 = 9 9 x 2 =18 9 x 6 =54 9 x 5 =45 9 x 8 =72 9 x 9 =81 - HS nhận xét - Các PT đều có một thừa số là 9, đây chính là các PT trong bảng nhân 9 được xắp xếp không có thứ tự. - Thực hiện tính nhân trước, cộng trừ sau:. Hs yeáu neâu laïi kq.. 9 x 6 + 17= 54 + 17; 9 x 3 x 2 = 27 x 2 = 71 = 54 9 x 7 - 25= 63 - 25 = 38. - 3 HS lên bảng làm, lớp làm vào vở. - HS nhận xét. Bài 3. - Y/c HS tự làm bài. - GV theo dõi HS làm bài, kèm HS yếu. - GV nhận xét.. Bài 4: - Y/c HS tự làm bài. - Làm cách nào để điền được số thích hợp vào chỗ chấm? - Đây là các số tích trong bảng nhân 9.. - 2 HS đọc đề bài. - HS làm vào vở, 1 HS lên bảng TT, 1 HS giải. Tóm tắt : 1 tổ : 9 bạn 4 tổ :… bạn? Bài giải Lớp 3B có số bạn là : 9 x 4 = 36 ( bạn ) Đáp số : 36 bạn - HS nhận xét - HS làm vào vở, 1 HS lên bảng điền số vào ô trống. 9, 18, 27, 36, 45, 54, 63, 72, 81, 90.. - HS nhận xét. - Lấy số liền trước cộng thêm 8 đv.. V.Hoạt động nối tiếp: 2p : -Vài học sinh nêu lại bảng nhân 9. -Dặn học sinh chuẩn bị bài sau.. - 14 Lop3.net.

<span class='text_page_counter'>(15)</span> Tiết 5 – Âm nhạc: Tiết 13. ÔN TẬP BÀI HÁT CON CHIM NON I.Mục tiêu: -Học sinh biết hát đúng giai điệu của bài dân ca Pháp. -Cảm nhận về tính chất nhịp nhàng của nhịp ¾ với 1 phách là phách mạnh, phách 2 và 3 là phách nhẹ.Biết hát kết hợp vỗ tay hoặc gõ đệm theo bài hát. -GD cho học sinh tinh thần đoàn kết và yêu quý đất nước khác. II.Đồ dùng: GV: Thuộc bài hát Con chim non.Chép lời ca vào bảng phụ. III.KTBC: 2p -Gọi 2 học sinh hát bài Lớp chúng ta đoàn kết. *Gv nhận xét. IV.Bài mới: Tg Hoạt động dạy Hoạt động học HTĐB 2p HĐ1:Giới thiệu bài( kết hợp tranh về -Học sinh quan sát tranh. nước Pháp) 14p HĐ2: Dạy hát bài Con chim non -GV hát mẫu. -Học sinh lắng nghe Gv hát mẫu. -Gv mở bảng phụ. -Học sinh đọc đồng thanh lời ca. -Dạy hát từng câu. -Tập hát từng câu. -Chia nhóm và cho học sinh hát luân -Học sinh hát theo nhóm và luân Hs yếu phiên nhau cho thuộc lời. phiên nhau. hát thuộc 14p HĐ3: Tập gõ đệm theo nhịp ¾. -Gv cho học sinh đọc: 1-2-3; 1-2-3... -Học sinh đọc số 1 nhấn mạnh hơn. lời. Nói cho học sinh biết nhịp 1 là phách -Học sinh thực hiện theo nhóm. mạnh nên ta nhấn mạnh hơn. -Gv chia lớp thành 2 nhóm: 1 nhóm hát, 1 nhóm gõ đệm theo phách mạnh của nhịp ¾. -Học sinh tham gia trò chơi. -Trò chơi: Vỗ tay đệm theo nhịp ¾. Phách 1 vỗ hai tay xuống bàn, phách 2,3 vỗ hai tay vào nhau. -Gv theo dõi và sửa sai cho học sinh. -Học sinh xung phong trình diễn -Gọi học sinh trình diễn trước lớp. trước lớp. -Gọi học sinh nhận xét bạn. -Nhận xét bạn. -Gv nhận xét cho học sinh rút kinh nghiệm. V.Hoạt động nối tiếp: 3p -Gọi học sinh nhắc lại tên bài hát và thể loại. -Dặn học sinh chuẩn bị tiết sau.. - 15 Lop3.net.

<span class='text_page_counter'>(16)</span> Ngày soạn:21/11/2011. Thứ năm:24/11/2011. Tiết 1 – Toán: Tiết 64. LUYỆN TẬP I.Mục tiêu: -Thuộc bảng nhân 9 và vận dụng được trong giải toán (có một phép nhân 9). -Nhận biết tính chất giao hoán của phép nhân qua các ví dụ cụ thể.BT1,2,3,4(dòng 3,4) -Học sinh ham thích học môn toán. II.Đồ dùng: GV chuẩn bị bài 4 trên bảng phụ. III.KTBC: 3p -3 học sinh nhắc lại bảng nhân 9. -Gv kiểm tra vở bài tập của học sinh. IV.Bài mới: Tg Hoạt động dạy Hoạt động học 1p HĐ1: Giới thiệu bài Học sinh lắng nghe. 29p HĐ2: Thực hành Bài 1:Gv cho học sinh vận dụng bảng -Học sinh vận dụng bảng nhân và nhân để tính. tính nhẩm. Bài 2:Nhằm củng cố 1 cách hình thành -Học sinh nêu yêu cầu bài và thực bảng nhân. hiện. a)9x3+9 =27+9 9x4+9 =36 +9 = 36 =45. b)9x8+9 = 72 +9 9x9+9 = 81+9 =81 =90. Bài 3:Gọi 1 học sinh đọc yêu cầu bài -1 học sinh đọc yêu cầu bài. tập. -Gv hướng dẫn học sinh giải bằng hai -Học sinh làm bài vào vở. phép tính. Bài giải 3 đội còn lại có số xe là: 9 x3 = 27(xe) Số xe của 4 đội là: 10 + 27 = 37(xe) ĐS: 37 xe. Bài 4:Hỏi: Bài tập yêu cầu chúng ta làm -Bài tập yêu cầu viết kết quả phép gì? nhân thích hợp vào chỗ trống. -Gv treo bảng phụ, hướng dẫn học sinh -Học sinh thảo luận nhóm và làm thảo luận nhóm và làm bài thi. bài thi. (dòng 3,4)theo nội dung điều chỉnh.. HTĐB Hs yếu nhẩm 1 cột.. Hs yếu nêu lại kq.. V.Hoạt động nối tiếp: 2p : -Vài học sinh nêu lại bảng nhân 9.. - 16 Lop3.net.

<span class='text_page_counter'>(17)</span> Tiết 2- Tập viết: Tiết 13. ÔN CHỮ HOA I I.Mục tiêu: Viết đúng chữ hoa I (1dòng),Ô,K (1dòng):viết đúng tên riêng Ông Ích Khiêm (1 dòng) và câu ứng dụng:Ít chắt chiu...phung phí (1 lần) bằng chữ cỡ nhỏ. -GD cho học sinh tính cẩn thận. II.Đồ dùng: -Mẫu chữ viết hoaÔ, I, K. -Các chữ Ông Ích Khiêm và câu ứng dụng trên dòng kẻ ô li. -Vở tập viết tập một. III.KTBC: 4p -Gv kiểm tra bài viết ở nhà. -1 học sinh nhắc lại từ và câu ứng dụng tiết 12. -2 học sinh viết bảng lớp, cả lớp viết bảng con:Hàm Nghi, Hải Vân. IV.Bài mới: Tg Hoạt động dạy Hoạt động học 1p HĐ1: Giới thiệu bài Học sinh nhắc đề. 12p HĐ2: HD viết trên bảng con *Luyện viết chữ hoa: -Trong tên riêng và câu ứng dụng có -Có các chữ Ô, I, K. những chữ hoa nào? -Gọi học sinh nhắc lại quy trình viết. -Học sinh nhắc lại quy trình viết. -Gv viết mẫu và nhắc lại cách viết. -Học sinh viết bảng con. *Luyện viết từ ứng dụng: -Gọi học sinh đọc từ ứng dụng. -1 học sinh đọc từ ứng dụng. -Gv giải thích. -Cho học sinh viết bảng con. -Học sinh viết bảng con Ông Ích *Luyện viết câu ứng dụng: Khiêm. - học sinh đọc câu ứng dụng. -1 học sinh đọc câu ứng dụng. -Giải thích: câu tục ngữ khuyên chúng ta phải biết tiết kiệm. -Các chữ trong từ ứng dụng có chiều cao -Học sinh viết bảng con Ít. như thế nào? 13p HĐ3: HD viết vào vở tập viết -Học sinh viết bài. -Gv theo dõi và nhắc nhở. 4p HĐ4: Chấm , chữa bài -GV chấm 5 bài và nhận xét. V.Hoạt động nối tiếp: 1p -Học sinh nhắc lại từ và câu ứng dụng vừa học.. HTĐB. Hs yếu đọc từ ứng dụng.. - 17 Lop3.net.

<span class='text_page_counter'>(18)</span> Tiết 3 –Chính tả(nghe-viết). VÀM CỎ ĐÔNG I.Mục tiêu: -Nghe- viết viết đúng bài chính tả; trình bày đúng các khổ thơ, dòng thơ 7 chữ. -Làm đúng các bài tập chính tả: Phân biệt it/uyt; r/d/gi hoặc thanh hỏi/ thanh ngã. -TRình bày đúng, đẹp bài thơ theo thể thơ thất ngôn tứ tuyệt. II.Đồ dùng: Bảng phụ viết sẵn nội dung các bài tập chính tả. III.KTBC: 3p Gv đọc cho 2 học sinh viết bảng lớp, cả lớp viết bảng con: khúc khuỷu, khẳng khiu, khuỷu tay, tiu nghỉu. -GV nhận xét và ghi điểm cho học sinh. IV.Bài mới: Tg Hoạt động dạy Hoạt động học HTĐB 1p HĐ1:Giới thiệu bài Học sinh lắng nghe. 23p HĐ2:HD viết chính tả *HD chuẩn bị: -Gv đọc 2 khổ thơ đầu bài Vàm Cỏ -Học sinh lắng nghe, 1 hs xung Đông. phong học thuộc lòng. Hỏi: Tình cảm của tác giả với dòng sông -Học sinh trả lời câu hỏi. như thế nào? +Đoạn thơ viết theo thể thơ nào? +Những chữ nào trong bài phải viết hoa? Vì sao? +Nên bắt đầu viết các dòng thơ từ đâu? -Cho học sinh viết từ khó. -Hs viết từ khó. *Gv đọc cho học sinh viết bài. -Học sinh viết bài. *Soát lỗi. -Sửa lỗi bằng bút chì. *Chấm bài. 6p HĐ3:Bài tập Hs yếu Bài 2:Gv nêu yêu cầu bài tập. -Hs làm vào vở, 2 hs lên bảng làm. đọc Bài 3:(lựa chọn)a) Gv chia nhóm và cho -Hs thi theo nhóm. kq. hs chơi tiếp sức.. V.Hoạt động nối tiếp: 2p -Gv nhận xét tiết học. -Dặn học sinh chuẩn bị tiết sau.. - 18 Lop3.net.

<span class='text_page_counter'>(19)</span> Ngày soạn:22/11/2011 Tiết 1 – Thủ công: Tiết 13. Thứ sáu: 25/11/2011. CẮT, DÁN CHỮ H,U (Tiết 1) I.Mục tiêu: -Biết cách kẻ, cắt, dán chữ H,U. -Kẻ, cắt, dán được chữ H,U.Các nét chữ tương đối thẳng và đều nhau.Chữ dán tương đối thẳng.Với học sinh khéo tay: kẻ, cắt, dán được chữ H, U.Các nét chữ thẳng và đều nhau.Chữ dán phẳng. II.Đồ dùng: -Mẫu chữ H,U cắt đã dán và mẫu chữ H,U cắt từ giấy màu để rời. -Tranh quy trình kẻ, cắt,dán chữ H,U. -Giấy thủ công, thước kẻ, bút chì, kéo thủ công, hồ dán. III.KTBC: 2p -Gv kiểm tra dụng cụ học tập của học sinh. IV.Bài mới: Tg Hoạt động dạy Hoạt động học HTĐB 1p HĐ1: Giới thiệu bài Học sinh nhắc đề. 14p HĐ2: Gv hướng dẫn học sinh quan sát, nhận xét. -Gv giới thiệu mẫu các chữ H,U hướng -Học sinh quan sát và rút ra nhận dẫn học sinh quan sát và rút ra nhận xét: xét. Nét chữ rộng 1 ô. +Chữ H,U có nửa bên trái và nửa bên phải giống nhau. -Gv dùng chữ mẫu gấp đôi cho học sinh thấy. 15p HĐ3:Gv hướng dẫn mẫu *Bước 1:Kẻ chữ H,U: kẻ, cắt hai hình Học sinh theo dõi các bước Gv chữ nhật có chiều dài 5ô, rộng 3ô trên làm. mặt trái tờ giấy. +Chấm các điểm đánh dấu hình chữ H,U vào 2 hình chữ nhật. Sau đó kẻ chữ H,U. *Bước 2:Cắt chữ H,U. -Gấp đôi hai hình chữ nhật đã kẻ chữ H,U theo đường dấu giữa(mặt trái ra ngoài).Cắt theo đường kẻ nửa chữ H,U bỏ phần gạch chéo. Mở ra ta được chữ H,U *Bước 3: Dán chữ H,U. Kẻ một đường chuẩn. Đặt ướm hai chữ Hs yếu mới cắt vào đường chuẩn cho cân đối. kẻ -Bôi hồ và dán. được Gv cho học sinh tập kẻ, cắt, chữ H,U. -Học sinh tập kẻ, cắt, dán và trưng chữ. bày theo nhóm. V.Hoạt động nối tiếp: 3p -Vài học sinh nhắc lại các bước cắt chữ H,U.. - 19 Lop3.net.

<span class='text_page_counter'>(20)</span> Tiết 2 –Toán: Tiết 65. GAM I.Mục tiêu: -Biết gam là một đơn vị đo khối lượng và sự liên hệ giữa gam và ki-lô-gam. -Biết đọc kết quả khi cân một vật bằng cân 2 đĩa cân đồng hồ.BT 1,2,3,4. -Biết tính cộng, trừ, nhân, chia với số đo khối lượng là gam. II.Đồ dùng: Cân đĩa và cân đồng hồ. III.KTBC: 3p -Gọi học sinh đọc lại bảng nhân 9. -Kiểm tra vở bài tập. IV.Bài mới: Tg Hoạt động dạy Hoạt động học 1p HĐ1: Giới thiệu bài Học sinh nhắc đề. 14p HĐ2:Giới thiệu cho học sinh về gam. -Để đo khối lượng các vật nhẹ hơn 1kg -1Học sinh nêu lại đơn vị đo khối ta còn có các đơn vị nhỏ hơn kg. lượng đã học là kg. -Gv nêu: Gam là đơn vị đo khối lượng. Gam viết tắt là g; 1000g = 1kg. -Vài học sinh nhắc lại. -Gv giới thiệu cân đĩa và cân đồng hồ. -Học sinh quan sát. 15p HĐ3: Thực hành Bài 1:Gv cho học sinh quan sát hình vẽ -Học sinh quan sát và trả lời miệng. và nêu từng câu hỏi để học sinh trả lời. Bài 2: Cho học sinh trả lời miệng. -Học sinh nêu yêu cầu bài. Bài 3:Gv hướng dẫn bài mẫu và đặt câu -Ta thực hiện như số tự nhiên , sau hỏi: +Vậy khi thực hành tính với các số đo đó ghi tên đv vào kq tính. khối lượng ta làm như thế nào? -Gọi học sinh lên bảng làm bài. -Học sinh lên bảng làm. a)163g +28g =191g b)50 g x 2 =100g 42g – 25g =17g 96g :3 = 32g. 100g +45g -26g = 119g. Bài 4:Gv phân tích rồi cho học sinh làm -Học sinh nêu yêu cầu bài toán và bài. làm bài vào vở. Bài giải Trong hộp có số gam sữa là: 455 – 58 = 397 (g) ĐS: 397gam sữa.. HTĐB. Hs yếu nhắc lại.. Hs yếu đọc đề toán.. V.Hoạt động nối tiếp: 2p -Gam là đơn vị gì? Liên hệ. -Dặn học sinh chuẩn bị tiết sau.. - 20 Lop3.net.

<span class='text_page_counter'>(21)</span>

×