Tải bản đầy đủ (.pdf) (20 trang)

Giáo án tổng hợp Tuần học 29 - Lớp 3 năm học 2012

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (164.07 KB, 20 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span>TUẦN 29 Từ ngày 2/4/2012 đến ngày 6/4/2012 Ngày soạn: 31/3/2012 Thứ Hai: 2/4/2012 Tiết 1+2:Tập đọc – Kể chuyện. BUỔI HỌC THỂ DỤC I.Mục tiêu: A. TẬP ĐỌC 1. Đọc thành tiếng _Đọc đúng các từ, tiếng khó hoặc dễ lẫn: Đê-rốt-xi, Cô-rét-ti, Xtác-đi, Ga-rô-nê,, Nen-li, khuyến khích, khuỷu tay... _Ngắt, nghỉ hơi đúng sau các dấu câu và giữa các cụm từ. _Đọc đúng giọng các câu cảm, câu cầu khiến. 2. Đọc hiểu _Hiểu nghĩa của các từ trong bài:gà tây, bò mộng, chật vật. _Hiểu nội dung bài: Ca ngợi quyết tâm vượt khó của một bạn học sinh bị tật nguyền.Trả lời được các câu hỏi trong sgk. B. KỂ CHUYỆN Bước đầu biết kể lại được từng đoạn câu chuyện theo lời của một nhân vật. *GDKNS:xác định giá trị cá nhân, thể hiện sự cảm thông, thể hiện sự tự tin. II.Đồ dùng: -Tranh minh hoạ trong sgk. -Bảng phụ ghi sẵn nội dung cần hướng dẫn luyện đọc. III.KTBC:3p Gọi 2 học sinh học thuộc lòng bài Cùng vui chơi, nói nội dung bài. -GV nhận xét- ghi điểm. IV.Bài mới: Tg Hoạt động dạy Hoạt động học HTĐB 2p HĐ1:Giới thiệu bài(kết hợp tranh) -Học sinh quan sát. 23p HĐ2:Luyện đọc. -Gv đọc toàn bài. -Học sinh lắng nghe. -Luyện đọc:Gv viết lên bảng các từ khó. -Học sinh đọc nối tiếp câu. +Gv giúp học sinh giải nghĩa: gà tây, bò -Học sinh đọc tiếp nối đoạn. mộng, chật vật. -Đọc đoạn trong nhóm. Hs yếu -1 học sinh đọc cả bài. đọc 1 đoạn. 10p *HĐ3:Tìm hiểu bài - GV đặt câu hỏi giúp HS tìm hiểu bài -1 HS đọc lại cả bài + Nêu yêu cầu của buổi học thể dục + Các bạn trong lớp thực hiện bài tập thể dục như thế nào? + Vì sao Nen-li được miễn tập thể dục? -Học sinh đọc thầm đoạn 2 và trả lời câu hỏi. + Theo em, vì sao Nen-li cố xin thầy được cho tập như mọi người? + Những chi tiết nào nói lên quyết tâm -1 học sinh đọc đoạn 2+3 và trả lời của Nen-li? câu hỏi. - Tấm gương của Nen-li và vận động viên Am-xtơ-rông có gì giống nhau? Em học. 1 Lop3.net.

<span class='text_page_counter'>(2)</span> 10p. 2p 18p. được điều gì qua câu chuyện về các nhân vật này? - Em hãy tìm một tên thích hợp cho câu chuyện. *HĐ4: Luyện đọc lại bài - GV đọc mẫu toàn bài lần 2 , sau đó hướng dẫn giọng đọc và các từ cần nhấn giọng như đã nêu ở phần đọc mẫu. - GV chia lớp thành nhóm nhỏ, mỗi nhóm 3 HS yêu cầu luyện đọc theo nhóm. - Tổ chức cho 2 đến 3 nhóm thi đọc bài trước lớp theo hình thức tiếp nối. - Nhận xét và cho điểm HS KỂ CHUYỆN HĐ1:GV nêu nhiệm vụ *HĐ2:HD kể chuyện - GV hỏi: Em hiểu thế nào là kể lại truyện bằng lời của nhân vật? - Em có thể kể lại bằng lời của nhân vật nào? - GV gọi 4 HS yêu cầu tiếp nối nhau kể 3 đoạn của truyện. Sau mỗi lần HS kể, GV nhận xét để HS rút kinh nghiệm. GV chia lớp thành các nhóm nhỏ, mỗi nhóm 3 HS, yêu cầu các nhóm chọn kể theo lời của một trong hai nhân vật, sau đó 3 HS tiếp nối nhau kể chuyện trong nhóm. - GV gọi 3 HS kể bằng lời cùng một nhân vật, tiếp nối kể câu chuyện trước lớp. - GV nhận xét - Gọi 1 HS kể lại toàn bộ câu chuyện. -Học sinh lắng nghe. -Đọc theo nhóm. -Thi đọc bài.. -Học sinh nghe. - Tức là nhập vào vai của một nhân vật trong truyện để kể, khi kể xưng là “tôi” hoặc “tớ” hoặc “mình”. + Bằng lời của thầy giáo, của Đêrốt-xi, Cô-rét-ti, Ga-rô-nê, Xtác-đi, Nen-li hoặc một bạn HS trong lớp. - 3 HS kể, cả lớp theo dõi và nhận xét (3 HS có thể kể bằng lời của ba nhân vật khác nhau). - Tập kể theo nhóm, các HS trong nhóm theo dõi và chỉnh sửa lỗi cho nhau.. Giúp học sinh yếu kể 1 đoạn.. -3 HS kể bằng lời cùng một nhân vật, tiếp nối kể câu chuyện trước lớp.. V.Hoạt động nối tiếp: 2p -Vài học sinh nhắc lại nội dung bài.. 2 Lop3.net.

<span class='text_page_counter'>(3)</span> Tiết 3 –Toán:Tiết 141. DIỆN TÍCH HÌNH CHỮ NHẬT I.Mục tiêu: - Biết được quy tắc tính diện tích hình chữ nhật khi biết số đo hai cạnh của nó - Vận dụng quy tắc tính diện tích hình chữ nhật để tính diện tích của một số hình chữ nhật đơn giản theo đơn vị đo diện tích cm 2. - BT 1,2,3. II.Đồ dùng: 1/Giáo viên : Hình minh hoạ trong phần bài học SGK Bảng phụ viết sẵn nội dung bài tập 1 . 2/ Học sinh : SGK , VBT , III.KTBC:3p -Gv kiểm tra vở bài tập của học sinh.Gv nhận xét. IV.Bài mới: Tg Hoạt động dạy Hoạt động học HTĐB 1p HĐ1:Giới thiệu bài Học sinh nghe. 9p HĐ2:XD quy tắc tính diện tích hình chữ nhật. -Dựa vào hình vẽ trong sgk, Gv hướng dẫn học sinh thực hiện theo các bước: +Tính số ô vuông trong hình( 4x3 = 12(ô -Học sinh tính số ô vuông. vuông). +Biết 1ô vuông có diện tích 1cm2. +Tínhdiệntíchhìnhchữnhật:4x3=12(cm2). -Học sinh tính diện tích hình chữ nhật.Nhắc lại quy tắc. -Từ đó đưa ra quy tắc như sgk. Học sinh 20p HĐ3:Thực hành yếu Bài 1:Cho học sinh nhắc lại quy tắc rồi -HS nhắc lại quy tắc rồi làm bài. tính. nhắc Bài 2:Gọi học sinh đọc yêu cầu. -Đọc yêu cầu và làm bài. lại quy Bài giải tắc. Diện tích miếng bìa hình chữ nhật là: 14 x5 = 70 (cm2) ĐS: 70 cm2 Bài 3 : Gọi học sinh đọc đề. a)Bài giải -Học sinh tự làm rồi đổi chéo vở kiểm tra. Diện tích hình chữ nhật là: 5 x3 = 15 (cm2).ĐS: 15 cm2 b)Bài giải 2dm = 20 cm Diện tích hình chữ nhật là: 20x9=180(cm2) 2 ĐS: 180 cm V.Hoạt động nối tiếp: 2p -Vài học sinh nhắc lại quy tắc.. 3 Lop3.net.

<span class='text_page_counter'>(4)</span> Ngày soạn: 1/4/2012. Thứ Ba: 3/4/2012. Tiết 1 – Mĩ thuật:Tiết 29. VẼ TRANH TĨNH VẬT (LỌ VÀ HOA) I.Mục tiêu: - Tập vẽ tranh tĩnh vật Lọ và Hoa . -Vẽ được tranh tĩnh vật và vẽ màu theo ý thích.Hs khá, giỏi: Sắp xếp hình vẽ cân đối , biết chọn màu, vẽ màu phù hợp. - Hiểu được vẽ đẹp tranh tĩnh vật. II.Đồ dùng: 1/Giáo viên: _ Sưu tầm tranh tĩnh vật và một vài tranh khác loại của các hoạ sĩ _ Mẫu vẽ : lọ và hoa có hình đơn giản và màu đẹp _ Hình gợi ý cách vẽ hình , màu vẽ 2/Học sinh : _Vở vẽ. III.KTBC:3p Gv kiểm tra dụng cụ học tập của học sinh. Nhận xét. IV.Bài mới: Tg Hoạt động dạy Hoạt động học HTĐB 1p HĐ1:Giới thiệu bài Học sinh nhắc đề. 5p HĐ2: Quan sát , nhận xét -GV giới thiệu một số tranh tĩnh vật và -Học sinh quan sát tranh và phân tranh khác loại ( tranh sinh hoạt , phong biệt. cảnh , các con vật , chân dung ,….) đểHS phân biệt được + Tranh tĩnh vật vớicác tranh khác loại + Vì sao gọi là tranh tĩnh vật ? -Giới thiệu một số tranh để HS nhận biết về đặc điểm của tranh tĩnh vật + Hình vẽ trong tranh là gì ? -Học sinh trả lời. + Màu sắc trong tranh? 7p HĐ3:cách vẽ tranh -GV giới thiệu hình gợi ý cách vẽ tranh để -Học sinh chú ý theo dõi các bước. HS nhận ra -Học sinh xem một số tranh tĩnh + Cách vẽ hình :Vẽ phác hoạ vừa với phần vật để thấy cách vẽ màu và cảm giấy quy định , Vẽ lọ , vẽ hoa ,… thụ vẻ đẹp của tranh. + Cách vẽ màu : Nhìn mẫu hoặc nhơ ùlại Giúp màu lọ , hoa để vẽ , vẽ màu lọ , hoa theo ý học thích , có đậm , có nhạt , vẽ màu nên cho sinh tranh sinh động hơn yếu 12p HĐ4: Thực hành -Học sinh làm bài. hoàn thành -GV nêu yêu cầu của bài tập. bài vẽ. 5p HĐ5:Nhận xét, đánh giá -Học sinh nhận xét, xếp loại. Gv giới thiệu một số bài đã hoàn thành. V.Hoạt động nối tiếp:2p -Dặn học sinh chuẩn bị: quan sát ấm pha trà.. 4 Lop3.net.

<span class='text_page_counter'>(5)</span> Tiết 2 –Toán:Tiết 142. LUYỆN TẬP I.Mục tiêu: - Biết được quy tắc tính diện tích hình chữ nhật khi biết số đo hai cạnh của nó . - Rèn kĩ năng tính diện tích hình chữ nhật có kích thước cho trước .Bt 1,2,3. - Ham thích học môn toán. II.Đồ dùng: 1/Giáo viên : Hình minh hoạ trong bài tập 2 Bảng phụ viết sẵn nội dung bài tập 1 . 2/ Học sinh : SGK , VBT , III.KTBC:3p Gv yêu cầu hs nêu cách tính diện tích và chu vi của hình chữ nhật - 2 hs lên bảng làm . Hs khác cả lớp theo dõi và nhận xét - Gv nhận xét IV.Bài mới: Tg Hoạt động dạy Hoạt động học 1p HĐ1:giới thiệu bài Học sinh nghe. 29p HĐ2:Thực hành Bài 1: Giải -Học sinh đọc đề toán và nhận xét 2 cạnh của hình chữ nhật. Đổi 4 dm = 40 cm Diện tích của hình chữ nhật : 40 x 8= 320 (cm 2 ) Chu vi của hình chữ nhật : ( 40 + 8 ) x2 = 96 ( cm ) Đáp số : 320 cm 2 , 96 cm Bài 2: Giải a. Diện tích hình chữ nhật ABCD là : -Học sinh đọc đề rồi làm bài theo 8 x 10= 80 (cm 2) cặp. Diện tích của hình chữ nhật DMNP là : 20 x 8 = 160 (cm 2) b. Diện tích của hình H là : 80+160 = 240 (cm 2) Đáp số : a. 80 cm 2 , 160 cm 2 b. 240 cm 2 Bài 3: Giải -Học sinh đọc đề và làm bài vàovở. Chiều dài hình chữ nhật là: 5 x 2 = 10 (cm ) Diện tích hình chữ nhật là 10 x 5 = 50 (cm 2) Đáp số : 50 cm 2. HTĐB. Hs yếu đọc đề.. V.Hoạt động nối tiếp: 2p -Gọi học sinh nhắc lại quy tắc tính chu vi và diện tích hình chữ nhật. -Dặn học sinh chuẩn bị tiết sau. -Gv nhận xét tiết học.. 5 Lop3.net.

<span class='text_page_counter'>(6)</span> Tiết 3 – Tự nhiên và xã hội: Tiết 57. THỰC HÀNH: ĐI THĂM THIÊN NHIÊN I.Mục tiêu: Quan sát và chỉ được các bộ phận bên ngoài của các cây, con vật đã gặp khi đi thăm thiên nhiên. Biết phân loại được một số cây, con vật đã gặp. Yêu thích thiên nhiên. *GDKNS:KN tìm kiếm và xử lí thông tin, KN hợp tác. II.Đồ dùng: 1/Giáo viên : _ Các hình trong SGK trang 108 , 109 2/Học sinh : _ Giấy khổ Ã bút màu đủ cho mỗi HS _ Giấy khổ to , hồ dán III.KTBC:3p -Gv kiểm tra vở bài tập. -Gv nhận xét. IV.Bài mới: Tg Hoạt động dạy Hoạt động học HTĐB 1p HĐ1:giới thiệu bài Học sinh nghe. 29p *HĐ2:Tiến hành -GV dẫn HS đi thăm thiên nhiên ở gần - HS đi theo nhóm , Các nhóm. trường hoặc ở ngay vườn trường( nếu có điều kiện , nhà trường có thể kết hợp , bố trí thêm thời gian để cho HS đi tham quan công viên hay vườn thú ,….) _ HS đi theo nhóm , Các nhóm trưởng quản lícác bạn không ra khỏi khu vực GV đã chỉ định cho nhóm _ GV giao nhiệm vụ cho cả lớp : Quan sát , vẽ hoặc ghi chép mô tả cây cối và các con vật các em đã nhìn thấy +Lưu ý: Từng HS ghi chép hay vẽ độc lập , sau đó về báo cáo với nhóm . Nếu có nhiều cây cối và các con vật , nhóm trưởng sẽ hội ý phân công mỗi bạn đi sâu tìm hiểu một loài để bao quát được hết.. trưởng quản lícác bạn không ra khỏi khu vực GV đã chỉ định cho nhóm.. -Từng HS ghi chép hay vẽ độc lập , sau đó về báo cáo với nhóm.. V.Hoạt động nối tiếp: 2p -Dặn học sinh chuẩn bị tiết 2. -GV nhận xét tiết thực hành.. 6 Lop3.net.

<span class='text_page_counter'>(7)</span> Tiết 4 –Chính tả(nghe- viết). BUỔI HỌC THỂ DỤC (đoạn 3) I.Mục tiêu: -Nghe-viết đúng bài chính tả ; trình bày đúng hình thức bài văn xuôi . -Viết đúng tên riêng người nước ngoài: Đê-rốt-ki, Cô-rét-ti, Xtác-đi, Ga-rô-nê, Nen-li. Làm đúng bài tập chính tả phân biệt s / x , in / inh -Gd cho học sinh tinh thần vượt khó trong học tập. II.Đồ dùng: 1/ Giáo viên : Bảng phụ viết sẵn bài tập 2a) , 2b) 2/Học sinh : VBT , Bảng con III.KTBC:3p - Gọi 1 HS đọc cho 2 HS viết trên bảng lớp, HS dưới lớp viết vào vở nháp. : bóng rổ, nhảy cao, đấu võ, thể dục thể hình - Nhận xét và cho điểm HS IV.Bài mới: Tg Hoạt động dạy Hoạt động học HTĐB 1p HĐ1:Giới thiệu bài Học sinh nghe. 24p HĐ2:HD nghe- viết a) Trao đổi về nội dung bài viết - GV đọc đoạn văn 1 lần - Theo dõi GV đọc, 1 HS đọc lại - Hỏi: Vì sao Nen-li cố xin thầy cho được -Học sinh trả lời câu hỏi. tập như mọi người? b) Hướng dẫn cách trình bày bài - Câu nói của thầy giáo đặt trong dấu câu gì? - Những chữ nào trong bài phải viết hoa? Vì sao? - Tên riêng của người nước ngoài được - Viết hoa chữ đầu tiên, đặt dấu viết như thế nào? gạch nối giữa các chữ. c) Hướng dẫn viết từ khó - Yêu cầu HS tìm các từ khó, dễ lẫn khi - Nen-li, cái xà, khuỷu tay, rạng rỡ Giúp - 1 HS đọc cho 2 HS viết bảng lớp, học viết chính tả d) Viết chính tả HS dưới lớp viết vào vở nháp. sinh e) Soát lỗi : - HS viết yếu g) Chấm từ 7 đến 10 bài - HS đổi vở và mở sách hoàn 5p HĐ3: bài tập thành bài +Bài 2 : Gọi 1 HS đọc yêu cầu - 1 HS đọc yêu cầu trong SGK - Gọi 1 HS đọc cho 3 HS viết trên bảng - HS đọc và viết viết. lớp, HS dưới viết vào vở nháp. - 1 HS đọc yêu cầu trong SGK +Bài 3 điền kinh, truyền tin, thể dục thể hình V.Hoạt động nối tiếp: 2p - Gv nhận xét tiết học.. 7 Lop3.net.

<span class='text_page_counter'>(8)</span> Tiết 1 –Thể dục:Bài 57. ÔN BÀI TD PHÁT TRIỂN CHUNG –TRÒ CHƠI”NHẢY ĐÚNG, NHẢY NHANH” I.Mục tiêu: -Ôn bài thể dục phát triển chung với hoa hoặc cờ. Yêu cầu thuộc bài và thực hiện được động tác tương đối chính xác. -Chơi trò chơi:Nhảy đúng, nhảy nhanh.Yêu cầu tham gia chơi tương đối chủ động. -GD cho học sinh tinh thần kỉ luật. II.Đồ dùng: Gv kẻ sân cho trò chơi. III.KTBC:2p Gọi học sinh nhắc lại nội dung bài đã học. Gv nhận xét. IV.Bài mới: Tg Hoạt động dạy Hoạt động học HTĐB 3p HĐ1:Phần mở đầu -Học sinh lắng nghe. -Gv phổ biến nội dung, yêu cầu giờ học. -Học sinh đứng theo vòng tròn, khởi động các khớp. -Khởi động:Khởi động các khớp.. 25p. -Chơi trò chơi: Tìm qủa ăn được. Gv nêu tên trò chơi, yêu cầu học sinh nhắc lại cách chơi và tổ chức điều khiển cho học sinh chơi. HĐ2:Phần cơ bản *Ôn bài thể dục phát triển chung với hoa hoặc cờ.. -Học sinh tham gia trò chơi chủ động.. -cả lớp tập theo đội hình đồng diễn thể dục.Cán sự điều khiển. -Các tổ tập theo khu vực đã định. -Các tổ thi đua nhau.. -Gv theo dõi, giúp đỡ, sửa sai. -Tổ chức cho các tổ thi đua với nhau. *Chơi trò chơi:Nhảy đúng, nhảy nhanh. -Nghe luật chơi. -Gv phổ biến tên và luật của trò chơi. -Chia số học sinh trong lớp thành các đội có số học sinh bằng nhau. -Chơi thử sau đó chơi thật. -Tổ chức cho học sinh chơi thử sau đó chơi. 2p HĐ3:Phần kết thúc -Học sinh tập động tác hồi tĩnh. Hồi tĩnh:Đi lại thả lỏng và hít thở sâu V.Hoạt động nối tiếp: 3p -Vài học sinh nhắc lại nội dung bài. -Giao bài về nhà:Ôn tập bài thể dục phát triển chung. -Nhận xét giờ học.. Hs yếu biết cách cầm cờ.. 8 Lop3.net.

<span class='text_page_counter'>(9)</span> Ngày soạn:2/4/2012. Thứ Tư: 4/4/2012. Tiết 1 –Đạo đức:Tiết 29. TIẾT KIỆM VÀ BẢO VỆ NGUỒN NƯỚC (Tiết 2) I.Mục tiêu: -Biết cần phải sử dụng tiết kiệm và bảo vệ nguồn nước. -Nêu được cách sử dụng tiết kiệm nước và bảo vệ nguồn nước khỏi bị ô nhiễm. -Biết thực hiện tiết kiệm nước và bảo vệ nguồn nước ở gia đình, nhà trường, địa phương. *GDKNS:Lắng nghe ý kiến bạn, xác định và lựa chọn các giải pháp tốt nhất để tiết kiệm, bảo vệ nguồn nước ở nhà và ở trường. II.Đồ dùng: GV: Phiếu học tập. III.KTBC: 3p Nếu không có nước thì cuộc sống sẽ như thế nào? GV nhận xét IV.Bài mới: Tg Hoạt động dạy Hoạt động học HTĐB 1p HĐ1:Giới thiệu bài -Học sinh lắng nghe. 6p *HĐ2:Xác định các biện pháp. -GV cho các nhóm lên trình bày kết quả Các nhóm lần lượt lên trình bày kết việc làm của nhóm . quả điều tra thực trạng và nêu biện pháp tiết kiệm, bảo vệ nguồn nước. - GV nhận xét kết quả hoạt động của nhóm giới thiệu biện pháp hay và khen cả lớp . 13p *HĐ3:Thảo luận nhóm -Học sinh thảo luận nhóm. -GV chia nhóm phát phiếu học tập . -Đại diện nhóm trình bày.Các nhóm khác bổ sung. -GV kết luận : Hs yếu trình a-Sai , vì nước sạch có hạn cần phải tiết bày kiệm . b-Sai ,vì nguồn nước ngầm có hạn . 1vấn c-Đúng ,vì làm như vậy chúng ta mới có đề. đủ nước dùng . d-Đúng vì không làm ô nhiễm nguồn nước . đ-Đúng ,vì nước ô nhiễm sẽ ảnh hưởng xấu đến cuộc sống con người . e-Đúng ,vì nước ô nhiễm sẽ gây ra bệnh tật cho con người . 10p HĐ4:trò chơi: Ai nhanh, ai đúng. -Học sinh tham gia trò chơi. -Gv chia học sinh thành các nhóm và phổ biến luật chơi. -Gv nhận xét và đánh giá, nêu kết luận chung. V.Hoạt động nối tiếp:2p -GV nhận xét tiết học.. 9 Lop3.net.

<span class='text_page_counter'>(10)</span> Tiết 2 –Tập đọc: Tiết 58. LỜI KÊU GỌI TOÀN DÂN TẬP THỂ DỤC I.Mục tiêu: 1. Đọc thành tiếng _Đọc đúng các từ, tiếng khó hoặc dễ lẫn : giữ gìn, sức khỏe, thể dục, bổn phận, khí huyết, lưu thông, _Ngắt, nghỉ hơi đúng sau các dấu chấm, dấu phẩy và giữa các cụm từ. _Đọc trôi chảy được toàn bài, bước đầu biết đọc bài với giọng kêu gọi rõ ràng, rành mạch. 2. Đọc hiểu _Hiểu nghĩa của các từ ngữ trong bài: dân chủ, bồi bổ, bổn phận, khí huyết, lưu thông,… _Hiểu tính đúng đắn, giàu sức thuyết phục trong lời kêu gọi toàn dân tập thể dục của Bác Hồ. Từ đó, có ý thức luyện tập để bồi bổ sức khỏe.Trả lời được các câu hỏi trong sgk. *GDKNS:Đảm nhận trách nhiệm, xác định giá trị, lắng nghe tích cực. II.Đồ dùng: 1/Giáo viên : Tranh minh họa bài tập đọc. Bảng phụ ghi sẵn nội dung cần hướng dẫn luyện đọc 2/Học sinh : SGK III.KTBC:3p Gọi học sinh đọc lại bài Buổi học thể dục, trả lời câu hỏi về nội dung đoạn đọc. -Gv nhận xét- ghi điểm. IV.Bài mới: Tg Hoạt động dạy Hoạt động học HTĐB 1p HĐ1:Giới thiệu bài -Học sinh nhắc đề. 14p HĐ2:Luyện đọc -Gv đọc toàn bài. -lắng nghe Gv đọc. -HD luyện đọc. -Học sinh đọc từng câu. +Gv cho học sinh giải nghĩa các từ ngữ có -Đọc từng đoạn trước lớp. Hs yếu trong đoạn. đọc -Đọc từng đoạn trong nhóm. 1đoạn. -Cả lớp đọc đồng thanh toàn bài. 8p *HĐ3:Tìm hiểu bài + Hãy đọc lại đoạn 1 và cho biết sức khỏe -1 HS đọc lại toàn bài và cả lớp trả cần thiết như thế nào trong xây dựng và lời câu hỏi. bảo vệ Tổ quốc? + Vì sao tập thể dục là bổn phận của mỗi người dân yêu nước? + Việc luyện tập thể dục, bồi bổ sức khỏe có khó khăn không? Những ai làm được việc này? + Em sẽ làm gì sau khi đọc bài Lời kêu gọi toàn dân tập thể dục của Bác Hồ? 7p *HĐ4:Luyện đọc lại bài - GV chọn đọc mẫu bài lần thứ hai, sau đó - 3 HS khá tiếp nối nhau đọc lại bài yêu cầu HS nêu giọng đọc của bài. theo đoạn. - Tổ chức cho HS thi đọc hay -Học sinh thi đọc bài. - Nhận xét, tuyên dương HS đọc hay V.Hoạt động nối tiếp: 2p -GV nhắc học sinh có ý thức luyện tập TD để bồi bổ sức khoẻ.. 10 Lop3.net.

<span class='text_page_counter'>(11)</span> Tiết 3 –Tự nhiên và xã hội: Bài 58. THỰC HÀNH: ĐI THĂM THIÊN NHIÊN I.Mục tiêu: Quan sát và chỉ được các bộ phận bên ngoài của các cây, con vật đã gặp khi đi thăm thiên nhiên. Biết phân loại được một số cây, con vật đã gặp. * GDKNS:Kĩ năng hợp tác: lắng nghe, trình bày ý kiến cá nhân, tôn trọng ý kiến người khác, tự tin. II.Đồ dùng: 1/Giáo viên : _ Các hình trong SGK trang 108 , 109 2/Học sinh : SGK , VBT III.KTBC:3p -GV kiểm tra vở bài tập của học sinh. -GV nhận xét. IV.Bài mới: Tg Hoạt động dạy Hoạt động học HTĐB 1p HĐ1:giới thiệu bài Học sinh nghe. 15p *HĐ2:Làm việc theo nhóm _ GV và HS cùng đánh giá , nhận xét xem -Từng cá nhân báo cáo với nhóm các nhóm làm tốt ở mặt nào và cần rút những gì bản thân đã quan sát được kinh nghiệm gì . kèm theo bản vẽ phác thảo hoặc ghi chép cá nhân. _ Sau khi đã hoàn thành , các nhóm treo sản phẩm chung của nhóm mình lên bảng . 14p *HĐ3: Thảo luận _ GV điều khiển HS thảo luận theo các gợi ý sau _ Nêu những đặc điểm chung của thực vật -Học sinh cùng nhau thảo luận. : Đặc điểm chung của động vật _ Nêu những đặc điểm chung của cả thực vật và động vật +Kết luận -Trong tự nhiên có rất nhiều loài thực vật Chúng có hình dáng , độ lớn khác nhau . Chúng thường có những đặc điểm chung : có rễ , thân , lá , hoa , quả -Trong tự nhiên có rất nhiều loài động vật . Chúng có hình dáng , độ lớn ,….khác nhau . Cơ thể chúng thường gồm ba phần : đầu , mình và cơ quan di chuyển -Thực vật và động vật đều là những cơ thể sống chúng được gọi chung là sinh vật V.Hoạt động nối tiếp: 2p - GV dặn học sinh chuẩn bị bài sau.. 11 Lop3.net.

<span class='text_page_counter'>(12)</span> Tiết 4–Toán:Tiết143. DIỆN TÍCH HÌNH VUÔNG I.Mục tiêu: -Biết quy tắc tính diện tích hình vuông theo số đo cạnh của nó và bước đầu vận dụng tính diện tích một số hình vuông theo đơn vị đo là xăng- ti-mét vuông. BT 1,2,3. -Ham thích học môn toán II.Đồ dùng: 1/Giáo viên : Hình vuông kích thước 3 cm 2/ Học sinh : SGK , VBT , III.KTBC:3p Gv kiểm tra vở bài tập của học sinh.Nhận xét. IV.Bài mới: Tg Hoạt động dạy Hoạt động học HTĐB 1p HĐ1:Giới thiệu bài Học sinh nghe. 9p HĐ2:Giới thiệu quy tắc tính diện tích hình vuông. -Dựa vào hình vẽ trong sgk, Gv hướng dẫn học sinh thực hiện theo các bước: +Tính số ô vuông trong hình -Học sinh tính số ô vuông. +Biết 1ô vuông có diện tích 1cm2. +Tính diện tích hình vuông. -Học sinh tính diện tích hình chữ Hs yếu - Muốn tính diện tích của hình vuông ta nhật.Nhắc lại quy tắc. nhắc làm như thế nào ? lại quy tắc. 20p HĐ3:Thực hành Bài 1: Bt yêu cầu chúng ta làm ? -Gv yêu cầu hs nhắc lại cách tính chu vi -HS nhắc lại quy tắc rồi làm bài. của hình vuông. Bài 2: Gv gọi 1 hs đọc đề bài toán -Đọc yêu cầu và làm bài. Giải Đổi : 80 mm = 8 cm Diện tích của tờ giấy hình vuông : 8 x8 = 64 (cm 2) Đáp số : 64 cm 2 -Học sinh đọc đề và làm bài. Hs yếu Bài 3: -Gọi học sinh đọc đề toán đọc Giải đề. Số đo cạnh hình vuông 20 : 4 = 5 ( cm ) Diện tích hình vuông : 5 x5 = 25 (cm 2) Đáp số : 25 cm 2 V.Hoạt động nối tiếp: 2p -Vài học sinh nhắc lại quy tắc. -Dặn học sinh làm bài và chuẩn bị tiết sau. -GV nhận xét tiết học.. 12 Lop3.net.

<span class='text_page_counter'>(13)</span> Tiết 5–Âm nhạc:Bài 29. TẬP VIẾT CÁC NỐT NHẠC TRÊN KHUÔNG NHẠC I.Mục tiêu: Ôn lại và tập biểu diễn một số bài hát đã học. Tập viết các nốt nhạc trên khuông. II.Đồ dùng: 1/Giáo viên: _ Bảng kẻ khuông nhạc _ Tổ chức trò chơi như hướng dẫn ở hoạt động 2 trong tiết tấu 2/Học sinh : _SGK III.KTBC:3p Gọi 3 em lên hát lại bài : Tiếng hát bạn bè mình Gv nhận xét. IV.Bài mới: Tg Hoạt động dạy Hoạt động học 1p HĐ1:Giới thiệu bài Học sinh nghe. 5p HĐ2: Tập ghi nhớ hình nốt , tên nốt trên khuông nhạc. Bài tập 1. 9p. 15p. -Học sinh nêu tên nốt có trong khuông 2 bài tập.. Bài tập 2 HĐ3: Trò chơi âm nhạc _ GV giơ bàn tay làm khuông nhạc , xoè 5 ngón tay tượng trưng 5 dòng kẻ nhạc . Cho HS đếm từ ngón út là dòng 1 rồi đến dòng 2,3,4,5 . chỉ vào ngón út , GV hỏi + Nốt nhạc ở dòng 1 tên là nốt gì ? + Nốt nhạc ở dòng 2 tên là nốt gì ? _ Cho HS đếm thứ tự các khe . Khe 1 ( giữa ngón út và ngón đeo nhẫn ) rồi đến khe 2 , 3 GV chỉ vào khe 2 , hỏi : + Nốt nằm giữa khe 2 là nốt gì ? _GV giơ bàn tay , Hs làm theo .Khi GV hỏi nốt Mi , rồi nốt Son , nốt L, Nốt Si …ở đâu , HS chỉ vào ngón tay của mình . _GV gọi một vài HS lên trước lớp dùng “ Khuông nhạc bàn tay” để đố các bạn HĐ4: Tập viết nốt nhạc trên khuông nhạc _GV đọc tên nốt , hình nốt cho HS viết vào khuông nhạc .. HTĐB. Hs yếu nêu 1 nốt.. -Học sinh đếm từ ngón út là dòng 1 ,2,3,4,5. -Học sinh trả lời. -Học sinh đếm các khe và trả lời.. -Vài học sinh lên trước lớp dùng khuông nhạc bàn tay đố bạn. - HS viết nốt nhạc trên khuông nhạc .. V.Hoạt động nối tiếp:2p -Dặn học sinh chuẩn bị bài sau.. 13 Lop3.net.

<span class='text_page_counter'>(14)</span> Ngày soạn:3/5/2012. Thứ Năm:5/4/2012. Tiết 1 –Toán: Tiết 144. LUYỆN TẬP I.Mục tiêu: -Biết tính diện tích hình vuông. -BT 1,2,3a. -Ham thích học môn toán II.Đồ dùng: 1/Giáo viên : SGK 2/ Học sinh : SGK , VBT , III.KTBC:3p GV cho HS giải bài tập sau :Biết chu vi của một hình vuông là 8 dm . Tính diện tích của hình vuông đó theo Xăng – ti – mét vuông . -1HS lên bảng giải . Cả lớp giải vào vở nháp - GV nhận xét và ghi điểm IV.Bài mới: Tg Hoạt động dạy Hoạt động học HTĐB 1p HĐ1:Giới thiệu bài Học sinh lắng nghe. 29p HĐ2:Thực hành Bài 1; a. Diện tích của hình vuông là: -Học sinh áp dụng quy tắc làm bài. 2 7 x 7 = 49 (cm ) b. Diện tích của hình vuông là : 5 x 5= 25 (cm 2) -Học sinh đọc đề bài và làm vào Hs yếu vở. đọc Bài 2: Giải đề. Diện tích của 1 viên gạch mem là 10 x 10 = 100 (cm 2) Diện tích của mảng tường được thêm là 100 x 9 = 900 (cm 2) Đáp số : 900 cm 2 -Học sinh đọc đề và làm bài theo nhóm. Bài 3: b(bỏ)theo CKTKN. a.Chu vi của hình chữ nhật ABCD là : ( 5 + 3 ) x 2 = 16 ( cm ) Diện tích của hình chữ nhật ABCD là : 5 x 3 = 15 (cm 2 ) Chu Vi của hình vuông EGHI là : 4 x 4 = 16 (cm ) Diện tích của hình vuông 4 X 4 = 16 (cm 2 ). V.Hoạt động nối tiếp: 2p -Học sinh nhắc lại quy tắc tính chu vi và diện tích các hình vừa học.. 14 Lop3.net.

<span class='text_page_counter'>(15)</span> Tiết 2 – Luyện từ và câu:Tiết 29. TỪ NGỮ VỀ THỂ THAO – DẤU PHẨY I.Mục tiêu: - Kể được tên một số môn thể thao(BT1). - Nêu được một số từ ngữ về chủ điểm Thể thao(BT2).Đặt được dấu phẩy vào chỗ thích hợp trong câu (BT3) -Học sinh yêu thích học môn tiếng việt. II.Đồ dùng: 1/Giáo viên : Kẻ sẵn 2 bảng thống kê từ như sau vào bảng lớp . Bảng phụ viết các câu văn ở bài tập 3 a) bóng. Các môn thể thao bắt đầu bằng tiếng: b) chạy c) đua. d) nhảy. 2/Học sinh : SGK , VBT III.KTBC:3p -2 học sinh làm miệng bài tập 2,3 tiết LTVC tuần 28, mỗi em làm 1 bài. -Gv nhận xét- ghi điểm IV.Bài mới: Tg Hoạt động dạy Hoạt động học 1p HĐ1:Giới thiệu bài Học sinh nhắc đề. 29p HĐ2:HD làm bài tập Bài tập 1:Gọi học sinh đọc yêu cầu. -1 học sinh đọc yêu cầu. -Gv chia nhóm cho học sinh làm bài thi -Học sinh làm bài theo nhóm.Đại và chơi tiếp sức. diện mỗi nhóm trình bày kết quả. -Vài học sinh đọc lại bảng đã hoàn chỉnh. Bài tập 2:Gọi học sinh đọc yêu cầu. -học sinh đọc yêu cầu. -Cho học sinh thảo luận theo cặp. -Thảo luận theo cặp. -Gv chốt lại các từ ngữ nói về kết qủa thi đấu thể thao:được, thua, không ăn, thắng, hoà. +Anh chàng trong truyện có cao cờ -1học sinh đọc lại truyện vui và cả không? Anh ta có thắng ván cờ nào trong lớp trả lời câu hỏi. cuộc chơi không? +Truyện đáng cười ở điểm nào? Bài tập 3: -Gv gọi 3 học sinh làm bài trên bảng. -Học sinh làm bài trên bảng.. HTĐB Hs yếu đọc yêu cầu.. V.Hoạt động nối tiếp: 2p -Vài học sinh đọc lại truyện vui Cao cờ. -Nhắc học sinh nhớ tên các môn thể thao, nhớ truyện vui Cao cờ và kể lại cho người thân nghe. -Dặn học sinh chuẩn bị bài sau.. 15 Lop3.net.

<span class='text_page_counter'>(16)</span> Tiết 3- Tập viết :Tiết 29. ÔN CHỮ HOA T (Tiếp theo) I.Mục tiêu: Viết đúng và tương đối nhanh chữ hoa T(Tr) (1 dòng)D, Nh (1 dòng) và viết tên riêng Trường Sơn (1dòng) và viết câu ứng dụng : Trẻ em như búp trên cành Biết ăn ngủ, biết học hành là ngoan. (1 lần bằng chữ cỡ nhỏ) -Gd cho học sinh tính cẩn thận. II.Đồ dùng: 1/Giáo viên : Mẫu chữ cái viết hoa T (Tr) -Tên riêng và câu ứng dụng viết mẫu sẵn trên bảng lớp 2/Học sinh : VTV III.KTBC:3p -Gv kiểm tra vở viết ở nhà của học sinh. -1học sinh nhắc laị từ và câu ứng dụng ở tiết 28. -2 học sinh viết bảng lớp, cả lớp viết bảng con:Thăng Long, Thể dục. IV.Bài mới: Tg Hoạt động dạy Hoạt động học HTĐB 1p HĐ1:Giới thiệu bài Học sinh lắng nghe. 13p HĐ2:HD viết bảng con *Hướng dẫn viết chữ viết hoa - Trong tên riêng và câu ứng dụng có -Học sinh tìm trong bài:T(Tr), S,B. những chữ hoa nào? + GV nhận xét và nêu lại qui trình viết chữ hoa mà HS vừa nêu :Cấu tạo chữ T cỡ nhỏ cao 2 li rưỡi gồm 1 nét viết liền kết hợp của 3 nét cơ bản là2 nét cong trái -Học sinh viết chữ Tr, S vào bảng và 1 nét lượn ngang - GV yêu cầu HS viết chữ viết hoa Tr vào con. bảng *Hướng dẫn viết từ ứng dụng -Học sinh đọc:Trường Sơn. - Gọi HS đọc từ ứng dụng -HS viết từ ứng dụng Trường Sơn. Hs yếu đọc từ - Giới thiệu: Trường Sơn là tên dãy núi... * Hướng dẫn viết câu ứng dụng -Yêu cầu HS viết từ: Trẻ em, Biết. ứng dụng. - Gọi HS đọc câu ứng dụng - Giải thích -Học sinh viết bài. 12p HĐ3: Hướng dẫn viết vào vở Tập viết -GV theo dõi và chỉnh sửa lỗi cho từng HS . 4p HĐ4:Chấm, chữa bài Gv chấm bài và nhận xét.. V.Hoạt động nối tiếp: 2p -Học sinh đọc lại từ và câu ứng dụng vừa học.. 16 Lop3.net.

<span class='text_page_counter'>(17)</span> Ngày soạn 4/4/2012. Thứ Sáu: 6/4/2012. Tiết 1 –Thủ công:Tiết 29. LÀM ĐỒNG HỒ ĐỂ BÀN (tt) I.Mục tiêu: - Biết cách làm đồng hồ để bàn bằng giấy thủ công. -Làm được đồng hồ để bàn .Đồng hồ tương đối cân đối.Với hs khéo tay: làm được đồng hồ để bàn cân đối. Đồng hồ trang trí đẹp. -Yêu thích sản phẩm mình làm được. II.Đồ dùng: 1/Giáo viên : Mẫu đồng hồ để bàn bằng giấy, 1 mẫu thật. Tranh quy trình. 2/Học sinh : Giấy thủ công, kéo, bút chì, thước… III.KTBC:3p Gv kiểm tra dụng cụ học tập của học sinh. Nhận xét. IV.Bài mới: Tg Hoạt động dạy Hoạt động học 1p HĐ1:Giới thiệu bài Học sinh lắng nghe. 29p HĐ2:HS thực hành làm đồng hồ để bàn -2 HS nhắc lại các bước làm đồng hồ để bàn . _GV gọi 2 HS nhắc lại các bước làm đồng hồ để bàn. +Bước 1 : Cắt giấy . +Bước 2 : Làm các bộ phận của đồng hồ : khung , mặt , đế và chân đỡ đồng hồ . +Bước 3 : Làm thành đồng hồ hoàn chỉnh .. HTĐB. _GV nhắc HS khi gấp và dán các tờ giấy để làm đế , khung , chân đỡ đồng hồ cần miết kĩ các nếp gấp và bôi hồ cho đều . _Gợi ý cho HS trang trí đồng hồ như vẽ ô nhõ làm lịch ghi thứ ngày và ghi nhãn hiệu của đồng hồ _Trong khi HS thực hành GV đến các bàn _HS thực hành làm đồng hồ quan sát , giúp đơ õcác em còn lúng túng để các em hoàn thành sản phẩm _GV cho các em cất sản phẩm tiết sau _HS cất sản phẩm . làm tiếp. V.Hoạt động nối tiếp: 2p -2 học sinh nhắc lại quy trình cắt đồng hồ. -Dặn học sinh chuẩn bị tiết sau. -Nhận xét tiết học.. 17 Lop3.net.

<span class='text_page_counter'>(18)</span> Tiết 2 –Toán :Tiết 145. PHÉP CỘNG CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 100 000 I.Mục tiêu: -Biết thực hiện phép cộng các số trong phạm vi 100 000(đặt tính và tính đúng) -Củng cố về giải bài toán có lời văn bằng hai phép tính , tính diện tích hình chữ nhật .BT 1,2a,4. -Rèn tính cẩn thận cho học sinh. II.Đồ dùng: 1/Giáo viên : SGK , 2/Học sinh : SGK , VBT , Bảng con III.KTBC:3p -GV kiểm tra vở bài tập của học sinh.-Nhận xét. IV.Bài mới: Tg Hoạt động dạy 1p HĐ1:Giới thiệu bài 7p HĐ2: HD tự thực hiện phép cộng 45 732 + 36 194=? -Gv hướng dẫn như phép cộng các số trong phạm vi 10 000. *Quy tắc:Muốn cộng hai số có nhiều chữ số ta viết các số hạng sao cho các chữ số cùng ... 22p HĐ3:Thực hành Bài 1: 64 827 86 149 37 092 72 468 +21 954 +12 735 + 35 864 + 6829 86 781 98 884 72 956 79 297 Bài 2: 18 257 52 819 +64 439 + 6 546 82 696 59 365 Bài 3: bỏ theo cktkn. Bài 4:. Hoạt động học Học sinh nghe.. HTĐB. -Học sinh tự làm các bước. -Nhiều học sinh nhắc lại quy tắc.. Hs yếu nhắc lại.. -Học sinh lên bảng tính và nêu cách làm. -Học sinh làm bảng con.. Hs yếu làm 1 bài.. -Học sinh đọc đề và làm bài vào vở.. Giải Đoạn đường AC dài là : 2350 – 350 = 2000 ( m ) Đổi 2000 m = 2 km Đoạn đường AD dài là : 2+3= 5 ( km ) Đáp số : 5 km. -1học sinh làm trên bảng.. V.Hoạt động nối tiếp: 2p -Vài học sinh nhắc lại cách thực hiện phép cộng.. 18 Lop3.net.

<span class='text_page_counter'>(19)</span> Tiết 3 –Chính tả(nghe- viết). LỜI KÊU GỌI TOÀN DÂN TẬP THỂ DỤC (Từ đầu...người yêu nước) I.Mục tiêu: -Nghe – viết đúng bài chính tả; trình bày đúng hình thức bài văn xuôi. -Làm đúng bài tập chính tả phân biệt s / x hoặc in / inh. II.Đồ dùng: 1/Giáo viên : 4 tờ phiếu viết sẵn bài tập 2a , 4 cái bút dạ 2/Học sinh : SGK , VBT III.KTBC:3p - Gọi 1 HS đọc cho 2 HS viết trên bảng lớp, HS dưới lớp viết vào vở nháp. Các từ : điền kinh, duyệt binh, truyền tin, thể dục thể hình -GV nhận xét và ghi điểm IV.Bài mới: Tg Hoạt động dạy Hoạt động học 1p HĐ1:Giới thiệu bài Học sinh nghe. 24p HĐ2:HD nghe-viết - Đọc đoạn văn 1 lần - Hỏi: Vì sao mỗi người dân phải luyện -Học sinh trả lời. tập thể dục? *Hướng dẫn cách trình bày - Đoạn văn có mấy câu? - Những chữ nào trong bài phải viết hoa? Vì sao? - Chữ đầu đoạn viết như thế nào cho đẹp? -Học sinh viết từ khó. * GV đọc cho học sinh viết bài. *Chấm bài : -Học sinh viết bài. - GV chấm bài và nhận xét 5p HĐ3: Hướng dẫn làm bài tập chính tả +Bài 2a) Gọi HS đọc yêu cầu - Yêu cầu HS tự làm -Học sinh đọc yêu cầu và làm bài. - Gọi HS chữa bài - Chốt lại lời giải đúng Hỏi: Truyện buồn cười ở điểm nào? - Người béo muốn gầy nên sáng nào cũng cưỡi ngựa chạy quanh thị xã. Kết quả, không phải anh ta gầy đi mà con ngựa của anh ra cưỡi sút 20 cân vì phải chịu sức nặng của anh ta. V.Hoạt động nối tiếp: 2p -Dặn học sinh viết lại lỗi sai.. HTĐB. Hs yếu lên bảng viết từ khó.. 19 Lop3.net.

<span class='text_page_counter'>(20)</span> Tiết 4 –Tập làm văn:Tiết 29. VIẾT VỀ MỘT TRẬN THI ĐẤU BÓNG CHUYỀN I.Mục tiêu: - Dựa vào bài tập làm văn miệng của tuần trước, viết được một đoạn văn ngắn khoảng 6 câu kể lại một trận thi đấu bóng chuyền mà em có dịp xem. -Bài viết đủ ý, diễn đạt rõ ràng, thành câu giúp người nghe hình dung được trận đấu. II.Đồ dùng: 1/Giáo viên : Câu hỏi gợi ý tuần 28 2/Học sinh : SGK , VBT III.KTBC:3p 2 học sinh làm lại bài tập 1 tuần 28. -Gv nhận xét. IV.Bài mới: Tg Hoạt động dạy Hoạt động học HTĐB 1p HĐ1:Giới thiệu bài: trong giờ học tập làm -Học sinh nghe. văn này, các em sẽ dựa vào bài tập 1, tiết tập làm văn tuần 28 để viết một đoạn văn gắn khoảng 5 đến 7 câu về một trận thi đấu thể thao mà em đã được xem. 29p. HĐ2:HD làm bài tập - GV yêu cầu HS mở SGK trang 88 đọc lại các câu hỏi gợi ý của bài tập 1, tiết tập làm văn tuần 28. - GV hướng dẫn: Khi viết bài, các em có thể dựa vào các câu hỏi gợi ý và kể như bài tập làm văn miệng tuần trước hoặc kể về một trận thi đấu khác. Trước khi viết bài em nên viết ra nháp những ý chính về trận thi đấu để tránh viết thiếu hoặc lạc đề. - GV cho HS tự viết bài - GV gọi khoảng 7 HS đọc bài làm trước lớp - GV chỉnh sửa lỗi cho từng em, góp ý để viết bài hay hơn - Nhận xét và cho điểm HS. -Học sinh mở sgk và đọc lại gợi ý.. -Học sinh viết bài. -Học sinh đọc bài trước lớp.. Giúp học sinh yếu hoàn thành bài viết.. V.Hoạt động nối tiếp: 2p -Nhắc những học sinh chưa viết xong về nhà tiếp tục hoàn chỉnh bài viết. -Dặn học sinh chuẩn bị bài sau. -GV nhận xét tiết học.. 20 Lop3.net.

<span class='text_page_counter'>(21)</span>

×