Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (108.61 KB, 4 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>Tuần 28 Ngy soạn</b>
<b> Ngy dạy :</b>
<b> Tiết 111,112 </b>
<b>I. MỤC TIÊU CẦN ĐẠT</b>:
Giúp học sinh
* KT : Nắm được các thành phần chính của câu; Phn biệt được thành phần chính và
thành phần phụ của câu.
* KN : Xác định được chủ ngữ, vị ngữ của câu: Đặc được câu có chủ ngữ và vị ngữ
phù hợp với yêu cầu cho trước.
* TĐ :- Có ý thức đặt câu có đầy đủ các thành phần chính.
<b>II. CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:</b>
- Sách GK, sách GV
- Giáo án
<b>III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:</b>
<i>1 kiểm tra bài cũ :</i>
- Thế nào là hốn dụ ? có mấy loại hốn dụ ? kể ra, cho ví dụ.
- So sánh ẩn dụ và hốn dụ ? cho ví dụ cụ thể
2/<i>Bài mới:</i>
<b>Hoạt động 1</b> : Giới thiệu bài.
Ở lớp dưới, ta đã học các thành phần nào của câu ? hôm nay ra sẽ cùng ôn lại.
<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trò</b> <b>Nội dung</b>
<b>Hoạt động 2</b> : Phân biệt
thành phần chính với thành
phần phụ.
- Nhắc lại tên các thành
phần câu em đã học ở tiểu
học.
- Học sinh quan sát ví dụ
tìm các thành phần câu.
- Lần lược bỏ từng thành
phần. Nhận xét.
? Vậy trong câu thành phần
nào bắt buộc phải có mặt ?
ta gọi đó là thành phần gì ?
<i>- Trạng ngữ, chủ ngữ, vị</i>
<i>ngữ.</i>
<i>Chẳng bao lâu : Trạng</i>
<i>ngữ.</i>
<i>Tôi : Chủ ngữ.</i>
<i>Đã trở thành …. : Vị</i>
<i>ngữ.</i>
<i>- Bỏ trạng ngữ : Câu vẫn</i>
<i>có nghĩa.</i>
<i>- Bỏ chủ ngữ, vị ngữ câu</i>
<i>khơng có nghĩa, không</i>
<i>diển trọn vẹn ý.</i>
<i>- Chủ ngữ, vị ngữ thành</i>
<b>I. Thành phần chính,</b>
<b>thành phần phụ.</b>
* Tìm hiểu :
Ví dụ : Chẳng bao lâu, tôi
đã trở thành một chàng dế
thanh niên cường tráng
- Chủ ngữ, vị ngữ thành
phần chính.
- Trạng ngữ thành phần
phụ.
<b>Hoạt động 3</b> : Tìm hiểu vị
- Vị ngữ trả lời cho những
câu hỏi nào ?
- Em hãy đặt câu hỏi cho ví
dụ trên để tìm vị ngữ.
- Phân tích các ví dụ SGK
(giáo viên dán bảng phụ).
Học sinh quan sát các vị
ngữ ? Tìm cấu tạo của các
vị ngữ đó ? xác định từ
loại.?
<b> Hoạt động 4 :</b> Ghi nhớ
Cho 3 học sinh đọc ghi
nhớ.
<b>Hoạt động 5</b> : Tìm hiểu
chủ ngữ, cấu tạo của chủ
ngữ.
- Cho học sinh quan sát các
ví dụ ở trên. CN tôi, chợ
<i>phần chính của câu.</i>
<i>- Giáo viên chốt ý .</i>
<i>- Cho học sinh đọc ghi</i>
<i>nhớ.</i>
<i>- đã, đang, sẽ, mới, sắp.</i>
<i></i>
<i> Vị ngữ là thành phần</i>
<i>chính của câu có khả năng</i>
<i>kết hợp với phó từ chỉ</i>
<i>quan hệ thời gian.</i>
<i>- Làm gì ? như thế nào ?</i>
<i>làm sao ? là gì ?</i>
<i>- Chẳng bao lâu tôi như</i>
<i>thế nào ?</i>
<i>a) Ra đứng cửa hàng như</i>
<i>mọi khi, xem hồng hơn</i>
<i>xuống.</i>
<i></i>
<i> Có 2 vị ngữ, vị ngữ là một</i>
<i>cụm từ động từ.</i>
<i>b) Nằm sát bên bờ sông,</i>
<i>ồn ào, đông vui tấp nập.</i>
<i></i>
<i> có 4 vị ngữ.</i>
<i>- Nằm sát bên bờ </i>
<i>sông-cụm từ động từ.</i>
<i>- Ồn ào, đông vui, tấp nập</i>
<i></i>
<i> là 1 từ tính từ.</i>
<i>c) Người bạn thân 1 vị</i>
<i>ngữ, cụm từ, cụm danh từ.</i>
<i>Giúp người trăm cơng</i>
<i>nghìn việc khác nhau 1 vị</i>
<i>ngữ, cụm từ .</i>
<i>- Cụm động từ.</i>
<i>- Nhận xét xem trong câu</i>
<i>có bao nhiêu vị ngữ ?</i>
<i>Có một hoặc nhiều vị ngữ.</i>
<i>- Là thành phần chính của</i>
<i>câu nêu tên sự vật, hiện</i>
<i>tượng có hành động đặc</i>
<b>II. Vị ngữ:</b>
* Tìm hiểu :
- Trở thành 1 chàng dế
thanh niên cường tráng
( cụm động từ).
- Nằm sát bờ sông (cụm
động từ)
- Ồn ào, đông vui, tấp nập
tính từ.
Năm Căn. Cây tre chỉ cái gì
trong câu ?
? Chủ ngữ có thể trả lời cho
những câu hỏi nào .
? Em hãy thử đặt câu hỏi
cho VĐ.
? Quan sát cấu tạo của các
chủ ngữ. Nhận xét cấu tạo
của chủ ngữ.
- Chủ ngữ được cấu tạo như
thế nào ? câu có thể có bao
nhiêu chủ ngữ ?
- Chủ ngữ có thể là động từ
hoặc tính từ.
<b>Hoạt động 6</b> : Cho 3 học
sinh đoc ghi nhớ.
<b>Hoạt động 7 :</b> Luyện tập .
<b>Bài tập 1 :</b>
Câu 1 : Tôi : chủ ngữ đại
từ.
đã trở … tráng vị
ngữ-cụm động từ.
Câu 2 : Đôi càng tôi : chủ
ngữ, cụm danh từ, mẫm
bóng : vị ngữ, tính từ.
Câu 3 : Những cái vuốt ở
chân , ở khoeo ( chủ ngữ,
cụm danh từ)
cứ cứng dần và
nhọn hoắt ( Vị ngữ, hai
cụm tính từ)
câu 4 : Tơi : Chủ ngữ, đại
từ, co cẳng,…cỏ : vị ngữ, 2
cụm động từ
Những ngọn cỏ
( chủ ngữ, cụm danh từ):
gẫy rạp, y như có nhát dao
… qua (vị ngữ, cụm động
từ).
<i>miêu tả ở vị ngữ.</i>
<i>- Ai ? con gì ? Cái gì ?</i>
<i>? Cái gì là người bạn thân</i>
<i>của nhân dân Việt Nam.</i>
<i>- Tôi : đại từ, 1 chủ ngữ.</i>
<i>- Chợ Năm Căn, cây tre,</i>
<i>chủ ngữ: Cụm danh từ.</i>
<i>- Tre, nứa, mai, vầu :</i>
<i>nhiều chủ ngữ : danh từ.</i>
<i>- Học tập là nghĩa vụ của</i>
<i>học sinh.</i>
<i>- Sạch sẻ là tính tốt của</i>
<i>mọi người.</i>
* Tìm hiểu :
-Tôi : đại từ.
- Chợ Năm Căn, cây tre
cụm danh từ .
- Tre, nứa, mai, vầu - danh
từ Chủ ngữ.
<b>Bài tập 2 : </b>
a) Em đã giúp một
đứa bé qu đường.
b) Trong lớp em
Nam rất hiền lành, hay giúp
đỡ các bạn.
c) Thạch Sanh là 1
chàng dũng sĩ.
IV. HƯỚNG DẪN TỰ HỌC
- Nhớ những đặc điểm cơ bản của chủ ngữ, vị ngữ
- Xác dịnh được chủ ngữ, vị ngữ trong câu ( tự chọn )
V. RT KINH NGHIỆM