Tải bản đầy đủ (.docx) (38 trang)

Bằng nhau. Dấu =

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (251.3 KB, 38 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>TUAÀN 4</b>


<b>Thứ hai ngày 26 tháng 9 năm 2016</b>
<b>TIẾT 1: CHÀO CỜ</b>


<b>TIẾT 2 : TỐN</b>
<b>BẰNG NHAU – DẤU =</b>
<b>I/</b>


<b> MỤC TIÊU :</b>


<b>1.Kiến thức: Nhận biết được sự bằng nhau về số lượng, mỗi số bằng chính nó </b>
(3 = 3, 4 = 4 )


<b>2. Kĩ năng : -Biết sử dụng từ “bằng nhau”, dấu = để so sánh các số.</b>
<b>3. Thái độ: u thích mơn học. </b>


<b>II/ĐỒ DÙNG DẠY HỌC</b>


- Giáo viên: Sách, số 1, 2, 3, 4, 5, = . Các nhóm mẫu vật.
- Học sinh: Sách, vở bài tập, bộ đồ dùng học toán.


<b>III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VAØ HỌC:</b>
1. Ổn định tổ chức : 1 phút
<b>2. Tiến trình giờ dạy.</b>


<b>TG</b> <b>Nội dung</b> <b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
3 -


5’



1’
11’


<b>A/Kieåm </b>
<b>tra bài cũ</b>


<b>B/Bài mới</b>
1.GTB
2. Nhận
biết quan
hệ bằng
nhau


*Gọi 2 HS lên bảng điền dấu >,
< :


2....5 4...3
3....1 5....3
GV nhận xét


-Gọi 3 HS nam và 3 HS nữ lên
bảng.


Gắn 3 hình tam giác và 3 hình
trịn. u cầu HS ghép 1 hình
tam giác với 1 hình trịn


-Ta nói 3 bằng 3.
-Vieát 3 = 3.



-Giới thiệu dấu =


-Cho HS lấy 4 hình chữ nhật và
4 chấm trịn.


-Yêu cầu HS gắn số và dấu.
-HS gắn 2 con cá và 2 con gà.
Gắn số và dấu.


H: 2 số giống nhau khi so sánh
ta gắn dấu gì?


2 HS lên làm


Cả lớp nhận xét số học sinh
nam = số học sinh nữ.


Số hình tam giác = số hình trịn.
Gắn 1 hình tam giác với 1 hình
trịn


Đọc cá nhân, đồng thanh.
HS gắn dấu = và đọc.


HS gắn 3 = 3 đọc là ba bằng ba.
HS gắn 4 hình chữ nhật và 4
chấm tròn.


HS gắn 4 = 4 và đọc.
HS gắn 2 = 2 và đọc.



</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

19’


3’


3.Thực
hành
Bài 1:
Bài 2:


Bài 3:

<b>C/Củng cố </b>
<b>dặn dò </b>


G: Mỗi số = chính số đó và
ngược lại nên chúng bằng nhau.
-GV gắn 1 1


-Yêu cầu gắn dấu.


u cầu HS nêu u cầu bài.
*Hướng dẫn HS viết dấu =. Khi
viết phải cân đối 2 nét ngang =
nhau.


*Yêu cầu HS nêu yêu cầu baøi .


*Hướng dẫn HS nêu cách làm.
- HS làm bài.



-Hướng dẫn HS sửa bài.


-Cho học sinh đổi bài và kiểm
tra.


*Nhận xét tiết học.


-Dặn học sinh học bài ở nhà.


HS gắn 1 = 1 và đọc.


*Vieát daáu


HS làm bài vào vở.


*HS nêu cách làm : điền số,
dấu vào dưới mỗi hình


5 = 5




2 = 2


*Viết dấu thích hợp < > = vào ô
trống.


- HS laøm baøi:



5 > 4 1 < 2 1 = 1
3 = 3 2 > 1 3 < 4
2 < 5 2 = 2 3 > 2


&
š ›


<b>TIEÁT 3 + 4 : HỌC VẦN</b>
<b>Bài 13: N - M</b>
<b>I.MỤC TIÊU</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

-Viết được: n , m, nơ, me


<b>2. Kĩ năng : -Luyện nói từ 2 - 3 câu theo chủ đề: bố mẹ, ba má.</b>
- HS khá, giỏi biết đọc trơn.


<b> 3. Thái độ: u thích mơn học.</b>
<b>II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC</b>


-GV: một cái nơ, vài quả me.
-HS: bộ ghép chữ tiếng việt, sgk.


<b>III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU</b>
1. Ổn định tổ chức : 1 phút


<b>2. Tiến trình giờ dạy.</b>


<b>TG</b> <b>Nội dung</b> <b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
3-



5’


<b>A/Kiểm </b>
<b>tra bài cũ</b>


Gọi 2 HS lên đọc: i, bi, a, cá và
từ ứng dụng sgk.


1 HS đọc câu ứng dụng
GV và HS nhận xét


HS đọc, lớp nhận xét


1’
5’
8’


10’


10’


<b>B/Bài mới</b>
1)GTB
2)Nhận
diện chữ
3)Phát âm
và đánh
vần tiếng


4)Đọc tiếng


ứng dụng


5)HD HS
viết bảng
con


<b>TIEÁT 1</b>


*Chữ n - GV đồ lại chữ n và hỏi:
- Chữ n gồm có nét


nào?


- Tìm chữ n trên bộ
chữ?


*GV phát âm mẫu n và HD HS
GV sửa phát âm cho HS


- Cho HS ghép chữ “ nơ”
- Phân tích tiếng “ nơ”


GV đánh vần mẫu: nờ – ơ - nơ
Cho HS đánh vần tiếng nơ
GV uốn nắn, sửa sai cho HS
*Chữ m


Tiến hành tương tự như chữ n
So sánh chữ n với chữ m



*GV viết các tiếng ƯD lên bảng
Cho HS đọc tiếng: no, nô, nơ,
mo, mô, mơ


GV ghi bảng, kết hợp giải nghĩa
GV nhận xét và chỉnh sửa phát
âm cho HS


*Cho HS viết chữ n, m, nơ, me


HS cài chữ n trên bảng cài
HS lắng nghe phát âm
HS đọc cá nhân, nhóm,
HS ghép tiếng nơ


HS phân tích tiếng nơ
HS đánh vần tiếng nơ


HS so sánh n với m


HS đọc cá nhân, nhóm, ĐT
Cho HS đọc từ ứng dụng


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

vào bảng


GV viết mẫu, HD cách viết
GV uốn nắn, sửa sai cho HS
Tìm tiếng mới có âm vừa học?
14’



10’
12’


3’


3)Luyện
tập


a.Luyện
đọc


b.Luyện
viết


c.Luyện nói


<b>C/Củng cố </b>
<b>dặn dò </b>


<b>TIẾT 2</b>
* GV cho HS đọc lại bài
GV uốn nắn sửa sai cho


Giới thiệu tranh minh hoạ câu
ƯD -Tranh vẽ gì?


- Hãy đọc câu ứng dụng dưới
tranh?


Cho HS đọc câu ứng dụng



GV chỉnh sửa lỗi phát âm cho HS
Trong câu ứng dụng, từ nào có
chứa âm mới học?


GV giải nghĩa. GV đọc mẫu
Cho HS đọc lại


* Cho HS lấy vở tập viết ra
HS tập viết chữ n, m, nơ, me
trong vở tập viết.


*Treo tranh để HS quan sát và
hỏi:


-Ơû quê em gọi người sinh ra mình
là gì? - Bố mẹ em làm nghề gì?
-Em có u bố mẹ khơng? Vì
sao?


- Em đã làm gì để bố mẹ vui
lịng?


- Các em biết bài hát nào nói về
bố mẹ không?


* Hôm nay học bài gì?


Tìm tiếng mới có âm vừa học
HD HS về nhà tìm và học bài


Nhận xét tiết học – Tuyên dương


HS phát âm CN nhóm đồng
thanh


1 HS đọc câu
HS đọc cá nhân


2 HS đọc lại


*HS viết bài vào vở tập viết
HS quan sát tranh và trả lời câu
hỏi


Các bạn khác lắng nghe để bổ
sung


HS đọc lại bài
HS lắng nghe


<b>Thứ ba ngày 27 tháng 9 năm 2016</b>
<b>Tiết 1 + 2: HỌC VẦN</b>


<b>Bài 14: D – Đ </b>
<b>I/ MỤC TIÊU:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

- Viết được d, đ, dê, đo.ø


<b>2. Kĩ năng : Luyện nói từ 2 - 3 câu theo chủ đề: dế, cá cờ, bi ve, lá đa.</b>



- HS khá, giỏi bớc đầu nhận biết nghĩa một số từ ngữ thông dụng qua tranh minh
hoạ ở SGK ; viết đợc đủ số dòng quy định trong vở <i>Tập viết 1, tập 1.</i>


<b>3. Thái độ: Yêu thích môn học.</b>
<b>II/ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:</b>


-Giáo viên: Tranh minh họa : Con dê, con đị , phần luyện nói .
-Học sinh: Bộ ghép chữ, sách, bảng con.


<b>III/</b>


<b> HOẠT ĐỘNG DẠY VAØ HỌC :</b>
1. Ổn định tổ chức : 1 phút
<b>2. Tiến trình giờ dạy.</b>


<b>TG</b> <b>Nội dung</b> <b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
3


-5’
1'
5’


8’


10’
10’


<b>A/Kiểm tra </b>
<b>bài cũ </b>
<b>B/Bài mới</b>


1)Giới thiệu
bài


2)Nhận diện
chữ


*Phát âm và
đánh vần
tiếng


*Đọc tiếng
ứng dụng
*HD HS viết
bảng con


3)Luyện tập


<b>TIẾT 1:</b>
*Gọi 1 - 2 HS đọc bài
GV nhận xét


<i><b>* AÂm d :</b></i>


-Giới thiệu bài và ghi bảng: d
-Hướng dẫn HS phát âm d
-Hướng dẫn HS gắn bảng d
- Nhận dạng chữ d: Gồm nét
cong hở phải và nét sổ thẳng.
-Hướng dẫn gắn tiếng dê



-Hướng dẫn HS phân tích tiếng
dê.


*Hướng dẫn HS đánh vần: dờ– ê
– dê.


-Gọi HS đọc: dê.
<b>+ Âm đ :</b>


Dạy tương tự âm d
*Hướng dẫn HS đọc


Giới thiệu tiếng ứng dụng


-Gọi HS phát hiện tiếng có âm d
*GV vừa viết vừa hướng dẫn qui
trình: d, đ, dê, đị.


-Giáo viên nhận xét, sửa sai.
-Hướng dẫn HS đọc tồn bài.


<b>TIẾT 2:</b>


1 – 2 HS đọc bài


Đọc cá nhân, lớp.
Gắn bảng d


HS nêu lại cấu tạo.
Gắn bảng: dêø.


HS phân tích tiếng
Cá nhân,lớp
Đọc cá nhân, lớp.


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

14’


10’


12’


3’


a.Luyện đọc


b.Luyện viết


c.Luyện nói


<b>C/Củng cố </b>
<b>dặn dò </b>


-HS đọc bài tiết 1.
-Treo tranh


H : Tranh vẽ gì?


Giới thiệu câu ứng dụng: Dì Na
đi đị, mẹ và bé đi bộ.


H: Tìm tiếng có âm vừa học?


-Gọi HS đọc câu ứng dụng.
*GV viết mẫu vào khung và
hướng dẫn cách viết: d, đ, dê, đò.
- GV quan sát, nhắc nhở.


-Thu vở, nhận xét.


*Luyện nói theo chủ đề: Dế, cá
cờ, bi ve, lá đa.


-Treo tranh: Trong tranh em
thấy gì?


H: Các em có thích các vật và
con vật này không?


H: Em hãy kể tên những loại bi
mà em biết?


H: Cá cờ thường sống ở đâu?
H: Nhà em có ni cá cờ khơng?
H: Em đã thấy con dế bao giờ
chưa?


H: Dế thường sống ở đâu?
H: Em nhìn thấy lá đa chưa?
G: Các em nhỏ thường dùng lá
đa làm con trâu để chơi.


*Gọi HS đọc lại bài



Chơi trị chơi tìm tiếng mới có d


-Dặn HS học bài d - đ.


Đọc cá nhân, lớp.
Quan sát tranh.


-Dì đi đị, mẹ và bé đi bộ.
Đọc cá nhân: 2 em


Lên bảng dùng thước tìm và
chỉ âm vừa mới học.


Đọc cá nhân, lớp.
Lấy vở tập viết.
HS viết từng dòng.
- Dế, cá cờ, bi ve, lá đa.


2 - 3 HS đọc lại bài


<b>Tiết 3: TOÁN</b>
<b>LUYỆN TẬP</b>
<b>I/ MỤC TIÊU:</b>


<b>1.Kiến thức: Nhận biết được sự lớn hơn, bé hơn về số lượng. </b>


<b>2. Kĩ năng : Biết sử dụng các từ bằng nhau, bé hơn, lớn hơn và các dấu =, <, > </b>


để so sánh các số trong phạm vi 5.


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

-Giáo viên: Sách, 1 số tranh, dấu > < =, Bộ chữ số , bảng gắn .
-Học sinh: Sách, vở bài tập.


<b>III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VAØ HỌC:</b>
1. Ổn định tổ chức : 1 phút
<b>2. Tiến trình giờ dạy.</b>


<b>TG</b> <b>Nội dung</b> <b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
3 -


5’


1’
30’


3’


<b>A/ Kiểm tra </b>
<b>bài cũ </b>


<b>B/ Bài mới</b>
1.Giới thiệu
bài


2.HD làm bài
tập


Bài 1






Bài 2:


<b>C/Củng cố </b>
<b>dặn dò </b>


Gọi HS lên bảng điền dấu: >,<,=
4...5 3...5


5...5 2...1
GV nhận xét


<b> Ghi bảng: Luyện tập.</b>
-Hướng dẫn HS làm bài
GV nêu yêu cầu của bài 1.
H: Khi điền dấu > < ta chú ý
điều gì?


H: Điền dấu = khi nào?


*Gọi HS nêu cách làm.


-GV treo tranh. Cho học sinh
nhận xét.


H: Tranh 2: So sánh số bút và số
vở.



H: Tranh 3: So sánh gì?
H: Tranh 4: So sánh gì?


*Chơi trị chơi “Đứng đúng vị
trí”.


2HS lên bảng làm


HS nhắc lại.


*HS nhắc lại


- Điền dấu > < khi mũi nhọn
của dấu luôn quay về số bé
hơn.


- Điền dấu = khi 2 soá gioáng
nhau.


HS làm từng cột và đọc kết
quả.


3 > 2 2 < 3
1 < 2 3 < 4
2 = 2 2 < 4
4 < 5 4 = 4
*Xem tranh, so sánh số bút
máy với số bút chì theo mẫu:
3 > 2, 2 < 3.



5 > 4 4 < 5


So sánh số áo với số quần: 3 =
3.


So sánh số mũ với số bạn: 5 =
5


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

-Dặn học sinh làm bài tập.
GV nhận xét tiết học


&
š ›


<b>TIẾT 4 : THỦ CÔNG</b>
<b>XÉ - DÁN HÌNH VUÔNG</b>
<b>I. MỤC TIÊU </b>


<b>1.Kiến thức: HS làm quen với kĩ thuật xé dán để tạo hình</b>


<b>2. Kĩ năng : HS xé, dán được hình vng theo hướng dẫn. Biết xé cho cân đối</b>
<b>3. Thái độ: HS yêu thích mơn thủ cơng. Có ý thức xé dán đúng quy trình</b>


Biết dọn vệ sinh sau khi làm xong
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC</b>


- GV : giấy màu, bài xé mẫu, khăn tay


- HS : Giấy màu, hồ dán, bút, thước, khăn tay



<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC</b>
1. Ổn định tổ chức : 1 phút


<b>2. Tiến trình giờ dạy.</b>


<b>TG</b> <b>Nội dung</b> <b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của HS</b>
2’ <b>Bài cũ </b> Kiểm tra dụng cụ học tập của


HS HS mở dụng cụ ra để kiểm tra
5’ Hoạt động 1Quan sát và


nhận xét mẫu * GV giới thiệu bài mẫu và hỏi:
-Đây là hình gì?


-Tìm xem những đồ vật nào có
dạng hình vuông


HS quan sát và trả lời câu hỏi


11’ Hoạt động 2Hướng dẫn
thao tác kĩ
thuật


GV làm mẫu


Bước 1: vẽù mẫu hình vng
Lật mặt sau tờ giấy đánh dấu
điểm A ở góc tờ giấy màu. Từ
điểm A đếm ngang qua 8 ô


đánh dấu điểm B. từ B đếm
xuống 8 ô đánh dấu điểm C. từ
A đếm xuống 8 ô đánh dấu
điểm D. nối các điểm đó lại
với nhau ta được hình vng
Bước 2: Xé rời hình vng
Xé hình vng ra khỏi tờ giấy


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

bằng cách: tay trái giữ chặt tờ
giấy, tay phải cầm hình. Dùng
ngón cái và ngón trỏ để xé
giấy. Sau khi xé xong, lật mặt
có màu lên ta được một hình
vng


Ướm hình vào vở sao cho cân
đối. Lật mặt trái hình phết hồ
vừa phải sau đó dán hình vào
vị trí vừa ướm


HS thực hành ra nháp
13’


3’


Hoạt động 3
Thực hành


*Củng cố



*GV cho HS thực hành làm và
dán vào vở theo các bước
-Vẽ hình


-Xé hình ra khỏi tờ giấy
-Ướm hình vào vị trí dán cho
cân đối


-Phết hồ vào mặt trái tờ giấy
sau đó dán vào vị trí vừa ướm
GV uốn nắn, giúp đỡ HS yếu
*GV và HS cùng nhận xét và
đánh giá sản phẩm


Bình chọn bài xé đẹp
*Nhận xét, tuyên dương


HD HS chuẩn bị giấy màu, hồ
dán để chuẩn bị tiết sau học:
xé dán hình trịn


HS thực hành xé và dán vào
vở


HS lắng nghe
<b>BUỔI HAI</b>


<b>Tiết 1: LUYỆN THỂ DỤC</b>


<b>ĐỘI HÌNH ĐỘI NGŨ - TRÒ CHƠI VẬN ĐỘNG</b>


<b> I. MỤC TIÊU:</b>


<b>1.Kiến thức: Học sinh nắm được các động tác đội hình đội ngũ.</b>
<b>2. Kĩ năng: Thói quen hoạt động tập thể, tính kỉ luật, trật tự.</b>


<b>3. Thái độ: Yêu thích bộ mơn, tham gia chơi tốt trị chơi: “Kết bạn.” </b>
<b> II/ CHUẨN BỊ :</b>


<sub></sub> Giáo viên : Sân bãi, còi.


<sub></sub> Học sinh :Trang phục gọn gàng.
<b> III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VAØ HỌC :</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

<b>TG</b> <b>Nội dung</b> <b>Nội dung</b> <b>Biện pháp TC</b>
5’


17’


10’


3 -4
lần.


<b>Phần mở </b>
<b>đầu</b>


<b>Phần cơ bản</b>


<b>Phần kết </b>
<b>thúc:</b>



*Nhận lớp, tập hợp, phổ biến
yêu cầu buổi tập.


Khởi động : hát ,vỗ tay theo
nhịp 1,2.


*GV làm mẫu từng động tác,
HS quan sát, thực hiện như
mẫu.


Nhận xét, nhắc nhở .


GV chia tổ, nhóm cho HS luyện
tập


Nghỉ 5 phút.


*Trò chơi “ Kết bạn”.


Hướng dẫn cách chơi: HS đứng
thành vịng trịn, GV đứng giữa,
Gv hơ “ Kết bạn kết bạn” HS
đáp “Kết mấy, kết mấy” GV hô
“Kết 3” hoặc “ Kết 5”…..


HS tự kết nhóm theo khẩu lệnh
của GV.


Chơi thử 1 lần, chơi thật và


nhận xét.


Hồi tĩnh: hát, vỗ tay.
Dặn dò, nhận xét giờ học.


4 hàng dọc.


4 hàng ngang..


HS luyện tập theo nhóm
1 vòng tròn.


4 hàng ngang.


<b>Tiết 2: HƯỚNG DẪN HỌC</b>


<b>HOÀN THÀNH BÀI TẬP TRONG NGAØY</b>
<b>I MỤC TIÊU:</b>


<b>1.Kiến thức: - Luyện đọc được: n, m, nơ, me và các tiếng ứng dụng</b>
<b>2. Kĩ năng : Rèn kỹ năng đọc to, rõ, phát âm đúng.</b>


<b>3. Thái độ: u thích mơn học.</b>
<b>II .ĐỒ DÙNG DẠY HỌC</b>


- Thẻ từ


- BĐD tiếng việt, SGK


<b>III .CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:</b>


1. Ổn định tổ chức : 1 phút


<b>2. Tiến trình giờ dạy.</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>


15’
19

20’


3’


<b>thành bài </b>
<b>tập trong </b>
<b>ngày</b>
<b>HĐ2. </b>
<b>Luyện đọc </b>


<b>HĐ3.Củng </b>
<b>cố dặn dò </b>


*Hướng dẫn HS hoàn thành các
bài tập trong ngày


*Cho HS đọc bài 13


*GV gắn bảng các tiếng no, nô,
nơ, mo, mô, mơ.
GV gọi HS đọc



GV nhận xét, sửa sai


*GV gắn bảng câu ứng dụng: bị
bê có cỏ, bị bê no nê.


Gọi HS tìm, chỉ các tiếng có âm
n, m


*Cho HS sửû dụng bộ đồ dùng
gắn các tiếng có chứa n, m
Tìm tiếng có chứa âm n, m
Về luyện đọc bài


Nhận xét tiết học


* HS hoàn thành các bài tập
trong ngày ( nếu cịn)


*HS luyện đọc


HS luyện đọc CN, nhóm, đồng
thanh


*HS nối tiếp đọc


*HS nối tiếp lên bảng chỉ.
HS gắn bảng


HS thi tìm






<b>Tiết 3: HƯỚNG DẪN HỌC</b>


<b>HOÀN THÀNH BÀI TẬP TRONG NGÀY</b>
<b>I .MỤC TIÊU:</b>


<b>1.Kiến thức: - Hồn thành các bài tập trong ngày. </b>


- Củng cố và biết so sánh số lượng, biết sử dụng từ bé hơn, lớn
hơn và dấu < , dấu > để so sánh các số.


<b>2. Kĩ năng : Làm bài tập tiết 3 trang 18 vở Cùng em học toán tập 1</b>
<b>3. Thái độ: u thích mơn học.</b>


<b>II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC</b>


-Bảng phụ, bộ đồ dùng dạy học toán, VBT
<b>III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:</b>


1. Ổn định tổ chức : 1 phút
<b>2. Tiến trình giờ dạy.</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>


15’


17

19’



3’


<b>thành bài tập </b>
<b>trong ngày </b>
<b>HĐ2. Bài tập </b>
<b>củng cố kiến </b>
<b>thức</b>


Bài 1: Viết
theo mẫu
Bài 2: Viết số
thích hợp vào
ơ trống.


Bài 3: Viết
vào ô trống
Bài 4: Viết số
vào ô trống.
<b>HĐ3.Củng cố </b>
<b>dặn dò</b>


*Hướng dẫn HS hồn thành các
bài tập trong ngày


*GV hướng dẫn HS viết vào
dưới mỗi tranh


Hỏi để HS nêu


*GV nêu yêu cầu bài và hướng


dẫn HS


Cho HS làm vào vở
GV cùng HS chữa bài


* GV nêu yêu cầu bài và hướng
dẫn HS


Cho HS làm vào vở


* GV nêu u cầu bài và hướng
dẫn HS


*GV nhận xét tiết học


* HS hồn thành các bài tập
trong ngày


*HS nhắc lại yêu cầu bài
HSø viết .


*HS nhắc lại yêu cầu bài
Cả lớp làm vở


*HS đếm số hình tam giác,
hình vng và viết vào vở
*HS nhắc lại yêu cầu và viết
số thích hợp


HS đọc các số vừa viết được.



<b>Thứ tư ngày 28 tháng 9 năm 2016</b>
<b>Tiết 1 + 2 : HỌC VẦN</b>


<b>Bài 15: T – TH</b>
I/ MỤC TIÊU:


<b>1.Kiến thức: - Đọc được: t, th, tổ, thỏ; từ và câu ứng dụng.</b>
- Viết được: t, th, tổ, thou.


<b>2. Kĩ năng : - Luyện nói từ 2 - 3 câu theo chủ đề : ổ, tổ.</b>


- HS khá, giỏi luyện nói các tiếng, từ. Đọc được câu ứng dụng: Bố
thả cá mè, bé thả cá cờ.


<b>3. Thái độ: u thích mơn học.</b>
<b>II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC</b>


-Giáo viên: Tranh.


-Học sinh: Bộ ghép chữ, sách, bảng con.
<b>III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VAØ HỌC : </b>


1. Ổn định tổ chức : 1 phút
<b>2. Tiến trình giờ dạy.</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

3
-5’
1'
5’



8’


10’


10’


14’


<b>A/Kiểm </b>
<b>tra bài cũ </b>
<b>B/Bài mới</b>
1)GTB
2)Nhận
diện chữ


3)Phát âm
và đánh
vần tiếng


4)Đọc tiếng
ứng dụng
5)HD HS
viết bảng
con


3)Luyện
tập


a.Luyện


đọc


<b>TIEÁT 1</b>


Gọi HS đọc bài và câu ứng dụng
GV nhận xét


-Giới thiệu, ghi bảng
H: Đây là âm gì?
-GV phát âm mẫu: t
-Yêu cầu HS gắn âm t.


-Giới thiệu chữ t : Gồm nét sổ
và nét ngang.


-Yêu cầu HS gắn tiếng tổ.
-Hướng dẫn phân tích tiếng tổ.
*Hướng dẫn đánh vần tiếng tổ.
-Hướng dẫn HS đọc tiếng tổ.
-Cho HS quan sát tranh.


-GV ghi bảng, đọc mẫu gọi HS
đọc: tổ.


-Luyện đọc phần 1.
*Dạy tương tự âm : t
-So sánh: t - th.


-Hướng dẫn HS đọc toàn bài.
*Giới thiệu từ ứng dụng: tho, thơ,


tha, ti vi, thợ mỏ


- GV giảng từ.


- Gọi HS nêu tiếng có âm t, th.
*Viết bảng con.


-GV vừa viết vừa hướng dẫn qui
trình: t, th, tổ, thỏ (Nêu cách viết)
-GV nhận xét, sửa sai.


-Hướng dẫn HS đọc toàn bài.
<b>TIẾT 2</b>


-HS đọc bài tiết 1.
-Treo tranh


H : Tranh vẽ gì?


Giới thiệu câu ứng dụng : Bố thả
cá mè, bé thả cá cờ.


-Giảng nội dung tranh.


H: Tìm tiếng có âm vừa học?


1 - 2 HS đọc bài
Nhắc đề bài.
- Âm t.



HS phát âm: t : Cá nhân, lớp
Thực hiện trên bảng gắn. Đọc
cá nhân, lớp.


HS nhắc lại.


Thực hiện trên bảng gắn.
-HS phân tích


*Cá nhân, lớp.
Cá nhân, nhóm, lớp.
HS xem tranh.


Cá nhân, nhóm, lớp.
Cá nhân, lớp.


Cá nhân, lớp.
*Đọc cá nhân.


Đọc cá nhân, lớp
*HS viết bảng con


.


Đọc cá nhân, lớp.
Quan sát tranh.


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

10’


12’



3’


b.Luyện
viết


c.Luyện nói


<b>C/Củng cố </b>
<b>dặn dò </b>


-Gọi HS đọc câu ứng dụng.
*GV viết mẫu vào khung và
hướng dẫn cách viết: t, th, tổ thỏ.
-GV quan sát, nhắc nhở.


-Thu nhận xét.


*Gọi HS lên bảng lớp trình bày
H: Tranh vẽ gì?


H: Kể xem những con gì có ổ?
H: Con gì có tổ?


G: Các con vật có ổ, tổ để ở.
H: Con người ta có gì đề ở?
H: Em có nên phá ổ, tổ của các
con vật đó khơng? Tại sao?
-Nhắc lại chủ đề : ổ, tổ.
*Gọi HS đọc lại bài



Daën HS học thuộc bài t - th.
GV nhận xét tiết học


Đọc cá nhân, lớp.
*Lấy vở tập viết.
HS viết từng dịng.


Quan sát tranh. Thảo luận
ổ gà, tổ chim.


Con gà, chó.
Con chim..


*1 – 2HS đọc
<b>Tiết 3: TỐN</b>


<b>LUYỆN TẬP CHUNG</b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>


<b>1.Kiến thức: Củng cố về lớn hơn, bé hơn và bằng nhau về số lượng.</b>


<b>2. Kĩ năng : Biết sử dụng các từ “lớn hơn”, “bé hơn”, “bằng nhau” để so sánh </b>
các số trong phạm vi 5.


<b>3. Thái độ: Giáo dục HS ham học toán.</b>
<b>II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC</b>


- Giáo viên: Sách, tranh bài tập.
- Học sinh: Sách, bộ đồ dùng tốn.


<b>III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:</b>


1. Ổn định tổ chức : 1 phút
<b>2. Tiến trình giờ dạy.</b>


<b>TG</b> <b>Nội dung</b> <b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
3 -


5’


1’


<b>A/Kiểm tra </b>
<b>bài cũ</b>


<b>B/Bài mới</b>
1.Giới thiệu


Gọi HS lên bảng điền dấu:
4...4 1....3
3...4 5....2
GV nhận xét


Luyện tập chung.


2 HS lên bảng làm


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

30’


3’



bài:


2.HD HS làm
bài tập
Bài 1:






Baøi 2:


Baøi 3:
<b>C/Củng cố </b>
<b>dặn dò </b>


-Hướng dẫn HS vận dụng thực
hành.


Hướng dẫn HS làm phần a.
H: Ở bình hoa bên trái có mấy
hoa? Bên phải có mấy hoa?
H: Muốn số hoa ở 2 bình bằng
nhau, ta phải làm gì?


-Bài này yêu cầu ta vẽ thêm.
H: Vậy phải vẽ thêm hoa vào
bình nào?



-Phần b: u cầu ta gạch bớt.
H: Để số kiến ở 2 bình bằng
nhau, ta gạch bớt ở hình nào?
-Phần c: Yêu cầu vẽ thêm hoặc
gạch bớt để số nấm ở 2 hình
bằng nhau.


*Nối <sub></sub> với số thích hợp. Mỗi ô có
thể nối với nhiều số.


H: Ở <sub></sub> thứ nhất nối với số mấy?
Vì sao?


-Các số khác ta nối tương tự.
-Gọi HS đọc lại từng bài cho cả
lớp theo dõi và điền Đ vào câu
đúng, S vào câu sai.


*Nối <sub></sub> với số thích hợp.
-Gọi HS nêu cách làm.
-Thu, nhận xét, sửa bài.
*Nhận xét tiết học.


-Dặn học sinh về làm bài tập ở
nhà.


HS mở sách.


Theo dõi GV hướng dẫn.
3 hoa.



2 hoa.


Vẽ thêm hoặc gạch bớt.
Vẽ thêm vào bình phía tay
phải.


HS vẽ 1 hoa vào bình tay
phải.


Gạch bớt ở hình phía bên trái.
HS tự gạch bớt 1 con kiến.
HS tự làm: Thêm hoặc bớt.
2 em cạnh nhau đổi bài kiểm
tra.


Quan saùt.


Nối với số 1 vì 1 < 2
HS tự làm bài.


Theo dõi, sửa bài.
Thi nối nhanh.
&


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

<b>Tiết 4 : TỰ NHIÊN VAØ XÃ HỘI</b>
<b>BẢO VỆ MẮT VAØ TAI</b>
<b>I/ MỤC TIÊU:</b>


<b>1.Kiến thức: Học sinh biết các việc nên làm và không nên làm để bảo vệ mắt </b>


và tai.


<b>2. Kĩ năng : Tự giác thực hành thường xuyên các hoạt động vệ sinh để giữ gìn </b>
mắt và tai sạch sẽ.


<b>3. Thái độ: Giáo dục học sinh ln có ý thức tốt bảo vệ mắt và tai. </b>
<b>II/ CHUẨN BỊ : </b>


 Giáo viên: Tranh, sách.
 Học sinh: Sách giáo khoa.
<b>III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VAØ HỌC:</b>


1. Ổn định tổ chức : 1 phút
<b>2. Tiến trình giờ dạy.</b>


<b>TG</b> <b>Nội dung</b> <b>*Hoạt động của giáo viên:</b> <b>*Hoạt động của học sinh:</b>
11’ *Hoạt động 1:


Làm việc với
sách giáo khoa


-Cho HS xem tranh saùch giaùo
khoa.


-Hướng dẫn HS nhận ra việc gì
nên làm và việc gì khơng nên
làm để bảo vệ mắt


-Gọi HS tự đặt câu hỏi và học
sinh khác trả lời.



-Các tranh khác cũng hướng


HS mở sách, xem tranh.


H: Khi có ánh sáng chiếu vào
mắt bạn lấy tay che mắt, việc
làm đó đúng hay sai? Có nên
học tập bạn đó khơng?


</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

1’
9’


11’


*Trò chơi giữa
tiết:


<i><b>*Hoạt động 2:</b></i>


<i><b>*Hoạt động 3:</b></i>


dẫn HS này hỏi, HS kia trả lời.
-Sau khi HS trả lời xong.


-Giáo viên kết luận: Đọc sách,
xem ti vi vừa với tầm mắt, rửa
mặt bằng nước sạch, đi khám
mắt...



-Cho HS xem tranh nhận ra các
việc nên làm và không nên
làm để bảo vệ tai.


*Giáo viên hướng dẫn HS thảo
luận


-Giáo viên kết luận: Không
nghe tiếng quá to, không để
nước vào tai, không được chọc
vào tai, nếu đau tai phải đi
khám...


Tập đóng vai.


-Tập ứng xử để bảo vệ mắt,
tai.


-Nhóm 1 đóng vai.


+Gọi học sinh lên trình bày.
Giáo viên nhận xét.


-Nhóm 2 đóng vai.


+Gọi nhóm 2 lên trình bày.
Giáo viên nhận xét.


-Gọi học sinh nêu đã học được
điều gì ở các tình huống trên.


-Giáo viên nhận xét tiết học,
tun dương.


-Dặn học sinh về học bài.


HS nhắc lại.


HS xem tranh.


Tự đặt câu hỏi cho mỗi tranh,
HS khác trả lời.


H: Tại sao khơng được ngốy
tai cho nhau?


Nhắc lại kết luận.


Hùng đi học về, thấy Tuấn và
bạn của Tuấn đang chơi kiếm
bằng 2 chiếc que. Nếu là Hùng
em xử lí như thế nào?


</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

<b>BUỔI HAI</b>


<b>TiÕt 2: HOẠT ĐỘNG TẬP THỂ</b>
<b>TRỊ CHƠI “ SĨNG BIỂN”</b>
<b>I . MỤC TIÊU: </b>


<b> - Thơng qua trị chơi “ Sóng biển” giáo dục HS đoàn kết, gần gũi, vui vẻ, thân </b>
thiện với các bạn trong lớp.



- GD học sinh yêu thích môn học


II . TÀI LIỆU, PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC


- Sân chơi rộng, bằng phẳng, đủ cho cả lớp chơi.


<b>III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU</b>



<b>TL</b> <b>Nội dung</b> <b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
1’


30’


*GTB
*Hoạt động
1


Chơi trò
chơi


*Bước 1: GV phổ biến cho HS nắm
cách chơi:


- Quản trị hơ “ sóng biển, sóng biển”
cả lớp khốc vai nhau đung đưa sang
phải, sang trái như làn sóng và đồng
thanh hơ “ rì rào, rì rào”.


- Quản trị hơ “ Sóng xơ về phía


trước” cả lớp khốc vai nhau, cúi
đầu, lưng gập về phía trước và đồng
thanh hơ “ Ầm, ầm”.


- Quản trị hơ “ Sóng xơ về phía sau”
cả lớp khoác vai nhau đầu và lưng
ngả về phía sau và đồng thanh hơ
“ ào, ào”.


Cứ như vậy quản trị hơ: Sóng dạt
sang trái, Sóng dạt sang phải...
*Luật chơi: Nếu ai tụt tay ra khỏi


</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>

2’ *Hoạt động2: Nhận xét
đánh giá


bạn, hoặc làm sai hiệu lệnh sẽ bị coi
là phạm luật.


Bước 2: Tiến hành trò chơi:


- GV tổ chức cho HS chơi thử 1 – 2
lần.


- Tổ chức cho HS chơi thật.


*GV khen ngợi HS tích cực tham gia
GV nhận xét tiết học


HS tham gia theo hướng dẫn


của GV


<b>Tiết 3: HƯỚNG DẪN HỌC</b>


<b>HOAØN THAØNH BAØI TẬP TRONG NGAØY</b>
<b>I .MỤC TIÊU:</b>


<b>1.Kiến thức: - Hoàn thành các bài tập trong ngày </b>


-Thông qua tiết HDH các em được củng cố và biết so sánh số lượng, biết sử
dụng dấu < , dấu >, dấu = để so sánh các số


<b>2. Kĩ năng : Làm bài tập tiết 1 trang 20 vở Cùng em học toán tập 1.</b>
<b>3. Thái độ: u thích mơn học.</b>


II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC


-Bảng phụ, bộ đồ dùng dạy học toán, VBT
<b>III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:</b>


1. Ổn định tổ chức : 1 phút
<b>2. Tiến trình giờ dạy.</b>


<b>TG</b> <b>Nội dung</b> <b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>
10



15’


15



17’


<b>HĐ1. Hoàn </b>
<b>thành bài tập </b>
<b>trong ngày </b>
<b>HĐ2. Bài tập, </b>
<b>củng cố kiến </b>
<b>thức</b>


Bài 1: Viết
dấu =


Bài 2: Viết
theo mẫu
Bài 3: Điền
dấu >, <, =
vào ô trống
Bài 4: Làm


*Hướng dẫn HS hồn thành các
bài tập trong ngày


*GV hướng dẫn HS viết dấu =
*GV hướng dẫn HS viết vào
dưới mỗi tranh


Hỏi để HS nêu


*GV nêu yêu cầu bài và hướng


dẫn HS


Cho HS làm vào vở
GV cùng HS chữa bài


* GV nêu yêu cầu bài và hướng


* HS hoàn thành các bài tập
trong ngày


* HS viết vào vở


*HS nhắc lại yêu cầu bài
HSø vieát .


*HS nhắc lại yêu cầu bài
Cả lớp làm vở


</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>

3’


cho bằng nhau
và viết tiếp
vào chỗ trống.
<b>HĐ3.Củng cố </b>
<b>dặn dò</b>


dẫn HS


Cho HS làm vào vở
*GV nhận xét tiết học



<b>Thứ năm ngày 29 tháng 9 năm 2016</b>
<b>Tiết 1 + 2 : HỌC VẦN</b>


<b>Bài 16: ÔN TẬP</b>
<b>I/ MỤC TIÊU</b>


1.Kiến thức: - Đọc được: i, a, n, m, d, đ, t, th; Các từ ngữ, câu ứng dụng từ bài
12 đến bài 16


. - Viết được: : i, a, n, m, d, đ, t, th; Các từ ngữ, ứng dụng từ bài 12 đến bài 16
<b>2. Kĩ năng : - Nghe hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh truyện kể: cò đi</b>
lò dò. HS khá, giỏi kể được 2 - 3 đoạn truyện theo tranh.


<b>3. Thái độ: u thích mơn học. </b>
<b>II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC</b>


- Giáo viên: chữ và bảng ôn, tranh minh họa câu ứng dụng và truyện kể.
- Học sinh: Sách, vở, bộ chữ, vở bài tập.


<b>III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VAØ HỌC</b>
1. Ổn định tổ chức : 1 phút
2. Tiến trình giờ dạy.


<b>TL</b> <b>Nội dung</b> <b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
3


-5’


1'


7’


9’


<b>A/ Kiểm tra </b>
<b>bài cũ</b>


<b>B/Bài mới</b>
1.GTB
2.Ơn tập
a. Các chữ và
âm đã học
b. Ghép chữ
thành tiếng


<b>TIEÁT 1</b>


* Gọi HS đọc câu: Bố thả cá
mè, bé thả cá cờ.


GV cùng Hs nhận xét


- GV lần lượt gắn âm theo
thứ tự các ô vuông đã kẻ sẵn
trên bảng gắn . Gọi HS đọc
lại


H: Tranh vẽ gì?


H: Tiếng đa có âm nào ghép


với nhau?


-Hướng dẫn HS cách ghép
tiếng mới.


-Lấy 1 chữ ở hàng dọc ghép
với 4 chữ ở hàng ngang ta sẽ


2 HS đọc câu


HS tự gắn các chữ đã học.
Cây đa.


đ + a.


HS đọc đề bài ơn tập.
HS nghe GV hướng dẫn.
HS gắn các tiếng mới nô, nơ,
ni, na.


</div>
<span class='text_page_counter'>(21)</span><div class='page_container' data-page=21>

9’


9’


11’


13’
12’


c.Đọc từ ứng


dụng


d.Viết từ ứng
dụng


3.Luyện tập
a.Luyện đọc


b.Luyeän viết
c.Kể chuyện


<b>C/Củng cố </b>


được 4 tiếng mới


-GV gắn các tiếng vừa ghép
được theo thứ tự.


-Các chữ m, d, đ, t, th ghép
thứ tự.


-Hướng dẫn thêm dấu tạo
tiếng mới.


Gọi HS đọc các dấu đã học.
-Có tiếng mơ các em tự thêm
dấu đã học để thành tiếng
mới.


- GV viết theo thứ tự: mờ,


mớ, mở, mỡ, mợ.


-Ghép tiếng ta với các dấu.
* GV viết bảng các từ: tổ cò,
da thỏ, lá mạ, thợ nề


- Gạch chân các chữ giảng từ.
-Gọi HS đánh vần, đọc các từ.
*Viết bảng con: GV viết mẫu
hướng dẫn cách viết từ: tổ cò,
lá mạ.


-Gọi HS đọc nhanh các tiếng,
từ trên bảng.


<b>TIẾT 2</b>
-Kiểm tra đọc tiết 1.


- GV nhận xét, sửa sai cho HS
*Đọc câu ứng dụng


H: Tranh vẽ gì?


- Giảng tranh, giáo dục HS.
- GV viết câu lên bảng.
-Yêu cầu HS đánh vần, đọc.
*Cho HS viết vở


GV theo dõi, uốn nắn
*Kể chuyện: Cò đi lò dò.


-GV kể lần 1.


-Kể lần 2 có tranh minh họa.
H: Nêu ý nghóa của câu
chuyện?


* Gọi HS đọc bài.


HS đọc các tiếng mới: Cá
nhân, lớp.


HS gắn tiếp và đọc.


HS đọc: Dấu huyền, dấu sắc,
dấu hỏi, dấu ngã.


HS đọc bài gắn của mình.
HS đọc cá nhân, đồng thanh.
HS gắn và đọc như phần
trên.


*HS đọc, tìm chữ vừa ơn tập.
Đọc cá nhân, đồng thanh.


*HS quan sát GV viết mẫu.
Viết bảng con: tổ cị, lá mạ.
Đọc cá nhân, đồng thanh,
tồn bài.


Đọc bài trên bảng lớp.


Quan sát tranh


Cò mẹ mò cá, cò bố tha cá
về tổ.


4 – 5 HS đọc


Đọc cá nhân, đồng thanh.
*Viết: tổ cò, lá mạ.


Nghe GV kể.


Nêu tên câu chuyện.
Cò đi lò dò.


</div>
<span class='text_page_counter'>(22)</span><div class='page_container' data-page=22>

3’ <b>dặn dò </b> -Nhận xét tiết học.
-Dặn học sinh học bài.



<b>Tiết 3: TỐN</b>


<b>SỐ 6</b>
<b>I/ MỤC TIÊU:</b>


<b>1.Kiến thức - Biết 5 thêm 1 được 6, viết được số 6; đọc, đếm được từ 1 đến</b> 6.


<b>2. Kĩ năng : Biết so sánh các số trong phạm vi 6; Biết vị trí của số 6 trong dãy </b>
số từ 1 đến 6.


<b>3. Thái độ: Yêu thích mơn học.</b>


<b>II/ CHUẨN BỊ:</b>


- Giáo viên: Sách, các số1, 2, 3, 4, 5, 6, và 1 số tranh, mẫu vật.
- Học sinh: Sách, bộ số, vở bài tập.


<b>III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VAØ HỌC:</b>
1. Ổn định tổ chức : 1 phút


<b>2. Tiến trình giờ dạy.</b>


<b>TL</b> <b>Nội dung</b> <b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
3 -


5’


1’
13’


<b>A/Kieåm tra bài </b>
<b>cũ</b>


<b>B/Bài mới</b>
1.Giới thiệu bài
2.Lập số 6.


Gọi HS lên bảng điền dấu :


2...4 2....2
4...1 2....3
GV nhận xét



*Yêu cầu HS lấy 6 hình tròn
-Yêu cầu gắn 6 hình tam
giác .


6 chấm trịn.
-GV gọi HS đọc lại.


H: Các nhóm này đều có số
lượng là mấy?


-Giới thiệu số 6


-Yêu cầu HS gắn chữ số 6.
-Nhận biết thứ tự dãy số: 1
-> 6.


2 HS lên bảng làm


Nhắc lại.


Gắn 6 hình trịn: Đọc cá nhân.
Gắn 6 hình tam giác và đọc 6
hình tam giác.


Gắn 6 chấm trịn và đọc.
Đọc : “ có 6 hình trịn, 6 hình
tam giác, 6 chấm trịn”.


Là 6.



Gắn chữ số 6. Đọc: Cá nhân,
đồng thanh.


</div>
<span class='text_page_counter'>(23)</span><div class='page_container' data-page=23>

17’


3’


3.Thực hành.
Bài 1:


Baøi 2:






Bài 3:


<b>C/Củng cố dặn </b>
<b>dò </b>


-Yêu cầu học sinh gắn dãy
soá 1 -> 6, 6 -> 1.


-Trong dãy số 1 -> 6.
H: Số 6 đứng liền sau số
mấy?


*Hướng dẫn HS mở sách.


GV viết mẫu.


-Hướng dẫn viết 1 dòng số
6.




*GV nêu yêu cầu


- Có mấy chùm nho xanh?
Có mấy chùm nho chín?
Có tất cả mấy chùm nho?
H: 6 gồm 5 và mấy? Gồm 1
và mấy?


-Các hình khác làm tương tự.
*Hướng dẫn HS đếm các ô
vuông trong từng cột rồi viết
số tương ứng vào ô trống.
-Hướng dẫn HS so sánh từng
cặp 2 số liên tiếp: 1 < 2, 2
< 3, 3 < 4, 4 < 5, 5 < 6.
H: Cột ô vuông cao nhất là
số mấy?


H: Vậy số 6 như thế nào so
với các số đứng trước?
-Thu, nhận xét


* Cho HS chơi trò chơi


-Dặn học sinh về học bài.
- GV nhận xét tiết học


6, 5, 4, 3, 2, 1 Đọc.
Sau số 5.


*Mở sách làm bài tập.
Viết số 6.


Vieát 1 dòng số 6.


6 6 6 6 6


Viết số thích hợp vào ơ trống.
Có 5 chùm nho xanh.


Có1 chùm nho chín.
Có tất cả 6 chùm nho.
6 gồm 5 và 1, gồm 1 và 5.
Tự làm.


*Viết số thích hợp.
Viết 1, 2, 3, 4, 5, 6.
Đọc 1 -> 6, 6 -> 1.


Soá 6.


Lớn nhất trong các số 1, 2, 3,
4, 5.



HS chôi trò chơi


</div>
<span class='text_page_counter'>(24)</span><div class='page_container' data-page=24>

<b>TiÕt 4: HOẠT ĐỘNG TẬP THỂ</b>
<b>TRỊ CHƠI “ ĐÈN XANH, ĐÈN ĐỎ”</b>
<b>I . MỤC TIÊU: </b>


<b> 1.Kiến thức: Qua trò chơi “ Đèn xanh, đèn đỏ” và 1 số hình ảnh giao thơng </b>
trên đường phố, HS hiểu được những điều cần thực hiện và cần tránh khi tham gia
giao thông.


<b>2. Kĩ năng : Bước đầu biết tuyên truyền về ý thức tôn trọng Luật giao thông cho</b>
người thân trong gia đình.


<b>3. Thái độ: u thích mơn học.</b>


<b>II . TAØI LIỆU, PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC</b>
- Tranh ảnh về tình trạng ùn tắc giao thơng.
- Mơ hình đèn xanh, đèn đỏ phục vụ trò chơi.
<b>III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU</b>


1. Ổn định tổ chức : 1 phút
<b>2. Tiến trình giờ dạy.</b>


<b>TL</b> <b>Nội dung</b> <b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
1’


30’


2’



*GTB
*Hoạt động 1
Chơi trị chơi


*Hoạt động 2:
Nhận xét
đánh giá


*Bước 1: GV hướng dẫn trò chơi:
- Khi quản trị giơ tín hiệu đèn
xanh, người chơi phải nắm bàn tay,
hai tay đánh vòng tròn trước ngực,
quay tay thật nhanh.


- Quản trị giơ tín hiệu đèn vàng,
người chơi phải quay tay chầm
chậm.


- Quản trị giơ tín hiệu đèn đỏ, hai
tay người chơi phải dừng trước
ngực.


Nếu thực hiện không đúng thao tác
quy định của tín hiệu phải nhảy lị
cị 1 vòng.


Bước 2: Tiến hành trò chơi:


- GV tổ chức cho HS chơi thử 1 – 2
lần.



- Tổ chức cho HS chơi thật.
*GV khen ngợi HS tích cực tham
gia GV nhận xét tiết học


HS theo doõi


HS tham gia theo hướng dẫn
của GV


<b>BUỔI HAI</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(25)</span><div class='page_container' data-page=25>

<b>HOÀN THÀNH BÀI TẬP TRONG NGÀY</b>
<b>I.MỤC TIÊU:</b>


<b>1.Kiến thức: Hồn thành các bài tập trong ngày.</b>


- Làm bài tập tiết 1 trang 12 – Vở Cùng em học Tiếng Việt tập 1.
<b>2. Kĩ năng : - Luyện viết: nơ, me, bò bê no cỏ.</b>


<b>3. Thái độ: u thích mơn học.</b>
<b>II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC</b>


-Bảng, chữ mẫu


<b>III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:</b>
1. Ổn định tổ chức : 1 phút


<b>2. Tiến trình giờ dạy.</b>



<b>TG</b> <b>Nội dung</b> <b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>


10

15’
17

19’


3’


<b>HĐ1.Hoàn </b>
<b>thành bài </b>
<b>tập trong </b>
<b>ngày </b>
<b>HĐ2. </b>
<b>Luyện tập </b>


<b>HĐ3.Củng </b>
<b>cố dặn dò</b>


*Hướng dẫn HS hồn thành các bài
tập trong ngày


1. GV gọi HS đọc : n – nơ, m - me
GV nhận xét, uốn nắn


2. Nối chữ với hình


3. Nối chữ với chữ rồi đọc


4. Đọc: má bé bị nẻ.
5.Viết


GV nêu yêu cầu
GV nhận xét


* Gọi HS đọc lại n – nơ, m – me
Nhận xét tiết học


* HS hoàn thành các bài
tập trong ngày


HS đọc nối tiếp


HS đọc theo tổ, nhóm.
* HS nêu nội dung các hình
HS nối


* HS nhắc lại yêu cầu
HS nối – HS nối tiếp đọc
các từ vừa nối.


*HS đọc cá nhân, tổ,
nhóm, cả lớp.


*HS theo dõi
HS viết bài vào vở


*1 – 2 HS đọc, cả lớp đọc




</div>
<span class='text_page_counter'>(26)</span><div class='page_container' data-page=26>

<b>1.Kiến thức: Nhận biết được 3 màu cơ bản: đỏ, vàng, lam.</b>


<b>2. Kĩ năng : Biết vẽ màu vào hình đơn giản. Vẽ được màu kín hình, khơng ra </b>
ngồi hình


<b>3. Thái độ: -HS u thích mơn vẽ u thích mơn học</b>
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC</b>


 GV: Một số tranh ảnh có màu đỏ, vàng, lam. Một số bài của HS lớp trước
 HS: vở vẽ, bút chì, màu


<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC</b>



<b>TG</b> <b>Nội dung</b> <b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
3’


Hoạt động 1


Kiểm tra GV kiểm tra vở mĩ thuật và màu của HS HS mở dụng cụ ra để kiểm tra
9’


Hoạt động 2
Ôn các màu
sắc


GV gọi HS nêu 3 màu đỏ, vàng, lam
Cho HS xem tranh và hỏi:


Kể tên các màu có ở hình 1?



Kể tên các đồ vật, (các quả) có màu
đỏ, màu vàng, màu lam?


HS quan sát tranh và trả
lời câu hỏi


15’


Hoạt động 3
Thực hành


GV yêu cầu HS quan sát-


- Lá cờ màu gì?Giữa lá cờ có gì?Ngơi
sao màu gì?


- Xồi chưa chín màu gì? Quả xồi chín
màu gì?


Hướng dẫn HS tơ màu vào hình vẽ
Dãy núi có thể vẽ màu tím, màu xanh
lá cây hoặc màu lam, các em có thể vẽ
màu tuỳ thích


HS thực hành vẽ màu vào bài


HS quan sát, nhận xét,
thảo luận với nhau



HS laéng nghe


HS thực hành vẽ màu vào
hình


5’


2’


Hoạt động 4
Nhận xét
đánh giá
Dặn dị


Cho HS trình bày sản phẩm của mình
theo nhóm.


Cho HS tìm bài mà mình thích
*Hôm nay học bài gì?


Tun dương một số bài vẽ đẹp


Nhắc nhở một số bài còn bị vẽ ra ngồi


HS trình bày sản phẩm
theo nhóm sau đó nhóm
chọn và trình bày trước
lớp


HS lắng nghe


<b>Tiết 3: HƯỚNG DẪN HỌC</b>


<b>HOAØN THAØNH BAØI TẬP TRONG NGAØY</b>
<b>I .MỤC TIÊU:</b>


<b>1.Kiến thức: - Hoàn thành các bài tập trong ngày </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(27)</span><div class='page_container' data-page=27>

<b>2. Kĩ năng : -Làm bài tập tiết 2 trang 21 vở Cùng em học toán tập 1</b>
<b>3. Thái độ</b>: u thích mơn học.


II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC


-Bảng phụ, bộ đồ dùng dạy học toán
<b>III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:</b>


1. Ổn định tổ chức : 1 phút
<b>2. Tiến trình giờ dạy.</b>


<b>TG</b> <b>Nội dung</b> <b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>
10



15’


17

19’


3’



<b>HĐ1. Hoàn </b>
<b>thành bài tập </b>
<b>trong ngày </b>
<b>HĐ2. Bài tập </b>
<b>củng cố kiến </b>
<b>thức.</b>


Bài 1: Số


Bài 2: Điền dấu
>, <, = vào ô
trống


Bài 3: Nối ơ
trống với số
thích hợp
Bài 4: Viết số
vào ơ trống
<b>HĐ3.Củng cố </b>
<b>dặn dị</b>


*Hướng dẫn HS hồn thành
các bài tập trong ngày


*GV hướng dẫn HS viết số
vào dưới mỗi tranh


Hỏi để HS nêu


*GV nêu yêu cầu bài và


hướng dẫn HS


Cho HS làm vào vở
GV cùng HS chữa bài
* GV nêu yêu cầu bài và
hướng dẫn HS


Cho HS làm vào vở


Gọi HS nêu miệng kết quả
* GV nêu yêu cầu bài và
hướng dẫn HS


*GV nhận xét tiết học


* HS hồn thành các bài tập
trong ngày


* HS viết vào vở


*HS nhaéc lại yêu cầu bài
HSø điền dấu.


*HS nhắc lại u cầu bài
Cả lớp làm vở


2 nhóm HS thi tiếp sức làm
bài.


<b>Thứ sáu ngày 29 tháng 9 năm 2016</b>


<b>Tiết 1: TẬP VIẾT</b>


<b>LỄ, CỌ, BỜ, HỔ</b>
<b>I MỤC TIÊU:</b>


<b>1.Kiến thức: -Viết đúng các chữ: lễ, cọ, bờ, hổ kiểu chữ viết thường, cỡ vừa theo </b>
vở Tập viết 1, tập một.


</div>
<span class='text_page_counter'>(28)</span><div class='page_container' data-page=28>

<b>II ĐỒ DÙNG</b>


-Giáo viên: chữ mẫu


-Học sinh: vở tập viết, bảng con
<b>III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:</b>


1. Ổn định tổ chức : 1 phút
<b>2. Tiến trình giờ dạy.</b>


<b>TL</b> <b>Nội dung</b> <b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
3


-5’
7'


13’


13’


3’



<b>A/Kiểm </b>
<b>tra bài cũ </b>
<b>B/Bài mới:</b>
1.Giới thiệu
chữ mẫu
2.HD HS
viết bảng


3.HS viết
vào vở


<b>C/Củng cố </b>
<b>dặn dò</b>


*Cho HS lên bảng viết chữ e, b,


GV nhận xét


* GV giới thiệu chữ lễ, cọ, bờ, hổ
Các chữ trên, những chữ nào cao
5 dòng li?


-Những chữ nào cao 2 dòng li?
*GV viết mẫu, vừa viết vừa nói
cách viết


HD HS viết vào bảng con
GV uốn nắn sửa sai



* GV hướng dẫn HS viết vở.
GV chú ý nhắc nhở tư thế ngồi
viết cho HS, chú cách đặt bút bắt
đầu và kết thúc


- Thu bài


Nhận xét bài viết


* Hướng dẫn học sinh rèn viết ở
nhà


- Chuẩn bị bài sau


- Nhận xét tiết học


- Học sinh lên bảng viết
- Lớp nhận xét


-Quan sát ,nhận xét
-Trả lời


HS viết bảng
HS viết bài vào vở


HS lắng nghe





<b>Tiết 2 :TẬP VIẾT</b>


<b>MƠ , DO , TA , THƠ </b>
<b>I/ MỤC TIÊU:</b>


1.Kiến thức: V iết đúng các chữ: mơ, do, ta, thơ, thợ mỏ kiểu chữ viết thường, cỡ
vừa theo vở Tập viết 1, tập một.


<b> 2. Kĩ năng : HS khá, giỏi viết được đủ số dòng quy định trong vở Tập viết 1, tập một</b>
<b> 3. Thái độ: u thích mơn học.</b>


<b>II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(29)</span><div class='page_container' data-page=29>

- HS: vở, bảng con.


<b>III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VAØ HỌC : </b>
1. Ổn định tổ chức : 1 phút
<b>2. Tiến trình giờ dạy.</b>


<b>TG</b> <b>Nội dung</b> <b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
3


-5’


1'
15’


15’


3’


<b>A/ Kiểm tra </b>


<b>bài cũ </b>
<b>B/Bài mới:</b>
1.Giới thiệu
chữ mẫu
2.HD HS viết
bảng


3.HS viết
vào vở


<b>C/Củng cố </b>
<b>dặn dò</b>


Cho HS viết: lễ, bờ, hổ
GV nhận xét


* GV giới thiệu chữ mơ, do, ta,
thơ


Các chữ trên, những chữ nào
cao 5 dòng li?


-Những chữ nào cao 2 dòng li?
*GV viết mẫu, vừa viết vừa nói
cách viết


HD HS viết vào bảng con
GV uốn nắn sửa sai


* GV hướng dẫn HS viết vở.


GV chú ý nhắc nhở tư thế ngồi
viết cho HS, chú cách đặt bút
bắt đầu và kết thúc


- Thu bài- Nhận xét bài viết
* Hướng dẫn HS rèn viết ở nhà
- Chuẩn bị bài sau


Nhận xét tiết học


HS viết bảng con


-Quan sát ,nhận xét
-Trả lời


HS viết bảng
HS viết bài vào vở


HS lắng nghe
<b>Tiết 4: SINH HOẠT</b>


<b>NHẬN XÉT TRONG TUẦN</b>
<b> I.MỤC TIÊU:</b>


1.Kiến thức: Nhận biết ưu khuyết điểm của mình trong tuần qua.
<b>2. Kĩ năng : Biết khắc phục, sửa chữa và phấn đấu trong tuần</b>
<b>3. Thái độ: Giáo dục học sinh nghiêm túc trong học tập.</b>
II/ CHUẨN BỊ :


<sub></sub> Giáo viên : Tên HS được biểu dương và nhắc nhơ.û


III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VAØ HỌC<b> : </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(30)</span><div class='page_container' data-page=30>

<b>TL Nội dung</b> <b>*Hoạt động của giáo viên</b> <b>*Hoạt động của học sinh </b>


11’


19’


3’


<i><b>Hoạt động</b></i>
<i><b>1 : Đánh </b></i>
<b>giá công </b>
<b>tác tuần </b>
<b>qua </b>


<i><b>*Hoạt </b></i>
<i><b>động 2: </b></i>
<b>Phương </b>
<b>hướng </b>
<b>tuần 4</b>


<i><b>*Hoạt </b></i>
<i><b>động 3: </b></i>
<b>Củng cố</b>


GV nhận xét ưu khuyết điểm của HS
*Đạo đức: Đa số học sinh chăm



ngoan, lễ phép, đi học chuyên cần.
* Biết giúp nhau trong học tập.
Cịn hay nói chuyện trong giờ học:
Tiến Đạt, Duy, Đạt, Tuấn Anh, Vĩnh.
-Học tập: Học và chuẩn bị bài tốt
trước khi đến lớp.


Sôi nổi trong học tập: Cẩm Vi,
Khánh, Hương


-Vệ sinh cá nhân: Sạch sẽ, gọn gàng
-Hoạt động khác: Tốt.


*Thi đua đi học đúng giờ.


- Tích cực tham gia các phong trào thi
đua của liên đội.


- Thực hiện tốt giờ truy bài và Thể
dục giữa giờ.


- Thực hiện mặc đồng phục khi đi học
- Thi đua giải tốn trên Internet


*Gọi 1 số HS hát cá nhân
*Nhận xét tiết học


HS lắng nghe


HS bổ xung ý kiến



HS biểu diễn văn nghệ


<b>BUỔI HAI</b>


<b>Tiết 1: LUYỆN ÂM NHẠC</b>


<b> ƠN BÀI HÁT: MỜI BẠN VUI MÚA CA</b>
<b> I.MỤC TIÊU:</b>


1.Kiến thức: Học sinh hát đúng giai điệu, lời ca.
<b>2. Kĩ năng : Hát đều, rõ lời, đúng nhịp.</b>


<b>3. Thái độ: Yêu thích môn học.</b>
II/ CHUẨN BỊ :


<sub></sub> Giáo viên : hát chuẩn bài hát.
<sub></sub> Học sinh : Thanh phách.


</div>
<span class='text_page_counter'>(31)</span><div class='page_container' data-page=31>

<b>TG</b> <b>Nội dung</b> <b>*Hoạt động của giáo viên</b> <b>*Hoạt động của học sinh </b>
3’


11’


17’


3’


<i><b>Hoạt động</b></i>
<i><b>1 </b></i>



<i><b>Hoạt động</b></i>
<b>2: </b>


<i><b>Hoạt động</b></i>
<i><b>3: </b></i>


<i><b>Hoạt động</b></i>
<i><b>4:</b></i>


Củng cố –
dặn dò


Gọi HS nêu tên bài hát.
<b> Gọi 2 – 3 HS hát.</b>


GV nhận xét


*Hướng dẫn học sinh ơn bài
hát.


Cho HS luyện hát theo bàn,
tổ, nhóm .


Gọi 1 số HS hát cá nhân
Nhận xét, sửa chữa.


*Cho HS hát kết hợp phụ
họa.



1 số HS làm mẫu.


Theo dõi HS thực hành.
Sửa sai.


Biểu diễn


Tổ chức cho HS biểu diễn .
*Đánh giá, nhận xét.


 Chơi trò chơi “nêu tên bài
hát vừa học”


 Dặn học sinh về tập luyện
thêm cho thuộc.


HS nêu
2 – 3 HS hát
Đọc lời ca.


Hát theo bàn, tổ, nhóm, cá
nhân


Theo dõi.


1 – 2 HS làm mẫu
Thực hành.


Biểu diễn theo từng tốp.



&
š ›


<b>Tiết 3: HOẠT ĐỘNG TẬP THỂ</b>
<b>AN TỒN GIAO THƠNG </b>


<b>BÀI 4: ĐI BỘ AN TOÀN TRÊN ĐƯỜNG</b>
<b>I/ MỤC TIÊU : </b>


<b>- </b>Biết quy định về an toàn khi đi bộ trên đường phố, trên vỉa hè, đi sát mép đường.
- Không chơi đùa dưới lòng đường. Khi đi bộ trên đường phố phải nắm tay người lớn.
- Xác định những nơi an toàn để chơi và đi bộ, biết cách đi an toàn khi gặp cản trở đơn
giản trên đường phố.


<b>II. </b>


<b> CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC</b>


1.Ổn định tổ chức: 1’
2. Tiến trình tiết dạy:


<b>TG</b> <b>Nội dung</b> <b> HOẠT ĐỘNG DẠY</b> <b>HOẠT ĐỘNG HỌC</b>


3 -
5’


<b>I/Kiểm tra </b>
<b>bài cũ :</b>


*Giáo viên kiểm tra lại bài :


Đèn tín hiệu giao thơng .
- Gọi HS lên bảng kiểm tra
- GV nhận xét , góp ý sửa chữa


</div>
<span class='text_page_counter'>(32)</span><div class='page_container' data-page=32>

<b>TG</b> <b>Nội dung</b> <b> HOẠT ĐỘNG DẠY</b> <b>HOẠT ĐỘNG HỌC</b>


1’
15’


13’


<i><b>II / Bài mới :</b></i>
- <i><b>Giới thiệu </b></i>
<i><b>bài</b></i> :


<b>Hoạt động 1</b>
<b>: Trị chơi đi</b>
<b>theo mơ hình</b>
<b>mơ phỏng </b>


<b>Hoạt động </b>
<b>2 : </b>Trị chơi
đóng vai:


* Gv giới thiệu ghi tên bài
*GV giới thiệu để bảo đảm an
tồn, phịng tránh tai nạn giao
thông khi đi bộ trên đường phố
mọi người cần phải tuân theo.
- Đi bộ trên vỉa hè hoặc đi sát


mép đường.


- Không đi, hoặc chơi đùa dưới
lòng đường.


-Đi trên đường phố cần phải đi
cùng người lớn, khi đi bộ qua
đường cần phải nắm tay cùng
người lớn.


+ Hs quan sát trên tranh vẽ thể
hiện một ngã tư.


- GV chia nhóm 3. lên bảng
quan sát đặt các hình người
lớn, trẻ em, ơ tơ, xe máy vào
đúng vị trí an tồn.


- Gv hỏi Ơ tơ, xe máy, xe
đạp….đi ở đâu ?


-Khi đi bộ trên đường phố mọi
người phải đi ở đâu ?


- Trẻ em có được chơi đùa , đi
bộ dưới lịng đường khơng.
+ Cách tiến hành: Gv chọn vị
trí trên sân trường, kẻ một số
vạch trên sân chia thành đường
đi và hai vỉa hè, yêu cầu một số


học sinh đứng làm như người
bán hàng, hay dựng xe máy
trên vỉa hè dể gây cản trở cho
việc đi lại, 2 hs đóng làm người
lớn nắm tay nhau đi trên vỉa hè
bị lấn chiếm.


- Gv hỏi học sinh thảo luận làm
thế nào để người lớn và bạn
nhỏ đó có thể đi bộ trên vỉa hè
bị lấn chiếm.


* Kết luận: Nếu vỉa hè có vật
cản khơng đi qua thì người đi


+ Cả lớp chú ý lắng nghe


- 02 học sinh nhắc lại tên bài
học mới


- Học sinh thực hiện trò chơi


<b>-</b> Hs lắng nghe thực hiện


- Học sinh thực hiện tham gia
trò chơi


- Hs chia nhóm
- Dưới lịng đường



- Hs thảo luận


- Hs trả lời


<b>-</b> Hs trả lời.


</div>
<span class='text_page_counter'>(33)</span><div class='page_container' data-page=33>

<b>TG</b> <b>Nội dung</b> <b> HOẠT ĐỘNG DẠY</b> <b>HOẠT ĐỘNG HỌC</b>


5’


2’


<b>Hoạt động 3</b>
<b>: Tổng kết : </b>


<b>IV/Củng cố</b>, <b> </b>


d


<b> ặn dị</b>:


bộ có thể đi xuống lòng đường,
nhưng cần đi sát vỉa hè nhờ
người lớn dắt qua khu vực đó.
*Khi đi bộ trên đường phố mọi
người phải đi ở đâu để bảo đảm
an tồn ?


-Trẻ em có được chơi đùa , đi
bộ dưới lòng đường sẽ nguy


hiểm như thế nào?


-Khi đi bộ trên đường phố qua
đường cần phải làm gì để bảo
đảm an tồn cho mình.


-Khi đi bộ trên vỉa hè có vật
cản, các em cần phải chọn cách
đi như thế nào


*Quan sát đường phố gần nhà,
gần trường và tìm nơi đi bộ an
toàn .


- Chuẩn bị xem lại bài : đi bộ
và qua đường an toàn


<b>-</b> Hs lắng nghe.


<b>-</b> Học sinh trả lời câu hỏi


<b>-</b> Liên hệ thực tế


Dễ bị xe máy, ô tô đâm vào.
- đi cùng và nắm tay người lớn,
quan sát trước khi qua đường .
- Nếu phải đi xuống lòng
đường phải đi sát vỉa hè và
quan sát xe cộ .



&
š ›


<b>Tiết 4: HƯỚNG DẪN HỌC</b>


<b>HOAØN THAØNH BAØI TẬP TRONG NGAØY</b>
<b>I.MỤC TIÊU:</b>


<b>1.Kiến thức: - Hoàn thành các bài tập trong ngày </b>


- Làm bài tập tiết 2 trang 13 – Vở Cùng em học Tiếng Việt tập 1.
<b>2. Kĩ năng : - Nhận biết, luyện đọc: d, đ, t, th, dê, đò, tổ, thỏ</b>
- Luyện viết: dê, thỏ, tổ dế bé tí ti.


<b>3. Thái độ: u thích mơn học.</b>
<b>II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC</b>


-Bảng, chữ mẫu


<b>III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:</b>
1. Ổn định tổ chức : 1 phút


<b>2. Tiến trình giờ dạy.</b>


<b>TG</b> <b>Nội dung</b> <b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>
10



15’



<b>HĐ1.Hoàn </b>
<b>thành bài </b>
<b>tập trong </b>


*Hướng dẫn HS hoàn thành các bài
tập trong ngày


</div>
<span class='text_page_counter'>(34)</span><div class='page_container' data-page=34>

17

19’


3’


<b>ngày </b>
<b>HĐ2. </b>
<b>Luyện tập </b>


<b>HĐ3.Củng </b>
<b>cố dặn doø</b>


1. GV gọi HS đọc : d, đ, t, th, dê, đò,
tổ, thỏ.


GV nhận xét sửa sai
2. Nối chữ với hình


3. Nối chữ với chữ rồi đọc


4. Đọc: bé và mẹ đi bộ



GV gắn bảng câu và gọi HS đọc
4.Viết


GV nêu yêu cầu
GV nhận xét


* Gọi HS đọc lại d, đ, t, th, dê, đị,
tổ, thỏ.


Nhận xét tiết hoïc


HS đọc nối tiếp


*HS nêu nội dung các hình
Gọi HS đọc các tiếng
HS nối các tiếng với hình
thích hợp


*HS nhắc lại u cầu
HS đọc các tiếng


HS nối – HS nối tiếp đọc
các từ vừa nối.


*HS nối tiếp đọc
*HS theo dõi
HS viết bài vào vở


</div>
<span class='text_page_counter'>(35)</span><div class='page_container' data-page=35>

<b>TiÕt 3: HOẠT ĐỘNG TẬP THỂ</b>
<b>GIÁO DỤC MÔI TRƯỜNG (Tiết 1)</b>


<b>I . MỤC TIÊU: </b>


<b> 1.Kiến thức: </b>
<b>2. Kĩ năng : </b>


<b>3. Thái độ: u thích mơn học.</b>


<b> - Biết giữ gìn vệ sinh môi trường sạch sẽ</b>
- Biết được tác dụng của môi trường sạch sẽ.
- Biết làm việc tốt để giữ môi trường sạch sẽ.


- Qua bài học giáo dục các em giữ gìn vệ sinh môi trường sạch sẽ
<b>II . ĐỒ DÙNG DẠY HỌC</b>


<b> -Một số tranh ảnh về bảo vệ môi trường</b>


<b>III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU</b>
1. Ổn định tổ chức : 1 phút


<b>2. Tiến trình giờ dạy.</b>


<b>TL</b> <b>Nội dung</b> <b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
12’


17’


Hoạt động 1:
Giúp HS biết
thế nào là môi
trường sạch


đẹp


Hoạt động 2:
Mục đích giúp
HS biết giữ
mơi trường
sạch đẹp


* GV treo tranh vệ sinh đường ngõ,
xóm


GV đưa ra 1 số câu hỏi:


-Các cơ các bác trong tranh làm gì
để giữ mơi trường sạch đẹp?


-Ở lớp các con nên làm gì để giữ
sạch lớp học?


*GV treo tranh : Toàn trường tổng
vệ sinh


? Trong bức tranh trên các bạn
đang làm gì?


Các bạn lao động bằng dụng cụ
gì?


? Em cần làm gì để mơi trường



HS quan sát tranh và nhận
xét


HS thảo luận


Qt đường ngõ, thơng
cống...


HS thảo luận


*HS thảo luận nhóm
HS quan sát, nhận xét -
TLCH


Đại diện nhóm trình bày
HS trả lời


</div>
<span class='text_page_counter'>(36)</span><div class='page_container' data-page=36>

2’ Hoạt động 3:
<b>Củng cố dặn </b>
<b>dò </b>


sạch đẹp


GV nêu kết luận


*GV nêu kết luận chung


GV nhắc lại nội dung yêu cầu giờ
học






<b>TiÕt 2: HOẠT ĐỘNG TẬP THỂ</b>
<b>GIÁO DỤC MÔI TRƯỜNG ( Tiết 2)</b>
<b>I . MỤC TIÊU: </b>


<b> 1.Kiến thức: </b>
<b>2. Kĩ năng : </b>


<b>3. Thái độ: u thích mơn học.</b>


<b> - Biết giữ gìn vệ sinh môi trường sạch sẽ</b>
- Biết được tác dụng của môi trường sạch sẽ.
- Biết làm việc tốt để giữ môi trường sạch sẽ.


- Qua bài học giáo dục các em giữ gìn vệ sinh môi trường sạch sẽ
<b>II . ĐỒ DÙNG DẠY HỌC</b>


<b> </b> <b> - Một số tranh ảnh về bảo vệ môi trường</b>
- Thẻ xanh, thẻ đỏ


<b>III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU</b>
1. Ổn định tổ chức : 1 phút


<b>2. Tiến trình giờ dạy.</b>


<b>TL</b> <b>Nội dung</b> <b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
9’


17’



<b>Hoạt động 1: </b>
Giúp HS biết
thế nào là môi
trường sạch
đẹp


<b>Hoạt động 2:</b>
Bày tỏ ý kiến


GV đưa ra 1 số câu hỏi:


- Thế nào là mơi trường khơng
sạch đẹp?


- Thế nào là môi trường sạch đẹp?
- Ở lớp các con nên làm gì để giữ
sạch mơi trường?


- Hãy nêu những việc em đã làm
để bảo vệ môi trường


* GV đưa ra lần lượt từng tranh và
yêu cầu HS bày tỏ ý kiến của mình
bằng cách giơ thẻ: thẻ xanh là đồng


HS thảo luaän


HS nối tiếp trả lời câu hỏi.



</div>
<span class='text_page_counter'>(37)</span><div class='page_container' data-page=37>

2’


<b>Hoạt động 3: </b>
Thực hành giữ
môi trường
sạch đẹp
<b>Hoạt động 4: </b>
Củng cố dặn


ý, thẻ đỏ là không đồng ý.


HS giơ thẻ GV có thể hỏi HS vì sao
đồng ý hoặc vì sao khơng đồng ý.
* GV nêu cầu: Thực hành nhặt rác
xung quang lớp học và lau bàn ghế,
của sổ.


*GV nêu kết luận chung


GV nhắc lại nội dung yêu cầu giờ
học


*HS thực hành


<b>TiÕt 4: HOẠT ĐỘNG TẬP THỂ</b>
<b>CHƠI TRÒ CHƠI DÂN GIAN ( Tiết 1)</b>
<b>I . MỤC TIÊU: </b>


<b> 1.Kiến thức: </b>


<b>2. Kĩ năng : </b>


<b>3. Thái độ: u thích mơn học.</b>


<b> - HS biết lựa chọn, sưu tầm 1 số trò chơi dân gian phù hợp lứa tuổi nhi đồng.</b>
- Biết chơi 1 số trò chơi dân gian.


- Yêu thích và thường xun chơi các trị chơi dân gian.
<b>II . ĐỒ DÙNG DẠY HỌC</b>


<b> -Một số dụng cụ phục vụ cho trò chơi như: khăn để bịt mắt.</b>
<b>III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU</b>


1. Ổn định tổ chức : 1 phút
<b>2. Tiến trình giờ dạy.</b>


<b>TL</b> <b>Nội dung</b> <b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
12’


17’


<b>Hoạt động 1: </b>
Hướng dẫn HS
chọn trò chơi


<b>Hoạt động 2: </b>
Chơi trò chơi


* GV cho HS nêu tên các trò chơi
dân gian mà mình biết.



Ví dụ: Oẳn tù tì, Bịt mắt bắt dê,
Rồng rắn lên mây,Thả đỉa ba
ba…..


GV cho HS chọn trò chơi


* GV hướng dẫn HS cách chơi,
luật chơi và 1 số yêu cầu khi tổ
chức trò chơi.


Tổ chức cho HS chơi thử.


HS nêu tên 1 số trò chơi
HS thảo luận


</div>
<span class='text_page_counter'>(38)</span><div class='page_container' data-page=38>

2’ <b>Hoạt động 3: </b>
Tổng kết,
đánh giá


HS tiến hành chơi


*GV nhận xét thái độ, ý thức
của HS.


GV nhắc lại nội dung u cầu
giờ học


Dặn dò nội dung cần chuẩn bị
laàn sau.



</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×