Tải bản đầy đủ (.docx) (34 trang)

bacho tự nhiên và xã hội 1 nguyễn khắc tường thư viện tư liệu giáo dục

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (457.53 KB, 34 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>Tuần 1 Ngày soạn: 10.08</b>


<i><b>Tieát 1 </b></i>Ngaứy daùy: 17.08


<b>Phần một: Thiên nhiên con ngời ở các châu lục (tiếp theo)</b>
<b>XI. Châu á</b>


<b>Tit 1 Bài 1: Vị trí địa lí, địa hình và khống sản</b>
<b>I. Mục tiêu bài học </b>


<i>Sau bài học, HS cần: </i>


- Hiu rừ c im v trí địa lí, kích thớc, đặc điểm địa hình và khoáng sản của châu á.
- Củng cố và phát triển các kĩ năng đọc, phân tích và so sánh các đối tợng trên lợc đồ.
-Giaựo duùc HS yự thửực baỷo ve tai nguyeừn va moừi trng.


<b>II. Phơng tiện dạy học </b>
<b>1. Giáo viên: Giáo án, sgk</b>


- Lợc đồ vị trí địa lí châu á trên địa cầu.


- Bản đồ địa hình, khống sản và sơng hồ châu á.
- Bảng phụ


<b>2. Hc sinh: Bi mi, sgk</b>
<b>III. Tiến trình dạy học </b>


<b>1. ổn định lớp: 1’ Kieồm tra sổ soỏ:</b>


8A1: 8A2: 8A3: 8A 4: 8A5:
<b>2. Kiểm tra bài cũ: không</b>



<b>3. Bµi míi : 1’</b>


Chúng ta đã cùng tìm hiểu thiên nhiên, kinh tế xã hội Châu Phi, Châu Mỹ, Châu Nam Cực, Châu Đại
D-ơng và Châu Âu qua chửD-ơng trình địa lý lớp 7.


Sang phần Địa lý lớp 8 ta sẽ tìm hiểu thiên nhiên, con ngửụứi Châu á, một châu lục rộng lớn nhất, có lịch sử
phát triển lâu đời nhất, có điều kiện tự nhiên phức tạp và đa dạng.. Tính phức tạp, đa dạng đó đợc thể hiện
trớc hết qua các cấu tạo địa hình và sự phân bố khống sản. Bài học nay chúng ta sẽ tìm hiểu: Tiết 1 - Bài 1:
Vị trí địa lí, địa hình và khống sản.


<b>Hoạt động dạy học của GV, HS</b> <b>Nội dung bài học</b>


<b> Hoạt động 1: HS thảo luận tồn lớp để tìm hiểu vị trí địa lí và</b>
<i><b>kích thớc của châu lục rồi rút ra ý nghĩa. (16’)</b></i>


<b> Phương pháp: Trực quan, vấn đáp, thảo luận</b>


GV: treo lợc đồ vị trí địa lí châu á trên địa cầu, cho HS biết châu
á là bộ phận của lục địa á - âu.


CH: Quan s¸t H 1.1, h·y cho biÕt:


+ Điểm cực Bắc và cực Nam phần đất liền của châu á nằm trên
những vĩ độ địa lí nào?


+ Châu á tiếp giáp với các đại dơng và các châu lục nào?


+ Cho bieỏt dieọn tớch chãu Á laứ bao nhiẽu? So saựnh vụựi caực chãu


lúc khaực? Chieàu daứi tửứ ủieồm cửùc Baộc ủeỏn ủieồm cửùc Nam, Chiều
roọng tửứ bụứ Tãy sang ẹõng nụi laừnh thoồ mụỷ roọng nhaỏt laứ bao nhieõu?
+ Em hãy cho biết ý nghĩa của các đặc điểm về vị trí địa lí, kích
th-ớc trên đối với khí hậu châu á?


HS thảo luận, GV chuẩn xác kiến thức.


GV nhấn mạnh: đặc điểm về vị trí địa lí, kích thớc trên có ảnh
h-ởng lớn đối với khí hậu của châu lục, làm cho khí hậu châu á phân
hố đa dạng, phân hố thành nhiều đới khí hậu khác nhau, các đới khí
hậu phân hố thành nhiều kiểu khí hậu khác nhau.


- Chốt lại GV hoặc HS: Châu á kéo dài từ vùng cực Bắc đến vùng
xích đạo tiếp giáp với 2 châu lục và 3 đại dơng lớn. Đây là châu lục
rộng nhất thế giới.


GV: nh vậy chúng ta đã tìm hiểu đợc vị trí địa lí và kích thớc của
châu á. Châu á có đặc điểm địa hình nh thế nào? Có những tài
ngun khống sản gì? và phân bố ra sao? Để hiểu rõ hơn chúng ta
qua mục 2 tìm hiểu.


Hoạt động 2: HS làm việc cá nhân tìm hiểu đặc điểm địa hình


<b>1. Vị trí địa lí và kích thớc của</b>
<b>châu lục</b>


* Vị trí địa lí


- §iĨm cùc Bắc: 770<sub>44 B (mũi </sub>
Sê-li-u-xkin).



- im cc Nam: 10<sub>16 B (mũi Pi ai</sub>
nằm trên bán đảo Ma lắc ca)


- Phía Bc giỏp Bắc Băng Dơng.
- Phớa ụng giỏp Thỏi Bỡnh Dương
- Phía Nam giáp Aán Độ Dương
-Phía Tây giỏp châu Âu, Phi, a
Trung Hi.


<i><b>* Kích thớc</b></i>
- DiÖn tÝch:


Phần đất liền: 41,5 triệu km2 , tớnh
taỏt caỷ caực ủaỷo: 44,4 triệu km2
=> Châu lục rộng nhất thế giới.
- Khoảng cỏch


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<i><b>châu á. (14’)</b></i>


<b> Phương pháp: Trực quan, vấn đáp, thảo luận</b>


<i><b> CH thảo luận: </b></i><b> (5’)</b><i><b> </b></i>


Quan s¸t H 1.2, em h·y:


<i><b>+Nhoựm 1:</b></i> Tìm và đọc tên các dãy núi chính và các sơn ngun
chính?


<i><b>+Nhoựm 2:</b></i> Tìm và đọc tên các đồng bằng rộng bậc nhất?



<i><b>+Nhóm 3:</b></i>Nhận xét sự phân bố các núi, sơn nguyên, đồng bằng
trên bề mặt lãnh thổ?


<i><b>+Nhoựm 4:</b></i> Xác định các hớng núi chính?


GV gọi HS caực nhoựm lên bảng chỉ trên bản đồ tự nhiên châu á các
đơn vị địa hình vừa nghiên cứu: núi, sơn nguyên, đồng bằng, hớng
núi, Sửù phaõn boỏ.


CH: Qua các đơn vị trên, em có nhận xét về đặc điểm địa hình châu
á nh thế nào?


HS tr¶ lêi, GV chuÈn x¸c kiÕn thøc


- GV kết luận: địa hình đa dạng và bị chia cắt phức tạp
<b> </b>


<b> Hoạt động 3: HS làm việc cá nhân tìm hiểu đặc điểm và sự </b>
<i><b>phân bố khống sản châu á. (6’)</b></i>


<b> Phương pháp: Trực quan, vấn đáp</b>
CH: Quan s¸t H 1.2, h·y cho biÕt:


+ Châu á có những khoáng sản chủ yếu nµo?


+ Dầu mỏ và khí đốt tập trung nhiều nhất ở khu vực nào?
HS: +Dầu mỏ: Tây Nam á, ĐB.Tu ran, ĐB.Tây Xi bia,
+ Khí đốt: Tây Nam á, ĐB.Tây Xi bia



CH: Qua đó, em có nhận xét về nguồn khoáng sản của châu á nh
thế nào?


GV chèt l¹i: + phong phú, trữ lợng lớn.
+ các khoáng sản quan trọng.


<b>2. c điểm địa hình và khống</b>
<b>sản</b>


<i><b>a. Đặc điểm địa hình</b></i>


- Nhiều hệ thống núi, sơn nguyên
cao, đồ sộ và đồng bằng rộng lớn
bậc nhất thế giới nằm xen kẽ nhau
làm cho địa hình bị chia cắt phức
tạp.


- Các núi, sơn nguyên tập trung
chủ yếu ở vùng trung tâm.


- Hướng núi: Có hai hướng chính:
đơng-tây hoặc gần đơng tây và
bắc- nam hoặc gần bắc-nam


<i><b>b. Khoáng sản</b></i>


- Cú ngun khoỏng sản rất phong
phú với trữ lợng lớn, quan troùng
nhaỏt: Dầu mỏ, khí đốt, than, sắt,
crôm, đồng, thiếc.



<i><b> 4. Cñng cè: 4’ </b></i>


? Hãy nêu các đặc điểm về vị trí địa lí, kích thớc của lãnh thổ châu á và ý nghĩa của chúng
đối với khí hậu.


? Nêu đặc điểm của địa hình châu á.
5. Daởn doứ: 3’


- VỊ nhµ häc bµi cị + lµm bµi tËp 3


- Nghiên cứu trớc bài mới: Tiết 2, bài 2. Khí hậu châu á: Phân hố khí hậu, các kiểu khí hậu
(gió mùa, lục địa)


IV. Rút kinh nghiệm:


<b>Tuần 2 Ngày soạn: 18.08</b>


<i><b>Tieát 2</b></i> Ngày dạy: 24.08
<b>Bµi 2: Khí hậu châu á</b>


<b>I. Mục tiêu bài học </b>
<i>Sau bài học, HS cần:</i>


- Hiu c tớnh phc tp, đa dạng của khí hậu châu á mà nguyên nhân chính là do vị trí địa lí, kích
thớc rộng lớn và địa hình bị chia cắt mạnh của lãnh thổ.


- Hiểu rõ đặc điểm các kiểu khí hậu chính của châu á.


- Củng cố và nâng cao các kĩ năng phân tích, vẽ biểu đồ và đọc lợc đồ khí hậu.


-Giaựo dúc HS giửừ gỡn, baỷo veọ moừi trng.


<b>II. Phơng tiện dạy học </b>
<b>1. Giaựo vieõn: Giaùo aùn, sgk</b>


- Bản đồ các đới khí hậu châu á.


- Các biểu đồ khí hậu thuộc các kiểu khí hậu chính của châu á do GV tự chuẩn bị.
2. Hoùc sinh: Bai mi, sgk


<b>III. Tiến trình dạy học </b>


<b>1. n nh lớp: 1’ Kieồm tra sổ soỏ:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

CH: 1. Hãy nêu các đặc điểm về vị trí địa lí, kích thớc của lãnh thổ châu á và ý nghĩa của chúng
đối với khí hậu. 6ủ


2. Nêu đặc điểm của địa hình châu á. 3ủ
TL: 1. * Vũ trớ: Cửùc Baộc: ..., cửùc Nam: ...2ủ
Phớa Baộc, ẹõng, Tãy, Nam: ...2ủ
* Kớch thửụực: Dieọn tớch: ...1ủ


Khoảng cách: ...


* Ý nghúa ủoỏi vụựi khí hậu châu á phân hoá đa dạng, thành nhiều đới, nhiều kiểu khí hậu
khác nhau.1ủ


2. Địa hình: ... 3đ
<b>3. Bµi míi: 1’ </b>



Châu á nằm trải dài từ vùng cực Bắc đến vùng Xích đạo, có kích thớc rộng lớn và cấu tạo địa hình
phức tạp. Đó là những điều kiện để tạo ra sự phân hố khí hậu đa dạng và mang tính chất lục địa cao. Cụ
thể nh thế nào các em sẽ đợc biết trong bài học hôm nay. Tiết 2, bài 2. Khí hậu châu á.


<b>Hoạt động dạy học của GV, HS</b> <b>Nội dung bài học</b>


<b> Hoạt động 1: </b><i><b>Tìm hiểu sự phân hố khí hậu châu Á</b></i>


<b>(13’)</b>


<b> Phương pháp: Trực quan, vấn đáp, giải thích</b>


CH: Quan sát H 2.1, em hãy: Đọc tên các đới khí hậu từ
vùng cực Bắc đến vùng xích đạo dọc theo kinh tuyến 800 <sub>Đ.</sub>
CH: Giải thích tại sao khí hậu châu á chia thành nhiều
đới nh vậy?


HS tr¶ lêi, gi¶i thÝch; GV chuÈn x¸c kiÕn thøc.




CH: Quan sát tiếp H 2.1, em hãy chỉ một trong các đới có
nhiều kiểu khí hậu và đọc tên các kiểu khí hậu thuộc đới đó.
HS quan sát hình đọc kiểu khí hậu thuộc đới có nhiều
kiểu.


CH: Gi¶i thích tại sao khí hậu châu á lại chia thành nhiỊu
kiĨu nh vËy?



<b> </b>


<b> Hoát ủoọng 2: kiểu khí hậu gió mùa và các kiểu khí</b>
<i><b>hậu lục địa (18’) </b></i>


GV cho HS quan sát bài tập 1(trang 39-sgk) biểu đồ
nhiệt độ, lượng mưa của 3 địa điểm. Cho HS xác định 3
địa điểm trên bản đồ.


<b>* Th¶o luËn nhãm Chia 4 nhãm.</b>


+ Nhóm 1, 2 nghiên cứu kiểu khí hậu gió mùa cụ thể:
Nhóm 1: Nẽu đặc điểm nhieọt ủoọ vaứ lửụùng mửa của
kiểu khí hậu gió mùa.


Nhãm 2: kiĨu khÝ hËu giã mïa cã mÊy lo¹i? Cho biÕt
sù ph©n bè cđa kiĨu khÝ hËu giã mïa.





+ Nhóm 3, 4 nghiên cứu kiểu khí hậu lục địa.


Nhóm 3: Neõu đặc điểm nhieọt ủoọ vaứ lửụùng mửa của
kiểu khí hậu lục địa.


Nhóm 4: kiểu khí hậu lục địa có mấy loại? Cho biết sự
phân bố của kiểu khớ hu lc a.


HS nghiên cứu SGK và quan sát H 2.1 thảo luận các nội


dung theo sự phân công.


GV duứng bảng:


đặc điểm <sub>Nhieọt </sub> <sub>Lửụùng </sub> <sub>ac</sub>


<b>1. Khí hậu châu á phân hoá đa dạng </b>


<b>a. Khí hậu châu á phân hố thành nhiều đới</b>
<b>khác nhau</b>


- Các đới khí hậu từ vùng cực Bắc đến vùng
Xích đạo.


+ Đới khí hậu cực và cận cực
+ Đới khí hậu ôn đới


+ Đới khí hậu cận nhiệt
+ Đới khí hậu nhiệt đới
+ Đới khí hậu xích đạo


- Do lãnh thổ nằm trải dài trên nhiều vĩ độ từ
vùng cực Bắc đến vùng xích đạo làm phân hố
khí hậu thành nhiều đới.


<b>b. Các đới khí hậu châu á thờng phân hố</b>
<b>thành nhiều kiểu khí hậu khác nhau.</b>






- l·nh thæ réng lín


- có các dãy núi và sơn ngun cao:
+ Ngăn ảnh hởng của biển vào nội địa.
+ khí hậu thay đổi theo độ cao địa hình.
<b>2. Khí hậu châu á phổ biến là các kiểu khí</b>
<b>hậu gió mùa và các kiểu khí hậu lục địa</b>


<i><b>a. Các kiểu khí hậu gió mùa:</b></i>


+ Đặc điểm: Một năm có hai mùa
- Mùa đông: Khô, lạnh, ít mưa
-Mùa hạ: Nóng ẩm, mưa nhiều
+ Phân bố:


-Gió mùa nhiệt đới ở Nam Á và Đơng Nam Á
-Gió mùa cận nhiệt ở Đơng Á


<i><b>b. Các kiểu khí hậu lục địa:</b></i>


+ Đặc điểm:


-Mùa đông: Khô, lạnh.
-Mùa hạ: Khô, noùng


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

KiĨu <sub>độ</sub> <sub>mưa</sub> <sub>điểm</sub>
KhÝ hËu giã mïa


Khí hậu lục địa



HS thảo luận nhóm xong, GV chỉ định các nhóm lên
trình bày ý kiến của mình bằng cách ghi nhanh lên bảng,
các nhóm khác nhận xét bổ sung (nếu cần).


GV khắc lại kết hợp bảng phụ: Các kiểu khí hậu gió
mùa và các kiểu khí hậu lục địa châu á


<i><b> </b></i>


<i><b> 4. Cñng cè: 4’</b></i>


? Nêu đặc điểm khí hậu châu á.
5. Daởn doứ: 3’


- Häc bµi cị + lµm bµi tËp 1,2 SGK.


- Nghiªn cứu trớc bài mới: Tiết 3, bài 3. Sông ngòi và cảnh quan châu á
<b>IV. Ruựt kinh nghieọm:</b>


<b>Tun 3: Ngày soạn: 24.08</b>


<i><b>Tieát 3 </b></i>Ngaøy day: 31.08
<b>TiÕt 3 Bµi 3: Sông ngòi và cảnh quan châu á</b>


<b>I. Mục tiêu bài học </b>
<i>Sau bài học, HS cần:</i>


- Nắm đợc các hệ thống sông lớn, đặc điểm chung về chế độ nớc sông và giá trị kinh tế của chúng.
- Hiểu rõ sự phân hoá đa dạng của các cảnh quan tự nhiên và mối quan hệ giữa khí hậu với cảnh quan.


- Hiểu đợc những thuận lợi và khó khăn của điều kiện tự nhiên châu á đối với việc phát triển kinh
tế-xã hội.


-Giáo dục HS ý thức bảo vệ tài nguyên, môi trường.
<b>II. Phơng tin dạy học </b>


1. Giaựo vieõn: Giaựo aựn, sgk


- Bản đồ địa lí tự nhiên châu á.
- Bản đồ cảnh quan tự nhiên châu á.
- Một số tranh hoặc ảnh về:


+ cảnh quan đài nguyên, cảnh quan rừng lá kim(cảnh quan khác mà học sinh nớc ta ít biết đến)
+ một số động vật đới lạnh: tuần lộc, nai sừng tấm, cáo.


<b>III. Tiến trình dạy học </b>


<b>1. n nh lp: 1’ Kieồm tra sổ soỏ:</b>


8A1: 8A2: 8A3: 8A 4: 8A5:
<b>2. Kiểm tra bài cũ: 5’</b>


<b> CH: Châu Á có các đới khí hậu nào? Xác định trên bản đồ các đới khí hậu đó. Giải thích sự</b>
phân hố từ bắc xuống nam, từ đơng sang tây?8đ


TL: Có 5 đới: ...1đ


-Xác định vị trí trên bản đồ.2đ


- Bắc- Nam: Do lãnh thổ trải dài ...2đ


- Đông- Tây: Do lãnh thổ rộng …3đ


<b>3. Bµi míi: 1’</b>


<i><b> Châu á có mạng lới sơng ngịi khá phát triển, song sự phân bố khơng đồng đều và chế độ nớc thay</b></i>
đổi phức tạp. Các cảnh quan tự nhiên phân hố đa dạng. Nhìn chung thiên nhiên châu á có nhiều thuận lợi
nhng cũng khơng ít khó khăn đối với sự phát triển kinh tế-xã hội của các quốc gia ở châu lục này. Bài học
hơm nay chúng ta sẽ tìm hiểu những nội dung đó: Tiết 3, bài 3. Sơng ngịi và cảnh quan châu á.


<b>Hoạt động dạy học của GV vaứ HS</b> <b>Nội dung </b>


<b> Hoạt động 1: </b><i><b>Tìm hiểu đặc điểm sơng ngịi châu Á </b></i><b> (12’)</b>
<b> Phương pháp: Trực quan, vấn đáp, thảo luận </b>


CH: Dựa vào bản đồ và các thông tin SGK: Nêu đặc điểm của
sơng ngịi châu á?


GV sử dụng câu hỏi gợi mở:


CH: Mạng lới sông ngòi của châu á nh thế nào?
CH: Sự phân bố của sông ngòi châu á ra sao?
*Thảo luận nhóm. (5<b>’)</b>


CH: các nhóm dựa vào H 2.1, H 2.1 kết hợp với thông tin SGK và


<b>1. Đặc điểm sông ngòi </b>
* Đặc điểm chung.


- Sụng ngũi chõu ỏ khá phát triển, có
nhiều hệ thống sơng lớn, phân bố khơng


đều, có chế độ nớc phức tạp.


* Có 3 hƯ thèng s«ng lớn.


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

kiến thức đã học tìm hiểu đặc điểm các hệ thống sơng theo những
nội dung sau:


+ HÖ thèng sông? Tên các con sông lớn?
+ Nơi bắt nguồn? Hớng chảy?


+ Đổ vào biển và đại dơng nào?
+ Nguồn cung cấp nớc ? Chế độ nớc?
<i><b>* Chia nhóm:</b></i>


Nhóm 1: Tìm hiểu sông ngòi Bắc á.


Nhóm 2: Tìm hiểu sông ngòi Đông Nam á, Nam á, Đông á.
Nhóm 3,4: Tìm hiểu sông ngòi Tây Nam á, Trung á.


Đại diện các nhóm lên trình bày kết qu¶.
GV bỉ sung, chn kiÕn thøc (b¶ng phụ).
CH:Sông ngòi châu á có giá trị kinh tÕ g×?




Hoạt động 2:<i><b>Tìm hiểu các đới cảnh quan châu Á</b></i><b> (11’)</b>
<b> Phương pháp: Trực quan, vấn đáp</b>


<i> HS làm việc cá nhân: </i>



CH: Dựa vào H 2.1 vµ 3.1, em h·y cho biÕt:


+ Tên các đới cảnh quan của châu á, theo thứ tự từ Bắc xuống
Nam dọc theo kinh tuyến 800<sub>Đ.</sub>


+ Tên các cảnh quan phân bố ở các khu vực khí hậu gió mùa và
các cảnh quan ở khu vực khí hậu lục địa khơ hạn.


CH: Nhận xét về cảnh quan tự nhiên châu ¸, gi¶i thÝch?


GV cho HS quan sát tranh cảnh quan rừng lá kim, rừng cận nhiệt
và rừng nhiệt đới ẩm của châu á và quan sát H 3.2.




CH: Nêu đặc điểm của rừng lá kim, rừng cận nhiệt và rừng nhiệt
đới? Các loại rừng này phân bố ở đâu?


GV chốt lại: Cảnh quan châu á phân hoá rất đa dạng. Ngày nay
phần lớn các cảnh quan nguyên sinh đã bị con ngời khai thác, biến
thành đồng ruộng, các khu dân c và khu công nghiệp.




Hoạt đơng 3: <i><b>Tìm hiểu n</b><b>h÷ng thuận li và khó khăn ca thiên</b></i>
<i><b>nhiên châu á (7’)</b></i>


<b> Phương pháp: Đàm thoại</b>



<b> GV yêu cầu HS dựa vào bản đồ tự nhiên châu á, thông tin</b>
SGK và vốn hiểu biết:


CH: Thiên nhiên châu á có những thuận lợi, khó khăn đối với
sản xuất và đời sống nh thế nào?


HS trả lời, GV chuẩn kiến thức (bảng phụ: sơ đồ)


đơng đóng băng, mùa xn có lũ do
băng tan.


+Đơng Á, Đơng Nam Á và Nam Á:
Mạng lưới sơng dày, có nhiều sông
lớn, sông nhiều nước, nước lên xuống
theo mùa.


+ Tây Nam Á và Trung Á: Rất ít sơng,
nguồn cung cấp nước do băng tuyết
tan.


- Sơng ngịi châu á có giá trị kinh tế về
nhiều mặt: giao thông, thuỷ điện, du
lịch, cấp nớc cho sản xuất sinh hoạt.
<b>2. Các i cnh quan t nhiờn </b>


- Các cảnh quan tự nhiên châu á phân
hoá đa dạng


- Cnh quan khu vực khí hậu gió mùa và
khu vực khí hậu lục địa chiếm diện tích


lớn.


-C¶nh quan rõng:
+ rõng l¸ kim: Xi-bia.
+ rừng cận nhiệt: Đông á


+ rừng nhiệt đới: Đông á, Nam ỏ,
ụng Nam ỏ.


<b>3. Những thuận lợi và khó khăn của</b>
<b>thiên nhiên châu á</b>


<i><b>a.Thun li:</b></i>


- Tài nguyên khoáng sản phong phú, đa
dạng với trữ lợng lớn.


- Ti nguyờn: t, khớ hu, nc, sinh vt
a dng.


- Nguồn năng lợng dồi dào.


<i><b>b. Khoự khaờn:</b></i>


- Địa hình núi cao hiểm trở.
- Khí hậu kh¾c nghiƯt


- Thiên tai baỏt thửụứng: động đất, núi
lửa, bão lụt...



4. Cñng cè: 5<b>’ </b>


<b> </b>? Dựa vào bản đồ trình bày đặc điểm chung của sơng ngịi châu á.
? Nối các ý ở cột A với cột B cho đúng.


A B


1. Cực và cận cực a) Rừng nhiệt đới ẩm


2. Ôn đới lục địa b) Rừng cận nhiệt đới ẩm


3. Ơn đới gió mùa c) Rừng lá cứng địa Trung Hải


4. Cận nhiệt lục địa d) Đài ngun


5. CËn nhiƯt giã mïa e) Rõng l¸ kim


6. Nhiệt đới gió mùa f) Rừng hỗn giao và rừng lá rộng


7. Cận nhiệt địa Trung Hải g) Hoang mạc và bán hoang mạc


5. Dặn dò: 3’


<b> - Häc bµi cị + lµm bµi tËp 3 SGK </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

<b>Tuần 4 Ngày soạn:</b>


<i><b>Tiết 4</b></i> Ngày dy:
<b>Bài 4: Thc hnh</b>



<b>Phân tích hoàn lu gió mùa Châu á</b>
<b>I. Mục tiêu bài học </b>


<i>Thông qua bài thực hành, HS cÇn: </i>


- Hiểu đợc nguồn gốc hình thành và sự thay đổi hớng gió của khu vực gió mùa châu á.


- Làm quen với một loại lợc đồ khí hậu mà các em ít đợc biết, đó là lợc đồ phân bố khí áp và hớng
gió.


- Nắm đợc kĩ năng đọc, phân tích sự thay đổi khí áp và hớng gió trên lợc đồ.
<b>II. Phơng tiện dạy học </b>


<b>1. Giáo viên: Giáo án, sgk</b>


- Hai lợc đồ phân bố khí áp và hớng gió chính về m đơng và mùa hạ ở châu á, bản
đồ trống châu á.


<b>2. Học sinh: Bài mi, sgk</b>
<b>III. Tiến trình dạy học </b>


<b>1. n nh lp: 1’ Kieồm tra sổ soỏ:</b>


8A1: 8A2: 8A3: 8A 4: 8A5:
<b>2. Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra 15’</b>


<b> CH:1. Nêu đặc điểm địa hình châu AÙ? (6ñ)</b>


2. Thiên nhiên châu á có những thuận lợi, khó khăn đối với sản xuất và đời sống nh thế nào? (4ủ)
TL:1. - Nhieàu heọ thoỏng nuựi, sụn nguyẽn cao, ủồ soọ vaứ ủồng baống roọng lụựn baọc nhaỏt theỏ giụựi naốm


xen keừ nhau laứm cho ủũa hỡnh bũ chia caột phửực taùp. (3ủ)


- Các núi, sơn nguyên tập trung chủ yếu ở vùng trung tâm. (1đ)


- Hướng núi: Có hai hướng chính: đơng-tây hoặc gần đông tây và nam hoặc gần
bắc-nam(2đ)


2. <i><b>*Thuaọn lụùi:</b></i> (2ủ)<i><b> </b></i>- Tài nguyên khoáng sản phong phú, đa dạng với trữ lợng lớn.
- Tài nguyên: đất, khí hậu, nớc, sinh vt a dng.


- Nguồn năng lợng dồi dào.


<i><b>* Khoự khaờn:</b></i> (2ủ)<i><b> </b></i>- Địa hình núi cao hiểm trở.
- KhÝ hËu kh¾c nghiƯt


- Thiên tai baỏt thửụứng: động đất, núi lửa, bão lụt...
<b>3. Bài mới: 1’</b>


GV nêu mục đích, nhiệm vụ của bài thực hành; hớng dẫn HS cách tiến hành bài học.


<b>Hoạt động dạy học của GV vaứ HS</b> <b>Nội dung </b>


<b> Hoaùt ủoọng 1: Phân tích hớng gió về mùa đơng và</b>
<i><b>hớng gió về mùa hạ. (20’)</b></i>


<b> Phương pháp: Trực quan, vấn đáp, thảo luận</b>
GV cho HS quan sát H4.1 và H4.2


GV hớng dẫn HS tìm hiểu các khái niệm đợc đề cập
trong bài thực hành.



CH: Các trung tâm khí áp đợc biểu hiện bằng gì?
(Bằng các đờng đẳng áp)


CH: Thế nào là đờng đẳng áp ? ( là đờng nối các điểm
có trị số khí áp khác nhau)


CH: Cho biết cách biểu hiện các trung tâm áp thấp, áp
cao trên bản đồ?


HS: +áp thấp: Trị số các đờng đẳng áp càng vào trung
tâm càng giảm.


+áp cao: Trị số các đờng đẳng áp càng vào trung
tâm càng tăng.)


CH: Để xác định hớng gió ta dựa vào đâu?
HS:Gió thổi từ vùng áp cao đến vùng áp thấp
CH: Sự thay đổi khí áp theo mùa là do đâu?


HS: Do sự sởi nóng và hố lạnh theo mùa, khí áp trên
lục địa cũng nh trên biển thay đổi theo mùa


<i>*HS lµm viƯc theo nhãm: </i>


C¸c nhãm dùa vào H4.1, H4.2 kết hợp với kiến thức


<b>1. Phõn tớch hớng gió về mùa đơng và hớng gió về</b>
<b>mùa hạ.</b>



<i><b>Bảng 1: Hớng gió về mùa đơng và hớng gió về mựa</b></i>
h chõu ỏ.


<i><b>Khu vực</b></i> <i><b>Hớng gió mùa</b><b>Đông</b></i> <i><b>Hớng gió mùa</b><b><sub>Hạ</sub></b></i>
Đông á Tây Bắc - ĐôngNam Đông Nam -Tây


Bắc
Đông Nam


á Bắc, Đông Bắc


-Tây Nam


Tây Nam
-Đông Bắc
(->ẹN-TB)


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

đã học hoàn thành bài tập ở mục 1,2 SGK.


+ <i><b>Nhóm 1,2:</b></i> Xác định các hướng gió chính theo
khu vực về mùa đông ghi vào bảng 4.1


<i><b> + Nhóm 3,4:</b></i> Xác định các hướng gió chính theo
khu vực về mùa hạ ghi vào bảng 4.1


GV gi ại din các nhóm trình bày kết quả, các
nhóm khác b sung, GV chuÈn kiÕn thøc (b¶ng 1)
<b> Hoạt động 2: </b><i><b>Hoàn thành bảng tổng kết</b></i><b> (10’)</b>
<b> Phương pháp: Trực quan, vấn đáp, giải thích,</b>
<b>thảo luận.</b>



* HS hoạt động theo nhóm:


HS dựa vào H4.1, H4.2 kết hợp kiến thức đã học làm
bài tập 3 sgk


+ <i><b>Nhóm 1,2:</b></i> Xác định các hướng gió chính theo
khu vực về mùa đơng, gió thổi từ áp cao nào đến áp
thấp nào?


+ <i><b>Nhóm 3,4:</b></i> Xác định các hướng gió chính theo
khu vực về mùa đơng, gió thổi từ áp cao nào đến áp
thấp nào?


GV gi i din các nhóm trình bày kết quả, GV
chuẩn kiÕn thøc (b¶ng phơ 2).


<b>2. Tỉng kÕt</b>


<i><b>Mùa</b></i> <i><b>Khu vực</b></i> <i><b>Hng giú</b><b><sub>chớnh</sub></b></i> <i><b>T ỏp cao n</b><b><sub>ỏp thp</sub></b></i>


Mựa
ụng


Đông á Tây Bắc
-Đông Nam


Xi- bia->
A-lê-ut
Đông



Nam á Bắc, ĐôngBắc - Tây
Nam


Xi-bia-> Xớch
o
Nam ỏ ụng Bc


-Tây Nam


Xi-bia-> Xớch
o


Mùa
hạ


Đông á Đông Nam


-Tây Bắc Ha Oai -> Iran
Đông


Nam á Tây Nam -<sub>Đông Bắc</sub>
(-> ẹN-TB)


Nam ấn Độ
D-ơng , Ôxtrâylia


-> Iran


Nam á Tây Nam



-Đông Bắc


Nam ấn Độ
D-ơng
-> Iran


4. Củng cố - Đánh giá: 5


- in trờn bn trng châu á các áp cao, áp thấp
- Vẽ hớng gió mựa ụng, mựa h


- Nguyên nhân hình thành các áp cao: Xibia, Ha-Oai, Nam ấn Độ Dơng, Ôxtrâylia và áp thấp: A
-lêut, X.Đ Ô-xtrây-li-a, Nam ấn Độ Dơng, Iran.


- ảnh hởng của khí hậu nơi các khí áp ®i qua.
<b>5. Dặn dò: 3’ </b>


- Hoµn thµnh bài thực hành


- Nghiên cứu trớc bài mới: Tiết 5 - bài 5. Đặc điểm dân c, xà hội châu á

THONG KE BAỉI KIE M TRA 15 SO 1

Å



Lớp Sỉ số Số bài 0 - 2 8- 10 Trên TB Dưới TB


SL % SL % SL % SL %


8A1


8A2



8A3


8A4


8A5


Khối 8


<b>IV. Rút kinh nghiệm:</b>


<b>Tuần 5 Ngày soạn:</b>


<i><b>Tieỏt 5</b></i> Ngaứy daùy:
Bài 5: đặC ĐIểM DÂN CƯ, Xã HộI CHÂU á


<b>I. Môc tiêu bài học</b>
<i>Sau bài học, HS biết:</i>


- So sỏnh s liệu để nhận biết sự gia tăng dân số các châu lục, thấy đợc châu á có số dân đơng nhất
so với các châu lục khác, mức độ tăng dân số châu á đạt mức trung bình của thế giới.


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

-Giáo dục HS ting thần đoàn kết giúp đỡ nhau cùng tiến bộ.
<b>II. Ph¬ng tiƯn d¹y häc </b>


<b>1. Giáo viên: Giáo án, sgk</b>


- Bản đồ các nớc trên thế giới.
- Lợc đồ, ảnh ở SGK



- Tranh, ảnh v các dân c châu á.
<b>2. Hc sinh: Bi mi, sgk</b>


<b>III. Tiến trình dạy học </b>


<b>1. n định lớp: 1’ Kieồm tra sổ soỏ:</b>


8A1: 8A2: 8A3: 8A 4: 8A5:
<b>2. Kiểm tra bài cũ: 5’</b>


GV chÊm vë bµi tËp thùc hµnh cđa 5 HS


<b>3. Bài mới: 1’ Châu á là một trong những nơi có ngời cổ sinh sống và là cái nơi của những</b>
<b>nền văn minh lâu đời trên Trái Đất. Châu á còn đợc biết đến bởi một số đặc điểm nổi bật của dân c</b>
<b>mà các em sẽ đợc biết ở bài học hôm nay. Tiết 5, bài 5. Đặc điểm dân c, xã hội châu á. </b>


<b>Hoạt động dạy học của GV vaứ HS</b> <b>Nội dung </b>


<b> Hoạt động 1: Châu</b><i><b> AÙ laứ chãu</b><b> lục đơng dân nhất thế giới (8’)</b></i>
<b> Phửụng phaựp: Trửùc quan, vaỏn ủaựp, so saựnh </b>


HS dựa vào bảng 5.1 kết hợp bản đồ tự nhiên châu á, vốn hiểu biết trả lời câu
hỏi:


CH: TÝnh vµ nhËn xét số dân châu á so với dân số thế giíi?


HS: Châu á có số dân đông nhất thế giới, chiếm gần 61% dân số thế giới
CH: Diện tích châu á chiếm bao nhiêu % diện tích thế giới?


CH: Vì sao dân c lại tập trung đơng ở châu á ?



HS: Châu lục rộng, diện tích đất: ơn đới, nhiệt đới -> khí hậu ít khắc nghiệt,
thuận lơi phát triển Ktế nhất là N.Nghiệp


+ Đồng bằng màu mỡ-> trồng lúa nước-> cần nhiều lao động


<b> Hoạt động 2: </b><i><b>Nhaọn xeựt </b><b>tốc độ tăng dân số của châu á so với các châu lục và</b></i>
<i><b>toàn thế giới (5’)</b></i>


<i><b>* HS</b><b> làm việc</b><b> theo nhãm/cỈp (2’)</b></i>


CH: Tính tốc độ gia tăng dân số của mỗi châu lục, toàn thế giới tăng mấy lần?
Nhận xét về tốc độ tăng dân số của châu á so với các châu lục và tồn thế giới?
Giải thích vì sao?


Mỗi nhóm tính một châu lục và nhËn xÐt. GV híng dÉn c¸ch tÝnh:


Quy định chung dân số năm 1950 là 100% tính đến năm 2000 dân số tăng bao
nhiêu %.


Ví dụ: châu Phi - Năm 2000
784 triÖu ngêi x 100


= 354,7%
221 triệu ngời


Vậy năm 2000 so với năm 1950 dân số châu Phi tăng 354,7%


GV goùi ủại diện các nhóm lên bảng ghi kết quả, các nhóm khác nhận xét, bổ sung
theo baûng. (b*)



CH: Tỉ lệ gia tăng dân số của châu á hiện nay đã có sự thay đổi nh thế nào?Vì
sao?


HS: Do thực hiện chính sách dân số- kế hoạch hố gia đình và do q trình cơng
nghiệp hố và hiện đại hố ở các nớc đơng dân ở châu lục này


<b> GV bổ sung: Châu á cũng là châu lục có nhiều nớc có số dân rất đơng, ví dụ:</b>
năm 2002 Trung Quốc: 1.280,7 triệu ngời, ấn Độ: 1.079,5 triệu ngời, Inđônêxia:
217,0 triệu ngời, Nhật Bản: 127,4 triệungời, ViệtNam: 79,7 triệu ngời.


Hoạt động 3: <i><b>Tỡm hieồu d</b><b>ân c thuộc chủng tộc </b><b>naứo </b></i><b>( 8’)</b>
<b> Phửụng phaựp: Trửùc quan, vaỏn ủaựp, so saựnh</b>


<i><b>* HS hoạt động theo cặp</b></i>


CH: Quan sát H 5.1, em hÃy cho biết dân c châu á thuộc những chủng tộc nào?
Mỗi chủng tộc sống chủ yếu ở những khu vực nào?


CH: Dựa vào kiến thức đã học, em hãy so sánh thành phần chủng tộc của châu
á và châu âu.


HS: Đa dạng, phức tạp hơn châu Âu ...


CH: Các chủng tộc có quyền bình đẳng khơng? Vì sao?
HS trả lời, GV chuẩn kiến thức.


<b> </b>


<b>1. Châu lục đông dân</b>


<b>nhất thế giới</b>


- Châu Á có số dân đơng
nhất: 3683 triệu người
(2000), chiÕm gần 61%
d©n sè cđa thÕ giíi.


B *


<b>Châu lục</b> <b>Mức</b>


<b>tăng</b>
<b>dân</b>


<b>số</b>
<b></b>


<b>1950-2000</b>
<b>(%)</b>
châu á


châu Âu
C.Đại Dơng


châu Mĩ
châu Phi
Toàn thế giíi


262,7
133,2


233,8
244,5
354,7
240,1
- Hieọn nay nhieàu nửụực
ủang thửùc hieọn chớnh
saựch dãn soỏ nẽn tỉ lệ gia
tăng dân số của châu á đã
giảm.


<b> 2. D©n c thc nhiỊu</b>
<b>chđng téc</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

<b> Hoạt động : Tỡm hieồu nơi ra đời của các tôn giáo lớn ụỷ chãu Á (10’)</b>
<b> Phửụng phaựp: Trửùc quan, vaỏn ủaựp, thaỷo luaọn</b>


GV giíi thiệu tóm tắt: + Nhu cầu sự xuất hiện tôn giáo của con ngời trong quá
trình phát triển xà hội loµi ngêi.


+ Có rất nhiều tơn giáo, châu á là cái nơi của 4 tơn giáo lớn có tin đồ đơng
nhất thế giới hiện nay.


<i><b>*HS lµm viƯc theo nhãm (3</b></i><b>’)</b>


CHTL : Dựa vào hiểu biết, kết hợp quan sát SGK và các ảnh H 5.1. Trình bày:
+ Mỗi tôn giáo đợc ra đời vào thời gian nào? ở đâu?


+ Thần linh đợc tôn thờ của các tôn giáo ở châu á?
+ Khu vực phân bố chủ yếu của các tôn giáo ở chõu ỏ?



* Mỗi nhóm thảo luËn 1 t«n giáo. Đại diện nhóm trình bày; GV chuÈn kiÕn
thøc(B.1)


CH: Các tôn giáo có vai trò nh thế nào?


CHLHGD: Vit Nam có những tôn giáo nào?-> Mt s ngi mờ tớn d oan ...


<b>3. Nơi ra đời của các tôn</b>
<b>giáo lớn. </b>


Châu á là nơi ra đời
của nhiều tôn giáo lớn: ấn
Độ giáo, Phật giáo, Kitô
giáo, Hồi giáo.


- Các tôn giáo đều
khuyên răn tín đồ làm
việc thiện, tránh điều ác.


<b> 4 . Cñng cè: 4’ </b>


<b> ? Vì sao dân c lại tập trung đông ở châu á ? Năm 2002 dân số châuá đứng hàng thứ mấy trong</b>
các châu lục, chiếm bao nhiêu phần trăm dân số của thế giới?


? Dùng mũi tên nối vào sơ đồ sau thể hiện các khu vực phân bố chính
của các chủng tộc chõuỏ.


Đông Nam á Nam á Tây Nam á





Ô-xtra-lô-it Môn-gô-lô-it Ơ-rô-pê-ô-it


Đông á Bắc ¸ Trung ¸


5. Dặn dò: 3’


<b> Học bài cũ + làm bài tập 2,3- Chuẩn bị bài thực hành, chuẩn bị 1 lợc đồ</b>
<b>trống châu á to bằng giấy A4 cho tiết tới: tiết 6 - bài 6: Thực hành: Đọc phân</b>
<b>tích lợc đồ phân bố dân c và các thành phố lớn của châu á. IV. Phú lúc:</b>
<i><b>Baỷng 1</b></i>


<i>Tơn giáo</i> <i>Thời gian ra đời</i> <i>Địa điểm ra đời</i> <i>Thần linh đợc tôn thờ</i> <i><sub>KV phân bố chính ở chãu </sub><sub>á</sub></i>
ấn độgiáo 2500 trớc CN ấn độ Đấng tối cao Bà La Môn ấn Độ


Phật giáo TK VI trớc CN ấn độ Phật Thớch Ca ụng Nam ỏ. Nam ỏ


Kitô giáo Đầu CN Pa-lª-xtin Chóa Giª- Su Phi lip pin


Hồi giáo TK XII sau CN Arập Xêut Thánh A-la Nam á, In đơ nê xi a,Ma lai xi a


<b>V. Rút kinh nghieäm:</b> <i> </i>


<b>Tuần 6 Ngày soạn:</b>


<i><b>Tieát 6</b></i> Ngày dạy:
<b>Bµi 6: Thùc hµnh</b>


<b>Đọc, phân tích lợc đồ dân c và các thành phố lớn của Châu á</b>
<b>I. Mục tiêu bài học </b>



<i>Sau bµi häc, HS biÕt:</i>


- Biết quan sát, nhận xét lợc đồ, bản đồ châu á để tìm ra đặc điểm phân bố dân c: nơi đông dân
( vùng ven biển của Nam á, Đông Nam á , Đông á), nơi tha dân (Bắc á, Trung á, bán đảo Arap), vị trí
các thành phố lớn của châu á (vùng ven biển của Nam á, Đông Nam á , Đông á)


- Nhận xét lợc đồ phân bố dân c châu á


- Vẽ biểu đồ và nhận xét sự gia tăng dân số châu á.


-Giáo dục HS ý thức về chính sách dân số, khơng đồng tình với các hành vi đi ngược với chính
sách dân s.


<b>II. Phơng tiện dạy học </b>
<b>1. Giaựo vieõn: Giaựo aựn, sgk</b>


<b> - Bản đồ phân bố dân c châu á</b>
- Bản đồ tự nhiên châu á
- Bản đồ các nớc châu á


- Lợc đồ trống châu á
<b>2. Hoực sinh: Bai mi, sgk</b>


<b>III. Tiến Trình dạy học </b>


<b>1. ổn định lớp: 1’ Kieồm tra sổ soỏ:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

<b>2. Kiểm tra bài cũ: không</b>
3. Bµi míi



GV đề nghị HS nhắc lại đặc điểm địa hình và khí hậu châu á đồng thời dự đốn khu vực nồ của
châu á có dân c sống tha thớt.


GV đề nghị 1 HS đọc tên bài thực hành, các mục lớn trong bài và nêu cách làm việc và yêu cầu HS
lần lợt giải quyết hai mục lớn của bài.


<b>Hoạt động dạy học của GV vaứ HS</b> <b>Nội dung </b>


<b> Hoạt động 1: </b><i><b>Tìm hiểu sự phân bố dân cư châu Á và gải thích</b></i>
<i><b>nguyên nhân của sự phân bố dân cư.</b></i><b> (15’)</b>


<b> Phương pháp: Trực quan, đàm thoại</b>
<i><b>* HS th¶o luËn nhãm/cỈp</b></i>


+ Chia lớp thành 4 nhóm lớn, các nhóm thảo luận theo cặp.
+ Các nhóm dựa vào H6.1 SGK hồn thành bảng mẫu sgk.
+ Tìm nguyên nhân dẫn đến sự phân bố nh vậy.


GV goùi ủại diện nhóm trình bày kết quả làm việc, các nhóm khác
nhận xét, bổ sung. GV chuÈn x¸c kiÕn thøc.


Hoạt động 2: <i><b>Xác định sự phân bố các thành phố lớn của châu</b></i>
<i><b>Á </b></i><b> (16’)</b>


<b> Phương pháp: Trực quan, giải thích, thảo luận </b>


GV giới thiệu kí hiệu bằng chữ của lợc đồ hình 6.1 và tên thành
phố tơng ứng trong bảng 6.1.



<i><b>CH thaỷo luaọn: </b></i><b> (5’) HS dựa vào hình 6.1, bảng số liệu 6.1</b>
kết hợp với bản đồ các nớc châu á


<i><b>Nhoựm 1,2:</b></i>ẹóc tẽn caực thaứnh phoỏ lụựn ụỷ baỷng 6.1 vaứ tỡm vũ trớ
cuỷa chuựng treõn hỡnh 6.1 ( theo chửừ caựi ủầu ghi trẽn lửụùc ủồ), xaực
ủinh trẽn bản đồ tự nhiên châu á


<i><b> Nhóm 3,4:</b></i>Cho biết thành phố lớn thường tập trung tại khu vực
nào, vì sao lại có sự phân bố như vậy?


GV goùi ủại diện các nhóm trình bày kết quả:


* 1 HS đọc tên quốc gia, tên thành phố lớn của quốc gia đó và nêu
phần nhận xét và giải thích.


* 1 HS xác định vị trí trên bản đồ


Nhãm kh¸c theo dâi, nhËn xÐt, bỉ sung
GV chuẩn xác kiến thức.


<b>1. Phân bố dân c</b>


<b> - Dân c châu á phân bố không đều</b>
(bảng 1)


<b>2. Các thành phố lớn ở châu á </b>


- Các thành phố lớn ở châu á tập
trung ë:



+ Vùng ven biển, tại các đồng bằng
châu thổ (đất đai màu mở, khí hậu
điều hồ, giao lu thuận lợi...)


+ Vùng đông dân, nơi giao lu thuận
lợi




<b>4. Củng cố, đánh giá : 4’</b>


? Dân c châu á tập trung đông đúc ở vùng nào, vùng nào tha dân, giải thích hiện tợng này?
? Các thành phố đông dân của châu á tập trung ở vùng nào, nêu ngun nhân.


<b> 5. Dặn dò: 3</b>


Ôn tập từ tiÕt 1 -> tiÕt 6 theo néi dung c©u hái sau:


1. Xác định trên bản đồ vị trí, giới hạn của châu á. Vị trí lãnh thổ châu á có đặc điểm gì ?


2. Dựa vào các lợc đồ sgk: Trình bày đặc điểm địa hình, khống sản, sơng ngịi, cảnh quan của
châu á. Giải thích vì sao châu á có sự đa dạng về khí hậu, sơng ngịi, cảnh quan.


3. Dân c, xã hội châu á có đặc điểm gì? Trình bày, giải thích sự phân bố dân c, đô thi của châu á.
<b>V. Phụ lục</b>


<b>Bảng 1: Dân c châu á phân bố khơng đều</b>
<b>Mật độ</b>


<b>d©n sè</b>


<b>trung bình</b>


<b>Nơi phân bố</b>


<b>Chiếm</b>
<b>diện</b>


<b>tích</b>
<b>lớn,</b>
<b>nhỏ</b>


<b>Lớ do ca mc tp trung dõn c</b>
Di 1


ng-ời/km2 Bắc Liên Bang Nga, A rập xê ut, Tây<sub>Trung Quốc, áp- ga-ni-xtan, </sub>
Pa-kix-tan.


DiƯn
tÝch lín
nhÊt


Khí hậu khắc nghiệt (lạnh giá hoặc khơ
hạn), địa hình hiểm trở, mạng lới sơng ngịi
raỏt thửa.


Tõ 1- 50
ngêi/km2


Nam Liên Bang Nga, phần lớn bán đảo
Trung AÁn, khu vực Đông Nam Á,


Đơng Nam Thổ Nhĩ Kì, I-Ran.


DiƯn
tÝch
kh¸ lín


Khí hậu ơn đới lục địa và nhiệt đới khơ , địa
hình đồi núi cao nguyên. mạng lới sơng
ngịi tha.


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

ngời/km2 <sub>một số đảo In-đơ-nê-xi-a.</sub> <sub>tích</sub>
nhỏ


thÊp;lu vùc c¸c con sông lớn .
Trên 100


ngi/km2 Ven biển Nhật Bản, Đông Trung<sub>Quốc, ven biển Việt Nam, , Nam Thái</sub>
Lan, ven bieồn AÁn Độ, một số đảo
Inđơnêxia.


DiƯn
tÝch rÊt
nhá


- khí hậu ơn đới hải dơng và nhiệt đới gió
mùa.


- Đồng bằng châu thổ ven biển rộng.
- Mạng lới sông ngòi dày, nhiều nớc.
- Khai thác lâu đời, tập trung nhiều đồ thị.


<b>IV. Ruựt kinh nghieọm:</b>


<b>Tuần 7 Ngày soạn:</b>
<i><b>TiÕt 7 Ngy dy:</b></i>


<b>Ôn tập</b>
<b>I. Mục tiêu bài học</b>


<i>Sau bài «n tËp, HS cÇn:</i>


- Hệ thống các kiến thức và kĩ năng đã học.


+ Hiểu và trình bày đợc những đặc điểm về vị trí địa lí, tự nhiên, dân c xã hội châu á.


+ Củng cố các kĩ năng phân tích bản đồ, biểu đồ, bảng số liệu thống kê về tự nhiên, dân c châu á.
+ Phát triển khả năng tổng hợp, khái quát, xác lập mối liên hệ địa lí giữa các yếu tố tự nhiên, giữa tự
nhiên và dân c châu á.


+Giáo dục HS ý thức về việc bảo vệ tài ngun, mơi trường
<b>II. Ph¬ng tiƯn d¹y häc</b>


<b>1. Giáo viên: Giáo án, sgk</b>


- Bản đồ tự nhiên châu á


- Bản đồ các đới các kiểu khí hậu châu á.
- Bản đồ dân c và đô thị châu á.


<b>2. Học sinh: Bài mới, sgk</b>
<b>III. Tiến trình dạy học </b>



<b>1. n nh lp: 1 Kieồm tra sổ soỏ:</b>


8A1: 8A2: 8A3: 8A 4: 8A5:
<b>2. Kiểm tra bài cũ: Không</b>


<b>3. Bµi míi: 31</b>


GV nêu yêu cầu của bài ôn tập.


<b>Hot động dạy học của GV và HS</b> <b>Nội dung bài học</b>
<b> Hoạt động 1: </b><i><b>Tìm hiểu đặc im</b></i>


<i><b>tự nhiên, </b><b>daõn cử, xaừ hoọi</b><b> của châu </b>á </i>


<b> Phương pháp : Trực quan, vấn</b>
<b>đáp, giait thích, thảo luận</b>


<i><b>* HS thaỷo luaọn: </b></i><b>(10' ) </b>
Các nhóm dựa vào kiến thức đã học,
kết hợp với H1.1, H1.2


<b>- Nhóm 1: Trình bày đặc điểm của vị </b>
trí địa lí, lãnh thổ, địa hình, khống
sản của châu á.


<b>- Nhóm 2: Dựa vào H1.2: Nêu tên các</b>
dãy núi chính, các sơn nguyên, các
đồng bằng lớn của châu á( xác định
vị trí trên bản đồ)



<b>- Nhóm 3: Phân tích ảnh hởng của vị</b>
trí lãnh thổ địa hình tới khí hậu, sơng
ngịi, cảnh quan châu á.


<b>- Nhóm 4: Dựa vào hình 2.1, H4.1, </b>
H4.2 và kiến thức đã học nêu tên các
đới; các kiểu khí hậu và các hớng gió
chính của châu á. Giải thích sự phân
hố khí hậu châu á?


<b>- Nhãm 5: Hoàn thành bảng sau: </b>


<b>I. Đặc điểm tự nhiên của châu á</b>


<i><b>1. V trớ : </b></i>-Phớa Bc giỏp Bc Băng Dương
- Phía Nam giáp Aán Độ Dương
- Phía Đơng giáp Thái Bình Dương


-Phía Tây giáp châu Aâu, châu Phi, Địa Trung Hải
* Giới hạn :


*Diện tích


<i><b>2. Địa hình :</b></i> - Nhiều hệ thống núi, sơn nguyên cao, đồ sộ và đồng
bằng rộng lớn bậc nhất thế ...


- Các núi, sơn nguyên tập trung chủ yếu ở vùng trung tâm.
- Hướng núi: Có hai hướng chính: đơng-tây và bắc- nam



<i><b>3. Khoaựng saỷn:</b></i>Nguồn khoáng sản rất phong phú, trữ lợng lớn, quan
tróng nhaỏt: Dầu mỏ, khí đốt, than, sắt, crơm, đồng, thiếc.


<i><b>4. Khớ haọu </b></i>- Phân hoá thành nhiều đới khác nhau


-Các đới khí hậu châu á thờng phân hố thành nhiều kiểu khí hậu khác
nhau. (<i><b>Baỷng 1)</b></i>


<b>Khí</b>


<b>hậu</b> <b>Phân bố</b> <b>Đặc điểm</b>


Khí hậu


gió mùa Giú mùa nhiệt đới ở


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

<i><b>(bảng 1)</b></i>


<b>- Nhóm 6: Dựa vào H1.2 và kiến thức</b>
đã học, hồn thành bảng sau( <i><b>baỷng 2)</b></i>


<b>- Nhóm 7: Trình bày đặc điểm chính </b>
về số dân, sự gia tăng dân số, thành
phần và sự phân bố các chủng tộc của
châu á. Châu á là nơi ra đời của
những tơn giáo lớn nào?.


<i><b>- Nhóm 8: Trình bày đặc điểm phân </b></i>
bố dân c, đơ thị của châu á và giải
thích.



GV gói ủái diện nhóm trình bày
kết quả, các nhóm khác bổ sung. Giáo
viên chuẩn xác kiến thức qua bản đồ.


-Gió mùa cận nhiệt ở
Đơng Á


-Mùa hạ: Nóng ẩm, mưa
nhiều


KhÝ hËu


lục địa Chuỷ yeỏu ụỷ vuứng noọi ủũa
vaứ Taõy Nam Á


-Mùa đông: Khô, lạnh.
-Mùa hạ: Khô, nóng


<i><b>5.</b><b> Sõng ngoứi: </b></i>Khá phát triển, có nhiều hệ thống sơng lớn, phân bố
khơng đều, có chế độ nớc phức tp. (<i><b>Bang 2)</b></i>


<b>Khu vực</b>


<b>sông</b> <b>Tên sông lớn</b> <b>hớngchảy</b> <b>Đặc điểm chính</b>


Bắc á <sub>O-bi, Leõ- Na, </sub>


I-ờ-nit-xõy B- N mựa ụng úng bng,mựa xuõn cú l
Đông á,



Nam á,
Đông Nam á


A-mua, Hong H,
Trng Giang, Mờ
Cụng, Aỏn, Hằng


T- Đ,
TB- ĐN,
B- N


nhiều sơng lớn, sơng
nhiều nước, nước lờn
xung theo mựa.
Tây Nam á,


Trung á Ti- grụ, ễ-


phrát TB- ĐN Rất ít sơng, nguồncung cấp nước do
bng tuyt tan.


<i><b>6.Caỷnh quan:</b></i> - Các cảnh quan tự nhiên phân hoá đa dạng


- Cnh quan khu vực khí hậu gió mùa và khu vực khí hậu lc a chim
din tớch ln.


<b>II. Đặc điểm dân c - xà hội châu á</b>
<i>*. Dân c:</i>



- Chõu cú s dân đơng nhất: 3766 triệu người (2002), chiÕm gần
61% d©n số ca thế giới.


-Châu á có thành phần chủng tộc đa dạng, chủ yếu thuộc chủng tộc
Môn-gô-lô-it, Ơ-rô-pê-ô-it, và số ít Ô-xtra-lô-it.


-L ni ra i của nhiều tôn giáo lớn: Phật giáo, Hồi giáo, Kitô giáo,
ấn Độ giáo.


- Dân c châu á phân bố không đều
- Các thành phố lớn ở châu á tập trung ở:


+ Vùng ven biển, tại các đồng bằng châu thổ (đất đai màu mở, khí hậu
điều hồ, giao lu thuận lợi...)


+ Vùng đông dân, nơi giao lu thuận lợi


<b>4. Củng cố, đánh giá: 4’ - Điền tiếp nội dung cần thiết vào các ô của sơ đồ, đánh mũi tên nối các</b>
ô của sơ đồ cho đúng về đặc điểm tự nhiên của châu á


- GV đánh giá kết quả cơng việc của các nhóm
<b>5. Daởn doứ: 3’ </b>


<b> - Học bài cũ (tiết 1 đến tiết 6) thaọt kyừ</b>
- Chuẩn bị kiểm tra 1 tiết.


<b>IV. Phuù luùc: - </b><i><b>Nhóm 5</b></i><b>: Hoàn thành bảng sau: </b><i><b>(Baỷng 1)</b></i>


<b>Khí hậu</b> <b>Phân bố</b> <b>Đặc điểm</b>



Khớ hu giú mùa
Khí hậu lục địa


- Nhóm 6: Dựa vào H1.2 và kiến thức đã học, hon thnh bng sau (<i><b>Bang 2)</b></i>


<b>Khu vực sông</b> <b>Tên sông lớn</b> <b>hớng chảy</b> <b>Đặc điểm chính</b>


Bắc á


Đông á, Nam á, Đông Nam


á


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

<b>Tun 8 Ngày soạn:</b>
<i><b>TiÕt 8 Ngày dạy: </b></i>


<b>KiÓm tra 1 tiÕt</b>
<b>I. Mơc tiªu kiĨm tra</b>


Nhằm kiểm tra đánh giá kết quả học tập của HS, rút ra những sai lệch trong quá trình học tập để kịp
thời bổ sung, uốn nắn.


Giáo dục HS tính trung thực trong kiểm tra, thi cử.
<b>II. ChuÈn bÞ</b>


<b>1. Giáo viên: Đề kiểm tra </b>
<b>2. Học sinh: Ôn tập tốt, bút viết</b>
<b>III. hoạt động trên lớp </b>



<b>1. ổn định lớp: 1’ Kieồm tra sổ soỏ:</b>


8A1: 8A2: 8A3: 8A 4: 8A5:
<b>2. Kiểm tra bài cũ: Khoâng</b>


<b>3. Kiểm tra - Phát đề kiểm tra</b>


- HS lµm bài, GV giám sát HS làm bài


<b>4. Cung co: 1’ GV thu bài, nhận xét thái độ, ý thức làm bài của HS.</b>
<b>5. Daởn doứ: 2’ - Về nhaứ xem lái baứi laứm cuỷa mỡnh.</b>


- Chuẩn bị bài 7: Đặc điểm phát triển kinh tế, xã hội cỏc nc chõu Aự.
<b> KIM TRA</b>


<b>I. Phần trắc nghiệm: (5ủ) </b>


Câu 1: Khoanh tròn chữ cái đứng trớc câu ý em cho là đúng nhaỏt. (3ủ)
1.1: Chủng tộc Môn-gô-lô-it của châu á phõn b ch yu :


a. Bắc á, Đông á, Đông Nam á b. Bắc á, Tây Nam á, Trung á


c. Đông á, Đông Nam ¸, Nam ¸ d. Đông Nam á, Nam á, Tây Nam á


1.2: Khí hậu châu á, phân thành nhiều đới khí hậu là do:
a. Lónh th rng ln


b. Coự các dÃy núi và sơn nguyên cao


c. Lónh th nm tri di trờn nhiều vĩ độ từ vùng cực Bắc đến vùng xích đạo


d. Lãnh thổ rộng lớn, có các dãy núi và sơn nguyên cao.


1.3: Dân c châu á tập trung đông ở cỏc khu vc:


a. Bắc á, Đông á, Đông Nam á. b. Đông á, Đông Nam á, Nam á
c. Đông Nam á, Nam ¸, T©y Nam ¸ d. Đông á, Nam á, Tây Nam á
1.4: Châu á có tổng diện tích lµ:


a. 40,4 triƯu km2 <sub>b. 41,4 triÖu km</sub>2 <sub>c.43,4 triÖu km</sub>2 <sub> </sub><sub>d. 44,4 triƯu km</sub>2
1.5: Hai khu vùc cã ma nhiỊu nhÊt của châu á


a. Đông á và Bắc á b. Nam á và Đông Nam á


c. Bắc á và Tây Nam á d. Trung á và Tây Nam á


1.6: Khu vực có rất ít sông ngòi ở Châu A


a. Bắc á b. Đông ¸ c. Nam á và Đông Nam á d. Tây Nam á và Trung ¸
C©u 2: Hãy điền từ vào chỗ trống ... những cụm từ cịn thiếu để có câu trả lời đúng (1)


Sông ngòi châu A có mạng lới ..., có nhiều hệ thống ... Các sông
ở châu A ... , có ... phøc t¹p.


Câu 3: Nối các dịng ở cột A và cột B cho đúng (1ủ)


<b>A</b> <b>B</b>


1. Rõng l¸ kim <sub>a. ẹoõng A, Đông Nam á , Nam á </sub>


2. Rừng nhiệt đới ẩm b. Ven Địa Trung Hải ở Tây Nam á



3. Rừng cây bụi lá cứng Địa Trung Hải c. Tây Nam á và vùng nội a


4. Hoang mạc và bán hoang mạc d. Đồng bằng Tây bia, sơn nguyên Trung
Xi-bia, một phần ở Đông Xi-bia.


1 ->... 2 ->... 3 ->... 4 ->...
<b>II.PhÇn tù ln: (5đ)</b>


Câu 3: Hãy nêu đặc điểm về vị trí địa lý, kích thớc lãnh thổ của châu á. Đặc điểm đó ảnh hởng đối với khí
hậu nh thế nào? (3ủ)


<b> Câu 4 : Châu á phổ biến các kiểu khí hậu nào? (1ủ)</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

<b>Đáp án và biểu điểm</b>
<b> I. Phần trắc nghiệm: 5đ</b>


Câu 1: Khoanh trịn chữ cái đứng trớc câu ý em cho là đúng.(3 điểm)


11 -a 1.2 -c 1.3 -b 1.4 -d 1.5-b 1.6-d
Câu 2: HÃy điền vào chỗ trống (1 ®iĨm).


1. Khá phát triển 2. Sơng lớn 3. Phân bố không đều 4. Chế độ nớc
Câu 3: Nối các dòng ở cột A và cột B cho đúng (1 điểm)


1 -> d 2 -> a 3 -> b 4 -> c
<b>II. PhÇn tù ln: 5đ </b>


Câu 4: (3 điểm). * Vị trớ a lớ:



- Đim cực Bắc: 77044 B (0.25đ)
- §iĨm cùc Nam: 1016’ B (0.25)
- Phớa Bc giỏp Bắc Băng D¬ng. (0.25đ)
- Phía Đơng giáp Thái Bình Dương (0.25đ)
- Phía Nam giáp Aán Độ Dương (0.25đ)
-Phía Tây giáp châu Âu, Phi, a Trung Hi. (0.25)


<i><b>* Kớch thc - Diện tích: Phần đất liền: 41,5 triệu km</b></i>2 , tớnh taỏt caỷ caực ủaỷo: 44,4 triệu km2<sub>. </sub>
=> Laứ châu lục rộng nhất thế gii. (0.5)


- Khoảng cách + Chieu daứi: 8500 km. (0.25ñ)
+ Chiều rộng : 9200 km. (0.25đ)


* ảnh hởng: Làm cho khí hậu phân thành nhiều đới và nhiều kiểu khí hậu khác nhau (0.5ủ)
Cãu 5: Chãu Á coự hai kieồu khớ haọu phoồ bieỏn: Kieồu khớ haọu gioự muứa vaứ kieồu khớ haọu luùc ủũa (1ủ)
Cãu 6: Do về muứa xuãn thụứi tieỏt aỏm lẽn ụỷ vuứng thửụùng lửu sõng baờng ủaừ tan , nhửng ụỷ trung vaứ há
nguồn ụỷ gần cửùc Baộc hụn nẽn vn coứn giaự lánh ,baờng chửa kũp tan .Do vaọy dn ủeỏn luừ ụỷ thửụùng vaứ há
nguồn sõng ( 1ủ)


<b>MA TRẬN HAI CHIỀU ĐỊA 8- 45’ SỐ 1</b>


Chủ đề Nhận biết Thơng hiểu Vận dụng Tổng


điểm


TN TL TN TL TN TL


Đặc điểm vị trí địa lí châu Á C 1.4(0.5) C 3-ý 1(2.5) C 3-ý 2(0.5) 3.5


Đặc điểm khí hậu châu Á C 1.2(0.5) C 4(1.0) 1.5



Sông ngòiÙ châu Á C 1.6(0.5) C 2(1.0) C 5(1.0) 2.5


Cảnh quan châu Á C 3(1.0) 1.0


Đặc điểm dân cư châu Á C 1.3(0.5) C 1.1(0.5) 1.0


Lương mưa ở châu Á C 1.5(0.5) 0.5


Tổng điểm 2.0 1.5 3.5 1.0 2.0 10.0


THỐNG KÊ BÀI KIE M TRA 45’-SỐ 1

Å



Lớp Sỉ số Số bài 0 - 2 8- 10 Trên TB Dưới TB


SL % SL % SL % SL %


8A1
8A2
8A3
8A4
8A5
Khoái 8


<b>IV. Rút kinh nghiệm: </b>


<b>Tuần 9 Ngaøy soan:</b>
<i><b>TiÕt 9 Ngaứy daùy:</b></i>


<b>Bài 7: Đặc điểm phát triển kinh tế - xà hội các nớc Châu á</b>


<b>I. Mục tiêu bài học </b>


<i>Sau bài học, HS cần:</i>


- Sơ bộ hiểu quá trình phát triển của các nớc châu á.


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

- Rèn luyn kĩ năng phân tích các bảng sè liƯu kinh tÕ-x· héi.
-Giáo dục HS về sự phát trin kinh t ca t nc.


<b>II. Phơng tiện dạy học </b>
<b>1. Giáo viên: Giáo án, sgk</b>


- Bản đồ kinh tế châu á.


- Mét sè tranh ¶nh v các thành phố, các trung tâm kinh tế lớn ca một số nớc ở châu á.
<b>2. Hc sinh: Bi mi, sgk</b>


<b>III. Tiến trình dạy học </b>


<b>1. n định lớp: 1’ Kieồm tra sổ soỏ:</b>


8A1: 8A2: 8A3: 8A 4: 8A5:
<b>2. Kiểm tra bài cũ: không</b>


<b>3. Bµi míi: 1’ </b>


Các em đã thu thập đợc một số thơng tin nhất định về q trình phát triển kinh tế của các nớc châu
á. Vậy theo các em tình hình kinh tế-xã hội của châu á xa và nay có những điểm gì nổi bật? Vậy để biết
đ-ợc các bạn trình bày đã chính xác và đầy đủ hay cha, chúng ta sẽ tiến hành tìm hiểu về đặc điểm phát triển
kinh tế- xã hội các nớc châu á thông qua nội dung bài học hôm nay.



<b>Hoạt động dạy học của GV, HS</b> <b>Nội dung bài học</b>


<b> Hoạt động: Tìm hiểu sơ lợc về lịch sử phát triển của các nớc Châu á. (18’)</b>
<b> Phửụng phaựp: ẹaứm thoaùi, giaỷng giaỷi</b>


GV: Lịch sử châu Á phát triển rất sớm thể hiện ở các trung tâm văn minh: TQ,
<i>Ấn Độ, Lưỡng Hà, từ đầu TK IV, III TCN đến xuất hiện đô thị. Sản xuất CN,</i>
<i>NN, khoa học có những thành tựu lớn.</i>


CH: Yêu cầu HS dựa vào mục 1 sách giáo khoa cho biết:Thời cổ đại
những khu vực nào của châu Á có nền kinh tế sớm phát triển?


GV: Yêu cầu HS xem bảng 7.1: Nêu một số mặt hàng nổi tiếng ?
CH: Tại sao thong nghiệp thời kì này phát triển?


HS: Dân cư biết khai thác, biết chế biến khoáng sản …


GV giới thiệu “ Con đường tỏ lụa” nổi tiếng châu Á nối liền buôn bán sang
các nước châu Âu.


CH: Từ TK XVI, đặt biệt trong TK XX các nước châu Á bị đế quốc nào
xâm chiếm?


HS: Anh, Pháp, Hà Lan, Tây Ban Nha …
CH: Việt Nam bị thực dân nào xâm chiếm?


CH: Giai đoạn từ thế kỉ 16 đến cuối thế kỉ XIX tình hình kinh tế xã hội các
nước châu Á như thế nào ?



HS: Mất chủ quyền độc lập, bị bóc lột, cướp tài ngun, khống sản …
CH: Thời kì đen tối của loch sử châu Á có duy nhất nước nào thốt ra khỏi
tình trạng yếu kém trên? ( Nhật Bản)


CH: Tại sao nhật Bản trở thành nước phát triển nhất châu Á?


HS: Sau c/t TG II, NB bại trận, nền KT suy sụp nặng, NB sớm thực hiện cải
cách …


+ ND: Xoá bỏ dần cơ cấu PK lỗi thời, ban hành chính sách mới về tài
chính, về ruộng đất ( cải cách RĐ), Phát triển CN hiện đại, mở rộng quan hệ
buôn bán với phương Tây.


CH: Em rút ra kết luận gì về nguyên nhân của sự phát triển chậm nền kinh
tế phần lớn các nước châu Á hiện nay ?


GV cần chốt 2 ý : + Các nước châu Á có nền kinh tế phát triển sớm.


+Nền kinh tế hiện nay của các nước châu Á phát triển chậm
và không đồng đều do chế độ thực dân phong kiến kìm hãm


<b> Hot ng 2 : </b>

<i><b>Tỡm hiu</b></i> <i><b></b><b>c đim phát trin kinh tế - xà hội ca các nớc và</b></i>
<i><b>lÃnh thỉ </b><b>châu Á hiện nay</b><b>. (16)</b></i>


<b>1. Vài nét v lịch s phát</b>
<b>trin ca các nớc châu á.</b>
<i> <b>a. Thi C i, Trung</b></i>


<i><b>i</b></i>



- Cỏc nước châu Á có q
trình phát triển kinh tế
sớm đạt được nhiều thành
tựu trong kinh tế.


<i><b>b.Thời kì thế kỷ </b></i>
<i><b>XVI-chiến tranh thế giới lần</b></i>
<i><b>hai.</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

<b> Phương pháp: Quan sát, vấn đáp, thảo luận</b>


<b> CH: Cho biết đặc điểm kinh tế, xã hội các nước châu Á sau chiến tranh TG</b>
thứ hai ?


HS: Các nước giành độc lập, kinh tế kiệt quệ ...


CH: Nền kinh tế châu Á bắt đầu có chuyển biến khi nào? Biểu hiện rõ rêt
của sự phát triển đó?


<i><b>*HS thảo luận nhóm </b></i><b>( 5’)</b>


<b> Yêu cầu HS quan sát bảng 7.2 giải quyết các vấn đề sau :</b>


<i><b> Nhóm 1:</b></i> Nhận xét về mức bình quân GDP/người của một số nước châu Á
Nước nào có mức bình qn GDP cao nhất, thấp nhất. Sự chênh lệch mức bình
quân GDP giữa 2 nước này gấp mấy lần


? Những nước nào có mức thu nhập cao,trung bình, thấp.Nhìn chung mức thu
nhập của phần lớn các nước châu Á như thế nào ?



GV cần cung cấp cho HS thông tin về đánh giá mức thu nhập qua GDP/ người
( +Mức thu nhập dưới 735 USD/ người/năm : thu nhập thấp.


+Từ 735 đến 2934 USD/ người/năm : thu nhập trung bình dưới .
+Từ 2935 đến 9075 USD/ người/năm : thu nhập trung bình trên .
+Trên 9075 USD/ người/năm : thu nhập cao.)


<i><b> Nhóm 2:</b></i>Cơ cấu GDP % của các nước có thu nhập cao khác với các nước có
thu nhập thấp như thế nào ?


? Cơ cấu GDP % nước ta thuộc loại nào


<i><b> Nhóm 3:</b></i>Những quốc gia nào có tỉ lệ tăng GDP bình quân năm (%) cao hơn
mức trung bình thế giới (3%), nước nào có tốc độ tăng GDP cao ( tăng GDP
(%) trên mức 6% là có tốc độ tăng trưởng nhanh)


? Nước ta có tốc độ tăng trưởng như thế nào ?


? Từ bảng 7.2 rút ra kết luận gì về kinh tế –xã hội của châu Á ?


<i><b> Nhóm 4: </b></i>Dựa vào thơng tin trong mục 2 SGK cho biết: Trình độ phát triển
kinh tế của phần lớn các quốc gia châu Á như thế nào ?


? Xu hướng phát triển kinh tế của nhiều nước châu Á là gì ?


GV gọi đại diện nhóm trìng bày kết quả, nhóm khác bổ sung. GV chuẩn xác
kiến thức.


- Sau chiÕn tranh thÕ giíi
thø hai, nền kinh tế các nớc


châu á có nhiỊu biÕn
chun m¹nh mÏ.


- Trình độ phát triển kinh tế
- xã hội giữa các nớc và
vùng lãnh thổ không đều.
- Nhật Bản là nớc phát triển
cao thứ hai thế giới coự nền
KT-XH phát triển toàn
diện.


- Số lượng các quốc gia
nghèo khổ cịn chiếm tỉ lệ
cao .


<b>4. Củng cố: 4’ </b>


? thời Cổ đại, Trung đại châu Á đạt được những thành tựu gì?
? Ngày nay các nước châu Á có những chuyển biến gì về kinh tế?
<b>5. Dặn dị: 3’ Về nhà học bài</b>


Chuẩn bị bài 8: Tìm hiểu sự phát triển KT-XH các nước, vùng lãnh thổ châu Á được thể hiện
như thế nào?


<b>IV. Ruùt kinh nghieäm:</b>


<b>Tua n 10</b>

<b>à</b>

Ngày soạn :



<i><b>Tiết 10:</b></i>

Ngày dạy:




<b>Bài 8: TÌNH HÌNH PHA T TRIE N KINH TE , XÃ HO I Ơ CA C NƯƠ C</b>

<b>Ù</b>

<b>Å</b>

<b>Á</b>

<b>Ä Û</b>

<b>Ù</b>

<b>Ù</b>


<b>CHA U A</b>

Â

Ù



<b>I. MỤC TIE U BÀI HỌC</b>

Â



</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

Thấy rõ xu hướng phát triển hiện nay của các nước và vùng lãnh thổ


châu A : ưu tiên phát triển công nghiệp, dịch vụ và nâng cao đời sống.

Ù



-Rèn luyện kĩ năng phân tích các bảng số liệu thống kê, phân tích


lược đo .

à



Đọc, phân tích mối quan hệ giữa đie u kiện tự nhiên và hoạt động kinh

à


tế, đặc biệt đến sự phân bố cây tro ng, vật nuôi.

à



-Gdhs ý thức bảo vệ môi trường, phê phán hành vi ảnh hưởng xấu


đến mơi trường.



<b>II. PHƯƠNG TIE N DẠY HỌC:</b>

<b>Ä</b>


<b>1.Giáo viên : -Giáo án, sgk</b>



-Bản đo kinh tế châu A

à

Ù



-Bảng số liệu, tranh ảnh ở sgk


<b>2.Học sinh: Bài mới, sgk</b>



<b>III. TIE N TRÌNH DẠY HỌC</b>

<b>Á</b>

:



<b>1.O n định : 1 </b>

<b>Å</b>

<b>’</b>

Kiểm tra sỉ số:



8A1: 8A2: 8A3: 8A 4: 8A5:



2. Kiểm tra bài cũ: 5’



CH: 1

<i><b>.</b></i>

Nêu đặc điểm lịch sử phát triển kinh tế xã hội châu Á



trước chiến tranh thế



giới thứ hai? Tại sao Nhật Bản trở thành nước phát triển sớm nhất châu


A ?(9đ)

Ù



2

<i><b>.</b></i>

Nêu đặc diểm phát triển kinh tế, xã hội của các nước và vùng


lãnh thổ châu A hiện nay? Kể tên các nước phát triển cao và côngnghệ

Ù


mới?(8đ)



ĐA: 1.+Thời Cổ đại, Trung đại:Các nước châu A có q trình

Ù


phát triển sớm...(3đ)



+Thế kỷ XVI- chiến tranh thế giới hai:Chế độ

chậm phát


triển kéo dài.(3đ)



* Nhật Bản:Do thực hiện cuộc cải cách Minh Trị...(3đ)



2.:Sau chiến tranh thế giới hai , ne n kinh tế châu A có những

à

Ù


chuyển biến

(3đ)



Sự phát triển... không đe u...(3đ)

à



* Nước phát triển: Nhật Bản.Nước công nghiệp mới: Hàn


Quốc, Xin-ga-po...(2đ)



<b>3.Bài mới:1’</b>




Trong mấy chục năm qua cuối thế kỷ XIX pha n lớn các nước châu A

à

Ù


đã đẩy mạnh phát triển kinh tế, vươn lên theo hướng cơng nghiệp hố, hiện


đại hố. Nhìn chung sự phát tiển của các nước không đo ng đe u, song nhie u

à

à

à


nước đã đạt một số thành tựu to lớn. Để tìm hiểu các nước châu A đã

Ù


đạt được những thành tựu gì? Ta cùng tìm câu trả lời qua bài học hơm nay.



<b>Hoạt động của GV và HS</b>

<b>Nội dung </b>



<b> Hoạt động 1:</b>

<i><b>Tìm hiểu đặc điểm nơng nghiệp của</b></i>


<i><b>các nước châu A .</b></i>

<i><b>Ù</b></i>



<i><b> </b></i>

<b>(16 )</b>



<b> Phương pháp: Quan sát, vấn đáp, thảo luận</b>



<i><b>CH thảo luận</b></i>

: (5 )

’ : Cho hs quan sát bản đo “kinh tế

à


Châu A ” và hình 8.1 sgk và kiến thức đã học:

Ù



<i><b>Nhóm 1</b></i>

:Cho biết khu vực Đơng A , Đơng Nam A , Nam

Ù

Ù


A có các loại cây tro ng, vật nuôi chủ yếu nào?

Ù

à


Giải thích sự phân bố đó?



HS: Lúa gạo là cây quan trọng nhất, trồng chủ yếu ở các đồng


bằng phù sa, khí hậu nóng ẩm



<i><b>Nhóm 2:</b></i>

Vùng Tây Nam A và các vùng nội địa có

Ù


các loại cây tro ng, vật ni chủ yếu nào? Giải thích

à


sự phân bố đó?




HS: Lúa mì, ngơ: trồng nhiều ở vùng đất cao, nơi có khí hậu khơ



<i><b>Nhóm 3</b></i>

<b>:Trong nơng nghiệp ngành nào giữ vai trị quan</b>


trọng? Cho biết sản lượng là bao nhiêu?



<b>1. Nông nghiệp:</b>



-Sự phát triển kinh tế


nông nghiệp của các


nước châu A

Ù

khơng


đe u

à



-Có hai khu vực có cây


tro ng, vật ni khác

à


nhau:khu vực khí hậu


gió mùa và khu vực


khí hậu lục địa



</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

? Quan sát hình 8.2:Cho biết những nước nào ở châu


A sản xuất nhie u lúa gạo,tỉ lệ so với thế giới?

Ù

à



<i><b>Nhóm 4:</b></i>

Tại sao Việt Nam và Thái Lan có sản lượng


lúa thấp hơn Trung Quốc, Ấn Độ nhưng xuất khẩu lại


đứng hàng đa u thế giới?

à



? Quan sát hinh 8.3 nhận xét nội dung bức ảnh:Diện


tích mảnh ruộng, số lao động, cơng cụ lao động, trình


độ sản xuất?



<b>GV:Gọi đai diện nhóm trình bày, Nhóm bổ sung. GV</b>



chuẩn xác kiến thức



<i><b>LHGD</b></i>

: Việt Nam sản xuất nhie u lúa gạo ở các đo ng

à

à


bằng lớn :sông Ho ng, sông Cửu Long, đặc biệt là

à


đo ng bằng sông Cửu Long là vựa lúa lớn nhất nước ta

à


<b> Hoạt động 2:</b>

<i><b>Tìm hiểu đặc điểm cơng nghiệp các</b></i>


<i><b>nước châu A</b></i>

Ù

.

<b>(9 )</b>



<b>Phương pháp:Trực quan, đàm thoại, gợi mở</b>


<b>GV:Cho HS quan sát bản đo “kinh tế châu A ”</b>

à

Ù



<b>CH: Cho biết tình hình sản xuất công nghiệp của các</b>


nước châu A ?

Ù



<b>CH: Ở châu A ngành công nghiệp nào phát triển nhất,</b>

Ù


tập trung ở đâu?



<b>CH:Quan sát bảng số liệu trang 27 sgk:</b>



+Những nước nào khai thác than và da u mỏ nhie u

à

à


nhất? (Than:Trung Quốc; Da u mỏ:A Rập Xê-út, Cô-

à


oét)



+Nhũng nước nào sử dụng sản phẩm khai thác chủ


yếu để xuất khẩu?



<b>CH: Ngoài ra ở châu A cịn có ngành công nghiệp</b>

Ù


nào phát triển?



<i><b>LHGD</b></i>

: Nêu một số sản phẩm công nghiệp nổi tiếng



của Nhật Bản, Trung Quốc,Hàn Quốc có mặt tại Việt


Nam hiện nay?



<b>Hs:Xe, điện tử:Ti vi, tủ lạnh, máy tính...</b>



<b> Hoạt đông 3:</b>

<i><b>Tìm hiểu hoạt động dịch vụ các</b></i>


<i><b>nước châu A . (</b></i>

<i><b>Ù</b></i>

<b>7 )</b>



<b>Phương pháp:: Trực quan, đàm thoại, nhận xét</b>


<b>CH: Ngành dịch vụ bao go m những ngành nào?</b>

à



<b>CH:Quan sát bảng 7.1(trang 22-sgk)cho biết tên các nước</b>


có ngành dịch vụ phát triển? Tỉ trọng giá trị dịch vụ


trong cơ cấu GDP là bao nhiêu?



<b>Hs:Nhaït Bản:66,4%; Hàn Quốc:54,1%</b>



<b>CH: Mối quan hệ giữa tỉ trọng giá trị dịch vụ trong cơ</b>


cấu GDPtheo đa u người ở các nước như thế nào?

à



<b>Hs:tỉ lệ thuận:Dịch vụ tăng thì GDP tăng và ngược lại.</b>


<b>CH: Vai trò của dịch vụ đối với sự phát triển kinh tế,</b>


xã hội?(quan trọng)



<i><b>LHGD</b></i>

:Ở Việt Nam dịch vụ phát triển:GTVT, thương mại,


du lịch, đặc biệt là du lịch biển ... Môi trường nước đang


ô nhiễm-Hs bảo vệ MT...



sản lượng lúa mì của


thế giới(2003).




- Sản xuất lơng thực ở các


nớc Trung Quốc, ấn Độ,


Thái Lan, Việt Nam đã đạt


đợc kết quả vợt bậc.



<b>2.Công nghiệp:</b>



-Công nghiệp đa dạng


nhưng phát triển chưa


đe u

à



-Cơng nghi

ệp l

uyện kim,


cơ khí chế tạo, điện tử


phát triển mạnh ở


Nhật Bản, Trung Quốc,


Ấn Độ, Hàn Quốc, Đài


loan.



-Công nghiệp khai


khoáng và sản xuất


hàng tiêu dùng phát


triển ở nhie u nước.

à


<b>3.Dịch vụ:</b>



-Các nước Nhật Bản,


Hàn Quốc, Xin-ga-po là


những nước có trình


độ phát triển cao, đời


sống nhân dân được



nâng cao rõ rệt.



<b>4 Cuûng cố: 4’</b>



-Nhũng thành tựu ve nơng nghiệp ở châu A được biểu hiện như thế

à

Ù


nào?



-Hs cho biết ngàng công nghiệp phát triển mạnh nhất? Chỉ tên các nước


đó trên bản đo ?

à



<b>5.Dặn</b>

<b>dò:</b>

<b>2’</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>

Chuẩn bị bài 9:khu vực Tây Nam A . Xác định vị trí, tên các quốc gia

Ù


trong khu vực.Tìm hiểu đặc điểm tự nhiên, dân cư, xã hội có nét gì riêng


biệt.



<b>IV.Rút kinh nghiệm:</b>



<b>Tuần 11 Ngày soạn :</b>
<i><b>TiÕt 11 Ngày dạy :</b></i>


<i><b> Bµi 9: Khu vực Tây Nam á</b></i>
<b>I. Mục tiêu bài học </b>


<i>Sau bài học, HS cần:</i>


- Xỏc nh đợc vị trí của khu vực và các quốc gia trong khu vực Tây Nam á trên bản đồ.


- Hiểu đợc đặc điểm tự nhiên của khu vực: địa hình (chủ yếu là núi và cao ngun) khí hậu nhiệt đới
khơ và có nguồn tài ngun dầu mỏ và khí đốt lớn nhất thế giới.



- Hiểu đợc đặc điểm kinh tế của khu vực: Trớc đây, đại bộ phận dân c làm nơng nghiệp, ngày nay có
cơng nghiệp và thơng mại phát triển, nhất là công nghiệp khai thác và chế biến dầu khí.


- Hiểu đợc vị trí địa lí chiến lợc quan trọng của khu vực Tây Nam á.
- Rèn luyện kĩ năng đọc lợc đồ, bản đồ.


-Giáo dục HS tinh thần đồn kết.
<b>II. Ph¬ng tiƯn d¹y häc </b>


1. Giáo viên : Giáo án, sgk


- Bản đồ Tây Nam á.


- Mét sè tranh ¶nh vỊ tù nhiên, kinh tế các quốc gia khu vực Tây Nam ¸ .
<b>2. Học sinh : Bài mới, sgk</b>


<b>III. TiÕn tr×nh d¹y häc </b>


<b> 1. ổn định lớp : 1’ Kieồm tra sổ soỏ:</b>


8A1: 8A2: 8A3: 8A 4: 8A5:
<b>2. Kiểm tra bài cũ: 5’</b>


CH : 1.Trình bày những thành tựu về nông nghiệp của các nớc châu á. 8ủ
2. Nêu đặc điểm phát triển công nghiệp của các nớc châu á.8ủ


TL :1. -Sự phát triển kinh tế nông nghiệp của các nước châu Á không đều 2đ


-Coự hai khu vửùc coự caõy trồng, vaọt nuõi khaực nhau:khu vửùc khớ haọu gioự muứa vaứ ... 2ủ


-Saỷn xuaỏt lửụng thửùc giửừ vai troứ quan troùng, chieỏm khoaỷng 93% SL luựa gaùo .... 2ủ
- Sản xuất lơng thực ở các nớc Trung Quốc, ấn Độ, Thái Lan, Việt Nam đã đạt ... 2ủ
2. -Coõng nghieọp ủa dáng nhửng phaựt trieồn chửa ủều 2ủ


-Luyện kim, cơ khí chế tạo, điện tử phát triển mạnh ở Nhật Bản, Trung Quốc ... 2đ
-Công nghiệp khai khoáng và sản xuất hàng tiêu dùng phát triển ở nhiều nước. 2đ
- Những nớc công nghip phát trin: Nhật Bản, Xin - ga - po, Hµn Qc. 2đ


<b>3. Bµi míi : 1’ </b>


<i><b> Tây Nam á nằm ở vị trí ngã ba của 3 châu lục á, Âu, Phi; là khu vực nhiều núi và cao ngun, có khí</b></i>
hậu khơ hạn và có nguồn tài nguyên dầu mỏ rất phong phú. Tây Nam á là một trong những nơi phát sinh
các nền văn minh Cổ Đại. Bài học hôm nay chúng ta sẽ hiểu rõ hơn các đặc điểm đó: T 11- bài 9: Khu vực
Tây Nam á.


<b>Hoạt động dạy học của GV vaứ HS</b> <b>Nội dung bài học</b>


<b> Hoạt động 1: </b><i><b>Tìm hiểu vị trí địa lí khu vực Tây Nam A</b></i><b>Ù (8’)</b>
<b> Phương pháp: Trực quan, vấn đáp, gợi mở</b>


CH: Khu vực TNA là nơi xuất phát nến VM nào được coi là cổ nhất của XH
loài người( Lưỡng Hà, R-rập)


CH: Dùa vµo H 9.1 và bản đồ “Tự nhiên Tây Nam Á”, em h·y cho biết khu
vực Tây Nam á:


+ Tip giỏp vi cỏc vnh, biển, các khu vực và châu lục nào?
+ Nằm trong khoảng các vĩ độ nào? kinh độ nào?


CH: Vị trí Tây Nam Á có đặc điểm gì nổi bật?



HS: Nằm ở ngã 3 các châu lục Á, Aâu, phi. Nằm án ngữ đường bờ biển Đen ra


Địa Trung Hải, từ châu Âu sang châu Á qua kênh đào Xuy-ê Và biển Đỏ( ngắn
hơn rất nhiều so với con đường vòng qua phía nam châu Phi)


<b>1. Vị trí địa lí </b>
- Tiếp giáp:


+ VÞnh PÐc - xÝch


+ Biển: Arap, Đỏ, Địa Trung
Hải, Đen, Ca-xpi


+ Khu vực: Trung á,Nam á.
+ Châu lc: châu Phi, c. Âu
- Nằm trong khong:
+ VÜ tuyÕn: 12o<sub> B - 42</sub>o<sub> B</sub>
+ Kinh tuyÕn: 26o<sub> § - 73</sub>o <sub>§</sub>


</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>

Hoạt động 2: <i><b>Tìm hiểu đặc điểm tự nhiên khu vực Tây Nam Á</b></i>


<b>(13’)</b>


<b> Phương pháp: Trực quan, vấn đáp, giải thích</b>


CH: Dựa vào H9.1, em hãy cho biết các miền địa hình từ Đông Bắc xuống Tây
Nam của khu vực Tây Nam á.


CH: Em có nhận xét về đặc điểm địa hình của Tây Nam á nh thế nào?




CH: Dựa vào H 9.1 và H 2.1, em hãy kể tên các đới và kiểu khí hậu của Tây
Nam Á


(+ Kiểu nhiệt đới khô;+ Kiểu cận nhiệt Địa Trung Hải ;+ Kiểu cận nhiệt lục địa)
=> Tây Nam á "điểm nóng" của thế giới về khí hậu.


TNA nằm ngay sát biển do qn chịu ảh của khối khí nhiệt đới khô-> lượng mưa
rất nhỏ< 300 mm/ năm.


CH: Khu vực Tây Nam á có những tài nguyên nào? phân bố chủ yếu ở đâu?
GV bổ sung: Tây Nam á có trữ lợng dầu mỏ và khí đốt lớn, chiếm 65% lợng
dầu mỏ và 25% lợng khí đốt tự nhiên trên thế giới. ẹa soỏ caực nửụực naốm trẽn “maởt
nửụực” cuỷa vuứng dầu lửỷa khoồng lồ cuỷa vũnh Peực- xớch trẽn dieọn tớch 1 trieọu km2<sub>,</sub>
chửựa trửừ lửụùng 60 tổ taỏn daàu


Liên hệ tài nguyên dầu mỏ ở VN: Bà rịa- vũng tàu ....


<b> Hoạt động 3: </b><i><b>Tỡm hiu </b><b>c đim dân c, kinh tế, chính trÞ</b><b> của khu vực Tây</b></i>


<i><b>Nam Á</b></i><b> (10’)</b>


<b> Phương pháp: Quan sát, vấn đáp, nhận xét, thảo luận</b>


<i><b> Nhóm 1:</b></i> Quan s¸t H9.3, em h·y cho biết khu vực Tây Nam á bao gồm các
quốc gia nào? kể tên quốc gia có diện tích lớn nhÊt? (A- rập xêút:2.400.000km2 <sub>,</sub>
I-Ran:1.648.000 km2<sub>); Quốc gia có diện tích nhá nhÊt? (Cô-oét:18.000 km</sub>2 <sub></sub>
,Ca-ta: 22.014 km2



)


<i><b>Nhoựm 2:</b></i> Cho biết đặc điểm dân c Tây Nam á ? Daõn cử chuỷ yeỏu taọp trung ụỷ
ủãu?


HS: + Phần lụựn là ngời A-rập (trừ Thổ Nhĩ Kì, Ap-ga-nix-tan, Iran, I-xra-en).
+ Hầu hết dân c theo đạo hồi (trừ I-xran -en)


<i><b>Nhoựm 3:</b></i> Dựa trên các điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên, Tây Nam
á có thể phát triển các ngành kinh tế nào? Vì sao lại phát triển các ngành đó?
? Dựa vào H 9.4, cho biết Tây Nam á xuất khẩu dầu mỏ đến các khu vực nào?
HS: Trửụực ..., nay phaựt hieọn nhieàu moỷ dầu vaứ khớ ủoỏt nẽn pt ngaứnh cn...
Trửừ lửụùng dầu moỷ nhieàu, haứng naờm khai thaực hụn 1 tổ taỏn, chieỏm 1/3 saỷn lửụùng
theỏ giụựi.


GV giới thiệu hình 9.2 khai thác dầu I-ran -> Liên hệ gd: Khai thác dầu
làm ô nhiễm MT nước, khơng khí -> bảo vệ MT, trồng cây …


GV: Ống dẫn dầu lớn dài hàng ngàn km nối các mỏ tới các cảng ở ĐTH,
vịng Péc xích xuất đi các châu lục: Mĩ, Âu, Đại Dương, N. Bản


GV: Thu nhập BQ tính theo đầu người của các nước XK dầu mỏ, vd:
Cơ-t:19.040 USD/ ng (2001), chính phủ các nước rất chú ý nâng cao đ/s ND, xd
cơ sở hạ tầng (hệ thống gd, y tế …). Ngoài ra TNA còn khai thác than, kim loại
màu, chế tạo máy, các ngành cn hiện đại, cn nhẹ( dệt vải, thm)


<i><b>Nhúm 4:</b></i>Tại sao nói Tây Nam á là một "đim nóng" ca thế giới v chính trÞ?
GV:Dầu k0<sub> chỉ làvđ k/ tế mà cịn là vũ khí đ/tranh của nd A-rập, là cội nguồn</sub>
của cuộc khủng hoảng năng lượng



Với nguồn TN giàu có, vị trí chiến lược quan trọng nên từ xưa KV này đã
xảy ra những cuộc đ/tr gây gắt giữa các bộ tộc, dt trong và ngồi KV. TNA là 1
điểm nóng, 1 vùng sinh động nhất TG.


Đây là KV khơng mấy khi có hồ bình, ổn nh, l ni xy ra c/t dnh


<i><b>a. Địa hình </b></i>


- Diện tích trên 7 triệu km2
- Phía đơng bắc và tây nam
tập trung nhiều núi cao, sơn
nguyên đồ sộ.


- ễÛ giữa là đồng bằng Lỡng
Hà maứu mụừ


=> chñ u lµ nói và cao
nguyên


<i><b>b. Khí hậu: </b></i>


- Thuoc i khí hậu nhiệt đới
và cận nhiệt.




=> KhÝ hậu khô hạn và nóng
<i><b>c. Tài nguyên</b></i>


- Có trữ lợng raỏt lụựn, quan


tróng: dầu mỏ và khí đốt.
* Phân bố: Đồng bằng Lỡng
Hà, các đồng bằng của bán
đảo A-rap và vịnh Pec-xích.
<b>3. Đặc điểm dân c, kinh tế,</b>
<b>chính trị</b>


<i><b>a. D©n c</b></i>


- Sè d©n khoảng 286 triƯu
ng-êi (2001)


- Phần lụựn là ngời A-rập vaứ
theo đạo Hồi.


- Taäp trung ven biển, thung
lũng có mưa.


<i><b>b. Kinh tÕ</b></i>


-Ngaứy nay phát triển công
nghiệp và thơng mại, đặc biệt
là ngành công nghiệp khai
thác và chế biến dầu mỏ.
-Laứ nụi xuaỏt khaồu daàu moỷ
lụựn nhaỏt theỏ giụựi, chieỏm 1/3
saỷn lửụùng daàu theỏ giụựi.


<i><b>c. ChÝnh trÞ </b></i>



</div>
<span class='text_page_counter'>(21)</span><div class='page_container' data-page=21>

quyền lợi giữa Ixraen với Palextin, Ixraen- Xiri, Ixraen - Ai cập, ran- rắc,
I-rắc- Cô-oét cuộc nội chiến liên miên.


Vd: I-ran- I Rắc (1980-1988)


-C/t vùng vịnh 42 ngaøy (17.1.1991-> 28.2.1991)


- C/t do Mỹ đơn phương phát động tấn công I Rắc 3/2003 đang bị TG lên án
kịch liệt buộc Mỹ phải rút quân thời gian gần nhất. -> Tất cả nguyên nhân do
dầu mỏ.


<b> 4 . Cñng cè: 4’ </b>


<b> ? Nêu đặc điểm địa hình, khí hậu và tài nguyên của khu vực Tây Nam á</b>
? BTTN: Khoanh tròn chữ cái đầu câu ý em cho là đúng nhất.


1, Hầu hết lãnh thổ Tây Nam Á thuộc đới khí hậu:


a.Nhiệt đới và cận nhiệt b. Nhiệt đới và ơn hồ c. n hồ và cận nhiệt
2,Tây Nam Á có trữ lượng dầu mỏ và khí đốt rất lớn trên thế giới tập trung chủ yếu ở đâu?
a.Biển Ca-xpi b. Biển Đen c. Biển Đỏ d. Vịnh Pec- xích
3,Tây Nam Á xuất khẩu dầu mỏ chủ yếu đi đến các nước và khu vực:


a. Hoa Kì b. Các nước Tây Aâu c. Nhật Bản, Hàn Quốc d. Cỏ a,b,c đều
đúng.


<b> 5. Daởn doứ: 3 - Học bài cũ</b>


- Nghiên cứu trớc bài mới: Tiết 12 - Bài 10 : Điều kiện tự nhiên khu vực Nam á
<b>IV. Ruựt kinh nghieọm:</b>



<b>Tun 12 Ngày soạn:</b>
<i><b>TiÕt 12 Ngày dạy:</b></i>


<b>Bµi 10: Điều kiện tự nhiên khu vực Nam á</b>
<b>I. Mục tiêu bài học </b>


<i>Sau bài học, HS cÇn:</i>


- Nhận biết đợc 3 miền địa hình của khu vực: miền núi ở phía Bắc, sơn nguyên ở phía Nam, đồng
bằng ở giữa và vị trí của các quốc gia trong khu vực Nam á.


- Hiểu trình bày đợc đặc điểm địa hình, khí hậu, sơng ngịi và cảnh quan Nam á.


- Phân tích đợc ảnh hởng của vị trí địa lí, địa hình đối với khí hậu, đặc biệt của địa hình đối với sự
phân bố ma trong khu vực.


- Biết đợc nhịp điệu hoạt động gió mùa ảnh hởng rất lớn đến sản xuất, sinh hoạt của dân c trong khu
vực.


-Giáo dục HS ý thức bảo vệ tài ngun và mơi trường.
<b>II. Ph¬ng tiƯn d¹y häc</b>


1. Giáo viên: Giáo án, sgk


- Bản đồ tự nhiên Nam á.
- Bản đồ khí hậu Nam á.


- Lợc đồ phân bố ma khu vực Nam á.
<b>2. Hoùc sinh: Baứi mi, sgk</b>



<b>III. Tiến trình dạy học</b>


<b>1. n nh lp: 1’ Kieồm tra sổ soỏ:</b>


8A1: 8A2: 8A3: 8A 4: 8A5:
<b>2. Kiểm tra bài cũ: 5’ </b>


CH: Nêu đặc điểm địa hình, khí hậu và tài nguyên của khu vực Tây Nam á?(8ủ)
TL: a. Địa hình (3ủ) - Trẽn 7 trieọu km2


- Phớa ủoõng baộc vaứ tãy nam taọp trung nhiều nuựi cao, sụn nguyẽn ủồ soọ.
- ễÛ giữa là đồng bằng Lỡng Hà maứu mụừ


=> chủ yếu là núi và cao nguyên


b. Khí hậu: (3ủ) - Thuoọc ủới khí hậu nhiệt đới và cận nhiệt với:
+ Kiểu nhiệt đới khô, cận nhiệt Địa Trung Hải ,cận nhiệt lục địa
=> Khí hậu khơ hạn và nóng


c. Tài ngun(2ủ) Có trữ lợng dầu mỏ và khí đốt dồi dào


</div>
<span class='text_page_counter'>(22)</span><div class='page_container' data-page=22>

<b>3. Bµi míi : 1’</b>


<i><b> Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên khu vực Nam Á phong phú đa dạng. Ở đây có hệ</b></i>
thống núi Hy ma lay a hùng vĩ, sơn nguyên Đê- can và đồng bằng Aán- Hằng rộng lớn, nó là khu vực
tiêu biểu của khí hậu gió mùa. Vậy đặc điểm tiêu biểu của khí hậu này như thế nào? Chúng ta tìm
hiểu qua bài học hôm nay.


<b>Hoạt động dạy học của GV vaứ HS</b> <b>Nội dung bài học</b>



<b> Hoaùt ủoọng 1:</b><i><b> Tỡm hieồu v</b><b>ị trí địa lí và địa hình</b><b> khu vửùc Nam AÙ </b></i>


<i><b> </b></i><b> (15’) </b>


<b> Phương pháp: Trực quan, vấn đáp, gợi mở</b>
Dựa vào hình 10.1, em hÃy:


CH: Nêu đặc điểm vị trí địa lí của khu vực Nam á ?
GV gợi ý: + Nằm từ khoảng vĩ độ nào?


+ TiÕp gi¸p víi biĨn, khu vùc nào?


CH: Nêu tên c¸c qc gia trong khu vùc. Nước nào có diện tích
lớn nhất? Nước nào có diện tích lớn nhất?


HS: Lớn Aán Độ: 3,28 tr km2<sub>, Nhỏ Manđivơ: 298km</sub>2<sub>.</sub>


CH: Dựa vào H10.1, thông tin SGK em hãy cho biết: các miền địa
hình chính từ Bắc xuống Nam của khu vực Nam á, đặc điểm của các
miền địa hình đó?


Liên hệ địa hình VN: ¾ diện tích là đồi núi ở phía tây , đồng bằng
phía đơng




Hoạt động 2: <i><b>Tìm hiểu đặc điểm </b><b>khÝ hËu, sông ngòi và cảnh</b></i>
<i><b>quan</b><b> khu vc Nam .</b></i><b> (16’)</b>



<b> Phương pháp: Trực quan, vấn đáp, giải thích</b>


CH: Quan sát hình 10.2 kết hợp với kiến thức đã học, em hãy cho
biết khu vực Nam á chủ yếu nằm trong đới khí hậu nào?


CH: trình bày sự phân hố của khí hậu Nam á (kết hợp chỉ bản đồ).
CH: Với đặc điểm về sự phân hố khí hậu Nam á, em có nhận xét
gì?


=> khí hậu phân hố rất phức tạp do đặc điểm địa hình chi phi
mnh m.


CH: Dựa vào hình 10.2, em có nhận xét gì v sự phân bố ma ë khu
vùc Nam ¸? Giải thích vì sao có sự phân bố như vậy?


HS: + ma nhiều sờn đón gió: Đồng bằng sơng Hằng , Gát Tây - Gát
Đông.


+ ma Ýt sên khuÊt gió: Tây Bắc Nam á, cao nguyên Đê- Can


+ Mun tan: khí hậu khơ do gió mùa TN gặp Hy… chắn gió chuyển
hướng TB.




CH: ảnh hởng của khí hậu đến sản xuất, sinh hoạt của nhân dân ở
khu vực Nam á.


<i><b>Liên hệ gd:</b></i> Trước ông cha ta trơng chờ gió mùa TN để sx (gió


thần), có năm gió TN đến muộn, yếu -> mất mùa. Nay xd cơng
trình thuỷ lợi: kênh, mương .. chủ động tưới tiêu, giảm lệ thuộc vào
TN, nhưng nhịp độ sinh sống của người và vật vẫn phải theo nhịp
điêu gió mùa, đb là gió mùa TN.


CH: Dựa vào H10.1, 10.3, 10.4 và kiến thức đã học: Đọc tên các
sông lớn ở Nam á.


CH: Nam á có những cảnh quan tự nhiên nào?
CH: Xác định vị trí của H10.3, 10.4 trên H10.1.


<b>1. Vị trí địa lí và địa hình</b>
<i><b>a. Vị trí địa lí: </b></i>


- Nằm khoảng giữa các vĩ độ 90<sub>B-37</sub>0<sub>B</sub>
- Giáp: Vịnh Ben gan, biển Aráp, khu vực
Tây Nam á, Trung á, ụng ỏ, ụng Nam
ỏ.


<i><b>b. Địa hình: bao gồm 3 miỊn </b></i>


- Phía bắc: án ngữ bởi dãy Hi-ma-lay-a cao
đồ sộ, hùng vĩ. Hớng TB - ĐN dài gần


2600 km. Réng 320 -> 400 km


- Phía Nam: Sơn nguyên Đê Can tơng đối
thấp, bằng phẳng, 2 rìa đợc nâng lên tạo
thành 2 dãy Gát Tây v Gỏt ụng .



- ở giữa: Đồng bằng Ên - H»ng réng lín,
b»ng ph¼ng, kÐo dµi hơn 3000 km, réng
250 - 350 km.


<b>2. Khí hậu, sơng ngịi và cảnh quan </b>
<i><b>a. Khí hậu: nhiệt i giú mựa </b></i>


* Sự phân hoá khí hậu:


- Trên vùng đồng bằng và sơn nguyên thấp
Mùa đông: lạnh khô


Mïa h¹: nãng Èm


- Khí hậu thay đổi theo độ cao
(Hymalaya)


+ Sờn bắc: khí hậu lạnh khô, lng ma
di 100mm


+Sườn nam:khí hậu gió mùa ẩm, mưa
nhiều.


- Vùng Tây Bắc ấn Độ và Pa- kit-tan: khí
hậu nhiệt đới khơ, lợng ma 200 - 500mm.
=> khí hậu phân hố rất phức tạp


- Laứ khu vửùc coự mửa nhieàu nhaỏt theỏ giụựi
nhửng phân bố không đều



-> Nhịp điệu giĩ mùa ảnh hưởng n sn


xut, sinh hot ca nhõn dõn.


<i><b>b.Sông ngòi: cã nhiỊu s«ng lín: S«ng Ên,</b></i>
s«ng H»ng, s«ng Bra-ma-put


<i><b>c.Cảnh quan: rừng nhiệt đới, xa van, hoang</b></i>
maùc vaứ caỷnh quan nuựi cao.


</div>
<span class='text_page_counter'>(23)</span><div class='page_container' data-page=23>

<i><b> Câu 1. Khoanh tròn chữ cái đầu câu ý em cho là đúng</b></i>
1. Đại bộ phận khu vực Nam á có khí hậu.


a. Nhiệt đới b. Nhiệt đới gió mùa c. Cận nhiệt gió mùa d. Phân hoá theo độ cao
2. Hoang mạc Tha có ma ít nhất Nam á do:


a. Nằm ở nơi khuất gió b. Nằm ở thung lũng sông c. Nằm sâu trong nội địa
<b> Câu 2. Nối các ý ở cột A sao cho phù hợp với cột B</b>


A B


1. PhÝa B¾c a. §ång b»ng Ên - H»ng réng lín


2. Phía Nam b. Dãy Hi ma lay a cao hùng vĩ, đồ sộ nhất thế giới
3. ở giữa c. Sơn nguyên Đê Can tơng đối thấp bằng phẳng
<b> 5. Daởn doứ: 3’ </b>


<b> - Häc bµi cị</b>



- Nghiên cứu trớc bài mới: Tiết 13 - Bài 11: Dân c và đặc điểm kinh tế khu vực Nam á.
<b>IV. Ruựt kinh nghieọm:</b>


<b>Tuần 13 Ngày soạn: </b>
<i><b>TiÕt 13 Ngày dạy:</b></i>


<b>Bài 11: Dân c và đặc điểm kinh tế khu vực Nam á</b>
<b>I. Mục tiêu bài học</b>


<i>Sau bài học, HS cần:</i>


- Phõn tớch lc phõn b dân c khu vực Nam á và bằng số liệu thống kê để nhận biết và trình bày
đợc: đây là khu vực tập trung dân c đông đúc với mật độ dân số lớn nhất thế giới.


- Thấy đợc dân c Nam á chủ yếu là theo ấn Độ giáo, Hồi giáo. Tơn giáo đã có ảnh hởng đến phát
triển kinh tế - xã hội ở Nam á.


- Thấy đợc các nớc trong khu vực có nền kinh tế đang phát triển, trong đó ấn Độ có nền kinh tế
phát triển nhất.


- Gdhs ý thức đoàn kết , vic bo v mụi trng
<b>II. Phơng tin dạy học</b>


1. Giáo viên: Giáo án, sgk


- Lợc đồ phân bố dân c Nam á.


- Bảng số liệu về diện tích dân số một số khu vực của châu á (SGK)
- Bản đồ phân bố dân c châu á.



- Một số hình ảnh v tự nhiên, kinh tế cđa c¸c khu vùc Nam ¸.
<b>2. Học sinh: Bài mới, sgk</b>


<b>III. Tiến trình dạy học</b>


<b> 1. ổn định lớp: 1’ Kieồm tra sổ soỏ:</b>


8A1: 8A2: 8A3: 8A 4: 8A5:
<b>2. Kiểm tra bài cũ: 5’</b>


CH:1.Xác định vị trí khu vực Nam Á? Nam Á có mấy miền địa hình? Nêu đăc điểm từng
miền?(9đ)


2. Khí hậu Nam Á có đặc điểm gì? Giải thích vì sao ở cùng vĩ độ miền Bắc Việt Nam
có khí hậu lạnh hơn Nam Á? (9đ)


TL: 1. - Vị trí: Là bộ phận rìa phía nam...3đ
-Có 3 miền địa hình: ... 6đ


2. Nhiệt đới gió mùa... (2đ)


+ Nam Hy-ma-lay-a: nhiệt đới gió mùa (1đ) +Bắc Hy-ma-lay-a: khô hạn (1đ)


+Thay đổi theo độ cao (1đ) +Tây bắc Ấn Độ, Pa-ki-xtan: nhiệt đới khô (1đ)
* Vì: Nam Á ảnh hưởng của dãy Hy-ma-lay-a chắn gió ...(3đ)


<b>3. Bµi míi: 1’ </b>


<i><b> Khu vực Nam á có tài nguyên thiên nhiên giàu có, là một trong những cái nôi của nền văn minh</b></i>
Cổ đại thế giới. Hiện nay Nam á vẫn là khu vực các nớc đang phát triển, có dân c đơng bậc nhất thế giới.



<b>Hoạt động dạy học của GV vaứ HS</b> <b>Nội dung bài học</b>


<b> Hoaùt ủoọng 1: </b><i><b>Tỡm hieồu ủaởc ủieồm daõn cử Nam Aự.</b></i><b> (12’)</b>
<b> Phửụng phaựp: Trửùc quan,ủaứm thoaùi, nhaọn xeựt, so saựnh, giaỷi thớch.</b>
CH: Đọc bảng 11.1, tính mật độ dân số Nam á so với mật độ dân số các khu
vực khác ở châu á. Rút ra nhận xét


HS: ĐA: 127.8, NA: 302, ĐNA: 115.5, Trung Á:14, TNA:40.8 người/km2<sub>. </sub>


<b>1. D©n c</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(24)</span><div class='page_container' data-page=24>

CH: Keồ teõn hai khu vực đông dân nhất châu á? Trong hai khu vửùc ủoự , khu
vửùc naứo coự maọt ủoọ daõn soỏ cao hụn?


HS trả lời:


CH: Quan sát hình 11.1, em có nhận xét gì về sự phân bố dân c của Nam á?
Giải thích tại sao khu vực Nam á có sự phân bố dân c không đều?


HS: -> khu vùc cã lỵng ma lín -> T/L cho sinh hoạt, sx


+ §ång bằng sông Hằng, + DÃi Đồng bằng ven biển Gát Tây - Gát Đông
+ Khu vùc sên nam Hi-ma-lay -a


CH: Dân cư Nam Á chủ yếu theo tôn giáo nào?


CH: Vai trị của tôn giáo đối với đời sống ngời dân, đối với sự phát triển
KT-XH



<i><b>LHGD</b></i>: Việt Nam theo đạo Phật, ngoài ra Thiên Chúa giáo, Tin Lành, Cao
đài...-> khuyên làm điều thiện, tránh điều ác, một số ít lợi dụng mê tín làm
điều xấu.


<b> Hoạt động 2: T</b><i><b>ìm hiểu đặc điểm kinh tế, xã hội Nam A</b></i><b>Ù (19’)</b>
<b> Phương pháp:Quan sát, đàm thoại, gợi mở, nhận xét, thảo luận.</b>
<b> </b><i><b>CH thảo luận. </b></i><b>(5’)</b>


<b>N1: Các nước Nam Á bị đế quốc nào đô hộ? Trong bao nhiêu năm?</b>
+Nền kinh tế thuộc địa có đặc điểm gì?


+ Tình hình chính trị, xã hội như thế nào?


<i><b>Hs</b></i>:..KT:suy yếu trở thành nơi cung cấp nguyên liệu… Của các công ti TB
Anh, thực hiện âm mưu thâm độc chia để trị của CNĐQ, chúng đã chia khu
vực này thành nhiều nước để chia rẽ, gây mâu thuẫn giữa các dân tộc và các
tôn giáo. Sau ct TGII pt gp dt phát triển mạnh ĐQ Anh buộc phải trao trả
đ.lập cho vùng đất đai rộng lớn và giàu có này,xd nền kt tự chủ của mình.
Tuy nhiên do ĐQ Anh đô hộ kéo dài 200 năm, lại ln có mâu thuẫn xung
đột xảy ra giữa các dt,sắc tộc, tôn giá ->trở ngại lớn đ/v sự phát triển kt vốn
đã nghèo nàn, lạc hậu của các nước Nam Á


<b>N2:Quan sát hình 11.3,11.4 nhận xét:</b>


+Nhà cửa,đường xá như thế nào?(nghèo, thô sơ)


+Diện tích canh tác, lao động, trình độ sản xuất như thế nào?(nhỏ, ít, thấp)
=>Hoạt động kinh tế chủ yếu là gì?(nơng nghiệp lạc hậu)


<b>N3:Trong khu vực nước nào có nền kinh tế phát triển nhất?</b>



+Quan sát bảng 11.2 nhận xét sự chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế của
ấn Độ?


<i><b>Hs:</b></i>+NN giaûm:1995-1999:0,7%; 1999-2001:2,7%
+CN taêng: 1995-1999: giảm 0,8%;1999-2001:tăng 0,7%
+ DV taêng: 1995-1999:1,5%, 1999-2001:2%


N4:Các ngành công nghiệp, nông nghiệp, dịch vụ của ấn Độ phát triển như
thế nào?


GV: gọi đại diện nhóm trình bày, nhóm khác bổ sung. GV chuẩn xác kiến
thức. GV:Giải thích thuật ngữ:


+ “<i><b>cách mang xanh</b></i><b>”là cuộc </b><i><b>cải cách</b></i> tiến hành trong ngành <i><b>trồng trọt</b></i>:
chọn giống mới, cải tiến kĩ thuật cây trồng, phát triển cơng trình thuỷ
lợi...->tăng sản lượng


+ “<i><b>cách mạng trắng</b></i>” <i><b>tập trung vào ngành chăn nuôi</b></i> làm tăng sản lượng
sữa, món ăn ưa thích của người ấn Độ, vốn đã kiêng ăn thịt bị .Khơng những
cung cấp đủ nhu cầu lương thực, thực phẩmcho ND, ấn Độ còn dư thừa để
xuất khẩu


* Dịch vụ 2001 giá trị tổng sản phẩm trong nước (GDP) đạt 477tỉ USD đứng


-Dân số: 1356 triệu người
(2001)


- Sự phân bố dân c không
đều, dân c tập trung đông ở


các vùng đồng bằng và các
khu vực có lợng ma lớn.
- Dân c chủ yếu theo đạo ấn
Độ Giáo, Hồi Giáo


- Tơn giáo có ảnh hởng lớn
đến tình hình kinh tế - xó
hi Nam A.


<b>2. Đặc ®iĨm kinh tÕ - x·</b>
<b>héi</b>


<i><b>a. Xã hội:</b></i>


-Trước 1947: Là thuộc địa
của Anh


-1947 Nam Á giành độc
lập.


-Tình hình chính trị, xã hội
không ổn định


<i><b>b. Kinh tế</b></i>


- Các nớc trong khu vực
Nam á có nền kinh tế đang
phát triển, hoạt động sản
xuất nông nghiệp vẫn là chủ
yếu.



- ấn Độ là nớc lớn nhất,
đông dân nhất và có nền
kinh tế phát triển nhất khu
vực .


+ Công nghiệp ấn Độ có
nhiều ngành đạt trình độ cao,
sản lợng công nghiệp đứng
hàng thứ 10 trên thế giới.
+ Nông nghiệp đã đạt đợc
những thành tựu lớn nh:


Cuộc "cách mạng


xanh",Cuộc "cách mạng
trắng".


</div>
<span class='text_page_counter'>(25)</span><div class='page_container' data-page=25>

<b>thửự 15 trong caực nửụực treõn TG, coự tổ leọ gia taờng... => lơng thực, thực phẩm</b>
cho nhân dân đáp ứng đủ mà con d thừa để xuất khẩu.


<i><b>LHGD</b></i>: Việt Nam:là nước đang pt ,415USD/người, xu hướng pt CN và
DV,mở rộng quan hệ với các nước trên TG


<b> 4. Củng cố: 4’ ? Nêu đặc điểm phân bố dân c của Nam á</b>


? Các ngành công nghiệp, nông nghiệp, dịch vụ của ấn Độ phát triển nh thế nµo?
<b> 5. Dặn dò: 3’ - Häc bµi cị</b>


- Nghiên cứu trớc bài mới: Tiết 14 Bài 12: Đặc điểm tự nhiên khu vực Đông á.


<b>IV. Ruựt kinh nghieọm:</b>


<b>Tun 14 Ngày soạn:10.11.09</b>


<i><b>Tieỏt 14</b></i> Ngaứy daùy:24.11.09
<b>Bài 12: Đặc điểm t nhiờn khu vc ụng ỏ</b>


<b>I. Mục tiêu bài học </b>
<i>Sau bài học, HS cần:</i>


- Nm vng v trớ a lí, tên các quốc gia và vùng lãnh thổ thuộc khu vực Đông á.
- Nắm đợc các đặc điểm về địa hình, khí hậu, sơng ngịi và cảnh quan khu vực Đông á.
- Củng cố và phát triển kĩ năng đọc, phân tích bản đồ và một số hình ảnh về tự nhiên.


-Giáo dục HS ý thức bảo vệ môi trường, phê phán hành vi ảnh hưởng xấu đến mụi trng
<b>II. Phơng tin dạy học</b>


<b>1. Giáo viên: Giáo án, sgk</b>


- Bản đồ tự nhiên, kinh tế khu vực Đông á.


- Một số hình ảnh về cảnh quan vùng núi non, hoang mạc...ở khu vực Đông á (núi
non phía Tây Trung Quốc, núi Phú Sĩ, hoang mạc Tac-la-ma-an)


<b>2. Hc sinh: Bi mi, sgk </b>
<b>III. Tiến trình dạy học</b>


<b> 1. ổn định lớp: 1’ Kieồm tra sổ soỏ:</b>


8A1: 8A2: 8A3: 8A 4: 8A5:


<b>2. Kiểm tra bài cũ: 5’</b>


CH: 1. Trỡnh baứy ủaởc ủieồm dãn cử khu vửùc Nam Á? Vì sao dân c ở Nam á phân bố không đều?
(8đ)


2. Các ngành công nghiệp, nông nghiệp và dịch vụ ở ấn Độ phát triển nh thế nào? (6đ)
TL: 1. - Nam á là moọt trong nhửừng khu vực đông dân cuỷa châu á và thế giới 1đ


-Dân số: 1356 triệu người (2001) 1đ


- Sự phân bố dân c không đều, dân c tập trung đông ở các vùng đồng bằng và các khu vực có lợng
ma lớn. 1đ


- Dân c chủ yếu theo đạo ấn Độ Giáo, Hồi Giáo 1đ


- Tơn giáo có ảnh hởng lớn đến tình hình kinh tế - xã hội ở Nam Á. 1đ


- Sự phân bố dân c không đều, dân c tập trung đông ở các vùng đồng bằng, khớ haọu ủieàu hoaứ, ủaỏt
ủai maứu mụỷ thuaọn lụùi cho phaựt trieồn kinh teỏ và các khu vực có lợng ma lớn: Phớa nam Hi-ma-lay-a, Sửụứn
ủoựn gioự cuỷa daừy Gaựt Tãy vaứ Gaựt ẹõng. (3đ)


2. + Cơng nghiệp ấn Độ có nhiều ngành đạt trình độ cao, sản lợng công nghiệp đứng hàng thứ 10
trên thế giới. (3đ)


+ Nông nghiệp đã đạt đợc những thành tựu lớn nhờ: Cuộc "cách mạng xanh",Cuộc "cách mạng
trắng".(3đ)


+ DÞch vơ: Cịng đang phát triển chiếm tới 48% GDP (2)
<b>3. Bài mới: 1’ </b>



<i><b> CH: Em hãy cho biết trên thế giới hiện nay nớc nào đông dân nhất? Nớc đó nằm ở đâu?</b></i>
( Trung Quốc: 1288 triệu người (2001) - KV Đông á)


Vậy khu vực Đông á là một khu vực ở gần nơi chúng ta sinh sống, khu vực đó có đặc điểm tự nhiên


và vị trớ nh thế nào, chúng ta cùng tìm hiểu qua bài học hôm nay
"Điều kiện tự nhiên khu vực Đông á"


<b>Hot ng dy hc ca GV, HS</b> <b>Ni dung bài học</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(26)</span><div class='page_container' data-page=26>

<b>(9’)</b>


<b> Phương pháp: Trực quan,đàm thoại</b>
Xđ toạ độ của các điểm cực


-Cực Bắc: 530<sub> B; -Cực Nam: 20</sub>0<sub> B</sub>
-Cực Tây:770<sub> Đ; -Cực Đơng: 130</sub>0<sub> Đ</sub>


Quan s¸t H12.1 và nghiên cứu mục 1 SGK em hÃy cho biết:


CH: Khu vực Đông á bao gồm những quốc gia và vùng lÃnh th nào? ( TQ,
NB,CHDCND Tiều Tiên, HQ và Đài Loan là một bộ phận lãnh thổ của TQ)
CH: Về mặt tự nhiên khu vực Đông Á gồm mấy bộ phận?


CH: Các quốc gia và vùng lÃnh th Đông á tiếp giáp với các cỏc khu vc v
bin nào?


HS:+ Khu vực: Bắc Á; Trung Á, Tây Nam Á, Nam Á, Đông Nam Á
+ Biển Nhật Bản, Hoa Đơng, Hồng Hải, biển Đơng.



HS trả lời; GV chuẩn xác kiến thức.


<i><b>C/ Ý:</b>. Đơng Á có diện tích rộng lớn, có cả đất liền và hải đảo. Vậy thiên </i>
<i>nhiên khu vực này có đặc điểm gì?</i>


<b>Hoạt động 2: T</b><i><b>ìm hiểu đặc điểm tự nhiên khu vực Đông A</b></i><b>Ù (22’)</b>
<b> Phương pháp:Quan sát, đàm thoại, giải thích, thảo luận.</b>


<b> </b><i><b>CH thaỷo luaọn </b><b>theo nhóm</b><b>. </b></i><b>(5’) </b>
Dựa vào H12.1 bản đồ, thơng tin SGK.


<i><b>+Nhóm 1:</b></i>Phần phía Tây kinh tuyến 1100<sub> Đcó những dạng địa hình nào? Nêu</sub>
tên các dạng địa hình đó?


<i><b>+Nhóm 2:</b></i> Phần phía Đơng kinh tuyến 1100<sub> Đcó những dạng địa hình nào?</sub>
Nêu tên các dạng địa hình đó?


<i><b>+Nhoựm 3:</b></i> Em haừy xaực ủũnh trẽn baỷn ủồ caực dãy núi, sơn nguyên, bồn địa vaứ
nhửừng đồng bằng ?


<i><b>+Nhoựm 4:</b></i> Haừy cho bieỏt phần đất liền cuỷa ẹõng Á coự nhửừng sơng lớn naứo ?
Bắt nguồn tửứ ủãu? Chế độ nớc cuỷa sõng?


HS quan sát H 12.2 ...


<b>LH: Sông Trường Giang ( dài I khu vực: 6385 km -thứ 3 TG) và Hồng Hà</b>
là 2 sơng lớn của Đông Á, nằm gọn ở lãnh thổ TQ sau s. Amadơn: 6800km,


s. Nin: 6695 km,



+Gioỏng:Baột nguoàn SN Tãy Táng, chaỷy về phớa ủõng ủoồ ra caực bieồn cuỷa TBD
+Khaực: s.Trửụứng Giang coự cheỏ ủoọ nửụực ủieàu hoaứ: do phần trung vaứ há lửu
sõng chaỷy qua phớa Nam TQ vụựi khớ haọu caọn Nẹ giaựo muứa.Muaứ haù mửa
nhiều, Mùa đơng vẫn có ma do hoạt động của khí xốy.


S. Hồng Hàchế độ nước thất thường vì nó chảy qua các vùng khí hậu
khác nhau: Thượng nguồn:kh núi cao, trung lưu qua cao ngun Hồng Thổ
khí hậu cận nhiệt lục địa khơ hạn, hạ lưu chảy trong miền đồng bằng khí hậu
CNĐ gió mùa: M.đơng lưu lượng nước rất nhỏ, mùa hạdo tuyết, băng tan ở
thượng nguồn và mưa gió mùa hạ nên lưu lượng nước lớn. Trong lịch sử
Hoàng Hà đã có 7 trận lũ lớn, gây tai hoạ khủng khiếp cho con người


=> Có người đã so sánh: “ Trường Giang tựa như 1 cơ gái diệu hiền, Hồng
Hà như 1 bà già cay nghiệt”


LH: TQ ngăn chặn phá rừng ở trung lưu, trồng rừng cao nguyên Hồng Thổ
và hai bờ sơng Hồng Hà...gd: Khơng chặt phá rừng ....


LH VN: Mùa hạ cĩ lũ đồng bằng sông Cửu Long , người dân thường sống
chung với lũ .. đất đai màu mỡ thuận lợi... là vựa lúa lớn nhất VN.


GV goïi ủại diện các nhóm trình bày kết quả, các nhóm kh¸c bỉ sung, GV
chn x¸c kiÕn thøc.




- Khu vực Đông á gồm 2 bộ
phận:


+ Phần đất liền gồm: Trung


Quốc, baựn ủaỷo Triều Tiên.
+ Phần hải đảo gồm quaàn
ủaỷo Nhật Bản, ủaỷo Đài Loan
vaứ ủaỷo Haỷi Nam


<b>2. Đặc điểm tự nhiên </b>
<i><b>a) Địa hình - Sơng ngịi </b></i>
<i>* Phần t lin:</i>


- Địa hình


+ Phớa Tõy: Co caực heọ thoỏng
núi, sơn nguyên cao hiểm trở
và các bồn địa rộng lớn
+ Phía Đơng: Đồi, núi thấp
xen các đồng bằng rộng vaứ
baống phaỳng.


- Sơng ngịi: khaự phaựt trieồn,
coự 3 sông lớn: Amua, Hồng
Hà, Trờng Giang, sõng có chế
độ nớc phãn hoaự theo mùa.


<i>* Phần hải đảo:</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(27)</span><div class='page_container' data-page=27>

CH: Quan sát bản đồ cho biết địa hình phần hải đảo của Đơng Á có đặc
điễm gì nổi bật?


CH: Tại sao phần hải đảo của Đông á thờng xuyên có động đất, núi lửa?


HS: (Naốm trong voứng ủai lửỷa TBD)


GV: Cho HS quan saùt H12.3 .... Lần phun cuối cùng 1707, chân núi có 5 hồ
lớn, nên cảnh quan hấp dẫn khách du lịch.


HS: qđ Nhật bản là nước có nhiều động đất nhất TG, cĩ khoảng 100 trận
động đất, nay cịn khoảng 40 ngọn hoạt động. Hằng năm riêng Tô-ky-ô xảy ra


40-50 trận động đất con người cảm nhận được. Toàn quốc TB 2 năm có 1
trận động dất gây tổn thất: + Rung động, nứt nẻ đất, sạt lở đất, phá huỷ nhà
cửa, làng mạc, hoa màu...


<b>LHGD:</b><i>1923 ở Tô-ki-ô làm gần 10 vạn người chết và mất tích 17.1.1995 trận</i>


<i>động đất 6,9 độ Ricter phố cảng</i> <i>Cơ-bê ở Nhật Bản đã làm chết và mất tích</i>
<i>hơn 5.200 người và thiệt hại ước tính khoảng 150 tỉ USD.LHVN nằm trong</i>


<i>VĐL TBD có dộng đất MB 6 độ Ricter (miền Bắc) ..., 15.2.1923 Cù Lao</i>
<i>Hịn(Phan Thiết) động đất nghiêng ngả nhà cửa, đến 20.3.1923 xảy ra 1 lần</i>
<i>nửa. núi lủa ngưng hoạt động:Xuân Lộc, Đà Lạt, Huyện đảo Phú Quốc, Phú</i>
<i>Quý, Nghệ An, Quảng Bình, Lai Châu .. Tây Nguyên để lại đất đỏ ba dan màu</i>


<i>mở ...thuận lợi trịng nơng nghiệp, dân cư tập trung đơng....</i>


CH: Sơng ngịi phần hải đảo của Đơng Á có đặc điễm gì nổi bật?


CH: Dựa vào H4.1, 4.2 ( trang 14, 15) kết hợp các kiến thức đã học em hãy
cho biết: Các hớng gió chính ở Đơng á về mùa hạ và mùa đơng?


HS: mùa đông: TB, mùa hạ: ÑN



CH: Dựa vào H2.1( trang 7) cho bieỏt Đơng á nằm trong đới khí hậu nào? Có
các kiểu khí hậu nào? ( Caọn nhieọt, 1 phần nhoỷ: n ủụựi. Kieồu: CN gioự muứa,
CN lúc ủũa, nuựi cao, õn ủụựi gioự muứa, õn ủụựi lúc ủũa)


CH: Phân biệt sự khác biệt về khí hậu giữa phía đơng và phía tây khu vực


Đông AÙ?


CH: Dựa vào lược đồ H3.1( trang 11) cho biết phần phía Đơng của Đơng Á
có những cảnh quan nào?


CH: Dựa vào lược đồ H3.1 ( trang 11) cho biết phần phía Tây của Đơng Á
có những cảnh quan nào?


HS tr¶ lêi, GV chn x¸c kiÕn thøc.


<i><b>Liên hệ giáo dục :</b></i> Rừng A-ma-dơn có diện tích rừng lớn nhất thế giới: 4,1
triệu km2 <sub>,là lá phổi xanh của thế giới, Hằng năm rừng thế giới mất 12,4 triệu</sub>


ha, do chặt phá rừng, đốt rừng...-> Ơ nhiễm mơi trường-> ảnh hưởng đến khí


hậu tồn cầu -> gây thiên tai, lũ lụt,lũ quét, sạt lở đất, hạn hán, giĩ nĩng, nhiệt
độ tăng ... -> GD: bảo vệ rừng, trồng rừng... ...Việt Nam có kiểu khí


hậu nhiệt đới gió mùa ẩm, mưa nhiều có rừng nhiệt đới phát triển. Hiện nay
diện tích ở VN rừng đã giảm nhanh chóng do con người khai thác quá mức
<i><b>Liên hệ</b></i> vườn quốc gia Nam Cát Tiên (Đồng Nai, Bình Phước, Lâm Đồng),


VQG Bù Gia Mập (Bình Phước), con người khai phỏ ...



- Sông ngũi ngắn v dốc, ch
nc khỏ iu ho.


<i><b>b) Khí hậu và cảnh quan </b></i>


<i><b>* Khí hậu:</b></i>


- Phía Đông v hi o: Khí
hậu gió mùa ẩm


- PhÝa T©y: KhÝ hậu quanh
naờm khô hạn


<i><b>* Cảnh quan</b></i>


- Phía Đông và hải đảo: C¶nh
quan rõng là chđ yÕu: rừng
cận nhiệt và nhiệt đới ẩm.
- Phía Tây: Cảnh quan thảo
nguyên khô, hoang mạc và
bán hoang mạc.


<b>4. Cđng cè:4’</b>


1. H·y nèi c¸c ý cét A sao cho phï hỵp víi cét B


A B


1. Phía Đơng phần đất liền


2. Phía Tây phần đất liền


</div>
<span class='text_page_counter'>(28)</span><div class='page_container' data-page=28>

3. Phần hải đảo <sub>c. Núi và sơn nguyên cao hiểm trở, bồn ủũa roọng</sub>
<b>5.Daởn doứ: 3’</b>


- Häc bµi cị + lµm bài tập SGK
- Nghiên cứu trớc bài mới:


Tiết 15 Bài 13: Tình hình phát triển kinh tế - xà hội khu vực Đông á.
<b>IV. Ruựt kinh nghieäm:</b>


<b>Tuần 14 Ngày soạn:10.11.09</b>


<i><b>Tieỏt 14</b></i> Ngaứy daùy:24.11.09
<b>Bài 12: Đặc điểm tự nhiên khu vực đông ỏ</b>


<b>I. Mục tiêu bài học </b>
<i>Sau bài học, HS cần:</i>


- Nắm vững vị trí địa lí, tên các quốc gia và vùng lãnh thổ thuộc khu vực Đông á.
- Nắm đợc các đặc điểm về địa hình, khí hậu, sơng ngịi và cảnh quan khu vực Đơng á.
- Củng cố và phát triển kĩ năng đọc, phân tích bản đồ và một số hình ảnh về tự nhiên.


-Giáo dục HS ý thức bảo vệ môi trường, phê phán hành vi nh hng xu n mụi trng
<b>II. Phơng tin dạy häc</b>


<b>1. Giáo viên: Giáo án, sgk</b>


- Bản đồ tự nhiên, kinh tế khu vực Đông á.



- Mét sè h×nh ¶nh vỊ c¶nh quan vïng nói non, hoang m¹c...ë khu vực Đông á (núi
non phía Tây Trung Quốc, núi Phú SÜ, hoang m¹c Tac-la-ma-an)


<b>2. Học sinh: Bài mới, sgk </b>
<b>III. Tiến trình dạy học</b>


<b> 1. ổn định lớp: 1’ Kieồm tra sổ soỏ:</b>


8A1: 8A2: 8A3: 8A 4: 8A5:
<b>2. Kiểm tra bài cũ: 5’</b>


CH: 1. Trỡnh baứy ủaởc ủieồm daõn cử khu vửùc Nam AÙ? Vì sao dân c ở Nam á phân bố không đều?
(8đ)


2. Các ngành công nghiệp, nông nghiệp và dịch vụ ở ấn Độ phát triển nh thế nào? (6đ)
TL: 1. - Nam á là moọt trong nhửừng khu vực đông dân cuỷa châu á và thế giới 1đ


-Dân số: 1356 triệu người (2001) 1đ


- Sự phân bố dân c không đều, dân c tập trung đông ở các vùng đồng bằng và các khu vực có lợng
ma lớn. 1đ


- Dân c chủ yếu theo đạo ấn Độ Giáo, Hồi Giáo 1đ


- Tơn giáo có ảnh hởng lớn đến tình hình kinh tế - xã hội ở Nam AÙ. 1đ


- Sự phân bố dân c không đều, dân c tập trung đông ở các vùng đồng bằng, khớ haọu ủieàu hoaứ, ủaỏt
ủai maứu mụỷ thuaọn lụùi cho phaựt trieồn kinh teỏ và các khu vực có lợng ma lớn: Phớa nam Hi-ma-lay-a, Sửụứn
ủoựn gioự cuỷa daừy Gaựt Taõy vaứ Gaựt ẹõng. (3đ)



<b>3. Bµi míi: 1’ </b>


<i><b> CH: Em hãy cho biết trên thế giới hiện nay nớc nào đơng dân nhất? Nớc đó nằm ở đâu?</b></i>
( Trung Quốc: 1288 triệu người (2001) - KV Đông á)


Vậy khu vực Đông á là một khu vực ở gần nơi chúng ta sinh sống, khu vực đó có đặc điểm tự nhiên


và vị trí nh thÕ nµo, cụ cựng cỏc em tìm hiểu qua bài học hôm nay
"Điều kiện tự nhiên khu vực Đông á"


<b>Hot ng dy học của GV, HS</b> <b>Nội dung bài học</b>


<b>Hoạt động 1: </b><i><b>Tìm hiểu vị trí địa lí, phạm vi lãnh thổ khu vực Đông Aù.</b></i><b> </b>
<b>(11’)</b>


<b> Phương pháp: Trực quan,đàm thoại</b>


CH: Khu vực Đông á bao gồm những quèc gia vµ vïng l·nh thỉ nµo? ( TQ,
NB,CHDCND Tiều Tiên, HQ và Đài Loan là một bộ phận lãnh thổ của TQ)
CH: Về mặt tự nhiên khu vực Đông Á gồm mấy bộ phận?


GV: Xđ toạ độ của các điểm cực
-Cực Bắc: 530<sub> B; -Cực Nam: 20</sub>0<sub> B</sub>


<b>1. Vị trí địa lí và phạm vi</b>
<b>khu vực Đông á.</b>




- Khu vực Đông á gồm 2 bộ


phận:


</div>
<span class='text_page_counter'>(29)</span><div class='page_container' data-page=29>

-Cực Tây:730 Đ; -Cực Đông: 1340 Đ


Quan s¸t H12.1 em h·y cho biÕt:


CH: Các quốc gia và vùng lÃnh th Đông ¸ tiÕp gi¸p víi c¸c các khu vực và
biĨn nµo?


HS:+ Khu vực: Bắc Á; Trung Á, Tây Nam Á, Nam Á, Đông Nam Á
+ Biển Nhật Bản, Hoa Đơng, Hồng Hải, biển Đơng.


HS tr¶ lêi; GV chn x¸c kiÕn thøc.


<i><b>C/ Ý:</b>. Đơng Á có diện tích rộng lớn, có cả đất liền và hải đảo. Vậy thiên </i>
<i>nhiên khu vực này có đặc điểm gì?</i>


<b>Hoạt động 2: T</b><i><b>ìm hiểu đặc điểm tự nhiên khu vực Đông A</b></i><b>Ù (22’)</b>
<b> Phương pháp:Quan sát, đàm thoại, giải thích, thảo luận.</b>


<b> </b><i><b>CH thaỷo luaọn </b><b>theo nhóm</b><b>. </b></i><b>(5’) </b>
Dựa vào H12.1 bản đồ, thơng tin SGK.


<i><b>+Nhóm 1:</b></i>Phần phía Tây kinh tuyến 1100<sub> Đ có những dạng địa hình nào? </sub>


<i><b>+Nhóm 2:</b></i> Phần phía Đơng kinh tuyến 1100<sub> Đ có những dạng địa hình nào? </sub>


<i><b>+Nhoựm 3:</b></i> Em haừy xaực ủũnh trẽn baỷn ủồ caực dãy núi, sơn nguyên, bồn địa vaứ
nhửừng đồng bằng ?



<i><b>+Nhoựm 4:</b></i> Haừy cho bieỏt phần đất liền cuỷa ẹõng Á coự nhửừng sơng lớn naứo ?
Bắt nguồn tửứ ủaõu? Chế độ nớc cuỷa sõng?


HS quan sát H 12.2 ...


<b>LH: Sơng Trường Giang ( dài I khu vực: 6385 km -thứ 3 TG sau </b>s. Amadơn:
6800km, s. Nin: 6695 km.) và Hoàng Hà là 2 sông lớn của Đông Á, nằm gọn


ở lãnh thổ TQ


+Gioỏng:Baột nguồn SN Tãy Táng, chaỷy về phớa ủõng ủoồ ra caực bieồn cuỷa TBD
+Khaực: s.Trửụứng Giang coự cheỏ ủoọ nửụực ủiều hoaứ: do phần trung vaứ há lửu
sõng chaỷy qua phớa Nam TQ vụựi khớ haọu caọn Nẹ giaựo muứa.Muaứ há mửa
nhiều, Mùa đơng vẫn có ma do hoạt động của khí xốy.


S. Hoàng Hàchế độ nước thất thường vì nó chảy qua các vùng khí hậu
khác nhau: Thượng nguồn:kh núi cao, trung lưu qua cao ngun Hồng Thổ
khí hậu cận nhiệt lục địa khô hạn, hạ lưu chảy trong miền đồng bằng khí hậu
CNĐ gió mùa: M.đơng lưu lượng nước rất nhỏ, mùa hạdo tuyết, băng tan ở
thượng nguồn và mưa gió mùa hạ nên lưu lượng nước lớn. Trong lịch sử
Hồng Hà đã có 7 trận lũ lớn, gây tai hoạ khủng khiếp cho con người


=> Có người đã so sánh: “ Trường Giang tựa như 1 cơ gái diệu hiền, Hồng
Hà như 1 bà già cay nghiệt”


<b>Liên hệ gd: TQ ng</b>ăn chặn phá rừng ở trung lưu, trồng rừng cao nguyên
Hồng Thổ và hai bờ sơng Hồng Hà...gd: Khơng chặt phá rừng, trịng và bảo
vệ rừng ....


LH VN: Mùa hạ cĩ lũ đồng bằng sông Cửu Long , người dân thường sống


chung với lũ .. đất đai màu mỡ thuận lợi... là vựa lúa lớn nhất VN.


GV goùi ủại diện các nhóm trình bày kết quả, c¸c nhãm kh¸c bỉ sung, GV
chn x¸c kiÕn thøc.


CH: Quan sát bản đồ cho biết địa hình phần hải đảo của Đơng Á có đặc
điễm gì nổi bật?


GV: Cho HS quan saùt H12.3 .... Lần phun cuối cùng 1707, chân núi có 5 h


o Nhật Bản, o Đài Loan
v o Hi Nam


<b>2. Đặc điểm tự nhiên </b>
<i><b>a) Địa hình - Sơng ngũi </b></i>
<i>* Phn t lin:</i>


- Địa hình


+ Phía Tây: Coự caực heọ
thoỏng núi, sơn nguyên cao,
hiểm trở và các bồn địa rộng
lớn


+ Phía Đơng: Đồi, núi thấp
xen các đồng bằng rộng vaứ
baống phaỳng.


- Sơng ngịi: khaự phaựt trieồn,
coự 3 sơng lớn: Amua, Hồng


Hà, Trờng Giang, sõng có chế
độ nớc phãn hoaự theo mùa.


<i>* Phần hải đảo:</i>


- Núi trẻ, thờng xuyên có
động đất, núi lửa


</div>
<span class='text_page_counter'>(30)</span><div class='page_container' data-page=30>

lớn, nên cảnh quan hấp dẫn khách du lịch.


HS: qđ Nhật bản là nước có nhiều động đất nhất TG, cĩ khoảng 100 ngọn
núi lửa, nay cịn khoảng 40 ngọn hoạt động. Làm: Rung động, nứt nẻ đất, sạt


lở đất, phá huỷ nhà cửa, làng mạc, hoa màu...


<b>LHGD:</b><i>1923 ở Tơ-ki-ơ làm gần 10 vạn người chết và mất tích; 17.1.1995 trận</i>
<i>động đất 6,9 độ Ricter phố cảng</i> <i>Cơ-bê ở Nhật Bản đã làm chết và mất tích</i>
<i>hơn 5.200 người vàhơn 2 vạn người bị thương, thiệt hại ước tính khoảng 150</i>
<i>tỉ USD.LHVN nằm trong VĐL TBD có dộng đất (miền Bắc) ..., núi lủa ngưng</i>


<i>hoạt động: Nghệ An, Quảng Bình, Lai Châu ... Tây Nguyên để lại đất đỏ ba</i>


<i>dan màu mỡ ...thuận lợi trồng cây cơng nghiệp, dân cư tập trung đơng....</i>


CH: Sơng ngịi phần hải đảo của Đơng Á có đặc điễm gì nổi bật?


CH: Dựa vào H4.1, 4.2 ( trang 14, 15) kết hợp các kiến thức đã học em hãy
cho biết: Các hớng gió chính ở Đơng á về mùa hạ và mùa đông?


HS: mùa đông: TB, mùa hạ: ĐN



CH: Dựa vào bản đồ “ cỏc đới khớ hậu chõu Á” và H2.1( trang 7) cho bieỏt
Đơng á nằm trong đới khí hậu nào? Có các kiểu khí hậu nào? (Đới caọn nhieọt, 1
phần nhoỷ: ễn ủụựi; Kieồu: CN gioự muứa, CN luùc ủũa, nuựi cao, oõn ủụựi gioự muứa,


ôn đới lục địa)


CH: Phân biệt sự khác biệt về khí hậu giữa phía đơng và phía tây khu vực


Đông Á?


CH: Dựa vào lược đồ H3.1( trang 11) cho biết phần phía Đơng của Đơng Á
có những cảnh quan nào?


CH: Dựa vào lược đồ H3.1 ( trang 11) cho biết phần phía Tây của Đơng Á
có những cảnh quan nào?


HS tr¶ lêi, GV chn x¸c kiÕn thøc.


<i><b>Liên hệ giáo dục :</b></i> Rừng A-ma-dơn có diện tích rừng lớn nhất thế giới: 4,1
triệu km2 <sub>,là lá phổi xanh của thế giới, diện tích rừng hiện nay giảm do chặt phá</sub>


rừng, đốt rừng...-> Ơ nhiễm mơi trường, ảnh hưởng đến khí hậu toàn cầu gây
thiên tai, lũ lụt,lũ quét, sạt lở đất, hạn hán, giĩ nĩng, nhiệt độ tăng ... GD: bảo


vệ rừng, trồng rừng...


Việt Nam có kiểu khí hậu nhiệt đới gió mùa ẩm, mưa nhiều có rừng


nhiệt đới phát triển. Hiện nay diện tích ở VN rừng đã giảm nhanh chóng do



con người khai thác quá mức <i><b>Liên hệ</b></i> vườn quốc gia Nam Cát Tiên (Đồng


Nai, Bình Phước, Lâm Đồng), VQG Bù Gia Mập (Bình Phước), con người
khai phá ...


nc khỏ iu ho.
<i><b>b) Khí hậu và cảnh quan </b></i>


<i><b>* Khí hậu:</b></i>


- Phía Đông v hi o: Khí
hậu gió mïa Èm


- PhÝa T©y: Khí hậu quanh
naờm khô hạn


<i><b>* Cảnh quan</b></i>


- Phía Đông v hi o: Cảnh
quan rừng l ch yếu.


- Phía Tây: Cảnh quan thảo
nguyên khô, hoang mạc và
bán hoang mạc.


<b>4. Cđng cè:3’</b>


1. H·y nèi c¸c ý cét A sao cho phï hỵp víi cét B



A B


1. Phía Đơng phần đất liền
2. Phía Tây phần đất liền
3. Phần hải đảo


a. Núi trẻ, động đất núi lửa
b. ẹồng baống maứu mỡ


c. Nói và sơn nguyên cao hiểm trở, bon ủũa roọng
<b>5.Daởn doứ: 2’</b>


- Häc bµi cị + lµm bµi tËp SGK
- Nghiên cứu trớc bài mới:


</div>
<span class='text_page_counter'>(31)</span><div class='page_container' data-page=31>

<b>Tun 15 Ngày soạn:</b>


<i><b>Tieát 15 </b></i>Ngày dạy:
<b>TiÕt 15 Bµi 13: Tình hình phát triển kinh tế - xà hội khu vực Đông á</b>
<b>I. Mục tiêu bài học</b>


<i>Sau bài häc, HS cÇn:</i>


- Thấy đợc Đơng á là một khu vực đơng dân nhất thế giới, có tốc độ tăng tr ởng kinh tế nhanh,
chính trị xã hội ổn định.


- Nắm đợc tình hình phát triển kinh tế - xã hội của Nhật Bản, Trung Quốc
- Có kĩ năng đọc, phân tích bảng số liệu, bản đồ.


-Giáo dục HS ý thức bảo vệ tài nguyên và môi trường.


<b>II. Phơng tin dạy học</b>


<b>1. Giaựo vieõn: Giaựo aựn, sgk</b>


- Bản đồ tự nhiên, kinh tế Đông á.


- Một số bảng số liệu về lơng thực và công nghiệp


- Tranh ảnh v sản xuất ca nông dân Trung Quốc, NhËt B¶n
<b>2. Học sinh: Bài mới, sgk </b>


<b>III. Hoạt động dạy học</b>


<b>1. ổn định lớp : 1’ Kieồm tra sổ soỏ:</b>


8A1: 8A2: 8A3: 8A 4: 8A5:
<b>2. Kieåm tra bài cũ: 5’ </b>


CH: Tình bày đặc điểm tự nhiờn khu vc ụng ? 9
TL: *Địa hình - Sông ngßi


<i>* Phần đất liền:- Địa hình </i>


+ Phía Tây: Coự caực heọ thoỏng núi, sơn nguyên cao hiểm trở và các bồn địa rộng lớn 1.5ủ
+ Phía Đơng: Đồi núi thấp xen các đồng bằng rộng vaứ baống phaỳng. 1.5ủ


- Sơng ngịi gồm 3 sơng lớn: Amua, Hồng Hà, Trờng Giang; có chế độ nớc theo mùa, lũ lớn vào
cuối hạ đầu thu 1.5ủ


<i>* Phần hải đảo:- Núi trẻ, thờng xuyên có động đất, núi lửa</i>


- Sông ngoứi ngắn, dốc 1.5ủ


<i><b> *KhÝ hËu và cảnh quan </b></i>


- Phía Đông v hi o: Khí hËu giã mïa Èm => c¶nh quan rõng là chđ yếu. 1.5


- Phía Tây: Khí hậu khô hạn => cảnh quan thảo nguyên khô, hoang mạc và bán hoang mạc. 1.5đ
<b> 3. Bµi míi : 1’ </b>


<i><b> CH: Em hÃy cho biết khu vực Đông á gồm những quốc gia vµ vïng l·nh thỉ nµo? </b></i>


Theo hiểu biết của em thì những quốc gia và vùng lãnh thổ đó có đặc điểm phát triển kinh tế và xã
hội ra sao? Có điều gì nổi bật và khác biệt so với các khu vực khác. Bài học hôm nay chúng ta sẽ cùng nhau
đi tìm hiểu."Tình hình phát triển kinh tế - xã hội các nớc Đông á"


<b>Hoạt động dạy học của GV vaứ HS</b> <b>Nội dung bài học</b>


<b> Hoaùt ủoọng 1: </b><i><b>Tỡm hieồu</b><b> khái quát về dân c và đặc điểm phát triển</b></i>
<i><b>kinh tế khu vực Đông á. (15’)</b></i>


<b> Phương pháp:Quan sát, đàm thoại, nhận xét.</b>


CH: Dựa vào bảng 13.1 tính số dân của khu vực Đông Á năm
2002 ?


CH: So sánh dân số Đông á với dân số Châu Âu, Châu Phi, Châu
Mĩ.


CH: Dựa vào bảng 13.1,cho biết nớc có số dân đông nhất của khu
vực Đông á?



CH: Em cã nhËn xét gì về dân số khu vực Đông á?


HS: Đơng á có số dân rất đơng, đơng nhất thế giới, trong đó Trung
Quốc có số dân đơng nhất. Dân c tập trung chủ yếu ở phía Đơng,
chieỏm 40% dãn cử chãu Á vaứ 24% dãn cử theỏ gii


HS trả lời, GV chuẩn xác kiến thức


CH: Sau chiến tranh thế giới thứ hai nền kinh tế các nước Đơng
Á có đặc điểm gì?


<b>1. Khái quát về dân c và đặc điểm</b>
<b>phát triển kinh tế khu vực Đông á.</b>
<i><b>a. Khái quát về dân c</b></i>


- Đông á có số dân rt ụng: 1509,5
trieu ngi (2002)


<i><b>b. ẹ</b><b>ặc điểm phát triÓn kinh tÕ</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(32)</span><div class='page_container' data-page=32>

CH: Ngày nay kinh tế các nước trong khu vực có đặc điểm gì nổi
bật?


GV: Nổi lên hàng đầu khu vực là Nhật Bản từ 1 nước nghèo tài
nguyên trở thành siêu cường quốc thứ 2 thế giới, nước duy nhất
châu Á nằm trong G7 (7 nước CN phát triển nhất TG)


CH: Dựa vào bảng 13.2, em hãy cho biết tình hình xuất nhập khẩu
của một số nớc Đơng á? Nớc nào có giá trị xuất khẩu vợt giá trị


nhập khẩu cao nhất trong số 3 nớc đó?( NB)


HS tr¶ lêi, GV chn xác


<b> Hot ng 2:</b><i><b> Tỡm hiu</b></i> <i><b></b><b>c đim phát trin </b><b>của Nhật Bản và</b></i>


<i><b>Trung Quoác</b><b>. (16’)</b></i>


<b> Phương pháp:Quan sát, đàm thoại.</b>


CH: Dựa vào bảng 7.2 (trang 22), nghiên cứu SGK và vốn hiểu
biết, em hÃy cho biết tình hình phát triĨn kinh tÕ NhËt B¶n.


GV sư dụng các câu hỏi nhỏ gợi mở:


CH: Cơ cấu giá trị các ngành kinh tế trong GDP của Nhật Bản nói
lên điều gì?


CH: Trình độ phát triển kinh tế của Nhật Bản so với các quốc gia
thế giới nh thế nào?


?Tên các ngành đứng hàng đầu thế giới của Nhật Bản? cho biết
tên của một số tập đoàn hay hãng nổi tiếng về các ngành cơng
nghiệp đó?


GV: ChÕ tạo ô tô có các hÃng tập đoàn nổi tiếng: To yô ta, Nissan,
Hon đa


+ Đóng tàu: Mi su bi si, Hi ta chi, To si ba.



+ Sản xuất hàng tiêu dùng: Hi ta chi, Tô si ba, Kô dak, Su zu ki.
CH: Dựa vào bảng 13.3, bản đồ kinh tế Đông á và thông tin SGK
cho bit:


+ Nhận xét sản lợng lơng thực và một số sản phẩm công nghiệp của
Trung Quốc.


+ Nêu tên các sản phẩm nông nghệp và các ngành công nghiệp chính
của Trung Quốc?


+ Nêu các thành tựu phát triển kinh tế của Trung Quốc và nguyên
nhân của nó?


GV giới thiệu về các quỗc gia và vùng lÃnh thổ còn lại:<i><b>Hàn Quốc</b></i>
<i><b>và Đài Loan là nớc và vùng lÃnh thổ công nghiệp mới Nic</b></i>


t các nước Đông Á đều kiệt quệ.
- Ngày nay kinh tế các nước Đơng Á
có đặc điểm:


+ Phát triển nhanh duy vaứ trì tốc độ
tăng trởng cao.


+ Quá trình phát triển từ sản xuất thay
thế hàng xuất khẩu đến sản xuất để xuất
khẩu.


- Điển hình là sự phát triển: Nhật Bản,
Hàn Quốc, Trung Quốc.



<b>2. Đặc điểm phát triĨn cđa mét sè</b>
<b>qc gia Đông á.</b>


<i><b>a. Nhật Bản </b></i>


- La cng quc kinh tế thứ hai thế giới
- Có nhiều ngành cơng nghiệp đứng đầu
thế giới, đặc biệt là các ngành cơng
nghệ cao: Chế tạo ơ tơ, ủóng tàu, ủieọn
tửỷ, sản xuất hàng tiêu duứng.


<i><b>b. Trung Quèc</b></i>


- Nơng nghiệp: Phát triển nhanh và tơng
đối tồn diện


- Công nghiệp: Phát triển nhanh, xây
dựng đợc nền công nghiệp hồn chỉnh,
đặc biệt là cơng nghiệp hiện đại: ủieọn
tửỷ, cụ khớ chớnh xaực, haứng khõng vuừ
trú.


- Tốc độ tăng trởng kinh tế cao và ổn
định


<b>4. Củng cố: 4’ </b>Làm bài tập trắc nghiệm củng cố
Khoanh tròn vào đáp án em cho là đúng


<i>Câu 1: ý nào thể hiện đúng nhất đặc điểm dân số của Châu á</i>



A. Đông á là khu vực đông dân B. Đông á là khu vực rất đông dân
C. Đông á là khu vực đông dân nhất trong các khu vực của Châu á


D. Số dân của Châu á đông hơn số dân của Châu Mỹ, châu Phi, châu Mỹ, châu Âu.
E. Cả ý C v D ỳng


<i>Câu 2: Các ngành Công nghiệp hàng đầu thế giới của Nhật Bản là:</i>


A. Chế tạo ơ tơ, đóng tàu biển B. Chế tạo máy tính điện tử, sản xuất hàng tiêu dùng
C. Chế tạo ô tô, tàu biển, điện tử, sản xuất hàng tiêu dùng


D. Chế tạo ô tơ, đồng hồ, tàu biển, máy tính, xe máy.
<b>5. Daởn doứ: 3’ - Học bài cũ</b>


- Nghiên cứu trớc bài mới bi 14:ụng Nam Á- đất liền và hải đảo.
<b>IV. Rút kinh nghiệm:</b>


<b>Tuần 16 Ngày soạn:25.11</b>


<i><b>Tieỏt 16</b></i> Ngaứy daùy:02.12
<b>Bài 14: đông nam á - Đất liền và hải đảo</b>


<b>I. Mục tiêu bài học </b>
<i>Sau bài học, HS cần:</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(33)</span><div class='page_container' data-page=33>

- Một số đặc điểm tự nhiên của khu vực: địa hình đồi núi là chính, đồng bằng châu thổ màu mỡ, khí
hậu nhiệt đới, nhiệt đới gió mùa; đa số sơng ngắn có chế độ nớc theo mùa, rừng rậm thờng xanh chiếm
phần lớn diện tích.


- Liên hệ với các kiến thức đã học để giải thích một số đặc điểm tự nhiên về khí hậu nhiệt đới, nhiệt


đới gió mùa; chế độ nớc sơng và rừng rậm nhiệt đới của khu vực.


- Giáo dục HS ý thức bảo vệ tài nguyên và môi trường.
<b>II. Phơng tin dạy học</b>


1. Giaựo vieõn: Giaựo aựn, sgk


- Bản đồ tự nhiên châu á


- Tranh ảnh cảnh quan tự nhiên ca Đông Nam á.
<b>2. Hc sinh: Bi mi, sgk </b>


<b>III. Tiến trình dạy học</b>


<b> 1. ổn định lớp: 1’ Kieồm tra sổ soỏ:</b>


8A1: 8A2: 8A3: 8A 4: 8A5:
<b>2. Kiểm tra bài cũ: 5’</b>


CH: Nêu đặc điểm phát triển kinh tế của Nhật Bản và Trung Quốc? 8đ
TL: NhËt B¶n


- Là cêng qc kinh tÕ thø hai thÕ giíi 1đ


- Có nhiều ngành công nghiệp đứng đầu thế giới, đặc biệt là các ngành cơng nghệ cao: Chế tạo ơ tơ,
ủóng tàu, ủieọn tửỷ, sản xuất hàng tiêu duứng. 2ủ


<i><b> Trung Quèc </b></i>


- Nông nghiệp: Phát triển nhanh và tơng đối tồn diện 1.5ủ



- Cơng nghiệp: Phát triển nhanh, xây dựng đợc nền cơng nghiệp hồn chỉnh, đặc biệt là cơng nghiệp
hiện đại: ủieọn tửỷ, cụ khớ chớnh xaực, haứng khoõng vuừ truù. 2ủ


- Tốc độ tăng trởng kinh tế cao và ổn định 1.5ủ
<b> 2. Bài mới: 1’ </b>


Vì sao bài đầu tiên của khu vực Đơng Nam á lại có tên là "Đông Nam á- đất liền và hải đảo"?
HS trả lời


GV nhận xét và cho HS biết: Phần đất liền gắn với lục địa á và phần hải đảo nằm ở vùng ranh giới
giữa 2 đại dơng lớn. Nên đợc gọi "Đông Nam á - đất liền và hải đảo". Bài học này chúng ta sẽ tìm hiểu về
vấn đề đó.


<b>Hoạt động dạy học của GV vaứ HS</b> <b>Nội dung bài học</b>


<b> Hoạt động 1: </b><i><b>Tìm hiểu</b><b> vị trí và giới hạn ca khu vực</b></i>
<i><b>Đông Nam á (22’)</b></i>


<b> Phương pháp:Quan sát, đàm thoại, gợi mở.</b>


<b> CH: Quan sát H1.2 và H14.1, em hãy xác định giới hạn </b>
của khu vực Đông Nam á.


CH: Em hãy lấy ví dụ về một số biển nằm xen kẻ giữa
các đảo của khu vực.


CH: Quan s¸t H 15.1, cho biÕt: C¸c điểm cực Bắc, Nam,
Đông, Tây của khu vực thuộc nớc nào ở Đông Nam á?
+ ĐC Bắc: Mi -an-ma, vĩ tuyến 280<sub>5'N</sub>



+ ĐC Nam: Đông Ti-mo, vĩ tuyến 100<sub>5'N</sub>
+ ĐC Tây: Mi - an-ma, kinh tuyến 920<sub>Đ</sub>


+ ĐC Đông: Đảo I-ri-an (In-đô-nê-xia), kinh tuyến
1400<sub>Đ </sub>


=> Nằm trong vành đai xích đạo và nhiệt đới


CH: Đông Nam á là "cầu nối" giữa 2 đại dơng và châu
lục nào?


<b> Hot ng 2: </b><i><b>Tỡm hiu</b><b></b><b>c đim tự nhiên ca khu vực</b></i>
<i><b>Đông Nam á (22)</b></i>


<b> Phng phỏp:Quan sát, đàm thoại, gợi mở, giải </b>
<b>thích, thảo luận. </b>


GV tỉ chøc cho HS lµm viƯc theo nhãm:
<b> (6’)</b>


<i><b>+ Nhãm 1: Dựa vào H 14.1 nhận xét sự phân bố các núi,</b></i>
cao nguyên và đồng bằng của phần đất liền và hải đảo


<b>1. VÞ trí và giới hạn của khu vực Đông Nam á</b>


- Đông Nam á bao gồm 2 bộ phận:
+ Phần đất liền: Bán đảo Trung ấn
+ Phần hải đảo: Quần đảo Mã Lai



- Lµ "cầu nối" giữa châu vi chõu i Dng
v Thỏi Bỡnh Dng vi Aỏn Dng.


<b>2. Đặc điểm tự nhiên </b>


<b>Đặc</b>


<b>im</b> <b>Bỏn o Trung </b>


<b><sub>n</sub></b> <b><sub>Quc o Mã</sub></b>


<b>Lai</b>
Địa


hình <sub>hướng B-N, TB-ĐN,</sub>Chủ yếu núi cao
các cao nguyên thaáp


</div>
<span class='text_page_counter'>(34)</span><div class='page_container' data-page=34>

cuỷa ẹõng Nam Á. Ruựt ra đặc điểm chung về ủũa hỡnh
phần ủaỏt liền vaứ haỷi ủaỷo cuỷa ẹõng Nam Á?


GV:
Liên hệ:


<i><b>+ Nhãm 2: Quan sát H 14.1 nêu các hướng gió ở Đơng</b></i>
Nam Á vào mùa hạ và mùa đông?


HS:


? Quan sát H 14.2 nhận xét: Cho biết biểu đồ thuộc
đới, kiểu khí hậu nào? Vị trí 2 địa điểm đó trên H 14.1.


<i><b>+ Nhãm 3: Nêu đặc điểm sơng ngòi của bán đảo Trung</b></i>
Aán và quần đảo Mã Lai?


? Dựa vào H 14.1 xác định 5 sông lớn: nơi bắt nguồn,
hướng chảy,nguồn cung cấp nước và chế độ nước như
thế nào?


<i><b>+ Nhóm 4: Nẽu đặc điểm noồi baọt cuỷa caỷnh quan ẹõng</b></i>
Nam Á? Giaỷi thớch vỡ sao ụỷ ủaỷo coự rửứng raọm nhieọt ủụựi?
(mửa nhiều quanh naờm)


GV gọi đ¹i diện các nhóm trình bày, các nhóm khác bổ
sung. GV chuẩn xác (sử dụng bảng phụ)


Liên hệ gd:


Bị chia xẻ mạnh bởi
các thung lũng
Đồng bằng phù sa
màu mỡ ở ven biển
và hạ lưu sông


–TN, nhiều núi
lửa


Đồng bằng
nhỏ hẹp ở ven
biển.



KhÝ hËu Nhi


ệt đới gió mùa,


có bão. Xích


đạo và
nhiệt i giú
mựa


Sông
ngòi


Có 5 sơng lớn, bắt
nguồn từ vùng núi phía
Bắc, chảy theo hớng B
-N và TB- Đ-N,nguoàn
cung caỏp chớnh laứ
nửụực ma, nên chế độ
n-ớc theo mùa.


Sơng
ngắn,doỏc, chế
độ nớc điều hồ
(do ma quanh
năm)


C¶nh
quan



Rừng nhiệt đới, rừng
tha rụng lá vào mùa
khô, xa van


Rừng rậm
nhiệt đới


<b>4. Cñng cè: 4’</b>


GV yêu cầu HS đọc phần ghi nhớ và làm bài tập 3 - SGK
<b>5. Daởn doứ: 3’ </b>


- Häc bµi cị


</div>

<!--links-->

×