Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (241.32 KB, 25 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>TUAÀN 12</b>
<i><b>Thứ hai ngày tháng 10 năm 2010</b></i>
<b>TẬP ĐỌC: “VUA TAØU THỦY” BẠCH THÁI BƯỞI</b>
<b>I.Mục tiêu: </b>
- Biết đọc bài văn với giọng kể chậm rải, bước đầu biết đọc diễn cảmđoạn văn.
- Hiểu nội dung bài: Ca ngợi Bạch Thái Bưởi từ một cậu bé mồ côi cha, nhờ giàu nghị lưcï và vươn
<i>lên đã trở thành một nhà kinh doanh nổi tiếng.</i>
II.Đồ dùng dạy học: - Tranh minh hoạ bài tập đọc.
- Bảng phụ viết sẵn câu, đoạn văn cần luyện đọc.
<b>III.Hoạt động trên lớp:</b>
<b>HOẠT ĐỘNG DẠY</b> <b>HOẠT ĐỘNG HỌC</b>
<i><b>1.KTBC:</b></i>
- Gọi 3 HS lên bảng đọc thuộc lòng 7 câu tục ngữ
trong bài có chí thì nên và nêu ý nghĩa của một số
câu tục ngữ.
- Nhận xét và cho điểm HS.
<i><b>2.Bài mới:</b></i>
<b> a.Giới thiệu bài:</b>
<b> b.Hướng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài:</b>
<i><b> * Luyện đọc:</b></i>
- Gọi HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn của bài (3
lượt HS đọc). GV sữa lỗi phát âm, ngắt giọng cho
từng HS nếu có.
- Gọi HS đọc phần chú giải.
- Yêu cầu HS đọc trong nhóm.
- Gọi HS đọc tồn bài.
- GV đọc mẫu.
<i><b> * Tìm hiểu bài:</b></i>
- Yêu cầu HS đọc đoạn 2 và TLCH.
<i>+ Bạch Thái Bưởi xuất thân như thế nào?</i>
<i>+ Trước khi chạy tàu thuỷ Bạch Thái Bưởi đã làm</i>
<i>gì?</i>
<i>+ Những chi tiết nào chứng tỏ ơng là một người</i>
<i>có chí?</i>
<i>+ Đoạn 1, 2 cho em biết điều gì?</i>
- Yêu cầu HS đọc đoạn còn lại, trao đổi và
TLCH.
<i>+ Bạch Thái Bưởi đã làm gì để cạnh tranh ngang</i>
<i>sức với chủ tàu người nước ngoài?</i>
<i>+Thành công của Bạch Thái Bưởi trong cuộc</i>
- 3 HS lên bảng thực hiện yêu cầu.
- HS laéng nghe
- HS nối tiếp nhau đọc theo trình tự:
+ Đoạn 1: Bưởi mồ côi cha … đến ăn học.
+ Đoạn 2: năm 21 tuổi …đến khơng nản chí.
+ Đoạn 3: Bạch Thái Bưởi … đến Trưng Nhị.
+ Đoạn 4: Chỉ trong muời năm…người cùng thời.
- 2 HS đọc thành tiếng phần chú giải.
- HS luyện đọc theo nhóm.
- 3 HS đọc toàn bài.
- HS lắng nghe
- 2HS đọc, cả lớp đọc thầm, trao đổi và TLCH.
+ Bạch Thái Bưởi mồ côi cha từ nhỏ, phải theo
mẹ quẩy gánh hàng rong.Sau đó được họ Bạch
nhận làm con ni và cho ăn học
+ Năm 21 tuổi ông làm thư kí cho một hãng
buôn, sau buôn gỗ, buôn ngô, …
+ Chi tiết: Có lúc mất trắng tay nhưng Bưởi
khơng nản chí.
+ Nói lên Bạch Thái Bưởi là người có chí.
<i>cạnh tranh ngang sức với các chủ tàu người nước</i>
<i>ngồi?</i>
<i>+Theo em, nhờ đâu mà Bạch Thái Bưởi thành</i>
<i>cơng?</i>
<i>+ Nội dung chính của phần còn lại là gì?</i>
+ Nội dung chính của bài là gì?
<i><b> </b></i>
<i><b>* Đọc diễn cảm:</b></i>
- Yêu cầu 4 HS đọc tiếp nối từng đoạn của
bài.HS cả lớp theo dõi tìm giọng đọc phù hợp với
nội dung bài.
- Tổ chức cho HS luyện đọc diễn cảm đoạn 1, 2.
- Tổ chức cho HS thi đọc diễn cảm.
- Nhận xét và cho điểm HS.
- Tổ chức HS đọc toàn bài.
- Nhận xét và cho điểm từng HS.
<i><b>3.Củng cố – dặn dò:</b></i>
+ Qua bài tập đọc, em học được điều gì ở Bạch
- Về nhà đọc bài và chuẩn bị trước bài Vẽ trứng.
Pháp phải bán lại tàu cho ông,...
+ Bạch thái Bưởi thành cơng nhờ ý chí, nghị
lực, có chí trong kinh doanh.
+ Nói về sự thành công của Bạch Thái Bưởi.
+ Ca ngợi Bạch Thái Bưởi giàu nghị lực, có ý
chí vươn lên để trở thành vua tàu thuỷ.
- 4 HS tiếp nối nhau đọc và đề xuất cách đọc
- HS đọc theo cặp.
- 3 HS đọc diễn cảm.
- Lớp nhận xét
- 3 đến 5 HS tham gia thi đọc.
- HS phát biểu, lớp nhận xét bổ sung.
- Nghe thực hiện ở nhà.
<b>ĐẠO ĐỨC: HIẾU THẢO VỚI ƠNG BÀ, CHA MẸ (T1)</b>
<b> I.Mục tiêu: Học xong bài này, HS có khả năng:</b>
- Biết được: Con cháu phải hiếu thảo với ông bà, cha mẹ để đền đáp công lao ông bà, cha mẹ đã
sinh thành, dạy dỗ mình.
- Biết thể hiện lịng hiếu thảo với ơng bà, cha mẹ bằng một số việc làm cụ thể trong cuộc sống
hằng ngày ở gia đình.
- HSKG hiểu được: Con cháu có bổn phận hiếu thảo với ơng bà, cha mẹ để đền đáp công lao ông
bà, cha mẹ đã sinh thành, dạy dỗ mình.
<b>II.Đồ dùng dạy học: - SGK Đạo đức lớp 4</b>
- Bài hát “Cho con”- Nhạc và lời: Phạm Trọng Cầu.
<b>III.Hoạt động trên lớp: Tiết: 1</b>
<b>HOẠT ĐỘNG DẠY</b> <b>HOẠT ĐỘNG HỌC</b>
<b>1.KTBC:</b>
- Kiểm tra bài: “Tiết kiệm thời giờ”.
- GV nhận xét đánh giá.
<b>2.Bài mới:</b>
<i>a.Giới thiệu bài: </i>
<i>b.Nội dung: </i>
*Hoạt động1: Thảo luận tiểu phẩm “Phần
thưởng” – SGK/1 -18.
- GV cho HS đóng vai Hưng, bà của Hưng trong
tiểu phẩm “Phần thưởng”.
- GV phỏng vấn các em vừa đóng tiểu phẩm.
- Một số HS thực hiện.
- HS nhận xét.
- Laéng nghe
- HS xem tiểu phẩm do một số bạn trong lớp
đóng.
- GV kết luận: Hưng yêu kính bà, chăm sóc bà,
Hưng là một đứa cháu hiếu thảo.
*Hoạt động 2: Thảo luận nhóm (BT1- SGK)
- GV nêu yêu cầu của bài tập 1:
Cách ứng xử của các bạn trong các tình huống
sau là đúng hay sai? Vì sao?
- GV mời đại diện các nhóm trình bày.
- GV kết luận:
+ Việc làm của các bạn Loan, Hồi, Nhâm thể
hiện lịng hiếu thảo với ơng bà, cha mẹ.
+ Việc làm của bạn Sinh và bạn Hồng là chưa
quan tâm đến ơng bà, cha mẹ.
*Hoạt động 3: Thảo luận nhóm (BT2- SGK/19)
- GV chia 2 nhóm và giao nhiệm vụ.
Hãy đặt tên cho mỗi tranh (SGK/19) và nhận xét
- GV kết luận về nội dung các bức tranh và khen
các nhóm HS đã đặt tên tranh phù hợp.
- GV cho HS đọc ghi nhớ trong khung.
<b>4.Củng cố - Dặn dị:</b>
+ Em đã hiếu thảo với ơng bà cha mẹ chưa?
- Chuẩn bị bài tập 5- 6 (SGK/20)
- Lắng nghe
- HS trao đổi trong nhóm
- Đại diện các nhóm trình bày kết quả.
- Các nhóm khác nhận xét, bổ sung.
- Lắng nghe
- Các nhóm HS thảo luận.
- Đại diện các nhóm trình bày ý kiến.Các nhóm
khác trao đổi bổ sung.
- HS đọc, lớp đọc thầm
- 2 HS đọc.
- HS tự liên hệ.
<b>TOÁN: NHÂN MỘT SỐ VỚI MỘT TỔNG</b>
<b>I.Mục tiêu: Giúp học sinh:</b>
- Biết cách thực hiện nhân một số với một tổng, nhân một tổng với một số.
- HSKG có thể làm hết BT2 và làm thêm BT4..
<b>II.Đồ dùng dạy học: </b>
- Bảng phụ kẻ sẵn nội dung bài tập 1 (nếu có).
<b>III.Hoạt động trên lớp: </b>
<b>HOẠT ĐỘNG DẠY</b> <b>HOẠT ĐỘNG HỌC</b>
<i><b>1.KTBC: </b></i>
<i> - Gọi 3 HS lên bảng yêu cầu HS làm các bài</i>
tập hướng dẫn luyện tập thêm của tiết 55.
- GV chữa bài, nhận xét và cho điểm HS.
<i><b>2.Bài mới: </b></i>
<i> a.Giới thiệu bài: </i>
b.Tính và so sánh giá trị của hai biểu thức<i> : </i>
- GV viết lên bảng 2 biểu thức :
4 x ( 3 + 5) vaø 4 x 3 + 4 x 5
- Yêu cầu HS tính và so sánh giá trị của 2 biểu
thức trên.
- GV kết luận:
4 x ( 3+ 5) = 4 x 3 + 4 x 5
<b> c.Quy tắc nhân một số với một tổng </b>
- 3 HS lên bảng làm bài , HS dưới lớp theo dõi
nhận xét bài làm của bạn .
- 1 HS lên bảng làm bài , HS cả lớp làm bài vào
nháp.
- GV chỉ vào biểu thức và hỏi:
+ Khi thực hiện nhân một số với một tổng
chúng ta có thể làm thế nào ?
- Yêu cầu HS viết công thức:
- GV nhận xét, sửa chữa và ghi lên bảng:
a x ( b + c) = a x b + a x c
- Yêu cầu HS nêu lại quy tắc một số nhân với
một tổng .
<i> d.Luyện tập , thực hành</i>
Bài 1:
<b> - Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì ?</b>
- Yêu cầu HS tự làm bài .
- GV chữa bài.
<i><b> Bài 2:(HSKG làm hết BT2)</b></i>
- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì ?
- Yêu cầu HS tự làm bài .
- Nhận xét và cho điểm HS
<i><b>Bài 3: - Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì ?</b></i>
- Cho HS tính rồi so sánh tữ đó rút ra qui tắc và
cơng thức một tổng nhân một số.
<i><b>Bài 4</b><b> : (HSKG)</b></i>
- Yêu cầu HS nêu đề bài toán .
- Hướng dẫn HS làm mẫu câu a.
- Yêu cầu HS làm tiếp các phần còn lại của bài
. - Chấm vở 1 số em, nhận xét chữa bài.
<i><b>4.Củng cố- Dặn dò:</b></i>
<i> - Yêu cầu HS nêu lại QT một số nhân với một</i>
tổng , một tổng nhân với một số .
<i> - Về chuẩn bị bài cho tiết sau.</i>
- Lấy số đó nhân với từng số hạng của tổng rồi
cộng các kết quả lại với nhau.
- Công thức : a x (b + c) = a x b + a x c
- HS viết và đọc lại công thức.
- HS nêu như phần bài học trong SGK.
1/ Tính giá trị của biểu thức rồi viết vào ô trống
theo mẫu.
- 1HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào
vở.
- Nhận xét chữa bài. Đổi vở KT chéo.
2/ Tính giá trị của biểu thức theo 2 cách.
- 1 HS lên bảng, cả lớp làm bài vào vở.
- Nhận xét chữa bài, Đổi vở KT chéo.
VD:C1: 36 x (7 + 3) = 36 x 10 = 360
C2: 36 x (7 + 3) = 36 x 7 + 36 x 3
= 252 + 108
3/ HS tính rồi so sánh:
Ta có: (3 + 5) x 4 = 8 x 4 = 32
3 x 4 + 5 x 4 = 12 + 20 = 32
Vaäy (3 + 5) x 4 = 3 x 4 + 5 x 4
- Qui tắc: Khi nhân một tổng với một số, ta có
thể nhân từng số hạng của tổng với số đó rồi
cộng các kết quả lại
- Cơng thức: (a + b) x c = a x c + b x c
4/ 1HS đọc yêu cầu BT.
- 1HS lên bảng làm mẫu câu a.
- Cả lớp làm BT vào vở.
- Nhận xét chữa bài.
Maãu: 36 x 11 = 36 x (10 + 1)
= 36 x 10 + 36 x 1
= 360 + 36 = 396
- Nghe thực hiện ở nhà.
<b>KHOA HỌC: SƠ ĐỒ VÒNG TUẦN HOAØN CỦA NƯỚC TRONG TỰ NHIÊN</b>
<b>I/ Mục tiêu: Giúp HS:</b>
- Củng cố kiến thức về vịng tuần hồn của nước trong tự nhiên dưới dạng sơ đồ.
- Vẽ và trình bày vịng tuần hoàn của nước trong tự nhiên.
- Hình minh hoạ trang 48, 49 / SGK
<b>III/ Hoạt động dạy-học:</b>
<b>HOẠT ĐỘNG DẠY</b> <b>HOẠT ĐỘNG HỌC</b>
<i><b>1. Kiểm tra bài cũ: </b></i>
-KT bài: Mây được hình thành như thế nào?
- GV nhận xét và cho điểm HS.
<i><b>2. Dạy bài mới:</b></i>
<b> * Giới thiệu bài: </b>
<b> * Hoạt động 1: Vịng tuần hồn của nước trong</b>
tự nhiên.
- Chia nhóm, u cầu HS quan sát hình minh hoạ
48 / SGK thảo luận các câu hỏi:
1) Những hình nào được vẽ trong sơ đồ?
2) Sơ đồ trên mơ tả hiện tượng gì?
3) Hãy mơ tả lại hiện tượng đó?
- Gọi đại các nhóm trình bày.
- Nhận xét kết luận: SGK
<b>* Hoạt động 2: Em vẽ: “Sơ đồ vòng tuần hoàn</b>
của nước trong tự nhiên”.
- GV tổ chức cho HS hoạt động cặp đôi:
HS thảo luận, quan sát hình minh hoạ trang 49
và thực hiện yêu cầu vào giấy A4.
- Gọi các đội lên trình bày.
- GV nhận xét, tuyên dương các nhóm vẽ đẹp,
đúng, có ý tưởng hay.
- Gọi HS lên bảng ghép các tấm thẻ có ghi chữ
vào sơ đồ vịng tuần hồn của nước.
- Kết luận, tuyên dương.
<b> * Hoạt động 3: Trị chơi: Đóng vai.</b>
- GV nêu tình huống: SGK
- u cầu HS thảo luận đóng vai và trình bày
trước lớp.
- Nhận xét, tuyên dương.
3.Củng cố- dặn dò:
- Vẽ lại sơ đồ vịng tuần hồn của nước.
- 3 HS trả lời.
- Lắng nghe
- HS thảo luận nhóm
- Đại diện các nhóm lên vừa trình bày vừa chỉ
vào sơ đồ.
- HS nhận xét, bổ sung.
- HS lên bảng viết tên.
- Thảo luận, vẽ sơ đồ, tơ màu.
- 1 HS cầm tranh, 1 HS trình bày ý tưởng của
nhóm mình.
- HS lên bảng ghép.
- Nhận xét, bổ sung.
- HS nhận tình huống đóng phân vai.
- Các nhóm lên trình trước lớp.
- Nhận xét, bình chọn nhóm đóng vai hay nhất.
- Nghe thực hiện ở nhà.
<i><b>BUỔI CHIỀU:</b></i>
<b>KĨ THUẬT: KHÂU VIỀN ĐƯỜNG MÉP GẤP BẰNG MŨI KHÂU ĐỘT THƯA (T3)</b>
<b>I/ Mục tiêu:</b>
- HS biết cách khâu viền đường mép gấp bằng mũi khâu đột thưa.
- Khâu được viền đường mép gấp bằng mũi khâu đột thưa theo đường vạch dấu.
- Hình thành thói quen làm việc kiên trì, cẩn thận.
<b>II/ Đồ dùng dạy- học:</b>
<b>HOẠT ĐỘNG DẠY</b> <b>HOẠT ĐỘNG HỌC</b>
<i><b>1.Ổn định: Kiểm tra dụng cụ học tập.</b></i>
<i><b>2.Dạy bài mới: </b></i>
a)Giới thiệu bài:
<i><b> b)Hướng dẫn cách làm:</b></i>
* HĐ 3: HS thực hành khâu viền đường gấp
<i><b>mép vải bằng mũi khâu đột thưa.</b></i>
- Gọi HS nhắc lại quy trình khâu viền đường gấp
- Nhận xét và nêu lại các bước khâu viền đường
gấp mép vải bằng mũi khâu đột thưa.
+ Bước 1: Vạch dấu đường khâu.
+ Bước 2: Khâu lược.
+ Bước 3: khâu viền đường gấp mép vải bằng
mũi khâu đột thưa.
- Yêu cầu HS thực hành.
- GV chỉ dẫn thêm cho các HS còn lúng túng và
những thao tác chưa đúng.
* Hoạt động 4: Đánh giá kết quả học tập của
<i><b>HS</b></i>
- GV tổ chức HS trưng bày sản phẩm thực hành.
- GV nêu các tiêu chuẩn đánh giá sản phẩm.
- Đánh giá sản phẩm của HS.
3.Nhaän xét- dặn dò:
- Nhận xét tiết học.
- Chuẩn bị bài sau.
- Chuẩn bị đồ dùng học tập.
- 2HS nhắc lại quy trình khâu viền đường gấp
- HS laéng nghe.
- HS thực hành
- HS trưng bày sản phẩm.
- HS tự đánh giá các sản phẩm theo tiêu chuẩn.
- Nghe thực hiện ở nhà.
<b>LUYỆN VIẾT: LUYỆN VIẾT THEO CHỦ ĐỀ</b>
<b> I.MỤC TIÊU:</b>
- Học sinh luyện viết bài Đồi Vọng Cảnh.
- Luyện viết giống chữ bài mẫu; đọc, ngẫm nghĩ và ghi nhớ nội dung tri thức trong bài viết.
- Rèn tính cẩn thận,ý thức “Giữ vở sạch –viết chữ đẹp” cho học sinh.
<b>II. CHUẨN BỊ: Vở luyện viết.</b>
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:</b>
<b>HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ</b>
<b>1.Giới thiệu bài:</b>
<b>2.Hướng dẫn luyện viết:</b>
- Gọi HS đọc bài viết trong vở luyện viết.
- GV hướng dẫn HS viết.
+ Viết đúng độ cao các con chữ.
+ Viết đúng khoảng cách giữa con chữ, tiếng.
+ Trình bày bài viết đúng mẫu; viết theo hai kiểu:
đứng thanh đậm và nghiêng thanh đậm.
+ Viết chữ ngay ngắn, đều, đẹp.
- GV cho HS viết bài theo mẫu
- GV kiểm tra bài viết một số em,nhận xét
- GV cho HS đọc lại bài viết, hỏi để HS ghi nhớ
- HS đọc bài, theo dõi
nội dung tri thức, thơng tin trong bài.
<b>3.Củng cố,dặn dị:</b>
- Khen những HS viết đẹp
- GDHS lòng tự hào, yêu quý và biết bảo vệ, giữ
gìn di sản Huế.
- Dặn HS về luyện viết ở nhà.
- HS viết bài trong vở LV
- Theo dõi
- HS đọc lại bài, tìm hiểu về thơng tin trong bài
viết.
- HS lắng nghe.
<i><b>Thứ ba ngày tháng 11 năm 2010</b></i>
<b>LUYỆN TỪ VAØ CÂU: MRVT: Ý CHÍ – NGHỊ LỰC</b>
<b>I.Mục tiêu: </b>
- Biết được một số từ (kể cả tục ngữ, từ Hán Việt) nói về ý chí, nghị lực của con người; bước
đầu biết xếp các từ Hán Việt (có tiếng chí) theo hai nhóm nghĩa (BT1); hiểu nghĩa từ nghị lực
BT2); điền đúng một số từ (nói về ý chí, nghị lực) vào chỗ trống trong đoạn văn (BT3); hiểu ý
nghĩa chung của một số câu tục ngữ thuộc chủ điểm đã học (BT4).
<b>II.Đồ dùng dạy học: </b>
- Bảng phụ viết nội dung bài tập 3.
- Giấy khổ to kẻ sẵn nội dung và bút dạ.
<b>III.Hoạt động trên lớp:</b>
<b>HOẠT ĐỘNG DẠY</b> <b>HOẠT ĐỘNG HỌC</b>
<i><b>1.KTBC:</b></i>
- Gọi 3HS lên bảng đặt 2 câu có sử dụng tính từø,
gạch chân dưới tính từ.
- GV nhận xét và cho điểm từng HS.
<i><b>2.Bài mới:</b></i>
<b> a.Giới thiệu bài:</b>
<b> b.Hướng dẫn làm bài tập:</b>
Bài 1:
- Gọi HS đọc yêu cầu.
- Nhận xét, kết luận lời giải đúng.
<b>Chí có nghĩa là rất,</b>
hết sức (biểu thị mức
độ cao nhất)
<i>Chí phải, chí lý, chí</i>
<i>thân, chí tình, chí</i>
<i>công.</i>
<b>Chí có nghĩa là ý</b>
muốn bền bỉ theo
đuổi một mục đích
tốt đẹp.
<i>ý chí, chí khí, chí</i>
<i>hướng, quyết chí.</i>
Bài 2:
- Gọi HS đọc u cầu và nội dung.
- Yêu cầu HS thảo luận cặp đôi và TLCH.
- Gọi HS phát biểu và bổ sung.
+ Làm việc liên tục, bền bỉ là nghóa như thế
nào?
+ Chắc chắn, bền vững, khó phá vỡ là nghĩa của
từ nào?
- 3 HS lên bảng đặt câu.
- Nhận xét câu bạn viết trên bảng.
- Lắng nghe.
1/ 1 HS đọc thành tiếng.
- 2 HS lên bảng làm trên phiếu. HS dưới lớp
làm vào vở nháp.
- Nhận xét, bổ sung bài của bạn trên bảng.
- Chữa bài (nếu sai)
2/ 2 HS đọc thành tiếng.
- 2 HS ngồi cùng bàn trao đổi, thảo luận và
TLCH.
+ Làm việc liên tục bền bỉ, đó là nghĩa của từ
kiên trì.
+ Chắc chắn, bền vững, khó phá vỡ đó là nghĩa
của từ kiên cố.
+ Có tình cảm rất chân tình sâu sắc là nghĩa của
từ nào?
Baøi 3:
- Gọi HS đọc yêu cầu.
- Yêu cầu HS tự làm bài.
- Nhận xét, kết luận lời giải đúng.
- Gọi HS đọc đoạn văn đã hoàn chỉnh.
<i> Bài 4:</i>
- Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung.
- Yêu cầu HS trao đổi thảo luận về ý nghĩa của
2 câu tục ngữ.
<i>a/ Lửa thử vàng, gian nan thử sức.</i>
<i>b/ Nước lã mà vã nên hồ.</i>
<i>Tay không mà nổi cơ đồ mới ngoan</i>
- Gọi HS phát biểu ý kiến và bổ sung cho đúng
ý nghĩa của từng câu tục ngữ.
- Nhận xét, kết luận về ý nghĩa của từng câu tục
ngữ.
<i><b>3.Củng cố – dặn dò:</b></i>
- Nhận xét tiết học.
- Về nhà học bài và chuan bị bài sau.
của từ chí tình chí nghĩa.
3/ 1 HS đọc thành tiếng.
- 1 HS làm trên bảng lớp. HS dưới làm vào vở
bài tập.
- Nhận xét và bổ sung bài của bạn trên bảng.
- Chữa bài (nếu sai)
Các từ cần điền: nghị lực, nản chí, quyết tâm,
<i><b>kiên nhẫn, quyết chí, nguyện vọng.</b></i>
- 1 HS đọc thành tiếng.
4/ 1 HS đọc thành tiếng.
- 2 HS ngồi cùng bàn đọc, thảo luận với nhau về
ý nghĩa của 2 câu tục ngữ.
<i> - Tự do phát biểu ý kiến.</i>
a/.Khuyên người ta đừng sợ vất vả, gian nan.
Gian nam thử thách con người, giúp con người
được vững vàng, cứng cỏi hơn.
b/ Khuyên người đừng sợ bắt đầu từ hai bàn tay
trắng. Những người từ tay trắng mà làm nên sự
nghiệp càng đáng kính trọng, khâm phục.
- Nghe thực hiện ở nhà.
<b>TOÁN: MỘT SỐ NHÂN VỚI MỘT HIỆU</b>
<b>I.Mục tiêu: Giúp học sinh:</b>
- Biết cách thực hiện nhân một số với một hiệu, nhân một hiệu với một số.
- Biết giải bài tốn và tính giá trị biểu thức liên quan đến phép nhân một số với một hiệu, nhân
một hiệu với một số.
- HSKG có thể làm thêm BT2.
<b>II.Đồ dùng dạy học:</b>
- Baûng phụ viết sẵn nội dung bài tập 1, trang 67, SGK.
<b>III.Hoạt động trên lớp: </b>
<b>HOẠT ĐỘNG DẠY</b> <b>HOẠT ĐỘNG HỌC</b>
<i><b>1.KTBC:</b></i>
- Gọi 5 HS lên bảng và yêu cầu làm các bài
tập hướng dẫn luyện tập thêm của tiết 56.
- Chữa bài, nhận xét và cho điểm HS
<i><b>2.Bài mới:</b></i>
<i> a) Giới thiệu bài </i>
b.Tính và so sánh giá trị của 2 biểu thức
<b> - Viết lên bảng 2 biểu thức :</b>
3 x ( 7 – 5) vaø 3 x 7 – 3 x 5
- Yêu cầu HS tính và so sánh giá trị của 2 biểu
- 5 HS lên bảng, HS dưới lớp theo dõi để nhận
xét bài làm của bạn .
thức trên.
- GV kết luận:
3 x ( 7 – 5) = 3 x 7 – 3 x 5
c.Quy tắc nhân một số với một hiệu
<b> - GV chỉ vào biểu thức và hỏi:</b>
+ Khi thực hiện nhân một số với một hiệu ta
thể làm thế nào ?
- Yêu cầu HS viết công thức:
- GV nhận xét, sửa chữa và ghi lên bảng:
a x ( b - c) = a x b - a x c
- Yêu cầu HS nêu lại quy tắc nhân một số với
một hiệu.
<i> d.Luyện tập , thực hành </i>
<i><b> Bài 1: </b></i>
- Gọi HS yêu cầu BT.
- Yêu cầu HS tự làm bài .
- Nhận xét chữa bài.
<i><b>Bài 2: (HSKG)</b></i>
<b> - Gọi HS yêu cầu BT.</b>
- Yêu cầu HS tự làm bài .
- Nhận xét và cho điểm HS
<i><b>Baøi 3:</b></i>
- Gọi 1 HS đọc đề bài .
- Hướng dẫn HS phân tích bài tốn.
- Yêu cầu HS tự làm bài vào vở.
- Chấm vở 1 số em, nhận xét chữa bài.
<i><b>Bài4: - Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì ?</b></i>
- Cho HS tính rồi so sánh tữ đó rút ra qui tắc và
công thức một hiệu nhân một số.
<i><b>4 .Củng cố – Dặn dò:</b></i>
- u cầu HS nhắc lại các quy tắc vừa học.
- Phát biểu ý kiến.
- Có thể lần lượt nhân số đó với số bị trừ và số
trừ, rồi trừ 2 kết quả cho nhau .
- HS viết và đọc lại.
- HS nêu như phần bài học trong SGK.
1/ Tính giá trị của biểu thức rồi viết vào ô trống
theo mẫu.
- 1 HS lên bảng, HS cả lớp làm bài vào vở.
- Nhận xét bài trên bảng, chữa bài.
2/ Áp dụng tính chất nhân một số với một hiệu
để tính.
- 1 HS lên bảng, HS cả lớp làm bài vào vở.
Mẫu: 26 x 9 = 26 x (10 – 1)
= 26 x 10 - 26 x 1
= 234
3/ HS đọc và phân tích bài tốn.
- 1 HS lên bảng, HS cả lớp làm bài vào vở .
- Nhận xét, chữa bài:
Bài giải:
Số quả trứng còn lại là:
175 x (40 – 10) = 5 250 ( quả )
Đáp số: 5 250 quả
4/ HS tính rồi so sánh:
Ta có: (7 - 5) x 3 = 2 x 3 = 6
7 x 3 - 5 x 3 = 21 - 15 = 6
Vaäy (7 - 5) x 3 = 7 x 3 - 5 x 3
- Qui tắc: Khi nhân một hiệu với một số, ta có
thể lần lượt nhân số bị trừ và số trừ với số đó
rồi trừ hai kết quả với nhau.
- Công thức: (a + b) x c = a x c + b x c
- Nghe thực hiện ở nhà.
<b>CHÍNH TẢ: (Nghe –viết) NGƯỜI LỰC SĨ GIAØU NGHỊ LỰC</b>
<b>I.Mục tiêu: </b>
- HS có ý thức rèn chữ giữ vở.
<b>II.Đồ dùng dạy học: </b>
Bài tập viết trên phiếu khổ to và bút dạ.
<b>III.Hoạt động trên lớp:</b>
<b>HOẠT ĐỘNG DẠY</b> <b>HOẠT ĐỘNG HỌC</b>
<i><b>1.KTBC: Gọi 2 HS lên bảng viết các câu ở BT3.</b></i>
- Gọi 1 HS đọc cho cả lớp viết:
<i> con lương, lườn trước, ống bương, bươn chải…</i>
- Nhận xét về chữ viết của HS.
<i><b>2.Bài mới:</b></i>
<b> a.Giới thiệu bài:</b>
<i><b> b.Hướng dẫn viết chính tả:</b></i>
<i><b> * Tìm hiểu nội dung đoạn văn:</b></i>
- Gọi HS đọc đoạn văn trong SGK.
<i>+ Đoạn văn viết về ai?</i>
<i>+ Câu chuyện về Lê Duy Ứng kể về chuyện gì cảm</i>
<i>động?</i>
<i><b> * Hướng dẫn viết từ khó.</b></i>
- u cầu HS tìm từ khó, đễ lẫn khi viết và luyện
viết.
<i><b>* Viết chính tả.</b></i>
<i><b>* Sốt lỗi và chấm bài:</b></i>
<b> c.Hướng dẫn làm bài tập chính tả:</b>
Bài 2b:
- Gọi HS đọc yêu cầu.
- Yêu cầu các tổ lên thi tiếp sức, mỗi HS chỉ điền
vào một chỗ trống.
- Nhận xét, kết luận lời giải đúng.
<i><b>3.Củng cố – dặn dò:</b></i>
- Về nhà viết lại những chữ đã viết sai.
- 2 HS lên bảng viết.
- Lớp nghe viết.
- Laéng nghe
- 1 HS đọc thành tiếng.
+ Viết về hoạ sĩ Lê Duy Ứng.
+ Lê Duy Ứng đã vẽ bức chân dung Bác Hồ
bằng máu chảy từ đôi mắt bị thương của anh.
- Các từ ngữ: Sài Gòn tháng 4 năm 1975, Lê
<i>Duy Ứng, 30 triển lãm, 5 giải thưởng…</i>
- HS nghe - viết bài vào vở.
- Dò bài, chữa lỗi.
- 1 HS đọc thành tiếng.
- Các nhóm lên thi tiếp sức.
- Chữa bài.
<i>Vươn lên, thương trường, khai trương, đường</i>
<i>thuỷ, thịnh vượng.</i>
- Nghe thực hiện ở nhà.
<i><b>BU</b></i>
<i><b> Ổ</b><b> I CHI</b><b> Ề</b><b> U</b><b> </b></i>
<b>Ti</b>
<b> ế ng vi ệ t : ÔN LUYỆN CHỦ ĐIỂM: CÓ CHÍ THÌ NÊN (Tiết 1 – T12)</b>
<b>I/ Mục tiêu:</b>
- HS đọc lưu loát, rành mạch chuyện Việc hôm nay chớ để ngày mai, hiểu ND chuyện và làm được
BT2.
- Củng cố về tính tình BT3.
II/ Các hoạt động dạy học:
<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trò</b>
<b>1. Hướng dẫn học sinh đọc bài:</b>
- Cho HS đọc truyện: Việc hôm nay chớ để ngày
<i>mai.</i>
- Yêu cầu HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn trước
lớp. GV theo dõi sửa sai lỗi phát âm...
- Giúp HS tìm hiểu nghĩa các từ khó
- HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn trong bài.
- Lớp đọc thầm.
- HS cùng tìm hiểu nghĩa từ khó.
- Luyện đọc theo cặp.
- Gọi 3 HS đọc lại toàn bài.
- GV theo dõi HS đọc. Nhận xét ghi điểm.
- GV đọc mẫu lần 1.
- Hướng dẫn HS thi đọc diễn cảm.
- Mỗi nhóm 5 em.
- Gv nhận xét nhóm đọc hay.
- Hướng dẫn HS tìm hiểu nội dung truyện.
<b>2. Hướng dẫn HS làm BT:</b>
<b>Bài 2: </b>
Hướng dẫn rồi cho HS tự làm bài bằng cách
đánh dấu X vào ô trống trước ý trả lời đúng nhất.
- Gọi HS nêu kết quả bài làm. GV nhận xét,
chấm chữa bài.
<b>Bài 3: Cho HS nhắc lại thế nào là động từ? Thế</b>
nào là tính từ?
<b>- Gọi 1 HS lên bảng, cho HS làm vào vở.</b>
- GV nhận xét, chấm chữa bài.
<b>3. Củng cố dặn dò:</b>
- Nhận xét tiết học.
- Lớp nhận xét cách đọc của bạn.
- Theo dõi GV đọc mẫu.
- Các nhóm tự đọc theo nhóm.
- Các nhóm thi đọc diễn cảm.
- HS nhận xét nhóm đọc hay.
- HS nêu nội dung truyện, lớp nhận xét bổ sung.
2/ HS đọc thầm đọc yêu cầu rồi tự làm vào vở.
- Vài HS nêu kết quả, lớp nhận xét sửa bài.
- Đáp án: a) Đến mai con sẽ xin ngoan.
b) Việc hôm nay chớ để ngày mai.
c) Thấy việc cần làm thì phải quyết tâm làm ngay.
d) Một tính từ. Đó là từ: ngoan.
e) Báo hiệu câu câu sau là lời giải thích cho câu
trước.
3/ 1HS lên bảng, lớp làm vào vở, nhận xét sửa bài.
a) Dòng ghi đúng và đủ các tính từ là: Lạnh, sáng
rực, trắng tinh, q giá, chin vàng, kì diệu, dày,
lạnh lẽo.
b) Chỉ đặc điểm, tính chất ở mức độ bình thường:
Lạnh, trắng, chín, sáng, q, dày, kì diệu.
+ Chỉ đặc điểm, tính chất ở mức độ cao: Lạnh quá,
lạnh lẽo, trắng tinh, rất trắng, chín vàng, sáng rực,
q giá, dày lắm, kì diệu nhất.
- Nghe thực hiện ở nhà.
<b>TỐN: ƠN LUYỆN (Tiết 1 – T12)</b>
<b>I.Mục tiêu: Giúp học sinh củng cố về:</b>
- Vận dụng được tính chất nhân một số với một tổng (hiệu) trong thực hành tính, tính nhanh.
- Tính chu vi của một hình.
<b>II.Đồ dùng dạy học:</b>
<b>III.Hoạt động trên lớp: </b>
<b>HOẠT ĐỘNG DẠY</b> <b>HOẠT ĐỘNG HỌC</b>
<i><b>1) Hướng dẫn luyện tập: </b></i>
<i><b> Bài 1: </b></i>
- Nêu yêu cầu của bài tập, phân tích mẫu, sau
đó cho HS tự làm bài.
- Nhận xét và cho điểm HS.
<i><b>Bài 2: Gọi HS nêu yêu cầu của bài tập. </b></i>
- Hướng dẫn HS phân tích mẫu, vận dụng tính
chất một số nhân một tổng, cho HS tự làm bài.
- Chữa bài, nhận xét và cho điểm HS.
<i><b>Bài 3: Cho HS vận dụng tính chất một số nhân</b></i>
một hiệu để tính, rồi nhận xét chữa bài.
<i><b> Baøi 4: </b></i>
1/ 2 HS lên bảng làm bài , cả lớp làm vào vở
- Nhận xét, chữa bài.
Maãu:
5 x ( 2 + 8) = 5 x 10 5 x ( 2 + 8) = 5 x 2 + 5 x 8
= 50 = 10 + 40
= 50
2/ 2 HS lên bảng làm bài, cả lớp làm vào vở
- Nhận xét, chữa bài, đổi vở KT chéo.
41 x 3 + 41 x 7 41 x 3 + 41 x 7 = 41 x (3 + 7)
= 123 + 287 = 41 x 10
= 410 = 410
3/ HS KG thực hiện vào vở, 2 HS lên bảng rồi
nhận xét chữa bài.
- Cho HS đọc đề tốn, hướng dẫn HS phân tích
bài tốn.
- GV cho HS tự làm bài.
- Chấm vở 1 số em, nhận xét chữa bài.
<i><b>Bài 5: Hướng dẫn cho HS quan sát hình vẽ để</b></i>
tính.
- Gọi HS nêu kết quả. GV nhận xét, chữa bài.
<i><b>4.Củng cố- dặn dò:</b></i>
- Nhận xét giờ học.
- 1HS lên bảng giải, cả lớp làm bài vào vở.
- Chữa bài.
Bài giải
Người đó đã mua tất cả số bút chì màu là:
5 x (8 + 12) = 100 (chiếc)
Đáp số 100 chiếc
5/ HS thực hiện rồi nêu:
Chu vi hình H là: 70 cm
- Nghe thực hiện ở nhà.
<i><b>Thứ tư ngày tháng 11 năm 2010</b></i>
<b>TẬP ĐỌC: VẼ TRỨNG</b>
I. Mục tiêu:
- Đọc đúngtên riêng nước ngồi (Lê- ơ- nác- đơ đa Vin- xi, Vê- rô- ki- ô); bước đầu đọc diễn
cảm được lời thầy giáo (nhẹ nhàng, khuyên bảo ân cần)
- Hiểu nội dung bài: Nhờ khổ công rèn luyện Lê- ô- nác- đô đa Vin- xi đã trở thành một hoạ sĩ
<i>thiên tài.</i>
II. Đồ dùng dạy học: - Tranh minh hoạ bài tập đọc.
- Bảng phụ viết sẵn câu, đoạn văn cần luyện đọc.
<b>III. Hoạt động trên lớp:</b>
<b>HOẠT ĐỘNG DẠY</b> <b>HOẠT ĐỘNG HỌC</b>
<i><b>1.KTBC: Gọi 2 HS lên bảng đọc tiếp nối bài Vua</b></i>
tàu thuỷ Bạch Thái Bười và trả lời nội dung.
- Nhận xét và cho.
<i><b>2.Bài mới:</b></i>
<b> a.Giới thiệu bài:</b>
<b> b.Hướng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài:</b>
<i><b> * Luyện đọc:</b></i>
- Gọi HS tiếp nối nhau từng doạn (3 lượt HS đọc).
GV sửa lỗi phát âm.
- Gọi HS đọc phần chú giải.
- Gọi HS đọc tồn bài.
<i><b>* Tìm hiểu baøi </b></i>
- Ỵêu cầu HS đọc đoạn 1 trao đổi và TLCH.
+ Sở thích của lê- ơ- nác- đơ khi cịn nhỏ là gì?
+ Vì sao trong những ngày đầu học vẽ, cậu bé
cảm thấy chán ngán?
+ Tại sao thầy Vê-rô-ki-ô cho rằng vẽ trứng là
- HS lên bảng thực hiện theo u cầu.
- Quan sát tranh và lắng nghe.
- HS đọc nối tiếp theo trình tự.
+ Đoạn 1: ngay từ nhỏ… đến vẽ được như ý.
<i>+ Đoạn 2: Lê- ô- nác- đô đa Vin- xi đến thời</i>
đại phục hưng.
- 1 HS đọc thành tiếng.
- 3 HS đọc toàn bài.
- Lắng nghe
- 2 HS đọc, cả lớp đọc thầm, trao đổi và TLCH.
+ Sở thích của lê- ơ- nác- đơ khi cịn nhỏ là rất
thích vẽ.
+ Vì suốt mấy ngày cậu chỉ vẽ trứng, vẽ hết
không dễ?
+ Đoạn 1 cho em biết điều gì?
- u cầu HS đọc đồn, trao đổi và TLCH.
+ Theo em những nguyên nhân nào khiến cho
Lê- ô- nác- đô đa Vin- xi trở thành hoạ sĩ nổi
tiếng?
+ Nội dung của đoạn 2 là gì?
+ Theo em nhờ đâu mà Lê- ô- nác- đô đa Vin- xi
thành đạt đến như vậy?
+ Nội dung chính bài này là gì?
<i><b> * Đọc diễn cảm:</b></i>
- Gọi 2 HS tiếp nối nhau đọc bài.HS cả lớp theo
dõi, tìm cách đọc hay.
- Gọi HS đọc toàn bài.
- Giới thiệu đoạn văn cần luyện đọc.
- Tổ chức cho HS thi đọc diễn cảm cả đoạn văn
- Tổ chức cho HS thi đọc toàn bài.
- Nhận xét và cho điểm từng HS.
<i><b>3.Củng cố – dặn dị:</b></i>
+ Câu chuyện về danh hoạ Lê-ơ-nác-đơ đa
Vin-xi giúp em hiểu điều gì?
- Dặn HS về nhà đọc lại bài.
khơng có lấy hai quả giống nhau. Mỗi quả trứng
đều có nét riêng mà phải khổ công mới vẽ
được.
+ Đoạn 1: Lê- ô -nác-đô khổ công vẽ trứng theo
lời khuyên chân thành của thầy.
- 1 HS đọc, cả lớp đọc thầm trao đổi và TLCH.
+ Lê- ô- nác- đô đa Vin- xi trở thành danh hoạ
nổi tiếng nhờ:
+ Ông ham thích vẽ và có tài bẩm sinh.
+ Ơng có người thầy tài giỏi và tận tình chỉ bảo.
Ơng có ý chí quyết tâm học vẽ...
+ Sự thành đạt của Lê- ô- nác- đô đa Vin- xi.
+ Ơng thành đạt là nhờ sự khổ cơng rèn luyện.
+ Bài văn ca ngợi sự khổ công rèn luyện của
Lê- ơ- nác- đơ đa Vin- xi, nhờ đó ơng đã trở
thành danh hoạ nổi tiếng.
- 2 HS đọc nối tiếp và đề xuất cách đọc.
- 1 HS đọc toàn bài.
- HS luyện đọc theo cặp.
- 2 đến 5 HS đọc.
- 3 HS đọc tồn bài.
- HS phát biểu
- Nghe thực hiện ở nhà.
<b>LỊCH SỬ: CHÙA THỜI LÝù</b>
<b>I.Mục tiêu: HS bieát:</b>
- Biết được những biểu hiện về sự phát triển của đạo Phật thời Lý.
+ Nhiều vua nhà Lý theo đạo Phật.
+ Thời Lý, chùa được xây dựng ở nhiều nơi.
+ Nhiều nhà sư được giữ cương vị quan trọng trong triều đình.
- HSKG mơ tả ngơi chùa mà HS biết.
<b>II.Chuẩn bị:</b>
- Ảnh chụp phóng to chùa Dâu, chùa Một Cột, tượng phật A- di-đà.
<b>III.Hoạt động trên lớp:</b>
<b>HOẠT ĐỘNG DẠY</b> <b>HOẠT ĐỘNG HỌC</b>
<i><b>1.KTBC: </b></i>
- KT bài: Nhà Lý dời đô ra Thăng Long.
- GV nhận xét ghi điểm.
<i><b>3.Bài mới :</b></i>
<i> b.Phát triển bài :</i>
*Hoạt động cả lớp :
- GV cho HS đọc SGK từ “Đạo phật …..rất thịnh đạt.”
Và TLCH:
+ Vì sao nói: “Đến thời Lý, đạo Phật trở nên thịnh đạt
nhất?”
- GV nhận xét kết luận: SGK
*Hoạt động nhóm :
- GV phát PHT cho HS, gọi HS đọc yêu cầu trong phiếu.
+ Chùa là nơi tu hành của các nhà sư <sub></sub>
+ Chùa là nơi tổ chức tế lễ của đạo phật <sub></sub>
+ Chùa là trung tâm văn hóa của làng xã <sub></sub>
+ Chùa là nơi tổ chức văn nghệ <sub></sub>
- GV nhận xét, kết luận.
*Hoạt động cá nhân :
- GV mô tả chùa Dâu, chùa Một Cột, tượng Phật A-
di-đà và khẳng định chùa là một cơng trình kiến trúc đẹp.
- GV yêu cầu vài em mô tả bằng lời hoặc bằng tranh
ngôi chùa mà em biết (chùa làng em hoặc ngôi chùa mà
em đã đến tham quan).
- GV nhận xét và kết luận.
<i><b>4.Củng cố - Dặn dò :</b></i>
- Cho HS đọc khung bài học.
- Vì sao dưới thời nhà Lý nhiều chùa được xây dựng?
- Về nhà học bài và chuẩn bị trước bài sau.
- HS đọc.
- Dựa vào nội dung SGK, HS thảo luận
và đi đến thống nhất: Nhiều vua đã
từng theo đạo Phật. Nhân dân theo đạo
Phật rất đông. Kinh thành Thăng Long
và các làng xã có rất nhiều chùa.
- HS đọc yêu cầu: dấu x vào ô trống sau
những ý đúng :
- Các nhóm thảo luận và điền dấu x vào
ô trống.
- Đại diện các nhóm báo cáo kết quả.
- Các nhóm khác nhận xét, bổ sung cho
hồn chỉnh.
- Vài HS mô tả.
- HS khác nhận xét.
- 3 HS đọc.
- Nghe thực hiện ở nhà.
<b>TỐN: LUYỆN TẬP</b>
<b>I.Mục tiêu: Giúp học sinh củng cố về:</b>
- Vận dụng được tính chất giao hốn, tính chất kết hợp của phép nhân, nhân một số với một tổng
(hiệu) trong thực hành tính, tính nhanh.
-HSKG có thể làm thêm BT3, làm đủ BT4.
<b>II.Đồ dùng dạy học :</b>
<b>III.Hoạt động trên lớp: </b>
<b>HOẠT ĐỘNG DẠY</b> <b>HOẠT ĐỘNG HỌC</b>
<i><b>1.KTBC: Gọi 3 HS lên bảng yêu cầu làm các</b></i>
bài tập hướng dẫn luyện tập thêm của tiết 57.
- Chữa bài, nhận xét và cho điểm HS.
<i><b>2.Bài mới:</b></i>
<i><b>a) Giới thiệu bài: </b></i>
<i><b>b) Hướng dẫn luyện tập: </b></i>
<i><b> Bài 1: </b></i>
- Nêu yêu cầu của bài tập, sau đó cho HS tự
làm bài.
- 3 HS lên bảng làm.
- HS đổi chéo vở để kiểm tra bài lẫn nhau.
1/ 3 HS lên bảng làm bài , cả lớp làm vào vở
- Nhận xét, chữa bài.
- Nhận xét và cho điểm HS.
<i><b>Bài 2: Gọi HS nêu yêu cầu của bài tập. </b></i>
- Yêu cầu HS tự làm bài.
- Chữa bài và yêu cầu HS đổi chéo vở để kiểm
tra bài của nhau.
- Nhận xét và cho điểm HS.
<i><b> Bài 3: Cho HS vận dụng tính chất một số nhân</b></i>
một tổng (hiệu) để tính, rồi nhận xét chữa bài.
<i><b> Bài 4: (HS KG tính cả diện tích) </b></i>
- Cho HS đọc đề tốn, hướng dẫn HS phân tích
bài tốn.
- GV cho HS tự làm bài.
- Chấm vở 1 số em, nhận xét chữa bài.
<i><b>4.Củng cố- dặn dò:</b></i>
- Nhận xét giờ học.
- Về nhà làm bài tập và chuẩn bị bài sau.
135 x ( 20 + 3) = 135 x 20 + 135 x 3
= 2700 + 405
= 3105
2/ Tính giá trị của biểu thức bằng cách thuận
tiện.
- 2 HS lên bảng làm bài, cả lớp làm vào vở
- Nhận xét, chữa bài, đổi vở KT chéo.
3/ HS KG thực hiện vào vở, 2 HS lên bảng rồi
nhận xét chữa bài.
4/ HS đọc đề và phân tích bài tốn.
- 1HS lên bảng giải, cả lớp làm bài vào vở.
- Chữa bài.
Bài giải
Chiều rộng của sân vận động là
180 : 2 = 90 ( m )
Chu vi của sân vận động là
( 180 + 90 ) x 2 = 540 ( m )
Diện tích của sân vận động đó là
180 x 90 = 16200 ( m2<sub> )</sub>
Đáp số 540 m ; 16 200 m2
- Nghe thực hiện ở nhà.
<b>KỂ CHUYỆN: KỂ CHUYỆN ĐÃ NGHE, ĐÃ ĐỌC</b>
<b>I.Mục tiêu: </b>
- Dựa vào gợi ý (SGK), biết chọn và kể lại được câu chuyện đã nghe, đã đọc nói về một người
có nghị lực, có ý chí vươn lên trong cuộc sống.
- Hiểu câu chuyện và nêu được nội dung chính của truyện.
- KSKG kể dược câu chuyện ngoài SGK, lời kể tự nhiên, có sáng tạo.
<b>II.Đồ dùng dạy học: </b>
- GV và HS sưu tầm các truyện có nội dung nói về một người có nghị lực.
- Đề bài và gợi ý 3 viết sẵn trên bảng.
<b>III.Hoạt động trên lớp:</b>
<b>HOẠT ĐỘNG DẠY</b> <b>HOẠT ĐỘNG HỌC</b>
<i><b>1.KTBC: Gọi 3 HS tiếp nối nhau kể từng đoạn</b></i>
truyện Bàn chân kì diệu và TLCH: Em học
được điều gì ở Nguyễn Ngọc Kí?
- Nhận xét và cho điểm HS.
<i><b>2.Bài mới:</b></i>
<b> a.Giới thiệu bài:</b>
<b> b.Hướng dẫn kể chuyện:</b>
<i><b> * Tìm hiểu đề bài:</b></i>
- Gọi HS đọc đề bài.
- GV phân tích đề bàiø.
- Gọi HS đọc gợi ý.
- 3 HS lên bảng thực hiện yêu cầu.
- Laéng nghe
- 2 HS đọc thành tiếng.
- Gọi HS giới thiệu những chuyện em đã được
đọc, được nghe về người có nghị lực.
- Gọi HS giới thiệu về câu chuyện mình dịnh
kể.
<i><b> * Kể trong nhóm:</b></i>
- HS thực hành kể trong nhóm.
- Tổ chức cho HS thi kể.
- Cho điểm HS kể tốt.
<i><b>3.Củng cố – dặn dò:</b></i>
- Nhận sét tiết học. Chuẩn bị tiết sau.
- Về nhà kể lại cho người thân nghe.
<i>+ Bác Hồ trong truyện Hai bàn tay.</i>
<i>+ Bạch Thái Bưởi trong câu chuyện vua tàu thuỷ</i>
<i>Bạch Thái Bưởi...</i>
- Lần lượt 3 HS giới thiệu về nhân vật mà mình
định kể.
- 2 HS ngồi cùng bàn kể chuyện, trao đổi về ý
nghĩa truyện với nhau.
- 5 đến 7 HS thi kể và trao đổi về ý nghĩa
truyện.
- Nhaän xét, bình chọn bạn có câu chuyện hay
nhất, bạn kể hấp dẫn nhất.
- Nghe thực hiện ở nhà.
<b> </b>
<i><b>Thứ năm ngày tháng 11 năm 2010</b></i>
<b>TỐN: NHÂN VỚI SỐ CĨ HAI CHỮ SỐ</b>
<b>I.Mục tiêu: Giúp HS:</b>
- Biết cách thực hiện nhân với số có hai chữ số.
- Biết giải bài toán liên quan đến phép nhân với số có hai chữ số.
- HSKG có thể làm thêm BT2.
<b>II.Đồ dùng dạy học: </b>
<b>III.Hoạt động trên lớp: </b>
<b>HOẠT ĐỘNG DẠY</b> <b>HOẠT ĐỘNG HỌC</b>
<i><b>1.KTBC: GV gọi 2 HS lên bảng yêu cầu HS</b></i>
làm các bài tập hướng dẫn luyện tập thêm của
tiết 58. - GV chữa bài, nhận xét và cho điểm
HS.
<i><b>2.Bài mới: </b></i>
<i><b> a.Giới thiệu bài: </b></i>
<b> b.Phép nhân 36 x 23</b>
- GV viết lên bảng phép tính 36 x 23, sau đó u
cầu HS áp dụng tính chất một số nhân với một
tổng để tính.
- Yêu cầu HS đặt tính biểu thức trên. GV nhận
xét chốt lại cách đặt tính đúng
- GV hướng dẫn HS thực hiện phép nhân.
- GV yêu cầu HS đặt tính và thực hiện lại phép
nhân 36 x 23.
- GV yêu cầu HS nêu lại từng bước nhân.
<b> c.Luyện tập, thực hành:</b>
Baøi 1:
- 2 HS lên bảng làm bài, HS dưới lớp theo dõi
để nhận xét bài làm của bạn.
- HS laéng nghe.
- HS tính:
36 x 23 = 36 x (20 + 3)
= 36 x 20 + 36 x 3
= 720 + 108
= 828
36 x 23 = 828
- 1 HS lên bảng, cả lớp đặt tính vào giấy nháp.
- HS theo dõi và thực hiện phép nhân.
- Gọi HS nêu yêu cầu của BT.
- Gọi HS nêu yêu cầu của BT.
- Yêu cầu HS tự làm bài.
- GV nhận xét và cho điểm HS.
Bài 3:
- GV yêu cầu HS đọc đề bài.
- GV yêu cầu HS tự làm bài.
- Chấm, chữa bài.
<i><b>3.Củng cố- Dặn dò:</b></i>
<i> - GV nhận xét tiết học.</i>
- Về nhà học bài và chuẩn bị bài cho tiết sau.
- 2 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào
vở.
- Nhận xét bài của bạn. Đổi vở KT chéo.
2/ Tính giá trị biểu thức.
- 2 HS lên bảng làm bài, các em khác làm bài
vào vở.
- Nhận xét bài của bạn. Chữa bài.
- HS làm bài, sau đó đổi chéo vở để kiểm tra
bài của nhau.
Bài giải:
Số trang của 25 quyển vở cùng loại đó là:
48 x 25 = 1200 (trang)
Đáp số: 1200 trang
- Nghe thực hiện ở nhà.
<b>TẬP LÀM VĂN: KẾT BÀI TRONG BÀI VĂN KỂ CHUYỆN</b>
<b>I.Mục tiêu: </b>
- Nhận biết được hai cách kết bài (kết bài mở rộng, kết bài không mở rộng) trong bàivăn kể
chuyện.
- Bước đầu viết được đoạn kết bài cho bài văn kể chuyện cách hướng mở rộng.
<b>II.Đồ dùng dạy học: </b>
Bảng phụ viết sẵn kết bài Ôâng trạng thả diều theo hướng mở rộng và không mở rộng.
<b>III.Hoạt động trên lớp:</b>
<b>HOẠT ĐỘNG DẠY</b> <b>HOẠT ĐỘNG HỌC</b>
<i><b>1.KTBC: Gọi 2 HS đọc mở bài gián tiếp truyện</b></i>
Bàn chân kì diệu (đã chuẩn bị tiết trước)
- Nhận xét HS và cho điểm.
<i><b>2.Bài mới:</b></i>
<b> a.Giới thiệu bài:</b>
<b> b.Tìm hiểu ví dụ:</b>
Bài 1,2:
- Gọi 2 HS tiếp nối nhau đọc truyện Ông trạng
thả diều. Cả lớp đọc thầm, trao đổi và tìm đoạn
kết bài.
- Gọi HS phát biểu.
- Nhận xét chốt lại lời giải đúng.
<i><b>Baøi 3:</b></i>
- Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung.
- Yêu cầu HS làm việc trong nhóm.
- Gọi HS phát biểu, GV nhận xét, sửa lỗi dùng
từ, lỗi ngữ pháp cho từng HS.
- 2 HS thực hiện yêu cầu.
- Laéng nghe.
1,2/ 2 HS nối tiếp nhau đọc chuyện. Cả lớp đọc
- HS nhận xét boå sung
- Kết bài: Thế rồi vua mở khoa thi. Chú bé thả
diều đỗ trạng nguyên. Đó là trạng nguyên trẻ
nhất của nước việt Nam ta.
- Đọc thầm lại đoạn kết bài.
3/ 2 HS đọc thành tiếng.
- Các nhóm thảo luận - Trả lời:
<i>+ Trạng nguyên Nguyễn Hiền có ý chí, nghị lực</i>
<i>và ơng đã thành đạt.</i>
<i><b>Bài 4: Gọi HS đọc yêu cầu. GV treo bảng phụ</b></i>
viết sẵn đoạn kết bài để cho HS so sánh.
- Gọi HS phát biểu.
- GV kết luận:
+ Cách viết của bài thứ nhất là cách viết bài
không mở rộng.
+ Cách viết bài thứ là cách kết bài mở rộng.
- Hỏi: thế nào là kết bài mở rộng, không mở
rộng?
<b> c.Ghi nhớ:</b>
- Gọi HS đọc phần ghi nhớ trong SGK.
<b> d.Luyện tập:</b>
Baøi 1:
- Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung.HS cả lớp
theo dõi, trao đổi và TLCH.
- Nhận xét chung kết luận về lời giải đúng.
Bài 2:
- Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung.
- Yêu cầu HS tự làm bài.
- Goïi HS phát biểu.
- Nhận xét, kết luận lời giải đúng.
Bài 3:
- Gọi HS đọc u cầu.
- Yêu cầu HS làm bài cá nhân.
- Gọi HS đọc bài. GV sữa bài. Cho điểm những
HS viết tốt.
<i><b>3.Củng cố – dặn dò:</b></i>
+ Có những cách kết bài nào?
- Dặn HS về nhà chuẩn bị bài kiểm tra.
<i>cha ta từ ngàn xưa; “có chí thì nên”</i>
<i>+ Nguyễn Hiền là một tấm gương sáng về ý chí</i>
<i>và nghị lực vưon lên trong cuộc sống cho muôn</i>
<i>đời sau.</i>
4/ 1 HS đọc thành tiếng, 2 HS ngồi cùng bàn
trao đổi, thảo luận.
- Trả lời theo ý hiểu.
- HS phát biểu, lớp nhận xét bổ sung.
- HS đọc, nhẩm thuộc phần ghi nhớ.
1/ 2 HS đọc thành tiếng, cả lớp đọc thầm, trao
đổi, TLCH:
+ Cách a. là mở bài không mở rộng.
+ Cách b/ c/ d/ e/ là cách kết bài mở rộng.
2/ 1 HS đọc thành tiếng.
- 2 HS ngồi cùng bàn thảo luận, dùng bút chì
đánh dấu kết bài của từng chuyện.
- HS vừa đọc đoạn kết bài, vừa nói kết bài theo
cách nào.
3/ 1 HS đọc thành tiếng yêu cầu.
- Viết vào vở bài tập.
- 5 đến 7 HS đọc kết bài của mình.
- Nghe thực hiện ở nhà.
<b>ĐỊA LÍ: ĐỒNG BẰNG BẮC BỘ</b>
<b>I.Mục tiêu: - Học xong bài này HS biết: </b>
- Nêu được một số đặc điểm tiêu biểu về địa hình, sơng ngịi của đồng bằng Bắc Bộ.
- Nhận biết được vị trí của đồng bằng Bắc Bộ trên bản đồ (lược đồ) tự nhiên VN.
- Chỉ một số sơng chính trên bản đồ (lược đồ): sơng Hồng, sơng Thái Bình.
- HSKG dựa vào ảnh trong SGK, mô tả đồng bằng Bắc Bộ; nêu tác dụng của hệ thống đê ở
đồng bằng Bắc Bộ.
<b>II.Chuẩn bị:</b>
- Bản đồ Địa lí tự nhiên VN.
- Tranh, ảnh về đồng bằng Bắc Bộ, sông Hồng, đê ven sông (sưu tầm)
<b>III.Hoạt động trên lớp:</b>
<i><b>1.KTBC: Nêu đặc điểm thiên nhiên ở HLS.</b></i>
- Nêu đặc điểm địa hình ở vùng trung du Bắc Bộ
- GV nhận xét, ghi điểm.
<i><b>3.Bài mới :</b></i>
<i> a.Giới thiệu bài: </i>
<i> b.Phát triển bài :</i>
1/.Đồng bằng lớn ở miền Bắc :
*Hoạt động cả lớp :
- GV treo BĐ Địa lí tự nhiên lên bảng và chỉ vị trí
của đồng bằng Bắc Bộ. Yêu cầu HS dựa vào kí hiệu
tìm vị trí đồng bằng Bắc Bộ ở lược đồ trong SGK.
- GV yêu cầu HS lên bảng chỉ vị trí của đồng bằng
Bắc Bộ trên bản đồ.
- GV chỉ BĐ và nói: Đồng bằng Bắc Bộ có dạng
hình tam giác với đỉnh ở Việt Trì, cạnh đáy là
đường bờ biển .
*Hoạt động cá nhân::
GV cho HS dựa vào ảnh đồng bằng Bắc Bộ, kênh
chữ trong SGK, trả lời các câu hỏi sau :
<i> + Đồng bằng Bắc Bộ do sông nào bồi đắp nên?</i>
<i> + Đồng bằng có diện tích lớn thứ mấy trong các</i>
<i>đồng bằng của nước ta?</i>
<i> + Địa hình của đồng bằng có đặc điểm gì?</i>
- GV cho HS lên chỉ BĐ địa lí VN về vị trí, giới hạn
và mơ tả tổng hợp về hình dạng, diện tích, sự hình
* Hoạt động cả lớp:
- Yêu cầu HS quan sát hình 1… TLCH: của mục 2,
sau đó lên chỉ trên BĐ một số sơng của ĐB Bắc Bộ.
+ Tại sao sơng có tên gọi là sông Hồng?
+ Mùa mưa ở đồng bằng Bắc Bộ trùng với mùa nào
trong năm?
+ Vào mùa mưa, nước các sông ở đây như thế nào?
- GV kết luận: SGK
*Hoạt động nhóm :
- Cho HS dựa vào kênh chữ trong SGK và vốn
hiểu biết của mình để thảo luận:
+ Người dân ở đồng bằng Bắc Bộ đắp đê ven sơng
để làm gì?
+ Hệ thống đê ở ĐB Bắc Bộ có đặc điểm gì?
4.Củng cố- Dặn dò:
- GV cho HS đọc phần bài học trong khung.
- HS trả lời.
- HS khaùc nhận xét, bổ sung.
- Lắng nghe
- HS tìm vị trí đồng bằng Bắc Bộ trên lược
đồ.
- HS lên bảng chỉ BĐ.
- HS lắng nghe.
- HS TLCH.
+ Sơng Hồng và sơng Thái Bình .
+ Diện tích lớn thứ hai.
+ Địa hình khá bằng phẳng và mở rộng ra
biển.
- HS khác nhận xét.
- HS lên chỉ và mô tả.
- HS quan sát và lên chỉ vào BĐ.
+ Vì có nhiều phù sa nên quanh năm sơng
có màu đỏ.
- Mùa hạ.
- Nước các sơng dâng cao gây lũ lụt.
- HS thảo luận và trình bày kết quả.
+ Ngăn lũ lụt.
- Về xem lại bài, chuẩn bị bài tiết sau. - Nghe thực hiện ở nhà.
<i><b>Thứ sáu ngày tháng 11 năm 2010</b></i>
<b>LUYỆN TỪ VÀ CÂU: TÍNH TỪ (tt)</b>
<b>I.Mục tiêu: </b>
- Nắm được một số cách thể hiện mức độ của đặc điểm, tính chất.
- Nhận biết được từ ngữ biểu thị mức độ của đặc điểm, tính chất (BT1) ; bước đầu tìm được
một số từ ngữ biểu thị mức độ của đặc điểm, tính chất và tập đặt câu với từ tìm được (BT2, 3).
<b>II.Đồ dùng dạy học: </b>
- Bảng lớp viết sẵn 6 câu ở bài tập 1, 2 phần nhận xét.
- Bảng phụ viết BT1 luyện tập.
<b>III.Hoạt động trên lớp:</b>
<b>HOẠT ĐỘNG DẠY</b> <b>HOẠT ĐỘNG HỌC</b>
<i><b>1.KTBC: Gọi 3 HS lên bảng đặt 2 câu với 2 từ</b></i>
về ý chí và nghị lực của con người.
- Nhận xét và cho điểm từng HS.
<i><b>2.Bài mới:</b></i>
<i><b>a.Giới thiệu bài:</b></i>
<i><b>b.Tìm hiểu ví dụ:</b></i>
- Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung.
- Yêu cầu HS thảo luận câu hỏi trong BT.
- Gọi HS phát biểu, nhận xét đến khi có câu trả
lời đúng.
- GV kết luận: SGk
Bài 2:
- Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung.
- Yêu cầu HS trao đổi, thảo luận và TLCH.
- Gọi HS phát biểu, nhận xét.
- Kết luận: có 3 cách thể hiện mức độ của đặc
điểm, tính chất.
<i><b>c.Ghi nhớ:</b></i>
- Gọi HS đọc phần ghi nhớ.
- Yêu cầu HS lấy các ví dụ.
d.Luyện tập:
<b> Baøi 1:</b>
- Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung.
- Yêu cầu HS tự làm bài.
- Gọi HS chữa bài và nhận xét.
- Gọi HS đọc lại đoạn văn.
Bài 2:
- Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung.
- Yêu cầu HS trao đổi và tìm từ.
- Gọi HS dán phiếu lên bảng và cử đại diện đọc
- 3 HS lên bảng đặt câu.
- Lắng nghe.
1/ 1 HS đọc thành tiếng.
- HS thảo luận để tìm câu trả lời.
a/Tờ giấy màu trắng: Mức độ trắng bình thường.
b/ Tờ giấy màu trăng trắng: mức độ trắng ít.
2/ 1 HS đọc thành tiếng.
- 2 HS ngồi cùng bàn trao đổi và TLCH.
+ Thêm từ rất vào trước tính từ trắng = rất
trắng.
+ Tạo ra phép so sánh bằng cách ghép từ hơn,
nhất với tính từ trắng = trắng hơn, trắng nhất.
- 2 HS đọc thành tiếng.
Ví dụ: tim tím, tím biếc, rất tím, đỏ quá,…
1/ 1 HS đọc thành tiếng.
- 1 HS lên bảng gạch chân những từ ngữ biểu
thị mức độ của đặc điểm, tính chất, HS dưới lớp
ghi vào VBT.
- Nhận xét, chữa bài của bạn trên bảng.
2/ 1 HS đọc thành tiếng.
- HS trao đổi, tìm từ.
các từ vừa tìm được.
- Gọi HS nhóm khác bổ sung.
<i><b>Bài 3: Gọi HS đọc yêu cầu.</b></i>
- Yêu cầu HS làm bài.
- Gọi HS đọc bài làm.
- GV nhận xét tun dương.
<i><b>3.Củng cố – dặn dị:</b></i>
- Nhận xét tiết học.
- Về học bài và chuẩn bị bài sau.
- Bổ sung những từ mà nhóm bạn chưa có.
<i>+ Cao cao, cao vút, cao chót vót, cao vời vợi,</i>
<i>cao vọi,…</i>
<i>+ Cao hơn, cao nhất, cao như núi, cao hơn núi,…</i>
3/ 1 HS đọc thành tiếng. Làm bài.
- Lần lượt đọc câu mình đặt.
<i>+ Bầu trời cao vút.</i>
<i>+ Em rất vui mừng khi được điểm 10</i>
- Nghe thực hiện ở nhà.
<b>TOÁN: LUYỆN TẬP</b>
<b>I.Mục tiêu: Giúp học sinh củng cố về:</b>
- Thực hiện được phép nhân với số có hai chữ số.
- Vận dụng được vào giải bài tốn có phép nhân với số có hai chữ số.
<b>II.Đồ dùng dạy học:</b>
<b>III.Hoạt động trên lớp: </b>
<b>HOẠT ĐỘNG DẠY</b> <b>HOẠT ĐỘNG HỌC</b>
<i><b>1.KTBC: Gọi 4 HS lên bảng cho làm các bài tập</b></i>
hướng dẫn luyện tập thêm của tiết 59.
- Chữa bài, nhận xét và cho điểm HS.
<i><b>2.Bài mới :</b></i>
<i><b> a) Giới thiệu bài </b></i>
<i><b> b) Hướng dẫn luyện tập </b></i>
<i><b> Bài 1: Yêu cầu HS tự đặt tính rồi tính.</b></i>
- GV chữa bài và u cầu HS nêu rõ cách tính
của mình.
- Nhận xét, cho điểm HS.
<i><b> Bài 2: </b></i>
- Yêu cầu HS tự làm bài.
- Nhận xét, cho điểm HS.
<i><b> Bài 3:</b></i>
- Gọi 1 HS đọc đề bài.
- Yêu cầu HS tự làm bài.
- Chấm vở 1 số em, nhận xét chữa bài.
- GV nhận xét, cho điểm HS.
<i><b> </b></i>
<i><b>Baøi 4: (HSKG)</b></i>
<i><b> - Gọi 1 HS đọc đề bài.</b></i>
- Yêu cầu HS tự làm bài.
<b>- 4 HS lên bảng làm bài, HS dưới lớp theo dõi</b>
để nhận xét.
1/ 3 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm vào
vở
- HS nêu cách tính.
- Lớp nhận xét sửa bài.
2/ HS đọc yêu cầu BT và làm bài.
Thay giá trị của m vào biểu thức m + 78 để
tính giá trị của biểu thức này rồi điền vào ô
trống tương ứng.
- HS đổi chéo vở để KT bài của nhau.
3/ HS đọc.
- 2 HS lên bảng, HS cả lớp làm vào vở.
- Chữa bài.
Bài giải:
Số lần tim người đó đập trong 1 giờ là :
75 x 60 = 4500 ( lần )
- Chấm vở 1 số em, nhận xét chữa bài.
<i><b>Bài 5: (HSKG) Gọi 1 HS đọc đề bài.</b></i>
- Yêu cầu HS tự làm bài.
- Chấm vở 1 số em, nhận xét chữa bài.
<i><b>4.Củng cố, dặn dò :</b></i>
- Củng cố giờ học
- Về nhà làm bài tập và chuẩn bị bài sau
Bài giải:
Bán 13kg đường loại 5200 thu được :
13 x 5200 = 67600 (đồng)
Bán 18kg đường loại 5500 thu được :
18 x 5500 = 99 000 (đồng)
Sau khi bán cả hai loại cửa hàng thu được:
67600 + 99000 = 166600 (đồng)
Đáp số : 166600 đồng
5/ 1 HS lên bảng, HS khác làm vào vở.
- Nhận xét chữa bài.
- Nghe thực hiện ở nhà.
<b>TẬP LÀM VĂN: KỂ CHUYỆN (Kiểm tra viết)</b>
<b>I.Mục tiêu: </b>
- Viết được bài văn kể chuyện đúng yêu cầu đề bài, có nhân vật, sự việc, cốt truyện (mở bài,
diễn biến, kết thúc).
- Diễn đạt thành câu, trình bày sạch sẽ, độ dài bài viết khoảng 120 chữ (khoảng 12 câu).
<b>II.Đồ dùng dạy học: </b>
- Bảng lớp viết dàn bài vắn tắt của bài văn kể chuyện.
<b>III.Hoạt động trên lớp:</b>
<b>HOẠT ĐỘNG DẠY</b> <b>HOẠT ĐỘNG HỌC</b>
<i><b>1.KTBC: Kiểm tra giấy bút của HS.</b></i>
<i><b>2.Thực hành viết:</b></i>
+ Ra 3 đề để HS lựa chọn khi viết bài.
+ Đề 1 là đề mở.
+ Nội dung ra đề gắn với các chủ điểm đã học.
- Cho HS viết bài.
- Thu, chấm một số bài.
- Nêu nhận xét chung
- HS đặït dụng cụ học tập lên bàn
- HS đọc kĩ đề bài, suy nghĩ lựa chọn và viết bài
vào vở.
<i><b>BU</b></i>
<i><b> Ổ</b><b> I CHI</b><b> Ề</b><b> U</b><b> </b></i>
<b>Ti</b>
<b> ế ng vi ệ t : ÔN LUYỆN CHỦ ĐIỂM: CÓ CHÍ THÌ NÊN (Tiết 2 – T12)</b>
<b>I. Mục tiêu: </b>
- Biết tìm một số câu văn miêu tả trong truyện “Chú lính chì dũng cảm” (BT1).
- Nhận biết các đoạn mở bài, thân bài và kết bài để lập dàn ý cho bài văn “Con lợn đất” (BT2).
<b>II. HĐ trên lớp:</b>
<b>HOẠT ĐỘNG DẠY</b> <b>HOẠT ĐỘNG HỌC</b>
<i><b>1. Hướng dẫn làm BT:</b></i>
<i><b> Bài 1: Gọi HS đọc yêu cầu.</b></i>
- Hướng dẫn HS đọc kĩ các câu tục ngữ, thành ngữ
đánh dấu tích vào ơ hợp lí.
- Cho HSlàm bài vào vở.
- Gọi 1HS lên bảng.
1/ Đọc yêu cầu.
- 1HS lên bảng, lớp làm vào vở nhận xét
chữa bài. VD:
- GV nhận xét chấm chữa bài.
<i><b>Bài 2: Gọi HS đọc yêu cầu.</b></i>
- Gọi HS đọc các đoạn kết bài của các truyện: Hai
tấm huy chương; Bài kiểm tra; Dế nhỏ và Ngựa Mù;
Đồng tiền vàng; Can vua; Những vết đinh.
- Cho HS làm bài vào vở. Gọi Vài HS đọc bài đã làm.
<i><b>Bài 3: Gọi HS đọc yêu cầu.</b></i>
- Cho HS thực hành viết kết bài mở rộng một trong
các truyện vừa nêu ở BT2.
- Gọi Vài HS đọc bài đã làm. GV nhận xét chấm chữa
bài.
<i><b>2. Cuûng cố – dặn dò:</b></i>
- Nhận xét tiết học.
c) Đói cho sạch rách cho thơm v sống
trong sạch
d) thua keo này, bày keo khác v Gặp khó
khăn không nản chí.
2/ HS đọc u cầu.
- HS tiếp nối đọc các đoạn kết bài. Lớp
đọc thầm.
- Cả lớp làm bài vào vở.
- Vài HS đọc bài đã làm. Lớp nhận xét
sửa bài.
- Những truyện kết bài không mở rộng:
- Những truyện kết bài mở rộng: bài kiểm
tra, ...
3/ HS đọc yêu cầu.
- HS thực hành viết kết bài mở rộng một
trong các truyện vừa nêu ở BT2.
- Gọi Vài HS đọc bài đã làm. Lớp nhận
xét chấm chữa bài.
- HS nghe thực hiện ở nhà.
<b>KHOA HỌC: NƯỚC CẦN CHO SỰ SỐNG</b>
<b>I/ Mục tiêu: Giuùp HS: </b>
- Nêu được vai trò của nước đối trong đời sống, sản xuất và sinh hoạt:
+ Nước giúp cơ thể hấp thu được những chất dinh dưỡng hòa tan lấy từ thức ăn và tạo thành các
chất cần cho sự sống của sinh vật. Nước giúp thải các chất thừa, chất độc hại.
+ Nước được sử dụng trong đời sống hằng ngày, trong sản xuất nông nghiệp, công nghiệp.
II/ Đồ dùng dạy- học: - HS chuẩn bị cây trồng từ tiết 22.
- Các hình minh hoạ SGK trang 50, 51 (phóng to nếu có điều kiện).
III/ Hoạt động dạy- học
<b>HOẠT ĐỘNG DẠY</b> <b>HOẠT ĐỘNG HỌC</b>
<i><b>1.Kiểm tra bài cũ: Gọi 3 HS lên kiểm tra bài.</b></i>
+ 1 HS vẽ sơ đồ vịng tuần hồn của nước.
+ 2 HS trình bày vịng tuần hồn của nước.
- GV nhận xét và cho điểm.
<i><b>2.Dạy bài mới:</b></i>
* Giới thiệu bài:
<b> * Hoạt động 1: Vai trò của nước đối với sự</b>
sống của con người, động vật và thực vật.
- Yêu cầu các nhóm quan sát hình minh hoạ
thảo luận và TLCH:
<i> + Điều gì sẽ xảy ra nếu cuộc sống của con</i>
<i>người thiếu nước?</i>
- 3 HS lên bảng thực hiện u cầu.
- Lớp nhận xét.
- Lắng nghe
- HS thảo luận.
<i> + Điều gì sẽ xảy ra nếu cây cối thiếu nước?</i>
<i> </i>
<i>+ Nếu khơng có nước cuộc sống động vật sẽ ra</i>
<i>sao?</i>
* Kết luận: SGK
- Gọi 2 HS đọc mục Bạn cần biết.
<b> *Hoạt động 2: Vai trò của nước trong một số</b>
hoạt động của con người.
- Tiến hành hoạt động cả lớp.
- Hỏi: Trong cuộc sống hàng ngày con người
còn cần nước vào những việc gì?
* Kết luận: SGK
<b>* Hoạt động 3: Thi hùng biện “Nếu em là</b>
nước”.
- Tiến hành hoạt động cả lớp.
- Hỏi: Nếu em là nước em sẽ nói gì với mọi
người?
- GV gọi 3 đến 5 HS trình bày
- GV nhận xét và cho điểm những HS nói tốt,
có hiểu biết về vai trị của nước đối với sự
sống.
3.Củng cố- dặn dò:
- GV nhận xét giờ học
- Về nhà học thuộc mục Bạn cần biết.
thức ăn.
+ Nếu thiếu nước cây cối sẽ bị héo, chết, cây
không lớn hay nảy mầm được.
+ Nếu thiếu nước động vật sẽ chết khát, một số
loài sống ở môi trường nước như cá, tôm, cua sẽ
bị tiệt chủng.
- HS bổ sung và nhận xét.
- 2 HS đọc.
- HS suy nghĩ, nêu ý kiến, lớp bổ sung.
+ Uống, nấu cơm, nấu canh.
+ Tắm, lau nhà, giặt quần áo.
+ Chạy máy bơm, ô tô...
- HS suy nghĩ độc lập đề tài mà GV đưa ra trong
vòng 5 phút.
- HS trả lời.
- Lớp nhận xét bình chọn.
- Nghe thực hiện ở nhà.
<b>TỐN: ƠN LUYỆN (Tiết 2 – T12)</b>
<b>I.Mục tiêu: </b>
- Thực hiện được phép nhân với số có hai chữ số.
- Vận dụng được vào giải bài tốn có phép nhân với số có hai chữ số.
- Tính và so sánh diện tích hình chữ nhật, hình vng.
<b>II.Đồ dùng dạy học:</b>
<b>III.Hoạt động trên lớp: </b>
<b>HOẠT ĐỘNG DẠY</b> <b>HOẠT ĐỘNG HỌC</b>
<i><b>1) Hướng dẫn luyện tập </b></i>
<i><b> Bài 1: Yêu cầu HS tự đặt tính rồi tính.</b></i>
- GV chữa bài và yêu cầu HS nêu rõ cách tính.
- Nhận xét, cho điểm HS.
<i><b> Baøi 2: </b></i>
- Yêu cầu HS tự làm bài.
- Nhận xét, cho điểm HS.
<i><b> Bài 3:</b></i>
- Gọi 1 HS đọc đề bài.
1/ 3 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm vào
vở
- HS nêu cách tính.
- u cầu HS tự làm bài.
- Chấm vở 1 số em, nhận xét chữa bài.
- GV nhận xét, cho điểm HS.
<i><b>Bài 4: Gọi 1 HS đọc đề bài.</b></i>
- Yêu cầu HS tự làm bài.
- Chấm vở 1 số em, nhận xét chữa bài.
<i><b>Bài 5: Gọi 1 HS đọc đề bài.</b></i>
- Yêu cầu HS tự làm bài.
- Chấm vở 1 số em, nhận xét chữa bài.
<i><b>4.Củng cố, dặn dị :</b></i>
- Nhận xét tiết hoïc.
3/ HS đọc.
- 2 HS lên bảng, HS cả lớp làm vào vở.
- Chữa bài.
Bài giải:
Trường học đó có số học sinh là :
22 x 15 = 330 (học sinh)
- Nếu a = 12 thì a x (a + 5) = 12 x (12 + 5)
= 12 x 17 = 204
5/ 1 HS lên bảng, HS khác làm vào vở.
- Nhận xét chữa bài.