Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (576.26 KB, 132 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>Tuần 1</b>
<b>Tiết 1.</b>
Ngày soạn:2/09/2009
Ngày dạy : 09 /09/2009
<b>Phần I: Trồng trọt</b>
<b>Chơng I: Đại cơng về kỹ thuật trồng trọt</b>
Tiết 1: Bài 1
Vai trò nhiệm vụ của trång trät.
<b>.</b>
1.
- KiÕn thøc:
+ Hiểu đợc vai trò của trồng trọt cng
+ Biết nhiệm vụ và biện pháp thực hiện nhiệm vụ của trồng trọt.
2. Kỹ năng:
+ Rèn luyện năng lực khái quát hoá
+ Rốn luyn kh năng phân tích đất qua từng thao tác thực hành.
3. Thái độ :
- Có ý thức giữ gìn và tận dụng đất để trồng trọt.
-Có ý thức tích cực trồng trọt bảo vệ mơi trờng
<b>B.Chuẩn bị</b>
<b>C Tiến trình DạY HọC</b>
I.
n nh tổ chức
- kiểm tra sĩ số:
II. Kiểm tra bi c:
- Không kiểm tra
III. Bài mới:
Tìm hiĨu vai trß cđa trång trät
+Quan sát hình 1 SGK, em hãy cho
biết trồng trọt có vai trị gì đối vi nn
kinh t?
-GV yêu cầu học sinh liên hệ lấy vÝ
dơ
?Trồng trọt có ảnh hởng nh thế
nào đến mơi trờng ?
Tìm hiểu nhiệm vụ của trồng trọt.
<i>+ Dựa vào vai trò của trồng trọt, em</i>
hãy xác định nhiệm vụ nào dới đây là
nhiệm vụ của trồng trọt ?
- GV yêu cầu HS đọc nội dung bài tập
SGK
I- Vai trò của trồng trọt:
- Cung cấp lơng thực, thực phẩm cho con
ngời.
- Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp.
- Cung cấp thức ăn cho chăn nuôi.
- Nụng sn xut khu.
*Hc sinh liờn h tr li
+Điều hòa khí hậu ,cải tạo môi trờng
II.Nhiệm vụ của trồng trọt.
HS thảo luận trên phiếu học tập theo mẫu
SGK-T6.
Đại diện nhóm HS tr¶ lêi, GV nhËn xÐt
kÕt ln:
1. S¶n xt nhiỊu lúa, ngô , khoai, sắn
2. Trồng cây rau, đậu, võng l¹c
4. Trång mÝa.
6. Trồng cây đặc sản: Chè, cà phê...
T×m hiĨu c¸c biƯn ph¸p thùc hiƯn
nhiƯm vơ cđa ngµnh trång trät.
<i><b>- GV lu ý học sinh :biện pháp khai</b></i>
<i><b>hoang lấn biển phải có tầm nhìn</b></i>
<i><b>chiến lợc để vừa phát triển triển</b></i>
<i><b>trồng trọt vừa bảo vệ tránh mất cân</b></i>
<i><b>bằng sinh thái ở khu ven biển </b></i>
HS thảo luận theo mẫu bảng SGK- T6 để
đa ra các biện pháp và mc ớch ca cỏc
bin phỏp ú.
-Đại diện nhóm HS trả lêi, GV nhËn xÐt ,
<i>kÕt luËn: </i>
-Khai hoang lấn biển - > tăng diện tích
đất canh tác.
-Tăng vụ / đv diện tích đất trồng -> tăng
lợng nơng sản.
-áp dụng đúng biện pháp kĩ thuật trồng
trọt -> tăng năng suất cây trồng.
<b>IV.Cñng cè </b>
- Yêu cầu HS đọc "ghi nhớ "-SGK
- Gọi 1 HS hệ thống nội dung chính của bài học, GV nhận xét.
- GV nhận xét, đánh giá giờ học.
<b>V. Híng dÉn về nhà:</b>
- HS trả lời câu hỏi cuối bài học.
- Hớng dẫn học sinh yếu kém : Hiểu đợc vai trò của trồng trọt, biết nhiệm vụ và
biện pháp thc hin nhim v ca trng trt
- Đọc trớc và chuẩn bị bài 2 SGK
<b>Tun 2</b>
<b>Tit 2</b>
Ngy son:10/09/2009
Ngy dy : 16 /09/2009
<b>Bµi 2:</b>
<b>Khái niệm về đất trồng và thành phần của đất</b>
<b>trồng.</b>
1.
- KiÕn thøc:
+Hiểu đợc đất trơng là gì , vai trò và các thành phần của đất trồng.
2. Kỹ năng:
+ Rèn luyện năng lực khái quát hoá
+ Rèn luyện khả năng phân tích đất qua từng thao tác thực hành.
3. Thái độ :
- Có ý thức giữ gìn và tận dụng bảo vệ mơi trờng đấtđất để trồng trọt.
<b>B.Chn bÞ</b>
GV - Cây trồng trong nớc vầ cây trồng trong đất.
- Một khay có một nửa đất một nửa đá.
HS:
<b>C TiÕn trình lên lớp</b>
I.
- kiểm tra sĩ số:
II. Kiểm tra bài cũ:
- Em hÃy nêu vai trò, nhiệm vụ của trồng trọt?
III. Bài mới:
Tỡm hiểu khái niệm về đất trồng.
+Đất trồng là gì ?
<i>+Quan sát hình 2 -SGK, em cho biết</i>
trồng cây trong mơi trờng đất và mơi
<i>(-Giống nhau: Đều cung cấp nớc, ôxi,</i>
chất dinh dỡng chocây.
-Khỏc nhau:Cây trồng trong đất
khơng cần có giá đỡ cây vẫn đứng
thẳng. Cây trồng trong nớc nếu muốn
đứng thẳng thì cần phải có giá đỡ)
<i>+Từ phân tích trên, em hãy nêu vai</i>
trò của đất đối với cây trồng?
<i><b>+Khi đất trồng bị ô nhiễm sẽ ảnh </b></i>
<i><b>h-ởng nh thế nào đến đời sống của cây</b></i>
<i><b>?</b></i>
<i><b>-GV tổng kết :phải bảo vệ mơi trờng</b></i>
<i><b>đất </b></i>
Tìm hiểu thành phần của đất trồng
+ Quan sát sơ đồ 1 SGK, nêu thành
phần của đất trồng?
+ở các khe hở của đất có chứa các
chất khí nào?(ơxi, các bonic, nitơ...)
?Ơxi có vai trị gì đối với đời sống
cây trồng?(Cần cho q trình hơ hấp
của cây)
+ Vậy phần khí, lỏng, rắn có vai trị
gì đối với cây trồng ?(Phần khí cung
cấp ơxi. Phần lỏng cung cấp nớc.
Phần rắn cung cấp chất dinh dỡng)
I.Khái niệm về đất trồng
1.Đất trồng là gì?
- Là lớp bề mặt tơi xốp của vỏ trái Đất,
trên đó thực vật có khả năng sinh sống và
sản xuất ra sản phẩm.
2.Vai trò của đất trồng .
-Đất cung cấp ôxi, nớc, chất dinh dỡng và
giúp cho cây đứng thẳng.
HS liên hệ trả lời :ảnh hởng tới sự sinh
tr-ởng phát triển của cây,giảm năng suất cây
trồng
II.Thnh phn ca t trng.
-Đất trồng gồm 3 thành phần: Phần khí,
lỏng, r¾n
<b>IV.Cđng cè </b>
- u cầu HS đọc "ghi nhớ "-SGK
- Gọi 1 HS hệ thống nội dung chính của bài học, GV nhận xét.
- GV nhận xét, đánh giá giờ học.
<b>V. Híng dÉn về nhà:</b>
- HS trả lời câu hỏi cuối bài học.
- Hớng dẫn học sinh yếu kém : hiểu đợc đất trơng là gì , vai trị và các thành phần
của đất trồng.
<b>Tuần 3</b>
<b>Tiết 3</b>
Ngày
soạn:18/09/2009
Ngày dạy :25/09/2009
<b>Một số tính chất chính của đất trồng .</b>
<b>.</b>
<b>A. Mơc tiªu</b>
1.KiÕn thøc:
+ Hiểu đợc thành phần cơ giới của đất , độ chua, độ kiềm của đất.
+ Hiểu đợc vì sao đát có khả năng giữ nớc, chất dinh dỡng.
+Nắm đợc khái niệm về độ phì nhiêu của đất .
2.Kỹ năng:
+ Rèn luyện năng phát triển t duy kỹ thuật.
3. Thái độ:
- Có ý thức giữ gìn độ phì nhiêu của đất trồng bằng cách sử dụng hớp lí,
chăm sóc và cải tạo đất trồng .
<b>B. Chn bÞ</b>
-Đất sét, đất thịt, đất cát.
<b>C. Tiến trình lên lớp</b>
I.
ổ n định tổ chức,
kiểm tra sĩ số:
II. Kiểm tra bài cũ:
? Đất trồng đợc tạo nên bởi những thành phần nào ?
III. Bài mới:
Tìm hiểu khái niệm thành phần cơ
giới của đất.
Tõ c©u hái kiểm tra bài cũ GV thông
báo : Trong phần vô cơ lại gồm các
hạt có kích thớc khác nhau: hạt cát,
hạt limon, hạt sét.
GV yờu cu hc sinh c SGK tìm số
(+ Hạt cát : 0,05 -> 2mm, hạt limon:
0,002
-> 0,05mm, hạt sét: < 0,002 mm).
<i>? Thành phần cơ giới của đất là gì ?</i>
GV lấy VD để HS hiểu rõ hơn:
VD: §Êt sÐt : 45% sÐt, 30% limon,
25% c¸t.
I- Thành phần cơ giới của đất là gì?
=> KL: -Tỉ lệ % của các hạt cát, limon,
và sét trong đất tạo nên thành phần cơ
giới của đất.
Đất thịt: 45% c¸t, 15% sÐt, 40%
limon
Đất cát: 85% cát, 5% sét, 10% limon
Tìm hiểu độ chua, độ kiềm của đất.
+ Để đo độ chua, độ kiềm của đất
ng-ời ta thờng dùng trị số độ gì ?(độ pH)
+Trị số pH dao động trong phạm vi
nào?(Từ 0->14)
Với giá trị nào của độ pH thì đất đợc
<i>GV</i>:Độ PH có thể thay đổi làm ảnh
h-ởng đến môi trờng đất
?Để giảm độ chua của đất chỳng ta
cn s dng t nh th no?
Tìm hiểu khả năng giữ nớc, chất dinh
dỡng .
+ t sột, t tht, đất cát, đất nào
giữ nớc tốt hơn?Làm thế nào để
xác định đợc?
GV giới thiệu các mẫu đất để trong
các cốc từ 1đến 3, giới thiệu dụng
cụ thí nghiệm và biểu diễn thí
nghiệm: Nếu ta đổ từ từ nớc vào 3 cốc
này thì cốc nào nớc chảy xuống ỏy
cc trc?
-Yêu cầu HS quan sát vµ rót ra kÕt
ln, GV nhËn xÐt kÕt ln::
xÐt , kÕt luËn
Tìm hiểu độ phì nhiêu của đất
GV cho HS đọc SGK
+ Đất phì nhiêu phải có đủ đặc điểm
quan trọng nào?(Cung cấp đủ nớc,
ôxi và chất dinh dỡng cho cây )
+ Độ phì nhiêu của đất là gì?
II. Độ chua, độ kiềm của đất
-Đất có pH < 6,5 là đất chua.
-Đất có pH = 6,6 -> 7,5 là đất trung tính.
-Đất có pH > 7,5 l t kim.
<b>-</b>HS liên hệ trả lời :bãn v«i
III. Khả năng giữ n ớc và chất dinh d ng
ca t.
- Đất sét giữ nớc, chất dinh dỡng: tốt
- Đất thịt giữ nớc, chất dinh dỡng: trung
bình
- Đất cát giữ nớc, chất dinh dỡng: kém
IV.Độ phì nhiêu của đất là gì ?
=> Độ phì nhiêu của đất là khả năng của
đất có thể cho cây trồng có năng suất
cao.
<b>IV.Cđng cè </b>
- Yêu cầu HS đọc "ghi nhớ "-SGK
- Gọi 1 HS hệ thống nội dung chính của bài học, GV nhận xét.
- GV nhận xét, đánh giá giờ học.
<b>V. Híng dÉn vỊ nhà:</b>
- HS trả lời câu hỏi cuối bài học.
- Hng dẫn học sinh yếu kém: nắm đợc thành phần cơ giới của đất , độ chua, độ
kiềm, khả năng giữ nớc, chất dinh dỡng, khái niệm về độ phì nhiờu ca t.
- Đọc trớc và chuẩn bị bài 6 –SGK
<b>Tuần: 4</b>
<b>Tiết: 4</b>
Ngày soạn:12/09/2009
Ngày dạy :30 /09/2009
<b>xác định thành phần cơ giới của đất bằng phơng</b>
<b>pháp đơn giản (vê tay ).</b>
<b>xác định độ ph của đất bằng phơng pháp so màu.</b>
+ Trình bày đợc quy trình xác định thành phần cơ giới và độ pH của đất .
+ Đối chiếu kết quả với bảng phân cấp và thang đo màu để kết luận đúng loại đất .
2.Kỹ năng:
+ Rèn luyện tính chính xác, khoa học trong học tập.
3.Thái độ :
- Có ý thức tham gia cùng gia đình xác định đợc thành phần cơ giới và độ pH của
đất ở gđ, đảm bảo an tồn, vệ sinh thực hành
<b>B. Chn bÞ</b>
- Mỗi nhóm 1 khay trong đó có;
+ Các mẫu đất, mỗi mẫu to bằng quả trứng gà.
+ Một lọ có 100ml nớc, nút là cơng tơ hút.
+ 2 thớc kẻ có chia đến mm
+ Một bảng phân cấp chuẩn.
+Mt l ch thị màu tổng hợp, một thang màu chuẩn , một dao nh ly mu
t.
<b>C. tiến trình dạy học</b>
I.
ổ n định tổ chức,
- kiểm tra sĩ số:
II. Kiểm tra bài cũ:
- KiĨm tra sù chn bÞ cđa häc sinh.
III. Bµi míi:
Tỉ chøc thùc hµnh
- GV kiĨm tra sù chn bÞ cđa häc
sinh.
- Chia nhãm thùc hành.
- Phân công nhóm trởng, giao nhiệm
vụ cho nhóm trởng theo dõi nhắc nhở
nhóm vệ sinh cá nhân, vệ sinh môi
tr-ờng trong và sau thực hành.
- Giao dụng cụ thực hành cho các
nhóm.
H íng dÉn kÜ tht thùc hµnh
<i>- Giới thiệu cách chọn mẫu đất: GV </i>
nêu yêu cầu mẫu đất cần phải : Sạch
cỏ rác, hơi ẩm (GV đa 3 loại khô, hơi
ẩm và ẩm để học sinh tự nhận biết).
Đất hơi ẩm có đặc điểm là ấn tay vào
khơng in rõ dấu vân ta, cịn đất ẩm sẽ
để lại dấu vân ta, đất ứt là khi cầm có
dính nớc ra tay. Nếu đất khơ cho
thêm nớc cho đến khi hơi ẩm.
-GV híng dÉn mÉu; Võa thùc hiƯn
tõng thao t¸c võa giíi thiƯu b»ng lêi
kÜ tht thùc hiƯn tõng thao tác, HS
quan sát làm theo.
I- Chuẩn bị
(SGK)
II- Quy trình thực hành
* Xỏc định thành phần cơ giới của đất;
- Bớc 1: Lấy một ít đất bằng viên bi cho
vào lịng bàn tay.
- Bớc 2: Nhỏ vài giọt nớc cho đủ ẩm.
- Bớc 3: Dùng 2 bàn tay vê đất thành thỏi
có đờng kính khoảng 3mm.
- Bớc 4: Uốn thỏi đất thành vịng trịn có
đờng kính khoảng 3cm.
Đối chiếu với bảng chuẩn phân cấp đất để
phân biệt loại đất đang thực hiện.
* Xác định độ pH của đất;
HS thùc hiƯn bµi thùc hµnh
- Mỗi HS tự lực thực hiện bài thực
hành và giữ lại sản phẩm để GV đánh
giá
- GV theo dõi từng HS , quan sát giúp
đỡ những em còn lúng túng, nếu cần
GV hớng dẫn riêng từng thao tác để
HS yếu làm thực hành có kết quả.
- HS ghi kết quả vào báo cáo thực
hành.
vµo th×a.
- Bớc 2: Nhỏ từ từ chất chỉ thị màu tổng
hợp vào mẫu đất cho đến khi d thừa 1
git.
- Bớc 3: Sau 1 phút nghiêng thìa cho chất
chỉ thị màu chảy ra.
So mu vi thang màu pH chuẩn nếu
trùng màu nào thì đất có độ pH tơng ứng
với độ pH của màu đó.
<b>IV. Tổng kết đánh giá kết quả</b>
- GV chấm kết quả thực hành của nhóm HS.
- GV nhận xét và đánh giá theo các tiêu chí:
+ Sự chuẩn bị của HS.
+ ý thức học tập trong mỗi buổi thực hành: Những HS làm tốt, những HS làm
cha tèt.
+ Kết quả thực hành: Những HS đạt, những HS cha đạt.
- GV nhắc các nhóm về vệ sinh trong lớp học, vệ sinh dụng cụ thực hành và vệ
sinh cá nhân.
- GV nhận xét, đánh giá bài thực hành.
<b>V. Hớng dẫn về nhà:</b>
- HS tìm hiểu đặc điểm, tác dụng của một số cây phân xanh ở địa phơng, các loại
phân bón thờng dùng để chuẩn bị cho tiết học sau.
- Híng dÉn häc sinh u kÐm:
+ Trình bày đợc quy trình xác định thành phần cơ giới và độ pH của đất .
+ Thực hành đợc đúng thao tác trong từng bớc của quy trình.
+ Đối chiếu kết quả với bảng phân cấp và thang đo màu để kết luận đúng
loại đất .
<b>Tuần: 5</b>
<b>Tit :5</b>
Ngy son:2/10/2009
Bài 6:
<b>Biện pháp sử dụng, bảo vệ và cải TạO ĐấT.</b>
<b>A. Mục tiªu</b>
1. KiÕn thøc:
+ Giải thích đợc những lí do của việc sử dụng đất hợp lí, cũng nh bảo vệ và
cải tạo đất.
+ Nêu ra đợc những biện pháp sử dụng đất hợp lí, bảo vệ, cải tạo đất.
2. Kỹ năng:
+ Rèn luyện năng phát triển t duy kỹ thuật.
3. Thái độ:
+ GDMT:Hình thành ý thức bảo vệ môi trờng đất - bảo vệ tài nguyên của đất
nc.
<b>B. Chuẩn bị</b>
- GA bài soạn.
<b>C. Tiến trình dạy học</b>
I.
ổ n định tổ chức,
Kiểm tra sĩ số:
II. Kiểm tra bài cũ:
<i>Đất phải nh thế nào mới có thể cho cây trồng có năng suất cao ?</i>
III. Bài mới:
Tỡm hiu tại sao phải sử dụng đất hợp
lí.
+ Những loại đất nào sau đây đã và sẽ
giảm độ phì nhiêu nếu không sử dụng
tốt: đất bạc màu, đất cát ven biển, dất
phèn, đất đồi trọc,đất phù sa sông
Hồng và đồng bằng Sông Cửu Long ?
(Tất cả các loại đất trên)
+ Vì sao lại cho rằng đất đó giảm độ
phì nhiêu?(Đất phèn có chất gây độc
cho cây. Đất bạc màu, cát ven biển
thiếu chất dinh dỡng, nớc.Đất đồi dốc
sẽ bị mất chất dinh dỡng.Đất phù sa
có thể nghèo kiệt nếu sử dụng chế độ
canh tác không tốt)
+ Vậy vì sao cần sử dụng đất hợp lí ?
I- Vì sao phải sử dụng đất hợp lí?
<i>+Em hãy nêu các biện pháp sử dụng</i>
đất, mục đích của từng biện pháp?
(Mục đích: Tăng sp thu đợc, tăng diện
tích đất canh tác, tăng năng suất và
Tìm hiểu biện pháp sử dụng, bảo vệ,
cải tạo đất để phát triển sản xuất
<i>+Nguyên nhân nào làm cho đất xấu</i>
và nguy cơ diện tích đất xấu ngày
càng tăng?(Sự gia tăng dân số; tập
quán canh tác lạc hậu, không đúng kĩ
thuật; đốt phá rừng tràn lan; lạm dụng
phân hoá học và thuốc bảo vệ thực
vật)
<i>+Mục đích của việc cải tạo bảo vệ đất</i>
là gì?(Tăng độ phì nhiêu của đất, tăng
năng suất cây trồng)
-GV hớng dẫn HS làm bài tập sau:
Hãy quan sát hình vẽ 3 ,4, 5 -SGK và
bằng hiểu biết của mình, em hãy nêu
các biện pháp bảo vệ, cải tạo đất.
- HS thảo luận nhóm nhỏ.
-GV nhËn xÐt kÕt luËn.
bảo vệ nguồn tài nguyên cho đất nớc và
luôn duy trì độ phì nhiêu, ln cho năng
suất cây trồng cao.
* Biện pháp sử dụng đất:
- Thâm canh tăng vụ.
- Không bỏ đất hoang.
- Chọn cây trồng phù hợp với đất.
- Vừa sử dụng đất, vừa cải tạo.
II. Biện pháp cải to v bo v t
-Đất bạc màu: Bón nhiều phân hữu cơ,
xây dựng hệ thống thuỷ lợi.
- Đất phèn: Đào mơng hút phèn, ngăn
chặn u tè g©y phÌn.
-Đồi trọc: Tạo lớp thảm xanh bằng cây
họ đậu và cây công nghiệp, tạo đai cây
xanh, bảo vệ lớp đất mặt bị rửa trôi.
-Cát ven biển: Trồng cây chắn gió, cố
định cát.
- §Êt phù sa: áp dụng kĩ thuật canht ác
tiên tiến, hạn chế phụ thuộc hoá chất.
<b>IV. Củng cố </b>
- Gv nêu câu hỏi củng cố bài bằng các bài tập trắc nghiệm:
<i><b>HÃy ghép các câu ở cột A với cột B cho phï hỵp.</b></i>
<b>Cét A</b> <b>Cét B</b>
I. Biện pháp cải tạo đất.
II. Biện pháp sử dụng đất.
III. Mục đích của việc cải tạo
đất.
IV. Những loại đất cần cải tạo.
1.Chọn cây trồng phù hợp với loại đất.
2.Cày sâu, bừa kĩ kt hp vi bún phõn hu
c.
3.Bón vôi kết hợp với bón phân hữu cơ.
4.t nghốo dinh dng cn lm cho phì nhiêu.
5. Làm cho đất phì nhiêu để cây trồng cho
năng suất cao.
6.Đất bạc màu, đất phèn, đất mặn.
Đáp án: I <=>2,3,4 ; II <=> 1; : III <=> 4,5; : IV <=> 6
<b>V. Híng dÉn vỊ nhµ:</b>
- HS học bài và trả lời các câu hỏi :
Câu1: Thế nào là đất trồng trọt tốt?
<i> Câu<b> 2</b> : Con ngời có thể biến đổi đất cha tốt thành đất trồng trọt tốt đợc không? </i>
Bằng biện pháp nh thế nào?
- Hớng dẫn học sinh yếu kém: Giải thích đợc những lí do của việc sử dụng đất hợp
lí, cũng nh bảo vệ và cải tạo đất, Nêu ra đợc những biện pháp sử dụng đất hợp lí,
bảo vệ, cải tạo đất.
<b>Tuần: 6</b>
<b>Tiết: 6</b>
Ngày soạn:09/10/2009
Ngày dạy : 14 /10/2009
<b>Tác dụng của phân bón trong trồng trọt</b>
<b>A. Mục tiêu</b>
1.Kiến thøc:
+ Nêu đợc những đặc điểm cơ bản của phân bón,phân biệt đợc một số loại
phân bón thơng thờng.
+ Giải thích đợc vai trị của phân bón đối với cây trồng, với năng suất và chất
lợng sản phẩm.
2.Kü năng:
+ Rốn luyn k nng phỏt trin t duy kỹ thuật và t duy kinh tế.
3.Thái độ :
- Có ý thức tận dụng nguồn phân bón và sử dụng phân bón để phát triển sản
xuất.
- GDMT:Có ý thức sử dụng phân bón hợp ló để bảo vệ mơi trờng đất
<b>B. Chuẩn bị</b>
- Các loại phân bón hố họ, mỗi thứ 100g, có ghi chú, đóng gói trong tỳi
nilong
<b>C.Tiến trình dạy học</b>
I.
- kiĨm tra sÜ sè:
II. KiĨm tra bµi cị:
Tại sao sử dụng phân bón lại là một biện pháp cải tạo đất trồng ?
III. Bài mới:
<i>* Giới thiệu bài: Ngay từ xa xa ơng cha ta đã nói: " Nhất nớc, nhì phân, tam</i>
<i>cần, tứ giống" , câu tục ngữ này phần nào đã nói lên tầm quan trọng của phân bón </i>
<i>trong trồng trọt. Bài này chúng tatìm hiểu xem phân bón có tác dụng gì trong sn </i>
<i>xut nụng nghip.</i>
Tìm hiểu khái niệm về phân bón.
+Phân bón là gì ?
+ Các chất dinh dỡng chính trong phân
là gì ?
(Đạm, lân, kali)
+Phõn bún c chia lm my nhúm
(3 nhóm chính: Phân hữu cơ, ho¸ häc, vi
sinh)
- GV u cầu HS đọc và tìm hiểu sơ đồ
2 SGK .
-GV hớng dẫn HS làm bài tập sau: Dựa
vào sơ đồ 2vừa tìm hiểu em hãy sắp xếp
các loại phân bón đã cho Tr16 -SGK vào
các nhóm thích hợp;
- HS th¶o ln nhóm nhỏ. Đại diện
nhóm trình bày. GV nhận xét, kết luận.
Tìm hiểu tác dụng của phân bón
-GV treo hình vẽ hình 6 đã phóng to lên
bảng cho HS quan sát.
<i>+Qua các hình vẽ trên, em hãy cho biết </i>
phân bón có tác dụng nh thế nào đối với
sinh trởng và năng suất cây trồng?(Sinh
trởng tốt cho năng suất cao)
+Phân bón có tác dụng đến chất lợng
sản phẩm nh thế nào? Cho ví dụ?(Cam
thiếu phân bón quả nhỏ, ít nớc, ăn nhạt)
+ Em hãy phân tích các mũi tên thể hiện
- Mũi tên chỉ xuống dới thể hiện vai trò
của phân bún i vi t.
- Phần trên hai hình nhỏ thể hiện thiếu
phân thì năng suất thấp (cây nhỏ, số bao
sản phẩm ít), chât lợng hạt đậu kém, hạt
nhỏ và ngợc lại.
+ Từ phân tích trên em hÃy nêu các tác
dụng của phân bón ?
<i><b>- GV ch cho HS biết đợc bên cạnh </b></i>
I- Phân bón là gì ?
- HS đọc thơng tin SGK.
- Ph©n bãn là "thức ăn" do con ngời bổ
sung cho cây trồng
*Phân hữu cơ: Phân chuồng (phân trâu,
bò, lợn), phân xanh (cây điền thanh,
muồng muồng, bèo dâu), khô dầu dừa,
khô dầu đậu tơng.
* Phân hoá học: Supe lân, DAP, NPK,
* Phân vi sinh: Nitragin ( chứa vi sinh vật
chuyển hố đạm)
<i><b>những tác dụng đó thì phân bón cũng </b></i>
<i><b>có những hạn chế : Gây ơ nhiễm mơi </b></i>
<i><b>trờng nớc, mơi trờng khơng khí và </b></i>
<i><b>thực phẩm vì vậy cần phải có cách bảo</b></i>
<i><b>quản và sử dụng phân bón hợp lí.</b></i>
- Gv gọi 1 HS đọc chú ý SGK Tr17.
<i>? Thế nào là bón phân hợp lí ?</i>
- Phân bón làm tăng độ phì nhiêu của đất.
- Tăng năng suất cây trồng và chất lợng
nơng sản.
<i><b>Ghi chú: Bón phân hợp lí là bón đúng </b></i>
<i><b>liều lợng, đúng thời kì, đúng chủng </b></i>
<i><b>loại, đúng tỉ lệ, phù hợp với đát và cây.</b></i>
<b>IV.Cñng cè </b>
- Yêu cầu HS đọc "ghi nhớ "-SGK
- Gọi 1 HS hệ thống nội dung chính của bài học, GV nhận xét.
- Gv nêu câu hỏi củng cố bài bằng các bài tập trắc nghiệm:
* <i><b>Câu nào đúng nhất ?</b></i>
a. Phân bón gồm 3 loại là: Phân xanh, đạm, vi lợng.
b. Phân bón gồm 3 loại là: Đạm, lân, kali.
c. Phân bón gồm 3 loại là: Phân chuồng, phân hoá häc, ph©n xanh.
d. Phân bón gồm 3 loại là: Phân hữu cơ, phân hoá học, phân vi sinh. <i><b>(đúng </b></i>
<i><b>nhất)</b></i>
<i><b>* Câu nào đúng nhất ?</b></i>
a. Bón phân làm cho đất thống khí.
b. Bón phân nhiều năng suất cao.
c.Bón phân đạm hố học chất lợng sản phẩm mới tốt
d. Bón phân hợp lí cây trồng mới cho năng suất cao, phẩm chất tốt. <i><b>(đúng </b></i>
<i><b>nhất)</b></i>
- GV nhận xét, đánh giá gi hc.
<b>V. Hng dn v nh:</b>
- HS trả lời câu hái cuèi bµi häc.
- Hớng dẫn học sinh yếu kém: nắm đợc đợc những đặc điểm cơ bản của phân
bón,phân biệt đợc một số loại phân bón thơng thờng. Giải thích đợc vai trị của
phân bón đối với cây trồng, với năng suất và chất lợng sản phẩm.
Ngày soạn : 18 /10/2009
Ngày dạy :21/10/2009
<b>bài 8:</b>
<b>thực hành-nhận biết một số loại</b>
<b>phân hoá học thông thêng </b>
<b>A - Mơc tiªu :</b>
Sau khi học xong bài này học sinh cần đạt đợc các yêu cầu sau:
1.Kiến thức
-Biết đợc quy trình nhận biết và phân biệt các loại phân bón háo học thơng thờng.
2.kĩ năng
-Nhận biết và phân biệt đợc các loại phân bịn thơng thờng
3.Thái độ
- Cã ý thøc tÝch cực trong việc sử dụng phân bón và thuốc hoá học trong trồng trọt
<b>B.Chuẩn bị </b>
- Giáo viên:
+ Mẫu phân hố học thờng dùng trong nơng nghiệp , ống nghiệm thuỷ tinh, đèn
cồn, kẹp sắt gắp than, diêm, nớc sạch
- Häc sinh: ChuÈn bÞ theo nhóm: Than củi, thìa nhỏ
<b>C.Tiến trình dạy học</b>
I.
ổ n định lớp
II.Kiểm tra bài cũ
Câu 1: Em hÃy nêu các nguyên tắc trong phòng trừ sâu bệnh hại ?
Câu 2: HÃy nêu các biện pháp phòng trừ sâu bệnh hại?u nhợc điểm của từng biện
pháp?
III.Bài mới
I.Tổ chức lớp
-Giáo viên kiểm tra sự chuẩn bị của các nhóm học sinh .
-Phân công nhóm trởng ,giao nhiƯm vơ cho nhãm trëng vµ th kÝ do nhóm t bầu
-Nhắc nhở học sinh vê sinh sạch sẽ trớc ,trong quá trình làm thực hành và sau khi
thực hành
II.Giáo viên h ớng dẫn học sinh quy trình thực hành và thao tác mẫu
? Nhóm phân bón hoà tan gồm những
loại phân nào
? Những phân bón ít hoặc không hoà
tan gồm những loại phân nào
Giáo viên hớng dẫn học sinh quan sát
hình vẽ trang 12
? Quy trình phân biệt nhóm phân bón
hoà tan và nhóm phân bón ít hoặc
không hoà tan
- Giáo viên tổng kết và thao tác mẫu
I. Quy trình nhận biết một số loại phân
hoá học thông th ờng
1. Phân biệt nhóm phân bón hoà tan và
nhóm phân bón ít hoặc không hoà tan
- Nhóm hoà tan:Đạm ,kali,
- Nhóm ít hoặc không hoà tan :Lân,vôi
- Học sinh quan s¸t hình vẽ trả lời,
nhận xét bổ xung
- Giáo viên hớng dẫn học sinh quan sát
hình vẽ trang 19
? Quy trình phân biệt nhóm phân bón
hoà tan gồm có bớc nào
- Gíao viên tổng kết thao tác mẫu
? Da vo đặc điểm nào của phân bón
ít hoặc khơng hồ tan để phân biệt.
?Phân lân có mầu sắc nh thế nào
? Phân vơi có mầu sắc nh thế nào
2. Ph©n biƯt trong nhóm phân bón hoà
tan
- Học sinh quan sát hình vÏ, tr¶ lêi
nhËn xÐt bổ xung
- Học sinh quan sát, giáo viên thao tác
mẫu
3.Phân biệt trong nhóm phân bón ít
hoặc không hoà tan
- Học sinh nghiên cứu thông tin sgk,
liên hệ thực tế trả lời
- Da vào mầu sắc để phân biệt
III.Học sinh làm thực hành theo nhóm
-Học sinh thực hành theo nhóm tại vị trí đợc phân cơng, cử th ký nhóm ghi kết qu
thc hnh theo mu phiu sgk.
-Giáo viên theo dõi hớng dẫn các nhóm còn lúng túng .
-Giỏo viờn nhắc nhở học sinh giữ gìn vệ sinh, an tồn lao động nơi thực hành .
-Học sinh nộp kết quả thực hành theo mẫu phiếu SGK .
IV.Tổng kết đánh giá
-Giáo viên thu phiếu kết quả thực hành của các nhóm
-Giáo viên nhận xét về sự chuẩn bị của từng nhóm học sinh
-Nhận xét về tổ chức kỉ luật của các nhóm
-Nhận xét về cơng tác vệ sinh ,đảm bảo an tồn lao động của từng nhóm
-Giáo viên nhận xét kết quả thực hành phiếu của các nhóm
-Tuyªn dơng và chấm điểm cho các nhóm làm tốt
-Nhắc nhở các nhóm còn lúng túng về nhiều mặt .
<b>V.Hớng dẫn về nhà .</b>
- Nắm chắc quy trình thực hành phân biệt các loại phân bón thông thờng và nhận
biết một số loại thuốc và nhÃn hiệu của thuốc trừ sâu bệnh hại
- Vn dng kin thức bài học vào thực tế sản xuất nông nghiệp ở gia đình và địa
phơng
- Đề xuất quy trình phân biệt các loại phân bón thơng thờng khác quy trình sgk
- Hớng dẫn học sinh yếu kém : Yêu cầu các em nêu đợc các bớc của quy trình
phân biệt các loại phân bón thơng thờng và nhận biệt đợc một số nhãn hiệu của
thuốc trừ sõu bnh hi.
Tuần : 8
Tiết: 8
Ng y soạn : 25/10/2009
Ng y d y : 29/10/2009
<b>bài 9</b>
<b>cách sử dụng và bảo quản các</b>
<b>loại phân bón thông thờng</b>
<b>A.Mục tiêu </b>
Sau khi học xong bài này học sinh cần dặt đợc các yêu cầu sau :
1.Kiến thức
-Trình bày đợc các cách bón phân ,cách sử dụng và bảo quản các loại phân bón
thơng thờng
2.Kĩ năng
3.Thỏi
- GDMT:Có ý thức tiết kiệm,bảo vệ môi trờng khi sử dụng phân bón
<b> B.Chuẩn bị </b>
-Giáo viên :bảng phụ ,phiếu học tập
-Hc sinh :nghiờn cu thông tin SGK và liên hệ trong thực tế sản xuất nơng nghiệp
ở địa phơng
<b>C.Tiến trình dạy học </b>
I.ổn nh lp
II.Kiểm tra bài cũ (không )
III.Bài mới
-Giỏo viên đặt vấn đề:Trong bài 7 ,bài 8 chúng ta đã làm quen với một số
-Giáo viên gọi học sinh c SGK mc
I.
Căn cứ vào thời kì ngời ta chia ra làm
mấy cách bón ?
-Giáo viên lấy ví dụ
C©y lóa :+Bãn lãt tríc khi cÊy
+Bãn thóc sau cÊy
?Bón lót là bón vào thời gian nào ?
Nhằm mục đích gì ?
?Bón thúc là cách bón phân vào thời
gian nào ?Nhằm mục đích gì
?Víi c©y lóa nguêi ta bãn thúc
vàonhững thời kì nào ?
?Căn cứ vào hình thức bón ngời ta chia
ra làm các cách bón nào ?
GV hng dẫn học sinh quan sát H7.10
gọi học sinh đọc yêu cầu bài tập
GV chia lớp thành những nhóm nhỏ ,
phát phiếu học tập , hớng dẫn học sinh
thảo luận và làm việc theo nhóm
- GV treo bảng ph a ra ỏp ỏn ỳng
-I.Các cách bón phân
Hc sinh c v thu nhn thụng tin tr
li cõu hi
-Căn cứ vào thời kì bón ngời ta chia ra
làm 2 c¸ch bãn :
-Bón lót :là bón phân vào đất trớc khi
gieo trồng nhằm cung cấp các chất
dinh dỡng cho cây con ngay khi mới
mọc mới bén rễ.
-Bón thúc là bón phân vào thời kì sinh
trởng của cây .Nhằm mục đích đáp ứng
kịp thời nhu cầu dinh dỡng của cây
-Học sinh liên hệ thực tế trả lời
Cây lúa :Bón thúc đẻ nhánh
Thúc làm đòng
- 4 cách bón :
+ Bãn v·i
+ Theo hµnh
+ Theo hốc
- Hc sinh quan sỏt hình vẽ thảo luận
và làm việc theo nhóm đợc phân cơng ,
cử nhóm trởng đại diện báo cáo,nhóm
khác nhận xét b xung
* Đáp án :
GV híng dÉn häc sinh nghiên cứu
thông tin trong bảng trang 22
? Đặc điểm của phân hữu cơ
? Đặc điểm của phân đạm , kali, phân
hỗn hợp
? Đặc điểm của phân lân
Giáo viên phát phiếu học tËp híng dÉn
häc sinh th¶o luËn theo nhãm hoàn
thiện yêu cầu bài tập
+<i><b>GV phõn tích tác dụng của phân</b></i>
<i><b>hữu cơ hoai mục làm tơi xốp đất </b></i>
- Giáo viên đa ra đáp án và tổ chức cho
các nhóm nhận xét cho điểm chéo
GV yêu cầu học sinh đọc sách giáo
khoa và liên hệ thực tế , trả lời câu hỏi
? Cách bảo quản phân chuồng nh thế
nào ?
?Vì sao phải trát bùn phủ kín ?
<i><b>? Cỏch sử dụng và bảo quản phân</b></i>
<i><b>bón khơng hợp lí ảnh hởng nh thế</b></i>
<i><b>nào đến môi trng </b></i>
-GV tổng kết
+ u điểm : 1,2,5
+ Nhợc ®iĨm :8
II. C¸ch sư dụng các loại phân bón
thông th ờng
Nội dung phiếu
Loại phân
bón
Đặc điểm
chủ yếu
Cách sử
dụng
Phân hữu
cơ
Phân
m ,kaili ,
hn hp
Phõn lõn
? Häc sinh th¶o luËn theo nhãm lµm
bµi tËp
III. C¸ch sư dụng các loại phân bãn
th«ng th êng
-Học sinh đọc nnội dung sgk, thu nhận
thông tin,liên hệ thực tế ở địa phơng trả
lời
-KÕt luËn SGK:
-<i><b>HS liên hệ trả lời :ô nhiễm môi trờng</b></i>
<i><b>đát ,khơng khí ,nớc</b></i>
<b>IV. Cđng cè </b>
- Gọi học sinh đọc ghi nhớ sgk
- Làm bài tập :
Em hÃy tìm những từ thích hợp điền vào chỗ trống
3. Phân .;...cần trộn lẫn với phân hữu cơ để bón lót cho cây ngơ
4. Các loại cây ...cần dùng phân đạm để tới thờng xuyên
<b>V. Hớng dẫn về nhà </b>
- Nắm vững nội dung bài học
- Trả lời các câu hỏi trong sgk
* Hng dẫn học sinh yếu kém :Nêu đợc các cách bón phân ,cách sử dụng và bảo
quản phân lân , phân đạm, phân hỗn hợp , phân chuồng
<b>TuÇn: 9</b>
<b>Tiết :9</b>
Ngày soạn: 30/10/2009
Ngày dạy : 04 /11/2009
<b>Kiểm tra 45 phút </b>
<b>A.Mục tiêu </b>
-Hệ thống lại các kiến thức cơ bản của phần nông nghiệp
-ỏnh giỏ kh nng tip thu bài của của từng học sinh nói riêng và của lớp học
sinh nói chung.Từ đó giáo viên điều chỉnh phơng pháp dạy học cho sát đối tợng
học sinh .
<b>B.ChuÈn bÞ </b>
-Giáo viên :đề kiểm tra
-Häc sinh :ôn tập nội dung phần trồng trọt
<b>C.Tiến trình dạy häc </b>
I.
ổ n định lớp
II.KiÓm tra bài cũ (không )
III.Bài mới
Họ và tên:...
Lớp :…………
<b>KiĨm tra : 45 phót </b>
<b> M«n : c«ng nghƯ </b>
<b> Khối :7</b>
Điểm Lời thầy cô phê
<i><b>Đề Bài</b></i>
<b>I.Trắc nghiệm </b><i><b>(2 ®iĨm)</b></i>
a. Loại phân bón sử dụng để bón lót là :…… …(1) và phân …(2)……
b. Đất có độ pH =6.4 là đất … ……(3) .
c. §Êt bao gåm c¸c (4) ..thành phần là phần (5) ; (6)và
phần (7).
d. Bún vụi lm ...(8)...ca t
<b>II.T lun (8. )</b>
<i><b>Câu 1: (2.đ)</b></i>
<i><b> </b></i>Em hiểu thế nào là đất trồng ?Đất trồng có tầm quan trọng nh thế nào i vi
i sng cõy ?
<i><b>Câu 2:(3đ)</b></i>
<i><b> </b></i>Em hÃy trình bày các cách sử dụng phân bón ?Vai trò của phân bón trong trồng
trọt ?Lấy ví dụ minh họa ?
<b>Câu 3:</b><i><b>(3đ)</b></i>
Vì sao phải sử dụng đất hợp lí ?Em hãy nêu các biện pháp sử dụng đất hợp lí và
cho biết rõ mục đích của từng biện pháp
Đáp án
<b>I.Trắc nghiệm (2đ)</b>
Câu1: (2.5 đ)
(1)-phân hữu cơ hoai mục
(2)-Phân lân
(3)-Đất chua
(5)-Rắn
(6)-Lỏng
(7)-Khí
(8)Tng PH
<b>II.Tự luận (8đ)</b>
<b>Câu 1(2đ) :</b>
-Khỏi nin về đất trồng -1. đ
- Vai trò của đất -1đ
<b>Câu 2:(3đ)</b>
- C¸c c¸ch sử dụng phân bón -1 đ
- Vai trò của phân bón trong trồng trọt -1đ
- Ví dụ minh họa -1đ
Câu 3( đ)
-Mc ớch ca các biện pháp dụng đất hợp lí -1
<b> IV. Hớng dẫn về nhà </b>
- Đọc trớc bài 10-“Vai trò của giống à phơng pháp chon tạo giống cây trồng ”
- Tìm hiểu các giống cây trồng a phng .
Ngày soạn : 08 /11/ 2009
Ngày dạy :11/11/ 2009
<b>A.Mục tiêu </b>
Sau khi học xong bài này học sinh cần đặt đợc các yêu cầu sau :
1.Kiến thức
-Nêu đợc vai trò của giống cây trồng và các phơng pháp chọn tạo giống cây trồng
2.Kĩ năng
3 .Thái độ
-Có ý thức bảo vệ giống cây trồng quý hiếm ở địa phơng.
B.Chuẩn b
-Giáo viên :
-Hc sinh :Su tm cỏc loại giống cây đang đựơc sử dung ở địa phơng
C.Tiến trình dạy học
<b> I. ổ n định lớp </b>
<b> II.Kiểm tra bi c </b>
<b> Câu 1 :Thế nào là bón lãt, bßn thóc ? lÊy vÝ dơ ?</b>
Câu 2:Phân lân , phân hữu cơ dùng để bón lót hay bón thúc ? vì sao ?
<b> III.Bài mới </b>
Giíi thiệu bài
Trong hệ thống các biện pháp kỹ thuật trồng trọt , giống cây trồng có vịu trí
quan trọng hàng đầu .Bài hôm nay chúng ta sẽ tìm hiểu về vai trò , tác dụng của
giống cây trồng.
-Quan sát hình 11.a và cho biết giống
cây trồng c ó vai trò ntn đến nang suất
cây trồng ? hs lấy ví dụ ?
? Em hãy quan sát hình 11.b dùng
giống mới có ảnh hởng nh thế nào đối
với cả vụ gieo trồng
? Lấy ví dụ ở địa phơng
GV dÉn dắt dùng giống m ới gạo thơm
dẻo, giống cũ khô cøng
? Giống mới ảnh hơngnr nh thế nào
đến chất lợng sản phẩm
GV yêu cầu học sinh lấy ví dụ cụ thể
giống ở địa phơng chứng minh.
Gọi học sinh đọc sách giáo khoa
? Yêu cầu học sinh thảo luận theo
nhóm xác định đợc tiêu chí của một
giống tốt.
1. Ph ơng pháp chọn lọc
HS quan sát hình vẽ trả lời câu hỏi
sgk , häc sinh kh¸c bỉ xung ý kiÕn
GV tỉng kÕt
- Từ nguồn giống khởi đầu ,chọn các
cây có đặc tính tốt thu lấy hạt
- Gieo hạt của cây đợc chọn và so sánh
với giống khởi đầu và giống địa
ph-ơng . Nếu tốt hơn cho sản xuất đại trà .
2. Ph ơng pháp lai
HS quan sát hình , trả lời câu hỏi sgk ,
häc sinh kh¸c bỉ xung
GV kÕt ln :
- B1: Lấy phấn hoa của cây dùng làm
bố thô phÊn cho nhơy hoa cđa cây
dùng làm mẹ.
- B2 Lấy hạt của cây làm mĐ ®em gieo
trồng ta đợc cây lai.
- B3 Chọn các cây lai có đặc tính tốt để
I.Vai trß của giống cây trồng
-Học sinh quan sát hình vẽ liên hệ thực
tế lấy ví dụ
- Tăng năng suất cây trồng
Học sin h quan sát + liên hệ thùc tÕ tr¶
lêi.
- Làm thay đổi cơ cấu cây trồng.
- Tng cht l
II. Tiêu chí giống cây trồng tốt
HS tho luânbj theo nhóm nhỏ , từ dó
đại diện các nhomssss báo cáo k ết quả
GV tổng kết :
- 1,3,4,5
GV treo tranh hình 11 lên bảng
? Phơng pháp chọn lọc đợc tiến hành
GV treo hình 13 lên bảng
? Quan sát hình 13 và cho biết phơng
pháp lai gồm mấy bớc
- Gọi học sinh đọc thông tin sgk
? Các tác nhân gây đột biến
? Đột biến thờng đợc gây ở những bộ
phận nào của cây?
GV treo tranh 14 lªn bảng
? Em hÃy cho biết các bớc trong nuôi
cấy mô
làm giống.
3. Ph ng phỏp gõy t bin
HS nghiên cứu thông tin sgk T2
- Tác nhân vật lý , hoá học
- Xử lý các bộ phận của cây ( hạt
phấn , hạt mầm , nụ hoa) gây đột biến
- Gieo hạt của cây đã xử lý hạt giống ,
chọn dịng có đột biến để làm giống
H1 Phng phỏp nuụi cy mụ
HS quan sát hình vẽ tài liƯu
GV tỉng kÕt
- B1 T¸ch lấy mô (hoặc tÕ bµo )sèng
của cây , ni cấy mơ trong mơi trờng
đặc biệt , hình thnh cõy mi
- B2 Đem trồng cây mới và chän läc ta
đựơc giống mới.
<b>IV.Cñng cè </b>
-Yêu cầu học sinh đọc ghi nhớ
-Trả lời câu hỏi SGK
<b>V.Hớng dẫn về nhà </b>
-Học nắm vững nội dung bài học
-Trả lời câu hỏi GKK/25
-Đọc và tự tìm hiểu ở nhµ bµi 11
-Học sinh yếu kém : Học sinh học bài : Chú ý tìm hiểu các phơng pháp chọn to
ging cõy trng a phng .
Ngày soạn : 12/11/2009
Ngày dạy : 18 /11/2009
<b>A.Mục tiêu </b>
Sau khi hc xong bi này học sinh cần đặt đợc các yêu cầu sau :
1.Kiến thức
- Cách bảo quản hạt giống
3 .Thái độ
- Có ý thức bảo vệ giống cây trồng quý hiếm ở địa phơng.
B.Chuẩn bị
-Giáo viên :sơ đồ 3,hình 17 phóng to.
-Học sinh :tìm hiểu các giống cây trồng phổ biến ở địa phơng
C.Tiến trình dạy học
<b> I. ổ n định lớp </b>
<b> II.Kiểm tra bài cũ </b>
C©u 1 :Gièng c©y trång cã vai trò nh thế nào?
Cõu 2: V s đồ tạo giống cây trồng bằng phơng pháp chọn lọc
Giíi thiƯu bµi
? Sản xuất giống cây t rồng banừg
ph-ơng pháp gì ?
- Giỏo viờn treo s 3 lên bảng
Giải thích : Giống đã phục tráng là
giống đã chọn lọc nhiều lần rồi đem ra
sản xuất đại trà qua nhiều năm đã bị
lẫn tạp và xấu đi
? Quan sát scơ đồ 3 và cho biết sản
xuất giống cây trồng banừg hạt gồm
những bớc nào ?
? Phải qua mấy vụ mới đa vào sản xuất
đại trà ? vì sao ?
? Giống nguyên chủng và giống đại trà
khác nhau ntn
? ở địa phơng em có các phơng pháp
nhân giống vơ tính nào ?
- GV treo tranh 17 phóng to lên bảng
? Thế nào là giâm cành
? Tại sao khi giâm cành ngòi ta phải
cắt bỏ lá (giảm bớt sự thoát hơi)
? Thế nào chiết cành
? Tại sao khi chiÕt cµnh ngêi ta ph¶i
bäc vá nilon
? Ghép mắt là phơng pháp đợc tiến
I.S¶n xuÊt giống cây trồng
- Tạo nhiều hạt giống ,cây con
1. Sản xuất giống cây trồng bằng hạt
HS quan sát sơ đồ , lắng nghe thơng tin
Quan s¸t trả lời - học sinh khái quát bổ
xung - giáo viªn tỉng kÕt
- Năm 1: Gieo hạt giống đã phục tráng
chọn cây con có đặc tính tốt
- Năm 2 : Hạt của những cây tốt gieo
thành dòng lấy hạt của dòng tốt nhất
hợp lai thành giống siêu nguyên chủng
- Năm 3 : Từ giống siêu nguyên chủng
- nhân giống để có giống nguyên chủng
Năm 4 : Từ giống nguyên chủng
-đem sản xuất giống đại trà
HS tr¶ lêi - giáo viên nhận xét giảng
giải, tuỳ theo hệ số và yêu cầu chất
l-ợng giống
- HS suy luận tài liệu-học sinh khác bổ
sung .
2. Sản xuất giống cây trồng bằng ph ơng
pháp nhân gíông vô tính
HS liên hệ trả lời : giâm cánh , chiết
cành , ghép mắt
HS quan sát hình vẽ -tài liệu
- Giâm cành : Từ một đoạn cành cắt rời
khỏi thân mẹ đem giâm vào cát Èm.
Sau mét thêi gian từ cành giâm hình
thành rễ.
- HS suy luận trả lời
hµnh nh thÕ nµo
HS nghiên cứu thơng tin sgk -Tài liệu
- Hạt giống phải đạt chuẩn : khô mẩy ,
không lẫn tạp chất, tỉ lệ hạt lép thấp ,
không sâu bệnh hại
- Nơi bảo quản phải đảm bảo nhiệt độ ,
độ ẩm, phải kín ( chum vại , bao túi kín
)giống cũ phải bảo quản trong kho lnh
.
- Phải kiểm tra thờng xuyên
(hoặc cành ghÐp ) ghÐp vào một cây
khác
II. Bo quản hạt giống cây trồng
HS nghiên cứu thông tin sgk -Tài liệu
- Hạt giống phải đạt chuẩn : khô mẩy ,
không lẫn tạp chất, tỉ lệ hạt lép thấp ,
không sâu bệnh hại
- Nơi bảo quản phải đảm bảo nhiệt độ ,
độ ẩm, phải kín ( chum vại , bao túi kín
)giống cũ phải bảo qun trong kho lnh
.
- Phải kiểm tra thờng xuyên
<b>IV.Củng cố </b>
-Yêu cầu học sinh đọc ghi nhớ
- Bµi tËp : Nối các câu ở cột A và cột B cho phù hợp
A B
1. Chọn tạo giống
2. Sản xuất giống
3.Bảo quản hạt giống
4.Nhân giống vô tính
a. Tạo nhiều hạt cây giống
b. Dùng chum vại, túi nilon
c.Tạo cành từng đoạn nhỏ đem giâm
xuống đất
d. Tạo quần thể có đặc điểm khác quần
thể ban u
-Trả lời câu hỏi SGK
<b>V.Hớng dẫn về nhà </b>
-Học thuộc bài cũ
-Trả lời câu hỏi SGK
-Đọc và tự tìm hiểu ở nhà bài 12
Ngày soạn : 21/9/2010
<b>sÂU BệNH HạI CÂY TRồNG</b>
<b>a. Mục tiêu :</b>
Hc xong bi giỏo viờn cn làm cho học sinh hiểu đợc:
1.Kiến thức
Sau khi học xong bài này giáo viên cần làm cho học sinh hiểu đợc:
- Tác hại của sâu bệnh hại cây trồng
- Nêu đợc khái niệm về côn trùng ,biết đợc dấu hiệu sâu bệnh hại cây trồng
2.Kỹ năng
- Học sinh có đợc kỹ năng nhận biết dấu hiệu sâu bệnh hi cõy trng.
3.Thỏi
-GDMT:Tích cực bảo vệ những côn trùng có ích ,phòng trừ côn trùng có hại ,bảo vệ
mùa màng ,cân bằng sinh thái.
<b>B. Chuẩn bị:</b>
-Giáo viên:
+ Phóng to hình 18,mẫu vật sâu bệnh hại
- Học sinh :
+ Các mẫu hoa quả,cành bị sâu bệnh hại
<b>C. Tiến TRìNH DạY HọC</b>
<b>I.</b>
<b> n định lớp: </b>
<b>II. Kiểm tra bài cũ</b>
<b>III.Giảng bài mới : </b>
GV (đặt vấn đề):
Giáo viên giới thiệu: Sâu bệnh hại cây trồng hàng năm gây thiệt hại trong
sản xuất nông nghiệp. Để hạn chế tác hại của sâu bệnh chúng ta cần nắm vững c
im sõu bnh hi.
- Giáo viên đa ra các mẫu cây trồng bị
hại do học sinh chuẩn bị
? Quan sát mẫu cho biết sâu bệnh có
tác hại gì ?
I. Tác hại của sâu bệnh
Học sinh quan sát 1 liên hệ thực tế tài
liệu
- Sinh trởng, phát triển kém
- Giảm năng suất chÊt lỵng, thËm chí
không cho thu hoạch.
II. Khái niệm về côn trùng và bệnh cây
? Nhắc lại thế nào là côn trùng
? Kể tên một số côn trùng mà em biÕt
? Cơ thể chia đợc làm mấy phần
? Đặc điểm của các bộ phận
?Qóa tr×nh sinh trëng và phát triển của
côn trùng phải trải qua các giai đoạn
nào ?
?Bin thái trong vịng đời của cơn trùng
là nh thế nào
- Giáo viên treo hình 8
?Có mấy loại biến thái côn trùng
? Biến thái hoàn toàn trải qua các giai
đoạn nào
? Quan sát h×nh 19 cho biết sự khác
nhaugiữa biến thái hoàn toàn và biến
thái không hoàn toàn
? Côn trùng có lợi hay có hại
1.Khái niệm về côn trùng
Học sinh tái hiện lại kiến thức liên hệ
tài liệu
- Khái niệm: Là lớp động vật thuộc
nghành chân khớp
Cơ thể chia ra làm 3 b phận:
+ Ngực: 3 đơi chân+hai đơi cánh
+ Đầu có một đơi râu
+ Bông
Học sinh nghiên cứu thông tin tài liệu
- Sự thay đổi cấu tạo hình thái của cơn
trùng, trong vịng đời gọi là biến thái
cơng trùng
- Cã 2 lo¹i biến thái côn trùng
+ Biến thái hoàn toàn
+ Biến thái không hoàn toàn
? Kể tên một số côn trùng có lợi , có
hại
? Côn trùng gây hại mạnh nhất vào giai
đoạn nào?
-Giáo viên đa các mẫu vật cây trồng bị
sâu bệnh do học sinh chuẩn bị
? Cây trồng có những biểu hiện gì ?
Nguyên nhân
-Giáo viên cho học sinh quan sát hình
? Cây trồng bị bệnh có những biểu hiện
nào
cho cây trồng
- Hc sinh liệt kê(Châu chấu , bọ
xít,ong mắt đỏ , giun đất ...)
Biến thái hoàn toàn-giai đoạn sâu non
Biến thái không hoàn toàn - sâu trởng
thành
2. Khái niệm về bệnh
Học sinh quan sát mẫu vật tài liệu
- Bệnh cây là trạng thái không bình
th-ờng về chức năng sinh lý , cấu tạo hình
thái của cây trồng
- Nguyên nhân:Do các vi sinh vật và
điều kiện sống không thuận lợi.
3.Một số dấu hiệu khi cây trồng bị sâu
bệnh phá hại.
Học sinh quan sát liệt kê, nhận xét -bổ
xung
<b>IV . Củng cè bµi :</b>
- Học sinh đọc ghi nhớ SGK/49
- Yêu cầu học sinh tìm hiểu các cách phịng trừ sâu bệnh ở địa phơng
<b>V . Hớng dẫn về nhà</b>
- HS đọc và học bài
- Học sinh yếu kém : Học sinh học bài để nắm đợc tác hại sâu bệnh hại cây
trồng .Liên hệ ở địa phơng về tác hại cuẩ sâu bệnh hại cõy trng.
Ngày soạn :22/9/2010
<b>Phòng trừ sâu,bệnh hại</b>
<b>A - Mục tiêu :</b>
Sau khi hc xong bài học sinh cần đạt đợc các yêu cầu sau:
1. Kiến thức
- Trình bày đợc các ngun tắc phịng trừ sâu bệnh hại.
- Trình bày đợc các biện pháp phòng trừ sâu bệnh ở cây trồng
2.Kĩ năng
-Bớc đầu vận dụng các kiến thức bài học vào phịng trừ sâu bệnh hại ở gia đình và
địa phơng .
3.Thái độ
-GDMT:Có ý thức sử dụng các phơng pháp phịng trừ một cách hợp lí để diệt trừ
sâu hại đồng thời không gây ô nhiễm môi trờng
<b>B - ChuÈn bị:</b>
- Giáo viên:
+ Bảng phụ
- Học sinh :
+ Nghiên cứu thông tin sgk , liên hệ thực tế trong sản xuất nông nghiệp
<b>C - Tiến trình dạy học </b>
I -
ổ n định lớp
II - Kiểm tra bài cũ:
Câu 1:Em hãy nêu tác hại của sâu bệnh đối với cây trồng ?
Câu 2 :Em hiểu thế nào là côn trùng ?Em hãy so sánh biến thái hồn tồn và biến
thái khơng hồn tồn trong vịng đời của cơn trùng?
Hàng năm sâu bệnh hại cây trồng hàng năm là rất lớn đã làm ảnh hởng lớn đến
năng suất chất lợng cây trồng.vì vậy phịng trừ sâu bệnh hại là cơng việc quan trọng
trong trồng trọt
- Giáo viên cho học sinh đọc SGK
? Tại sao trong các biện pháp phòng
trừ sâu bệnh hại thì " phịng là chính "
? ở địa phơng em đã áp dụng biện
pháp gì để tăng cờng sức chống chịu
của cây trng vi sõu bnh
( bón phân , làm cỏ,luân canh)
Giáo viên chia lớp thành các nhóm
nhỏ híng dÉn häc sinh lµm bµi tËp
sgk/31.
- Giáo viên phát phiếu học tập cho các
nhóm
? K tên một số giống chống sâu bệnh
ở địa phơng.
I.Nguyên tắc phịng trừ sâu bệnh hại
Học sinh đọc,lắng nghe,tiếp nhận thơng
tin và trả lời câu hỏi
- Häc sinh kh¸c nhËn xÐt , bổ xung
*Kết luận:Nguyên tắc
- Phòng là chính
-Tr sm, kịp thời,nhanh chóng ,triệt để
-Sử dụng tổng hợp phơng pháp phòng trừ
- Häc sinh nhận phiếu học tập thảo luận
làm bài tập theo nhóm.
- Đại diện các nhóm lên báo cáo , nhận
xét bổ xung.
- Giáo viên tổng kết:
Biện pháp phßng
trõ
Tác dụng
Vệ sinh đồng
ruéng
Phá huỷ chỗ ẩn
lấp của sâu bệnh
Làm đất Diệt sâu bệnh hại
dới đất
Gieo trng ỳng
thời vụ
- Giáo viên hớng dẫn học sinh quan
sát hình 2.1 , 2.2
? BiƯn ph¸p thđ công bao gồm các
cách nào
- Giáo viên chia lớp thành các nhóm
yêu cầu các nhóm trả lời câu hỏi sau:
? Em hÃy nêu u, nhợc điểm của phơng
pháp thủ công
?Em hiểu thế nào là phơng pháp hoá
học
?Em hÃy kể tên các loại thuèc ho¸
häc thêng dïng trong phòng trừ sâu
bệnh
- Giáo viên yêu cầu học sinh thảo
luận theo nhóm nêu u ,nhợc điểm của
Chăm sóc bón
phân hợp lý
Cây sinh trëng
ph¸t triĨn ,chống
chịu sâu bệnh tốt.
Luân phiên các
cây trång
Thay đổi điều
chèng s©u bệnh
haị
Tăng khả năng
chống lại những
tác nhân gây hại,
tự bảo vệ
2. Ph ơng pháp thủ công
-Học sinh quan sát hình vẽ , liên hệ thực
tế .
+ Dùng tay bắt sâu, ngắt bỏ cành lá bị
bệnh
+Dựng vt,by ốn,b c
- Hc sinh tho lun theo nhúm,i din
nhúm bỏo cỏo,nhn xột b xung
- Giáo viên tæng kÕt
+u điểm:đơn giản dễ làm,có hiệu qu
cao khi sõu bnh mi phỏt sinh
+Nhợc điểm :Tốn công,hiệu quả thấp
3.Biện pháp hoá học
- Là sử dụng các loại thuốc hoá học để
trừ sâu bnh hi
- Học sinh liên hệ kể tên các loại thc
ho¸ häc
- Học sinh thảo luận theo nhóm ,đại din
cỏc nhúm bỏo cỏo
- Giáo viên tổng kết :
phơng pháp hoá học
? <i><b> hn ch gây ô nhiễm môi trờng</b></i>
<i><b>và ảnh hởng xấu đến sức khoẻ khi</b></i>
<i><b>cần chú ý điều gì ?</b></i>
? Để thuốc đạt hiệu quả cao chúng ta
cần chú ý gì khi sử dng
- Giáo viên hớng dẫn học sinh quan
sát hình 2.3
?Em h·y cho biÕt c¸c c¸ch sư dơng
thc ho¸ häc
? Khi phun thuốc chúng ta cần làm gì
để đảm bảo an tồn lao động
- Giáo viên u cầu học sinh đọc nội
dung sgk
?ThÕ nµo lµ biƯn ph¸p sinh häc
?Hãy kể tên một số loại sinh vật c
s dng dit tr sõu bnh hi
Giáo viên yêu cầu học sinh thảo luận
theo nhóm
? Em hÃy nêu u, nhợc điểm của phơng
pháp sinh học
- Giỏo viờn yờu cu hc sinh c ni
dung sgk
-Giáo viên giíi thiƯu vỊ khái
niệm,biện pháp kiểm dịch thực vật
?Em hÃy nêu tác dụng của biện pháp
kiểm dịch thực vậy
+Nhc im : gõy c cho ngời và gia
súc;làm ô nhiễm môi trờng
-Chú ý:Đảm bảo 4 nguyên tắc:đúng
loại , đúng lợng ,đúng kỹ thut, ỳng
- Học sinh quan sát hình vẽ nhận xét trả
lời .
- Có 3 cách sử dụng thuèc
+Phun thuèc
+Rắc thuốc vào đất
+Trộn thuốc vào hạt
-Häc sinh liªn hệ thực tế trả lời
4.Biện pháp sinh học
Hc sinh c lắng nghe,tiếp nhận thông
tin trả lời câu hỏi
- Sử dụng một số loại sinh vật nh :
nấm,ong mắt đỏ,bọ rùa,chim,ếch để diệt
trừ sâu hại
- Học sinh thảo luận theo nhóm đại diện
báo cỏo trỡnh by
+u điểm: Hiệu quả cao, không ô nhiễm
+Nhợc điểm:Gía thành cao công nghệ
phức tạp
Giáo viên lÊy vÝ dơ minh ho¹
?Các Biện pháp nào đợc khuyến khích
sử dụng ?Giải thích tại sao <i><b>?(canh tác</b></i>
<i><b>,sinh học,sử dụng giống chống sâu</b></i>
<i><b>bệnh ,phịng trừ tổng hợp đợc quyến</b></i>
<i><b>khích sử dụng vì khơng gây ơ nhiễm</b></i>
<i><b>mơi trờng</b></i>
-Néi dung (sgk)
<b>IV . Cđng cè bµi :</b>
- u cầu học sinh đọc ghi nhớ SGK/33
- Hớng dẫn học sinh đọc và tìm hiểu mục có thể em cha biết
- Yêu cầu học sinh trả lời câu hỏi 3 sgk/33
<b>V . Híng dẫn về nhà</b>
- Nắm chắc nội dung bài cũ ,học thuộc bài
- Trả lời câu hỏi : Câu 1,câu 2,câu 3,c©u 4 sgk/33
- Híng dÉn häc sinh u kÐm : Em hÃy nêu tên các biện pháp phòng trừ sâu bệnh
hại cây trồng ?Nội dung của phơng pháp thủ công,hoá học,sinh học?
Hớng dẫn bài mới :
- Đọc trớc bài thực hành bài 8; bài 14
-Giáo viên phân chia các nhóm làm thực hành, mỗi nhóm chuẩn bị :
Ngày soạn : 23/9/2010
<b>bài 14 :thực hành</b>
<b>nhận biết - một số loại thuốc và nhÃn</b>
<b>hiệu của thuốc trừ sâu ,bệnh hại</b>
<b>A - Mục tiêu :</b>
Sau khi học xong bài này học sinh cần đạt đợc các yêu cầu sau:
1.Kiến thức
-Biết đợc quy trình nhận biết và phân biệt các loại phân bón háo học thơng thờng.
-Biết đợc quy trình nhận biết một số loại thuốc và nhãn hiệu của thuc tr sõu
bnh hi
2.kĩ năng
-Nhn bit v phân biệt đợc các loại phân bịn thơng thờng
- Nhận biết đợc một số loại thuốc và nhãn hiệu của thuốc trừ sâu bệnh hại
3.Thái độ
- Cã ý thức tích cực trong việc sử dụng phân bón và thuốc hoá học trong trồng trọt
<b>B.Chuẩn bị </b>
- Giáo viên:
+Một số nhãn hiệu thuốc của 3 nhóm độc, mẫu thuốc trừ sâu bệnh hại
- Học sinh: Chuẩn bị theo nhóm: Than củi, thìa nhỏ
<b>C.TiÕn tr×nh d¹y häc</b>
I.
ổ n định lớp
II.Kiểm tra bi c
Câu 1: Em hÃy nêu các nguyên tắc trong phòng trừ sâu bệnh hại ?
Câu 2: HÃy nêu các biện pháp phòng trừ sâu bệnh hại?u nhợc điểm của từng biện
pháp?
<b>III.Bài mới </b>
I.Tổ chức lớp
-Giáo viên kiểm tra sự chuẩn bị của các nhóm học sinh .
-Phân công nhóm trởng ,giao nhiệm vụ cho nhóm trởng và th kí do nhóm t bầu
-Nhắc nhở học sinh vê sinh sạch sẽ trớc ,trong quá trình làm thực hành và sau khi
thực hành
II.Giáo viên h ớng dẫn học sinh quy trình thực hành và thao tác mẫu
? Nhóm phân bón hoà tan gồm những
loại phân nào
? Những phân bón ít hoặc không hoà
tan gồm những loại phân nào
Giáo viên hớng dẫn học sinh quan sát
hình vẽ trang 12
? Quy trình phân biệt nhóm phân bón
hoà tan vµ nhãm ph©n bãn Ýt hoặc
không hoà tan
- Giáo viên tổng kết và thao tác mẫu
- Giáo viên hớng dẫn học sinh quan sát
hình vẽ trang 19
? Quy trình phân biệt nhóm phân bón
hoà tan gồm có bớc nào
- Gíao viên tổng kết thao t¸c mÉu
? Dựa vào đặc điểm nào của phân bón
ít hoặc khơng hồ tan để phân biệt.
?Phân lân có mầu sắc nh thế nào
? Phân vơi có mầu sắc nh th no
- Giáo viên treo hình và hớng dẫn học
sinh nhận biết và phân biệt các biểu
t-I. Quy trình nhận biết một số loại phân
hoá học thông th ờng
1. Phân biệt nhóm phân bón hoà tan và
nhóm phân bón ít hoặc không hoà tan
- Nhóm hoà tan:Đạm ,kali,
- Nhóm ít hoặc không hoà tan :Lân,vôi
- Häc sinh quan s¸t hình vẽ trả lêi,
nhËn xÐt bæ xung
- Häc sinh l¾ng nghe, quan sát giáo
viên thao tác mẫu
2. Phân biệt trong nhóm phân bón hoà
tan
- Học sinh quan s¸t hình vẽ, trả lêi
nhËn xÐt bỉ xung
- Häc sinh quan s¸t, gi¸o viên thao tác
mẫu
3.Phân biệt trong nhãm ph©n bãn ít
hoặc không hoà tan
- Học sinh nghiên cứu thông tin sgk,
liên hệ thực tế trả lời
- Dựa vào mầu sắc để phân biệt
II. Quy tr×nh nhËn biÕt mét sè lo¹i
thuèc vµ nh·n hiƯu cđa thc trừ sâu
1. Nhận biÕt nh·n hiÖu thuốc trừ sâu
bệnh hại
a.Phõn bit độ độc
ợng về các nhóm độc của thuốc trừ sâu
bệnh.
- Giáo viên hớng dẫn học sinh cách c
tờn thuc
VD: sgk
- Giáo viên hớng dẫn học sinh quan sát
mẫu các dạng thuốc về :
+Ký hiệu
+Mầu sắc
+ Trạng thái
v phõn bit c ca thuc
b. Tờn thuc
- Tên sản phÈm + hµm lợng chất tác
dụng+ dạng thuốc.
2. Quan sát một số dạng thuốc
- Học sinh quan sát các mẫu thuốc giáo
viên giới thiệu
+ Thuốc bột thấm nớc
+ Thuốc bột hoà tan trong nớc
+ Thuốc hạt
+ Thuốc sữa
+ Thuốc nhũ dầu
III.Học sinh làm thực hành theo nhãm
-Học sinh thực hành theo nhóm tại vị trí đợc phân cơng, cử th ký nhóm ghi kết qu
thc hnh theo mu phiu sgk.
-Giáo viên theo dõi hớng dẫn các nhóm còn lúng túng .
-Giỏo viờn nhắc nhở học sinh giữ gìn vệ sinh, an tồn lao động nơi thực hành .
-Học sinh nộp kết quả thực hành theo mẫu phiếu SGK .
IV.Tổng kết đánh giá
-Giáo viên thu phiếu kết quả thực hành của các nhóm
-Giáo viên nhận xét về sự chuẩn bị của từng nhóm học sinh
-Nhận xét về tổ chức kỉ luật của các nhóm
-Nhận xét về cơng tác vệ sinh ,đảm bảo an tồn lao động của từng nhóm
-Giáo viên nhận xét kết quả thực hành phiếu của các nhóm
-Tuyªn dơng và chấm điểm cho các nhóm làm tốt
-Nhắc nhở các nhóm còn lúng túng về nhiều mặt .
- Nắm chắc quy trình thực hành phân biệt các loại phân bón thông thờng và nhận
biết một số loại thuốc và nhÃn hiệu của thuốc trừ sâu bệnh hại
- Vn dng kin thức bài học vào thực tế sản xuất nông nghiệp gia ỡnh v a
phng
Ngày soạn :27/9/2010
<b>A. Mơc tiªu:</b>
1.KiÕn thøc:
- Sau khi học song học sinh hiểu đợc mục đích của việc làm đất trong sản
xuất trồng trọt nói chung và cơng việc làm t c th.
2. Kĩ năng:
- Bit c quy trỡnh v yêu cầu kỹ thuật của việc làm đất.
3. Thái độ:
- Hiểu đợc mục đích và cách bón phân lót cho cõy trng
<b>B.Chun b </b>
- GV: Nghiên cứu SGK, hình 25, 26 SGK
- HS: Đọc trớc bài xem hình vẽ SGK.
<b>C. Tiến trình dạy học:</b>
I.ổ
n nh t chc:
II.Kim tra bài cũ.
III.Bài mới:
<b>GV: Giới thiệu bài học. Quy trình đầu của việc làm đất – tạo ĐK cho cây </b>
phát triển tốt ngay từ khi gieo hạt.
Tìm hiểu mục đích của việc làm đất.
<b>- Đa ra ví dụ để học sinh nhận xét tình </b>
trạng đất ( cứng – mềm )…
<b>-Làm đất nhằm mục đích gì?</b>
Tìm hiểu nội dung các công việc làm đất.
- Bao gồm công việc cày bừa, đập đất, lên
luống.
-Cày đất có tác dụng gì?
- Em hÃy so sánh u nhợc điểm của cày
máy và cày trâu.
I. Lm t nhm mc ớch gỡ?
HS nghiên cứu thông tin SGK và liên
hệ trả lời
- Mục đích làm đất: làm cho đất tơi
xốp tăng khả năng giữ nớc chất dinh
dỡng, diệt cỏ dại và mầm mống sâu
bệnh ẩn nấp trong đất.
II. Các công việc làm đất.
a. Cày đất:
-Tác dụng ca ba v p t.
<b>- Tại sao phải lên luống? Lấy VD các loại </b>
cây trồng lên luống.
Tìm hiểu kỹ thuËt bãn ph©n lãt.
<b>-GV Gợi ý để học sinh nhớ lại mục đích </b>
của bón lót nêu các loại phân s dng
bún lút.
GV: Giải thích ý nghĩa các bớc tiên shành
bón lót
b.Ba v p t.
- Lm cho đất nhỏ và san phẳng.
c.Lên luống.
- Để dễ chăm sóc, chống ngập úng
và tạo tầng đất dày cho cây sinh
tr-ởng phát triển.
- Các loại cây trồng lên luống, Ngơ,
khoai, rau, đậu, đỗ…
III. Bãn ph©n lãt.
- Sư dơng phân hữu cơ hoặc phân lân
theo quy trình.
- Rải phân lên mặt ruộng hay theo
hàng, theo hốc.
- Cy, ba, lấp đất để vùi phân xuống
dới.
<b>IV.Cñng cè.</b>
? 1-2 Học sinh c phn ghi nh SGK.
GV- Hệ thống lại bài học, nêu câu hỏi củng cố bài
<b>V. Hớng dẫn về nhà:</b>
- Về nhà học bài và trả lời câu hỏi cuèi bµi,
- Hớng dẫn học sinh yếu kém : Học sinh hiểu đợc mục đích của việc làm đất trong
sản xuất trồng trọt nói chung và cơng việc làm t c th.
- Đọc và xem bài 16 SGK
Ngày soạn : 29/9/2010
<b>A. Mục tiêu:</b>
1.Kiến thức:
-Hệ thống lại nội dung kiến thức cơ bản trong trồng trọt
2. Kĩ năng:
3. Thỏi :
<b>- GV:Hệ thống kiến thức và câu hỏi </b>
- HS: Chun b kiến thức theo sơ đồ trang 52
<b>C. Tiến trình dạy học:</b>
I.æ
n định tổ chức:
II.Kiểm tra bài c.
III.Bi mi
?Trồng trọt có vai trò nh thế nào ?
?NHiện vụ của trồng trọt hiện nay là gì ?
-GV :tổng kết
?Đẩttồng là gì ?
?Tớnh cht c bn ca t trồng
?Đất trồng gồm những thành phần nào ?
?Nêu các biện pháp sử dụng và cải tạo
đất hợp lí ?
- GV tổng kết
?Phân bón là gì ?
?Phân bón có các loại nào
?Tác dụng của phân bón trong trồng trọt
?Cách sử dụng phân bón ?
?Giống có vai trò nh thÕ nµo trong trång
trät ?
?Mục đích của các phơng pháp chọn
tạo ?
?Các phơng pháp chọn tạo giống?
?Mục ớch v cỏcphng phỏp sn xut
ging ?
- Yêu cầu học sinh thảo luận theo nhóm
hoàn thành bài tập
Pp phòng
trừ
u điển Nhợc điểm
I.Vai trò và nhiệm vụ của trồng trọt
-HS tái hiện kiến thức trả lời
II.Đại c ơcng về kĩ thật trồng trọt
1.Đất trồng
-HS tái hiện kiến thức cũ trả lời ,nhận
xét,
2.Phân bón
-HS tái hiện kiến thức cũ trả lời ,nhận
xét,
3.Giống cây trồng
-HS tái hiện kiến thức cũ trả lời ,nhận
xét,
4.Sâu bệnh hại cây trồng
GV tỉng kÕt
<b>IV.Cđng cè </b>
- Học bài theo hệ thống sơ đồ SGK
-Trả lời câu hi SGK /53
- Chuẩn bị kiểm tra học kỳ I
Ngày soạn : 20 /12/2009
Ngày dạy : 30 /01/2009
<b>A. Mục tiêu:</b>
1.Kiến thức:
-Hệ thống lại nội dung kiến thức cơ bản trong trồng trọt
2. Kĩ năng:
- Lm bi khoa hc cn thn
3. Thỏi :
- Tích cự họcbộ môn công nghệ
<b>B.Chuẩn bị </b>
<b>- GV:Đề kiểm tra và đáp án </b>
- HS: Chuẩn bị kiến thức đã học
<b>C. Tiến trình dạy học:</b>
I.ổ
n định tổ chức:
II.Kiểm tra bài cũ.
III.Bài mới
<b>Câu 1(3 đ) </b>
<b> Phân bón là gì ?Tác dụng của phân bón trong trång trät ?LÊy vÝ dơ minh häa ?</b>
<b>C©u 2 (3®)</b>
Đất trồng gồm có những thành phần nào ?Vai trò của đất trồng trong trồng trọt
?Các biện pháp sử dụng đất trồng hp lý ?
<b>Câu 3(4 đ)</b>
<b> a.Trong trồng trọt có các phơng pháp phòng trừ sâu bệnh nào ?</b>
?ỏc phng pháp nào đợc khuyến khích sử dụng trong trồng trọt ?Giải thích tại sao ?
b.Đọc tên thuốc sau :
+Thuèc trõ sâu VICARP95 BHN
+Thuốc trừ sâu CABAN50SC
Đáp án
<b>Câu 1(3 đ) </b>
<i><b>- Khái niệm về phân bón-1đ:</b></i>
Là thức ăn do con ngêi bỉ sung cho c©y trång bëi ph©n bón chứa các chất dinh
d-ỡng cần thiết cho cây :N,P,K và nguyên tố vi lợng
<i><b>-Tác dụng của phân bãn -1 ®</b></i>
+Làm cho đất tơi xốp
+Tăng năng suất
+Tăng chất lợng nông sản
<b>Câu 2(3đ)</b>
<i><b>- Vai trò của đất trồng -1 đ</b></i>
+Cung cấp nớc ,oxi,chất dinh dỡng -0,5đ
+Giúp cây đứng vững -0,5 đ
-<i><b>Thành phần của t -1 </b></i>
+Phần rắn:chất vô cơ ,chất hữu cơ -0,5đ
+phần lỏng -0,25 đ
+phần khí -0,25 đ
<i><b>-Cỏc bin phỏp s dng đất hợp lý-1 đ</b></i>
+Thâm canh tăng vụ -0,25đ
+Không bỏ đất hoang -0,25đ
+Chọn cây trồng phù hợp với đất -0,25đ
<b>Câu 3 (4đ)</b>
<b>a.3đ</b>
<b>-Tên các biện pháp phòng trừ :1đ</b>
<b>-</b><i><b>Cỏc biờn phỏp c khuyn khớch s dng :biện pháp canh tác và sử dụng giống</b></i>
<i><b>chống sâu bệnh ,sinh học,thủ cơng ,kiểm dịch thực vật -1đ</b></i>
<i><b>-Gi¶i thÝch :Bëi các phơng pháp này hiệu quả mà không gây ô nhiễm môi</b></i><b> </b>
<b>tr-ờng .-1 đ</b>
<b>b.1 đ</b>
-Thuốc trừ sâu VICAR chứa 95%chất tác dụng thuốc ở dạng bột hòa tan trong nớc
-0,5đ
Ngày soạn : 10/10/2010
<b>A. Mục tiêu:</b>
1. Kiến thức:
- Sau khi học song học sinh hiểu đợc khái niệm về thời vụ và những căn cứ
2. Kĩ năng:
- Hiu c mc ớch ca việc kiểm tra, sử lý hạt giống trớc khi gieo trồng,
các phơng pháp sử lý hạt giống.
3. Thái độ:
- Hiểu đợc các yêu cầu kỹ thuật của việc gieo trồng và các phơng pháp gieo
hạt trồng cây non.
<b>B.ChuÈn bị :</b>
- GV: Nghiên cứu SGK, hình 27, 28 SGK
- HS: Đọc trớc bài xem hình vẽ 27,28 SGK.
<b>C. Tiến trình dạy học:</b>
I.
n định tổ chức :
II. Kiểm tra bài cũ:
<b>GV: Em hãy nêu các công việc làm đất và tác dụng của từng công việc?</b>
- Cày đất: làm nhỏ đất, san phẳng…
- Bừa và đập đất…
- Lªn lng chèng óng dƠ chăm sóc.
- XĐ hớng - XĐ kích thớc
- Đánh rÃnh.
III.Bµi míi.
<b>GV: Giới thiệu bài học: Gieo trồng là những vấn đề KT rất phong phú</b>…
Tìm hiểu thời v gieo trng.
<b>-GV: Em hÃy nêu các loại cây trồng theo </b>
thêi vô.
- GV: Nhấn mạnh “khoảng thời gian”
*Lu ý: Mỗi loại cây đều có thời vụ gieo
trồng thích hợp, cho học sinh phân tích 3
yếu tố trong SGK- Phân tích.
<b>GVCho học sinh kể ra các vụ gieo trồng </b>
trong năm đã nêu trong SGK
- C¸c vơ gieo trồng tập trung vào thời điểm
nào?
<b>- Em hÃy kể tên các loại cây trồng ứng với </b>
từng thời gian.
- GV: Cho học sinh kẻ bảng điền từ các cây
đặc trơng của 3 vụ.
Kiểm tra và sử lý hạt giống.
<b>-Kiểm tra hạt giống để làm gì?</b>
<b>-KiĨm tra h¹t gièng theo những tiêu chí </b>
nào?
<b>- S lý ht ging nhm mc ớch gỡ?</b>
I.Thời vụ gieo trồng.
HS nghiên cứu thông tin SGK liên hệ
trả lời
- Mi cõy u c gieo trng vào
một khoảng thời gian nhất định thời
gian đó gọi là thời vụ.
1) Căn cứ để xác định thời v:
- Khớ hu
- Loại cây trồng
- Sâu bệnh
2.Các vụ gieo trång:
- Vụ đông xuân: Từ tháng 11 đến
tháng 4; 5 Năm sau trồng lúa, ngô,
đỗ, lạc, rau, khoai, cây ăn quả, cây
công nghiệp.
- Vụ hề thu: Từ tháng 4 đến tháng 7
trồng lúa, ngô, khoai.
-Vụ mùa: Từ tháng 6 đến tháng 11
trồng lúa, rau.
- Vụ đông: Từ tháng 9 đến tháng 12
trồng ngô, đỗ tơng, khoai, rau.
II.Kiểm tra sử lý hạt giống.
1.Mục đích kiểm tra hạt giống.
- Kiểm tra hạt giống nhằm đảm bảo
hạt giống có chất lợng tốt đủ tiêu
chuẩn đem gieo.
- Tiêu chí giống tốt gồm các tiêu chí:
1,2,3,4,5.
2.Mc ớch và ph ơng pháp sử lý hạt
giống.
- Mục đích: Kích thích hạt giống nảy
mầm nhanh, diệt trừ sâu bệnh hại.
- Phơng pháp: Nhiệt độ, hoá chất.
trång.
<b>GV: Phân tích ý nghĩa các yêu cầu kỹ </b>
thuật làm rõ về mật độ, khoảng cách và độ
nông sâu.
<b>GV: Mật độ là số khóm, số hạt gieo trên </b>
<b>HS: Trả lời</b>
<b>GV: Độ nông sâu tuỳ theo loại cây TB từ </b>
2-5cm.
<b>GV: Cho hc sinh nờu nhng loại cây </b>
trồng có ở địa phơng đợc gieo trồng bằng
những phơng pháp nào?
<b>GV: Em hãy nêu một số loại cây gieo hạt </b>
ở địa phơng.
<b>HS: Tr¶ lêi</b>
<b>GV: NhÊn mạnh phân biệt cây ngắn ngày </b>
và dài ngày lấy VD minh ho¹
- Chỉ ra các cơng việc làm để có đợc cây
con đủ tiêu chuẩn đem trồng: ơm cõy
trong vn.
1.Yêu cầu kỹ thuật:
- m bo cỏc yờu cầu về thời vụ,mật
độ khoảng cách và độ nông sâu.
2. Ph ơng pháp gieo trồng.
- Gieo hạt
<b>Cách</b>
<b>gieo</b>
<b>Ưu điểm</b> <b>Nhợc</b>
<b>điểm</b>
1.Gieo
vÃi
2.Gieo
hàng,
hốc
- Nhanh ít
tốn công
- Tiết kiệm
hạt chăm
sóc dễ
- Số lợng
hạt nhiều
chăm sóc
khó khăn
- Tốn
nhiều
công
- Trồng cây con
- Ươm cây trong vờn-đem trång
- Trång b»ng cđ, cµnh, khãm.
<b>IV.Cđng cè.</b>
- GV: Gọi 1-2 học sinh đọc phần ghi nhớ SGK.
- Tổng kết lại ý chớnh ca bi hc
- Đánh giá giờ học
- Cho học sinh đọc phần có thể em cha biết sgk.
<b>V. Hng dn v nh:</b>
- Về nhà học bài và trả lời các câu hỏi cuối bài
- Hng dn hc sinh yếu kém : Học sinh hiểu đợc khái niệm về thời vụ và những
căn cứ để xác định thời vụ gieo trồng, các vụ gieo trồng chính ở nớc ta.
Ngày soạn : 16/10/2010
<b>bài 17</b>
<b>các biện pháp chăm sóc cây trồng</b>
<b>A. Mục tiêu:</b>
<b>1.</b>
KiÕn thøc :
Sau khi häc song häc sinh
-Biết đợc ý nghĩa, quy trình và nội dung các khâu kỹ thuật chăm sóc cây trồng nh
làm cỏ, vun xi, ti nc, bún phõn thỳc
2.Kĩ năng
- Lm c các thao tác chăm sóc cây trồng.
- Kỹ năng có ý thức lao động, có kỹ thuật
3.Thái độ
- GD tinh thần chịu khó, cẩn thận, chính xác, đảm bảo an tồn lao động.
-GD mơi trờng :Lu ý học sinh bón phân hữu cơ hoai mục ,khơng bón phân tơi ,khi
bón phải vùi phân vào lớp đất vỡ để khơng gây ơ nhiễm mơi trờng
<b>B.Chn bÞ:</b>
- GV: Đọc và nghiên cứu nội dung bài 19
- HS: c SGK liên hệ cách chăm sóc địa phơng.
<b>C. Tiến trình dạy học:</b>
1.
ổ n định tổ chức :
2.Kiểm tra bài cũ:
3.Bài mới .
- Mục đích của việc dặm cây vun xới là gì?
+Đặc điểm của cây đem dặm ?
<b>- Mục đích của việc làm cỏ vun si l gỡ?</b>
I. Tỉa, dặm cây.
- ( SGK )
GV: Nhấn mạnh một số điểm cần chú ý khi
làm cỏ, vun sới cây trồng.
+Vận dụng giải thích câu tục ngữ :Công
cấy là công bỏ ,công làm cỏ là công ăn
- Mi cõy trng u cn nớc để vận chuyển
dinh dỡng nuôi cây nhng mức độ, yờu cu
khỏc nhau.
<b>VD: Cây trồng cạn ( Ngô, Rau)</b>
- C©y trång níc ( Lóa )
GV: Cho häc sinh quan sát hình 30.
GV: Khi Tới nớc cần những phơng pháp
nào?
+GV yêu cầu học sinh honà thành bài tập:
Phơng pháp tới áp dụng loại cây
- Cách bón phân thúc ?
-<i><b>Ti sao phi vựi lp phân vào đất?</b></i>
- Loại phân để bón thúc ?
<i><b>- T¹i sao phải sử dụng phân hữu cơ hoai </b></i>
<i><b>mục,không xử dụng phân tơi?</b></i>
<i><b>GV tổng kết </b></i>
- Mc ớch ca vic làm cỏ vun sới.
<b>HS: Trả lời</b>
+ DiƯt cá d¹i
+ Làm cho đất tơi xốp
+ Hạn chế bốc hơi nớc, hơi mặn. Hơi
phèn, chống đổ…
III. T íi tiªu n íc:
1. T íi n íc.
- Cây cần nớc để sinh trởng và phát
triển.
- Nớc phải đầy đủ và kịp thời.
2.Ph ơng pháp t ới.
HS quan sát hình vẽ SGK
Và trả lời câu hái
- Mỗi loại cây trồng đều có phơng
pháp ti thớch hp gm:
+ Tới theo hàng vào gốc cây.
+ Tới thấm: Nớc đa vào rãnh để thấm
dần xuống luống.
+ Tới ngập: cho nớc ngạp tràn ruộng.
+ Tới phun: Phun thành hạt nhỏ toả
ra nh ma bằng hệ thống vßi.
-HS làm việc theo nhóm đại diện báo
cáo nhận xét b sung ,giỏo viờn tng
kt
IV. Bón thúc.
<b>-Nhắc lại cách bón phân bài 9</b>
- Bón bằng phân hữu cơ hoại mục và
phân hoá học theo quy trình.
- Lm cỏ, vun xới, vùi phân vào
đất…
<b>GV: Gọi 1-2 học sinh đọc phần ghi nhớ SGK</b>
<b>V. Híng dÉn vỊ nhµ:</b>
- VỊ nhµ häc bµi vµ trả lời toàn bộ câu hỏi SGK
- Hng dn hc sinh yếu kém :nêu tên đợc các biện pháp hăm só ây trồng
- Đọc và xem trớc bài 20 SGK
Ngày soạn : 19/10/2010
<b>bài 18</b>
<b>A. Mục tiêu:</b>
1. Kiến thức:
- Sau khi học song học sinh biết đợc ý nghĩa mục đích và yêu cầu của các phơng
pháp thu hoạch bảo quản và chế biến nông sản
2.Kĩ năng
3.Thái độ
- Cã ý thức tiết kiệm, tránh làm hao hụt, thất thoát trong thu ho¹ch
- Kỹ năng có ý thức lao động, có kỹ thuật tinh thần chịu khó, cẩn thận, chính xác,
đảm bảo an tồn lao động.
- GD mơi trờng :+GD học sinh ý thức trách nhiệm đối với cộng đồng khi thu hoạch
phải đảm bỏa thời gian cáchnly khi sử dụng thuốc hóa học
+Tuyệt đối tuan thủ các nguyên tắc vệ sinh an toàn thực phẩm
<b>B.Chuẩn bị</b>
- HS: Đọc SGK liên hệ các cách thu hoạch, bảo quản, chế biến nơng sản ở
địa phơng.
<b>C. TiÕn tr×nh d¹y häc</b>
I.
ổ n định tổ chức:
II.Kiểm tra bài cũ.
<b>Câu1:Mục đích của việc làm cỏ, vun sới là gì?</b>
1. Làm cỏ, vun sới để đáp ứng nhu cầu sinh trởng và phát triển của cây trng, dit
tr c di
<b>Câu 2: Nêu các cách bón phân thúc cho cây và kỹ thuật bón phân thúc .</b>
III.Bài mới
<b>? Nêu ra yêu cầu thu hoạch</b>
GV hớng dẫn HS quan sát hình vẽ SGK.
Hoàn thành bài tập
Các ohơng pháp
thu hoạh
áp dụng với loại
cây
-GV tỉng kÕt
GV: Mục đích của việc bảo quản nơng sản
là gì?
- Bảo quản nơng sản tốt cần đảm bo
nhng iu kin no?
I. Thu hoạch.
1.Yêu cầu:
HS nghiờn cu thông tin SGK Trả
lời đúng tên các phơng pháp thu
hoạch.
- Thu hoạch đúng độ chín, nhanh
cẩn thận
2.Thu hoạch bằng ph ơng pháp nào?
-HS quan sát hình vẽ làm bài tập
theo nhóm ,đại diện báo cáo,nhận
xột
a.Hái ( Đỗ, đậu, cam, quýt)
b.Nhổ ( Su hào, sắn)
c.Đào ( Khoai lang, khoai tây)
d. Cắt ( Hoa, lúa, bắp cải).
II. Bảo quản.
1.Mc ớch.
HS: Tr li
- Bo qun hạn chế hao hụt về số
lợng , giảm sút chất lợng nông sản.
2.Các điều kiện để bảo quản tốt.
- Đối với các loại hạt phải đợc phơi,
sấy khô để làm giảm lợng nớc trong
hạt tới mức độ nht nh.
- Đối với rau quả phải sạch sẽ,
không dËp n¸t.
Em hãy nêu các phơng pháp bảo quản?
- Bảo quản lạch thờng đợc áp dụng với
nông sản nào?
-<i><b>Khi nông sản bảo quản đã quá hạn quy </b></i>
<i><b>định thì ảnh hởng nh thế nào đến sc ko</b></i>
<i><b>ngi tiờu dựng?</b></i>
-Nêu sự cần thiết của việc chế biến nông
sản?
<b>- Nhn nhn mnh c im tng cỏch ch </b>
bin nờu VD?
-GV hớng dẫn HS quan sát hình vÏ
?Có các phơng pháp chế biến nào ?Ví dụ
*<i><b>Lu ý HS :tuyệt đối tuân thủ các quy định</b></i>
<i><b>về vệ sinh an tồn thực phẩm .</b></i>
<i><b>- GV lấy ví dụ thực tế về các vụ ngộ độc </b></i>
<i><b>do sử dụng các thực phẩm có chứa nồng </b></i>
<i><b>độ hố chất cao .Từ đó giáo dục tính </b></i>
<i><b>trách nhiệm với cộng đồng </b></i>
thống khí có hệ thống gió và đợc
khử trùng mối mt.
3.Ph ơng pháp bảo quản.
- Bảo quản thông thoáng.
- Bảo quản kín.
- Bảo quản lạnh: To<sub> thấp vi sinh vật, </sub>
côn trùng ngừng hoạt động giảm sự
hô hấp của nụng sn.
III. Ch bin.
1.Mc ớch.
- Làm tăng giá trị của sản phẩm và
kéo dài thời gian bảo quản.
2.Ph ¬ng ph¸p chÕ biÕn.
- Sấy khơ, đóng hộp, muối chua chế
biến thành bột.
<b>IV.Cñng cè.</b>
- GV: Gọi 1-2 học sinh c phn ghi nh SGK.
-GV: Nhấn mạnh mục tiêu bài học và các phơng pháp của khâu thu hoạch chế biến
nông sản.
<b>IV. Hớng dẫn về nhà</b>
- Về nhà học bài và trả lời toàn bộ câu hỏi SGK
-Hng dn HS yếu kém :Nêu tên và mục đích của các phơng pháp thu hoạch ,bỏa
quản ,chế biến nông sản .
Ngày soạn ;23 /10/2010
<b>bài 19</b>
<b>A. Mục tiêu:</b>
1.Kiến thức:
Sau khi học song học sinh hiểu đợc thế nào là luân canh, xen canh, tăng vụ
trong sản xuất trồng trọt.
- Hiểu đợc tác dụng của các phơng thức canh tác này.
2.Kỹ năng:
- Có ý thức lao động, có kỹ thuật tinh thần chịu khó, cẩn thận, chính xác, đảm bảo
an ton lao ng.
<b>B.Chuẩn bị</b>
- GV: Đọc và nghiên cứu nội dung bµi 20
- HS: Đọc SGK liên hệ các cách thu hoạch, bảo quản, chế biến nông sản ở
địa phng.
<b>C. Tiến trình dạy học:</b>
I.
n định tổ chức :
II.Kiểm tra bài cũ:
<b>? Bảo quản nơng sản nhằm mục đích gì và bằng cách nào?</b>
<b>? Ngời ta thờng chế biến nông sản bằng cách no cho VD?</b>
III .Bi mi
Tìm hiểu các khái niệm về luân canh, xen
GV: Nêu ra ví dụ
+ Trên ruộng nhà em trồng lúa gì?
+ Sau khi gặt trồng tiếp cây gì?
GV: Rút ra nhận xét
- Em hÃy nêu ví dụ về loại hình luan canh
cây trồng mà em biết?
.
GV: Đa ra ví dụ
N: Nhấn mạnh 3 yếu tố:Mức độ tiêu thụ
chất dinh dỡng đọ sâu của dễ và tính chịu
bóng dâm để đảm bảo cho việc xen canh có
hiệu quả.
GV: Nªu ví dụ khái niệm nh.
<b>+ Em hÃy nêu ví dụ về xen canh các loại </b>
cây trồng mà em biÕt?
+ở địa phơng em trồng đợc mấy vụ trên
nm?
Tìm hiểu về tác dụng của luân canh..
GV: Nêu câu hỏi về tác dụng của các
I. Luân canh,xen canh tăng vụ.
- Là những phơng thức canh tác phổ
biến trong sản xuất.
1. Luân canh
- Tin hnh gieo trồng luân phiên
các loại cây trồng khác nhau trờn
mt n v din tớch.
<b>HS: Trả lời</b>
- Tiến hành theo quy trình:
+ Luân canh giữa các cây trồng cạn
với nhau.
+ Luân canh giữa cây trên cạn và
cây dới nớc.
2.Xen canh.
- HS liên hệ lấy ví dụ
- Khái niện :SGK
3.Tăng vụ.
- L tng s v din tớch t trong
mt nm.
II.Tác dụng của luân canh, xen canh
tăng vụ.
<b>HS: Dựa vào nhóm từ trong SGK để</b>
trả lời điền vào chỗ trống của từng
phơng pháp canh tác.
+ Luân canh để làm gì?
+ Xen canh nh thế no?
+ Tng v gúp phn lm gỡ?
nhiêu điều hoà dinh dỡng và giảm
sâu bệnh.
- Xen canh s dng hp lý t ai
ỏnh sỏng v giamt sõu bnh.
- Tăng vụ góp phần tăng thêm sản
phẩm thu hoạch.
<b>IV.Củng cố:</b>
<b>GV: Gọi 1- 2 HS đọc phần ghi nhớ SGK.</b>
<b>GV: Nêu câu hỏi củng cố bài học.</b>
<b>V. Híng dÉn vỊ nhµ:</b>
- Về nhà học bài và trả lời câu hỏi SGK
- Hớng dẫn học sinh yếu kém :Nêu đợc khái niệm và VD và các phơg pháp luân
canh
- ChuÈn bị dụng cụ vật liệu thực hành :mỗi nhóm chuẩn bị :0.5 kg hạt giống ,phích
nớc nống
Ngày soạn : 25/10/2010
<b>bài 17+bài 18 </b>
<b>Thc hnh -Xử lý hạt giống bằng nớc</b>
<b>ấm; xác định sức nảy mm v t l ny</b>
<b>mầm của hạt giống </b>
<b>A. Mục tiªu:</b>
Sau khi học song học sinh nắm đợc
1. Kiến thức:
- Hiểu đợc các cách sử lý hạt giống bằng nớc ấm, hạt giống ( Lúa, ngơ…)theo đúng
quy trình. Biết cách xác định SNM v TLNM ca ht ging
2.Kĩ năng
- Lm đợc các quy trình trong cơng tác sử lý, biết sử dụng nhiệt kế đo nhiệt
độ của nớc.
-Xác định đợc SNM và TLNM của hạt giống
3.Thái độ
- Rèn luyện ý thức, cẩn thận, chính xác, đảm bảo an tồn lao động.
<b>B.Chuẩn bị</b>
- GV: Mẫu hạt giống ngô, lúa mỗi loại 0,3- 0,5 kg/1nhóm, nhiệt kế, tranh vẽ
q trình sử lý hạt giống, nớc nóng chậu, xơ đựng nớc, rổ,khay hoặc đĩa,cát ẩm
,giấy lọc
- HS: §äc trớc bài TH ,đem hạt lúa, ngô, nớc nóng
<b>III. Tiến trình dạy học:</b>
I.
n định tổ chức:
II.Kiểm tra bài cũ:
GV: KiÓm tra sù chuÈn bị vật liệu,dụng cụ thực hành của học sinh.
III.Bài mới
GV giới thiệu bài học:
Chia nhóm và nơi thùc hµnh.
- Nêu mục tiêu và yêu cầu cần đạt đợc
- Làm thao tác sử lý hạt giống bằng nớc ấm đối với hạt lúa, ngơ.
<b>A.Thực hành :Xử lí hạt giống bằng nứơc ấm</b>
- KiĨm tra sù chn bÞ cđa học sinh: Giống,
xô, rổ.
- Phân công cho mỗi nhóm xử lý hai loại
hạt, lúa ngô theo quy trình.
Thực hiện quy trình thực hành.
* B
ớc 1: GV giới thiệu từng bớc của quy
trình xử lý hạt giống, nồng độ muối trong
nớc ngâm hạt có tỷ trọng….
* B
ớc2: Học sinh thực hành theo nhóm đã
đợc phân công tiến hành sử lý 2 loại hạt
giống, lúa, ngơ theo quy trình hớng dẫn.
*B
ớc3: GV theo dõi quy trình thực hành
của các nhóm để từ đó uốn nắn những sai
sót của tng hc sinh.
II. Thực hiện quy trình thực hành:
- B
ớc1. Cho hạt vào trong nớc muối
để loại bỏ hạt lép, hạt lửng.
- B
íc2 .Rửa sạch các hạt chìm.
- B
c3 . Kiểm tra nhiệt độ của nớc
bằng nhiệt kế trc khi ngõm ht.
- B
ớc4. Ngâm hạt trong níc Êm 540<sub>C </sub>
( Lóa ) 400<sub>C ( ng« )</sub>
III.Đánh giá kết quả:
- GV t chc cho hc sinh đánh giá
kết quả thự hành theo các tiêu chí
sau:
+Sự chuẩn bị của các nhóm HS
+Quy trình thực hành
+Vệ sinh an toàn lao động
+Kết quả thực hành
<b>B.Thực hành:Xác định sức nảy mầm và tỉ lệ nẩy mầm của hạt giống</b>
-GV giới thiệu vật liệu và dụng c cn
thiết ,yêu cầu của các vật liệu dụng cụ
-GV giới thiệu quy trình và thao tác mẫu
- GV híng dÉn HS lµm thùc hµnh theo
nhãm ë nhµ
I..Vật liệu và dụng cụ cần thiêt
-HS lắng nghe
II.Quy trình thực hành
-HS chú ý lắng nghe ,quan sát
+B1:Chọn hạt giống
B2:Xếp giáy hoặc vải thấm ớc vào khay
B3:Xếp hạt giống
B4 :Tính SNM và TLNM theo công thức
III.Thực hành
<b>IV.Củng cố: </b>
-Hc sinh thu dọn vật liệu, thiết bị, làm vệ sinh nơi thực hành.
- Các nhóm tự đánh giá kết quả thực hành.
<b>GV: NhËn xÐt giê häc</b>
<b>V. Híng dÉn vỊ nhµ:</b>
- Về nhà học bài và thao tác lại các bớc thực hnh ó hc
-Hớng dẫn HS yếu kém :xem lại các bíc cđa quy tribhf thùc hµnh ,lµm thùc hµnh
díi sự hớng dẫn của HS khá trong nhóm
- Đọc và xem trớc bài :Vai trò và nhiệm vụ của trồng rừng
Ngày soạn : 20/01/2010
Ngày dạy :30 /01/2010
<b>phần iv: thủy sản</b>
<b>ch ng i : i cng v k thut nuụi thy sn</b>
<i><b> Bài 49:</b></i><b> vai trò, nhiệm vụ của nuôi thủy sản</b>
<b>a. Mơc tiªu</b> :
<i><b>1.</b> KiÕn thøc:</i>
- HS phải hiểu đợc vai trị của ni thủy sản.
- Biết đợc một số nhiệm vụ chính của ni thủy sn.
<i><b>2..</b></i> Kỹ năng:
<i><b>3.</b></i> Thỏi <i> : </i>
- GDMT:Có thái độ tích cực bảo vệ môi trờng thuỷ sản và nên án các việc làm làm
<b>b. chn bÞ: </b>
<i><b>1. HS</b></i>: - Chuẩn bị đọc trớc nội dung bài học
<i><b>2GV</b></i> - Nghiên cứu tài liệu, SGK, SGV.
<i><b> </b></i> - Tranh hình có liên quan.
<b>c. Tiến trình dạy họ</b>c
<i><b>i. </b> n nh lp:</i>
<i>II. Bµi míi:</i>
* GTB: Ni thủy sản ở nớc ta đang trên đà ptr, đã và đang đóng vtrị quan trọng
tỏng nn kt
quốc dân. Để hiểu rõ vtrò và nhiệm vụ của nuôi thủy sản chúng ta cùng nhau
nghiên cứu bài học
này.
nào?
+ Nuôi thủy sản cung cấp cho chúng ta những
sản phẩm gì?
+ Nuụi thy sản có những vai trị gì trong nền
ktế và trong đời sống xã hội?
- YC đại diện HS trả lời gọi HS khác nxbs.
- GV nhận xét và hoàn thin.
-GV yêu cầu học sinh lấy ví dụ minh họa?
- GV nhËn xÐt
- Dùa vµo hiĨu biÕt thùc tÕ trả lời.
- Tôm, cá...
- QS hình 75 trả lời
- Đại diện HS trả lời HS khác nxbs.
*TK: - Vai trò của nuôi thủy
<i>sản:</i>
<i>+ Cung cấp thực phẩm:</i>
<i>tôm, cá, Õch, ba ba...</i>
<i>+ Cung cÊp thức ăn</i>
<i>chăn nuôi.</i>
-HS liên hệ lấy ví dô
- GV yêu cầu HS đọc thông tin SGK
?Nªu ba nhiƯm vơ cơ bản của nghề nuôi
thuỷ sản
?Em có nhận xét gì về tiềm năng mặt nớc ở
<i>?Tình trạng ô nhiễm môi trờng nớc hiện nay</i>
<i>nh thế nào ?</i>
<i>?Nguyên nhân gây ô nhiễm môi trờng nớc </i>
<i>?Thái độ ca chỳng ta ntn? </i>
?Kể tên các giống tôm cá mµ em biÕt ?
?Em hiĨu thÕ nµo lµ thùc phÈm tơi sạch ?
?Nhu cầu về sản phẩm thuỷ sản ở níc ta hiƯn
ay nh thÕ nµo ?
?øng dơng tiÕn bé khoa häc kü thuËt vào
lĩnh vực nào của nuôi thuỷ sản ?
?Kể tên các giống tôm cá mới mà em biết
?Kể tên các thứcc ăn công nghiệp dành cho
tôm cá
II. Tìm hiểu nhiệm vụ chính của
nuôi thđy s¶n ë n íc ta :
- HS đọc thụng tin
-HS tr li
1. Khai thác tối đa tiềm năng về
mặt nớc và giống nuôi.
-HS trả lời
2. Cung cấp thực phẩm tơi sạch.
3.ứng dơng nh÷ng tiÕn bé khoa
học, công nghệ vào nuôi thủy sản.
<b>IV. Củng cè </b>
- HS đọc ghi nhớ SGK.
- Trả lời câu hỏi SGK.
- Đọc mục “Em có biết?”
<b>V. Hướng dẫn về nhà</b>
- Häc bµi và trả lời các câu hỏi SGK.
- Hớng dẫn học sinh yếu kém :nêu đợc vai trò của ngành thuỷ sản v ba
nhim v quan trng
Ngày soạn : 25/01/2010
Ngày dạy : 01/02/2010
môi trờng nuôi thđy s¶n
<b>a. Mơc tiªu </b>
<i><b>1.</b> KiÕn thøc:</i>
- Nêu đợc một số đặc điểm của nớc nuôi thủy sản.
- Nêu đợc một số tính chất vật lí , hóa học, sinh học của nớc ao.
- Biết đợc các biện pháp cải tạo nớc v ỏy ao.
<i><b>2.</b></i> Kỹ năng:
- RLKN làm việc theo khoa häc. Híng nghiƯp.
<i><b>3..</b></i> Thái độ<i> : </i>
- GD ý thøc häc tËp kÜ thuËt nuôi thủy sản.
<i>- GDMT:Có ý thức tích cực bảo vệ môi trờng thuỷ sản </i>
<b>b. chuẩn bị: </b>
<i><b>1. </b>HS - Chuẩn bị :đọc trớc nội dung bài học .</i>
<i><b>2. </b>GV - Nghiên cứu tài liệu, SGK, SGV.</i>
<i><b> </b></i> - Tranh hình có liên quan.
<b>c. Tiến trình dạy học </b>
<i><b>i. </b> n nh lp:</i>
<i>II.Kiểm tra bài cũ:</i>
HS1: Nêu vai trò và nhiệm vụ của ngành nuôi thủy sản?
III. Bài mới:
* GTB: Cỏc V thủy sản và thức ăn của chúng phần lớn đều sống trong nớc.
Nớc là mts của thủy sản. Nớc có nhiều đặc điểm và tính chất ảnh hởng trực
tiếp đến các sinh vật sống tỏng nớc. Bài học này giúp các em hiểu đợc vấn đề
này.
- GVGT 3 đặc điểm chính của nớc ni thủy
sản:
+ Tại sao lại dùng phân vô cơ hay phân hữu
cơ để làm thức ăn cho cá? Căn cứ vào đâu để
bón phân?
+ T¹i sao xung quanh các ao nuôi cá nên
trồng vừa phải các loại cây xanh?
+ Vì sao trên mặt ao không nên thả nhiều bèo
hoặc các cây thủy sinh khác?
+ Vì sao không nên nuôi thủy sản trong các
ao tù?
- YC i din HS tr lời gọi HS khác nxbs.
- GV nhận xét và hồn thiện.
I. Tìm hiểu các đặc điểm của n ớc
nuụi thy sn:
Nghe GVGT.
- Đại diện HS trả lời HS khác nxbs.
*TK:
- Có khả năng hòa tan các chất vô
cơ và hữu cơ.
- Khả năng điều hòa chế độ của nớc.
- Thành phần oxi thấp và cácbonic
cao.
II. TÝnh chÊt cđa n íc nuôi thủy sản :
<i><b>1. Tính chất lí học</b></i>:
- GV híng dÉn HSQS h×nh 76.
+ Nguồn nhiệt đợc tạo ra trong ao chủ yếu do
nguyên nhân nào?
- GV trình bày tóm tắt ảnh hởng của nhiệt độ
đến hơ hấp và sinh sản của tơm cá.
-GV gíi thiƯu :
+ Nguyên nhân nào là cho nớc có nhiều màu
khác nhau?
+ Nêu đặc điểm của các màu nớc?
- GV giải thích về sự chuyển động của nớc và
các hình thức chuyển động: sóng đối lu
-dũng chy.
+ Các chất khí hòa tan trong nớc phụ thuộc
vào những yếu tố nào?
+ Nhng khớ nào ảnh hởng đến ĐV thủy sản?
+ Khí oxi sinh ra trong nớc từ nguồn nào?
+ Nguyên nhân sinh ra cỏc mui hũa tan trong
nc?
+ Độ pH là gì?
+ Nêu những ảnh hởng đến độ pH đối với
tơm, cá?
+ §é pH phï hợp cho cá là bao nhiêu?
- YCHS hoàn thành bài tập điền từ sau:
-GV giới thiệu các nhóm sinh vật trong nớc
nuôi thuỷ sản
SV phự du TV phự du: ...
ĐV phù du: ...
- QS hình vẽ
- Do ánh sáng mặt trời.
- Nghe và ghi nhớ.
b.Độ trong:
- trong l biểu thị mức độ ánh
sáng xuyên qua mặt nớc. Dụng cụ
đo là đĩa sêchxi.
<i><b>c</b></i>. <i><b>Màu của nớc:</b></i>
-HS nghiên cứu th«ng tin SGK tr¶
lêi
d.Sự chuyển động của dịng nớc
<i><b>2. TÝnh chÊt hóa học</b></i>:
<i><b>a. Các chất khí hòa tan</b></i>:
- Nghe GVGT.
<i><b>b. Các muối hòa tan</b></i>:
- Dựa vào S thông tin SGK trả lêi.
<i><b>c. §é pH</b></i>:
Tõ 6 9
<i><b>3. TÝnh chÊt sinh häc</b></i>:
-SV phï du
-Động vật đáy
-Động vật bậc cao
-HS thảo luận nhóm
III. Biện pháp cải tạo n ớc và đất đáy ao:
+ Những ao nào cần phải cải tạo nớc,
đất?
+ Hãy nêu biện pháp cải tạo nớc và đất
đáy ao mà em biết?
- GV nhận xét
1.Cải toạ nớc ao
- Ao tự, nớc gầy, nớc bệnh.
2.Cải tạo đất đáy ao
- Nghiªn cứu SGK và kiến thức thực tế
trả lời.
<b>IV. Củng cè </b>
- YCHS đọc ghi nhớ SGK.
- Trả lời câu hỏi 2 SGK.
<b>V. Hướng dẫn về nhà</b>
- Häc bµi vµ trả lời các câu hỏi SGK.
- Xem trớc bài 51.
Ngày soạn : 03/02/2010
Ngày dạ: 06 /02/2010
<i><b>Bµi 52:</b></i>
<b>thức ăn của động vật thủy sản(TƠM, Cá)</b>
<b>A. Môc tiªu </b>
<i><b>1.</b> KiÕn thøc:</i>
- Biết đợc thức ăn của tơm, cá và phân biệt đợc sự khác nhau giữa thức ăn nhân tạo
và thức ăn tự nhiên.
- Hiểu đợc mối quan hệ về thức ăn về thức ăn.
<i><b>2.</b></i> Kỹ năng:
<i><b>2.</b></i> Thỏi <i> : </i>
- G D ý thøc häc tËp kÜ thuËt nuôi thủy sản.
<i>- GDMT:tích cực cải tạo môi trờng thuỷ sản dựa vào mối quan hệ về thức ăn </i>
<i>-GD hớng nghiệp :yêu thích nghề nuôi thuỷ sản </i>
B. chuẩn bÞ
<i><b>1. </b>HS: SGK và tìm hiểu các loại thức ăn của tơm ,cá ở địa phơng </i>
<i><b>2. </b>GV - Tµi liệu về thức ăn thuỷ sản </i>
<b>C. Tiến trình Dạy học</b>
I<b>. </b> n nh lp:
II.Kiểm tra bài cũ
?Nêu đặc điểm của nớc nuôi thuỷ sản ?Dựa vào các đặc điểm này ngời ta có
những ứng dụng gì ?
?Trình bày các biện pháp bảo vệ nớc và đất đáy ao
III. Bài mới:
* GTB: Các SV nói chung và cá nói riêng đều cần thức ăn để duy trì sự sống
và giúp cơ thể sinh trởng, ptr bình thờng. Thức ăn có đầy đủ thành phần dinh
dỡng thì cá sẽ ít bị bệnh, sinh trởng nhanh, chóng thu hoạch... đó là nội dung
bài học này.
- Thức ăn của cá có ảnh hởng đến năng suất
và chất lợng cá ni. Thức ăn gồm nhiều loại
khác nhau gồm: TV, ĐV, t/ă hn hp...
+ Thế nào là thức ăn tự nhiên?
+ HÃy kể tên một số thức ăn tự nhiên mà em
biết?
+ QS hình 82 và 78, hÃy sắp xếp các loại t/ă tự
nhiên vào các nhóm sau:
TV phự du: ...
TV bậc cao: ...
ĐV phù du: ...
ĐV đáy: ...
+ Thế nào là thức ăn nhân tạo?
+ Thức ăn nhân tạo gồm những loại nào?
+ HÃy kể tên một số thức ăn nhân tạo mà em
biết?
+ QS hình 83 cho biết:
+ T/ă tinh gồm những loại nào?
+ T/ă thô gồm những loại nào?
+ T/ă hỗn hợp có điểm gì khác so với t/ă tinh
- YC i din HS trả lời gọi HS khác nxbs.
- GV nhận xét và hồn thiện.
GVGT: các SV trong nớc có mqh mật thiết với
nhau - đó là mqh về thức ăn.
?ChÊt dinh dỡng hoà tan là thức ăn của SVTS
nào
?TV phự du và vi khuẩn là thức ăn của dv nào
?Động vật phù du là thức ăn của SV nào ?
Động vật đáy là thức ăn của SV nào
- GV giải thích kĩ sơ đồ và lấy VD minh họa
cho HS
+ Từ mqh về thức ăn, em cho biết làm thế nào
để tăng lợng t/ă cho tơm, cá?
- GV gi¸o dơc ý thức bảo vệ nguồn thức ăn tự
nhiên và mt thuỷ snả cho hs
1. Thức ăn tự nhiên:
HS trả lời
- Rong, rêu, tảo, ĐV, TV...
- HS tho lun nhúm sắp xếp tên
+ Là thức ăn do con ngời cung cấp.
+ Gồm 3 loại.
+ Bột ngũ cốc: ngô, cám, khô lạc...
+ Phân hữu cơ, phân vô cơ...
+ T/ hn hp gm nhiều loại trộn
lẫn vào nhau, đảm bảo đủ lợng dinh
dỡng, có chất phụ gia kết dính và có
độ hịa tan khi cho t/ vo nc.
II.Quan hệ về thức ăn:
- Nghe GVGT.
- HS quan sát sơ đồ trả lời câu hỏi
- HS trả lời và nxbs.
*C¸c SV trong níc cã mối quan hệ
mật thiết về thức ăn
<i>.</i>
<b>IV. Củng cố </b>
- Gọi HS đọc ghi nhớ SGK.
- Trả lời câu hỏi 1, 2, 3 SGK.
- Häc bài và trả lời các câu hỏi SGK.
- Tip tc tìm hiểu thức ăn của tơm cá ở địa phơng
Ngày soạn : 6/02/2010
Ngày dạy : /02/2010
<b>xác định nhiệt độ, độ trong và độ ph </b>
<b>của nớc ni thủy sản</b>
<b>A. Mơc tiªu </b>
<i><b>1.</b> KiÕn thøc:</i>
- Xác định đợc nhiệt độ, độ trong và độ pH của nớc ni thủy sản.
- Có ý thức làm việc cẩn thận v chớnh xỏc.
<i><b>2.</b></i> Kỹ năng
- Rèn luyện kĩ nănh làm việc cẩn thận. Hớng nghiệp
<i><b>3.</b></i> Thỏi <i> : </i>
- G.dôc ý thøc häc tËp kĩ thuật nuôi thủy sản.
-GDMT:có ý thức bảo vệ môi trờng thuỷ sản
<b>B. chuẩn bị: </b>
<i><b>1. </b>HS: - Chun bị đọc trớc nội dung thực hành và các kiến thức có liên quan về</i>
thức ăn của Đ VTS,mẫu thức ăn tự nhiên ,thức ăn nhân tạo
<i><b>2. </b>GV: - Kính hiển vi,lọ đựng mẫu nớc có chứa sinh vật phù du ,các mẫu thức ăn</i>
tự nhiên và thức ăn nhân tạo .
<b>C</b>. <b>TIẾN TRèNH dạy học </b>
<i><b>I. </b>ổ n nh lp:</i>
<i>II. Kiểm tra bài cũ:</i>
HS1: ?Thức ăn của tôm cá gồm có những loại nào ?Ví dụ ?
<b>III. Bài mới </b>
I.Tổ chức thực hành
- GV nêu mục tiêu bài thực hành
- GV phân nhóm, sắp xếp các nhóm thực hành.
- Phân chia dụng cụ thực hành.
- phân công vị trí thực hành ,giao nhiệm vụ cho từng mhóm và chức năng của
nhóm trởng ,nhiệm vụ th kí và các thành viên
-GV hớng dẫnhọc sinh về dụng cụ ,quy
trình và thao tác mẫu
? trong đợc xác định bằng gì ?
?Độ trong đợc đo bằng dụng cụ nào ?
-GV giấy thiệu đĩa sếch xi v quy trỡnh
thc hnh
-GV giới thiệu quy trình và thao t¸c mÉu
<i>1. Đo nhiệt độ n ớc :</i>
-HS lắng nghe và quan sát GV thao tác
<i>Bớc 1: Nhúng nhiệt kếvào nớc để</i>
khoảng 5 - 10 phút.
<i>Bớc 2: Nâng nhiệt kế ra khỏi nớc đọc</i>
ngay kết quả.
<i>2. Đo độ trong:</i>
-Hs tái hiện kiến thức cũ trả lời
-quan sát lắng nghe
<i>Bớc 1: Thả đĩa sêchxi xuống nớc đến khi</i>
không thấy vạch đen, trắng hoặc trắng,
xanh thì ghi lại kết quả bằng cm
<i>Bớc 2: Thả đĩa sêchxi xuống sâu hơn, rồi</i>
kéo lên đến khi thấy vạch đen, trắng
hoặc trắng, xanh thì ghi lại độ sâu của
đĩa.
Kết quả độ trong là số trung bình của 2
thớc đo.
<i>3. Đo độ pH bằng ph ơng pháp đơn giản:</i>
<i>-HS lắng nghe quan sát </i>
<i>Bíc 1: Nhóng giÊy ®o pH vào nớc</i>
khoảng 1 phút.
<i>Bc 2: a lờn so sánh với thang màu pH</i>
chuẩn để xác định độ pH.
Nếu trùng màu nào thì nớc có độ pH
t-ơng đt-ơng với màu đó
III.Học sinh thực hành
-GV phân chia dụng cụ cho các nhóm thực hành
- HS thực hành theo nhóm tại vị trí đợc phân cơng
- GV theo dừi un nn kp thi
<b>IV. Đánh giákết quả thực hành :</b>
- Các nhóm hoàn thành báo cáo theo mẫu SGK.
- Sau khi các nhóm hoàn thành, từng cá nhân sẽ ghi lại kết quả vào vở.
- GV thu kết quả của các nhóm đánh giá chung :tính chính xác ,khoa học,cẩn
thận của các nhóm khi làm thực hành
- Chấm điểm các nhóm thực hành ,tuyên dơng các nhóm đặt điểm caco ,nhắc
<b>V. Híng dÉn về nhà </b>
- Nắc chắc quy trình và kĩ năng thùc hµnh trong bµi
-Vận dụng đánh giá nhiệt độ ,độ trong ,độ PH của ao ni gia đình
-Hớng dẫn HS yếu kém :Nêu và làm đợc các bớc của các quy trình thực hành
- Đọc trớc bài “TH-quan sát và nhận biết các loại thức ăn của ng vt thu sn
Mỗi nhóm chuẩn bị :mẫu thức ăn tự hiên và thức ăn nhân tạo
Ngày soạn : 20 /02/2010
Ngày dạy : /02/2010
<b>THựC HàNH: qUAN SáT Để NHậN BIếT</b>
<b>CáC LOại THứC ĂN CủA ĐộNG VậT THUỷ</b>
<b>SảN(TÔM,Cá)</b>
<b>A. Mục tiêu </b>
- Nhận biết đợc một số loại thức ăn chủ yếu của tôm cá .
- Phân biệt đợc thức ăn tự nhiên và thức ăn nhân tạo của tụm cỏ
<i><b>2.</b></i> Kỹ năng
- Rèn luyện kĩ nănh làm việc cẩn thận. Hớng nghiệp
<i><b>3.</b></i> Thỏi <i> : </i>
- G.dôc ý thøc häc tËp kĩ thuật nuôi thủy sản.
- GDMT:có ý thức bảo vệ thức ăn tự nhiên của tôm cá và môi trờng thuỷ sản
<b>B. chuẩn bị: </b>
<i><b>1. </b>HS: - Chun bị đọc trớc nội dung bài thực hành và kiến thức về thức ăn của</i>
tôm cá ,mẫu thức ăn tự nhiên và mẫu thức ăn nhân tạo
<i><b>2. </b>GV: - Nhiệt kế thủy ngân; đĩa sêchxi; bộ thang màu đo pH; thùng đựng nớc;</i>
tranh vẽ.
<b>C</b>. <b>TIẾN TRìNH dạy học </b>
<i><b>I. </b>ổ n định lớp:</i>
<i>II. KiĨm tra bµi cị:</i>
I.Tỉ chøc thực hành
- GV nêu mục tiêu bài thực hành
- GV phân nhóm, sắp xếp các nhóm thực hành.
- Kiểm tra sự chuẩn bị của các nhóm học sinh
- Phân công vị trí thực hành ,giao nhiệm vụ cho từng mhóm và chức năng
của nhóm trởng ,nhiệm vụ th kí và các thành viên
II. Giỏo viờn gii thiu quy trình thực hành
và thao tác mẫu Quy trình thực hành.
<b>- </b>GV yêu cầu HS đọc thông tin SGK
- Giíi thiƯu c¸c dông cô vËt liệu cần
thiết của bài
- GV hớng dẫn cách sử dụng kính để
quan sát và thao tác mẫu
- GV hớng dẫn học sinh quan sát thức ăn
tự nhiên và thức ăn nhân tạo qua các đặc
điểm :
+Hình dạng
+Màu sắc
+Mïi
- GV hớng dẫn học sinh quan sát qua
tranh vẽ SGK để thấy đợc sự khác biệt
giữa hai nhóm thứ ăn
- GV lÊy vÝ dơ
I.VËt liƯu vµ dơng cụ cần thiết
-HS lắng nghe và quan sát và ghi nhớ
II.Quy trình thực hành
-Bớ 1:Quan sát tiêu bản thức ăn tự nhiên
dới kính hiển vi
- HS lắng nghe và quan sát GV thao tác
mẫu
- Bớ 2 :Quan sát mẫu thức ăn thự nhiên
và nhân tạo của tôm cá
- HS lắng nghe
-Bc 3 :Quan sỏt hình vẽ để tháy đợc sự
khác biệt của hai hóm thức ăn
III.Học sinh thực hành
-GV phân chia dụng cụ cho các nhóm thực hành
- HS thực hành theo nhóm tại vị trí đợc phân cơng
- GV theo dừi un nn kp thi
<b>IV. Đánh giákết quả thực hành :</b>
- Các nhóm hoàn thành báo cáo theo mẫu SGK.
- Sau khi các nhóm hoàn thành, từng cá nhân sẽ ghi lại kết quả vào vở.
- Chấm điểm các nhóm thực hành ,tuyên dơng các nhóm đặt điểm caco ,nhắc
nhở các nhóm làm cha tốt
<b>V. Híng dÉn vỊ nhµ </b>
<b> -Nắm vững đợc quy trình và kĩ năng thực hành </b>
-Hớng dẫn học sinh yếu kém :phân biệt đợc hai nhóm thức ăn
-Hớng dẫn bài mới :đsọc trớc bài :chăm sóc quản lí và phịng trị bệnh cho
đọng vật thu sn .
Ngày soạn:18/ 02 /2010
Ngày dạy :22/02 /2010
<b>ch ơng ii : quy trình sản xuất và bảo vệ </b>
<b>mơi trờng trong ni thủysản</b>
<i><b>Bài 54:</b></i><b> chăm sóc, quản lí và phịng, trị</b>
<b>bệnh cho động vật thủy sản (tôm ,cá)</b>
<b>A. Mơc tiªu </b>
<i><b>1.</b> KiÕn thøc:</i>
- Biết đợc kĩ thuật chăm sóc tơm, cá.
- Hiểu đợc cách quản lí ao nuụi.
- Biết phơng pháp phòng và trị bệnh cho tôm, cá.
<i><b>2.</b></i> Kỹ năng:
<i><b>3.</b></i> Thỏi <i> : </i>
- GD ý thức tích cực phòng trị bệnh cho ĐV thủy sản.
-BVMT:tích cực bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản
<b>B. chuẩn bị: </b>
<i><b>1. </b>HS: - Chuẩn bị:Đọc vµ xem tríc néi dung bµi häc .</i>
<i><b>2. </b>GV: - Nghiên cứu tài liệu, SGK, SGV.</i>
<b>C. Tiến trình dạy hoc:</b>
<i><b>i. </b>ổ n định lớp:</i>
<i><b>ii. Kiểm tra bài cũ:</b></i>
<i><b>III. </b>Bµi mới:</i>
* GTB: Chăm sóc, quản lí là khâu kĩ thuật quan trọng có tác dụng giúp cho tôm,
cá str, ptr nhanh,
đem lại hiệu quả kinh tế.
+ Tại sao lại phải tập trung cho tôm, cá ăn vào
buổi sáng?
+ Vì sao nên bãn ph©n tËp trung vào mùa
xuân và các tháng từ 8 - 11?
+ Em hiểu thế nào là lợng ít, chất nhiều?
I. Tìm hiểu kĩ thuật chăm sóc tôm,
cá nuôi:
<i><b>1. Thời gian cho ăn</b></i>:
+ Trỡnh by kĩ thuật nuôi cá ở địa phơng mà
em biết?
- GV nhận xét và hoàn thiện.
phân hủy t/ă.
-Thời gian cho ăn: từ 7 - 8 giờ sáng,
- Cho ăn chủ yếu vào mùa xuân và
các tháng từ 8 -11
<i><b>2. Cho ăn</b></i>:
- Đại diện HS trả lời HS khác nxbs.
- Việc qlí ao nuôi là hết sức qtr, nếu không
làm tốt sẽ thất bại trong chăn nuôi.
+ Kiểm tra quản lí ao nuôi gồm những công
việc nào? Thực hiện vào thời gian nào?
+ Kiểm tra việc tăng trởng của cá hoặc tôm
cần phải tiến hành ntn?
+ Mc ớch ca vic kim tra sự tăng trởng
là gì?
+ T¹i sao ph¶i coi träng việc phòng bệnh
hơn trị bệnh cho vật nuôi thủy sản?
+ Phòng bệnh bằng cách nào?
+ Thit k ao nuụi th no cho hp lí?
+ Mục đích của vệ sinh mtr là gì?
+ T¹i sao phải dùng hệ thống cấp thoát nớc
riêng biệt với nhau?
+ Tại sao phải dùng thuốc phòng cho tôm, cá
trớc mùa phát sinh bệnh?
- YCHS hoàn thành bài tập.
- GV nhận xét, hoàn thiện.
- QS bảng 9 trả lời.
- Cân nặng, đo chiều dài.
- Theo dừi s ptr bỡnh thng để kịp
thời điều chỉnh chế độ ăn, chế độ
n-ớc.
II. Tìm hiểu biện pháp phòng trị
bệnh cho tôm, cá
<i><b>a. Phòng bệnh</b></i>:
+ Tạo đk cho tôm, cá luôn khỏe
mạnh.
+ Băng fnhiều biƯn ph¸p kh¸c
nhau.
+ Có hệ thống kiểm dịch, ao cách
li, đủ nớc, nớc sạch, có hệ thống
cấp thốt nớc riêng.
+ Tr¸nh lây lan mầm bệnh.
+ To sc đề kháng cho tơm, cá,
tránh để bệnh lây lan nhanh.
<i><b>b. Ch÷a bÖnh</b></i>:
<i>- Chữabệnh: là để tiêu diệt những</i>
<i>tác nhân gây bệnh cho tôm, cá. </i>
<i>- Thờng dùng các loại thuốc: tân </i>
<i>d-ợc, thảo mộc hoặc hóa chất.</i>
- QS hoàn thành bài tập
SGK/148,đại diện báo cáo
<b>IV.Củng cố </b>
- HS đọc ghi nhớ
- Trả lời câu hỏi SGK
- Học bài và trả lời các câu hái SGK.
- Hớng dẫn học sinh yếu kém :Nêu đợc các biện pháp phịng và chữa bệnh cho tơm
cá
- Chuẩn bị bài mới :Đọc trớc bài 55.Liên hệ tìm hiểu cá biện pháp thu hoạch bảo
quản và chế biến sản phẩm thuỷ sản ở địa phơng
- Xem tríc bài 55.
Ngày soạn : /03/ 2010
Ngày dạy : /03/2010
thu hoạch, bảo quản và chế biến
sản phẩm thủy s¶n
A<b>. Mơc tiªu :</b>
<i><b> </b></i><b>1</b><i><b>.</b> KiÕn thøc</i>
- Biết đợc các phơng pháp thu hoạch bảo quản và chế biến sản phẩm thuỷ sản
<b> 2</b><i><b>.</b></i> Kỹ năng:
- RLKN làm việc theo khoa học. Hớng nghiệp.
3<i><b>.</b></i> Thái độ:
- Giẫ dơc ý thức bảo vệ môi trờng thuỷ sản trong quá trình thu hoạch bảo quản
và chế biến nông sản
<b>b. chuẩn bị: </b>
1.Học sinh :nghiên cứu bài học và liên hệ thực tế
2.Giáo viên: - Nghiên cứu tài liệu, SGK, SGV.
<b>C. tiến trình dạy học </b>
I<b>. </b>n định lớp:
II. KiĨm tra bµi cị:
Câu 1:Mục đích của việc phịng và trị bệnh cho tơm, cá? Biện pháp phịng
bệnh cho tơm,cá?
III. Bµi míi:
* GTB: Thu hoạch, bảo quản, chế biến là khâu cuối cùng của qtr sản xuất thủy
sản, khâu kĩ thuật
này làm không tốt sẽ làm cho chất lợng sản phẩm giảm, hiệu quả sử dụng và
kinh tế giảm. Do
vy chúng ta cần thực hiện tốt các yêu cầu kĩ thuật đề ra.
I. Tìm hiểu kĩ thuật thu hoạch:
+ Tại sao cn thu hoch sn phm nhanh, gn
ỳng thi v?
+Đánh tỉa thả bù là phơng pháp thu hoạch nh
thế nào ?
- GV giải thích cơng việc đánh tỉa thả bù và
lấy VD cho HS rõ
+ Tác dụng của đánh tỉa th bự l gỡ?
:
+Thế nào là thu hoạch toàn bộ?
+ Nêu u nhợc điểm của 2 PP trên?
- GV nhận xét và hoàn thiện.
-HS nghiên cứu th«ng tin SGK trả
lời câu hỏi
+ tránh hao hụt, đảm bo hiu
qu.
<i><b>1. Đánh tỉa thả bù</b></i>:
- Là cách thu hoạch những cá thể đã
đạt chuẩn sau đó bổ sung cá giống
,tơm giống để đảm bảo mật nuụi
<i><b>2. Thu hoạch toàn bộ</b></i>
-L cỏch tin hnh thu hoạch triệt để
- Đại diện HS trả lời HS khác nxbs.
II.Tìm hiểu biện pháp bảo quản:
+ Cỏc sản phẩm khơng đợc bảo quản thì sẽ
ntn?
+ Có mấy PP bảo quản thủy sản?
+ Phân biệt các PP đó?
+LÊy vÝ dơ minh hoạ ba phơng pháp bảo
quản ?
+ Trong 3 PP bảo quản thì PP nào đợc sử
dụng phổ biến nhất? Vì sao?
lỵng
+ Chóng h hỏng, chất lợng kém, số
lợng giảm.
2.Các phơng pháp bảo quản
Có ba phơng pháp :
+ PP ớp muối.
+Làm khô
+Làm lạnh
III. Tìm hiểu ph ơng pháp chế biến :
+ Tại sao phải chế biến thủy sản?
+ Nêu các PP chế biến thủy sản mà em biết?
+ Cho HSQS hình hoàn thành bài tập.
- GV nhận xét, hoàn thiện.
1.Mc ớch
+ Nhằm tăng giá trị sử dụng và
nâng cao chất lợng sản phẩm.
2.Các phơng pháp chế biến
- PP thủ công
- PP công nghiệp.
- QS hình hoµn thµnh bµi tËp
SGK/148.
<b>IV.Cđng cè </b>
- Gọi HS đọc ghi nhớ SGK.
- Trả lời câu hỏi 1, 2, 3 SGK.
<b>V.Hớng dẫn về nhà </b>
- Học bài và trả lời các câu hỏi SGK.
- Hớng dẫn học sinh yếu kém :nêu đợc các biện pháp thu hoạch bảo quản và
chế biến nơng sản
- Xem trớc bài 56:Tìm hiểu các biện pháp bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản a
phng
Ngày soạn : /03/2010
Ngày dạy : /03/2010
bảo vệ môi trờng và nguồn lợi thủy sản
<b>A. Mơc tiªu </b>
<b>1. KiÕn thøc:</b>
- Hiểu đợc ý nghĩa của việc bảo vệ mtr và nguồn lợi thủy sản.
- Biết đợc một số biện pháp bảo vệ mtr và nguồn lợi thủy sản.
2. Kỹ năng :
3.Thái độ:
- GDMT:gi¸o dơc học sinh tích cực bảo vệ môi trờng và nguồn lợi thuỷ sản
<b>B. chuẩn bị: </b>
<i><b>1. </b>Hc sinh : - nghiên cứu nội dung bàI học và các biện pháp bảo vệ nguồn lợi</i>
thuỷ sản ở địa phơng
<i><b>2. </b>giáo viên - Nghiên cứu tài liệu, SGK, SGV.</i>
<b>C.tiến trình dạy học</b>
I.n nh lp:
II<b>.</b>. Kiểm tra bài cũ:
Câu 2 : Bảo quản và chế biến thủy sảnnhằm mụch đích gì?Nêu các phơng
pháp bảo quản và chế biến
III. Bµi míi:
* GTB: MT nớc ơnhiễm khơng những ảnh hởng đến đời sống con ngời mà cịn
có tác hại đến
mtr, môi sinh, đến cá SV sống trong nớc, đặc biệt là nguồn lợi thủy sản bị hủy
hoại nghiêm
trọng. Có những biện pháp nào để bảo vệ mtr và nguồn lợi thủy sản?
I. Tìm hiểu ý nghĩa của việc bảo vệ môi tr ờng và nguồn lợi thủy sản :
+ Tại sao phải bảo vệ mtr?
+ Nêu những tác hại của việc ô nhiễm mtr?
+ Các thủy vực bị ô nhiễm do nguồn nớc thải
nào?
+ ý nghĩa của việc bảo vệ mtr?
+ Để mtr không bị ô nhiễm.
+ nh hng ti đời sống, sức khỏe
của hầu hết mọi SV, đặc biệt là ĐV
thủy sản.
+ Do níc th¶i CN, sinh ho¹t.
+ SGK.
*TK: Bảo vệ mtr để bảo vệ
<i>cuộc sống con ngời nói riêng</i>
<i>và các ĐV nói chung.</i>
II. Tìm hiểu một số biện pháp bảo vệ môi tr êng:
+ Cã mÊy PP xư lÝ ngn níc?
+ So sánh u nhợc điểm của 2 PP?
+ Sử dụng PP nào là hiệu quả nhất? Vì sao?
+Khi ao bị ô nhiễm nặng phả xử lí nh thế
nào ?
- GV tổng kết
+ Tại sao phải quản lí nguồn nớc?
+ Nêu các PP quản lí nguồn nớc?
<i><b>1</b></i>. <i><b>Các PP xư lÝ ngn n</b><b> íc</b><b> </b></i>:
-Häc sinh nghiên cứu thông tin
SGK trả lời
Có 2 phơng pháp :
+Lắng lọc
+Dùng hoá chất
-Khi ao đang nuôi bị ô nhiễm thi9f
xử lí :
+ngừng cho ăn
+thỏo nc c v thêm nớc sạch
+Ơ nhiễm nặng :đánh bắt hết tơm
cá và xử lí nguồn nớc
<i><b>2.</b><b>Qu¶n lÝ</b></i>:
+ Để giảm độc hại cho SV thy
sinh.
+ Phơng pháp :SGK.
III.Bảo vệ nguồn lợi thủy sản:
+ Tại sao phải bảo vệ nguồn lợi thủy sản?
- YCHS hoàn thành bài tập điền từ.GV tổng
kết .
+ Hiện trang nguồn lợi thủy sản trong níc
+ Ngun nhân ảnh hởng đến mtr thủy sản?
+ Chặt phá rừng đầu nguồn có hại ntn?
+ Có nên dùng mìn để khai thác cá khơng?
Vì sao?
+ Trách nhiệm bảo vệ nguồn lợi thủy sn
thuc v i tng no?
+ Nêu các PP bảo vệ và khai thác nguồn lợi
thủy sản hợp lí?
1.Hin trạng thuỷ sản ở n ớc ta
-Học sinh đọc và làm bàI tập /153
sgk
- nguồn lợi giảm sút nghiên trọng
2.Nguyên nhân ảnh h ởng đến môI
tr
êng thủ s¶n
-HS nghiên cứu sơ đồ 17trả lời
+ Năng suất khai thác giảm, nhiều
lồi có nguy cơ tuyệt chng.
+ 4 nguyên nhân chính:SGK
- GV nhận xét, hoàn thiện.
3.Khai thác nguồn lợi thuỷ sản hợp
lí
-HS đọc SGK trả lời
<b>IV.Củng cố </b>
- Gọi HS đọc ghi nhớ SGK.
- Trả lời câu hỏi 2, 4, 5 SGK.
<b>V.Hớng dẫn về nhà </b>
- Häc bµi vµ trả lời các câu hỏi SGK.
- Híng dÉn häc sinh u kÐm :nªu thùc trạng và các biện pháp bảo vệ môI
tr-ờng nguồn lợi thuỷ sản
- ễn li ton b kin thc đã học.Đọc trớc bàI vai trò và nhiệm vụ của chn
nuụi
Ngày soạn : /03 /2010
Ngày dạy : /03 /2010
<b>Phần ii: chăn nuôi</b>
<b>Chơng I. Đại cơng về kỹ thuật chăn nuôi</b>
<b>Bài 30. vai trò và nhiệm vụ phát triển chăn nuôi</b>
1. KiÕn thøc:
- Hiểu đợc vai trị của ngành chăn ni.
- Biết đợc nhiệm vụ phát triển của ngành chăn nuôi.
2.Kĩ năng
3.Thái độ
- Cã ý thøc say sa häc tập kỹ thuật chăn nuôi.
- GDMT:có ý thức bảo vệ môi trờng trong chăn nuôi
<b>B.chuẩn bị </b>
1. GV: Nghiên cứu SGK, SGV và tực tế chăn nuôi ở nớc ta hiệnmnay
2.HS: Đọc SGK, xem hình vẽ 50, sơ đồ 7 SGK.
<b>C. Tiến trình dạy học:</b>
I. ổn định tổ chức:
II.KiÓm tra bµi cị:
Câu 1 :Vì sao phải bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản ?Em phải làm gì để bảo vệ nguồn lợi
thuỷ sản ?
III.Bµi míi
GV giíi thiƯu bài : Chăn nuôi là một trong 2 ngành sản xuất chính trong nông
nghiệp.
I.Vai trò của chăn nuôi.
- GV hớng dẫn học sinh quan sát hình vẽ
trả lời câu hỏi
<b>+ Chăn nuôi cung cấp những loại thực </b>
phẩm gì? vai trò của chúng?
-HS quan sát hình vẽ liên hệ thực tế trả
lời
lời câu hỏi.
<b>+ Hiện nay còn cần sức kéo của vật nuôi</b>
không? vật nuôi nào cho sức kéo?
<b>+ Tại sao phân chuồng lại cần thiết cho </b>
cây trồng?
<b>+ Em hãy kể tên những đồ dùng từ chăn </b>
nuôi?
a) Cung cp tht, sa, trng phc v i
sng.
b) Chăn nuôi cho sức kéo nh trâu, bò,
ngựa.
c) Cung cp phõn bón cho cây trồng.
d) Cung cấp ngun liệu gia cơng đồ
dùng. Y dợc và xuất khẩu
II.Nhiệm vụ của ngành chăn nuôi ở n ớc ta
<b>-GV Cho học sinh quan sỏt s 7 v </b>
trả lời câu hỏi.
<b>+ Nớc ta có những loại vật ni nào? em</b>
hãy kể tên những loại vật nuôi ở địa
ph-ơng em.?
+Em hiểu thế nào là chăn ni tồn diện
<b>+ Phát triển chăn ni gia đình có lợi ích</b>
gì? lấy ví dụ minh ho.
+Tóm lại nhiệm vụ của ngành chăn nuôi
hiện nay là gì ?
Phát triển chăn nuôi toàn diện
( Đa dạng về loài, đa dạng về quy mô ).
- Đẩy mạnh chuyển giao kỹ thuật vào
sản xuất ( giống, thức ăn, chăm sóc thú
y ).
- Tăng cờng cho đầu t nghiên cứu và
quản lý ( Về cơ sở vật chất, năng lực cán
- Nhằm tăng nhanh về khối lợng, chất
l-ợng sản phẩm chăn nuôi cho nhu cầu
tiêu dùng trong nớc và xuất khẩu.
<b>IV.Củng cố.</b>
- Yêu cầu học sinh đọc phần ghi nhớ SGK.
- GV: Tóm tắt nội dung và nhận xét tiết học.
<b>V. Hớng dn v nh:</b>
- Về nhà học bài và trả lời toàn bộ câu hỏi cuối bài.
- Hng dn hc sinh yếu kém :nêu đợc vai trò và nhiệm vụ của ngành chăn nuôi
- Hớng dẫn bài sau :Đọc và xem trớc bài 31 SGK,tìm hiểu các giống vật nI ở a
phng .
Ngày soạn : /03 /2010
Ngày dạy : /03/2010
- Nờu đợc khái niệm về giống vật ni.
-Trình bày đợc vai trị của giống vật ni.
2.Kĩ năng
3.Thái độ
- Có ý thức say sa học tập kỹ thuật chăn nuôi.
<b>B.Chuẩn bị </b>
- GV: Nghiên cứu SGK,SGV.
- HS: Đọc SGK, xem hình vẽ.
<b>C. Tiến trình dạy học:</b>
I.
ổ n định tổ chức :
II.Kiểm tra bài c:
Câu 1:Nêu vai trò của ngành chăn nuôi ?Lấy ví dụ minh hoạ ?
Câu 2 :Trình bày nhiệm vụ của ngành chăn nuoi hiện nay ?
III.Bài mới
I. Khái niệm về giống vật nuôi.
- Bằng phơng pháp gợi mở, giáo viên
nờu cõu hi m thoi.
<b>+ Muốn chăn nuôi trớc hết phải có điều </b>
kiện gì?
<b>+ Để nhận biết vật nuôi của một giống </b>
cần chú ý ®iỊu g×?
<b>HS: Lấy ví dụ về giống vật ni và điền </b>
- GV: Em hÃy nêu tiêu chí phân loại
giống vật nuôi.
1.Thế nào là giống vật nuôi.
- Ging vt nuôi là sản phẩm do con
ng-ời tạo ra, mỗi giống vật ni đều có đặc
điểm ngoại hình giống nhau, có năng
xuất và chất lợng sản phẩm nh nhau, có
tính di truyền ổn định, có số lợng cỏ th
nht nh.
Tên giống vật
nuôi
Đặc điểm
ngoại hình dễ
nhận biết
- Gà ri
- Lợn móng
cái
- chõn thp,
bé, lông màu
đỏ thẫm, đen
- Thấp, bụng
b) Theo h×nh thái ngoại hình
c) Theo mc hon thin ca ging.
d) Theo hớng sản xuất.
<b>GV: Phân tích cho học sinh thấy đợc </b>
cần có 4 điều kiện sau:
<b>GV: Phân tích cho học sinh thấy đợc</b>
cần có 4 điều kiện sau
viªn
3) Điều kiện để cơng nhận là một giống
vật ni.
- Cã chung ngn gèc.
- Có đặc điểm ngoại hình và năng xuất
giống nhau.
- Có đặc điểm di truyền ổn định
- Có số lợng cá thể đơng và phõn b trờn
a bn rng
II.Vai trò của giống vật nuôi trong chăn nuôi
-GVlấy ví dụ :
+Gà ri năng suất trứng :70-90 quả
/con/năm
+ Gà lơ ro năng suất trứng :250-270 quả
/con/năm
- GV lấy ví dụ về lợng sứa của bò sin .bò
Hà Lan
+Ging vt nuụI có ảnh hởg nh thế nào
đến năng suất chăn nuụi ?
+Trong điều kiện chăm sóc nh nhau em
có nhạn xét gì về chát lợng thịt gà ri và
gà loro?
+Nhận xét gì về chất lợng sữa của bò
sữa Hà Lan và và bò Sin ?
+Ging cú nh hởng nh thế ào đến chất
lợng sản phẩm chăn nuôi
HS thoi dâi vÝ dô
1) Giống vật nuôi quyết định đến năng
xuất chăn ni.
- ( B¶ng 3 SGK )
2). Giống vật nuôi quyết định đến chất l -
ợng sản phẩm chăn ni.
<b>IV.Cđng cè :</b>
- u cầu học sinh đọc phần ghi nhớ SGK.
- Hệ thống lại kiến thức cơ bản, đánh giá giờ học.
<b>V. Hớng dẫn v nh </b>
- Về nhà học bài và trả lời toàn bộ câu hỏi SGK.
- Hng dn hc sinh yu kém :Nêu đợc kháI niệm về giống vật nuôI và vai trị của
giống vật ni
Ngày soạn : 05/03/2010
Ngày dạy : /03/2010
<b>A. Mơc tiªu:</b>
1.KiÕn thøc:
- Nêu đợc định nghĩa về sự sinh trởng và sự phát dục của vật nuôi
3.Thái độ
- Tích cực và quan tâm đến sự sinh trởng và phat dục ở vật nuôi
<b>B.Chuẩn bị </b>
GV: Nghiên cứu SGK, thu thập tài liệu, sơ đồ SGK.
- HS: Đọc SGK, xem hình vẽ, sơ đồ.
<b>C. Tiến trình dạy học:</b>
I. ổn định tổ chức :
II.KiĨm tra bµi cị:
Câu 1:Thế nào là giống vật nuôi ?Điềi kiện để công nhận là một giống vật ni ?
Câu 2:Giống vật ni có vai trị nh thế nào trong chăn ni ?VD minh hoạ ?
III.Bài mới
<b>I</b>
.Kh¸i niƯm vỊ sù sinh tr ởng và phát dục của vật nuôi.
*Tìm hiểu khái niệm về sự sinh trởng và
phát dục của vật nu«i.:
-GV lÊyVD1:Sù sinh trëng cđa ngan
+Em có nhận xét gì về cân nặng của
- VD2 :Cánh của ngan dài ra
+Thế nào là sự sinh trởng của vật nuôi?
+Lấy ví dụ kh¸c
- GV lÊy vÝ dơ vỊ sù ph¸t dơc trong
buồng trứng của gà
+Thế nào là sự phát dục ?
-GV yêu cầu HS làm bài tập bảng SGK
-GV tổng kết
HS theo dõi VD trả lời câu hỏi
- Là sự tăng lên về khối lợng, kích thớc
các bộ phận của cơ thể.
-HS lấy ví dụ
2. Sù ph¸t dơc.
-Phát dục là sự thay đổi về chất của các
bộ phận trong cơ thể
HS làm bài tập ,đại diện báo cáo
II.Đặc điểm sự sinh trởng và phát dục của vật nuôi.
<b>GV: Dùng sơ đồ 8 cho học sinh thảo </b>
<b>GV: Cho học sinh quan sát sơ đồ, chọn </b>
ví dụ minh hoạ cho từng đặc điểm nào?
GV tổng kết
-HS: Tr¶ lêi
- Gồm 3 đặc điểm.
- Không đồng đều
- Theo giai đoạn.
- Theo chu kỳ
III. Các yếu tố tác động đến sự sinh trởng và phát dục của vật nuôi.
- GV cho HS c thụng tin SGK
+Có các yếu tố nào anhe hởng đén sự
sinh trởng và phát dục của vật nuôi ?
- GV lấy VD minh hoạ
+Con ngi nh hởng nh thế nào đến sự
sinh trởng và phát dục của vật nuôi ?
-GV tổng kết
- HS đọc thơng tin SGK trả lời
+Đặc điểm di truyền
+§iỊu kiện ngoại cảnh
-HS nghiên cứu SGK trả lời
<b>IV.Củng cè</b>
<b>- Gọi 1-2 học sinh đọc phần ghi nhớ SGK</b>
<b>- Hệ thống lại bài học, đánh giá giờ học</b>
<b>V.Hớng dẫn v nh:</b>
- Về nhà học bài và trả lời toàn bộ câu hỏi cuối bài
Ngày soạn :05/3/2010
Ngày dạy : /3 /2010
<b>Bài 33</b>
<b>Một số phơng pháp chọn lọc và</b>
<b>quản lý giống vặt nuôi</b>
<b>A. Mục tiêu </b>
1. Kiến thức:
-Nờu c khái niệm về chọn lọc giống vặt nuôi
- Biết đợc một số phơng pháp chọn giống vặt nuôI đang dùng ở nuớc ta.
2. Kỹ năng:
-Rèn luyện học sinh có ý thúc trong vắn đề chọn giống , quản lý giống vặt ni.
- Häc sinh yªu thÝch môn học
<b>B. Chuẩn bị</b>
- Giỏo vin:Cỏc loi tranh v có liên quan đến nội dung của bài học
- Học sinh: Sách giáo khoa, các tài liệu tham khảo khác
<b>C. Tiến trình dạy học </b>
I . n nh lp
II . Kiểm tra bài cũ
Cău hái 1: Em h·y nªu sù sinh trëng , sù phát dục ở vặt nuôi? Lắy ví dụ minh hoạ?
Cău hỏi 2 : Em hÃy nêu đậc điểm của sự sinh trởng và phát dục ỏ vặt nuôI ? lắy ví
dụ minh hoạ ?
III. Giang bài
I . Khái niệm về chọn giống vặt nuôi
-Theo em việc chọn giống vạt nuôi có
tàm quan trọng ntn?
-Chn ging vt nuụi nh hng ntn đến
năng suất và chất lợng chăn ni.
?ThÕ nµo lµ chọn giống vật nuôi ?
- HS nghiên cứu thông tin và liên hệ
+ Căn cứ vào mục đích chân ni , lựa
chọn những vặt nuôi đục,cái giữ lại làm
giống gọi là chọn giống vt nuụi.
-Ví dụ:
II . Một số ph ơng pháp chọn giống vật nuôi.
- Để chọn giống vặt nuôi ngời sử dụng
các phơng pháp nào ?
=> giỏo viờn : có rát nhiều phơng pháp
chọn giống vạt ni khác nhau : chọn
lọc hàng loạt ,kiểm tra nâng suất (k/t cá
thể ),phơng pháp kiểm tra đời sau ,
ph-ơng pháp chọn lọc kết hợp ,phph-ơng pháp
chọn lọc gia đình ….và trong c/t lớp 7
các em đã học 2 phơng pháp chính.
-Phơng pháp chon lọc hàng loat là gì ?
-Phơng pháp đó có u điểm gì ?nhợc
điểm gỡ ?
-Phơng pháp kiểm tra cá thể là gì ?
-Có u nhợc điểm gì ?láy ví dụ?
1 . Chọn lọc hàng loạt
-L phng phỏp da vo cỏc tiờu chn
-Ưu điểm : +Là phơng pháp chọn lọc
đơn giản , phù hợp với trìng đọ kỹ thuặt
về cơng tác giống cịn tháp .
-nhợc điểm : Có độ chính xác khơng
cao.
điều kiện châm sóc “chẳn” trong cùng
thịi gian ,từ đó đa vào kết quả đạt đựoc
đan so sánh với các tiêu chẳn định
trứơc ,để từ đó lựa chọn những con tốt
nhát .
-Ưu điểm : có độ chính xác cao.
-Nhuơc điểm : cằn có trình độ kỹ thuạt
cao tốn cơng.
VÝ dụ (sgk).
III Quản lí giống vật nuôi
-Quản lý giống vạt nuôi nghĩa là ntn?
bao gm cỏc cụng vic gỡ ? nhầm mục
đích gì ?làm thế trong việc quản lý
giống vặt nuôI ?em hãy chỉ ra sự cằn
thiết của việc đâng kí quốc gia cỏc
-Tại sao phải phăn vùng chân nuôi ?....
-Y/c học sinh trả lời cău hỏi sgk/90
- Bao gåm c«ng viƯc tỉ chøc vµ sư
dơng vËt nu«I .
- Mục đích : nhằm giữ và nâng cao
phẩm chát của giống
- Biện pháp quản lý giống vật nI (sơ
đồ 9 SGK /9o)
<b>IV . Cđng cè .</b>
-H/s đọc mục ghi nhớ .
-Trả lời cău hỏi 1,2 sgk/90
<b>V . hng dn v nh </b>
-H/s học bài , trả lời các cău hỏi 1,2 sgk/90
- Hng dn hc sinh yếu kém :Nêu đợc các phơng pháp chọn lọc và quản lí giống
-Chuẳn bị bài mới “Bài 34”.
<b>Tn: 27</b>
<b>TiÕt: 35</b>
Ngày soạn : 12/03/2010
Ngày dạy : /03/2010
<b>A. Mục tiêu </b>
1. Kiến thøc:
- Giúp học sinh biết đợc thế nào là chọn phối và các phơng pháp chọn phối vật
nuôi.
- Nêu đợc khái niệm và phơng pháp nhân giống thuần chủng ở vật nuôi.
2. Kỹ năng:
- Kỹ năng nhân giống vật nuôi .
3.Thái độ :
- Cã høng thó víi m«n học .
<b>B. Chuẩn bị</b>
- Giáo viên: .
- Học sinh: SGK, liên hệ thực tế
<b>C. Tiến hành dạy học</b>
I. n nh lp
II.Kim tra bi c.
Câu hỏi 1,2 sgk/90.
III. Giảng bài
I. Chọn phối
+Chọn phối nhằm tác dụng gì?
Giáo viên gới thiệu mục tiêu cđa bµi?
+ ThÕ nµo lµ chän phèi?
+ chän phèi diƠn ra nh thế nào?
+ Tác dụng của chọn phối?
+ Lấy vÝ dô chän phèi gièng.
+Theo em có cấc phơng pháp chọn
phối ?nào?
Lấy ví dụ minh hoạ?
+ yêu cầu học sinh đọc thí dụ sách giáo
khoa?
Trả lời câu hỏi?
+ yêu câù học sinh tự lầy vÝ dô?
con cái để cho sinh sản?
- HS nghiên cứu thông tin SGK trả lời
+Ghép đôi giữa con đực ,con cái cho
sinh sản theo mục đich chăn nuôi .
2.Các ph ơng pháp chon phối.
_Tuỳ theo mục đích chọn giống khác
nhau.
+.Nhân giống thùân chủng : chọn phối
giữa con đực và con cáI cùng laòi.
+.Nhân giống lai tạo: chọn phối giữa
con đực v con cỏI khỏc laũi.
Ví dụ:
II. Nhân giống thuần chủng.
? thÕ nµo gäi là nhân giống thùân
chủng ? Định nghĩa nhân giống thần
chủng?
+ Mc đích của phơng pháp là gì?
+Em hãy lấy ví dụ về phơng pháp
nhân giống thõn chng?
+ yêu cầu học sinh vận dụng làm bài
tâp sgk.
+NhËn xÐt , bè xung ý kiÕn?
+ Điều gì quan trọng trong vấn đề nhân
giống thần chủng?
+ Các vấn đề cần quan tâm khi tến
+ Em hÃy cụ thể các biện pháp trên?
1. Nhân giống thuần chủng là gì?
_L phng phỏp nhõn ging,chn ghép
đơI giao phốigiữa con đực vơI con cáI
cùng một li.
Mục đích: Tạo ra nhiều cá thể của
giống đã có giữ vững và hồn chỉnh đặc
tính của giống.
Vi dô: sgk
2.Làm thế nào đê nhângiống thần
chủng hiệu quả.
_để đạt đợc kết quả trong việc nhân
giống thuân chủng cần.
+.phảI xác định rõ mụch đích
+.chọn phối tốt.
Không ngừng chọn lọc và nuôI dỡng
đàn vật ni.
<b>IV.Cđng cè </b>
<b>- Học sinh đọc ghi nhớ sgk.</b>
-u cầu HS trả lời câu hỏi
-Gv hƯ thèng bµi qua câu hỏi 1,2 sgk/92
- Liên hệ thực tế hàng viêc nhân giống thuần chủng
<b>V. Hớng dẫn về nhà</b>
- Yêu cầu học sinh về nhà học bài.
- Trả lời các câu hỏi theo yêu cầu của sgk.
- Hng dn HS yếu kém :Nêu đợc kháo niệm về chọn phối và cỏc phng phỏp chn
phi
Tuần: 27
Tiết: 36
Ngày soạn: 12/03/2010
Ngày dạy : 03/2010
<b>ôn tập</b>
<b>A. Mơc tiªu </b>
1. KiÕn thøc:
- Gióp häc sinh cđng cè lại các kiến thức phần thuỷ sản ,chăn nuôi .
2. Kỹ năng:
- ễn tp cỏc k nng phn thu sn
3.Thái độ :
- TÝch cùc häc tËp
<b>B. ChuÈn bÞ</b>
- Giáo viên:Hệ thống câu hỏi ,phiếu học tập .
- Học sinh: SGK, các kiến thức đã học
<b>C. Tiến hành dạy học</b>
I. ổn định lớp
II.KiĨm tra bµi cũ.
Câu hỏi 1,2 sgk/90.
III. Bài mới
I.Đại c ơng về kĩ thuật nuôi thuỷ sản
+Nêu vai trò của ngành thuỷ sản ?VD
minh hoạ
+Nhiệm vụ của ngành thuỷ sản ở nớc ta
hiện nay là gì ?Theo em nhiệm vụ nµo
lµ quan träng nhÊt ?
+Nêu đặc điểm của nớc ni thuỷ sản ?
Vận dụng vào nuôi thuỷ sản .
- GV yêu cầu học sinh thảo luận làm
+Nờu cách xác đinh độ trong về nhà
xác nh li trong ca ao nuụi thu
sn
+Thức ăn của tôm cá gồm những loại
nào ?VD?
- GV tổng kết
- Học sinh tái hiện các kiến thức cũ trả
lời câu hỏi ,nhận xét bổ sung
- HS thảo luận theo nhãm lµm bµi tËp
TÝnh chÊt níc
ni thuỷ sản ảnh hởng đến đờisống của tơm cỏ
Lớ hc
Hoá học
Sinh học
-Đại diện báo cáo
II.Quy trình sản xuất và bảo vệ môi tr ờng trong nuôi thuỷ sản
ngày ?Giải thích tại sao?
+Cách cho ăn với từng loại thức ăn ?
+Vì sao phải bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản ?
Trách nhiệm của bản thân em là gì?
+Trình bày mục đích và biện pháp
phòng bệnh cho tơm cá ?
+Kể tên các loại thuốc dùng để phịng
bệnh
lời câu hỏi ,nhận xét bổ sung
- HS liên hệ bản thân
III.Chăn nuôi
+Chăn nuôi có vai trò nh thế nào ?VD?
+Nhiệm vụ của chăn nuôi ở nớc ta hiện
nay là gì ?
+Thế nào là giống vật nuôi ?
?Vai trò ủa giống vật nuôi trong chăn
nuôi
-Hoàn thiện bài tập
-GV tổng kết
-Học sinh tái hiện các kiến thức cũ trả
lời câu hỏi ,nhận xét bổ sung
PPchän phèi VÝ dô
-HS làm bài tạp ,đại diện báo cỏo
<b>IV.Củng cố </b>
-GV hệ thống lại kiến thức ôn tập
-HS nghiên cứu sơ đồ 18 ôn tập phần thuỷ sn
<b>V.Hng dn v nh </b>
-Ôn tập lại hệ thống kiến thức phần thuỷ sản chăn nuoi ,chuẩn bị tiết sau kiểm tra
Tuần: 28
Tiết: 37
Ngày soạn: 17/03/2010
Ngày dạy : /03/2010
<b>KiĨm tra: mét tiÕt</b>
<b>A.Mơc tiªu </b>
-Đánh giá khả năng tiếp thu bài của của từng học sinh nói riêng và của lớp học
sinh nói chung.Từ đó giáo viên điều chỉnh phơng pháp dạy học cho sát đối tợng
<b>B.ChuÈn bÞ </b>
-Giáo viên : kim tra
-Học sinh :ôn tập nội dung phần chăn nuôI
<b>C.Tiến trình dạy học </b>
I.
n nh lp
II.Kiểm tra bài cũ (không )
III.Kiểm tra
Đề bài:
Họ và tên:...
Lớp :
<b>Kiểm tra : 45 phót kú II</b>
<b> M«n : c«ng nghƯ </b>
<b> Khối :7</b>
Điểm Lời thầy cô phê
<b>Đề bài :</b>
<b>I.Trắc nghiệm (2 ®)</b>
Câu 1: Em hãy tìm các từ thích hợp để điền vào chỗ trống
a.Nhiệt độ thích hợp cho ao ni tơm cá là ...(1)...
b.Độ trong thích hợp của cá là :...(2)...
c.Giống vật nuôi quyết định …(3)… …và (4)..sản phẩm chăn nuôi
<b>II.Tự luận (8 đ</b><i><b> )</b></i>
Câu 1(2đ):Nêu các đặc điểm của nớc nuôi thuỷ sản ?Ngời ta đã ứng dụng các đặc
điểm này vào nuôi thuỷan nh thế no ?
Câu2(3đ):Trình bày vai trò của ngành thuỷ sản ?Lấy ví dụ minh hoạ ?
Câu 3(3đ):Thế nào là sự sinh trởng và phát dục ở vật nuôi ?Lấy ví dụ minh hoạ ?
<b>Đáp án</b>
I.Trắc nghiệm (<i><b>2 điểm )</b></i>
<b>Cõu 1 :(2 điểm)</b>
1.20-30 độ C -0,5 đ
2.20-30 cm 0,5 đ
3.Năng suất 0,5
4.Chất lợng sản phẩm 0,5 đ
<b>II.Tự ln </b><i><b>(6 ®iĨm )</b></i>
- Các đặc điểm ca nc -1
+Hoà tan các chất vô cơ và hữu cơ -0,5 đ
+Khả năng điều hoà nhiệt của nớc nuôi thuỷ sản -0,5đ
+Lợng oxi thấp ,khí cácboníc cao -0,5 đ
- ứng dụng -1 đ
<b>Câu2 </b><i><b>(3 điểm )</b></i>
<b>-Vai trò của ngành thuỷ sản -2 đ</b>
+Cung cấp thực phẩm có giá trị dinh dỡng -0,5 đ
+Cung thức ăn cho chăn nuôi -0,5
+Làm sạch môi trờng nớc -0,5 đ
+Nguyên liêu xuất khẩu -0,5 đ
-Ví dụ minh họa-1 đ
<b>Câu 3 (3đ)</b>
<b>-Khái niệm về sinh trởng -1đ</b>
+Ví dụ -0,5 đ
-Khái niệm và phát dục 1 đ
+Ví dụ -0,5 đ
<b>IV.Hớng dẫn vỊ nhµ </b>
-Ơn tập và nắm chắc nội dung phần thuỷ sản ,các kiến thức chăn ni đã học
§äc tríc bµi :thùc hµnh “nhËn biÕt mét sè gièng gµ qua quan sát ngoại hình và đo
kích thớc các chiều .
Ngày soạn :25 /03/2010
Ngày dạy :29/03/2010
<b>Bài 36</b>
<b>thực hµnh :nhËn biÕt vµ chän mét</b>
<b>sè gièng gµ qua quan sát ngoại</b>
<b>hình và đo kích thớc các chiều</b>
<b>A.Mục tiêu </b>
Sau khi học xong bài này học sinh cần đặt đợc các yêu cầu sau:
1.Kiến thức
- Biết cách phân biệt đợc một số giống lợn qua quan sát ngoại hình
- Biết cách đo một số chiều đo của lợn .
2.KÜ năng
- Phõn bit c mt s ging g qua quan sát ngoại hình
- Đo đợc một số chiều đo của gà.
-Cã ý thøc tÝch cùc høng thó lµm thùc hµnh
<b> B.Chuẩn bị </b>
<b> - Giáo viên :Tranh ảnh vỊ mét sè gièng gµ</b>
Mô hình gà ,dây đo .
-Học sinh :siêu tầm tranh ảnh về các giống lợn
C.Tiến trình dạy häc .
I. ổ n nh lp
II.Kiểm tra bài cũ (không )
III.Bµi míi
I.Giíi thiƯu bµi thùc hµnh
- Giáo viên giới thiệu mục tiêu của bài học
- Nêu nội dung bài học và nhắc nhở học sinh đảm bảo an toàn trong khi thực
hành .
-Giáo viên chia lớp thành 3 nhóm ,sắp xếp vÞ trÝ cđa tõng nhãm häc sinh .
II.Tỉ chøc thùc hành
1.Giáo viên hớng dẫn học sinh phơng pháp quan sát ngoại hình của một số giống
lợn
-GV hớng dẫn HS quan sát hình 55
+Nhận xét dặc điểm hình dáng toàn thân
của gà sản xuất trứng ?
+ Nhn xét đặc điểm hình dáng tồn
thân của gà sản xut tht ?
-GV hớng dẫn HS quan sát hình 56,57
+Đặc điểm màu sắc lông da của gà
Lơro?
- GV tổng kết
- GV hớng dẫn HS quan sát hình 58
+Dạng mào của gà Ri?
+Dạng màu của gà Hồ?
+Đặc điểm chân của gà Hồ?
+Đặc điểm chân của gà Đông Cảo ?
-GV tổng kết
-Hình dáng toàn thân
HS quan sát hình vẽ SGK trả lời
-Màu sắc lông da :
HS quan sát hình vẽ và liên hệ thực tế trả
lời
-Quan sỏt c im ni bt :
HS quan sát hình vẽ và liên hệ thực tế trả
lời ,nhận xét ,bổ sung
2.GV hng dẫn cách đo một số chiều đo để chọn gà mái và thao tác mẫu
háng trên hình vẽ và mô h×nh
- GV hớng dẫn cách đo khoảng cách
giữa hai xơng háng và thao tác mẫu
- GV hóng dẫn HS xác định vị trí xơng
lới hỏi
- GV hớng dẫn và thao tác mẫu cách đo
khoảng cách giữa xơng lới hái và xơng
háng
- Đo khoảng cách giữa hai xơng háng
HS chú ý theo dõi quan sát
- Đo khoảng cách giữa xơng lới hái và
x-ơng háng
- HS chú ý quan sát
Giáo viên phân chia dụng cụ và mô hình cho các nhóm ,dao nhiện vụ cho mỗi
nhóm
- Hc sinh thc hnh theo nhúm dới sự chỉ đạo của GV :
+ 10 phút quan sát đặc điểm ngoại hình của một số giống gà
+10 phút xác định khoảng cách giữa hai xơng háng v khong cỏch gia xng li
hỏi v xng hỏng
IV.Đánh giá kết quả thực hành
- Học sinh thu dọn dụng cụ ,nộp bản báo cáo thực hành
- Đại diện HS của mỗi nhóm lên đo khoảng cách giữa hai xơng háng và khoảng
cách giữa xơng lới hái và xơng háng
- Giáo viên nhận xét dấnh giá chung về u ,nhợc điểm của các nhóm
- Kết quả các nhóm :chấm điểm
- Tuyờn dng cỏc nhúm lm đặt kết quả cao nhắc nhở các nhóm làm cha tt
<b>V.Hng dn v nh </b>
- Nắm vững nội dung bµi häc
- Vận dụng về nhà xá định đo khoảng cách giữa hai xơng háng và khoảng cách
giữa xơng lới hái và xơng háng của gà trong gia đình để chọn gà mái
- Hớng dẫn bài mới :đọc trớc bài36,tìm hiểu đặc điểm ngoại hình các giống lợn ở
địa ph
Ngày soạn : 22/03/2010
Ngày dạy :02/4/2010
<b>Bài 36</b>
<b>thực hành :nhận biết và chọn một số</b>
<b>hình và đo kích thớc các chiều</b>
<b>A.Mục tiªu </b>
Sau khi học xong bài này học sinh cần đặt đợc các yêu cầu sau:
1.Kiến thức
- Biết cách phân biệt đợc một số giống lợn qua quan sát ngoại hình
- Biết cách đo một số chiều đo của lợn .
2.Kĩ năng
- Phõn bit c mt s giống lợn qua quan sát ngoại hình
- Đo đợc một số chiều đo của lợn .
3.Thái độ
-Cã ý thøc tÝch cùc høng thó lµm thực hành
<b>B.Chuẩn bị </b>
<b> - Giáo viên :Tranh ảnh về một số giống lợn </b>
Mô hình lợn ,dây đo .
-Học sinh :siêu tầm tranh ảnh về các giống lợn
<b>C.Tiến trình dạy học</b> .
I. n định lớp
II.KiĨm tra bµi cũ (không )
I.Giới thiệu bài thực hành
- Giáo viên giới thiệu mục tiêu của bµi häc
- Nêu nội dung bài học và nhắc nhở học sinh đảm bảo an toàn trong khi thc
hnh .
-Giáo viên chia lớp thành 3 nhóm ,sắp xếp vị trí của từng nhóm học sinh .
II.Tổ chức thực hành
1.Giáo viên hớng dẫn học sinh phơng pháp quan sát ngoại hình của một số giống
lợn .
- Giáo viên kiểm tra sự chuẩn bị của
học sinh
- Giỏo viên giới thiệu tranh ảnh về các
giống lợn :lợn đại bạch ,ln mng
cái ,lợn landrát.
- Hớng dẫn học sinh quan sát đặc
điểm về tai chân mặt ,lông da ,lng
bụng .
+ Em có nhận xét gì về đặc điểm
ngoại hình của lợn landrát?
+Em có nhận xét gì về đặc điểm ngoại
hình của lợn móng cái ?
+Em có nhận xét gì về đặc điểm ngoại
hình của lợn đại bạch ?
+ Em hãy cho biết cách phân biệt lợn
đại bạch và lợn móng cái qua quan sát
ngoại hình ?
-Giáo viên đặt mơ hình lợn lên bảng
yêu cầu học sinh nhận biết đó là lợn gỡ
ảnh ,trả lời ,nhận xét bổ sung .
-Giáo viên tổng kết :
+Lợn landrát:lng thẳng ,màu lông da
trắng tuyền ,bụng gọn ,tai to rủ về phía
trớc
+ Lợn mớng cái :màu lông lang trắng
đen hình yên ngựa ,mặt ngắn ,lng
vâng ,bơng sƯ ,ch©n thÊp .
+ Lợn đại bạch :lông da trắng bạch
lủng thẳng bụng gọn ,chân cao ,tai to
hớng về phái trớc
-Häc sinh ph©n biệt
-Học sinh nhận biết ,giáo viên kết luận
2. GV h ớng dẫn HS đo một số chiều đo và thao tác mẫu
- Giáo viên đặt mô hỡnh lờn bng
hớng dẫn học sinh thao tác đo và làm
thao tác mẫu cho học sinh quan sát :
+ Đo chiều dàu thân
+ Đo vòng ngực
- Giáo viên híng dÉn häc sinh vËn
dơng tÝnh khèi lỵng cđa lỵn theo công
thức SGK
-Học sinh lắng nghe ,quan sát giáo viên
thao tác mÉu
+ Đo dài thân :Bằng chiều dài đờng nối
giữa hai hốc tai đến khấu đi
+ §o vßng ngùc :B»ng chu vi lång
ngùc sau b¶ vai
III.Học sinh thực hành
Giáo viên phân chia dụng cụ và mô hình cho các nhóm ,dao nhiện vụ cho mỗi
nhóm
- Học sinh thực hành theo nhóm :
+ Nhận biết các giống lợn qua quan sát tranh ảnh
+ Đo chiều dài thân và đo vòng ngực qua mô hình lợn
+ Tính khối lợng của con lợn qua mô hình
+ Làm báo cáo theo mẫu SGK
- Giáo viên theo dõi các nhóm làm thực hành nhắc nhở uốn nắn hớng dẫn kịp thời
cho các nhóm .
IV.Đánh giá kết quả thùc hµnh
- Häc sinh thu dän dơng cơ ,nộp bản báo cáo thực hành
- Giỏo viờn tổ chức cho các nhóm tự đánh gái chéo kết quả thực hành theo các tiêu
chí sau :
+Sù chuÈn bị của nhóm
+Đảm bảo kỉ luật trật tự trong tổ
+Kết quả thực hành
- Giáo viên nhận xét dấnh giá chung về u ,nhợc điểm của các nhóm
- Kết quả các nhóm :chấm điểm
- Nhắc nhở các nhóm làm cha tèt
<b>IV.Híng dÉn vỊ nhµ </b>
- Nắm chắc đợc đặc điểm ngoại hình của một số giống lợn
- Biết cách đo các chiều của lợn vận dụng tính đợc khối lợng của lợn qua đo kích
thớc các chiều .
-Hớng dẫn học sinh yếu kém : phân biệt đợc các giống lợn qua quan sát và biết
cách đo các chiều của lợn .
-Hớng dẫn bài mới :tìm hiểu các loại thức ăn của các vật nuôi trong gia đình
Đọc trớc bi 37 thc n vt nuụi
Ngàysoạn:01/04/2010
Ngàydạy: 05 /04/2010
<b>Bài 37</b>
<b>Thức ăn vật nuôi</b>
<b>A.Mục tiêu </b>
Sau khi học xong bài này học sinh cần đặt đợc các yêu cầu sau
1.Kiến thức
-Nêu đợc nguồn gốc của thức ăn vật nuôi
- Biết đợc các thành phần dinh dỡng của thức ăn vạtt nuôi
2. Kĩ năng
- Có ý thức tiết kiệm thức ăn trong chăn nuôi
- GDMT :tớch cc tham gia sn xut thức ăn tại gia đình ,tận dụng thức ăn thừa
trong gia đình cho vật ni góp phần đảm bảo mơi trng
<b>B.Chuẩn bị </b>
- Giáo viên :phiếu học tập
-Học sinh :nghiên cứu thông tin SGK
<b>C.Tiến trình dạy học </b>
I.
ổ n định lớp
II.Kiểm tra bi c
III.Bi mi
- Giáoviên hớng dẫn học sinh quan sát
hình 63
+Em hÃy kể tên các loại thức ăn của
trâu ?
+Các loại thức ăn của lợn ?
+Các loại thức ăn của gà ?
+Ln v g cú th n rm r c khụng
? vỡ sao?
Giáo viên hớng dẫn học sinh quan sát
+ Em hÃy tìm nguồn gốc của từng loại
thức ăn và xếp húng vào 3 lo¹i :
Nguồn gốc thức vật, động vật , cht
khoỏng.
(Giáo viên ph¸t phiÕu häc tËp, híng
dÉn häc sinh th¶o ln nhãm)
+Ngời ta đã tận dụng các phụ phẩm
của ngành trồng trọt ,thuỷ sản vào làm
thức ăn chăn nuôi nh thế nào ?Ví dụ?
- GV giới thiệu mơ hình VAC,RVAC
-Giáo viên hớng dẫn học sinh nghiên
cứu bảng thành phần hố học thức ăn
vật ni
+ TRong thức ăn vật nuôi gồm có
những chất nµo.
+ Em h·y cho biÕt chÊt kh« có chứa
các chất dinh dỡng nào.
+ Em hÃy nêu nguồn gốc của các loại
thức ăn có trong bảng
- Giáo viên treo hình 65
- Yờu cầu học sinh đọc thơng tin
SGK T101
- Häc sinh lµm bài tập
- Giáo viên phát phiếu học tập
Ký hiệu hình tròn Tên thức ăn vật
nuôi
I.Nguồn gốc thức ăn vật nuôi
1. Thức ăn vật nuôi
- Học sinh quan sát hình vẽ và liên hƯ
thùc tÕ tr¶ lêi c©u hái nhËn xét bổ
xung, giáo viên tổng kết.
* Kết luận: Vật nuôi chỉ ăn đợc các
thức ăn phù hợp với đặc im sinh lý
tiờu hoỏ ca chỳng
2. Nguồn gốc thức ăn vật nuôi
- Học sinh quan sát hình vẽ làm bài tập
theo nhóm. Đại diƯn c¸c nhãm báo
cáo , nhận xét bổ sung, giáo viên kết
luận.
* Thức ¨n vËt nu«i cã tõ :
+ Thùc vËt
+ Động vật
+ Chất khoáng
II. Thành phần dinh d ỡng của thức ăn
- Học sinh theo dõi quan xát bảng tìm
hiểu thông tin tài liệu
- Thành phần dinh dỡng của thức ăn vật
nuôi
+ Nớc
+ Chất thô
Prôtêin, lipit, gluxit, khoáng...
Học sinh tìm hiểu tài liệu , nhận xét bổ
xung
- Học sin h quan xát hình vẽ lắng nghe
yêu cầu của bài tập
Hc sinh tho lun theo n hóm - đại
diện báo cáo – nhận xét – bổ xung.
- Giáo viên tổng kết .
cứu bảng thành phần hoá học thức ¨n
vËt nu«i
+ TRong thøc ¨n vËt nu«i gåm có
+ Em h·y cho biÕt chÊt khô có chứa
các chất dinh dỡng nào.
+ Em hÃy nêu nguồn gốc của các loại
thức ăn có trong bảng
- Giáo viên treo h×nh 65
- u cầu học sinh đọc thơng tin
SGK T101
- Học sinh làm bài tập
- Giáo viên phát phiếu học tập
Ký hiệu hình tròn Tên thức ăn vật
nuôi
- Học sinh theo dõi quan xát bảng tìm
hiểu thông tin tài liệu
- Thành phần dinh dỡng của thức ăn vật
nuôi
+ Nớc
+ Chất thô
Prôtêin, lipit, gluxit, khoáng...
Học sinh tìm hiểu tài liƯu , nhËn xÐt bỉ
xung
- Häc sin h quan x¸t hình vẽ lắng nghe
yêu cầu của bài tập
Hc sinh thảo luận theo n hóm - đại
diện báo cáo – nhận xét – bổ xung.
- Giáo viên tổng kết .
<b>IV. Cñng cè </b>
- Yêu cầu học sinh đọc nội dung ghi nhớ
- Đọc thêm phần em có thể cha biết
- Cđng cè qua hƯ thèng c©u hái sgk trang 101
<b>V. Híng dÉn vỊ nhà</b>
- Học sinh học và nắm bài chắc chắn nội dung bµi häc
- Hớng dẫn học sinh yếu kém : Học sinh học bài và vận dụng kiến thức cơ bản
để hoàn thiện nội dung các câu hỏi sgk .
<b>TuÇn 30</b>
<b>TiÕt sè : 41</b>
Ngày soạn : 01/04/2010
Ngày dạy :07/04/2010
<b>Bài 38:</b>
<b>Vai trũ ca thc ăn đối với vật ni</b>
<b>A. Mơc tiªu.</b>
1.KiÕn thøc :
- Học sinh hiẻu đợc vai trò của chất dinh dỡng trong thức ăn đối với vật nuôi
2. Kỹ năng:
3. Thái độ:
- GDMT:T¹o cho häc sinh cã ý thức sử dụng thức ăn hợp lí , tránh lạm dụng thức
ăn có hàm lợng các chất kích thích sinh trởng cao gián tiếp gây hại cho con ngời .
<b>B. Chuẩn bị </b>
- Giáo viên: Bảng phụ, phếu học tập
- Học sinh : Nghiên cứu thông tin SGK và liên hệ thực tê
<b>C. Tiến trình dạy học</b>
I.
ổ n định lớp học
II. Kiểm tra bài cũ
? Em h·y cho biÕt nguån gèc cña thức ăn vật nuôi? lấy ví dụ ?
? Thức ăn vật nuôi có những thành phần dinh dỡng nào?
III. Bài giảng mới
Giáo viên treo bảng phụ (bảng 5) hớng
dẫn học sinh nghiên cứu thông tin
+Em hÃy cho biết thành phần dinh dỡng
của thức ăn?
+Võt nuụi ăn Prôtêin vào dạ dầy và ruột
non đợc biến đổi thành chất gì ?
+ Lipit vào dạ dầy , ruột non của vật
ni đợc biến đổi thành chất gì .
+ Gluxit biến đổi thành chất gì ?
+ Những thành phần dinh dỡng nào của
thức ăn, không bị biến đổi qua ng tiờu
hoỏ .
Giáo viên tổng kết :
- Giỏo viờn yêu cầu học sinh đọc bài tập
SGK /102 , yêu cầu học sinh làm bài tập
thảo luận theo nhóm.
- Gi¸o viªn tỉng kÕt
I Thøc ăn đ ợc tiêu hoá và hấp thụ nh
thế nào ?
Học sinh nghiên cứu thông tin SGK
Học sinh khác nhận xét bổ xung .
- Prôtêin axit amin
- Lipit Glixezin + axit bÐo
- Gluxit Đờng đơn
- Muèi kho¸ng I on kho¸ng
- Vitamin Vitamin
- Níc Níc
Gi¸o viên hớng dân học sinh nghiên cứu
thông tin bảng 6 SGK
+ Vai trß cđa c¸c chÊt níc , prôtêin ,
Lipit , gluxit, muèi khoáng, vitamin,
trong cơ thể vật nuôi.
+ Cỏc thức ăn vào cơ thể vật nuôi đựơc
dùng để làm gì.
+Thức ăn cung cấp năng lợng cho cơ thể
vật ni dùng để làm gì
+ Cung cấp chất dinh dỡng cho c th
vt nuụi lm gỡ.
Giáo viên nhận xÐt tỉng kÕt
<i><b>+Khi thức ăn vật ni là thức ăn cơng</b></i>
<i><b>nghiệp có các chất kích thích sinh </b></i>
<i><b>tr-ởng thì ảnh htr-ởng nh thế nào đến sức</b></i>
<i><b>khoẻ co ngời dùng thực phẩm không</b></i>
<i><b>đảm bảo thời gian cách ly?</b></i>
thảo luận trong nhóm , đại diện báo cáo
nhận xét bổ xung.
II. Vai trò của các chất dinh d ỡng trong
thức n i vi vt nuụi
Học sinh nghiên cứu thông tin SGK trả
lời câu hỏi.
(Học sinh tái hiện kiến thøc cị, tr¶ lêi
nhËn xÐt bỉ xung)
- Cung cấp năng lợng
- Cung cấp chất dinh dỡng
- Cung cấp năng lợng để vật nuôi hot
ng.
- Để tạo ra các sản phẩm trong chăn
nuôi : thịt , trứng , sữa lông , sừng .
Hc sinh đọc nội dung bài tập , thảo luận
theo nhóm , đại diện báo cáo nhận xét bổ
xung.
<b>IV. Cñng cè</b>
Häc sinh trả lời câu hỏi :
? Vai trũ ca các chất dinh dỡng trong thức ăn đối với vật ni là gì ?
? Q trình chuyển hố các chất ding dỡngtrong cơ thể vật nuôidiễn ra nh thế nào
- yêu cầu học sinhđọc mục ghi nhớ .
<b>V. Híng dẫn về nhà </b>
- Yêu cầu học sinh về nhà học bài ,trả lơi câu hỏi 1,2,sgk/103
- Hng dn hc sinh yếu kém : Nêu đợc vai trò của các chất dinh dỡng trong thúc
ăn đối với vật nuôi.
- Chuẩn bị bài mới ‘Bài39’sgk/104. Tìm hiểu các biện pháp chế biến và dự trữ thức
ăn cho vật nuôi ở a phng.
Ngày soạn : 02/01/09
Ngày dạy :07/01/09
<b>Bài 39</b>
<b>Chế biến và dự trữ thức ăn cho</b>
<b>vật nuôi</b>
<b>A. Mục tiêu cđa bµi </b>
1. KiÕn thøc
- Giúp học sinh biết đợc mụch đích của chế biến và dự trữ thứ ăn vật nuôi
- Học sinh biết đợc các phơng pháp chế biến và d trữ thức ăn vật nuôi
2. Kỹ năng
- Có thái độ tích cực trong việc chế biến và dự trữ thức ăn.
<b>B. Chuẩn b </b>
- Gíáo viên: Phiếu học tập
- Học sinh :
<b>C. Tiến trình bài giảng </b>
I.
ổ n định lớp
II. Kiểm tra bài cũ
Câu 1 : thức ăn vật nuôi đợc tiêu hố nh thê nào ?
Câu 2: vai trị của thc n
III. Giảng bài mới
I Mục đích của chế biên và dự trữ thức ăn
? Tại sao cần phải nấu chín thức ăn cho
lợn
? Tại sao phải rang đậu tơng nấu chín
sẵn khi cho lợn ăn.
? Bm nh khoai cho ln n nhằm mục
đích gì ?
? Sau khi thu ho¹ch ngêi ta thờng phải
phơi khô rơm cho trâu bò ăn , làm nh
vậy có tác dụng gì
1. Chế biến thức ăn
- Học sinh liên hệ thực tế , nghiên cứu
thông tin SGK trả lời .
Giáo viên kết luận :
- Tăng mùi vị , tăng tính ngon
miệng , rễ tiêu hoá .
- Gim độ độc
- Giảm độ thô cứng
2. Dự trữ thức ăn
- Học sinh liên hệ trả lời
- Gĩ thức ăn lâu hỏng
? Gýao viên cho học sinh nghiên cứu
thông tin SGK
? Có các phơng pháp chế biến thức ăn
vật nuôi nào
- Giáo viên tổng kết
- Giáo viên hớng dẫn học sinh quan sát
hình 66 , làm bài tập thảo luận theo
nhóm . (giáo viên phát phiếu häc tËp
theo c¸c nhãm )
- Giáo viên đa ra đáp án .
- Giáo viên yêu câu học sinh c kt
lun SGK/105
Giáo viên hớng dẫn học sin h quan sát
hình 67
? Rm c , thúc , ngô tơi đợc dự trữ
bằng cách nào
? Thức n xanh c d tr bng cỏch
no
? Giáo viên tổng kÕt
? Giáo viên yêu cầu học sinh đọc nội
dung bài tập/106 và hớng dẫn học sinh
làm bài tập theo nhóm .
- Giáo viên tổng kết đa ra đáp ỏn .
1. Các phơng pháp chế biến thức ăn
- Học sinh nghiên cứu thông tin SGK
,trả lời
* Kết luận :
- Phơng pháp vật lý
- Phơng pháp hoá học
- Phơng pháp vi sinh vật
- T ạo thức ăn hỗn hợp
- Hc sinh quan sát hình 66 thảo luận
làm bài tập theo nhóm , đại diện báo
cáo nhận xét bổ xung.
- Học sinh c ghi nh
2. Một số phơng pháp dự trữ thức ăn
- Học sinh quan sát hình liên hệ trả
lời : Phơi khô , ủ xanh
*Kết luận: Có hai phơng pháp
+ Dự trữ ở dạng nhiều nớc
<b>IV. Củng cè </b>
- Yêu cầu học sinh đọc ghi nhớ
- Trả lời hệ thống câu hỏi SGK
<b>V. Hớng dẫn v nh </b>
- Học thuộc và nắm vững bài
- Hớng dẫn học sinh yếu kém : Nêu đợc mục đích và tên các phơng pháp chế biến
và dự trữ thức ăn.
- Hớng dẫn bài mới : Đọc trớc bài 40 . tìm hiểu các phơng pháp sản xuất thức ăn
vật ni ở địa phơng.
Ngày soạn : 04/01/09
Ngày dạy :09/01/09
<b>Bài 40</b>
<b>Sản xuất thức ăn vật nuôI</b>
<b>A. Mục tiêu của bài </b>
Sau khi học xong bài này học sinh cần đặt đợc các yêu cầu sau :
1. Kiến thức
- Nêu đợc các loại thức ăn của vật nI
- Trình bày đợc các phơng pháp sản xuất thức ăn giàu gluxit, giàu protein ,thức ăn
thô xanh cho vật nuôi.
2. Kỹ năng
3. Thái độ
- Có thái độ tích cực vận dụng vào chăn ni trong gia đình để sản xut thc n cho
vt nuụi .
<b>B. Chuẩn bị </b>
- Gíáo viªn: PhiÕu häc tËp
- Häc sinh :
<b>C. TiÕn trình bài giảng </b>
I.
n định lớp
II. Kiểm tra bài cũ
C©u 1 : Tại sao phảI chế biến và dự trữ thức ăn cho vật nuôI ?
Câu 2: Em hÃy trình bày các phơng pháp chế biến và sản xuất thức ăn cho
vật nuôI ở nớc ta ?
III. Giảng bài mới
I.Phân loại thức ăn
?Em hÃy kể tên các thức ăn của gà
,lợn? Đó là thức ăn chứa nhiều chất gì?
?Kể tên các loịa thứcc ăn chủ yếu của
trâu bò ? Đó là thức ăn chữa nhiều chất
nào ?
? Em hÃy kể tên các loại thức ăn giàu
prô tê in ?
?Căn cứ vào thành phần dinh d ỡng
thức ăn vật nuôI đợc chia làm mấy
loại ?Là những loại nào ?
Gi¸o viên hớng dẫn học sinh làm bài
tập trang 107 và ph¸t phiÕu häc tËp cho
c¸c nhãm häc sinh (néi dung phiếu là
nội dung bài tập )
-Rơm ,cỏ .Là thức ăn cã nhiỊu chÊt x¬ .
Häc sinh tỉng kÕt trả lời , nhận xét bổ
sung .Giáo viên kết luận
* Căn cứ vào thành phần dinh dỡng
thức ăn vật nuôi đựoc chia làm 3 loại:
+Thức ăn giàu prôtêin:P >14%
+ Thức ăn giàu gluxit: G> 50%
+ Thức ăn thô :lợng chất xơ > 30%
Học sinh thảo luận làm bài tập ,đại
diện báo cáo ,nhận xét ,bổ sung ,giáo
viên tổng kết .
II.Một số ph ơng pháp sản xuất thức ăn giàu prôtêin.
Giáo viên hớng dẫn học sinh quan sát
hình 68 SGK
? Kể tên các loại thức ăn giàu prôtêin
trong hình .
? Lm th no cú nhiều tơm ,trai ốc
?
? Làm thế nào để có nhiều giun đất
Giáo viên giới thiệu về kĩ thuật nuôI
giun đất
- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc nội
dung bài tập trang 108 và yêu cầu học
sinh làm bài .
Học sinh quan sát liên hệ trả lời
III.Một số ph ơng pháp sản xuất thức ăn giàu gluxit và thức ăn thô xanh .
- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc
néi dung bµi tËp trang 100 .Híng
dÉn häc sinh lµm bµi tËp th¶o
luËn theo nhãm .
- Giáo viên giới thiệu mô hình s¶n
xuÊt V A C .
Học sinh đọc và làm bài tập thảo luận
trong nhóm .Đại diện các nhóm báo
cáo nhận xét bổ sung . Giáo viên tổng
kết đua ra đáp án .
+Ph¬ng pháp sản xuất thức ăn giàu
gluxit:a,d
+Phơng pháp sản xuất thức ăn thô xanh
:b,c
Học sinh lắng nghe ghi nhớ ,vËn dơng .
<b>IV.Cđng cè.</b>
-Giáo viển u cầu học sinh đọc ghi nhớ .
?Căn cứ vào thành phần dinh dỡng thức ăn vật nuiôi đợcchia làm mấy loại ?Là
những laọi nào ?Lấy ví dụ minh hoạ ?
?Cã c¸c phơng pháp sản xuất thức ăn giàu prô têin nào ?
<b>V.Hớng dẫn về nhà </b>
-Nắm vững nội dung bài học ,trả lời câu hỏi SGK
-Hng dn hc sinh yu kém :Nêu đợc cách phân loại thức ăn dựa vào thành phần
dinh dỡng và nêu tên các phơng pháp sản xuất thức ăn giàu Gluxit ,giàu prôtêin
,thức ăn thô xanh .
Ngàysoạn :15/04/2010
Ngày dạy:19/ 04/2010
<b>A. Mơc tiªu </b>
Sau khi học xong bài này học sinh cần đặt đợc các yêu cầu sau :
1. Kiến thức
- Nêu đợc quy trình chế biến thức ăn họ đậu bằng nhiệt
2. Kỹ năng
-Làm đợc chế biến thức ăn họ đậu bằng rang ,hấp ,nấu ,luộc
3. Thái độ
- Có ý thức lao động cẩn thận ,chính xác ,đảm bảo an tồn lao động ,có hứng thú
say mê làn thực hành
<b>B. Chuẩn bị </b>
- Gíáo viên: Bếp ga mini
- Hc sinh : 0,5 kg đâu tơng,chảo ,rổ rá,đũa đảo.
<b> C. Tiến trình dạy học </b>
I.
ổ n định lớp
II. Kiểm tra bài cũ
Câu 1 : Căn cứ vào thành phần dinh dỡng thức ăn vật nuôi dợc chia làm mấy
loại ?Là những loại nào ? Em hÃy lấy ví dụ minh hoạ ?
III. bài mới
I.Giới thiệu bài thực hành
-Giáo viên giới thiệu mục tiêu của bàI học
-Phân chia nhóm thực hành và vị trí thực hành của các nhóm
-Giáo viên nhắc nhở về an toàn trong lao động và vệ sinh trớc trong và sau quá
trình thực hành
II.Giáo viên giới thiệu quy trình thực hành và thao tác mẫu
? Để thực hành bài này chúng ta cần
những dụng cụ và vật liệu nào ?
- Giáo viên hớng dẫn học sinh quan sát
hình vẽ và nghiên cứu quy trình SGK
? Quy trình chế biến rang thức ăn họ
<b>I.Vật liệu và dụng cụ </b>
<b>II. Quy trình thực hành </b>
1.Rang ®Ëu t ¬ng
®Ëu b»ng nhiƯt gåm mấy bớc là những
bớc nào ?
- Giáo viên tổng kÕt
-GV lu ý học sinh phải đun nh la
khuy u .
- Giáo viên hớng dẫn học sinh quan sát
hình vẽ và nghiên cứu quy trình SGK
?Thế nào là phơng pháp hấp
? Quy tr×nh chÕ biÕn hÊp thøc ¨n hä
- Giáo viên tổng kết
- GV lu ý häc sinh :khi s«i phải mở
vung
? Quy trình chế biến nấu ,luộc hạt đậu
mèo gồm mấy bớc là những bớc nào ?
- Giáo viên tổng kết
2.Hấp đậu t ơng
- Học sinh quan sát hình vẽ và nghiên
cứu thông tin SGK và trả lời
3.Nấu,luộc hạt đậu mèo
- Học sinh nghiên cứu thông tin SGK
và trả lời
III. Học sinh thực hành
- Giáo viên kiểm tra chuẩn bị của các nhóm học sinh , phân chia vị trí thực hành
,dụng cụ và vật liệu cho các nhóm
- Giáo viên giao nhiệm vụ cho từng nhóm , nhiệm vụ của nhóm trởng và các thành
viên trong nhãm .
- Học sinh thực hành theo nhóm tại vị trí đợc phân cơng
+ Thực hành :rang hạt đậu tơng(hấp ,luộc,nấu làm ở nhà)
- Giáo viên theo dõi hớng dẫn các nhóm làm thực hành
<b>IV. Đánh giá kt qu thc hnh</b>
- Học sinh trình bày mẫu sản phẩm vừa hoàn thành ,nộp báo cáo theo mẫu SGK .
- Häc sinh thu dän dơng cơ vƯ sinh nơI thực hành .
- Giỏo viờn t chc cho các nhóm tự đánh giá chéo kết quả thực hành theo các tiêu
chí sau :
+ KÕt quả thực hành
+ An toàn trong thực hành
+ Vệ sinh trong thùc hµnh
+ Tỉ chøc thùc hµnh ë c¸c nhãm
- Giáo viên nhận xét chung u nhợc điểm của từng nhóm ,đánh giá cho điểm từng
nhóm .
<b>V. Hớng dẫn về nhà </b>
- Nắm vững quy trình thực hành ,vận dụng vào chế thức ăn cho vật nu«i.
- Híng dÉn häc sinh u kÐm: TiÕp tơc về nhà làm thực hành theo quy trình SGK .
- Hớng dẫn bàI mới : Đọc trớc bàI 42,chuẩn bị theo nhóm :0,5 kg bột cám hoặc bột
ngô,20 g men rợu,vải nilon.
Ngàysoạn: 19/04/2010
Ngày dạy:26/ 04/2010
<b>A. Mục tiêu </b>
Sau khi học xong bài này học sinh cần đặt đợc các yêu cầu sau :
1. Kiến thức
- Nêu đợc quy trình chế biến thức ăn giàu gluxits bằng men ..
2. Kỹ năng
-Thực hiện đúng quy trình kĩ thuật chế biến thức ăn giàu gluxits bằng men
3. Thái độ
- Có ý thức lao động cẩn thận ,chính xác ,đảm bảo an tồn lao động ,có hứng thú
say mê làn thực hành
<b>B. ChuÈn bÞ </b>
- Gíáo viên: Vải,nilon,chày cối sứ bánh men rợu, chậu nhựa,
- Học sinh : 0,5 kg ngô ,nớc sạch ,cân đồng hồ theo nhóm học sinh
<b> C. Tiến trình dạy học </b>
I.
ổ n định lớp
II. Kiểm tra bài cũ
C©u 1: Em h·y cho biÕt c¸c phơng phơng pháp sản xuất thức ăn giàu
prôtêin ? Sản xuất thức ăn thô xanh và thức ăn gluxít ?
III. Giảng bài mới
I.Giới thiệu bàI thực hành
-Giáo viên giới thiệu mục tiêu của bàI học
-Phân chia nhóm thực hành và vị trí thực hành của các nhóm
-Giỏo viờn nhắc nhở về an toàn trong lao động và vệ sinh trc trong v sau quỏ
trỡnh thc hnh
II.Giáo viên giới thiệu quy trình thực hành và thao tác mẫu
? Để thực hành bàI này chúng ta cần
những dụng cụ và vật liệu nào ?
- Giáo viên hớng dẫn học sinh quan sát
hình vẽ và nghiên cứu quy trình SGK
? Quy tr×nh chÕ biến thức ăn giÇu
gluxit b»ng men gåm mấy bớc là
những bớc nµo ?
- Giáo viên tổng kết qua bảng phụ
- Giáo viên lu ý và hớng dẫn học sinh
kỹ thuật nhào bột đủ ẩm và thao tác
mẫu .
- Híng dÉn c¸ch lùa chän men rợu tốt
và giới thiệu mẫu bánh men rợu chuẩn
bị sẵn .
<b>a. Vật liệu và dụng cụ cần thiết </b>
- Học sinh nhiên cứu thông tin SGK và
trả lời
<b>b. Quy trình thực hành </b>
- Học sinh quan sát hình vẽ và nghiên
cứu thông tin SGK và trả lời
III. Học sinh thực hành
- Giáo viên kiểm tra chuẩn bị của các nhóm học sinh , phân chia vị trí thực hành
,dụng cụ và vật liệu cho các nhóm
- Giáo viên giao nhiệm vụ cho từng nhóm , nhiệm vụ của nhóm trởng và các thành
viên trong nhãm .
- Học sinh thực hành theo nhóm tại vị trí đợc phân cơng
+ Thực hành chế biến thức ăn giàu gluxit bằng men
- Giáo viên theo dõi hớng dẫn các nhóm làm thực hành
<b>IV. Đánh giỏ kt qu thc hnh</b>
- Học sinh trình bày mẫu sản phẩm vừa hoàn thành ,nộp báo cáo theo mẫu SGK .
- Häc sinh thu dän dơng cơ vƯ sinh nơI thực hành .
- Giỏo viờn t chc cho các nhóm tự đánh giá chéo kết quả thực hành theo các tiêu
chí sau :
+ Sù chn bÞ dụng cụ và vật liệu .
+ Kết quả thùc hµnh
+ An toµn trong thùc hµnh
+ VƯ sinh trong thực hành
+ Tổ chức thực hành ở các nhãm
- Giáo viên nhận xét chung u nhợc điểm của từng nhóm ,đánh giá cho điểm từng
nhóm .
<b>V. Hớng dẫn về nhà </b>
- Nắm vững quy trình thực hành ,vận dụng vào chế thức ăn cho vật nuôi.
- Hớng dẫn học sinh yếu kém: Tiếp tục về nhà làm thực hành theo quy trình SGK .
- Hớng dẫn bàI mới : Đọc trớc bàI 44, tìm hiểu các kiểu hớng chuồng , kiểu chuồng
ở gia đình v a phng.
Ngày soạn:19/04/2010
Ngàydạy : /04/21008
<b>Chơng II:quy trình sản xuất và bảo vệ</b>
<b>môI trờng trong chăn nuôi</b>
<b>BàI 44</b>
<b>Chuồng nuôI và vệ sinh trong chăn nuôI</b>
<b>A. Mục tiêu </b>
Sau khi học xong bài này học sinh cần đặt đợc các yêu cầu sau :
1. Kiến thức
2. Kỹ năng
3. Thái độ
- GDMT:Có ý thức bảo vệ mơi trờng trong chăn ni,vận dụng vào thực tiễn trong
chăn ni của gia đình
<b>B. Chuẩn bị </b>
- Gíáo viên: Bảng phụ,phiếu học tập
- Học sinh : Nghiên cứu thông tin SGK và liên hệ thực tế
<b> C. Tiến trình dạy học </b>
I.
ổ n định lớp
II. Kiểm tra bài cũ
III. bài mới
I.Chuång nuôi
- Giáo viên cho häc sinh nghiªn cøu
th«ng tin SGK
?Chuång nu«I cã vai trß nh thế nào
trong chăn nuôi?
-Giỏo viờn yờu cu c ni dung thụng
bi tp SGK .
Giáo viên tổng kết :e
-Giáo viên hớng dẫn học sinh nghiên
cứu sơ đồ 10
?Chuồng nuôi hợp vệ sinh phải đảm
bảo các yêu cầu nào ?
-Giáo viên yêu cầu học sinh đọc nội
dung bàI tập phần a.SGK.Phát phiếu
học tập cho các nhóm học sinh (nội
ding phiếu là nội dung bàI tập SGK \
117.Giáo viên tổng kết
?Chuồng nuôi thờng đợc làm theo hớng
nào ?
Giáo viên hớng dẫn học sinh nghiên
cứu hình 69.
?Gii thích tại sao chuồng lại đợc bố trí
theo hớng nam hoc ụng nam .
Giáo viên hớng dẫn học sinh quan sát
hình 71,hình 72.
?Có mấy kiểu chuồng nuôi?Là những
kiểu nào ?
1.Tầm quan trọng của chuồng nuôi
- Học sinh nghiên cứu thông tin liên hệ
trả lời
* Kt lun :Chung nuụi là nhà ở của
vật nuôi. Chuồng nuôI hợp vệ sinh sẽ
bảo vệ sức khoẻ vật nuôI ,góp phần
năng cao nâng cao năng suất căn ni
-Học sinh đọc thơng tin SGK ,thảo luận
theo nhóm làm bàI tập .Đại diện báo
cáo nhận xét bôe sung .
2.Tiêu chuẩn của chuồng nuôI hợp vệ
sinh
-Hc sinh nghiờn cứu sơ đồ trả lời
Tiêu chuẩn của một chuồng nI hợp
vệ sinh :
+Nhiệt độ thích hợp
- Học sinh đọc nội dung bài tập,nhận
phiếu học tập thảo luận làm bàI tập
theo nhóm ,đại diện báo cáo .Giáo viên
tổng kết
.-Häc sinh nghiªn cøu thông tin
SGK,quan sát hình vẽ và liên hệ trả lời
:
-Hng chung :nam hoc ụng nam .
-.KiĨu chng :mét d·y ,hai d·y
II.VƯ sinh phßng bƯnh
Giáo viên cho häc sinh nghiªn cøu
th«ng tin SGK .
?Vệ sinh trong chăn nuôi nhằm mc
ớch gỡ ?
?Em hÃy giải thích phơng châm trong
chăn nuôi :phòng bệnh hơn chữa bệnh
-Giỏo viờn cho hc sinh nghiên cứu sơ
?Vệ sinh môi trờng sống của vật ni
phải đảm bảo các u cầu nào
?C¸c biƯn pháp vệ sinh thân thể cho vật
nuôi?
Giáo viên tổng kết
<i><b>-GV chú ý cho học sinh vận dụng vào</b></i>
<i><b>chăn nuôi của gia đình :vệ sinh mơi</b></i>
<i><b>trờng sống và vệ sinh thõn th cho vt</b></i>
<i><b>nuụi </b></i>
chăn nuôi
Học sinh nghiên cứu thông tin SGK trả
lời .
-Phòng ngừa bệnh tật
-Bảo vệ sức khoẻ
-Nănng cao năng suất
Học sinh liên hệ thực tế trả lời nhận xét
bổ sung .Giáo viên tổng kết
2.C¸c biƯn ph¸p vƯ sinh phòng bệnh
trong chăn nu«i.
a.Vệ sinh mơi trờng sống của vật ni
Học sinh nghiên cứu sơ đồ trả lời :
-Yêu cầu SGK
b.VÖ sinh thân thể cho vật nuôi
Học sinh nghiên cứu thông tin SGk liên
hệ trả lời ,nhận xét bổ sung
-n ung đầy đủ
-Vệ sinh thân thể cho vật nuôI
-Cho vật ni vận động
<b>IV.Cđng cè </b>
- Giáo viên u cầu học sinh đọc ghi nhớ SGK
-Yêu cầu học sinh trả lời các câu hỏi :
?Chuồng nI có vai trị nh thế nào trong chăn nI ?
?PhảI làm gì để chuồng nI hợp vệ sinh
<b>V.Híng dÉn vỊ nhµ </b>
-Häc thuộc bài ,trả lời nội dung câu hỏi câu 1 ,c©u 2,c©u3
-Hớng dẫn bài mới :Đọc trớc bài 45 “nI dỡng và chăm sóc các loại vật nI”,Tìm
hiểu các biện pháp chăm sóc va nI dỡng các loại vật nI ở gia đình .
Ngày soạn : 05/2010
Ngày dạy : 05/2010
<b>BàI 45</b>
<b>NUÔI Dỡng và chăm sóc các loại vật</b>
<b>nuôi</b>
<b>A.Mục tiêu:</b>
1.Kiếnthức
-Trỡnh by c cỏc bin phỏp ch yu trong nI dỡng và chăm sóc các loại vật
ni:vật nI non ,vật nuôI đực giống ,vật nuôI cáI sinh sản
2.Kĩ năng
3.Thái độ
-Có ý thức lao động cần cù chịu khó trong việc chăm sócnI dỡng vật ni.
B . Chun b
-Giáo viên :Bảng phụ ,phiếu học tập
- Học sinh :Nghiên cứu thông tin SGk và liên hệ thực tế
<b>C. Tiến trình bài giảng.</b>
I.n nh lớp
II.Kiểm tra bài cũ
.Giáo viên đặt vẩn đề :Trongbài học này sẽ giúp các em nắm đợc cách ni
d-ỡng, chăm sóc các lồi vật nuôi, vật nuôi non, vật nuôi cái sinh sản, vật nuôi đực
giống. Nắm đợc các đặc điểm, đặc thù của mỗi loại vật ni để từ đó có những biện
pháp k thut nuụi dng, chm súc phự hp.
<b>I - Chăn nu«i vËt nu«i non</b>
1 - Một số đặc điểm của sự phát triển
cơ thể vật ni non.
- §iỊu tiÕt thân nhiệt cha hoàn chỉnh.
- Chức năng hệ tiêu hoá cha hoàn
chỉnh.
- Chức năng miễn dịch cha tốt.
VD:
2 .Nuôi d ỡng và chăm sóc vật nuôi
non.
- Các biện pháp kỹ thuật chăm sóc vËt
nu«i non
+ Nu«i vËt nu«i mĐ tèt
+ Cho vËt nu«I bú sữađầu sớ giữ ấm
cho cơ thể
+ Tập cho vật nuôi non ăn sớm
+ Cho vt nuụi non vn ng giữ vệ
sinh, phịng dịch cho vật ni.
<b>II - Chăn ni vật nuôi đực giống.</b>
NĐ: Tạo khả năng phối giống cao, i
con cú cht lng tt.
- Yêu cầu:
+ Có sức khoẻ tốt.
+ Có khối lợng tinh dịch cao, chất
l-ợng tinh dịch tốt.
<b>III - Chăn nuôi vật nuôi cái sinh</b>
<b>sản </b>
a - Giai đoạn mang thai
- Nuôi thai
? Học sinh quan sát H72SGK 119.
? Hãy nêu các đặc điểm sự phát triển cơ
thể vật nuôi?.
LÊy VD?
-Học sinh đọc nội dung bài tập SGK
thảo luận theo nhóm làm ài đại diện
báo cáo nhạn xét bổ sung,giáo viên
? HS đọc nội dung thơng tin SGK
? Hãy nêu mục đích chăn nuôi vật nuôi
đực giống
- Nuôi cơ thể mẹ và tăng trởng
- Chuẩn bị cho tiết sữa sau
b - Giai on nuụi con
- Tạo sữa nuôi con
- Nuôi cơ thể mẹ
- Hi phc c th sau đẻ
- HS đọc nội dung thông tin SGK
? HS quan sát sơ đồ 12 SGK và nêu
mức độ u tiên dinh dỡng ở từng giai
đoạn
? HS lÊy ví dụ cụ thể và chứng minh
+ GV: Tổng hợp + nhËn xÐt + kÕt luËn
<b>IV.Cñng cè</b>
-Gọi học sinh đọc ghi nhớ SGK
- Trả lời các câu hỏi sau :
?Trình bày các dặc điểm của vật nuôi nonvà các biện phápchăm sóc nuôI dỡng vật
? Nờu các biện pháp chăm sóc và ni dỡng vật ni vật ni cái sinh sản ? ? Giải
thích vì sao trong chăn ni đực giốg có vai trị quan trọng ?Các biện pháp chăm
sóc vật niđực giống ?
V.Híng dẫn về nhà
- Học thuộc bài ,trả lời hệ thèng c©u hái SGK
- Hớng dẫn học sinh yếu kém :Nêu đợc tên các biện páp chăm sóc vật nuôI non,vật
nuôi đực giống ,vật nuôI cái sinh sản Củng cố bài, thời gian 2 phút.
<b>Phòng và trị bệnh thông thờng cho</b>
<b>vật nuôi</b>
<b>A/ Mục tiêu</b>
1 . Kiến thức
- Biết được khái niệm bệnh.
- Hiểu được nguyên nhân gây bệnh
- Biết được cách phịng , trị bệnh cho vật ni
2. Kỹ năng:
- Có những hiểu biết về cách phòng trị bệnh cho vật ni.
3.
Thái độ:
- Có ý thức trong việc bảo vệ phịng bệnh cho vật ni
<b>B/ Chn bÞ</b>
- Hình 73, 74, sơ đồ H 14 SGK phóng to.
- SGK và tài liệu liên quan
<b>C/ Tiến trình bài giảng</b>
I.
n định, tổ chức
II. Kiểm tra bài cũ
? Chăn nuôi vật nuôi non phải chú ý đến những vấn đề gì?
? Hãy cho biết mục đích và biện pháp của chăn nuôi đực giống ?
? Nuôi dưỡng vật nuôi tái sinh sản phải chú ý những vấn đề gì? Tại sao?
III. Bµi míi
* Giới thiệu bài: Các em thường được nghe về những loại bệnh (kể ra ). Vậy
bệnh là gì? Những thiệt hại do bệnh gây ra ra sao và người ta đã làm gì để phịng
trị bệnh? Để hiểu rõ hơn ta cùng nhau tìm hiểu bài học hơm nay.
<i><b>* Hoạt động 1: Tìm hiểu KN về bệnh</b></i>
? Con vật bị bệnh thường có những đặc điểm gì
khác so với vật ni khỏe mạnh ?
HS: Bỏ ăn, nằm im, phân loãng, mệt mỏi
? Nếu như chúng ta không chữa trị kịp thời thì
vật ni sẽ như thế nào ?
HS: Gầy yếu, sụt cân hoặc có thể chết nếu
không chữa trị kịp thời
? Vật nuôi bị bệnh thì ảnh hưởng như thế nào
trong chăn ni ?
HS: Vật nuôi bị bệnh thì hạn chế khả năng
thích nghi , làm giảm khả năng sản xuất và giá
trị kinh tế của vật ni
? Vậy bệnh là gì ? Hãy nêu 1 số ví dụ về bệnh .
HS : Trả lời
<i><b>* Hoạt động 2: Tìm hiểu nguyên nhân sinh</b></i>
<i><b>ra bệnh</b></i>
GV : Yêu cầu học sinh quan sát sơ đồ, chia lớp
thành 3 nhóm tiến hành thảo luận .
? Có mấy nguyên nhân sinh ra bệnh ?
HS : Thảo luận, cử đại diện trả lời
? Nguyên nhân bên trong và nguyên nhân bên
ngoài gồm những yếu tố nào?
HS : Trả lời
? Cho ví dụ về nguyên nhân bên trong gây
bệnh.
HS : Bệnh bạch tạng , dị tật bẩm sinh…
? Lấy ví dụ về ngun nhân bên ngồi gây
bệnh cho vật ni.
HS :
+ Về cơ học : Nhẫm đinh, ngã, húc chảy
máu....
+ Về hóa học : Ngộ độc thức ăn, nước uống...
+ Về sinh học : Do giun sán kí sinh hay vi
khuẩn, vi rus xâm nhập gây bệnh .
GV : yêu cầu học sinh đọc phần thông tin trong
SGK và trả lời câu hỏi .
? Dựa vào đâu mà người ta chia thành bệnh
truyền nhiễm và không truyền nhiễm? Cho VD.
HS :
- Bệnh truyền nhiễm: Do các vi sinh vật gây
ra lây lan nhanh thành dịch gây tổn thất nghiêm
trọng do chết hàng loạt vật nuôi.
- Bệnh không truyền nhiễm : không do VSV
gây ra, không lây lan , không làm chết nhiều
Vật nuôi bị bệnh khi có sự rối loạn
các chức năng sinh lí trong cơ thể
do tác động của các yếu tố gây bệnh
<b>II. Nguyên nhân sinh ra bệnh </b>
- Bao gồm các yếu tố bên trong và
bên ngồi
- Bệnh có 2 loại :
+ Bệnh truyền nhiễm .
vật nuôi
GV : Nhận xét, bổ sung, kết luận
<i><b>* Hoạt động 3: Tìm hiểu phịng, trị bệnh cho</b></i>
<i><b>vật</b></i>
<i><b> nuôi</b></i>
GV: Yêu cầu học sinh đọc phần thông tin mục
3, SGK và tìm ra các biện pháp đúng .
HS: Đọc thơng tin và đánh dấu (tất cả các biện
pháp đều đúng chỉ trừ biện pháp “Bán hoặc giết
mổ thịt vật nuôi ốm”)
? Tại sao lại không được bán hoặc mổ thịt vật
nuôi ốm?
HS: Trả lời
? Tất cả các biện pháp cịn lại chỉ thực hiện
một biện pháp được khơng ?
HS: Khơng vì tất cả các biện pháp có mối liên
hệ với nhau
GV: Nhận xét, kết luận
<b>III. Phòng trị bệnh cho vật ni</b>
- Chăm sóc chu đáo cho từng loại
vật ni.
- Tiêm phịng đầy đủ các loại vắc
xin.
- Cho vật nuôi ăn đầy đủ các chất
dinh dưỡng
- Vệ sinh môi trường sạch sẽ.
- Báo ngay cho cán bộ thú y đến
<b>IV. Cđng cè </b>
- GV: u cầu 1 – 2 HS đọc nội dung phần: Ghi nhớ (SGK – T.122, 124)
Đặt câu hỏi củng cố bài.
<b>V. Híng dÉn vỊ nhµ </b>
Ngày soạn : /05/2010
Ngày dạy : /05/2010
<b>A - Mục tiêu</b>
1.Kiến thøc:
- Học sinh củng cố lại kiến thức, khắc sâu kiến thức đã học của chơng.
2. Kỹ năng:
- Học sinh vận dụng khả năng nắm bắt của mình vào thực tế sản xuất.
3.Thái độ :
- Häc sinh ý thøc khi học môn học.
<b>B - Chuẩn bị.</b>
- Giỏo viờn: S 4, phiếu học tập
- Häc sinh : «n tËp nội dung kiến thức phần trồng trọt .
<b>C. Tiến trình «n tËp.</b>
I.
ổ n định lớp
II. Kiểm tra bài cũ:
C©u 1 : Em h·y cho biết yêu cầu và các phơng pháp thu hoạch nông sản ? lấy
ví dụ minh hoạ?
Cõu 2: Vì sao phải chế biến nơng sản ? ở địa phơng em có phơng pháp chế
biến nào ?
III.Bµi míi
Giáo viên: Đặt vấn đề.
- Nh vậy các em đã nghiên céu xong toàn bộ nội dung của phần I - Trồng trọt.
Biết đợc vai trò của trồng trọt đến các biện pháp gieo trồng, phơng thức gieo
trồng cây trồng. Để hiểu sâu hớn, hệ thống hoá nội dung của chơng bằng
dạng sơ đồ. Các em nghiên cứu nội dung bài hơm nay, bài 24 ơn tập.
I. Tóm tắt nộidug theo sơ đồ
- Giáo viên treo sơ đồ 4 lên bảng hng
dẫn học sinh tập trung vào trọng tâm
của chơng .
Học sinh quan sát sơ đồ nội dung vào
các nội dung chính theo sự hớng dẫn
của giáo viên.
bảo vệ đất trồng.
- Vai trò của giống , các phơng pháp
chọn lọc lai tạô sản xuất giống.
- Phơng pháp phòng trừ sâu bệnh hại
- Quy trình sản xuất giống cây trồng
- Tác dụng của giống cây trồng , gieo
trồng , chăm sóc ,thu hoạch , chế biến
nông sản .
II. Ôn tập theo hệ thống câu hỏi SGK
- Giáo viên chia 13 câu hỏi SGK làm
bốn nhóm
Chuẩn bị phiếu học tập cho các nhóm
- Giáo viên tổng kết
1.Tổ chức ôn tập
- Giáo viên chia lớp thành bốn nhãm ,
cö th kÝ , nhãm trëng , giao nhiƯm vơ
cho c¸c nhãm, các thành viên của
nhóm
2. Häc sinh «n tËp theo nhãm
- Học sinh thảo luận các câu hỏi đợc
phân công của nhóm mình , đậi diện
nhóm báo cáo
- C¸c nhãm kh¸c theo dâi , nhËn xÐt bỉ
sung.
<b>IV. Cđng cè bµi:</b>
Giáo viên treo một số sơ đồ câm về :
+ Vai trò nhiệm vụ của trồng trọt
+ Vai trò của giống
+ Sớ đồ sản xuất giống cõy trng bng ht
- Học sinh lên bảng hoàn thành học sinh khác nhận xét Giáo viên tæng
kÕt .
Với mỗi nội dung tơng ứng, yêu cầu học sinh liên hệ với địa phơng trong quá
trình thực hiện.
<b>V </b>–<b> Híng dÉn vỊ nhµ :</b>
- Ơn tập kỹ năng theo nội dung của 13 câu hỏi SGK và các vấn đề ôn tập trên
lớp .
Yêu cầu học sinh về nhà học bài, ôn lại kiến thức trọng tâm của bài (chơng),
Ngày soạn : /05/2010
Ngày dạy : /05/2010
<b>A-MỤC TIÊU :</b>
- Đánh giá kết quả học tập của học sinh từ đầu đến cuối học kì I
- Rút kinh nghiệm và cải tiến cách học của học sinh và cách dạy của giáo viên
và rút kinh nghiệm về nội dung, chương trình mơn học.
<b>B-CHUẨN BỊ : </b>
<b>C-TIẾN TRÌNH :</b>
I/ Ổn định tổ chức : Kiểm diện HS.
II/ Kiểm tra bài cũ : Khụng.
III/ Bi mi :
<b>Thêi gian: 45 phót</b>
<b>Câu 1(3đ): Em có nhận xét gì về hiện trạng nguồn lợi thuỷ sản trong nớc? Trình </b>
bày một số nguyên nhân ảnh hng n mụi trng v ngun li thu sn?
<b>Câu 2(2đ): Thế nào là giống vật nuôi? Vai trò của giống vật nuôi trong chăn </b>
nuôi? Lấy ví dơ minh ho¹?
<b>Câu 3(3đ): Mục đích của chế biến thức ăn cho vật nuôi? Nêu các phơng pháp chế</b>
biến thức ăn vật ni? Lấyví dụ minh hoạ cho mi phng phỏp ch bin?
<b>Câu 4(2đ): Tính khối lợng của một con lợn biết: Chiều đo dài thân của lợn là 54 </b>
cm chu vi vòng ngực là 38 cm.
<b>Đáp án </b>
<b>Câu 1(3 đ):</b>
<i><b>*Hiện trạng nguồn lợi thuỷ sản trong nớc:đang bị giảm súta nghiêm trọng -0,5 </b></i>
<i><b>đ</b></i>
+Mt s loài cá quý hiếm bị tuyệt chủng 0,25đ
+Năng suất cá bị giảm sút, bãi đẻ bị thu hẹp 0,25đ
<i><b>*Nguyên nhân ảnh hởng đến nguồn lợi thuỷ sản bị giảm sút -2đ( trình bày rõ </b></i>
<i><b>bốn nguyên nhân </b></i>:
+Khai thác với cờng độ mang tính huỷ diệt -0,5đ
+Phá hoại rng ngun -0,5
+Đắp đập ngăn sông xây dựng hồ chứa -0,5 đ
+Ô nhiễm môi trờng nớc -0,5 đ
<b>Câu 2(2đ)</b>
<i><b>* Khái niệm về giống vật nuôi-1đ</b></i>
- L sn phẩm do con ngời tạo ra ,có đặc điểm ngoại hình giống nhau ,có năng
suất và chất lợng sản phẩm nh nhau ,có tính di truyền ổn định và đạt tới một số
l-ợng cá thể nhất định.
*<i><b>Vai trß,vÝ dơ-1®:</b></i>
- Quyết định đến nâng suất chăn ni,ví dụ -0,5
- Quyết định chất lợng sản phẩm chăn ni,ví dụ-0,5đ
<b>Câu 3(3đ)</b>
<i><b>* Mục đích của dự trữ thức ăn-1 đ</b></i>
-Tăng tính ngon miệng,vật ni ăn đợc nhiều-0,25đ
-Dễ tiên hố -0,25đ
- Làm giảm thụ cng-0,25
-Kh b cht c hi -0,25
<i><b>*Các phơng pháp chế biến ,ví dụ-2đ</b></i>
-Phơng pháp vật lí,ví dụ -0,5 đ
-Phơng pháp hoá học,ví dụ -0,5 đ
-Phơng pháp vi sinh vật học,ví dụ -0,5 đ
-Phơng pháp tạo thức ăn hốn hợp ,ví dụ -0,5 đ
+Dài thân 54cm =0,54 m
+Vßng ngùc 38 cm=0,38 m
<i><b>-Ap dụng đúng cơng thức tính khối lợng của lợn thơng qua các chiều đo -1 đ</b></i>
<b> P=AB x C2 x 87,5</b>
<b>-Tính đúng kết quả -0,5 đ</b>
<b>IV/ Củng cố:</b>
<b>V/ Hướng dẫn HS tự học nh :</b>
<b>A/ Mục tiêu</b>
1 . Kin thc
- Biết được khái niệm bệnh.
- Hiểu được nguyên nhân gây bệnh
- Hiểu được tác dụng của vắc xin
- Biết cách sử dụng vắc xin phịng bệnh cho vật ni
<b>- Có được kỹ năng sử dụng vắc xin phịng bệnh cho vật nuôi</b>
3.
Thái độ:
- Có ý thức trong việc bảo vệ phịng bệnh cho vật ni
<b>B/ Chn bÞ</b>
- Hình 73, 74, sơ đồ H 14 SGK phóng to.
- SGK và ti liu liờn quan
<b>C/ Tiến trình bài giảng</b>
I.
ổ n định, tổ chức
II. Kiểm tra bài cũ
? Hãy cho biết mục đích và biện pháp của chăn nuôi đực giống ?
III. Bµi míi
* Giới thiệu bài: Các em thường được nghe về những loại bệnh (kể ra ). Vậy
bệnh là gì? Những thiệt hại do bệnh gây ra ra sao và người ta đã làm gì để
phịng trị bệnh? Để hiểu rõ hơn ta cùng nhau tìm hiểu bài học hơm nay.
<i><b>* Hoạt động 1: Tìm hiểu tác dụng của vắc xin</b></i>
GV: Yêu cầu học sinh đọc thông tin và trả lời
câu hỏi:
? Vắc xin là gì? Vắc xin được chế biến từ đâu?
HS: Trả lời
GV: treo tranh hình 73 SGK, yêu cầu học sinh
quan sát và trả lời các câu hỏi (chia nhóm)
? Có mấy loại vắc xin ?
HS:
? Thế nào là vắc xin nhược độc ?
HS: Là mầm bệnh bị làm yếu đi => tạo ra vắc
xin nhược độc
? Thế nào là vắc xin chết?
HS: Là mầm bệnh đã bị giết chết => vắc xin
chết
GV : Nhận xét, bổ sung
GV : treo tranh hình 74 và giải thích về tác
dụng của vắc xin
? Hình 74a cho thấy được gì?
HS : Đang tiêm vắc xin vào cơ thể vật ni.
? Hình 74b cho thấy điều gì?
HS: Cơ thể vật ni sản sinh kháng thể
? Hình 74c cho thấy gì?
HS: Cơ thể vật ni có đáp ứng miễn dịch
GV : Giải thích : Khi đưa vắc xin vào cơ thể,
cơ thể sẽ sinh ra kháng thể chống lại sự xâm
nhiễm của mầm bệnh.
GV : yêu cầu học sinh chia nhóm thảo luận và
làm bài tập trong SGK
HS : Chia nhóm thảo luận, cử đại diện trả lời
? Tác dụng phòng bệnh của vắc xin?
HS: Vắc xin giúp cơ thể tạo ra kháng thể để
tiêu diệt mầm bệnh và có được sự miễn dịch
đối với bệnh.
? Vật nuôi đã được tiêm vắc xin. Khi mầm
bệnh xâm nhập vật ni có phản ứng lại
<b>Vắc xin phịng bệnh cho vật ni</b>
<b>I. Tác dụng của vắc xin</b>
<i><b>1.Vắc xin là gì ?</b></i>
Vắc xin là chế phẩm sinh học
dùng để phòng bệnh truyền nhiễm.
Văcxin được chế từ chính mầm
bệnh gây ra bệnh mà ta muốn phòng
Có 2 loại vắc xin
+ Vắc xin nhược độc
+ Vắc xin chết
<i><b>2.Tác dụng của vắc xin</b></i>
không? Tại sao?
HS : Khi mầm bệnh xâm nhập cơ thể vật ni
có khả năng tiêu diệt mầm bệnh.Vì vật ni đã
có được khả năng miễn dịch đối với bệnh.
GV: Nhận xét, kết luận
<i><b>* Hoạt động 5: Tìm hiểu một số điều cần chú</b></i>
<i><b>ý khi sử dụng vắc xin</b></i>
GV: Yêu cầu học sinh đọc thông tin mục II.1
SGK và trả lời các câu hỏi:
? Tại sao phải bảo quản vắc xin?
HS: Trả lời
? Bảo quản vắc xin thế nào cho tốt?
HS: Trả lời
GV Yêu cầu học sinh đọc thông tin mục II.2
SGK và trả lời các câu hỏi :
? Khi vật nuôi đang ủ bệnh tiêm vắc xin được
khơng? Tại sao?
HS: Khơng. vì vật nuôi sẽ phát bệnh nhanh hơn
? Khi vật ni mới khỏi bệnh sức khỏe chưa
phục hồi, có nên tiêm vắc xin khơng? Tại sao?
HS; Khơng. Vì sẽ làm giảm hiệu quả của vắc
xin
? Khi sử dụng vắc xin cần đáp ứng những yêu
cầu nào?
HS: Trả lời
? Sau khi dùng phải làm gì với vắc xin thừa?
HS: Trả lời
? Nếu vật nuôi bị dị ứng với vắc xin thì phải
làm gì?
HS: Trả lời
? Dùng vắc xin xong có nên theo dõi khơng?
Nếu có thì trong bao lâu?
HS: Trả lời
GV: Nhận xét, kết luận
<b>II. Một số điều cần chú ý khi sử</b>
<i><b>1. Bảo quản</b></i>
Chất lượng và hiệu lực của văcxin
phụ thuộc vào điều kiện bảo quản
nên phải giữ vắcxin đúng nhiệt độ
theo chỉ dẫn trên nhãn thuốc, khơng
để chỗ nóng hoặc chỗ có ánh sáng
mặt trời .
<i><b>2. Sử dụng</b></i>
- Chỉ sử dụng vắc xin cho vật
nuôi khỏe.
- Khi sử dụng phải tuân theo chỉ
dẫn trên nhãn thuốc.
- Vắc xin đã pha phải dùng ngay.
- Dùng vắc xin xong phải theo dõi
vật nuôi 2 – 3 giờ tiếp theo.
- Thấy vật nuôi dị ứng thuốc phải
báo cho cán bộ thú y để giải quyết
kịp thời.
<b>IV. Cñng cè </b>
- GV: yêu cầu 1 – 2 HS đọc nội dung phần: Ghi nhớ (SGK – T.122, 124)
<b>V. Híng dÉn vỊ nhµ </b>
- Nhận xét về thái độ học tập của học sinh.
<b>A - Mơc tiªu</b>
1.KiÕn thøc:
- Học sinh củng cố lại kiến thức, khắc sâu kiến thức đã học của chơng trình cơng
nghệ 7.
2. Kỹ năng:
- Hc sinh vn dng kh nng nm bắt của mình vào thực tế sản xuất.
3.Thái độ :
- Häc sinh ý thøc khi häc m«n häc.
<b>B - ChuÈn bÞ.</b>
- Giáo viên: Sơ đồ, phiếu học tập.
- Häc sinh : ôn tập nội dung kiến thức phần trồng trọt .
<b>C. Tiến trình ôn tập.</b>
I.
n định lớp
II. Kiểm tra bài cũ:
C©u 1 : Em hÃy cho biết yêu cầu và các phơng pháp thu hoạch nông sản ? lấy ví dụ
minh hoạ?
Câu 2: Vì sao phải chế biến nơng sản ? ở địa phơng em có phơng pháp chế biến nào
?
III.Bµi míi
Giáo viên: Đặt vấn đề.
gieo trång cây trồng, kiến thức về chăn nuôi, thuỷ sản. Để hiểu sâu hơn, hệ thống
hoá nội dung của chơng trình, các em nghiên cứu nội dung bài hôm nay, bài «n tËp.
I.Tóm tắt nội dung theo sơ đồ
<i><b>H§1. HƯ thèng lại kiến thức về chuồng</b></i>
<i><b>nuôi và vệ sinh trong chăn nuôi</b></i>
? HÃy nêu tầm quan trọng của chuồng
nuôi?
? Em hiểu nh thế nào là một tiểu khí hậu?
? HÃy nêu các tiêu chuẩn của 1 chuồng
nuôi hỵp vƯ sinh?
? Vệ sinh phịng bệnh có vai trị nh thế
nào đối với chăn ni?
? C¸c biƯn pháp vệ sinh phòng bệnh trong
chăn nuôi nh thế nào?
<i><b>HĐ2: Hệ thống lại những kiến thức về</b></i>
<i><b>nuôi dỡng và chăm sóc các loại vật nuôi</b></i>
? Vt nuụi non cú c điểm gì mà chúng
ta phải lu ý?
? Vậy chúng ta phải ni dỡng và chăm
sóc vật ni non nh thế nào để chúng phát
<b>A. I/ Chuång nu«i.</b>
<b>1/ Tầm quan trọng của chuồng nuôi.</b>
- Tránh đợc những thay đổi của thời tiết,
đồng thời tạo ra một tiểu khí hậu thích
hợp cho vật ni.
- Giúp cho vật nuôi hạn chế tiếp xúc với
mầm bệnh, thực hiện quy trình chăn ni
khoa họcvà quản lý tốt đàn vật nuôi.
<b>2/ Tiêu chuẩn chuồng nuôi hợp vệ sinh</b>
- Nhiệt độ, độ ẩm thích hợp, độ thơng
thống tốt.
- Độ chiếu sáng phải phù hợp, khơng khí
ít khí độc.
<b>A. II/ VƯ sinh phßng bƯnh.</b>
<b>1/ TÇm quan träng của vệ sinh chăn</b>
<b>nuôi.</b>
- Ngừa bệnh dịch xảy ra, bảo vệ sức khoẻ
và nâng cao năng suất vật nuôi.
<b>2/ Các biện pháp vệ sinh phòng bệnh</b>
<b>trong chăn nu«i:</b>
a/ VƯ sinh m«i trêng sèng cđa vËt nu«i.
b/ VƯ sinh thân thể cho vật nuôi.
<b>B. I/ Chăn nuôi vật nu«i non.</b>
<b>1/ Một số đặc điểm của sự phát triển c</b>
<b>th vt nuụi non.</b>
- Sự điều tiết thân nhiệt, chức năng của hệ
tiêu hoá cha hoàn chỉnh.
- Chức năng miễn dÞch cha tèt.
triĨn tèt nhÊt?
? Chăn ni đực giống nhằm mục đích gì?
u cầu nh thế nào đối việc chăn nuôi
đực giống?
? Chăn ni vật ni cái sinh sản nhằm
mục đích gì? Yêu cầu nh thế nào đối việc
chăn nuôi vật nuôi cái sinh sản?
<i><b>H§3. HƯ thèng lại những lu ý khi sử</b></i>
<i><b>dụng Vắc xin phòng trị bệnh thông </b></i>
<i><b>th-ờng cho vật nuôi </b></i>
? Khi sử dụng vắc xin cần lu ý những điều
gì?
- GV nhắc lại các điều cần lu ý khi sử
dụng Vắc xin
<i><b>HĐ4: Hệ thống lại những kiến thức về</b></i>
<i><b>nhiệm vụ của nuôi thủy sản ở nớc ta</b></i>
? Nhiệm vụ chính của nuôi thuỷ sản ở nớc
ta nh thế nào?
? Tình hình nuôi thuỷ s¶n ë níc ta có
những điểm gì thuận lợi?
- GV chốt lại các ý.
- Nuôi vật nuôi mẹ có nhiều sữa.
- Giữ ấm cho cơ thể, cho vật nuôi bú sữa
đầu, tập cho vật nuôi ăn sớm.
- Giữ vệ sinh thËt tèt, cho tiÕp xóc nhiỊu
víi ¸nh s¸ng.
<b>B. II/ Chăn ni vật ni đực giống.</b>
- Mục đích: Để vật ni đạt đợc khả năng
phối giống cao và cho đời sau cht lng
tt.
- Yêu cầu: Vật nuôi khoẻ, không béo hoặc
gầy, số lợng tinh dịch tốt.
<b>B. III/ Chn nuụi vt nuụi cái sinh sản:</b>
- Giai đoạn mang thai: Cung cấp đầy đủ
các chất dinh dỡng
- Giai đoạn nuôi con: Nh trên nhng chú ý
đến chế độ vận động và tắm chải hp lý.
<b>C. I/ Một số điều cần chú ý khi sử dụng</b>
<b>vắc xin.</b>
<b>1/ Bảo quản.</b>
- Gi ỳng nhit ghi trên nhãn thuốc.
- Khơng để thuốc ở chỗ nóng và có ánh
sáng mặt trời.
<b>2/ Sư dơng.</b>
- Tn theo chỉ định của bác sĩ.
- Vắc xin đã pha phải dùng ngay.
- Báo ngay cho bác sĩ biết khi vật nuôi có
hiện tợng dị ứng thuốc.
<b>C. II/ Nhiệm vơ chÝnh cđa nuôi thuỷ</b>
<b>sản ở nớc ta.</b>
n-? Thế nào là thức ăn tơi, sạchn-?
? Bình quân mỗi năm mỗi ngời cần bao
nhiêu kg thực phẩm?
? Ngành thủy sản cã cÇn øng dơng c¸c
tiÕn bé KHCN vào nuôi thuỷ sản hay
không? Tại sao?
<i><b>HĐ5. Hệ thống lại một số phơng pháp</b></i>
<i><b>phòng và trị bệnh cho tôm, cá.</b></i>
? Em biết vì sao đối với tơm, cá phải dùng
thuốc phòng trớc mùa thờng phát sinh
bệnh?
? Hãy cho biết một loại hố chất thờng
dùng để phịng và trị bệnh cho tơm, cá.
- GV giới thiệu mục đích, biện pháp và
cách phòng trừ dịch bệnh cho các loi
tụm, cỏ.
? Em hÃy nhắc lại nguyên tắc phòng trừ
dịch bệnh là gì?
<b>ớc và giống nuôi.</b>
- Din tớch nc mặt là 1.700.000 ha có thể
sử dụng đợc 1.031.000 ha.
- Thuần hoá và tạo các giống mới có chất
lợng cao.
<b>2/ Cung cấp thức ăn tơi sạch.</b>
- Bỡnh quõn mi ngi mỗi năm tiêu thụ từ
12-20 kg/năm thực phẩm tơi sống, vì thế
con ngời cần đợc cung cấp các thực phẩm
tơi sống để đảm bảo sức khoẻ.
<b>3/ øng dơng nh÷ng tiÕn bộ khoa học</b>
<b>công nghệ vào nuôi thuỷ sản.</b>
- Cn ng dng nhng tin b khoa học
<b>D. I/ Một số phơng pháp phòng và trị</b>
<b>bệnh cho tôm, cá.</b>
<b>1/ Phũng bnh.</b>
<b>a/ Mc ớch.</b>
- To iu kin cho tôm, cá luôn luôn đợc
khoẻ mạnh, sinh trởng và phát triển bình
thờng, khơng bị nhiễm bệnh.
<b>b/ BiƯn ph¸p</b>
- ThiÕt kế ao nuôi có hệ thống cấp thoát
n-ớc tốt.
- Trớc khi thả cá cần phải tẩy, khử ao bằng
vôi bét.
- Cho ăn đầy đủ, đúng phơng pháp.
- Kiểm tra thờng xun mơi trờng nớc và
tình hình hoạt động của tơm, cá.
- Dùng thuốc để phịng trừ bệnh cho tơm,
cá.
<b>2/ Cha bnh.</b>
<i><b>HĐ6: Hệ thống lại những kiến thức về</b></i>
<i><b>kỹ thuật thu hoạch tôm, cá</b></i>
? gia đình em thờng bắt cá, tơm bằng
hình thức nào?
? Sau khoảng thời gian bao lâu thì nhà em
có thể thu hoạch cá?
? K tờn cỏc hỡnh thc ỏnh cá, tôm mà
em biết?
? Tại sao không bắt hết tất c tin vic
nuụi m cỏ khỏc?
tôm, cá.
<b>b/ Một số thuèc thêng dïng:</b>
- Ngêi ta cã thÓ dïng thuốc thảo mộc
hoặc tân dợc.
- Một số thuốc phòng và trị bệnh cho tôm,
cá.
+ Hoá chất: Vôi, thuốc tím.
+ Thuốc tân dợc: Amôxycilin, Sunfamit.
- Thu hoạch đúng thời vụ và sản phẩm
tơm, cá phải đạt đợc kích thớc cần thiết.
- Có 2 phng phỏp thu hoch.
- Đánh tỉa, thả bù.
- Thu hoạch toàn bộ tôm, cá trong ao.
Gồm các bớc sau:
<b>a/ Đối với cá.</b>
- Tháo bớt nớc.
- Kéo 2 -3 mỴ líi.
- Tháo cạn nớc để bắt hết những cá đạt
chuẩn, những con cha đạt thì chuyển qua
ao khác nuụi tip.
<b>b/ Đối với tôm.</b>
- Tháo bớt nớc.
- Dựng li vây quanh để tháo chà bắt tôm.
<b>V. Củng cố bài:</b>
Giáo viên treo một số sơ đồ câm về :
+ Vai trò nhiệm vụ của trồng trọt
+ Vai trò của giống
+ Sớ đồ sản xuất giống cây trồng bằng ht
- Học sinh lên bảng hoàn thành học sinh khác nhận xét Giáo viên tổng
kết.
<b>V </b>–<b> Híng dÉn vỊ nhµ :</b>
- Ơn tập kỹ năng theo nội dung câu hỏi SGK và các vấn đề ôn tập trên lớp .
Yêu cầu học sinh về nhà học bài, ôn lại kiến thức trọng tâm ca bi (chng).
Ngày soạn : 20/01/2010
Ngày dạy : /01/2010
<b>Ch¬ng i: kü thuËt gieo trång và</b>
<b>schăm sóc cây rừng</b>
<b>A. Mơc tiªu:</b>
1. Kiến thức: Sau khi học song học sinh cần nắm đợc
2. Kü năng:
- Cú ý thc lao ng, bo v rng và tích cực trồng cây gây rừng.
3. TháI độ :
<b>B.Chuẩn bị</b>
- GV: Đọc và nghiên cứu nội dung bài 22, chuẩn bị hình 34; 35 SGK
- HS: Đọc SGK xem tranh hình 34,35 SGK.
<b>C. Tin trình dạy học:</b>
I..ổ n định tổ chức :
II.Kiểm tra bài cũ:
- Khơng kiểm tra.
III.Tìm tịi phát hiện kiến thức mới.
Tìm hiểu vai trò của rừng và trồng rừng.
<b>GV: Rừng là tài nguyên quý giá của đất </b>
n-ớc là bộ phận quan trọng của môi trờng
sống ảnh hởng tới đời sống sản xuất của xã
hội, tranh hình 34.
<b>GV: Em hÃy quan sát tranh và giải thích tài</b>
nguyên rừng?
<b>HS: Trả lời</b>
<b>HS: Lấy ví dụ về tài nguyên rừng</b>
Tìm hiểu nhiệm vụ của trồng rừng ở n ớc ta.
<b>GV: Trớc đây rừng chỉ cách thành thăng </b>
long vài chục cây số. nay chỉ còn vùng núi
cao còn khoảng 10% rừng bao phñ?
<b>GV: Treo tranh mức độ rừng bị tàn phá mơ </b>
tả tình hình rừng từ 1943-1995 kết luận
rừng b tn phỏ nghiờm trng.
<b>GV: Rừng bị phá hoại suy giảm là do </b>
nguyên nhân nào?
<b>HS: Trả lời</b>
<b>GV: Em hÃy lấy 1 số ví dụ về tác hại của </b>
sự ph¸ rõng.
I. Vai trị của rừng và trồng rừng.
- Làm sạch mơi trờng khơng khí hấp
thụ các loại khí độc hại, bụi khơng
khí.
- Phịng hộ: Chắn gió, cố định cát
ven biển, hạn chế tốc độ dòng chảy
và chống xốy mịn đất đồi núi,
chống lũ lụt. Cung cấp lâm sản cho
gia đình, cơng sở giao thông, công
cụ sản xuất, nguyên liệu sản xuất,
xuất khẩu.
- Nguyên liệu khoa học, sinh hoạt
văn hoá. Bảo tồn các hệ thống sinh
thái rừng tự nhiên, các nguồn gen
động, thực vật, di tích lịch sử, tham
quan dỡng bệnh.
II. NhiƯm vơ cđa trång rõng ë n íc ta.
1.T×nh h×nh rõng ë n íc ta.
- Rừng ở nớc ta bị tàn phá nghiêm
trọng diện tích và độ che phủ của
rừng giảm nhanh.
- Diện tích đất hoang i trc ngy
cng tng.
- Nguyên nhân:
<b>GV: Rừng là phổi của trái đất</b>… Nhà nớc
có chủ trơng trồng rừng, phủ xanh 19,8 ha
đất lâm nghip.
<b>HS: Nhắc lại vai trò của rừng trả lời câu </b>
hỏi.
<b>GV: Trng rng ỏp ng nhim v gỡ?</b>
hoang chăn nu«i.
<b>2</b>
.NhiƯm vơ cđa trång rõng.
- SGK.
<b>IV.Cđng cè:</b>
<b>GV: Gọi 1-2 học sinh đọc phần ghi nhớ SGK.</b>
<b>GV: Hệ thống và tóm tắt lại bài học – học sinh nhắc lại.</b>
Nhắc lại mục tiêu và đánh giá bài học.
<b>V. Híng dÉn vỊ nhµ :</b>
- Về nhà học bài, đọc và xem trc bi 23 (SGK)
Ngày soạn : 20/01/2010
Ngày d¹y : /01/2010
<b>A. Mơc tiªu:</b>
1. Kiến thức: Sau khi học song học sinh cần nắm đợc
- Hiểu đợc các điều kiện khi lập vờn gieo ơm.
- Hiểu đợc các cơng việc cơ bản trong q trình làm đất khai hoang ( dọn và
làm đất tơi xốp ).
2. Kü năng:
- Hiu c cỏch ci to nn t gieo ơm cây rừng.
3. TháI độ:
<b>B.ChuÈn bÞ</b>
- GV: Đọc và nghiên cứu nội dung bài 23, phóng to sơ đồ hình 26 SGK
- HS: Đọc SGK xem tranh hình vẽ SGK.
<b>C. Tiến trình dạy học:</b>
I.ổ
n nh t chức :
II.Kiểm tra bài cũ:
<b>Câu 1: Rừng có vai trị gì trong đời sống và sản xuất của xã hội?</b>
- Bảo vệ và cải tạo mơi trờng, phục vụ tích cực cho đời sống và sản xuất.
<b>Câu 2: Em hãy nêu nhiệm vụ trồng rừng của nớc ta trong thời gian tới?</b>
- Tham gia trồng cây rừng.
3. Bµi míi
Tìm hiểu cách lập v ờn ơm cây rừng.
<b>GV: Nơi đặt vờn gieo ơm cần có những </b>
điều kiện gì?
<b>HS: Tr¶ lêi.</b>
<b>GV: Vờn ơm đặt ở nơi đất sét có đợc </b>
khơng tại sao?
<b>HS: Tr¶ lêi ( K</b>o <sub> vì chặt rễ, bị ngập úng khi </sub>
ma).
<b>GV: Hệ thống ngắn gọn lại 4 yêu cầu lập </b>
vờn gieo ơm.
<b>GV: Cho học sinh quan sát hình 5 giới </b>
thiệu các khu vực trong vờn gieo ơm.
<b>GV: Giảng giải các giải pháp bảo vệ xung </b>
quanh vờn gieo ơm ( Trồng xen cây phân
xanh, dứa dại, dây thÐp gai…).
<b>GV: Theo em xung quanh vờn gieo ơm có </b>
thể dùng biện pháp nào để ngăn chặn phá
hoại?
<b>HS: Trả lời ( Đào hào, trồng cây xanh</b>…)
Tìm hiểu cách làm đất gieo ơm cây rừng .
<b>GV:Giới thiệu một số đặc điểm của đất </b>
lâm nghiệp ( đồi núi trọc, đất hoang dại…).
<b>HS: Nhắc lại cách làm đất tơi xốp ở trồng </b>
trọt.
<b>GV: Nhắc học sinh chú ý về an tồn lao </b>
động khi tiếp xúc với cơng cụ hoá chất…
<b>GV: Nhắc lại kiến thức đã học ở trồng trọt,</b>
mơ tả kích thớc luống đất, bón lót, cấu to
ca v bu v rut bu.
<b>GV: Vỏ bầu làm có thể làm bằng những </b>
nguyên liệu nào?
I. Lập v ờn ơm cây rừng.
1.Điều kiện lập v ên gieo ¬m.
- 4 yêu cầu để lập một vờn gieo ơm.
+ Đất cát pha hay đất thịt nhẹ,
khơng có ổ sâu bệnh hại.
+ Độ PH từ 6 đến 7 ( Trung tính, ít
chua).
+ Mặt đất bằng hay hơi dốc ( từ 2-
4o<sub>).</sub>
+ Gần nguồn nớc và nơi trồng rừng.
2.Phân chia đất trong vừơn gieo ơm.
- Tranh hỉnh 5 SGK.
II.Làm đất gieo ơm cây rừng.
1.Dọn cây hoang dại và làm đất tơi
xốp thao quy trình kỹ thuật.
- SGK.
2.Tạo nền đất gieo ơm cay rừng.
a) Luống đất:
- KÝch thíc: Réng 0,8- 1m, cao
0,15-0,2m, dài 10-15m.
- Bón phân lót: Hỗn hợp phân hữu
cơ và phân vô cơ.
- Hng lung: Nam Bc.
b) Bầu đất.
<b>HS: Tr¶ lêi ( Nhùa, èng nhựa).</b>
GV: Gieo hạt trên bầu có u điểm gì so với
gieo hạt trên luống?
<b>HS: Trả lời</b>
- Rut bu cha 80-89% đất mặt tơi
xốp với 10% phân hữu cơ và 20%
phân lân.
<b>IV.Cñng cè:</b>
<b>- GV: Gọi 1-2 học sinh đọc phần ghi nhớ SGK.</b>
<b>- GV: Hệ thống câu hỏi đánh giá tiết học.</b>
<b>V. Hớng dẫn học ở nhà:</b>
- VỊ nhµ học bài và trả lời toàn bộ câu hỏi SGK
- §äc vµ xem tríc bµi 24 SGK.
- Tìm hiểu cơng vic gieo ht a phng.
Ngày soạn : 7/12/2009
Ngày dạy : /12/2009
<b>bài 18: </b>
<b>Th XĐ sức nảy mầm và tỷ lệ nảy mầm</b>
<b>của hạt giống</b>
<b>I. Mơc tiªu:</b>
- Làm đợc các thao tác trong quy trình xác định sức nảy mầm và tỷ lệ nảy
mầm của hạt giống.
- Rèn luyện ý thức, cẩn thận, chính xác, đảm bảo an tồn lao động.
<b>II.Chuẩn bị của thầy và trị:</b>
- GV: Mẫu hạt giống ngơ, lúa mỗi loại 0,3- 0,5 kg/1nhóm, đĩa, khay, giấy
thấm, vi khụ thm nc, kp.
- HS: Đọc trớc bài đem hạt lúa, ngô
<b>III. Tiến trình dạy học:</b>
1.
ổ n định tổ chức:
2.Kiểm tra bài cũ:
<b>GV: Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh</b>
- Nờu mc tiờu v yờu cu của bài làm đợc.
Các thao tác để xác định sức nảy mầm và tỷ
lệ này mầm của một số ht ging, ngụ, lỳa,
.
HĐ2.Tổ chức thực hành.
- GV: Giới thiệu từng bớc của quy trình
thực hành và làm mÉu cho häc sinh quan
s¸t râ quan hƯ tõng bíc.
- Cho học sinh thực hành theo nhóm trên
hai loại giống đã đợc gieo theo quy trình.
- Sau khi thực hành song các đĩa, khay hạt,
đợc xếp vào nơi quy định bảo quản chăm
sóc.
I. Quy tr×nh thực hành.
* B
ớc1. Chọn từ lô hạt giống
mỗi mẫu từ 50-100 hạt nhỏ to.
( Giảm đi ) Ngâm vào nớc là 24
giờ.
* B
ớc2. Xếp 2-3 tờ giấy thấm
n-ớc, vải đã thấm nớc vào khay.
* B
ớc3. Xếp hạt vào đĩa ( khay)
đảm bảo khoảng cách để này
mầm.
* B
íc4. TÝnh sức nảy mầm và tỷ
lệ này mầm của hạt.
<b>IV.Củng cố:</b>
- Học sinh thu dọn vệ sinh, tự đánh giá kết quả thực hành
- GV: Nhận xét đánh giá kết quả giờ học về sự chuẩn bị, quá trình thực hành.
<b>V. Hớng dẫn về nhà:</b>
- Về nhà thực hành thành thạo, thao tác theo 4 bớc đã học
Ngày soạn : 7/12/2009
Ngày dạy : /12/2009
- Kin thc: Thụng qua gi ụn tập nhằm giúp học sinh củng cố và khắc sâu
những kiến thức đã học trên cơ sở đó học sinh có khả năng vận dụng vào thực tế
sản xuất.
- Hiểu đợc tác dụng của các phơng thức canh tác này.
- Kỹ năng: có ý thức lao động, có kỹ thuật tinh thần chịu khó, cẩn thận,
chính xác, m bo an ton lao ng.
<b>II.Chuẩn bị của thầy và trß:</b>
- GV: Đọc và nghiên cứu nội dung SGK, bảng tóm tắt nội dung phần trồng
trọt, hệ thống câu hi v ỏp ỏn ụn tp.
- HS: Đọc câu hỏi SGK chuẩn bị ôn tập.
<b>III. Tiến trình dạy học:</b>
1.
ổ n định tổ chức :
2. Kiểm tra bài cũ:
- Khơng kiểm tra.
<b>Câu 1: Nêu vai trò, nhiệm vụ của </b>
trồng trọt?
<b>Cõu 2: Đất trồng là gì? Trình bày </b>
thành phần và tớnh cht ca t trng?
<b>Câu 3. Nêu vai trò và cách sử dụng </b>
phân bón trong sản xuất nông nghiệp?
<b>Câu 4: Nêu vai trò của giống và phơng</b>
pháp chịn tạo giống?
<b>Câu 5: Trình bày khái niệm về sâu </b>
bệnh hại cây trồng và các biện pháp
phòng trừ?
- Vai trß cđa trång trät cã 4 vai trß…
- NhiƯm vơ cđa trång trät 4 nhiƯm vơ
( 1,2,4,6 ) SGK.
- Đất trồng là bề mặt tơi xốp của vỏ trái đất
trên đó thực vật có khả năng sinh sống và
sản xuất ra sản phẩm.
- Thành phần của đất trồng: Rắn, lỏng, khí.
- Vai trị của phân bón: tác động đến chất
l-ợng nơng sản, đất phì nhiêu hơn, nhiều chất
dinh dỡng hơn nên cây sinh trởng và phát
triển tốt cho năng xuất cao.
- Sử dụng đúng liều lợng…
- Vai trò của giống: Là yếu tố quan trọng
quyết định năng xuất cây trồng.
- Làm tăng vụ thu hoạch và thay đổi cơ cầu
cây trồng.
- Phơng pháp chọn tạo giống: Chọn lọc, lai,
gây đột biến, nuôi cấy mô.
- Khái niệm về sâu bệnh hại côn trùng là
lớp động vật thuộc ngành động vật chân
khớp.
- BÖnh hại là chức năng không bình thờng
về sinh lý
- Các biện pháp phòng trừ: Thủ công, hoá
học, sinh häc.
<b>Câu 6: Em hãy giải thích tại sao biện </b>
pháp canh tác và sử dụng giống chống
sâu bệnh để phịng trừ sâu bệnh, tốn ít
cơng, chi phí ít?
<b>Câu 7: Hãy nêu tác dụng của các biện </b>
pháp làm đất và bón phân lót i vi
<b>Câu 8: Tại sao phải tiến hành kiểm tra,</b>
xử lý hạt giống trơc skhi gieo trồng
cây nông nghiệp.
<b>Câu 9: Em hÃy nêu u, nhợc điểm của </b>
phơng pháp gieo trồng bằng hạt và
bằng cây con?
<b>Câu10: Em hÃy nêu tác dụng của các </b>
công việc chăm sóc cây trồn
<b>Cõu 11: Hóy nờu tỏc dng ca việc thu</b>
hoạch đúng thời vụ? Bảo quản và chế
biến nông sản? liên hệ ở địa phơng em.
<b>Câu12: ảnh hởng của phân bón đến </b>
mơi trờng sinh thái?
chống sâu bệnh tốn ít cơng, dễ thực hiện,
chi phí ít vì canh tác có thể tránh đợc những
kỳ sâu bệnh phát triển cây phù hợp với điều
kiện sống, chống sâu, bệnh hại.
- Tác dụng của các biện pháp làm đất, xáo
chộn đất, làm nhỏ đất, thu gom, vùi lấp cỏ
dại, dễ chăm sóc.
- Trớc khi gieo trồng cây nơng nghiệp phải
tiến hành kiểm tra xử lý hạt giống để đảm
* u điểm: cây con lâu, nhiều công
- Gieo hạt: số lợng hạt nhiều, chăm sóc
khó
- Ta, dm m bo mt v khoảng cách
của cây trồng.
- Làm cỏ, vun sới để diệt trừ cỏ dại, làm
cho đất tơi xốp, hạn chế bốc hơi nớc.
- Tới, tiêu nớc để tạo điều kiện cho cây sinh
trởng và phát triển tốt.
- Thu hoạch để đảm bảo số lợng, chất lợng
nông sản.
- Bảo quản để hạn chế sự hao hụt, chất lợng
nông sản.
- ChÕ biến nông sản làm tăng giá trị sản
phẩm, kéo dài thời gian bảo quản.
<b>GV: Túm tt sơ đồ minh hoạ</b>
<b>GV: Treo tranh sơ đồ phóng to.</b>
<b>HS: Quan sát thảo luận</b>
Nhận xét đánh giá giờ học
<b>V.Hớng dẫn v nh :</b>
- Về nhà ôn tập chuẩn bị giấy kiểm tra tiết sau kiểm tra
Ngày soạn : 7/12/2009
Ngày dạy : /12/2009
<b>A. Mục tiêu:</b>
1. Kiến thức:
- Kim tra đánh giá sự nhận thức của học sinh nắm đợc kiến thức trọng tâm cần
nắm đợc trong hai chơng trng trt nụng nghip
2. Kỹ năng:
- Rỳt kinh nghim truyn thụ kiến thức của giáo viên để từ đó điều chỉnh phơng
pháp cho phù hợp.
3. Thái độ:
<b>B. ChuÈn bị của thầy và trò:</b>
<b>III. Tin trỡnh dạy học:</b>
1.ổ n định tổ chức :
2.KiĨm tra bµi cị: Không kiểm tra
3.Kiểm tra:
<b>Đề bài </b>:
<b> Kiểm tra học kì I : môn công nghÖ 7</b>
<b>A</b>
<b> :Phần Trắc nghiệm</b>
<b> Hóy khoanh tròn chữ cái đứng đầu câu trả lời đúng trong các phơng án </b>
<b>sau</b><i><b>.</b></i>
<b>Câu 1: </b><i><b>Sử dụng thuốc hố học để phịng trừ sâu bệnh có những u im sau:</b></i>
A/ Diệt sâu bệnh nhanh, ít tốn công ; B/ Không làm ô nhiễm môi
tr-ờng.
C/ Không gây độc hại cho ngời và gia súc ; D/ Cả 3 ý trên .
<b>Câu 2: </b><i><b>Đất trong vờn gieo ơm là loi t</b>:</i>
A/ Đất pha cát ; B/ §Êt sÐt ; C/ Đất thịt nhẹ ; D/ Cả
A và C .
<b>Câu 3: </b><i><b>Loại đất nào dới đây có khả nng gi nc kộm nht </b></i><b>?</b>
A/ Đất pha cát ; B/ Đất thịt nhẹ ; C/ Đất thịt trung b×nh ; D/ Đất
<b>Câu 4</b><i><b>: Đối với loại côn trùng có kiểu biến thái hoàn toàn thì giai đoạn nào phá </b></i>
<i><b>hoại cây trồng mạnh nhất ?</b></i>
A/ Giai đoạn sâu trởng thành B/ Gai đoạn sâu non
C/ Giai đoạn trứng D/ Gai đoạn nhộng
<i><b>Cõu 5: Cỏc cõu sau ỳng hay sai?</b></i>
A/ Phơi đất ải là biện pháp phòng trừ sâu bnh
B/ Tháo nớc cho ngập cây trồng là biện pháp phòng trừ sâu bệnh
C/ Dựng thuc c phun liờn tục là biện pháp tốt nhất phòng trừ sâu bệnh
D/ Dùng biện pháp IPM là biện pháp phòng trừ sâu bệnh có hiệu quả nhất
<b> Cho các loại phân dới đây : </b>
A/ Cây điền thanh; B/ Phân trâu, bò ; C/ Supe l©n ;
D/ DAP (diamon phèt ph¸t); E/ Phân lợn (heo); G/ C©y muång
muång ;
H/ Ph©n NPK ; I/ BÌo hoa d©u ; K/ Urê (phân
chứa N) .
L/ Khô dầu dừa, đậu tơng. ; M/ Nitragin (chứa vi sinh chuyển hoá m).
<i><b>Câu 6 : Em hÃy sắp xếp các loại phân bón trên vào các nhóm thích hợp và viết </b></i>
<i><b>vµo bµi lµm . </b></i>
<i><b> </b></i><b>Nhãm </b><i><b>: (Phân hữu cơ) ; (Phân hoá häc) ; (Ph©n vi sinh.).</b></i>
<b>B. PhÇn tù luËn:</b>
<b>Bài 2: </b><i><b>Đất trồng là gì ? Đất trồng gồm những thành phần nào, vai trị của </b></i>
<i><b>từng thành phần đó đối với cây trồng ? . </b></i>
<b>đáp án :</b>
<b>A.</b> <b>tr¾c nghiƯm</b> <b>.</b>
<i><b>C</b></i>
<i><b> </b><b>âu 1:</b><b> A ( 0,5 điểm) </b></i><b>C</b>©u 2: D ( 0,5 ®iÓm)
<i><b>C</b></i>
<i><b> </b><b>âu 3</b><b> : A ( 0,5 điểm) </b></i><b>C</b>âu 4: B ( 0,5 điểm)
<i><b>C</b></i>
<i><b> </b><b>©u 5</b><b> : ( 1 ®)</b></i>
<b>a</b> <b>b</b> <b>c</b> <b>d</b>
<b>đúng</b> <b>sai</b> <b>sai</b> <b>đúng</b>
0,25 ®iĨm 0,25 ®iĨm 0,25 ®iĨm 0,25 ®iĨm
<i><b>C©u 6</b></i> : ( 1 đ )
Nhóm phân hữu cơ : a, l, b, e, i, g . ( 0,5 điểm)
Nhóm phân hoá học : d, h, k, c . ( 0,25 điểm)
<i>( Nếu mỗi ý thiếu một loại phân bón trong nhóm trừ 0,25 điểm )</i>
B . <b>Tự luận.</b>
Bài 1: ( 2 đ )
- Luân canh : Là cách tiến hành gieo trồng luân phiên các loại cây trồng khác
nhau trên cùng một diện tích .
( 0,5 ®iĨm)
- Cã 2 hình thức luân canh :
* Luõn canh gia cỏc loi cây trồng cạn với nhau . ( 0,5 điểm)
+ Lấy ví dụ đúng . ( 0,25 điểm)
*Luân canh giữa các loại cây trồng nớc với nhau. ( 0,5 điểm)
+ Lấy ví dụ đúng . ( 0,25 điểm)
Bài 2 : ( 4 đ )
- Đất trồng là lớp bề mặt tơi xốp của vỏ trái đất ,trên đó thực vật có khả năng
sinh sống và sản xuất ra sản phẩm .
( 0,5 điểm)
- Đất trồng là sản phẩm biến đổi của đá dới tác động của các tố khí hậu sinh vật
và con ngời .
( 0,5 điểm)
* Thành phần đất trồng :
- PhÇn khÝ . ( 0,25 ®iĨm)
Ngày soạn : 7/12/2009
Ngày dạy : /12/2009
<b>bài 24: gieo hạt và chăm sóc vờn</b>
<b>gieo ơm cây rõng</b>
<b>A. Mơc tiªu:</b>
1. KiÕn thøc:
Sau khi học song học sinh cần nắm đợc:
- Biết cách kích thích hạt giống cây rừng nảy mầm.
- Biết đợc thời vụ và quy trình gieo hạt cây rừng.
2. Kĩ năng :
- Hiểu đợc các công việc chăm sóc chủ yếu ở vờn gieo ơm cây rừng
3. Thái độ :
- Có ý thức tiết kiệm hạt giống, làm việc cẩn thận theo đúng quy trình.
<b>B.Chuẩn bị của thầy và trị:</b>
- GV: Đọc và nghiên cứu nội dung bài 24, phóng to sơ đồ hình 37,38 SGK
- Tìm hiểu cơng việc gieo hạt ở địa phơng
- HS: Đọc SGK xem tranh hình vẽ SGK, tham khảo việc gieo hạt ở địa phơng
<b>C. Tiến trình dạy học:</b>
I.
ổ n định tổ chức :
II.Kiểm tra bài cũ:
<b>Câu1: Em hãy cho biết nơi đặt vờn gieo ơm cây rừng cần có những yêu cầu nào?</b>
- Vờn gieo ơm cây rừng cần đặt nơi đất cát pha hay đất thịt nhẹ, khơng có ổ sâu
bệnh, đất bằng phẳng…
<b>Câu2: Từ đất hoang để có đợc đất gieo ơm cần phải làm những cơng việc gì?</b>
- Lập vờn ơm ở đất hoang phải làm những công việc sau: dọn sch cõy c hoang
di, cy ba, kh chua.
III.Tìm tòi phát hiện kiến thức mới.
HĐ1.Tìm hiểu cách kích thích hạt giống
cây rừng nảy mầm.
<b>GV: Nhắc lại cách sử lý h¹t gièng b»ng </b>
n-íc Êm ë trång trät.
<b>HS: Đọc SGK nêu lên cách sử lý hạt giống </b>
bằng nớc ấm, tác động lực, hố chất, chất
phóng xạ.
<b>GV: Tìm hiểu cách sử lý hạt giống bằng </b>
cách đốt hạt, bằng lc c hc.
I. Kích thích hạt giống cây rừng nảy
mầm.
1.Đốt hạt.
- Đối với một số hạt vỏ dày.
<b>GV: Mục đích cơ bản của các biện pháp kỹ</b>
thuật sử lý hạt giống trớc khi gieo:
<b>HS: Tr¶ lêi ( Làm mềm vỏ dày..)</b>
HĐ2.Tìm hiểu cách gieo hạt
<b>GV: hạt nảy mầm tốt gieo hạt phải </b>
đúng thời vụ…
<b>GV:Gieo hạt vào tháng nắng, nóng ma to </b>
có tốt không tại sao?
<b>HS: Trả lời ( Không vì khô héo, rửa trôi, </b>
tốn công tre phủ).
<b>GV: Tại sao ít gieo hạt vào các tháng giá </b>
lạnh?
<b>HS: Trả lời </b>
<b>GV: Rút ra kết luận.</b>
<b>GV: Cho học sinh quan sát hình 27 SGK. </b>
Nhắc lại cách gieo hạt ở trồng trọt.
<b>HS: Trờn lung đất, trên bầu, trên khay.</b>
<b>GV: Tại sao phải sàng đất lấp hạt:</b>
<b>HS: Tạo cho đất tơi xốp..</b>
<b>GV: Bảo vệ luống nhằm mục đích gì?</b>
<b>HS: Phịng trừ sâu bệnh hại.</b>
HĐ3.Chăm sóc v ờn gieo ơm cây rừng.
<b>GV: Nêu vấn đề có thể xảy ra trên vờn ơm.</b>
<b>HS: Nêu rõ mục đích cơ bản của từng biện </b>
pháp chăm sóc vờn gieo m
- Bón thúc phân - tỉa tha và cấy cây.
- Hạt vỏ dày khó thấm nớc
3.Kích thích hạt nảy mÇm b»ng n íc
Êm.
* Mục đích: Làm mềm lớp vỏ dày,
cứng để dễ thấm nớc, mầm dễ chui
qua vỏ hạt.
II. Gieo h¹t.
1.Thêi vơ gieo h¹t.
Gieo hạt đúng thời vụ để giảm cơng
chăm sóc v t l ny mm cao.
2.Quy trình gieo hạt.
- Gieo hạt - lấp đất - che phủ - tới
n-ớc, phun thuc tr sõu,bnh- bo v
lung gieo.
III. Chăm sóc v ờn gieo ơm cây rừng.
- Gồm các bịên ph¸p.
+ 38a Che ma, nắng, chuột..
+ 38b Tới nớc tạo đất ẩm…
+ 38c Phun thuốc chống sâu bệnh…
+ 38d Xới đất tạo đất tơi xốp cho
cây.
<b>IV.Cñng cè:</b>
<b>GV: Gọi 1-2 học sinh đọc phần ghi nhớ SGK</b>
<b>V. Híng dÉn vỊ nhµ: </b>
- VỊ nhµ häc bµi vµ trả lời câu hỏi cuối bài.