Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (95.91 KB, 3 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HỌC KÌ II</b>
<b>MÔN: LỊCH SỬ LỚP 11</b>
HỌTÊN:………..LỚP:……
<b>A. Trắc nghiệm</b>
<b>Câu 1: Nguyên nhân của phong trào độc lập dân tộc ở Ấn độ trong những năm</b>
<b>1918 – 1929?</b>
a. Thực dân Anh đã trút gánh nặng chiến tranh lên vai nhân dân Ấn Độ.
b. thực dân Anh ban hành các đạo luật phản động để cũng cố địa vị thống trị của thực
dân Anh
c. Mâu thuẫn xã hội lên cao
d. Tất cả các đáp án trều đèu đúng
<b>câu 2: Lãnh đạo của phong trào độc lập dân tộc ở Ấn độ trong những năm 1918 –</b>
<b>1929 là?</b>
a. Đảng Quốc Đại
b. Đảng cộng sản Ấn Độ
c. Đảng đại hội dân tộc
d. đảng dân chủ
<b>Câu 3: Khối phát xít trong chiến tranh thế giới thứ hai gồm những nước nào?</b>
a. Anh – Pháp – Nga b. Đức – Italia – Nhật Bản
c. Đức – Pháp – Nhật d. Đức – Mĩ – Anh
<b>Câu 4: Anh – Pháp cắt vùng Xuy đét cho Đức nhằm mục đích gì?</b>
a. Đổi lại việc Đức khơng tấn cơng Liên Xô
b. Đổi lại việc Đức không tấn công Anh
c. Đổi lại việc Đức không tấn công châu Âu
d. Đổi lại việc Đức không tấn công Pháp
<b>Câu 5: sự kiện nào đánh dấu chiến tranh thế giới thứ hai kết thúc ở Châu Âu?</b>
a. 9/5/1946, Italia kí văn bản đầu hàng Đồng minh
b. 9/5/1946, Đức kí văn bản đầu hàng Đồng minh
c. 9/5/1945, Nhật kí văn bản đầu hàng Đồng minh
d. 9/5/1945, Đức kí văn bản đầu hàng Đồng minh
<b>Câu 6: Ngày 6/8/1945 và ngày 9/8/1945 sự kiện nào làm chấn động cả thế giới gây</b>
<b>tổn thất lớn cho nhân dân Nhật Bản</b>
a. Mĩ ném bom nguyên tử xuông 2 thành phố Hỉ rô si ma và Naga saki của Nhật bản
b. Hông quân Liên xô tấn công tiêu diệt đội quân Quan Đông của Nhật Ở Trung Quốc.
c. Nhật Bản đầu hàng Đồng minh không điều kiện
d. Tất cả các đáp án trên đều đúng
<b>câu 7: Mở đầu chiến tranh thế giới thứ hài, phát xít Đức tấn cơng vào mục tiêu </b>
<b>nào đầu tiên?</b>
a. tấn công Liên Xô và châu Âu b. Tấn công Ba Lan và xâm chiếm châu Âu
a. Thực dân Pháp chiếm được Đà Nẵng.
b. Thực dân Pháp rút quân về nước.
c. Pháp chỉ chiếm được bán đảo Sơn Trà phải chuyển hướng tấn công
Gia Định.
d. Triều đình và Pháp giảng hịa.
<b>Câu 9: Trung tâm hệ thống chiến lũy Chí Hịa do ai trấn giữ ?</b>
a. Trương Định.
b. Nguyễn Tri Phương.
c. Phan Thanh Giản.
d. Nguyễn Trường Tộ.
<b>Câu 10: Chính phủ Pháp cử Pa-tơ-nốt sang Việt Nam và cùng triều đình Huế kí</b>
<b>một bản Hiệp ước mới vào thời gian nào ?</b>
a. Ngày 6/5/1884.
b. Ngày 6/6/1884
c. Ngày 6/6/1885.
d. Ngày 6/8/1884.
<b>Câu 11: Thực dân Pháp lấy cớ gì để tiến quân ra Bắc kì lần thứ nhất?</b>
a. Vì triều đình khơng thi hành đúng Hiệp ước 1862.
b. Vì triều đình cầu cứu nhà Thanh.
c. Lấy cớ giải quyết vụ Duy – puy.
d. Lợi dụng triều đình nhờ đem tàu ra Hạ Long dẹp cướp biển.
<b>Câu 12: Phong trào Cần Vương diễn ra sôi nổi nhất ở đâu ?</b>
a. Bắc Kì và Nam Kì.
b. Trung Kì và Nam Kì.
c. Nam Kì, Trung Kì và Bắc Kì.
d. Trung kì và Bắc kì.
<b>Câu 13: Theo Hiệp ước Patonot 1884, Địa giới Trung kì được xác định</b>
a. Từ Quảng Bình đến Bình Thuận
b. Từ Quảng Bình đến Khánh Hịa
c. Từ Thanh Hóa đến Khánh Hịa
d. Từ Thanh Hóa đến Bình Thuận
<b>Câu 14: Nét nổi bật của tình hình nước ta giữa thế kỉ XIX là ?</b>
a. Một quốc gia phong kiến có chủ quyền.
b. Có những tiến bộ nhất định về kinh tế , văn hóa.
c. Nhiều cuộc khẩn hoang được tổ chức khá huy mô
d. Chế đọ phong kiến Việt Nam bước vào thời kì suy yếu.
<b>Câu 15 Trong cuộc chạy đua thơn tính Việt Nam, thực dân Pháp đã dựa vào cơ</b>
<b>sở nào ?</b>
a. Các giáo sĩ trong Hội truyền giáo nước ngoài ở Việt Nam.
b. Các thương nhân đến làm ăn buôn bán ở Việt Nam.
d. Ý A và B đúng.
<b>Câu 16: Đến năm 1867, quân Pháp ở Việt Nam đã :</b>
a. Chiếm được 3 tỉnh Đơng Nam Kì.
b. Chiếm được 3 tỉnh Tây Nam Kì.
c. Chiếm được 6 tỉnh Nam Kì.
d. Thất bại trong chiến tranh thơn tính Việt Nam.
<b>Câu 17: Vị tướng chỉ huy chiến đấu trong thành Hà Nội lần thứ hai là :</b>
a. Nguyễn Tri Phương.
b. Hoàng Diệu.
c. Hoàng Tá Viêm.
d. Lưu Vĩnh Phúc.
<b>Câu 18: “ Cần vương” có nghĩa là:</b>
a. Những điều bậc quân vương cần làm.
b. Giúp vua cứu nước.
c. Đứng lên cứu nước.
d. Chống Pháp xâm lược.
<b>Câu 19: Tôn Thất Huyết lấy danh nghĩa vua Hàm Nghi xuống chiếu Cần Vương</b>
<b>tại căn cứ:</b>
a. Ba Đình
b. Ấu Sơn
<b>Câu 20: Cuộc khởi nghĩa tiêu biểu của phong trào Cần Vương là</b>
a. Ba Đình
b. Hương Khê
c. Bãi Sậy
d. Hùng Lĩnh
<b>B. Tự luận:</b>