Tải bản đầy đủ (.docx) (1 trang)

lop 7 on tap hoc ky toán học 7 hoàng hữu tuấn anh thư viện giáo dục tỉnh quảng trị

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (94.22 KB, 1 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

7.


<b>Bài 1. (2 điểm)</b>


<i>Cho M=x</i>2<sub>- 2xy + y</sub>2 <sub>N=y</sub>2<sub> + 2xy + x</sub>2 <sub>+ 1 </sub>


Tính: a. M+N; b. M-N


<b>Bài 2.(2 điểm). Rút gọn đa thức: P = x</b>2 <sub>y -</sub> 1


2 x + x -2 x2 y + y3 .
Tính giá trị của đa thức P tại x = 2, y = 2


<b>Bài 3.(2 điểm). Cho đa thức f(x) = 5x</b>3<sub> + 6x</sub>4<sub>  x</sub>2<sub> + 8x</sub>3<sub>  9x</sub>4 <sub>+ 15  7x</sub>2<sub>.</sub>


a) Thu gọn đa thức trên và sắp xếp theo thứ tự lũy thừa giảm dần.
b) Tính f(1); f(-1)


<b>Bài 4.(4 điểm). Cho  ABC (Â = 90</b>0<sub>). Đường trung trực của AB cắt AB tại E và cắt BC tại F.</sub>


a. Chứng minh: FA = FB.
b. Chứng minh: FH = AE.
c. Chứng minh: EH //BC
8.


<b>Bài 1. (2 điểm).Giải phương trình và bất phương trình sau:</b>
a. 2x + 3 = 7


b. 3 – 6x = -9


c. 2(4x-5)+3(6x-7)<sub>-5</sub>



<b>Bài 2.(2 điểm). Cho biểu thức A=</b> 2


1 1 4


:


1 1 1


<i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


ổ ử -<sub>ữ</sub>


ỗ <sub>-</sub> <sub>ữ</sub>


ỗ <sub>ữ</sub>


ỗố + - ứ - <sub> với x≠1, x≠-1, x≠4</sub>
a. Rút gọn biểu thức A


b. Tính A khi x=6


<b>Bài 3. (2 điểm). Một người đi xe đạp từ A đến B với vận tốc trung bình 12km/h. Lúc trở về, người đó đi bằng xe </b>
máy với vận tốc trung bình là 40km/h nên thời gian về ít hơn thời gian đi là 3 giờ 30 phút. Tính quãng đường AB.
<b>Bài 4. :(4 điểm).</b>


Trên 1 cạnh của 1 góc có đỉnh A đặt đoạn thẳng AE = 3cm, AC = 8cm. Trên cạnh thứ 2 của góc đó đặt các
đoạn thẳng AD = 4cm, AF = 6cm.



a. Chứng minh rằng AEF ADC.


b.Gọi I là giao điểm của CD và EF. Tính tỉ số diện tích của hai tam giác IDF và IEC
9


.Bài 1: (2 điểm).


Cho biểu thức: A = <i>x</i>


<i>x −</i>1<i>−</i>


2<i>x −</i>

<i>x</i>
<i>x −</i>

<i>x</i>
a) Rút gọn A.


b) Tính giá trị của A khi x = 3 +

<sub>√</sub>

8 .
<b>Bài 2:(2 điểm). </b>


Cho phương trình (m - 2)x2<sub> - 2mx + (m – 3) = 0 .</sub>


a/ Giải phương trình trên với m = 11.


b/ Tìm giá trị của m để phương trình có nghiệm kép.
<b>Bài 3: (2 điểm). Giải bài tốn bằng cách lập phương trình:</b>


Theo kế hoạch, một đội xe cần vận chuyển 160 tấn hàng. Đến ngày làm việc thì có 2 xe bị hỏng nên các xe còn lại
mỗi xe phải chở thêm 4 tấn hàng nữa mới hết số hàng trên. Hỏi đội xe có bao nhiêu chiếc; biết rằng các xe chở cùng
một trọng lượng hàng ?



<b>Bài 4: </b>

<i>(4 điểm).</i>



Cho tam giác đều ABC có đường cao AH. Trên cạnh BC lấy một điểm M bất kỳ (M không trùng với B, C, H); từ
M ta kẻ MP, PQ lần lượt vng góc với các cạnh AB, AC.


</div>

<!--links-->

×