Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (239.85 KB, 55 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<i><b>Thø hai ngày 15 tháng 8 năm 2011</b></i>
<i><b>Tiết 1:</b></i> <i><b>Chào Cờ:</b></i>
<i><b>TiÕt 2 + 3</b></i> <i><b>TiÕng ViƯt:</b></i>
<b> ____________________________</b>
<b>I- Mục tiªu:</b>
- Nhớ đợc cách sử dụng sách tốn 1.
- Nêu đợc những việc thờng phải làm trong các tiết học toán lớp 1.
- Nêu đợc yêu cầu cần đạt đợc trong học tập toán 1.
- Nhớ đợc tên gọi của các đồ dùng trong bộ đồ dùng học toán
<b>II- Đồ dùng dạy - học:</b>
- S¸ch to¸n 1
- Bộ đồ dùng học toán lớp 1 của HS
<b>III- Các hoạt động dạy- học:</b>
<b>1.Hoạt động 1 : ổn định tổ chức +</b>
<b>Kiểm tra bài cũ + GT bài mới </b>
- Kiểm tra sách vở và đồ dùng của HS
- GV nhận xét chung
- GV giới thiệu bài + Ghi bảng
<b>2.Hot ng 2: HD hc sinh sử dụng</b>
<b>sách toán 1 </b>
- HS lấy sách vở và đồ dùng học
toán cho GV kiểm tra
- Cho HS më s¸ch to¸n 1
- HD học sinh mở sách n trang cú tit
hc u tiờn.
+ Giáo viên giới thiệu ngắn gọn về sách
toán 1 :
- T bỡa 1 đến tiết học đầu tiên
- Sau tiết học đầu tiên mỗi tiết học có 1
phiếu, tên của bài học đặt u trang
(Cho học sinh xem phần bài học)
- Cho HS thực hành gấp sách, mở sách
và hớng dẫn cách giữ gìn sách.
- HS lấy sách toán ra xem
- HS nghe
- HS thực hành gấp, mở sách
<b>3.Hoạt động 3: HD học sinh làm quen với một số hoạt động học tập toán ở</b>
<b>lớp 1 </b>
"Tiết học đầu tiên" và cho HS thảo luận
? Trong tiết học toán lớp 1 thờng có
những hoạt động nào? Thực hiện bằng cách
nào ?
? Sử dụng những đồ dùng học toán nào ?
- Trong tiÕt häc cã khi GV ph¶i
giíi thiƯu, gi¶i thÝch (H1) cã khi
lµm quen víi que tÝnh (H2) cã khi
ph¶i häc nhãm (H4)
- Que tính , thớc đo độ dài , bộ
số , mơ hình đồng hồ , bảng gài .
Cho học sinh nghỉ giữa tiết - HS múa, hát tập thể
<b>4.Hoạt động 4: Nêu các yêu cầu cần đạt khi học toán.</b>
- Đếm, đọc số, viết số, so sánh hai số....
- Làm tính cộng, tính trừ
- Nhìn hình vẽ nên đợc bài tốn, rồi yờu
cu phộp tớnh gii.
- Biết giải các bài toán.
- Bit đo độ dài, biết xem lịch....
? Vậy học toán 1 em sẽ biết đợc những
gì ?
? Mn häc to¸n giái các em phải làm
gì?
- HS chú ý nghe
- Một số HS nhắc lại
- Phi i hc u, hc thuc bi,
chu khó tìm tịi, suy nghĩ.
<b>5.Hoạt động 5 : Giới thiệu bộ đồ dùng học toán của HS. </b>
- Y/c HS lấy bộ đồ dùng học toán ra
- GV lấy từng đồ dùng trong bộ đề dùng
giơ lên và nêu tên gọi
- GV nêu tên đồ dùng và yêu cầu học
sinh lấy
- Giới thiệu cho HS biết đồ dùng đó để
làm gì ?
- HD HS cách mở, cất và bảo qun hp
dựng
- HS làm theo yêu cầu của GV
- HS theo dâi
- HS nghe và lấy đồ dùng theo
yêu cầu
- 1 số HS nêu
- HS thực hành
<b>6.Hoạt động 6 : Củng cố - Dặn dò:</b>
- Trò chơi: Thi cách lấy và cất đồ dùng
: ChuÈn bÞ cho tiết học sau.
- HS chơi (2 lần)
-Học sinh biết: Trẻ em có quyền có họ, tên, có quyền đợc đi học, vào lớp Một trẻ
có thêm nhiều bạn mới, có thầy cơ giáo mới, trờng lớp mới, em sẽ đợc học thêm
nhiều điều mới lạ.
-Häc sinh biÕt giíi thiƯu tªn, nªu së thÝch cđa m×nh.
-Vui vẻ, phấn khởi đi học, tự hào đợc trở thành học sinh lớp Một, biết quý bạn bè,
thầy cụ giỏo, trng, lp.
<b>II/ Đồ dùng dạy học:</b>
- Cỏc bi hát về quyền đợc học tập của trẻ em.
<b>III/ Các hot ng dy v hc:</b>
<b>1.Hot ng 1:</b>
<i><b>*.ÔĐTC: </b></i>Hát
<i><b>*.KTBC:</b></i>
<i><b>*.GTB: </b></i>GT trực tiÕp
<b>2.Hoạt động 2:</b> <i><b>Vòng tròn giới thiệu</b></i>
<i><b>tên.</b></i>
- Cách chơi: Em thứ nhất giới thiệu tên
mình, em thứ hai giới thiệu tên mình và
+ Giáo viên giới thiệu trò chơi, giới
thiệu cách chơi.
- Thảo luận
- Trò chơi giúp em điều gì?
- Em thấy thế nào khi đợc giới thiệu tên
với các bạn và nghe các bạn giới thiệu
tên mình?
<b>Kết luận:</b> Mỗi ngời đều có một cái tên.
Trẻ em cũng có quyền có họ, tên.
<b>3.Họat động 3:</b>
- <i><b>Tù giíi thiƯu vỊ së thÝch cđa m×nh</b></i>.
<b>Kết luận</b>: Mỗi ngời đều có những điều
mình thích và khơng thích, những điều
đó có thể giống nhau hoặc khác nhau.
Chúng ta cần tơn trọng những sở thích
riêng của ngời khác, bạn khác.
<b>4.Hoạt động 4:</b> <i><b>k</b><b> </b><b>ể về ngày đầu tiên đi</b></i>
<i><b>học của mình.</b></i>
- Em mong chờ, chuẩn bị cho ngày đi
học đầu tiên của mình nh thÕ nµo?
- Khi đợc là học sinh lớp Một em thấy
thế nào? Em có thích trờng lớp mới của
mình không?
<b>Kết luận</b>: Vào lớp Một em có thêm
nhiều bạn mới, sẽ học đợc nhiều điều
mới lạ, biết đọc, viết, làm toán, đi học là
niềm vui, là quyền lợi của trẻ em. Em rất vui
và tự hào vì mình là học sinh lớp Một.
- Häc sinh ch¬i theo nhãm 6 em.
- Gióp em biết tên các bạn.
- Em thấy vui sớng và tù hµo.
- Học sinh họat động nhóm 2:
- Một số học sinh giới thiệu trớc lớp.
<b>5.Hoạt động nối tiếp:</b>
- NhËn xÐt giê häc.
- Híng dÉn tù häc ë nhµ.
- Em rÊt vui, em rÊt thÝch trêng líp mới
- Em và các bạn cố gắng học thật giỏi,
<i><b>Thø ba ngày 16 tháng 8 năm 2011</b></i>
<b>Tiết 1+2 : TiÕng ViÖt</b>
<i><b>TiÕt 3 </b></i><b>:</b><i><b> </b></i>
<i><b>Toán:</b></i>
<b>I- Mục tiêu:</b>
- HS nêu đợc cách so sánh số lợng của 2 nhóm đồ vật . Sử dụng đợc từ "nhiều
hơn" "ít hơn" khi so sánh về số lợng
- HS so sánh đợc 2 nhóm đồ vật , chỉ ra đợc nhóm no nhiu hn, nhúm no ớt
hn.
<b>II- Đồ dùng dạy - häc:</b>
- SGK, tranh và một số nhóm đồ vật cụ thể
<b>III- Các hoạt động dạy - học:</b>
<b>1.Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ +</b>
<b>GT bài mới </b>
? Hãy nêu những yêu cầu cần đạt khi
- Học toán 1 em sẽ biết đến, đọc
số, viết số, bài tính cộng trừ...
- Em phải đi học đều, học thuộc
bài, làm bài tập đầy đủ chịu khó suy
nghĩ...
? Mơn học giỏi tốn em phải làm gì ?
- Kiểm tra sách vở, đồ dùng học tốn
của học sinh
-HS nªu
+ Giới thiệu bài (ghi bảng)
<b>2.Hot ng 2: HD cỏch so sánh số</b>
<b>lợng của 2 nhóm đồ vật </b>
- GV đa ra 5 cái cốc và 4 cái thìa
- Yều cầu HS lên đặt mỗi cái thìa vào
1 cái cc.
? Còn cốc nào cha có thìa ?
+ GV nói: Khi đặt vào mỗi cái cốc 1
cái thìa thì vẫn cịn cốc cha có thìa, ta nói
"số cốc nhiều hơn số thìa"
- HS chØ vµo cèc cha có thìa
- Cho HS nhắc lại "số cốc nhiều hơn
số thìa"
+ GV núi tip: Khi t vo mi cỏi cốc
1 cái thìa thì khơng cịn thìa để đặt vào
cốc cịn lại, ta nói "Số thìa ít hơn số cốc"
- Gọi 1 vài HS nêu "Số cốc nhiều hơn
số thìa" rồi nêu "Số thìa ít hơn số cốc"
- 1 số HS nhắc lại
- 1 số HS nhắc lại "Số thìa ít hơn
số cốc "
- 1 số HS nêu
- Cho HS nghØ gi÷a tiÕt - HS tËp thĨ dơc vµ móa h¸t tËp
thĨ.
<b>3.Hoạt động 3 : Luyện tập</b>
+ GV hớng dẫn cách so sánh
- Nối 1 đồ vật này với 1 đồ vật kia
- Nhóm nào vó đối tợng bị thừa ra thì
nhóm đó có số lợng nhiều hơn nhóm kia
có số lợng ít hơn.
- Cho HS quan sát từng phần và so
- GV nhận xét, chỉnh sửa
- HS chú ý nghe
- HS làm việc CN và nêu kết quả.
H1: Số thỏ nhiều hơn số cà rốt, số
củ cà rốt ít hơn số thỏ.
H2: Số vung nhiều hơn số nồi, số
nồi ít hơn số vung.
H3: Số rắc cắm ít hơn số ổ cắm số
ổ cắm nhiều hơn số r¾c c¾m.
<b>4.Hoạt động 4 : Củng cố - dặn dị:</b>
<i><b>+ Trũ chi: So sỏnh nhanh</b></i>
GV nêu cách chơi: - Lấy 2 nhóm HS
có số lợng khác nhau, cho 2 nhóm quan
sát và nêu xem "nhãm nµo cã số lợng
nhiều hơn, nhóm nào ít hơn"
- Nhóm nào nêu đúng và nhanh sẽ
thắng cuộc.
- GV nhËn xÐt chung giê häc
: - Thực hành so sánh các nhóm đối
t-ợng có số lt-ợng khác nhau.
- HS ch¬i theo híng dÉn cđa GV
<b>I/ Mục tiêu:</b>
-Học sinh lµm quen, tiÕp xóc víi tranh vÏ cđa thiÕu nhi.
- Học sinh tập quan sát, mô tả hình ảnh, màu sắc trên tranh.
-Biết quan sát, mô tả hình ảnh, màu sắc trên tranh.
-Yờu cỏi p, ham thớch ngh thut.
<b>II/ Đồ dùng dạy học:</b>
Một số tranh GV, HS su tầm.
<b> III/ Các họat động dạy </b>–<b> học:</b>
<b>1.Hoạt động 1:</b>
<i><b>*.</b><b>ổ</b><b>n định tổ chức:</b></i>
<i><b>*KTBC:</b></i>
<i><b>*.GTB</b></i>:
2.Hoạt động 2:
<i><b>Giới thiệu tranh vẽ đề tài thiếu nhi</b></i>
- GV giíi thiƯu
-Đề tài vui chơi rất sinh động,
phong phú và hấp dẫn ngời vẽ,
nhiều bạn say mê và vẽ đợc nhiều
tranh đẹp.
- GV treo tranh:
- Bøc tranh vÏ g×?
- Em thích bức tranh nào nhất? Vì
sao?
- Trờn tranh có những hình ảnh
nào? (hình ảnh nào mô tả hỡnh
dỏng, ng tỏc).
- Hình ảnh nào là chính?
- Hình ảnh nào là phụ?
- Các hình ảnh này đang diễn ra ở
đâu?
- Trong tranh có những màu nào?
- Em thớch nhất màu nào nhất?
- Giáo viên nhận xét, động viên
- Häc sinh quan s¸t
- HS quan s¸t 2- 3’
- Tranh vÏ c¸c bạn đang vui chơi ở công
viên
Cắm trại bên bÃi biển.
-HS quan sát và mô tả theo tranh.
- Tranh 1: Các bạn đang vui chơi (có cây và
hoa).
- Tranh 2: Các bạn đang bơi
- Các em nhỏ
- Cây và hoa.
- ở công viên, bÃi biển.
- Đỏ, xanh, vàng, tím.
<b>3.Hot ng 3</b>: <i><b>Củng cố,dặn dị</b></i>
- NhËn xÐt giê häc, híng dẫn chuẩn bị bài
<i><b>Tiết 1 </b></i><b>:</b><i><b> </b></i> <i><b>Toán:</b></i>
<b>I- Mơc tiªu:</b>
- HS nhận diện và nêu đúng tên hình vng, hình trịn. Kể ra đợc hình vng,
hình trịn từ các vật thật
- HS tơ đợc màu vào các hình vng , hình trịn và gấp đơch hình vng theo y/c
<b>II- Đồ dùng dạy học:</b>
- 1 số hình vuông, hình tròn ( gỗ, nhựa) có màu sắc, kích cỡ khác nhau.
- 1 số vật thật có mặt là hình vuông, hình tròn.
<b>I</b>II- Cỏc hot ng dy - hc:
<b>1.Hot ng 1 : Kiểm tra bài cũ + GT</b>
<b>bài mới</b>
? Giờ trớc ta học bài gì ?
- Gọi 1 số học sinh so sánh nhóm vt
ca GV.
- GV nhận xét và cho điểm.
+ GT bài bằng lời
- ... học bài ít - nhiều hơn
- 1 số HS so sánh và nêu kết quả
<b>2.Hot ng 2 : Giới thiệu hình vng </b>
- GV giơ tấm bìa hình vng cho HS
xem và nói: " Đây là hình vng".
- GV nói sơ qua về hình vuông.
- HS quan sát mẫu
- HS nhắc lại : Hình vuông
? Hình vuông có mấy cạnh ?
? 4 Cạnh của hình vuông ntn ?
? Em biết những đồ vật nào có dng
hỡnh vuụng ?
- Cho HS tìm và gài hình vuông
- Hình vuông có 4 cạnh
- 4 cạnh bằng nhau
- Viên gạch hoa, khăn mùi xoa...
- HS sử dụng hộp đồ dùng
<b>3.Hoạt động 3 : Giới thiệu hình trịn</b>
- GV giơ tấm bìa hình trịn và nói:" Đây l
hỡnh trũn".
? Em có nhận xét gì về hình tròn ?
? Em biết những vật nào có dạng hình
tròn ?
- Cho HS tìm và gài hình tròn
- HS nhắc lại : Hình tròn
- Hình tròn là 1 nét cong kín
- Bánh xe đạp, miệng cốc, miệng
chậu...
<b>4.Hoạt động 4 : Luyn tp</b>
- Cho HS m sỏch
<b>Bài 1: Tô màu vào hình vuông</b>
- GV nêu yêu cầu và giao việc
- Lu ý HS không tô chờm ra ngoài
- Theo dõi và uốn nắn HS
- Tổ chức cho HS nhận xét - GV nhận
xét
<b>Bài 2: Tô màu vào hình tròn</b>
- GV nêu yêu cầu và giao việc
- Lu ý: H×nh cuèi mỗi hình tròn tô 1
màu
- HS mở SGK toán 1
- HS dùng bút màu và tô vào các
hình vuông.
- HS tô màu vào hình tròn
<b>Bài 3: (8)</b>
- GV nêu y/c và giao việc
*<i>L u ý:</i> Tô kh«ng chêm ra ngoài, mỗi
hình tô 1 màu
- GV theo dõi và uốn nắn - HS tô màu theo HD
<b>Bài 4: Gấp hình vuông</b>
- GV chuẩn bÞ giÊy cã dạng nh hình
trong bài rồi phát cho HS
- Làm thế nào để có các hình vng ?
- GV theo dõi và chỉnh sửa
- Ta gÊp h×nh vuông này chồng lên
hình vuông kia
- HS thc hnh
<b>5.Hot ng 5 : Cng c - Dn dũ:</b>
Cho HS chơi trò chơi: <i><b>Ai nhanh hơn</b></i>
- GV vẽ 1 số hình khác nhau lên bảng.
cho HS thi tìm hình vuông, hình tròn.
- GV nhận xét - Tuyên dơng HS
- GV nhËn xÐt chung tiÕt häc
: ChuÈn bÞ cho tiÕt 4
- HS chơi trò ch¬i theo tỉ theo
h×nh thøc tiÕp søc
<i><b>TiÕt 1 + 2:</b></i>
**************************************
<i><b>Tiếng Việt:</b></i>
==================*****===============
<i><b>Thứ năm, ngày 20 tháng 8 năm 2009</b></i>
<b>I - Mục tiªu:</b>
- HS nhận ra và nêu đúng tên hình tam giác .
-Bớc đầu nhận ra đợc các hình tam giác từ các vật thật .
- Xếp đợc hình theo ý thích từ những hình tam giác và hình vng cú sn .
<b>II - Đồ dùng dạy - học:</b>
1- Mt số hình tam giác bằng bìa có kích thớc mầu sắc khác nhau
2- Một số đồ vật có mặt là hình tam giác
<b>III - Các hoạt động dạy - </b>học
<b>1.Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ + GT </b>
<b>bi mi </b>
? Giờ trớc chúng ta học bài gì ?
- Cho HS t×m và gài hình vuông, hình
tròn ?
- GT bài bằng lời
- Hỡnh vuụng, hình trịn
- HS sử dụng hộp đồ dùng
<b>2.Hoạt động 2: Giới thiệu hỡnh tam</b>
<b>giỏc</b>
- GV giơ hình tam giác cho HS xem và
nói "Đây là hình tam giác"
- GV chØ vµ nãi: Đây là các cạnh của
hình tam giác
? Hình tam giác có mấy cạnh?
? Hình tam giác và hình vuông có gì
khác nhau?
? HÃy tìm và gài hình tam giác ?
? Hóy nêu tên những đồ vật có hình
dạng ging hỡnh tam giỏc?
- GV gắn một số loại hình lên bảng cho
HS tìm hình tam giác
- HS chú ý theo dõi
- Hình tam giác có 3 cạnh
-Hình tam gi¸c cã 3 cạnh còn
hình vuông có 4 cạch
- HS sử dụng hộp đồ dùng gài và
nói. Hình
- Hình cái nón, cái ê ke...
- HS thực hiện tìm và chỉ đúng
- Cho HS xem hình trong SGK - HS quan sát
+ Hãy nêu tên những đồ vật có hỡnh
dáng giống hình tam giác ?
<b>3.Hoạt động 3 : Thực hành xếp hình</b>
- Hớng dẫn HS dùng các hình tam giác
và hình vng có mầu sắc khác nhau
xp hỡnh
- Cho HS giới thiệu và nêu tên hình của
mình xếp
- GV nhận xét và tuyên dơng
- HS thực hành xếp hình và đặt
tên cho hỡnh.
- HS nêu
- VD: Hình em xếp là hình ngôi
nhà
<b>4.Hot động 4 : Trò chơi: "Thi chọn</b>
nhanh các hình"
GV nêu cách chơi: GV gắn lên bảng 5
hình , 5 hình vng, 5 hình trịn, cho 3 HS
- GV khuyến khích, tuyên dơng.
- 3 HS đại diện cho 3 nhóm lên
chơi
<b>5.Hoạt động 5 : Củng cố - dặn dò</b>
Cho HS chơi trò chơi: Thi tìm các đồ vận
có hình tam giác ở lớp, ở nhà...
- NhËn xÐt chung giê häc
: RÌn lun kü năng xếp hình
- HS tìm và nêu theo yêu cầu
**********************************
<i><b>Tiết 2+3:</b></i> <i><b>Tiếng Việt:</b></i>
<b>________________________________________</b>
<i><b>Tiết 4 :</b></i> <i><b>Tự nhiên xà hội:</b></i>
<b>I - Mơc tiªu:</b>
<b> - HS nêu đợc tên các bộ phận chính của cơ thể và 1 số cử động của đầu, mình,</b>
chân, tay
<b> - HS kể đợc tên các bộ phận chính của cơ thể ngời. Chỉ ra đợc các bộ phận bên</b>
ngoài của cơ thể
<b> - HS có thói quen hoạt động để có cơ th phỏt trin</b>
<b>II- Đồ dùng dạy - học:</b>
Phóng to các hình của bài 1 trong SGK
<b>III </b>- Cỏc hot ng dạy - học:
<b>1.Hoạt động 1 - Kiểm tra bài cũ + GT</b>
<b>bài mới </b>
- KT đồ dùng, sách vở của môn học
- GV nêu nhận xét sau khi kiểm tra
+ Giới thiệu bài ( ghi bảng)
<b>2.Hot động 2: Quan sát tranh (T4)</b>
<i><b>* Mục tiêu: HS gọi đúng tên các bộ</b></i>
<i><b>phận bên ngồi của cơ thể</b></i>
<i><b>* C¸ch tiÕn hµnh:</b></i>
<i><b>Bớc 1:</b></i> Hoạt động theo nhóm.
- Cho HS quan sát tranh ở trang 4 và
thảo luận nhóm 4
? HÃy chỉ và nói tên các bộ phận bên
ngoài của cơ thể ?
- Cho các nhóm thảo luận
<i><b>Bc 2: </b></i>Hoạt động cả lớp
- Treo tranh lên bảng cho i din
các nhóm lên chỉ và nói tên các bộ
phận
- HS thảo luận nhóm 4 theo yêu
cầu câu hỏi của GV
- Các nhóm cử nhóm trởng trình
bày
VD: Đầu , mắt , tai , mịi , måm ,
cỉ , vai ,...
* KÕt ln: Các bộ phận bên ngoài của
( GV khơng cần nhắc lại nếu HS đã nêu
chính xác )
<b>3.Hoạt động 3: Quan sát tranh (T5)</b>
<i><b>* Mục tiêu: HS quan sát tranh về 1 số</b></i>
<i><b>hoạt động của cơ thể và nêu đợc cơ thể </b></i>
<i><b>gồm 3 phần: đầu, mình v tay chõn</b></i>
<i><b>* Cách tiến hành:</b></i>
<i><b>Bc 1:</b></i> Hot ng nhúm nh
- Cho HS quan sát các hình ở trang 5
+ HÃy chỉ và nói xem các bạn đang làm
gì ?
+ Qua hoạt động của các bạn hãy nói
xem cơ thể ta gồm mấy phần? Đó là
những phần nào ?
- HS quan s¸t tranh trang 5 và
thảo luận nhóm 2
+ Tranh 1 : Bạn 1 : Ngẩng đầu ...
+ Cơ thể chúng ta gồm ba phần :
Đầu , mình và chân tay .
<i><b>Bc2:</b></i> Hot ng c lp:
- Cho các nhóm lên trình bày trớc lớp
+ Các hoạt động vừa rồi giúp cơ thể
chúng ta những gì ?
- Các nhóm lên diễn lại các hoạt
động của các bạn trong SGK và nêu
kết quả thảo luận
<b>* KÕt luận:</b>
- Cơ thể ta gồm 3 phần: đầu, mình, và
tay
- Chúng ta nên tích cực hoạt động để cơ
thể khoẻ và phát triển.
Cho HS nghỉ giữa tiết Nhóm trởng điều khin
<b>4.Hot ng 4 : Tp th dc</b>
<i><b>* Mục tiêu: Gây hứng thú rèn luyện</b></i>
<i><b>thân thể</b></i>
<i><b>* Cách thực hiện :</b></i>
Bớc 1: Dạy HS bài hát " Cúi mÃi mỏi
l-ng"
Bc 2: Dạy hát kết hợp với làm động
tác phụ hoạ
Bớc 3: Gọi 1 số HS lên bảng hát và làm
động tác
- Cho cả lớp vừa hát vừa làm động tác
* Kết luận: Muốn cho cơ thể phát triển
tốt ta cần tập TD hàng ngày
- HS häc h¸t theo GV
- HS theo dõi và làm theo
- 1 số em lên bảng
- HS làm 1-2 lần
5.Hoạt động 5- Củng cố - dặn dò:
* Trũ chi: " Ai nhanh, ai ỳng"
- Cách chơi: Cho từng HS lên nói các
bộ phận ngoài của cơ thể võa nãi võa chØ
trong h×nh vÏ.
- Trong 1 phút bạn nào chỉ đợc đúng và
nhiều là thắng cuộc
+ NhËn xÐt chung giờ học
: - Năng tập thể dục
- Xem trớc bài 2
- HS chơi theo hớng dẫn của giáo
viên
==================*****===================
<i><b>Thứ sáu, ngày 21 tháng 8 năm 2009</b></i>
<i><b>Tiết 1 +2</b></i><b>:</b><i><b> </b></i> <i><b>TiÕng ViƯt:</b></i>
<b>________________________________________</b>
<i><b>Tiết 3 </b></i><b>:</b><i><b> </b></i> <i><b>Đạo đức:</b></i>
<b>I- Mơc tiªu:</b>
- HS tự giới thiệu đợc tên của mình và nhớ tên các bạn trong lớp
- Nhớ đợc trẻ em có quyền có họ tên, có quyền đi học
- HS tự giới thiệu đợc về sở thích của mình.
- HS nhớ lại buổi đầu đi học của mình và kể lại đợc<i><b> .</b></i>
- HS vui vẻ, phấn khởi, yêu quý thầy cơ giáo và bạn bè . Tự hào vì đã trở thành
học sinh lớp 1
<b>II - đồ dùng dạy - hc :</b>
- V bi tp o c
- Các điều 7, 28 về quyền trẻ em
- Các bài hát "trờng em", "em ®i häc"...
III- Các hoạt động dạy - học:
<b>1.Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ </b>
<b>+ GT bài mới </b>
- Kiểm tra đồ dùng sách vở của
lớp.
- HS báo cáo sĩ số và hát đầu giờ
- HS lấy sách vở nêu đặc điểm để lên
bàn cho GV kim tra.
+ Giới thiệu bài (ghi bảng).
<b>2.Hot ng 2: Chi trò chơi "Vòng tròn giới thiệu tên" (BT1)</b>
<i><b>+ Mục tiêu: - HS tự giới thiệu đợc tên của mình và nhớ tên các bạn trong</b></i>
<i><b>lớp </b></i>
<i><b> - Nhớ đợc trẻ em có quyền có họ tên, có quyền đi học </b></i>
<i><b>+ Tiến hành</b></i> : Cho HS đứng thành vòng tròn điểm danh từ 1 đến hết sau đó lần
lợt giới thiệu tên của mình bt u t em u tiờn n ht.
? Trò chơi giúp em điều gì ?
? Em có thấy tự hào vµ sung síng
khi giíi thiƯu tên mình với bạn và
khi nghe các bạn giới thiệu tên với
mình không ?
<b>*Kt lun: Mi ngi u cú cỏi</b>
tờn, trẻ em cũng có quyền có tên , có
quyền đi hc
- HS thực hiện trò chơi (2 lần)
- Biết tên các bạn trong lớp
- HS trả lời
<b> 3. Hoạt động 3: Học sinh tự giới thiệu về sở thích của mình (BT2)</b>
<i><b>+ Mục đích: HS tự giới thiệu đợc về sở thích của mình.</b></i>
+ <i><b>Tiến hành</b></i> : Cho HS tự giới
thiệu tên nhng điều mình thích trong
nhóm 2 ngời sau đó CN HS sẽ giới
thiệu trớc lớp.
tr-hoµn toµn gièng nh em kh«ng ?
<i><b>*Kết luận:</b></i> Mỗi ngời đều có nhng
điều mình thích và khơng thích,
Những điều đó có thể giống nhau và
khác nhau giữa ngời này với ngời
khác. Chúng ta cần phải tơn trọng
những sở thích riêng ca mi ngi.
ớc nhóm và trớc lớp.
- HS trả lời theo ý thÝch
Cho HS nghØ gi÷a tiÕt - HS móa h¸t tËp thĨ
<b>4.Hoạt động 4: - HS kể về ngày đầu tiên đi học của mình (BT3) </b>
<i><b>+ Mục đích: HS nhớ lại buổi đầu đi học của mình và k li c .</b></i>
<i><b>+ Tin hnh :</b></i>
- GV nêu câu hái:
? Em đã mong chờ và chuẩn bị
cho ngày đầu tiên đến lớp ntn ?
? Bố mẹ và mọi ngời trong gia
đình đã quan tâm, chuẩn bị cho ngày
đầu tiên đi học của em ra sao ?
? Em đã làm gì để xứng đáng là
<i><b>+ Giáo viên kết luận:</b></i>
<i>- Vo lp 1 em s có thêm nhiều</i>
<i>bạn mới, thầy cơ giáo mới, em sẽ học</i>
<i>đợc nhiều điều mới lạ. Em sẽ bit</i>
<i>c, bit vit v lm toỏn...</i>
<i>- Đợc đi học là niềm vui, là quyền</i>
<i>lợi của trẻ em.</i>
+ HS thảo luận nhóm 2 và kể cá nhân
trớc lớp .
<i>- Các em nên vui vµ tù hào vì</i>
<i>mình là học sinh lớp 1</i>
<i>- C¸c em h·y cè g¾ng häc thËt</i>
<i>giái, thËt ngoan</i>
<b> 5.Hoạt động 5:- Hoạt động nối</b>
<b>tiếp:</b>
<i><b>+ Cñng cố:</b></i>
- Trẻ em có quyền gì ?
- Em phi lm gì để xứng đáng là
học sinh lớp 1?
: Vận dụng và làm theo những
điều đã học
- Trẻ em có quyền họ tên và quyền đợc
đi học
<i><b>Tiết 4 :</b></i> <i><b>Thủ công:</b></i>
<b>I - Mục tiêu:</b>
- HS phân biệt đợc giữa giấy , giấy màu và bìa
- Kể đợc tên các dụng cụ của môn học
<b>II - dựng dy hc :</b>
Giáo viên: Các loại giấy mầu, bìa, kéo, hồ dán, thớc kẻ...
Học sinh : Dụng cụ häc thđ c«ng
<b>IIi </b>- Các hoạt động dạy - học:
<b>1.Hoạt động 1 - Kiểm tra bài cũ + GT bài </b>
<b>mới </b>
- Kiểm tra sự chuẩn bị đồ dùng, sách vở
- HS lấy đồ dùng, sách vở để lên
bàn cho GVKT
+ Giíi thiƯu bài ( ghi giảng)
<b>2.Hot ng 2 : Gii thiu giy, bìa</b>
<i><b>Mục tiêu : - HS phân biệt đợc giữa</b></i>
<i><b>giấy , giấy màu và bìa</b></i>
<i><b>c¸ch tiÕn hành :</b></i>
+ Giơ tờ giấy cho HS quan sát và nói" Đây
là tờ giấy"
? Giy ny dựng để làm gì ?
+ Gi¬ tiÕp cho HS xem mét số loại giấy
màu, mặt sau có dòng kẻ ô li.
-Giy này có dùng để viết khơng ?
- Vậy dùng để lm gỡ ?
+ Giấy này gọi là gì ?
- HS quan sát mẫu
- Giấy dùng để viết
- Kh«ng
+ Gi¬ cho HS xem mét sè tấm bìa và
nói:" Đây là bìa"
? Bỡa cng hay mm ?
? Bỡa dựng làm gì ?
GV nói: Giấy và bìa đều đợc làm t tre
na
- HS sờ vào tờ bìa và trả lời
- Để làm tờ bìa ở ngoài các
quyển sách và dùng bọc bên ngoài
vở...
? Giấy và bìa có gì giống và khác nhau ?
- Cho HS xem qun s¸ch tiÕng viƯt.
- Giống: Đều làm bằng tre, nứa.
- Khác: Bìa dày có nhiều màu,
dùng để bọc.
+ Giấy mỏng dùng để viết.
- HS xem để phân biệt đợc phần
bìa và phần giấy.
<b>3.Hoạt động 3- Giới thiệu dụng cụ thủ</b>
<b>công</b>
<i><b>Mục tiêu : - HS k c tờn cỏc dng c</b></i>
<i><b>ca mụn hc</b></i>
<i><b>Cách tiến hành :</b></i>
- GV giới thiệu lần lợt từng loại đồ dùng
sau đó nêu trên và cơng dụng
+ Thớc kẻ: làm bằng gỗ hoặc nhựa dùng
để đo chiều dài, kẻ
+ Bút chì: Dùng để kẻ đờng thẳng
+ Kéo: Dùng để cắt giấy, bìa
+ Hồ dán: Dùng để dán sản phẩm...
- Cho HS nêu lại cơng dụng của từng loại
- HS chó ý nghe.
- Một số HS nêu.
<b>4.Hoạt động 4- Thực hành</b>
- GV nêu tên đồ dùng và yêu cầu HS lấy
đúng
- GV giơ từng đồ dùng và yêu cầu HS nêu
tên gọi
- GV theo dõi, nhận xét
- HS thực hành theo yêu cầu.
- Một số HS nêu.
<b>5.Hot ng 5 : Củng cố - dặn dị</b>
? Hơm nay chúng ta học bài gì ?
? Qua bài em hiểu đợc điều gì ?
: Chuẩn bị cho bài 2.
- 2 HS nêu.
- Phân biệt giữa giấy và bìa.
<b>I/ Mơc tiªu:</b>
-Học sinh viết đợc những quy định cơ bản để thực hiện trong các giờ thể dục.
- Học sinh chơi trị chơi:” Diệt các con vật có hi.
- Bớc đầu biết tham gia trò chơi.
<b>II/ Địa điểm </b><b> Ph ơng tiện.</b>
- Trên sân trờng.
- Tranh ảnh một sè con vËt.
<b> III/ Các họat động cơ bản:</b>
<b> Nội dung</b>
<b>1.Hoạt động 1: </b>
<b> Phần mở đầu.</b>
<b>1/ </b>
<b> NhËn líp</b>
- KiĨm tra c¬ së vËt chất
- Điểm danh.
- Phổ biến nội dung bài học.
<b>2/ </b>
<b> Khi ng :</b>
- Đứng hát Vỗ tay.
- Giậm chân tại chỗ.
<b>2.Hot ng 2:</b>
<b> Phần cơ bản:</b>
- Biên chế tổ tập luyện.
- Tập hợp ngoài sân, cán sự
điều
khiển, trang phục gọn gàng,
không đi dép lê.
- Ra vào lớp phải xin phép.
<i><b> *. Trò chơi:</b></i>
Diệt các con vật có hại
- Cách chơi:
- Các con vật có hại: hô Diêt
ba lÇn.
- Các con vật có ích: đứng im.
<b>3.Hoạt động 3:</b>
<b> Phần kết thúc: </b>
- Đứng vỗ tay, hát.
- Hệ thống bài học.
-Nhận xét.
<b>Định l ỵng</b>
4 – 5
3 – 5 mÐt
Mét lÇn
3 – 4 lÇn
4 5
phút
<b>Ph</b>
<b> ơng pháp </b><b> Tổ chức</b>
x x x x x x
x x x x x x
x x x x x x
<b>x</b> GV - ĐHNL
- GV điều khiển
- GV phổ biến
x x x x x
x x x x x x
x x x x x
<b>x</b> - GV - ĐHTL
- Một số HS nhắc lại.
- GV nêu tên trò chơi.
- 1 Học sinh nêu tên những
con vật có ích, có hại.
- Chơi cả lớp.
x x x x x x
x x x x x x
x x x x x x
x – GV - ĐHNX
<b>Nhận xét tuần 1</b>
<b>I . mục tiªu: </b>
- HS tự nhận thấy đợc tồn bộ những diễn biến và tình hình học tập của lớp
trong tuần qua
- Phát huy đợc những u điểm và sửa chữa những tồn tại trong tuần
<b>II . ChuÈn bị:</b>
- GV tổng hợp kết quả học tập
- Xây dựng phơng hớng tuần 2
<b>III. Hot ng lờn lp:</b>
<b>1. Nhận xét chung </b>
* <i><b>Ưu điểm : </b></i>
+ HS thc hin tốt nền nếp , nội quy
+ HS đi học đầy đủ , đúng giờ
+ ý thức học đã dần đi vào nền nếp
+ VƯ sinh líp häc sạch sẽ , trang phục gọn gàng
<i><b>* Tồn tại :</b></i>
+ Một số HS còn thiếu sách vở và đồ dùng học tập nh :Quân, Thuận ,Mỹ….
+ Cha có ý thức học bài ở nhà : Ngọc ,Thuần .
+ Một số HS còn rụt rè khi phát biểu ý kiến
<b>2. Phơng hớng tuần 2 </b>
+ 100 % HS đi học chuyên cần và có đủ đồ dùng , sách vở
+ Trong lớp chú ý nghe giảng - hăng hái phát biểu ý kiến
+ Học bài và làm bài đầy đủ trớc khi đến lớp
<b>3. Tæng kết </b>
+ Cho cả lớp bình chọn HS ngoan và chăm nhất trong tuần .
+ Cho HS nêu kết quả bình chọn
+ Tuyên dơng những học sinh chăm ngoan
+ Nhắc nhở những học sinh cần cố gắng
<i>Thứ hai, ngày 24 tháng 8 năm 2009</i>
<i><b>Tiết 1:</b></i> <i><b>Chµo Cê:</b></i>
<i><b>TiÕt 2 +3:</b></i> <i><b>TiÕng ViÖt:</b></i>
<i><b> Tiết 4:</b></i> <i><b>Toán:</b></i>
<b>I - Mục tiêu:</b>
- HS nhận biết để tơ đợc màu vào hình vng, hình tam giác, hình trịn .
- Ghép đợc hình mới từ hình vng và hình tam giác .
- Xếp đợc các que diêm thành hình vng , hình tam giỏc .
<b>II - Đồ dùng dạy - học:</b>
- 1 số hình vuông, hình tam giác, hình tròn bằng bìa
- Que diªm.
- 1 số đồ vật có dạng hình vng, hình , hình trịn.
III - Các hoạt động dạy học chủ yếu:
<b>1.Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ</b>
<b>+ GT bài mới </b>
? Giê tríc em häc h×nh g×?
? H×nh có mấy cạnh?
- Yêu cầu HS tìm và gài hình
+ GT bài mới bằng lời
- Hình tam giác
- 1-2 HS trả lời : Hình có ba cạnh
- HS tìm và gài
<b>2.Hot ng 2 : Luyn tp</b>
<b>Bi 1: Tơ màu vào các hình</b>
- Y/c HS mở BT1 (SGK Tr10)
? Trong bài có những hình nào ?
- HS mở sách
- Trong bài có hình , hình vuông, hình
tròn.
HD: các hình vuông: tô 1 màu
Các hình tròn: tô một màu
Các hình tô 1 màu
- Y/c HS lấy bút chì màu và HD tô
- HS chú ý nghe
- HS chú ý nghe
- HS tô màu vào các hình theo HD
- GV nhận xét, tuyên dơng
? Bài cñng cè cho các em kiến
thức gì ?
- Cđng cè vỊ nhËn biÕt h×nh vuông,
hình và hình tròn
<b>Bài 2: Thực hành ghép hình</b>
- HD HS dùng một hình vng và
hai hình tam giác để ghép thành hình
mới
- GV ghÐp mÉu mét h×nh
- Cho HS ghép hình
+ GV nhận xét - tuyên dỵng HS
- HS theo dâi
<b>3.Hoạt động 3 : Củng cố - Dặn</b>
<b>dị:</b>
+ Trß chơi: "Thi xếp hình bằng
que tính"
- Cho HS thi xếp hình vuông, hình
tam giác bằng que tính
- HS thi xp hỡnh
- Nhúm nào xếp đúng và nhanh thì
nhóm đó sẽ thắng cuộc.
- Nhận xét chung giờ học
: Lun tËp ghÐp h×nh.
================*****=================
<i><b>Thø ba, ngày 25 tháng 8 năm 2009</b></i>
<i><b>Tiết 1: To¸n:</b></i>
<b>I - Mơc tiªu:</b>
- HS nêu đợc khái niệm ban đầu về số 1,2,3
- HS đọc, viết các số 1,2,3; biết đếm từ số 1 đến số 3 , từ số 3 đến số 1
- HS viết đợc các số tơng ứng với số lợng các đồ vật và thứ tự của mỗi số trong
dãy số 1, 2, 3.
<b>II - Då dïng dạy - học:</b>
- Viết sẵn các số 1, 2, 3 vào tờ bìa (số 1, 2, 3 in; Số 1, 2, 3 viết)
- Bảng phụ viết sẵn hình vuông ở trang 14
- Bộ đồ dùng học toán.
<b>III - Các hoạt động dạy - học:</b>
<b>1.Hoạt động 1 : Kiểm</b>
<b>tra bài cũ + GT bài mới </b>
? Giê toán hôm trớc
chúng ta học bài gì?
? Hình tam giác và
hình vuông có gì khác
nhau?
<b>2.Hot ng 2 : Giới</b>
<b>thiệu từng số 1 , 2 , 3 .</b>
<b>1. D¹y sè 1</b>
<i><b>Bíc 1 : Hình thành số</b></i>
<i><b>1</b></i>
+ Cho HS quan s¸t
tranh
? Tranh vÏ mÊy con
chim?
? Tranh vẽ mấy bạn gái
?
? Tranh vÏ mÊy chÊm
trßn ?...
+ Cho 1 HS nêu lại
? Nhóm đồ vật vừa
quan sát có số lợng là
mấy?
- GV : Để ghi lại các
nhóm đồ vật có số lợng là
1 , ta dùng số 1 . GV viết
lên bảng số 1 in và số 1
viết
+ Cho HS lÊy vµ gµi sè
1
<i><b>Bíc 2 : Híng dÉn HS</b></i>
<i><b>viÕt sè 1</b></i>
- Híng dÉn HS c¸ch
viÕt sè 1 vµ viÕt mÉu
- GV theo dâi, chØnh
- HS quan s¸t tranh
- Tranh vÏ 1 con chim
- Tranh vÏ 1 bạn gái
- Tranh vẽ 1 chấm tròn
+ 1 HS nêu l¹i : 1 con
chim ,....
- Nhóm đồ vật có số
l-ợng là một
- HS quan sát số 1 và
đọc số 1
- HS lấy và gài số 1
- Lấy các đồ vật có số
lợng là 1 trong hộp
- HS viết trên khơng
sau đó viết bảng con số 1
- GV hớng dẫn HS chỉ vào
hình vẽ các lập phơng để
đọc .
<b>3.Hoạt động 3 : Luyện </b>
<b>tập</b>
<i><b>Bµi 1: Thùc hµnh viÕt số</b></i>
+ GV nêu y/c của bài tập
- Hớng dẫn HS viÕt mét
dßng sè 1, mét dßng sè 2,
mét dßng sè 3
- HS đọc số: 1, 2, 3 ; 3, 2,1
- HS tập bài thể dục chống
mệt mỏi
- HS mở SGK quan sát bài
1, nêu yêu cầu bài 1 (viÕt
sè 1, 2, 3)
- HS nêu cách để vở, cách
cầm bút, t thế ngồi viết
- HS viÕt bài
- Quan sát, uốn nắn, giúp
HS yu
- Nhận xét, chấm chữa bài
cho HS
<i><b>Bài 2:Nhìn tranh viết số </b></i>
<i><b>thích hợp</b></i>
- Cho HS quan sát tranh
+ GV nêu yêu cầu của bài
- Hớng dẫn và giao việc
- Cho HS nhận xét, sửa
chữa
- HS quan sát tranh
- HS điền và nêu miệng
<i><b>Bài 3</b><b> : </b><b> Viết số hoặc vẽ </b></i>
<i><b>chấm tròn thích hợp</b></i>
? Cm 1 đố các em biết
phải làm gì ?
? Cụm 2 đố các em biết
phải làm gì ?
? Cụm 3 đố các em biết
phải làm gì ?
+ GV theo dâi , híng dÉn
HS yÕu
+ GV nhËn xÐt , tuyên
d-ơng HS
<b>4.Hot ng 4 : Cng c</b>
<b>- Dn dũ</b>
+ Cho HS chơi trò chơi
"Nhận biết số lợng
nhanh"
+ GV đa ra các tập hợp đồ
vật có số lợng là 1, 2, 3.
Yêu cầu HS nhìn và giơ
số thích hợp
+ Cho HS đếm lại các vừa
học
+ NhËn xÐt chung giê häc
: Tập viết và đếm các số
1, 2, 3.
- ViÕt sè
- VÏ chÊm tròn
- Viết số và vẽ chấm tròn
- HS làm bài vào SGK
- HS chơi cả lớp
- HS làm theo yêu cầu
- 1, 2, 3; 3, 2, 1
<i><b> </b></i>
*********************************
<i><b>TiÕt 3+4:</b></i><b> </b><i><b>TiÕng ViƯt:</b></i>
==============*****==============
<i><b>TiÕt 4: </b></i>
<b>I - Mơc tiªu:</b>
- HS nêu đợc số lợng các
nhóm đồ vật có khơng
q 3 phần tử.
- Đọc, viết, đếm đợc các
số trong phạm vi 3
<b>II - Các hoạt động </b>
<b>dạy - học:</b>
<b>1.Hoạt động 1 : Kiểm </b>
<b>tra bài cũ + GT bài mới </b>
- Cho HS viết và đọc các
số 1,2,3
- GV nhËn xÐt vµ ghi
điểm
<b>2.Hot ng 2 : Luyn </b>
<b>tp</b>
<i><b>Bài 1 (T13) : Ghi số </b></i>
<i><b>thích hợp vào ô trống </b></i>
- Cho HS quan sát BT1 và
nêuY/c của bài.
- GV cho HS làm bài,
theo dõi, uốn nắn thêm
HS yếu.
- Y/c HS c kt qu theo
hng
- 3 HS lên bảng viết, lớp
viÕt b¶ng con.
- Một số HS đọc: 1,2,3
3,2,1
- HS quan sát và nêu Y/c
- HS làm BT.
+ Có 2 hình vuông viết số
2
+ Có 3 hình tam giác viết
- NX và ghi điểm
<i><b>Bài 2</b></i><b> (13</b><i><b>) Điền số thích </b></i>
<i><b>hợp vào ô trống</b></i>
? Bài yêu cầu gì ?
- Sau khi HS làm bài song
cho HS đọc từng dãy số.
- C2<sub> cho HS thuật ngữ </sub>
đếm xi, ngợc.
<i>Bµi 3:</i> (13) <i><b>Điền số thích </b></i>
<i><b>hợp vào ô trống</b></i>
? Bài Y/c gì ?
- Điền số thích hợp vào ô
trống
+ HS làm bài tập vào SGK
- HS đọc kết quả theo dãy
số.
1 2 3 3
3 2 <b>1</b> 1
- Viết số thích hợp vào ơ
trống để hiện số ơ vuụng
ca nhúm
- Y/c HS làm bài và chữa
bài
+ Cả hai nhóm có mấy
hình vuông ?
- HD HS tập chỉ vào hình
và nói hai và một lµ ba
<i>Bµi 4:</i> (13) <i><b>ViÕt sè 1,2,3</b></i>
- Nêu Y/c của bài ?
- GV HD và giao việc
+ Gọi HS đọc k/quả viết
số
- GV theo dâi vµ chØnh
sưa
- GV nêu nhận xét
- Hs làm bài vào SGK
- Nhóm 1 có 2 hình
vuông : viết 2
- Nhóm 2 có 1 hình
vuông : viết 1
- Cả hai nhãm: 3
- HS nèi tiÕp nãi theo HD
cña GV theo
- ViÕt c¸c sè theo thø tù
1,2,3 theo mÉu
<b>4.Hoạt động 4 : Củng cố</b>
<b>- Dặn dũ</b>
+ Trò chơi: "Ai là ngời
thông minh nhất"
+ Mc đích: Củng cố KN
số 1, 2, 3
+ Cách chơi: Chia lớp
thành 3 tổ lần lợt đa ra 3
câu hỏi. Tổ nào trả lời
nhanh nhất, đúng nhất s
thng cuc.
VD: Ông là ngời sinh ra
bố và mẹ mình , em có tất
cả mấy ông ?
+ GV theo dâi ,cïng c¶
líp theo dâi , nhËn xÐt ,
tuyên dơng HS
- Nhận xét chung giờ học.
: tËp viÕt c¸c sè 1, 2, 3
trong vë
+ 2 ông
- HS theo dõi và chơi theo
HD.
*********************************
<i><b>TiÕt 1+ 2: Tiếng Việt:</b></i>
==============*****==============
<i>Thứ năm, ngày 27 tháng 8 năm 2009</i>
<i><b>Tiết 1: Toán:</b></i>
<b>I - Mơc tiªu:</b>
- HS nhớ đợc khái niệm ban đầu về số 4, 5
- Đọc, viết các số 4, 5; đếm đợc các số từ 1 đến 5 từ 5 xuống 1
- HS nhận biết đợc số lợng các nhóm có từ 1 đến 5 đồ vật để điền số thích hợp vào
chỗ trng v ni chỳng theo mu
<b>II - Đồ dùng dạy - häc:</b>
- Viết sẵn số 4 in, số 4 viết; số 5 in, số 5 viết trên tờ bìa
- Các nhóm đồ vật có đến 5 đồ vật cùng loại
- HS có bộ đồ dùng học tốn.
<b>III - Các hoạt động dạy - học:</b>
<i><b>1.Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ</b></i>
? Giờ tốn hơm trớc các em học bài gì ?
? Tìm cho cơ nhóm đồ vật có số lợng là
1 ?
- HS nªu
Nhóm đồ vật có số lợng là 2 ?
Nhóm đồ vật có số lợng là 3?
- Kiểm tra đọc
- KT viÕt
- NX ỏnh giỏ, ghi im ng viờn HS
- Đọc các số 1,2,3 và ngợc lại 3,2,1
- Viết số 1,2,3.
<i><b>2.Hot ng 2:</b></i> Lập số 4; đọc, viết số 4
? Tranh vẽ mấy ngơi nhà ?
+ Nhóm đồ vật có số lợng là 1 đợc ghi
bằng số mấy ?
- Tranh vÏ mÊy « t« ?
+ Nhóm đồ vật có số lợng là 2 đợc ghi
bằng số mấy ?
- Tranh vÏ mÊy con nghÐ ?
- Nhóm đồ vật có số lợng là 3 đợc ghi
bằng số mấy ?
- Më SGK vµ quan sát hình vẽ
- Tranh vẽ một ngôi nhà.
- Ghi b»ng sè 1
- Tranh vÏ hai «t«
- Ghi = sè 2
- Tranh vÏ 3 con nghÐ
? Hìnhvẽ mấy bạn gái ?
? Hình vẽ mấy chấm tròn ?...
+ Nhóm đồ vật vừa quan sát có số lợng là
mấy ?
+ Giíi thiƯu sè 4
- Lấy đồ vật viết sẵn số 4 in và số 4 viết ?
- Lấy các đồ vật có số lợng là 4
- HD HS viết số 4 trên bảng
- GV theo dõi, chỉnh sửa
<i><b>Hot động 3</b></i>: Lập số 5; đọc, viết số 5
<i><b>MT : HS lập đợc số 5 , đọc , viết đợc s </b></i>
<i><b>5</b></i>
<i><b>T.hành :</b></i>
- Hình vẽ mấy máy bay ?
+ HS quan sát tiếp hình vẽ SGK
- Hình vẽ 4 bạn gái
- Hình vẽ 4 chấm tròn
- Nhúm vt đều có số lợng là 4
- Quan sát số 4, đọc số 4
- Lấy trong bộ đồ dùng chữ số 4
- Lấy các đồ vật có số lợng là 4
- Viết trên khơng sau đó viết bảng con
số 4
- Quan sát hình vẽ trong SGK và đếm
- Hình vẽ 5 mỏy bay
- Hình vẽ mấy cái kéo ?
? Cỏc nhóm đồ vật vừa quan sát có số
l-ợng là mấy ?
+ Giíi thiƯu sè 5
+ Lấy đồ dùng viết sẵn số 5 in, số 5 viết
- H×nh vÏ 5 c¸i kÐo..
- Nhóm đồ vật đều có số lợng là 5
- QS số 5, đọc số 5
+ Lấy các đồ vật có số lợng là 5 ?
- HD HS viết số 5
? Cô cùng các em đã ôn đợc những số
<i><b>4.Hoạt động 4: Luyện tập</b></i>
<i>Bài 1: (15) Viết các số 4 ,5</i>
? Bài yêu cầu gì?
- GV HD và giao việc
- QS v giỳp HS yu.
- NX và chấm, chữa bìa cho HS
<i>Bài 2: (15)Điền số</i>
- Chia lớp thành 3 nhãm vµ giao viƯc cho
tõng nhãm.
Nhãm 1: QS tranh vẽ quả và vẽ áo
Nhóm 2: QS tranh vẽ cây dừa và vẽ quả
Nhóm 3: QS tranh vẽ ôtô và chậu hoa
- KT kết quả từng nhóm
- GV nhận xét và sửa chữa.
<i>Bài 3 (15)Điền số vào ô trống </i>
- Nêu y/c của bài tập ?
+ GV hớng dẫn cách làm
- HS làm vào sách và nêu miƯng
+ Cho HS giải thích vì sao lại điền số đó
- GV nhận xét, tuyên dơng HS
- Tự lấy đồ vật có số lợng là 5
- HS viết trên khụng sau ú vit bng
con s 5
- Ôn tập số 1,2,3, học số 4,5
- 2 HS nhắc lại tên bài
- Mở SGK, quan sát BT1
- Y/c viết số 4,5
-HS nêu cách để vở, cầm bút và viết
bài : Viết 1 dòng số 4 , 1 dòng số 5
- Các nhóm quan sát theo Y/c và viết
số thích hợp vào ô trống.
VD : 5 quả táo viết số 5
- Các nhóm lần lợt nêu kết quả
+ HS nêu
- HS làm bài vào SGK - 2 HS lên bảng
làm
1 2 3 4 5
5 4 3 2 1
...
<i><b>Bài 4: (15)Nối theo mẫu</b></i>
- Nêu y/c của bài tập ?
- Tổ chức thành trò chơi.
- Chia lp thnh hai đội, mỗi đội cử đại
diện lên thi ni
+ Giải thích vì sao lại nối nh vậy ?
- GV nhận xét, tuyên dơng
- GV Nhận xét, sửa sai
<b>5.Hoạt động 5 : Củng cố - Dặn dò:</b>
? Nhà bạn .... có mấy ngời ?
? Nhà bạn ....có mấy ngời ?
? Nhà nào có số ngời đơng nhất ?
? Nhà nào có số ngời ít nhất ?
- Nhận xét chung gi hc
: - Tập viết số 4,5 mỗi số 2 dßng
- Tập đếm các số 1,2,3,4,5 và ngợc
lai.
- Nối nhóm đồ vật với số theo mẫu.
+ HS thi chơi giữa các tổ
+ HS gi¶i thÝch
- HS tr¶ lêi
- HS nghe vµ ghi nhí
<i><b>TiÕt 2 +3:</b></i> <i><b>TiÕng ViƯt:</b></i>
<b>________________________________________</b>
<i><b>TiÕt 4</b></i>: <i><b> Tù nhiªn x· hội:</b></i>
<b>I - Mục tiêu:</b>
- HS nờu đợc sự lớn lên của cơ thể thể hiện ở chiều cao, cân nặng và sự hiểu biết
- XĐ đợc sự lớn lên của bản thân với các bạn trong lớp và thấy đợc sự lớn lên của
mỗi ngời là không giống nhau.
- Kể đợc một số việc nên làm để cơ thể mau lớn, khoẻ mạnh.
- Có ý thức tự giác trong việc ăn uống để cơ thể khoẻ mạnh và mau lớn
<b>II - ChuÈn bÞ:</b>
- Phãng to các hình trong SGK
III - Cỏc hot ng dy - học:
<i><b>1.Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ + GT </b></i>
<i><b>bi mi </b></i>
? Nêu các bộ phận bên ngoài của cơ
thể ?
- Cơ thể ta gồm mấy phần ? Đó là những
phần nào?
+ Gv nhận xét
+ Giới thiệu bài (linh hoạt)
<i><b>2.Hot ng 2: Quan sỏt tranh</b></i>
+ Mc tiêu : HS nêu đợc sự lớn lên của
cơ thể thể hiện ở chiều cao, cân nặng và
sự hiu bit
<i><b>+ Cách tiến hành:</b></i>
B1: Cho HS quan sát hoạt động của em
B2: Kiểm tra kết quả hoạt động
- Gọi HS nói về hoạt động của từng em
trong từng hình.
? Từ lúc nằm ngửa đến lúc biết đi thể
hiện điều gì ?
- GV chỉ hình 2 hỏi tiếp
? Hai bạn nhỏ trong hình muốn biết điều
gì ?
- GV chỉ và hỏi tiếp.
? Các bạn nhỏ còn muốn biết điều gì
n÷a ?
<b>+ Kết luận: </b><i><b>Trẻ em sau khi ra đời sẽ </b></i>
<i><b>lớn lên hàng ngày, hàng tháng về cân </b></i>
<i><b>nặng, chiều cao... về sự hiểu biết nh </b></i>
<i><b>biếtnói, biết đọc... Các em cũng vậy </b></i>
<i><b>mỗi năm cũng cao hơn, nặng hơn, học </b></i>
<i><b>đợc nhiều điều hơn.</b></i>
<b>3.Hoạt động 3: Thực hành đo</b>
<i><b>+ Mục tiêu: HS xác định đợc sự lớn </b></i>
<i><b>lên của bản thân với các bạn trong lớp </b></i>
<i><b>và thấy đợc sự lớn lên của mỗi ngời là </b></i>
<i><b>không ging nhau.</b></i>
<i><b>+ Cách làm:</b></i>
Bớc 1:
- Chia HS thành 4 nhóm và HD các em
cách đo.
Bc 2: KT kt qu hot ng
- GV mời một số nhóm lên bảng, Y/c 1
em trong nhóm nói rõ bạn nào béo nhất,
gÇy nhÊt.
- HS làm việc theo cặp cùng quan
sát và trao đổi với nhau những gì mình
quan sát đợc.
- HS hoạt động theo lớp, một em nói
hững em khác lắng nghe, nhận xét và
bổ sung thiếu sút.
- Thể hiện em bé đang lớn.
- Các bạn muốn biết chiều cao và cân
nặng của mình.
- Mun bit đếm
- HS nghe và ghi nhớ
- HS chia nhãm vµ thực hành đo trong
nhóm
- Một số nhóm lên bảng, mỗi nhóm cử
1 HS trong nhóm nói rõ bạn nào béo
nhất, gầy nhất.
- C lp quan sỏt, cho đánh giá kết quả
đó đúng cha.
? Cơ thể chúng ta lớn lên có giống nhau
không?
? Điều đó có gì đáng lo cha ?
+ Kết luận:
<i>Sự lớn lên của các em là không giống </i>
<i>nhau, các em cần chú ý ăn uống điều </i>
<i>độ, tập thể dục thờng xun, khơng ốm </i>
<i>đau thì sẽ chóng lớn, mạnh khoẻ.</i>
<b>4.Hoạt động 4: Làm thế nào để khoẻ </b>
<b>mạnh</b>
<i><b>+ Mục tiêu: HS kể đợc một số việc nên </b></i>
<i><b>làm để cơ thể mau lớn, khoẻ mạnh.</b></i>
- GV nêu vấn đề: "Để có một cơ thể
khoẻ mạnh mau lớn hàng ngày các em
cần làm gì ?"
- Mỗi HS chỉ cần nói một việc: Chẳng
hạn để có cơ thể khoẻ mạnh hàng ngày
em cần tập thể dục, giữ vệ sinh thân thể
sạch sẽ, ăn ung iu , hc hnh
chm ch...
- GV tuyên dơng những em có ý tốt
- GV cho HS phát hiện cµng nhiỊu cµng
tèt.
<i><b>4.Hoạt động 4 : Củng cố - Dặn dò:</b></i>
- GV tổng kết giờ học, tuyên dơng các
em tớch cc hot ng.
+ Nhắc nhở các em cha biết giữ vệ sinh.
- HS nêu thắc mắc của mình.
- HS nối tiếp nhau trình bày những việc
nên làm để có cơ thể mau lớn, khoẻ
mạnh.
- HS tiÕp tục suy nghĩ và tìm những
- HS nghe và ghi nhớ
<i><b>Thứ sáu, ngày 28 tháng 8 năm 2009</b></i>
<i><b>Tiết 1+2:</b></i> <i><b>TiÕng ViƯt:</b></i>
<b>________________________________________</b>
<i><b>Tiết3:</b></i> <i><b>Đạo đức:</b></i>
<b>I - Mơc tiªu:</b>
- HS kể chuyện , múa hát về chủ đề Em vào lớp 1
- Yêu quý bạn bè, thầy cô giáo , vui vẻ, tự hào vì mình đã là học sinh lớp 1
<b>II- đồ dùng dạy - học: </b>
- ChuÈn bÞ néi dung kĨ chun theo tranh (SGS)
III- Các hoạt động dạy - học:
<b>1.Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ</b>
? Giờ trớc chúng ta học bài gì ?
? Em sẽ làm gì để xứng đáng là HS
lớp 1?
- 1 HS nhắc lại.
- Em phải cố gắng học thËt giái, thËt
ngoan.
+ Khởi động:
+ GT bµi míi b»ng lêi
<b>2.Hoạt động 2: Quan sát tranh</b>
<b>và kể chuyện theo tranh </b>
<i><b>Mục tiêu : HS kể đợc câu chuyện</b></i>
<i><b>về bạn Mai ngày đầu tiên vào lớp 1</b></i>
<i><b>dựa vào tranh .</b></i>
<i><b>TiÕn hµnh :</b></i>
- Yêu cầu HS quan s¸t c¸c tranh
trong BT4, thảo luận và kĨ chun
theo tranh.
- GV theo dâi, híng dÉn gợi mở.
Tranh 1:
GV nói: Đây là bạn mai, năm nay
mai vµo líp 1
- HS hát bài "Đi đến trờng".
- HS thực hiện, nhóm 4.
? GV chỉ và nói còn đây là những
ai ?
? Những ngời này đang làm gì?
Tranh 2:
? Khi đến trờng Mai và các bạn
đ-ợc ai đón vào lớp?
Tranh 3:
- Đây là Bà, Bố, Mẹ.
- Những ngời này đang chuẩn bị cho
Mai vào lớp 1.
? lp Mai đợc học những gì ?
? Rồi đây Mãi sẽ biết thêm những
điều gì ?
Tranh 4:
? Khi đến trờng, ngồi cơ giáo Mai
có những ai nữa ?
? Mai cïng các bạn đang làm gì ?
Tranh 5:
? Khi vỊ nhµ Mai kĨ víi bè mẹ
điều gì ?
+ Cho HS kể chuyện trớc lớp
+ GV kể chuyện kết hợp chỉ vào
tranh
- lp cụ dạy Mai bao điều mới lạ.
- Mai bit c, bit vit...
- Các bạn.
- Mai cựng các bạn đang chơi đùa ở
sân trờng.
- Mai cùng các bạn đang chơi đùa ở
sân trờng,đợc học nhiều điều hay.
- Các nhóm cử đại diện lên kể.
- HS theo dõi, nghe.
<b>3.Hoạt động 3: Kể chuyện , múa</b>
hát về chủ "Trng em"
- GV yêu cầu và hớng dẫn
- Gv theo dõi và hớng dẫn thêm
+ Kết luận chung:
- TrỴ em cã qun cã hä tên, có
quyền đi học
- HS k chuyn , mỳa hỏt theo đúng
chủ đề .
- HS chú ý theo dõi.
- Chúng ta thật vui và tự hào đã trở
thµnh HS líp 1
- Chúng ta sẽ cố gắng học thật
giỏi, thật ngoan để xứng đáng là HS
lớp 1
<b>4.Hoạt ng 4 : Cng c - Dn</b>
<b>dũ:</b>
+ GV bắt nhịp cho cả lớp cùng hát
bài
<i>"Em yêu trờng em"</i>
<i>"Tới lớp, tíi trêng"</i>
? Đợc đến trờng các em có vui
- HS hát theo GV.
- HS trả lời ĐT.
GV dặn dò HS
- Nhận xét chung giờ học
<i><b>TiÕt 4: Thñ công:</b></i>
<b>I - Mơc tiªu:</b>
- HS nhớ đợc cách xé dán hình chữ nhật, hình tam giác.
- Xé, dán dợc hình chữ nhật, hình tam giác theo mẫu.
<b>II - Chn bÞ:</b>
GV: - Bài mẫu về xé, dán hình nhận xét, hình .
- 2 tờ giấy mầu khác nhau.
- Giấy trắng làm nền.
- Hồ dán, khăn lau tay.
HS: - Giấy mầu, giấy nháp có kẻ ô.
- Hồ dán, bút chì.
- Vở thủ công, khăn lau tay
<b>III - Cỏc hoạt động dạy - học:.</b>
<b>1.Hoạt động 1 . Kiểm tra bài cũ +</b>
<b>GT bài mới</b>
- KiĨm tra sù chn bÞ của HS
- Nêu nhận xét sau kiểm tra
+ GT bài míi b»ng lêi
- HS lấy đồ dùng cho GV kiểm tra.
<b>2.Hoạt động 2: Hớng dẫn quan sát</b>
<b>và nhận xét mu</b>
- Cho HS xem bài mẫu - HS quan sát.
- Hình chữ nhật có mấy cạnh ?
- Hình tam giác có mấy cạnh ?
? Xung quanh em cú những đồ vật
nào có dạng hình ; hình chữ nhật ?
+ Hình chữ nhật có 4 cạnh .
+ Hình tam giác có 3 cạnh.
- Dạng hình vuông bảng, bàn...
- Hình ; khăn quàng.
<b>3.Hot ng 3: V v xộ dỏn hỡnh</b>
<b>ch nht </b>
a- Cách vẽ và xét hình chữ nhật:
- GV treo tranh quy tr×nh gÊp lên
bảng và hớng dẫn theo 2 lần.
Ln 1: Thao tác nhanh để HS biết
khái quát quy trình.
- Lật mặt có kẻ ơ, đếm và đánh dấu.
<b>- Vẽ hình CN có cạnh dài 12 ô,</b>
<b>ngắn 6 ô.</b>
- Làm thao tác xé từng cạnh hình
chữ nhËt.
(Dùng ngón cái và ngón trỏ để dọc
theo cạnh của hình, cứ thao tác nh vậy
để xé các cạnh của hình).
- HS quan s¸t , theo dâi.
- Sau khi xé xong, lật mặt sau ta có
hình chữ nhật.
<i>b- Thùc hµnh vÏ và xé hình chữ</i>
<i>nhật:</i>
- Yêu cầu HS đặt giấy mầu lên bàn,
- Nối các điểm đánh dấu lại ta có
hình chữ nhật.
- Làm thao tác xé các cạnh để có
hình chữ nhật.
- GV theo dõi và hớng dẫn thêm.
- HS thc hnh m, ỏnh dấu, vẽ và
xé.
- Nghỉ giữa tiết. - Lớp trởng điều khiển.
<b>4.Hoạt động 4 : Vẽ và xé hình tam</b>
<b>gi¸c</b>
<i>a- GV thao tác mẫu và hớng dẫn:</i>
- Ly t giy mu, lật mặt sau, đếm
đánh dấu và vẽ hình chữ nhật có cạnh
dài: 8 ơ, cạnh ngắn: 6 ơ.
- HS theo dâi vµ ghi nhí
- Đếm từ trái - phải 4 ô (đánh dấu)
để làm đỉnh .
<i>b- HS thực hành vẽ - xé hình :</i>
- GV theo dõi, chỉnh sửa
<b>5.Hoạt động 5 : Dán hình</b>
- GV hớng dẫn và thao tác mẫu
- Dùng ngón tay trỏ di đều hồ lên
các góc và miết dọc theo cạnh của hình.
-Ướm đặt hình vào vị trí cho cân đối
- HS thực hành đếm, đánh dấu, vẽ và
xé hình .
- Yêu cầu HS bôi hồ và dán s¶n
phÈm theo mÉu.
- GV theo dõi và giúp đỡ những HS
cịn lúng túng.
- HS theo dâi vµ ghi nhí.
- HS thực hành dán sản phẩm.
<b>6.Hot ng 6 : Cng c - Dn dũ</b>
- Nhn xột chung tit hc.
- Đánh giá sản phẩm. - HS nghe và ghi nhớ.
: - chuẩn bị giấy màu, bút chì
<i><b>TiÕt 5: Sinh hoạt lớp:</b></i>
<b>I - Mục tiêu :</b>
- HS nắm bắt đợc các hoạt động diễn ra trong tuần.
- Rút ra đợc những u, khuyết điểm; tìm ra nguyên nhân và cách khắc phục.
- Nhớ đợc phơng hớng tuần 3.
<b>II - Lªn líp:</b>
<i><b>1- NhËn xÐt chung:</b></i>
+ Ưu điểm: - Đi học đầy đủ đúng giờ.
- Trong lớp chú ý nghe giảng, hăng hái phát biểu ý kiến xây dựng bài.
- Trang phơc s¹ch sÏ gän gµng.
-Vệ sinh trờng lớp đúng giờ và sạch sẽ.
+ Tồn tại: - Vẫn còn học sinh thiếu đồ dùng học tập.
- Một số HS cha chú ý học tập .
- Một số em còn nhút nhát ,cha mạnh dạn .
+ Tuyên dơng: Thu Uyên ,Trang, Hoàng Nam, ...
+ Phê bình: Hoàng ,Ngọc hay nói chuyện .
<i><b>2- Phơng hớng tuÇn 3:</b></i>
- Trong lớp trật tự, chú ý nghe giảng.
- Vệ sinh sạch sẽ, đúng giờ.
- Trang phục sạch sẽ, gọn gàng.
<i><b>Thứ hai ngày 30 tháng 8 năm 2009</b></i>
<i><b>Tiết1: </b></i> <i><b> Chµo cê:</b></i>
<b>________________________________________</b>
<i><b>Tiết 2 +3:</b></i> <i><b> TiÕng viƯt:</b></i>
<b>________________________________________</b>
<i><b>TiÕt 5:</b></i> <i><b>Toán:</b></i>
<b>I - Mục tiêu:</b>
-Nêu số lợng và thứ tự các số trong phạm vi 5.
- HS c, m, vit các số trong phạm vi 5 thuần thục.
<b>II - Hoạt động dạy và học:</b>
<b>1.Hoạt động 1:</b>
- ổn định tổ chức
+ ViÕt c¸c sè 1, 2, 3, 4, 5.
-+Hai em lên bảng điền các số còn thiếu vào ô trống:
1 3 5
4 2
<b> -Giíi thiƯu bµi:</b>
<b>2.Hoạt động 2:</b>
<b>Bài 1 và 2:</b>Nêu đợc số lợng, đọc và viết
đúng số.
- Em hÃy nêu cách làm?
- GV chấm điểm
<b>Bi 3</b>: *in ỳng số vào ô trống
- Thực hành viết số
<b>3.Hoạt động 3:Trũ chi:</b>
- Thi đua nhận biết số thứ tự các số.
- Động viên, khen ngợi.
<b>4.Hot ng 4:</b>
-Tổng kết, dặn dò:
- Hớng dẫn học ở nhà.
- Học sinh quan sát, nêu yêu cầu của
2 bài tập, điền số vào ô trống.
- m s vt, in s tng ng vo ụ
trng.
- Chữa từng bài.
- Học sinh quan sát, nêu yêu cầu.
- Điền số vào ô trống trong SGK.
- HS cầm tờ bìa thứ tự các số.
==================*****===================
<i><b>Thứ ba, ngày 1 tháng 9 năm 2009</b></i>
<i><b>Tiết 1:</b> <b>Toán:</b></i>
<b>I - Mục tiêu:</b>
<b> -</b>Biết số lợng và sử dụng từ bé hơn, dấu < khi so sánh các số.
<b> -</b> Thực hành so sánh từ 1 5 theo quan hệ lớn bé.
<b>II - Đồ dùng dạy học:</b>
-B dựng
III - Các hoạt động dạy và học:
<b>1.Hoạt động 1: Kiểm trabài cũ</b>
<b>+GT bài mới:</b>
.
<b>2.Hoạt động 2: Bài mới</b>:
* Nhận biết quan hệ bé hơn.
- GV gắn đồ vật lên bảng.
- Có my hỡnh trũn?
- Bên phải có mấy hình tròn?
- Một hình tròn so với hai hình tròn ta
thấy nh thế nào?
- Lấy một hình vuông và hai hình vuông
so sánh.
- Gắn 1 và 2 dới hình.
Dn n 1 hỡnh trịn ít hơn hai hình trịn
- Một hình vng < 2 hình vng, ta nói
1 bé hơn 2.
* Gắn dấu<: Đây là dấu bé, đọc là bé
hơn.
- Chỉ và đọc 1 < 2. Ghi bảng 1< 2, Tơng
tự: 2 < 3, GV viết bảng: 1< 3, 3 < 4,
2 < 5, 4 < 5
- GV ghi kết quả (lu ý: đầu nhọn cđa
dÊu < quay vỊ phÝa bÐ h¬n)
3.Hoạt động 3: Thực hành
<b> Bµi 1:</b>ViÕt dÊu GV viÕt mÉu, HD QT
<b>Bài 2</b>:Viết theo mẫu hớng dẫn, so sánh
các vt vit vo ụ trng.
<b>Bài 3</b>: Viết kết quả
GV hớng dẫn
<b>Bài 4:</b> So sánh các số điền vào ô trống.
<b> Bài 5</b> :Nối ô vuông với số thích hợp.
GV nêu cách chơi, nối mỗi ô vuông với
một hay nhiỊu sè thÝch hỵp.
1 3
4 2
Dới lớp viết các s ó hc.
- 1 hình tròn.
- 2 hình tròn.
- 1 hình tròn ít hơn 2 hình tròn.
- Hs dựng bng gài, chỉ vào và đọc 1
hình vng ít hơn 2 hình vng.
- HS đọc đồng thanh, cá nhân.
- HS so s¸nh nhanh.
- HS đọc đồng thanh, cá nhân.
- HS viết vào sách.
- QS, nêu yêu cầu cách làm.
- QS, nêu yêu cầu, cách làm.
- HS làm bài.
- So sánh các dấu chấm tròn.
1<3 2<5
<b>3/ Củng cố- dặn dò:</b>
- Nội dung bµi häc
- HS thi làm nhanh, đọc kết quả.
************************************
<i><b>TiÕt 3 +4:</b> <b>TiÕng viÖt:</b> </i>
<b>________________________________________</b>
<i><b>Thứ t, ngày 2 tháng 9 năm 2009</b></i>
<i><b>Tiết 4: Toán:</b></i>
<b>I - Mục tiêu:</b>
- Học sinh bớc đầu biết số lợng và sử dụng từ lớn hơn, dấu > khi so sánh
các số.
<b>-</b> HS thực hành so sánh các số trong phạm vi 5 theo quan hệ lớn bé.
<b>II - Đồ dùng dạy học:</b>
- B dạy số biểu diễn
- Bộ đồ dùng học toán
<b>III - Các hoạt động dạy và học:</b>
<b>1.Hoạt động 1</b>
- ổn định t chc
<b>- </b>Kiểm tra<b>: </b>2 em lên bảng điền dấu
1 …..2 2….. 5
4 …..5 3……4
Dới lớp viết các số đã học.
- Giới thiệu bài
<b>2.Hoạt động 2: Quan hệ lớn hơn.</b>
- GV gắn các nhóm đồ vật, 2 hình tam
giác và 1 hình tam giác
- 2 hình tam giác và một hình tam giác?
- Gắn 2 hình tròn và một hình tròn.
? Hỏi tơng tự
+ Ta nói 2 lớn hơn 1
GV giới thiêu dấu lớn hơn
+ dấu > (mũi nhọn chỉ vào dấu bé)
- Dấu > và dấu < có gì khác nhau
- 3 hình tròn so với 2 hình tròn ta thấy
nh thế nào?
HS quan sát, nhận xét.
- 2 hình tam giác > 1 hình tam giác.
- 2 hình tròn > 1 hình tròn.
- Khác nhau ở tên gọi và cách sử dụng
ngợc chiỊu.
Ghi b¶ng: 3 > 1 4 > 2
3> 2 5 > 3
3.Hoạt động 3:<b> Thực hành</b>
<b>- Bài 1</b>:Viết dấu >
GV viết mẫu, hớng dẫn cách làm
<b>- Bài 2</b>:Viết kết quả so sánh
GV hớng dẫn
<b>-Bi 3</b>: Vit ỳng kt qu
<b>- Bài 4:</b> Thực hành so sánh 2 số
<b>- Bài 5</b> Nối ô vuông với số thích hợp.
<b>4.Hot ng 4:Cng cố- dặn dị:</b>
- Néi dung bµi häc
- Híng dÉn lµm bµi ë nhµ
- Cµi sè 3 > 2.
HS nêu nhanh kết quả.
HS viết vào sách.
QS bài tập, làm vào sách.
HS thực hiện.
Nêu cách làm, so sánh, ®iÒn dÊu.
2 > 1 3 > 2
HS thi làm nhanh, đọc kết quả.
**********************************
<i><b>TiÕt 1 + 2:</b></i> <b> TiÕng việt: </b>
==================*****===================
<i><b>Thứ năm, ngày 3 tháng 9 năm 2009</b></i>
<i><b>Tiết 1: </b></i>
<b>I - Mục tiêu:</b>
- Hc sinh nờu những khái niệm ban đầu về lớn hơn, bé hơn, sử dụng các dấu
<, > và các từ ln hn, bộ hn so sỏnh 2 s.
Bớc đầu giới thiệu quan hệ bé hơn và lớn hơn khi so sánh.
<b>II - Hot ng dy v hc:</b>
<b>*hot ng 1</b>
<b>Bài 1:</b>
Viết đúng dấu >, < vào chỗ …
<b>*hoạt động 2:</b>
<b>Bài 2</b>: Điền đúng số, dấu vào
Quan sát tranh so sánh.
Điền số, dấu vào
Häc sinh nêu yêu cầu.
HS lm bi v c kt qu ( 2 – 3 em).
<b>Bµi 3:</b> Nối ô trống với số thích hợp. ( Học sinh nối ở sách giáo khoa)
Giáo viên gọi 3 em lên thi nèi.
1 2 3 4 5
1 < 2 < 3 < 4 <
Học sinh đọc lại: 1 < 2, 1 < 3, 1 < 4 2 < 3, 3< 4, 2< 5
<b>*Hoạt động 4:</b>
<b>Củng cố, dặn dò: </b>
Nhắc lại nội dung, hớng dẫn häc.
<b>________________________________________</b>
<i><b>TiÕt 2+3:</b></i> <i><b>TiÕng viÖt:</b></i>
<b>________________________________________</b>
<i><b>TiÕt 4:</b></i> <i><b> </b></i> <i><b> Tù nhiªn </b></i>–<i><b> X· héi:</b></i>
<b>I - Yêu cầu:</b>
- Hc sinh nêu mắt, mũi, tai, lỡi, da là các bộ phận giúp chúng ta biết đợc các
- Nhận xét, mô tả đợc các vật xung quanh.
- Cã ý thức bảo vệ, giữ gìn các bộ phận của cơ thÓ.
<b>II - Đồ dùng dạy học:</b> Tranh: Sách giáo khoa, một số đồ vật.
III - Họat động dạy và học:
<b>*hoạt động 1</b>
<b> Khởi động:</b>
- Trò chơi:Nhận biết các vật xung quanh
- GV lấy khăn bịt mắt, đặt vào tay các
bạn đó một số đồ vật để các bạn đó
đốn, ai đốn đúng ngời đó thắng cuộc.
<b>2/ Hoạt động 2:</b> Quan sát vật thật.
MT: Mô tả một số đồ vật xung quanh.
<b>3/ Họat động 3:</b> Thảo luận.
- MT: BiÕt vai trß cđa c¸c gi¸c quan
trong viƯc nhËn biÕt thÕ giíi xung quanh.
- HD HS đặt câu hỏi thảo luận:
- Nhờ đâu mà bạn biết hình dáng, mầu
sắc, mùi vị, vật cứng, sần sùi, mịn màng?
- Điều gì sảy ra khi mắt ta bị hỏng?
- Tai điếc, mắt, mũi có cảm giác gì?
KL: Nhờ có mắt, mũi, tai, tay, lỡi mà ta
nhận biết đợc mọi vật xung quanh, cần
bảo vệ an toàn cho cỏc giỏc quan.
-Mỗi tổ một em lên chơi (dùng tay).
- HS quan s¸t nhãm 2.
- Một số em nói trớc lớp về hình dáng,
mầu sắc và các đặc điểm khác nhau của
đồ vật.
- Nhê m¾t mịi, da, tay.
- HS thay nhau đặt câu hỏi, trả lời.
- HS đứng trớc lớp đặt câu hỏi, bạn khác
trả lời.
- Nhê tai.
<b>*hot ng 4:</b>
<b>Củng cố, dặn dò:</b> Chơi trò chơi: Bịt mắt
bắt dê. Nhận xÐt giê häc. Hớng dẫn
chuẩn bị học ở nhà.
- HS nhắc lại 2 lần.
- 2 em một lần.
==================*****===================
<i><b>Thứ sáu, ngày 4 tháng 9 năm 2009</b></i>
<i><b>Tiết 1+2</b></i>: <i> <b>TiÕng viÖt: </b></i>
<b>________________________________________</b>
<i><b>Tit 3:</b></i> <i><b>o c:</b></i>
<b>I - Yêu cầu:</b>
- Học sinh biết cách ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ.
- HS nêu ích lợi của việc ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ.
- Học sinh giữ gìn và vệ sinh cá nhân: quần áo, đầu tóc gọn gàng, sạch sẽ.
<b>II - Đồ dùng, ph ơng tiện:</b>
- Lợc chải đầu.
<b>III - Cỏc hot ng dy v học:</b>
<b>Tiết 1:</b>
<b>1/ Khởi động:</b> Hát: GT bài.
<b>2/ Họat động 1:</b> Tho lun.
<b> -</b> Tìm và nêu tên bạn nào trong lớp
hôm nay có đầu tóc, áo quần gọn gàng,
sạch sẽ?
- Vì sao em cho là gọn gàng, sạch sẽ?
- GV nhËn xÐt, khen ngỵi.
<b> c/ Hoạt động 2: </b>Bài tập 1
- GV gi¶i thÝch yêu cầu bài tập.
- Tại sao em cho là bạn ăn mặc gọn
gàng hay cha gọn gàng?
- Nờn sửa nh thế nào để thành ăn
mặc gọn gàng, sạch sẽ?
<b>d/ Hoạt động 3:</b> Bài tập 2
- Chọn và nối bộ quần áo bạn nam
hoặc bạn nữ.
- HS nêu tên và mời bạn đó lên trớc lp.
- Đầu tóc mợt mà, không bù xù, quần áo
sạch sẽ, gọn gàng.
- HS nêu ý kiến.
+ Cha gọn, áo lệch, quần cha buộc dây,
quần áo bẩn.
+ Gọn: quần áo sạch sẽ, ăn mặc nghiêm
chỉnh.
- áo bẩn: Giặt sạch; áo rách: đa mẹ vá;
cài cúc áo lệch: cài ngay ngắn; Tóc bù
xù: chải lại tóc.
- HS làm bài tập.
- Một số em trình bày.
<b>đ/ Củng cố, dặn dò.</b>
- Khi đi học ăn mặc nh thế nào?
- Về nhà chú ý vệ sinh cá nhân sạch
sẽ.
lặn, không mặc áo bẩn, xộc xệch.
<b>________________________________________</b>
<i><b>Tiết 4:</b></i> <i><b>Thủ công:</b></i>
<b>I - Mục tiêu:</b>
-Học sinh nêu cách xé dán hình chữ nhật, hình tam giác.
- HS Xé, dán hình chữ nhật, hình tam giác theo hớng dẫn.
<b>II - Đồ dùng dạy học:</b>
- Bài mầu vỊ xÐ, d¸n.
- HS chuẩn bị giấy mầu, hồ dán, bút chì.
III - Các họat động dạy và học:
<b>Nội dung</b> <b>Họat động của thầy</b> <b>Họat động của trị</b>
<b>*hoạt động 1</b>
<b>Giíi thiƯu bµi (3 )</b>’
<b>*hoạt động 2:</b>
<b>- Híng dÉn mÉu (10 )</b>’
a/ VÏ, xÐ, d¸n hình chữ
nhật
b/ Vẽ, xé hình tam giác
c/ - Dán hình
<b>*hot ng 3:</b>
<b>- HS thực hành (3 )</b>’
- Cho HS xem mẫu.
? Xung quanh em có đồ
vật nào dạng HCN?
- Đồ vật nào dang hình
tam giác.
- GV dùng giấy mầu to,
lật mặt sau đếm ô, đánh
dấu, vẽ hình chữ nhật có
cạnh dài 12 ơ, 6 ụ.
- Làm thao tác xé nháp.
- ỏnh du HCN dài 8 ô,
rộng 6 ô, đánh dấu ô giữa
chiều dài làm đỉnh tam
giác.
- GV xÐ mÉu.
- GV HD thao tác dán,
cách phết hồ, dán cân đối
- GV HD lµm mÉu cạnh
dấu.
- HD em yếu.
- Chấm một số bài.
- Nhận xÐt.
- HS nhËn xÐt.
- Cöa ra vào, mặt bàn,
quyển sách.
- Khăn quàng đỏ.
- HS theo dâi.
- HS xÐ nh¸p.
- HS xÐ nh¸p theo GV.
- HS QS.
<b>*hot ng 4:</b>
<b> Đánh giá sản phẩm.</b>
<b>*Hot ng 5:</b>
<b>Tổng kết, dặn dò (1 )</b>
HD chuẩn bị bài sau: Xé,
dán hình tròn, hình
vuông.
<b>Sinh hoạt lớp:</b>
*VỊ häc tËp : Líp häc tiếp thu bài chậm ,một số bạn cha chú ý học bài còn hay nói
chuyện riêng nh : Hùng ,Tài , Lan Tâm , Ngọc .
*Chuyên cần: Đảm bảo .
*Vệ sinh: Vệ sinh trờng lớp sạch sẽ.
*Tuyên dơng :Mai Anh ,Phơng Anh, Quyền ,Thảo Ly, Yến Vi .
*Phê bình: Hùng ,Thọ ,Tuấn cha cố gắng trong häc tËp .
*Phơng hớng tuần tới: ổn định nề nếp ,tích cực xây dựng bài.
<i><b>TiÕt 1:</b></i> <i><b>Chào cờ:</b><b> </b><b> </b></i>
<b>________________________________________</b>
<i><b>TiÕt 2+3 : TiÕng viƯt: </b></i>
<b>________________________________________</b>
<i><b>Tiết 5:</b></i> <i><b>Toán:</b></i>
<b>I - Mục tiªu:</b>
<b>- H</b>ọc sinh nêu sự bằng nhau về số lợng mỗi số bằng chính con số đó.
<b>- HS</b> sử dụng các từ “bằng nhau”, dấu =” khi so sỏnh cỏc vt.
<b>II - Đồ dùng dạy học:</b>
- Các mơ hình đồ vật.
<b>III - Các hoạt động dạy và học:</b>
<b>*hoạt động 1</b>
<b> </b>- ÔĐTC
- KiĨm tra bµi cị: 3 em
3…4, 4…2, 5…2, 1…3
<b> </b>
- GTB
<b>*hoạt động 2:</b>
a, NhËn biÕt quan hÖ b»ng nhau.
- GV gắn bảng.
- 3 hình vuông bên trái.
- 3 hình tròn bên phải.
- So sánh số hình vuông và số hình
tròn?
3 hình vuông = 3 hình tròn
3 b»ng 3
- Giíi thiƯu dÊu “=”
b/ NhËn biÕt 4 = 4
- Ta biÕt 3 = 3 vậy 4 và 4 thì nh thế nào?
- HS dùng đồ vật để giải thích: 2 = 2
KL : Mỗi số bằng chính số đó và ngợc
lại nên chúng bằng nhau.
<b>*hoạt động 3:</b>
- Thùc hµnh
Bài 1:+ Viết đợc dấu bằng.
- HS quan s¸t – nhËn xÐt.
- Số hình vuông bằng số hình tròn.
- HS nhắc lại.
- HS tù lÊy 3 h×nh . và 3 hình tròn,
cài và so sánh
- HS đọc: dấu “=”
- 3 = 3 (HS đọc đồng thanh, cá nhân).
4 = 4
- Gi¶i thÝch: 4 cèc tơng ứng với 4 thìa.
- Dùng hình cài bảng, nêu kÕt qu¶.
Híng dÉn viÕt dÊu “=”
+ GV høíng dÉn:
- Bài 2 : + So sánh đợc 2 số rồi điền
dấu thích hợp
ViÕt ( theo mÉu )
+ GV hứớng dẫn:
- Bài 3: + So sánh 2 số rồi điền dấu
thích hợp
Điền dấu > , <, =
- Bµi 4: ViÕt theo mÉu
- So s¸ch sè hình vuông và số hình
tròn.
<b>*hot ng 4: </b>Cng c- dn dò:
- Điền dấu nhanh:
GV ghi sè 1, 1, “=”
Häc sinh cài: điền dấu
- Hớng dẫn học ở nhà
- Nêu cách thực hiện.
- So sánh 2 số rồi điền dấu thích hợp.
- HS làm bài.
HS nêu cách làm, làm vào sách.
<i><b>Thứ ba, ngày 8 tháng 9 năm 2009</b></i>
<i><b>Tiết 1+2:</b> </i> <i> <b>Tiếng việt:</b></i>
<b>________________________________________</b>
<i><b>Tiết 3:</b></i> <b> Toán:</b>
<b> </b>
<b>I - Mơc tiªu:</b>
<b> </b>- Học sinh nêu khái niệm bằng nhau, so sánh các số trong phạm vi 5
- Thực hành so sánh c¸c sè. Sư dơng c¸c dÊu =, <, >
<b>II - Các hoạt động dạy và học:</b>
<b>*hoạt động 1</b>
<b>- </b>ƠĐTC.
- KiĨm tra bài cũ: 3 học sinh lên bảng, lớp làm theo tỉ.
- Giíi thiƯu bµi
<b>*hoạt động 2:</b>
- Bài 1: * Hs nêu cách làm,và thực hiện
so sỏnh ỳng.
Điền dấu <, >, =
- GV ghi bảng: quan sát so sánh 2 số.
- ở cột 3: nêu nhËn xÐt:
2….3 3….4 2….4
<b>*hoạt động 3:</b>
Bài 2. *Viết đúng theo mẫu
- GV hớng dẫn
<b>*hoạt động 4:</b>
- Bµi 3: * làm cho bằng nhau
- Hớng dẫn: nối thêm số ô vuông
- Để số ô vuông xanh bằng số ô vuông
trắng.
<b>*Hot ng 5:</b>
- Củng cố, dặn dò:
- Nêu nội dung bµi häc.
- Híng dÉn häc ë nhµ.
- Hs nêu cách làm, thực hiện
3….2 4….5
1….2 4….4
2….2 4….3
- HS đọc kết quả theo cột.
-- HS điền số đồ vật, ghi số tơng ứng,
so sánh.
3>2 2<3
Học sinh quan sát bài mẫu và nêu cách
làm.
HS lựa chọn, nối thêm.
===============*****================
<i><b>Thứ t, ngày 9 tháng 9 năm 2009</b></i>
<i><b>Tiết 1+2:</b></i> <i><b> Tiếng viƯt: </b></i>
<b>________________________________________</b>
<i><b>TiÕt 4: </b></i> <b> To¸n:</b>
<b>I - Mục tiêu:</b>
<b>- </b>Học sinh nêu khái niƯm “lín h¬n”, “bÐ h¬n”, “b»ng nhau”.
- So s¸nh c¸c sè trong ph¹m vi 5.
<b> </b>- Thực hành so sánh các số. Biết sử dụng các từ lớn hơn, bé hơn, bằng
nhau sử dụng các dấu =, <, > vào việc làm bài tập.
<b>II - Các hoạt động dạy và học:</b>
<b>*hoạt động 1:</b>
<b>*hoạt động 2:</b>
- Bµi 1 (25)
- HD häc sinh quan sát và nhận xét.
- ? Muốn số hoa ở hai hình bằng nhau ta
làm gì?
- ? Muốn số kiến ở hai ô bằng nhau ta
làm gì?
- ? Muốn số nấm ở hai bên bằng nhau ta
làm gì?
<b>*hot ng 3:</b>
Bµi 2.(25)
Nối với số thích hợp
- Dùng bút màu để nối
<b>*hoạt động 4:</b>
Bµi 3: (25)
- Nèi với số thích hợp
<b>*Hot ng 5:</b>
Củng cố, dặn dò:
- Nhận xÐt sau giê häc.
- Híng dÉn häc ë nhµ.
- HS quan sát số hoa ở hai lọ.
- Vẽ thêm số hoa vào bình có 2 bông.
- Ta nên gạch bớt một con ở bên trái.
- Có thể thêm hoặc gạch bớt.
- Học sinh quan sát và nêu cách làm
- HS thi làm nhanh
===============*****================
<i><b>Thứ năm, ngày 10 tháng 9 năm 2009</b></i>
<i><b>TiÕt1:</b></i> <i><b>To¸n:</b></i>
<b> </b>
<b>I - Môc tiêu:</b>
- Học sinh có khái niệm ban đầu về sè 6.
<b> - </b>Đọc, viết số 6. Biết đếm và so sánh các số trong phạm vi từ 1 đến 6, nhận
biết số lợng trong phạm vi 6, vị trí số 6 trong dãy số.
<b>II - §å dïng d¹y häc:</b>
- Các nhóm đồ vật cùng loại.
- Bộ đồ dùng học toán
<b>III - Các hoạt động dạy và học:</b>
<b>*hoạt ng 1</b>
- ÔĐTC
-Kiểm tra bài cũ:
- Điền dấu <, >, = vµo chÊm: 3 em
<b>*hoạt động 2:</b>
- Giíi thiƯu tõng sè 6
<b>+ </b>LËp sè 6:
- GV cài bảng đồ vật.
? Cơ có mấy hình trịn?
? Thêm 1 hình trịn nữa là mấy?
- Học sinh sử dụng bộ đồ dùng.
6 hình tròn, 6 hình vuông, 6 hình
tam giác.
- Cỏc nhúm u cú s lng là 6
+ Giới thiệu số 6 in và số 6 viết
- GV gắn số 6 in, 6 viết
- So s¸nh hai sè ( in – viÕt )
+ Nhận biết thứ tự số 6 trong dãy số tự
nhiên từ 1 đến 6.
- HD học sinh đếm.
? Sè 6 liÒn sau sè mÊy trong d·y sè?
? Sè nµo lµ bÐ nhÊt trong d·y sè?
? Sè nµo lµ lín nhÊt trong d·y sè?
Dïng SGK
<b>*hoạt động 3:</b>
Thùc hµnh
+ Bài 1: Viết đợc số 6.
+ Bài 2: Viết đợc số thích hợp
- Híng dÉn häc sinh nhËn ra cÊu t¹o sè.
+ Bài 3 :Viết đợc số thích hợp
? Cét cã sè 6 cho biÕt g×?
? Đứng liền sau số 5 là số mấy?
? Số nào lớn nhất trong dÃy số? Tại
sao?
Bi 4: Điền đúng dấu <, >, =
<b>*hoạt động 4:</b>
<b>- </b>Tổng kết, dặn dị:
- Tìm trong lớp những đồ vật có số
l-ợng là 6.
- Híng dÉn häc ë nhµ.
- HS QS và nhận xét
- 5 hình tròn
6 hình tròn
- lấy 5 hình vuông, thêm một hình
- Đọc số hình vuông em có.
+ hình tam giác làm tơng tự
- Hc sinh c cỏ nhõn, nhóm, ĐT
- 1, 2, 3, 4, 5, 6
- Học sinh đếm que tính
- Liền sau số 5.
- Sè 1
- Sè 6
- Quan sát hình vẽ rồi trả lời
- Học sinh viết vào sách 1 dòng.
- HS nêu; 6 gồm 5 vµ 1, gåm 1 vµ 5,
gåm 4 vµ 2, gåm 2 và 4, gồm 3 và 3
- Đếm số ô vuông trong từng cột rồi viết
vào số thích hợp.
- 6 « vu«ng
- sè 6
- Sè 6, v× cã sè cét cao nhÊt
- Häc sinh tù lµm bµi
- Tù chÊm bµi
<b> </b>
<b>________________________________________</b>
<i><b>TiÕt 4: </b></i> <i><b>Tự nhiên </b></i><i><b> XÃ hội:</b></i>
<b>I - Yêu cầu:</b>
- Hc sinh nờu cỏc việc nên làm và không nên làm để bảo vệ mắt và tai.
- Biết giữ gìn để bảo vệ mắt và tai.
- HS tự giác thực hiện thờng xuyên các họat động vệ sinh để giữ gìn mắt và
tai sạch sẽ.
II - Họat động dạy và học:
*hoạt động 1
Khởi động:
-Hát bài: Rửa mặt nh mèo (Giới thiệu)
*Hoạt động 2. Làm việc (với SGK)
MT: Nhận biết các việc nên làm và
không nên làm để bảo vệ mắt và tai.
- ? Khi có ánh sáng chiếu vào mắt bạn
lấy tay che mắt là đúng hay sai? Ta có
học bạn khụng?
- Ta nên làm gì và không nên làm gì?
* Họat động 3: Làm việc (với SGK)
- MT: Nhận biết các việc nên làm và
không nên làm để bảo vệ mắt và tai.
? hai bạn đang làm gì? Việc đó đúng
hay là sai?
- §Ĩ bảo vệ tai ta nên làm gì?
* Hat ng 4: Đóng vai
MT: Tập ứng xử để bảo vệ mắt và tai.
Nhóm 1: Hùng đi học về thấy em Tuấn
và bạn Tuấn chơi kiếm bằng 2 chiếc que.
Nếu là Hùng em sẽ xử lý nh thế nào?
Nhãm 2: Lan ®ang ngåi học bài, bạn
- HS quan sỏt tng hỡnh, tp t câu hỏi
và trả lời.
- Bạn làm đúng, ta nên học tập bạn
- Nên: đọc sách ở nơi có ánh sáng,
- Rưa mỈt b»ng nớc sạch và có khăn
riêng.
- Đi khám và kiểm tra m¾t.
- Khơng nên để ánh sáng chiếu vào mắt,
xem ti vi quỏ gn.
- HS thảo luận nhóm2.
- Đặt câu hỏi và trả lời:
- Hai bn ang ngoỏy tai cho nhau, đó
làm việc làm sai, có thể làm hỏng tai.
- Nên: lắc nớc ra khỏi tai sau khi tắm.
thờng xuyên đi khỏm.
- Không nên ngoáy tai cho nhau, không
dùng vật cứng, hét to vào tai bạn.
- HS úng vai theo nhúm để xử lý tình
huống.
của anh Lan đến rủ đi xem băng nhạc,
hai anh mở rất to. Nếu là Lan em sẽ xử
lý nh thế nào?
- ? Em đã học đợc gì khi đặt mình vào
vị trí các nhõn vt ú.
<b>*hot ng 5:</b>
Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét giờ học.
- Hớng dẫn chuẩn bị học ở nhà.
- NhËn xÐt
- Cần phải để bảo vệ mắt và tai.
==================*****===================
<i><b>Thø sáu, ngày 11 tháng 9 năm 2009</b></i>
<i><b>Tiết 1+2:</b></i>
<b>________________________________________</b>
<i><b>Tiết 3:</b></i> <i><b>Đạo đức:</b></i>
I - Yêu cầu:
- Học sinh Biết cách gọn gàng, sạch sẽ.
- ích lợi của gọn gàng, sạch sẽ.
<b> </b>- Häc sinh biÕt sửa sang quần áo, đầu tóc gọn gàng, sạch sẽ.
<b>II - Các hoạt động dạy và học:</b>
<b>*hoạt động 1:</b>
<b> </b>- ÔĐTC
- Kiểm tra<b>:</b>
- Thế nào là ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ?
- Mặc quần áo gọn gàng, sạch sẽ có ích lợi gì?
<b>* Hat ng 2: </b>bi tp 3:
- GV nờu yờu cu.
- Bạn nhỏ trong tranh đang làm gì?
KL: Chúng ta nên làm nh các bạn nhá
trong tranh 1, 3, 4, 5, 7, 8.
- QS tranh và trả lời câu hỏi.
- Tranh 1: Bạn đang chải đầu
- Tranh 2: Bạn đang ăn kem, mút tay.
- Tranh 3: Bạn đang tắm
- Tranh 4: Bạn đang sửa quần áo
- Tranh 5: Bạn đang cắt móng tay
- Tranh 6: Bạn đang bôi bẩn lên quần áo
- Tranh 7: Bạn đang buộc dây giày
- Tranh 8: Bạn đang rửa tay
*<b> Họat động 3:</b> Bài 4.
- C¸c bạn trong tranh đang làm gì?
- Giỏo viờn tuyờn dng đôi bạn làm tốt.
<b>* Hoạt động 4:</b> Bài tập 5
- HS hát bài rửa mặt nh mèo.
? Líp chóng m×nh có bạn nào giống
mèo không?
<b>* Hot ng 5: </b>Hng dẫn đọc thơ.
- Củng cố, dặn dị.
- §ang sưa tãc cho nhau
- Học sinh từng đôi giúp nhau sửa lại
tóc, quần áo.
- 1 lần
- HS tự nêu
Đầu tóc em chải gọn gàng
áo quần sạch sẽ trông càng thêm yêu.
<b>________________________________________</b>
<i><b>Tiết 4:</b></i> <b> Thủ công:</b>
<b>I - Yêu cầu:</b>
- Học sinh làm quen với kĩ thuật xé, dán giấy để tạo hình.
- HS xé đợc hình vng, hình trịn theo hớng dẫn và biết cách dán cho cân đối.
<b>II - §å dùng dạy học:</b>
- Bài mẫu về xé, dán.
- Các dụng cơ häc m«n thđ c«ng.
<b>III - Các họat động dạy v hc:</b>
<b>*hot ng 1</b>
ÔĐTC
Kiểm tra .
- Đồ dùng, dụng cụ häc tËp
Néi dung
<b>*hot ng 2:</b>
Hớng dẫn mẫu và xé dán
hình vuông
- Vẽ và xé dán hình tròn
HD của GV
--- GV gắn bài mẫu.
- QS cho bit vt no
cú dng hỡnh vuụng? Hỡnh
trũn?
- GV vẽ mẫu.
- Hình vuông có cạnh 8 ô.
- Xé từng cạnh.
- GV làm mẫu
-V hình vng cạnh 8 ơ,
xé thành hình vng, xé 4
góc, chỉnh thành hình trịn
- Xếp hình cân đối trớc
khi dán, bôi hồ mỏng,
Họat động của trò
--- Học sinh QS.
-Viên gạch hoa.
-Mặt trăng, cái đĩa,
- HS QS, lấy giấy nháp
đánh dấu, vẽ và xé hình
vng.
- HD dán hình (tổng3
mục 30)
<b>*hot ng 3:</b>
Thực hành (18)
<b>*hot ng 4:</b>
Nhận xét, dặn dò.
u.
- HD HS dùng giấy mầu,
xé, dán.
- GV theo dõi, HD
- Nhận xét chung giờ học
- Đánh giá sản phÈm
- ChuÈn bÞ bài: Xé quả
cam
- Hình vuông.
- Hình tròn
- Dán vào vở thủ công
Hớng dẫn học ở nhà.
<i><b>Tiết 5:</b></i>
*Về học tập : Nhìn chung các em có cố gắng trong học tập. Lớp học sôi nổi, nhiều
em hăng hái phát biểu ý kiến xây dựng bài .
*Chuyên cần: Đảm bảo.
*Vệ sinh: Vệ sinh trờng lớp sạch sẽ.
*Tuyên dơng: Quyền ,Minh ,Phơng Thảo,Băng Băng có nhiều cố gắng trong học
tập .