QUẢN LÝ DỰ ÁN
(Project Management)
Một nghề nghiệp mới
• Hàng loạt người Có chức danh Giám đốc
Dự án (Project Manager.)
• Hiệp hội các nhà QLDA (Vien PMI)
• 1991: 5,000 hội viên; 1998: 36,000,
2010;270,000 Hv, tai 125 quoc gia.
• MS Project 98: trên 2 triệu người sử
dụng
1
Viện Quản lý dự án (PMI):
• PMI (Project Management Institute): thành
lập tu 1969, tổ chức cấp chứng chỉ
• PMP Project Management Professionals)
• (dành cho người có kinh nghiệm QLDA)
• 2009:350,000PMPs
• CAPM(Certificate Associate in PM) danh cho
sinh vien cử nhân hay cao hoc
• Doanh nghiệp yêu cầu một PMP để điều
hành dự án của mình.
2
Quản lý dự án (PMP):
con đường nghề nghiệp
•
•
•
•
Có 3 con đường nghề nghiệp:
Quản lý tổng quát
Quản lý dự án
Kỹ thuật
• Đẩy nhà kỹ thuật thành nhà quản lý: mất
nhà kỹ thuật giỏi, được nhà quản lý tồi.
• Nếu bạn ghét vấn đề “con người”: đừng làm
nhà quản lý.
3
Quản lý dự án sai qui cách
(Malpractice)
• Sai qui cách: khơng theo đúng qui trình
(được thừa nhận) trong một lĩnh vực.
• (nhiều bác sĩ ra tồ do “sai qui cách”)
• Thất bại của dự án Trans-Alaska Pipeline:
• Vượt chi phí 1.6 tỷ/8 tỷ. Lý do: dùng sơ đồ
găng đơn giản, khơng có cấu trúc phân
việc, khơng mơ tả rõ trách nhiệm, quyền
hạn, hệ thống báo cáo chậm chạp.
4
Dự án (project) là gì?
• là một cơng việc mà người ta chỉ thực
hiện được một lần
• mỗi dự án đều tạo ra một kết quả,
• đều có điểm bắt đầu và kết thúc
• tạo ra một sản phẩm có tính độc đáo
(unique).
• Khơng phải là các hoạt động (vận hành)
thường xuyên (on-going operations)
5
Quản lý Dự án: một xu thế nghề
nghiệp đang lên. Tại sao?
• Xây dưng Kim thự tháp, cơng trình thủy
• Nhà thờ Thánh Peter's Basilica ở La mã
(Cơng trình sư Michelangelo )
• đặc trưng sản phẩm chưa rõ ràng,
• khơng đủ lao động, nguồn tài trợ khơng
đảm bảo
• khách hàng có thế lực rất mạnh
6
QLDA: một xu thế nghề nghiệp
• Tom Peters:một số cơng ty vận hành theo kiểu
DA:nhanh nhạy& định hướng vào khách hàng
• Tạp chí Fortune: QLDA là lựa chọn nghề nghiệp
thời hậu tái tổ chức (Post reengineering).
• C.nghệ tự động hóa và vi tính hóa được giải
phóng để tập trung tạo ra s.phẩm hoặc d.vụ mới
• "Tái tổ chức" là mơ hình lao động mới :tổ
chức bẹt (flat),hoặc thay đổi hồn toàn
(người dư thừa)
7
QLDA: một xu thế nghề nghiệp
• GS. Oren Hararai(Uni. of San
Francisco):mạng lươi của các công ty đa
lĩnh vực, cùng hoạt động quanh các dự
án:nhanh chóng tập hợp người, tập
trung giải quyết vấn đề, rồi giải tán!
• Tom Stewart:(Tạp chí Fortune): Các
cơng ty đã vẽ lại các biên giơí của
mình:nén chặt lại (các năng lực chủ đạo
của mình)
• và tạo lỗ xốp (porous)
8
QLDA: một xu thế nghề nghiệp
• Pen Stout (chuyên về QLDA các công ty
sinh-dược):các nhà chuyên môn độc lập
và các cơng ty lớn:có các cơng ty "cực
lớn" và các cơng ty "cực nhỏ”. Việc
QLDA sẽ thịnh hành vì đó là cách "cực
lớn" muốn dùng sức mạnh của các "cực
nhỏ".
• Clement Ngo Anh:Võ :Compaq, Toshiba,
IBM, HP, Dell, Acer, Packard Bell. Ruột:
CPU:Intel, Cyrix,AMD. Đĩa cứng: Seagate
hay Conner, Western Digital, Maxtor
9
Vì sao nhiều người muốn trở nên
nhà QLDA?
• Thế giơí công việc làm không ổn định.
QLDA giúp người ta xuyên qua biên giơí
cơng ty cũng như ngành cơng nghiệp.
Thay đổi có nghĩa là : các dự án
• Nhịp độ thay đổi ngày càng lớn:sản
phẩm cũ trở nên nhanh chóng lỗi
thời:Internet và các sản phẩm từ đó:
nền siêu-kinh tế mới.
• Càng thay đổi = càng đổi mới = càng cần dự
án.
10
Hiểu được việc QLDA là điều có ích
• Nội dung lĩnh vực QLDA làm cách nào
(How)
• Thỏa thuận về các mục tiêu và phươngcách
đạt mục tiêu.
• Dành được cảm tình của các thành viên và của
những ngưòi tài trợ dự án.
• Thương lượng về lịch trình và ngân sách thực
hiện.
• Giảm bớt rủi ro, nâng cao khả năng thành
công của DA.
11
Quản lý dự án: nghệ thuật được khoa học
gia cường
• QLDA :nghệ thuật + khoa học
• K.học QLDA: giúp tạo nên cơ sở cho
nghệ thuật lãnh đạo.
• Các kỹ năng quản lý có thể học được;
đào tạo, huấn luyện, cơng cụ hoặc học
các 'qui trình" có tính hệ thống trong
lớp.
• Quản lý = Qui trình
12
5 yếu tố ảnh hương đến sự thành công
của một DA.
(Eric Verzuh, Giám đốc Versatile
Company)
• 1-Thỏa thuận về các muc tiêu của DA
• 2-Một kế hoạch của DA, để:
•
thơng báo lịch trình và trách nhiệm
•
đo lường sự phát triển của DA
13
5 yếu tố ảnh hương đến sự thành
công của một DA.
• Thế nào là một kế hoạch DA tốt?
• A) ai chịu trách nhiệm việc gì vào lúc nào,
và trình bày những gì có thể xảy ra
• B) ước lượng chi tiết về nhân lực, tài chính,
thiết bị, vật việu cân thiết cho DA
• C) có thể dùng nó như một công cụ cảnh
báo:dự án bị trễ nãi; ngân sách bị vượt quá
14
5 yếu tố ảnh hương đến sự thành công
của một DA(tt)
• 3. Giao tiếp hiệu quả giưã các thành
viên liên quan
• Kỹ thuât QLDA chủ yếu là kỹ thuật giao
tiếp.
• 4.Kiểm sốt được phạm vi DA:
• mục tiêu đạt được với thời gian và mức
ngân sách; thay đổi về điều kiên thực tế
• “Quản lý kỳ vọng của người liên quan”
15
5 yếu tố ảnh hương đến sự thành công
của một DA(tt)
• 5 .Ung hộ của cấp quản lý tổ chức.
• Nhà QLDA:dựa vào n hà quản lý chức
năng cần có các kỹ thuật “quản lý cấp
trên” (manage upward)
• Nghệ thuật QLDA:kỹ năng "chính trị, ",
quan hệ cá nhân, sử dụng trực giác để
ủy thác cơng việc..
• Kỹ năng và hứng thú công việc quản lý.
16
Trọng điểm của Quản lý dự án
• Cần nắm vững một số cơng cụ QLDA
• “Quan hệ Con người” là nhân tố quan
trọng quyết định sự thành công của một
dự án
• Quan điểm “tuyến tính” về thế giới khơng
phù hợp với thực tế cuộc sống: Cần tư duy
hệ thống (System thinking)
• Chính trị: khơng tránh được trong QLDA
17
Kết: QLDA trong thế gới đang
đổi thay
• Dự án: Có điểm bắt đầu và điểm kết
thúc, khác với các hoạt động thường
xuyên
• Nhịp độ thay đổi ngày càng lớn:càng
cần dự án, càng cần nhà QLDA
• Mơn học này nhằm cung cấp cho người
học các kiến thức cơ bản về QLDA,
chuẩn bị cho bạn thành nhà QLDA
18
Course conducting
• Lecturing by:
Mr. Nguyen Hoang Chi Duc
Part one: : Chapters 1,2,3
Part two: Chapters 4,5,6
• Evaluation
Midterm examination (MX) (50%) (Part one)
Final examination (FX) (50%) (Part two)
Copyright 2007 John Wiley & Sons, Inc.
1-19
Course evaluation
• Evaluation by:
– Writing examination (W)
– Group assignment (G)
– Class participation (C)
MX= 70%W+30%G
FX = max [W, 70%W+30%C ]
20
Course materials
Textbook: Quan ly Du An (Cao Hao Thi, Nguyen
Thuy Quynh Loan)
References:
• “Mastering Project Management (James Lewis).
• “Project Management in Practice Third Edition”
(Mantel, Meredith, Shafer, and Sutton.) (2008)
• Project Management (Erik W. Larson, Clifford F.
Gray (2011)
• PMBOK (Project Management Body of
Knowledge) 2008
21
Group assignment-(Part A)
• Each group presents a topic chosen in
the book: “Mastering Project
Management (James Lewis).
• Schedule: from week 3 to week 7
• Group consists of at most 5 students.
22