Tải bản đầy đủ (.docx) (202 trang)

Bài 1. Sự hình thành và phát triển của xã hội phong kiến ở châu Âu

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.08 MB, 202 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

Ngày soạn:17/8/2015
Ngày giảng:19/8/2015


<b>Phần một: </b>


<b>khỏi quát lịch sử thế giới trung đại.</b>
<b> Tiết: 1. Bài 1</b>


<b>Sự hình thành và phát triển của xã hội phong kiến ở Châu âu</b>
<b><thời sơ- trung kỡ trung i>.</b>


<b>I- Mục tiêu bài học:</b>
<b>1. Kiến thức:</b>


- Trình bày sự ra đời của XHPK ở Châu Âu.
- Tích hợp mơi trường (THMT):


- Hỡnh th nh khái niệm lãnh địa phong kiến và đặc trà ng của nền kinh tế lãnh địa
miờu tả lónh địa chõu Âu.


- Hiểu biết một số nét c bn v thnh th trung i.
<b>2. Kĩ năng:</b>


- Bit sử dụng bản đồ Châu Âu để xác định vị trí các quốc gia phong kiến


- Biết tận dụng phơng pháp so sánh đối chiếu để thấy rõ sự chuyển biến từ xã hội
CHNL sang xã hội phong kiến.


<b> 3. Thái độ:</b>


- Th«ng qua nh÷ng sù kiƯn cơ thĨ båi dìng nt cho häc sinh về sự phát triển hợp quy


luật của xà hội loài ngời từ CHNL sang xà hội phong kiến.


<b>II. Phơng tiÖn DẠY HỌC.</b>


- Chuẩn bị bản đồ Châu Âu thời phong kiến, một số tranh mô tả hoạt động trong
thành thị trung đại, những t liệu đề cập đến chế độ chính trị, kinh tế, xã hội trong các lãnh
địa phong kiến.


<b>III. Tiến trình bài dạy</b>
<b>1. ổn định tổ chức.2'</b>
2. Kiểm tra bài cũ:4'


KiÓm tra phần chuẩn bị, sách vở của hs.
<b>3. Bài mới: 4'</b>


Vào cuối TK thứ V, trớc sự tan rã của các quốc gia cổ đại PT, hàng loạt các vơng
quốc mới đợc hình thành ở châu Âu nh Anh, Pháp, Tây Ban Nha, ý... Để hiểu đợc sự hình
thành XHPK châu Âu , đặc trng cơ bản của lãnh địa PK, sự ra đời, hoạt động của thành
thị trung đại, chúng ta cùng tìm hiểu ND bài học hơm nay.


<b>Hoạt động của thầy- trò.</b> <b>Nội dung bài học</b>


<b>Hoạt động 1: 10 '</b>
HS: Đọc sgk phần 1.


GV: Dựng lc +giảng.


- Từ thiên niên kỉ I TCN các quốc gia cổ đại
phơng Tây Hi lạp, Rô Ma phát triển tồn tại
đến thế kỉ V.



? Dùng bản đồ xđ các quốc gia PK Châu Âu?
(gọi 1 hs lên xđ trên bản đồ)


? Các quốc gia PK Châu Âu được hình thành
ntn?


? Khi tràn vào lãnh thổ của đế quốc Rơ-ma,
ngời Giéc-man đã làm gì?


? Sau đó ngời Giéc Man cịn làm gì?
- Chia ruộng đất, phong tớc vị cho nhau.
? Những việc làm ấy có tác động nh thế nào
đến sự biến đổi của xã hội phong kiến Chõu


<b>1.Sự hình thành xà hội phong kiến ở</b>
<b>Châu Âu.</b>


- Cuối thế kỉ V, ngời Giéc man xõm
chiếm, tiêu diệt các quốc gia cổ đại phơng
Tây, lập nên nhiều vương quốc mới.
- Trờn lónh thổ Rụ- ma, người Giộc- men
đó:


+ Chiếm ruộng đất của chủ nơ, đem chia
cho nhau.


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

¢u?


- Bộ máy nhà nớc CH nụ lệ sụp đổ.



- C¸c giai cấp mới xuất hiện (lÃnh chúa và
nông nô)


<i>? Lónh chỳa và Nơng nơ được hình thành từ</i>
những tầng lớp nào ca xó hi C i?


? Quan hệ giữa các giai cấp ấy nh thế nào?
- Nông nô lệ thuộc lÃnh chúa.


GV: Sơ kết chuyển ý.
GV: Giảng theo sgk.


<b>Hot ng 2: 10 '</b>


<b>HS: Đọc ở trong lãnh địa... thu tô thuế-> hết.</b>
<b>- Tớch hợp mụi trường (THMT):</b>


-Hiểu khái niệm lãnh địa phong kiến và đặc
trng của nền kinh tế lãnh địa miờu tả lónh địa
chõu Âu.


? Em hiểu nh thế nào là “lãnh địa”?
? Tổ chức và hđ của lónh địa?


? Hãy cho biết đời sống của lãnh chỳa v
nụng nụ trong lónh a?.


<b>GV: So sánh liên hệ với thái ấp, điền trang ở</b>
Việt Nam.



? c im kinh tế của lãnh địa?


? Em hãy phân biệt sự khác nhau giữa xã hội
cổ đại và xã hội phong kiến ở Châu Âu.


- Xã hội cổ đại, 2 giai cấp: chủ nơ- nơ lệ.
Nơ lệ là cơng cụ biết nói.


- X· héi phong kiÕn, 2 giai cÊp: l·nh
chóa-n«ng n«.


N«ng n« nép t« th cho l·nh chóa.


? Quan sát H1 sgk, thảo luận nhóm theo câu
hỏi:<i> Em hãy miêu tả và nhận xét về lãnh địa</i>
<i>phong kiến H1 sgk.</i>


<b>Hoạt động 3: 10 '</b>
<b>Gv:S¬ kÕt chun ý.</b>


? Thành thị xuất hiện khi nào?
- Từ thế kỉ V đến X – kt lãnh địa.


- Từ thế kỉ XI... xuất hiện kinh tế hàng hoá.
Thành thị xuất hiện-> xã hội thay đổi.
HS: Tiếp cn sgk.


GV: Giảng.



H: Đọc sgk từ nhng từ thế kỉ...
<i>? Đặc điểm của thành thị là gì</i>


- Ni giao lu, buôn bán, tập trung đông dân c
? Nguyên nhân nào dẫn đến sự ra đời của


tước vị như: công tước, hầu tước...
- Hình thành hai tầng lớp mới:


+ <i>L·nh chóa phong kiÕn<b>: </b></i>Là các tíng


lĩnh, quý tộc cú nhiều ruộng đất v tà ớc
vị, cú quyền thế và rất giàu cú.


+ Nông nô: là những nơ lệ được giải
phóng nơng dân, khơng có ruộg đất, làm
th, phụ thuộc vào lónh chỳa.


-> XÃ hội phong kiến chõu u c hình
thành.


<b>2. Lãnh địa phong kiến.</b>


- Lãnh địa: là khu đất rộng, trở thành
vựng đất riờng của lónh chỳa- như một
vương quốc thu nhỏ.


- Tổ chức và hđ của lãnh địa:


+ Lãnh địa bao gồm đát đai, dinh


thự...của lãnh chúa.


+ Nông nô nhận đất canh tác của lãnh
chúa và nộp tô thuế... đãi nghÌo cùc khỉ.
+ Lãnh chúa bóc lột nơng nơ, họ k phải
lđ, sống sung sướng, xa hoa.


- Đặc điểm kinh tế: Nơng nghiệp khép kín
(tự cung tự cấp).


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

thnh th trung i?


? C dân trong thành thị gồm những ai? Họ
làm nghề gì?


- C dõn:Th th cụng, thng nhõn, sn xut
trao i, buụn bỏn.


? Đặc trng KT của thành thị là gì?


? Nn KT trong các thành thị có điểm gì khác
với nền KT lãnh địa?


- Khác về đặc trng


<b>- Tích hợp mơi trường (THMT):</b>


<b>HS: Quan s¸t bøc tranh Hội chợ ở Đức</b>
trong sgk miêu tả và nêu nxét về hđ hội chợ ở
thời trung đại?



? Thảo luận: Kinh tế trong thành thị khỏc
với ktế trong lónh địa ntn? Tỏc dụng của sự
xhiện thành thị? (vai trò của thành thị thời
trung đại<i>?)</i>


- HS thảo luận theo nhóm bàn 2p
<b>GV tống kết bài học.</b>


- Nguyên nhân ra đời:


+ Thời kì phong kiến phân quyền: các
lãnh địa đều đóng kín, khơng có tra đổi
bn bán với bên ngồi.


+ Cuối thế kỉ XI, sx thủ công phát triển,
thợ thủ công đã đem hàng hố ra những
nơi đơng người để trao đổi bn bán, lập
xưởng sản xuất.


+ Từ đây hình thành các thị trấn, rồi phát
triển thành thành phố gọi là thành thị.


- Hđ thành thị: cư dân chủ yếu là TTC và
thương nhân, họ lập các phường hội,
thương hội cựng nhau sn xut v buụn
bỏn.


- Vai trò: thúc đẩy sản xuất và buôn bán,
làm cho xà hội phong kiến phát triển.


<b>4. Củng cố: 4 '</b>


- Giáo viên củng cố kiÕn thøc toµn bµi.


? Xã hội phong kiến Châu Âu đợc hình thành nh thế nào?
? Nền kinh tế lãnh địa và kinh tế thành thị có gì khác nhau?


<b>GV: Nhấn mạnh: xã hội phong kiến Châu Âu ra đời là hợp quy luật.</b>


- Đặc trng cơ bản của lãnh địa phong kiến là đơn vị chính trị, kinh tế độc quyền, tự cấp, tự
túc đây là biểu hiện của sự phân quyên Châu Âu khác với xã hội phong kiến tập quyền
phơng đông.


- Sự xuất hiện thành thị là yếu tố cơ bản thúc đẩy xã hội phong kiến, kinh tế hàng hoá
phát triển đồng thời là nguyên nhân làm cho xã hội phong kiến suy vong.


<b>5. Dặn dò:1'</b>


- Làm đáp án trả lời các câu hỏi trong SGK
- CBB: Đọc trớc bài 2 SGK


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

Ngày soạn: 19/8/2015
Ngày giảng: 21/8/2015
<b>TiÕt 2 Bµi 2</b>


<b>Sự suy vong của chế độ phong kiến và </b>
<b>sự hình thành chủ nghĩa t bản ở Châu Âu.</b>
<b>I. mục tiêu bài học</b>


<b>1.KiÕn thøc.</b>



- Nguyên nhân và hệ quả của các cuộc phát kiến địa lí nh là một trong những yếu tố
cơ bản tạo tiền đề cho sự hình thành quan hệ sản xuất t bn ch ngha.


- Quá trình hình thành Q sản xuất t bản chủ nghĩa trong lòng xà hội phong kiến
Châu Âu.


- THMT; Nhng cuc phỏt kin ln v a lớ
<b>2.Kĩ năng:</b>


- Bi dng kĩ năng quan sát bản đồ, chỉ đợc các hớng đi trên biển của các nhà thám
hiểm trong các cuộc phỏt kin a lớ.


- Biết khai thác tranh ảnh lịch sư.
<b>3.Thái độ:</b>


- H: Thấy đợc tính tất yếu, tính quy luật của quá trình phát triển từ xã hội phong
kiến lên xã hội t bản chủ nghĩa ở Châu Âu.


- Mở rộng thị trờng, giao lu buôn bán giữa các nớc là tất yếu.
<b>II. phơng tiện thực hiện:</b>


- Bn thế giới.


- Tranh ảnh về các nhà phát kiến địa lí, tàu, thuyền...
- Su tầm các câu chuyện về các cuộc phát kiến địa lí.
<b>III. tiến trình dạy học</b>


<i><b>1.</b><b>ổ</b><b>n định </b><b>tổ chức.1'</b></i>



<i><b>2.KiĨm tra bµi cị</b></i><b>. Kiểm tra 15 phút</b>


<b>a) Mục tiêu:</b>


- Kiến thức hiểu khái niệm lãnh địa phong kiến; sự ra đời của xã hội phong kiến
chõu u.


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

- Thỏi : Thông qua những sù kiƯn cơ thĨ båi dìng nt cho häc sinh về sự phát triển
hợp quy luật của xà hội loài ngêi tõ CHNL sang x· héi phong kiÕn.


<b>b) Đề kiểm tra:</b>


Câu 1: ( 3 điểm) Thế nào là lãnh địa phong kiến?


Câu 2: ( 7 điểm) Trình bày sự ra đời của XHPK ở châu Âu?
? X· héi phong kiÕn Châu Âu hình thành nh thế nào?


<b>c) ỏp ỏn:</b>
Cõu 1: ( 3 điểm)


- Lãnh địa: là vùng đất đai rộng lớn do lãnh chúa chiếm làm của riờng.
Cõu 2: ( 7 điểm)


*Sự hình thành:


- Cuối thế kỉ V, ngời Giéc man xõm chiếm, tiêu diệt các quốc gia cổ đại phơng Tây,
lập nên nhiều vương quốc mới.


*Cơ cấu xã hội:- Hình thành hai tầng lớp mới:



+ <i>Lãnh chúa phong kiến: </i>Là cỏc tớng lĩnh, quý tộc cú nhiều ruộng đất và tớc vị, cú
quyền thế và rất giàu cú.


+ Nông nô: là những nơ lệ được giải phóng nơng dân, khơng có ruộg đất, làm thuê,
phụ thuộc vào lãnh chúa.


-> X· héi phong kiến chõu u c hình thành.
<b> 3.Bµi míi.1'</b>


Sang thế kỉ XV nền kinh tế hàng hoá phát triển mạnh, họ cần tiêu thụ hàng hoá và
mua nguyên liệu nhng những con đờng lục địa đã bị độc chiếm vì vậy ngời phơng Tây đã
tiến hành các cuộc phát kiến địa lí bắng đờng biển, thị trờng mở rộng, kinh tế hàng hoá
phát triển đã phá vỡ chế độ phong kiến hình thành xã hội t bản Châu Âu...


<b>Hoạt động của thầy- trò</b> <b>Nội dung bài học</b>


<b>Hoạt động 1: 13 '</b>
Hs: Đọc sgk.


Gv: Sơ lợc sgk.


? Phỏt kin a lí là gì?


- Là cuộc hành trình đi tìm đờng mới sang
phơng Đơng của thơng nhân châu Âu để
tìm vàng ngọc, hồ tiêu (vì con đờng giao lu
bn bán qua Tây á, Địa Trung Hải bị
ng-ời ả Rập chiếm).


? Vì sao lại có những cuộc phát kiến địa lí


(ngun nhân) ?


? Các cuộc phát kiến địa lí đợc thực hiện
nhờ có điều kiện nào?


- Khoa học phát triển, đóng tàu lớn, có la
bàn...


<b>- THMT: Những cuộc phát kiến lớn về</b>
địa lí HS: Quan s¸t H3, H4 sgk


? Em hÃy mô tả con tàu Ca ra ven &
C.C«-l«m-b«?


? Em hãy kể tên các cuộc phát kiến địa lí
lớn và nêu sơ lợc về các cuộc hành trình đó
trên bản đồ.


- <i>C¸c cc ph¸t kiến lớn về a lớ:</i>


+ 1487 Bắc-tơ-mi Đi-a-xơ đi vòng qua cực
Nam Châu Phi.


+ 1498 Va-xcơ đơ Ga-ma đến ấn Độ.
+ 1492 Crít-xtốp Cơ-lơm-bơ tì ra Châu Mĩ.


<b>1.Những cuộc phát kiến lớn về a lớ.</b>


- Nguyên nhân:



+ Do sản xuất phát triển cần nguyên liệu thị
trờng.


+ Nhng tin b v k thut hng hải: la bàn,
kĩ thuật đóng tàu...


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

+ 1519-1522 Ma-gien-lăng đi vòng quanh
trái đất.


? Hệ quả của các cuộc phát kiến địa lí đó
là gì?


- KÕt qu¶:


+ Tìm ra những con đờng nối liền Chõu
Lc.


+ Đem lại món lợi khổng lồ cho giai cấp t
sản.


+ Đặt cơ sở mở rộng thị trờng.


? ý ngha của các cuộc phát kiến địa lí.
(hs thảo luận 2p theo bàn)


GV: Nh vậy các cuộc phát kiến địa lí đã
đem lại một nguồn lợi nhuận khổng lồ cho
giai cấp t sản Châu Âu và thúc đẩy q
trình tích luỹ t bản nguyên thuỷ làm cho
chế độ phong kiến suy vong, tạo điều kiện


cho t bản chủ nghĩa ra đời phát triển.


<b>Hoạt động 2: 13 '</b>


<b>? Thảo luận: Tiền đề dẫn tới sự hình</b>
thành CNTB ở châu Âu?


( TL theo bàn 2p)


- Các cuộc phát kiến địa lí đã làm cho việc
giao lu kinh tế hàng hoá, văn hoá đợc đẩy
mạnh q trình tích luỹ t bản ngun thuỷ
hình thành, đó là quá trình tạo ra vốn và
ngời làm thuê.


HS: §äc sgk.


? Cho biết sự ra đời của g/cấp TS?


? Quý tộc và thơng nhân Châu Âu đã dùng
tiền vốn đó vào SX ntn<i>?</i>


<b>GV: Nhờ có vốn, cơng nhân làm th họ</b>
mở rộng sản xuất, kinh doanh, lập đồn
điền.


? Giai cấp vơ sản đợc hình thành từ những
tầng lớp nào của xó hi?


- Giai cấp vô sản: nông dân mất ruộng, nô


lệ ngời da đen.


-> Ngời làm thuê.


GV: Sau các cuộc phát kiến địa lí, giai
cấp t sản Châu Âu giàu lên nhanh chóng
họ cớp bóc ruộng đất, thuộc địa, tài
nguyên mở rộng kinh doanh, lập trang trại,
công trờng thủ cơng, kinh tế hàng hố phát
triển, đây là tiền đề cần thiết cho kinh tế
hàng hoá phát triển cho một nền sản xuất
mới-> Chủ nghĩa t bản ra đời ngay trong
lòng xã hội phong kiến. Giai cấp t sản><
phong kiến họ đã đấu tranh chống quý tộc
phong kiến, tạo điều kiện cho sản xuất t
bản chủ nghĩa phát triển.


- ý nghÜa: Thúc đẩy thương nghiệp phát
triển, đem lại nguồn lợi khổng lồ cho g/cấp
tư sn chõu u.


<b>2.Sự hình thành chủ nghĩa t bản ở Châu</b>
<b>Âu.</b>


- S ra i ca g/cp TS: Quý tộc, thơng
nhân trở nờn giàu cú nhờ cướp búc của cải
và tài nguyờn ở cỏc nước thuộc địa, họ mở
rộng SX, kinh doanh, lập đồn điền, bóc lột
sức LĐ của ngời làm thuê, giai cấp TS ra
đời.



- Giai cấp vơ sản được hình thành từ những
ng nơng nơ bị tước đoạt ruộng đất, buộc phải
làm việc trong các xí nghiệp của TS.


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

GV: KÕt luËn
<b>4. Cñng cè:1'</b>


GV: HƯ thèng kiÕn thøc toµn bµi.


? Kể tên các cuộc phát kiến địa lí tiêu biểu?
? ý nghĩa cuộc phát kiến...


? Q sản xuất t bản chủ nghĩa Châu Âu đợc hình thành nh thế nào?
<b>5. Dặn dũ:1'</b>


- Làm đáp án trả lời các câu hỏi trong SGK
- Làm bt trong vở bt.


- CBB: §äc tríc bµi 3 SGK.


...


Ngày soạn:/8/2012
Ngày giảng:../8/2012


<b>Tiết 3: Bài 3</b>


<b>Cuc đấu tranh của giai cấp t sản chống phong kiến thời hậu</b>


<b>kì trung đại ở Châu Âu.</b>


<b>I. Mơc tiªu bµi häc:</b>
<b> 1. KiÕn thøc:</b>


- Nguyên nhân xuất hiện và nội dung t tởng của phong trào văn hoá phục hng.


- Nguyên nhân dẫn đến phong trào cải cách tôn giáo và những tác động trực tiếp của
phong trào này đến xã hội phong kiến Châu Âu lúc bấy giờ.


- THMT: Thành tựu to lớn về phong trào văn hóa phục hưng...
<b> 2. Kĩ năng:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

- Bit cách phân tích cơ cấu giai cấp để chỉ ra những >< xã hội t đó thấy đợc nguyên nhân
sâu xa của cuộc đấu tranh của giai cấp t sản chống chế độ phong kiến.


<b> 3. Thái độ:</b>


- Tiếp tục bồi dỡng cho học sinh nhận thức về sự phát triển hợp quy luật của xã hội lồi
ngời, về vai trị của giai cấp t sản đồng thời qua bài này giúp học sinh thấy đợc loài ngời
đang đứng trớc một bớc ngoặt lớn, sự sụp đổ của chế độ phong kiến một chế độ độc đốn,
lạc hậu lỗi thời.


<b>II. ph¬ng tiƯn thùc hiƯn:</b>


- Chuẩn bị bản đồ thế giới và bản đồ Châu Âu.
- Tranh ảnh về thời kì văn hố Phục hng.


- Tranh ảnh, t liệu danh nhân văn hoá Phục hng.
<b>III. tiến trình bài dạy</b>



<i><b>1. </b><b></b><b>n nh </b><b>t chc: 1'</b></i>
<i><b>2. Kiểm tra bài cũ.8'</b></i>
<i>a) Câu hỏi:</i>


(?) Các cuộc phát kiến địa lí đã tác động nh thế nào đến xã hội Châu Âu?
(?) Quan hệ sản xuất Châu Âu đợc hỡnh thnh nh th no?


<i>b) Đáp án</i>: vở ghi mục 1 + 2


<i><b>3. Bµi míi:1'</b></i>


Sau cuộc phát kiến địa lí giai cấp t sản đã tỡm ra những vùng đất mới giàu có, thị trờng
bn bán mở rộng, tích luỹ nguồn vốn khổng lồ, họ có tiềm lực kinh tế lớn lao song họ
khơng có địa vị và quyền lợi về chính trị, về giai cấp. Vì giai cấp phong kiến là vật cản trở
trên con đờng đi lên của họ cho nên giai cấp t sản đã tiến hành các cuộc chiến tranh
chống phong kiến trên các lĩnh vực, vậy cuộc đấu tranh diễn ra nh thế nào. Hôm nay...


<b>HĐ của GV và HS</b> <b>Nội dung hoạt động</b>


<b>Hoạt động 1:10'</b>
HS: §äc sgk.


GV: Sơ lợc về sự ra đời chế độ phong kiến.
? Chế độ phong kiến ở Châu Âu tồn tại bao
lâu?


<ThÕ kỉ V- XV- 10 thế kỉ 1000 năm>.


- n th kỉ XV giai cấp t sản Châu Âu ra


đời đại diện cho một phơng thức sản xuất
mới tiến bộ, giàu có, có vốn và có cn song
khơng có quyền lợi về chính trị và địa vị xã
hội, họ bị chế độ phong kiến kỡm hóm, ràng
buộc, họ muốn tự do kinh doanh-> đấu
tranh.


? Vì sao giai cấp t sản đấu tranh chống giai
cấp quý tộc phong kin?


<b> ? Phục hng là gì?</b>
<b>KN Phục hng: </b>


- Khôi phục lại nền văn hoá c i


Hy lạp v R« ma, đồng thời phát triển nó ở
tầm cao mới.


? Tại sao giai cấp t sản lại chọn văn hoá làm
cuộc mở đầu cho phơng thức đấu tranh
chống phong kiến?


- Giai cấp t sản đấu tranh chống phong
kiến trên nhiều lĩnh vực, bắt đầu là lĩnh vực
văn hoá. Những giá trị văn hoá cổ đại là
tinh hoa nhân loại, việc khơi phục nó s tp


<b>1.Phong trào văn ho¸ Phơc h ng (TK</b>
<b>XIV- XVII)</b>



<i><b>- Nguyên nhân: </b></i>


+ Do ch phong kin kỡm hóm, vựi dập
cỏc giỏ trị văn húa.


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

hợp đợc đông đảo lực lợng chống lại chế độ
phong kiến.


<b>- THMT: Thành tựu to lớn về phong trào</b>
văn húa phc hng...


? Em hÃy kể tên các nhà văn hoá khoa học
tiêu biểu mà em biết.


- Tác giả:


+ Ph.Ra-b-le-Nh văn hoá nhà y học
+ Đê-các-tơ-nhà toán học nhà triết học
+ U.Sếch -Xpia-nhà soạn kịch vĩ đại


+ Cơ-péc-ních<1473-1543> chứng minh
quả đất quay xung quanh trục của nó-học
thuyết này thực sự là một cuộc cách mạng
khoa học


+ Lê-ô-na đơ Vanh-xi <1452-1519> - danh
hoạ ngời ý


<b>? Theo em thµnh tùu nỉi bËt cđa phong</b> trào
văn hoá Phục hng là gì?



- Khoa hc- k thut tiến bộ vợt bậc, văn
hố phong phú, thành cơng trong lĩnh vực
nghệ thuật-> có giá trị đến ngày nay


? Qua các tác phẩm của mình các tác giả
VH Phục hng muốn nói lên điều gì.


? Vai trò của VH Phục hng là gì<i>?</i>


- Phỏt ng quần chúng đấu tranh chống
phong kiến mở đờng cho VH nhân loại phát
triển


HS: Qsát hình 6- SGK để biết được tài năng
của họa sĩ Lê-ơ na đơ Vanh xi.


GV: S¬ kết chuyển ý


<b>Hot ng 2: 10'</b>
H: Đọc SGK


? Nguyên nhân của cuộc cải cách tôn giáo?
? Ngời khởi xớng phong trào cải cách tôn
giáo là ai?


- Khởi xớng: M.Lu- th


- Giáo viên cho học sinh khai thác H7



- GV giới thiệu hình ảnh M.Lu-thơ theo tài
liệu


? Trình bày diễn biến của phong trào?
? Hệ quả cđa phong trµo cải cách tôn giáo?
(hs tho lun cp đôi 2p)


? Hạn chế của phong trào cải cách tôn giáo
- G/C TS khơng thể xố bỏ tơn giáo mà chỉ
thay đổi cho phù hợp với....của nó.


<b>Hoạt động 3: 10'</b>


? Hày nêu nguyên nhân dẫn đến cuộc chiến


<i><b>- Néi dung phong </b><b>trào</b><b>:</b></i>


+ Lên án nghiêm khắc gi¸o hội Ki- tô, đả
phá trật tự x· héi phong kiÕn.


+ Đề cao giá trị chân chính của con ngời,
cao khoa häc tù nhiªn, xây dựng thế giới
quan duy vật.


<i><b>- Ý nghĩa:</b></i>


+ Mở đờng cho sự phát triển cao hơn của
văn hoá chõu Âu và nhân loại.


+ Phát động qun chng u tranh chng


phong kin.


<b>2.Phong trào cải cách tôn giáo</b>
<b>- Nguyên nhân:</b>


+ Giáo hội tăng cờng bóc lột nhân dân
+ Giáo hội là lực lợng cản trở sự phát triển
đi lên của giai cấp T/S


<b>- Din bin: SGK </b>


- Hệ quả: đạo Ki- tô bị chia thành hai giáo
phái: Cựu giáo là Ki- tô giáo cũ và Tân
giáo, mâu thuẫn và xung đột với nhau.
Bùng nổ chiến tranh nông dân Đức.


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

tranh nông dân Đức?
- HS: Suy nghĩ trả lời


? Em hãy trình bày diễn biến của cuộc
chiến tranh nông dân Đức.


- HS: Suy nghĩ trả lời


? Ý nghĩa của cuộc chiến tranh?
- HS: Suy nghĩ trả lời


+ Đến thế kỉ XVI ở Đức tầng lớp thị dân
có thế lực kinh tế nhưng lại bị thế lực
phong kiến cát cứ kìm hãm.



+ Ảnh hưởng của cải cách tôn giáo củ
Lu-thơ.


- Diễn biến:


+ Lãnh đạo là Tô-mát- Muyn-xe, trong giai
đoạn đầ nông dân chiếm được 1/3 lãnh thổ
Đức .


+ Do nội bộ của nghĩa quân không thống
nhất bọn phong kiến tập trung lực lượng
đàn áp, phong trào thất bại.


- Ý nghĩa:


+ Đây là chiến tranh nông dân vĩ đại nhất
châu Âu.


+ Phản ánh lịng căm thù của nơng dân bị
áp bức.


+ Góp phần vào trận chiến chống thế lực
phong kiến.


<b>4. Cñng cè:4'</b>


- GV: HƯ thèng kiÕn thøc toµn bµi:


- Vai trị của VH phục hng là lên án nghiêm khắc giáo hội thiên chúa giáo, tấn công vào


trật tự PK, đề cao giá trị chân chính của con ngời.


- Thực chất của phong trào VH phục hng là cuộc đấu tranh công khai đầu tiên của g/c TS
với g/c PKđã suy tàn, phát động quần chúng đấu tranh.


- T tởng cải cách tôn giáo không tách rời t tởng cải cách xã hội và t tởng nhân văn của
thời VH phục hng, nó tấn cơng trực tiếp vào giáo hội thiên chúa giáo và chế độ PK, nó
châm ngịi cho cuộc đấu tranh của quần chúng và làm bùng nổ cuộc chiến tranh nơng
dân.


<b>5. </b>


<b> Dặn dị:1'</b>


- Học bài và lm BT trong v BT.


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

Ngày soạn: / ./ 2012
Ngày giảng: / ./ 2012
<b>Tit 4- Bi 4. </b>


<b>TRUNG QUỐC THỜI PHONG KIẾN</b>



<b>I. MỤC TIÊU CẦN ĐẠT:</b>
<b>1. Kiến thức:</b>


- Biết đợc nét nổi bật về chính trị TQ thời PK, sự hình thành xã hội PK.
- Biết được những nột chủ yếu vờ tỡnh hỡnh kinh tế TQ qua cỏc triều đại.
<b>2. Kĩ năng:</b>


- Rèn kĩ năng lập niên biểu các triều đại phong kiến TQ và phân tích các chính


sách của các triều đại TQ.


<b>3. Thái độ:</b>


- Nhận thức được TQ là một quốc gia PK lớn ở phương Đơng. Là láng giềng của
Việt Nam và có ảnh hưởng tới quá trình lịch sử của ta.


<b>II. CHUẨN BỊ:</b>
<b> 1.Giáo viên:</b>


- Bản đồ treo tường TQ thời PK, một số tranh ảnh về các triều đại PKTQ,
các tư liệu sưu tầm thêm về các chính sách của các triều đại PKTQ nếu có.


<b> 2. Học sinh: </b>


- Chuẩn bị bài theo câu hỏi SGK.
<b>III. TIẾN TRÌNH HOẠT ĐỘNG:</b>


1. Ổn định TC: (1 phút)
2. KT Bài cũ: (4 phút)


? Nguyên nhân dẫn đến phong trào Văn hóa Phục hưng? Nội dung phong
trào?


? Nêu nội dung Cải cách tôn giáo của Luthơ? Tác động của nó?
3. Bài mới:(1 phút)


Là một trong những quốc gia ra đời sớm và phát triển nhanh, TQ đã đạt được
nhiều thành tựu rực rỡ trên mọi lĩnh vực. Vậy sự phát triển này như thế nào?



<b>HĐ THẦY - TRỊ</b> <b>ND CẦN ĐẠT</b>


<b>Hoạt động: (11 phút)</b>


? Vùng phía Bắc Trung Quốc có đặc điểm gì? Ở
đây người Trung Quốc đã làm gì? ( chỉ bản đồ )
? Đến thời Xn Thu – Chiến Quốc có sự kiện gì
xãy ra ? Cụ thể ?


-> Từ thời Xuân Thu – Chiến quốc : công cụ bằng sắt
xuất hiện  diện tích gieo trồng mở rộng  năng
suất lao động tăng.


? Những biến đổi về mặt sản xuất đã có tác động
tới xã hội như thế nào?


? Những ai được gọi là địa chủ và tá điền?


<b>1. Sự hình thành xã hội phong kiến</b>
<b>ở Trung Quốc :</b>


<i><b>* Những biến đổi trong SX </b></i>


- Công cụ bằng Fe ra đời.


- Sản xuất: Năng suất và diện tích
gieo trồng tăng.


<i><b>* Những biến đổi trong XH </b></i>



</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

-> Là giai cấp thống trị trong XHPK vốn là những
q tộc cũ và nơng dân giàu có, có nhiều ruộng đất.
-> Nơng dân bị mất ruộng, phải nhận ruộng của địa
chủ và nộp địa tô.


<b>GV: Mở rộng sự phân hóa của nơng dân gồm:</b>
Địa chủ, nơng dân tự canh, nông dân lĩnh canh.
? Những thay đổi trên là dấu hiệu của sự xuất
hiện chế độ xã hội nào ?


- Tồn bộ q trình nói trên là cơ sở cho sự thống
nhất đất nước dưới thời Tần-Hán ngày càng được
thúc đẩy mạnh hơn.


Đọc bảng niên biểu (SGK trang 11).
<b>Hoạt động: (13 phút)</b>


- Xã hội: Chia hai tầng lớp địa chủ và
tá điền.


<b>=> Xã hội phong kiến được hình</b>
thành.


<b>2. Xã hội Trung Quốc thời </b>
<b>Tần – Hán:</b>


<b>Gv hướng dẫm HS kẻ bảng theo mẫu sau:</b>


<b>Triều đại</b> <b>Thể chế chính trị</b> <b>Kinh tế</b> <b>CS đối ngoại</b>
Tần – Hán



Đường
Tống – Ngun


Minh -Thanh


? Trình bày những nét chính trong chính sách đối
nội của nhà Tần?


? Kể tên một số cơng trình mà Tần Thủy Hịang
bắt nơng dân xây dựng?


-> Vạn Lí Trường Thành, Cung A Phịng, lăng Li
Sơn.


? Em có nhận xét gì về những tượng gốm ở hình
8. Hình này thể hiện điều gì ở Tần Thủy Hồng?
<b>GV: Tượng gồm phản ánh trình độ thủ cơng của</b>
người TQ lúc này rất cao. Đồng thời cũng cho
thấy được sự xa hoa của vua Tần.


<b>GV Nhận xét kết luận:</b>


Nêu nguồn gốc và biểu hiện của chính sách bành
trướng ở thời Tần.


- Kinh tế thời Tần phát triển mạnh, có biện
pháp thơn tín các nước xung quanh.


- Đây là chế độ PK chuyên chế tồn tại trong


15 năm.


? Nêu các chính sách đối nội và đối ngoại của


- Chính trị: Chia nước thành
quận huyện.


- Kinh tế: thống nhất tiền tệ và
đo lường.


- Đối ngoại: Gây chiến tranh, mở
rộng lãnh thổ <sub></sub> phía Bắc, Nam.


- Chính trị: Xóa bỏ luật pháp hà
khắc.


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

nhà Hán?


? So sánh thời gian tồn tại của nhà Tần với nhà
Hán. Giải thích?


-> Nhà Hán tồn tại lâu hơn vì có nhiều chính sách
tiến bộ phù hợp với lịng dân.


? Các chính sách của nhà Tần-Hán có tác dụng ra
sao đối với xã hội PKTQ?


-> Các chính sách của nhà Tần-Hán nhằm củng
cố và phát triển kinh tế TQ.



<b>Hoạt động: (10 phút)</b>


<b>GV: Sau khi nhà Tần-Hán sụp đổ thì trải qua một</b>
thời gian dài mới xuất hiện được một nhà nước
tiến bộ và thịnh vượng đó là nhà Đường.


? Bộ máy nhà nước thời Đường có gì tiến bộ so
với các triều đại trước?


? Về kinh tế nhà Đường đã có những chính sách
gì?


? Với các chính sách đối nội như trên thì có tác
động như thế nào đến kinh tế nhà Đường?


? Về đối ngoại nhà Đường có những chính sách
gì?


- Đối ngoại: Mở rộng xâm lược.


<b>3. Sự thịnh vượng của TQ dưới</b>
<b>thời Đường:</b>


- Chính trị:


+ Cử người thân tín cai quản các
địa phương.


+ Mở khoa thi chọn người tài.
- Kinh tế:



+ Giảm tô thuế, thực hiện chế độ
quân điền.


=> Kinh tế phồn thịnh.


- Đối ngoại: Xâm lược mở rộng
bờ cõi.


<b>4. Củng cố: 4 phút) </b>


1. Thời cổ đại TQ đã trải qua các triều đại nào ?


a. Thương. b. Hạ. c. Chu. d. Tần. e. Hán.


2. Nhà Đường củng cố bộ máy nhà nước bằng nhiều biện pháp đó là những biện
pháp gì ?


a. Cử người thân đi cai quả các địa phương.
b. Mở khoa thi chọn người tài.


c. Giảm tô thuế.


d. Phát triển thủ cơng nghiệp, thương mại với các nước.
<b>5. Dặn dị: ( 1phút)</b>


- Học bài theo câu hỏi SGK.
- Chuẩn bị phần 4,5,6.


<b>...</b>




</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

<b>Tiết 5 - Bài 4. </b>


<b>TRUNG QUỐC THỜI PHONG KIẾN </b>



<b>(tiếp)</b>



<b>I. MỤC TIÊU CẦN ĐẠT:</b>
<b>1. Kiến thức:</b>


- Tổ chức bộ máy chính quyền PK: Thời Tống, Nguyên, Minh, Thanh.
- Những đặc điểm văn hóa khoa học – kĩ thuật của XH PK Trung Quốc.


<b>- GDMT: Những thành tựu văn hóa Trung Quốc thời phong kiến.Bồi dưỡng ý thức</b>
bảo vệ các di sản văn hóa và óc thẩm mĩ.


<b>2. Kĩ năng:</b>


- Rèn kĩ năng lập niên biểu các triều đại phong kiến TQ và phân tích các chính
sách của các triều đại TQ.


<b>3. Thái độ:</b>


- Bước đầu biết vận dụng phương pháp lịch sử để phân tích và hiểu giá trị của các
chính sách XH của mỗi triều đại cùng những thành tựu văn hóa.


<b>II. CHUẨN BỊ:</b>
<b>1. Giáo viên: </b>



- Bản đồ treo tường TQ thời PK, một số tranh ảnh về các triều đại PKTQ, các tư
liệu sưu tầm thêm về các chính sách của các triều đại PKTQ nếu có.


<b>2. Học sinh: </b>


- Chuẩn bị bài theo câu hỏi SGK.
<b>III. TIẾN TRÌNH HOẠT ĐỘNG:</b>


<b>1. Ổn định TC: (1 phút) </b>
<b>2. KT Bài cũ: (4 phút)</b>


a. Nguyên nhân dẫn đến sự hình thành XHPK ở TQ?


b.Trình bày những nét chính trong chính sách đối nội, đối ngọai của nhà
Đường. Tác dụng của các chính sách đó?


-> Dựa vào phần vở ghi.
<b>3. Bài mới:(1 phút) </b>


Sau khi phát triển đến độ cực thịnh dưới thời nhà Đường, TQ lại lâm vào
tình trạng chia cắt suốt hơn nữa thế kỷ (907<sub></sub>960). Nhà Tống thành lập năm 960,TQ thống
nhất và tiếp tục phát triển tuy không mạnh mẽ như trước.


<b>HĐ THẦY - TRÒ</b> <b>ND CẦN ĐẠT</b>


<b>Hoạt động: (12 phút)</b>


<b>GV: Tóm tắt nội dung của giai đoạn này (SGK).</b>
? Nhà Tống đã thi hành những chính sách gì?



? Về khoa học kĩ thuật thời Tống đã có những phát
minh gì?


<b>GV: Nhà Tống phát triển khơng bằng nhà Đường.</b>
Nhà Tống tồn tại từ 960-1279 và được thay thế bởi
nhà Nguyên.


<b>4. Trung Quốc thời Tông</b>
<b>-Nguyên :</b>


* Nhà Tông:


- Miễn giảm thuế, sưu dịch.
- Mở mạng thủy lợi.


- Phát triển thủ công nghiệp.


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

? Nhà Nguyên ở TQ được thành lập ntn?


-> Vua Mông Cổ là Hốt Tất Liệt tiêu diệt nhà Tống,
lập nên nhà nguyên ở TQ.


? Nhà Nguyên cai trị nhân dân Trung Quốc ra sao và
dẫn đến hậu quả gì?


? Trình bày những thay đổi về chính trị của TQ từ
sau thời Nguyên đến cuối thời nhà Thanh?


Hoạt động: (11 phút)
- Đọc đoạn in nghiêng (SGK trang 13)



? Xã hội TQ cuối thời Minh - Thanh có gì thay đổi ?


? Nêu những biến đổi về mặt KT thời Minh -Thanh ?
? Mầm mống kinh tế TBCN biểu hiện ở những điểm
nào?


-> Xuất hiện nhiều xưởng dệt lớn…với chun mơn
hóa cao “chủ xuất vốn”, “thợ xuất sức”…Bn bán
với nước ngịai mở rộng.


<b>Hoạt động: (11 phút)</b>


? Trên lĩnh vực văn hóa tư tưởng người TQ có thành
tựu gì?


<b>GV: Giới thiệu tam cương, ngũ thường (nhân, lễ,</b>
nghĩa, trí, tín).


? Về văn học và sử học họ đã đạt được những gì ?
-> Văn học, sử học rất phát triển.


<b>GV: Giới thiệu tác giả lý Bạch, tác phẩm Tây Du Kí</b>
của Ngơ Thừa Ân. Cịn sử học có Tam quốc diễn
nghĩa….


? Quan sát hình 9, 10 và cho biêt em có nhận xét gì
về nghệ thuật kiến trúc, hội họa, điêu khắc và làm
gốm của người TQ ?



? Nêu tên các thành tựu khoa học kĩ thuật của người
TQ từ đó rút ra nhận xét về nền khoa học kĩ thuật của
TQ?


thuốc súng,….


* Nhà Nguyên:


- Phân biệt đối xử giữa người hai
dân tộc dẫn đến chiến tranh chống
Nguyên.


<b>5. Trung Quốc thời Minh</b>
<b>-Thanh:</b>


- Chính trị :


+ Chu Nguyên Chương lập nhà
Minh 1368.


+ Lý Tự Thành lật đổ nhà Minh
(1644).


+ 1644 nhà Thanh được thành lập.
- Xã hội :


+ Vua quan sa đọa.
+ Nơng dân đói khổ.


- Kinh tế: Mầm móng kinh tế tư


bản chủ nghĩa xuất hiện.


<b>6. Văn hóa, khoa học - kĩ thuật </b>
<b>TQ thời PK:</b>


<b>* Văn hóa:</b>


- Tư tưởng: Nho giáo.


- Văn học, sử học rất phát triển.


- Nghệ thuật: Hội họa, điêu khắc,
kiến trúc và đồ gồm đều ở trình độ
cao.


<b>* Khoa học - kĩ thuật:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

HS: Hoạt động nhóm


HS trình bày.HS nhận xét, GV chốt.


<b>- GDMT: Những thành tựu văn hóa Trung Quốc thời</b>
phong kiến. Bồi dưỡng ý thức bảo vệ các di sản văn
hóa và óc thẩm mĩ….


- KT đóng tàu, luyện sắt, khai thác
dầu mỏ…


=> Có nhiều phát minh lớn đóng
góp cho sự phát triên của lịch sử


nhân loại.


<b>4. Củng cố: ( 4 phút)</b>


- Chính sách cai trị của nhà Tống và nhà Ngun có những điểm gì khác nhau ? Vì
sao có sự khác biệt đó ?


- Qua các thành tựu văn hóa khoa học kĩ thuật đã cho thấy phẩm chất gì ở người
TQ lúc bấy giờ ?


<b>5. Hướng dẫn VN: (1 phút)</b>


- Học bài theo câu hỏi SGK.


- Chun b bi n thi phong kin.


Ngày soạn: ../ ../2012
Ngày giảng: ../ ../2012
<b>Tiết 4 Bài 4</b>


<b>trung quốc thời phong kiến</b>
<b>I. Mục tiêu bài häc </b>


<b> 1.KiÕn thøc. </b>


- Biết được nét nổi bật, của tình hình chính trị TQ thời phong kiến.
- Biết được những nét chủ yếu về tình hình KT TQ qua các triều đại.


- Trình bày được những thành tựu văn hóa tiểu biểu nhất về văn hóa của TQ trong thời kì
phong kiến.



</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

- Biết lập bảng niên biểu các triều đại phong kiến TQ.


- Bớc đầu biết vận dụng t duy để phân tích và hiểu giá trị của các chính sách xã hội của
mỗi triều đại cùng những thành tựu về văn hố, từ đó rút ra bài học lịch sử.


<b>3.Thái độ.</b>


- HS hiểu rõ TQ là một quốc gia PK lớn mạnh điển hình ở phơng đơng thời cổ đại, một
n-ớc láng giềng gần gũi với Việt Nam có ảnh hởng khơng nhỏ đến tiến trình phát triển của
lịch sử Việt Nam


<b>II. ph¬ng tiƯn thùc hiƯn:</b>


- Bản đồ TQ thời PK. Tranh ảnh về một số cơng trình kiến trúc thời PK.
- Một số t liệu thành văn về các chính sách của nhà nớc PK TQ.


<b>III. tiÕn trình bài dạy</b>


<i><b> 1. </b><b></b><b>n nh </b><b>t chc.1'</b></i>
<i><b> 2. Kiểm tra bài cũ.6'</b></i>


? Phong trào cải cách tơn giáo đã có tác động trực tiếp ntn đến xã hội Châu Âu thời bấy
giờ.


? Nguyên nhân nào dẫn đến cuộc đấu tranh của giai cấp t sản chống lại phong kiến ở
Châu Âu? Nêu thành tựu, ý nghĩa của phong trào Văn hoá Phục hng.


<i><b>3. Bµi míi.1'</b></i>



- ở lớp 6 các em đã tìm hiểu về sự ra đời của các quốc gia cổ đại phơng Đơng trong
đó nhà nớc cổ đại TQ là một trong những quốc gia ra đời sớm và phát triển rất nhanh. TQ
đã đạt nhiều thành tựu trên mọi lĩnh vực. Khác với các nhà nớc phong kiến châu Âu thời
phong kiến TQ bắt đầu sớm và kết thúc muộn.


<b>HĐ của GV và HS</b> <b>Nội dung hoạt động</b>


<b>Hoạt động 1: 11'</b>
GV: Dùng bản đồ TQ g/t


Từ 2000 <TCN> ngời TQ đã xây dựng Nhà
nớc trên lu vực sơng Hồng Hà... với những
thành tựu văn minh rực rỡ thời cổ đại, đóng
góp to lớn vào sự phát triển nhân loại.


HS: Đọc SGK.


? Sản xuất thời Xuân Thu chiến quốc có g×
míi?


? T×nh h×nh SX n«ng nghiƯp ë TQ trong
buổi dầu PT nh thế nào?


? Những biến đổi đó tác động ntn đến sự
phát triển của xã hội?


? XH PK hình thành từ khi nào?


(Gv s dng bng niờn biểu khắc sâu thời
gian các triều đại ...cho H).



Gv: S¬ kÕt chun ý.


<b>Hoạt động 2: 11'</b>
HS: §äc SGK.


? Em hãy trình bày các chính sách đối nội
của nhà Tần?


? Đối ngoi?


<b>1.Sự hình thành xà héi phong kiÕn</b>
<b>Trung Quèc.</b>


- Sự ra đời của nhà nớc ở TQ diễn ra sớm
(từ năm 2000 TCN) ở vựng đồng bằng Hoa
Bắc.


+ Quan lại và nông dân giàu chiếm nhiều
ruộng đất trở thành địa chủ.


+ Nhiều nông dân mất ruộng, phải nhận
ruộng của địa chủ và trở thành tá điền, phải
nộp hoa lợi cho địa chủ gọi là địa tô.
XHPK TQ được xỏc lập.


-> XHPK hình thành từ TK III TCN, thời
Tần.


<b>2. X· héi Trung Quốc thời Tần- Hán.</b>


<b>a. Thời Tần . </b>


- Chia đất nớc thành cỏc quận, huyện và
trực tiếp cử quan lại đến cai trị.


</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

? Em hÃy kể tên một số công trình kiÕn tróc
díi thêi TÇn<i>.</i>


H: Xem H8 SGK.


? Em cã nhËn xét gì về tợng gốm trong lăng
Li Sơn?


<b>GV gii thiu: Lang Li Sơn là ngôi mộ của</b>
Tần Thuỷ Hoàng đợc xây dựng ngay khi
ông mới lên ngơi...ở núi Li Sơn phía đơng
Hàm Dơng, dài 2,5 km, cao150 m đỉnh lăng
trạm đủ các vì sao ttên trời dới lăng bố trí
sơng biển,hàng ngàn binh mã bằng đất
nung, châu báu, vật q vơ kể, xung quanh
có máy bắn tên, đổ thuỷ ngân tạo thành 100
con sông, biển ở dới..


.- Trong mộ gồm 6500 pho tợng tớng sĩ
bằng đất nung. Các pho tợng có kích thớc
bằng kích thớc ngời thật và đều đợc tô màu:
quần áo màu phấn hồng, phấn lục và xanh
lam; chân tay và mặt màu phấn trắng; con
ngơi của mắt, lông mày và râu đợc vẽ bằng
mực nho; tóc bơi màu đỏ sẫm hoặc xanh


xám. Để hoàn thành những bức tợng này
Tần Thuỷ Hoàng đã huy động hàng vạn thợ
điêu khắc. Khi cơng việc hồn tất TTH đã
chơn sống những ngời làm việc ở đây vì sợ
họ tiết lộ bí mật của mình. hình dáng khác
nhau- thể hiện uy quyền của nhà Tần,


- Vạn Lí Trờng Thành dài 3000 km từ Lâm
Thao đến Liêu Đông đây là cơng trình
phịng thủ... huy động 2 tr ngời trong vòng
10 năm trời khổ cực thiếu thốn có đi khơng
trở về “tiếng khóc nàng Mạnh
Khơng...”-Tần Thuỷ Hồng là kẻ độc tài, tàn ác, thích
chém giết để ra uy


? Nhà Hán đã làm gì để ổn định tình hình
đất nớc<i>?</i>


? Tác dụng của những chính sách ấy<i>?</i>
? Về đối ngoại nhà Hán đã làm gì?


<b>GV: Từ 133-119 TCN Hán Vũ Đế đánh đuổi</b>
tộc Hung Nô lên tận xa mạc Gơ Bi.


-111-110 TCN trinh phơc ViƯt Nam <Triệu
Đà>, 108 TCN diệt Triều Tiên


? Em hÃy so sánh thời gian tồn tại của nhà
Tần và nhà Hán?



? Vì sao nhà Hán tồn tại trong thời gian lâu
dài?


GV: S¬ kÕt chun ý


<b>Hoạt động 3: 11'</b>
HS: Theo dõi SGK


? Chính sách đối nội của nhà Đờng có gì
đáng lu ý?


cuc c.tranh XL.


<b>b.Thời Hán.</b>
- Đối nội:


+ Xoỏ b ch độ pháp luật hà khắc.
+ Giảm tô, thuế, su, dịch.


+ KhuyÕn khÝch s¶n xuÊt.


=> Kinh tế, xã hội ổn định, th nc vng
vng.


- Đối ngoại:


Xâm lấn Triều Tiên và c¸c níc phÝa Nam.


</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>

? T¸c dơng cđa c¸c chÝnh s¸ch Êy?



<b>GV: Vua Đờng Thái Tơng <599- 649> giỏi</b>
võ nghệ, cung kiếm từ nhỏ dũng khí, cứng
rắn, quyết đốn, tính cách hào phóng ơng
coi trọng việc dùng ngời giỏi, tài đức kiêm
toàn, coi trọng tình vua- dân. Ơng nói: “Vua
nh thuyền, dân nh nớc. Nớc có thể trở
thuyền mà cũng có thể lật thuyền”, vì thế
ơng thi hành chính sách nhợng bộ nhân dân.
Nhờ chính sách của ông mà kinh tế phát
triển đợc các sử gia ca ngợi là thời kì “Trịnh
Quan thịnh trị” <Trịnh Quan là niên hiệu
của Đờng Thái Tông>.


? Em hãy trình bày những chính sách đối
ngoại của nhà Đờng?


? Vì sao nhà Đờng lại đạt đợc kết quả đó?


- Chính sách đối nội:


+ Cử ngời cai quản các địa phơng.
+ Mở khoa thi chọn ngời tài.


+ Giảm thuế, chia ruộng đất cho nơng dân,
khuyến khích sản xut.


=> Đất nớc phồn vinh, kinh tế phát triển.


- Chính sách đối ngoại: gây chiến tranh
xâm lợc mở rộng bờ cõi, trở thành đất nớc


cờng thịnh nhất Châu á.


<b>4. Cñng cè:3'</b>


- GV hướng dẫn HS làm BT trong vở BT.
<b>5. Dặn dò:1'</b>


<b> - Học bài.</b>


- Làm đáp án trả lời các câu hỏi trong SGK. Đọc trớc mục 4+5.


***************************************************************


</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>

Ngày soạn:.../9/2012
Ngày giảng:..../9/2012
<b> Tiết 5 </b>

<b>Bµi 4</b>



<b>trung quốc thời phong kiến (</b>

<b>Tip theo</b>

<i><b>)</b></i>



<b>I. Mục tiêu bài học </b>


<i><b>1. KiÕn thøc </b></i>


- Biết được nét nổi bật, của tình hình chính trị TQ thời phong kiến.
- Biết được những nét chủ yếu về tình hình KT TQ qua các triều đại.


- Trình bày được những thành tựu văn hóa tiểu biểu nhất về văn hóa của TQ trong thời kì
phong kiến.



- THMT: - Những thành tựu, đặc điểm kinh tế, văn hoá của xã hội phong kiến Trung Quc


<i><b>2. Kĩ năng</b></i>


- Bit lp bng niờn biu cỏc triu đại phong kiến TQ.


- Bớc đầu biết vận dụng t duy để phân tích và hiểu giá trị của các chính sách xã hội của
mỗi triều đại cùng những thành tựu về văn hố, từ đó rút ra bài học lịch sử.


<i><b>3. Thái độ:</b></i>


- Hiểu rõ TQ là một quốc gia PK lớn mạnh điển hình ở phơng đơng thời cổ đại, một nớc
láng giềng gần gũi với Việt Nam có ảnh hởng khơng nhỏ đến tiến trình phát triển của lịch
sử Việt Nam.


<b>II. chuÈn bÞ</b>


- Bản đồ TQ thời PK.


- Tranh ảnh về một số công trình kiến trúc thời PK.


- Một số t liệu thành văn về các chính sách của nhà nớc PK TQ.
<b>III. tiến trình bài dạy</b>


<i> 1. n nh tổ chức:1'</i>
<i> 2. Kiểm tra bài c:8'</i>


? Em hÃy trình bày sự thịnh vợng của TQ dới thời nhà Đờng?
- Kim tra BTVN ca HS.



<i><b> 3. Bµi míi: 1'</b></i>


Sau khi phát triển đến độ cực thịnh dới thời nhà Đờng, TQ lại lâm vào tình trạng
chia cắt suốt hơn nửa TK (từ năm 907 đến năm 960). Nhà Tống thành lập năm 960, TQ
thống nhất và tiếp tục phát triển, tuy không mạnh mẽ nh trớc.


<b>Hoạt động của thầy-trò</b> <b>Nội dung bài học</b>
<b>Hoạt động 1: 11'</b>


<b>GV: Sau loạn An Lộc Sơn, nhà Đờng suy</b>
yếu, tiết độ sứ các trấn nổi lên chống nhà
ờng, cớp ngôi lập ra nhà Hậu Lơng, Hậu
Đ-ờng, Hậu Hán, Hậu Tấn, Hậu Chu. Tổng 53
năm, 5 đời, 13 vua, sử gọi là thời Ngũ đại đến
thời Hậu Chu, Triệu Khuông Dẫn cớp ngôi
lập ra nhà Tống <Tống Thái Tổ> TQ đợc
thống nhất nhng không mạnh.


HS: §äc SGK


? Nhà Tống đã thi hành chính sách gì?
- HS thảo luận cặp đụi, 2p,


GV: - TiÒn giÊy giao tö <thø tiÒn giÊy cæ


<b>4. Trung Quốc thời Tống Nguyên</b>


<b>a.Thêi Tèng . </b>


- Miễn giảm thuế, su dịch.


- Mở mang thuỷ lợi.


- Khuyến khích phát triển thủ công nghiệp
khai mỏ, dệt, luyện kim, rÌn vị khÝ.


</div>
<span class='text_page_counter'>(21)</span><div class='page_container' data-page=21>

nhÊt>.


<i>? Chính sách của nhà Tống có tác dụng gì?</i>
HS: ổn định đời sống, phát triển kinh tế đất
nớc.


<b>GV: Nửa thế kỉ đầu nhà Tống thịnh vợng sau</b>
đó suy yếu.Trong lúc Tống suy yếu >< với
nhà Kim, Liêu, thì ngời Mơng Cổ nổi lên do
Thành Cát T Hãn cầm đầu thành lập nhà nớc
đại Mông Cổ, lần lợt diệt Kim, Liêu, Tống,
chiếm toàn bộ Trung Quốc ,thành lập ra nhà
Nguyên.


<i>? Thời Nguyên ở Trung Quốc đợc thành lập</i>
<i>nh th no?</i>


- HS: Đến thời Mông Kha: Hốt Tất Liệt nhà
Tống bị diệt, nhà Nguyên thành lập ở Trung
Quốc.


- Quân Mông Cổ tràn ngập lÃnh thổ Châu Âu,
Châu á.


<i>? Dới thời Ngun các ơng vua đã thi hành</i>


<i>những chính sách gì?</i>


<i>? Chính sách đó đã dẫn đến hậu quả gì?</i>
- HS: Nhân dân khởi nghĩa chống Mơng Cổ.
GV: Sơ lc chuyn ý.


HS: Đọc sgk.
GV: Sơ lợc.


<b>Hot ng 2: 10'</b>


<i>? Em hÃy cho biết những chính sách cai trị</i>
<i>của nhà Minh- Thanh.</i>


- ChÝnh trÞ:


+ 1368 Nhà Nguyên bị lật đổ- Minh thay.
+ 1644 Nhà Thanh lật đổ nhà Minh.
- Xã hội:


+ Vua quan đục kht để dân đói khổ, tơ thu
nng n.


+ Lao dịch vất vả.
-> Đất nớc suy thoái.


<i>? Chính sách đó ảnh hởng nh thế nào đến xã</i>
<i>hội Trung Quốc?</i>


GV: Trong thời gian đó mầm mống t bản chủ


nghĩa xuất hiện


<b>GV: Thời Minh- Thanh tồn tại trong khoảng</b>
500 năm, tuy cịn nhiều hạn chế song Trung
Quốc thời kì này cũng đạt những thành tựu
trên các lĩnh vực.


<b>Hoạt động 3: 11'</b>
HS: §äc sgk.


- THMT: - Những thành tựu, đặc điểm kinh
tế, văn hoá của xã hội phong kiến Trung
Quốc


<i>? Em h·y trình bày nét nổi bật về thành tựu</i>
<i>văn hoá Trung Quốc.</i>


<i>? Em hÃy kể tên các tác phẩm văn học lín</i>


đẹp nhất.


=>ổn định đời sống, phát triển kinh tế đất
nớc.


<b>b.Thêi Nguyªn.</b>


- Phân biệt đối xử giữa ngời Mơng Cổ với
ngời Hỏn.


-> Nhân dân khởi nghĩa chống Mông Cổ.


<b>5.Trung Quốc thời Minh- Thanh.</b>


- Kinh tÕ:


+Thủ công nghiệp phát triển


+ Mầm mống t bản chủ nghĩa xuất hiện.
+ Buôn bán với nớc ngồi đợc mở rộng.
<b>6.Văn hố, khoa học, kĩ thuật Trung</b>
<b>Quốc thời phong kiến.</b>


- Văn hố: Đạt trình độ phát triển rực rỡ.
+ Về t tởng: Nho giáo tr thnh h t tng
o c phong kin.


+ Về văn học: Nhiều nhà thơ, nhà văn nh
Lí Bạch, Đỗ Phủ, Thi Nại Am...


+ Sử học: Sử kí T MÃ Thiên, <i>Hán Th, </i>
<i>Đ-ờng Th, Minh Sử</i>- có giá trị.


</div>
<span class='text_page_counter'>(22)</span><div class='page_container' data-page=22>

<i>mà em biết.</i>


- Tây du kí, tam quốc diễn nghĩa, Đông Chu
liệt quốc, Hồng Lâu Mộng


<i>? Em hÃy kể tên một số công trình kiến trúc</i>
<i>nổi tiếng của Trung Quốc phong kiến.</i>


- Cố cung, Vạn lí trờng thành, lăng tÈm...



<i><b>GV y/c HS quan s¸t H9:</b></i>


- Cố cung là 1 quần thể kiến trúc có quy mơ
lớn, có giá trị nghệ thuật và kiến trúc cao, đợc
bảo tồn tốt nhất ở Bắc Kinh. Khuôn viên Cố
cung đợc XD trên 1 khu đất rộng hình chữ
nhật, diện tích 720.000 m2, xung quanh có
t-ờng thành màu đỏ tía, coa tới 10 m. Ven
ngoài tờng có hào rộng, 4 góc thành có 4 cửa
ra vào đối diện với nhau: Ngọ môn, Tây hoa
môn, Thần ngọ mơn và Đờng hoa mơn, trong
đó Ngọ mơn là cửa chính để vào cố cung.
H:Quan sát H10 <thảo luận>.


<i>? Em có nhận xét gì về trình độ sản xuất đồ</i>
<i>gốm?</i>


-Đạt trình độ cao, trang trí tinh xảo, nét vẽ
điêu luyện-> tác phẩm nghệ thuật


<b>GV giới thiệu về PP làm đồ gốm thời Minh:</b>
Nguyên liệu ban đầu là đất sét cao lanh, ngời
ta sử dụng PP tẩy trừ những tạp chất nh đá
vơi, hạt sạn... để có đợc cao lanh thuần chất
mà chế tạo ra màu trắng của gốm. Sau khi
dùng các cao lanh tạo thành "thai gốm", ngời
ta phủ 1 lớp men gốm ngoài, rồi đem nung,
sản phẩm có nớc men ngồi bóng sáng nh
pha lê và có màu xanh mực rất đẹp gọi là xứ


xanh.


- Hoa văn nổi bật trên sản phẩm bao gồm
những vòng tròn nhỏ xếp đều nhau, trơng nh
những đồng tiền xu màu xanh ở vành miệng
ngồi. Mặt ngồi liễn đợc trang trí hình rồng
ẩn trong mây, thân rồng nhơ 1 ngọn lửa bay
l-ợn giữa sóng nớc mây trời, tl-ợng trng cho
nguồn nớc và mây ma; hình rồng rất uy
nghiêm, có vẩy to, có chân với 5 móng quặp
trơng rất dữ tợn, trở thành hình ảnh tợng trng
cho uy quyền phong kiến của nh vua.


<i>? Em hÃy trình bày hiểu biết của em vỊ khoa</i>
<i>häc- kÜ tht cđa Trung Qc phong kiÕn.</i>


GV: §äc t liƯu vỊ 4 ph¸t minh lín (STK - 27) - Khoa häc:


+ Tứ đại phát minh: Giấy, in, la bàn, thuốc
súng.


+ Kĩ thuật đóng tàu, luyện sắt, khai mỏ...
<b>4. Củng cố:2'</b>


? Em hãy trình bày sự thay đổi của xã hội Trung Quốc thời Minh- Thanh.
* GV hướng dẫn HS làm BT ở cuối bài.


<b>5. Dặn dò.1'</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(23)</span><div class='page_container' data-page=23>

- Đọc trớc bài 5 SGK.



Ngày soạn:.../9/2012
Ngày giảng:.../9/2012
<b>Tiết 6 Bµi 5</b>


<b>ấn độ thời phong kin</b>



I- Mục tiêu bài học.
<b>1.Kiến thức:</b>


- Bit c cỏc trang sử đầu tiên của Ấn Độ.


- Trình bày được nhyững nét chính về ÂĐ thời phong kiến.


- Biết được AĐ có nền văn hóa lâu đời, là một trong những trung tâm văm minh lớn của
loài người, đạt được nhiều thành tựu.


-THMT: Biết đợc có thành tựu văn hố lâu đời, là 1 trong những trung tâm văn minh lớn
của loi ngi, t nhiu thnh tu.


<b>3.Kĩ năng:</b>


- Giỳp hc sinh biết tổng kết những kiến thức trong bài (và cả các bài quốc gia
phong kiến Đông Nam á) để đạt đợc mục tiêu bài học.


<b> 2.Thái độ:</b>


- Qua bài học thấy đợc ấn Độ là một trong những trung tâm của văn minh nhân loại
và có ảnh hởng sâu rộng tới sự phát triển lịch sử và văn minh của nhiều dân tộc Đông
Nam á.



<b>II- chn bÞ</b>


- Bản đồ ấn Độ, Đơng Nam á và một số tranh ảnh về cơng trình kiến trúc, tranh
điêu khắc ấn Độ và Đơng Nam á.


<b>III- tiến trình bài dạy</b>
<b>1.ổn định tổ chức.1'</b>
<b>2.Kiểm tra bài cũ.6'</b>
<i>a) Câu hỏi</i>


? Em cho biết chính sách cai trị của nhà Tống và nhà Nguyên có những điểm gì
khác nhau.


<i>b) Đáp án:</i> Phần (a + b) mơc 4
<b>3. Bµi míi.1'</b>


- ở Phơng Đơng cùng với sự ra đời của nhà nớc phong kiến Trung Quốc cịn
có sự hình thành của nhà nớc phong kiến ở ấn Độ từ rất sớm, vậy nhà nớc phong kiến ấn
Độ ra đời và phát triển nh thế nào.


H«m nay...


<b>HĐ của GV và HS</b> <b>Nội dung hoạt động</b>


<b>Hoạt động 2: 10'</b>
H: §äc sgk.


<i>? Sự phát triển của ấn Độ dới vơng triều</i>
<i>Gúp-ta đợc biểu hin nh th no?</i>



<b>1.Những trang sử đầu tiên . </b>
<b>(Giảm tải không dạy)</b>
<b>2.</b>


<b> Ê n §é thêi phong kiÕn.</b>
* V¬ng triỊu Góp-ta:


- Ên §é trở thành một quốc gia phong kiến
hùng mạnh, công cụ sắt ®c sư dơng rộng
rÃi, KT, XH, văn hoá phát triển.


</div>
<span class='text_page_counter'>(24)</span><div class='page_container' data-page=24>

<i>l-? V¬ng triỊu håi giáo Đê-li tồn tại trong</i>
<i>bao lâu? Có những chính sách cai trị nh</i>
<i>thế nào?</i>


<i>? Vng triều Mơ-gơn ơng vua A-cơ-ba đã</i>
<i>thi hành những chính sách gì?</i>


<i>? Em hãy so sánh để thấy đợc sự giống và</i>
<i>khác nhau giữa vơng triểu Hồi giáo Đê-li</i>
<i>và vơng triều Mụ-gụn?</i>


<i>-HS: thảo luận trả lời</i>


<b>Hot ng 3: 11'</b>
G:Sơ kết chuyển ý.


H:§äc sgk.



<b>-THMT: Biết đợc có thành tựu văn hố lâu</b>
đời, là 1 trong những trung tâm văn minh
lớn của loài ngi, t nhiu thnh tu.


<i>?ấn Độ là nớc có nền VH ntn?</i>


<i>? Chữ viết đầu tiên của ngời ÂĐ là loi ch</i>
<i>gỡ? Dựng lm gỡ?</i>


- Sáng tác VH, thơ ca, sử thi, các bộ kinh và
là nguồn gốc của chữ Hin-đu


<i>? HÃy kể tên các tác phẩm văn học nổi</i>
<i>tiếng của ấn Độ.</i>


GV: Sơ-kun-tơ-la là t¸c phÈm bÊt hđ tiêu
biểu cho nền văn học nghệ thuật của Ên §é
+ Hai bé sư thi nỉi tiÕng:


. Ma-ha-bha-ra-ta
. Ra-ma-ya-na.


+ KÞch Sơ-kun-tơ-la, Ka-li-đa-sa- thời
Gúp- ta.


H: Xem H11 kiến trúc ấn Độ và kiến trúc
các nớc kh¸c.


GV GT: Đền hang A-jan-ta đợc kiến tạo từ
TK thứ II TCN đến TK thứ VI SCN. Nét đặc


sắc của đền hang này là những bức hoạ trên
vách đá và trên trần hang, tổng cộng có đến
5ơ bức. Tồn bộ các bức hoạ đều tập trung
mô tả những con vật, những nhà quý tộc
hoặc những ngời bình dân. Vì thế, tuy gắn
với CS ngời tu hành nhng đền hang cũng
thể hiện cả TG rộng lớn, 1 XH mn màu,
mn vẻ. Có thể nói tác phẩm trong hang
động A-jan-ta <i>"là những bông hoa rực rỡ</i>
<i>nhất, tiêu biểu nhất của NT ấn Độ"</i>. Đền
hang A-jan-ta xứng đáng là niềm tự hào của
nhân dân ấn Độ nói riêng và nhân loại nói
chung.


<i>? Em cã nhËn xÐt g× về kiểu dáng các công</i>
<i>trình kiến trúc này?</i>


- NÐt gièng nhau nhê ¶nh hëng cđa kiến
trúc ấn Độ.


ợc cai trị.


* Vơng quốc Hồi giáo Đê-li:


-TK XII, ÂĐ bị Thổ Nhĩ Kì xâm lựoc lập ra
vơng triều hồi giáo Đê-li, thi hành chÝnh
s¸ch:


+ cớp đoạt ruộng đất



+ cấm đốn đạo Hin-u=> mõu thun dõn
tc cng thng.


* Vơng triều Mô-gôn:


- TK XVI, ngời Mông Cổ chiếm đống ÂĐ,
lập vơng triều Mô-gôn:


+ Xoá bỏ kì thị tôn giáo
+ Khôi phục KT


+ Phát triển VHoá ÂĐ.
<b>3.Văn hoá ấ n Độ.</b>


- Là nớc có nền văn hố lâu đời.


+ Có chữ viết riêng:Chữ Phạn đung để sáng
tác các tác phẩm văn học, thơ ca là nguồn
gốc của chc Hin-du


- Tôn giáo:+ Bộ kinh Vê-đa là bộ kinh cầu
nguyện xa nhất; đạo hin đu là một tôn giáo
phổ biến ở ÂĐở ÂĐ hiện nay


- Nền văn học hin đu: với giáo lí luật pháp,
sử thi, thơ ca ...có ảnh hởng đến đ/s xã hội


+ Nghệ thuật kiến trúc chịu ảnh hởng sâu
sắc của tơn giáo với những cơng trình kiến
trúc đền thờ, ngơi chùa độc đáo cịn đc giữ


lại đến ngày nay.


<b>4. Cñng cè:4'</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(25)</span><div class='page_container' data-page=25>

? Em h·y lËp niên biểu các giai đoạn phát triển lịch sử của Ên §é.


G: Kể về KaLi Đasa mồ cơi cha mẹ từ nhỏ đợc ngời chăn bị ni nấng lớn lên
khoẻ mạnh, đần độn đợc nàng công chúa yêu mến xin vua cha cho lấy Kaliđasa đợc sống
trong thời đại hoàng kim đợc tiếp súc với những tác phẩm những nguồn cảm hứng... ơng
viết Sơkuntơla.


<b>5. Dặn dị:1'</b>


- Làm đáp án trả lời các câu hỏi trong SGK
- CBB: Đọc trớc bài 6 SGK


Ngày soạn: .../9/2012
Ngày giảng: .../9/2012
<b>TiÕt 7 - Bµi 6</b>


<b>Các quc gia phong kin ụng nam ỏ</b>



<b>I. Mục tiêu bài häc.</b>


<i><b>1. KiÕn thøc.</b></i>


- Nắm đợc tên gọi của các quốc gia khu vực Đông Nam Á , những đặc điểm tơng đồng
về vị trí địa lý của các quốc gia đó.


- trình bày đc sự hình thành các quốc gia N



- Các giai đoạn lịch sử quan trọng của khu vực Đông Nam .


<i><b>-Tớch hp GD bo v mụi trường ở mục 1: Những đk tự nhiên của khu vực. Những</b></i>
mqh về kinh tế, văn hoá của các dttrong khu vc ó cú t lõu.


<i><b>2. Kỹ năng.</b></i>


Bit xỏc nh đợc vị trí các vơng quốc cổ và phong kiến Đông Nam Á trên bản đồ.
Lập niên biểu các giai đoạn phát triển chủ yếu của lịch sử khu vực Đơng Nam á


<i><b>3. Thái độ.</b></i>


Nhận thức đợc q trình lịch sử, sự gắn bó lâu đời giữa các dân tộc ở ĐNA.


Trong lịch sử các quốc gia Đông Nam Á cũng có nhiều thành tựu đóng góp cho văn
minh nhân loại.


</div>
<span class='text_page_counter'>(26)</span><div class='page_container' data-page=26>

<b>II. CHUẨ N BỊ đồ dùng dạy học</b>


1. Bản đồ Đông Nam Á.


2. Tranh ảnh, t liệu về các công trình kiến trúc, văn hố, đất nớc...của khu vực Đơng
Nam A.


<b>III. TiÕn tr×nh TỔ CHỨC CÁC HĐ DẠY VÀ HỌC</b>


<i>1. Ổn định tổ chức.1'</i>
<i>2. KiÓm tra bài cũ:6'</i>



? Sự phát triển của Ấn Độ dới vơng triều Gup-ta đợc biểu hiện nh thế nào?
Trình bày những thành tựu về mặt văn hóa mà Ấn Độ đã đạt đợc thời trung đại.
<i>3. Bài mới: 1'</i>


<b> Đông Nam A từ lâu đã đợc coi là một khu vực có bề dày văn hóa, lịch sử. Ngay từ </b>
những thế kỷ đầu công nguyên các quốc gia đầu tiên ở Đông Nam A đã bắt đầu xuất hiện.
Trải qua hàng ngàn năm lịch sử, các quốc gia đó đã có nhiều biến chuyển. Trong bài 6
chúng ta sẽ nghiên cứu sự hình thành và phát triển của khu vực Đông Nam A thời đại
phong kiến.


<b>HĐ của GV và HS</b> <b>Nội dung hoạt động</b>


<b>Hoạt động 1: 16'</b>


<b>* THMT: Những đk tự nhiên của khu vực.</b>
Những mqh về kinh tế, văn hoá của các dt trong
khu vực đã có từ lâu.


? Kể tên các quốc gia khu vực Đông Nam Á
hiện nay và xác định vị trí các nớc đó trên bản
đồ?


- 11 nớc: Việt Nam, Lào, Thái Lan,
Cam-pu-
chia,My-an-ma,Bru-nây,In-do-ne-sia,Phi-lip-pin,Malaysia, Singapore và Đông Timo (HS tự
xác định trên bản đồ).


? Em hãy chỉ ra các đặc điểm chung về đk tự
nhiên của các nớc đó?



- Cã mét nÐt chung vỊ ®iỊu kiƯn tù nhiên: ảnh
h-ởng của gió mùa.


? iu kin t nhiờn ấy có tác động nh thế nào
đến phát triển nơng nghiệp?


+ Thuận lợi: Cung cấp đủ nớc tới, khí hậu nóng
ẩm dẫn đến thích hợp cho cây cối sinh trởng v
phỏt trin.


+ Khó khăn: Gió mùa cùng là nguyên nhân gây
ra lũ lụt, hạn hán...ảnh hởng tới sự phát triển
nông nghiệp.


? Các quốc gia cổ ở Đông Nam A xuất hiƯn tõ
bao giê?


- Từ những thế kỷ đầu Cơng ngun (trừ Việt
Nam đã có nhà nớc từ trớc Cơng ngun).


? Hãy kể tên một số quốc gia cổ và xác nh v
trớ trờn bn ?


<i>Champa, Phù Nam, và hàng loạt c¸c quèc gia</i>
<i>nhá kh¸c.</i>


GV GT H12: Bô-rô-bu-dua là ngôi đền phật
giáo lớn nhất ở miền trung Gia-va
(In-đơ-nê-xi-a). Đền có chiều cao 42 m, chiều dài mỗi cạnh ở
chân đền là 123 m, gồm 2 phần: phần trịn ở


phía trên và phần vng ở phía dới. Phần trịn
gồm tháp trung tâm hình vng và 3 tầng bậc
trịn đồng tâm bao quanh. Khối chính hình
vng bên dới bao gm nhiu tng v cỏc hnh


<b>1. Sự hình thành các v ơng quốc cổ </b>
<b>Đông Nam . </b>


- ụng Nam là một khu vực rộng
lớn, gồm 11 nước.


<b>- </b><i> Điều kiện tự nhiên:</i> Chịu ảnh hởng
của giã mïa, tạo nên hai mùa rừ rt:
mùa khô và mùa ma.


+ Khớ hậu nhiệt đới ẩm, mưa nhiều
thuận lợi cho việc trồng lỳa nc v
cỏc loi rau, c, qu.


- Khó khăn: Có nhiỊu thiªn tai.


</div>
<span class='text_page_counter'>(27)</span><div class='page_container' data-page=27>

lang. Điểm đặc sắc là tất cả các bậc thềm từ
tầng 1 đến tầng 9 đều đợc phủ kín bởi các bức
phù điêu. Những bức phù điêu đợc chạm trổ rất
công phu, mô tả về cuộc đời đức phật, về sự tích
trong các sách phật, về thiên đàng và địa ngục...
Có thể nói, Bơ-rơ-bu-đua là "bài ca trong đá" vơ
cùng kì vĩ, độc đáo của nn vn hoỏ In-ụ


<b>Giảng: Các quốc gia phong kiến Đông Nam A</b>


cịng tr¶i qua các giai đoạn hình thành, hng
thịnh và suy vong.


ở mỗi nớc, các q trình đó diễn ra trong thời
gian khác nhau. Nhng nhìn chung, giai đoạn của
nửa sau thế kỉ X đến đàu thế kỉ XVIII là thời kì
thịnh vợng nhất của các quốc gia phong kiến
Đông Nam A.


<b>Hoạt động 2: 17'</b>
, HS: Đọc phần 2 SGK


GV: Diễn giảng sự phát triển và suy vong của
các quốc gia


? Trỡnh by sự hình thành và phát triển của quốc
gia In- đơ - nê- xi- a?


- Cuối thế kỉ XIII, dòng vua Gia- va mạnh lên
đã chinh phục tất cả các tiểu quốc ở 2 đảo
Xu-ma- tơ-ra và Gia- va lập nên vơng triều Mơ-
giơ-pa- hít hùng mạnh suốt trong 3 thế kỉ.


-In-đơ-nê-xi-a: Vơng triều Mơ-giơ-pa-hít (cuối
thế kỉ III hựng mnh nht)


- Căm-pu-chia:Thời kì Ăng-co (IX-> XV)
- Mi-an-ma: Vơng quốc Pa- gan(XI)
- Thái Lan: Vơng quốc Su-khô-thay( XIII)
- Lào: Vơng quốc Lạn xạng( XV-> XVII)



Đại Việt, Chămpa,từ thế kỉ IX bớc vào thời
kì huy hoµng.


GV: ThÕ kØ XIII, 1 sè níc trong khu vực bị dồn
đẩy do cuộc tấn công xâm lợc của ngời Mông
Cổ, 1 bộ phận của ngời Thái di c xuống phia
Nam và hình thành 2 quốc gia là tiền thân của 2
nớc Thái Lan và Lào ngày nay.


? Những thành tựu nổi bật?


VD: n ng-co, n Bụ-rụ- đu- bua, chùa tháp
Pa- gan, tháp chàm.


HS: Quan s¸t h.12, 13 SGK


? Em cã nhËn xÐt g× vỊ kiÕn tróc của Đông Nam
A qua 2 kênh hình?


- Hỡnh vũm kiu bát úp, có tháp nhọn, đồ sộ,
khắc hoạ nhiều hình ảnh ( chịu ảnh hởng của
kiến trúc Ân Độ)


? Sự tơng đồng những nét văn hố đó nói lên
điều gì?


- Sự hình thành cùng tồn tại và phát triển của
các quốc gia Đông nam A



? VN cũng là một nớc nằm trong khu vực , mỗi
chúng ta cần có sự nhận thức nh thế nào về việc
giữ gìn, phát huy các thành tựu, mối quan hệ
của các nớc?


- Giữ gìn, bảo vệ các công trình văn hoá, chung
tay XD cải thiên môi trờng TN, giữ gìn khối


<b>2. Sự hình thành và phát triển của</b>
<b>các quốc gia phong kiến Đông Nam</b>
<b>A.</b>


- Từ thế kỉ X -> đầu TK XVIII là thời
kì phát triển thịnh vợng.


+ Biu hiện của sự phát triển là quá
trình mở rộng , thống nhất lãnh thổ và
đạt nhiều thành tựu văn hố.


+ Một số quốc gia hình thành và PT:
Mơ-giio-pa-hít (In-đơ-nê-xi-a), Đại
Việt, Cham-pa, ăng-co trên bán đảo
ĐD)...


- §Õn thÕ kØ XIII, do sù tÊn c«ng cđa
ngêi M«ng Cỉ , ngời Thái phải di c
xuèng phÝa Nam , råi lập nên Vơng
quốc Su-khô-thay, mét bé phËn khác
lập nên Vơng quốc Lạn Xạng ( thế kỉ
XIV)...



- Thµnh tùu nỉi bËt cđa c d©n Đông
Nam A thời phong kiến là kiến trúc và
điêu khắc với nhiều công trình nổi
tiếng.


</div>
<span class='text_page_counter'>(28)</span><div class='page_container' data-page=28>

đoàn kết các dân tộc trong khu vực. kỉ XIX trở thành thuộc địa của TB
ph-ơng Tây.


<b>4. Cñng cè: 3'- GV hướng dẫn hs làm BT 1 trong vở BT.</b>


<b>5. Dặn dũ.1'- Làm đáp án trả lời các câu hỏi trong SGK. Đọc trớc mục 3,4 b i 6 SGK.</b>
Ngy son:../9/2012


Ngày giảng: ../9/2012


<b>Tuần 4 </b>

<b> Tiết 8</b>

<b> Bài 6.</b>



<b>Các quốc gia phong kiến Đông Nam á.</b>



<i><b>(Tiếp theo)</b></i>



<b>I- mục tiêu bài học</b>
<b>1. KiÕn thøc.</b>


- Trỡnh bày những nột chớnh về vương quốc Cam-pu- chia,vương quốc Lào.Học
sinh nắm đợc tên gọi các quốc gia trong khu vực Đông Nam á, những đặc điểm tơng
đồng về vị trí địa lí của các quc gia ú.


- Các giai đoạn phát triển quan trọng của lịch sử khu vực Đông Nam á, Lào, CPC.


<i><b> - Tích hợp GDMT ở mục 3, 4:</b></i>


+ ĐK tự nhiên của hai nước.


+ Những thành tựu văn hóa chủ yếu và cơng trình kiến trúc.
<b>2. Kĩ năng.</b>


- Bit xỏc nh v trớ cỏc quc gia cổ Đông Nam á và quốc gia phong kiến Đông Nam á.
- Lập niên biểu các giai đoạn phá triển chủ yếu của lịch sử khu vực Đông Nam á.


<b> 3.Thái độ. </b>


- Nhận thức đợc q trình lịch sử, sự gắn bó lâu đời của các dân tộc ở khu vực
Đông Nam á, Lào, CPC.


- Trong lịch sử Đông Nam á cũng có nhiều thành tựu đóng góp cho văn hố nhân
loại, sự gắn bó của 3 nớc Đơng Dơng.


- GD tinh thần tôn trọng các thành tựu văn hóa của nhân dân các nước bạn, phát
triển giao lưu văn hóa giữa các dân tộc.


II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC.
- Bản đồ Đông Nam á,
- T liệu về Lào, CPC.


- Tranh ảnh các kênh hình trong sgk.
<b>III- Tiến trình tổ chức các HĐ dạy và học.</b>


1. ổn định tổ chức.1'
2. Kiểm tra bi c.8' t



? Kể tên các nớc trong khu vùc §NA hiƯn nay v cho à biết các nước này có đặc điểm
chung về ĐK tự nhiên ntn?


? Trình bày sự hình thành các quốc gia PK ĐNÁ?


- GV thu vở BT của vài HS về nhà kiểm tra xem các em có làm BT khơng.
<b>3. Bµi míi.1'</b>


Cam-pu-chia và Lào là 2 nớc anh em cùng ở trên bán đảo ĐD với VN cú mqh ch tặ
ch trong cu c t ch ng ngo i xõm c ng nh h p tỏc ptri n kinh t , v n húa- xó h i.ẽ ộ đ ố ạ ũ ư ợ ể ế ă ộ
Th i pk, hai nờ ước n y ó à đ đạ đượt c nh ng th nh t u, v n húa ntn, cụ trũ ta s cựngữ à ự ă ẽ
tỡm hi u b i h c hụm nay.ể ở à ọ


<b>Hoạt động của thầy- trò</b> <b>Nội dung bài học</b>
<b>Hoạt động 1:16 phút</b>


HS: §äc sgk.


GV: Giới thiệu lợc đồ.


<i><b>- Tích hợp GDMT: + ĐK tự nhiên </b></i>


+ Những thành tựu văn hóa chủ yếu và


</div>
<span class='text_page_counter'>(29)</span><div class='page_container' data-page=29>

cơng trình kiến trúc


GV: Từ khi thành lập CPC đã chia ra thành 4 giai
đoạn và mỗi giai đoạn đều có lịch sử riêng đặc
trng.



? Em hãy cho biết các giai đoạn lịch sử và đặc
điểm của mỗi giai đoạn ấy?


<b>GV: GT từ Ăng-co là kinh đơ có nhiều đền tháp</b>
đợc xây dựng trong thời kỡ ny.


- Ăng-co Vát xây dựng thế kỉ XII.


- ng-co Thom đợc xây dựng trong suốt 7 thế kỉ
của thế kì phát triển IX-> XV.


HS: Xem H14 khu đền tháp...SGK mô tả.


GV: Kinh đô Ăng-co thuộc vùng Xiêm Riệp
ngày nay ở đây ngời Khơ Me đã xây dựng nhiều
cơng trình nổi tiếng là Ăng-co Vát, Ăng-co
Thom.


Ăng Co Vát là khu đền có 5 ngơi tháp cao, đỉnh
cao nhất là 63 m. Xung quanh có hồ nớc rộng
200 m, chu vi 5,5 km hai bên bờ lát cầu đá với
18 bậc cao. Những lối đi rộng có lát đá, hai bên
có hình điêu khắc, chạm trổ tinh vi dẫn tới khu
cung điện, tạo vẻ đẹp trang nghiêm và hùng vĩ.
Khu đền tháp Ăng-co là một cống hiến độc đáo
của ngời Khơ Me vào kho tàng văn hố Đơng
Nam á và thế giới.


? Em có nhận xét gì về khu đền Ăng-co Vát?


- Quy mô đồ sộ, kiến trúc độc đáo thể hiện óc
thẩm mĩ và trình độ kiến trúc rất cao của ngời
Khơ Me.


<i><b>GV: TiÓu kÕt chuyÓn ý.</b></i>


<b>Hoạt động 2:16 phút</b>
HS: Đọc sgk.


GV: Dùng lợc đồ giới thiệu.


<i><b>- Tích hợp GDMT: + ĐK tự nhiên </b></i>


+ Những thành tựu văn hóa chủ yếu và
cơng trình kiến trúc


- Chủ nhân đầu tiên của ngời Lào là Lào
Thơng-họ là chủ nhân của những chum đá khổng lồ
“cánh đồng chum”-Xiêng Khoảng.


- ThÕ kØ XIII ngêi Th¸i di c -> Lµo Lïm


- 1353 Tộc trởng Pha Ngừm đã thống nhất các
bộ lạc lại lập ra nhà nớc riêng “Lạn Xng triu
voi.


- XV-XVII là thời kì thịnh vợng.


- XVIII Ln Xạng suy yếu bị ngời Xiêm
chiếm-> Pháp biến Lào thnh thuc a cui XIX.



? Lịch sử Lào có những mốc quan trọng nào?


- Giai đoạn 1: Từ thế kỉ I- VI nớc Phù
Nam


- Giai đoạn 2: Từ thế kỉ VI- IX- vơng
quốc Chân Lạp (tiếp xúc văn hoá ấn
Độ, khắc bia bằng chữ Phạn)


- Giai đoạn 3: Từ thế kỉ IX- XV- thời
kì Ăng-co.


+ SX nông nghiƯp ptriĨn


+ Më réng l·nh thỉ b»ng vị lùc


+ XD các cơng trình kiến trúc độc đáo
- Giai đoạn 4:Sau thời kỡ Ăng co Từ
thế kỉ XV-1863- suy yếu, b Phỏp bin
thnh thuc a.


<b>4.V ơng quốc Lào.</b>


- Trớc thế kỉ XIII chủ nhân đần tiên là
ngời Lào Thơng.


- Sau thế kỉ XIII ngời Thái-> Lào Lùm.
- Gia th k XIV cấc bộ lạc Lào thống
nhất thành một nước riêng gọi là L¹n


X¹ng.


</div>
<span class='text_page_counter'>(30)</span><div class='page_container' data-page=30>

? Em hãy nêu các chính sách đối nội và đối
ngoại của vua Lạn Xạng.


- Chia nớc cai trị, xây dựng quân đội.


- Quan hệ hoà hiếu, kiên quyết chống xâm lợc.
? Quan sỏt hình 15. Thạt Luổng SGK và nxét về
kiến trúc của vương quốc Lào?


<b>GV GT H15: Thạt Luổng đợc XD năm 1566, </b>
d-ới triều vua Xẹt-thả-thi-lạt, nằm cách thủ đô
Viêng Chăn 2 Km. Thạt Luổng là 1 cơng trình
đồ sộ gồm 1 tháp lớn hình qủa bầu, đặt trên 1 đài
sen hình vng, với những cánh sen nở tung, dới
là bệ bán cầu phổng lồ hình bán cầu tạo thành 4
múi có đáy vuông. Trên miệng quả bầu đỡ 1
ngọn tháp, chóp nhọn của ngọn tháp đợc dát
vàng và 4 mặt cong của tháp đợc qt sợn màu
trắng; vì vậy trơng ngọn tháp rất rực rỡ. Tất cả
đều nằm trên 1 nền cao 3 bậc, có tờng bao
quanh.


? Nguyên nhân nào dẫn đến sự suy yếu của nhà
nớc Lạn Xạng.


- Tranh giµnh qun lực.


* Đối ngoại:



+ Giữ quan hƯ hoµ hiÕu với các nớc
láng giềng


+ Kiên quyết chống xâm lợc


- XVIII Lạn X¹ng suy yÕu, bị ngời
Xiêm chiếm.


- Cui XIX bin thnh thuc địa của
Pháp.


<b>4. Cñng cè:3' ? Lập niên biểu các giai đoạn ptriển chính của lsử Lào đến giữa tkỷ</b>
XIX?


<b>5. Dặn dũ:1'- Làm đáp án trả lời các câu hỏi trong SGK.</b>
- Làm cỏc BT trong v BT.


- CBB: Đọc trớc bài 7 SGK.
Ngày soạn: .../9/2012


Ngày giảng: .../9/2012


<b>Tiết 9 - Bài 7</b>


<b>Những nét chung về xà hội phong kiến.</b>



<b>I. Muc tiêu bài học:</b>
<b>1. Kiến thức:</b>



- Những nét chính về cơ sở kinh tế - XH của chế độ pk.
- NỊn t¶ng kĩ thuật và giai cấp cơ bản trong xà hội.
- Thể chế chính trị nhà nớc phong kiến.


<b> 2. Kĩ năng:- Làm quen với phơng pháp so sỏnh, tổng hợp, khái quát hoá các sự</b>
kiện, các biến cố lịch sử, từ đó rút ra nhận xét, kết luận cần thiết.


<b> 3. Thỏi độ:- Giáo dục niềm tin và lòng tự hào về truyền thống lịch sử thành tựu văn</b>
hoá, khoa học kĩ thuật mà các dân tộc đạt đợc trong thời phong kiến.


<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:</b>


<b> - Bản đồ thế giới <Châu Âu, Châu á>.</b>


- T liệu về xã hội phong kiến phơng đơng và phơng Tây.
<b>iii. Tiến trình TỔ CHỨC CÁC HĐ</b> <b>dạy học</b>


1. ổn định tổ chức:1 phút
2. Kiểm tra bi c. 7 phỳt


? Em hÃy trình bày những nét chính về Vương quốc Cam - pu - chia và Vương quốc Lào?
<b>3. Bµi míi. 1 '</b>


<b> - Qua các bài học trớc các em đã đợc tìm hiểu về sự hình thành và phát triển của chế độ</b>
phong kiến ở phơng Đông và Châu Âu, xã hội phong kiến là một giai đoạn quan trọng
trong q trình phát triển của lịch sử lồi ngời.


</div>
<span class='text_page_counter'>(31)</span><div class='page_container' data-page=31>

<b>Hoạt động của thầy- trò</b> <b>Nội dung bài học</b>
<b>Hoạt động 1: 18 phút</b>



? C¬ së kinh tÕ cđa x· héi phong kiÕn
ph-¬ng Đông và Châu Âu có điểm gì giống và
khác nhau?


HS tho lun 2p theo cp ụi


- Phơng Đông: Bã hĐp trong c«ng x· n«ng
th«n.


- Châu Âu: Đóng kín trong lãnh địa phong
kiến.


? C¸c giai cÊp trong x· héi phong kiÕn?


? H×nh thøc bãc lét chđ u trong XHPK là
gì?


? Giai cp a ch, lónh chỳa búc lt bằng địa
tơ ntn?


- Giao ruộng đất- thu thuế nặng


? NỊn kinh tế ở Châu Âu và phơng Đông còn
khác nhau ở điểm nào?


HS tho lun 2p theo bàn


- Phơng Tây xuất hiện thành thị trung đại->
thơng nhân, thủ công nghiệp phát triển-> chủ
nghĩa t bản...



<b>Hoạt động 3: 10\6 phút</b>


? Trong x· héi phong kiÕn ai là ngời nắm
quyền?


- Vua- hoàng đế đứng đầu bộ máy nhà nớc
PK


? Chế độ phong kiến phơng Đơng và Châu
Âu có gì khác biệt?


- PĐ: vua có rất nhiều quyền lực -> hồng đế
- CÂ: lúc đầu hạn chế trong các lãnh địa ->
TK XV quyền lực mới tập trung vào tay vua.


<b>1.Sù h×nh thành và phát triển của xÃ</b>
<b>hội phong kiến.(Gim ti khụng dạy)</b>
<b>2. C¬ së kinh tÕ - x· héi cña chế </b>
<b>phong kiến.</b>


<i><b>- Cơ sở kinh tế</b></i>: Nông nghiệp là chính, kết


hợp với chăn nuôi và một số nghề thủ
cơng. SX nơng ng đóng kín ở các công xã
nông thôn (P.Đông) hay các lãnh địa (P.
Tây).


<i><b>- X· héi</b></i>: gồm hai giai cấp:



+ Phơng Đông: Địa chủ- nông dân.
+ Châu Âu: Lãnh chúa- nông nô.
- Phơng thức bóc lột: địa tơ


- Ở P.Tây, từ tkỷ XI, cơng thương ng
ptriển.


<b>3. Nhµ n íc phong kiÕn.</b>


- Thể chế nhà nớc: Vua đứng đầu -> Chế
độ quân chủ.


- Chế độ quân chủ phơng Đông và châu
Âu có sự khác biệt:


+ Mức độ
+ Thời gian


<b>4. Cđng cè: 2 phót ? Lập bảng so sánh sự khác nhau giữa XHPK PĐ và XHPK</b>
CÂ?


</div>
<span class='text_page_counter'>(32)</span><div class='page_container' data-page=32>

Ngµy soạn: 17 /9/2012
Ngày giảng: 18 /9/2012
<b>Tiết 10 </b>


<b>ễN TP LỊCH SỬ THẾ GIỚI TRUNG ĐẠI</b>
<b>I. Mục tiêu cần đạt:</b>


<b>1. Kiến thức:</b>



- Ôn tập lại kiến thức trọng tâm về LS thế giới trung đại:
+ XHPK châu Âu


+ XHPK phương Đông
<b>2. Kĩ năng:</b>


- So sánh, lập bảng biểu
<b>3. Thái :</b>


<b>- Giáo dục về quá trình phát triển của XHPK phơng Đông và phơng Tây.</b>
<b>II. dựng dy hc:</b>


- Bng phụ


<b>III. Tiến trình tổ chức các hoạt động dạy học:</b>
<i><b>1. Ổn định tổchức:1'</b></i>


<i><b>2. Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra 15 phút</b></i>
<i><b>a. Mục tiêu :</b></i>


- Kiến thức:


+ Những nét chính về cơ sở kinh tế - xã hội của chế độ phong kiến ở phương Đơng và
phương Tây


- Kĩ năng: tr×nh bày


- Thỏi : yêu thích học môn LS
<i><b>b. Cõu hỏi:</b></i>



1. ( 8 điểm)Trình bày những nét chính về cơ sở kinh tế - xã hội của chế độ phong kiến ở
phương Đông và phương Tây?


2. ( 2 điểm) Thế nào là chế độ quân chủ?
<i><b>c. Đáp án:</b></i>


Câu 1:- C¬ sở kinh tế: Nông nghiệp là chính, kt hp vi chăn nuôi và một số nghề thủ
công. SX nông ng đóng kín ở các cơng xã nơng thơn (P.Đơng) hay các lãnh địa (P. Tây).
- X· héi: gồm hai giai cấp:


+ Phơng Đông: Địa chủ- nông dân.
+ Châu Âu: Lãnh chúa- nơng nơ.
- Phơng thức bóc lột: địa tơ


- Ở P.Tây, từ tkỷ XI, công thương ng ptriển.
- Câu 2: HS trả lời đúng ý (2 đ)


<i><b>3. Bài mới:1'</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(33)</span><div class='page_container' data-page=33>

<b>Hoạt động 1: 8 phót</b>
? Trình bày sự ra đời của XHPK ở châu Âu?


? Thành thị trung đại xuất hiện ntn?đặc trưng kinh tế?Vai trò?
- Thế kỷ XI thành thị trung đại ra đời.


- Nguyên nhân ra đời: Cỏc lónh địa đều đúng kớn; do nhu cầu
sản xuất v trao i, buụn bỏn.


- Đặc trng KT: sản xuất thủ công và buôn bán, hình thành các
phờng hội, thơng héi.



- Vai trß: thóc đẩy sản xuất và buôn bán, lµm cho x· héi
phong kiÕn ph¸t triĨn.


? Quan hệ sản xuất TBCN ở chõu Âu đc hỡnh thành ntn?
- Sự ra đời của g/cấp TS: Quý tộc, thơng nhân trở nờn giàu
cú nhờ cướp búc của cải và tài nguyờn ở cỏc nước thuộc địa,
họ mở rộng SX, kinh doanh, lập đồn điền, bóc lột sức LĐ của
ngời làm thuê, giai cấp TS ra đời.


- Giai cấp vơ sản được hình thành từ những ng nông nô bị
tước đoạt ruộng đất, buộc phải làm việc trong các xí nghiệp
của TS.


-> Quan hệ sx TBCN được hình thành.
<b>Hoạt động 2: 9 phót</b>
<b>* GV cho HS l m bài tập:</b>


Lập niên biểu về sự hình thành và phát triển của xà hội phong
kiến ở Trung Quốc, ấn Độ và Đông Nam á.


Tên nớc Thời gian


hình thành Thời gian pháttriển Thời giansuy vong
Trung Quèc ThÕ kØ III tcn


thêi
Tần-Hán


Thế kỉ VII-


Đ-ờng


XIII- Tống


XIV- XX
thời Minh
Thanh.


ấn Độ IV-VI vơng


triều Gúp-Ta. XVII- XIX v-ơng triều
Mô-gô <Acơba>


XIX suy yếu
bị Anh thống
trị


Cam pu chia I-VI Hình
thành nhà


n-ớc Chân


Lạp.


IX- XV thời kì
Ăng-co huy
hoàng


XVI-XIX



suy yếu


1863 bị


Pháp xâm
l-ợc.


Lạn Xạng XIII-XIV
nhà nớc Lạn
Xạng


IX- XVII


thịnh vợng XVIII suyyếu XIX
Pháp xâm
l-ợc.


Inụnờxia I-X Thnh


lập XIII-XVIhùng mạnh XVIII suyyếu-Pháp
xâm lợc
Mianma I-X Thành


lập XI-XVIII pháttriển mạnh XIXyếu- Anhsuy
xâm lợc
Thái Lan I-X Thành XIII hùng XVIII suy


<b>Chủ đề 1: </b>


<b>Xã hội phong kiến châu</b>


<b>Âu</b>


<b>*Sự hình thành:</b>


- Cuối thế kỉ V, ngời Giéc
man xõm chiếm, tiêu diệt
các quốc gia cổ đại phơng
Tây, lập nên nhiều vương
quốc mới.


<b>Chủ đề 2: </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(34)</span><div class='page_container' data-page=34>

lËp m¹nh u Anh, MÜ
khèng chÕ.
<b>Hoạt động 3: 8 phót</b>


-Do hồn cảnh khác nhau <sub></sub> S hình th nh xã h i phong ki nự à ộ ế
ph ng ông + ph ng Tây khác nhau.


ở ươ Đ ươ


<b>Các thời kì</b>


<b>lịch sử</b> <b>Xã hội phong kiếnphương Đông</b> <b>Xã hội phong kiếnphương Tây</b>


Thời kì hình


thành TK III TCN  TK X TK V  TK X
Thời kì phát



triển


TK VII <sub></sub> TKXV TK XI<sub></sub> TK XIV
Thời kì khủng


hoảng và suy
vong.


TK XVI <sub></sub> giữa TL
XIX


TKXV <sub></sub> TK XVI


-Phương Đông: Xã hội phong kiến hình thành sớm nhưng
phát triển chậm, khủng hoảng kéo dài.


-Phương Tây: xã hội phong kiến hình thành muộn, nhưng kết
thúc sớm <sub></sub> CNTB.


<b>* Lập bảng so sánh sự</b>
<b>khác nhau giữa XHPK</b>
<b>phương Đơng và XHPK</b>
<b>phương Tây?</b>


<b>4. Cđng cè: 2' </b>


- Hệ thống lại nội dung ôn tập
<b>5. Dặn dò: 1'</b>


- Học bài lầm bài tập LS



Ngy son:18/9/2012
Ngy ging:19/9/2012


<b>Tit 11:</b>


<b>LM BI TẬP LỊCH SỬ</b>


<b>I. MỤC TIÊU CẦN ĐẠT:</b>


<b>1. Kiến thức:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(35)</span><div class='page_container' data-page=35>

- Rèn kĩ năng thực hành tổng hợp.
<b>3. Thái độ:</b>


- Thấy được nền văn hóa phong phú của phương Đơng.


- Sự phát triển nhanh chóng của xã hội PK phương Tây cùng với sự suy tàn của
chế độ PK phương Đông và Tây.


<b>II. CHUẨN BỊ:</b>


<b>1.Giáo viên: Chuẩn bị bài tập, có gợi ý.</b>
<b>2.Học sinh: Chuẩn bị các câu hỏi SGK</b>
<b>III. PHƯƠNG PHÁP:</b>


- Thực hành, vấn đáp, thảo luận nhóm.
<b>IV. TIẾN TRÌNH HOẠT ĐỘNG:</b>


1. Ổn định TC: (1 phút)



2. KT Bài cũ: (kết hợp trong bài)
3. Bài mới:


<b>GV: giao bài tập cho HS suy nghĩ -> lên trình bày trên bảng, cho điểm.</b>
<b>Bài tập 1:</b>


? Vì sao xuất hiện thành thị trung đại? Nền kinh tế trong các thành thị có gì khác
với nền kinh tế lãnh địa?


<i>Hướng dẫn trả lời:</i>


- Sự xuất hiện thành thị:


Cuối thế kỉ XI, do hàng thủ công sản xuất ra ngày càng nhiều, sản phẩm của thợ
thủ công không những phục vụ cho bọn chủ phong kiến mà cịn trao đổi với nơng dân
quanh vùng. Những thợ thủ cơng tìm cách thốt khỏi lãnh địa phong kiến. Một số thợ thủ
cơng đã đưa hàng hóa của mình đến những nơi đông người qua lại để bán và họ đã lập ra
xưởng sản xuất. Từ đó họ lập ra các thị trấn, sau đó thành các thành phố lớn, gọi là thành
thị trung đại.


Trong thành thị dân cư chủ yếu là những thợ thủ công và thương nhân. Họ lập ra
các phường hội, các thương hội để cùng nhau sản xuất và buôn bán.


- S khác nhau:ự


<b>Kinh tế lãnh địa</b> <b>Kinh tế thành thị</b>


- SX chủ yếu là nông nghiệp


- SX ra SP chỉ để tiêu dùng trong lanh địa,


không trao đổi, mua bán ra bên ngoài =>
KT “tự cung, tự cấp”.


- Kìm hãm sự phát triển của XH PK.


- SX chủ yếu là nghề thủ công


- SX ra SP thủ công để trao đổi mua bán
=> Nền KT hàng hóa.


- Tạo điều kiện cho XH PK phát triển.
<b>Bài tập 2:</b>


? Quan hệ SX TBCN ở Châu Âu được hình thành như thế nào?
<i>Hướng dẫn trả lời:</i>


Quan hệ SX TBCN ở Châu Âu được hình thành dựa trên 2 yếu tố:


- Vốn: Nhờ cuộc phát kiến địa lí, quý tộc thương nhân châu Âu trở nên giàu có. Họ
lập ra các xưởng thủ công, các đồn điền và đần dần họ trở thành giai cấp TS.


</div>
<span class='text_page_counter'>(36)</span><div class='page_container' data-page=36>

<b>Bài tập 3:</b>


? Mầm mống KT TBCN đã xuất hiện ở triều đại nào của Trung Quốc. Đó là những
biểu hiện gì?


<i>Hướng dẫn trả lời:</i>


- Xuất hiện ở triều đại Minh - Thanh (1368 - 1911).
- Đó là những biểu hiện:



+ Sự xuất hiện của các công trường thủ công: nhiều xưởng dệt lớn chun mơn hóa cao,
th nhiều cơng nhân ở Tơ Châu, Tùng Giang, xưởng làm đồ sứ ở Cảnh Đức.


+ Thương nghiệp, thành thị phát triển và phồn thịnh như ở Bắc Kinh, Nam Kinh.


+ Quảng Châu là thương cảng lớn nhất, từ đây các thương nhân TQ buôn bán với nhiều
nước ĐNA, Ấn Độ, Ba Tư, Ả Rập...


<b>Bài tập 4:</b>


? Vì sao thời kì phát triển của Cam-pu-chia (từ thế kỉ IX đến hết TK XV), cịn gọi
là thời kì Ăng-co?


<i>Hướng dẫn trả lời:</i>


- Sở dĩ như vậy vì kinh đô của Vương quốc là Ăng-co (một địa điểm vùng Xiêm
Riệp ngày nay).


- Ở đây, người Khơ-me đã xây dựng nhiều cơng trình lớn nổi tiếng, điển hình là
khu đền tháp Ăng-co Vát, Ăng-co Thom. Khu đền Ăng-co là một cơng trình độc đáo của
người Khơ-me vào kho tàng văn hóa của ĐNA và TG.


<b>Bài tập 5:</b>


? Hãy nêu những nét đặc sắc trong kiến trúc của các quốc gia PK ở ĐNA?
<i>Hướng dẫn trả lời:</i>


- Các đền, chùa với kiến trúc độc đáo chịu ảnh hưởng của lối kiến trúc truyền
thống Ấn Độ.



- Chùa thay thế cho đền, tháp. Tuy tháp thờ phật tích nhưng vẫn mang dấu vết kiến
trúc Ấn Độ.


<b>4. Củng cố: (5 phút)</b>


Cho HS so sánh sự giống và khác nhau về XHPK phương Đông và phương Tây
theo mẫu bảng dưới đây:


1. Sự hình thành và
k XHPK


Xã hội PK


phương Đông phương TâyXã hội PK
- Thời kì hình thành Từ TK III TCN đến


khoảng TK X.


Từ TK V  TK X


- Thời kì phát triển Từ TK X  XV Từ TK XI XIV
- Thời kì khủng


hoảng và suy vong


</div>
<span class='text_page_counter'>(37)</span><div class='page_container' data-page=37>

2. Cơ sở kinh tế
-XH của XHPK
- Cơ sở kinh tế
- Phương thức bóc


lột


Nơng nghiệp đóng kín
trong cơng xã nơng thơn


Địa tơ


Nơng nghiệp đóng kín
trong lãnh địa


Địa tơ
Các giai cấp cơ bản Địa chủ và nông dân lĩnh<sub>canh</sub> Lãnh chúa và nơng nơ
<b>5.Dặn dị: (1 phút)</b>


- Hồn thành các bài tập vào vở.


- Chuẩn bị bài “Nước ta buổi đầu độc lập”, theo hệ thống câu hỏi SGK




Ngày soạn: 01/10/2012


Ngày giảng: 02/10/2012



<b>Phần hai:</b>



<b>Lịch sử Việt Nam từ </b>



<b>thế kỉ X đến giữa thế kỉ XIX.</b>


<b>Ch</b>



<b> ¬ng I</b>


<b>Buổi đầu độc lập thời ngô- đinh- tiền lê</b>



<b>TiÕt 12 Bµi 8</b>


<b>Nớc ta buổi u c lp.</b>



<b>I- Mục tiêu bài học:</b>
<b>1.Kiến thức: </b>


- Bit đc những nét lướn về mặt chính trị, Kt, VH của buổi đầu độc lập thời Ngô.
- Trình bày đc sự ra đời triều đại Ngô, tổ chức nhà nước thi ngụ.


</div>
<span class='text_page_counter'>(38)</span><div class='page_container' data-page=38>

<b>2. Kĩ năng.</b>


- Bi dng k năng lập biểu đồ, sử dụng bản đồ cho học sinh.
3. Thỏi độ:


- Giáo dục ý thức độc lập tự chủ và thống nhất đất nớc.


- Ghi nhớ công ơn của Ngơ Quyền và Đinh Bộ Lĩnh đã có cơng giành quyền tự chủ,
thống nhất đất nớc mở ra thời kì độc lập lâu dài cho đất nớc ta.


<b>II- chuÈn bÞ.</b>


- Sơ đồ bộ máy nhà nớc thời Ngô Quyền.
- Lợc đồ 12 sứ quân.


- Một số tranh ảnh, t liệu về di tích có liên quan đến thời Ngơ, Đinh, Tiền Lê.


<b>III- Tiến trình dạy- học.</b>


<b>1.ổn định tổ chức.1'</b>
<b>2.Kiểm tra bi c.6'</b>


? Trình bày những điểm cơ bản của xà hội phong kiến Châu Âu.


? Xó hi c i phong kiến phơng Đơng có gì khác với xã hội phong kiến phơng Tây.
<b>3. Bài mới.1'</b>


<i><b>Hoạt động của GV và HS</b></i> <i><b>Nội dung cần đạt</b></i>


<b>Hoạt động 1: 11'</b>
G: Sơ lợc sgk.


<i>? Sau thắng lợi Ngơ Quyền đã làm gì?</i>


<i>? Vì sao phải bãi bỏ bộ máy nhà nớc cũ để</i>
<i>xây dựng bộ máy nhà nớc mới.</i>


- Cị lƯ thc vµo Trung Quèc ...


<i>? Em hãy vẽ sơ đồ bộ máy nhà nớc thời Ngơ</i>
<i>Quyền.</i>


<i>? Em cã nhËn xÐt g× vỊ tỉ chức nhà nớc thời</i>
<i>Ngô Quyền?</i>


- Nh nc n gin, s sài nhng đã thể hiện
ý thức độc lập tự chủ có vua đứng đầu, đất


n-ớc bình n ổn định.


<b>Hoạt động 2:10'</b>
H: Đọc sgk.


<i>? Sau khi Ngơ Quyền mất tình hình nớc ta</i>
<i>thay đổi nh thế nào?</i>


G: Dơng Tam Kha cớp ngôi 950 Ngô Xơng
Văn giành lại ngôi vua song uy tín của nhà
Ngơ đã giảm sút -> đất nớc khơng ổn định
<i><b>(Giảm tải: danh sỏch 12 sứ qũn khụng</b></i>
<i><b>dạy</b>?<b>)</b></i>


<i>? Em hiểu sứ quân là gì?</i>


- 12 thế lực PK nổi dậy chiếm cứ những
vùng đất riêng


<i>? Việc chiếm đóng của 12 sứ quân có ảnh </i>
<i>h-ởng nh thế nào đến đất nớc?</i>


- Gây loạn lạc, chia cắt đất nớc làm cho đất
nớc suy yếu, đời sống nhân dân lầm than, cơ
cực, kẻ thù lợi dụng, tấn cơng.


G: Việc thống nhất, đồn kết toàn dân là một
yêu cầu cấp thiết hơn bao giờ hết, vậy ai là
ngời đáp ứng yêu cầu này?



<b>1. Ngô Quyền xây dựng nền độc lập</b>
Ngô Quyền:


+ Tổ chức triều đình mới :


Đứng đầu triều đình: Vua quyết định
cơng việc chính trị ngoại giao qn
sự


- Dưới vua: Quan văn
Quan võ


- Quy định các lễ nghi trong triều về
màu sắc, trang phục của quan lại
- Cử tướng coi giữ những châu quan
trọng


 Bộ máy nhà nước đơn giản nhưng


khẳng định nền độc lập tự chủ bước
đầu của nước ta.


<b>2. Tình hình chính trị cuối thời Ngơ</b>
- Tình hình nước ta sau khi Ngô
Quyền mất


+ Dương Tam Kha tiếm quyền 


Bình Xương Ngập bỏ trốn  Đất



nước không ổn định


+ Năm 950 Xương Văn lật đổ Dương
Tam Kha giành lại ngôi vua


- Mâu thuẫn nội bộ  Uy tín nhà Ngơ


sa sút


- Năm 965 Xương Văn chết  hỗn


</div>
<span class='text_page_counter'>(39)</span><div class='page_container' data-page=39>

<b>Hoạt động 3: 12'</b>
H: Đọc sgk.


<b>-THMT: Đinh Bộ Lĩnh thống nhất đất </b>
<b>n-ớc.</b>


<i>? Em h·y nêu sự hiểu biết của mình về Đinh</i>
<i>Bộ Lĩnh.</i>


G: ễng cùng trẻ chăn trâu tập trận cờ lau rớc
kiệu, mổ trâu của chú để khao quân xây
dựng lực lợng, rèn đúc vũ khí xây dựng căn
cứ Hoa L.


<i>? Đinh Bộ Lĩnh đã đánh dẹp các sứ quân</i>
<i>bằng cách nào?</i>


- Liên kết, chiếu dụ, đánh dẹp



<i>? Vì sao Đinh Bộ Lĩnh nhanh chóng đánh</i>
<i>dẹp đợc 12 sứ quân.</i>


<i>? Việc Đinh Bộ Lĩnh đánh dẹp 12 sứ qn,</i>
<i>thống nhất đất nớc có ý nghĩa gì?</i>


* Nguyên nhân loạn 12 sứ quân


Do mâu thuẫn nội bộ, uy tín nhà Ngơ
giảm sút


<b>3. Đinh Bộ Lĩnh thống nhất đất </b>
<b>nước</b>


- Đinh Bộ Lĩnh (Gia Viễn – Ninh
Bình)


Con trai Đinh Cơng Trứ sống với mẹ,
hồi nhỏ chăn trâu, chơi tập trận ... lấy
bông lau làm cờ


- Nhà Ngô suy yếu, cùng người thân
tổ chức lực lượng, rèn vũ khí xây
dựng căn cứ Hoa Lư, là người có tài
được nhân dân ủng hộ


+ Liên kết sứ quân Trần Lãm


+ Chiêu dụ sứ quân Phạm Bạch Hổ
+ Tiến đánh các sứ quân khác



 Đánh đâu thắng đấy (được tôn là


vạn thắng)


 967 đất nước thống nhất bình n


<b>4. Củng cố: 2'</b>


Ngơ Quyền đã làm gì để giữ vững nền độc lập và chủ quyền


Đinh Bộ Lĩnh đã làm gì để chấm dứt tình trạng cát cứ thống nhất đất nước


? Em hãy trình bày công lao của Ngô Quyền và Đinh Bộ Lĩnh đối với nước ta trong buổi
đầu độc lập


<b>5.Dặn dò:1'</b>


- Làm bài tập cịn lại
- Học bài cũ


</div>
<span class='text_page_counter'>(40)</span><div class='page_container' data-page=40>

Ngµy soạn: 02/10/2012
Ngày giảng: 03/10/2012


<b>Tit 13- Bài 9 : NC ĐẠI CỒ VIỆT THỜI ĐINH – TIỀN LÊ</b>
<b> I. TÌNH HÌNH CHÍNH TRỊ - QN SỰ.</b>
<b>I. Mục tiêu bài học:</b>


<i><b> 1.Kiến thức:</b></i>



- Thời Đinh- Tiền Lê bộ máy nhà nớc đợc xây dng tng i hon chnh.


- Trình bày những nét chính về diễn biến,ý nghĩa lịch sử của cuộc kháng chíên
chèng Tèng.


- THMT: vị trí địa lí Hoa Lư; giáo dục ý thức giữ gìn tơn tạo các di tích lịch sử Hoa
Lư; công cuộc khai khẩn đất hoang, công việc thủy lợi.


<i><b> 2. Kỹ năng:</b></i>


Bồi dưỡng kỹ năng vẽ sơ đồ, lập biểu đồ trong quá trình học bài.


<i><b> 3</b><b>. Thái độ</b><b> :</b><b> </b></i>


- Lịng tự hào, tự tơn dân tộc.


- Biết ơn các vị anh hùng dân tộc đã có cơng xây dựng và bảo vệ Tổ quốc.


<b>II. Thiết bị và tài liệu dạy học:</b>


- Lược đồ cuộc kháng chiến chống Tống lần I.
- Tranh ảnh các di tích lịch sử.


- Tư liệu về nước Đại Cồ Việt.


<b>III. Tiến trình tỉ chøc dạy và học:</b>
<b> </b><i><b>1. </b><b>Ổn định tổ chức:1'</b></i>


<i><b> 2. </b><b>Kieåm tra bài cũ.8'</b></i>



<i><b>- </b></i>Trình bày cơng lao của Ngơ Quyền và Đinh Bộ Lĩnh trong quá trình thống nhất đất
nước?


- Vẽ sơ đồ bộ máy nhà nước thời Ngô.


</div>
<span class='text_page_counter'>(41)</span><div class='page_container' data-page=41>

<i><b> Sau khi dẹp loạn 12 sứ quân thống nhất đất nước, Đinh Bộ Lĩnh bắt tay vào công</b></i>
<i><b>cuộc xây dựng đất nước và tổ chức chính trị hồn thiện từ trung ương đến địa</b></i>
<i><b>phương.</b></i>


<b>HĐ của GV và HS</b> <b>Nội dung hoạt động</b>


<b>Hoạt động 1:10'</b>


? Sau khi thống nhất đất nước Đinh Bộ Lĩnh
đã làm gì?


- Gv giải thích tên nước “Đại” và “Cồ” …
ĐBL là người Việt đầu tiên xưng đế.


<b>- THMT: vị trí địa lí Hoa Lư</b>.


HS Quan sát H19. miêu tả tồn cảnh cố
đơ-Hoa L NB.


? Tại sao Đinh Tiên Hồng lại đóng đơ ở
Hoa Lư?


-Gv: Là q hương của ơng …… thuận lợi cho
việc phịng thủ…



? Đinh Tiên Hồng đã áp dụng những chính
sách gì để xây dựng đất nước?Nh÷ng biện


pháp đó có ý nghĩa gì?
+ Lên ngơi hồng đế.
+ Đặt tên nước.
+ Chọn đất đóng đơ.


+ Phong vương cho các con.
+ Cắt cử quan lại.


+ Xây dựng cung điện, đúc tiền … xử phạt
nghiêm với nhửng kẻ phạm tội.


+ Giữ quan hệ hòa hiếu với các nước láng
giềng….


?Những việc làm của Đinh Tiên Hồng có tác
dụng gì đối với đất nớc ta lúc bấy giờ?


* Nhằm ổn định đời sống xã hội, … là cơ sở
để xây dựng và phát triển đất nước.


<b>Hoạt động 2:10'</b>


? Nhà tiền Lê được thành lập trong hồn
cảnh nào?


-Gv hướng dẫn.



? Vì sao Lê Hồn lại được suy tơn làm vua?
Việc thái hậu Dương Vân Nga trao áo bào
cho Lê Hồn nói lên điều gì?


* GV cho HS phân biệt khái niệm “ Tieàn


<b>1. Nhà Đinh xây dựng đất nước.</b>
- Năm 968 Đinh Bộ Lĩnh lên ngơi
Hồng đế tên nước là Đại Cồ Việt ,đóng
đơ tại Hoa Lư.


- Năm 970 Vua Đinh đặt niên hiệu là
Thái bình sai sứ sang giao hoà với nhà
Tống.


- Phong vương, cử các Tướng lĩnh thân
cận giữ chứcvụ chủ chốt xây dựng cung
điện,đúc tiền dùng trong nước,dùng hình
phạt nghiêm khắc.


 Xây dựng và củng cố đất nước ->XH


ổn định


<b>2.Tổ chức chính quyền thời tiền Lê.</b>
- Lê Hồn là người có tài, chí lớn , mưu
lược, khoẻ mạnh, có cơng với đất nước
trong thế hiểm nghèo.


</div>
<span class='text_page_counter'>(42)</span><div class='page_container' data-page=42>

Lê” và “ Hậu Lê”



? Chính quyền nhà Tiền Lê được tổ chức như
thế nào?


-GV hướng dẫn HS vẽ sơ đồ.


? Quân đội thời Tiền Lê được tổ chức như
thế nào?


- Gv kết luận.


? Bé m¸y nhà nớc thời Lê so víi thêi Ngô
Quyền nh thế nào?


- Quy củ, chặt chẽ, có hÖ thèng


<b>Hoạt động 3: 10'</b>


? Quân Tống xâm lược nước ta trong hoàn
cảnh nào?


GV hướng dẫn.


GV treo lược đồ yêu cầu HS tường thuật lại
diễn biến cuộc kháng chiến.


? Em suy nghĩ gì về cách đánh giặc của Lê
Hồn?


? Ý nghóa của cuộc kháng chiến chống quân


Tống là gì?


- Gv kết luận


- Sơ đồ triều đình trung ương
Đơn giản




Vua


Sơ đồ Hành chính


<b>3.Cuộc khỏng chin chng Tng ca</b>
<b>Lờ Hon.</b>


* Hoàn cảnh lịch sử:


- Năm 979 nhà Đinh rối loạn, quân
Tống xâm lược.


* DiÔn biến


- Địch: 981 quaõn Toỏng do Hau Nhaõn


Bo em quân xâm lược nước ta theo
hai đường thủy và bộ.


- Ta: Lê Hồn cho đón giặc ở ải Chi
Lăng và sông Bạch Đằng. Quân ta


giành thắng lợi v vang.


* Y nghúa:


- Chiến thắng biểu thị ý chí quyết tâm
chống ngoại xâm của quân dân ta.


-chng t bớc phát triển mới của đất nớc
và khả năng bảo vệ độc lập dân tộc của
Đại Cồ Việt.


<b>5. Củng cố:4'- Vẽ sơ đồ bộ máy nhà nước thời tiền Lê</b>
* Tỉ chøc chÝnh qun trung ¬ng.


Quan


văn Quan vừ


<i>S Hnh chớnh</i>


<i>L</i> <i>L</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(43)</span><div class='page_container' data-page=43>

*Đơn vị hành chÝnh: ...10 lé


Phđ Ch©u Phđ- Ch©u Phđ-Ch©u


-Trình bày diễn biến và ý nghĩa lịch sử của cuộc kháng chiến chống Tống do Lê Hoàn
chỉ huy năm 981?


Quan sát H18/tr 29: Việc nhân dân ta lập đền thờ vua Đinh ở Ninh Bình có ý nghĩa gì?



<b>Chúng ta cần làm gì để bảo vệ các di tích Ls?</b>


<i><b>5</b></i>. <i><b>DỈn dß</b></i>:1' Học bài cũ soạn bài mới phần tiếp theo<b> II. “ Sự phát triển kinh tế – văn</b>
<i>hóa”</i>


Vua


Quan

Quan


Văn


Thái S - Đại S


</div>
<span class='text_page_counter'>(44)</span><div class='page_container' data-page=44>

Ngy soạn:.../10/2012
Ngày giảng: ..../10/2012
<b>Tuần 7 Bài 9 Tiết 14 </b>


<b>NƯỚC ĐẠI CỒ VIỆT THỜI ĐINH - TIỀN – LÊ (tt)</b>


<b>I.MỤC TIÊU BÀI HỌC:</b>


<i><b>1.Kiến thức: </b></i>


-HS biết được những nét lớn về mặt kinh tế văn hóa của buổi đầu độc lập thời Ngô, Đinh,
Tiền Lê.


-Xã hội xuất hiện tầng lớp mới là nơ tì, đời sống nhân dân giản dị, gắn bó với làng xã.
-Tuy giáo dục chưa phát triển nhưng nho học đã xâm nhập vào nước ta, đạo phật khá phát


triển.


-Các sinh hoạt văn hóa cổ truyền vẫn được lưu truyền.


- Hiểu và ghi nhớ đc cơng lao cuả NQ, ĐBL, Lê Hồn trong công cuộc củng cố nền độc
lập và bước đầu xây dựng đất nước.


- THMT: công cuộc khai khẩn đất hoang, công việc thủy lợi.
<i><b>2.Kỹ năng: </b></i>


-Bồi dưỡng kỹ năng lập biểu đồ, sơ đồ.
<i><b>3.Thái độ: </b></i>


- Giáo dục cho học sinh lòng tự tôn dân tộc, biết trân trọng những thành tựu mà ông cha
ta đạt được.


<b>II.THIẾT BỊ, TÀI LIỆU DẠY - HỌC.</b>


<b>Gv:-Bảng phụ vẽ sơ đồ tổ chức bộ máy nhà nước. </b>
-Tranh ảnh.


<b>HS:- Học bài cũ</b>


- Soạn bài mới (Theo nội dung câu hỏi hướng dẫn ở bài trước)
<b>III.TIẾN TRÌNH NHẬN THỨC DẠY VÀ HỌC:</b>


<i><b>1.Ổn định tổ chức:1'</b></i>
<i><b>2.Kiểm tra bài cũ: 6 phút </b></i>


Câu 1: Hãy trình bày diễn biến của cuộc kháng chiến chống Tống 1 do Lê Hoàn chỉ huy?


Câu 2: Đinh Bộ Lĩnh lên ngôi vua vào năm nào?


A.1054 B.938 C.1010 D.968


Câu 3: Quốc hiệu của nước ta dưới thời Đinh Bộ Lĩnh là:


A.Đại Việt B.Vạn Xuân C.Đại Cồ Việt D.Việt Nam.
Câu 4: Đinh Bộ Lĩnh đã làm gì để củng cố chính quyền của mình?


</div>
<span class='text_page_counter'>(45)</span><div class='page_container' data-page=45>

B.Cử các tướng lĩnh thân cận nắm giữ các chức vụ chủ chốt.
C.Phong vương cho các con.


D.Câu b và c đúng.
<i><b>Đáp án: </b></i>


<i>Câu 1: -981, quân Tống (Hầu Nhân Bảo) tiến đánh nước ta</i>


<i>-Ta : Thuỷ: Đóng cọc sơng Bạch Đằng  chặn đánh quyết liệt </i>
<i>Bộ: Phục kích, truy kích địch. </i>


<i><b> Hầu Nhân Bảo tử trận, địch thiệt hại nặng nề  rút về nước.</b></i>
<i><b>3.Bài mới:1'</b></i>


<b>HOẠT ĐỘNG CỦA GV – HS</b> <b>NỘI DUNG KIẾN THỨC</b>


<b>HOẠT ĐỘNG 1: 13PHÚT</b>


- THMT: công cuộc khai khẩn đất hoang, công
việc thủy lợi.



-GV: Ruộng đất dưới thành Đinh - Tiền Lê có đặc
điểm gì?


-HS: Trả lời.


-GV: Em hãy điểm qua tình hình nông nghiệp
nước ta thời Đinh - Tiền Lê?


-HS: Trả lời.


-GV: Thủ công nghiệp nước ta thời này có gì
mới?


-HS: Trả lời <sub></sub> thủ cơng nghiệp nhà nước phát triển.
-GV: Cho hs đọc phần in nghiêng <sub></sub> nhận xét gì về
những cơng trình trên?


-HS: Đồ sộ, tinh xảo.


-GV: Nhận xét gì về các nghề thủ cơng nghiệp
truyền thống?


-HS: Vẫn được duy trì và phát triển.


-GV: Em hãy trình bày tình hình thương nghiệp
nước ta dưới thời Đinh - Tiền Lê?


-HS: Trình bày.


-GV: Việc đúc tiền vng nói lên điều gì?



-HS: Thể hiện sự tự chủ, khuyến khích trao đổi
trong nước.


-GV: Cho hs lập nhóm thảo luận<sub></sub> Hãy nêu mối
quan hệ giữa sự phát triển nông nghiệp, thủ công
nghiệp và thương nghiệp


-HS: Thảo luận.


GV nguyên nhân nào dẫn đến thành công trong


<b>II.SỰ PHÁT TRIỂN KINH TẾ,</b>
<b>VĂN HÓA</b>


<i><b>1.Bước đầu xây dựng nền kinh tế tự</b></i>
<i><b>chủ</b></i>


<i>a.Nông nghiệp:</i>


-Ruộng đất của Làng Xã <sub></sub> chia cho
dân.


-Khuyến khích sản xuất


-Mở rộng khai hoang, làm thuỷ lợi.
-Khuyến khích, trồng dâu ni tằm <sub></sub>
Nơng nghiệp ổn định và phát triển.
<i>b.Thủ công nghiệp:</i>



-Thủ công nghiệp nhà nước: phục vụ
vua, quan: đúc tiền, rèn vũ khí..


-Thủ cơng nghiệp cổ truyền vẫn phát
triển: dệt lụa, kéo tơ, làm giấy, gốm.


<i>c.Thương nghiệp: </i>


-Nhiều trung tâm buôn bán và chợ
quê được hình thành Đúc tiền riêng
lưu thơng trong nước.


</div>
<span class='text_page_counter'>(46)</span><div class='page_container' data-page=46>

việc xây dựng nền KT tụ chủ?


-Nông nghiệưp:các biện pháp khuyến nông :đào
vét kênh mương, vua tổ cức lễ cày tịch điền..)
-TC nghiệp:đất nước đã độc lập, các thợ thủ cơng
lành nghề khơng cịn bị bắt sang TQ


-GV: Vì sao nhân dân dân lập đền thờ vua Lê?
-HS: Có công đối với đất nước <sub></sub> giải quyết câu hỏi
1 cuối bài.


<b>HOẠT ĐỘNG 2: 13PHÚT</b>
-GV: Xã hội nước ta lúc bấy giờ gồm những tầng


lớp nào?
-HS: trả lời


-GV: Văn hóa nước ta có gì thay đổi?


-HS: trả lời


-GV: Tại sao thời Đinh - Tiền Lê, các nhà sư
được trọng dụng?


-HS: có học.


-GV: Các loại hình văn hóa dân gian hiện nay có
cịn tồn tại khơng? Liên hệ thực tế


-HS: liên hệ thực tế ở địa phương.


-Vẽ sơ đồ tổ chức XH dưới thời Ngô-Đinh –Tiền


Lê qua đó hiểu được “ Vì sao một số nhà sư lại
thuộc tầng lớp thống trị?”


<i><b>2.Đời sống xã hội và văn hóa. </b></i>
<i>a.Xã hội: 3 tầng lớp</i>


-Thống trị: vua, quan.


-Bị trị: nông dân tự do, thợ thủ công,
thương nhân, địa chủ.


-Tầng lớp cuối cùng là nơ tì.
<i>b.Văn hóa</i>


-Nho học chưa tạo đc ảnh hưởng, GD
chưa phát triển



-Đạo phật phát triển:
+Nhà sư được tôn trọng
+chùa chiền được xd.


-Văn hóa dân gian đa dạng: ca hát,
nhảy múa, đua thuyền..


<b>HOẠT ĐỘNG 3:6 '</b>


? Em hãy nêu những đóng góp của Ngô Quyền
trong việc bảo vệ và xây dựng đất nước?


<b>3.Công lao của Ngơ Quyền, Đinh Bộ</b>
<b>Lĩnh, Lê Hồn:</b>


<b>*Ngơ Quyền:</b>


-Ơng lãnh đạo quân và dân ta đánh
thắng trên sông Bạch ng nm
Vua


Quan văn, võ, nhà s


Nhõn dõn, th tc, th
ơng nhân, địa chủ


giai cÊp
thèng



trÞ


giai cÊp
bÞ trÞ


</div>
<span class='text_page_counter'>(47)</span><div class='page_container' data-page=47>

?Đinh Bộ Lĩnh đã có cơng gì cho đất nước?
? Vì sao ơng dẹp loạn được 12 xứ qn nhanh
chóng?


-HS trả lời…
-GV bổ sung…


? Lê Hồn là người có nhứng đóng góp gì cho
đất nước?


938.Mở ra kỉ nguyên độc lập cho đất
nước.


-Ông xưng vương đặt nền móng cho
một quốc gia độc lập.


<b>*Đinh Bộ Lĩnh:</b>
-Dẹp loạn 12 xứ qn


-Ơng đặt tên nước, chon kinh đơ
khơng dùng niên hiệu của TQ. Ơng
xây dưng nền độc lập tự chủ.


<b>* Lê Hoàn:</b>



-Là người tổ chức lãnh đạo cuộc
kháng chiến chống Tống năm 981
giành thắng lợi có ý nghĩa ls to lớn.
=> cả 3 ơng đều là những vị anh hùng
của dân tộc, đc nhân dân kính trọng,
nhiều nơi có đền thờ.


<i><b>4.Củng cố: 4 phút </b></i>


Câu 1: Hãy cho biết những nghề thủ công phát triển dưới Đinh - Tiền Lê?
A.Đúc đồng, rèn sắt, làm đồ mĩ nghệ, dệt vải, làm đồ gốm.


B.Đúc đồng, rèn sắt, làm giấy, dệt vải, làm đồ gốm.
C.Nấu rượu nho, làm giấy, dệt vải, làm đồ gốm.


D.Đúc đồng, rèn sắt, làm giấy, dệt vải, khai thác mỏ than.


Câu 2: Nguyên nhân nào làm cho nền kinh tế thời Đinh - Tiền Lê phát triển?
A.Nhân dân chăm chỉ, cần cù, sáng tạo.


B.Đất nước độc lập, tự chủ, ít thiên tai.
C.Vua rất quan tâm phát triển kinh tế.
D.Tất cả đều đúng.


<i><b>5.Dặn dò: 2 phút</b></i>
Học bài, chuẩn bị:


</div>
<span class='text_page_counter'>(48)</span><div class='page_container' data-page=48>

Ngày soạn: 02/10/2012
Ngày giảng:03/10/2012



<b> TIẾT 15: ÔN TẬP</b>


<b>I. Mục tiêu bài học.</b>


<b>1. Kiến thức.</b>


- Ôn tập nội dung đã học ở các bài 8,9, hs nắm kỹ hơn: Những nét lớn về mặt chính trị,
ktế, văn hóa,...của bước đầu độc lập thời Ngô - Đinh - Tiền Lê.


<b>2. Kỹ năng.</b>


- Rèn kỹ năng sử dụng lược đồ, lập biểu đồ, sơ đồ.
<b>3. Thái độ.</b>


- Tự hào về lịch sử dân tộc thời Ngô- Đinh - Tiền Lê.
- Ghi nhớ cơng lao to lớn của Ngơ Quyền, ĐBL, Lê Hồn.
<b>II. Chuẩn bị.</b>


- Lược đồ cuộc kháng chiến chống Tống năm 981.
<b>III. Tiến trình lên lớp.</b>


1. Ổn định tổ chức.1'
2. Kiểm tra bài cũ.8'


- Kiểm tra việc chhuẩn bị bài của HS
3. Bài mới. 1'


GV gi i thi u b i.ớ ệ à


<b>HĐ của thầy và trò</b> <b>Nội dung</b>



<b>Hoạt động 1:10'</b>


? Em hãy cho biết những biểu hiện về ý
thức tự chủ của Ngơ Quyền trong việc xd
đất nước?


? Tình hình chính trị cuối thời Ngơ ra sao?
? ĐBLĩnh đã làm gì để chấm dứt tình trạng
cát cứ, đưa đnc trở lại bình n, thống nhất?
? Trình bày cơng lao của NQ và ĐBL đv nc
ta trong buổi đầu đlập?


<b>Hoạt động 2:10'</b>


? Nhà Đinh đã làm những gì để xd đất
nước?


? Những việc làm của ĐBL có ý ng ntn?
? Vẽ sơ đồ tổ chức bộ máy triều đình trung
<i>ương thời Tiền Lê?</i>


Gv cho hS chuẩn bị 3p.


Gọi hs lên bảng vẽ, HS khác nxét, gv nxét
<i>? Trình bày diễn biến cuộc k/c chống Tống</i>
<i>do Lê Hoàn chỉ huy?</i>


- Gv gọi 2-> 3 hs lần lượt lên trình bày
trên lược đồ.



<b>BÀI 8: NƯỚC TA BUỔI ĐẦU ĐỘC LẬP</b>.


<b>BÀI 9: NƯỚC ĐẠI CỒ VIỆT THỜI ĐINH </b>
<b>-TIỀN LÊ.</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(49)</span><div class='page_container' data-page=49>

<b>Hoạt động 3:10'</b>


? Nhờ đâu mà nền kinh tế thời Đinh - Tiền
lê có bước ptriển?


? Đ/s XH và VH nước ĐC Việt có gì thay
đổi?


<b>II. Sự phát triển kinh tế và văn hóa.</b>


<b>4. Củng cố.</b>


? Cho biết cơng lao to lớn của Ngơ Quyền, ĐBL, Lê Hồn? là một hs em sẽ làm gì để
phát huy truyền thống đó?


<b>5. Dặn dị.</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(50)</span><div class='page_container' data-page=50>

Ngày soạn:08/10/2012
Ngày giảng: 09/10/2012
<b>Tuần 8 Tiết 16</b>


<b>CHƯƠNG II. NƯỚC ĐẠI VIỆT THỜI LÝ (TK XI – XIII)</b>


<b>BÀI 10. NHÀ LÝ ĐẨY MẠNH CÔNG CUỘC XÂY DỰNG ĐẤT NƯỚC</b>
<b>I. Mục tiêu cần đạt</b>



<i><b>1.Kiến thức: </b></i>


-Trình bày sơ lược bối cảnh ra đời của nhà Lý, việc rời đô ra Thăng Long và tổ chức bộ
máy nhà nước thời Lý


-Biết được những nét chính về luật pháp và quân đội và chính sách đối nội đối ngoại thời
Lý.


<i><b>2.Kỹ năng: </b></i>


-Rèn luyện cho học sinh kỹ năng lập bảng thống kê, hệ thống các sự kiện lịch sử.
<i><b>3.Thái độ: </b></i>


-Giáo dục lòng tự hào dân tộc là con dân nước Đại Việt
-Ý thức chấp hành pháp luật và nghĩa vụ bảo vệ tổ quốc.
<b>II. Chuẩn bị của GV- HS:</b>


<b>Gv:-Lược đồ nước ta từ TK X à TK XV.</b>
<b>HS:- Học bài cũ</b>


- Soạn bài mới (Theo nội dung câu hỏi hướng dẫn ở bài trước)
<b>III. Tiến trình tổ chức các hoạt động dạy học</b>


<i><b>1.Ổn định tổ chức:1'</b></i>
<i><b>2.Kiểm tra bài cũ: 6 phút </b></i>


Câu 1: Đinh Bộ Lĩnh mất vì lí do?
A.Bị Đỗ Thích ám sát


B.Chết trên chiến trường


C.Bệnh nặng mà mất.
D.Tự tử.


Câu 2: Hãy kể tên các tướng giỏi của Đinh Bộ Lĩnh?
A.Lý Thường Kiệt, Thân Cảnh Phúc, Đinh Điền.
B.Dương Tam Kha, Dương Đình nghệ, Lê Hồn.
C.Đinh Điền, Nguyễn Bặc, Lê Hồn.


D.Phạm Ngũ Lão, Nguyễn Địa Lô, Nguyễn Bặc.
<i><b>3.Bài mới:1'</b></i>


<b>HOẠT ĐỘNG CỦA GV – HS</b> <b>NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG</b>


<b>HOẠT ĐỘNG 1: 16 PHÚT</b>


-GV: Nhà Lý thành lập trong hoàn cảnh
nào?


-HS: trả lời


-GV: Cho hs đọc phần in nghiêng à vì sao
Lý Cơng Uẩn được mọi người tín phục?
-HS: tài giỏi, có uy tín.


-GV: Sau đó lên ngơi, Lý Cơng Uẩn đã có
những biện pháp gì để xây dựng nhà nước?


<b>1.Sự thành lập nhà Lý :</b>


-1005, Lê Hồn mất à Lê Long ĐĨnh nối


ngơi và năm 1009 thì qua đời.


-Triều thần chán ghét nhà Lê đã tôn Lý
Công uẩn lên ngôi vua.Nhà Lý thành lập.
-1010, Lý Công Uẩn:


+Niên hiệu Thụân Thiên


</div>
<span class='text_page_counter'>(51)</span><div class='page_container' data-page=51>

-HS: Trả lời


-GV: Tại sao nhà Lý lại dời đô về Thăng
Long?


-HS: Trả lời phần in nghiêng.


-GV: Em hãy nêu vị trí, tầm quan trọng của
Thăng Long trong khu vực và trên thế
giới?


-HS: phồn thịnh và qui mô lớn trong khu
vực và trên thế giới.


-GV: Cho hs đọc phần in nghiêng à Em có
nhận xét gì về qui mô kiến trúc của Thăng
Long.?


-HS: Trả lời


-GV: Tại sao nhà Lý giao các chức vụ quan
trọng cho những người thân cận?



-HS: trả lời: tập trung quyền lực


-GV: Việc vua cho dân kêu oan thể hiện
điều gì?


-HS: quan tâm đời sống nhân dân.


-GV: Cho hs thảo luận nhóm à Vẽ sơ đồ
bộ máy chính quyền ở trung ương và địa
phương?


-HS: Trả lời - Thảo luận.


=>Đó là chính quyền quân chủ nhưng
khoảng cách giữa chính quyền với nhân
dân, giữa vua với dân chưa phải là đã xa
lắm.Nhà Lý luôn coi dân là gốc rễ sâu bền.


<b>HOẠT ĐỘNG 2: 16 PHÚT</b>


-GV: Để quản lý trị an cho đất nước, nhà
Lý có những biện pháp gì?


-HS: Trả lời: xây dựng pháp luật.


Long.


-Tổ chức bộ máy nhà nước:
-1054



+Đổi tên nước là Đại Việt
+Tổ chức bộ máy chính quyền


*Trung ương: đứng đầu là vua dưới có quan
đại thần và các quan ở 2 ban văn võ.


*Địa phương: 12 lộ à dưới lộ là phủ à dưới
phủ là huyện àdưới huyện là hương, xã.


<b>2.Luật pháp, quân đội và chính sách đối</b>
<b>nội đối ngoại thời Lý:</b>


<i><b>a.Luật pháp</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(52)</span><div class='page_container' data-page=52>

-GV: cho học sinh đọc phần in nghiên à
em hãy nêu sự cần thiết và tác dụng của bộ
hình thư thời Lý?


-HS: Pháp luật chặt chẽ hơn.


-GV: Luật pháp thời Lý có những qui định
như thế nào?


-HS: trả lời


-GV: Quân đội thời lý được tổ chức như
thế nào? nhận xét?


-HS: Trả lời



-GV: Đối với các tù trưởng, nhà Lý có
những chính sách gì?


-HS: trả lời.


-GV: Cho học sinh thảo luận à Em nghĩ gì
về chủ trương của nhà Lý đối với các tù
trưởng dân tộc miền núi và các nước láng
giềng?


-HS: vừa mềm mỏng + cứng rắn.


đầu tiên của nước ta- bộ hình thư
+ Bảo vệ vua, cung điện


+ Tài sản cơng và của nhân dân.


+Cấm mổ trâu, bị bảo vệ sx nông nghiệp
+Trừng trị nghiêm kẻ phạm tội


<i><b>b.Quân đội: </b></i>


-Quân đội nhà Lý bao gồm quân bộ và qn
thủy.


+Vũ khí có giáo mác,dao,kiếm,cung, nỏ,
máy bắn đá…


+trong quân đội còn chia làm 2 loại: cấm


quân và quân địa phương.


-Chính sách đối nội, đối ngoại:
+Củng cố khối đồn kết dân tộc


+Đặt quan hệ ngoại giao với nhà Tống,
Chăm pa


+Kiên quyết bảo toàn lãnh thổ.


<i><b>4.*Củng cố: 4 phút</b></i>


(?) Em hãy đánh giá công lao của Lý Cơng Uẩn


- Có cơng xây dựng kinh đơ Thăng Long, củng cố xây dựng đất nớc, quân đội, pháp
luật, xây dựng tình đồn kết...


<i><b>5*Dặn dị: 2 phút</b></i>


- Học bài, chuẩn bị bài: Trình bày diễn biến cuộc kháng chiến chống Tống của nhà Lý
1075 – 1077?


Ngày soạn:09/10/2012
Ngày giảng: 10/10/2012
<b>Tuần 8 Tiết 17</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(53)</span><div class='page_container' data-page=53>

<b>Cuéc kh¸ng chiến chống quân xâm lợc TNG (1075- 1077)</b>
<b>I. Giai đoạn thø nhÊt <1075- 1076></b>


<b>I. Mục tiêu cần đạt</b>


<b>1. KiÕn thøc.</b>
Häc sinh hiểu rõ:


- Bit c õm mu xâm lợc V của nhà Tống.


- Hiểu được nhà Lí đứng trước âm mưu xâm lược của nhà Tống đã chuẩn bị kháng
chiến ra sao.


<b>2. Kĩ năng.</b>


- Rốn cho hc sinh k nng sử dụng bản đồ để tờng thuật cuộc kháng chiến.
- Phân tích nhận xét nhân vật, đánh giá các sự kin lch s...


<b>3. Thỏi .</b>


- Giáo dục học sinh lòng tự hào dân tộc, biết ơn ngời anh hùng dân tộc Lý Thờng
Kiệt.


- Bồi dỡng lòng dũng cảm, nhân ái, tình đoàn kết dân tộc.
<b>II. Chun b ca GV- HS:</b>


- Bản đồ Đại Việt thời Lý-Trần.


- Bản đồ kháng chiến chống Tống năm1075 - 1077.
<b>III. Tiến trỡnh tổ chức cỏc hoạt động dạy học</b>


<b>1. ổn định tổ chức:1'</b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ: 5'</b>
<i>a) Câu hỏi:</i>



? Em hãy vẽ sơ đồ bộ máy chính quyền trung ơng và địa phơng thời Lê.
? Nhà Lý đã làm gỡ cng c t nc.


<i>b) Đáp án:</i>
<b>3. Bài mới:1'</b>


Từ khi đất nớc ta xây dựng nền độc lập tự chủdới thời Ngô- Đinh- Tiền Lê các
triều đại phong kiến Việt Nam đều rất quan tâm tới mối quan hệ bang giao với các nớc
láng giềng <TQ>.


Song từ thế kỉ XI mối quan hệ đó ngày càng xấu đi bởi nhà Tống có âm mu và
hành động xâm lợc, vì vậy nhân dân Đại Việt phải khẩn trơng tiến hành chuẩn bị kháng
chiến chống xâm lợc, cuộc kháng chiến...


<b>Hoạt động của GV v HSà</b> <b><sub>Nội dung hoạt động</sub></b>
<b>Hoạt động1: 13'</b>


Hs: §äc sgk.


G:Sơ lợc theo bản .


<i>? Tình hình nhà Tống trớc khi xâm lợc Đại</i>
<i>Việt nh thế nào?</i>


- Khó khăn tài chính.
- Nội bé m©u thuÉn.


- Nhân dân nổi dậy, Liêu, Ha quấy phá.
<i>? Trước tỡnh hỡnh đó nhà Tống đã l m gì?à</i>
<i>? Để chuẩn bị cho cuộc xâm lợc nhà Tng</i>


<i>ó lm gỡ?</i>


<i>? Vì sao nhà Tống chuẩn bị xâm lợc Đại</i>
<i>Việt vào thời gian này?</i>


- Vua Lý Thánh Tông mÊt 1072- c¬ héi
Gv: TiĨu kÕt chun ý.


<b>Hoạt động 2: 20'</b>


<i>? Đứng trớc âm mu của kẻ thù, nhà Lý i</i>
<i>phú bng cỏch no?</i>


H:Đọc chữ nhỏ “Lý Thêng KiÖt-> Thái
Uý.


<i>? Lý Thờng Kiệt là ngời nh thế nào?</i>


<b>1. Nhà Tống âm m u xâm l ợc n ớc ta.</b>


- Âm mu: Xâm lợc Đại Việt để giải quyết
tình hình khó khăn trong nớc


- Hành động:


+ Xúi giục vua Cham-pa ỏnh lờn t phớa
nam


+ Phía bắc ngăn cản việc buôn bán giữa 2
nớc



<b>2. Nh Lý ch ng tin công để tự vệ.</b>
* Chủ trơng:


</div>
<span class='text_page_counter'>(54)</span><div class='page_container' data-page=54>

- Họ Ngô tên Tuấn “tơi đẹp lạ thờng”. Sinh
1019 phờng Thái Hoà- Thăng Long ham
học binh th, giỏi võ nghệ cất cánh tài năng
phi thờng 23 tuổi làm quan. Lý Thái Tông
nhận làm con nuôi đổi họ Lý.


-6/1105 mÊt, thä 86 ti, tríc khi mÊt 1
năm ông vẫn là 1 vị tớng:


Là ngời trung quân, ái quốc, ý chí, phẩm
chất...


Xây dựng bộ máy nhà nớc, đoàn kết dân
tộc-> sức mạnh.


p tan âm mu xâm lợc Tống, Chăm Pa.
<i>? Lý Thờng Kiệt đã làm gì để chun b</i>
<i>khỏng chin?</i>


GV: Quân Tống ráo riết chuẩn bị xâm lợc.
Chúng xây dựng kho binh lơng- tËp kÕt...
Lý Thêng KiÖt chủ trơng tiên phát chế
nhân.


<i>? Em có suy nghĩ gì về chđ tr¬ng cđa Lý</i>
<i>Thêng KiƯt.</i>



- Táo bạo, độc đáo, sáng tạo, diệt giặc từ
đầu-> Tống không kịp trở tay


<i>? Mục tiêu tiến công của Lý Thờng Kiệt là</i>
<i>ở những địa điểm nào?</i>


- N¬i tËp trung binh lơng: Châu Ung và
Châu Khâm, Châu Liêm


G:Dựng lc đồ xác định.


-Thủ: Lý Thêng KiƯt theo ven.
BiĨn-> Ch©u Kh©m, Châu Liêm.


-Bộ: Tông Đản, Thân Cảnh Phúc-> Châu
Ung.


Núi rõ mục đích: Phá sự chuẩn bị Tống đợc
nhân dân Tống ủng hộ.


<i>? Vì sao nói đây chỉ là cuộc tin cụng t</i>
<i>v?</i>


H:Thảo luận nhóm.


- Phá kho binh lơng-> rút quân, không xâm
lợc, không cớp bóc nhân dân


<i>? Vỡ sao ta xác định đợc các kho quân sự? </i>


- cơng tác tình báo tốt


G:Hoạt động thầm lặng của nhiều ngời vô
danh tạo nên chiến thắng.


<i>?Việc chủ động tấn công của nhà Lý -></i>
<i>Tống có ý nghĩa nh thế nào?</i>


<i>? Em h·y thuËt l¹i diƠn biÕn cđa cc</i>
<i>kh¸ng chiÕn chèng Tèng 1075.</i>


Hs: Trình bày theo lợc đồ.
Hs: Nhận xột b xung.


Gv: Với thắng lợi trong cuộc kháng chiến
chống Tèng, Lý Thêng KiÖt lµ lõng danh
nhÊt ë thÕ kØ XI.


-Sau khi Lý Thánh Tông mất, Lý Nhân
Tông mới 7 tuổi, vơng phi ỷ Lan nhiếp
chính cùng với sự tài giỏi độc đáo của Lý
Thờng Kiệt... Đã huy động cả nớc vào trận


+ Tập luyện, sẵn sàng chiến đấu.
+ Đánh trả Tống quấy phá phía Bắc.
+ Đánh bại ý đồ Tống+ Chăm Pa.


*DiƠn biÕn:


+10/1075 Lý Thờng Kiệt và Tơng Đản chỉ


huy 10 vạn quân đánh vào đất Tống.


</div>
<span class='text_page_counter'>(55)</span><div class='page_container' data-page=55>

tạo cho thế nớc ở đỉnh cao ngàn trợng đè
bẹp quân thù.


Đại Việt ra khỏi chiến tranh với hào quang
chiến thắng quanh vơng miện để đất nớc
b-ớc nhanh trên con đờng cờng thịnh, văn
hiến.


<i>? KÕt qu¶?.</i>


<i>? Việc chủ động tấn cơng của ta có ý</i> nghĩa
nh thế nào?


* KÕt qu¶:


Sau 42 ngày ta hạ thành Ung Châu sau đó
rút quân về nớc xây dựng phòng tuyến
chuẩn bị kháng chiến.


* ý nghÜa:


Làm chậm bớc tiến của Tống đẩy chúng
vào tình trạng bị động lúng túng-> khó
khăn.


<b>4. Củng cố:</b>


Nhà Tống âm mưu xâm lược nước Đại Việt nhằm mục đích gì?


Bài 1: Trình bày âm mưu xâm lược của nhà Tống


Bài 2: Khoanh tròn vào chữ cái cho là đúng


A. Tháng 10 -1075 Lý Thường Kiệt tiến đánh Ung Châu
B. Các tù trưởng tiến sang đất Tống bằng đường thuỷ
C. Lý Thường Kiệt tiến sang đất Tống bằng đường bộ
<b>5.Dặn dò:</b>


- Nắm vững kiến thức nội dung bài học
- Lm bi tp SGK


</div>
<span class='text_page_counter'>(56)</span><div class='page_container' data-page=56>

Ngày soạn: 15/10/2012
Ngày giảng:16/10/2012
<b>Tun 9 Tit 18</b>


<b>Bài 11</b>


<b>Cuộc kháng chiến chống quân xâm lợc TNG (1075- 1077)</b>
II. Giai đoạn thứ hai <1076- 1077>


<b>I. Mc tiêu cần đạt</b>
1. Kiến thức.


- Biết miêu tả hiểu đợc tác dụng của phịng tuyến trên sơng nh nguyệt


- Ghi nhớ những nét chính vế cuộc tấn công xâm lợc nớc ta của nhà Tống và cuộc kháng
chiến chống Tống cđa qu©n d©n thêi Lý.


- Biết đợc cơng lao của Lý Thờng Kiệt trong cuộc kháng chiến chống Tống.


<i><b>- Tớch hợp GDMT ở cả mục 1, 2:</b></i>


+ Mục 1: tích hợp ở phần Sơng Như Nguyệt và việc xây dựng phịng tuyến sơng Như
Nguyệt. (Sử dụng hình 21).


+ Mục 2: Tích hợp ở phần diễn biến cuộc chiến đấu. (sự sáng tạo của tổ tiên ta trong việc
dựa vào đk tự nhiên để cđ bảo vệ TQ).


<b>II. Chuẩn bị của GV- HS:</b>


- Lợc đồ tại trận tuyến Nh Nguyệt, t liệu về Lý Thờng Kiệt.
<b>III. Tiến trỡnh tổ chức cỏc hoạt động dạy học</b>


<b>1. ổn định tổ chức:1'</b>


<b>2. KiÓm tra bµi cị: Kiểm tra 15 phút</b>
<b>a) Mục tiêu cần đạt:</b>


- Kiểm tra ý thức tự học của hs về âm mưu xâm lược của nhà Tống đối với ĐV.
Trước tình hình đó nhà Lý đã làm gì.


- Kĩ năng trình bày bài kiểm tra.


- Thái độ tự hào, khâm phục tài năng của vua tơi nhà Lý.
<b>b) Đề bài kiểm tra:</b>


1)(5 điểm)Em hãy trình bày lại âm mưu xâm lược của nhà Tống đối với Đại Việt?
2)(5 điểm) Vua tôi nhà Lý đã làm gì trước âm mưu xâm lược của nhà Tống?
<b>c) Đáp án:</b>



<b>Câu 1: (5 điểm)</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(57)</span><div class='page_container' data-page=57>

- Hành động:


+ Xúi giục vua Cham-pa đánh lên từ phía nam
+ Phía bắc ngăn cản việc buôn bán giữa 2 nớc
<b>Cõu 2: (5 điểm)</b>


* Chđ tr¬ng:


- Cử Lý Thờng Kiệt làm tổng chỉ huy quõn i.
+ Tp luyn, sn sng chin u.


+ Đánh trả Tống quấy phá phía Bắc.


+ ỏnh bi ý Tống+ Chăm Pa. + Tiến cụng trước để tự vệ
<b>3. Bài mới:1'</b>


Sau khi tiến song đất Tống phá huỷ kho binh lơng của Tống, Lý Thờng Kiệt đã rút
ngay quân về nớc gấp rút xây dựng lực lợng, chuẩn bị bố phịng những nơi hiểm yếu,
những việc làm đó đã đem lại kết quả nh thế nào trong cuộc kháng chiến.


H«m nay...


<b>Hoạt động của thầy- trị</b> <b>Nội dung bài học</b>
<b>Hoạt động 1:10'</b>


<i><b>Tích hợp mơi trường:tích hợp ở phần</b></i>
Sông Như Nguyệt và việc xây dựng
phòng tuyến sơng Như Nguyệt. (Sử dụng


hình 21).


GV: Dùng lợc đồ giới thiệu “kí hiệu”.
<i>? Sau khi rút quân khỏi Ung châu, LTK</i>
<i>đã làm gì?</i>


GV giảng: Dự kiến địch kéo vào theo 2
h-ớng, LTK đã bố trí:


+ 1 đạo chặn quân giặc ở vùng biển
Quảng Ninh, không cho thuỷ quân địch
v-ợt qua


+ Đờng bộ bố trí dọc chiến tuyến sông
Cầu qua đoạn Nh Nguyệt và XD chiến
tuyến Nh Nguyệt khơng cho giặc vào sâu.
+ Ngồi ra các tù trởng dân tộc ít ngời ở
gần biên giới đã cho quân mai phục
những vị trí chiến lc quan trng.


<i>?Tại sao Lý Thờng Kiệt lại chọn sông Nh</i>
<i>Nguyệt làm phòng tuyến chống xâm lợc</i>
<i>Tống?</i>


- Vỡ õy lv trí chặn ngang các hớng tiến
cơng của giặc từ phía Bắc-> Thăng Long
- Nó đợc ví nh một chiến hào tự nhiên
giặc khó có thể vợt qua.


<i>?Phịng tuyến trên sơng Nh Nguyệt đợc</i>


<i>xây dựng nh thế nào?</i>


- Đắp bằng đất cao, vững chắc, cắm cọc
tre, dậu tre dày đặc dai 100 km.


<i>? Sau thất bại ở Ung Châu nhà Tống đã</i>
<i>làm gỡ?</i>


- Cho quân XL Đại Việt


? Trỡnh by din bin cuộc k/c?


<i>?Kho binh lơng của giặc đã bị phá mà</i>
<i>quân Tống vẫn tức tốc sang xâm lợc thì</i>
<i>chúng sẽ gặp khó khăn gì?</i>


- Sự chuẩn bị thiếu kĩ càng-> thất bại>.
Quân Lý đánh cản.


1. Kháng chiến bùng nổ


-> Hạ lện cho các địa phương chuẩn bị bố
phịng.


- Chọn sơng Như Nguyệt làm phịng tuyến
chống Tống vì đây là con sơng nằm ngang tất
cả các ngã đường bộ từ Quảng Tây sang
Thăng Long, Lập chiến tuyến  khó vượt qua


*



</div>
<span class='text_page_counter'>(58)</span><div class='page_container' data-page=58>

<i>?Vì sao chúng đóng trại tại b Bc Sụng</i>
<i>Nh Nguyt?</i>


- Bị cản bởi sông và phòng tuyÕn...


<i>?Em thÊy t×nh thÕ cđa giỈc lóc nµy ra</i>
<i>sao?</i>


- Lúng túng, bị động, khó tin


<i>? Quân thuỷ của giặc gặp khó khăn gì?</i>
Gv: Chuyển ý.


<b>Hoạt động 2:15'</b>
GV:Thuật sgk+ lợc đồ.


<b>* Tích hợp mơi trường: Tích hợp ở phần</b>
diễn biến cuộc chiến đấu. (sự sáng tạo
của tổ tiên ta trong việc dựa vào đk tự
nhiên để cđ bảo vệ TQ).


? Trình bày diễn biến ?


- Quách Quỳ cố thủ, thất vọng, lúng túng
ra lệnh: “Ai bàn đến đánh sẽ chém đầu”.
- Quân sĩ, chán nản, thất vọng, mệt mỏi,
thiếu thốn, bị phục kích tiêu hao lực lợng.
- Lý Thờng Kiệt cho ngời vào đền thờ
ngâm bài thơ “Nam quốc sơn hà”.



<i>? Theo em t×nh thÕ quân giặc lúc này ra</i>
<i>sao?</i>


- Chán nản, sợ hÃi, bạc nhỵc


Gv: Tống thất bại q lớn sau một đêm
3,4 vạn quân chết, 5,6/10 doanh trại giặc
biến thành bãi chiến trờng, hàng vạn xác
giặc ngổn ngang khắp cánh đồng <cánh
đồng xác, gò xác>.


<i>? Tại sao đang ở thế thắng mà Lý Thờng</i>
<i>Kiệt lại chủ động giảng hoà?</i>


<i> - HS thảo luận 2p theo bàn.</i>


- Nhân đạo, tránh đổ máu cho nhân dân
và giảm >< giữa hai nớc, đây là việc làm
cao cả, sáng suốt mà sau này ở một số
cuộc kháng chiến ta vẫn duy trì


<i>? Em hãy nêu những nét độc đáo trong</i>
<i>cách đánh giặc của Lý Thờng Kiệt?</i>


-Tấn công trớc để tự vệ.


-Chặn giặc bằng phịng tuyến...
-Đề nghị giảng hồ khi giặc thua.
-Ngâm thơ đánh vào tinh thần chúng.


<i>? Cuộc kháng chiến thắng lợi do những</i>
<i>ngun nhân nào?</i>


<i>?ý nghÜa lÞch sư.</i>


Lí Thờng Kiệt lừng danh nhất thế kỉ XI.
“Lí Thờng Kiệt đã huy động cả đất nớc...”


+ Ta: Lý Kế Nguyên chỉ huy quân thuỷ ở
Đông Kênh…


- Lý Thường Kiệt chỉ huy quân bộ


+ Địch: Năm 1076, 10 quân tinh nhuệ + 1
vạn ngựa chiến, 20 vạn quân phu do Quách
Quỳ, Triệu Tiết chỉ huy đường bộ


Hoà Mậu: quân thuỷ


Tháng 1 năm 1077 Quân Tống vượt cửa ải
Nam Quan qua Lạng Sơn vào nước ta đến
Như Nguyệt lúng túng


- Quân Thuỷ bị Lý Kế Nguyên chặn đánh


<b>2. Cuộc chiến đấu trên phòng tuyến Như</b>
<b>Nguyệt</b>


- Địch: Bắc cầu phao, đòng bè lớn ào ạt tiến
qua sơng đánh vào phịng tuyến  chuyển sang



củng cố phòng ngự  quân sĩ chán nản mệt


mỏi


- Ta: Phản cơng kịp thời: Mãnh liệt, mưu trí,
đẩy lùi chúng về phía bờ Bắc


1077: mở cuộc tấn cơng lớn vào trận tuyến ,
đêm lặng lẽ vượt phòng tuyến  quân địch thua


to




Chủ động kết thúc chiến tranh bằng thương
lượng, giảng hoà


</div>
<span class='text_page_counter'>(59)</span><div class='page_container' data-page=59>

- Đánh vào tâm lý


- Chủ động kết thúc chiến
tranh


* ý nghĩa: Là trận đánh tuyệt vời trong lịch
sử chống giặc ngoại xâm, buộc quân Tống
phải bỏ mộng xâm lược


- Củng cố nền độc lập tự chủ
<b>4. Cñng cè:2'</b>



(?) Em hÃy trình bày lại trận chiến trên sông Nh Nguyệt.
- Cđng cè kiÕn thøc toµn bµi.


- Bµi tËp: 1,2,3 trang 31.


<i><b>5. Dặn dò:1'</b></i>


- Về nhà học bài theo nội dung câu hỏi sách giáo khoa.


</div>
<span class='text_page_counter'>(60)</span><div class='page_container' data-page=60>

Ngày soạn: 16/10/2012
Ngày giảng: 17 /10/2012


<b>Tiết 19. </b>

<b>Làm bài tập lịch sử </b>

.



<b>I. Mục tiêu cần đạt</b>
<b>1. Kiến thức: </b>


- Nắm được khái quát một số vấn đề cơ bản. Nươc ta buổi đầu độc lập, tình hình kinh tế,
chính trị, qn sự thời Đinh-Tiền-Lê, công việc xây dựng giữ vững nền tự chủ đất nước
<b>2. Kĩ năng:</b>


- Khái quát tổng hợp,làm bài tập trắc nghiệm…
<b>3. Thái độ:</b>


- Lịng biết ơn kính trọng những anh hùng có cơng trong việc xây dựng giữ nước,
lòng yêu nước,


<b>II. Chuẩn bị của GV- HS:</b>


-Tranh ¶nh, vë bµi tËp, b¶ng phơ, phiếu học tập


<b>III. Tiến trình tổ chức các hoạt động dạy học</b>


<b>1. ổn định tổ chức:1'</b>


<b>2. KiĨm tra bµi cị: 5' Kiểm tra vở bài tập học sinh.</b>
3. Bµi míi: 35'


<b>HĐ của thầy và trò</b> <b>Nội dung</b>


- GV cho hs làm bt cá nhân, t/g 5p, một
em lên bảng vẽ sơ đồ và giải thích, lớp
nxét, gv sửa chữa.


- HS làm đúng thì cho điểm


- Gọi 1 em nêu y/c của BT và cho hs làm
4p, trả lời, nxét.


BT 3: Tại sao nói NQ là ng có cơng dựng
nền đlập tự chủ, cịn ĐBL là ng thống nhất
đnc?


- HS thảo luận 2p theo bàn, trả lời.


<i><b>- HS lập bảng và điền những thơng tin</b></i>
<i><b>thích hợp vào chỗ trống trong bảng.</b></i>
<i><b>Bài tập 10: trang 24: dành cho hs yếu kém</b></i>
<i>làm vào phiếu học tập, t/g 5p</i>


<i><b>Bài tập 11: trang 25: dành cho hs TB, khá</b></i>


<i>giỏi làm vào phiếu học tập, t/g 5p.</i>


- HS làm việc cá nhân, trình bày, nxét, gv
sửa chữa.


- t/g cho các nhóm làm là 10p, gv thu về


<b>Bài tập 1: vở BT trang 18</b>
a, ý 1,2 đúng


b, - Sơ đồ bộ máy nhà nước thời Ngơ.


- Vai trị của nhà vua thời Ngơ: Vua đứng
đầu triều đình, quyết định mọi cơng việc
chính trị, ngoại giao, qn sự; đặt ra các
chức quan văn, quan võ, quy định các lễ
nghi trong triều,...


<b>Bài tập 2: trang 19.</b>


B. Đánh đuổi quân Nam Hán, giành đlập
cho dân tộc.


<b>Bài tập 3: trang 21</b>


<b>Bài tập 5: trang 22.</b>


<b>Bài tập 10: trang 24.</b>


<b>Bài tập 11: trang 25.</b>



<b>Các bài tập ở bài 10- SGK (giao cho</b>
nhóm 1,2 làm)


</div>
<span class='text_page_counter'>(61)</span><div class='page_container' data-page=61>

chấm lấy điểm miệng. nhóm 2,3 làm)
<b>4. Củng cố.3'</b>


- gv hệ thống kt
<b>5. Dặn dị.1'</b>


<b>- Ơn lại tồn bộ các bài đã học để tiết sau kiểm tra 1 tiết.</b>


<b> </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(62)</span><div class='page_container' data-page=62>

<b>ÔN TẬP</b>
<b>I. Mục tiêu cần đạt</b>


<i>1.Kiến thức :</i>


- Qua tiết ôn tập giúp HS củng cố những kiến thức đã học ở bài 10, bài 11, kiểm tra và
khắc sâu kiến thức cho các em


<i>2. Kỹ năng :</i>


- Giúp HS làm quen với phương pháp tổng hợp, khái quát các sự kiện lịch sử để rút ra
kết luận


<i>3.Tư tưởng:</i>


<i> - GD cho HS lòng biết ơn và tự hào dân tộc .</i>


<b>II. Chuẩn bị của GV- HS:</b>


<b>-</b> GV : SGK


<b>-</b> HS : SGK, , Vở ghi


<b>III. Tiến trỡnh tổ chức cỏc hoạt động dạy học</b>
<b>1. ổn định tổ chức:1'</b>


<b> 2. KiĨm tra bµi cị: 4' Kiểm tra vở bài tập của HS</b>
<b> 3. Bài mới:1'</b>


<b>HĐ của GV và HS</b> <b>Nội dung hoạt động</b>


<b>Hoạt động 1: 15'</b>
H1.Nhà Lí thành lập như thế nào?


H2.Tại sao nhà Lí lại dời đơ về Thăng
Long?


- Địa thế thuận lợi, nơi hội tụ 4
ph-ơng.Thế kỉ XI Thăng Long vừa là kinh
đô vừa là nơi hội tụ của thành thị có
quy mơ lớn của khu vực và thế giới.
H3. Nhà Lý đó tổ chức chớnh quyền
trung ương và địa phương ra sao?
Vẽ sơ đồ bộ mỏy nhà nước


<b>Bài 10: nhà Lí đẩy mạnh cơng cuộc xây dựng </b>
<b>đất nước.</b>



<b>1. Nhà Lí thành lp:</b>


- Năm 1009 Lê Long Đĩnh chết, triều Tiền Lê
chấm døt.


- Lý Công Uẩn đợc suy tôn lên làm vua.


- 1010 Lý Công Uẩn quyết định dời đô về Đại
La- Thăng Long.


-1054 Nhà Lý đổi tên nớc là Đại Việt xây dựng
chính quyền trung ơng-> địa phơng.


*<i><b>Tỉ chøc chÝnh qun trung ¬ng</b></i>.
Vua


Quan đại thần quan văn quan võ


<i><b>*Tổ chức chính quyền địa phơng</b></i>.
24 lộ


</div>
<span class='text_page_counter'>(63)</span><div class='page_container' data-page=63>

H4. Nhà Lí đã làm gì để củng cố quốc
gia thống nhất t nc?


-1042 Nhà Lý ban hành bộ luật hình
th-> bộ luật thành văn đầu tiên nớc ta.
-Bảo vệ vua, kinh thành, trật tự xà hội,
sản xuất nông nghiệp.



-> S tin bộ, văn minh so với trớc.
- Quân đội: Gồm 2 bộ phận (cấm
quân và quân địa phng)


- Chính sách ngụ binh nông.
->Tổ chức quy củ, chặt chẽ.


- Xây dựng khối đoàn kết dân tộc: Gả
công chúa, ban chức tớc, quan hệ láng
giềng


<b>Hot ng 2: 15'</b>


H5. Em hãy trình bày âm mưu xâm
lược của nhà Tống đối với Đại Việt?
Nhà Tống có hành động gì?


- Hành động:


+ Xúi giục vua Cham-pa đánh lên từ
phía nam


+ PhÝa b¾c ngăn cản việc buôn bán
giữa 2 nớc


H6. Vua tụi nh Lớ ó làm gì trước âm
mưu xâm lược Đại Việt của nhà
Tống?


DiƠn biÕn:



+10/1075 Lý Thờng Kiệt và Tơng Đản
chỉ huy 10 vạn quân đánh vào đất
Tống.


+ Lý Thờng Kiệt cho yết bảng nói rõ
cuộc tiến cơng để tự vệ.


* KÕt qu¶:


Sau 42 ngày ta hạ thành Ung Châu sau
đó rút quân về nớc xây dựng phòng
tuyến chuẩn bị kháng chiến.


* ý nghÜa:


Làm chậm bớc tiến của Tống đẩy
chúng vào tình trạng bị động lúng
túng-> khó khăn.


huyện


hương, xó
<b>2.Luật pháp và quân đội.</b>


<b>Bài 11: Cuộc kháng chiến chống quõn xõm</b>
<b>c tng.</b>


<b>1. Nhà Tống âm m u xâm l îc n íc ta.</b>



- Âm mu: Xâm lợc Đại Việt để giải quyết tình
hình khó khăn trong nớc


<b>2. Nhà Lý chủ động tiến công để tự vệ.</b>
* Chủ trơng:


- Cử Lý Thờng Kiệt làm tổng chỉ huy quân đội.
+ Tập luyện, sẵn sàng chiến đấu.


</div>
<span class='text_page_counter'>(64)</span><div class='page_container' data-page=64>

<i><b>4. Cñng cố:3'</b></i>


- GV hệ thống lại toàn bộ kiến thức.
- Gii ỏp thc mc.


<i><b>5. Dặn dò:1'</b></i>


ễn kĩ các nội dung đã học, <i><b>giờ sau kiểm tra một tiết.</b></i>




Ngày soạn22/10/2012
Ngày kiểm tra: 24/10/2012


<b>TIẾT 21. KIỂM TRA 1 TIẾT</b>


<i>* Ổn định tổ chức: ………..</i>


<b>I. Mục tiêu cần đạt.</b>
<b>1. Kiến thức.</b>


- Kiểm tra nội dung kiến thức ở các bài 3, 4, 6, 8, 9, 11 nhằm hệ thống hóa kiến thức. HS


nắm được những nét chính về diễn biến cuộc kháng chiến chống Tống do Lê Hoàn chỉ
huy; ý ng lịch sử cuộc k/c; nội dung phong trào Văn hóa Phục hưng; các sự kiện lsử,..
<b>2. Kỹ năng.</b>


<b>- Rèn kỹ năng nhận biết, trình bày, phân tích, hệ thống hóa kiến thức,..</b>
<b>3. Thái độ. - Biết ơn các vị anh hùng như Ngô Quyền, Lý TK; Lê Hoàn,...</b>


- Tự hào về những chiến thắng lẫy lừng của quân dân ta trong các cuộc đt bảo vệ và xây
dựng đất nước. Học tập các tấm gương đó.


<b>II. Hình thức kiểm tra.</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(65)</span><div class='page_container' data-page=65>

<b>Tên Chủ đề</b> (nội dung,
chương…)


<b>Nhận biết</b> <b>Thông hiểu</b> <b>Vận dụng</b> <b>Cộng</b>


<b>TN</b> <b>TL</b> <b>TN</b> <b>TL</b> <b>TN</b> <b>TL</b>


<b> Bài 3: Cuộc đấu tranh </b>
<b>của giai cấp tư sản </b>
<b>chống phong kiến thời </b>
<b>hậu kì trung đại ở châu </b>
<b>Âu.</b>


Nội dung
của phong
trào Văn hóa
Phục hưng.



<i>Câu số:</i>
<i>Số điểm</i>
<i>Tỉ lệ %</i>


Câu số: 1
Sốđiểm:0,5
Tỉ lệ: 5%


<i>Số </i>
<i>câu:1</i>


<i>Sốđiểm:</i>
<i>0,5=5%</i>


<b> Bài 4: Trung Quốc thời </b>
<b>phong kiến.</b>


Biết được
trong qúa
trình xd đất
nước, nhà Tần
k0


thihànhc/sách
tổ chức thi cử
để chọn ng
làmquan.


<i>Câu số:</i>
<i>Số điểm</i>


<i>Tỉ lệ %</i>


Câu số: 2
Sốđiểm:0,5
Tỉ lệ: 5%


<i>Số </i>
<i>câu:1</i>


<i>Sốđiểm</i>
<i>:0,5=5</i>
<i>%</i>


<b> Bài 6: Các quốc gia </b>
<b>phong kiến Đơng Nam </b>
<b>Á.</b>


Biết được Đ
NÁ k có cây
trồng như
lúa mạch,cao
lương.


<i>Câu số:</i>
<i>Số điểm</i>
<i>Tỉ lệ %</i>


Câu số: 3
Sốđiểm:0,5
Tỉ lệ: 5%



<i>Số </i>
<i>câu:1</i>


<i>Sốđiểm</i>
<i>:0,5=5</i>
<i>%</i>


<b>Bài 8: Nước ta buổi đầu </b>
<b>độc lập.</b>
Công lao
của Ngô
Quyền
và Đinh
Bộ Lĩnh
<i>Câu số:</i>
<i>Số điểm</i>
<i>Tỉ lệ %</i>


Câu số: 1


<i>(tự luận)</i>
Sốđiểm:2
Tỉ lệ:
20%
<i>Số </i>
<i>câu:1</i>
<i>Sốđiểm</i>
<i>:2 </i>
<i>=20%</i>



<b>Bài 9: Nước Đại Cồ Việt</b>
<b>thời Đing- Tiền Lê.</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(66)</span><div class='page_container' data-page=66>

chống
Tống do Lê
Hoàn chỉ
huy.
Câu số:


Sốđiểm:
Tỉ lệ: %


Câu số:2
<i>(tự luận)</i>
Sốđiểm:
3
Tỉ lệ:
30%
<i>Số </i>
<i>câu:1</i>
<i>Sốđiểm</i>
<i>:3 </i>
<i>=30%</i>


<b> Bài 11: Cuộc kháng </b>
<b>chiến chống quân xâm </b>
<b>lược Tống (1075 - 1077)</b>


HS nối đúng


các niên đại
với các sự
kiện lịch sử


HS biết
chọn từ
điền
vào chỗ
trống
Phân tích
nguyên
nhân thắng
lợi của
cuộc
kháng
chiến
chống
Tống do

Thường
Kiệt chỉ
huy ở giai
đoạn
(1076-
1077)
Câu số: 5


Sốđiểm: 1
Tỉ lệ: 10%



Câu số:
4
Sốđiểm
:0,5
Tỉ lệ:
5%
Câu số:
3(tự luận)
Sốđiểm:2
Tỉ lệ: 30%


<i>Số câu:</i>
<i>3</i>


<i>Sốđiểm</i>
<i>:3,5 </i>
<i>=35%</i>
<i>Tổng số câu:</i>


<i>Tổng số điểm: </i>
<i>Tỉ lệ: </i>
<i>%</i>
<i>Tổng số </i>
<i>câu:4</i>
<i>Tổng số </i>
<i>điểm: 2,5</i>
<i>Tỉ lệ:25 %</i>


<i>Tổng số </i>
<i>câu:1</i>


<i>Tổng số </i>
<i>điểm: 3</i>
<i>Tỉ lệ:30 </i>
<i>%</i>
<i>Tổng số </i>
<i>câu:1</i>
<i>sốđiểm: </i>
<i>0,5</i>
<i>Tỉ lệ:5 </i>
<i>%</i>
<i>Tổng số </i>
<i>câu:1</i>
<i>Tổng số </i>
<i>điểm: 2</i>
<i>Tỉ lệ:20 </i>
<i>%</i>
<i>Tổng số </i>
<i>câu:1</i>
<i>Tổng số </i>
<i>điểm: 2</i>
<i>Tỉ lệ:20 </i>
<i>%</i>
<i>Tổng </i>
<i>số </i>
<i>câu:8</i>
<i>Tổng số </i>
<i>im: </i>
<i>10</i>
<i>T l:100 </i>
<i>%</i>


<b>iv. Đề KIM TRA</b>
<b>I/ Trắc nghiệm ( 3 ®iĨm)</b>


<b>Câu 1. (0,5đ) Phong trào Văn hóa Phục hưng có nội dung rất phong phú. Hãy khoanh </b>
tròn vào chữ cái đầu câu mà em cho là đúng:


A. Lên án nghiêm khắc Giáo hội, đả phá trật tự xã hội phong kiến.
B. Coi thần thánh là những nhân vật trung tâm, Kinh thánh là chân lí.
C. Khôi phục những nghi lễ thờ cúng thời nguyên thủy.


</div>
<span class='text_page_counter'>(67)</span><div class='page_container' data-page=67>

Trong qúa trình xây dựng đất nước, vua nhà Tần đã thi hành nhiều chính sách quan
trọng. Hãy khoanh tròn vào chữ cái đầu câu mà em cho là sai:


A. Chia nước thành các quận, huyện để cai trị.
B. Thống nhất tiền tệ và đo lường trong cả nước.
C. Tổ chức thi cử để chọn người làm quan.


D. Xây dựng nhiều cơng trình, ăn chơi xa hoa, tốn kém.


<b>Câu 3: (0,5 đ): Đông Nam Á là một khu vực địa lý có nhiều điểm tương đồng về điều </b>
kiện tự nhiên cũng như về các loại cây trồng. Em hãy khoanh trịn vào ơ trơng đầu câu
mà em cho là

<b>sai:</b>



<b> A. Chịu ảnh hưởng của gió mùa.</b>



<b> B. Có hai mùa rõ rệt: mùa khơ lạnh, mát; mùa mưa nóng.</b>


C. Trồng lúa và nhiều loại cây ăn củ,ăn quả.


D. Có cả lúa mạch, cao lương.



<b>Câu 4. (0,5 đ): Chọn và điền các từ cho sẵn sau đây vào chỗ trống để đúng với câu nói </b>
của Lý Thường Kiệt:


- đợi giặc; - đánh trước; - chiến thắng; - sẵn sàng; - thế mạnh
"Ngồi yên ..., không bằng đem quân...để


chặn...của giặc".
<b>Câu 5. (1 điểm): mỗi ý 0,25đ</b>


Hãy nối các niên đại với các sự kiện lịch sử dới đây cho đúng:


<b>Sự kiện</b> <b><sub>Nối</sub></b> <b>Niờn i</b>


1. Nhà Lý thành lập a. Năm 1054


2. Đổi tên nớc là Đại Việt b. Năm 1009


3. Tn cụng thnh Ung Chõu c. Năm 1100


4. Chiến thắng ở Nh Nguyệt d. Năm 1075


e. Năm 1077
<b>II. T lun. (7 im)</b>


<b>Cõu 1: (2 điểm): Ngơ Quyền và Đinh Bộ Lĩnh có cơng lao gì đối với đất nước ta trong </b>
buổi đầu độc lập?


<b>Câu 2: (3 đ): Trình bày những nét chính về diễn biến cuộc kháng chiến chống Tống do </b>
Lê Hồn chỉ huy.?



<b>Câu 3: (2 đ): Phân tích ngun nhân thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Tống do Lý </b>
Thường Kiệt chỉ huy ở giai đoạn (1076 - 1077)?


V. P N CHM


<b>I/ Trắc nghiệm ( 3 điểm)</b>
Câu 1. (0,5đ) : A


Câu 2: (0,5đ): C
Câu 3: (0,5đ): D


Câu 4: (0,5đ): "Ngồi yên đợi giặc, không bằng đem quân đánh trước để chặn thế
<i><b>mạnh của giặc".</b></i>


Câu 5: (1 ): đ


<b>Sự kiện</b> <b><sub>Nối</sub></b> <b>Niên i</b>


1. Nhà Lý thành lập <b>1+ b</b> a. Năm 1054


</div>
<span class='text_page_counter'>(68)</span><div class='page_container' data-page=68>

<b>II. Tự luận. (7 điểm)</b>


<b>Câu 1: (2 điểm): Công lao của Ngô Quyền và Đinh Bộ Lĩnh đối với đất nước ta trong </b>
buổi đầu độc lập:


- Ngô Quyền lãnh đạo quân dân ta đánh đuổi được quân xâm lược Nam Hán, làm nên
chiến thắng vĩ đại của đân tộc ta trên sông Bạch Đằng năm 938, kết thúc ách thống trị
hơn 1000 năm của PK P. Bắc, mở ra kỷ nguyên độc lập, tự chủ của Tổ quốc.



- Đinh Bộ Lĩnh: Có cơng lớn trong việc dẹp loạn "Loạn 12 sứ quân' và thống nhất đất đất
nước.


<b>Câu 2: (3 đ): </b>


Những nét chính về diễn biến cuộc kháng chiến chống Tống do Lê Hoàn chỉ huy:
- Đầu năm 981, quân Tống theo hai đường thủy, bộ tiến đánh nước ta,...


- Lê Hoàn trực tiếp tổ chức k/c,...


- Nhiều trận chiến diễn ra trên sông BĐ, trên bộ quân ta chặn đánh dịch quyết liệt. Quân
Tống đại bại.


<b>Câu 3: (2 đ): </b>


Phân tích nguyên nhân thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Tống do Lý Thường
Kiệt chỉ huy ở giai đoạn (1076 - 1077):


- Lý Thường Kiệt là một tướng tài: Chủ động tấn cơng trước để tự vệ; lập phịng ten
Như Nguyệt; chỉ huy quân đội đánh đuổi được quân Tống xâm lược; chủ động giải hòa.
- Quân dân ta có tinh thần đồn kết chống giặc.


<b> Xác nhận cảu BGH</b>
<i>Ngày soạn: 29/10/2012</i>


<i>Ngày giảng:30/10/2012</i>
<b> Tuần 11 – Bài 12:</b>


<b>Tiết 22: ĐỜI SỐNG KINH TẾ VĂN HOÁ</b>
<b>I –Mục tiêu bài học:</b>



1.Kiến thức :


<b> - Trình bày đc những chuyển biến về KT thời Lí và đạt được một số thành tựu nhất</b>
định.


<i><b>- THMT: Khai thác điều</b><b>kiện tự nhiên(khẩn hoang, trồng dâu….)</b><b>để phát triển sản xu ất</b></i>
<i><b>2. Kỹ năng :</b></i>


<i> - Quan sát và phân tích các nét đặc sắc của một cơng trình nghệ thuật.</i>
<b>3.Thái độ:</b>


<i><b> - Khâm phục ý thức vươn lên trong công cuộc xây dựng đất nước độc lập của dân tộc</b></i>
ta vào thời Lý.


<b>II. Chuẩn bị của GV- HS:</b>


- Các tranh ảnh mô tả các hoạt động kinh tế thời Lý.
-Tư liệu về kinh tế văn hóa thời Lý.


<b>III. Tiến trình tổ chức các hoạt động dạy học</b>
1.Ổn định tổ chức : 1 phút


<i><b> 2.Kiểm tra bài cũ: 6 phút </b></i>


<i><b>? Vì sao nhân dân ta chống Tống thắng lợi?</b></i>
? ý nghĩa lịch sử của chiến thắng này?


</div>
<span class='text_page_counter'>(69)</span><div class='page_container' data-page=69>

Bên cạnh việc phát triển đời sống kinh tế thì văn hố xã hội thời Lý cũng đạt được
nhiều thành tựu rực rỡ. Bài học hôm nay cho thấy rõ điều đó.



<b>H Đ của GV và H S</b> <b>Nội dung hoạt động</b>


<b>Hoạt động 1: 15 phút</b>


? Theo em nền kinh tế cơ bản dưới thời nhà Lý là gì ?
-Kinh tế nơng nghiệp .


<i><b>GV khẳng định: Nông nghiệp là ngành kinh tế chủ yếu</b></i>
và quan trọng nhất dưới thời Lý.


? Ruộng đất trong cả nước thuộc quyền sở hữu của ai?
<i><b>GV:Thực tế, ruộng đất đều do nông dân canh tác. Hằng</b></i>
năm, nhân dân các địa phương theo tục lệ chia ruộng
đất để cày cấy và nộp thuế cho vua.Tuy nhiên, trong xã
hội thời Lý, sự phân hoá ruộng đất diễn ra khá mạnh.
Vua Lý lấy một số đất công làm nơi thờ phụng, tế lễ...
? Theo em ,vua có bao giờ phải tham gia lao động sản
xuất không ?


-Vua không bao giờ phải tham gia lao động sản xuất mà
vua sống nhờvào sự đóng thuế của nhân dân và các
nghĩa vụ PK khác


-HS theo dõi phần chữ in nghiêng


? Những việc làm nào chứng tỏ nhà Lý rất quan tâm
đến việc sx nông nghiệp ?


->Nhà nước cố gắng trong việc khuyến khích ptriển NN


như tchức lễ cày tịch điền ,đi xem dân gặt hái khai
hoang ,mở rộng diện tích trồng trọt , tiến hành đắp đê
ngăn lũ bảo vệ mùa màng , đào vét kênh mương, cấm
giết trâu bò bảo vệ sức kéo nông nghiệp với những biện
pháp chặt chẽ.


->Cày tịch điền là vào mùa xuân ,vua cho tchức lễ cúng
thần nơng ,vua đích thân tế thần nơng ,tế xong vua tự
cầm cày cày ruộng .


-> biểu hiện sự quan tâm của nhà vua đối với sx nông
nghiệp .,vua cày ruộng để làm gương cho nông dân noi
theo


- Khai hoang, đào kênh mương, đắp đê, phong lụt.
- Ban hành luật cấm giết hại trâu bị, bảo vệ sức kéo cho
nơng nghiệp.


<i>THMT: Việc khai thác các điều kiện tự nhiên như</i>
<i><b>:Khẩn hoang , mở rộng diện tích trồng trọt , đắp đê</b></i>
<i><b>ngăn lũ ,đào vét kênh mương …theo em, ngày nay có</b></i>
<i><b>cịn cần thiết khơng?</b></i>


Gọi HS đọc phần in nghiêng trong SGK?
? Lễ cày tịch điền là gì ?


HS thảo luận


<b>I- Đời sống kinh tế :</b>



1) Sự chuyển biến của nền
<i><b>nơng nghiệp:</b></i>


- Nhà nước có nhiều biện pháp
quan tâm sản xuất nông nghiệp


</div>
<span class='text_page_counter'>(70)</span><div class='page_container' data-page=70>

?: Việc cày ruộng tịch điền của nhà vua có ý nghĩa ntn ?
- Nhà nước quan tâm đến sản xuất nông nghiệp.


?: Với những biện pháp mà nhà Lý đã thực hiện đã có
tác động ntn đến phát triển nông nghiệp?


<i>- Nhân dân chăm lo sản xuất</i>


Giảng; Do vậy, dưới thời nhà Lý nhiều năm mùa màng
bội thu.


?: Tại sao nông nghiệp thời Lý phát triển mạnh như
vậy?


<b>Hoạt động 1: 15 phút</b>


<i><b>Giảng: Nông nghiệp phát triển tạo điều kiện cho các</b></i>
ngành thủ công nghiệp và thương nghiệp phát triển.
-Nghề chăn tằm ,ươm tơ ,dệt lụa lúc bấy giờ phát
triển ,có nhiều thợ thủ cơng dệt gấm vóc rất khéo tay .
Gọi HS đọc phần in nghiêng SGK.


? Nội dung trong đoạn in nghiêng trên cho thấy nghề
thủ công nào phát triển.?



<i><b>HS thảo luận nhóm</b></i>


<i>?: Tại sao vua Lý khơng dùng gấm vóc của nhà Tống? </i>
- Bởi nhà Lý muốn nâng cao giá trị hàng trong nước.thể
hiện ý thức tự chủ ,nghề dệt của ta đã phát triển nên
không cần phải mua lụa ,gấm của nhà Tống nữa


<i><b>Giảng: Ngồi nghề dệt, có nhiều nghề thủ cơng khác:</b></i>
chăn tằm ươm tơ, nghề gốm, xây dựng đền đài cung
điện... đó là các nghề dân gian. Ngoài ra các nghề: làm
đồ trang sức, làm giấy, đúc đồng, rèn sắt... đều phát
triển.


- Cho HS xem các hình đồ gốm tráng men.
- Yêu cầu HS nhận xét về chúng.


<i><b>Giảng: Bên cạnh đó, bàn tay người thủ công Đại Việt</b></i>
đã tạo dụtn nhiều công trình nổi tiếng như: vạc Phổ
Minh, chng Quy Điền...(sưu tầm: tranh ảnh về các
cơng trình trên).


?: Bước phát triển mới của thủ cơng nghiệp thời Lý là
gì?


->Nghề thủ cơng cổ truyền – nghề gốm sứ phát triển
mạnh đạt đến trình độ kỹ thuật cao ,hoa văn trang trí
tinh tế ,mềm mại ,tráng men đẹp


Giảng: Thương nghệp: Việc buôn bán trong ngoài nước


càng được mở mang phát triển.


Vùng biên giới hải đảo giữa hai nước đã được chính
quyền 2 bên cho lập nhiều chợ để trao đổi buôn bán.
- Gọi HS đọc phần chữ nhỏ in nghiêng.


<i><b>Giảng: Vân Đồn thuộc Quảng Ninh là một hải đảo, nơi</b></i>
thương nhân nước ngoài thường đến buôn bán.


<i><b>2) Thủ công nghiệp và thương</b></i>
<i><b>nghiệp.</b></i>


- Thủ cơng nghiệp có rất nhiều
ngành nghề tạo ra nhiều sản
phẩm có chất lượng cao.


</div>
<span class='text_page_counter'>(71)</span><div class='page_container' data-page=71>

<i>? Tại sao nhà Lý chỉ cho người nước ngồi bn bán ở</i>
<i>hải đảo, vùng biên giới mà không cho họ tự do đi lại ở</i>
<i>nội địa? </i>


<i>-Thể hiện ý thức cảnh giác tự vệ đối với nhà Tống.</i>
<i>? Sự phát triển của thủ cơng nghiệp và thương nghiệp</i>
<i>thời Lý chứng tỏ điều gì? </i>


-Nhân dân Đại Việt đã có đủ khả năng để xây dựng nền
kinh tế tự chủ phát triển


- Vân Đồn được coi là nơi buôn
bán rất thuận tiện với thương
nhân nước ngoài



<i><b>4.Củng cố : 5 phút 1. Nhà Lý làm gì để đẩy mạnh sản xuất nơng nghiệp?</b></i>


2. Trình bày những nét chính của sự phát triển thủ cơng nghiệp và thương nghiệp?
3. Mối quan hệ giữa nông nghiệp, thủ công nghiệp và thương nghiệp.


- NN ptriển : mùa màng tươi tốt ,thu hoạch được nhiều ->đ/s nd ổn định ->tạo đk
cho thủ công nghiệp và thương nghiệp ptriển .Thủ cơng nghiệp và thương nghiệp
ptriển,hàng hố càng nhiều và có chất lượng tốt ->nhu cầu trao đổi giữa các nước với
nhau là điều tất yếu xảy ra ->Thủ công nghiệp ptriển tạo đk cho thương nghiệp ptriển .-
Học bài – Soạn nội dung còn lại


<i><b>5. Dặn dò: 2 phút</b></i><b>- </b>Học bài kết hợp sgk đọc trc bi tip theo, lm bi tp trong sgk
<i>Ngày soạn: 30/10/2012</i>


<i>Ngày giảng:31/10/2012</i>
<b> Tun 12 Bài 12</b>


<b>Tit 23</b>


<b>BI 12. I SNG KINH TẾ -VĂN HOÁ (tt) </b>
<b>I –Mục tiêu bài học:</b>


1.Kiến thức:


-Thấy được sự thay đổi lớn trong các tầng lớp xã hội so với các triều đại trước.


-Giáo duc phát triển và tiến bộ hơn so qua việc xây dựng văn miếu, mở khoa thi, chọn
nhân tài.



-Đạo Phật phát triển


-Đạt nhiều thành tựu nghệ thuật lớn
<b>2.Kỹ năng: </b>


-Quan sát tranh ảnh, phân tích, so sánh.
<i><b>3.Thái độ: </b></i>


<i><b>- THMT: + G D tinh thần tự hào dân tộc về những thành tựu văn hóa.</b></i>
+ G D ý thức giữ gìn các di tích , hiện vật L S văn hóa ở địa phương
<b>II. Chuẩn bị của GV- HS:</b>


<b>GV:-Tranh các cơng trình thời Lý (Mĩ thuật 6)</b>
<b>HS:- Học bài cũ</b>


- Soạn bài mới (Theo nội dung câu hỏi hướng dẫn ở bài trước)
<b>III. Tiến trình tổ chức các hoạt động dạy học</b>


<i><b>1.ổn định tổ chức:1 </b><b>phỳt</b></i>


<i><b>2.Kiểm tra bài cũ: 7 phút </b></i>


Câu 1: Nền kinh tế thời Lí đã đạt những thành tựu như thế nào?
A.Diện tích đất đai được mở rộng, thuỷ lợi được chú ý.
B.Việc bn bán với nước ngồi phát triển


</div>
<span class='text_page_counter'>(72)</span><div class='page_container' data-page=72>

D.Tất cả các câu trên đều đúng


Câu 2:Tại sao nền nơng nghiệp thời Lý phát triển?



A.Triều đình khuyến khích việc khai khẩn đất hoang


B.Triều đình chú trọng việc thuỷ lợi: tiến hành đào kênh mương, khai ngòi, đắp đê
phòng lụt.


C.Triều đình cấm giết hại trâu bị
D.Tất cả các câu trên đều đúng


Câu 3: Hãy cho biết tên một cảng bn bán tấp nập, sầm uất với nước ngồi vào thời Lí?
A.Phố Hiến


B.Hội An
C.Vân Đồn
D.Nha trang
<i><b>3.Bài mới:1'</b></i>


<b>HOẠT ĐỘNG CỦA GV – HS</b> <b>NỘI DUNG KIẾN THỨC</b>


<b>Hoạt động 1: 14 phút: </b>


-GV: Hãy nêu những tầng lớp và đời sống
của họ trong xã hội thời Lý?


-HS: Trả lời theo sách giáo khoa


-GV: Cho HS thảo luận<sub></sub>Xã hội thời Lý có
thay đổi như thế nào so với các triều đại
trước? Nhận xét?


-HS:Thảo luận



<b>Hoạt động 2: 16 phút</b>


-GV: Nhà Lý có những biện pháp gì để
phát triển giáo dục?


-HS: trả lời


-GV: Em có nhận xét gì về nền giáo dục
của nước ta dưới thời Lý?


-HS: Được quan tâm, phát triển


-GV: Nêu những hạn chế của giáo dục dưới
về thời Lý?


<b>II.SINH HOẠT XÃ HỘI VÀ VĂN HOÁ:</b>
<i><b>1.Những thay đổi về mặt xã hội:</b></i>


-Giai cấp thống trị:


+Vua là bộ phận chính trong g/c thống trị.
+ Một số quan lại, 1 số ít dân thường có
nhiều rng trở thành địa chủ


-Nông dân: đông nhất là lực lượng sản xuất
chủ yếu


+ Họ phải làm các nghĩa vụ cho nhà nước
nộp tô cho địa chủ.



+ Một số đi khai hoang lập nghiệp ở nơi
khác


+ Những ngư ời làm nghề thủ công sống rải
rác ở các làng xã phải nộp thuế và làm
nghĩa vụ cho nhà vua.


-Nơ tì: Phục vụ cho vua quan
<i><b>2.Giáo dục và văn hoá:</b></i>
<i>a.Giáo dục:</i>


-1070, Xây dựng Văn Miếu: Thờ Khổng Tử
+ Dạy học cho con vua.


-1075, mở khoa thi chọn nhân tài.


-1076, mở Quốc Tử Giám: Nhà nươc quan
tâm giáo dục khoa cử.


</div>
<span class='text_page_counter'>(73)</span><div class='page_container' data-page=73>

HS trả lời: Thi cử chưa nề nếp, con cháu
của quý tộc mới có điều kiện học.


-GV cho HS xem hình 24<sub></sub>Bức tượng nói lên
điều gì?


-HS trả lời: Đạo Phật phát triển, nghệ thuật
điêu khắc tinh xảo


-GV: Em hãy nêu vị trí của đạo Phật thời


Lý?


-HS trả lới: Thịnh hành, được tơn sùng
(phần in nghiên)


-GV: Em có nhận xét gì về văn hố dân
gian của nước ta dưới thời Lý?


-HS trả lời: Đa dạng, sống ấm no hạnh
phúc.


-GV cho HS xem hình 25<sub></sub>Em biết gì về
chùa Một Cột? Hình dáng chùa Một Cột
như thế nào? Việc xây dựng chùa nói lên
điều gì?


-HS thảo luận: Đạo Phật phát triển, nghệ
thuật kiến trúc đặc sắc. Hiện nay vẫn còn
danh lam thắng cảnh nổi tiếng của Hà Nội.
-GV cho HS xem hình 25<sub></sub>Em thấy rồng thời
Lý có hình dáng như thế nào? Hình dáng
rồng và hoa văn nói lên điều gì? Nhận xét
gì về nghệ thuật thời Lý?


-HS trả lời


<i>b.Văn hố:</i>


-Đạo Phật phát triển và được tơn sùng



-Văn hố dân gian: ca hát nhảy múa, lễ hội,
trị chơi dân gian được ưa chuộng<sub></sub>Cuộc sống
ấm no hạnh phúc.


-Kiến trúc + Điêu khắc phát triển: chùa Một
Cột, tháp Chương Sơn, tựợng Phật<sub></sub>Phong
cách nghệthuật đa dạng, độc đáo, linh
hoạt<sub></sub>Nền văn hoá riêng biệt của dân tộc
(Văn hoá Thăng Long)


<i><b>4.*Củng cố :4 phút</b></i>


-Yêu cầu HS kể một số cơng trình nổi tiếng thời Lý nào mà các em biết?


-GV: Liên hệ những di tích dân gian thời Lý mà gần đây chúng ta vừa phát hiện.
<b>5*Dặn dũ: 2 phỳt </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(74)</span><div class='page_container' data-page=74>

Ngày soạn:05/11/2012
Ngày giảng:06/11/2012
<b>Tun 12</b>


<b>Tit 24</b>


<b>CHƯƠNG III. NƯỚC ĐẠI VIỆT THỜI TRẦN </b>
<b>(Thế kỷ XIII – XIV)</b>


<b>BÀI 13. NƯỚC ĐẠI VIỆT Ở THẾ KỈ XIII </b>
<b>I –Mục tiêu bài học:</b>


1.Kiến thức:



-Biết đợc bối cảnh th nh là ập của nh Trà ần


-Biết đợc những nét chính về việc xây dựng bộ máy nhà nớc.
-Biết đợc những nét chính về luật pháp thời Trần.


-Trình bày đợc những nét chính về tình hình quân đội nhà Trần.


-Việc nhà Trần thay thế nhà Lý với những chính sách đắn đã củng cố độc lập chủ
quyền của đất nước.


<b>2.Kỹ năng: </b>


-Rèn luyện kỹ năng vẽ, sử dụng lược đồ.
-So sánh, đối chiếu các sự kiện lịch sử.
<i><b>3.Thái độ: </b></i>


-Bồi dưỡng cho HS tinh thần đấu tranh bất khuất của quân dân ta.
-Biết tôn trọng những thành quả mà cha ông ta đạt được


<b>II. Chuẩn bị của GV- HS:</b>


<b>GV:-Lược đồ Đại Việt từ TK X – XV </b>
-Bảng phụ


<b>HS:- Học bài cũ</b>


- Soạn bài mới (Theo nội dung câu hỏi hướng dẫn ở bài trước)
<b>III. Tiến trình tổ chức các hoạt động dạy học</b>



<i><b>1</b><b>.ổn định tổ chức:1'</b></i>


<i><b>2Kiểm tra bài cũ: 7 phút </b></i>


Nêu nhũng sự kiện quan trọng của nước ta từ thời Ngô – Đinh - Tiền Lê – Lý?
<i><b>Đáp án:</b></i>


Cho HS lập bảng thống kê theo 2 cột: Thời gian + Sự kiện
<i><b>3.Bài mới:1'</b></i>


<b>HOẠT ĐỘNG CỦA GV – HS</b> <b>NỘI DUNG KIẾN THỨC</b>


<b>Hoạt động 1: 10 PHÚT</b>


-GV: Cho HS đọc phần in nghiêng<sub></sub>Nhận xét gì về giai


</div>
<span class='text_page_counter'>(75)</span><div class='page_container' data-page=75>

cấp quan lại của thời Lý TK XIII?


-HS: Trả lời<sub></sub>Chính quyền không chăm lo cho nhân dân
-GV: Hậu quả?


-HS:Nhân dân đói khổ<sub></sub>Đất nước rối loạn<sub></sub>Nhà Lý dựa
vào họ Trần


-GV: Nhà Trần thành lập trong hoàn cảnh nào?
HS: Nhà Lý + Đất nước rối loạn


?Em có nhận xét gì về sự ra đời của nhà Trần?
<b>Hoạt động 2: 12 PHÚT</b>



-GV: Em hãy mô tả bộ máy quan lại của nước ta dưới
thời Trần?


-HS: Bộ máy quan lại gồm 3 cấp:


+Triều đình: Vua – Thái Thượng Hồng, Đại thần, văn


+Cấp trung gian: Lộ- Phủ - Huyện – Châu
+Cơ sở: Xã


-GV: Cho HS thảo luận<sub></sub>Vẽ sơ đồ bộ máy nhà nước
thời Trần và cho thấy sự khác nhau của cấp hành
chính so với thời Lý?


-HS: Thảo luận
*Triều đình:
-Vua:


+Đại thần văn
+Đại thần võ
*Địa phương:


-Lộ: Thời Lý: 24 lộ, thời Trần: 12 lộ


-Phủ; Huyện: Các cấp địa phương có cơ quan cai quản
chớ không phải con em của vua


-Châu
-Xã



-GV Nhận xét gì về hệ thống quan lại của thời Trần?
-HS trả lời


-GV: Dưới thời Trần, các quý tộc họ Trần có thái ấp
riêng, quân đội riêng


<b>Hoạt động 3: 10 PHÚT</b>


-GV: Em hãy trình bày những nét chính về pháp luật
thời Trần?


-HS: Trả lời


?So s¸nh sù gièng nhau và khác nhau giữa luật pháp
thời Trần vµ thêi Lý?


-GV: Việc nhà Trần đặt chng lớn để vua trực tiếp
giải oan cho dân nói lên điều gì?


-HS:Trả lời


-Cuối TK XII, chớh quyền nhà
Lý suy yếu + nhõn dõn khốn
cựng + đất nước rối loạn<sub></sub>Dựa vào
họ Trần<sub></sub> 1226 nhà Lý Chiêu
Hoàng nhờng ngôi cho Trần
Cảnh nhà Trần đợc thành lập
<i><b>2.Nhà Trần củng cố chế độ</b></i>
<i><b>phong kiến tập quyền:</b></i>



<i>-Bộ máy quan lại gồm 3 cấp:</i>
+Triều đình: Vua - Đại thần –
Văn võ.


+Cấp trung gian: Lộ Phủ
-huyện - Châu.


+Cơ sở: Xã.


-Đặt thêm 1 số cơ quan mới +
Quy định cụ thể thời hạn xem
xét việc thưởng phạt quan lại.
-Ban thái ấp, vương hầu cho quý
tộc họ Trần + Cấp bảng lộc cho
quan lại


<i><b>3.Pháp luật thời Trần:</b></i>


-Ban hành bộ lt míi mang tªn
Qc Triều hình luật


-giông luật pháp thời Lí nhng bổ
sung thêm.Luật xác nhận và
quyền t hữu tài sản.


-Tng cng và hoàn thiện cơ
quan pháp luật.


-Đặt cơ quan thẩm hình viện +


Chng lớn để xử án.


</div>
<span class='text_page_counter'>(76)</span><div class='page_container' data-page=76>

dân chúng chưa sâu sắc
<i><b>4.Củng cố: 3 phút</b></i>


-Các em hãy kể tên các chức quan dưới thời Trần?


-Nhà Trần đã làm gì để xây dựng quân đội và phát triển kinh tế đất nước?
<b>5*Dặn dò :1 phút </b>


-Học bài kết hợp sgk, đoc bài mới.


<b>*****************************************</b>


Ngày soạn:07/11/2014
Ngày giảng:08/11/2014
<b> Tuần 13</b>


<b>Tiết 25</b>


<b>BÀI 13. NƯỚC ĐẠI VIỆT THỀ KỶ XIII (tt) </b>
<b>I –Mục tiêu bài học:</b>


1.Kiến thức:


-Trình bày đợc những nét chính về tình hình qn đội thời Trần.


-Trình bày đợc những nét chính về sự phục hồi và phát triển kinh tế thời Trần.
- THMT: phần 2 phục hồi và phỏt triển KT



<b>2.Kỹ năng: </b>


-Rèn luyện kĩ năng so sánh, phân tích các sự kiện lịch sử.
<b>3.Thái độ: </b>


-Bồi dưỡng lòng biết ơn của HS đối với những thành tựu mà ông cha ta đạt được
đồng thời biết giữ gìn phát huy những thành tựu đó.


II. Chuẩn bị của GV- HS:


<b>GV:-Bảng phụ, tranh ảnh Mĩ thuật 6</b>
<b>HS:- Học bài cũ</b>


- Soạn bài mới (Theo nội dung câu hỏi hướng dẫn ở bài trước)
<b>III. Tiến trình tổ chức các hoạt động dạy học</b>


<i><b>1.ổn định tổ chức:1'</b></i>


<i><b>2.Kiểm tra bài cũ: 7 phút </b></i>


(?) Em hÃy trình bày những nét chính về pháp luật thời Trần.
<b>3. Bài mới:1'</b>


<i>a) Giới thiệu bài:</i>


- Cng c, xõy dng chính quyền. Nhà Trần cịn đặc biệt chăm lo xây dựng lực
l-ợng quân đội, củng cố quốc phòng và phát triển kinh tế làm cho triều Trần vững mạnh về
mọi mặt. Đó là diều kiện tốt để phát huy sức mạnh dân tộc.


<i>b) các hoạt động dạy - học</i>



<b>Hoạt động của thầy- trò</b> <b>Nội dung bài học</b>
<b>Hoạt động 1: 16'</b>


H:§äc sgk.


G:Ngay khi vừa mới thành lập nhà Trần
nhanh chóng ổn định tình hình chính trị,
xã hội, xây dựng chính quyền mới, mặt
khác xây dựng tỏ chức lại lực lợng quân
đội, củng cố quốc phòng.


<i>? Quân đội nhà Trần đợc tổ chức nh thế</i>
<i>nào?</i>


GV: Cấm quân: đạo quân bảo vệ kinh
thành, triều đình, và chỉ chọn trai tráng
khoẻ mạnh ở quê hơng nhà Trần


<b>1. Nhà Trần xây dựng quân đội và củng</b>
<b>cố quốc phòng.</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(77)</span><div class='page_container' data-page=77>

- Quân các lộ: ở đồng bằng gọi là chính
binh, ở miền núi gọi là phiên binh


<i>? Tại sao nhà Trần chỉ kén chọn những</i>
<i>thanh niên khoẻ mạnh ở quên hơng họ</i>
<i>Trần để tuyển vào cầm quân?</i>


- Tăng độ tin cậy, bảo vệ vua, kinh đô


<i>? Quân đội nhà Trần cịn đợc tuyển chọn</i>
<i>theo chính sách và chủ trơng nào?</i>


<i>? Bên cạnh việc XD quân đội, nhà Trần ó</i>
<i>lm gỡ cng c quc phũng?</i>


G:Trong nhân dân lò vật, lò võ mở ở khắp
nơi.


H:Quan sát H27 <hình vẽ trang trÝ>.
<i>? Em cã nhËn xÐt g× vỊ H27.</i>


<i>? Em thấy qn đội thời Trần có gì giống</i>
<i>và khác qn đội thời Lý? </i>


*Gièng:
- 2Bé phËn.


- ChÝnh s¸ch ngơ binh nông.
*Khác:


- Tuyển cấm quân quê họTrần.


-Ct tinh nhu, khụng cần đông rèn luyện
võ nghệ, học binh pháp”.


=>Lực lợng quân đội vững manh hơn.
GV:Sơ kết chuyển ý.


<b>Hoạt động 2: 16'</b>


H:Đọc sgk.


<i>? Nhà Trần đã làm gì để phát triển kinh tế</i>
<i>nông nghiệp?</i>


G:Cử chức quan Hà đê sử, chuyên trách đê
điều.


- Tích hợp GDBVMT: Đẩy mạnh công
cuộc khẩn hoang, mở rộng dt sx, đắp đê
phịng lụt, đào sơng, nạo vét kênh mương,
những cơng việc này nhằm mđ gì? kq ra
sao?


<i>? Em cã nhËn xÐt g× vỊ chủ trơng phát</i>
<i>triển nông nghiệp thời TrÇn?</i>


- Đây là chủ trơng đúng đắn phù hợp tình
hình đất nớc ta, phù hợp với lòng dân, đảm
bảo tới tiờu thun li ->kinh t phỏt trin
nhanh chúng


H:Đọc chữ nhỏ sgk về thủ công nghiệp.
<i>? Em hÃy kể tên các nghề thủ công truyền</i>
<i>thống trong nhân dân.</i>


H28 ấm gốm.


<i>? Em có nhật xét gì về sản phẩm thủ công</i>
<i>nghiệp?</i>



<i>? Em có nhận xét gì về thủ công nghiệp </i>
<i>th-ơng nghiệp níc ta thêi TrÇn TK XIII?</i>


- Thủ cơng nghiệp phát triển mạnh, nhiều
ngành nghề, trình độ cao, buôn bỏn lu
thụng


H:Đọc chữ nhỏ sgk.


+ Chính sách ngụ binh nông.


+ Chủ trơng quân cốt tinh nhuệ không cần
nhiều.


- Đoàn kết, học binh ph¸p, lun tập võ
nghệ.


-Tăng cờng tuần tra, cử tớng giỏi canh giữ
nơi hiểm yếu.


=> Lc lng quõn i vng manh hơn.
<b>2. Phục hồi và phát triển kinh tế.</b>
*Nông nghiệp:


- Chú trọng khai hoang, đắp đê, nạo vét kênh
mơng.


->Kinh tÕ phát triển nhanh chóng.



*Thủ công nghiệp.


- Xng th cụng nh nớc: Gốm, dệt, vũ khí.
- Trong nhân dân: Dệt, gốm, ỳc ng, lamg
giy, khc vỏn in...


*Thơng nghiệp:
- Chợ ở nhiều nơi.


- Thăng Long 61 phố phờng.


- Buôn b¸n tÊp nËp ë c¸c cưa biĨn:Héi
Thèng-NghƯ An, Vân Đồn- Quảng Ninh,
Hội Triều-Thanh Hoá.


</div>
<span class='text_page_counter'>(78)</span><div class='page_container' data-page=78>

(?) Nhà Trần đã làm gì để phục hồi và phát triển kinh tế sau những năm suy thoái
cuối thời Lý?


- L m bt 2.à


<b>5. Dặn dò:1'</b>


- Làm đáp án trả lời các câu hỏi trong SGK; L m à cỏc bt trong sỏch bt.
- CBB: Đọc trớc bài 14 SGK.




Ngày soạn: 12/11/2012
Ngày giảng:13/11/2012

<b>Tit 26: </b>




<b> Bài 14 :</b>



<b>BA LẦN KHÁNG CHIẾN CHỐNG QUÂN XÂM LƯỢC MÔNG</b>


<b>NGUYÊN( THẾ KỈ XIII)</b>



<b>I</b>

<b>.</b>

<i><b>Cuộc kháng chiến lần thứ nhất chống quân xâm lược</b></i>


<i><b>Mông Cổ (1258)</b></i>



<b>I. Mục tiêu cần đạt</b>
<i><b>1. Kiến thức: </b></i>


- Biết được sức mạnh quân sự của quân Mông – Nguyên và quyết tâm xâm lược Đại Việt
của chúng qua những tư liệu lich sử cụ thể.


Chủ trương chính sách và những việc làm của vua quan nhà Trần để đối phó với Mơng
-Ngun.


- Nét chính về diễn biến của cuộc kháng chiến lần thứ nhất chống quân xâm lược Mông –
Nguyên của quân dân nhà Trần theo lược đồ; những trận đánh quyết liệt như Đông Bộ
Đầu.


</div>
<span class='text_page_counter'>(79)</span><div class='page_container' data-page=79>

- Giáo dục cho học sinh ý thức kiên cường bất khuất, mưu trí dũng cảm của quân và dân
ta trong cuộc kháng chiến


<i><b>3. Kĩ năng:</b></i>


- Đọc diễn biến các trận đánh bằng cách chỉ lược đồ- Đọc và vẽ lược đồ
- Phân tích, nhận xét đánh giá các sự kiện lịch sử



* Tích hợp mơi trường
<b>II. Chuẩn bị của GV- HS</b>
- Giáo án, SGK, SGV


- Lược đồ diễn biến cuộc kháng chiến chống xâm lược Mơng Cổ
<b>III. Tiến trình tổ chức các hoạt động dạy học</b>


<i><b>1.Ổn định lớp (1p) </b></i>
<i><b>2. Kiểm tra bài cũ. (5p)</b></i>


? Nhà Trần đã làm gì để xây dựng quân đội và củng cố quốc phòng.
? Để phục hồi và phát triển kinh tế Nhà Trần đã làm gì.


<i><b>3. Bài mới (44p)</b></i>


Sau khi nắm chính quyền, nhà Trần đã bắt tay ngay vào công cuộc xây dựng bộ máy nhà
nước, phục hồi sản xuất. Vua tơi nhà Trần cịn chuẩn bị nhiều mặt để đối phó với âm mưu
xâm lược của bọn phong kiến Mông- Nguyên. Đầu năm 1258, 3 vạn quân Mông Cổ tràn
vào nước ta. Vậy cuộc chiến này diễn ra như thế nào, bài học hôm nay chúng ta cùng tìm
hi u.ể


<i><b>Hoạt động của GV và HS</b></i> <i><b>Nội dung bài học</b></i>


<b>Hoạt động 1.(16) </b>


<b>Âm mưu xâm lược Đại Việt của</b>
<b>Mơng Cổ</b>


- GV tích hợp;Chỉ đất nước Mông
Cổ trên bản đồ thế giới và giới


thiệu về Mông Cổ.


- HS quan sát H 29 nêu những
hiểu biết của em về quân Mông
Cổ?


- Quân MC kéo vào nước ta vào
thời gian nào?Vì sao vua Mông
Cổ cho quân đánh Đại Việt trước?
<i>GV tích hợp;Quân MC kéo vào</i>
khắp nơi trên đất nước ta; ở kinh
thành Thăng Long, miền xuôi,
miền núi…


- Trước khi kéo vào nước ta
tướng Mơng Cổ làm gì?


<i>Thực hiện kế hoạch gọng kìm tiêu</i>
<i>diệt Nam Tống, XL Đại Việt.</i>
-Vua Trần đã làm khi sứ giả
Mông Cổ đến


<b>1. Âm mưu xâm lược Đại Việt của Mông Cổ</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(80)</span><div class='page_container' data-page=80>

<i>Cho sứ giả đưa thư đe doạ và dụ</i>
<i>hàng vua Trần</i>


<i>Bắt tống giam vào ngục.</i>
<b>Hoạt động 2.(17p)</b>



<b> Nhà Trần chuẩn bị và tiến</b>
<b>hành kháng chiến chống quân</b>
<b>Mông Cổ</b>


GV: Cho HS tìm hiểu SGK


Khi được tin qn Mơng Cổ xâm
lược nước ta vua Trần đã làm gì?
GV: Dùng lược đồ trình bày diễn
biến tại Bạch Hạc, Bình Lệ
Nguyên, Thăng Long.


Khi quân Mông vào nước ta, ta đã
thực hiện kế sách( chủ trương) gì?


Kết quả của cuộc kháng chiến
chống quân Mông của quân dân
nhà Trần thu được là gì ?


Vì sao quân ta đánh bại quân
Mông Cổ?


(Ta biết sử dụng cách đánh giặc
thông minh, biết chớp thời cơ)
? Bài học kinh nghiệm về cách
đánh giặc của dân tộc ta trong
cuộc kháng chiến chống Mông Cổ
lần thứ nhất.


Hs thảo luận.



<b>2. Nhà Trần chuẩn bị và tiến hành kháng chiến</b>
<i><b>chống quân Mông Cổ</b></i>


<i><b>a. Nhà Trần chuẩn bị</b></i>


- Vua Trần ban lệnh sắm sửa vũ khí, thành lập đội
dân binh ngày đêm luyện tậpvõ nghệ.


<i><b>b. Diễn biến</b></i>


- Tháng 01 – 1258, ba vạn quân Mông Cổ tiến
vào nước ta theo đường sông Thao qua Bạch Hạc


đến Bình Lệ Nguyên và bị chặn lại sau đó tiến
vào Thăng Long


- Kế sách “Vườn khơng nhà trống” khiến cho giặc
vào Thăng Long bị thiếu lương thực, thực phẩm.
Ta mở cuộc phản công lớn ở Đông Bộ Đầu.
<i><b>* Kết quả:</b></i>


- Ngày 29-01-1258 quân Mông Cổ thua trận phải
rời khỏi Thăng Long  Lại bị quân nhà Tống chặn


đánh  Tháo chạy về nước




kết thúc thắng lợi



<i><b>4. Củng cố (5p)</b></i>


- GV: Hướng dẫn HS làm bài tập SGK


- Yêu cầu HS lên bảng trình bày lại diễn biến của cuộc k/chiến chống quân Mông Cổ
<i><b>5. Dặn dò (1p)</b></i>


- Nắm vững nội dung. Chuẩn bị: Phần II


</div>
<span class='text_page_counter'>(81)</span><div class='page_container' data-page=81>

---Ngày soạn: 20/11/2012
Ngày giảng:21/11/2012


<i><b>Tiết 27</b></i>

- Bài 14


<b>BA LẦN KHÁNG CHIẾN CHỐNG QUÂN XÂM</b>


<b>LƯỢCMÔNG NGUYÊN( THẾ KỈ XIII)</b>

( tiếp theo)



<b> </b>

<b>II.</b>

<b>Cuộc kháng chiến lần 2 chống xâm lược Nguyên</b>


<b> </b>


<b>I. Mục tiêu cần đạt</b>
<b> 1. Kiến thức: </b>


- Nét chính về diễn biến của cuộc kháng chiến lần thứ hai chống quân xl Mông –
Nguyên ;Tây Kết, hàm Tử, Chương Dương .Việc chuẩn bị cho cuộc xâm lược Đại Việt
lần hai của nhà Nguyên chu đáo hơn so với lần trước


+ Nhờ sự chuẩn bị chu đáo, đường lối đánh giặc đúng đắn và với quyết tâm cao quân
dân Đại Việt giành thắng lợi vẻ vang



<b> 2. Kĩ năng:</b>


- Đọc diễn biến các trận đánh bằng cách chỉ lược đồ- Đọc và vẽ lược đồ
- Phân tích, nhận xét đánh giá các sự kiện lịch sử


3. Thái độ


- Bồi dưỡng cho học sinh lòng căm thù, niềm tự hào dân tộc
* Tích hợp mơi trường


<b>II. Chuẩn bị của GV- HS</b>
- Giáo án, SGK, SGV


- Lược đồ kháng chiến lần hai chống xâm lược Nguyên
<b>III. Tiến trình tổ chức các hoạt động dạy học</b>


<i><b>1. Ổn định lớp(1p)</b></i>
<i><b>2. Kiểm tra bài cũ(4p)</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(82)</span><div class='page_container' data-page=82>

<i><b>3. Bài mới</b></i>


<i><b>Hoạt động của GV và HS</b></i> <i><b>Nội dung bài học</b></i>


<i><b>Hoạt động1. 10p</b></i>


<b>Âm mưu xâm lược Cham Pa và Đại Việt của</b>
<b>nhà Nguyên.</b>


GV: Cho HS tìm hiểu SGK



Sau khi thống trị hoàn toàn Trung Quốc quân
Nguyên đã làm gì ?


Hốt Tất Liệt cho quân xâm lược Cham- pa và Đại
Việt nhằm mục đích gì?


Nhà Ngun cho qn đánh Cham- pa trước nhằm
mục đích gì ?


<i><b>Hoạt động2. 11p</b></i>


<b>Nhà Trần chuẩn bị kháng chiến</b>
GV: Cho HS hoạt động nhóm
Tìm hiểu sự chuẩn bị của nhà Trần


Sau khi biết quân Nguyên có ý định xâm lược Đại
Việt vua Trần đã làm gì?


Hội nghị này có ý nghĩa quan trọng vì sao?
GV: Cho HS đọc đoạn in nghiêng SGK


GV: Giới thiệu Trần Quốc Toản (15 tuổi) Trần
<i>Quốc Toản có lịng u nươc sâu sắc vì tuổi cịn</i>
<i>nhỏ khơng đươc dự họp tức giận bóp nát quả cam</i>
<i>trong tay sau đó về quê tổ chức 1 đạo quân lớn</i>
<i>giương cao lá cờ thêu 6 chữ vàng, luyện tập ngày</i>
<i>đêm cùng nhân dân đánh giặc.</i>


Hội nghị Diên Hồng có tác dụng gì đến việc chuẩn


bị kháng chiến?


Để chuẩn bị cho cuộc kháng chiến nhà Trần đã
làm gì?


Việc trích 2 chữ “Sát thát” có ý nghĩa gì ?


<i>Thể hiện tính quyết tâm thà chết không chịu mất</i>
<i>nước</i>


<i><b>Hoạt động3. 14p</b></i>


GV: Tích hợp: Cho HS quan sát lược đồ
GV: Dùng lược đồ trình bày diễn biến.


<b>1. Âm mưu xâm lược Cham Pa và</b>
<i><b>Đại Việt của nhà Nguyên</b></i>


-Sau khi thống trị TQ, Vua Nguyên
chuẩn bị xâm lược Đại Việt


- Mục đích:


+ Làm cầu nối thơn tính các nước ở
phía Nam Trung Quốc


+ Làm bàn đạp tấn công Đại Việt
- 1283 tướng Toa Đô cho quân xâm
lược Campuchia nhưng thất bại
<b>2. Nhà Trần chuẩn bị kháng chiến</b>


- Vua Trần đã triệu tập các vương
hầu, quan lại họp ở bến Bình Than,
bàn kế phá giặc.


- Trần Quốc Tuấn được vua Trần
giao chỉ huy cuộc k/c. Ông đã soạn
<i>Hịch tướng sĩ để động viên tinh thần</i>
cđấu.


- Đầu 1-1285 Vua Trần mời các vị
bô lão họp hội nghị Diên Hồng ở
TLong để bàn kế đánh giặc.


- Cả nước được lệnh chuẩn bị sẵn
sàng, quân đội tập trận lớn ở Đông
Bộ Đầu.


<b>3. Diễn biến và kết quả của cuộc</b>
<i><b>kháng chiến</b></i>


* Diễn biến


</div>
<span class='text_page_counter'>(83)</span><div class='page_container' data-page=83>

Cùng lúc này qn của Toa Đơ đã làm gì ?


Khơng thực hiện được âm mưu bắt sống vua Trần.
Thốt Hoan đã làm gì ?


Trước tình hình đó qn ta đã làm gì ?


Kết quả của cuộc kháng chiến ?



Nêu cách đánh của quân và dân ta trong cuộc
kháng chiến chống quân Nguyên- Mông lần thứ
hai?.(Cách đánh lấy yếu đánh mạnh, lấy ít đánh
<i>nhiều )</i>


Quân giặc phần bị chết, phần còn lại chạy về
nước.


- Thoát Hoan chui vào ống đồng về nước
- Toa Đô bị chém chết


<i>ta do THưng Đạo chỉ huy ,sau một</i>
<i>số trận chiến ở BG đã chủ động rút</i>
<i>lui về Vạn Kiếp( Chí Linh- HD).</i>
<i>Giặc đến ta rút về TLong thực hiện</i>
<i>vườn không nhà trống, rồi rút về</i>
<i>Thiên Trường - Nam Định . Quân</i>
<i>Nguyên tuy chiếm được TLong ,</i>
<i>nhưng chỉ dám đóng qn ở phía</i>
<i>bắc sơng Nhị (Shồng).</i>


<i>- Toa Đơ từ Cham Pa đánh ra NA/n,</i>
<i>T/Hóa. T/ Hoan mở cuộc tấn cơng</i>
<i>xuống phía nam tạo thế gọng kìm hi</i>
<i>vọng tiêu diệt quân chủ lực và bắt</i>
<i>sống vua Trần. Quân ta cđ anh</i>
<i>dũng, T/Hoan phải rút quân về</i>
<i>Tlong. Quân giặc lâm vào tình thế bị</i>
<i>động thiếu lthực, tphẩm trầm trọng.</i>


<i>- Từ 5/1285 ta bắt đầu phản công,</i>
<i>nhiều trận đánh lớn như Tây Kết,</i>
<i>Hàm Tử, Chương Dương...Quân ta</i>
<i>tiến vào Tlong. Quân giặc tháo chạy</i>
* Kết quả:


- Sau 2 tháng phản công, quân ta đã
đánh tan hơn 50 vạn quân Nguyên,
kết thúc thắng lợi cuộc k/c lần thứ 2
chống quân Nguyên.


<i><b> 4.Củng cố.(3p)</b></i>


Sau khi biết quân Nguyên có ý định xâm lược Đại Việt vua Trần đã làm gì?


Nêu cách đánh của quân và dân ta trong cuộc kháng chiến chống quân Nguyên- Mơng lần
thứ hai?


<i><b> 5. Dặn dị.(1p)</b></i>


- Nắm vững nội dung bi hc
- Lm bi tp,hc bi.


</div>
<span class='text_page_counter'>(84)</span><div class='page_container' data-page=84>

Ngày soạn: 25/11/2012


Ngày giảng:.../11/2012



<b> Tiết 28. Bi 14. </b>


<b>Ba lần kháng chiến chống quân xâm lợc</b>


<b>Mông- Nguyên<thế kỉ XIII (</b>

<b>Tip theo)</b>




<b>III. Cuộc kháng chiến lần thứ ba chống </b>
<b>quân xâm lợc Nguyên <1287-1288>.</b>
<b>I- Mục tiêu bài học.</b>


<b>1. Kiến thức:</b>


- Quân Nguyên quyết tâm xâm lợc Đại ViƯt lÇn thø ba.


- THMT:Sử dụng lược đồ tranh ảnh miêu tả vị trí địa lí nơi diễn ra trận đánh, tiêu
biểu là trận Bạch Đằng.


- Vua tôi nhà Trần quyết tâm tiến hành cuộc kháng chiến chống lại nhà Nguyên với
các trận đánh lớn: Vân Đồn, Bạch Đằng và giành thắng lợi vẻ vang.


<b>2. T t¬ng:</b>


- Båi dìng cho học sinh lòng căm thù giặc và niềm tự hào về truyền thống hào
hùng của dân tộc trong cuộc kháng chiến chống gặc Mông Nguyên


<b>3. Kĩ năng:</b>


- Rốn luyn k năng sử dụng lợc đồ để tóm tắt diễn biến của cuộc kháng chiến
<b>II- chuẩn bị</b>


- Cuộc kháng chiến lần thứ III <lợc đồ>.


- Chun kĨ vỊ cc kh¸ng chiÕn của Trần Khánh D.
<b>III- tiến trình bài dạy</b>



<b>1. n nh lớp:</b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ:</b>


. (?) H·y trình bày tóm t¾t diƠn biÕn cuộc kháng chiến lần thø hai chèng quân
Nguyên xâm lợc của nhà Trần.


<i>Đáp án:</i> Vở ghi mơc 3
<b>3. Bµi míi</b>


Hai lần đem qn xâm lợc đều thất bại thảm hại vua Nguyên vô cùng tức giận hạ
quyết tâm xâm lợc lần nữa hịng nuốt trơi Đại Việt, lần này vua Nguyên chuẩn bị rất kĩ
càng có cả thuyền trở vũ khí và lơng thực để khỏi phải rơi vào tình cảnh nh lần xâm lợc
tr-ớc. Vậy với sự chuẩn bị rất chu đáo cuộc xâm lợc của quân Nguyên có giành đợc thắng
lợi hay không. Giờ học hôm nay cô cùng các em tỡm hiểu cuộc kháng chiến lần thứ ba
của vua tôi nhà Trần.


<b>Hoạt động của thầy- trò</b> <b>Nội dung bài học</b>
GV: Hai lần thất bại-> Nguyên tức giận quyết


định đình chỉ cuộc xâm lợc Nhật Bản để tập


</div>
<span class='text_page_counter'>(85)</span><div class='page_container' data-page=85>

trung lực lợng đánh i Vit-> quyt tõm thng
li.


HS: Đọc chữ nhỏ trong lần xâm lợc... khinh
th-ờng.


<i>? Nhà Nguyên chuẩn bị xâm lợc Đại Việt lần</i>
<i>thứ ba nh thế nào?</i>



- ỡnh ch cuc xâm lợc Nhật Bản-> Đại Việt.
Vua Nguyên căn dặn con “không đợc...khinh
th-ờng” cử tớng giỏi.


<i>? Em cã suy nghÜ gì về lực lợng của nhà Nguyên</i>
<i>trong cuộc xâm lợc Đại Việt lần 3?</i>


- Tng gii
- Quõn- ụng
- V khí- mạnh
- Lơng thảo- đầy đủ
=>Chu đáo, kĩ lỡng.


<i>? Hai lần xâm lợc trớc giặc bị thất bại nguyên</i>
<i>nhân lớn là do đâu?</i>


- Thiếu lơng thực.


GV: Ln ny chỳng chun bị chu đáo định đánh
lâu dài với ta.


<i>? Trớc nguy cơ xâm lợc của nhà Nguyên vua tôi</i>
<i>nhà Trần đã làm gì?</i>


- Trần chuẩn bị đánh giặc.


- Ta chặn đánh->rút lui khỏi Vạn Kiếp về sơng
Đuống.


<i>? Em thÊy thÕ cđa giặc trong những ngày đầu</i>


<i>nh thế nào?</i>


- Mạnh.


GV: Nu chỳng hội quân ở Vạn Kiếp với đầy đủ
vũ khí- lơng thảo để đánh lâu dài với ta thì ta rất
khó khăn.


GV: S¬ kÕt- chun ý.


GV: Ơ Mã Nhi đợc giao nhiệm vụ bảo vệ, đoàn
thuyền lơng nhng cho rằng ta khơng thể ngăn
đ-ợc đồn thuyền lơng này nên đã hội quân ở Vạn
Kiếp.


Trần Khánh D đợc cử canh giữ mạn Đơng Bắc
nhng lại để Ơ Mã Nhi chạy thốt dễ dàng vì vậy
bị vua Trần trách mắng đòi về trị tội. Trần
Khánh D xin vua để th th cho Trần vài ba ngày
nữa về trị tội cha muộn, ơng đốn rằng thuyền
l-ơng nặng nề đang đi sau vì vậy đã bố trí trận địa
mai phục quả nhiên mấy ngày sau đoàn thuyền
lơng <Trơng Văn Hổ> nặng nề đến đồn Vân
Đồn-> bị mai phục.


H:§äc sgk.


<i>? Em h½y têng tht l¹i diƠn biến trận Vân</i>
<i>Đồn?</i>



<i>? Kết quả trận Vân Đồn nh thế nào?</i>
<i>? ý nghĩa lịch sử của trận Vân Đồn</i>?


<i>? Em có thể tiên đoán trớc điều gì sẽ xảy ra?</i>
GV: Chuyển ý.


-Lần thứ ba xâm lợc Đại Việt.
Vua Nguyên:


+Huy ng 30 vn quõn.
+Hng trm thuyn chin.


+Đoàn thuyền lơng <chục vạn thạch
l-ơng>


- Cuối 12/1287 quân Nguyên ồ ạt tiến
vào nớc ta:


+Quân bộ- Thoát Hoan-> Lạng Sơn->
Bắc Giang-> Vạn Kiếp.


+Quân thuỷ- Ô MÃ Nhi-> Vạn Kiếp.


<b>2.Trận Vân Đồn tiêu diệt đoàn</b>
<b>thuyền l ơng của Tr ơng Văn Hổ.</b>


- Trn Khỏnh D mai phc on thuyn
lng ca địch ở Vân Đồn


- Khi đoàn thuyền lơng qua Vân Đồn,


bị quân của Trần Khánh D từ nhiều
phía đánh ra dữ dội


- Kết quả: Phần lớn thuyền lơng bị
đắm, số còn lại bị quân Trần chiếm
- ý nghĩa:


</div>
<span class='text_page_counter'>(86)</span><div class='page_container' data-page=86>

HS: §äc sgk cuối 1/1288-> thuỷ bộ.


<i>?Sau trận Vân Đồn tình thế của quân Nguyên</i>
<i>nh thế nào?</i>


- Khó khăn, thiếu lơng thực trÇm träng


<i>? Đợi mãi khơng thấy đồn thuyền lơng đến,</i>
<i>Thốt Hoan đã làm gì?</i>


- Cho quân vào chiếm thành Thăng Long


GV ging: Nhõn dõn TL đã thực hiện kế hoạch
"vờn không nhà trống" để đối phó với giặc.
Thốt hoan điên cuồng cho quân đánh các căn
cứ của nhà trần, đuổi bắt 2 vua Trần (thái thợng
hoàng và vua)


<i>? Trớc tình thế đó qn Ngun đã làm gì?</i>
- Binh lính tàn phá cớp bóc của dân


- Cho khai qt lăng mộ họ Trần



GV ging: <i>Quõn lớnh i n õu nhân dân căm</i>
<i>ghét đuổi đánh. Thoát Hoan tuyệt vọng, cho</i>
<i>quân rút về Vạn Kiếp và từ đây rút về nớc.</i>
H:Đọc chữ nhỏ “Bạch Đằng... Mai phục”.
<i>? Trớc tình hình đó, vua tơi nhà Trần đã làm gì?</i>
- Quyết định mở cuộc phản cơng và mai phục
trên sông BĐ


<i>? Tại sao ta quyết định mai phục ở cửa sông</i>
<i>Bạch Đằng?.</i>


- Là nơi hiểm yếu, giặc vào sông Bạch Đằng ...
ra sông Bạch Đằng là nơi chứng kiến 2 trận
thắng lớn 938 của Ngơ Quyền, 981 của Lê Hồn
<i>? Trận địa Bạch Đằng đã đợc bố trí nh thế nào?</i>
- Đóng cọc, mai phục, lợi dụng con nớc thuỷ
triều.


<i>? Dựa vào lợc đồ em hãy trình bày lại diễn bin</i>
<i>trn ỏnh Bch ng 4/1288?</i>


<i>? Kết quả?</i>


<i>? Trận Bạch Đằng 4/1288 thắng lợi có ý nghĩa</i>
<i>lịch sử nh thế nào?</i>


<i>? Cách đánh của nhà Trần trong lần thứ ba có</i>
<i>gì khác, giống so với lần thứ hai?</i>


- Gièng: Lµm vên không, nhà trống tránh chỗ


mạnh-> yếu.


- Khác: I, II.... phản c«ng.


III... mai phục, nhử giặc vào trận địa, triệt đờng
lơng thc.


<b>3. Chiến thắng Bạch Đằng.</b>


-1/1288 Thoỏt Hoan-> Thăng Long
trống vắng-> tình thế nguy khốn, tuyệt
vọng địch rút quân về nớc.


-Vua Trần quyết định phản công, chọn
sông Bạch Đằng làm trận quyết chin


- Diễn biến:


+ 4/1288 Đoàn thuyền Ô MÃ Nhi về
theo sông BĐ


+ Ta nh chỳng vo trận địa mai phục.
+ Lúc nớc rút, thuyền bị xô vào cọc và
bị quân ta đánh từ 2 bên bờ


- Kết quả: Nhiều tên giặc bị chết, Ô MÃ
Nhi bị bắt sống


-ý nghĩa: Đập tan mộng xâm lăng của
giặc Nguyên.



<b>4. Củng cố:</b>


(?) Em hÃy trình bày tóm tắt diễn biến cuộc kháng chiến lần thứ ba chống quân
Nguyên.


(?) Em có suy nghĩ gì về ba lần chíên thắng chống xâm lỵc...
<b>5. Dặn dị.</b>


- Học bài, làm các bài tập trong vở bt.
- Xem trước mục IV.


</div>
<span class='text_page_counter'>(87)</span><div class='page_container' data-page=87>

Ngày soạn: 26/11/2012
Ngày giảng:…../11/2012


<b> TiÕt 29. Bài 14</b>


<b>Ba lần kháng chiến chống quân xâm lợc</b>


<b>Mông- Nguyên<thế kỉ XIII (</b>

<b>Tip theo)</b>



<b>IV. Nguyên nhân thắng lợi và ý nghĩa lịch sử </b>
<b>của ba lần kháng chiến chống</b>


<b> quân xâm l ợc Mông- Nguyên.</b>


<b>I- Mục tiêu bài häc.</b>
<b>1. KiÕn thøc:</b>


Học sinh hiểu đợc.



- Vì sao ở thế kỉ XIII trong ba lần kháng chiến chống quân xâm lợc Mơng Ngun
thì cả ba lần qn dân Đại Việt u thng li.


- ý Nghĩa lịch sử của ba lần kháng chiến chống quân xâm lợc Mông- Nguyên.
<b>2.T tơng:</b>


- Bi dỡng lòng tự hào về truyền thống đánh giặc giữ nớc.
- Bài học lịch sử về tinh thần đoàn kết quõn dõn.


<b>3. Kĩ năng:</b>


- Phõn tớch, so sỏnh s kin và nhân vật lịch sử qua ba lần kháng chiến để rút ra
nhận xét chung


<b>II- chuÈn bÞ</b>


- Bản đồ đế quốc Mông- Nguyên thế kỉ XIII.
- Hịch tớng sĩ của Trn Quc Tun.


- T liệu về nhân vật lịch sử trong ba lần kháng chiến chống xâm lợc...
<b>III- tiến trình bài dạy</b>


<b>1. n nh lp:</b>
<b>2. Kim tra bi c:</b>


. (?) Em hÃy thuật lại diễn biến, kết quả và ý nghĩa của cuộc kháng chiến lần thứ ba
chống quân xâm lợc Nguyên.


</div>
<span class='text_page_counter'>(88)</span><div class='page_container' data-page=88>

Cuc khỏng chin chng quân xâm lợc Mông- Nguyên của quân dân nhà Trần đã
diễn ra trong điều kiện rất khó khăn, gian khổ nhng đã giành đợc thắng lợi vẻ vang ở cả


ba lần. Nguyên nhân thắng lợi do đâu? Những thắng lợi đó có ý nghĩa lịch sử nh thế nào?
Hơm nay...


<b>Hoạt động của thầy- trò</b> <b>Nội dung bài học</b>
<i>? Em hãy điểm lại những thắng lợi ca ta</i>


<i>trong cả ba lần kháng chiến...</i>
- Trận Đông Bộ Đầu 1/1258.


- 1288 Trận Tây Kết, Hàm Tư, Ch¬ng D¬ng.
- 12/1287 TrËn Vân Đồn, sông Bạch Đằng
4/1288.


<i>? Em hÃy nêu nguyên nhân thắng lợi của ta</i>
<i>trong cả ba lần kháng chiến.</i>


<i>? Em hÃy nêu dẫn chứng về sự tham gia của</i>
<i>mọi tầng lớp nhân dân.</i>


- Làm vờn không nhà trống.
- Tự vũ trang, sắm vị khÝ.


- Luyện tập ngày đêm, tập trung đơng nhất
lực lợng, ý chí, lòng quyết tâm-> giặc khó
khăn.


<i>? Những đóng góp của Trần Quốc Tun?</i>
G:Trn Quc Tun- Trn Liu.


-Trần Quang Khải- Trần Cảnh.



=>Mâu thuẫn lớn từ trớc =>xoá bỏ ><.


- Trần Quốc Tuấn: Chỉ huy tài giỏi nhà lí luận
quân sự tài ba.


- Viết cuốn: Binh th yếu lợc; vạn kiếp tông...;
hịch tớng sĩ.


=>Khỏng chiến lần 2,3- tổng chỉ huy lực lợng
quân đội, trực tiếp xông pha trận mạc, biết
dùng ngời tài.


<i>? Chiến lợc, chiến thuật đúng đắn, sáng to</i>
<i>l gỡ?</i>


- Vờn không nhà trống.


- Trỏnh mnh ỏnh yu, phát huy dân tộc.
- Giặc từ đánh nhanh->đánh lâu dài.


<i>? Em hÃy nêu lại những nguyên nhân thắng</i>
<i>lợi cđa cc kh¸ng chiÕn chống xâm lợc</i>
<i>Mông Nguyên.</i>


G:Sơ lỵc chun ý.


G:Thế kỉ XIII vó ngựa Mơng Cổ đã tung
hoành ngang dọc thế giới chiếm các nớc
Châu Âu, Châu á, Trung Quốc mở rộng bờ


cõi xuống Đông Nam á chúng cha hề biết đến
thất bại là gì.


Vậy mà 3 lần sang xâm lợc Đại Việt nhỏ bé
thì cả 3 lần chúng đều thất bại. Từ đó giặc
Mơng Cổ đã phải từ bỏ mộng xâm lăng.
<i>? Em hãy nêu lại lực lợng quân </i>
<i>Mông-Nguyên xâm lợc Đại Việt ở cả 3 lần nh th</i>
<i>no?</i>


- 1259 lực lợng 3 vạn quân.
- 1285 lực lợng -50 vạn quân.


- 1287-1288 lực lợng 30 vạn quân+thuyền
l-ơng, chiến.


G:Trong tỡnh th t nc ta rt khú khn vy


<b>1.Nguyên nhân thắng lợi.</b>


- S tham gia ca mi tầng lớp nhân dân.
- Sự chuẩn bị chu đáo của nhà Trần.
- Sự đoàn kết dân tộc-> sức mạnh.
- Tinh thần chiến đấu hy sinh quân dân.


- Những chiến lợc, chiến thuật đúng đắn,
sáng tạo của những ngời chỉ huy


<b>2. </b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(89)</span><div class='page_container' data-page=89>

mà cả ba lần đều thắng lợi.


<i>? Thắng lợi của ta trong c¶ ba lần kháng</i>
<i>chiến... có ý nghĩa lịch sử nh thế nào?</i>


Khoan th sc dõn lm k sâu dễ, bền gốc”.
G:Đây là thắng lợi vẻ vang của dân tộc mẫi
mãi đợc lịch sử trân trọng, học tập...


- Đập tan hồn tồn ý chí xâm lợc và tham
vọng của đế chế Nguyên bảo vệ độc lập,
toàn vẹn lãnh thổ của tổ quốc.


- Góp phần xây đắp thêm truyền thống
chống giặc gic nớc của dân tc ta.


- Để lại bài học lịch sử quý giá, đoàn kết
dân tộc, lấy dân làm gốc.


- Ngăn chặn cuộc xâm lăng vào Nhật.
<b>4. Củng cố:</b>


GV: Hệ thống kiến thức toàn bài.


? Em hÃy nhắc lại ý nghĩa lịch sử của cuộc kháng chiến chống xâm lợc
Mông-Nguyên?


<b>5. Dn dũ.</b>


- Làm đáp án trả lời các câu hỏi trong SGK.


- Làm cỏc bt trong vở bt và bài tập cuối bài.


- CBB: §äc tríc bµi 15 SGK.




---Ngày son: 26/11/2012
Ngy ging: ./11/2012


<b>Tiết 30. Bài 15</b>


<b>Sự phát triển kinh tế văn hóa thời Trần.</b>


<b> </b>

I. Sù ph¸t triĨn kinh tÕ.


<b>I- Mơc tiêu bài học.</b>
<b>1. Kiến thức:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(90)</span><div class='page_container' data-page=90>

- Bit c một số thành tựu phản ánh sự phát triển của văn hố, giáo dục, khoa học
kinh tế thời Trần.


<b>- Tích hợp GDMT về vđề Công cuộc khôi phục kinh tế sau chiến tranh.</b>
+ Sử dụng kênh hình trong SGK và su tm thờm tranh nh.


<b>2. Kĩ năng:</b>


- Nhn xột, ỏnh giá những thành tựu kinh tế, văn hoá.
- So sánh sự phát triển giữa thời Lý và thời Trần.


3. T t¬ng:



<b>- Tích hợp GDMT: GD tinh thần lao động, sự sáng tạo của nhân dân ta trong xây</b>
dựng kinh tế, vn húa.


- Bồi dỡng ý thức giữ gìn phát huy nền văn hoá dân tộc
<b>II. chuẩn bị</b>


- Tranh nh, cỏc thành tựu văn hoá thời Trần.
- Bản đồ các làng nghề thời Trần.


<b>III- tiến trình bài dạy</b>
<b>1. ổn định lớp:</b>


<b>2. Kiểm tra bài cũ:</b>


. (?) Em hÃy trình bày nguyên nhân thắng lợi của cuộc kháng chiến chống quân xâm
lợc Mông- Nguyên?


(?) Ba lần kháng chiến chống quân xâm lợc Mông- Nguyên có ý nghĩa lịch sử nh
thế nào?


3. Bµi míi


<b>Hoạt động của thầy- trị</b> <b>Nội dung bài học</b>
HS: Đọc sgk.


<i>? Sau chiến tranh nhà Trần đã đề ra</i>
<i>chính sách gì để phát trin kinh t nụng</i>
<i>nghip?</i>


<i>? Nhờ những chính sách ấy nền kinh tế</i>


<i>thời Trần nh thế nào?</i>


- Phát triển nhanh chóng


<i>? So với thời Lý ruộng đất thời Trần có gì</i>
<i>thay i?</i>


- Ruộng t tăng.


<i>? Vỡ sao s rung t t tăng nhanh?</i>
- Chính sách khai hoang, phong thởng,
mua bán ruộng đất->địa chủ đơng


<i>? NỊn kinh tÕ thđ c«ng nghiƯp nh thÕ</i>
<i>nµo?</i>


<i>? H·y kĨ tên các nghề thủ công nghiệp</i>
<i>thời Trần.</i>


H:Quan sát H35, 36 so víi H23 vµ nhËn
xÐt.


- Trình độ kĩ thuật thời Trần tinh xảo hơn
<i>? Thời Trần có hai nghề mới ú l ngh</i>
<i>gỡ?</i>


- Đóng tàu, chế tạo vũ khí


<i>? Em có nhận xét gì về thủ công nghiệp</i>
<i>thời Trần?</i>



- Ph¸t triĨn nhiỊu ngµnh nghỊ, kÜ tht
cao.


<i>? Thơng nghiệp thời Trần hoạt động nh</i>
<i>thế nào?</i>


GV: Sơ lợc chuyển ý.
HS: Đọc sgk.


<b>1. NỊn kinh tÕ sau chiÕn tranh.</b>
<b>- N«ng nghiƯp:</b>


+ KhuyÕn khÝch s¶n xuÊt, khai hoang, lËp
lµng xãm míi, më réng S canh t¸c.


+ Phong thởng ruộng đất cho ngời cố công.
+ Bán ruộng đất công làng xã chiếm u thế->
Nông nghiệp đợc phục hồi phát triển nhanh
chóng.


<b>- Thđ c«ng nghiÖp:</b>


+ Phát triển rất nhiều nghề: Dệt, gốm, đúc
đồng, rèn sắt, đóng tàu, chế tạo vũ khí...


-Th¬ng nghiƯp.


Mở rộng trao đổi, bn bán trong ngoài nớc:
Thăng Long, Vân Đồn.



</div>
<span class='text_page_counter'>(91)</span><div class='page_container' data-page=91>

<i>? Thời Trần có các tầng lớp xã hội nào?</i>
- Vua, vơng hầu, quý tộc, địa chủ, quan
lại, tiểu thủ công, thơng nhân, nhân dân,
tá điền, nơ tì, nơng nơ.


<i>? Sù ph©n hoá tầng lớp thời Trần có gì</i>
<i>khác so với thời Lý?</i>


- Phân hoá sâu sắc hơn: địa chủ ngày
càng đông, nông nô và nô tì ngày càng
nhiều


<i>? Em hãy vẽ sơ đồ thể hiện sự phân hoá</i>
<i>trong xã hội thời Trần.</i>


<i>? Em cã nhËn xét gì về các tầng lớp trong</i>
<i>xà hội thời Trần?</i>


-Tầng líp thèng trÞ:
Vua


vơng hầu,q tộc
Quan lai địa chủ
-Tầng lớp bị tr:


Thơng nhân, thợ thủ công
Nông dân, tá điền


Nông nô


Nô tì
<b>4. Củng cố:</b>


(?) Cho biết tình hình XH nhà Trần sau chiÕn tranh.
<b>5. Dặn dò.</b>


- Học bài, làm các bt trong vở bt. Xem trước mục II.
<b> </b>


Ngày soạn: .../11/2012
Ngày giảng: .../11/2012


<b> TiÕt 31. Bµi 15</b>


<b> </b>

<b>Sự phát triển kinh tế văn hóa thời Trần (</b>

<b>Tiếp theo)</b>



<b>II. Sự phát triển văn hoá</b>
<b>I. Mục tiêu bài học.</b>


<b>1. Kiến thức:</b>


- Đời sống tinh thần của nhân dân ta dới thời Trần rất phong phú, đa dạng.


- Mt nn vn hoá phong phú mạng đạm bản sắc dân tộc là rạng rỡ cho nền văn hoá
Đại Việt.


- Giáo dục khoa học, kĩ thuật thời Trần đạt tới trình độ cao nhiều cơng trình nghệ
thuật tiêu biểu.


<b>- Tích hợp GDMT về vđề: Những thành tựu về văn hóa, đặc biệt về ng/th kiến</b>


trúc và điêu khắc.


+ Sử dụng kênh hình trong SGK v su tm thờm tranh nh
<b>2. Kĩ năng:</b>


- Giúp học sinh nhìn nhận sự phát triển về một xà hội văn hoá qua phơng pháp so
sánh với thời k× tríc.


- Phân tích, đánh giá, nhân xét những thành tựu văn hoá đặc sắc.
3.T tưởng:


<b>- Tích hợp GDMT: GD tinh thần lao động, sự sáng tạo của nhân dân ta trong xây</b>
dựng kinh tế, văn hóa. Liên hệ với công cuộc xây dựng đnc ngày trước.


- Bồi dỡng ý thức dân tộc và niềm tự hào về một thời kì lịch sử có nền văn hố
riêng mang đạm bản sc dõn tc.


<b>II. chuẩn bị.</b>


- Tranh nh các thành tựu văn hoá thời Trần.
- Kênh hình sgk.


</div>
<span class='text_page_counter'>(92)</span><div class='page_container' data-page=92>

<b>2. Kiểm tra bài cũ:</b>


<i><b>a) Câu hỏi:</b></i>


. (?) Nờu đặc điểm kinh tế thời Trần sau chiến tranh.
(?) Trình bày một vài nét về tình hình xã hội thời Trần.
<i>b) Đáp án:</i> Vở ghi mục 1+2



<b>3. Bµi míi</b>


Sau chiến tranh chống xâm lợc Mông-Nguyên, nền kinh tấ thời Trần phát triển
mạnh mẽ.Xã hội ngày càng phân hoá giai cấp, tầng lớp sâu sắc. cùng với nó đời sống văn
hố, đời sống tinh thần của nhân dân ta cũng ngày cng phong phỳ hn.


Để thấy rõ sự phát triển văn hoá thời Trần. Hôm nay...


<b>H ca GV v HS</b> <b>Ni dung hot ng</b>


HS: Đọc SGK


GV: Thời Trần, c¸c tÝn ngìng cỉ trun vÉn phổ
biến trong nhân dân


<i>? Em hÃy kể tên một vài tín ngỡng cổ truyền trong</i>
<i>nhân dân ?</i>


<i>? Đạo phật thời TrÇn so víi thêi Lý ntn?</i>


GV: Đạo phật khơng trở thành quốc giáo và khơng
ảnh hởng đến chính trị,chùa triền trở thành nơi sinh
hoạt văn hoá giai đoạn này nho giáo rất phát triển
<i>? So với đạo phật thì đạo nho cú v trớ ntn?</i>


- Nâng cao,chú ý hơn do nhu cầu xây dựng bộ máy
nhà nớc của g/c thống trÞ


- Các nhà nho giữ vị trí cao trong bộ máy nhà nớc
đợc trọng dụng<Trơng Hán Siêu, Chu Văn An>...


<i>? Em hãy nêu những tập quán sống giản dị trong</i>
<i>nhân dõn</i>


<i>? Trong nhân dân có những hình thức sinh hoạt văn</i>
<i>hoá nào?</i>


<i>? Em cú nhn xột gỡ v cỏc hot động văn hố thời</i>
<i>Trần?</i>


- Bên ngồi giản dị song bên trong chứa đựng lòng
yêu nớc sâu sắc,tinh thần thợng võ,đậm đà bản sắc
văn hoá dân tộc


GV: s¬ kÕt chun ý


<i>? Văn học thời Trn cú c im gỡ?</i>


- Phong phú mang đậm bản sắc văn hoá dân tộc
<i>? Các tác phẩm văn học thời kì này cú nội dung</i>
<i>ntn?</i>


- Tinh thần yêu nớc và niềm tự hào dân tộc
<i>? HÃy kể tên 1 số TP mà em biết</i>


- Hch tng s, Phị giá về kinh, Phú sơng BĐ
“Ta thờng tới bữa quên ăn nửa đêm vỗ gối...”.
GV: Gọi HS đọc SGK


<i>? Giáo dục thời Trần có đặc điểm gì?</i>



<i>? Quốc sử viện có nhiệm vụ gì? Ai đứng đầu?</i>
- Cơ quan viết sử của nớc ta


- Lê Văn Hu đứng đầu


<i>? Trong cuộc kháng chiến lần 2,3 ai là ngời chỉ huy</i>


<b>1. Đời sống văn hoá.</b>
- Tín ngỡng:


Thê tỉ tiªn.
Thê anh hïng.
Thê ngời có công.
- Đạo phật, Nho gi¸o ph¸t triĨn
m¹nh.


- Tập qn: Nhân dân đi chân đất,
quần đen, áo tứ thân, cạo trọc đầu.
- Hình thức sinh hoạt:


+ Nhân dân thích ca hát, nhảy múa.
+ Tập võ nghệ.


+ Đấu vật...
<b>2. Văn học.</b>


-Văn học gồm chữ Hán và chữ
Nôm.


- Cha ng nhiu ni dung phong


phỳ lm rng r vn hoỏ i Vit


<b>3. Giáo dục và khoa học, kÜ tht . </b>
- Gi¸o dơc:


</div>
<span class='text_page_counter'>(93)</span><div class='page_container' data-page=93>

<i>c¸c cuộc kháng chiến?</i>
- Trần Hng Đạo


GV: ễ l 1 nh quân sự tài ba, đã viết "Binh th yếu
lơc"


<i>? Em có nhận xét gì về tình hình phát triển giáo</i>
<i>dục, khoa häc, kÜ thuËt, kinh tÕ thêi TrÇn?</i>


- Phát triển mạnh trên mọi lĩnh vực và có nhiều
đóng góp cho nền văn hoá dân tộc. Tạo bớc phát
triển cao cho nền văn minh Đại Việt.


GV: GT tranh, ¶nh.


<i>? H·y kĨ tên các công trình kiến trúc, điêu khắc</i>
<i>thời Trần?</i>


<i>? Quan sát H rồng thời thời Trần và hÃy so sánh</i>
<i>với h×nh rång thêi Lý.</i>


<i> HS thảo luận 2p</i>


- Tinh xảo, rõ nét hơn có sừng vảy bệ vệ, uy nghi
hơn Lý



GV: Sơ lợc củng cố.


- Quõn s, y hc, khoa học, kĩ thuật
đạt nhiều thành tựu.


<b>4. NghÖ thuËt, kiÕn trúc và điêu</b>
<b>khắc.</b>


- Tháp phổ Minh, chùa thành Tây
Đô.


- Nghệ thuật chạm khắc rồng...
<b>4. Củng cố:</b>


(?) Nêu đặc điểm của văn học thời Trần?
<b>5. Dặn dũ.</b>


- Hc bi, lm cỏc bi tp<b>.</b>


- CBB: Đọc trớc bài 16 SGK


<i><b> </b></i>


<i><b> </b></i>
<i><b> Ngày soạn: 11/12/2011</b></i>


Ngày giảng: 13/12/2011 chạy chương trình



<b> TiÕt 32. Bµi 16</b>


<b>Sù suy sơp cđa nhà Trần cuối thế kỉ XIV.</b>


<b> </b>

<b>I. T×nh h×nh kinh tÕ x· hé</b>

<b>i.</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(94)</span><div class='page_container' data-page=94>

- Tình hình kinh tế xã hội cuối thời Trần: vua quan ăn chơi sa đoạ không quan tâm
đến sản xuất, làm cho đời sống của nhân dân ngày càng cực khổ.


- Các cuộc đấu trang của nông nô, nô tì đã diễn ra rầm rộ.
<b>2. Kĩ năng:</b>


- Phân tích, đánh giá, nhận xét về các nhân vật lịch sử.
<b>3.T tơng:</b>


- Bồi dỡng tình cảm yêu thơng ngời lao động.


- Thấy trớc đợc vai trò của quần chúng nhân dân trong lịch sử.
<b>II- chuẩn bị</b>


- Lợc đồ khởi nghiã nhân dân nửa cuối XIV.
<b>III- tiến trình bài dạy</b>


<b>1. ổn định lớp.</b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ:</b>


. (?) Em h·y tr×nh bày một số nét về tình hình văn hoá, giáo dục, khoa học dới thời
Trần.


<b>3. Bài mới</b>



- Sau cỏc cuc kháng chiến chống xâm lợc Mơng- Ngun. tình hình kinh tế, xã
hội thời Trần đạt nhiều thành tựu rực rỡ đóng góp cho sự phát triển đất nớc. Đến cuối XIV
nhà Trần sa sút nghiêm trọng tạo ra tiền đề cho một triều đại mới thay thế, tình hình đó
diễn ra nh thế nào. Hơm nay...


<b>Hoạt động của thầy- trị</b> <b>Nội dung bài học</b>
<b>(14 PHÚT)</b>


GV giảng: Đầu thế kỉ XIV xã hội ổn định;
kinh tế phát triển trở lại. Cuối XIV vơng
hầu quý tộc tìm cách gia tăng tài sản
riêng...bóc lột nhân dân, ăn chơi sa đoạ
không chăm lo đến sản xuất và đời sống
nhân dân.


<i>? HËu quả của những việc làm trên của</i>
<i>vua quan nhà Trần cuối TK XI?</i>


<i>? Ti sao li cú tình trạng đó?</i>


- Mất mùa, đói kém, nhân dân bán ruộng
đất vợ con biến thành nơ tì.


G:Trần Dụ Tơng ham chơi bời rợu chè, bắt
dân xây cung điện, đào hồ, đắp núi, trở nớc
biển vào hồ nuôi thuỷ sản, gọi nhà giàu
vào cung đánh bạc, mở tiệc thi uống rợu
(có thởng).


<i>? Em hình dung ra cảnh nhà Trần lúc đó</i>


<i>nh thế nào?</i>


->Triều đình rối nát, loạn lạc, kết bè đảng.
GV đọc câu thơ của Nguyn Th Khỏnh:
<i>"Rung lỳa ngn dm nh chỏy</i>


<i>Đồng quê than vÃn trông vào đâu.</i>
<i>Lới chài quan lại còn vơ vét.</i>
<i>Máu thịt nhân dân cạn nửa rồi</i>


<i>? Em hÃy sơ qua lại tình hình kinh tế nớc</i>
<i>ta cuối XIV.</i>


<b>GV: Sơ kÕt, chun ý. (18 PHÚT)</b>
HS: §äc sgk.


? Trớc tình hình đời sống của ngời dân nh
vậy, vua quan nhà trần đã làm gì?


<b>GV giảng: Lợi dụng tình hình đó nhiều kẻ</b>
nịnh thần làm rối loạn kỉ cơng phéo nớc.


1.T×nh h×nh kinh tÕ.


- Cuối XIV nhà nớc khơng quan tâm đến
sản xuất-> đời sống nhân dân gặp nhiều
khó khăn làng xã tiêu điều, xơ xác


<b>2.T×nh h×nh x· héi.</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(95)</span><div class='page_container' data-page=95>

Thầy giáo Chu Văn An dâng thất trảm sở
xin chÐm 7 viªn quan nịnh thần -> vua
không nghe, ông từ quan về quê dạy học.
<i>? Việc làm của Chu Văn An nói lên điều</i>
<i>gì?</i>


- Ông là vị quan thanh liêm... biết đặt lợi
ích nhân dân lên trên, 1 ngời thầy đáng
kính đợc dân tộc Việt Nam đời đời tôn
trọng.


<i>? Em cã nhËn xét gì về cuộc sống của vua</i>
<i>quan nhà Trần nửa cuèi XIV?</i>


- Vua bất tài, vô dụng, quan lại đục khoột,
nnh b.


GV: Trần Nguyên Đán:


Xin bệ hạ thờ nhà Minh nh cha, yêu
Chiêm Thành nh con...>.


<i>? Lợi dụng nhà Trần suy yếu các nớc láng</i>
<i>giềng có hành động gì?</i>


<i>? Em h·y kĨ tªn, thêi gian nổ ra các cuộc</i>
<i>khởi nghĩa thời Trần.</i>


<i>? Kết quả của những cuộc khởi nghĩa này</i>
<i>nh thế nào?</i>



<i>? Vì sao cuèi thêi Trần các cuộc khởi</i>
<i>nghĩa lại liên tiếp nổ ra?</i>


- Biểu hiện sự phản ứng mÃnh liệt của nhân
dân Trần


<i>? Em có suy nghĩ gì về xà hội Trần XIV?</i>


- Bên ngoài nhà Minh yêu sách, Chăm
Pa xâm lợc.


- Đời sèng nh©n d©n cùc khæ-> khëi
nghÜa bïng næ.


a. Khởi nghĩa Ngô Bệ <1344-1360> Hải
Dơng-> bị đàn áp


b. Khởi nghĩa Nguyễn Thanh; Nguyễn
Kị <1379> Thanh Hoá-> bị thất bại
c. Khởi nghĩa Phạm S Ôn 1390 Hà Tây->
bị đàn áp


d. Khởi nghĩa Nguyễn Nhữ Cái
<1399-1400> Sơn T©y, VÜnh Phóc, Tuyên
Quang-> bị thất bại


<b>4. Củng cố:</b>


(?) Cho biết tình hình XH nhà Trần cuối TK XIV.


<b>5. Hớng dẫn:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(96)</span><div class='page_container' data-page=96>

<i>Ngµy soạn: /12/2011</i>


<i>Ngµy giảng: /12/2011</i> chạy chương trình


<b>Tiết 33</b>


<b>BÀI 16. SỰ SUY SỤP CỦA NHÀ TRẦN CUỐI THẾ KỈ XIV(tt).</b>
<b>II.NHÀ HỒ VÀ CẢI CÁCH CỦA HỒ QUÝ LY:</b>


<b>I.MỤC TIÊU BÀI HỌC</b>
<i><b>1.Kiến thức: </b></i>


-Trình bày đợc sự thành lập nhà Hồ và những cải cách của Hồ Quý Ly.
-ý nghĩa tác dụng hạn chế của chính sách đó.


-THMT: Những biện pháp cải cách của Hồ Quý Ly.


<i><b>2.Kỹ năng:</b></i>


-Phân tích, đánh giá nhân vật lịch sử (Hồ Quý Ly)


<i><b>3.Thái độ: </b></i>


-Thấy được vai trò to lớn của quần chúng nhân dân trong quá trình phát triển của dân tộc


<b> II.THIẾT BỊ, TÀI LIỆU DẠY - HỌC.</b>
<b>GV:</b>-Ảnh di tích thành nhà Hồ phóng to
-Bảng phụ ghi câu hỏi



<b>HS:</b>- Học bài cũ


- Soạn bài mới (Theo nội dung câu hỏi hướng dẫn ở bài trước)


<b>III.TIẾN TRÌNH DẠY VÀ HỌC:</b>


<i><b>1.ổn định tổ chức:</b></i>


<i><b>2.Kiểm tra bài cũ: 7</b></i> phút


Câu 1: Hãy cho biết tình hình xã hội nước ta cuối thời Trần:


Câu 2:Tại sao xã hội cuối thời Trần lại lâm vào tình trạng mất ổn định?
Câu 3: Khi Trần Dụ Tơng mất thì ai lên nối ngôi?


3.B i m i: à ớ


<i><b>HĐ của GV và HS</b></i> <i><b>Nội dung hoạt động</b></i>


<b>8 PHÚT</b>


-GV: Trong bối cảnh nước ta như vậy. Xuất
hiện nhân vật đó là Hồ Quý Ly<sub></sub>


?Em hãy nêu thân thế của Hồ Quý Ly?
-HS: Trình bày đoạn in nghiêng


-GV: Nhà Hồ thành lập trong hoàn cảnh nào?
-HS:Trả lời



<b>14 PHÚT</b>


<i><b>1.Nhà Hồ thành lập:</b></i>


-Cuối TK XIV các cuộc k/nghĩa của
nông dân đã làm cho nhà Trần klhơng
cịn đ sức giữ vai trị của mình.


</div>
<span class='text_page_counter'>(97)</span><div class='page_container' data-page=97>

-THMT: Những biện pháp cải cách của Hồ
Quý Ly.


-GV: Vì sao Hồ Quý Ly phải tiến hành cải
cách?


-HS:


+Đất nước khủng hoảng
+Nhân dân khốn cùng
+Nguy cơ giặc ngoại xâm


-GV: Hồ Quý Ly đã tiến hành cải cách trên
các lĩnh vực nào?


-HS: Chính trị, kinh tế, tài chính, xã hội, văn
hố, giáo dục, qn sự


-GV: cho HS lập 5 nhóm thảo luận<sub></sub> ?Hãy trình
bày tóm tắt cuộc cải cách của Hồ Quý Ly?
(mỗi nhóm 1 lĩnh vực)



-HS: Chia làm 5 nhóm thảo luận


-GV: Hạn điền là gì?


-HS : Hạn chế số lượng ruộng đất của địa chủ
-GV: Nhà Hồ thực hiện chính sách hạn điền
làm gì?


-HS: Giảm bớt thế lực của địa chủ<sub></sub> Tăng ruộng
của nhà nước.


-GV: Các cải tổ về kinh tế tài chánh được thực
hiện cụ thể như thế nào?


-HS: Trả lời phần in nghiên


-GV: Cho HS đọc đoạn in nghiên<sub></sub> ?Nhà Hồ
thực hiện chính sách hạn nơ để làm gì?


HS trả lời: Giảm nơ tì<sub></sub> Tăng người lao động.
-GV cho HS đọc đoạn in nghiên<sub></sub> Nói lên điều
gì?


-HS trả lời: Quan tâm đến giáo dục<sub></sub> Giáo dục tư
tưởng.


-GV cho HS xem hình 40<sub></sub> Nói sơ lược về tồ
thành này



-GV: Em có nhận xét gì về chính sách quân sự,
quốc phòng của Hồ Quý Ly?


-HS: Quan tâm rất chu đáo vì đây là 1 trong
những yếu tố quan trọng nhằm bảo vệ đất nước


<i><b>2.Những biện pháp cải cách của Hồ</b></i>
<i><b>Quý Ly:</b></i>


<i><b>a/Chính trị:</b></i>


-Cải tổ hàng ngũ võ quan Thay thế các
võ quan họ Trần bằng những người
khơng phải họ Trần bằng những người
có tài, thân cận


-Đổi tờn một số đơn vị hành chớnh cấp
trấn và qui định cụ thể cỏch làm việc
của cỏc cấp chớnh quyền.các quan ở
triều đình phải về các lộ để nắm sát tình
hình.


<i><b>b/Kinh tế - Tài chính:</b></i>


-Phát hành tiền giấy thay tiền đồng
-Ban hành chính sách hạn điền


-Quy định lại biểu thuế đinh, thuế ruộng


<i><b>c/Xã hội:</b></i>



-Ban hành chính sách hạn nơ


-Những năm có hạn đói, bắt người giàu
bán thóc và chữa bệnh cho dân


<i><b>d/Văn hoá – Giáo dục:</b></i>


<i><b>-</b></i>Bắt các nhà sư chưa đến 50 tuổi phải
hoàn tục


-Dịch sách chữ Hán sang ch Nụm


-Yêu cầu mọi ngời phải học.


<i><b>e/Quõn s:</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(98)</span><div class='page_container' data-page=98>

trước nguy cơ giặc ngoại xâm.
Cau hỏi củng cố:


_Hồ Quý Ly đã tiến hành cải cách trên những
mặt nào?


a.Quân sự, chính trị, văn hố, giáo dục


b.Kinh tế, tài chính, qn sự, chính trị, văn hố,
giáo dục


c.Qn sự, chính trị



d.Chính trị, kinh tế, tài chính, xã hội, văn hố.
Giáo dục, quân sự.


<b>10 PHÚT</b>


-GV: Em hãy nêu mặt tiến bộ của cải cách
trên?


-HS: Trả lời


-GV: Cuộc cải cách trên có hạn chế gì?
-HS:Trả lời:


+Chưa giải phóng được nơng nơ, nơ tì


+Nơng dân chưa làm chủ được mảnh ruộng của
mình


-GV: Em có nhận xét đánh giá như thế nào về
nhân vật Hồ Quý Ly?


-HS trả lời: Là nhà cải cách có tài, là nhà yêu
nước.


<i><b>3.Ý nghĩa,tác dụng của cải cách Hồ</b></i>
<i><b>Quý Ly:</b></i>


<i><b>a/Ý nghĩa – Tác dụng:</b></i>


-Góp phần hạn chế tệ tập trung ruộng


đất trong tay của quý tộc + địa chủ.
-Tăng nguồn thu nhập và quyền lực của
nhà nước


-Cải cách văn hố, giáo dục có nhiều
tiến bộ.


<i><b>b/Hạn chế:</b></i>


-Chưa triệt để, chưa phù hợp với tình
hình thực tế


-Chưa giải quyết được những yêu cầu
bức thiết của đời sống nhân dân.


<i><b>4.*Củng cố: 4 phút</b></i>


-Qua tiết học này, em rút ra được những bài học gì?
Đáp án:


Muốn đất nước phát triển thì phải có những biện pháp cải cách phù hợp, phải đặt quyền
lợi nhân dân lên hàng đầu<sub></sub> Dân giàu nước mạnh.


<b>5*Dặn dò: 2 phút </b>


-Học bài, chuẩn bị:


+Nêu các cuộc kháng chiến chống xâm lược dưới thời Lý - Trần?
+Những thành tựu của đại Việt dưới thời Lý - Trần



</div>
<span class='text_page_counter'>(99)</span><div class='page_container' data-page=99>

Ngày soạn: 12/12/2011
Ngày giảng:13/12/2011


<b>TiÕt 34</b>

<i><b>. LỊCH SỬ ĐỊA PHNG </b></i>



<b>I. Mục tiêu bài học</b>


<i><b>1. Kiến thức:</b></i>


<b>Lch s a phơng tỉnh Bắc Kạn- Đặc điểm tỉnh</b> <b>Bắc Kạn thời phong kiến.</b>


<b>+ Nắm được khái quát hệ thống hành chính </b>
<b>+ c im kinh t ca</b> <b>Bắc Kạn thi phong kin.</b>


<i><b>2. Kỹ năng:</b></i>


<b>- S dng lc , nhn xột, đánh giá các sự kiện lịch sử.</b>
<i><b>3. Thái độ.</b></i>


<b>- Giáo dục lịng u nước, niềm tự hồ dân tộc, biết ơn tổ tiên </b>
<b>II. Chuẩn bị của GV- HS</b>


<b> - GV: Tài liệu lịch sử Bắc Kạn</b>
<b>- HS : Sưu tầm tài liệu</b>


<b>III. Tiến trình tổ chức các hoạt động dạy học</b>


<i><b>1.</b><b>Ổ</b><b>n định lớp: 1p </b></i>
<i><b>2.Kiểm tra bài cũ. 5p</b></i>



<b>- Tại sao Hồ Quý Ly lại loại bỏ những quan lại nhà Trần.</b>


<b>- Nêu tác dụng của những chính sách mà Hồ Q Ly đưa ra? Vì sao những c/sách</b>
<b>đó lại khơng được ủng hộ?</b>


<i><b>3. Bµi míi</b></i><b>: </b>


<b>Gv giíi thiệu bài mới </b><b> Trọng tâm bài</b>


<b> Hot động 1.(20p)Hệ thống hành chớnh</b>
Hs quan sát trên bản đồ vị trí của Bắc
Kạn.


- Gv sử dụng lợc đồ tỉnh Bắc Kạn giới
thiệu vị trí của các huyện ,thị xã( gồm 7
huyện và 1 thị xã).


GV phát tài liệu ( photo) cho HS
GV yêu cầu HS theo dỗi tài liệu


- Thế kỉ X đất nước ta có hệ thống hành
chính như thế nào?


Hs trả lời, Hs nhận xét ,bổ sung
Gv chốt vấn đề.


Giai đoạn( TK X) đất nước ta dưới sự cai
quản trị vì của vị Vua nào?



Thời Lý ( vua Lý Cơng Uẩn)


<b>I. Đặc điểm tỉnh B¾c K¹n th ời phong</b>
<b>kiến.</b>


<i><b>1</b></i>. Khái quát hệ thống hành chính


</div>
<span class='text_page_counter'>(100)</span><div class='page_container' data-page=100>

- Nhắc lại tổ chức bộ máy nhà nước của
nước ta dưới thời Lý ?


<b>GV. Vùng đất từ Tnguyờn lờn </b>Bắc Kạn,
Cao Bng c gi l ph Phỳ Lương do
phò mã Dương Tự Minh cai quản.


Dưới thời Trần ( 1226- 1400), vùng đất
dọc sông Cầu gọi là Lộ Như Nguyệt, các
châu vẫn giữ như thời Lý.


Sang thời Lê Vùng đất BK có tên gọi như
thế nào ?


GV bổ sung. Bấy giờ cả nước gồm 12 đạo
thừa tun Phủ thơng hóa vẫn gồm các
châu như cũ , riêng châu Vĩnh Thông đổi
thành châu Bạch Thông.


Đến đời Nguyễn năm Minh mạng thứ 12
sau cuộc cải cáchhành chính thống nhất
trong cả nước, BK đã có sự thay đổi nào
về mặt hành chính ?



GV bổ sung. Châu BạchThông gồm một
phần đất (Bạch Thông- một phần huyện
Chợ Đồn, Chợ Rã)


Châu Cảm Hóa gồm (Na Rì- Ngân Sơn).
Hoạt động 2.(15p) Đặc điểm kinh tế


- Thời phong kiến nền kinh tế chủ yếu
của người dân tỉnh BK là nền kinh tế gì ?
- Cơng cụ lao động sử dụng trong nơng
nghiệp là những loại công cụ nào ?


Cày cuốc, thuổng mai…


(HS xem H4 cày chìa vơi, H1,2,3 một số
dụng cụ dùng để hái lúa, dụng cụ lao
động).


- Họ chăn ni ngồi việc cung cấp thực
phẩm cịn nhằm mục đích gì?


Lấy sức kéo và phân bón.


- Kể tên các nghề thủ cơng gia đình của
người dân BK thời phong kiến?


Kéo sợi, đan nát( đan dần sang, rổ rá,
nong nia,dậu gánh…)



HS quan sát H5,6,7( khung cửi dệt vải,
cối nước giã gạo, cối xay thoc làm bằng


- Nhà nước chia cả nước thành các đơn
vị : Lộ, Phủ, Châu.Dưới phủ là các châu.
-Vùng t Bắc Kạn gm cỏc chõu:


+ Châu Thanh Bình( Chợ Mới)


+ Châu Vĩnh Thông ( Bạch Thông
-Ba Bể - Pác Nặm.)


+ Châu Cảm Hóa ( Na rì - Ngân Sơn)
- Thời Trần ( 1226- 1400), vùng đất dọc
sông Cầu gọi là Lộ Như Nguyệt, các
châu vẫn giữ như thời Lý.


- Thời Lê thế kỉ thứ XV Vùng đất BK có
tên gọi Phủ Thơng Hóa thuộc trấn Thái
Ngun.


<b>- Đến đời Nguyễn năm Minh mạng thứ</b>
12, BK thuộc tỉnh Thái Ngun, gồm hai
châu Là châu Bạch Thơng và châu Cảm
Hóa.


<i><b>2. Đặc điểm kinh tế.</b></i>


<i>- Kinh tế truyền thống của người dân BK</i>
là nền nông nghiệp trồng lúa nước



+ Chăn ni:một số gia cầm, gia súc như
trâu bị, lợn gà, vịt ngan…


+ Thu hái lâm thổ sản( sa nhân, mộc nhĩ,
nấm hương…)


</div>
<span class='text_page_counter'>(101)</span><div class='page_container' data-page=101>

gỗ, chõ đồ xơi,…


Gv chia lớp thành 4 nhóm ( mỗi nhóm 5
<i><b>em) cùng thảo luận câu hỏi trong 2p</b></i>


- Qua tìm hiểu em hãy nêu nhận xét về
địi sống kinh tế của người dân BK thời
phonh kiến?


Đại diện các nhóm trình bày kết quả
Nhóm khác nhận xét, bổ sung


Gv chốt.


<b>4. Cñng cè: 3p</b>


- GV khái quát nội dung toàn bài,


- Gv gọi hs lên bảng ch lại v trớ cỏc huyện của BK trên bản đồ tỉnh BK.
<b> 5 .Dặn dũ. 1p</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(102)</span><div class='page_container' data-page=102>

Ngày soạn:
Ngày giảng:


<b>Tun 18</b>
<b>Tit 35</b>


<b>BÀI 17. ÔN TẬP CHƯƠNG II VÀ CHƯƠNG III.</b>
<b>I.MỤC TIÊU BÀI HỌC</b>


<b>1.Kiến thức: </b>


-Lập niên biểu và kể tên các cuộc kháng chiến, một số trận đánh, nhân vật lịch sử tiêu
biểu trong các cuộc kháng chiến.


-Những thành tựu chính về kinh tế: thuỷ lợi, khai hoang, thủ cơng nghiệp thuơng nghiệp.
-Những thành tựu văn hoá- giáo dục; đạo phật, tổ chức thi cử , chữ Nôm, kiến trúc điêu
khắc.


<b>2.Kỹ năng:</b>


-Sử dụng lược đồ, lập bảng thống kê
<i><b>3.Thái độ: </b></i>


-Giáo dục lòng yêu nước, lòng tự hào dân tộc.
<b>II.THIẾT BỊ, TÀI LIỆU DẠY - HỌC.</b>
<b>GV:-Lược đồ Đại Việt đến thế kỷ XV</b>
<b>HS:- Học bài cũ</b>


- Soạn bài mới (Theo nội dung câu hỏi hướng dẫn ở bài trước)
<b>III.TIẾN TRÌNH DẠY VÀ HỌC</b>


<i><b>1.ổn định tổ chức:</b></i>



<i><b>2.Kiểm tra bài cũ: 7 phút </b></i>


Câu 1: Chính sách hạn điền và hạn nô của Hồ Quý Ly đã ảnh hưởng đến tẩng lớp nào?
Câu 2:Hồ Quý Ly đã có những biện pháp gì nhằm tăng cường củng cố qn sự và quốc
phịng?


Câu 3: Biện pháp nào của Hồ Quý Ly chưa phù hợp với thực tế?
<i><b>3.Bµi m i:</b></i>ớ


<b>HOẠT ĐỘNG CỦA GV – HS</b> <b>NỘI DUNG KIẾN THỨC</b>


<b>HOẠT ĐỘNG 1 ( 12 PHÚT)</b>
-GV: Lập bảng thống kê các cuộc


xâm lược của ngoại xâm dưới thời
Lý - Trần? (Thời gian,triều đại
xâm lược, lực lượng...)


-HS: Vẽ bảng đồ thống kê


<i><b>1.Thời Lý - Trần nhân dân ta phải đương đầu với</b></i>
<i><b>những cuộc xâm lược nào?</b></i>




-Thời gian Triều
đại
nước ta


Triều đại


xâm lược


Lực lượng xâm
lược


</div>
<span class='text_page_counter'>(103)</span><div class='page_container' data-page=103>

1257-1258 Nhà
Trần


Mông Cổ
lần 1


3 vạn (Ngột
lương Hợp Thai)


1285 Nhà


Trần


Nguyên
lần 2


50 vạn (Thoát
Hoan)


1287-1288 Nhà
Trần


Nguyên
lần 3



30 vạn (Thoát
Hoan)


<b>HOẠT ĐỘNG 2 ( 20 PHÚT)</b>
-GV: Cho HS lập nhóm thảo luận


4 vấn đề trong câu 2
-HS: thảo luận


-GV: Em hãy chứng minh sự sáng
tạo của quân dân ta qua các cuộc
kháng chiến chống ngoại xâm thời
Lý - Trần?


-HS: Trình bày


-GV: Trong các cuộc kháng chiến
chống ngoại xâm thời Lý - Trần
có những gương tiêu biểu nào?
-HS: Trả lời


-GV: Những vị anh hùng dân tộc
đã để lại cơng lao gì đến với dân
tộc?


-HS: Trình bày<sub></sub> Liên hệ thực tế,
giáo dục tư tưởng.


-GV: Tinh thần đoàn kết chống
giặc được thể hiện cụ thế như thế


nào?


-HS: Trả lời


-GV: Nhờ đâu mà chúng ta đánh
bại được kẻ thù hùng mạnh như
thế?


HS trả lời


-GV: Các cuộc kháng chiến thắng
lợi để lại ý nghĩa gì cho dân tộc?
-HS: trả lời<sub></sub> Liên hệ thực tế.
-GV: Giáo dục tư tưởng.


<i><b>2.Diễn biến các cuộc kháng chiến chống Tống thời</b></i>
<i><b>Lý, chống Mông – Nguyên thời Trần:</b></i>


<i><b>a/Đường lối kháng chiến:</b></i>
* Chống Tống:


-Đường lối chung: chủ động đánh giặc, buộc địch
phải đánh theo cách đánh của ta.


-Giai đoạn 1: Chủ động tiến công trước để tự vệ.
-Giai đoạn 2: Xây dựng phịng tuyến Như Nguyệt,
khơng cho giặc tiến vào Thăng Long<sub></sub> Phản công tiêu
diệt địch


* Chống Mông – Nguyên:



-Đường lối chung: Thực hiện “Vườn không nhà
trống” Phản công diệt địch khi địch khủng hoảng.
Lần 1: Rút khỏi Thăng Long<sub></sub> Địch thiếu lương thực<sub></sub>
Ta phản công vào Thăng Long


-Lần 2: Tiêu hao sinh lực địch Giải phóng Thăng
Long


-Lần 3: Diệt đồn thuyền lương + chặn địch trên sông
Bạch Đằng


<i><b>b/Những gương tiêu biểu về lòng yêu nước, bất</b></i>
<i><b>khuất? Công lao của các vị anh hùng?:</b></i>


<b>* Những tấm gương tiêu biểu:</b>


-Thời Lý: Lý Thường Kiệt, Tông Đản, Thân cảnh
Phúc, Lý Kế Nguyên.


-Thời Trần: Trần Thủ Độ, Trần Hưng Đạo, Trần
Quốc Toản, Trần Khánh Dư


<i><b>c/Những biểu hiện về tinh thần đoàn kết chống</b></i>
<i><b>giặc:</b></i>


* Nhà Lý: Có sự đồn kết giữa các dân tộc miền núi
+ Triều đình + Tồn dân


* Nhà Trần: Nhân dân theo lệnh của triều đình thực


hiện “vườn không nhà trống”, tự vũ trang chống giặc,
phối hợp với triều đình


</div>
<span class='text_page_counter'>(104)</span><div class='page_container' data-page=104>

-Sự đồn kết của tồn dân.


-Sự lãnh đạo tài tình, sáng suốt của các tướng lĩnh.
-Cách đánh đúng đắn, sáng tạo


<i><b>*Ý nghĩa:</b></i>


-Đập tan âm mưu xâm lược của kẻ thù


-Nâng cao lòng tự hào dân tộc, củng cố nền độc lập
dân tộc


-Củng cố khối đoàn kết tồn dân.
<i><b>4*Củng cố: 4 phút</b></i>


Cho HS trình bày lại các cuộc kháng chiến trên lược đồ.
<b>5*Dặn dò: 2 phút </b>


Làm bài tập 1,2 phần bài tập về nhà


</div>
<span class='text_page_counter'>(105)</span><div class='page_container' data-page=105>

Ngày giảng:


<b> Tun 18</b>


<b> Tiết 36 Làm bài tập lịch sử</b>
<b>I.MC TIấU BI HC</b>



<b>1.Kin thức: </b>


-Lập niên biểu và kể tên các cuộc kháng chiến, một số trận đánh, nhân vật lịch sử tiêu
biểu trong các cuộc kháng chiến.


-Những thành tựu chính về kinh tế: thuỷ lợi, khai hoang, thủ công nghiệp thuơng nghiệp.
-Những thành tựu văn hoá- giáo dục; đạo phật, tổ chức thi cử , chữ Nôm, kiến trúc điêu
khắc.


<b>2.Kỹ năng:</b>


-Sử dụng lược đồ, lập bảng thống kê
<b>3.Thái độ: </b>


-Giáo dục lòng yêu nước, lòng tự hào dân tộc.
<b>II.THIẾT BỊ, TÀI LIỆU DẠY - HỌC.</b>
<b>GV:-Lược đồ Đại Việt đến thế kỷ XV</b>
<b>HS:- Học bài cũ</b>


- Soạn bài mới (Theo nội dung câu hỏi hướng dẫn ở bài trước)
<b>III.TIẾN TRÌNH DẠY VÀ HỌC</b>


<i><b>1.ổn định tổ chức:</b></i>


<i><b>2.Kiểm tra bài cũ: 7 phút </b></i>


<i><b>3.Bµi</b><b> mới:</b></i>


<b>Hoạt động 1: Các cuộc kháng chiến</b>
GV: Cho HS thảo luận 5 phút



HS tr¶ lêi GV:KL


<b>Cuộc kháng chiến</b> <b>Thời gian</b> <b>Trận đánh tiêu biểu</b> <b>nhân vật lịch sử tiêu </b>
<b>biu</b>


Chống Tống Năm 981 nhiều trận diễn ra trên sông


Bạch Đằng Lê Hoàn


Chng Tng <sub>1075-1077</sub> Cuc chin u trờn sơng


Nh Ngut Lý Thường Kiệt, Tơng <sub>Đản, Thân cảnh Phỳc, </sub>
Lý K Nguyờn


Chống quân Mụng
C ln 1


1258 Bình Lệ Nguyên


Đông Bộ Đầu Trần Thái Tông


Chống quân Mụng
C ln 2


1285 Tây Kết, Hàm Tử, Chơng


D-ơng Trần Quốc Tn Trần <sub>Quốc Toản</sub>
Chèng qu©n Mơng



Cổ lần 3


1287-1288 TrËn Vân Đồn tiêu diệt đoàn
thuyền lơng của Trơng Văn
Hổ


-Chiến thắng Bạch Đằng.


Trn Khỏnh D
-Trn Quc Tun
<b>Hot ng 2: Nhng thành tựu về KT:</b>


GV: Cho HS th¶o ln 5 phót
HS trả lời GV:KL


<b>Lĩnh vực</b> <b>những thành tựu</b>


<b>Nhà Lý</b> <b>Nhà trần</b>


Thu lợi -Nhà Lý tiến hành đào kênh
mơng ,khai ngòi đắp đê phòng
lụt


-Nhà Trần tiến hành đắp đê, đào
sông,nạo vét kênh mơng…đặt chức
Hà đê sứ.


</div>
<span class='text_page_counter'>(106)</span><div class='page_container' data-page=106>

Thủ công nghiệp nghề dệt, làm gốm,xây dựng
đề đài, cung điện, nhà cửa phát
triển….



-TCN do nhà nớc quản lý rất phát
triển,mở rộng nhiều ngành nghề:làm
gốm, tráng men,dệt vải,chế tạo vũ
khí đóng thuyền đi biển.


Thơng nghiệp -Mua bán trong nớc và với nớc
ngoài đợc mở mang hơn trớc
Vân Đồn là nơi buôn bán rất
sm ut.


Buôn bán tấp nập, chợ búa mọc lên
nhiều nơi.Buôn bán với nớc ngoài
đ-ợc đẩy mạnh


-Thăng Long, VânĐồn trung tâm KT
sầm uất


<b>Hot ng 3: Nhng thnh tu văn hoá- giáo dục; đạo phật, tổ chức thi cử, chữ</b>
<b>Nơm, kiến trúc điêu khắc:</b>


GV: Cho HS th¶o ln 5 phút
HS trả lời GV:KL


<b>Lĩnh vực văn hoá</b> <b>những thành tựu</b>


<b>Nhà Lý</b> <b>Nhà trần</b>


T tởng , tôn giáo - Các vua và nhân dân rất tôn



sựng o pht - o phật phát triển nhngkhơng bằng thơì Lý
Tổ chức thi cử -1070 Văn miếu đợc xây dựng


-1076 më Tc Tư Gi¸m nhà nớc
quan tâm giáo dục khoa cử


-Quc T giỏm c m
rng, cỏc l, cỏc ph u cú


trờng học


Chữ Nôm -chữ Hán, chữ Nôm dạy cho


vua Trn
Kin trỳc, iờu khc -u phát triển nghệ thuật đa


dạng, đọc đáo linh hoạt chựa Mt
Ct, tng pht A-di-da, hỡnh
Rng


-Công trình nổi tiếng: tháp
Phổ Minh, thành Tây Đô
<b>4.Củng cố:Hệ thống lại nội dung bài học</b>


<b>5.Dặn dò: Học bài ôn tập kiểm tra häc k× II</b>


Ngày soạn:
Ngày giảng:


<b>Tuần 19 Tiết 35: </b>



<b>Ôn tập.</b>


<b>I. Mục tiêu</b>



<b>1. Kiến thức: Giúp học sinh nắm được:</b>


- Củng cố kiến thức cơ bản về lịch sử dân tộc và lịch sử thế giới, nắm được những
thành tựu chủ yếu về mặt kinh tế, xã hội, chính trị, văn hố của dân tộc


<b>2. Tư tưởng </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(107)</span><div class='page_container' data-page=107>

- Làm bài tập

<b>II. Chuẩn bị</b>



- Giáo án, SGK, SGV
- Các bài tập


<b>III . Tổ chức các hoạt động dạy học</b>


<b>1. Ôn định lớp</b>


<b>2. Kiểm tra bài cũ</b>
<b>3. Bài mới</b>


<i><b>Hoạt động của GV và HS</b></i> <i><b>Nội dung bài học</b></i>


GV: Chia nhóm: 4 tổ ứng với 4
nhóm


?Nêu nội dung chính của phần
lịch sử thế giới trung đại



? Những nét khác biệt của chế độ
phong kiến ở Châu Âu và Châu
á?


? Những nét chính về tình hình
chính trị Thời Ngơ - Đinh - Tiền
Lê?


? Sự kiện nào có ý nghĩa quan
trọng


? Em có nhận xét gì về sự phát
triển kinh tế nước ta


? Tình hình văn hố xã hội nổi bật
thời Đinh - Tiền Lê


<b>1. Lịch sử thế giới trung đại (Phần I)</b>
* Nội dung chính:


- Sự hình thành và phát triển của xã hội phong
kiến Châu Âu


- Sự suy vong của chế độ phong kiến và sự hình
thành CNTB ở Châu Âu


- Cuộc đấu tranh của giai cấp tư sản chống phong
kiến thời hậu kỳ trung đại ở Châu Âu



- Trung Quốc, ấn Độ, Đông Nam á phong kiến
- Châu Âu: Chế độ phong kiến xuất hiện muộn
hơn, suy vong sớm hơn


- Châu á: Chế độ phong kiến xuất hiện sớm hơn,
suy vong muộn hơn


<b>2. Buổi đầu độc lập thời Ngô - Đinh - Tiền Lê:</b>
a) Chính trị:


- Ngơ Quyền dựng cờ độc lập 965, Ngơ Xương
Văn chết  Loạn 12 sứ quân


- Đinh Bộ Lĩnh thống nhất đất nước và xây dựng
đất nước


- Lê Hoàn lên ngơi vua và vai trị của ơng trong
cuộc kháng chiến chống Tống


* Sự kiện quan trọng


- Đinh Bộ Lĩnh dẹp loạn 12 sứ quân


- Lê Hoàn lãnh đạo nhân dân chiến thắng chống
Tống


b) Kinh tế - văn hoá - xã hội


- Kinh tế nông nghiệp phát triển, thủ công nghiệp
và thương nghiệp có điều kiện phát triển



 Nền kinh tế nước ta bước đầu đạt được những


thành tựu nhất định


</div>
<span class='text_page_counter'>(108)</span><div class='page_container' data-page=108>

Ôn tập theo chương II và III


4.Củng cố:Giáo viên yêu cầu học sinh hệ thống hoá kiến thức qua hệ thống câu hỏi sau.
Câu 1:Kể tên các cuộc phát kiến địa lí và tác dộng của chúng tới xã hội châu Âu?


Câu 2: Các giai cấp chính trong xã hội phong kiến Châu Âu và phương Tây.?
Câu 3 Nguyên nhân nào dẫn đến phong trào cải cách tơn giáo.?


Câu 4:Trình bày điều kiện tự nhiên và những yếu tố ình thnàh nên các vương quốc cổ ở
Đơng Nam Á.?


Câu 5: Tình hình đất nước có thời Ngơ có gì đặc biệt? Ai có cơng dẹp n 12 sứ quân.?
Câu 6 : Tại sao nh Lý dà ời đơ về Thăng Long? ( trình b y ngà ắn gọn )


Cõu 7: lập bảng thống kờ cỏc chiến thắng chống quõn xõm lựoc từ thế kỉ X- thế kỉ XIII.?
Cõu 8 : Nhà Tống âm mu xâm lợc Đại Việt nhằm mục đích gì?


Câu 9: Lập bảng thống kê những thành tựu đã đạt được của nước Đại Việt thời Lí – Trần
– Hồ về các lĩnh vực nông nghiệp, thủ công nghiệp, thương nghiệp, giáo dục , văn hố,
khoa học kĩ thuật.


Câu 10 : Trình b y nguyên nhân thắng lợi, ý nghĩa lịch sử của ba lần kháng chiến chống
quân xâm lợc Mông- Nguyên?


<b>5. Dn dũ : </b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(109)</span><div class='page_container' data-page=109>

Ngày soạn:22/12/2011
Ngày giảng: 23/12/2011
<b>Tuần 19</b>


<b>TiÕt 38: kiĨm tra häc k× i </b>
* Ổn định tổ chức:...


<b>I.Mục tiêu cần đạt:</b>
<i>1. Kiến thức:</i>


- Kiểm tra nhằm đánh giá quá trình nhận thức của học sinh trong học kì I kiến thức ở
ch-ơng II:Nớc Đại Việt thời Lí(Thế kỉ XI- XII); chch-ơng III:Nớc Đại Việt thời Trn(Th k
XIII- XIV)


<i>2.Kĩ năng: </i>


-Nhn bit, thụng hiu v phõn tớch
<i>3.Thỏi :</i>


-Có ý thức tự giác làm bài kiĨm tra
<b>II.Hình thức kiểm tra:</b>


- Tự luận.


<b>III. Ma trận </b>đề ể ki m tra:
<b>Mức độ</b>


<b>Néi dung</b> <b>T</b> <b>NhËn biÕt</b> <b>Th«ng hiĨu</b> <b>VËn dơng</b> <b>Tỉng</b>



<b>N</b> <b>TL</b> <b>NT</b> <b>TL</b> <b>NT</b> <b>TL</b> <b>TN</b> <b>TL</b>


Chơng II:Nớc Đại
Việt thời Lí(Thế kỉ
XI- XII)


Hiu c
vì sao nhà
Lý lại dời
đơ về
Thăng
Long


nhận xét
đánh giá
được về
nghệ thuật
đánh giặc
của LTK
Câu số


Số điểm
Tỉ lệ


Câu số:1
Số điểm: 3
Tỉ lệ: 30%


Câu số:2
Số điểm: 3


Tỉ lệ: 30%


Số câu:2
Số điểm:6
Tỉ lệ: 60%
Chơng III:Nớc Đại


Việt thời Trần(Thế kỉ
XIII- XIV)


Trỡnh by
c nguyên
nhân thắng
lợi, ý nghĩa
lịch sử của
ba lần kháng
chiến chống
quân xâm
l-ợc Mông-
Nguyên .
S cõu
S điểm
Tỉ lệ
Câu số:3
Số điểm: 4
Tỉ lệ: 40%


Số câu:1
Số điểm:4



Tỉ lệ: 40%
Số câu


Số điểm
Tỉ lệ


Số câu: 1
Số điểm: 4
Tỉ lệ:40%


Số câu: 1
Số điểm: 3


Tỉ lệ:30%


Số câu: 1
Số điểm: 3
Tỉ lệ:30%


</div>
<span class='text_page_counter'>(110)</span><div class='page_container' data-page=110>

<b>IV.Đề kiểm tra:</b>
<b>Câu 1 : (3 đ )</b>


Tại sao nhà Lý dời đô về Thăng Long?
<b>Câu 2 : (2đ )</b>


Nhận xét về nghệ thuật đánh giặc của Lí Thường Kiệt?
<b>Câu 3 : (5 đ )</b>


Trỡnh by nguyên nhân thắng lợi, ý nghĩa lịch sử của ba lần kháng chiến chống quân
xâm lợc Mông- Nguyªn?



<b>V. Đáp án và biểu điểm:</b>
<b>Câu 1 : ( 3 điÓm)</b>


Chỉ yêu cầu HS trả lời ngắn gọn các ý sau :


+ Trung tâm đất nước
+ Đất rộng bằng phẳng
+ Đất cao, sáng sủa
+ Muôn vật tươi tốt, phồn thịnh,
<b>C©u 2: (2 ®iĨm)</b>


- Chủ động mở cuộc tấn cơng vào đất Tống, tiêu diệt các căn cứ tập kết quân, phá huỷ
các kho tàng của giặc rồi rút quân về nước.


- Chủ động kết thúc chiến tranh: trong khi quân Tống đang nguy khốn thì ơng lại mở
cuộc tấn cơng mà chọn cách giảng hoà, để kết thúc chiến tranh.


Bằng cách đó ta vẫn mở được quân Tống về nước, bảo vệ được nền độc lập dân tộc, chủ
quyền lãnh thổ; đồng thời vẫn giữ được mối quan hệ bang giao, hồ hiếu giữa 2 nước sau
chiến tranh, khơng làm tổn thương danh dự của 1 nước lớn như nước Tống, m bo ho
bỡnh lõu di.


<b>Câu 3: (4 điểm) -Nguyên nhân thắng lợi:</b>
+Toàn dân tham gia kháng chiến.


-Cụng cuc chun b kháng chiến chu đáo, toàn diện. Nổi lên hai Hội nghị Bình Than và
Diên Hồng với mục tiêu: đồn kết đành giặc, bảo vệ tổ quốc.


+Có sự lãnh đạo của nhà quân sự thiên tài Trần Hng Đạo.



+Tinh thần quyết chiến, quyết thắng và có chiến lợc, chiến thuật đúng đắn, sáng tạo.
- ý nghĩa lịch sử:


+ Đánh bại quân xâm lợc hung bạo, bảo vệ nền độc lập của tổ quốc.


+khẳng định lịng u nớc và ý trí quyết tâm bảo vệ đất nước của nhân dân ta.
+Nâng cao lịng tự hào dân tộc.


+Góp phần làm phong phú thêm truyền thống quân sự của nhân dân ta.
+Bài học vô cùng quý giá: “Khoan thư sức dõn ,để làm kế sõu rễ bền gốc”
+ngăn chặn ý đồ của Nhà Nguyên trong việc xâm lợc các nớc khác.


<b>Hết</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(111)</span><div class='page_container' data-page=111>

Ngày soạn:02/01/2012
Ngày giảng:03/01/2012


<b>Tuần 20 CHƯƠNG IV. ĐẠI VIỆT THỜI LÊ SƠ </b>
<b>(Thế kỷ XV - Đầu thế kỷ XVI) </b>
<b>Tiết 39 BÀI 18 </b>


<b> CUỘC KHÁNG CHIẾN CỦA NHÀ HỒ VÀ PHONG TRÀO KHỞI NGHĨA</b>
<b>CHỐNG QUÂN MINH ĐẦU TK XV.</b>


<b>I.MỤC TIÊU BÀI HỌC</b>
1. KiÕn thøc:


- Trình bày được cuộc xâm lược của nhà Minh và cuộc kc của nhà Hồ.



- Trình bày được âm mưu xâm lược và chính sách cai trị của nhà Minh đối với
nước ta.


- Trình bày được những nét chớnh din bin cỏc cuc khi ngha .
2. Kỹ năng:


- Lợc thuật sự kiện lịch sử


- Đánh giá công lao, nhân vật lịch sử, ý nghĩa, sự kiện lịch sử
3. Thái độ :


- Gi¸o dơc trun thèng yªu níc, ý chÝ anh hïng bÊt khuất của nhân dân


- Vai trò to lớn của quần chúng trong các cuộc khởi nghĩa, học tập những tấm gơng anh
hùng bất khuất


<b>II. CHUN B: </b>


- Bản đồ Việt Nam, tài liệu, ảnh Tây Đô
<b>III.TIẾN TRèNH LấN LỚP: </b>


1. Ổn định tổ chức:


2. KiĨm tra bµi cị: Khơng kiểm tra
3. Bµi míi:


<i>Từ đầu thê kỉ XV, khi nhà Hồ lên nắm chính quyền, Hồ Quý Ly đã đưa ra hàng</i>
<i>loạt chính sách nhằm làm thay </i>đổi tình hình đấ ướt n c. Tuy nhiên m t s chính sáchộ ố


ã khơng c lịng dân, khơng c nhân dân ng h , vì v y vi c cai tr t n c



đ đượ đượ ủ ộ ậ ệ ị đấ ướ


c a nh H g p nhi u khú kh n. Gi a lỳc ú, nh Minh t xõm lủ à ồ ặ ề ă ữ đ à ồ ạ ược nước ta.
<b>Hoạt động dạy và học</b> <b>Nội dung kiến thức</b>
HĐ1. Cuộc xâm lợc của quân Minh v s tht


bại của nhà Hồ(13)
- GV: Giới thiệu ảnh Tây Đô


<b>- Ging: Chu vi thnh 4 km xõy bằng đá, cỏc</b>
khối đỏ nặng từ 10 đến 16 tấn. Năm 1405,
nạn đúi xảy ra, nhà Hồ gặp nhiều khú
khăn. Nhõn cơ hội đú, nhà Minh cho qũn
xõm lược nước ta.


<b>H?. Vì sao nhà Minh kéo vào xâm lợc nớc ta? </b>
- Quân Minh mợn cớ khôi phục lại nhà Trần để


</div>
<span class='text_page_counter'>(112)</span><div class='page_container' data-page=112>

xâm lợc nớc ta


<b>H? Quừn Minh xừm lc nc ta vào thơỡ gian</b>
nào?Do ai cầm đầu? chia làm mấy cỏnh quõn?
- GV: Dùng bản đồ miêu tả cuộc kháng chiến của
nhà Hồ:


+ Quân Minh đánh nhà Hồ ở một số điểm
Lạng Sơn, làm nhà Hồ rút lui khỏi thành Đa Bang


H? Sau đó qn Minh đã làm gì?



<b>H?. V× sao cuộc kháng chiến nhà Hồ nhanh chóng</b>
thất bại?


- HS: Không thu hút đợc toàn dân tham gia
không phát huy sức mạnh ton dõn


- HS: Đọc câu nói cđa Hå Nguyªn Trõng trong
sgk


<b>H?. Em cã nhËn xét gì về câu nói trên?</b>


H2. Chính sách cai trị của nhà Minh (13)
- HS: Đọc mục 2 sgk


- HS th¶o ln: (4 nhãm ):


<b>H?. Hãy nêu các chính sách cai tr ca nh Minh</b>
trờn t nc ta?


- HS: Đại diện các nhóm trình bày ý kiến


<b>H?. Nhn xột v các chính sách cai trị cai trị của</b>
nhà Minh đối nớc ta?


- HS: Thâm độc, tàn bạo


<b>H?. Tất cả các chính sách đó nhằm mục đích gì?</b>
- HS: Đồng hố nơ dịch



<b>H? Nước ta ở trong tình trạng như thế nào?</b>


HĐ3. Cuộc đấu tranh của quý tộc Trần(15’)
<b>- Giảng: </b>Ngay sau khi cha con Hồ Quý Ly bị
bắt, phong trào đấu tranh của nhõn dõn diễn ra
khắp nơi, tiờu biểu là hai cuộc khởi nghĩa Trần
Ngỗi và Trần Quý Khoỏng.


-GV: Nhân dân ta có hành động gì trước sự tàn
bạo của nhà Minh?


- Th¸ng 11 – 1406 qu©n Minh huy
động 20 vạn quân tràn vào biên giới
nước ta.


- Quân xâm lược Minh tràn qua biên
giới LS , nhà Hồ phải rút về bờ Nam
sông Nhị Hồng, cố thủ ở thành Đa
Bang


- cuối tháng 1-1407 quân Minh đánh
chiếm Đa Bang rồi tràn xuống chiếm
Đông Đô, nhà Hồ lui về Tây Đơ
Thanh Hố.


-4-1407 qn Minh chiếm Tây Đơ nhà
Hồ chạy về Hà Tĩnh


Hå Quý Ly bÞ bắt, cuộc kháng chiến
thất bại.



<b>2/ Chính sách cai trị của nhà</b>
<b>Minh</b>


<b>* Chính trị: Xoá bỏ quốc hiệu nớc ta</b>
nhập vào Trung Quốc


<b>* Văn hoá: thi h nh </b>à chính sách
đång ho¸ triệt để các mặt, xố các
cơng trình văn hố lịch sử, đốt sách
hoặc mang về TQ


<b>* Kinh tÕ: bóc lột dân ta hàng trăm thø</b>
thuÕ rất nặng nề , bắt phụ nữ về Trung
Quốc làm nô tỳ.


=> XH nc ta thêm khủng hoảng
sâu sắc, đất nước bị tàn phá, lạc hậu,
nhân dân lâm vào cảnh lầm than điêu
đứng.


<b>3/ Cuộc đấu tranh của quý tộc</b>
<b>Trần </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(113)</span><div class='page_container' data-page=113>

-HS: Nghĩa nghĩa khắp nơi


-GV: Dùng bản đồ trình bày 2 cuộc khởi nghĩa
tiêu biểu: Trần Ngỗi và Trần Quý Khoáng


GV: Em hãy trần thuật diễn biến cuộc khởi nghĩa


Trần Ngỗi?


-HS:Trình bày


-GV: Em hãy trình bày tóm tắt diễn biến cuộc
khởi nghĩa của Trần Quý Kháng?


-HS trình bày.


H? Hãy nêu nguyên nhân thất bại của những
cuộc khởi nghĩa?


-HS thảo luận
- HS khác nhận xét
-GV: kết luận


H?. C¸c cuéc khëi nghÜa cã ý nghĩa gì?


- HS: Là ngọn lửa nuôi dỡng tinh thần yêu nớc
của nhân dân ta


- GV: Sơ kết toàn bài


- Tháng 10 1407 Trần Ngỗi lên
làm Gin nh Hong .


- 1408 Trn Ngi kộo quân vào Nghệ
An


- Th¸ng 12 – 1408 nghĩa quân kộo


ỏnh th nh Bô Cô.


- Trn Ngi nghe lời dèm pha giết
hại 2 tướng Đặng Tất và Nguyễn
Cảnh Chân =>khëi nghÜa tan rã dần.
<b>b. Khëi nghÜa TrÇn Quý</b>
<b>Kho¸ng(1409-1414) </b>


- Năm 1409 Trần Q Khống lên
ngơi, lấy hiệu Trùng Quang Đế
- Cuộc khởi nghĩa phát triển từ Thanh
Hoá đến Hoá Châu.


- 8-1413 quân Minh tăng cường đàn
áp cuộc khëi nghÜa thÊt b¹i.


<b>4. Cđng cè (4’)</b>


Cho HS thảo luận Trình bày nguyên nhân bùng nổ, đặc điểm và nguyên nhân thất
bại của các cuộc khởi nghĩa chống quân Minh?


Đáp án:


-Nguyên nhân bùng nổ: Chính sách cai trị tàn bạo của nhà Minh-Đặc điểm: Nổ ra sớm,
liên tục, mạnh mẽ nhưng rời rạc.


-Ngun nhân thất bại: Khơng đồn kết
<b>5. Dặn dị:</b>


<b> - Hớng dẫn học bài theo câu hỏi sgk</b>


- Chuẩn bị bài 12


- Tài liệu tham khảo về NguyÔn Tr·i
Ngày soạn : 09/01/2012


Ngày dạy : 10/01/2012


<i><b>TiÕt 40 - Bài 19 </b></i>


<b>Cuộc khởi nghĩa Lam Sơn (1418 - 1427)</b>
<b>I. Thời kỳ ở miền Tây Thanh Hoá (1418 - 1423)</b>
<b>I. Mơc tiªu :</b>


<i><b> </b></i><b>1. Kiến thức: Hs nắm đợc:</b>


- Là cuộc đấu tranh giải phóng đất nớc, từ cuộc khởi nghĩa nhỏ ở miền núi Thanh Hoá
phát triển trong cả nuớc


-Tầng lớp quý tộc Trần,Hồ suy yếu không đủ sức lãnh đạo cuộc khởi nghĩa, chỉ có tầng
lớp địa chủ mới do Lê Lợi lãnh đạo có đủ uy tín tập hợp các tầng lớp nhân dân.


- Tích hợp môi trường: địa bàn hoạt động của nghĩa quân.
2.Kỹ năng:


-Kĩ năng lập niên biểu và tường thuật diễn biến trên bản đồ.
- Nhận xét nhân vật lịch sử, sự kiện lịch sử


</div>
<span class='text_page_counter'>(114)</span><div class='page_container' data-page=114>

<b>3.Thái độ: </b>


-Giáo dục HS lòng yêu nước, tự hào dân tộc biết ơn những người có cơng với đất nước


như Lê Li, nguyn Trói,....


<b>II. Chuẩn bị:</b>
<i>1. Giáo viên:</i>


- Bản đồ khởi nghĩa Lam Sơn
- ảnh Nguyễn Trãi


<i> 2. Häc sinh:</i>
- §å dïng häc tËp


<b>III. Tiến trình tổ chức dạy học:</b>
<i> 1. ổn định tổ chức: (1’)</i>


<i> 2. KiĨm tra bµi cị: (5</i>’)


H?. Trình bày cuộc kháng chiến của nhà Hồ chống quân Minh? Nêu rõ nguyên nhân
thất bại của nhà Hồ?


H?. Trình bày diễn biễn khởi nghĩa của quý tộc Trần?
Hs trả lời: * Câu 1: (Bµi 18 – Mơc 1)


* Câu 2: (Bài 18 Mục 3)
<i>3. Bài míi</i>: Gv dÉn d¾t


<b>Hoạt động dạy và học</b> <b>Nội dung kiến thức</b>


<i>* Hoạt động 1:</i> <i>(15’). Lê lợi dựng cờ khởi nghĩa.</i>
- Hs: Đọc mục 1 sgk



- Gv: Gi¶ng vỊ việc Nguyễn TrÃi soạn thảo ghi
tiểu sử Lê Lợi Trên bia Vĩnh Lăng


<b>H?. HÃy cho biết một vài nét về Lê Lợi?</b>
- Hs: Trả lời dựa theo sgk


- Gv: Giảng: Ông từng nói: Ta dấy quân đánh
giặc, không vì ham phú quý mà vì muốn cho
ngàn đời sau biết rằng ta không chịu thần phục
qn giặc tàn ngợc


<b>H?. C©u nãi cđa ông thể hiện điều gì?</b>
- Hs: ý thức tự chủ


<b>H?. Lê Lợi chọn nơi nào làm căn cứ?</b>
- Hs: Lam S¬n


<b>H?. H·y cho biÕt mét vµi nÐt về căn cứ Lam</b>
Sơn?


- Hs: Trả lời dựa theo sgk
- THMT:


GV: miờu t địa hình, điều kiện tự nhiên


- Gv: Giảng về việc Lê Lợi chuẩn bị khởi nghĩa,
các hào kiệt khắp nơi tìm đến, trong đó có
Nguyễn Trãi


H?. H·y cho biÕt NguyÔn Tr·i lµ ngêi nh thế


nào?


- Hs: Trả lời dựa theo sgk


- Hs: Đọc phần chữ nhỏ sgk để hiểu thêm về
Nguyễn Trãi. Và cho hs quan sát ảnh Nguyễn
Trãi và hs tự đánh giá về nhân vật Nguyễn Trãi
- Gv: Giảng dựa theo sgk về tổ chức hội thề ở
Lũng Nhai ( Thanh Hoá)


- Hs: Đọc phần in nghiêng sgk để hiểu thêm bài
văn thề trong hội thề ở Lũng Nhai


- THMT:


H. Vì sao cuộc khởi nghĩa nhanh chóng lan rộng
khắp cả nước, thu hút đông đảo nhân dân?


- Gv: Kết luận.


<i>1/ Lê Lợi dựng cờ khởi nghĩa</i>


- Lê Lợi( 1385- 1433), là ngời yêu
nớc, thơng dân, cã uy tÝn lín.


- Ngun Tr·i lµ ngêi häc réng tài
cao, giàu lòng yêu nớc


<b>- 1416 Lê Lợi cùng bộ chỉ huy tổ</b>
chức hội thề Lũng Nhai.



- Năm 1418 Lê Lợi dùng cê khëi
nghÜa ë Lam Sơn- xng: Bình Định
V-ơng


</div>
<span class='text_page_counter'>(115)</span><div class='page_container' data-page=115>

* Hot động 2: (16’). Những năm đầu hoạt động
của nghĩa quân Lam Sn.


- Hs: Đọc thầm sgk mục 2


<b>H?. Trong thời kỳ đầu cña cuéc khëi nghĩa,</b>
nghĩa quân Lam Sơn gặp khó khăn gì?


- Hs: Lực lợng yếu , lơng thực thiếu thốn.


- Gv: Ging: Nguyễn Trãi nhận xét: Cơm ăn thì
sớm tối khơng đợc hai bữa, áo mặc đơng hè chỉ
có một manh, qn lính độ vài nghìn, khí giới thì
thật tay khơng.)


Trớc tình hình nh vậy, phải rút qn. Qn Minh
lúc đó huy động quân tìm bắt và giết Lê Lợi.
<b>H?. Trớc tình đó nghĩa qn đã nghĩ ra cách gì</b>
để giải vây?


- Hs: Lê Lai đã cải trang làm Lê Lợi dẫn một
tốn qn liều chết phá vịng vây giặc


- Gv giảng: Về sự hy sinh của Lê Lai,và việc rút
quân cđa giỈc



- Hs: Đọc đoạn in nghiêng sgk để hiểu về Lê Lợi.
<b>H?. Em có suy nghĩ gì trớc gơng hy sinh của Lê</b>
Lai?


- Hs: Tấm gơng hy sinh anh dũng, nhận lấy cái
chết cho mình để cứu thốt cho minh ch.


- Gv: Diễn giảng: Để ghi nhớ công lao của, Lê
Lợi phong cho Lê Lai làm công thần hạng nhất
và dặn con cháu làm giỗ cho Lê Lai vào hôm
tr-ớc ngày giỗ của Lê Lợi: 21 Lê Lai, 22 Lê Lợi.
(Lê Lợi mất ngày:22- 8 1433 âm lịch)


- Gv: Giảng tiếp dựa vào sgk


<b>H?. Trong ln rỳt lui này nghĩa qn đã gặp </b>
những khó khăn gì?


- Hs: Thiếu lơng thực trầm trọng, đói rét, phải
giết cả ngựa chiến,voi chiến để ni qn


- Gv: Gi¶ng tiÕp dùa theo sgk


<b>H?. Tại sao Lê Lợi, tạm đề nghị ho hoón vi</b>
quõn Minh?


- Hs: Tránh các cuộc bao vây của quân Minh có
thời gian củng cố lợng.



- Gv: Ging: Nhiều lần dụ dỗ khơng đợc
- Gv: Sơ kết tồn bi


nghĩa quân Lam Sơn


- Ban đầu gặp khó khăn: Lực lợng
yếu, lơng thực thiếu.


-1418 quõn Minh bao vây căn cứ<sub></sub> Lê
Lai hy sinh giải vây<sub></sub> Quân Minh rút
lui


-1421, quân Minh bao vây căn cứ<sub></sub>
Nghĩa qn rút lên núi Chí Linh và
vơ cùng gian khổ.


-1423, Lê Lợi đề nghị tạm hoà<sub></sub> Quân
Minh chấp nhận.


-1424 quân Minh tấn công căn cứ
Cuộc khởi nghĩa Lam Sơn chuyển
sang giai đoạn mới


<i><b>4. Cñng cè: (5)'</b></i>


- Trình bày tóm tắt diễn biến cuộc khởi nghÜa Lam S¬n (1418- 1423)?
- Tại sao Lê Lợi tạm hoà ho·n víi qu©n Minh?


(Gv: Gợi ý- Hs điền vào phiếu học tập)



</div>
<span class='text_page_counter'>(116)</span><div class='page_container' data-page=116>

Ngày soạn : 12/1/2012
Ngày dạy : 13/1/2012


<i><b>TiÕt 41 - Bài 19 </b></i>


<b>Cuộc khởi nghĩa Lam Sơn (1418 1427) (Tip theo)</b>
<b>II. Giải phóng Nghệ An Tân Bình, Thuận HểA </b>


<b>VÀ TIẾN QN RA BẮC (1424 – 1426)</b>
<b>I. Mơc tiªu:</b>


<i> 1. KiÕn thøc</i>


- Những nét chủ yếu về hoạt động của nghĩa quân Lam Sơn,trong những năm cuối
1424 đến cuối 1425


- Qua đó thấy đợc sự phát triển lớn mạnh của khởi nghĩa Lam Sơn,từ chỗ bị động
đối phó với quân Minh ở miền tây Thanh Hoá tiến đến làm chủ vùng rộng lớn ở
miền trung, và bao vây đợc Đông Quan.


-THMT:Địa bàn hoạt động của nghĩa quân, những nơi chin thng.


<i><b> </b>2. Kỹ năng</i>


- Sử dụng lợc đồ để thuật lại sự kiện lịch sử


- Lợc đồ tiến quân ra bắc của nghĩa quân Lam Sơn
<i> 3. Thái độ </i>


- Giáo dục truyền thống yêu nớc tinh thần bất khuất kiên cờng, lòng tự hào dân


tộc


<b>II. Chuẩn bị:</b>
<i> 1. Giáo viên:</i>


- Lc cuc khởi nghĩa Lam Sơn


- Lợc đồ tiến quân ra bắc của nghĩa quân Lam Sơn
<i> 2. Học sinh</i>:


- Đồ dùng học tập
<b>III. Tiến trình tổ chức bài dạy:</b>
<i> 1 . ổ n định tổ chức : (1’) </i>


<i><b> </b>2. KiĨm tra bµi cị: (4’)</i>


H?. Trình bày những năm đầu hoạt động của nghĩa quân Lam Sơn ? Vì sao Lê
Lợi đề nghị tậm hòa với quân Minh ?


<i> 3. Bài mới</i>: Gv dẫn dắt


<b>Hot ng dy v hc</b> <b>Ni dung kiến thức</b>


<i><b>* Hoạt động 1:</b></i> <i>(11’). Giải phóng Ngh An nm</i>
<i>1424.</i>


- Hs: Đọc thầm sgk mục 1


<i><b>1/ Giải phóng Nghệ An năm 1424</b></i>



</div>
<span class='text_page_counter'>(117)</span><div class='page_container' data-page=117>

- Gv: Giảng về việc Nguyễn Chích đề nghị chuyển
hớng hoạt động của nghĩa quân vào Nghệ An
<b>H?. Tại sao Nguyễn Chích đề nghị chuyển qn</b>


vµo NghƯ An?


- Hs: Là vùng đất rộng, ngời đông, địa thế hiểm trở.
-THMT:


- GV: giới thiệu địa bàn hoạt động của nghĩa quân
Lê Lợi và nghĩa quân xây dựng căn cứ địa vững chắc
trong lòng dân và những nới hiểm yếu đểnphát triển
cuộc chiến đấu.


<b>H?. H·y cho biÕt 1 vµi nÐt vỊ NguyÔn ChÝch?</b>


- Hs: Là nơng dân nghèo, có tinh thần yêu nớc,
từng lãnh đạo các cuộc khởi nghĩa chống quân
Minh ở Nghệ An, Thanh hoá


<b>H?. Việc thực hiện kế hoạch đó sẽ đem lại kết quả</b>
gì?


- Hs: Thốt khỏi thế bao vây, mở rộng địa bàn hoạt
động trên phạm vi từ Nghệ An, Tân Bình, Thuận
Hố


- Gv: Giảng và dùng lợc đồ chỉ đờng tiến quân và
những trận đánh lớn của nghĩa quân Lam Sơn
- Ngày 12- 10- 1424, ta bt ng tp kớch n a



Căng và hạ thành Trà Lân, sau 2 tháng bao vây
+ Địch tập trung ở Khả Lu, ta bàn kÕ nghi binh


tiêu diệt địch ở đó.


+ Đợc sự ủng hộ của nhân dân, ta tiến vào Nghệ
An, chiếm Diễn Châu,Thanh Hoá


- Gv: Cho hs thảo luận nhãm: (4 nhãm – 3’). Theo
c©u hái:


<b>H?. NhËn xÐt kÕ hoạch của Nguyễn Chích? </b>
- Hs: Đại diện các nhóm trả lời.


- Gv: Nhận xét,hoàn thiện


( Chủ động chuyển địa bàn để đánh vào Nghệ
An, làm bàn đạp giải phóng Nghệ An và phía
nam. Kế hoạch phù hợp nên thu nhiều thắng
lợi.)


- Gv: KÕt luËn.


<i><b>* Hoạt động 2:</b></i> <i>(10’). Giải phóng Tân Bình năm</i>
<i>1425</i>


- Hs: §äc sgk mơc 2


<b>H?. Hãy trình bày tóm tắt các chiến thắng của</b>


nghĩa quân Lam Sơn từ cuối năm 1424 đến cuối
năm 1425 ?


- Gv: Giảng về việc Lê Lợi cử Trần Nguyên Hãn và
Lê Ngân chỉ huy và giải phóng từ Nghệ An đến
Thanh Hoá


<i><b>* Hoạt động 3:</b></i> <i>(13’). Tiến quân ra Bắc, mở rộng</i>
<i>phạm vi hoạt động năm 1426 </i>


- Hs: §äc môc 3 sgk


- Gv: Dùng lợc đồ H41 sgk(phóng to) trình bày
cuộc tấn công này:


+ Tháng 9- năm1426 Lê Lợi chia làm 3 Đạo
tiến quân ra bắc:


* Đạo 1: Giảng phóng miền tây b¾c


chuyển địa bàn hoạt động vào Nghệ
An




- Ngày 12- 10- 1424, ta bất ngờ tập
kích đồn Đa Căng và hạ thành Trà
Lân.


- TrËn tËp kÝch ë ¶i Kh¶ Lu




- Gi¶i phãng NghƯ An, Diễn Châu
Thanh Hoá


<i><b>2/ Giải phóng Tân Bình năm 1425</b></i>


- Tháng 8- 1425. Quân ta do Trần
Nguyên Hán và Lê Ng©n chØ huy ë
NghƯ An


- Trong 10 tháng nghĩa qn giải
phóng từ Thanh Hố đến đèo Hải
Vân


<i><b>3/ Tiến quân ra Bắc, mở rộng</b></i>
<i><b>phạm vi hoạt động năm 1426</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(118)</span><div class='page_container' data-page=118>

* Đạo 2: Giải phóng miền tây sơng Nhị Hà
* Đạo 3 tiến ra đông quan


+ Nhiệm vụ: 3 đạo (sgk)
- Hs: Đọc phần in nghiêng sgk
- Gv: Sơ kết toàn bài


- Kết quả: quân ta thu nhiỊu trËn
th¾ng lớn. Địch phải cố thủ trong
thành Đông Quan


<b> 4. Củng cố:(4) Hs trả lời câu hỏi: </b>



- Trình bày diễn biến cuộc khởi nghĩa Lam Sơn (1424- 1426) bằng lợc đồ?
- Nêu những dẫn chứng về sự ủng hộ của nhân dân trong giai đoạn này của


cuéc khëi nghÜa?
5.Dặn dò: (2’)


- Häc bài theo câu hỏi sgk
- Chuẩn bị bài 19 tiếp theo


- Chuẩn bị tài liệu về hai trận Tốt Động- Trúc Động, Chi Lăng- Xơng Giang


</div>
<span class='text_page_counter'>(119)</span><div class='page_container' data-page=119>

Ngày giảng: /01/2012
<b>Tiết 42</b>


<b>Bài 19 </b>

<b>Cuộc khởi nghĩa Lam Sơn (1418 – 1427)(Tiếp)</b>


<b>III.Khởi nghĩa Lam Sơn toàn thắng.</b>



<b>(cuối năm 1426- cuối năm 1427)</b>



<b>I . Mục tiêu cần đạt</b>


<b>1. Kiến thức: Học sinh hiểu nắm được:</b>


- Những sự kiện tiêu biểu trong giai đoạn cuối của cuộc khởi nghĩa Lam Sơn:
Chiến thắng Tốt Động – Chúc Động và chiến thắng Chi Lăng- Xương Giang.


- ý nghĩa của những sự kiện đó đối với việc kết thúc thắng lợi cuộc khởi nghĩa Lam
Sơn..



- THMT: Các trận thắng quyết định do tinh thần quyết chiến, quyết thắng của nhân
dân và biết lợi dụng địa hình hiểm trở.


2. Kĩ năng:


- Sử dụng lược đồ .


- Học diễn biến các trận đánh bằng lược đồ.


- Đánh giá các sự kiện có ý nghĩa quyết định một cuộc chiến tranh.
<b>3. Tư tưởng :</b>


- Giáo dục truyền thống yêu nước, tinh thần bất khuất kiên cường va lịng tự hào dân
tộc,gìn giữ các di tích lịch sử.


<b>II . Chuẩn bị</b>



- Lược đồ trận Tốt Động- Chúc Động và trận Chi Lăng - Xương Giang.
<b>II . Tổ chức các hoạt động dạy học</b>


<b>1. Ổn định tổ chức.1'</b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ.5'</b>


? Trình bày tóm tắt các chiến thắng của nghĩa quân Lam Sơn từ cuối năm 1424 đến cuối
năm 1425.


? Trình bày kế hoạch tiến quân ra bắc của Lê Lợi.


? Nêu dẫn chứng về sự ủng hộ của nhân dân trong cuộc khởi nghiã Lam Sơn.
3.B i m i:à ớ



<b>Hoạt động của giáo viên và học sinh</b> <b>Nội dung cần đạt.</b>


<i><b>* Hoạt động1:</b></i> <i>(11’). Trận Tốt Động – Chúc Động cuối</i>
<i>năm 1426</i>


Học sinh đọc SGK.


<i><b>Gv:Sử dụng lược đồ để xác định vị trí Tốt Động – </b></i>
<i><b>Trúc Động</b></i>


- THMT:GV giới thiệu về vị trí Tốt Động - Chúc Động
? Hồn cảnh diễn ra trận Tốt Động – Chúc Động?
<i><b>? Gv trình bày diến biến trận Tốt Động- chúc Động </b></i>
<i><b>trên lược đồ.</b></i>


Gọi 1 Hs lên trình bày lại diễn biến
Thắng lợi này có ý nghĩa chiến lược.
? Vì sao được coi là có ý nghĩa chiến lược.


<b>1 Trận Tốt Động- Chúc</b>
<b>Động( cuối năm 1426).</b>
-10-1426, Vương Thông cùng 5
vạn quân đến Đông Quan.
-Ngày 07/11/1426 Vương
Thông tiến đánh quân chủ lực
của nghĩa quân ở Cao Bộ.
- Nắm được tình hình ta đặt
phục binh ở Tốt Động – Chúc
Động



</div>
<span class='text_page_counter'>(120)</span><div class='page_container' data-page=120>

- Vì làm thay đổi tương quan lực lượng giữa ta và địch.
-Phá tan ý đồ chủ động phản công của chúng.


Giáo viên chuyển ý:


? Sau khi thua ở trận Tốt Động – Chúc Động quân Minh
đã làm gì .


? Trước tình hình đó qn ta đã làm gì?


? Tại sao ta lại tập trung tiêu diệt đạo quân của Liễu
Thăng trước mà không tập trung lực lượng giải phóng
Đơng Quan?


-Học sinh trả lời.


<i><b>* Hoạt động 2:</b></i> <i>(12’). Trận Chi Lăng- Xơng Giang</i>
<i>( Tháng 10- 1427)</i>


<i><b>? Gv trình bày diến biến trận Chi Lăng – Xương – </b></i>
<i><b>Giang trên lược đồ. </b></i>


- THMT:GV giới thiệu về vị trí Chi Lăng – Xương –
Giang trên lược đồ.


Gọi 1 Hs lên trình bày lại diễn biến


<b>H?. Trớc sự tiến công của địch bộ chỉ đã nghĩa quân đã</b>
làm gì ?



<b>H?. Tại sao ta lại tập trung tiêu diệt đạo quân của Liễu</b>
Thăng trớc mà không tập trung lực lợng giải phóng Đơng
Quan ?


- Hs: Vì diệt qn của Liễu Thăng sẽ diệt số lực lợng
địch lớn hơn 10 vạn, sẽ buộc Vơng Thông phải đầu hàng
- Gv: Dùng lợc đồ kết hợp với diễn giảng để trình bày
diễn biễn trận đánh, dựa vào sgk


- Gv: Gọi 1 hs lên trình bày diễn biến trận đánh
- Gv: Cho hs đọc đọc đoạn in nghiêng


sgk


- Gv: Gi¶ng dùa theo sgk


GV: Cho hs th¶o ln nhãm: (2 nhãm- 3’). VỊ kÕt quả
của cuộc kháng chiến


+ Hng tho luận : Liễu Thăng và Lơng Minh tử trận,
hàng vạn tên địch bị giết,Vơng Thơng xin hồ, mở hội
thề Đơng Quan rút khỏi nớc ta


- Gv: KÕt luËn.


<i><b>* Hoạt đông 3:</b></i> <i>(10’).Nguyên nhân thắng lợi và ý nghĩa</i>
<i>lịch sử.</i>


- Gv: Giảng dựa theo sgk và cho hs thảo luận nhóm: (4


nhóm 5).


<b>H?. Nờu nguyên nhân thắng lợi và ý nghĩa lịch sử của</b>
cuộc kháng chiến?


- Hs: Đại diện các nhóm trình bày ý kiến
- Gv: Nhận xÐt bỉ xung vµ hoµn thiƯn


- Gv: Cho hs đọc đoạn in nghiêng trong sgk
<b>H?. Khởi nghĩa Lam Sơn thắng lợi có ý nghĩa gì?</b>


- Hs: Kết thúc 20 năm đô hộ của nhà Minh, mở ra thời
kỳ phát triển


- Gv: Sơ kết toàn bài.


- Kt qu:


5 vn quõn giặc tử thương, bắt
sống trên 1 vạn, Vương Thông
bị thương chạy về Đông


Quan.Nghĩa quân thừa thắng
vây hãm thành Đơng quan giải
phóng thêm nhiều châu huyện.


<b>2. Trận Chi Lăng – Xương – </b>
<b>Giang (Tháng 10- 1427).</b>
-Đầu 10- 1427



+Quân Minh : 15 vạn viện
binh, chia làm hai đạo kéo vào
nước ta.


+Quân ta: Tập trung lực lượng
tiêu diệt quân Liễu Thăng trước
- 8-10- 1427 Liễu Thăng dẫn
quân tiến vào nước đã bị phục
kích và bị giết ở ải Chi Lăng.
- Lương Minh lên thay dẫn
quân xuống Xương Giang liên
tiếp bị phục kích ở Cần Trạm,
Phố Cát và bị giết tại trận.
-Kết quả; Liễu Thăng, Vương
Minh bịtử trận hàng vạn quân
địch bị giết .


- Vương Thơng xin hồ, mở hội
thề Đơng Quan, rút qn về
nước.


<b>3. Nguyên nhân thắng lợi, ý </b>
<b>nghĩa lịch sử.</b>


- Do nhân dân ta có lịng nồng
nàn u nước,


</div>
<span class='text_page_counter'>(121)</span><div class='page_container' data-page=121>

Trãi.


* Ýnghĩa: Kết thúc 20 năm đô


hộ của nhà Minh, mở ra thời kì
phát triển mới cho đất nước.
<b>4.Củng cố : 4'</b>


? Hoàn cảnh diễn ra trận Tốt Động – Chúc Động.
Hãy trình bày diến biến trận Tốt Động- chúc Động
Vì sao cuộc kởi nghĩa Lam Sơn lại dành thắng lợi.
<b>5. Dặn dò: 2'</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(122)</span><div class='page_container' data-page=122>

Ngày soạn:30/01/2012
Ngày giảng:31/01/2012
<b>Tiết: 43</b>


<b>Làm bài tập lịch sử </b>


<b>I. Mục tiêu.</b>



<b>1. Kiến thức: </b>


- Cuộc khởi nghĩa Lam Sơn là cuộc chiến tranh giải phóng đất nước từ cuộc khởi nghĩa
nhỏ ở miền rừng núi Thanh Hoá dần phát triển trong cả nước.


- Hình thình kĩ năng khai thác lược đồ khởi nghĩa Lam Sơn; lược đồ TĐ-TĐ; Lc đồ
CL-XG.


- Làm một số dạng bài tập lịch sử,
2.Tư tưởng


- Lịng tự hào, tự tơn dân tộc về những thắng lợi trong khởi nghĩa Lam Sơn.
<b>3. Kĩ năng:</b>



-Kĩ năng trình bày lược đồ, làm bài tập lịch sử .

<b>II. Phương tiện dạy học.</b>



- Lược đồ khởi nghĩa Lam Sơn;
- Lược đồ trận Tốt Đông- Trúc Động
- Lược đồ trận Chi Lăng- Xương Giang:

<b>III . Tổ chức các hoạt động dạy học</b>


<b>1. Ổn định tổ chức:</b>


<b>2. Kiểm tra bài cũ. </b>


- Hoàn cảnh diễn ra trận Tốt Động – Chúc Động.
- Hãy trình bày diến biến trận Tốt Động- chúc Động
- Vì sao cuộc kởi nghĩa Lam Sơn lại dành thắng lợi.
<b>3.Bài mới:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(123)</span><div class='page_container' data-page=123>

- GV cho HS lên bảng trình bày lược đồ.(5 p)
- HS khác nhận xét


- GV nhận xét
- Rút ra kết luận:


- GV cho HS lên bảng trình bày lược đồ trận Tốt Động-
Trúc Động và lược đồ trận Chi Lăng- Xương Giang. (10
p)


- HS khác nhận xét
- GV nhận xét
- Rút ra kết luận:



Đây là 2 lc đồ phóng to địa điểm diễn ra cuộc kháng
chiến cụ thể hơn, chi tiết hơn để các em có thể dễ hình
dung được cuộc kháng chiến diễn ra.


H? Khi trình bày lược đồ chúng ta cần tiến hành như thế
nào?


Khởi động: Giáo viên đa ra bài tập


Học sinh suy nghĩ làm bài, một số bài t chc nhúm
trao i


<b>Bài 1: (2-53SBT)</b>


a. Điền vào chỗ trống nh÷ng hiĨu biÕt cđa em vỊ
cc khëinghÜa Lam S¬n


b. Trong những nhân vật sau đây, những ai đã tham
gia cuộc khởi nghĩa Lam Sơn, đánh dấu (x) vào ơ đúng.


Lª Lợi Nguyễn TrÃi Lu nhân chủ


Lê Lai Trần Quý Khoáng Lê Thánh Tông
<b>Bài 2 (B6-55)</b>


Vic Lờ Li nhn k hoch của Nguyên Chích đã tạo
cho nghĩa quân bớc phát triển mới cả về thế và lực. Em
hãy điền tiếp những thắng lợi của nghĩa quân để minh hoạ


<b>1. Kĩ năng khai thác lược </b>


<b>đồ:</b>


a) Lược đồ khởi nghĩa Lam
Sơn;


b) Lược đồ trận Tốt Đông-
Trúc Động


c) Lược đồ trận Chi Lăng-
Xương Giang:


- Tìm hiểu kí hiệu, màu sắc.
- Nội dung theo từng lược
đồ.


- Kĩ năng trình bày: (đứng ở
vị trí cả lớp nhìn thấy, chỉ
đúng hướng tiến, hướng rút
lui của cả ta và địch.)


<b>2. Làm bài tập lịch sử:</b>


<b>Bµi 1: (2-53SBT)</b>


a. Điền vào chỗ trèng
nh÷ng hiĨu biÕt cđa em vỊ
cc khëinghÜa Lam S¬n


- Ngêi chỉ huy<i>( Lê Lợi,</i>
<i>tự xng là Bình Định Vơng)</i>



- Bộ chØ huy


- N¬i diƠn ra héi thỊ
(Lịng Nhai)


- Ngµy khëi nghÜa
(2-1418)


</div>
<span class='text_page_counter'>(124)</span><div class='page_container' data-page=124>

cho đờng lối đúng đắn đó:


<b>Bµi 3 (8-55) GV treo bảng phụ</b>
- HS 1 lên điền


- HS 2 thuật trên bản đồ
Trận Tốt Động - Chúc


§éng TrËn Chi Lăng - Xơng<sub>Giang</sub>


10-1426 8-10-1427


<b>Bài 2 (B6-55)</b>


- Ngày 12-10-1424, tập
kích đồn(Đa Căng)


- Hạ thành (Trà Lân)
buộc địch phải đầu hàng


- Đánh bại quân Trần Trí


ở (ải Khả Lu, Bồ Ải b»ng kÕ
nghi binh))


- Siết chặt vòng vây
Nghệ An tiến đánh và giải
phóng Diễn Châu


- TiÕn qu©n ra Thanh
Hoá, giải phãng DiƠn Ch©u
trong thêi gian gắn nhất.


<b>Bài 3 (8-55) </b>


<b>4. Cng c:</b>


- Khi trỡnh by lược đồ chúng ta cần trình bày như thế nào?
<b>5. Dặn dò:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(125)</span><div class='page_container' data-page=125>

Ngày soạn:02/02/2012
Ngày giảng:03/02/2012
<b>Tiết 44</b>


<i><b>Bài 20</b><b> .</b><b> </b></i>

<b>Nước Đại Việt thời Lê Sơ (1428-1527) </b>


<b>I. Tình hình chính trị, quân sự, pháp luật.</b>


<b>I. Mục tiêu cần đạt:</b>


<i>1. KiÕn thøc</i>


- Bộ máy chính quyền thời Lê Sơ, chính sách đối với quân đội thời Lê,những điểm
chính của luật Hồng Đức.



- So sánh dới thời Trần để chứng minh dới thời Lê Sơ, nhà nớc tập quyền tơng đối
hoàn chỉnh, quân đội hùng mạnh, có luật pháp để đảm bảo kỷ cơng,trật tự xã hội


- THMT: tổ chức bộ máy chính quyền các cấp, chứng tỏ đất nước thống nht v hựng
mnh.


<i> 2. Kỹ năng:</i>


- Phỏt trin kh năng đánh giá tình hình phát triển về chính trị, quân sự, pháp luật ở một
thời kỳ lịch sử (Thời Lê Sơ)


<i> 3. Thái độ</i>


- Giáo dục cho hs niềm tự hào về thời thịnh trị của đất nớc, có ý thức bảo vệ tổ quốc
<b>II. Chuẩn bị:</b>


<i>1. Giáo viên</i>:


- Bng ph ghi s tổ chức bộ máy chính quyền thời Lê Sơ
- Bảng phụ ghi một số ý kiến đánh giá về luật Hồng Đức
<i> 2. Học sinh</i>:


- §å dïng häc tËp


<b>III. Tiến trình tổ chức bài dạy:</b>
<i> 1. ổ n định tổ chức : (1') </i>


<i> 2. KiĨm tra bµi cị: (5'</i>)



<b>H?. Trỡnh bày diễn biến chiến thắng Chi Lăng- Xơng Giang? Nêu ý nghĩa lịch sử</b>
của chiến thắng đó?


<b>H?. Nguyªn nhân thắng lợi v ý ngha lch s của cuộc khởi nghĩa Lam Sơn?</b>
Hs trả lời: * Câu 1: (Mục 2- Bài 19)


* Câu 2: (Mục 3- Bài 19)
<i> 3. Bài mới: Gv dẫn dắt</i>


<b>Hot ng thy v trũ</b> <b>Nội dung kiến thức</b>


<i><b>* Hoạt đông 1:</b></i> <i>(11'). Tổ chức bộ máy chính quyền.</i>
- Hs: Đọc thầm mục 1 sgk


<b>H?. Bộ máy chính quyền thời Lê Sơ đợc thể hiện nh thế</b>
nào? Đứng đầu là ai? Giúp vua có những bộ và cơ quan
nào?


- Hs: Tr¶ lêi dùa theo sgk


- Gv: Cho hs quan sát bảng phụ ghi sơ đồ về bộ máy
chính quyền thời Lê Sơ


</div>
<span class='text_page_counter'>(126)</span><div class='page_container' data-page=126>

- Hs: Nhắc lại tên 6 bộ (bình, hình, công, lễ, lại hộ) và
giải thích chức năng của các cơ quan chuyên môn dựa
vào phần in nghiêng sgk


<b>H?. B mỏy chính quyền ở địa phơng đợc chia nh thế</b>
nào ? Dới đạo là gì? Thời Lê Thánh Tơng việc trơng coi
quản lý 13 đạo có điểm gì mới?



- Hs: Thời Lê Thái Tổ gồm 5 đạo. Thời Lê Thánh Tơng
13 đạo: Đứmg đầu mỗi đạo có 3 ty phụ trách ba mặt hoạt
động khác nhau


- Hs: Nãi rõ công việc mỗi ty phụ trách


- Hs: Quan sát lợc đồ hành chính nớc Đại Việt thời Lê Sơ
và tên 13 đạo thừa tuyên


- Gv: Cho hs thảo luận nhóm: (2 nhóm 4). Theo câu
hỏi:


<b>H?. </b><i>So sánh tổ chức nhà nớc thời Lê với thời Trần, nhiều</i>
<i>ngời cho rằng tổ chức nhà nớc thời Lê tập quyền hơn</i>
<i>điều này thể hiện nh thế nào trong chính sách thời Lê ?</i>
- Hs: Đại diện các nhóm trình bày ý kiến


- Gv: Gi ý nhn xột v hoàn thiện đáp án:


( - Vua nằm quyền bãi bỏ một số chức vụ cao cấp,
trực tiếp chỉ huy quân đội


- Quyền lực nhà Vua đợc củng cố.)


<b>H?. Nhìn vào lợc đồ em thấy nớc Đại Việt thời Lê Sơ có</b>
gì khác với thời Trần?


- Hs: Kh¸c vỊ bé m¸y quan lại, sự phân chia khu vực
hành chính



<b>H?. Em có nhận xét gì về tổ chức bộ máy chính quyền</b>
thời Lê Sơ?


- Hs: Trả lời: Dễ quản lý
- Gv: Kết luận.


<i><b>* Hoạt động 2: </b>(11'). Tổ chức quân đội</i>
- Hs: Đọc mục 2 sgk


<b>H?. Nhà lê tổ chức quân đội nh thế nào ? </b>
- Hs: Trả lời dựa theo sgk


- Gv: Cho hs liên hệ với thời Lý và giải thích chế độ: “
Ngụ binh nơng” là tối u ?


<b>H?. Tại sao nói trong hồn cảnh lúc đó chế độ: “Ngụ</b>
binh nơng” là tối u?


- Hs: V× thờng xuyên có giặc ngoại xâm vừa kết hợp sản
xuất víi qc phßng


<b>H?. Nhà Lê quan tâm phát triển quân đội nh thế nào ? </b>
- Hs: Quân lính luỵên tập võ nghệ, bố trí quân đội vùng
biên giới


- Hs: Đọc phần in nghiêng sgk


<b>H?. Em cú nhn xét gì về chủ trơng của nhà nớc Lê Sơ</b>
đối với lãnh thổ của đất nớc qua đoạn trích trên?



- Hs: Quyết tâm bảo vệ đất nớc, chính sách vừa cơng,
vừa nhu, trừng trị kẻ bán nớc đề cao trách nhiệm bảo vệ
tổ quốc


- Gv: KÕt ln vµ chun ý.


<i><b>* Hoạt động 3:</b></i> <i>(11'). Luật pháp.</i>


<b>H?. Vì sao thời lê nhà nớc quan tâm đến luật pháp ? Liên</b>
hệ thời Lý và thời Trần ?.


- Hs: Giữ gìn kỷ cơng trật tự xã hội, ràng buộc nhân dân
với chế độ phong kiến


- Gv: Gi¶ng dùa theo sgk vỊ bé lt Hång §øc


- Gv: Néi dung chÝnh cđa bé lt Hång §øc dùa theo sgk
- Gv: KÕt luËn


+Giúp việc cho vua có các quan
đại thần; triều đình có sáu bộ,
ngồi ra cịn có một số cơ quan
chuyên môn...


+ở địa phương:


-Thời Lê Thái Tổ, Thái Tông cả
nước chia làm 5 đạo,thời Lê
Thánh Tông được chia làm 13


đạo thừa tuyên, đứng đầu mỗi
đạo là ba ti phụ trách


-Dưới đạo có phủ, châu , huyện
và xã


=> Bộ máy chính quyền như vậy
sẽ dễ dàng quản lí.


<b>2.Tổ chức quân đội.</b>


-Thực hiện chính sách ngụ binh
ư nơng.


- Qn độ có hai bộ phận: Quân
ở triều đình và quân ở các địa
phương.


-Vũ khí có đao, cung tên, hoả
đồng, hoả pháo.


</div>
<span class='text_page_counter'>(127)</span><div class='page_container' data-page=127>

- Hs: Thảo luận nhóm: ( 2 nhóm- 4’). Theo câu hỏi:
<b>H?. Khi đánh giá về bộ luật Hồng Đức có một số ý kiến</b>
khác nhau, hãy đánh dấu vào ý kiến đúng nhất :(Trên
bảng phụ)


- Hs: Đại diện các nhóm lên trình bày
- Gv: Hồn thiện đáp án trên bảng phụ
- Gv: Luật Hồng Đức có điểm gì tiến bộ



- Hs: Quyền lợi, địa vị của ngời phụ nữ đợc tôn trọng
- Gv: Sơ kết toàn bài


nơi hiểm yếu.


<b>3. Pháp luật .</b>


- Lê Thánh Tông ban hành luật
Hồng Đức


<b>Nội dung:</b>


- Bảo vệ quyền lợi của vua và
hoàng tộc.


-Bảo vệ quyền lợi của giai cấp
thống tị.


- Bảo vệ người phụ nữ….
<b> 4. Cđng cè (4): Hs lµm vµo phiÕu häc tËp</b><i>.</i>


- Gọi hai hs lên vẽ sơ đồ bộ máy chính quyền thời Lê ?
- Qua đó em có nhận xét về bộ máy chính quyền đó ?


- Nhận xét về Vua Lê Thánh Tông ?
<i> 5. Dặn dò(2’):</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(128)</span><div class='page_container' data-page=128>

Ngày soạn: /02/2012
Ngày giảng: /02/2012
<b>Tiết 45</b>



<i><b>Bài 20</b><b> .</b><b> </b></i>

<b>Nước Đại Việt thời Lê Sơ(1428-1527)</b>

<b>(Tiếp)</b>


<b>II. Tình hình kinh tế - xã hội</b>



<b>I. Mục tiêu cần đạt:</b>



<i>1. Kiến thức: Học sinh hiểu được:</i>


-Sau khi nhanh chóng khôi phục sản xuất, thời Lê sơ nền kinh tế phát triển về mọi
mặt.


- Xã hội phân chia thành hai giai cấp chính: địa chủ phong kiến và nơng dân. Đời
sống của các tầng lớp khác khá ổn định.


- THMT: Khai hoang, phục hóa, phát triển các ngành nghề truyền thống ở các địa
phương.


<i>2. Tư tưởng:</i>


- Giáo dục cho học sinh niềm tự hào về thời thịnh trị của đất nước.
<i>3. Kĩ năng:</i>


- Bồi dưỡng khả năng phân tích tình hình kinh tế- xã hội theo các tiêu chí cụ thể để
từ đó rút ra nhận xét chung.


<b>II. Phương tiện dạy học.</b>



-Sơ đồ để trống về các giai cấp, tầng lớp trong xã hội thời Lê sơ.
-Tư liệu phản ánh sự phát triển kinh tế- xã hội thời Lê sơ



<b>III . Tổ chức các hoạt động dạy học</b>


<b>1. Ổn định tổ chức.1'</b>


<b>2. Kiểm tra bài cũ.5'</b>


<b>?Công lao của vua Lê Thánh Tơng trong việc xây dựng chính quyền và bảo vệ tổ quốc?</b>
<b>3.Bài mới:Song song v i vi c xây d ng v b o v t qu c, nh Lê có nhi u bi n pháp</b>ớ ệ ự à ả ệ ổ ố à ề ệ
khôi ph c v phát tri n kinh t . N n kinh t xã h i th i Lê s có gì m i.b i h c hôm ụ à ể ế ề ế ộ ờ ơ ớ à ọ
nay chúng ta cùng tìm hi u.ể


<b>Hoạt động của giáo viên và học sinh</b> <b>Nội dung cần đạt được</b>


<i><b>Hoạt động 1</b><b>: (17’).</b> Tìm hiểu kinh tế.</i>
- THMT: Khai hoang, phục húa


? Để khôi phục và phát triển nơng nghiệp,
nhà Lê đã làm gì?


-nhà Lê giải quyết vấn đề ruộng đất bằng
cách nào.


Gv: giải thích : Đồn điền sứ
Hà đê sứ


Phép quân điền


<b>1. Kinh tế . </b>
<b>a.Nông nghiệp.</b>


- Giải quyết vấn đề ruộng đất.



->Cho 25 vạn lính về quê làm ruộng
ngay sau chiến tranh.


- Kêu gọi nhân dân phiêu tán về quê
cũ làm ăn


- Đặt ra một số chức quan chuyên
trách.


</div>
<span class='text_page_counter'>(129)</span><div class='page_container' data-page=129>

? Nhận xét về các biện pháp của nhà Lê đối
với sản xuất nông nghiệp.


- THMT: Phát triển các ngành nghề truyền
thống ở các địa phương.


? ở nước ta thời kì đó có những ngành thủ
công nào tiêu biểu?


Yêu cầu học sinh kể tên các ngành thủ cơng
chủ yếu .


? Em có nhận xét gì về tình hình thủ cơng
nghệp thời Lê.


- Học sinh trả lời.


? Nông nghiệp và thủ công nghiệp có mối
quan hệ với nhau như thế nào?



Giao lưu hàng hố,nơng nghiệp phát triển ->
nhiều ngành nghề thủ cơng cũng phát triển.
? Triều Lê đã có những biện pháp gì để phát
triển bn bán trong nước.


? Qua việc tìm hiểu như trên , em có nhận xét
gì về tình hình kinh tế thời Lê sơ.


<i><b>* Hoạt động 2:</b></i> <i>(17’). Tìm hiểu về xã hội.</i>
?Xó hội thời Lờ sơ cú những giai cấp và tầng
lớp nào?


Quyền lợi và địa vị của các giai cấp và tầng
lớp ra sao.


- Giai cấp địa chủ nhiều ruộng đất ,nắm chính
quyền.


- Giai cấp nơng dân: ít ruộng đất, cày thuê
cho địa chủ và nộp tô.


Giáo viên: Pháp luật nhà Lê nghiêm cấm
việc bán mình làm nơ tì. Nhờ vậy số lượng
nơ tì giảm hẳn.


? Em có nhận xét gì về chủ trương hạn chế
nơ tì của nhà Lê ?


Do vậy, nền độc lập và thống nhất của đất
nước được củng cố. Quốc gia Đại Việt là


quốc gia cường thịnh nhất khu vực Đông
Nam á lúc bâý giờ.


xuất nông nghiệp nên nền sản xuất
được phục hồi và phát triển.


<b>b. Công, thương nghiệp:</b>


-Nhiều làng thủ công chuyên nghiệp
nổi tiếng ra đời.


- Các cơng xưởng do nhà nước quản lí
gọi là cục bách tác. sản xuất đồ dùng
cho nhà vua, vũ khí, đúc tiền đồng....


- khuyến khích lập chợ mới và họp
chợ


-Bn bán với nước ngồi phát triển.


=>Kinh tế ngày càng ổn định và phát
triển.


<b>2.Xã hội.</b>


- Giai cấp địa chủ :
- Giai cấp nông dân:


-Thương nhân, thợ thủ cơng
-Nơ tì



- Tiến bộ,có quan tâm đế đời sống
nhân dân. Thoả mãn phần nào yêu cầu
của nhân dân, giảm bớt bất công.


<b>4.Củng cố.3'</b>


? Tại sao nói thời Lê sơ là thời thịnh đạt.


? Vẽ sơ đồ giai cấp, tầng lớp trong xã hội thời Lê sơ.
<b>5.Dặn dò. 2'</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(130)</span><div class='page_container' data-page=130>

Ngày soạn: 06/02/2012
Ngày giảng:07/02/2012


<b>Tiết 46 Bài 20 NƯỚC ĐẠI VIỆT THỜI LÊ SƠ (1428-1527) ( tiếp )</b>

<b>III. Tình hình văn hố - giáo dục</b>



<b>I. Mục tiêu bài học.</b>
<b>1. Kiến thức: </b>


- Giúp học sinh hiểu nắm được:


- Chế độ thi cử thời Lê rất được coi trọng.


- Những thành tựu tiêu biểu về văn hoá, giáo dục của Đại Việt, thời Lê sơ, ý thức
giữ gìn và phát huy văn hoá truyền thống.


- THMT: các cơng trình văn hóa, giáo dục chủ yếu, bia tiễn sĩ trong Văn Miếu,
nhiều cơng trình kiến trúc khác(Lam Kinh)



<b>2. Kĩ năng:</b>


- Nhận xét về những thành tựu tiêu biểu về văn hoá, giáo dục thời Lê Sơ.
<b>3. Tư tưởng: </b>


Giáo dục học sinh lòng tự hào về thành tựu văn hoá, giáo dục của Đại Việt thời Lê
Sơ, ý thức giữ gìn và phát huy văn hoá truyền thống.


<b>II. CHUẨN BỊ</b>


<b>a. Của GV: Các tranh ảnh về nhân vật, di tích lịch sử thời này. </b>
<b>b.Của HS: Đọc và trả lời câu hỏi sgk. </b>


<b>III.TIẾN TRÌNH BÀI DẠY.</b>
<b>1. Ổn định tổ chức.1'</b>


<b>2. Kiểm tra bài cũ (5P)</b>


<b> *Câu hỏi: Nhà Lê đã làm gì để phục hồi và phát triển nông nghiệp?</b>


<b> *Đáp án:- Cho 25 vạn lính về quê làm ruộng, còn 10 vạn chia làm 5 phiên thay</b>
nhau về quê sản xuất, kêu gọi dân phiêu tán trở về quê làm ăn. (3 điểm)


- Đặt các cơ quan chuyên trách: Khuyến nông sứ, Hà đê sứ, đồn điền sứ.(2đ)
- Cấm giết trâu bò, cấm điều động phu phen trong những ngày mùa (1,5 đ)
- Khai hoang vùng đất ven biển, quan tâm đến đê điều. (1,5 điểm)


=> Sản xuất nông nghiệp được phục hồi, đời sống nhân dân cải thiện. (2đ)
<b>3. Bài mới:</b>



<b>*Giới thiệu bài.1' S phát tri n kinh t -> </b>ự ể ế đờ ối s ng nhân dân n ổ định l m cho à đất
nước gi u m nh, nhi u th nh t u v n hoá, khoa h c à ạ ề à ự ă ọ được bi t ế đến.


<b>HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA TRỊ</b>


- THMT: các cơng trình văn hóa, giáo dục chủ yếu,
bia tiễn sĩ trong Văn Miếu, nhiều cơng trình kiến
trúc khác(Lam Kinh)


H: Đọc từ đầu -> làm thầy giáo.


<b>1. Tình hình giáo dục và khoa cử</b>
<b>(19p)</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(131)</span><div class='page_container' data-page=131>

Hỏi: Nhà nước quan tâm phát triển giáo dục như
thế nào?


H: Dựng lại quốc tử giám ở Thăng Long, mở nhiều
trường học ở các lộ, phủ, đa số dân đều có thể đi
học.




Hỏi:Vì sao nhà Lê sơ hạn chế phật giáo, đạo giáo,
tôn sùng nho giáo?


H: Thời Lê sơ nội dung học tập, thi cử là các sách
của đạo nho chủ yếu có tứ thư và ngũ kinh. Nho
giáo đề cao Trung - Hiếu (Trung với vua, hiếu với


cha mẹ, tất cả quyền lực nằm trong tay vua).


.


Hỏi:Giáo dục thời Lê sơ rất quy củ và chặt chẽ
biểu hiện như thế nào?


HK: Muốn làm quan phải thi cử rồi mới được cử
bổ nhiệm vào các chức trong triều ở địa phương.
Hỏi:Em biết gì về 3 kì thi?


HK: Thi hương ở các đạo lộ, hội kinh đơ, dự thi
đình ở phân hạng tiến sĩ, thi cử thời Lê sơ mỗi thí
sinh cũng phải làm 4 mơn thi kinh nghữ, chiếu, chế
biểu, thơ phú văn sách.


Hỏi: Để khuyến khích học tập và kén chọn nhân tài
nhà lê có biện pháp gì?


HG: Vua ban mũ áo, vinh quy bái tổ, khắc tên vào
bia đá.


T: H45: Bia tiến sĩ trong văn miếu hiện nay còn 81
bia mỗi bia khắc tên những người đỗ tiến sĩ trong
mỗi khoa thi.




Hỏi: Chế độ khoa cử ở thời Lê sơ được tiến hành
thường xuyên như thế nào? kết quả ra sao?



H: THời Lê tổ chức được 26 khoa thi, tiến sĩ đỗ
989 tiến sĩ, 20 trạng ngun, thời Lê Thánh Tơng
có 501 tiến sĩ, 9 trạng nguyên.


-


Hỏi: Em có nhận xét gì về tình hình thi cử, giáo
dục thời Lê sơ ?


GV: Văn học chữ hán tiếp tục chiếm ưu thế, có
hàng loạt tập văn thơ nổi tiếng, văn học chữ Hán
chiếm một vị trí quan trọng.




Hỏi: Các tác phẩm văn học tập trung phản ánh nội
dung gì?


đều được đi học, đi thi.


- Nội dung học tập thi cử: Là các
sách đạo nho, nho giáo chiếm địa vị
độc tôn


- Thi cử: tổ chức chặt chẽ qua 3 kì
thi Hương, hội, đình.


- Những người đỗ tiến si được vua
ban mũ áo, phẩm tước, được vinh


quy bái tổ, khắc tên vào bia đá ở văn
miếu Quốc Tử Giám.


Thời Lê sơ tổ chức được 26 khoa thi
tiến sĩ, lấy đỗ 989 tiến sĩ, 20 trạng
nguyên.


- Thi cử quy củ chặt chẽ, đào tạo
được nhiều quan lại trung thành,
phát hiện nhiều nhân tài đóng góp
cho đất nước


<b>2. Văn học, khoa học, nghệ thuật</b>
<b>(18p)</b>


a.Văn học: Văn học chữ hán được
duy trì, chữ nôm giữ vị trí quan
trọng.


-Văn học có nội dung u nước sâu
sắc, thể hiện niềm tự hào dân tộc
b. Khoa học:


</div>
<span class='text_page_counter'>(132)</span><div class='page_container' data-page=132>



Hỏi: có những ngành KH nào đáng chú ý? Em có
nhận xét gì về những thành tựu KH đó?


GV: Nghệ thuật ca múa nhạc được phục hồi,
Lương Thế Vinh đã biên soạn bộ hò phủ lục, nêu


những nguyên tắc biểu diễn hát múa.


Hỏi:Nghệ thuật điêu khắc có gì tiêu biểu?
H: Phong cách đồ sộ, kỹ thuật điêu luyện.


T: Thời Lê là triều đại phong kiến thịnh trị có cách
trị nước đúng đắn, sự đóng góp của nhiều nhân vật


tài năng: Lê Lợi, Nguyễn Trãi, Lê Thánh Tông.


đức


- Y học: Bản thảo thực vật, toát
yếu.


-Tốn học: Đại thành tồn pháp, lập
thành tồn pháp.


- > Nhiều tác phẩm khoa học thành
văn phong phú đa dạng


c. Nghệ thuật


- Sân khấu: Ca, múa, nhạc chèo
tuồng phục hồi và p. triển


-Nghệ thuật kiến trúc, biểu hiện rõ
rệt và đặc sắc ở các cung đình lăng
tẩm, cung điện.



- Điêu khắc Lê sơ có phong cách đồ
sộ, kỹ thuật điêu luyện


<b>4.Củng cố. 1' </b>


-Vì sao Đại Việt ở thế kỷ XV lại đạt được những thành tựu rực rỡ như vậy.
- Làm các bài tập lịch sử (sách bài tập lịch sử bài 7, 8, 9 trang 59).


<b>5. Dặn dò. (2’)</b>


- Kể tên một số thành tựu văn hoá tiêu biểu.


- Chuẩn bị phần III. Một số danh nhân văn hoá xuất sắc của dân tộc ( sưu tầm)


</div>
<span class='text_page_counter'>(133)</span><div class='page_container' data-page=133>

<b>Tiết 47, </b>

<b>Bài 20</b>

.

<b>NƯỚC ĐẠI VIỆT THỜI LÊ SƠ</b>

<b> (</b>

<b>1428-1527)</b>


<b> (Tiếp tiết 4)</b>



<i><b> </b></i>

<b>IV. MỘT SỐ DANH NHÂN VĂN HÓA XUẤT SẮC CỦA DÂN TỘC </b>
<b>I. Mục tiêu cần đạt.</b>


<i><b>1. Kiến thức: </b></i>


- Biết được những nét chính về một số danh nhân văn hóa xuất sấc của dân tộc.
<i><b>3. Kĩ năng:</b></i>


- Phân tích, các sự kiện lịch sử trọng đại của dân tộc, đánh giá công lao của các anh hùng
dân tộc có cơng với đất nước.


<i><b>2.Thái độ:</b></i>



- Lòng tự hào và biết ơn những bậc anh hùng và danh nhân thời Lê , từ đó hình thành ý
thức trách nhiệm giữ gìn và phát huy truyền thống văn hoá dân tộc.


<b>II. Chuẩn bị của GV- HS</b>


GV: Chân dung Nguyễn Trãi: Sưu tầm các tài liệu dân gian về các danh nhân văn hoá.
HS: Đọc trước bài.


<b>III Tiến trình tổ chức các hoạt động dạy học</b>
<i><b>1. Ổn định lớp(1p) </b></i>


<i><b>2. Kiểm tra bài cũ.(15p)</b></i>
A. Mục tiêu cần đạt.
1. Kiến thức:


- Trình bày được những chính sách của nhà nước và sự phát triển của văn hóa, giáo
dục thời Lê sơ.


2. Kĩ năng.


- Nhận xét những thành tựu văn hoá, giáo dục thời Lê sơ.
<i><b> 3. Thái độ: </b></i>


- Giáo dục cho học sinh niềm tự hào về thành tựu văn hoá, giáo dục, khoa học.
B. Đề bài:


Câu 1.(4điểm).


Khi lên ngôi Lê Thái Tổ đã có việc làm gì để thể hiện sự quan tâm của nhà nước tới việc
phát triển giáo dục ?



Câu 2.(4điểm).


Kể tên một số tác phẩm tiêu biểu mà em biết ?Nội dung các tác phẩm ấy đề cập tới vấn
đề gì ?


<b> Câu 3.( 2điểm).</b>


Nêu nhận xét đánh giá của em về tình hình giáo dục, thi cử,văn hóa thời Lê sơ ?
<b>C. Đáp án: </b>


<b> Câu 1. (4đ)</b>


<b>- Dựng lại quốc tử giám ở kinh thành Thăng Long, ở các đạo phủ đều có trường công, </b>
hàng năm mở khoa thi để tuyển chọn quan lại. Đa số dân đều được đi học , trừ kẻ phạm
tội và làm nghề ca hát.


Nội dung học tập và thi cử dựa vào các sách của đạo Nho.


<b>- Thời Lê sơ (1428- 1527) tổ chức được 26 khoa thi, lấy đỗ 989 tiến sĩ và 20 trạng </b>
nguyên.


</div>
<span class='text_page_counter'>(134)</span><div class='page_container' data-page=134>

Các tác phẩm văn thơ chữ Hán; Qn trung từ mệnh tập, Bình Ngơ đại cáo... Chữ Nơm
có Quốc âm thi tập, thập giới cơ hồn quốc ngữ văn...


<b>- Văn học có nội dung yêu nước sâu sắc, thể hiện niềm tự hào dân tộc, khí phách anh </b>
hùng và tinh thần bất khuất của dân tộc.


Câu 3.( 2đ)



<b>- Chế độ giáo dục khoa cử thời Lê sơ được tiến hành rất quy củ ,chặt chẽ. </b>


<b>- Văn học chữ Hán tiếp tục chiếm ưu thế ; văn học chữ Nôm giữ vị trí quan trọng. được </b>
duy trì, văn học chữ Nôm rất phát triển.


<i><b>3.Bài mới:</b></i>


Tất cả những thành tựu tiêu biểu về văn học, khoa học, nghệ thuật dân gian mà các em
vừa nêu, có được những thành tựu to lớn đó một phần lớn phải kể đến cơng lao đóng góp
của những danh nhân văn hố. Vậy họ là ai và có những đóng góp to lớn nh th n o ư ế à
b i h c hôm nay chúng ta cùng tìm hi u.à ọ ể


<b>Hoạt động của giáo viên và học sinh</b> <b> Nội dung cần đạt.</b>
<b>Hoạt động1. 7P</b>


<i><b>HS quan sát h47SGK.Nêu những hiểu </b></i>
<i><b>biết của em về Nguyễn Trãi.</b></i>


? Trong cuộc khởi nghĩa Lam Sơn,
Nguyễn Trãi có vai trị như thế nào?
? Sau khởi nghĩa Lam Sơn Ơng có vai trị
gì đối với đất nước.


? Các tác phẩm của ơng tập trung phản
ánh nội dung gì.


? Qua nhận xét của Lê Thánh Tông, em
hãy nêu những đóng góp của Nguyễn
Trãi.



<i>GV giảng: H47 Trong nhà thờ của </i>


<i>Nguyễn Trãi ở Làng Nhị Khê còn lưu giữ</i>
<i>nhiều vật quý trong đó có bức chân dung </i>
<i>Nguyễn Trãi mà nhiều nhà nghiên cứu </i>
<i>cho là khá cổ...</i>


<b>Hoạt động2. 6P</b>


? Trình bày hiểu biết của em về vua Lê
Thánh Tơng.


? Ơng có đóng góp gì cho việc phát triển
kinh tế văn hố.


? Kể những đóng góp của ơng trong lĩnh
vực văn học.


<i>Hội Tao Đàn</i>


<i>Có nhiều tác phẩm thơ chữ Hán,Nơm(có </i>
<i>300 bài)</i>


<i><b>GV giảng:</b></i>


<i>Thơ văn của LTT và hội Tao Đàn chủ yếu</i>
<i>ca ngợi nhà Lê, ca Ngợi phong cảnh đất </i>
<i>nước, đậm đà tinh thần u nước.-> Ơng </i>


1.Nguyễn Trãi( 1380-1442)



- Là nhà chính trị, quân sự đại tài. Là
danh nhân văn hoá thế giới.Là tinh hoa
của thời đại bấy giờ.


- Các tác phẩm chính : Bình Ngơ Đại Cáo,
Qn trung từ mệnh tập.


<b>2. Lê Thánh Tông.(1442- 1497)</b>


- Là vị vua anh minh, một tài năng xuất
sắc trên nhiều lĩnh vực kinh tế, chính trị,
qn sự mà cịn là nhà văn, nhà thơlớn .


</div>
<span class='text_page_counter'>(135)</span><div class='page_container' data-page=135>

<i>là nhân vật xuất sắc về nhiều mặt.</i>
<b>Hoạt động3. 7P</b>


? Hiểu biết của em về Ngô Sĩ Liên.


<i>1442 đỗ tiến sĩ, là nhà sử học nổi tiếng, là</i>
<i>tgiả cuốn( Đại Việt sử kí tồn thư)</i>


? Tên tuổi của Ngơ Sĩ Liên cịn để lại dâú
ấn gì .


Tên trường học,tên phố....
<b>Hoạt động4. 6P</b>


? Lương Thế Vinh có vai trị quan trọng
như thế nào đối vói thành tựu về nghệ


thuật.


? Ơng đỗ trạng ngun năm 1463. Cơng
trình tốn học nổi tiếng của ông là gì.


<b>3. Ngô Sĩ Liên.( Thế kỉ XV)</b>
- ông là nhà sử học nổi tiếng.


Ông là một trong những tác giả của bộ
<i>Đại Việt sử kí tồn thư.</i>


<b>4.Lương Thế Vinh (1442-?)</b>


Nổi tiếng là thần đồng từ thủa nhỏ.
- Là nhà toán học nổi tiếng của nước ta
thời Lê sơ.


- Ông là người soạn thảo bộ( Hí phường
phả lục).


<b>4. Củng cố. 3P</b>


Đánh giá của em về một danh nhân văn hoá tiêu biểu thế kỉ XV.


? Những danh nhân được nêu trong bài có cơng lao gì đối với dân tộc,đối với đất nước?
<b>5.Dặn dị. 1P</b>


Về nhà học bài , chuẩn bị bài ôn tập chương IV.


<b> </b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(136)</span><div class='page_container' data-page=136>

Ngy ging : 14/02/2012


<i><b>Tiết 48</b></i>


<b>Ôn tập chơng IV</b>


<b>I. Mục tiªu cần đạt :</b>


<i><b>1. Kiến thức:</b></i> Thấy đợc sự phát triển toàn diện của đất nớc thế kỷ XV- XVI
- Chế độ giáo dục thời Lê Sơ rất đợc coi trọng.


- Những thành tựu tiêu biểu về văn học, khoa học kĩ thuật thời Lê Sơ, học sinh thấy đợc
sự phát triển toàn diện của đất nớc ta ở thế kỉ XV đầu thế kỉ XVI. So sánh điểm khác nhau
giữa thời Lê Sơ và thời Lý Trần.


<b> 2.</b><i><b> Kĩ năng:</b></i>


<i> </i>- Phõn tích , nhận định, đánh giá những thành tựu đã đạt được dưới thời Lê sơ
<i><b> 3.Thỏi :</b></i>


- Lòng tự hào, tự tôn dân tộc về môt thời thịnh trị của phong kiến Đại Việt thế kỉ XV
đầu thế kỉ XVI.


<b> II. Chuẩn bị của GV- Hs :</b>


- Bảng phụ, sơ đồ tổ chức bộ máy chính quyền thời Trần, Lê Sơ.


- Tranh ảnh về các nhân vật lịch sử tiêu biểu, công trình kiến trúc nghệ thuật.
<b> III. Tiến trình tổ chức các hoạt động dạy học:</b>



<b> </b><i><b>1.</b><b>Ổn</b><b> định t</b><b>ổ</b><b> ch</b><b>ứ</b><b>c.1' </b></i>


<i><b>2.KiĨm tra bµi cị: </b></i>1' Kiểm tra việc chuẩn bị bài của HS
<i><b>3. Bµi míi: </b></i>


GV treo bảng phụ - Sơ đồ bộ máy nhà nước thời Lý Trần và thời Lê sơ, yêu


cầu HS quan sát và đưa ra ý kiến.



<b>Hoạt động 1; 7p </b>


<i><b>Bộ máy nhà nước thời vua Lê sơ.</b></i>


GV cho HS quan sỏt sơ đồ tổ chức bộ máy
chính quyền thời Trần, Lê Sơ.


H. Bộ máy nhà nước thời Lê sơ có tổ chức


<i><b>1. Bộ máy nhà nước thời vua Lê sơ. </b></i>
* Triều đình:


- Đứng đầu là vua nắm mọi quyền hành.
- Giúp vua có các quan đại thần.


</div>
<span class='text_page_counter'>(137)</span><div class='page_container' data-page=137>

hoàn chỉnh, chặt chẽ hơn bộ máy nhà nước
thời Lý – Trần ở những điểm nào? (Về
triều đình, các đơn vị hành chính, cách đào
tạo, tuyển chọn quan lại)


- HS trả lời



-Học sinh khác nhận xét bổ sung
- GV: Kết luận


<b>Hoạt động 2; 6p</b>


H. Nhà nước thời Lê Sơ và nhà nước thời
Lý – Trần có đặc điểm gì khác nhau?
- HS trả lời


- HS khác nhận xét bổ sung
-GV kết luận


<b>Hoạt động 3; 6p</b>


H. Luật pháp thời Lê sơ có điểm gì giống
và khác luật pháp thời Lý – Trần?


- HS trả lời


- HS khác nhận xét bổ sung
-GV kết luận


chuyên môn.


- Hệ thống thanh tra giám sát hoạt động
của quan lại được tăng cường từ trung ương
đến tận đơn vị xã.


* Các đơn vị hành chính;



- Các đơn vị hành chính được tổ chức
chặt chẽ, đặc biệt là cấp thừa tuyên và cấp
xã.


- Chia nước làm 13 đạo, dưới đạo là
phủ, châu, huyện, xã.


* Cách đào tạo, tuyển dụng nhân tài:
- Mở rộng thi cử, chọn nhân tài công
bằng.


- Nhà nước thời Lê sơ lấy phương thức
học tập, thi cử làm nguyên tắc lựa chọn, bổ
dụng quan lại.


<i><b>2. Nhà nước thời Lê Sơ và nhà nước thời </b></i>
<i><b>Lý – Trần có đặc điểm gì khác nhau?</b></i>


Nhà nước thời
Lý-Trần


Nhà nước thời Lê


- Nhà nước t/c theo
chế độ quân chủ tập
quyền (vua nắm mọi
quyền hành) nhưng
không sát bằng thời



- Nhà nước quân
chủ quý tộc


- Vua là người
trực tiếp nắm mọi
quyền hành, kể cả
trong chỉ huy
quân đội.


- Nhà nước quân
chủ quan liêu
chuyên chế.
<i><b>3. Luật pháp thời Lê sơ có điểm gì giống </b></i>
<i><b>và khác luật pháp thời Lý – Trần? </b></i>


* Giống:


- pháp luật bảo vệ quyền lợi của vua và
các quan đại thần.


- Cấm giết mổ trâu, bò
* Khác:


<b>Thời Lý- Trần</b> <b>Thời Lê Sơ</b>
- bảo vệ quyền lợi


tư hữu


- chưa bảo vệ


quyền lợi
của phụ nữ


- bảo vệ quyền lợi
của quốc gia, khuyến
khích phát triển kinh
tế


</div>
<span class='text_page_counter'>(138)</span><div class='page_container' data-page=138>

H. Tình hình kinh tế thời Lê Sơ có gì giống
và khác thời Lý - Trần?


- GV phỏt phiu hc tp
- HS điền trả lời theo nhóm
- Nhóm khác nhận xét bổ sung.
-GV kết luận chiếu kết quả lên bảng.
<b>Hoạt ng 4; 6p</b>


Tình hình kinh tế thời Lê Sơ có gì giống và
khác thời Lý - Trần?


H. Xó hi phong kiến có mấy giai cấp đó
là các giai cấp no?


? Em hÃy so sánh sự giống và khác nhau
trong xà hội Lê Sơ và Lý Trần.


- Giống: 2 giai cÊp
- Kh¸c:


+Thời Lý- Trần: Vơng hầu q tộc đơng


nơng nơ, nơ tì nhiều.


+Lê Sơ nơ tì giảm, giai cấp địa chủ t hữu
ruộng đất đơng lên.


H. Văn hóa, giáo dục, văn học, nghệ thuật
thời Lê Sơ đã đạt được những thành tựu
nào? Có gì khác thời Lý – Trần?


- HS trả lời


- HS khác nhận xét bổ sung


- GV kết luận chiếu kết quả lên bảng.
<b>Hoạt động 5; 6p</b>


XÃ hội thời Lý Trần và thời Lê Sơ có
những giai cấp, tầng lớp nào? Có gì khác
nhau?


quyền lợi của phụ nữ.
- hạn chế phát triển
nô tì


- pháp luật thời Lê sơ
đầy đủ, hồn chỉnh
hơn thể hiện ở bộ luật
Hồng Đức


<i><b>4. Kinh tế thời Lê Sơ ,thời Lý - Trần?</b></i>



* Ging:


- Nơng nghiệp:


+ Thực hiện chính sách khai hoang để mở
rộng trồng trọt .


+ chăm lo đắp đê phòng lụt, đào vét kênh
mương đưa nước vào đồng ruộng.


+ cấm giết hại trâu, bị để bảo vệ sức kéo
cho nơng nghiệp.


- Thủ công nghiệp: phát triển nghề thủ
công cổ truyền .


- Thương nghiệp: mở chợ, mở cửa biển
bn bán với người nước ngồi.


* Khác:


<b>Thời Lý- Trần</b> <b>Thời Lê Sơ</b>
- Nông nghiệp


+ Thời Lý tổ
chức cày ruộng
tịch điền


+ Thời Trần vua


cho vương hầu,
cơng chúa, phị
mã lập điền trang
- Thủ công
nghiệp


+ Thời Lý vua
dạy cung nữ dệt
gấm vóc


- Nông nghiệp


+ đặt 1 số chức quan
chuyên về nơng
nghiệp


+ có 25 vạn lính về
q cày ruộng sau
chiến tranh


+ Thực hiện phép
quân điền


- Thủ cơng nghiệp
+ có các làng thủ
cơng, phường thủ
công


+ các xưởng do nhà
nước quản lí, gọi là


cục bách tác.


- Thương nghiệp:
khuyến khích lập chợ
mới và họp chợ.


-> Thời Lê Sơ kt phát
triển mạnh mẽ hơn


<i><b>5. X· héi thêi Lý </b></i><i><b>Trần và thời Lê Sơ </b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(139)</span><div class='page_container' data-page=139>

<b>Hot ng 6; 7p</b>


Văn hóa, giáo dục, văn học, nghệ thuật
thời Lê Sơ đã đạt được những thành tựu
nào? Có gì khác thời Lý – Trần?


- vua, vương hầu, quý tộc, quan lại, địa chủ
- Nông dân, thương nhân, thợ thủ cơng, nơ


* Kh¸c:


- Thời Lý- Trần: tầng lớp vương hầu, quý
tộc rất đông đảo, nắm mọi quyền lực, tầng
lớp nơng nơ, nơ tì chiếm số đơng.


- Thời Lê Sơ số lượng nơ tì giảm dần và
được giải phóng cuối thời Lê. Nhà Lê hạn
chế nghiêm ngặt việc bán mình làm nơ hoặc


bức dân t do lm nụ tỡ.


<i><b>6. Văn hóa, giáo dục, văn học, nghệ thuật </b></i>
<i><b>thời Lê Sơ - thời Lý </b></i><i><b> TrÇn? </b></i>


- GD thời Lê Sơ phát triển mạnh, tổ chức
thi cử 3 năm một lần (nhà Trần 7 năm một
lần).


-Thời Lý- Trần muốn được bổ nhiệm làm
quan thì trước hết phải xuất thân từ đẳng
cấp quý tộc.


- Thời Lê Sơ, cho phép người nào có học
đều được dự thi và thi đỗ đều được bổ
nhiệm làm quan và được vinh quy bái tổ.
- Thời Lý- trần, đạo phật rất được trọng
dụng.


- Thời Lê Sơ, Nho giáo chiếm vị trí độc
tơn. chi phối trên lĩnh vực văn hóa, tư tưởng
<b>4. Củng cố.4'</b>


- Hệ thống lại nội dung bài học.
<b>5.Dặn dò:1'</b>


Câu 1: Lập bảng thống kê các tác phẩm văn học, sử học nổi tiếng thời Lí, Trần, Lê sơ.
Câu 2: Lập bảng thống kê các bậc danh nhân ở thế kỉ XV.


Về nhà học bài ,xem lại các bài đã học để giờ sau làm baì tập lịch sử



Ngày soạn : 20/2/2012
Ngày giảng : 21/2/2012

<b>Tit 49 </b>



<b>Làm bài tập lịch sử chơng IV</b>


<b>I- Mục tiêu bài học.</b>


<i><b>1.Kiến thức:</b></i>


- Giúp học sinh khắc sâu các kiến thức cơ bản ca lịch sử Việt Nam thời Lê Sơ.
- Có hiểu biết rộng hơn về thời kì lịch sử phong kiến Việt Nam thịnh trị nhÊt.


</div>
<span class='text_page_counter'>(140)</span><div class='page_container' data-page=140>

- Rèn luyện cho học sinh kĩ năng đánh giá, phân tích, tổng hợp, khái quát các sự
kiện, các nhân vật lịch sử tiêu biểu.


- RÌn lun kĩ năng làm bài tập lịch sử.
<b> 3. Thái độ:</b>


- Cã ý thøc trong học tập, ý thức tự hào dân tộc, lòng khâm phục, ngỡng mộ, tin yêu
quý trọng các anh hùng dân tộc, các danh nhân văn hoá thế giới.


<b>II. </b>

<b>Chuẩn bị </b>

<b>của </b>

<b>GV- HS</b>


- Lợc đồ kháng chiến chống xâm lợc Minh.
- Su tầm tác phẩm văn, thơ tiêu biểu.


<b>III. </b>

<b>Tiến trình </b>

<b>tổ chức cỏc hoạt động dạy học</b>


<i><b>1.</b><b>ổ</b><b>n định </b><b>tổ chc.1'</b></i>



<i><b>2.Kiểm tra bài cũ: 4'</b></i>


?Luật pháp thời Lê có điểm nào khác và giống pháp luật thời Lý Trần.
3. Bài míi:


<b>HĐ của GV và HS</b> <b>Nội dung hoạt động</b>


<b>Hoạt động 1. 15p</b>


* Giáo viên chia nhóm cho học sinh làm
bài tập:


Nhóm 1:


Nêu diễn biến cuộc kháng chiến chống
quân Minh tõ 1418-1423


Nhãm 2:


Nªu diƠn biÕn cc kháng chiến chống
quân Minh từ 1424-1426


Nhóm 3:


Nêu diễn biến cuộc kháng chiến chống
quân Minh từ 1426-1427


- Cỏc nhúm tho lun trình bày trong tổ
cử đại diện lên chỉ trên bản đồ.



- Thời gian hoạt động nhóm 5 phút


- GV treo bản đồ: Khởi nghĩa Lam
Sơn(1418-1427) và bản đồ Tốt động
-Chúc Động, Chi Lăng -Xương Giang
- Gv quan sỏt đại diờn cỏc nhúm trỡnh
bày


- GV: nhận xét thái độ làm bài tập của
các tổ


Và nhận xét kĩ năng trình bày bản đồ của
từng nhóm và KL.


<b>Hoạt động 2. 10p</b>


H. Nêu và chứng minh nguyªn nhân
thắng lợi và ý nghÜa lÞch sư của cuộc
kháng chiến chống quân Minh ?


- Giáo viên hớng dẫn học sinh làm bài
tập vµ kiĨm tra kÕt qu¶ cđa häc
sinh,nhËn xÐt.


GV treo bảng phụ HS đọc bt


BT: Nói về nguyên nhân thắng lợi của
cuộc khởi nghĩa Lam Sơn, có thể đa ra
một số ý kiến sau:



HS làm bài tập


<b>I. Trình bày diễn biến cuộc khởi nghĩa Lam</b>
<b>Sơn từ năm 1418-1427.</b>


Nội dung cần đạt của các nhóm :
Nhóm 1:


Nghĩa quân 3 lần rút lên núi Chí Linh khó
khăn chồng chất 1423 Lê lợi đề nghị giảng
hoà với quân Minh nhưng đến 1424 quân
Minh trở mặt tấn công cuộc kháng chiến
chuyển sang một giai đoạn mới


Nhóm 2:


Nghĩa quân chuyển địa bàn hoạt động vào
Nghệ An và liên tục giành thắng lợi giải
phóng một vùng đất đai rộng lớn từ Nghệ An
ra Thanh Hố


Nhóm 3 :


Thắng lớn vang dội qua 2 trận Tốt động
-Chúc Động, Chi Lăng -Xương Giang (học
sinh phải nờu diễn biến của 2 trận đỏnh này)


<b>II. Nêu nguyên nhân thắng lợi và ý nghĩa</b>
<b>lịch sư cđa cc kh¸ng chiÕn chèng qu©n</b>
<b>Minh.</b>



* Khoanh trũn vào trớc ý trả lời đúng .


<b> A. Sự ủng hộ nhiệt tình, toàn diện của nh©n</b>
d©n.


B. Xây dựng đợc khối đồn kết nhất trí, quy
tụ đợc sức mạnh cả nớc.


C. Có đờng lối chiến lợc, chiến thuật đúng
đắn sáng tạo, có bộ tham mu tài giỏi - đứng
đầu là Lê Lợi, Nguyễn Trãi.


</div>
<span class='text_page_counter'>(141)</span><div class='page_container' data-page=141>

<b>Hoạt động 3. 10p</b>


GV Hướng dẫn HS làm bài tập trong
sách giáo khoa trang 104 hoàn thành
bảng trong thời gian 5 phút


- Đại diện các nhóm trả lời, nhận xét bổ
sung.


- GV kết luận


<b>III.Bµi tËp: lËp b¶ng thèng kê các tác</b>
<b>phẩm vn học, sử học nổi tiếng thời</b>
<b>Lý Trần và Lê Sơ. </b>


Tác



phẩm ThờiLý Thời Trần Thời Lê Sơ
Văn


học Bài thơthần Lý
Thờng
Kiệt


-Hịch
t-ớng
sĩ-TQT.
-Tụng giá
hoàn kinh
s


-Bạch
Đằng
Giang
Phú


-Quõn trung từ
mệnh tập.
-Bình Ngơ đại
cáo.


-Phó nói ChÝ
Linh


=>N/ Tr·i.
- Hång Đức
Quốc âm thi


tập


Sử


học -Đại Việtsử kí-Lê
Văn Hu.


-Đại Việt sử kí
toàn th-Ngô SÜ
Liªn...


<b>4. Củng cố: 4'</b>


- GV gọi HS lên trình bày diễn biến cuộc khởi nghĩa Lam Sơn từ năm 1418-1427?( GV
chấm điểm).


- Nêu nguyên nhân thắng lợi, ý nghĩa ls khởi nhĩa LS.
<b>5. Dặn dò: 2</b>


- Làm đáp án tr li cỏc cõu hi trong SGK


- Đọc trớc bài 22




Ngày soạn: 23/2/2012
Ngày giảng: 24/2/2012


<b>Chương v.</b>

<b> ĐẠI VIỆT Ở CÁC THẾ KỶ XVI – XVIII</b>
<b>Tiết 50.</b>


<b>SỰ SUY YẾU CỦA NHÀ NƯỚC PHONG KIẾN TẬP</b>


<b>QUYỀN ( TK XVI - XVIII)</b>



<b>I. Mục tiêu cần đạt.</b>


<i><b>1. Kiến thức: </b></i>


- Biết được tình hình triều đình nhà Lê; biết được nguyên nhân.
- Nguyên nhân hình thành Nam Bắc triều ;


</div>
<span class='text_page_counter'>(142)</span><div class='page_container' data-page=142>

- Đánh giá nguyên nhân suy yếu của triều đình phong kiến nhà Lê.( Kể từ thế kỉ XVI)
<i><b>3.Thái độ: </b></i>


- Hiểu được rằng: Nhà nước thịnh trị hay suy vong là do ở lịng dân .
<b>* Tích hợp môi trường</b>


<b>II. Chuẩn bị của GV và HS.</b>


- GV; Giáo án, sgk, TLTK...
- HS ; Đọc trước bài ở nhà.


<b> III. Tiến trình tổ chức các hoạt động dạy học</b>


<i><b> 1. Ổn định lớp; 1p </b></i>


<i><b> 2. Kiểm tra bài cũ. 7p </b></i>


<b> ? Kiểm tra phần chuẩn bị các phần bài tập giao viên giao về nhà cho các em học sinh.</b>
? Nêu nguyên nhân thắng lợi, ý nghĩa ls khởi nhĩa LSơn?


<i><b> 3.Bài mới:</b></i>



Th k XV nh Lê ã ế ỉ à đ đạ đượt c nh ng th nh t u n i b t v m i m t. Do ó ây ữ à ự ỏ ậ ề ọ ặ Đ đ
c coi l th i kì th nh tr nh t c a nh n c phong ki n t p quy n. Nh ng t u


đượ à ờ ị ị ấ ủ à ướ ế ậ ề ư ừ đầ


th k XV tr i, Nh Lê d n suy y u. V y b i h c hôm nay chúng ta cùng tìm hi u.ế ỉ ở đ à ầ ế ậ à ọ ể
<b>Hoạt động của giáo viên và học sinh.</b> <b>Nội dung cần đạt .</b>


<b>Hoạt động 1. 20p Triều đình nhà Lê</b>
<i><b>GV giảng: Trải qua các triều đại: </b></i>


- Lê thái Tổ: Triều đình p/ kiến vững chãi.
-Thời Lê T Tông: Cđộ p/ kiến cực thịnh.
- Thế kỉ XVI, Lê Uy Mục, Lê Tương Dực
lên ngôi- > Nhà Lê suy yếu dần.


<b>? Nguyên nhân nào dẫn đến việc nhà Lê </b>
bị suy yếu?


HS dựa vào sgk trả lời. HS nhận xét, bổ
sung.


<b>GV Lê UY Mục bị giết, Tương Dực lên </b>
thay, y bắt nd xây dựng đại điện và Cửu
Trùng Đài to lớn và chỉ mải ăn chơi trụy
lạc “ tướng hiếu dâm như tướng lợn” ->
vua lợn.


<b>? Sự thoái hoá của các tầng lớp thống trị </b>
khiến triều đình phong kiến phân hố như


thế nào.


<b>? Em có nhận xét gì về triều đình nhà Lê </b>
ở đầu thế kỉ XVI so với Lê Thánh Tông ?
<b>Hoạt động2. 10p</b>


( Mục II. PPCTr đã giảm tải – GV hướng
dẫn HS đọc và tìm hiểu nội dung thơng
tin trong sgk tr107- 108)


<b> 1.Chiến tranh Nam – Bắc triều</b>


<b>I. Tình hình chính trị – xã hội.</b>
<i><b>1. Triều đình nhà Lê</b></i>


-Từ đầu TK XVI, vua, quan ăn chơi xa xỉ,
xây dựng cung điện, lâu đài tốn kém.


- Nội bộ triều Lê “chia bè kéo cánh”,
tranh giành quyền lực. Dưới triều Lê Uy
Mục, quý tộc ngoại thích nắm hết quyền
lực, giết hại cơng thần nhà Lê .


- Dưới triều Lê Tương Dực, tướng Trịnh
Duy Sản gây bè phái, đánh giết lẫn nhau
liên miên suốt hơn mười năm.


<b>II. </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(143)</span><div class='page_container' data-page=143>

<b>? Sự suy yếu của nhà Lê đã thể hiện như </b>


thế nào?


<i>Triều đình phong kiến rối loạn, phe phái </i>
<i>liên tục chém giết lẫn nhau.</i>


Gv cùng học sinh từng bước tìm hiểu vì
sao có sự hình thành Nam- Bắc triều?
- Mạc Đăng Dung vốn là võ quan, đã tiêu
diệt các thế lực đối lập, thâu tóm mọi
quyền hành, cương vị như tể tướng.
- Năm 1527, Mạc Đăng Dung cướp ngôi
nhà Lê lập ra triều Mạc sử cũ gọi là (Bắc
triều)


Yêu cầu học sinh đọc sách giáo khoa.
V giới thiệu H 49 sgk tr 107 với HS.
<i><b>Gv tích hợp mơi trường; sử dụng bản đồ</b></i>
<i><b>Việt Nam chỉ rõ cho hoc sinh vị trí danh </b></i>
<i><b>giới của Nam triều và Bắc triều (sông </b></i>
Gianh làm ranh giới:Đàng ngồi từ sơng
Gianh trở ra, Đàng trong từ sơng Gianh
trở vào ).


<b>GV giới thiệu di tích thành nhà Mạc </b>
<i><b>hiện vẫn còn ở Chi Lăng Lạng Sơn.</b></i>
<b>? Nguyên nhân nào dẫn đến chiến tranh </b>
phong kiến Nam – Bắc triều (Giảm tải
theo ppctr GV HD hs tự đọc sgk)


- Năm 1533, Nguyễn Kim một võ quan


triều Lê đã chạy vào Thanh Hóa, lập một
người thuộc dòng dõi nhà Lê lên làm vua,
lấy danh nghĩa “ phù Lê diệt Mạc” ( sử cũ
gọi là Nam Triều).


- Hai tập đoàn này đánh nhau liên miên
hơn 50 năm, chiến trường kéo dài suốt từ
Thanh – Nghệ ra Bắc, gây nhiều đau khổ
cho nd . Đến 1592, Nam triều chiếm được
T Long, họ Mạc chạy lên Cao Bằng, ctr
Nam – Bắc triều mới chấm dứt.


<b>? Chiến tranh Nam – Bắc triều đã gây hậu</b>
quả gì cho nhân dân ta ?


Ndân bị đói khổ, đất nước bị chia cắt.
Gv chốt .


<i><b>* Nguyên nhân.</b></i>


- Mạc Đăng Dung vốn là võ quan, đã tiêu
diệt các thế lực đối lập, thâu tóm mọi
quyền hành, cương vị như tể tướng.
- Năm 1527, Mạc Đăng Dung cướp ngôi
nhà Lê lập ra triều Mạc sử cũ gọi là (Bắc
triều)


- 1533 Nguyễn Kim một võ quan triều Lê
chạy vào Thanh Hóa lập một người dịng
dõi họ Lê lên làm vua, lấy danh nghĩa “


phù Lê diệt Mạc”, sử cũ gọi là Nam triều.


<i><b>* Diễn biến.</b></i>


<i><b>* Hậu quả: </b></i>


Ndân bị đói khổ, đất nước bị chia cắt.


<b>4.Củng cố. 6p</b>


Nguyên nhân nào dẫn đến việc nhà Lê bị suy yếu?


</div>
<span class='text_page_counter'>(144)</span><div class='page_container' data-page=144>

Em có nhận xét gì về triều đình nhà Lê ở đầu thế kỉ XVI so với Lê Thánh Tơng ?
<b>5.Dặn dị. 1p</b>


Về nhà học bài ,nghiên cứu tiếp phần còn lại của bài.




Ngày soạn: 23/2/2012
Ngày giảng:24/2/2012 CCT


<b>Tiết 51. SỰ SUY YẾU CỦA NHÀ NƯỚC PHONG KIẾN</b>


<b>TẬP QUYỀN ( TK XVI - XVIII) </b>

(Tiếp)



<b>I. Mục tiêu cần đạt.</b>


<i><b>1. Kiến thức: </b></i>


- Trình bày được diễn biến, kết quả các cuộc kn nơng dân Đàng Ngồi trên lược đồ;
- Nguyên nhân dẫn tới sự phân tranh Trịnh – Nguyễn.



<i><b>2. Kĩ năng:</b></i>


- Tập xác định vị trí, địa danh và trình bày diễn biến cuả các cuộc kn nơng dân Đàng
Ngồi trên bản đồ.


- Tự hào về truyền thống đấu tranh anh dũng của nhân dân, hiểu được nguyên nhân dẫn
đến nội chiến.


</div>
<span class='text_page_counter'>(145)</span><div class='page_container' data-page=145>

<i><b>3. Thái độ:</b></i>


- Bồi dưỡng cho học sinh ý thức bảo vệ sự đoàn kết thống nhất đất nước, chống mọi âm
mưu chia cắt lãnh thổ.


<b> </b>

<b>II. Chuẩn bị của GV- HS</b>



- GV ; Bản đồ Việt Nam, tranh ảnh liên quan đến bài học.
- HS ; Đọc trước nội dung bài ở nhà.


<b> III. Tiến trình tổ chức các hoạt động dạy học</b>


<i><b> 1. Ổn định lớp; 1p </b></i>


<i><b> 2. Kiểm tra bài cũ. 7p</b></i>


<b> Nhận xét về triều đình nhà Lê đầu thế kỉ XVI?</b>


Sự thối hố của các tầng lớp thống trị khiến triều đình phong kiến phân hoá như thế
nào?


3.Bài mới.



Phong trào khởi nghĩa của nông dân ở đầu thế kỉ XVI chỉ là bước mở đầu cho sự chia cắt
kéo dài, chiến tranh liên miên mà nguyên nhân chính là sự xung đột giữa các tập đoàn
phong kiến thống trị.


<b> Hoạt động của giáo viên và học sinh</b> <b>Nội dung cần đạt</b>
GV khái quát lại nội dung tiết học trước.


<b>Hoạt động 1. ( tiếp mục 2), 22p</b>


<b>? Sự suy yếu của triều đình nhà Lê dẫn </b>
đến hậu quả gì.


Đời sống nđ đói khổ nd nổi dậy kn.
<i><b>? Vì sao nhân dân lại cực khổ?</b></i>


Quan lại địa phương cậy quyền thế ức
hiếp dân, vật dụng trong dân gian cướp
lấy đến hết” “dùng của như bùn đất… coi
dân như cỏ rác”.


<i>Gọi hs đọc thông tin ( chữ in nghiêng sgk </i>
<i>tr 105)</i>


<i><b>GV : và đó chính là ngun nhân đã châm</b></i>
ngịi cho các cuộc kn của nơng dân bùng
nổ ở nhiều nơi trong cả nước.


<b>? Dựa vào lược đồ sgk hãy trình bày diễn </b>
biến p trào nơng dân ở giai đoạn này ?


<i><b>GV tích hợp mơi trường; chỉ trên lược </b></i>
<i><b>đồ vị trí nơi có các cuộc kn của nông </b></i>
<i><b>dân nổ ra :</b></i>


<i><b> Từ năm 1511, các cuộc khởi nghĩa nổ ra </b></i>
ở nhiều nơi:


-Trần Tuân(1511) ở Sơn Tây- Hà Nội,
KN của Lê Hy- Trịnh Hưng ở Nghệ An,
Thanh Hóa , kn của Phùng Chương ở núi
Tam Đảo...xong tiêu biểu nhất là kn của


<b>I. Tình hình chính trị – xã hội.</b>
<i><b>1. Triều đình nhà Lê</b></i>


<i><b>2. Phong trào khởi nghĩa của nông dân </b></i>
<i><b>ở đầu thế kỉ XVI.</b></i>


<i>Nguyên nhân: </i>


- Lợi dụng triều đình rối loạn, quan lại ở
địa phương “ cậy quyền thế ức hiếp dân,
vật dụng trong dân gian cướp lấy đến hết”
“dùng của như bùn đất… coi dân như cỏ
rác”.


Đời sống nhân dân, nhất là nông dân, lâm
vào cảnh khốn cùng.


<i><b>* Diễn biến : Từ năm 1511, các cuộc kn </b></i>


nổ ra ở nhiều nơi trong nước.


</div>
<span class='text_page_counter'>(146)</span><div class='page_container' data-page=146>

Trần Cảo ở Đông Triều (QNinh)


Giảng : Nghĩa quân cạo trọc đầu, chỉ để 3
chỏm tóc nên gọi là “ quân 3 chỏm”.
Nghĩa quân 3 lần tiến quân vào Thăng
Long, có lần khiến vua quan nhà Lê phải
bỏ chạy vào Thanh Hố.


<b>? Em có n hận xét gì về phong trào đấu </b>
tranh của nông dân TK XVI.


Quy mô rộng lớn nhưng nổ ra lẻ tẻ và
chưa đồng loạt.


<b>? Kết quả của các cuộc kn?</b>
<b>Hoạt động 2. 10p </b>


( Mục II. PPCTr đã giảm tải – GV hướng
dẫn HS đọc và tìm hiểu nội dung thơng
tin trong sgk tr108- 109)


<i><b>Chiến tranh Trịnh- Nguyễn và sự chia </b></i>
<i><b>cắt Đàng Trong – Đàng Ngoài.</b></i>


<b>? Sau ctr Nam- Bắc triều, tình hình nước </b>
ta có gì thay đổi?


Học sinh dựa vào SGK trình bày.



<i>- Năm 1545, Nguyễn Kim chết, con rể là </i>
Trịnh Kiểm lên thay nắm tồn bộ binh
quyền, hình thành thế lực họ Trịnh.
- Người con cả của Nguyễn Kim là
nguyễn Uông bị đầu độc chết, người con
thứ là nguyễn Hoàng đã vào được trấn thủ
Thuận Hóa, QNam => Từ đó hình thành
thế lực họ Nguyễn.


Gv nhấn mạnh việc Nguyễn Hồng vào
Thuận Hố dựng cơ sở là để đối địch với
họ Trịnh.


HS quan sát H 50 sgk tr 108 Phủ chúa
Trịnh( tranh vẽ thế kỷ XVIII).


<b>? Cuộc chiến tranh Trịnh Nguyễn đã diễn </b>
ra như thế nào(Giảm tải theo ppctr GV
HD hs tự đọc sgk)


- Đầu thế kỷ XVII, ctr Trịnh – Nguyễn
bùng nổ .


- Thời gian từ 1627- 1672, họ Trịnh và họ
Nguyễn đánh nhau 7 lần, vùng đất QBình,
HTĩnh trở thành chiến trường.


- Không tiểu diệt được nhau, hai bên lấy
sơng Gianh( QBình) làm ranh giới chia


cắt đất nước, kéo -> cuối thế kỉ XVIII.
<b>? Cuộc chiến lần này dẫn đến hậu quả </b>


là quân ba chỏm.


- Nghĩa qn ba lần tấn cơng TLong, có
lần chiếm được, vua Lê phải chạy vào
Thanh Hóa.


<i><b>* Kết quả : Các cuộc kn lần lượt bị đàn áp</b></i>
và thất bại nhưng góp phần làm cho triều
đình nhà Lê mau chóng sụp đổ.


<b>II.</b>


<i><b>2. Chiến tranh Trịnh- Nguyễn và sự chia</b></i>
<i><b>cắt Đàng Trong – Đàng Ngoài.</b></i>


<i><b>* Nguyên nhân</b></i>


<i>- Năm 1545, Nguyễn Kim chết, con rể là </i>
Trịnh Kiểm lên thay nắm tồn bộ binh
quyền, hình thành thế lực họ Trịnh.
- Người con cả của Nguyễn Kim là
nguyễn Uông bị đầu độc chết, người con
thứ là nguyễn Hồng đã vào được trấn thủ
Thuận Hóa, QNam => Từ đó hình thành
thế lực họ Nguyễn.


</div>
<span class='text_page_counter'>(147)</span><div class='page_container' data-page=147>

như thế nào?



<b>GV sử dụng bản đồ chỉ ranh giới Đàng </b>
Trong Đàng Ngồi.


<b>? Tính chất của cuộc hiến tranh Trịnh – </b>
Nguyễn ?


Cuộc ctr phi nghĩa, gây chia cắt đất nước
nd đói khổ lầm than.


<b>? Em có nhận xét gì về tình hình chính trị </b>
– xã hội ở nước ta thế kỉ XVI - XVIII


<i><b>* Hậu quả ; Đất nước bị chia cắt, nhân </b></i>
dân đói khổ , li tán.


<b>4. Củng cố: </b>

4p



- Nêu hậu quả của cuộc chiến tranh Nam – Bắc triều và sự chia cắt Đàng Trong- Đàng
Ngoài.


- Bài học lịch sử rút ra từ nội chiến ở thế kỉ XVI_ XVIII?
<b>5. Dặn dò: 1p</b>


Về nhà học bài trả lời câu hỏi, chuẩn bị bài 23.


<i><b> </b></i>


Ngày soạn: 27/2/2012
Ngày giảng: 28/2/2012


<b>Tiết</b>

<b>52</b>



<b>KINH TẾ, VĂN HÓA THẾ KỶ XVI - XVIII</b>


<b>I. Mục tiêu cần đạt.</b>



<i><b> 1. Kiến thức: </b></i>


- Trình bày tổng quát bức tranh kinh tế cả nước; về nông nghiệp, thủ công nghiệp, thương
nghiệp.


<i><b> 2. Kỹ năng: </b></i>


- Nhận biết được các đại danh trên bản đồ Việt Nam.


- Nhận xét được trình độ phát trỉển của lịch sử dân tộc từ thế kỉ XVI- XVIII.
<i><b> 3.Thái độ:</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(148)</span><div class='page_container' data-page=148>

<b>II. Chuẩn bị của GV- HS </b>


- GV; Bản đồ Việt Nam, băng hình 36 phố phường (nếu có)
- HS; Đọc trước bài ở nhà.


<b>III.Tiến trình tổ chức các hoạt động dạy học</b>


<i><b> 1. Ổn định lớp. 1p</b></i>


<i><b> 2. Kiểm tra bài cũ. 5p</b></i>
<i><b> 3.Bài mới.</b></i>


<b> </b>



<b> Hoạt động của giáo viên và học sinh</b> <b><sub> Nội dung cần đạt</sub></b>


<b>Hoạt động 1. (15p) Nông nghiệp.</b>
Yêu cầu học sinh đọc SGK.


<b>? Hãy so sánh kinh tế nông nghiệp giữa </b>
Đàng Trong với Đàng Ngoài.


Gv chia bảng làm hai phần và hướng dẫn
học sinh so sánh


<b>? Đàng Trong , chúa Nguyễn có quan tâm</b>
đến sản xuất khơng? Nhằm mục đích gì ?
Xây dựng kinh tế giàu mạnh để chống đối
lại họ trịnh.


<b>? Chúa Nguyễn đã có những chính sách gì</b>
để khuyến khích khai hoang ở Đàng
Trong ?


<b>? Kết quả của những chính sách đó?.</b>
<b>? Chúa Nguyến đã làm gì để mở rộng đất </b>
đai, xây dựng cát cứ mới?.


<b>?Phủ Gia Định gồm có mấy dinh? Thuộc </b>
những tỉnh nào hiện nay.?


<i><b>?GV yêu cầu học sinh chỉ trên bản đồ vị </b></i>
<i><b>trí ngày nay của các địa danh nói trên.</b></i>
? Hãy phân tích tính tích cực của chúa


Nguyễn trong việc phát triển nông nghiệp.
<b>? Sự phát triển của sản xuất có ảnh hưởng</b>
như thế nào đên tình hình xã hội?


<i>Hình thành các tầng lớp địa chủ lớn </i>
<i>chiếm nhiều ruộng đất. Nhưng nhìn </i>
<i>chung đời sống của nhân dân vẫn ổn </i>
<i>định.</i>


<b>Hoạt động 2. (18p)</b>


<i><b>Sự phát triển của nghề thủ công và </b></i>
<i><b>buôn bán</b></i>


<b>? Nước ta có những ngành nghề thủ cơng </b>
tiêu biểu nào.


<b>? ở thế kỉ XVII, thủ công nghiệp phát </b>


<b>I.</b> <b>Kinh tế.</b>
<i><b>1. Nơng nghiệp.</b></i>
* Ở Đàng Ngồi:


- Cuộc ctr Nam- Bắc triều đã phá hoại
nghiêm trọng nền sx nông nghiệp. Chính
quyền Lê- Trịnh ít quan tâm đến cơng tác
thủy lợi và tổ chức khai hoang.


- Ruộng đất công làng xã bị cường hào
đem cầm bán



- Ruộng đất bỏ hoang, mất mùa đối kém
xảy ra dồn dập, nhất là vùng Sơn Nam-
Thanh Nghệ, nông dân phải bỏ lngf đi
phiêu tán.


* Ở Đàng Trong:


- Các chúa Nguyễn tổ chức di dân khai
hoang, cấp lương ăn, nông cụ, thành lập
làng mới ở khắp vùng Thuận – Quảng .
- 1698 Nguyễn Hữu Cảnh khi kinh líphía
Nam đã đạt phủ Gia Định.


- Nhờ khai hoang và đk tự nhiên tốt nên
nông nghiệp ptriển nhanh, nhất là vùng
ĐB Sông CLong.


<i><b>2. Sự phát triển của nghề thủ công và </b></i>
<i><b>buôn bán.</b></i>


- Thủ công nghiệp ; từ TK XVII,


</div>
<span class='text_page_counter'>(149)</span><div class='page_container' data-page=149>

triển như thế nào.


<i>2 nghề thủ công tiêu biểu là Gốm Bát </i>
<i>Tràng và làm đường.</i>


Yêu cầu học sinh nhận xét H.51 về sản
phẩm Gốm Bát Tràng



<b>? Hoat động thương nghiệp phát triển như</b>
thế nào.


<b>? Nhận xét về các chợ. Xuất hiện nhiều </b>
chợ chứng tỏ điều gì?


<b>? Nơi em ở có những phố chợ nào?</b>


<b>? Chúa Trịnh và Chúa Nguyễn có thái độ </b>
như thế nào về việc buôn bán với nước
ngồi?


<b>?Vì sao đến gđoạn sau ta lại chủ trương </b>
hạn chế hoạt động ngoại thương?


( Vì sợ họ có ý đồ xâm chiếm nước ta)
? Tại sao Hội An trở thành thương cảng
lớn nhất ở Đàng Trong ?


<b>? Nhận xét hình 52 trong SGK</b>


đó có làng thủ cơng truyền thống; Gốm
thổ Hà(Bắc Giang), Bát Tràng( HN), dệt
La Khê( HàTây),rèn sắt ở Nho Lâm(NAn)


<i>- Thương nghiệp:</i>


Buôn bán phát triển, nhất là ở các vùng
đồng bằng và ven biển, các thương nhân


Châu Á và Châu Âu thường đến phố Hiến
Hội An buôn bán tấp nập.


- Xuất hiện thêm 1 số đơ thị, ngồi TLong
cịn có phố Hiến (Hưng Yên), Thanh Hà
(TT Huế), Hội An(QNam), Gia Định(tphố
HCM ngày nay).


Các chúa Trịnh- chúa Nguyễn cho thương
nhân nước ngồi vào bn bnas để nhờ họ
mua vũ khí. Về sau, các chúa thi hành cs
hanj chế ngoại thương, do vậy từ nửa sau
TK XVIII, các thành thị suy tàn dần.
nhiều chợ, phố xá, các đô thị.


<b>4. Củng cố. 5p</b>


- Nhận xét chung về tình hình kinh tế nước ta từ thế kỉ XVI- XVIII ?
- Hoạt động thương nghiệp phát triển như thế nào?


- Vì sao đến giai đoạn sau ta lại chủ trương hạn chế hoạt động ngoại thương?
5. Dặn dò .1p


Về nhà học bài ,nghiên cứu tiếp phần còn lại


<i><b> </b></i>


Ngày soạn:29/2/2012
Ngày giảng:01/3/2012

<b>Tiết 53</b>




<b>KINH TẾ , VĂN HÓA THẾ KỶ XVI – XVIII</b>



(Tiếptheo)



<b>I. Mục tiêu cần đạt.</b>


<i><b>1. Kiến thức: </b></i>


- Hs trình bày được nét chính về tình hình văn hóa ở các thế kỷ XVI- XVII.
- HS nêu được những điểm mới về mặt tư tưởng, tôn giáo và văn học, nghệ thuật.
<i><b>2. Kĩ năng .</b></i>


- HS biết cách mô tả một lễ hội hoặc một vài trị chơi tiêu biểu trong lễ hội của làng
mình.


</div>
<span class='text_page_counter'>(150)</span><div class='page_container' data-page=150>

- Hiểu được truyền thống văn hoá của dân tộc, ln phát triển trong bất kì hồn cảnh nào.
- Bồi dưỡng ý thức bảo tồn truyền thống văn hoá dân tộc.


* Tích hợp mơi trường.


<b>II</b>

<b>. Chuẩn bị của GV- HS.</b>


- GV; Băng hình lễ hội.


- HS; Đọc và nghiên cứu bài.


<b>III.Tiến trình tổ chức các hoạt động dạy học</b>


<i><b>1. Ôn định lớp </b></i>


<i><b>2. Kiểm tra bài cũ .5p</b></i>



- Nhận xét tình hình kinh tế nơng nghiệp Đàng Trong- Đàng Trong?
- Tại sao trong TK XVII, ở nước ta xuất hiện một số thành thị?
<i><b>3.Bài mới.</b></i>


Mặc dù tình hình kinh tế khơng ổn định, chia cắt kéo dài nhưng nền kinh tế vẫn đạt mức
phát triển nhất định. Bên cạnh đó đời sống tinh thần của nhân dân có nhiều điểm mới do
việc giao lưu buôna bán với người phương Tây được mở rộng. Vởy tình hình văn hố có
gì mới bài học hơm nay chúng ta cùng tìm hiểu.


<b>Hoạt động của giáo viên và học sinh</b> <b>Nội dung cần đạt</b>
<b>Hoạt động1. (13p) Tôn giáo</b>


Ở thế kỉ XVI-XVIII nước ta có những tơn
giáo nào?


<b>? Nói rõ sự phát triển của những tơn giáo </b>
đó.


<b>? Vì sao lúc này Nho giáo khơng cịn </b>
chiếm vị trí độc tơn.


GV liên hệ.


<i><b>? Ở địa phương em có những hình thức </b></i>
sinh hoạt tư tưởng nào.


<b>? Quan sát hình 53, bức tranh miêu tả </b>
điều gì.


<b>? Hình thức sinh hoạt văn hố đó có tác </b>


dụng gì.


<b>? Câu ca giao ..có nội dung gì?</b>


Kể một vài câu ca giao có nội dung tương
tự mà em biết?


<b>? Đạo Thiên Chúa bắt nguồn từ đâu ? Vì </b>
sao lại xuất hiện ở nước ta.


<b>? Thái độ của chính quyền đối với đạo </b>
thiên chúa?


<b>Hoạt động2. (10p) </b>


<b> Sự ra đời chữ quốc ngữ.</b>


<b>1. Tôn giáo.</b>
<b> </b>


<b>- Nho giáo vẫn được đề cao trong học tập,</b>
thi cử và tuyển chọn quan lại.


<b>- Phật giáo và đạo giáo thời Lê bị hạn chế,</b>
đến lúc này được phục hồi.


<b>- Ndân vẫn giữ nếp sống văn hóa truyền </b>
thống qua các lễ hội đã thắt chặt tình đồn
kết làng xóm và bồi dưỡng tình u q
hương đất nước.



<b>- Từ 1533, các giáo sĩ Bồ Đào Nha theo </b>
theo thuyền buôn đến nước ta truyền bá
đạo thiên chúa, sang thế kỷ XVII - XVIII,
hoạt động của các giáo sĩ ngày càng tăng,
nhưng lại không hợp với cách cai trị của
chúa Trịnh - Nguyễn nên nhiều lần bị
cấm, nhưng họ tìm mọi cách để truyền
đạo


</div>
<span class='text_page_counter'>(151)</span><div class='page_container' data-page=151>

<b>?Chữ quốc ngữ ra đời trong hồn cảnh </b>
nào?


Gv nhấn mạnh vai trị của Alếchxăng đơ
Rơt.


<b>? Vì sao trong một thời gian dài chữ quốc </b>
ngữ khơng được sử dụng?( Vì giai cấp
phong kiến không sử dụng)


<b>? Theo em chữ quốc ngữ đóng vai trị như</b>
thế nào trong q trình phát triển văn hoá
Việt Nam?


<b>Hoạt động3. (12p) </b>


<b>Văn học và nghệ thuật dân gian</b>


<b>? Văn học giai đoạn này bao gồm mấy bộ </b>
phận?



<b>?Kể tên những thành tựu văn học nổi bật?</b>
<b>?Thơ Nơm xuất hiện ngày càng nhiều có </b>
ý nghĩa như thế nào đối với tiếng nói văn
hố dân tộc.


<b>? Các tác phẩm bằng chữ Nơm phản ánh </b>
ndung gì, kể tên các tg tiêu biểu thơ văn ở
thế kỉ này?


<b>? Nhận xét vai trò của họ đối với sự phát </b>
triển văn học dân tộc


<b>?Thơ Nơm xuất hiện nhiều có ý gì đối </b>
với tiếng nói văn hố dân tộc?


<b>? Em có nhận xét gì về văn học dân gian </b>
thời kì này(thể loại, nội dung)


Đa dạng, phong phú, khẳng định người
Việt có ngơn Ngữ riêng của mình, Thể
hiện ý chí tự lập, tự cượng của dân tộc.
<b>? Nghệ thuật dân gian gồm mấy loại </b>
hình?


- Sân khấu + Điêu khắc


? Những thành tựu của nghệ thuật điêu
khắc?Kể tên một số loại hình dân gian mà
em biết?



<i><b>GV liên hệ ;Kể tên các loại hình văn hóa </b></i>
nghệ thuật có trong dịp lễ hội ở địa
phương em?


<i><b>GV tích hợp mơi trường; </b></i>


Những thành tựu về các cơng trình nghệ
thuật , kiến trúc mà nd ta có được đã góp


- Cho đến thế kỷ XVII, TV đã phong phú
và trong sáng, một số giáo sĩ phương Tây,
trong đó có giáo sĩ A - Lếch–xăng đơ Rốt
là người có đóng góp quan trọng, đã dùng
chữ cái La- timh để ghi âm tiếng Việt và
sử dụng trong việc truyền đạo.


=>Đây là thứ chữ viết tiện lợi, khoa học,
dễ phổ biến, lúc đầu chỉ dùng trong việc
truyền đạo, sau lan rộng ra trong nd và trở
thành chữ quốc ngữ của nước ta cho đến
ngày nay.


<b>3. Văn học và nghệ thuật dân gian.</b>
<i><b>* Văn học:</b></i>


- Thế kỷ XVI – XVII văn học chữ Hán
chiếm ưu thế, nhưng văn học chữ Nôm
cũng phát triển mạnh( có truyện Nơm dài
hơn 8000 câu như bộ “Thiên Nam ngữ


<i>lục”.</i>


- Nội dung; truyện Nôm thường viết về hp
con người, tố cáo những bất công xã
hội…các nhà thơ Nôm nổi tiếng;
NBKhiêm, Đào Duy Từ…


- Sang Tk XVIII, VHDG phát triển mạnh
mẽ, bên cạnh truyện Nôm dài như Phan
Trần, Nhị Độ Mai…cịn có truyệnTrạng
Quỳnh,Trạng Lợn…


<i><b>* Nghệ thuật dân gian.</b></i>


<i><b>- Nghệ thuật dân gian như; múa trên dây, </b></i>
múa đèn, ảo thuật, điêu khắc…


</div>
<span class='text_page_counter'>(152)</span><div class='page_container' data-page=152>

phần làm cho đnước càng thêm giàu đẹp.
<b>? Vậy bản thân em có nhiệm vụ gì trong </b>
việc giữ gìn và bảo tồn những nét văn hóa
đó của dt?


<b>4. Củng cố: 3p</b>


Câu 1: Hãy lập bảng tóm tắt về tình hình kinh tế văn hoá ở nước ta các thế kỉ XVII –
XVIII. Có những điểm gì mới.


Giáo viên hướng dẫn học sinh lập bảng thống kê theo sơ đồ .
<b>5.Dặn dò. 1p</b>



Về nhà học bài, ôn lại kiến thức các bài chương V giờ sau ôn tập.


Ngày soạn:29/2/2012
Ngày giảng:01/3/2012


Tiết 54

<b> </b>

<b>ÔN TẬP</b>


<b>I. Mục tiêu cần đạt.</b>



<i><b>1. Kiến thức: </b></i>


- Nhằm củng cố, khắc sâu kiến thức, nội dung các bài đã học trong chương V( nước Đại
Việt ở các thế kỷ XVI- XVIII), .


<i><b>2. Kĩ năng .</b></i>


- HS biết tổng hợp, khái quát, đánh giá những chuyển biến quan trọng về chính trị, kinh
tế, văn hóa, khoa học, nghệ thuật nước ta từ thế kỷ XVI- XVIII.


</div>
<span class='text_page_counter'>(153)</span><div class='page_container' data-page=153>

- Hiểu và biết được truyền thống văn hoá của dân tộc ln phát triển trong bất kì hồn
cảnh nào.


- Bồi dưỡng ý thức giữ gìn,bảo tồn, phát huy những truyền thống văn hoá dân tộc.
II

<b>. Chuẩn bị của GV- HS.</b>



- GV; Giáo án, bảng phụ, TLTK…


- HS; Đọc và ôn lại các kiến thức đã học ở chương V.

<b>III.Tiến trình tổ chức các hoạt động dạy học</b>


<i><b>1. Ôn định lớp 1p </b></i>



<i><b>2. Kiểm tra bài cũ .4p</b></i>


- Kể tên những thành tựu văn học nổi bật của nước ta từ thế kỷ XVI - XVIII?
- Vai trò của chữ quốc ngữ trong q trình phát triển văn hố Việt Nam?
3.B i m i.à ớ


<b>Hoạt động của giáo viên và</b>
<b>học sinh</b>


<b>Nội dung cần đạt</b>
<b>Hoạt động1. (15p) </b>


GV hướng dẫn hs làm bài tập
củng cố kiến thức đã học .
<b>GV sử dụng bảng phụ, gọi hs </b>
đọc yêu cầu bài tập 1,2.


<i><b>GV hướng dẫn HS làm bài </b></i>
tập, kẻ bảng theo mẫu trên
bảng – điền đủ thông tin trong
các cột mục.


<i><b>Bài 1. Hãy nêu nội dung </b></i>
chính của lịch sử Vn từ thế kỷ
XVI – XVIII.


<b>Bài 2. Lập bảng thống kê các </b>
cuộc khởi nghĩa nông dân từ
thế kỷ XVI - XVIII.



<b>Hoạt động 2.(10p)</b>


<b>1. Nêu nội dung chính của lịch sử Việt Nam từ thế kỷ </b>
<i><b>XVI – XVIII. </b></i>


<b>Thời gian Triều đại</b> <b> Nội dung chính</b>


<b>TK XVI</b> Lê Uy Mục
Lê tương Dực


Trong triều nội bộ chia
bè phái đánh giết lẫn
nhau, nhà Lê suy yếu .
<b>…….</b>


<b>………</b>
<b>………</b>


<b>2. Lập bảng thống kê các cuộc khởi nghĩa nông dân </b>
<i><b>từ thế kỷ XVI - XVIII.</b></i>


<b>TGian Tên cuộc kn Địa bàn hđ</b> <b> Kết quả</b>
1511 Trần Tuân STây(Hà Tây) Uy hiếp


kinh thành
…..


……


<i><b>3. Sự suy yếu của nhà nước phong kiến tập quyền.</b></i>



</div>
<span class='text_page_counter'>(154)</span><div class='page_container' data-page=154>

<b>3. GV hướng dẫn HS tìm hiểu</b>
sự suy yếu của nhà nước
phong kiến tập quyền.


GV chia nhómhọc sinh thảo
luận 3p


Các nhóm trình bày, nhóm
khác nhận xét, bổ sung
GV chốt.


Nêu những biểu hiện thể hiện
sự suy yếu?


<b>Hoạt động 3. (11p)</b>


Lập bảng thống kê tình hình
kinh tế văn hóa từ thế kỷ
XVI- XVIII.


<i><b>GV hướng dẫn HS làm bài </b></i>
tập, kẻ bảng theo mẫu trên
bảng – điền đủ thông tin trong
các cột mục theo đúng các nội
dung.


GV chia nhómhọc sinh thảo
luận 3p



- Nội bộ trong triều mâu thuẫn


- Quan lại địa phương lộng quyền ức hiếp nd


* Sự suy yếu thể hiện ở nhứng điểm sau;


+ Các phe phái trong triều tranh chấp lẫn nhau.
+ Năm 1527, Mạc Đăng Dung cướp ngôi nhà Lê lập
ra triều Mạc sử cũ gọi là (Bắc triều)


+ 1533 Nguyễn Kim một võ quan triều Lê chạy vào
Thanh Hóa lập một người dịng dõi họ Lê lên làm vua,
lấy danh nghĩa “ phù Lê diệt Mạc”, sử cũ gọi là (Nam
triều).


<i><b>4.Lập bảng thống kê tình hình kinh tế văn hóa từ thế </b></i>
<i><b>kỷ XVI- XVIII.</b></i>


<b>TT Nội </b>
<b>dung </b>


<b> Thế kỷ XVI - XVIII</b>


<i><b>1</b></i>


<i><b> </b></i>


<i><b>Nơng </b></i>
<i><b>nghiệp</b></i>



Đàng Ngồi


<i><b> Chúa Trịnh không lo khai hoang, </b></i>
củng cố hệ thống đê điều-> Kinh tế
nông nghiệp không phát triển.


<i><b> Đàng Trong kinh tế có bước p/triển </b></i>
thực hiện di dân, khai hoang, lập
Làng mới.


<i><b>2</b></i>


<i><b> </b></i>
Thủ
<i><b>Công </b></i>
<i><b>Nghiệp </b></i>


Nghề thủ công truyền thống như;
dệt, gốm…được duy trì phục hồi và
phát triển.


<i><b> </b></i>
<i><b>3</b></i>


<i><b> </b></i>
<i><b> </b></i>
<i><b>Thương </b></i>
<i><b>nghiệp </b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(155)</span><div class='page_container' data-page=155>

Các nhóm trình bày, nhóm


khác nhận xét, bổ sung


GV chốt. <i><b>4</b></i>


<i><b>Văn học</b></i>
<i><b> Nghệ </b></i>
<i><b>Thuật </b></i>


- Nghệ thuật dân gian như; múa trên
dây, múa đèn, ảo thuật, điêu khắc…
- Nghệ thuật sân khấu như chèo
tuồng, hát ả đào…được phục hồi và
phát triển…


- Chữ quốc ngữ ra đời.
<b>4. Củng cố: 3p</b>


Câu 1: Nêu những điểm mới về kinh tế văn hóa nước ta thế kỷ XVI- XVIII?
Ơn lại kiến thức đã học ở chương V.


<b>5.Dặn dò. 1p</b>


Về nhà học bài ,nghiên cứu trước bài 24.





Ngày soạn: 3/ 3/2012


Ngày giảng:5/3/2012


<b>Tiết 55</b>


<b>K/NGHĨA NƠNG DÂN ĐÀNG NGỒI THẾ KỶ XVIII</b>



<b>I. Mục tiêu cần đạt.</b>
<i><b>1. Kiến thức: </b></i>


- Hs biết được những biểu hiện về đời sống khổ cực của nơng dân và giải thích được
ngun nhân chính của hiên trạng đó.


- HS trình bày được trên lược đồ VN ở thế kỷ XVI để xác định những nơi diễn ra các
cuộc kn nơng dân và trình bày diễn biến chính.


<i><b>2. Kĩ năng .</b></i>


- HS thấy được những biểu hiện về đs của nơng dân.


- Trình bày được diễn biến chính của các cuộc kn trên lược đồ.
<i><b>3.Thái độ. </b></i>


-Thấy được vai trò và sức mạnh quật khởi của nơng dân Đàng Ngồi, thể hiện ý chí đấu
tranh chống áp bức bóc lột của nhân dân ta.


* Tích hợp mơi trường.
<b>II. Chuẩn bị của GV- HS.</b>


- GV; Lược đồ nơi diễn ra các cuộc khởi nghĩa của nơng dân ở Đàng Ngồi
- HS; Đọc và nghiên cứu bài.


</div>
<span class='text_page_counter'>(156)</span><div class='page_container' data-page=156>

<i><b>2. Kiểm tra bài cũ . 4p</b></i>



Chữ quốc ngữ ra đời trong hoàn cảnh nào.? Chữ quốc ngữ ra đời có ảnh hưởng gì tới sự
phát triển của vh,


<i><b>3.Bài mới.</b></i>


Ở bài học trước chúng ta đã thấy dưới quyền cai trị của chúa Trịng ở Đàng Ngồi, Nền
sản xuất bị đình trệ, kìm hãm, khơng chăm lo phát triển, tình trạng đó kéo dài , dẫn tới
đời sống của nhân dân khổ cực. Có áp bức , có đấu tranh vì vậy nơng dân ở Đàng Ngồi
đã vùng lên đấu tranh lật đổ chính quyền họ Trịnh thối nát. Bài học hơm nay chúng ta
cùng tìm hiểu về nội dung đó.


<b> Hoạt động của thầy- trò</b>

<b> Nội dung bài</b>


<b>Hoạt động 1. 14p</b>


Học sinh đọc SGK1.


<b>? Em hãy nêu tình hình chính </b>
quyền phong kiến Đàng Ngồi
giữa thế kỉ XVIII?


<b>?Tìm những chi tiết chứng tỏ sự </b>
suy sụp của tầng lớp vua Lê
,chúaTrịnh, q/ lại?


HS trả lời phần in nghiêng SGK T
116


<b>GV chốt </b>



Chính quyền phong kiến Đàng
Ngồi giữa thế kỉ XVIII mục nát
đến cực độ=> Vua Lê chỉ là cái
bóng mờ nhạt, Chúa Trịnh ăn
chơi vơ độ, quan lại ngang nhiên
đục khoét nhân dân từ tầng lớp
vua ,chúa cho đến bọn hoạn quan
đều ra sức hưởng lạc,phè phỡn
khơng cịn kỷ cương phép nước. )
<b>?Chính quyền phong kiến mục </b>
nát dẫn đến hậu quả gì ?


HS dựa vào nội dung sgk trả lời.
<b>GV nhấn mạnh:</b>


Đây là nét đen tối trong bức tranh
lịch sử nửa sau thế kỉ XVIII,và
đó chính là nguyên nhân đẩy nhân
dân đến cuộc sống khổ cực.


<b>? Vậy nhân dân có thái độ như thế</b>
nào đối với bọn vua chúa quan lại
mục ruỗng đó.


Như vậy vào giữa thế kỷ XIX
chính quyền họ trịnh mục nát đã
đảy nhân dân tới cuộc sống thê


<b>1. Tình hình chính trị.</b>
* Ngun nhân khởi nghĩa.



- Từ giữa thế kỷ XVIII, chính quyền vua Lê, chua Trịnh
quanh năm hội hè, yến tiệc vung phí tiền của.


</div>
<span class='text_page_counter'>(157)</span><div class='page_container' data-page=157>

thảm ,nhân dân căm tức đã nổi
dậy chống lại chính quyền pk.Vậy
những cuộc kn đó nổ ra có giành
được thắng lợi không ?kết quả
nhân dân ta thu được là gì chúng
ta cùng ng/cứu phần 2.


<b>Hoạt động 2. 20p</b>


HS đọc mục 2 SGK117-
upload.123doc.net.


<b>?Hãy kể tên các cuộc kn của </b>
nông dân nổ ra giữa thế kỉ XVIII?
<b>GV sử dụng bảng phụ, HD hs lập </b>
bảng thống kê các cuộc kn nơng
dân (theo bảng mẫu)


<i><b>Gviên tích hợp môi trường sử </b></i>
dụng lược đồ phong trào nông dân
đàng ngồi thế kỷ XVIII lần lượt
chỉ vị trí, địa phương diên diễn ra
các cuộc khởi nghĩa.


<b>? Nhìn trên bản đồ em có nhận </b>
xét gì về phong trào khởi nghiã


của nơng dân ở Đàng Ngồi?
<i>Các cuộc kn của nông dân nổ ra </i>
<i>ở rộng khắp cả Đàng Trong và </i>
<i>Đàng Ngoài.</i>


<b>? Tiêu biểu nhất là cuộc khởi </b>
nghĩa của ai ?


<i>Nguyễn Hữu Cầu, nổ ra ở Đồ </i>
<i>Sơn- Hải Phòng năm 1741- 1751.</i>
<b>? GV tường thuật lại hai cuộc </b>
khởi nghĩa Nguyễn Hữu Cầu và
Hồng Cơng Chất theo H 55. Sgk
tr upload.123doc.net.


Gọi hs trình bày lại


<b>? Kết quả của các cuộc khởi </b>
nghĩa.


<b>? Vì sao các cuộc kn lại bị thất </b>
bại? GVgợi ý;


<i> Các cuộc kn nổ ra có cùng thời </i>
<i>gian không?)</i>


Các cuộc khởi nghĩa nổ ra rời rạc,
không cùng nhau ,không liên kết
thành một phong trào rộng lớn lên
dễ bị kẻ địch đàn áp.



GV sử dụng lược đò H 55 sgk


<b>2. Những cuộc khởi nghĩa lớn .</b>


<b>Thời gian</b> <b> Tên cuộc knghĩa</b> <b>Địa điểm</b>


1737 Nguyễn Dương


Hưng


Sơn Tây


1738-1770 Lê Duy Mật T.Hóa - Nghệ An
1740-1751 Nguyễn Danh


Phương


SơnTây,T/Nguyên
-Tuyên Quang
1741-1751 Nguyễn Hữu Cầu Đồ Sơn - H Phịng
1739-1769 Hồng Công Chất Sơn Nam-TâyBắc


<b>*Kết quả: Các cuộc kn trước sau đều bị thất bại, nhiều </b>
thủ lĩnh bị bắt, bị xử tử, nhưng cũng đã góp phần làm
choc ơ đồ họ Trịnh lung lay.


</div>
<span class='text_page_counter'>(158)</span><div class='page_container' data-page=158>

giúp HS thấy được quy mô rộng
l[ns của phong trào nông dân ở
Đàng Ngồi, từ đó rút ra ý nghĩa


lịch sử.


<b>? Nêu ý nghĩa lịch sử của phong </b>
tràokhởi nghĩa nơng dân Đàng
ngồi?


Làm chính quyền phong kiến họ Trịnh bị lung lay.
- Tạo điều kiện cho nghĩa quân Tây Sơn tiến ra Bắc.
-Nêu cao tinh thần đấu tranh của nhân dân.


<b>4. Củng cố : 5p</b>


Vì sao thế kỉ XVI-XVII diễn ra nhiều cuộc nổi dậy của nông dân?
<b> Gọi hs trình bày lại hai cuộc kn trên lược đồ.</b>


Chỉ địa điểm nổ ra các cuộc khởi nghĩa trên lược đồ?


Các cuộc khởi nghĩa có tác động như thế nào tới xã hội nước ta thời bấy giờ?
<b>5.Dặn dò: 1p</b>


Về nhà học bài ,nghiên cứu trước bài 25.


Ngày soạn:
Ngày giảng:


<b>Tiết 56 Bài 25 :</b>

<i><b> Phong trào Tây Sơn</b></i>



<b>I.Khởi nghĩa nơng dân Tây Sơn.</b>


<b>I.Mơc tiªu: </b>


<b>1- KiÕn thøc:</b>


-Biết lập niên biểu và trình bày tiến trình của cuộc khởi nghĩa nơng dân Tây Sơn chống
phong kiến và chống ngoại xâm: cuộc khởi nghĩa bùng nổ( ở ấp Tây Sơn năm 1771);;
<b>2- Kỹ năng: Dựa theo lợc đồ SGK, xác định địa danh đã diễn ra các chiến thắng của </b>
nghĩa quân Tây Sơn (1771-1789); kỹ năng quan sát - nhận xét sự kiện lịch sử diễn biến
qua lợc đồ SGK.


<b>3.T tởng: Bồi dỡng ý thức căm ghét bọn bóc lột, ý thức truyền thống đấu tranhchống cờng</b>
quyền của nông dân thời phong kiến, lòng yêu nớc, tự cờng dân tộc, căm thù ngoại xâm và
những kẻ chia cắt đất nớc.


<b>II. Ph¬ng tiƯn d¹y häc:</b>


- Bản đồ phong trào nơng dân Tây Sơn


- Một số tranh ảnh: căn cứ Tây Sơn ở Quy Nhơn.
<b>III.Tiến trình dạy - học.</b>


<i><b>1. n nh t chc:</b></i>


<i><b>2. Kim tra bài cũ:</b></i>


- ChØ nh÷ng cc khëi nghÜa lín cđa nông dân Đàng Ngoài TK XVIII, nêu nhận xét về
phong trào nông dân thời kỳ này ?


<i><b>3. Bi mi.Khi ng: GV nêu yêu cầu của bài, hớng dẫn HS tìm hiểu bài.</b></i>


<b>Hoạt động của giáo viên và học sinh</b> <b>Nội dung cần đạt</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(159)</span><div class='page_container' data-page=159>

<i>* <b>Dùa vµo kiÕn thøc SGK, em cã nhËn xÐt g× vỊ chÝnh</b></i>
<i><b>qun phong kiÕn Đàng Ngoài giữa TK XVIII ?</b></i>


<i><b>- Nêu nh÷ng biĨu hiƯn chøng tá chÝnh quyÒn họ</b></i>
<i><b>Nguyễn suy yếu, mục nát.</b></i>


+ Đọc lời nhận xét của nhà bác học Lê Quý Đôn SGK
-120-chữ nhỏ.


+ Giáo viên mở rộng:
Cung điện Phú Xuân


Nhân vật Trơng Phúc Loan


- <i><b>Đời sống nhân dân Đàng Trong nh thế nào ?</b></i>


Giáo viên mô tả:


- Cờng hào lÊy cí bï t« th cho nhµ níc  b¸n
rng cơng.


- Thuế: tiền nộp thóc vào kho, tiền dầu đèn, thổ
sản, có hàng trăm hàng ngàn thứ thuế …


<i><b>Sự mục nát của chính quyền họ Nguyễn dn n</b></i>
<i><b>hu qu gỡ ?</b></i>


Phong trào nông dân khởi nghĩa phát triển mạnh
* Học sinh kể các cuộc khởi nghĩa - đi sâu cuộc


khởi nghĩa tiêu biểu:


1695: Quảng NgÃi: cuộc khởi nghĩa Lành


1747: Khởi nghĩa Lý Văn Quang ở Đông Phố - Gia
Định.


Tiêu biểu: Khởi nghĩa Chàng Lía


<i><b>Nêu một vµi nÐt vỊ Chµng LÝa ?</b></i>


Giáo viên đọc câu ca, cõu vố ca tng Chng Lớa


<i><b>Các cuộc khởi nghĩa bại song nã cã ý nghÜa ?</b></i>


- Thể hiện tinh thần đấu tranh của nhân dân ta.
- Báo trớc cơn bão táp đấu tranh giai cấp sẽ giáng
vào chính quyền phong kiến họ Nguyễn.


- <i><b>Cuộc khởi nghĩa Tây Sơn đã nổ ra nh th no.</b></i>


Giáo viên giới thiệu lai lịch anh em Tây Sơn.
(SGV - 149)


- <i><b>Anh em Nguyn Nhc ó chuẩn bị những gì ?</b></i>


- Xây thành luỹ, lập kho tàng luyện nghĩa quân
- Hoạt động nh thế nào ?


+ KhÈu hiÖu "lÊy cđa ngêi giµu chia cho ngêi


nghÌo "


* Giáo viên chỉ bản đồ.


ấp Tây Sơn - quê hơng của 3 anh em Nguyễn Nhạc
nằm giáp vùng đất Bình Định với vùng rừng núi Tây
Nguyên (Gia Lai) nối liền hai miền là sông Côn và đờng
bộ đi qua An Khê.


- Căn cứ đầu: Tây Sơn Thợng đạo (di tích huyện
An Khê - Gia Lai ngày nay) đây là cao nguyên của ngời
BaNa, ngời kinh


Sau di chuyển: Tây Sơn h o (Huyn Tõy Sn
-Bỡnh nh)


* Giáo viên mở rộng: * Giáo viên sơ kết bài


<i><b>Theo em, cuéc khëi nghÜa Tây Sơn nổ ra có</b></i>
<i><b>những thuận lợi gì ?</b></i>


- Địa thế hiĨm u  réng


- Thêi c¬: chÝnh qun Ngun suy yếu
- Lòng dân căm giận nhân dân ủng hộ


<i><b>1. XÃ hội Đàng Trong nưa sau</b></i>
<i><b>TK XVIII</b></i>


- Gi÷a TK XVIII, chÝnh qun hä


Ngun ë Đàng Trong suy yếu
dần, mơc n¸t:


+ Quan lại, cờng hào kết thành bè
cánh, đàn áp bóc lột nhân dân.
+ Nơng dân bị địa chủ cờng hào
lấn chiếm ruộng đất, thuế cao.
- Đời sống nhân dân cơ cực


* Khëi nghÜa Chµng Lía ở Truông
Mây (Gia Định)


-Chủ trơng: "lấy của nhà giầu chia
cho ngêi nghÌo"


<i><b>2. Khởi nghĩa Tây Sơn bùng nổ. </b></i>
<i>* Ngi lónh o:</i>


- Mùa xuân năm 1771
Nguyễn Nhạc


Nguyễn Huệ
Nguyễn Lữ




lập căn cứ, dựng cờ khởi nghĩa.
<i>* Căn cứ:</i>


- Tây Sơn thợng đạo


- Tây Sơn hạ đạo


<i>* Hoạt ng:</i> SGK - 121


Xoá nợ, bỏ thuế cho dân, "lấy của
nhà giầu chia cho ngời nghèo"
<i>* Lực lợng:</i>


Dõn nghốo, ng bào dân tộc nhiệt
tình tham gia.


</div>
<span class='text_page_counter'>(160)</span><div class='page_container' data-page=160>

Ngày so¹n:
Ngày giảng:
<b>Tiết 57</b>


<i><b>Bài 25 : </b></i>

<b>Phong trào Tây Sơn(Tiếp)</b>



<b> ii. Tây sơn lật đổ chính quyền họ nguyễn và đánh tan </b>
<b> quân xâm lợc xiêm</b>


<b>I.Môc tiªu: </b>


<i><b>1.KiÕn thøc:</b></i>


- Chiếm thành Quy Nhơn năm 1773, lật đổ chính quyền họ Nguyễn ở Đàng Trong năm
1777; tiêu diệt đợc quân xâm lợc Xiêm 1785


+ Các nớc quan trọng của phong trào Tây Sơn nhằm đánh đổ tập đoàn phong kiến phản
động, tiêu diệt quân Xiêm từng bớc thống nhất đất nớc.<b> </b>



+ Tài chỉ huy quân sự của Nguyễn Huệ


<i><b>2. Kỹ năng:</b></i>


+ Trình bày diễn biến phong trào Tây Sơn.


+ Trỡnh by chin thng Rch Gm - Xoài Mút trên lợc đồ.


<i><b>3.T tởng:</b></i> Tự hào về truyền thống đấu tranh anh dũng của dân tộc những chiến cụng v i
ca ngha quõn Tõy Sn.


<b>II.Phơng tiện dạy häc:</b>


- Lợc đồ Tây Sơn khởi nghĩa chống các thế lực phong kiến và chống quân xâm l ợc
nớc ngoài.


- Lợc đồ chiến thắng Rạch Gầm - Xồi Mút
<b>III.Tiến trình dạy - học.</b>


<i><b>1. ổn định tổ chức:</b></i>


<i><b> 2. Kiểm tra bài cũ:</b></i>


- Nêu những nét chính về tình hình Đàng Trong nửa sau thế kỉ XVIII?
- Trình bày trên lợc đồ căn cứ địa của nghĩa qn Tây Sơn ?


<i><b>3. Bµi míi.</b></i>


<b>II. Tây Sơn lật đổ chính quyền họ Nguyễn</b>
và đánh tan quân xâm lợc Xiêm



<b>Hoạt động của giỏo viờn và học sinh</b> <b>Nội dung cn t</b>
* Hc sinh c 1 (122)


Giáo viên - học sinh xây dựng bài học


<i><b>* Giỏo viờn ch tr</b><b></b><b>n bn thnh Quy Nhn</b></i>
<i><b>v k chuyn</b><b></b></i>


<i><b>.Nguyễn Nhạc giả vờ bị bắt, bị nhốt vào cũi sai</b></i>
<i><b>nghĩa quân khiêng vào thành nép cho qu©n</b></i>
<i><b>Ngun.</b></i>


<i><b>Nửa đêm ông phá cũi đánh từ trong ra phối</b></i>
<i><b>hợp với quân Tây Sơn đánh từ ngoài vào.</b></i>


<b>1. Lật đổ chính quyền họ</b>
<b>Nguyễn:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(161)</span><div class='page_container' data-page=161>

Kết quả: Trong 1 đếm đó hạ được thành Quy
Nhơn.


?Nhận xét cách đánh của Nguyễn Nhạc<i> ?</i>


- Thông minh, táo bạo, dũng cảm, bất ngờ  ch
b ng.




Nghĩa quân chiếm thành





m rng a bn hoạt động.


* giáo viên chỉ vùng Quảng Ngãi, Bình Thuận
H. Biết tin Tây Sơn nổi dậy, chúa Trịnh đã có
hành động gì ?


Chúa Trịnh đánh Phú Xn


Hä Ngun phải vợt biên vào Gia Định.




Nghĩa quân Tây Sơn bất lợi vì:
Phía Bắc có quân Trịnh


Phía Nam có quân Ngun.


H. Đứng trớc tình thế đó qn Tây Sơn có quyết
định nh thế nào ?


- Nêu quyết định của Tây Sơn
- Giáo viên bình giảng


"Trịnh Sâm mừng rỡ nói: "Họ Nguyễn vốn có
thế thù với họ Trịnh; sở dĩ bấy nay Trịnh phải làm
thinh chẳng qua cốt đợi thời. Bây giờ cơ hội đến,
Trịnh sao chịu bó tay ngồi nhìn đẻ họ Nguyễn ngang


nhiên tranh hùng mãi""


- Chúa Trịnh cử Hoàng Ngũ Phúc cầm 3 vạn
quân tiến vào Đàng Trong, lấy danh nghĩa giúp chúa
Nguyễn đánh đổ quyền thần Trơng Phúc Loan và
đánh dẹp quân Tây Sơn.


1775 Trơng Phúc Loan bị bắt.
Quân Trịnh đánh Phú Xuân.


Nguyễn + gia quyến một kiểu  Gia Định  Tây
Sơn bất lợi  hoãn với Trịnh. Trịnh lợi dụng sức mạnh
của Tây Sơn để đánh Nguyễn.


1777 chóa Ngun bÞ giÕt nhng Ngun ánh vẫn
tiếp tục giao tranh với Tây Sơn.


Nguyễn Nhạc tạm hoà hoÃn với quân Trịnh
diệt Nguyễn.


T 1776-1783 ngha quân 4 lần đánh Gia Định.


* Giáo viên đính niên đại 1783 vào Gia Định.
H.Theo em vì sao cuộc khởi nghĩa lan nhanh và
giành thắng lợi ?


* Giáo viên tờng thut qua lc .


H.Tại sao quân Xiêm lại xâm lợc nớc ta ?
Nguyễn nh sang cầu cứu quân Xiêm



Thuận.


- 1775 Chóa TrÞnh cho 3 vạn
quân tiến công chiếm Phó Xu©n
(H) chóa Ngun phải chạy
vào Gia Định.


- Nghĩa quân Tây Sơn bất lợi vì:
+Phía Bắc có quân Trịnh
+Phía Nam có quân
Ngun.


 Ngun Nh¹c t¹m hoà
hoÃn với quân TrÞnh  diƯt
Ngun.


- trong lần tiến qn năm 1777
nghĩa quân Tây Sơn giết đợc
chúa Nguyễn.


 Chính quyền họ Nguyễn
ng Trong b lt , 1783.


Sức mạnh, lòng căm thù giai
cấp phong kiến, tinh thần đoàn
kết của nhân dân, với tài trớ của
anh em Tây Sơn.


<b>2. Chiến thắng Rạch Gầm </b>


<b>-Xoài Mút.</b>


* Nguyên nhân:


</div>
<span class='text_page_counter'>(162)</span><div class='page_container' data-page=162>

<i><b>Giỏo viên sử dụng lợc đ</b><b>ồ</b><b> chỉ đờng tiến quân của</b></i>
<i><b>quân Xiêm kéo vào Gia Định</b></i>.


<i>+ 2 vạn quân thuỷ b lờn Rch Giỏ </i>


<i>+ 3 vạn quân bộ xuyên qua Chân Lạp tiến vào</i>
<i>Cần Thơ.</i>


?Thỏi cu quõn Xiêm nh thế nào khi chiếm đợc
Gia Định ?


Hung hăng, bạo ngợc


?Thỏi ca nhõn dõn i vi quõn Xiờm.
nhân dân oán ghét.


H.Nghĩa quân Tây Sơn có kế hoạch gì ?


<i><b>* Giỏo viờn ch bn a danh Mĩ Tho (đại</b></i>
<i><b>bản danh của nghĩa quân)</b></i>


chọn khúc sông từ Rạch gầm  Xồi Mút làm trận
địa quyết chiến.


T¹i sao Nguyễn Huệ lại chọn khúc sông này ?
Học sinh trả lời theo SGK



Giáo viên nói thêm vÒ cï lao Thíi S¬n, Bốn
Thôn, Bà Kiều và 2 bên bờ cây cỏ rậm rau.


<i><b>GV trình bày thế trận của Nguyễn Huệ theo</b></i>
<i><b>bản đồ Rch Gm - Xoi Mỳt theo (SGK)</b></i>


* Giáo viên giới thiệu kí hiệu chỉ thuỷ quân, bộ
binh Tây Sơn.


+ Thuỷ quân giấu trong các nhánh sông Rạch Gầm
-Xoài Mút và sau các ngách của cù lao.


+ b binh mai phục 2 bên bờ và trên cù lao giữa sông.
Giáo viên đính chính niên đại 1785


Kết quả của của trn Rch Gm Xoi Mỳt ?


<i><b>Theo em, chiến thắng Rạch Gầm, Xoài Mút có ý</b></i>
<i><b>nghĩa nh thế nào ?</b></i>


Xiờm. nm 1784 quân Xiêm kéo
vào đánh chiếm miền Tây Gia
Định, gây nhiu ti ỏc vi nhõn
dõn.




nhân dân căm phẫn.
*Diễn biến:



- 1 - 1785 Nguyễn Huệ kéo
quân vào Gia Định và bớ trí trận
địa ở khúc sông Tiền, đoạn từ
Rạch Gầm đến Xoài Mút để nhử
quân địch .


-Quân Xiêm bị tấn công bất ngờ
nên bị tiêu diệt gần hết ,chỉ cịn
vài nghìn tên sóng sót theo đờng
bộ chạy về nớc. Nguyễn ánh
thoát chết sang Xiêm lu vong.
* ý nghĩa:


- Lµ trËn thủ chiÕn lín nhÊt
trong lÞch sư chống ngoại xâm
của nhân dân ta.


- Chin thắng quân xâm lợc
Xiêm đã đa phong trào Tây Sơn
phát triển lên 1 trình độ mới. Từ
đây , phong trào Tây Sơn trở
thành phong trào quật khởi của
cả dân tộc.


<b>4 . Cng c:</b>


Giáo viên khái quát toàn bài.


Cỏc niờn i ớnh trên bản đồ gắn liền với các sự kiện quan trọng nào ? ý nghĩa của


từng sự kiện


Bài 4 (69) SBT. Lập bảng thống kê hoạt động của nghĩa quân Tây Sơn năm 1771 đến
năm 1789.


</div>
<span class='text_page_counter'>(163)</span><div class='page_container' data-page=163>

- Về nhà học bài ,trả lời các câu hỏi cui bi.
- Làm bài tập trong sỏch bi tp


- Đọc trước phÇn III

<b> </b>



Ngày soạn:…../3/2012
Ngày giảng:…./3/2012
<b>Tiết 58</b>


<i><b>Bài 25 :</b></i>

<i><b> Phong trào Tây Sơn </b></i>

<b>(Tiếp)</b>



<b>iii. tây sơn lật đổ chính quyền họ trịnh</b>
<b>I.Mục tiêu cần đạt: </b>


<b>1- KiÕn thøc: </b>


- Phong trào Tây Sơn phát triển ra Đàng Ngồi, lật đổ chính quyền vua Lê Chúa Trịnh, đặt
nền tảng cho việc thống nhất đất nớc 1788.


<b>2. Kỹ năng: Trình bày diễn biến trận đánh trên bản đồ.</b>


<b>3.T tởng: Tự hào về truyền thống đấu tranh anh dũng của dân tộc, những chiến công vĩ </b>
i ca Tõy Sn.



<b>II. Phơng tiện dạy học:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(164)</span><div class='page_container' data-page=164>

<b>III. Tiến trình dạy - học.</b>
<b>1. ổn định tổ chức:</b>


<b>2. Kiểm tra bài cũ:</b>


Dựa vào lợc đồ thuật lại chiến thắng Rạch Gầm - Xoài Mút, nêu ý nghĩa của sự kiện
đó.


<b>3. Bµi míi.</b>


Khởi động: Sự mục ruỗng của chính quyền phong kiến là nguyên nhân dẫn tới
phong trào đấu tranh của nhân dân. Sau khi tiêu diệt nhà Nguyễn ở phía nam, Nguyễn
Huệ quyết định đem quân tiêu diệt vua Lê - Chú Trịnh tiến tới thống nhất đất nớc.


<b>Hoạt động của giỏo viờn và học sinh</b> <b>Nội dung cần đạt</b>
Học sinh đọc 1 SGK 125


- <i><b>Dựa vào kiến thức SGK, em hãy cho biết ý</b></i>
<i><b>định của quân Tây Sơn sau khi đánh tan quõn</b></i>
<i><b>Xiờm ?</b></i>


GV sử dụng H57 SGK miêu tả việc Tây Sơn hạ
thành Phú Xuân.


- <i><b>Quân Trịnh ở Phú Xuân lúc này nh thế nào?</b></i>


Quân Trịnh ở Phú Xuân hống hách, kiêu căng,
nhiễu nhân dân căm giận.



Giáo viên kể:


-6.1786 quân Tây Sơn đến trớc thành Phú Xuân
nhờ nớc sông lên cao thuyền Tây Sơn tiến sát thành,
cùng bộ binh giáp chiến với quân Trịnh.


- Kết quả: + Quân Trịnh bị diệt nhanh chóng
+ Nguyễn Huệ giải phóng Đàng Trong
* Giáo viên đính niên đại năm 1786 vào địa
danh Phú Xuân trên lợc đồ.


- <i><b>Chiến thắng ở thành Phú Xuân đã tạo cho</b></i>
<i><b>quân Tây Sơn cú th ng nh th no ?</b></i>


Thế lực đang mạnh


- <i><b>ý</b><b> định tiếp theo của Nguyễn Huệ nh th</b></i>
<i><b>no ?</b></i>


- <i><b>Vì sao Nguyễn Huệ lại nêu danh nghĩa "Phù</b></i>
<i><b>Lê diệt Trịnh" ?</b></i>


Nhằm tập hợp dân chúng hëng øng. ñng hộ
mình và nhiều ngời tởng nhớ Lê Lợi.


* Giỏo viờn chỉ bản đồ: Giữa 1786 Nguyễn Huệ
cho quân từ Phú Xuân đánh ra Thăng Long chú Trịnh
bị bắt. Chính quyền phong kiến họ Trịnh tồn tại 200
năm bị sụp đổ: Nguyễn Huệ giao quyền cho vua Lê


rút về Nam.


<i><b>V× sao qu©n T©y Sơn tiêu diệt họ TrÞnh nhanh</b></i>
<i><b>chãng nh vËy ?</b></i>


- Quân Trịnh bạc nhợc bị tiêu diệt nhanh chóng thừa
thắng Nguyễn Huệ giải phóng toàn bộ Đàng Trong.


Giỏo viên đính niên đại 1786 vào địa bàn Thăng
Long trên lc .


Giáo viên khái quát ý chính phần (1)


<b>III. Tây Sơn lật chớnh</b>
<b>quyn h Trnh.</b>


<i><b>1. Hạ thành Phú Xuân, tiến ra</b></i>
<i><b>Bắc Hà diệt họ Trịnh</b></i>


- 6-1786 đợc sự giúp sức của
Nguyễn Hữu Chỉnh nghĩa quân
Tây Sơn nhanh chóng hạ thành
Phú Xn rồi tiến ra Nam Sơng
Gianh, giải phóng tồn bộ đất
Đàng Trong.


-Với khẩu hiệu "Phù Lê diệt
Trịnh", Tây Sơn tiến quân ra
Bắc, chúa Trịnh bị dân bắt đem
nộp cho Tây Sơn.Chính quyền


họ Trịnh sụp đổ .Nguyễn Huệ
vào thanh giao chính quyền cho
vua Lê rồi trở về Nam.


<b>*ý nghÜa:</b>


+ tạo những điều kiện cơ bản
cho sự thống nht t nc.


</div>
<span class='text_page_counter'>(165)</span><div class='page_container' data-page=165>

<i><b>Tình hình Bắc Hà sau khi quân Tây Sơn rút</b></i>
<i><b>về Nam nh thế nào ?</b></i>


- Con cháu họ Trịnh nổi loạn


- Lê Chiêu Thống bạc nhợc nhờ Nguyễn Hữu
Chỉnh giúp.


Giáo viên kể thân thế Ngun H÷u ChØnh.


<i><b>ý</b><b> đồ của Chỉnh là gì ?</b></i>


+ <i><b>Lóc này 3 anh em Tây Sơn chiếm cứ ở đâu ?</b></i>


* Giáo viên chỉ lợc đồ 3 vùng 3 anh em Tây Sơn
chiếm giữ: (Học sinh đọc thầm phần chữ nhỏ)


- Nguyễn Nhạc ở Quy Nhơn (TW Hoàng đế)
- Nguyễn Huệ ở Phú Xuân (Bắc Bìng Vơng)
- Nguyễn Lữ ở Gia Định (Đơng Định Vơng)



<i><b>Đứng trớc tình hình Nguyễn Hữu Chỉnh lộng</b></i>
<i><b>quyền chống Tây Sơn, Nguyễn Huệ đã có biện</b></i>
<i><b>pháp gì ?</b></i>


<i><b>- Sau khi diệt Chỉnh, Nhậm có ý đồ gì ?</b></i>


<i><b>Đứng trớc tình hình đó, Nguyễn Huệ đã làm gì</b></i>
<i><b>?</b></i>


<i><b>* Vì sao Nguyễn Huệ thu phục đợc Bắc Hà ?</b></i>


- đợc nhân dân, nhiều sĩ phu nổi tiếng giúp đỡ.
- Lực lợng Tây Sơn hùng mạnh


- ChÝnh qun phong kiÕn TrÞnh - Ngun thèi
n¸t.


<i><b>Việc lật đổ các tập đồn phong kiến họ Lê, họ</b></i>
<i><b>Trịnh có ý nghĩa gì ?</b></i>


- Xố bỏ sự chia cắt đất nớc


- Đặt cơ sở cho sự thống nhất đất nớc.


<i><b>2. Ngun H÷u ChØnh mu</b></i>
<i><b>ph¶n - Ngun Huệ thu phục</b></i>
<i><b>Bắc Hà.</b></i>


-Sau khi quân Tây Sơn rút về
Nam, tình hính Bắc Hà lại rối


loạn Nguyễn Hữu Chỉnh ra giúp
sau khi giúp vua Lê dẹp loạn ở
Bắc Hà, Nguyễn Hữu Chỉnh có
ý lm phn.


- Nguyễn Huệ sai Vũ Văn Nhậm
ra Bắc diƯt ChØnh.


Nhậm có ý đồ riêng.


- Gi÷a năm 1788 Nguyễn Huệ
kéo quân ra Bắc Hà diệt Nhậm
* Kết quả


- 1786 - 1788 Tây Sơn ba lần
tiến quân ra bắc lật đổ chính
quyền Trịnh Nguyễn.


<b>* ý nghÜa:</b>


Diệt quân Nguyễn ở Đàng
Trong, lật đổ chính quyền Lê
-Trịnh ở đàng Ngoài đặt cơ sở
thống nhất đất nớc.


<b>4.Cñng cè:</b>


- Giáo viên sử dụng các nớc niên đại trên lợc đồ theo trình độ thời gian để nêu diễn
bíen của phong trào Tây Sơn.



- Nªu vai trò của Nguyễn Huệ trong phong trào Tây Sơn ?


- Yếu tố nào giúp Tây Sơn lật đổ đợc chính quyền phong kiến Trịnh - Nguyễn.
<b>5.Dặn dũ: - Học sinh làm bài tập 5-6 (SBT: 70)</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(166)</span><div class='page_container' data-page=166>

Ngày soạn:
Ngày giảng:
<b>Tiết 59</b>


<i><b> Bài 25 : </b></i>

<b>Phong trào Tây Sơn(Tiếp)</b>



<b> <sub>iv. Tây sơn đánh tan quân thanh</sub></b>


<b>I.Mục tiêu cần đạt: </b>


<i><b>1.KiÕn thøc:</b></i>


- Chèng qu©n thanh 1788-1789


- Học sinh nắm đợc tài thao lợc quân sự của Quang Trung và danh tớng Ngơ Thì Nhậm;
những sự kiện lớn trong chiến dịch phá quân Thanh đặc biệt là đại thắng trn Ngc Hi
-ng a xuõn 1789.


<b>2.</b><i><b> Kỹ năng:</b></i>


+ Sử dụng lợc đồ thuật lại cuộc đại phá quân Thanh .
+ Đánh giá tầm vóc lịch sử của sự kiện xuân Kỉ Dậu 1789


<i><b>3. T tëng:</b></i>



- Giáo dục lòng yêu nớc và tự hào về trang sử vẻ vang của dân tộc ta trong đại phá quân
Thanh xâm lợc.


-C¶m phục thiên tài Nguyễn Huệ
<b>II. Phơng tiện dạy học:</b>


- Lc đồ Tây Sơn khởi nghĩa chống các thế lực phong kiến và chống quân xâm l ợc
nớc ngoài.


- Lợc đồ diễn biến trận đánh Ngọc Hồi - Đống Đa
<b>III. Tiến trình dạy - học.</b>


<b>1. ổn định tổ chức:</b>
<b>2. Kiểm tra bi c: </b>


- Trình bày diễn biến cuộc tiến công tiêu diệt họ Trịnh của nghĩa quân Tây Sơn ?
- Quá trình thu phục Bắc Hà của Nguyễn Huệ ?


<b>3. Bµi míi:</b>


<i><b>Hoạt động của giáo viên và học sinh</b></i> <b>Nội dung cần đạt</b>


<i><b>- Sau khi Nguyễn Huệ thu phục đợc Bắc Hà, vua</b></i>
<i><b>Lê Chiêu Thống đã có hành động gì ?</b></i>


<i><b>Nhà Thanh có bỏ cơ hội này không ?</b></i>


Nhân cơ giúp vua Lê Chiêu Thống Càn Long thực
hiện âm mu xâm lợc nớc ta: năm 1788 cử



* Giỏo viờn gii thiệu kí hiệu trên lợc đồ H57
* Giáo viên chỉ lc H57 (mi tờn trng)


<b>1. Quân Thanh xâm lợc </b>
<b>n-íc ta.</b>


- Lê Chiêu Thống cầu cứu
nhà Thanh nhân cơ hội này
thực hiện âm mu xâm lợc
n-ớc ta để mở rộng lãnh thổ
xuống phía Nam.


</div>
<span class='text_page_counter'>(167)</span><div class='page_container' data-page=167>

* Giáo viên diễn giảng việc Lê Chiêu Thống đón rớc
quân xâm lợc:


1788 nhà Thanh cử Tôn Sĩ Nghị đem 29 vạn quân
tiến vào nớc ta - chia làm 4 đạo (chỉ theo mũi tên)


Dg: Tuần phủ Quảng Tây là: Tơn Vĩnh Thanh tâu
lên vua Càn Long:"Chi bằng đóng qn không đánh, đợi
cho Lê + Tây Sơn đánh nhau, cả hai cùng mệt mỏi, bấy
giừo ta sẽ thừa cơ chiếm lấy cũng cha muộn"


- Cuối cùng Càn Long tán thành ý kiến của Tôn Sĩ Nghị
"…Nếu phục hng cho vua Lê rồi (!) ta sẽ đặt th binh mà
giữ lấy mối thế là vừa phụ tồn nhà Lê lại vừa đợc đất An
Nam, Thật là đợc cả hai việc"


<i><b>Em cã nhận xét gì về sự chuẩn bị của quân Thanh</b></i>
<i><b>cho cuộc xâm lợc này ?</b></i>



Học sinh suy nghĩ trả lời:


- Lực lợng mạnh gồm bộ binh, kị binh, thuỷ binh
- Đợc bè lũ Lê Chiêu Thống dẫn đờng ủng hộ lơng
thực, quân nhu, quân dụng


- Tíng giỈc giái, hiÕu chiÕn, hăm hổ muốn "lập
công lớn"


<i><b>Em có suy nghĩa gì về bè lũ Lê Chiêu Thống ?</b></i>


- Vua bán nớc hèn, nhục nhÃ
- Vì lợi ích cá nhân bán rẻ tổ quèc


<i><b>* Trớc thế giặc mạnh, quân Tây Sơn đã hành</b></i>
<i><b>động nh thế nào ?</b></i>


* Giáo viên chỉ bản đồ H57 (123) giới thiệu phịng
tuyến Tam Điệp Biện Sơn (vị trí - đặc điểm)


- Qn bộ đóng ở Tam Điệp (Ninh Bình)
- Qn Thuỷ ở Lạng Sơn


<i><b>- Vì sao ta phải rút khỏi Thăng Long ? Có ý kiến</b></i>
<i><b>cho rằng quân Tây Sơn rút khỏi Thăng Long vì hèn</b></i>
<i><b>nhát, em có đồng ý với ý kiến đó khơng ?</b></i>


- Đây là kế hoạch sáng suốt, chu đáo



- Bảo toàn lực lợng (quân Thanh đơng, hung hăng)
- Chờ thời cơ.


<i><b>Nhìn trên bản đồ, quan sát phòng tuyến Tam</b></i>
<i><b>Điệp, Biện Sơn, em có nhận xét gì ?</b></i>


- Phßng tun có chiều sâu, liên kết thuỷ bộ vững
chắc.


- L bn đạp cho quân Tây Sơn hội quân và tấn công
ra Thăng Long diệt quân Thanh.


<i><b>Thái độ quân Thanh khi vào nc ta ?</b></i>


Dựa SGK trả lời (chủ quan, kiêu ngạo)


<i><b>?Nguyn Huệ đã làm gì khi đợc tin quân Thanh</b></i>
<i><b>xâm lợc nớc ta ?</b></i>


cử Tôn Sĩ Nghị đem 29 vạn
quân chia lm 4 o tin vo
nc ta.


<i>- Đạo 1: do Tôn Sĩ Nghị chỉ</i>
<i>huy từ Quảng Tây qua Lạng</i>
<i>Sơn tiến vào.</i>


<i>- Đạo 2: Theo đờng Cao</i>
<i>Bằng do Sầm Nghi Đống chỉ</i>
<i>huy.</i>



<i>- Đạo 3: theo đờng Tuyên</i>
<i>Quang</i>


<i>- Đạo 4: theo đờng Quang</i>
<i>Ninh tin vo Hi Dng.</i>


- Ta: Rút khỏi Thăng Long
- LËp phßng tuyÕn Tam
Điệp, Biện Sơn;một mặt cho
ngời về Phú Xuân cấp báo
cho Ngun H.


-Tại Thăng Long quân
Thanh ra sức cớp bóc đốt
nhà, giết ngời rất tàn bạo,Lê
Chiêu Thống tímf cách trả
thù,báo oán rất tàn
ngg-ợc=>lòng căm thù của nhân
dân lên cao.


<b>2. Quang Trung đại phá</b>
<b>quân Thanh (1789)</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(168)</span><div class='page_container' data-page=168>

<i><b>- Tại sao lúc lấy đợc chính quyền từ tay họ Trịnh,</b></i>
<i><b>Nguyễn Huệ không lên ngôi mà bây giờ mới lên ngôi ?</b></i>


- Khi ra Bắc lấy khẩu hiệu "Phù Lê diệt Trịnh"


- Lúc này: vua Lê bán nớc, quân Thanh xâm lợc


Nguyễn Huệ lên ngôi là hợp lòng dân.


- <i><b>Vic Nguyễn Huệ lên ngơi Hồng đế có ý nghĩa</b></i>
<i><b>gì ?</b></i>


- Tập hợp đợc lòng dân  tăng ngời, tạo sức mạnh
đoàn kết.


- Khẳng định chủ quyền dân tộc cho quân Thanh
biết nớc ta có chủ.


* Giáo viên chỉ bản đồ H57
- Mũi tên màu xanh


- Từ Phú Xuân  Tam Điệp, Quang Trung vừa hành
quân, vừa bổ sung lực lợng vừa động viên binh sĩ.


* Giáo viên chỉ địa danh Nghệ An, nơi Quang Trung
mở cuộc duyệt binh lớn.


<i><b>V× sao Quang Trung l¹i më cc dut binh lín ë</b></i>
<i><b>NghƯ An ?</b></i>


Để lấy khí thế, tinh thần cho lính


* Giỏo viờn chỉ địa danh Thanh Hoá - nơi Quang
Trung đọc lời tuyờn th


(Giáo viên giải nghĩa từng câu cho học sinh hiĨu)
"HiÕu dơ chiÕn sÜ"



<i><b>- NhËn xÐt lêi tuyªn thỊ cđa Quang Trung ?</b></i>


Thể hiện tinh thần quan tâm chống giặc, bo v c
lp dõn tc.


* Giáo viên chỉ dÃy núi Tam §iƯp:


Tại đây Quang Trung đã động viên tớng sĩ, ca ngợi
kế hoạch của Ngơ Thì Nhậm


<i><b>Quang Trung dự định đánh quân Thanh vào thời</b></i>
<i><b>gian nào ? Vì sao vậy ?</b></i>


Tết Kỉ Dậu  quân Thanh chủ quan lơ là khơng đề phịng.
-Ra Tam Điệp mở tiệc khao qn và tuyên bố " Nay hãy
ăn tết trớc, đến sang xuân vào Thăng Long mồng 7 sẽ mở
tiệc lớn"


*<i><b> Quang Trung chuẩn bị cho cuộc đại phá quân</b></i>
<i><b>Thanh nnh thế nào?</b></i>


* Giáo viên chỉ bản đồ H 59 (mũi tên xanh)
* Giáo viên chỉ H59 - cung Tây Long




nhấn mạnh: quân Thanh + Tôn Sĩ Nghị đang chúi
đầu vào yến tiệc



* Giỏo viờn tng thut theo lc đồ.


Giáo viên chỉ nơi quân ta tập kết ở phía nam Hà Hồi
(cánh đồng cung) trên bản đồ  chuẩn b ỏnh Ngc Hi


* Giáo viên chỉ cánh quân Đô Đốc Bảo tập kết ở Đại
áng - phía Tây nam Ngäc Håi.


Bịt hớng đông Bắc bằng cánh quân nghi binh mở
h-ớng Tây Bắc cho giặc chạy vào Đầm Mục.


* Giáo viên chỉ mũi tên rút chạy của quân Thanh.
- Tại Đầm Mục quân của Đô Đốc Bảo bỗ trí v©y Ðp


Huệ lên ngơi Hồng đế niên
hiệu: Quang Trung


* Thần tốc tiến quân ra Bắc
đến Nghệ An Quang Trung
tuyển thêm quân mở cuộc
duyệt binh lớn.


- Tíi Thanh Ho¸ tiÕp tơc
tun qu©n


* Từ Tam Điệp vua Quang
Trung chia quân làm 5 đạo
tiến ra Bắc


- Đạo chủ lực: do Quang


Trung trực tiếp chỉ huy tiến
thẳng hớng Thăng Long
- Đạo thứ hai, thứ ba đánh
vào Tây Nam Thăng Long
và yểm hộ cho đạo chủ lực
- Đạo thứ t ta tiến ra phía
Hải Dơng


- Đạo thứ năm tiến lên Lạng
Giang chặn đờng rút lui của
địch


- Đêm 30 tết vợt sông Giám
khẩu, tiêu diệt địch ở đồn
Tiền Tiêu.


</div>
<span class='text_page_counter'>(169)</span><div class='page_container' data-page=169>

giặc ở mặt Bắc - Nam tiêu diệt gần nh toàn bộ quân địch.
* Giáo viên nhấn mạnh cách tạo tấm lá chắn bằng
gỗ quấn rơm tẩm nớc để bảo v b binh.


<i><b>Chiến thắng Ngọc Hồi có ý nghĩa gì ?</b></i>


- Là vị trí quan trọng của địch ở Nam Thăng Long.
- Đánh bất ngờ giặc hoảng loạn




Ta khÝ thÕ nh vò b·o.


* Giáo viên chỉ bản đồ H59 - Tờng thuật



<i><b>Tại sao quân Tây Sơn tấn công đồng loạt vào ngày</b></i>
<i><b>mồng 5 tết ?</b></i>


- Chỉ đạo của Quang Trung: hiệp đồng tác chiến
Tôn Sĩ Nghị bối rối không kịp điều quân tiếp viện.


* Giáo viên chỉ bản đồ: hớng rút chạy của Tôn Sĩ
Nghị (làm cầu phao trn sang Gia Lõm)


<i><b>Kết quả của chiến thắng ?</b></i>


* Giáo viên kể chuyện vua Quang Trung gửi cành
đào vào Phú Xuân cho Công chúa Ngọc Hân.


<i><b>Suốt 17 năm (1771-1789) chiến đấu phong trào</b></i>
<i><b>Tây Sơn đã thu đợc kết quả nh thế nào ?</b></i>


-<i><b>Vì sao Tây Sơn lại giành đợc thắng lợi nh vậy ?</b></i>
<i><b>- Nhận xột v Quang Trung ?</b></i>


- Kế hoạch tiến hành cuộc hồng quần thần tốc
- Tuyên đoán mồng 7 khao quân.


- Nghệ thuật chỉ đạo CT: thần tốc, bất ngờ, táo bạo,
chỉ đạo tổ chức chiến đấu cơ động  ta phát huy trong khởi
nghĩa chống thực dân Pháp, đế quốc Mĩ.


Giáo viên nhấn mạnh: thắng lợi của đại phá quân
Thanh: giữ vững độc lập dân tộc, đạp tan cuồng vọng


xâm lợc của các thế lực quân chủ phơng Bắc.


- Lật đổ các tập đoàn phong kiến thối nát(Nguyễn - Trịnh
- Lê)xoá bỏ danh giới chia cắt đất nớc, đặt nền tảng cho
việc thống nhất quốc gia.


-Trong việc chống quân xâm lợc Xiêm và Thanh có ý
nghĩa ls to lớn: giải phóng đất nớc, giữ vứng nền độc lập
của tổ quốc,1 lần nữa đập tan tham vọng xâm lợc nớc ta
của các đế chế quân chủ phơng bắc.


Hµ Håi.


- Ngày 5 tết đánh Ngọc Hồi
quân Thanh chống cự khơng
nổi, bỏ chạy tán loạn


-Cùng lúc đó đạo quân của
Đô Đốc Long tấn công đồn
Khơng Thợng - Đống Đa




qu©n T©y Sơn giáp chiến
thiêu cháy doanh trại giặc
Sầm Nghi §èng tù tư.


-Tra 5 tÕt Quang Trung cïng
qu©n Tây Sơn chiến thắng
kéo vào Thăng Long.



<b>3. Nguyên nhân thắng lợi</b>
<b>và ý nghĩa lịch sử.</b>


<i><b>a. Nguyên nh©n:</b></i>


- Nhờ ý trí đấu tranh chống
áp bức bóc lột, tinh thần yêu
nớc đoàn kết và hi sinh cao
cả của nhân dân ta.


-Sự lãnh đạo sáng suốt của
QT và bộ chỉ huy nghĩa
quân.QT là anh hùng dân tộc
ví đại.


<i><b>a. </b></i>


<i><b> </b><b>ý</b><b> nghÜa</b></i>


-Lật đổ các tập đoàn phong
kiến thối nát(Nguyễn - Trịnh
- Lê) đặt nền tảng cho việc
thống nhất đất nớc (xoá bỏ
chia cắt)


- Đánh đuổi ngoại xâm
(Xiêm - Thanh) giải phóng
đất nớc, giữ vững nền độc
lập của tổ quốcđập tan tham


vọng xâm lợc nớc ta của các
đế chế quân chủ phơng bắc.
<b>4. Củng cố: </b>


- Hãy trình bày cuộc tiến quân của Quang Trung đại phá quõn Thanh vo tt K Du
1789.


- Giáo viên khái quát toàn bài theo mục tiêu.
<b>5. Dn dũ</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(170)</span><div class='page_container' data-page=170>

Ngày soạn:
Ngày giảng:
<b>Tiết 60</b>
<b>Bµi 26</b>


<b>quang trung xây dựng đất nc</b>
<b>I.Mc tiờu cn t: </b>


<i><b>1.Kiến thức:</b></i>


-Trình bày những việc làm chính của QT về KT, CT, VH.


-Nờu đc tác dụng những việc làm của QT góp phần ổn định trật tự xã hội, phát triển văn
hoá và bảo vệ tổ quốc.


-Lập bảng tóm tắt cơng lao chính của QT đối với sự nghiệp giữ nớc, chống ngoi xõm v
xõy dng t nc.


<b>2.</b><i><b> Kỹ năng:</b></i>



-Biết ơn ngời anh hùng áo vải Quang Trung.


<i><b>3. T tởng:</b></i>


-Bi dng năng lực đánh giá nhân vật lịch sử.
<b>II. Phơng tiện dạy học: </b>


-Gv: giáo án, tranh về Quang Trung
HS: đọc trớc bài, trả lời câu hỏi cuối bài.
<b>III. Tiến trình dạy - học.</b>


<b>1. ổn định tổ chức:</b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ: </b>


? Trình bày cuộc tiến cơng của vua Quang Trung đại phá quân Thanh vào dịp tết Kỉ Dậu
1789.


? Hãy nêu những cống hiến của quân Tây Sơn đối với lịch sử dân tộc vào những năm 1771
- 1789.


</div>
<span class='text_page_counter'>(171)</span><div class='page_container' data-page=171>

<b>Hoạt động của giỏo viờn và học sinh</b> <b>Nội dung cần đạt</b>
Học sinh đọc 1 SGK


<i><b>- NhËn xÐt t×nh h×nh kinh tÕ níc ta sau chiÕn </b></i>
<i><b>tranh ?</b></i>


Chiến tranh liên miên  kinh tế tàn phá  nhân dân
đói khổ.


- <i><b>Vua Quang Trung đã có những biên pháp gì </b></i>


<i><b>để khắc phục ?</b></i>


+ Chó ý ph¸t triĨn n«ng nghiƯp  bé phËn quan
träng cđa nỊn kinh tÕ níc ta.


<i><b>Để phát triển nơng nghiệp, Quang Trung đã</b></i>
<i><b>có những biện pháp gì ?</b></i>


<i><b>- T¸c dơng cđa chiÕu khun n«ng ?</b></i>


<i><b>- Những chính sách đó mang lại kết qủa nh</b></i>
<i><b>thế nào?</b></i>


<i><b> NhËn xÐt vỊ chÝnh s¸ch ph¸t triĨn n«ng</b></i>
<i><b>nghiƯp cđa Quang Trung ?</b></i>


Mùa màng bội thu, đất nớc thái bình, khuyến
khích nơng dân trở về q làm ăn, chia ruộng công
bằng.


- <i><b>Vua Quang Trung đã làm gì để phát triển</b></i>
<i><b>cơng thơng nghiệp ?</b></i>Bn với nớc ngồi.


<i><b>T¹i sao më cưa ải thông thơng chợ búa </b><b></b><b> thơng</b></i>
<i><b>nghiệp phát triển ?</b></i>


- Lu thơng hàng hố trong nớc, đáp ứng nhu cầu tiêu
dùng của nơng dân.


- Gi¶m th



- "Mở cửa ải thơng thơng chợ búa khiến cho hàng hố
khơng ngng đọng, làm lợi cho sự tiêu dùng của dân".


* Học sinh đọc lời Quang Trung SGK 132.


<i><b>Quang Trung đã thi hành những biện pháp gì</b></i>
<i><b>để phát triển văn hố, giáo dục.</b></i>


Ch÷ nôm là chữ chính thức của Nhà nớc.


GV: Trong lịch sư thêi phong kiÕn níc ta chØ cã
triỊu Hå vµ triều Quang Trung là dùng chữ nôm.


<i><b>Chiêu lập học nói lên hoài b·o g× cđa Quang</b></i>
<i><b>Trung ?</b></i>


- Bồi dỡng nhân lực, đào tạo nhân tài đóng góp
xây dựng đất nớc.


<i><b>- ViƯn sïng chính có vai trò gì ?</b></i>


+ Dịch sách chữ Hán thành chữ Nôm


+ Viện sùng chính do Nguyễn Thiếp làm viện
tr-ởng - quê Nghệ An là sĩ phu nổi tiếng.


<i><b>Những việc làm của Quang Trung có tác dụng</b></i>
<i><b>gì ?</b></i>



Giáo viên sơ kết phần 1 chuyển sang 2


<i><b>Ti sao lúc này, vua Quang Trung vẫn pahỉ</b></i>
<i><b>chú trọng đến an ninh, quc phũng ?</b></i>


<b>I. Phục hồi kinh tế, xây dựng văn</b>
<b>hoá d©n téc:</b>


-QT bắt tay xây dựng chính quyền
mới, đóng đơ ở Phú Xn


<b>a. N«ng nghiƯp</b>


- Ban hành chiêu khuyến nơng dder
giải quyết tình trang ruộng đất bỏ
hoang và nạn lu vong, nhờ đó sản
xuất nơng nghiệp đợc phục hồi nhanh
chóng.


<b>b. C«ng th ¬ng nghiÖp:</b>


- bãi bỏ giảm nhẹ nhiều loại thuế do
đó nghề thủ cơng và bn bán đợc
phục hi dn.


<b>c. Văn hoá, giáo dục</b>


- Ban b chiu lp học, các huyện, xã
đợc nhà nớc khuyến khích mở trờng
học, dùng chữ nơm là chữ viết chính


thức của nhà nớc.


 Kinh tế phục hồi, xã hội ổn định.
<b>2. Chính sách quốc phịng, ngoại</b>
<b>giao:</b>


-Sau chiÕn th¾ng §èng §a, nỊn an
ninh và toàn vẹn lÃnh thổ vẫn bị đe
doạ


- Phớa Bắc: Lê Duy chỉ lén lút hoạt
động ở biên giới Việt - Trung.


</div>
<span class='text_page_counter'>(172)</span><div class='page_container' data-page=172>

<i><b>Đứng trớc tình hình đó, vua Quang Trung có</b></i>
<i><b>chủ trơng nh thế nào ?</b></i>


<i><b>- VỊ qc phßng ?</b></i>


- Chính sách qn địch 3 suất định  1 lính.


- Quân đội gồm: bộ binh, thuỷ binh, kị binh,
t-ợng binh, có nhiều thuyền lớn.


- Ngo¹i giao: Buộc nhà Thanh công nhận Quang
Trung là Quốc vơng.


GV: giải thích Quốc vơng ? - là vua của một nớc
độc lập.


<i><b>Để củng cố nền độc lập Quang Trung đã làm</b></i>


<i><b>gì ?</b></i>


- DĐp bän Lª Duy ChØ ë Cao B»ng


- Tiêu diệt Nguyễn ánh, lấy lại Gia Định.


<i><b>K hoch lấy lại Gia Định có thực hiện đợc</b></i>
<i><b>khơng ? Vì sao ?</b></i>


Giáo viên nhấn mạnh: Kể về sự qua đời của ông.


 Đây là tổn thất lớn cho triều đại Tây Sơn và
cho đất nớc.


<i><b>Vì sao kế hoạch của ơng khơng thực hiện đợc?</b></i>


Quang Toản kế vị bất lực không đạp tan c õm mu
ca Nguyn ỏnh.


Pháp và chiếm lại Gia Định.
<b>* Chủ trơng của Quang Trung:</b>
- Quốc phòng:


+ Thi hành chính sách quân dịch (3
đinh/lính)


+Cng c quõn i v mi mặt Quân
đội gồm: bộ binh, thuỷ binh, kị binh,
tợng binh, cú nhiu thuyn ln.



.- Ngoại giao:


+ Đối với nhà Thanh: mềm dẻo nhng
kiên quyết.


+ i vi Nguyn ỏnh quyt nh mở
cuộc tấn công lớn tiêu diệt, kế hoach
đang tiến hành thì


 16.9.1792, Quang Trung đột ngột
từ trần.


-Quang Toàn lên kế nghiệp, nhng từ
đó nội bộ Phú Xn suy yếu dần.


<b>4.Cđng cè:</b>


- C©u 1-2-3 (SGK/133)


- Bằng bảng thống kê những cống hiến của Nguyễn Huệ - Quang Trung cho t nc
t nm 1771-1792


<b>5.Dặn dò:- Học bài và làm bài tập trong SBT</b>
- Trả lời câu hỏi SGK


- Chuẩn bị bài cho giờ sau "Bài tập lịch sử"


<i><b>K chuyện cho HS (Nếu còn giờ</b><b> )</b><b> </b></i>


"Một chiều đầu thu, vua Quang Trung đang ngồi bỗng thấy hoa mắt, sầm tối mặt mũi,


mê man bất tỉnh. Người xưa gọi đó là chứng "huyền vận", ngày nay y học gọi là tai biến
mạch máu não. Khi tỉnh dậy được, nhà vua triệu trấn thủ Nghệ An Trần Quang Diệu về
triều bàn việc thiên đô ra Nghệ An. Nhưng việc chưa giải quyết xong thì bệnh tình nhà
vua đã nguy kịch. Trước khi mất, nhà vua dặn Trần Quang Diệu và các quần thần: Ta mở
mang bờ cõi, khai thác đất đai… Nay đau ốm, tất không khỏi được. Thái tử (Nguyễn
Quang Toản) là người có tư chất nhưng tuổi cịn nhỏ. Ngồi thì có qn Gia Định
(Nguyễn ánh) là quốc thù, mà Thái Đức (Nguyễn Nhạc) thì tuổi già, cầu n tạm bợ,
khơng toan tính cái lo về sau. Khi ta chết rồi, nội trong 1 tháng phải chôn cất, việc tang
làm lao thảo thôi. Lũ ngươi nên hợp sức mà giúp Thái tử sớm thiên đô về Vĩnh Đô (Vinh
ngày nay) để khống chế thiên hạ. Bằng không, qn Gia Định kéo đến thì các ngươi
khơng có chỗ chôn đâu!


Ngày 29 - 7 năm Nhâm Tý (1792) vào khoảng 11 giờ khuya, Quang Trung từ trần, ở
ngôi 5 năm, thọ 40 tuổi…"


<b>Ngày soạn; /2012</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(173)</span><div class='page_container' data-page=173>

<b>Tiết 61 – LÀM BÀI TẬP LỊCH SỬ.</b>
I. Mục tiêu cần đạt


<i><b>1. Kiến thức.</b></i>


<b>Biết làm các dạng bài tập lịch sử dạng trắc nghiệm khách quan.</b>
<b>Biết lập bảng thông kê</b>


<b>Biết vẽ tranh ảnh, lược đồ.</b>
<i><b>2. Kỹ năng.</b></i>


<b>Rèn kỹ năng sử dụng bản đồ, vẽ lược đồ . Lập bảng thống kê.</b>
<i><b>3. Thái độ.</b></i>



<b>u thích và có ý thức tự giác trong học tập và làm các bài tập lịch sử.</b>
II. Chuẩn bị của GV- HS


<i><b> GV: Bài tập , bảng phụ, lược đồ H 58 sgk </b></i>
<i><b> HS: Ôn kiến thức đã học và làm các bài tập </b></i>
III. Tiến trình tổ chức các hoạt động dạy học.


<i><b>1.</b></i> <i><b>Ổn định. 1p </b></i>
<i><b>2.</b></i> <i><b>Kiểm tra bài cũ. 4p</b></i>


Quang Trung đã có những chính sách gì để phục hồi và phát triển kinh tế ?
<i><b> 3. Bài mới. </b></i>


<b> Ở lớp 6. các em đã được làm quen với tiết làm btls, ở học kì 2 này các em lại tiếp</b>
<b>tục có những tiết làm btls, nhưng yêu cầu cao hơn về kiến thức, kĩ năng khai thác,</b>
<b>vẽ tranh ảnh, lược đồ, dạnh bài tập thì phong phú . Vậy đó là các dạng bài tập nào</b>
<b>kỹ năng vẽ và khai thác tranh ảnh ra sao để trả lời câu hỏi đó cơ trị ta cùng vào tìm</b>
<b>hiểu nội dung bài học ngày hơm nay, các em mở vở ghi bài ; GV kiểm tra vở bt của</b>
<b>học sinh- qua kiểm tra cô thấy đa số các em đêu đã làm bt, tuy nhiên vẫn cịn một số</b>
<b>bạn chưa hồn thành hết các bt, bây giờ cô cùng các em đi giải một số bài tập thuộc</b>
<b>các dạng đó nhé</b>


<b>HĐ của GV và HS</b> <b>Nội dung hoạt động</b>


<b>HĐ1. 10p</b>


<b> 1. GV treo bảng phụ bt 4 vở bt- tr75</b>


HS theo qs và đọc nội dung yêu cầu bt nhiệm vụ của


các em là nối sự kiện ở cột bên trái cho đúng với các
nv ở cột bên phải, tg suy nghĩ 1p


HS lên điền- hs nhận xét, gv chốt. GV nhắc hs chữa
luôn ý đúng vào vở.


<b>2. GV treo bảng phụ bt 2 vở bt- t81- Hoàn thành bảng</b>
thống kê sau


Gv chia lớp thành 3 nhóm mỗi nhóm làm một sự kiện
ứng với một giai đoạn lịch sử


HS làm bt , hs nhận xét, gv chốt


<b>Còn một số dạng bài tập khác nữa bạn nào chưa</b>
<b>làm xong,về nhà các em suy nghĩ nếu chưa tìm ra</b>
<b>cách giải để đến gờ phụ đạo mơn sử buổi chiều cơ</b>


<b>trị ta cùng thảo luận nhé, giờ cơ trị ta cùng</b>
<b>chuyển sang một dạng bt khác .</b>


I. Bài tập khó


</div>
<span class='text_page_counter'>(174)</span><div class='page_container' data-page=174>

<i><b>1. GV treo bảng phụ dạng bt điền Đ, S vào trước câu</b></i>
<i><b>trả lời đúng</b></i>


HS đọc nội dung các câu trả lời, và suy nghĩ 1p ,lên
điền


HS nhận xét – gv chốt



<i><b>2. GV treo bt dạng khoanh tròn chữ cái đứng</b></i>
<i><b>trước câu trả lời đúng</b></i>


HS làm việc độc lập. TG suy nghĩ 1p- hs đọc đáp án
gv khoanh.hs nhận xét, gv chốt


<i><b>3. GV treo bảng phụ dạng bt điền từ còn thiếu vào</b></i>
<i><b>chỗ trống.</b></i>


HS qs và đọc ttin trên bảng phụ suy nghĩ 1p – HS lên
điền, hs bổ sung- GV bóc đáp án đối chiếu.


<i><b>4. GV chia lớp thành 3 nhóm </b></i>


<b> - N1, N i các s ki n sao cho t</b>ố ự ệ ương x ng. Tg suyứ
ngh cho 3 nhóm 2p. ĩ


Sự kiện Sự kiện


1. Đạo thứ nhất a. Tiến thẳng ra Đông Quan
2. Đạo thứ hai b. Tiến quân giải/p miền Tây


Bắc, ngăn chặn viện binh từ
Vân Nam sang.


3. Đạo thứ ba c. Gphóng vùng hạ lưu sơng
Hồng…, ngăn chặn viện binh
từ Quảng Tây sang.



Nối 1 với b, Nối 2 với c, Nối 3 với a .
<b>N2, Điền mốc tg cho đúng với sự kiện - tg suy nghĩ</b>
<b>3p </b>


<b> Thời gian</b> <b> Sự kiện</b>


1. 1773 a. Chiến thắng Rạch Gầm – Xoài
Mút


2. 1777 b. Nghĩa quân Tây Sơn hạ thành
Quy Nhơn


3. 1785 c. Tây Sơn bắt chúa Nguyễn, lật đổ
chính quyền Đàng Trong


4. 1786 d. 29 vạn quân Thanh kéo vào
nước ta


5. 1788 e. Chiến thắng Ngọc Hồi – Đống
Đa, đại phá quân Thanh


6. 1789 g. hính quyền chúa Trịnh ở Đàng
Ngồi bị sụp đổ.


<b>N3, Lựa chọn các sự kiện dán cho phù hợp với</b>
<b>các mốc tg cho sẵn .</b>


Tgian/giai
đoạn



Sự kiện


</div>
<span class='text_page_counter'>(175)</span><div class='page_container' data-page=175>

1423 xưng là Bình Định vương


Gđoạn đầu hđ khó khăn nên nghĩa
qn phải rút lên núi Chí


Linh ba lần. Lê Lợi tạm hòa
với địch sau rút về hđ ở LSơn.
2.


1423-1426


b. Quân LS tiến vào Nghệ An, gp
Nghệ An, Tân Bình, Thuận
Hóa rồi tiến ra Bắc.


Được nd ủng hộ, Nghĩa quân chiến
thắng nhiều trận , cuộc kc chuyển
sang gđoạn phản công.


3.
1426-1427


c. Nghĩa quân thắng trận Tốt
Động- Trúc Động, Chi Lăng-


Xương Giang,buộc quân Minh phải
giảng hịa, rút về nước, đất nước sạch
bóng quân thù.



Gọi các nhóm lên làm bt, nhóm cố vấn nhận xét, gv
chốt.


Trong học tập mơn lịch sử nói riêng việc khai thác, vẽ
tranh ảnh lược đồ rất quan trọng địi hỏi các em phải
có kỹ năng cơ bản vậy làm thế nào để xđ được vị trí
các căn cứ lịch sử chúng ta cùng chuyển sang dạng
bài tập rèn kỹ năng sử dụng lược đồ nhận diện
tranh ảnh lịch sử.


GV yêu cầu Hs dựa vào H 58 sgk tr 124 vẽ lược đồ
trận Rạch Gầm- Xoài Mút


<b>III. Rèn kỹ năng khai thác lược</b>
<b>đồ. 8p</b>


GV treo bảng có dán ảnh các nv lịch sử và yêu cầu hs
suy nghĩ 1p – điền tên các nv lịch sử, vai trị của các
ơng các phong trào, trong các cuộc kn.


Lê Lợi Quang Trung
Nguyễn Trãi


<b>IV. Nhận diện nhân vật lịch sử. </b>
8p


4.Củng cố: 2p


GV khái quát lại nội dung bài học liệt kê các dạng bài tập trắc nghiệm


<i><b>5.Dặn dò: 1p</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(176)</span><div class='page_container' data-page=176>

<b> </b>


Ngày soạn: /2012
Ngày giảng: /2012


<b>Tiết 62</b>

.

<b>LỊCH SỬ ĐỊA PHƯƠNG</b>


<b>I. Mục đích yêu cầu</b>


<i><b> 1. Kiến thức.</b></i>


<i><b>- HS biết được những nét độc đáo về văn hóa, vật chất của đồng bào các dân tộc Bắc Kạn</b></i>
thời kỳ phong kiến.


- Thấy được nét văn hóa tinh thần nổi bật của đồng bào Bắc Kạn thời phong kiến .
<i><b> 2. Kỹ năng.</b></i>


- Nhận xét, đánh giá các sự kiện lịch sử tiêu biểu trong lĩnh vực văn hóa, tinh thần của nd
các dân tộc tại Bắc Kạn.


3. Thái độ.


- Giáo dục học sinh tinh thần yêu nước, niềm tự hào về những nét văn hóa truyền thống
quý báu của dân tộc.


</div>
<span class='text_page_counter'>(177)</span><div class='page_container' data-page=177>

GV. Giáo án, tài liệu tham khảo về lịch sử địa phương tỉnh Bắc Kạn
HS. Sưu tầm tài liệu viết về lịch sử các dân tộc tỉnh Bắc Kạn.


<b>III. Tiến trình tổ chức các hoạt động dạy học</b>


1. Ổn định. 1p


<i><b> 2. Kiểm tra bài cũ; 2p</b></i>


Kiểm tra việc chuẩn bị bài của HS.


3. Bài mới.


<b> Hoạt động của GV- HS</b> <b> Nội dung bài</b>
GV khái quát lại nội dung cơ bản về đặc điểm kinh


tế của BK thời Phong kiến đã học ở tiết 34
HKI.Đầu thế kỷ 19 nền kinh tế BK đã có bước
phát triển, đời sống nd đã được cải thiện, phố chợ
đã xuất hiện nét văn hóa.


<b>Hoạt động1. ( 18p) Đời sống văn hóa</b>


- Thời kỳ này cộng đồng cư dân các dân tộc BK có
nét nổi bật gì về đời sống văn hóa vật chất?


Họ ở nhà như thế nào?


- Ăn mặc ra sao? Trang phục của họ có giống nhau
khơng ?


- Đồ trang sức của phụ nữ đồng bào các dân tộc
Bắc kạn được làm bằng chất liệu gì?


GV chốt, bổ sung một số thông tin và liên hệ với


đông bào các dt thiểu số hiện đang sinh sống tại
địa phương ta ngày nay.


<b>Hoạt động 2. 20p</b>


Thời phong kiến nhân dân các dt tỉnh Bắc Kạn có
những tín ngưỡng cổ truyền nào ?


<i><b>2. Đời sống văn hóa</b></i>
<i><b>a, Văn hóa vật chất.</b></i>


<i><b>- Ở nhà sàn, do địa hình cây cối dậm</b></i>
rạp, độ ẩm cao, nhiều cơn trùng, rắn
rết, thú giữ…


- Mặc trang phục đậm đà sắc thái
dân tộc( mỗi dt có kiểu trang phục
riêng).


<i><b>+ Người Tày, nùng mặc quần áo </b></i>
chàm bằng vải bông, dệt tay cắt may
đơn giản, không thêu thùa hoa văn.
+ Người Dao, trang phục thêu thùa
rất đẹp, có nhiều hoa văn.Khuy áo
được làm bằng bạc trịn, hay hình
bán nguyệt (đối với Dao Tiền ở
Ngân Sơn, bán Dao Tiền ở Chợ
Đồn, Bạch Thông).


+ Người Mơng, có nhiều kiểu


cách, chất liệu. Nghệ thuật ghép,
thêu và sử dụng màu sắc, hoa văn đã
tạo nên nét riêng độc đáo của dt
này.


- Đồ trang sức của phụ nữ các dt
tỉnh Bắc Kạn phần đa được làm từ
bạc trắng ; đó là các loại vòng cổ,
vòng tay, nhẫn, khuyên tai…
b, Văn hóa tinh thần


</div>
<span class='text_page_counter'>(178)</span><div class='page_container' data-page=178>

Nd các dt tỉnh BK tôn sùng đạo Phật hay đạo
Giáo ? Điều đó thể hiện tín ngưỡng gì trong nd ?


Ở địa phương em có những lễ hội truyền thống
nào ? được tổ chức vào dịp nào trong năm ?
<i><b>GV ;</b></i>


Dt nào cũng có hình thức sinh hoạt văn hóa riêng ;
trai gái Mông không thể thiếu thổi khèn, dt Tày,
Nùng thì hát sli, hát lượn, đối đáp, tỏ tình, ướm
thử lịng nhau . Bắc Kạn có làn điệu lượn cọi nổi
tiếng ở huyện Ba Bể, có sức truyền cảm mạnh mẽ.
Đồng bào Tày, Nùng cịn có cả một kho tàng thơ
ca phong phú, giàu chất dgian và được dùng phổ
biến là thơ đưa dâu, đón rể trong ngày cưới. Người
dân các dt tỉnh Bắc Kạn ở thời p/ kiến dùng chữ
viết và tiếng nói gì để trao đổi thơng tin với nhau ?
- Ngôn ngữ nào được coi là ngôn ngữ chính của
họ ?



cơng vời làng nước, thờ bà mụ, thờ
thần nông….


- Việc tôn sùng các đạo phật trong
nd được kết hợp với tín ngưỡng dân
gian.


- Đạo giáo thể hiện niềm tin mọi
vật, mọi hiện tượng,hầu như mọi
người dân BK đều tin mọi vật, mọi
nơi đều có thần linh, con người
muốn sống yên lành phải thờ cúng.
- Lễ hội Lồng Tồng( xuống đồng)
của dt Tày, Nùng, với các trò chơi
dgian như : Tung còn, kéo co, đấu
vật…Nùng tổ chức vào dịp đầu
xuân để cầu mùa màng, cầu thần
nông và các vị thần linh phù hộ cho
mưa thuận gió hịa, vạn vật sinh xơi
nảy nở, mùa màng tốt tươi, muôn
dân hp.


- Người dân các dân tộc tỉnh Bắc
Kạn có tiếng nói và chữ viết riêng.
- Người Tày có số dân đơng nhất cư
trú ở hàu khắp các huyện trong tỉnh,
nên tiếng tày được sử dụng như
ngôn ngữ phổ thông trên địa bàn
tỉnh BK.



<b>4. Củng cố. 3p</b>


- GV khái quát lại nội dung toàn bài


- Thời phong kiến nhân dân các dt tỉnh Bắc Kạn có những tín ngưỡng cổ truyền
nào ?


- Nd các dt tỉnh BK tôn sùng đạo Phật hay đạo Giáo ? Điều đó thể hiện tín ngưỡng
gì trong nd ?


- Ở địa phương em có những lễ hội truyền thống nào, hãy kể tên? Và cho biết lễ
hội đó được tổ chức vào dịp nào trong năm ?


<b>5. Dặn dò. 1p</b>


- Về nhà học bài, sưu tầm thêm các loại hình sinh hoạt văn hóa truyền thống ở địa
phương.


</div>
<span class='text_page_counter'>(179)</span><div class='page_container' data-page=179>

Ngày soạn: 4/2012
Ngày giảng: 4/2012
<b>Tiết 63 : </b>


<b>ÔN TẬP</b>
<b>I- Mục tiêu bài học:</b>


<i><b>1.Kiến thức: </b></i>


- Hs hƯ thèng kiÕn thøc lÞch sử giai đoạn: Nớc Đại Việt thời Lê Sơ(1528-1527), Đại
Việt thÕ kØ XVI-XVIII



<i><b>2.Tư tưởng: </b></i>


- Lßng tù hào dân tộc, tinh thần và ý thức học tập vµ tu d
<i><b>3. Kỹ năng : </b></i>


- Rèn luyện kĩ năng xác định vị trí địa danh và trình bày diễn biến trên bản đồ.
<b>II. Chuẩn bị: </b>


<b>-</b> GV : Soạn bài,


</div>
<span class='text_page_counter'>(180)</span><div class='page_container' data-page=180>

<b>III .Tiến trình bài dạy :</b>
<i> 1.Ổn định tổ chức</i>


<i>2.Kiểm tra bài cũ:</i>


<i> 3.Bài mới :</i>


<b>Hoạt động của GV và HĐ</b> <b>của HS</b> <b>Nội dung hoạt động</b>


<b>H.động1:Sự suy yếu của nhà nước phong kiến.</b>
? Nguyên nhân dẫn đến phong trào khởi nghĩa của
nơng dân đầu thế kỷ XVI ?


+ Triều đình suy thoái nội bộ thống trị tranh giành
quyền lực.


+ Đời sống của ngời dân khốn đốn


+ >< giữa nông dân và địa chủ, nhân dân với


nhà nớc phong kiến sõu sc.


? ý nghĩa của phong trào nông dân thế kỷ XVI ?


+ Tuy thất bại nhng đ tấn công mạnh mẽ vào <b>Ã</b>


chính quyền nhà Lê mục nát.


? Hậu quả của các cuộc chiến tranh Nam Bắc
Triều và Trịnh Nguyễn ? Tính chất ?


H.ng2:K t, vn húa TK XVI-XVII


? Trình bày sự phát triển kinh tế ở Đàng Trong
và Đàng Ngoài? Nhận xét ?


+ Kinh tế Đàng Ngoài bị phá hoại nghiêm
trọng, ruộng đất công bị thu hẹp, tô thuế binh
dịch nặng nề, nạn tham ơ hồnh hành ...


+ Kinh tế nông nghiệp Đàng Trong phát
triển, có chính sách khuyến khích khai hoang,
đặt phủ Gia Định, lập làng mới các ngành nghề
thủ công phát triển, địa chủ có nhiều ruộng
đất, giàu lên.


? T¹i sao thÕ kû XVI níc ta xt hiƯn mét số
thành thị ?


? Nho giỏo có giữ vị trí độc tơn khơng ? Tại


sao ?


<b>I- Sù suy yÕu cđa nhµ n íc </b>
<b>phong kiÕn tËp qun</b>
<i><b>1- Phong trµo nông dân </b></i>


* Nguyên nhân


+ Triu ỡnh suy thoỏi ni bộ
thống trị tranh giành quyền
lực.


+ Đời sống của ngời dân
khốn đốn


+ >< giữa nông dân và địa
chủ, nhân dân với nhà nớc
phong kiến sâu sắc.


* ý nghÜa


+ Tuy thÊt b¹i nhng đ tấn<b>Ã</b>
công mạnh mẽ vào chính
quyền nhà Lê mục nát.


<i><b>2- Các cuộc chiến tranh thế kỷ</b></i>
<i><b>XVI-XVII</b></i>


- Hậu quả: Cuộc chiến tranh
phong kiến đ gây nhiều tổn<b>ã</b>


thất về ngời và của, làng mạc
xơ xác, sản xuất ngng trệ, gây
chia cắt đất nớc gây đau thơng
tổn hại cho dân tộc.


- TÝnh chÊt: Đều là các cuộc
chiến tranh phong kiÕn phi
nghÜa.


<b>II- Kinh tÕ văn hóa thế kỷ</b>
<b>XVI-XVIII. </b>


<i><b>1- Tình hình kinh tế Đàng Ngoài</b></i>
<i><b>và Đàng Trong</b></i>


- Đàng Ngoài :Kinh tế nông
nghiệp bị ngng trệ.


- Đàng Trong : có chính sách
khuyến khích rất phát triển.
<i><b>2.Một số thành thị </b><b>ra i</b></i>


- Nguyên nhân:Nhu cÇu më
réng giao lu kinh tÕ cđa ta.
- Tác dụng: Những trung tâm
buôn bán, giao thông thuận lợi
<i><b>3- Văn hóa </b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(181)</span><div class='page_container' data-page=181>

? Hon cnh ra đời và vai trị của chữ Quốc ngữ
trong q trình phát triển văn hóa dân tộc ?


+ Các giáo sĩ phơng Tây dùng truyền đạo.
+ Chữ viết tiện lợi, khoa học, thông tin chính
xác.


+ Từ khi ra đời đ ngày phát triển và hồn<b>ã</b>


thiƯn.


? Văn học đợc phát triển nh thế nào ? Có mấy
bộ phận ? Kể tên một số tác giả, tác phm tiờu
biu ?


+ Văn học bác học và văn học dân gian.


+ Văn học đợc viết bằng chữ Hán và chữ
Nơm. Trong đó văn học chữ Nôm rt phỏt
trin.


? Các thành tựu nghệ thuật tiêu biểu ?
<b>H.ng3:Phong tro Tõy Sn</b>


?Tại sao nhân dân hăng h¸i tham gia khởi
nghĩa Tây Sơn ngay từ đầu?


-Chớnh quyn h Nguyn suy yếu, mục nát
-Nhân dân phải nộp thuế, nộp lâm thổ sản
quý=>Đời sống nhân dân rất khổ cực,nỗi bất
bình ngày càng dâng cao=> họ vùng dậy đấu
tranh.



-Trong giai đoạn này có rất nhiều cuộc đấu
tranh nổ ra tiêu biểu là cuộc đấu tranh của
Chành Lía


?L nh o phong tro Tõy Sn ?<b>ó</b>


?Căn cứ ?


?Lực lợng gồm những ai?
-Địa thế hiểm yếu, rộng


-Thi c: chính quyền chúa Nguyễn suy yếu,
lòng dân căm giận. Khởi nghĩa đợc sự ủng hộ


réng r i cña nhân dân.<b>Ã</b>


?Em h y trình bày diễn biến trận Rạch Gầm- <b>Ã</b>


Xoài Mút.


-Nm 1784, quõn Xiêm chiếm đợc miền Tây
Gia Định


-Tháng 1/1785 Nguyễn Huệ chọn Rạch Gầm
Xoài Mũt làm trận địa


?H y nêu những hoạt động của Nguyễn Huệ<b>ã</b>


trong cuéc tiÕn qu©n ra Bắc Hà lần thø
nhÊt(1786)?(TL-222)



?Trình bày cuộc tiến quân của vua Quang
Trung đại phá quân Thanh vào dịp tt K Du
1789?


kỷ XVI.


- Ch Quc ng ra i:


-Văn học nghệ thuật


+ VH chữ Nôm phát triển
+ Nghệ thuật điêu khắc


<b>III.PHONG TRO TY SN</b>


<i>1.Khởi nghĩa nông dân Tây Sơn</i>


*L nh đạo phong trào Tây Sơn<b>ã</b>


Ngun Nh¹c, Nguyễn Huệ,
Nguyễn Lữ.


*Căn Cứ


-Tây sơn Thợng Đạo
-Tây Sơn Hạ Đạo
*Lực lợng


Dõn nghốo, ng bo dõn tc



<i>2.Tõy sn lt đổ chính quyền họ</i>
<i>Nguyễn và đánh tan quân xâm </i>
<i>l-ợc Xiêm.</i>


*DiƠn biÕn


<i><b>3.Tây sơn lật đổ chính quyền họ</b></i>
<i><b>Trịnh</b></i><b>.</b>


-Giữa 1786, Nguyễn Huệ ra
Thăng Long lật đổ họ Trịnh.
-1788 Nguyễn Huệ ra Bắc lần
thứ 2 thu phục Bắc Hà.


</div>
<span class='text_page_counter'>(182)</span><div class='page_container' data-page=182>

-Đêm 30Tết, vợt sông Gián Khẩu, tiêu diệt địch
ở đồn tiền tiêu


Đêm mồng 3tết bí mật vây đồn Hà Hồi.


-Ngày 5tết, quân Tây Sơn không bao vây mà
đánh mạnh ở mặt phia nam Ngọc Hồi, bịt hớng
đông bắc bằng một cánh quân nghi binh, mở
h-ớng Tây Bắc cho quân Thanh, tại đầm Mực
?Nguyên nhân thắng lợi và ý nghĩa lịch sử của
phong trào Tây Sơn?


GV Thắng lợi đại phá quân Thanh: giữ vững
độc lập dân tộc, một lần nữa đập tan cuồng
vọng xâm lợc của các đế chế qn chủ phơng


Bắc.


H.động4:K tế, văn hóa TK XVI-XVII


? Phong trµo Tây Sơn có gọi là cuộc chiến tranh
phong kiến không ? v× sao ?


+ Phong trào Tây Sơn nằm trong cuộc đấu
tranh rộng lớn của nông dân nên không gọi là
cuộc chiến tranh phong kiến. Đây là cuộc khởi
nghĩa lớn nhất của nông dân thế kỷ XVIII.


? Quang Trung đ đặt nền tảng cho sự nghiệp<b>ã</b>


thống nhất đất nớc nh thế nào ?


+ Quan Trung đ chỉ huy nghĩa quân Tây Sơn<b>Ã</b>


lt đổ chính quyền họ Nguyễn ở Đàng Trong
(1777).


+ Lật đổ chính quyền họ Trịnh ở Đàng Ngồi
(1786) và vua Lê (1788).


+ Xóa bỏ ranh giới chia cắt t nc gia ng
Trong v ng Ngoi.


+ Đánh tan các cuộc xâm lợc Xiêm, Thanh


? Sau khi ỏnh ui ngoại xâm Quang Trung


có cống hiến gì trong cơng cuộc xây dựng đất
n-ớc ?


+ Phục hồi kinh tế, xây dựng văn hóa dân tộc
(chiếu khuyến nơng, chiếu lập học ...) Củng cố
quốc phịng thi hành chính sách đối ngoại khéo
léo.


dựng quân đội mạnh


-Trong 5ngày đêm Quang
Trung quét sạch 29vn quõn
Thanh


*Nguyên nhân
-Nhân dân ủng hộ


Quang Trung vµ bé chØ huy


l nh đạo tài tình.<b>ã</b>


*ý nghÜa


-Lật đổ các tập đoàn PK
-Lập lại thống nhất
-Đánh đuổi ngoại xâm
<b>IV- Quang Trung thống </b>
<b>nhất đất n ớc</b>


- Lật đổ chớnh quyn cỏc tp


on phong kin


- Đánh đuổi giặc ngoại xâm.


- Phục hồi kinh tế phát triển
văn hóa dân tộc, củng cố quốc
phòng ngoại giao.


<b>4.Củng cố:</b>


- GV khái quát lại nội dung ôn tập


5. Dặn dò:


</div>
<span class='text_page_counter'>(183)</span><div class='page_container' data-page=183>

<i>Ngày soạn: / 4/2012</i>
<i> Ngày kiểm tra: /4/2012</i>


<b>Tiết 64.</b>

<b> </b>

<b> KIỂM TRA</b>

<b>MỘT TIẾT</b>


<b> </b>

<b>*Ổn định lớp:</b>


<b>I. Mục tiêu đề kiểm tra: </b>
<i><b>1. Kin thc: </b></i>


- Trình bàyc âm mưu xâm lược và sách chính cai trị nước ta của nhà Hồ.
- Nêu được ý nghĩa lịch sử của cuộc khởi nghĩa Lam Sơn.


- Hiểu được tác dụng của những chính sách của nhà Lê sơ trong việc phục hồi và phát
triển nền kinh tế.


- Nêu nhận xét của em về đường lối ngoại giao của vua Quang Trung? Đánh giá vai trò


của vua Quang Trung trong sự nghiệp xây dựng đất nước


<i><b> 2. KÜ năng: </b></i>


- Rốn k nng khi qut, hệ thống húa kiến thức, tỏi hiện lại những sự kiện lịch sử
- Kĩ năng nhận xét, đánh giá đường lối ngoại giao của vua Quang Trung.


3<i><b>. Thái độ</b></i><b>: </b>


- Gi¸o dục tinh thần yêu nớc, tự hào với các thành tựu lịch sử, ý thức đoàn kết dân tộc,
yêu hoà bình.


- Có ý thức tự giác làm bài nghiêm túc.
<b>II. Hình thức kiểm tra: </b>


KiÓm tra tù luËn.


<b>III.Thiết lập ma trận đề kim tra: </b>
<b>Tờn ch </b>


<b>( nội dung,</b>
<b>chơng)</b>


<b>Nhận biết</b> <b>Thông hiĨu</b> <b>VËn dơng</b> <b>Céng</b>


<i><b>1.</b><b>Cuộc kc của</b></i>


<i><b>nhà Hồ và</b></i>
<i><b>phong trào kn</b></i>
<i><b>chống</b></i> <i><b> quân</b></i>


<i><b>Minh đầu Tk XV</b></i>


Trình bày âm
mưu xâm lược,
chinh sách cai
trị của nhà
Minh đối vi
nc ta.


<i>Câu s</i>
<i>Số điểm</i>
<i>Tỉ lệ</i>


<i>Câu 1</i>


<i>Số điểm : 3</i> <i>Sè c©u :1 = 3,0 ®iĨm </i>
<i> = 30%</i>
<i><b>2.Cuộc khởi</b></i>


<i><b>nghĩa Lam Sơn</b></i>
<i><b>1418 - 1427</b></i>


Nêu được ý
nghĩa lịch sử
của cuộc khi
ngha Lam
Sn.


<i>Câu s</i>
<i>Số điểm </i>


<i>Tỉ lệ</i>


<i>Câu 2</i>


<i>Số ®iĨm : 1</i> <i>Sè c©u: 1 = 1 ®iĨm</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(184)</span><div class='page_container' data-page=184>

<i><b>3.Nước Đại Việt</b></i>
<i><b>thời Lê sơ.</b></i>


dụng của những
chính sách của
nhà Lê sơ trong
việc phục hồi và
phát triển nền
kinh t.


<i>Câu s</i>
<i>Số điểm </i>
<i>Tỉ lệ</i>


<i>Câu 3 </i>


<i>Số điểm: 3</i> <i>Số câu: 13 điểm = 30%</i>


<i><b>4.</b><b>Quang Trung</b></i>


<i><b>xõy dựng đất</b></i>
<i><b>nước.</b></i>


Nhận xét của


em về đường
lối ngoại giao
của vua QT?
Đánh giá vai
trò của Quang
Trung trong
s nghip xõy
dng t nc
<i>Câu s</i>


<i>Số điểm</i>
<i>Tỉ lệ</i>


<i>Câu 4 </i>


<i>Số điểm: 3</i> <i>Số câu : 13 điểm =30%</i>
<i>Tổng số câu</i>


<i>Tổng số điểm </i>
<i>Tỉ lệ</i>


<i>Số câu: 2</i>
<i>Số điểm: 4</i>
<i> = 40%</i>


<i>Số câu : 1</i>
<i>Số điểm: 3</i>
<i> = 30%</i>


<i>Sè câu : 1</i>


<i>Số điểm: 3</i>
<i> =</i>
<i>30%</i>


<i>Số câu :4</i>
<i>Số điểm: 10</i>
<i> = 100%</i>
<b>IV. §Ị kiĨm tra: </b>


<b>Câu 1: </b><i>(3,0điểm)</i>


Trình bày õm mu xâm lược và sách chính cai trị của nhà Minh i vi nc ta?
<b>Câu 2: </b><i>(1,0 điểm)</i>


Nêu được ý nghĩa lịch sử của cuộc khởi nghĩa Lam Sn.
<b>Câu 3: </b><i>(3,0điểm)</i>


phc hi v phát triển nền kinh tế nhà Lê sơ đã đưa ra nhng chớnh sỏch gỡ?
<b>Câu 4: </b><i>(3,0điểm)</i>


Nờu nhận xét của em về đường lối ngoại giao của vua Quang Trung? Đánh giá vai trò
của vua Quang Trung trong sự nghiệp xây dựng đất nước ?


<b>V. Đáp án chấm - biểu điểm: </b>


<b> Câu 1: </b><i>(3,0điểm) </i>Trình bµy âm mưu xâm lược và sách chính cai trị nước ta của nhà Hồ.
Âm mưu: Chúng mượn cớ khôi phục nhà Trần để xâm chiếm đơ hộ nước ta.


Chính sách cai trị: Xóa bỏ quốc hiệu nước ta, sáp nhập vào TQ. Đặt ra hàng trăm thứ
thuế, bắt trẻ em, phụ nữ về TQ làm nơ tì. Thi hành chính sách đồng hóa ngu dân, bắt nd


bỏ phong tục tập quán của mỡnh.


Câu 2: <i>(1điểm)</i><b> í ngha lch s ca cuc khởi nghĩa Lam Sơn.</b>


Cuộc khởi nghĩa Lam Sơn thắng lợi đã kết thúc 20 năm đô hộ tàn bạo của phong kiến
nhà Minh. Mở ra một thời kỳ phát triển mới của dân tộc – thời Lê sơ.


</div>
<span class='text_page_counter'>(185)</span><div class='page_container' data-page=185>

Về nơng nghiệp: Cho 25 vạn lính về quê làm ruộng, kêu gọi nd về quê làm ruộng, dặt
một số chức quan chuyên trách về nông nghiệp; thực hiện phép quân điền, thi hành chính
sách cấm giết hại trâu bị, điều động dân phu.


Về thủ cơng nghiệp: Các ngành TC làng xã ngày càng phát triển, nhiều làng TC chuyên
nghiệp nổi tiếng ra đời. Các xưởng TC do NN quản lý phát triển mạnh.


Về thương nghiệp: Chợ xuất hiện, nhà nước ban hành điều lệ quy định việc thành lập và
họp chợ; việc buôn bán với nước ngồi được duy trì và phát triển.


<b>C©u 4: </b><i>(3,0®iĨm)</i>


Nêu nhận xét của em về đường lối ngoại giao của vua Quang Trung? Đánh giá vai trò của
vua Quang Trung trong sự nghiệp xây dựng đất nước ?


<b>- Đường lối ngoại giao của vua QT vừa mền dẻo nhằm đặt quan hệ buôn bán thân thiện </b>
với nhà Thanh, tạo nền hịa bình để xd và phát triển đất nước, nhưng cũng rất kiên quyết
để bảo vệ độc lập và toàn vẹn lãnh thổ .


- Quang Trung là vị anh hùng dân tộc vĩ đại của nhân dân ta thế kỷ XVIII, ơng đã góp
phần lớn vào công cuộc xây dựng và phát triển đất nước.


<i><b>* Dặn dò. </b></i>



Về nhà đọc , nghiên cứu trước bài 27 “Chế độ phong kiến nhà Nguyễn”
<i><b> </b></i>


<i><b> Nhận xét của chuyên môn. </b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(186)</span><div class='page_container' data-page=186>

Ngày giảng: 10 /4/2012


<b>TIẾT 64</b>


<b>Chương VI. VIỆT NAM NỬA ĐẦU THẾ KỈ XIX</b>
<b>Bài 27 CHẾ ĐỘ PHONG KIẾN NHÀ NGUYỄN</b>


<b>I.TÌNH HÌNH CHÍNH TRỊ- KINH TẾ</b>


<b>I- Mục tiêu bài học.</b>
<b>1.Kiến thức:</b>


- Trình bày được việc nhà Nguyễn lập lại chế độ phong kiến tập quyền.


- Biết được các chính sách về kinh tế của nhà Nguyễn và tác động của nó với tình
hình chính trị và kinh tế của XH VN ở nửa đầu thế kỉ XIX.


- Tích hợp mơi trường: Mục I Tình tình KT, chính trị.
<b>2.Thái độ:</b>


- Chính sách của nhà Nguyễn khơng phù hợp với yêu cầu lịch sử, nền kinh tế, xã
hội không có điều kiện phát triển.


<b>3.Kĩ năng:</b>



- Phân tích ngun nhân các hiện trạng kinh tế thời Nguyễn, chính trị.
<b>II- Chuẩn bị.</b>


- Bản đồ lịch sử Việt Nam, tranh, ảnh quân đội Việt Nam thời Nguyễn.
- Lược đồ các đơn vị hành chính Việt Nam thời Nguyễn.


<b>III- Tiến trình bài dạy.</b>
<b>1.ổn định lớp.</b>
<b>2.Kiểm tra bài cũ:</b>
<b>3. Bài mới</b>


Vua QT m t i l 1 t n th t to l n cho c nấ đ à ổ ấ ớ ả ước. Thái t Quang To n lên ngôiử ả
ã không p tan c âm m u XL c a Nguy n ánh. Tri u TS t n t i c 25 n m


đ đậ đượ ư ủ ễ ề ồ ạ đượ ă


(1778 - 1802) thì s p ụ đổ Đ. C PK nh Nguy n à ễ được thi t l p.ế ậ


<b>Hoạt động của thầy- trò</b> <b>Nội dung bài học</b>


<b>Hoạt động 1: 15 phút</b>
H:Đọc sgk.


GV:GT qua triều Tây Sơn sau khi Quang Trung
mất.


<i>?Vì sao triều đại Tây Sơn suy yếu?</i>


- Mâu thuẫn, chia rẽ nội bộ- khơng cịn nhuệ


khí đấu tranh.


G:Mâu thuẫn thì chết, đồn kết thì sống- nhắc
nhở, bài học...


<i>? Trước tình hình đó Nguyễn ánh đã làm gì?</i>


<i><b>?.</b> Sau khi lên ngôi vua Nguyễn nh đã làm gì</i>Á
<i>để củng cố chế độ phong kiến tập quyền ?</i>


<i>? Vua Gia Long chú trọng củng cố pháp luật</i>
<i>ntn?</i>


<b>1.Nhà Nguyễn lập lại chế độ phong</b>
<b>kiến tập quyền.</b>


- 1802 Nguyễn Ánh đánh Tây Sơn, đặt
niên hiệu Gia Long, chọn Phú Xn
(Huế) làm kinh đơ


-1806 Lên ngơi hồng đế


- Nhà Nguyễn lập lại chế độ phong kiến
tập quyền:


+ Vua nắm mọi quyền hành từ TW đến
địa phương


</div>
<span class='text_page_counter'>(187)</span><div class='page_container' data-page=187>

<i>? Em có nhận xét gì về luật Gia Long?</i>



- Gồm 22 quyển 398 điều luật giống luật nhà
Tanh- Trung Quốc bảo vệ quyền hành tuyết đối
cảu nhà vua, đề cao địa vị của quan lại và gia
trưởng.


<b>THMT: - GV cho HS quan sát H61</b>
GV:Dùng lược đồ Việt Nam giới thiệu.


<i>? Nhìn trên lược đồ em hãy kể tên một số tỉnh</i>
<i>phủ của triều Nguyễn.</i>


GV: Lần đầu tiên ở nước ta trên một lãnh thổ
thống nhất các tổ chức hành chính được sắp đặt
chính quy như vậy.


<i>? Ngày nay nhà nước ta có bao nhiêu tỉnh</i>
<i>thành?</i>


- 64 tỉnh thành


<i>? Nhà Nguyễn đã làm gì để củng cố quân đội?</i>
H:Quan sát H 62, 63 sgk.


<i>? Em có nhận xét gì về quân đội nhà Nguyễn?</i>
- Võ quan: áo giáp, long che, ngựa.


- Lính: Đồng bộ, khí giới.


-> Xây dựng quân đội quy củ song trang bị vũ
khí cịn thơ sơ.



<i>? Nhà Nguyễn có chính sách đối ngoại như thế</i>
<i>nào?</i>


- Đối ngoại: thần phục nhà Thanh mù quáng.
<i>? Những chính sách ấy sẽ gây ra hậu quả gì?</i>
- Sự chú ý của phương Tây


<b>HĐ 2:15 phút</b>
H:Đọc sgk.


<i>? Nhà Nguyễn có những chính sách gì về nơng</i>
<i>nghiệp?</i>


<b>THMT: HS thảo luận 2 phút.</b>


<i>?Việc tổ chức khẩn hoang di dân, lập đồn</i>
<i>điền... của các vua đầu triều Nguyễn có ý nghĩa</i>
<i>và tác dụng như thế nào? </i>


-HS trả lời


<i>? Mặc dù ruộng đất được khẩn hoang song vẫn</i>
<i>cịn tình trạng dân lưu vong vì sao?</i>


- Ruộng đất cịn bỏ hoang nhiều


- Bọn địa chủ, cường hào vẫn cướp ruộng đất
của nơng dân.



<i>? Vì sao dưới thời nhà Nguyễn việc khắc phục</i>
<i>thiên tai lại gặp nhiều khó khăn. Hậu quả ra</i>
<i>sao?</i>


luật luật Gia Long.


- Các năm 1831- 1832 nhà Nguyễn chia
nước ta thành 30 tỉnh và 1 phủ trực
thuộc


- Quan tâm và củng cố quân đội


<b>2.Kinh tế dưới triều Nguyễn.</b>
a) Nông nghiệp:


</div>
<span class='text_page_counter'>(188)</span><div class='page_container' data-page=188>

- HS trao đổi cặp đôi trả lời


<i>? Tại sao việc đắp đê điều lại khó khăn như</i>
<i>vậy?</i>


-Tài chính thiếu hụt, tham nhũng hạn hán, lụt
lội liên tiếp, phủ khoái châu.


<i>? Vậy theo em nền nơng nghiệp triều Nguyễn</i>
<i>có phát triển khơng?</i>


<i>? Thủ cơng nghiệp thời Nguyễn có đặc điểm</i>
<i>gì?</i>


H:Đọc chữ nhỏ sgk tr137.



<i>? Qua đoạn tư liệu trên em có nhận xét gì về</i>
<i>thợ thủ cơng Việt Nam đầu XIX?</i>


H:Thảo luận đôi.


- Thông minh, sáng tạo, cần cù, học hỏi


G:Ngày nay nhiều người vẫn phát huy khả năng
làm giàu ở nông thôn.


<Máy cấy, máy gặt, gieo hạt, tự tạo-> lợi ích
cao...>.


<i>? Vì sao thủ cơng nghiệp nước ta vẫn không</i>
<i>phát triển được?</i>


GV hướng dẫn HS đọc chữ nhỏ và quan sát
H.64 SGK tr138:


Thương cảng Hội An đông vui tấp nập, thuyền
bè trên biển như mắc cửi. Gần bờ có những
điếm canhquản lí các hoạt động bn bán ven
biển


<i>? Em có nhận xét gì về chính sách thương</i>
<i>nghiệp nước ta.</i>


<i>? Chính sách ngoại thương của nhà Nguyễn</i>
<i>được thể hiện ntn?</i>



<i>? Vì sao triều Nguyễn hạn chế ngoại thương?</i>
- Bảo thủ, lạc hậu, mù quáng


GV: Mặc dù nền KT có nhiều ĐK để PT nhưng
những chính sách phản động đó của nhà
Nguyễn đã không đáp ứng được nhu cầu của
LS KT XH.


- Một số huyện mới, đồn điền mới đc
thành lập nhưng không mang lại hiệu
quả thiết thực cho nông dân. Đê điều
không được quan tâm tu sửa, nạn tham
nhũng phổ biến


-> Nông nghiệp sa sút, không phát triển
được.


<b>b) Thủ công nghiệp:</b>


-Lập nhiều xưởng thủ công như đúc
tiền,đúc súng,đóng tàu.


-Khai mỏ đc mở rộng, khai thác lạc hậu
hoạt động thất thường.


-Các nghề thủ công vẫn phát triển
nhưng phân tán, TTC phải nộp thuế sản
phẩm nặng nề.



<b>c) Thương nghiệp.</b>


- Bn bán trong nước có nhiều thuận
lợi do đất nước đã thống nhất, xuất hiện
thêm những thị tứ mới.


- Ngoại thương hạn chế buôn bán với
nước ngồi


</div>
<span class='text_page_counter'>(189)</span><div class='page_container' data-page=189>

(?) Hãy trình bày tình hình KT chính trị nước ta dưới triều Nguyễn?


(?) Chính sách ngoại thương của nhà Nguyễn với các nước phương Tây được thể hiện
ntn?


<b>5. Dặn dò:- Làm đáp án trả lời các câu hỏi trong SGK</b>


Ngày soạn:
Ngày giảng:
<b>Tiết 65</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(190)</span><div class='page_container' data-page=190>

<b>I- Mục tiêu bài học.</b>
<b>1.Kiến thức:</b>


- Đời sống cơ cực của nhân dân ta dưới triều Nguyễn dẫn đến những mâu thuẫn
làm bùng nổ hàng trăm cuộc khởi nghĩa khắp nơi.


<b>2.Thái độ:</b>


- Quy luật lịch sử: Có áp bức, có đấu tranh.
<b>3.Kĩ năng:</b>



- Xác định địa bàn diễn ra các cuộc đấu tranh lớn của nhân dân.
<b>II- Chuẩn bị</b>


- Chuẩn bị lược đồ diễn biến cuộc kháng chiến chống xâm lược Mơng Cổ 1258.
<b>III- Tiến trình bài dạy</b>


<b>1.ổn định lớp.1'</b>
2.Kiểm tra bài cũ:6'


(?) Chính sách ngoại thương của nhà Nguyễn với các nước phương Tây được thể hiện
ntn?


<b>3. Bài mới:1'</b>


- Tri u Nguy n v i nh ng chính sách b o th , l c h u, cô l p v i th gi i bênề ễ ớ ữ ả ủ ạ ậ ậ ớ ế ớ
ngo i à đẩy nhân dân ta v o vòng lu n qu n khi n mâu thu n xã h i gay g t thúc à ẩ ẩ ế ẫ ộ ắ đẩy
nhân dân ph i ả đấu tranh ch ng nh Nguy n kh p n i.ố à ễ ắ ơ


<b>Hoạt động của thầy- trò</b> <b>Nội dung bài học</b>


<b>HĐ 1:12'</b>
HS:Đọc sgk.


<i>? Đời sống của nhân dân ta dưới triều Nguyễn</i>
<i>như thế nào? Hãy nêu những nét điển hình</i>
<i>của chính sách đó.</i>


H:Thảo luận nhóm.



<i>? Họ có thái độ như thế nào đối với chính</i>
<i>quyền Nguyễn?</i>


- Căm phẫn, oán giận-> đấu tranh.
<b>HĐ 2: 20'</b>


G:Dùnglược đồ giới thiệu, sơ lược địa bàn các
cuộc khởi nghĩa.


<i>? Em có nhận xét gì về địa bàn đấu tranh của</i>
<i>nhân dân?</i>


- Quy mô rộng lớn, khắp cả nước từ Bắc chí
Nam


<i>? Nguyên nhân khiến Phan Bá Vành khởi</i>
<i>nghĩa?</i>


- Sớm bất bình với giai cấp thống trị


- 1821, nhân 1 nạn đói lớn ở Thái Bình, NĐ ->
ơng kêu gọi khởi nghĩa


<i>? Vì sao là cuộc khởi nghĩa điển hình?</i>


<i>? Nơng văn Vân là người ntn?Vì sao ông khởi</i>
<i>nghĩa?</i>


<i>? Em hãy thuật lại diễn biến của cuộc khởi</i>



<b>1. Đời sống nhân dân dưới triều</b>
<b>Nguyễn</b>


- Cực khổ, mất ruộng đất, tơ thuế nặng
- Quan lại bóc lột đục khoét


- Thiên tai bệnh dịch hoành hành


<b>2. Các cuộc nổi dậy </b>


a) Khởi nghĩa Phan Bá Vành
(1821-1827)


- 1821 khởi nghĩa bùng nổ
- Căn cứ : Trà lũ-Nam định


- 1827 bị đàn áp


-> Là cuộc khởi nghĩa điển hình cho
phong trào đầu XIX


</div>
<span class='text_page_counter'>(191)</span><div class='page_container' data-page=191>

<i>nghĩa </i>


<i>? Em hãy giới thiệu vài nét về Lê văn khôi ?</i>
GV: Là cuộc khởi nghĩa tích cực của các nhà
nho


<i>? Cho biết 1 vài nét về Cao Bá Quát.</i>


<i>? Các cuộc khởi nghĩa trên có những điểm gì</i>


<i>giống nhau và khác nhau?</i>


- Giống: mục tiêu chống chính quyền PK, kết
quả đều thất bại


- Khác:


+ Tính chất (nơng dân, dân tộc ít người)
+ Địa bàn hoạt động


+ Người lãnh đạo


+ Thời gian cách xa nhau


<i>? Vì sao các cuộc khởi nghĩa đều thất bại?</i>
- Tuy rầm rộ nhưng rất phân tán


- Triều đình nhà Nguyễn đàn áp dã man các
cuộc khởi nghĩa


<i>? ý nghĩa lịch sử của các cuộc khởi nghĩa?</i>
<i>? Hàng trăm cuộc nổi dậy chống nhà Nguyễn</i>
<i>nói lên thực trạng XH bấy gờ ntn?</i>


- CS của ndân ngày càng khổ thêm. Mâu thuẫn
giai cấp trở nên sâu sắc


- chính quyền PK nhà Nguyễn sớm muộn sẽ
nhanh chóng sụp đổ



- Địa bàn: miền núi Việt Bắc
- Năm 1835 khửi nghĩa bị dập tắt


-> Là cuộc khởi nghĩa điển hình ở miền
núi


c) Khởi nghĩa Lê Văn Khơi (1833-1835)
- Ơng là thổ hào Cao Bằng vào Nam
khởi nghĩa năm 1833


- 1834 con trai thay
- 1835 bị đàn áp


-> là cuộc khởi nghĩa tiêu biểu ở phía
Nam


d) Khởi nghĩa Cao Bá Quát (1854-1856)
- Là nhà thơ,nhà nho yêu nước


- 1855 Cao Bá Quát hy sinh, 1856 khởi
nghĩa bị đàn áp


*Nguyên nhân thất bại
- Phân tán thiếu liên kết
- Bị đần áp


*ý nghĩa lịch sử


- Thể hiện tinh thần đấu tranh anh dũng
của nhân dân ta



- Làm cho triều Nguyễn lung lay
<b>4. Củng cố:4'</b>


(?) Tóm tắt những nét chính về 3 cuộc khởi nghĩa lớn ở nửa đầu TK XIX.
<b>5.Dặn dò:1'</b>


- Làm đáp án trả lời các câu hỏi trong SG


Ngày soạn:


Ngày dạy: 17/4/2012


<b>Tiết 62- Bài 28:</b>


<b>SỰ PHÁT TRIỂN CỦA VĂN HOÁ DÂN TỘC</b>


<b>(CUỐI THẾ KỈ XVIII – NỬA ĐẦU THẾ KỈ XIX)</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(192)</span><div class='page_container' data-page=192>

<b>I. Mục tiêu cần đạt:</b>
<b>1.Kiến thức:</b>


- Sự chuyển biến về khoa học, kĩ thuật, sử học, địa lí, y học, cơ khí đạt được nhiều
thành tựu đáng kể


- Sự tiếp thu khoa học kĩ thuật phương Tây song ứng dụng chưa nhiều.
<b>2.Tư tưởng:</b>


- Trân trọng, tự hào với những thành tựu mà cha ông ta sáng tạo ra


- Góp phần hình thành ý thức thái độ bảo vệ và phát huy các di sản văn hoá


<b>3.Kĩ năng:</b>


- Kĩ năng quan sát, phân tích nhận xét, trình bày.
<b>II. Chuẩn bị</b>


1. GV: Tài liệu TK: Đại cương LS VN (Tập 1)
2. HS: đọc và trả lời câu hỏi SGK.


<b>II. Tiến trình tổ chức các HĐ dạy và học.</b>
<b>1.Ổn định TC lớp: KTSS: </b>


<b>2.Kiểm tra đầu giờ:</b>


(?) NT thời kì này có gì đặc sắc so với các thời kì trước đó?
<i>TL: </i>


- Văn nghệ dân gian phát triển, nghệ thuật sân khấu, chèo, tuồng, quan họ, lý, hát
dặm ở miền xuôi, hát lượn hát xoan ở miền núi.


- Tranh dân gian mang đậm tính dân tộc, đấu vật, chăn trâu thổi sáo, dịng tranh
Đơng Hồ.


- Kiến trúc: Chùa Tây Phương, đình làng Đình Bảng (Bắc Ninh), Khuê Văn các ở
Quốc Tử giám, cung điện, lăng tẩm các vua Nguyễn ở Huế.


- Nghệ thuật tạc tượng, đúc đồng rất tài hoa.
<b>3. Bài mới</b>


Cuối XVIII nửa đầu XIX triều Nguyễn lập lại quyền cai trị, gây ra cuộc sống cực
khổ cho nhân dân ta, làm kìm hãm sự phát triển của kinh tế khoa học, xã hội song đây lại


là giai đoạn phát triển cao của nền văn hoá dân tộc. Sự hủ bại lỗi thời của triều đại phong
kiến lại được phản ánh rất đa dạng phong phú,rõ nét trong văn học, nghệ thuật làm cho
nền văn học nghệ thuật phát triển cao hơn bao giờ hết. Bên cạnh sự phát triển của văn học
nghệ thuật, khoa học kĩ thuật cũng chịu nhiều ảnh hưởng của tiến bộ khoa học từ các
nước phương tây. Tuy nhiên nền khoa cử còn nhiều vấn đề chưa thể theo kịp sự phát triển
của thế giới lúc bấy giờ. Để tìm hiểu cụ thể, chúng ta cùng nghiên cứu nội dung mục II....


<b>Hoạt động của GV và HS</b> <b><sub>Nội dung KT cơ bản</sub></b>


HS đọc SGK


<i>? Giáo dục thi cử thời Tây Sơn ntn?</i>
<i>? Thời Nguyễn ra sao?</i>


<b>1. Giáo dục, thi cử</b>


- Thời Tây Sơn: Ban chiếu lập học, chấn chỉnh
học tập thi cử, mở trường ở các xã, coi trọng
chữ Nôm


</div>
<span class='text_page_counter'>(193)</span><div class='page_container' data-page=193>

HS đọc phần 2


<i>? Hãy nêu những tác phẩm sử học tiêu</i>
<i>biểu thời kì này?</i>


<i>? Em biết gì về Lê Quý Đôn?</i>


- Sinh (1726 - 1783) người huyện Diên
Hà - Thái Bình, học giỏi nổi tiếng từ
nhỏ, 6 tuổi đã biết làm thơ:



“Chẳng phải liu điu cũng giống nhà
Rắn đầu biếng học ắt chẳng tha
Thẹn đèn hổ lửa đau lòng mẹ
Nay thét mai gầm rát cổ cha
Từ nay châu lỗ xin đèn sách
Để khỏi mang danh tiếng thế gia”
1752 (26 tuổi) đỗ bảng nhãn, 34 tuổi
làm quan đi sứ sang Trung Quốc.
“Ông tư chất khác đời, thơng minh hơn
người tính nết thuần hậu chăm học
không biết mệt mỏi tuy đỗ đạt vinh
hiển mà tay vẫn không rời quyển sách”
(Phan Huy Chú)


Ơng cùng Phan Huy Chú hồn thành
nhiều bộ sách lịch sử... Phan Huy Chú
(1782-1840) là con của Phan Huy Ích,
sinh ở Quốc Oai (Hà Nội) học giỏi, nổi
tiếng hay chữ…


<i>? Khoa học địa lí đạt được những</i>
<i>thành tựu gì?</i>




<i>? Y học thế kỉ XVIII - XIX đạt được</i>
<i>những thành tựu gì?</i>


G: Hải thượng lãn Ơng-Lê Hữu Trác


(1720-1792) xuất thân trong gia đình
nho học tại huyện Hưng n là người
thầy thuốc có uy tín lớn thế kỉ XVIII,
từ quan về ở ẩn trên núi tìm thuốc trị
bệnh cứu người, xuất bản bộ sách (Hải
thượng y tông tâm lĩnh ghi 305 vị
thuốc nam với 2854 phương thuốc trị
bệnhcổ truyền với lời dạy “đạo làm
thuốc là nhân thuật, có nhiệm vụ giữ
gìn tính mệnh cho con người...chỉ lấy


- 1836 lập "Tứ dịch quán" dạy tiếng nước ngoài
<b>2. Sử học, địa lí học , y học</b>


- Sử học:


+ Đại Việt thơng sử, Kiến văn tiểu lục, Phủ
biên tạp lục: Lê Quý Đơn.


+ Lịch triều hiến chương loại chí: Phan Huy
Chú


- Địa lí:


+ Gia Định thành thơng chí: Trịnh Hồi Đức
+ Nhất thống dư địa chí: Lê Quang Định
- Y học:


</div>
<span class='text_page_counter'>(194)</span><div class='page_container' data-page=194>

việc giúp người làm trọng mà không
cầu lợi kể cơng”) Ơng là ơng tổ nghề


thuốc nam nước ta.


G sơ kết chuyển ý.
GV cung cấp KT.


<i>? Em hãy nêu những thành tựu về</i>
<i>khoa học - kĩ thuật nước ta thế kỉ</i>
<i>XVIII?</i>


<i>? Những thành tựu trên chứng tỏ điều</i>
<i>gì?</i>


- Nhân dân ta tiếp thu những thành tựu
KH KT mới của các nước phương tây.
- Chứng tỏ nhân dân ta có khả năng
vươn mạnh lên phía trước...


<i>? Thái độ của triều Nguyễn ntn?</i>


- Triều Nguyễn tư tưởng bảo thủ, lạc
hậu đã ngăn cản không tạo cơ hội đưa
nước ta tiến lên.


- Tài năng của những người thợ thủ công
khong được ứng dụng để giúp kinh tế
quốc phòng của đất nước phát triển.


<b>2. Những thành tựu về kĩ thuật</b>


- Thế kỉ XVIII, thợ thủ công nước ta đã học và


chế tạo được súng, đồng hồ, kính thiên lí, đóng
thuyền lớn, máy xẻ gỗ...


- Năm 1839, đóng được tàu thủy chạy bằng hơi
nước.


<b>4. Củng cố:</b>


(?) Đánh giá của em về tình hình giáo dục khoa cử thời Nguyễn?
<b>5. Dặn dò:</b>


- Làm đáp án trả lời các câu hỏi trong SGK.
- CBB: Ôn tập chương V và VI


Ngày soạn:


Ngày dạy: 4/2012


<b>Tiết 64</b><i><b> Bài 28</b></i>


<b>Sự phát triển của văn hoá dân tộc</b>
<b><cuối thế kỉ XVIII - nửa đầu thế kỉ XIX></b>
<b>- Mục tiêu bài học.</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(195)</span><div class='page_container' data-page=195>

- Sự phát triển cao hơn của nền văn hoá dân tộc với nhiều thể loại phong phú và nhiều tác giả,tác
phẩm nổi tiếng


- Văn học dân gian các thành tựu về hội hoạ,kiến trúc,điêu khắc


- Sự chuyển biến về khoa học,kĩ thuật,sử học,địa lí,y học,cơ khí đạt được nhiều thành tựu đáng


kể


- Sự tiếp thu khoa học kĩ thuật phương Tây song ứng dụng chưa nhiều


<b>2.Thái độ:</b>


- Trân trọng,tự hào với những thành tựu mà cha ơng ta sáng tạo ra


- Góp phần hình thành ý thức thái độ bảo vệ và phát huy các di sản văn hoá


<b>3.Kĩ năng:</b>


- Rèn kĩ năng miêu tả những thành tựu văn hoá


- Kĩ năng quan sát,phân tích,trình bàyvề các tác phẩm nghệ thuật


<b>B- Chuẩn bị</b>


- Tranh dân gian, chùa Tây Phương, Ngọ Mơn,đình làng đình bảng,cung điện, lăng tẩm triều
Nguyễn, sưu tầm bài thơ 18 vị La Hán chùa Tây Phương...


<b>C- Phương pháp</b>


- Nêu vấn đề, phát vấn ...


<b>D- Tiến trình bài dạy</b>
<b>1.ổn định lớp.</b>
<b>2.Kiểm tra bài cũ:</b>


(?) NT thời kì này có gì đặc sắc so với các TK trước đó?



<b>3. Bài mới</b>
<i>a) Giới thiệu bài:</i>


Cuối XVIII nửa đầu XIX triều Nguyễn lập lại ách thống trị gây ra cuộc sống cực khổ cho nhân
dân ta,làm kìm hãm sự phát triển của kinh tế khoa học,xã hội song đây lại là giai đoạn phát triển cao của
nền văn hoá dân tộc,Sự hủ bại lỗi thời của triều đại phong kiến lại được phản ánh rất đa dạng phong
phú,rõ nét trong văn học,nghệ thuậtlàm cho nền văn học nghệ thuật phát triển cao hơnbao giời hết.Để
thấy rõ hơn sự phát triển của văn học nghệ thuật,khoa học kĩ thuật hôm nay ...


<i>b) Các hoạt động dạy - học:</i>


Hoạt động của thầy-trò Nội dung bài học


H đọc SGK


<i>? Giáo dục thi cử thời Tây Sơn ntn?</i>
<i>? Thời Nguyễn ra sao?</i>


H đọc phần 2


<i>? Hãy nêu những tác phẩm sử học tiêu biểu thời kì</i>
<i>này?</i>


<i>? Em biết gì về Lê Q Đơn?</i>


- Sinh <1726- > người huyện Duyên Hà-Thái
Bình,học giỏi nổi tiếng từ nhỏ,6 tuổi đã biết làm
thơ:



“Chẳng phải liu điu cũng giống nhà
Rắn đầu biếng học ắt chẳng tha
Thẹn đèn hổ lửa đau lòng mẹ
Nay thét mai gầm rát cổ cha
Từ nay châu lỗ xin đèn sách


<b>II. Giáo dục,khoa học - kĩ thuật</b>
<b>1. Giáo dục, thi cử</b>


- Thời tây Sơn: Ban chiếu lập học,chấn chỉnh học
tập thi cử,mở trường ở các xã,coi trọng chữ Nôm
- Thời Nguyễn không thay đổi


- 1836 lập "Tứ dịch quán" dạy tiếng nước ngồi


<b>2. Sử học, địa lí học , y học</b>


- Sử học:


</div>
<span class='text_page_counter'>(196)</span><div class='page_container' data-page=196>

Để khỏi mang danh tiếng thế gia”


1752 đỗ cử nhân -đỗ đầu thi hội-thi đình 34 tuổi
làm quan đi sứ sang Trung Quốc


“Ông tư chất khác đời,thơng minh hơn người tính
nết thuần hậu chăm học khơng biết mệt mỏi


tuy đỗ đật vinh hiển mà tay vẫn khơng rời quyển
sách”Phan huy Chú



Ơng cùng Phan Huy Chú hồn thành nhiều bộ sách
lịch sử...


<i>? Khoa học địa lí đạt được những thành tựu gì?</i>




<i>? Y học thế kỉ XVIII-XIX đạt được những thành tựu</i>
<i>gì?</i>


G Hải thượng lãn Ông-Lê Hữu
Trác<1720-1792>xuất thân trong gia đình nho học tại huyện
Hưng Yên là người thầy thuốc có uy tín lớn thế kỉ
XVIII,từ quan về ở ẩn trên núi tìm thuốc trị bệnh
cứu người,xuất bản bộ sách <Hải thượng y tông
tâm lĩnhghi 305 vị thuốc nam với 2854 phương
thuốc trị bệnhcổ truyền với lời dạy


“đạo làm thuốc là nhân thuật,có nhiệm vụ giữ gìn
tính mệnh cho con người...chỉ lấy việc giúp người
làm trọng mà khơng cầu lợi kể cơng”->Ơng là ơng
tổ nghề thuốc nam nước ta


G sơ kết chuyển ý


<i>? Em hãy nêu những thành tựu về khoa học-kĩ</i>
<i>thuật nước ta thế kỉ XVIII</i>


<i>? Những thành tựu trên chứng tỏ điều gì?</i>



- Nhân dân ta tiếp thu những thành tựu KH KT mới
của các nước PT


- Chứng tỏ nhân dân ta có khả năng vươn mạnh lên
phía trước...


<i>? Thái độ của triều Nguyễn ntn?</i>


- Triều Nguyễn tư tưởng bảo thủ, lạc hậu đã ngăn
cản không tạo cơ hội đưa nước ta tiến lên.


- Địa lí:


+ Gia Định thành thơng chí: Trịnh Hồi Đức
+ Nhất thống dư địa chí: Lê Quang Định
- Y học:


+ Hải thượng lãn ông Lê hữu trác: Hải Thượng y
tông tâm lĩnh <66q>


<b>2. Những thành tựu về kĩ thuật</b>


- Làm súng, đồng hồ, kính thiên lí, đóng thuyền
lớn, máy xẻ gỗ


<b>4. Củng cố:</b>


(?) GD, thi cử thời Tây Sơn ntn?


<b>5. Hướng dẫn:</b>



- Làm đáp án trả lời các câu hỏi trong SGK
- CBB: Ôn tập chương V và VI


Ngày soạn:
Ngày giảng:


<i><b>TiÕt: 70</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(197)</span><div class='page_container' data-page=197>

<i> 1. KiÕn thøc</i>


- Từ thế kỷ XVI đến thế kỷ XVIII, tình hình chính tr cú nhiu bin ng.


- Phong trào nông dân khởi nghĩa, bùng nổ và lan rộng. Tiêu biểu phong trào Tây
Sơn.


- Sự phát triển về kinh tế, văn hoá.
<i> 2. Kỹ năng</i>


- Hệ thống hoá kiến thức, phân tích, so sánh các sự kiện lịch sử.


<i><b> 3. Thỏi độ</b></i>


- Tinh thần lao động cần cù, sáng tạo.


- Tự hào về truyền thống đấu tranh anh dũng chống phong kiến, chống ngoại xâm.
<b>II. Chuẩn bị:</b>


- Bảng thống kê những nét cơ bản, về kinh tế, văn hoá thế kỷ XVI đến nửa đầu thế
kỷ XI X.



- B¶ng phơ, phiÕu häc tËp
- §å dïng häc tËp


<b>III. Tiến trình tổ chức dạy học:</b>
<i>1. ổn định tổ chức: (1 )</i>’


<i>2. Kiểm tra bài cũ</i>:( Kiểm tra trong phần bài mới)
<i> 3. Bài mới</i>: Gv dẫn dắt


<b>Hot ng thy v trò</b> <b>Nội dung</b>


<i><b>* Hoạt động 1:</b></i> <i>(9 ). Sự suy yếu của nhà n</i>’ <i>ớc</i>
<i>phong kiến tập quyền.</i>


- Gv: BiĨu hiƯn sù suy yếu của nhà nớc phong
kiến tập quyền?


- Hs: Trả lêi


- Gv: Nh÷ng cuéc chiÕn tranh phong kiến nào
diễn ra?


- Hs: Trả lời


- Gv: NhËn xÐt, hoµn thiƯn


- Gv: Cuộc xung đột Nam – Bắc triều diễn ra
nh thế nào?



- Hs: Tranh chÊp gi÷a nhà Lê và nhà Mạc


- Gv: Sù suy yÕu cña nhµ níc thĨ hiện nh thế
nào?


- Hs: Trả lời


- Gv: Thời gian diễn ra xung đột giữa nhà Trịnh
và nhà Nguyễn nh thế nào?


- Hs: ThÕ kû XVIII.


- Gv: BiĨu hiƯn cđa sù suy u nhµ níc phong
kiÕn tËp quyền thời Trịnh Nguyễn?


- Hs: Trả lời


- Gv: Hậu qu¶ cđa cc chiÕn tranh phong kiÕn.
- Hs: Tỉn thÊt nặng, phá vỡ khối đoàn kết thống
nhất.


- Gv: Kết luận.


<i><b>* Hoạt động 2:</b></i> <i>(10 ). Quang Trung thống nhất</i>’
<i>đất nớc.</i>


- Gv: Cho hs th¶o luËn nhãm: (4 nhãm – 2’).
Theo c©u hái:


* Phong trào Tây Sơn, có gọi là cuộc chiến


tranh phong kiến không? Vì sao?


- Hs: Đại diện các nhóm trình bày ý kiÕn.
- Gv: NhËn xÐt, bỉ sung vµ hoµn thiƯn:


( Không là chiến tranh phong kiến. Vì là cuộc
khởi nghĩa lớn nhất của nông dân)


- Gv: Quang Trung đặt nền tảng cho sự nghiệp
thống nhất đất nớc nh thế nào?


- Hs: Tr¶ lêi


<i><b>1. Sù suy u cđa nhµ níc phong kiÕn</b></i>
<i><b>tËp qun.</b></i>


- Triều đình phong kiến mục nát
- Tầng lớp thống trị tha hoá


- ChiÕn tranh phong kiÕn Nam- B¾c
triỊu


<i><b>2. Quang Trung thống nhất đất nớc</b>.</i>


- Lật đổ chính quyền các tập đoàn
phong kiến


</div>
<span class='text_page_counter'>(198)</span><div class='page_container' data-page=198>

- Gv: Sau khi đánh đuổi giăc ngoại xâm, Quang
Trung có cống hiến gì trong cơng cuộc xây dựng
đất nớc?



- Hs: Tr¶ lêi
- Gv: KÕt luËn.


<i><b>* Hoạt động 3:</b></i> <i>(10 ). Nhà Nguyễn lập lại chế độ</i>’
<i>phong kiến tập quyền.</i>


- Gv: Nguyễn ánh đánh bại triều Tây Sơn vào thời
gian nào?


- Hs: Năm 1801 1802.


- Gv: Nh Nguyn lp li chế độ phong kiến tập
quyền ra sao?


- Hs: Tr¶ lêi
- Gv: Hoµn thiƯn


<i><b>* Hoạt động 4:</b></i> <i>(9 ). Tình kinh tế, văn hố.</i>’


- Gv: Cho hs th¶o ln nhãm: ( Theo bàn 3).
Theo câu hỏi:


* Tình hình kinh tế nớc ta thế kỷ XVI đến nửa
đầu thế kỷ XI X có đặc điểm gì?


- Hs: Đại diện các nhóm trình bày ý kiến.
- Gv: Nhận xét, bổ sung, hoàn thiện
- Gv: Sơ kết toàn bµi.



<i><b>3. Nhà Nguyễn lập lại chế độ khong</b></i>
<i><b>kiến tập quyền.</b></i>


- Đặt kinh đô, quốc hiệu


- Tổ chức bộ máy quan lại triu ỡnh
v a phng


<i><b>4. Tình hình kinh tế, văn hoá</b></i>


<i> 4. Củng cố: (4 ).</i> Bảng phụ ghi thống kê các sự kiện:


- Hon thin bng thng kê về tình hình kinh tế, văn hố ở các thế kỹVI đến nửa
đầu thếkỷ XI X?


<i><b> 5. Dặn dò:</b> (2 )</i>’


</div>
<span class='text_page_counter'>(199)</span><div class='page_container' data-page=199>

Ngày soạn : 4. 2012
Ngày giảng:


<b>TIẾT 70 - BÀI 30 :</b>


<b>TỔNG KẾT</b>


<b> I. Mục tiêu cần đạt:</b>


<i><b>1* Kiến thức: GV cùng HS tổng kết lại toàn bộ kiến thức lịch sử thế giới trung đại và </b></i>
lịch sử Việt Nam thừ thế kỉ X đến thế kỷ XIX


<i><b>2* Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng phân tích, tổng hợp kiến thức lịch sử </b></i>



<i><b>3* Thái độ: GD cho HS lịng tự hào về q trình dựng nước và giữ nước của dâ tộc ta </b></i>
<b>II, Chuẩn bị :</b>


<b>-</b> GV : SGK, Tài liệu tham khảo
<b>-</b> HS : SGK, VBT, Vở ghi
<b>III, Tiến trình dạy học:</b>


<i><b>1.Ổn định tổ chức .</b></i>


<i><b>2.Kiểm tra bài cũ. Kiểm tra sự chuẩn bị bài học sinh.</b></i>
<i><b>3. Bài mới .</b></i>


<b>Hoạt động của giáo viên - học sinh</b> <b>Nội dung kiến thức</b>
<b>Hoạt động 1.</b>


=> Gv hướng dẫn học sinh thống kê
những nét lớn về xã hội phong kiến.
+ Sự hình thành và thời gian tồn tại của
xã hội PK


+ Cơ sở kinh tế của XH PK
+ Các giai cấp cơ bản
+ Chế độ chính trị


<b>Dựa vào thơng tin SGK học sinh </b>
<b>thảo luận trả lời.</b>


Chia nhóm. 3 nhóm
- Nhóm 1. Về xã hội
- Nhóm 2. Kinh tế


- Nhóm 3. Văn hóa


<i><b>1. Những nét lớn về tình hình xã hội, kinh tế, </b></i>
<b>văn hóa thời phong kiến.</b>


=> Chế độ pk hình thành và tồn tại trong hơn 10
thế kỉ đã tạo nên nhiều biến chuyển lớn trên thế
giới.


<b>* Về xã hội:</b>


- Hình thành hàng loạt quốc gia phong kiến ở
phương đông và Châu Âu , trong đó xã hội chia
thành hai giai cấp cơ bản.


+ Đia chủ hay lãnh chúa phong kiến
+ Nông dân phụ thuộc


- Nhà nước được tổ chức theo thể chế quân chủ
do vua đứng đầu.


<b>* Về Kinh tế:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(200)</span><div class='page_container' data-page=200>

H/s dựa vào SGK nêu một số thành tựu
văn hóa thời


" Văn hóa Phục hưng, Văn hóa TQ,
Văn hóa Ấn Độ..."


<b>Hoạt động 2.</b>



Dựa vào bài 7 học sinh trả lời.
Thảo luận chia 2 nhóm.


<b>Hoạt động 3.</b>
- H/s trả lời
- GV bổ sung .
- Lập bang thống kê.


=> Ngồi ra có thể kể thêm 1 số vị anh
hùng dân tộc mà em biết trong các cuộc
chiến thắng khác như chiến thắng Ngọc
Hồi- Đống Đa, chiến thắng Bạch Đằng
981...


và dóng vai trị quan trọng trong nền kinh tế
phong kiến ở giai đoạn sau.


<b>* Về văn hóa :</b>


- Văn hóa thời phong kiến phát triển chậm chạp,
tuy nhiên cũng đạt được những thanh tựu đang
kể.


<b>2. Sự khác nhau giữa xã hội phong kiến </b>
<b>Phương Đông và xã hội phong kiến Châu Âu.</b>


<b>Phương đông</b> <b>Châu Âu</b>


T/g tồn tại TK III TCN- XIX TK V- XV, XVI



Kinh tế Chủ u là nơng


nghiệp đóng kin
trong kín trong
các công xã nông
thôn, CTN phát
triển chậm


Ban đầu nơng
nghiệp lãnh địa là
chính về sau cùng
với đơ thị, cơng
thương nghiệp
chiếm vị trí ngày
cang quan trọng


Xã hội Hai giai cấp cơ


bản.


Đia chủ - nông
dân tá điền


Hai giai cấp cơ
bản.


lãnh chúa - nông



<b>3. Hãy nêu tên các vị anh hùng dân tộc đã có </b>
<b>cơng và dương cao ngọn cờ chống giặc ngoại </b>
<b>xâm, bảo vệ nền độc lập cho Tổ Quốc.</b>


Tên Thời gian Chiến công


Ngô Quyền TK X K/c chống quân


xâm lược Nam
Hán


Lê Hoàn TK X K/c chống Tống


lần I


Lý Thường Kiệt XI K/c chống Tống


lần II


Trần Hưng Đạo XIII K/c chống quân


xl Mông -
Nguyên
Lê Lợi


-Nguyễn Trãi


XV Lãnh đạo cuộc


k/n Lam Sơn,


giải phong đất
nước khỏi ách
đô hộ cua nha
Minh


Quang Trung
-Nguyễn Huệ


XVIII Đánh bại cuộc


</div>

<!--links-->

×