Tải bản đầy đủ (.docx) (96 trang)

Bài 14. Mặt phẳng nghiêng

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (537.39 KB, 96 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

Ngày soạn : 20/08/2017


<b>CHƯƠNG I: QUANG HỌC </b>



<b>TIẾT 1- Bài 1: NHẬN BIẾT ÁNH SÁNG NGUỒN SÁNG VÀ VẬT SÁNG</b>
<b>I.MỤC TIÊU : </b>


1. Kiến thức:+Bằng thí nghiệm khẳng định đợc rằng:ta nhận biết đợc ánh sáng
khi có ánh sáng truyền vào mắt ta và ta nhìn thấy các vật khi có ánh sáng từ các
vật đó truyền vào mắt ta


+Phân biệt đợc nguồn sáng, vật sáng.nêu đợc thí dụ về nguồn sáng
và vật sáng


2. Kỹ năng: Làm và quan sát TN để rút ra điều kiện nhận biết ánh sáng và vật
sáng


3. Thái độ: Nghiêm túc quan sát hiện tợng khi chỉ nhìn thấy một vật
<b>II.CHUẨN BỊ:</b>


Mỗi nhóm : 01 đèn pin, 01 hộp kín bên trong có mảnh giấy và bóng đèn.
<b>III. PHƯƠNG PHÁP : Vấn đáp, thực nghiệm, hoạt động nhóm</b>


<b>IV.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC: </b>
<b>1. Ổn định tổ chức: (1’)</b>


<b>Ngày giảng</b> <b>Thứ Tiết</b> <b>Lớp</b> <b>Sĩ số</b> <b>Tên HS vắng</b>


<b>7</b>
<b>2.Kiểm tra bài cũ: </b>



3.Bài mới:


<b>Các vấn đề sẽ được học trong chương trình vật lý 7.Giới thiêu trọng tâm </b>
<b>của chương 1. (4’)</b>


<b>HOẠT ĐỘNG GV& HS</b> <b>NỘI DUNG KIẾN THỨC</b>


<b>*HĐ 1:5’ Giới thiệu bài </b>


- Yêu cầu hs đọc phần giới thiệu bài như
sgk.


HS: - Đọc phần đoạn đối thoại đầu bài.
- Yêu cầu học sinh dự đoán xem ai
đúng ai sai.


HS - Dự đoán.


* HĐ 2: 8’ Nhận biết ánh sáng.
Bước 1


- Yêu cầu hs đọc phần quan sát thí
nghiệm, thảo ḷn nhóm và trả lời C1
Bước 2


Đọc, các nhóm thảo luận trả lời C1
Bước 3:


Đại diện nhóm trả lời, nhóm khác NX
rút ra kết luận



Bước 4: GV nhận xét, chốt kiến thức
<b>* HĐ 3: 10’ Nhìn thấy một vật.</b>
- Gọi hs đọc thí nghiệm C2.
- Hdẫn cách làm TN


<b>I. Nhận Biết Anh Sáng:</b>
1.Quan sát và thí nghiệm.
C1: Điều kiện là ánh sáng truyền
được tới mắt.


<b>* Kết Luận:</b>


Mắt ta nhận biết được ánh sáng khi
có ánh sáng truyền vào mắt ta.


<b>II. Nhìn thấy một vật:</b>
1.Thí nghiệm.


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

- Phát dụng cụ cho các nhóm làm và yêu
cầu trả lới C2.


- Nhận xét kết quả của các nhóm.
- Yêu cầu hs hồn thành phần kết ḷn.
HS: - Đọc thí nghiệm C2.


- Nghe hướng dẫn .


- Nhận dụng cụ làm và trả lới C2
Đại diện nhóm



- Nghe nhận xét,ghi nhận xét
- Làm phần kết luận.


<b>* Hđ 4: 5’Khái niệm nguồn sáng – vật</b>
<b>sáng.</b>


- Gọi học sinh đọc và làm C3.
- Yêu cầu hs làm phần kết luận.
- Vậy nguồn sáng là gì vật sáng là gì?
HS: Đọc và làm C3


- Làm phần kết luận :
GV nhận xét, chốt KT


<b>* HĐ 5: Vận dụng.8’</b>


- Gọi học sinh đọc và làm C4, C5.
HS:-Suy nghĩ, trả lời C4, C5
-Gọi hs khác nhận xét, bổ sung.


-Thảo luận ,nhận xét hòan chỉnh câu trả
lời


HS:


-Nhận xét ,bổ sung


GV nhận xét, chốt kiến thức



khi đèn bật sáng.Đó là vì đèn chiếu
sáng mảnh giấy ,mảnh giấy hắt lại
ánh sáng,ánh sáng từ mảnh giấy
truyền vào mắt ta


.* Kết Luận:


Ta nhìn thấy một vật khi có ánh sáng
từ vật đó truyền vào mắt.


<b>III. Nguồn sáng và vật sáng.</b>
C3: Dây tóc bóng đèn phát ra ánh
sáng. mảnh giấy trắng hắt lại ánh
sáng.


<b>* Kết Luận:</b>


- Những vật tự nó phát ra ánh sáng
gọi là nguồn sáng.


- Nguồn sáng và vật hắt sáng gọi
chung là vật sáng.


<b>IV.Vận dụng.</b>


C4.Bạn Thanh đúng.Vì tuy đèn sáng
nhưng khơng chiếu thẳng vào mắt
ta,khơng có ánh sáng từ đèn truyền
vào mắt,nên mắt khơng nhìn thấy.
C5.Khói gồm nhiều hạt nhỏ li ti,các


hạt khói được đèn chiếu sáng trở
thành vật sáng.Các vật sáng nhỏ li ti
xếp gần nhau tạo thành một vệt sáng
mà ta nhìn thấy.


<b>4. Củng cố :(3’)</b>


-Ta nhìn thấy một vật khi nào?Nguồn sáng là gì ?


-Tại sao ta nhìn thấy tấm bảng có màu xanh? Giới thiệu có nhiều loại ánh sáng
màu;vật đen.


<b>5. Hướng dẫn về nhà: (1’) Về học bài, đọc phần có thể em chưa biết , làm các </b>
bài tập trong SBT. Xem trước và chuẩn bị bài 2


<b>V. Rút kinh nghiệm : </b>


<i>………</i>
<i>………</i>
<i>………</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<b>TIẾT 2-BÀI 2: SỰ TRUYÊN ÁNH SÁNG</b>
<b>I.MỤC TIÊU :</b>


1. Kiến thức: Biết làm TN để xác định đợc đờng truyền của ánh sáng.Phát biểu
đợc định luật truyền thẳng ánh sáng.Nhận biết đợc đặc điểm của 3 loại chùm
sáng.


2. Kỹ năng: Bớc đầu tìm ra định luật truyền thẳng ánh sáng bằng thực nghiệm
Vận dụng địng luật truyền thẳng ánh sáng vào xác địng đờng thẳng trong thực tế


3. Thái độ: u thích mơn học và tích cực vận dụng kiến thức vào cuộc sống
<b>II. PHƯƠNG PHÁP : Vấn đỏp, thực nghiệm, hoạt động nhúm</b>


<b>III.CHUẨN BỊ: - 1 đèn pin , 1 ống nhựa cong ,1 ống nhựa thẳng 3mm , dài </b>
200mm, 3 màn chắn có đục lỗ như nhau, 3 đinh ghim mạ mũ nhựa to .


<b>IV.Hoạt động dạy-học:</b>
<b>1.</b> Ổ địn nh l p: 1’ớ


<b>Ngày giảng</b> <b>Thứ Tiết</b> <b>Lớp</b> <b>Sĩ số</b> <b>Tên HS vắng</b>


<b>7</b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ: 6’</b>


<b> - Khi nào ta nhận biết được ánh sáng ?- Khi nào ta nhìn thấy vật ?</b>
- Nguồn sáng là gì ? vật sáng là gì ?


3. B i m i:à ớ


<b>HOẠT ĐỘNG GV & HS</b> <b>NỘI DUNG KT</b>


<b>* Họat động 1: Tổ chức tình huống </b>
<b>học tập(3’)</b>


- Cho HS đọc phần mở bài SGK.


- Em có suy nghĩ gì về thắc mắc của bạn
Hải ?


- Đọc phần mở bài SGK.


- Nêu ý kiến.


<b>* Họat động 2 : Nghiên cứu tìm quy </b>
<b>luật đường truyền của ánh sáng : </b>
<b>(15’)</b>


- Y/c HS dự đoán ánh sáng đi theo
đường nào? Đường thẳng , đường cong
hay đường gấp khúc ?


HS dự đoán


- Y/c HS kiểm tra lại dự đóan qua TN
kiểm chứng.


- Các nhóm làm thí nghiệm kiểm tra
đường truyền của ánh sáng.


- Y/c hs ttrả lời c1
- Y/c hs đọc C2.
Hs đọc C2


- Làm TN C2 cho hs qsát.
- Vậy á/s truyền theo đg gì?
HS quan sát, trả lời


- Y/c hs làm phần KL
HS hoàn thiện phần KL


<b>I. Đường truyền của ánh sáng :</b>


<b>1) Thí nghiệm :</b>


Câu C1: Ống thẳng : nhìn thấy bóng
đèn đang cháy sáng : ánh sáng từ
dây tóc bóng đèn qua ống thẳng tới
mắt.


Câu C2 : Ánh sáng truyền theo
đường thẳng.


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

GV NX, chốt KT


- Thơng báo : mơi trường khơng khí
,nước ,tấm kính trong .Gọi là mơi
trường trong suốt . Mọi vị trí trong mơi
trường đó có tính chất như nhau gọi là
đồng tính .


- Y/c hs phát biểu Định luật.


<b>* Hoạt động 3 : Nghiên cứu thế nào là</b>
<b>tia sáng,</b>


<b>chùm sáng:(10’)</b>


<b>- Hướng dẫn HS quy ước vẽ tia sáng.</b>
- Cho hs quan sát hình 2.5.


<b>- Hướng dẫn HS về 03 loại chùm sáng.</b>
- Yêu cầu HS trả lời câu C3



B2: HS quan sát, trả lời c3
B3: HS trả lời, HS khác NX
B4: GV NX, chốt KT


<b>*Họat động 4 : Vận dụng: (5’)</b>
<b>- Yêu cầu HS làm câu C4.</b>


<b>- Yêu cầu HS làm câu C5.</b>
Cá nhân HS làm C4,5
GV Nx


<b>* Định luật truyền thẳng của ánh </b>
<b>sáng:</b>


Trong mơi trường trong suốt và
đồng tính ánh sáng truyền đi theo
đường thẳng .


<b>II/ Tia sáng và chùm sáng:</b>
<b>1) Biểu diễn đường truyền của </b>
<b>ánh sáng </b>


<i>*Quy ước : Biểu diễn đường truyền </i>
của ánh sáng bằng một đường thẳng
có mũi tên chỉ hướng gọi là tia sáng.
<b>2) Ba loại chùm sáng :</b>


C3 : a) không giao nhau .
b) giao nhau .



c) loe rộng ra .
<b>III/ Vân dụng :</b>


C4 : :. A/s truyền theo đường thẳng.
- C5: Đặt mắt sao cho chỉ nhìn thấy
kim gần mắt nhất mà khơng nhìn
thấy kim cịn lại.


<i>Giải thích :Kim 1 là vật chắn sáng </i>
của kim 2 , kim 2 là vật chắn sáng
của kim 3


<b>4/ Củng cố - Luyện tập: 3’</b>


- Phát biểu định luật truyền thẳng ánh sáng ?
- Biểu diễn tia sáng như thế nào ?


<b>5/ Hướng dẫn về nhà: 2’</b>


-Về học bài, làm các bài tập trong SBT. Xem trước và chuẩn bị bài 3.
- Nhận xét tiết dạy ,tun dương nhóm ,cá nhân tích cực xây dựng bài.
<b>V.RÚT KINH NGHIỆM:</b>


………
………


<i>Duyệt của BGH Duyệt của TTCM</i>


Ngày soạn : 01/09/2017



</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

<b>I. MỤC TIÊU :</b>


1. Kiến thức: Nhận biết đợc bóng tối,bóng nửa tối và giải thích.


Giải thích đợc vì sao có hiện tợng nhật thực và nguyệt thực


2. Kỹ năng: Vận dụng định luật truyền thẳng của ánh sáng giải thích một số hiện
tợng trong thực tế, hiểu đợc một số ứng dụng của định luật truyền thẳng ánh
sáng


3. Thái độ:Yêu thích mơn học vá tích cực vận dụng và cuộc sống
<b>II. PHƯƠNG PHÁP : Vấn đỏp, thực nghiệm, hoạt động nhúm</b>


<b>III.CHUẨN BỊ : - 1 đèn pin,1 cây nến ( thay bằng 1 vật hình trụ ) ,1 vật cản </b>
bằng bìa giấy, 1 màn chắn, 1 hình vẽ nhật thực và nguyệt thực .


<b>IV.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :</b>
<b> 1.Ổn định tổ chức : 1’</b>


<b>Ngày giảng</b> <b>Thứ Tiết</b> <b>Lớp</b> <b>Sĩ số</b> <b>Tên HS KT miệng</b>


<b>7</b>
<b> 2. Kiểm tra bài cũ: 6’</b>


<b> - Phát biểu Định luật truyền thẳng ánh sáng ? - Đường truyền của 1 tia sáng </b>
được biểu diển như thế nào ? - Có những loại chùm sáng nào?


3.B i m i:à ớ



<b>HOẠT ĐỘNG GV & HS</b> <b>NỘI DUNG KT</b>


<b>* HĐ 1: Tổ chức tình huống học </b>
<b>tập: (3’)</b>


<b>- Ban ngày trời nắng ,khơng có mây, </b>
ta nhìn thấy bóng của 1 cột đèn in rõ
nét trên mặt đất . Khi có 1 đám mây
mỏng che khuất mặt trời thì bóng đó
bị nhịe đi. Vì sao có sự biến đổi đó.
<b>* HĐ 2: Quan sát , hình thành khái </b>
<b>niệm bóng tối , bóng nửa tối: (10’)</b>
<b>B1</b>


<b>- Yêu cầu hs đọc TN1.</b>
Làm TN1 cho hs qsát.
HS- Đọc TN.


Quan sát.


- Y/c các nhóm làm C1 và trình bày
kết quả.


B2:- Các nhóm làm và trình bày kết
quả.


B3: Đại diện nhóm trả lời nhóm khác
NX


B4:- NX kq của các nhóm, chốt KT


- Y/c hs đọc TN2.Làm TN2 cho hs
qsát


Y/c các nhóm làm C2:


Y/c các nhóm trình bày kết quả.
-HS Đọc TN2. Quan sát.


<b>I/ Bóng tối – Bóng nửa tối:</b>
<b>1/ Thí nghiệm 1:</b>


<b>C1: Phần màu đen hịan tịan khơng </b>
nhận được ánh sáng từ nguồn tới . Vì
ánh sáng truyền theo đường thẳng , bị
vật chắn chận lại.


<b>* Nhận xét : Trên màn chắn đặt ở phía </b>
sau vật cản có 1vùng khơng nhận được
ánh sáng từ nguồn tới .Gọi là vùng
bóng tối.


<b>2. Thí nghiệm 2</b>


<b>C2 : - Vùng bóng tối ở giữa màn chắn .</b>
- Vùng sáng ở ngòai cùng .


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

- Các nhóm trình bày kết quả
GV nhận xét, chốt KT


<i><b>*HĐ 3 : Hình thành khái niệm Nhật</b></i>


<b>thực và Nguyệt thực : (10’)</b>


- Mặt trăng chuyển động như thế nào
so với Trái đất ?


- Trái đất chuyển động như thế nào so
với Mặt trời?.


- Treo hình 3.3 cho hs quan sát.->
Giới thiệu hiện thực nhật thực.
- Y/c hs đọc và trả lời C3?C4
- Trả lời C3, C4


<b>*HĐ 4 : Vận dụng (9’)</b>


- Yêu cầu HS làm TN câu C5 và trả
lời.


Làm TN C5 :


- Yc hs đọc và trả lời C6.
Trả lời C6


<b>* Nhận xét : Trên màn chắn đặt phía </b>
sau vật cản có vùng chỉ nhận được ánh
sáng từ một phần của nguồn sáng
tới .Gọi là bóng nửa tối.


<b>II/ Nhật thực - Nguyệt thực :</b>



<b>C3: Nơi có nhật thực tịan phần nằm </b>
trong vùng bóng tối của Mặt trăng bị
Mặt trăng che khuất không cho ánh
sáng Mặt trời chiếu đến . Vì thế đứng ở
đó ,ta khơng nhìn thấy Mặt trời và trời
lại tối


<b>C4 : Mặt trăng ở vị trí số 1 là Nguyệt </b>
thực . Ở vị trí số 2 , 3 là trăng sáng.
<b>III/ VẬN DỤNG:</b>


<b>C5 : vùng tối và vùng nửa tối sẽ thu hẹp</b>
lại.


<b>C6:- Bóng đèn dây tóc có nguồn sáng </b>
nhỏ, Vật cản lớn so với nguồn nên
khơng có ánh sáng tới bàn


<b>4. Củng cố: 4’</b>


- Bóng tối – Bóng nửa tối là gì? - Nhật thực tòan phần quan sát được nơi nào?
- Nhật thực một phần quan sát được nơi nào? - Nguyệt thực xảy ra khi nào?
<b>5. Hướng dẫn về nhà: 2’</b>


-Về học bài, làm các bài tập trong SBT. Xem trước và chuẩn bị bài 4.
- Nhận xét tiết dạy ,tuyên dương nhóm ,cá nhân tích cực xây dựng bài.
<b>V.RÚT KINH NGHIỆM:</b>


………
………



<i>Duyệt của BGH Duyệt của TTCM</i>


Ngày soạn : 13/09/2017


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

<b>I.MỤC TIÊU :</b>


<b>1.Kiến thức: - Phát biểu được Định luật phản xạ ánh sáng </b>


- Biết xác định tia tới , tia phản xạ , góc tới , góc phản xạ .
<b>2.Kĩ năng: Hình thành kĩ năng làm TN để nghiên cứu đường đi của tia sáng </b>
phản xạ trên gương phẳng


3.Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác, có ý thức hợp tác làm việc theo
nhóm.


<b>II. PHƯƠNG PHÁP : Vấn đáp, thực nghiệm, hoạt động nhóm</b>
<b>III.CHUẨN BỊ : - 1 gương phẳng có giá đỡ . </b>


– 1 đèn pin có màn chắn đục lỗ để tạo ra tia sáng .
– 1 tờ giấy dán trên tấm gỗ phẳng .


– 1 thước đo độ .
<b>IV.TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC :</b>
<b> 1.Ổn định tổ chức : 1’</b>


<b>Ngày giảng</b> <b>Thứ Tiết</b> <b>Lớp</b> <b>Sĩ số</b> <b>Tên HS KT miệng</b>


<b>7</b>
<b> 2. Kiểm tra bài cũ: 6’</b>



<b> - Hãy nêu khái niệm về bóng tối và bóng nửa tối ? </b>
- Giải thích hiện tượng nhật thực và nguyệt thực ?
<b> 3.Bài mới:32’</b>


<b>HOẠT ĐỘNG CỦA GV& HS</b> <b>NỘI DUNG KT</b>


* HĐ 1: Tổ chức tình huống học
<b>tập: (2’)</b>


GV:- Tại sao khi ta dùng cái gương
hứng ánh sáng mặt trời ta có thể
chiếu ánh sáng đó vào trong phịng
tối?


HS:-Suy nghĩ


* HĐ 2 : Tác dụng của gương
<b>phẳng (10’)</b>


- Hàng ngày trứơc khi đi học các em
thường đứng trước gương để làm gì?
HS trả lời


- Các em có thấy thấy gì ?
HS trả lời


TB:- Hình ảnh của vật quan sát được
trong gương gọi là ảnh của vật tạo
bởi gương phẳng.



- Yêu cầu HS trả lời câu C1.
HS trả lời C1


<b>* HĐ 3 :Tìm hiểu về sự phản xạ </b>
<b>ánh sáng: (15’)</b>


<b>Gv: - Yêu cầu HS đọc TN.</b>
HS: - Đọc TN.


<b>I. GƯƠNG PHẲNG:</b>
<b>* Quan sát : </b>


C1: Tấm kim lọai nhẵn , mặt nước
phẳng , mặt tường ốp gạch men phẳng
bóng.


<b>II. Định luật phản xạ ánh sáng</b>


<b>1.Tia phản xạ nằm trong mặt phẳng </b>
<b>nào ?</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

GV: - Yêu cầu HS nhận dụng cụ và
làm TN như hình 4.2 SGK.


HS:- Nhận dụng cụ và làm TN như
hình 4.2 SGK.


GV:- Yêu cầu HS trả lời câu C2.
HS trả lời câu C2



GV:- Y/c HS làm phần kết luận.
HS: Hoàn thành phầnKL


GV :- Y/c hs đọc thông tin sgk.
HS:- Đọc thông tin.


GV : - Hướng dẫn cho hs đâu là góc
tới đâu là góc phản xạ .


HS:- Nghe hướng dẫn.


GV :- u cầu hs dự đốn xem góc
tới và góc phản xạ có bằng nhau
khơng?


HS: Nêu dự đốn


GV :- Để kiểm tra dự đóan của các
em có đúng khơng các em hoạt động
nhóm hãy làm TN để kiểm tra lại vấn
đề này.


- Y/ c các nhóm trình bày kq
- NX kết quả của các nhóm.
- u cầu hs làm phần KL.


- Ta tiến hành TN tương tự với các
môi trường trong suốt khác, ta cũng
ra được hai kết ḷn như đ/v khơng


khí. Do đó hai KL trên được coi là
nội dung ĐLphản xa á/s.


- Hướng dẫn cách biểu diễn gương và
các tia sáng.


- Yêu cầu hs làm C3
HS :Trả lời C3


<b>* HĐ 4 . .Vận dụng (5’)</b>
B1:- Gv Yêu cầu hs làm C4.
B2 : Cá nhânHS làm C4.


B3: Đại diện HS lên bảng vẽ hình
- HS khác nhận xét.


B4: - GV nhận xét, chữa bài


cùng mặt phẳng với tia tới và đường
pháp tuyến .


<b>2. Phương của tia phản xạ quan hệ </b>
<b>thế nào với phương của tia tới : </b>
* SIN = i Gọi là góc tới


* INR =i’ Gọi là góc phản xạ


* IN : đường pháp tún vng góc
với gương tại I



<b>* Kết luận : Góc phản xạ ln ln </b>
bằng góc tới.


<b>3. Định luật phản xạ ánh sáng( SGK)</b>


<b>4.Biểu diễn gương phẳng và các tia </b>
<b>sáng trên hình vẽ:</b>


C3:a.


<b>\III.Vận dụng</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

b.
<b>4. Củng cố : 5’</b>


- Nêu định luật phản xạ ánh sáng.


- Khi vẽ pháp tuyến thì vẽ thế nào so với gương.
<b>5. HDVN: 1’</b>


-Về học bài, làm các bài tập trong SBT.


- Nhận xét tiết dạy ,tuyên dương nhóm ,cá nhân tích cực xây dựng bài.
Chuẩn bị bài 5.


<b>V.RÚT KINH NGHIỆM:</b>


………
………



<i>Duyệt của BGH Duyệt của TTCM</i>


Ngày soạn: 20/09/2017 <b>ơ </b>
<b> TIẾT 5-BÀI 5: ẢNH CỦA MỘT VẬT TẠO BỞI GƯƠNG PHẲNG</b>


I
N


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

<b>I.MỤC TIÊU</b>


<b>1.Kiến thức: Biết được tính chất của ảnh tạo bởi gương phẳng . Vẽ được ảnh </b>
của một vật đặt trước gương phẳng.


<b>2.Kĩ năng: Hình thành kĩ năng làm TN để nghiên cứu tính chất của ảnh tạo bởi </b>
gương phẳng.


<b>3.Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác, có ý thức hợp tác làm việc theo </b>
nhóm.


<b>II. PHƯƠNG PHÁP : Vấn đáp, thực nghiệm, hoạt động nhóm</b>


<b>III.CHUẨN BỊ : - 1 gương phẳng có giá đỡ thẳng đứng; 1 tấm kính trong suốt </b>
có giá đỡ; 2 cây nến hoặc 2 viên phấn như nhau ; 1 tờ giấy trắng dán trên tấm gỗ
phẳng .


<b>IV.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :</b>
<b> 1.Ổn định tổ chức : 1’</b>


<b>Ngày giảng</b> <b>Thứ Tiết</b> <b>Lớp</b> <b>Sĩ số</b> <b>Tên HS KT miệng</b>



<b>7</b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ: 5’</b>


<b> - Phát biểu định luật phản xạ ánh sáng ?</b>


- Vẽ tia phản xa qua gương ứng với góc tới 450<sub>.</sub>
<b> 3.B</b>ài m i:ớ


<b>HOẠT ĐỘNG GIÁO VIÊN & HS</b> <b>NỘI DUNG KT</b>


<b>* HĐ 1: Tổ chức tình huống học </b>
<b>tập: (3’) ( Sgk ).</b>


<b>* HĐ 2: Tìm hiểu tính chất của </b>
<b>ảnh tạo bởi gương phẳng: (20’)</b>
- Yêu cầu HS đọc TN.


- Y/c các nhóm nhận dụng cụ và
làm.


- Nhận dụng cụ và làm.


- Y/c hs cho biết thấy gì trong
gương.


- Yêu cầu hs đọc C1:
Đọc C1


- Yêu cầu các nhóm làm TN như
câu C1 và làm phần KL



- Làm TN và làm phần kết ḷn.
- Bố trí Tn như hình 5.3 nhưng thay
gương phẳng bằng một tấm kính
trong suốt . tấm kính là một gương
phẳng nó vừa tạo ra ảnh của viên
phấn thứ nhất, vừa cho ta thấy các
vật phía bean kia tấm kính.


- Yêu cầu hs đọc C2.
Đọc C2


- Yêu cầu các nhóm làm TN như


<b>I. Tính chất của ảnh tạo bởi gương </b>
<b>phẳng:</b>


<b>1. Ảnh của vật tạo bởi gương phẳng có </b>
<b>hứng được trên màn chắn không?</b>
C1: ảnh không hứng được trên màn.
<b>* Kết luận :</b>


Ảnh của vật tạo bởi gương phẳng không
hứng được trên màn chắn gọi là ảnh ảo.


<b>2. Độ lớn của ảnh có bằng độ lớn của </b>
<b>vật khơng?</b>


C2: độ lớn viên phấn thứ hai đúng bằng
độ lớn viên phấn thứ nhất.



</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

câu C2 và làm phần KL.


- Làm TN và làm phần kết luận
- Kẻ đường MN đánh dấu vị trí của
gương. Điểm A là đỉnh của miếng
bìa hình tam giác và A’ là ảnh của
nó lấy bút chì đánh dấu vị trí A và
A’.


B1- Yêu cầu hs đọc C3.


- Yêu cầu các nhóm làm TN như
câu C3 và làm phần kết luận.
B2: Làm TN và làm phần kết luận
B3: Đại diện HS lên bảng trình bày
KQ


- HS khác nhận xét.


B4: - GV nhận xét, chữa bài
<b>* HĐ 3: Giải thích sự tạo thành </b>
<b>ảnh bởi gương phẳng: (10’)</b>
- Yêu cầu hs đọc C4.


- Hướng dẫn hs làm C4.
- Đọc C4.


- Nghe hướng dẫn.



- Yêu cầu hs đọc và làm kết luận.
Làm kết luận


Độ lớn của ảnh của một vật tạo bởi
gương phẳng bằng độ lớn của vật.


<b>3. So sánh khoảng cách từ một điểm </b>
<b>của vật đến gương và khoảng cách từ </b>
<b>ảnh của điểm đó đến gương.</b>


<b>* Kết luận :Điểm sáng và ảnh của nó tạo </b>
bởi gương phẳng cách gương một khoảng
bằng nhau.


<b>II. Giải thích sự tạo thành ảnh bởi </b>
<b>gương phẳng:</b>


C4 :


<b>* Kết luận:</b>


Ta nhìn thấy ảnh S’ vì các tia phản xạ lọt
vào mắt có đường kéo dài đi qua ảnh S’
<b>4 Cũng cố : 3’</b>


Nêu các tính chất của ảnh tạo bởi GP. Tại sao ta nhìn thấy ảnh S’ qua GP.
<b>5 HDVN: 2’ -Về học bài, làm các bài tập trong SBT. Chuẩn bị bài 6.</b>


<i>Duyệt của BGH Duyệt của TTCM</i>



Ngày sọan : 25/09/2017


<b>TIẾT 6-BÀI 6 : THỰC HÀNH: QUAN SÁT VÀ VẼ ẢNH CỦA MỘT</b>
<b>VẬT TẠO BỞI GƯƠNG PHẲNG</b>


S


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

<b>I.MỤC TIÊU:</b>
<b>1.Kiến thức:</b>


- Luyện tập vẽ ảnh của vật có hình dạng khác nhau đặt trước gương phẳng.
- Xác định được vùng nhìn thấy của gương phẳng.


- Tập quan sát được vùng nhìn thấy của gương ở mọi vị trí.
<b>2.Kĩ năng:</b>


- Hình thành kĩ năng làm TN để rút ra kết luận.
- Biết nghiên cứu tài liệu.


3.Thái độ:


- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác, có ý thức hợp tác làm việc theo nhóm.
<b>II.CHUẨN BỊ: </b>


GV: SGK, SGV


HS: - 1 gương phẳng có giá đỡ thẳng đứng.
- 1 bút chì, một thước đo độ.


<b>III. PHƯƠNG PHÁP : Vấn đáp, thực nghiệm, hoạt động nhóm</b>


<b>IV.TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC:</b>


<b> </b>1. n Ổ định t ch c: 1’ổ ứ


<b>Ngày giảng</b> <b>Thứ Tiết</b> <b>Lớp</b> <b>Sĩ số</b> <b>Tên HS Được kt miệng</b>
<b>7</b>


<b>2. Kiểm tra bài cũ: 7’</b>


- Anh tạo bởi gương phẳng có những tính chất nào?
- Hãy giải thích sự hình thành ảnh qua gương?
3.B i m i:à ớ


<b>HOẠT ĐỘNG GIÁO VIÊN VÀ HS</b> <b>NỘI DUNG KT</b>


<b>* HĐ 1: Tổ chức tình huống học tập: </b>
<b>(2’)</b>


- Để biết ảnh tạo bởi gương phẳng của
các vật khác nhau có hình dạng như thế
nào ta tìm hiểu bài thực hành.


<b>* HĐ 2: Tìm hiểu nội dung chuẩn bị </b>
<b>(SGK) (5’)</b>


Yêu càu HS đọc phần chuẩn bị SGK
- HS đọc phần chuẩn bị


<b>* HĐ 3 Xác định ảnh của một vât tạo </b>
<b>bởi gương phẳng: (10’)</b>



B1-Gv: Chia nhóm.


- Yêu cầu hs trình bày mẫu báo cáo trên
bàn.


B2-HS: Trình bày mẫu báo cáo trên bàn.
B3: Đại diện HS lên bảng trình bày KQ
- HS khác nhận xét.


B4: - GV nhận xét, chữa bài
-GV: Yêu cầu hs đọc C1 SGK.


<b>I. Chuẩn bị:(SGK)</b>
<b>II. Nội dung thực hành.</b>


<b>1. Xác định ảnh của vật tạo bởi gương</b>
<b>phẳng.</b>


a/


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

- HS:Đọc C1 SGK.


-GV: Dùng gương bút chì hướng dẫn làm
thí nghiệm.


- HS:Quan sát và thảo luận nhóm


-GV: Phát dụng cụ cho các nhóm hịan
thành phần 1 mẫu báo cáo.



-HS: Nhận dụng cụ và hòan thành phần 1
mẫu báo cáo.


- Yêu cầu hs thực hành.


- Thực hành, hòan thành báo cáo và nộp
báo cáo.


- Yêu cầu hs nộp bản báo cáo.


- Nhận xét báo cáo của hs tổ chức cho
các nhóm nhận xét kết quả thí nghiệm
-GV nhận xét rút kinh nghiệm


III. Báo cáo Thực hành


<b>4/ Củng cố - Luyện tập: 4’</b>


- Ảnh tạo bởi gương phẳng có những tính chất nào?


- Nhận xét tiết thực hành. Tuyên dương nhóm, cá nhân thực hành nghiêm túc.
<b>5/ HDVN: 1’ - Xem lại bài và chuẩn bị trước bài 7.</b>


BGH TTCM


Ngày sọan : 29/09/2017


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

<b>1.Kiến thức: Nêu đươc tính chất ảnh của vật tạo bởi gương cầu lồi. Nhận biết </b>
được vùng nhìn thấy của gương cầu lồi rộng hơn vùng nhìn thấy của gương


phẳng có cùng kích thước. Giải thích được các ứng dụng của gương cầu lồi.
<b>2.Kĩ năng: Làm TN để nghiên cứu tính chất của ảnh tạo bởi gương cầu lồi.</b>
3.Thái độ:Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác, có ý thức hợp tác làm việc theo
nhóm.


<b>II.CHUẨN BỊ:</b>


GV: - 1 gương phẳng có giá đỡ thẳng đứng, 1 gương cầu lồi
- 2 cây nến hoặc 2 viên phấn như nhau


HS: SGK, vở ghi


<b>III. PHƯƠNG PHÁP : Vấn đáp, thực nghiệm, hoạt động nhóm</b>
<b>IV.TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC:</b>


<b> 1.Ổn định tổ chức: 1’</b>


<b>Ngày giảng</b> <b>Thứ Tiết</b> <b>Lớp</b> <b>Sĩ số</b> <b>Tên HS Được kt miệng</b>
<b>7</b>


<b>2. Kiểm tra bài cũ (KT15’)</b>


<b> Đề bài: Ảnh tạo bởi gương phẳng có những tính chất nào? Vẽ ảnh của vật qua</b>
gương phẳng biết vật nằm chếch một góc 300<sub> so với mặt gương </sub>


Đáp án- Biểu điểm: - Trả lời đúng 3 tính chất ( 6đ)
- Vẽ đúng ảnh (4đ)


3. B i m i:à ớ



<b>HOẠT ĐỘNG CỦA GV & HS</b> <b>NỘI DUNG</b>


<b>* HĐ1:Tổ chức tình huống học tập.( 2’)</b>
- Nhìn vào gương phẳng ta thấy ảnh mình
trong gương như thế nào?


- Ảnh ảo, to bằng vật, khỏang cách từ ảnh
tới gương bằng khỏang cách từ gương đến
người.


- Giới thiệu gương cầu lồi.- Nhận biết
gương cầu lồi.


- Hình ảnh của một vật tạo bởi gương cầu
lồi có giống với ảnh của vật tạo bởi


gương phẳng?- Nêu dự đóan.
- Nêu mục tiêu bài học.
-Xác định mục tiêu bài học


<b>* HĐ2: Ảnh của vật tạo bởi gương cầu </b>
<b>lồi: ( 8’)</b>


?- Y/c hs đọc sách giáo khoa và làm TN
hình 7.1.


- Đọc sách giáo khoa và làm thí nghiệm
hình 7.1


?- Gọi hs nêu dự đóan, trả lời C1.


- Trả lời C1


?- Gọi hs đọc TN kiểm tra.- Đọc TN


<b>I. Ảnh của vật tạo bởi gương cầu </b>
<b>lồi.</b>


<b>1. Quan sát.</b>
C1: 1. là ảnh ảo.


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

kiểm tra.


?- Phân nhóm, phát dụng, y/c nhóm làm
TN và rút ra KL.


- Phân nhóm, nhận dụng cụ, y/c nhóm
làm TN và rút ra KL.


?- Gọi đại diện nhóm nêu KL.
- Nêu kết luận.


?- Gọi nhóm khác NX.- NX bổ sung.
?- YC Thảo luận hòan chỉnh.


- Thảo luận, ghi bài.


<b>* HĐ3: Xác định vùng nhìn thấy của </b>
<b>gương cầu lồi:(7’)</b>


B1:



?- Yêu cầu hs nêu phương án xác định
vùng nhìn thấy của gương cầu lồi.
?- Gọi hs đọc thí nghiệm.


?- Hãy tiến hành thí nghiệm, trả lời C2 và
kết luận.


- Tiến hành thí nghiệm, trả lời C2 và kết
luận.


?- Gọi đại diện nhóm trả lời C2 và kết
luận.


B2: Hs thảo luận nhóm, làmTN,trả lời
B3: Đại diện HS trình bày KQ


- HS khác nhận xét.


B4: - GV nhận xét, chốt KT
<b>* HĐ4: Vận dụng: (7’)</b>
?- Gọi hs đọc và trả lời C3
HS- Đọc và trả lời câu C3
?- Gọi hs nhận xét bổ sung.


HS - Thảo luận hoàn chỉnh câu trả lời của
hs.


?- Gọi hs đọc và trả lời C4.
HS - Đọc và trả lời câu C4


?- Gọi hs nhận xét bổ sung.
HS - Nhận xét bổ sung


?- Hình 7.1, thảo ḷn và hồn chỉnh câu
trả lời của hs.


.-> Thảo luận, ghi bài.


<b>2. Thí nghiệm kiểm tra.H 7.2</b>


<b>3. Kết luận.</b>


Ảnh của một vật tạo bởi gương cầu
lồì có những tính chất sau:


- Ảnh là ảnh ảo không hứng được
trên nam.


- Ảnh quan sát được nhỏ hơn vật.
<b>II. Vùng nhìn thấy của gương cầu </b>
<b>lồi.</b>


<b>1. Thí nghiệm.</b>
Hình 7.3


<b>2. Kết luận.</b>


Nhìn vào gương cầu lồi ta quan sát
được một vùng rộng hơn so với khi
nhìn vào gương phẳnmg có cùng


kích thước.


<b>III. vận dụng.</b>


C3: vùng nhìn thấy của gương cầu lồi
rộng hơn vùng nhìn thấy của gương
phẳng, vì vậy giúp cho người lái xe
nhìn thấy khảong rộng ở dằng sau xe.
C4: người lái xe nhìn thấy trong
gương cầu lồi xe cộ, người…. Bị các
vật cản ở phía bên kia che khuất,
tránh được tai nạn giao thông.


<b>4 Củng cố : 3’</b>


- Nêu các tính chất của ảnh tạo bởi gươngcầu lồi.?


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

- Đọc và thực hiện phần có thể em chưa biết.
<b>5. HDVN: 2’</b>


Học bài, làm các bài tập trong SBT. Xem trước và chuẩn bị bài 8


BGH TTCM


Ngày sọan :12/10/2017


</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

<b>1.Kiến thức: Nêu được tính chất ảnh của vật tạo bởi gương cầu lõm ; Nêu được </b>
tác dụng của gương cầu lõm trong cuộc sống và trong kĩ thuật ; Giải thích được
các ứng dụng của gương cầu lồi.



<b>2.Kĩ năng: Làm TN để nghiên cứu tính chất của ảnh tạo bởi gương cầu lõm ; </b>
Quan sát các tia sáng đi qua gương cầu lõm.


<b>3.Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác, có ý thức hợp tác làm việc theo </b>
nhóm.


nghiệm, hoạt động


<b>II.CHUẨN BỊ: 1 gương phẳng có giá đỡ thẳng đứng, 1 gương cầu lõm, 2 cây </b>
nến hoặc 2 viên phấn như nhau


<b>III. PHƯƠNG PHÁP : Vấn đáp, thực nghiệm, hoạt động nhóm</b>
<b>IV.TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC:</b>


<b> 1.Ổn định tổ chức: 1’</b>


<b>Ngày giảng</b> <b>Thứ Tiết</b> <b>Lớp</b> <b>Sĩ số</b> <b>Tên HS Được kt miệng</b>
<b>7</b>


<b>2. Kiểm tra bài cũ: 5’</b>


<b> Hãy nêu đặc điểm của ảnh tạo bởi gương cầu lồi. Làm bài tập câu 3.</b>
<b> 3.B</b>ài m i:ớ


<b>HOẠT ĐỘNG GIÁO VIÊN & HS</b> <b>NỘI DUNG</b>


<b>* HĐ1:Tổ chức tình huống học tập.</b>
<b>(SGK ) (3’)</b>


<b>HĐ2: Ảnh của vật tạo bởi gương cầu </b>


<b>lõm: (10’)</b>


GV - Giới thiệu gương cầu lõm là gương
có mặt phản xạ là mặt trong của 1 phần
mặt cầu.


HS- Nhận biết gương cầu lõm.
- Nêu dự đóan.


- Quan sát


GV- Yêu cầu hs đọc thí nghiệm.
HS- Đọc thí nghiệm.


GV- Phát dụng cụ cho các nhóm yêu cầu
các nhóm làm TN,


trả lời C1.


HS- Nhận dụng cụ làm thí nghiệm, trả lời
C1.


+ Kiểm tra ảnh ảo.
- Thảo luận, ghi bài.


GV- Yêu cầu hs nêu cách bố trí thí nghiệm
để so sánh ảnh của một vật tạo bởi gương
cầu lõm với ảnh của một vật tạo bởi
gương phẳng



.HS- Nêu cách bố trí thí nghiệm.
GV- Gọi hs khác nhận xét bổ sung.


<b>I. Ảnh cuả vật tạo bởi gương cầu </b>
<b>lõm.</b>


<b>1.thí nghiệm.</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

HS- Nhận xét bổ sung
- Thảo ḷn hịan chỉnh C2.


GV- Phân nhóm, phát dụng, u cầu nhóm
làm thí nghiệm và rút ra kết ḷn.


HS- Phân nhóm, nhận dụng, u cầu nhóm
làm thí nghiệm và rút ra kết luận.


GV- Gọi đại diện nhóm nêu kết luận.
HS- Thảo luận, ghi bài.


- Thảo luận hòan chỉnh KL.


<b>* HĐ3: Nghiên cứu sự phản xạ ánh sáng</b>
<b>của gương cầu lõm: (15’)</b>


B1: GV- Gọi hs đọc thí nghiệm..


GV- Tiến hành thí nghiệm yêu cầu hs quan
sát và trả lời C3.



GV- Gọi hs đọc và trả lời C4.
B2: HS- Quan sát và trả lời C3.
HS- Đọc và trả lời câu C4
thảo ḷn hồn chỉnh C4.


B3: Đại diện HS trình bày KQ
- HS khác nhận xét.


B4: - GV nhận xét, chốt KT


GV- Gọi hs đọc thí nghiệm.
HS- Đọc thí nghiệm.


GV- Tiến hành thí nghiệm yêu cầu hs quan
sát và trả lời kết luận.


HS- Quan sát và trả lời kết luận.
GV- Gọi hs đọc và trả lời kết luận.
HS- Trả lời kết luận.


GV:Gọi hs lên bảng vẽ hình.
HS- Vẽ hình


<b>* HĐ4: Vận dụng: (10’)</b>


GV- Giới thiệu gương cầu lõm trong đèn
pin.


+ Pha đèn pin giống như gương cầu lõm.
+ Bóng dèn pin đặt trước gương có thể di


chuyển vị trí.


HS- Nghe giới thiệu.


GV- Xoay pha đèn pin, hướng dẫn-> yêu


C2: đặt gương phẳng và gương cầu
lõm cùng kích thước, đặt trước 2
gương 2 cây nến có cùng kích thước,
cùng khoảng cách.


<b>2. Kết luận.</b>


Đặt một vật gần sát gương cầu lõm,
nhìn vào gương thấy ảnh ảo không
hứng đượ trên màn chắn và lớn hơn
vật.


<b>II. Sự phản xạ ánh sáng trên gương </b>
<b>cầu lõm</b>


<b>1. Đối với một chùm tia tới //.</b>


C3: chùm tia phản xạ tụ lại tại 1 điểm
trước gương cầu lõm.


<b>* KL: …Hội tụ….</b>
C4: vì mặt trời ở xa:


Chùm tia tới gương là chùm sáng // do


đó chùm tia phản xạ hội tụ tại vật, nên
vật nóng lên.


<b>2. Đối với chùm tia tới phân kì.</b>
<b>* KL: …phản xạ...</b>


<b>III. vận dụng.</b>


C6: bóng đèn pin ở vị trí xa gương tạo
chùm sáng phân kì tới gương- cho
chùm tia phản xạ song song- ánh sáng
đi xa.


</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>

cầu hs quan sát và trả lời C6,C7.
HS- Quan sát và nghe hướng dẫn.
GV- Gọi hs đọc và trả lời C6.C7


HS-trả lời C6,C7


GV- Gọi hs nhận xét bổ sung.
- Nhận xét bổ sung.


- Thảo luận, ghi bài.
<b>4. Củng cố: 2’</b>


- Nêu các tính chất của ảnh tạo bởi gươngcầu lõm.


- Sự phản xạ ánh sáng trên gương cầu lõm có những đặc điểm gì?
-Đọc phần có thể em chưa biết ->làm TN cho HS quan sát và NX
<b>5. HDVN: 1’</b>



Học bài, làm các bài tập trong SBT.Chuẩn bị bài 9 vào vở
<b> </b>


BGH TTCM


<b> Ngày sọan : 16/ 10/2017</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>

<b>1.Kiến thức: Nhắc lại các kiến thức có liên quan đến sự nhìn thấy vật sáng, sự </b>
truyền ánh sáng. Sự phản xạ ánh sáng, tính chất ảnh của vật tạo bởi gương
phẳng, gương cầu lồi, gương cầu lõm. Xác định vùng nhìn thấy của gương
phẳng, gương cầu lõm, gương cầu lồi.


<b>2.Kĩ năng:Vẽ ảnh của vật tạo bởi gương phẳng.</b>


3.Thái độ:Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác, có ý thức hợp tác làm việc theo
nhóm.


<b>II.Chuẩn bị: - 1 gương phẳng có giá đỡ thẳng đứng, 1 gương cầu lõm.</b>
- 2 cây nến hoặc 2 viên phấn như nhau


<b>III. PHƯƠNG PHÁP : Vấn đáp, thực nghiệm, hoạt động nhóm</b>
<b>IV.TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC:</b>


<b> 1.Ổn định tổ chức: 1’</b>


<b>Ngày giảng</b> <b>Thứ Tiết</b> <b>Lớp</b> <b>Sĩ số</b> <b>Tên HS Được kt miệng</b>
<b>7</b>


<b>2. Kiểm tra bài cũ: 5’</b>



<b> - Nêu các tính chất của ảnh tạo bởi gương cầu lõm.</b>


- Sự phản xạ ánh sáng trên gương cầu lõm có những đặc điểm gì?
<b> 3. B</b>ài m i:ớ


<b>HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN& HS</b> <b>NỘI DUNG</b>


<b>* HĐ1:Tổ chức tình huống học tập: (2’)</b>
- Để củng cố lại các kiến thức đã học ở
chương I hôm nay ta tìm hiểu bài tổng kết
chương.


<b>* HĐ2: Tìm hiểu phần tự kiểm tra: (10’)</b>
GV- Yêu cầu đọc và trả lời từ câu 1 đến câu
9.


HS- Đọc và trả lời từ câu 1 đến câu 9


Nêu sự giống và khác nhau giữa ảng tạo bởi
gương cầu lồi và ảnh tạo bởi gương phẳng.


Nêu sự giống và khác nhau giữa ảnh tạo bởi
gương cầu lồi và ảnh tạo bởi gương cầu lõm.


<b>I. Tự kiểm tra:</b>


1. C 2. B


3. Trong môi trường trong suốt và đồng


tính ánh sáng truyền theo đường thẳng.
4. a. Tia phản xạ nằm trong mặt phẳng
chứa tia yới và đường pháp tuyến tại
điểm tới.


b. Góc phản xạ bằng góc tới.


5. Ảnh ảo, có độ lớn bằng vật. Cách
gương một khoảng bằng khoảng cách từ
vật đến gương.


6.- Giống: ảnh ảo.


- Khác : Ảnh ảo tạo bởi gương cầu lồi
nhỏ hơn ảnh tạo bởi gương phẳng.


7. Khi một vật ở gần sát gương. Ảnh này
lớn hơn vật.


</div>
<span class='text_page_counter'>(21)</span><div class='page_container' data-page=21>

<b>* HĐ 3: Vận dụng: (15’)</b>


B1:- Yêu cầu hs đọc và trả lời C1, C2, C3?
B2:HS đọc câu C1, C2, C3.


B3: HS lên bảng vẽ C1, trả lời C2, C3
Hs khác NX


B4: GV nhận xét , đánh giá


Ảnh quan sát được trong 3 gương đều là ảnh


ảo


<b>* HĐ 4: Trị chơi ơ chữ: (10’)</b>


- Treo bảng phụ u cầu hs lên giải trị chơi
ơ chữ.


Hs giải đáp các ơ chữ hàng ngang.
Tìm từ hàng dọc.


được trên màn chắn và bằng vật.


9. Vùng nhìn thấy của gương cầu lồi lớn
hơn vùng nhìn thấy cảu gương phẳng có
cùng kích thước.


<b>II. Vận dụng:</b>
- C1.


- C2: Ảnh quan sát được trong 3 gương
đều là ảnh ảo: Ảnh nhìn thấy trong gương
cầu lồi nhỏ hơn trong gương phẳng, ảnh
trong gương phẳng nhỏ hơn trong gương
cầu lõm.


- C3: Những cặp nhìn thấy nhau là : An –
Thanh; An – Hải; Thanh – Hải; Hải – Hà.
<b>III. Trị chơi ơ chữ</b>


1.Vật sáng 2.Nguồn sáng


3.Ảnh ảo 4. Ngôi sao
5. Pháp tuyến 6. Bóng đen
7. Gương phẳng


Từ hàng dọc: Ánh sáng
<b>4. Củng cố: 2’</b>


GV nhấn mạnh kiến thức trọng tâm trong chương.
<b> 5. HDVN: 1’</b>


Về học bài, làm các bài tập trong SBT. Xem lại bài chuẩn bị kiểm tra 1tiết.


BGH TTCM


TUẦN 10


Ngày soạn : 19/10/2017


</div>
<span class='text_page_counter'>(22)</span><div class='page_container' data-page=22>

<b>I. MỤC TIÊU:</b>


- Kiểm tra lại những kiến thức đã học ở chương 1.


- Đánh giá việc nhận thức kiến thức về các ánh sáng, gương phẳng, gương cầu
- Đánh giá kỹ năng trình by bi tập vật lý.


- Biết được việc nhận thức của học sinh từ đó điều chỉnh phương pháp dạy phù
hợp.


<b>II. CHUẨN BỊ:</b>



<b>GV: - Ma trận, đề, đáp án.</b>
HS: giấy kiểm tra


<b>III. PHƯƠNG PHÁP : Kiểm tra viết</b>
<b>IV.TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC:</b>
<b> 1.Ổn định tổ chức: 1’</b>


<b>Ngày giảng</b> <b>Thứ Tiết</b> <b>Lớp</b> <b>Sĩ số</b> <b>Tên HS Được kt miệng</b>
<b>7</b>


<b>2. Kiểm tra bài cũ: không kiểm tra</b>
3. B i m ià ớ


<b>Tên chủ đề</b>


<b>Nhận biết</b> <b>Thông hiểu</b> <b><sub>Vận dụng</sub></b> <b><sub>Cộng</sub></b>


TNKQ TL TNKQ TL <sub>VD</sub> VD


cao
<b>1. Sự truyền ánh </b>


<b>sáng</b>


<i>Số câu hỏi</i>


<i>1</i>


<i>1</i>



<i>Số điểm</i> <i>0.5</i> <i>0,5(5%)</i>


<b>2. Phản xạ ánh sáng</b>
<i>Số câu hỏi</i>


<i>2</i>


<i>1</i> <i>1</i> <i>4</i>


<i>Số điểm</i> <i>1</i> <i>0,5</i> <i>1</i> <i><sub>(25%)</sub>2.5</i>


<b>3. Gương </b>
<i>Số câu hỏi</i>


<i>1</i>


<i>1</i> <i>1</i> <i>1</i> <i>4</i>


<i>Số điểm</i> <i>0,5</i> <i>0,5</i> <i>3</i> <i>3</i> <i>7</i>


<i>(70%)</i>


<i>TS câu hỏi</i> <b>4</b> <b>2</b> <b>1</b> <b>2</b> <b>9</b>


<i>TS điểm</i> <b>2</b> <b>1</b> <b>7</b> <b><sub>(100%)</sub>10</b>


<b>3.1. Thiết lập ma trận </b>


<b>3.2. Đề bài :</b>




</div>
<span class='text_page_counter'>(23)</span><div class='page_container' data-page=23>

<b>Câu 1. Vật nào sau đây là nguồn sáng ?</b>
A. Ngọn nến đang cháy.


B. Vỏ chai sáng chói dưới trời nắng.
C. Mặt trời.
D. Đèn ống đang sáng.


<b>Câu 2. Hiện tượng nào dưới đây là hiện tượng phản xạ ánh sáng:</b>
A. Quan sát thấy ảnh của mình trong gương phẳng.


B. Dùng đèn pin chiếu một chùm sáng lên một gương phẳng đặt trên bàn,
ta thu được một vết sáng trên tường.


C. Quan sát thấy con cá trong bể nước to hơn so với quan sát ở ngồi
khơng khí.


D. Nhìn xuống mặt nước thấy cây cối ở bờ ao bị mọc ngược so với cây
cối trên bờ.


<b>Câu 3. Ảnh của một vật tạo bởi gương phẳng là </b>


A. Ảnh ảo, không hứng được trên màn và lớn bằng vật.
B. Ảnh ảo, không hứng được trên màn và nhỏ hơn vật.
C. Ảnh ảo, nhìn vào gương sẽ thấy và lớn bằng vật.
D. Ảnh ảo, nằm phía sau gương và nhỏ hơn vật.
<b>Câu 4. Ảnh của một vật tạo bởi gương cầu lồi là</b>


A. Ảnh ảo, không hứng được trên màn, luôn nhỏ hơn vật
B. Ảnh thật, không hứng được trên màn, nhỏ hơn vật.
C. Ảnh ảo, không hứng được trên màn, bằng vật.


D. Ảnh ảo, không hứng được trên màn, lớn hơn vật.
<b>Câu 5. Cho hình vẽ biểu diễn định luật phản xạ ánh sáng. Nhìn</b>
vào hình vẽ ta thấy tia tới, tia phản xạ, góc tới, góc phản xạ và
pháp tuyến là


A.Tia tới SI,tia phản xạ IR,pháp tuyến IN;góc tới i, góc
phản xạ i’.


B.Tia tới SI,tia phản xạ IR,pháp tuyến IN; góc phản xạ i,
góc tới i’.


C.Tia tới SI,tia phản xạ IN,pháp tuyến IR; góc tới i, góc phản xạ i’.
D.Tia tới IN,tia phản xạ IR,pháp tuyến IS;góc tới i, góc phản xạ i’.
<b>Câu 6. Điền từ thích hợp trong ô trống vào chỗ chấm</b>


Trong môi trường trong suốt và đồng tính ánh sáng truyền theo một ...
( Đường thẳng, đường gấp khúc, đường cong, đường tròn)


<b>B. TỰ LUẬN: 7đ</b>
<b>Câu 7. 3đ</b>


a. Phát biểu định luật phản xạ ánh sáng? Vẽ hình minh họa.
b. Nêu đặc điểm của ảnh tạo bởi gương phẳng.


S N<sub>I</sub><sub>R</sub>
I


</div>
<span class='text_page_counter'>(24)</span><div class='page_container' data-page=24>

<b>Câu 8.1đ</b>


<b> Dựa vào tính chất ảnh tạo bởi gương </b>


phẳng, hãy vẽ ảnh của điểm sáng S đặt
trước gương phẳng (hình vẽ bên)


<b>Câu 9:3đ</b>


Một vật sáng AB đặt trước một gương
phẳng . Góc tạo bởi vật và gương
phẳng bằng 600<sub>. </sub>


a. Hăy vẽ ảnh của vật AB tạo bởi
gương phẳng.


b. Tính số đo góc tới.


<b>3.3. ĐÁP ÁN - BIỂU ĐIỂM</b>


<b>A. TRẮC NGHIỆM: 3 điểm.</b> Ch n úng áp án m i câu cho 0,5 i m ọ đ đ ỗ đ ể


Câu hỏi 1 2 3 4 5 6


Đáp án A, C, D A, B, D A A A Đường thẳng


<b>B. TỰ LUẬN: 7 điểm</b>
<b>Câu 7: ( 3 điểm )</b>


<b> a. Định luật phản xạ ánh sáng:</b>


- Tia phản xạ nằm trong mặt phẳng chứa tia tới và pháp tuyến của
gương ở điểm tới.



- Góc phản xạ bằng góc tới.
* Vẽ hình minh họa


b. Đặc điểm của ảnh tạo bởi gương phẳng:


- Ảnh ảo tạo bởi gương phẳng không hứng được trên màn chắn và lớn
bằng vật.


- Khoảng cách từ một điểm của vật đến gương phẳng bằng khoảng
cách từ ảnh của điểm đó đến gương.


0,5 điểm
0,5 điểm


1 điểm


0,5 điểm
0,5 điểm
<b>Câu 8: ( 1 điểm )</b>


Vẽ đúng ảnh cho 0,5 điểm


S


S


S'
S N<sub>I</sub> <sub>R</sub>


I


N
'
ii
'


A


600
B


</div>
<span class='text_page_counter'>(25)</span><div class='page_container' data-page=25>

Nêu được cách vẽ bằng lời cho 0,5 điểm 1 điểm


<b>Câu 9: ( 3 điểm )</b>


a. Vẽ đúng ảnh A'B' của AB qua gương
- Nêu được cách vẽ ảnh bằng lời


b. Tính được số đo góc tới là 300


1 điểm
1 điểm
1 điểm
<b>4. Củng cố: 2’</b>


Thu bài ,nhận xét giờ kiểm tra
<b>5. HDVN: 2’</b>


Về nhà làm lại bài kiểm tra. Xem trước bài 10.


BGH TTCM



Ngày soạn : 30/10/2017


600
A


B


A'


</div>
<span class='text_page_counter'>(26)</span><div class='page_container' data-page=26>

<b> CHƯƠNG II : ÂM HỌC</b>
<b> Tiết 11 - Bài 10: NGUỒN ÂM</b>
<b>I. MỤC TIÊU: </b>


<b>1.Kiến thức:- Nêu được đặc điểm chung của các nguồn âm</b>


- Nhận biết được một số nguồn âm thường gặp trời đời sống.
2.Kĩ năng: Quan sát TN kiểm chứng để rút ra đặc điểm của nguồn âm là dao
động.


3.Thái độ:u thích mơn học


<b>II.CHUẨN BỊ- GV : + 1 cốc thủy tinh+ Trống + búa cao su + con lắc bấc</b>
- Mỗi nhóm hs:+ 1 sợi dây cao su+ 1 âm thoa + búa cao su
+ Tua giấy+ Đàn ống nghiệm


<b>III. PHƯƠNG PHÁP : Vấn đáp, thực nghiệm, hoạt động nhóm</b>
<b>IV.TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC:</b>


<b> 1.Ổn định tổ chức: 1’</b>



<b>Ngày giảng</b> <b>Thứ Tiết</b> <b>Lớp</b> <b>Sĩ số</b> <b>Tên HS Được kt miệng</b>
<b>7</b>


<b>2. Kiểm tra bài cũ: 5’</b>


- Phát trả bài kiểm tra,nhận xét bài kiểm tra
<b>3. Bài mới</b>


<b>3.1. Khởi động(2’)</b>


- Giới thiệu chương II âm học
- Gọi hs đọc phần mở bài SGK


- Nêu mục tiêu bài học,v/đ cần nghiên cứu:âm thanh được tạo ra như thế nào?
3.2. Hinh th nh ki n th c m ià ê ứ ớ


<b>TRỢ GIÚP CỦA GV & HS</b> <b>NỘI DUNG KIẾN THỨC</b>


<b>* HĐ 1: Nhận xét nguồn âm: (5’)</b>
<i>Bước 1: chuyển giao nhiệm vu</i>


- Yêu cầu hs đọc câu 1 sau 1 phút giữ yên
lặng để trả lời câu hỏi câu 1


1 phút trật tự ,lắng nghe âm,thanh trả lời câu 1
- Gọi hs trả lời C2


<i>Bước 2: Thực hiện nhiệm vu</i>
- Đọc C1.



-Trả lời C2 Trống, máy, rodiô, loa
- Bổ sung thêm


<i>Bước 3: Báo cáo kết qủa</i>
HS lên báo cáo kết quả
HS khác nhận xét


<i>Bước 4: Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vu</i>
Gv : Nhận xét đánh giá quá trình thực hiện
nhiệm vụ của HS


chữa bài đưa ra đáp án đúng


- TB:Vật phát ra âm gọi là nguồn âm


<b>I. Nhận biết nguồn âm </b>


C1: Tiếng máy chạy ,tiếng hs gọi
nhau……


</div>
<span class='text_page_counter'>(27)</span><div class='page_container' data-page=27>

HS ghi bài


- Vậy nguồn âm có đặc điểm chung gì?
* HĐ 3: Tìm hiểu đặc điểm chung của
<b>nguồn âm: (20’)</b>


<i>Bước 1: chuyển giao nhiệm vu</i>
?- Gọi hs đọc TN 1 và C3



?- Vị trí cân bằng của dây cao su là gì?
- Là vị trí đứng n ,nằm trên đường thẳng
<i>GV chia lớp thành 2 nhóm(2 dãy) , 2 bàn 1 </i>
<i>nhóm nhỏ</i>


<i>Nhóm 1: Làm TN1 và trả lời C3</i>
<i>Nhóm 2: Làm TN2 và trả lời C4</i>


Lưu ý: Cốc thủy tinh mỏng,dễ vỡ,thay cốc
bằng trống


<i>Bước 2: Thực hiện nhiệm vu</i>
<i>- Đọc TN 1 ,2và câu 3, 4</i>


<i>Các nhóm làm TN theo hướng dãn của GV</i>
<i>GV theo dõi, sửa sai</i>


<i>Bước 3: Báo cáo kết qủa</i>


Đại diện các nhóm lên báo cáo kết quả
Nhóm khác nhận xét


<i>Bước 4: Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vu</i>
Gv : Nhận xét đánh giá quá trình thực hiện
nhiệm vụ của HS


đưa ra câu trả lời đúng


GV yc các nhóm làm TN 3 và trả lời C5
HS làm TN theo nhóm, thảo luận trả lời C5


Đại diện HS trả lời, HS khác NX


GV nhận xét, chốt KT
- Khẳng định kết luận
<b>3.3. Luyện tập (12’)</b>


<i>Bước 1: chuyển giao nhiệm vu</i>
?- Gọi hs đọc và trả lời C6, C7, C8


?- Nếu các bộ phận đó đang phát ra âm muốn
dừng lại thì làm thế nào?


<i>Bước 2: Thực hiện nhiệm vu</i>
- Đọc và trả lời C6, 7, 8


- Giữ cho vật đó khơng dao động
<i>Bước 3: Báo cáo kết qủa</i>


<i>Cá nhân HS trả lời C6, 7, 8</i>
<i>HS khác nhận xét</i>


<i>Bước 4: Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vu</i>
Gv : Nhận xét đánh giá quá trình thực hiện
nhiệm vụ của HS


đưa ra câu trả lời đúng


<b>II. Các nguồn âm có đặc điểm </b>
<b>chung gì?</b>



<b>1. Thí nghiệm </b>


c3: Dây cao su dao động và phát ra
âm.


C4: Cốc thủy tinh phát ra âm
Thành cốc thủy tinh có rung động
Nhận biết :dán tua giấy, treo con
lắc bấc


C5. Âm thoa có dao động.
Nhận biết:Dùng tay chạm vào
nhánh âm thoa,dán tua giấy hoặc
dùng con lắc bấc.


<b>2. Kết luận .</b>


- Khi phát ra âm các vật đều dao
động .


<b>III . vận dụng</b>
C6 .được
C7.tùy hs


</div>
<span class='text_page_counter'>(28)</span><div class='page_container' data-page=28>

- GV giới thiêu C9.
<b>3.4. Vận dụng: (2’) </b>


- Gọi hs đọc phần “có thể em chưa biết”.


- Nguồn âm là gì?các nguồn âm có chung đặc điểm gì?


<b> 3.5. Tìm tịi,mở rộng: (1’)</b>


- Về nhà thay 7 ống nghiệm


bằng 7 cái bát như nhau làm TN,học thuộc bài chuẩn bị trước bài 11
- Làm BT 10.1 -> 10.5/10,11


- Chuẩn bị bài : Độ cao của âm


BGH TTCM


</div>
<span class='text_page_counter'>(29)</span><div class='page_container' data-page=29>

<b>Tiết 12 - Bài 11: ĐỘ CAO CỦA ÂM</b>
<b>I.MỤC TIÊU:</b>


<b> 1.Kiến thức:- Nêu được mối quan hệ giữa độ cao và tần số của âm</b>


- Sử dụng được thuật ngữ âm cao âm bổng,âm thấp (âm trầm) và
tần số khi so sánh hai âm .


2.Kĩ năng:- Làm được các TN


3.Thái độ:u thích mơn học. Có ý thức vận dụng kiến thức vào thực tế
<b>II.CHUẨN BỊ:</b>


GV: Mỗi nhóm hs : + 1 giá TN; 1 con lắc đơn có chiều dài 20 cm ; 1 con lắc
đơn có chiều dài 20 cm ; 1 đĩa phát âm có các hịng lỗ vịng quanh; 1 mơtơ 3-6
V 1 chiều; 1 miếng phim nhựa; 1 lá thép


HS: nghiên cứu nội dung bài học



<b>III. PHƯƠNG PHÁP : Vấn đáp, thực nghiệm, hoạt động nhóm</b>
<b>IV.TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC:</b>


<b> 1.Ổn định tổ chức: 1’</b>


<b>Ngày giảng</b> <b>Thứ Tiết</b> <b>Lớp</b> <b>Sĩ số</b> <b>Tên HS Được kt miệng</b>
<b>7</b>


<b>2. Kiểm tra bài cũ: 5’</b>


Các nguồn âm có đặc điểm nào giống nhau ? làm bài tập 10.1
3. B i m ià ớ


<b>HĐ CỦA GV& HS</b> <b>NỘI DUNG</b>


<b>*HĐ1 : Tổ chức tình huống học tập </b>
<b>( SGK ) (2’)</b>


<b>HĐ 2: Quan sát dao động nhanh </b>
<b>,chậm và nghiên cứu khái niệm tần </b>
<b>số: (10’)</b>


- Gọi hs đọc TN 1 C1.
- Đọc TN 1 C1.


- Chia nhóm phát dụng cụ , hướng dẫn
hs làm TN 1.


- Phân nhóm, nhận dụng cụ, làm TN
hồn chỉnh C1.



- Thơng tin :số dao dộng trong một giây
gọi là tần số đơn vị ,kí hiệu.


- Tần số là gì?


- Nhắc lại kh niệm tần số.
- Ghi bài.


- Từ bảng Tn con lắc nào có tần số dao
dộng lớn hơn ?


- Con lắc b (chiều dài dây ngắn hơn).
- Qua TN ,yêu cầu hs hòan thành nhận
xét.


<b>I. Dao động nhanh , chậm tần số.</b>
<b>1. Thí nghiệm</b>


C1:


* Số dao động trong 1 s gọi là tần
số.Đơn vị tần số là Héc,kí hiệu là Hz
C2:con lắc có chiều dài ngắn có tần
số dao động lớn hơn


<b>2. Nhận xét:</b>


…. nhanh(chậm)….. lớn(nhỏ).



<b>II. Âm cao (âm bổng),âm thấp (âm </b>


<b>trầm).</b>


<b>1. Thí nghiệm</b>


C3:-….chậm ,… thấp.
- ….. nhanh,….. cao.


Con
lắc


Con lắc dđ
Nhanh?
chậm
Số dđ
10s
Số dđ
1s
a Dao động


chậm hơn


TN TN


b Dao động
nhanh hơn


</div>
<span class='text_page_counter'>(30)</span><div class='page_container' data-page=30>

- Điền từ phần nhận xét.



- Thảo luận ,hòan thành phần nhận xét.
<b>*HĐ 3: Nghiên cứu mối quan hệ giữa </b>
<b>độ cao của âm với tần số: (13’)</b>


- Gọi hs đọc TN 2 và C3
- Hướng dẫn hs làm TN 2


HS:- Nghe, quan sát GV hướng dẫn.
- Phát dụng cụ ,yêu cầu hs làm TN điền
từ C3


- Nhận dụng cụ làm TN, hòan thành C3.
- Gọi hs đọc TN 3 và C4, - Hướng dẫn
hs làm TN 3


HS:- Đọc TN3 và C4. Quan sát TN.
- Phát dụng cụ và yêu cầu các nhóm
làm TN và trả lời câu 4, rót ra KL


HS:- Nhận dụng cụ làm TN, hồn thành
C4. Nêu kết luận.


<b>HĐ 4: Vận dụng: (10’)</b>


<i>Bước 1: Chuyển giao nhiệm vu</i>
Y/c các nhóm đọc, thảo luận , trả lời
C5;C6; C7


<i>Bước 2: Thực hiện nhiệm vu</i>
- Đọc và trả lời C5,6, 7,



- Giữ cho vật đó không dao động
<i>Bước 3: Báo cáo kết qủa</i>


<i>Cá nhân HS trả lời C5, 6, 7</i>
<i>HS khác nhận xét</i>


<i>Bước 4: Đánh giá kết quả thực hiện </i>
<i>nhiệm vu</i>


Gv : Nhận xét đánh giá quá trình thực
hiện nhiệm vụ của HS


đưa ra câu trả lời đúng


C4: ….(chậm), …..(thấp).
- …(nhanh), …(cao).
<b>2. Kết luận.</b>


Dao động càng nhanh (hoặc càng
chậm), tần số dao động càng lớn
(hoặc càng nhỏ) âm phát ra càng cao
(hoặc càng thấp).


<b>III. Vận dụng.</b>


C5: -Vật có tần số 70 Hz dđ nhanh
hơn.


- Vật có tần số 50 Hz phát ra âm thấp


hơn.


C6: - dây đàn căng nhiều thì âm phát
ra cao (bổng), tần số dđ lớn.


- Dây đàn căng ít thì âm phát ra thấp
(trầm), tần số dđ nhỏ.


C7: Âm phát ra cao hơn khi chạm
miếng bìa vào hàng lỗ ở gần vành
đĩa.


Số lỗ trên vành đĩa nhiều hơn ở phần
tâm đĩa do đó miếng bìa dao động
nhanh hơn khi chạm vào hàng lỗ gần
vành đĩa và phát ra âm cao hơn so với
khi chạm vào hàng lỗ gần tâm đĩa


4. Củng cố (4’)


- Tần số là gì ? đơn vị?


- Khi nào âm phát ra cao, khi nào âm phát ra thấp.
- Gọi hs đọc có thể em chưa biết.


<b> 5. HDVN: (1’) </b>


- Về nhà học bài và làm bài tập 11.1 đến 11.4 SBT. Xem trước bài 12


BGH TTCM



Ngày soạn :10/11/2017


</div>
<span class='text_page_counter'>(31)</span><div class='page_container' data-page=31>

<b>I.MỤC TIÊU:</b>


<b> 1.Kiến thức: Nêu được mối liên hệ giữa biên độ dao động và độ to của âm phát</b>
ra . Sử dụng được thuật ngữ âm to , âm nhỏ khi so sánh hai âm .


<b> 2.Kĩ năng: Làm được các TN </b>


<b> 3.Thái độ: u thích mơn học. Có ý thức vận dụng kiến thức vào thực tế</b>
<b>II.CHUẨN BỊ:</b>


- GV: 1 thước đàn hồi hoặc 1 lá thép mỏng dài khoảng 20 – 30cm được vít chặt
vào hộp gỗ rỗng như hình 12-1 SGK .1 cái trống và dùi gõ ; 1 con lắc bấc .
- HS: nghiên cứu nội dung bài học


<b>III. PHƯƠNG PHÁP : Vấn đáp, thực nghiệm, hoạt động nhóm</b>
<b>IV.TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC:</b>


<b> 1.Ổn định tổ chức: 1’</b>


<b>Ngày giảng</b> <b>Thứ Tiết</b> <b>Lớp</b> <b>Sĩ số</b> <b>Tên HS Được kt miệng</b>
<b>7</b>


<b>2. Kiểm tra bài cũ: 5’</b>


- Tần số là gì ? Đơn vị tần số ? Âm cao (thấp ) phụ thuộc như thế nào vào tần
số ? chữa bài tập 11-1, 11-2 SBT.



3. B i m ià ớ


<b>HĐ CỦA GV & HS</b> <b>NỘI DUNG</b>


<b>*HĐ1 : Tổ chức tình huống học tập </b>
<b>(SGK) :(2’)</b>


- Suy nghĩ, dự đoán: khi vật dao động
mạnh âm phát ra to.


<b>*HĐ 2: Nghiên cứu về biên độ dao </b>
<b>động; mối quan hệ giữa biên độ dao </b>
<b>động và độ to âm phát ra: (13’)</b>
GV:- Yêu cầu hs đọc TN1 và câu C1
SGK.


HS;- Đọc TN1 và câu C1 SGK.
- Quan sát, làm TN, hoàn thành bảng.


- Đại diện các nhóm báo cáo kết quả TN.
- Thảo ḷn hịan chỉnh Bảng 1.


GV: - Thơng báo về biên độ dao động.
- Gọi hs điền từ C2.


- Gọi các hs khác nhận xét, bổ sung.
HS: Thảo luận hòan chỉnh C2.
GV: - Gọi hs đọc TN2 và trả lời C3.
- Đọc TN 2 và trả lời C3.



- Phát dụng cụ và u cầu các nhóm làm
TN, hồn thành Câu C3.


HS: - Nhận dụng cụ và làm TN, hoàn
thành Câu C3.


- Nhận xét bổ sung.


- Qua TN hoàn thành KL


<b>I. Âm to, âm nhỏ – biên độ dao </b>
<b>động.</b>


<b>1. Thí nghiệm.</b>
C1: B ng 1:ả


Cách làm
thước dao


động


Đầu thước
dao động
mạnh yếu


Âm phát
ra to hay
nhỏ


a. Mạnh To



b. Yếu Nhỏ


* Độ lệch lớn nhất của vật dao động
so với vị trí cân bằng của nó được gọi
là biên độ dao động.


C2: … nhiều (hoặc ít), …lớn (hoặc
nhỏ), …to (hoặc nhỏ)


C3:.. nhiều ( hoặc ít), ….lớn (hoặc
nhỏ), …to (hoặc nhỏ).


<b>2. Kết luận.</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(32)</span><div class='page_container' data-page=32>

HS- Nêu kết luận.


GV- Khẳng định kết luận.
HS- Ghi kết luận.


<b>* HĐ 3: Tìm hiểu độ to của một số </b>
<b>âm: (10’)</b>


-Yêu cầu hs đọc thông tin SGK
.- Đọc thông tin SGK.


- Đơn vị đo độ to của âm là gì? Kí
hiệu là gì?


HS đọc thơng tin SGK, trả lời


Cá nhân HS trả lời


HS khác nhận xét


Gv : Nhận xét đánh giá quá trình thực
hiện nhiệm vụ của HS


đưa ra câu trả lời đúng


TB:- Để đo độ to của âm người ta sử
dụng máy đo, giới thiệu độ to của một số
âm.


-HS: nghe giảng, ghi bài.
<b>* HĐ 4: Vận dụng: (10’)</b>
<b>B1: </b>


- Gọi hs đọc và lần lượt trả lời các câu
C4, C5, C6, C7.


<b>B2: HS đọc, trả lời.</b>


<b>B3: Đại diện HS trả lời, HS khác NX</b>
- Thảo luận hòan chỉnh từng câu trả


lời đúng.


<b>B4: GV nhận xét, chốt kiến thức</b>


nguồn âm càng lớn.


<b>II. Độ to của một số âm.</b>


Độ to của âm được đo bằng đơn vị
đêxiben.


Kí hiệu dB.


Người ta dùng máy để đo độ to của
âm.


Bảng 2: SGK


<b>III. Vận dụng.</b>


C4: Khi gãy mạnh dây đàn, tiếng đàn
sẽ to vì dây đàn lệch nhiều, biên độ
dao động lớn.


C5: Biên độ dao độ hình 12.3 lớn hơn.
C6: Biên độ dao động của màng loa
lớn khi mày thu thanh phát ra âm to.
Và ngược lại.


C7: Độ to của tiếng ồn trên sân trường
giờ ra chơi khỏang 70 dB.


<b> 4. Củng cố (4’) </b>


- Độ to của âm phụ thuộc như thế nào vào nguồn âm?
- Đơn vị đo độ to của âm là gì?



- Gọi hs đọc phần có thể em chưa biết.


- Nhận xét tiết dạy, tuyên dương nhóm hs xây dựng bài.
<b> 5. HDVN: (1’)</b>


- Về nhà học bài và làm bài tập 12.1 đến 12.4 SBT. Xem trước bài 13.




BGH TTCM


</div>
<span class='text_page_counter'>(33)</span><div class='page_container' data-page=33>

<b>Tiết 14 - Bài 13: MÔI TRƯỜNG TRUYỀN ÂM</b>
<b>I.MỤC TIÊU:</b>


<b>1. Kiến thức:Kể tên được một số môi trường truyền âm và không truyền được </b>
âm. Nêu được ví dụ về mơi trường truyền âm trong chất rắn, lỏng, khí; Vận
dụng các kiến thức đã học để giải thích một số hiện tượng trong tự nhiên.


<b>2. Kỹ năng:Làm thí nghiệm để chứng minh được âm truyền qua các mơi trường</b>
nào? Tìm ra các phương án thí nghiệm. Có kỹ năng quan sát kiểm chứng tư duy.
<b>3. Thái độ:Nghiêm túc, tập trung, hợp tác nhóm khi làm thí nghiệm</b>


<b>II.CHUẨN BỊ:</b>


<b>1. Giáo viên : 2 trống ( mặt căng mỏng), 1 dùi cao su.- 2 quả cầu bấc, Giá đỡ 2 </b>
trống.Giá đỡ thí nghiệm.Tranh phóng to hình 13.4, bảng vận tốc truyền âm.
<b>2. Học sinh: (mỗi nhóm) Nguồn phát âm vi mạch,giá lắp pin, pin (nguồn </b>
điện).Bình đựng đầy nước. Cốc thủy tinh đựng nước, khay để dụng cụ TN.
<b>III. PHƯƠNG PHÁP : Vấn đáp, thực nghiệm, hoạt động nhóm</b>



<b>IV.TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC:</b>
<b> 1.Ổn định tổ chức: 1’</b>


<b>Ngày giảng</b> <b>Thứ Tiết</b> <b>Lớp</b> <b>Sĩ số</b> <b>Tên HS Được kt miệng</b>
<b>7</b>


<b>2. Kiểm tra bài cũ: 5’</b>


- Biên độ dao động càng lớn âm phát ra như thế nào? Đơn vị đo độ to của âm là
gì? Kí hiệu là gì?


- Tiếng nói thì thầm có độ to khỏang bao nhiêu đêxiben.
3. B i m ià ớ


<b>HĐ CỦA GV & HS</b> <b>NỘI DUNG KIẾN THỨC</b>


<b>*HĐ1 : Tổ chức tình huống học tập. </b>
<b>SGK: 2’</b>


- Nghe giới thiệu, suy nghĩ, xác định
vấn đề cần giải quyết.


<b>*HĐ2 : Tìm hiểu môi trường truyền </b>
<b>âm: 25’</b>


* Chuyển ý: Các em dự đốn xem âm
truyền qua được những mơi trường nào?
- Để biết được dự đóan của các em có
đúng khơng? Chúng ta làm thí nghiệm.


- Y/c HS đọc TN về sự truyền âm trong
chất khí và C1


- Đọc thí nghiệm và C1.
- Giới thiệu dụng cụ TN.
- Nghe giới thiệu dụng cụ.


- Làm TN-> Y/c HS quan sát biên độ
dao động của 2 quả cầu bấc treo gần
trồng 1 và gần trống 2. -> Trả lời C1;
C2


<b>I. Môi trường truyền âm.</b>
<b>Thí nghiệm.</b>


<b>1. Sự truyền âm trong chất khí.</b>


- C1: + Quả cầu bấc gần trống 2 dao động.
+ Chứng tỏ âm đã truyền được trong chất
khí.


</div>
<span class='text_page_counter'>(34)</span><div class='page_container' data-page=34>

- Quan sát.
- Nhận xét.


- Yêu cầu học sinh nhận xét.
- Chốt lại câu đúng.


- HD cách làm TN hình 13.2
- Làm thí nghiệm.



- Nhận xét.


- Y/c HS đọc và trả lời C3.
- Gọi học sinh khác nhận xét.
- Chốt lại câu đúng.


- Y/c HS đọc TN về sự truyền âm trong
chất lỏng.


- Đọc thí nghiệm.


- Giới thiệu dụng cụ TN
- Nghe và xem giới thiệu.


- HD cách làm TN: Đặt nguồn âm lơ
lửng trong bình nước.


- Nghe và xem hướng dẫn.


- Phát dụng cụ -> Y/c các nhóm làm
TN và làm C4.


Làm TN -> Trả lời C4.


- Yêu cầu học sinh đọc nội dung mục 4
sách giáo khoa.


- Đọc mục 4.


- Treo hình 13.4 cho HS xem.


- Xem hình 13.4


- Giới thiệu dụng cụ và cách làm, kết
quả thí nghiệm.


- Nghe giới thiệu dụng cụ và cách làm,
kết quả thí nghiệm.


- Yêu cầu HS đọc và trả lời C5.
- Đọc.


- Nhận xét.


- Y/c HS hoàn thành kết luận.


- Yêu cầu học sinh đọc nội dung mục 5
sách giáo khoa.


- Đọc mục 5 sách giáo khoa.


-Treo bảng vận tốc truyền âm của một
số chất cho học sinh xem.


- Xem bảng vận tốc truyền âm của một
số chất.


<b>2. Sự truyền âm trong chất rắn.</b>
- C3: Âm truyền đến tai bạn C qua môi
trường chất rắn.



<b>3. Sự truyền âm trong chất lỏng.</b>
- C4: Âm truyền đến tai qua mơi trường
chất rắn, chất lỏng, chất khí.


<b>4. Âm có thể truyền được trong chân </b>
<b>khơng hay khơng?</b>


- C5: Âm không thể truyền qua chân
không.


<b>* Kết luận:</b>


-… rắn, lỏng, khí …. chân ko.
- … xa ……nhỏ.


<b>5. Vận tốc truyền âm.</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(35)</span><div class='page_container' data-page=35>

- Y/c học sinh đọc và trả lời C6.
- Trả lời C6


- Từ kết quả trên các em hãy rút ra kết
luận vì về vận tốc truyền âm của chất
rắn, lỏng, khí.


<b>* HĐ 3: Vận dụng : 10’</b>


<b>B1: </b>-Yêu cầu học sinh đọc và trả lời câu hỏi
C7, C8, C9, C10.


<b>B2: Cá nhân HS đọc và trả lời</b>


<b>B3: Cá nhân HS trả lời </b>


HS khác nhận xét


<b>B4: Gv : Nhận xét đánh giá quá trình </b>
thực hiện nhiệm vụ của HS


- Chú ý C8 khi lặn dưới sông nên lặn
gần trong bờ để không nguy hiểm.
- Chốt lại ý đúng.


HS ghi bài


<b>II. Vận dụng:</b>


- C7: Môi trường không khí.


- C8: Lặn dưới sơng nghe tiếng máy
chạy…


- C9: Vì mặt đất truyền âm nhanh hơn
khơng khí nên ta nghe tiếng vó ngựa từ xa
khi ghé tai sát mặt đất.


- C10: Khơng. Vì giữa họ bị ngăn cách bởi
chân khơng bên ngồi bộ áo, mũ..


<b> 4. Củng cố : (2’) </b>


- Âm có truyền qua môi trường nào? Không truyền qua môi trường nào?


- Hãy nêu kết luận về vận tốc truyền âm của chất rắn, lỏng, khí.


<b>5. Hướng dẫn về nhà: (1’)- Về nhà học bài và đọc phần có thể em chưa biết</b>
<b> - Làm bài tập 13.1 đến 13.5 SBT. Xem trước bài 14 SGK.</b>




BGH TTCM


<b>Ngày soạn : 23/11/2017</b>


<b>Tiết 15 : Bài 14: PHẢN XẠ ÂM – TIẾNG VANG</b>
<b>I.MỤC TIÊU:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(36)</span><div class='page_container' data-page=36>

- Mô tả và giải thích được một số hiện tượng về tiếng vang.
<b>2. Kỹ năng. Quan sát thí nghiệm và rút ra kết luận.</b>


<b>3. Thái độ.Cẩn thận khi phân tích vấn đề.</b>
<b>II.CHUẨN BỊ: GV : Hình 14.1, 14.2</b>
HS: Nghiên cứu nội dung bài học


<b>III. PHƯƠNG PHÁP : Vấn đáp, thực nghiệm, hoạt động nhóm</b>
<b>IV.TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC:</b>


<b> 1.Ổn định tổ chức: 1’</b>


<b>Ngày giảng</b> <b>Thứ Tiết</b> <b>Lớp</b> <b>Sĩ số</b> <b>Tên HS Được kt miệng</b>
<b>7</b>


<b>2. Kiểm tra bài cũ: 5’</b>



- Âm có truyền qua môi trường nào? Không truyền qua môi trường nào?
- Hãy nêu kết luận về vận tốc truyền âm của chất rắn, lỏng, khí.


3. B i m ià ớ


<b>HĐ CỦA GV & HS</b> <b>NỘI DUNG KIẾN THƯC</b>


<b>*HĐ1 : Tổ chức tình huống học tập.</b>
( SGK): 1’


Suy nghĩ về vấn đề cần nghiên cứu
<b>* HĐ 2: Nghiên cứu âm phản xạ và </b>
<b>hiện tượng tiếng vang: 15’</b>


- Yêu cầu hs đọc thông tin SGK.
- Đọc thơng tin


- Treo hình 14.1 hướng dẫn cho HS biết
thế nào là âm phản xạ.


- Nghe hướng dẫn


- Yêu cầu hs đọc và trả lời C1, C2,C3?
- Tr¶ lêi c©u hái C1; C2; C3


- Yêu cầu hs nhận xét bổ sung.
- Nhận xét bổ sung.


- Yêu cầu hs làm phần kết luận.


HS nêu kết luận


GV chốt kiến thức
HS ghi bài


<b>* HĐ 3: Tìm hiểu vật phản xạ âm tốt, </b>
<b>vật phản xạ âm kém: 15’</b>


<b>Bước 1:</b>


- Treo hình 14.2 cho hs xem.
- Hướng dẫn thí nghiệm.


- Vật thế nào thì phản xạ âm tốt?
- Vật thế nào thì phản xạ âm kém?
- Y/c các nhóm làm C4?


- Yêu cầu học sinh nhóm khác nhận xét.
<b>Bước 2 :</b>


- Xem hình.


<b>I. Âm phản xạ – tiếng vang.</b>


- C1: Nghe thấy tiếng vang ở giếng,
phịng…Vì ta phân biệt được âm trực
tiếp và âm phản xạ.


C2: Ta nghe thấy âm trong phịng kín
to hơn ngồi trời vì trong phịng kín ta


nghe được âm trực tiếp và âm phản xạ.
C3: a. Phịng nào củng có âm phản xạ.
b. S = 11.3m


<b>* Kết luận: Có tiếng vang khi nghe </b>
thấy âm phản xạ cách âm trực tiếp một
khoảng thời gian ít nhất 1/15 giây.


<b>II. Vật phản xạ âm tốt và vật phản </b>
<b>xạ âm kém.</b>


- Những vật cứng có bề mặt nhẵn thì
phản xạ âm tốt ( Hấp thụ âm kém)
- Những vật mềm xốp có bề mặt gồ gề
thì phản xạ âm tốt ( Hấp thụ âm tốt)
- C4: + Vật phản xạ âm tốt: Mặt
gương, mặt đá hoa, tấm kim loại,
tường gch.


</div>
<span class='text_page_counter'>(37)</span><div class='page_container' data-page=37>

- Nghe hng dn.
- Trả lời câu hái cđa GV


- Hoạt động nhóm thực hiện C4
<b>Bước 3 :</b>


Đại diện nhóm trả lời, nhóm khác nhận
xét.


<b>Bước 4 :</b>



Gv : Nhận xét đánh giá quá trình thực
hiện nhiệm vụ của HS


- Chốt lại ý đúng.
<b>* HĐ 4: Vận dụng : 7’</b>


- Yêu cầu học sinh đọc và làm C5, C6,
C7, C8.


Tr¶ lêi C5; C6; C7; C8
Hs khác NX


GV nx, chốt câu trả lời đúng


<b>III. Vận dụng.</b>


- C5: Hấp thụ âm tốt để làm giảm tiếng
vang.


- C6: Để hướng âm phản xạ từ tay đến
tai nhằm nghe âm rõ hơn.


- C7: v= 750 m.
- C8 a,b, d.
<b> </b>


<b> 4. Củng cố: (2’) </b>


- Vật thế nào thì phản xạ âm tốt. Vật thế nào thì phản xạ âm kém.
<b>5. HDVN: (1’)</b>



- Về nhà học bài và đọc phần có thể em chưa biết.
- Làm bài tập SBT. Xem trước bài 15 SGK.


<b> </b>


BGH TTCM


Ngày soạn :05/12/2017


</div>
<span class='text_page_counter'>(38)</span><div class='page_container' data-page=38>

<b>1. Kiến thức :- Phân biệt được tiếng ồn và ô nhiễm tiếng ồn.</b>


- Đề ra được một số biện pháp chống ô nhiễm tiếng ồn.
<b>2. Kỹ năng : Quan sát và rút ra kết luận.</b>


<b>3. Thái độ : Có tinh thần hợp tác trong cơng</b>việc.


<b>II. PHƯƠNG PHÁP : Vấn đáp, thực nghiệm, hoạt động nhóm</b>
<b>III.CHUẨN BỊ:</b>


GV: Hình 15.1, 15.2, 15.3 ; Bảng nhóm C3.
HS: Nghiên cứu nội dung bài học


<b>III. PHƯƠNG PHÁP : Vấn đáp, thực nghiệm, hoạt động nhóm</b>
<b>IV.TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC:</b>


<b> 1.Ổn định tổ chức: 1’</b>


<b>Ngày giảng</b> <b>Thứ Tiết</b> <b>Lớp</b> <b>Sĩ số</b> <b>Tên HS Được kt miệng</b>
<b>7</b>



<b>2. Kiểm tra bài cũ: 5’</b>


- Vật thế nào thì phản xạ âm tốt. Vật thế nào thì phản xạ âm kém. Lấy VD ?
<b>3. Bài mới</b>


<b>3.1. Khởi động(2’)</b>


- Gọi hs đọc phần mở bài SGK


- Nêu mục tiêu bài học,v/đ cần nghiên cứu: Cần có biện pháp chống ơ nhiễm
tiếng ồn ntn?


<b>3.2. Hình thành kiến thức mới</b>


<b>HOẠT ĐỘNG CỦA GV & HS</b> <b>NỘI DUNG KIẾN THỨC</b>
<b>* HĐ 2: Nhận biết ô nhiễm tiếng ồn: </b>


<b>13’</b>
<b>Bước 1:</b>


- Treo hình 15.1,15.2,15.3 cho học sinh
xem và trả lời C1.


- u cầu học sinh tìm từ thích hợp điền
vào chỗ trống phần kết luận..


- Yêu cầu học sinh đọc và trả lời C2?
- Vậy có những biện pháp nào để chống ô
nhiễm tiếng ồn?



<b>Bước 2:</b>


HS quan sát, trả lời các câu hỏi của GV
<b>Bước 3 :</b>


Đại diện HS trả lời, HS khác nhận xét.
<b>Bước 4 :</b>


Gv : Nhận xét đánh giá quá trình thực
hiện nhiệm vụ của HS


- Chốt lại ý đúng.
HS ghi bài


<b>* HĐ 3: Tìm hiểu biện pháp chống ơ </b>


<b>I. Nhận biết ơ nhiễm tiếng ồn.</b>
C1:+ Hình 15.1: Tiếng ồn to như
khơng kéo dài. Khơng gây ơ nhiễm.
+ Hình 15.2: Tiếng ồn to, kéo dài. Gây
ô nhiễm ảnh hưởng đến việc gọi điện
thoại, đến tai người thợ khoan.


+ Hình 15.3: Tiếng ồn to, kéo dài. Gây
ô nhiễm ảnh hưởng đến việc học tập
của học sinh.


<b>* Kết luận: Tiếng ồn gây ô nhiễm là </b>
tiếng ồ to và kéo dài làm ảnh hưởng


xấu đến sức khoẻ và sinh hoạt của con
người.


- C2: b,d.


</div>
<span class='text_page_counter'>(39)</span><div class='page_container' data-page=39>

<b>nhiễm tiếng ồn: 13’</b>
<b>Bước 1:</b>


Chia lớp thành4 nhóm


- u cầu học sinh đọc thơng tin sách
giáo khoa.


- Giải thích cho học sinh hiểu thơng tin.
- Phân nhóm phát phiếu học tập yêu cầu
học sinh làm C3?


- Yêu cầu các nhóm báo cáo kết quả.
- Yêu cầu học sinh làm C4?


<b>Bước 2: </b>


Các nhóm tìm hiểu thơng tin, thảo ḷn
trả lời ra phiếu học tập


<b>Bước 3 :</b>


Đại diện nhóm trả lời, nhóm khác nhận
xét.



Các nhóm chấm chéo phiếu học tập của
nhóm khác


<b>Bước 4 :</b>


Gv : Nhận xét đánh giá quá trình thực
hiện nhiệm vụ của HS


- Chốt kiến thức.
HS ghi bài


<b>3.3. Luyện tập 10’</b>
<b>Bước 1:</b>


Yêu cầu học sinh đọc và trả lời C5, C6.
<b>Bước 2:</b>


HS đọc, trả lời các câu hỏi của GV
<b>Bước 3 :</b>


Đại diện HS trả lời, HS khác nhận xét.
<b>Bước 4 :</b>


Gv : Nhận xét đánh giá quá trình thực
hiện nhiệm vụ của HS


- Chốt kiến thức.
HS ghi bài


<b>nhiễm tiếng ồn.</b>


- C3:


+ Cấm bóp cịi…
+ Trồng cây xanh…
+ Xây tường chắn…
- C4:


+ Tường gạch, bêtơng, gỗ…
+ Kính, lá cây…


<b>III. Vận dụng.</b>
- C5:


+ Hình 15.2 : Yêu cầu trong giờ làm
việc khơng được khoan, người thợ
phải có dụng cụ bảo vệ tai.


+ Hình 15.3: Xây tường gạch chắn
giữa lớp học và chợ.


- C6: Tuỳ học sinh.


<b>3. 4. Vận dụng : (2’) </b>


- Tiếng ồn thế nào là ô nhiễm?


- Hãy nêu một số biện pháp chống ơ nhiễm tiếng ồn?
<b> 3. 5. Tìm tịi mở rộng (1’)</b>


- Về nhà học bài và đọc phần có thể em chưa biết.


- Làm bài tập SBT. Chuẩn bị bài 16 SGK.


</div>
<span class='text_page_counter'>(40)</span><div class='page_container' data-page=40>

Ngày soạn : 05/12/2017


<b>Tiết 17 : ÔN TẬP HỌC KỲ I</b>
<b>I.MỤC TIÊU:</b>


<b>1. Kiến thức: - Ôn lại một số kiến thức đã học trong học kỳ I.</b>
- Luyện tập một số kỹ năng cơ bản.


<b>2. Kỹ năng: Kỹ năng làm bài tập và vận dụng kiến thức đã học để làm bài tập.</b>
<b>3. Thái độ: Có tinh thần hợp tác trong cơng việc.</b>


<b>II.CHUẨN BỊ:</b>


GV: - Ơ chữ hình 16.1.
- Bảng phụ nhỏ.


HS: Ôn tập các kiến thức đã học từ đầu HKI


<b>III. PHƯƠNG PHÁP : Vấn đáp, hoạt động nhóm</b>
<b>IV. TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC :</b>


<b>1. Ổn định tổ chức : (</b>1’)


<b>Ngày giảng </b> <b>Thứ</b> <b>Tiết</b> <b>Lớp</b> <b>Sĩ số</b> <b>Tên HS vắng</b>


7
<b>2. Kiểm tra bài cũ: (3’)</b>



- Tiếng ồn thế nào là ô nhiễm?


- Hãy nêu một số biện pháp chống ô nhiễm tiếng ồn?
3. B i m ià ớ


<b>HĐ CỦA GV & HS</b> <b>NỘI DUNG KIẾN THỨC</b>


<b>* HĐ 1: Tự kiểm tra: 15’</b>
<b>Bước 1:</b>


- Yêu cầu học sinh đọc và trả lời các câu
C1- C8.


<b>Bước 2:</b>


- trả lời C1-> C8
<b>Bước 3:</b>


Cá nhân HS trả lời
HS khác nhận xét
<b>Bước4:</b>


Nhận xét tiến trình thực hiện nhiệm vụ
của HS


- Chốt lại ý .


<b>I. Tự kiểm tra.</b>


C1:a) Các nguồn phát âm đều dao động.


b) Số dao động trong 1s là tần số . Đơn
vị tần số là Héc (Hz )


c) Độ to của âm được đo bằng đơn vị
đềxiben (dB)


d)Vận tốc truyền âm trong khơng khí là
340m/s


e)Giới hạn ơ nhiễn tiếng ồn là 70dB
C2: a) Tần số dao động càng lớn, âm phát
ra càng bổng .


b) Tần số dao động càng nhỏ âm phát ra
càng trầm


</div>
<span class='text_page_counter'>(41)</span><div class='page_container' data-page=41>

<b>* HĐ 3: Vận dụng: 13’</b>


- Yêu cầu học sinh đọc và trả lời các câu
1- 7.


HS làm việc cá nhân trả lời các câu hỏi
trong phần vận dụng


-Tại sao 2 nhà du hành khơng nói
chuyện trực tiếp được ?


-Khi chạm mũ thì nói chuyện được Vậy
âm truyền đi qua môi trường nào ?



-Yêu cầu HS trả lời được là ngõ nào mới
có âm được phản xạ nhiều lần và kéo dài
-> Tạo ra tiếng vang


- Yêu cầu học sinh khác nhận xét.
- Nhận xét.


- Chốt lại ý.


<b>*HĐ4 : trị chơi ơ chữ: 10’</b>


ra to .


d)Dao động ́u , biên độ nhỏ, âm phát ra
nhỏ


C3:a)Khơng khí
c) Rắn


d) Lỏng


C4 : Âm phản xạ là âm dội ngược trở lại
khi gặp một mặt chắn


C5: D ) Âm phản xạ nghe được cách biệt
với âm phát ra


C6 :a) Các vật phản xạ âm tốt là các vật
cứng và có bề mặt nhẵn



b) Các vật phản xạ âm kém là các vật
mềm và có bề mặt gồ ghề


C7 :b) Làm việc cạnh nơi nổ mìn , phá đá
d) Hát karkê to lúc ban đêm


C8 : Một số vật liệu cách âm tốt là: Bông,
vải , gạch gỗ, bêtông.


II. Vận dụng.


1 . + Vật dao động phát ra âm trong đàn
ghi ta là dây đàn .


+ Vật dao động phát ra âm trong kèn lá là
phần lá bị thổi


+ Vật dao động phát ra âm trong sáo là
cột khơng khí trong sáo .


+ Vật dao động phát ra âm trong trống là
mặt trống .


2 .C . Âm không thể truyền trong chân
không .


3 . a) Dao động của các sợi dây đàn
<i>mạnh , dây lệch nhiều khi phát ra tiếng to</i>
. Dao động của các sợi dây đàn yếu , dây
lệch ít khi phát ra tiếng nhỏ .



b) Dao động của các sợi dây đàn nhanh
khi phát ra âm cao. Dao động của các sợi
dây đàn chậm khi phát ra âm thấp


4 . Tiếng nói đã truyền từ miệng người
này qua khơng khí đến 2 cái mũ và lại
qua khơng khí đến tai người kia


5 .Ban đêm n tĩnh ta nghe rõ tiếng
vang của chân mình phát ra khi phản xạ
lại từ hai bên tường ngõ . Ban ngày tiếng
vang bị thân thể người qua lại hấp thụ
<b>- C7 : Tuỳ học sinh.</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(42)</span><div class='page_container' data-page=42>

GV- Treo bảng phụ hình 16.1.
HS- Quan sát hình 16.1


GV- chia nhóm học sinh.
- Phân nhóm.


- Cho các nhóm thi với nhau.
HS- Thi với nhau.


- Thư ký lên bảng ghi điểm.
- Nghe giáo viên hỏi, trả lời.
GV- Tổng kết điểm.


<i>1. CHÂN KHÔNG</i>
<i>2. SIÊU ÂM</i>



<i>3. TẦN SỐ</i>


<i>4. PHẢN XẠ ÂM</i>
<i>5. DAO ĐỘNG</i>
<i>6. TIẾNG VANG</i>
<i>7. HẠ ÂM</i>


<i>ÂM THANH</i>
<b>4. Củng cố : (2’)</b>


GV nhấn mạnh kiến thức trọng tâm.
5. HDVN: (1’)


Về nhà lại bài.Làm bài tập SBT. Ôn tập chuẩn bị thi HKI


BGH TTCM


Ngày soạn : 13/12/2017


</div>
<span class='text_page_counter'>(43)</span><div class='page_container' data-page=43>

- Kiểm tra lại những kiến thức đã học ở học kì 1. Đánh giá việc nhận thức kiến
thức cơ bản ở học kì I, kỹ năng trình bày bài tập vật lý.


- Biết được việc nhận thức của HS từ đó điều chỉnh phương pháp dạy phù hợp.
- Thái độ làm bài nghiêm túc


<b>II. CHUẨN BỊ:</b>


<b>GV: Ma trận, đề, đáp án.</b>



HS: Ôn tập các kiến thức đã học


<b>III. PHƯƠNG PHÁP : Kiểm tra viết </b>
<b>III. HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :</b>
<b>1.Ổn định tổ chức : (2’)</b>


<b>Thứ</b> <b>Ngày giảng</b> <b>Tiết</b> <b>Lớp</b> <b>Sĩ số</b> <b>Tên HS vắng</b>


7
<b>2. Kiểm tra bài cũ</b>


<b>3. Bài mới</b>


A. Ma tr n â đê ể ki m tra


Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao Tổng


TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL


<b>1. Sự</b>
<b>truyền</b>
<b>ánh sáng</b>
<i>Số câu hỏi</i>


<i>1</i> <i>1</i> <i>2</i>


<i>Số điểm</i> <i>0,5</i> <i>0,5</i> <i>1(10<sub>%</sub></i>


<b>2. Các loại</b>
<b>gương</b>



<i>Số câu hỏi</i>


<i>1</i> <i>1</i> <i>2</i>


<i>Số điểm</i> <i>0,5</i> <i>2</i> <i>2,5</i>


<i>(25%)</i>


<b>3. Âm học</b>


<i>Số câu hỏi</i>


<i>2</i> <i>1</i> <i>1</i>


<i>1</i> <i>1</i> <i>6</i>


<i>Số điểm</i> <i>1</i> <i>0,5</i> <i>2</i> <i>2</i> <i>1</i> <i>6,5</i>


<i>(40%)</i>


<i>TS câu hỏi</i> <b>4</b> <b>4</b> <b>2</b> <b>10</b>


<i>TS điểm</i> <b>2,0</b> <b>5,0</b> <b>3,0</b> <b>10,0</b>


<b>100%</b>
<b>B. Đề bài</b>


<b>I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm ). Chọn phương án trả lời đúng cho các câu sau.</b>
<b>Câu 1. Biện pháp chống ô nhiễm tiếng ồn nào dưới đây là đúng ? </b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(44)</span><div class='page_container' data-page=44>

D. Trồng nhiều cây xanh xung quanh nơi sinh sống
<b>Câu 2. Nguyệt thực xảy ra khi</b>


A. Trái Đất nằm trong bóng tối của Mặt Trăng
B. Mặt Trăng bị mây đen che khuất


C. Mặt Trăng nằm trong bóng tối của Trái Đất
D. Mặt Trời bị Mặt Trăng che khuất một phần


<b>Câu 3. Chiếu một chùm sáng song song lên một gương cầu lồi, ta thu được một </b>
chùm sáng phản xạ


A. Song song B. Hội tụ C. Phân kỳ D. Không truyền theo đường thẳng
<b>Câu 4. Vật nào dưới đây dao động với tần số lớn nhất</b>


A. Trong 1 phút, con lắc thực hiện được 3000 dao động
B. Trong 20 giây, dây thun thực hiện được 1200 dao động
C. Trong 1 giây, dây đàn thực hiện được 200 dao động
D. Trong 5 giây, mặt trống thực hiện được 500 dao động
<b>Câu 5. Kết luận nào sau đây là đúng?</b>


A. v truyền âm trong chất khí lớn hơn trong chất lỏng, lớn hơn trong chất rắn
B. v truyền âm trong chất khí lớn hơn trong chất lỏng, nhỏ hơn trong chất rắn
C. v truyền âm trong chất lỏng lớn hơn trong chất khí, nhỏ hơn trong chất rắn
D. v truyền âm trong chất rắn lớn hơn trong chất lỏng, lớn hơn trong chất khí
<b>Câu 6. Chọn từ thích hợp trong ơ trống điền vào chỗ chấm:</b>


Ảnh ảo của một vật tạo bởi gương cầu lõm khi đặt vật ở gần gương luôn...
( Lớn hơn vật, Bằng nửa vật , Nhỏ hơn vật , Bằng vật)



<b>II. PHẦN TỰ LUẬN: ( 7 điểm )</b>


<b>Bài 1: ( 2đ ) Hãy nêu tên và ví dụ tương ứng với hai biện pháp chống ô nhiễm </b>
tiếng ồn thường dùng?


<b>Bài 2 : (1đ ) Tiếng sét và tia chớp được tạo ra gần như cùng một lúc nhưng ta </b>
thường nhìn thấy chớp trước khi nghe tiếng sét. Hãy giải thích.


<b>Bài 3: ( 2đ ) Hãy tính độ sâu của đáy biển biết tàu phát ra siêu âm và thu được </b>
siêu âm phản xạ của nó từ đáy biển sau 1,2 giây ? Biết vận tốc truyền âm trong
nước là 1500 m/s.


<b>Bài 4 : ( 2đ ) Một điểm sáng S và một điểm M trước một gương phẳng ( H. vẽ ) </b>
a.Hãy vẽ và nêu cách vẽ ảnh S’ <sub>của S qua gương . M</sub>
b.Vẽ tia tới SI để tia phản xạ đi qua điểm M. S


<b>3.3. ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM</b>


I . Trắc nghiệm : ( 3đ ) Mỗi câu đúng 0,5đ
1A,C, D; 2C; 3C; 4C; 5C,D; 6. Lớn hơn vật
II. Phần tự luận: ( 7đ )


</div>
<span class='text_page_counter'>(45)</span><div class='page_container' data-page=45>

2. Cho âm truyền theo hướng khác ( VD: Trồng nhiều cây xanh )


<b>Bài 2 : ( 1đ ) -Vận tốc truyền âm trong khơng khí ( 340m/s ) rất nhỏ so với vận </b>
tốc ánh sáng trong khơng khí ( 300 000 Km /s ) ( 0,5đ )


- Do đó, ta nhìn thấy chớp gần như ngay tức khắc và một lúc sau mới nghe thấy
tiếng sét ( 0,5đ )



<b>Bài 3 : ( 2đ )Quãng đường siêu âm đi từ tàu đến đáy biển và quay trở lại tàu là:</b>
s = v.t =1,2. 1500 = 1800 ( m ) ( 1đ )


Quãng đường siêu âm đi bằng hai lần độ sâu đáy biển. Vậy độ sâu đáy biển là :
h = ½ s = 1800 : 2 = 900 ( m ) ( 1đ )


Bài 4 : ( 2đ ) a– Vẽ đường thẳng qua S và vng góc với gương tại H
( 0,25đ )


_ Trên đường thẳng vừa vẽ lấy S’ <sub>ở khác phía với S so với gương sao cho </sub>
S’<sub>H= SH ( 0,5đ ) </sub>
_ S’ <sub>là ảnh của S qua gương ( 0,25đ )</sub>


b. _ Nối S’ <sub>với M cắt gương tại I ( 0,25đ ) . M</sub>
_ I là điểm tới của tia tới cần vẽ ( 0,5đ )
_ Nối SI , SI là tia tới cho tia phản xạ tới M ( 0,25đ )


4. Củng cố (2’) H
Thu bài, nhận xét giờ kiểm tra.


<b>5. HDVN(1’): </b>S’


Về nhà làm lại bài kiểm tra. Ôn tập kiến thức học kỳ I.


BGH TTCM


S


I



</div>
<span class='text_page_counter'>(46)</span><div class='page_container' data-page=46></div>
<span class='text_page_counter'>(47)</span><div class='page_container' data-page=47>

<b>Chương III: ĐIỆN HỌC</b>


<b>Tiết 19: BÀI 17: SỰ NHIỄM ĐIỆN DO CỌ XÁT.</b>
<b>I.Mục tiêu:</b>


<b> 1. Kiến thức.</b>


- Mô tả được một vài hiện tượng chứng tỏ vật bị nhiễm điện do cọ xát.
- Nêu được hai biểu hiện của các vật đã nhiễm điện.


<b> 2. Kỹ năng.</b>


- Vận dụng giải thích được một số hiện tượng thực tế liên quan tới sự nhiễm
điện do cọ xát.


- Có tinh thần hợp tác trong cơng việc.
II.Chuẩn bị:


<b>1. Giáo viên :</b>
- Hình 17.1.


<b>2. Học sinh: (mỗi nhóm)</b>


<b>- Mỗi nhóm</b>: 1 thước nhựa, 1 thanh thuỷ tinh hữu cơ, 1 mảnh nilông. 1
quả cầu nhựa xốp có xuyên sợi chỉ khâu, 1 giá treo. 1 mảnh len hoặc một mảnh
lông thú, 1 mảnh dạ, 1 mảnh lụa sấy khô. 1 số mẩu giấy vụn.-1 mảnh tôn.-1
mảnh nhựa.-1 bút thử điện thông mạch.


<b>III. Phương pháp : </b>



Vấn đáp, thực nghiệm, hoạt động nhóm
<b>IV. HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :</b>
<b>1.Ổn định tổ chức : (2’)</b>


<b>Thứ</b> <b>Ngày giảng</b> <b>Tiết</b> <b>Lớp</b> <b>Sĩ số</b> <b>Tên HS KT miệng</b>


7
<b>2 . Kiểm tra bài cũ</b>


<b>3. Bài mới: 36’</b>


<b>HOẠT ĐỘNG CỦA GV & HS</b> <b>NỘI DUNG KIẾN THỨC </b>
<b>Hoạt động 1: 5’</b>


Gọi hs mô tả hiện tượng trong ảnh
đầu chương III và nêu thêm các hiện
tượng khác.


Hiện tượng xảy ra ngoài tự nhiên là
hiện tượng chớp, sấm sét và đó là hiện
tượng nhiễm điện do cọ xát.


<b>Hoạt động 2: Làm thí nghiệm 1: Phát </b>
<b>hiện nhiều vật bị cọ xát có tính chất </b>
<b>mới: 15’</b>


Bước 1:


- u cầu HS đọc TN 1, nêu các dụng cụ


TN và các bước tiến hành TN.


Bước 2:


HS: Nêu các dụng cụ TN và các bước tiến
hành TN.


- Trước khi làm TN phải kiểm tra xem các


<b>I. VẬT NHIỄM ĐIỆN</b>.


<b> </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(48)</span><div class='page_container' data-page=48>

vật đó có hút được các vật nhẹ không?
(Chưa hút được các vật nhẹ)


- Cọ xát các vật (cọ mạnh nhiều lần theo
một chiều) sao đó đưa lại gần các vật cần
kiểm tra để phát hiện hiện tượng xảy ra rồi
ghi kết quả vào bảng kết quả TN1.


Bước 3:


-Từ bảng kết quả TN HS các nhóm thảo
ḷn, lựa chọn cụm từ thích hợp để điền
vào chỗ trống phù hợp.


HS thảo luận để đưa ra kết luận đúng ghi
vở



Bước4:


Nhận xét tiến trình thực hiện nhiệm vụ
của HS


- Chốt lại ý đúng.


<b>Hoạt động 3: Phát hiện vật bị cọ xát bị </b>
<b>nhiễm điện có khả năng làm sáng bóng </b>
<b>đèn của bút thử điện: 10’</b>


-Tại sao nhiều vật sau khi cọ xát lại có thể
hút các vật khác?


- Hướng dẫn HS tiến hành TN 2. Lưu ý
HS kiểm tra mảnh tôn trước khi đặt vào
mảnh nhựa xem bóng đèn bút thử điện
thơng mạch có sáng khơng? Lưu ý cách
cầm mảnh dạ cọ xát nhựa, thả mảnh tôn
vào mảnh nhựa để cách điện với tay.


HS tiến hành TN 2


- Kiểm tra việc tiến hành TN của một số
nhóm, nếu hiện tượng xáy ra chưa đạt phải
giải thích cho HS nguyên nhân.


- Làm lại TN cho HS quan sát hiện tượng
để hoàn thành kết luận 2 ghi vở.



HS quan sát hiện tượng để hoàn thành kết
luận 2 ghi vở


- Các vật bị cọ xát có khả năng hút các vật
khác hoặc có thể làm sáng bóng đèn của
bút thử điện. Các vật đó được gọi là các
vật nhiễm điện hay các vật mang điện tích.


<b>Hoạt động 4: </b>Vận dụng: 6’


-Yêu cầu HS hoạt động nhóm nhỏ các câu
hỏi C1, C2, C3 sau đó thảo luận chung cả
lớp.


HS hoạt động nhóm nhỏ các câu hỏi C1,
C2, C3 sau đó thảo luận


<i><b>Kết luận 1:</b></i> Nhiều vật sau khi bị cọ xát
có khả năng hút các vật khác.


<b>2.Thí nghiệm 2</b>


NX:


- Các vật bị cọ xát có khả năng hút các
vật khác hoặc có thể làm sáng bóng đèn
của bút thử điện. Các vật đó được gọi là
các vật nhiễm điện hay các vật mang
điện tích.



<i><b>Kết luận 2:</b></i> Nhiều vật khi bị cọ xát có
khả năng làm sáng bóng đèn.


<b>II.VẬN DỤNG </b>


- C1: Lược và tóc cọ xát lược và tóc đều
nhiễm điện lược nhựa hút kéo tóc thẳng
ra.


</div>
<span class='text_page_counter'>(49)</span><div class='page_container' data-page=49>

GV chốt lại câu trả lời đúng -Cánh quạt quay cọ xát với không khí
cánh quạt bị nhiễm điệncánh quạt hút
các hạt bụi ở gần nó. Mép quạt cọ xát
nhiều nên nhiễm điện nhiều nhất mép
quạt hút bụi mạnh nhất, bụi bám nhiều
nhất.


- C3: Gương, kính, màn hình ti vi cọ xát
với khăn lau khơnhiễm điện vì thế
chúng hút bụi vải ở gần.


<b>4.Củng cố : (4’)</b>


- Có thể làm cho một vật nhiễm điện bằng cách nào?
- Vật nhiễm điện có tính chất gì?


<b> 5. Dặn dị: (1’)</b>


- Làm bài tập 17.1, 17.2, 17.3 ( SBT-tr.18).


- Nhận xét lớp.



BGH TTCM


Ngày soạn : 09/01/2018


<b>Tiết 20 : Bài 18: HAI LOẠI ĐIỆN TÍCH</b>
<b>I.Mục tiêu:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(50)</span><div class='page_container' data-page=50>

- Nêu được dấu hiệu về tác dụng lực chứng tỏ có hai loại điện tích và nêu được
đó là hai loại điện tích gì.


- Nêu được sơ lược về cấu tạo nguyên tử.
<b>2. Kỹ năng.</b>


- Hình thành kỹ năng làm thí nghiệm và rút ra kết ḷn.
<b>3. Thái độ.</b>


- Có tinh thần hợp tác trong công việc.
<b>II. Chuẩn bị:</b>


<b>1. Giáo viên :</b>
- Hình 18.4.


<b>2. Học sinh: (mỗi nhóm)</b>


<b> - 2 mảnh nilơng , 1 bút chì, 1 kẹp giấy, 2 thanh nhựa sẫm màu, 1 thanh thủy </b>
tinh, 1 mảnh lụa, 1 mảnh len.


<b>III. Phương pháp : </b>



Vấn đáp, thực nghiệm, hoạt động nhóm
<b>IV. HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :</b>
<b>1.Ổn định tổ chức : (2’)</b>


<b>Thứ</b> <b>Ngày giảng</b> <b>Tiết</b> <b>Lớp</b> <b>Sĩ số</b> <b>Tên HS KT miệng</b>


7
<b>2 . Kiểm tra bài cũ: 5’</b>


- Ta nhiễm điện cho vật bằng cách nào?
- Vật bị nhiễm điện có khả năng gì?


3. B i m ià ớ


<b>HOẠT ĐỘNG CỦA GV& HS</b> <b>NỘI DUNG KIẾN THỨC</b>


<b>*HĐ1 : Tổ chức tình huống học </b>
<b>tập.2’</b>


- Một vật nhiễm điện ( mang điện tích)
có khả năng hút các vật khác. Nếu hai
vật đều bị nhiễnm điện thì chúng hút
nhau hay đẩy nhau?


<b>* HĐ 2: Làm thí nghiệm 1 tạo ra hai</b>
<b>vật nhiễm điện cùng loại và tìm hiểu </b>
<b>lực tác dụng giữa chúng?13’</b>


- Gọi hs đọc thí nghiệm 1.
- Đọc thí nghiệm 1.



- Làm mẫu thí nghiệm 1 cho hs xem.
- Xem thí nghiệm.


- Yêu cầu các nhóm nhận dụng cụ và
làm thí nghiệm 1.


- u cầu các nhóm làm nhận xét.
- Nhận dụng cụ và làm.


- Yêu cầu nhóm khác nhận xét.
<b>* HĐ 3: Làm thí nghiệm 2</b>


<b>I. Hai loại điện tích.</b>
1. Thí nghiệm 1.


* nhận xét 1.


-Hai vật giống nhau được cọ xát như nhau
thì mang điện tích cùng loại và khi đặt gần
nhau thì chúng đẩy nhau.


</div>
<span class='text_page_counter'>(51)</span><div class='page_container' data-page=51>

<b>tạo ra hai vật nhiễm điện khác loại </b>
<b>và tìm hiểu lực tác dụng giữa </b>
<b>chúng?10’</b>


<b>Bước1:</b>


- Gọi hs đọc thí nghiệm 2.



- Làm mẫu thí nghiệm 2 cho hs xem.
- Yêu cầu các nhóm nhận dụng cụ và
làm thí nghiệm 2.


- u cầu các nhóm cho nhận xét.
- Yêu cầu nhómkhác nhận xét.
- Yêu cầu hs đọc và làm kết luận?
- Yêu cầu hs đọc và làm C1?
<b>Bước2: </b>


- Đọc, quan sát TN
- Nhận dụng cụ và làm.
<b>Bước 3:</b>


Đại diện các nhóm báo cáo kết quả
Nhóm khác nhận xét


<b>Bước4:</b>


Nhận xét tiến trình thực hiện nhiệm
vụ của HS


- Chốt kiến thức.


- Người ta quy ước gọi điện tích của
thanh thủy tinh cọ xát vào lụa là điện
tích dương (+); điện tích của thanh
nhựa sẫm màu cọ xát vào vải khô là
điện tích (-).



<b>* HĐ 4: Tìm hiểu sơ lược về cấu tạo </b>
<b>nguyên tử.10’</b>


- Các vật nhiễm điện là các vật mang
điện tích vậy các điện tích này do đâu
mà có các kiến thức sau nay sẽ giúp
các em trả lời câu hỏi trên.


- Treo hình 18.4 cho hs quan sát.
- Thơng báo ngun tử có kích thước
rất nhỏ .


- Nêu sơ lược về cấu tạo nguyện tử.


<b>* HĐ 5: Vận dụng.10’</b>


- Yêu cầu hs đọc và trả lời C2, C3,


* Nhận xét 2.


- Thanh nhựa sẫm màu và thanh thủy tinh
khi cọ xát thì chúng hút nhau do chúng
mang điện tích khác loại.


* Kết ḷn:


Có hai loại điện tích. Các vật mang điện tích
cùng loại thì đẩy nhau, mạng điện tích khác
loại thì hút nhau.



- C1: Mảnh vải mang điện tích dương. Vì
hai vật nhiễm điện lại hút nhau thì mang
điện tích khác loại. Do đó thanh nhựa sẫm
màu cọ xát vào vải khơ mang điện tích âm,
mảnh vải mang điện tích dương.


<b>II. Sơ lược về cấu tạo nguyên tử.</b>
- Mọi vật quanh ta đều câu tạo từ các
nguyên tử. Mỗi nguyên tử là nhữ hạt rất
nhỏ.


- Ở tâm mỗi nguyên tử có hạt nhân mang
điện tích dương.


- Xung quanh hạt nhân có các electron mang
điện tích âm chuyển động tạo thành lớp vỏ
của ngun tử.


- Tổng điện tích âm của các electron có trị
số tuyệt đối bằng điện tích dương của hạt
nhân. Do đó bình thường ngun tử trung
hịa về điện.


- Electron có thể dịch chuyển từ nguyên tử
này sang nguyên tử khác, từ vật này sang
vật khác.


<b>III. Vận dụng.</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(52)</span><div class='page_container' data-page=52>

C4?



Hs đọc và trả lời
HS khác NX


Gv nhận xét chốt kiến thức đúng


điện tích dương và điện tích âm. Điện tích
dương thì ở tâm hạt nhân, điện tích âm thì
thì chuyển động quanh hạt nhân.


- C3: Trước khi cọ xát các vật không hút các
vụn giấy nhỏ vì các vật chưa bị nhiễm điện,
các điện tích dương và âm trung hịa về
điện.


- C4: Thước nhựa nhận thêm electron nên
nhiễm điện âm. Mảnh vải khô mất bớt e nên
nhiễm điện dương.


<b>4.Củng cố : (4’)</b>


- Có mấy loại điện tích?


- Các vật nhiễm điện cùng loại thì thế nào?
- Các vật nhiễm điện khác loại thì thế nào?
- Nêu sơ lược về cấu tạo nguyên tử?


- Khi nào thì vật mang điện tích dương, mang điện tích âm?
<b> 5. Dặn dò: (1’)</b>



- Về nhà lại bài, làm bài tập SBT, xem trước bài 19.
- Nhận xét lớp.


………


BGH TTCM


Ngày soạn: 16/1/2017


<b>Tiết 21: Bài 19:DÒNG ĐIỆN – NGUỒN ĐIỆN</b>
<b>I.Mục tiêu:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(53)</span><div class='page_container' data-page=53>

- Nhận biết dịng điện thơng qua các biểu hiện cụ thể của nó.Nêu được dịng
điện là gì?


- Nêu được tác dụng chung của nguồn điện là tạo ra dòng điện và kể tên các
nguồn điện thông dụng là pin, acquy.


Nhận biết được cực dương và cực âm của các nguồn điện qua các kí hiệu (+),
(-) có ghi trên nguồn điện


- Mắc được một mạch điện kín gồm pin, bóng đèn, cơng tắc và dây nối.
<b>2. Kỹ năng.</b>


- Hình thành kỹ năng mắc và kiểm tra đảm bảo mạch điện kín hoạt động bình
thường.


<b>3. Thái độ.</b>


- Có tinh thần hợp tác trong cơng việc.


II. Phương pháp :


Vấn đáp, thực nghiệm, hoạt động nhóm
<b>III.Chuẩn bị:</b>


<b>1. Giáo viên :</b>


- Hình 19.1,19.2, 19.3, 1 ắcqui, 1pin.
<b>2. Học sinh: (mỗi nhóm)</b>


<b> - 1 bảng điện, 1 bóng đèn, 1 công tắc, </b>
<b>IV. Tổ chức hoạt động lên lớp</b>


<b>1. Ổn định lớp: (</b>1’)


<b>Thứ</b> <b>Ngày giảng</b> <b>Tiết</b> <b>Lớp</b> <b>Sĩ số</b> <b>Tên HS vắng</b>


7
<b>2. Kiểm tra bài cũ : 5’</b>


- Có mấy loại điện tích? Các vật nhiễm điện cùng loại thì thế nào?Các vật nhiễm
điện khác loại thì thế nào?


- Nêu sơ lược về cấu tạo nguyên tử?Khi nào thì vật mang điện tích dương, mang
điện tích âm?


3. B i m ià ớ


<b>HOẠT ĐỘNG CỦA GV</b> <b>NỘI DUNG KIẾN THỨC</b>



<b>*HĐ1 : Tổ Chức Tình Huống Học </b>
<b>Tập.2’</b>


-Hãy nêu lợi ích và thuận tiện khi sử dụng
điện?


- Các thiết bị chỉ hoạt động khi có dịng
điện chạy qua. Vậy dịng điện là gì?
<b>* HĐ 2: Tìm hiểu dịng điện là gì?10’</b>
- Treo hình 19.1 và yêu cầu hs quan sát.
HS quan sát


- Chia nhóm yêu cầu nhóm thảo luận điền
vào chỗ trống của câu C1?


HS thảo luận trả lời C1


- Yêu cầu đại diện nhóm trình bày kết quả.
Và nhóm khác nhận xét.


</div>
<span class='text_page_counter'>(54)</span><div class='page_container' data-page=54>

HS: Đại diện nhóm trình bày, nhóm khác
nhận xét


- Yêu cầu hs đọc và trả lời C2?
Hs đọc và trả lời


- Yêu cầu hs làm nhận xét.
HS nhËn xÐt


- Vậy dịng điện là gì?


HS nªu kn dòng điện


- Võy cỏc thiờt b in hot ng khi nào?
- Chú ý không tự ý sửa chữa điện khi chưa
biết các thiết bị điện còn dòng điện chỵa
qua hay khơng?


<b>* HĐ 3: Tìm hiểu các nguồn điện thường</b>
<b>dùng.5’</b>


TB- Nguồn điện có khả năng cung cấp
dịng điện cho các thiết bị điện hoạt động.
Mỗi nguồn điện pin hay ăcquy đều có 2
cực là cực âm (-) và cực dương (+)
- Gọi hs đọc và trả lời C3?


HS đọc,trả lời C3


<b>* HĐ 4: Mắc mạch điện đơn giản.10’</b>
Bước 1


- Treo hình 19.3 cho hs quan sát.


- Giới thiệu dụng cụ và làm mẫu cho hs
xem.


- Phát dụng cụ u cầu các nhóm làm thí
nghiệm.


- Xem các nhóm mắc mạch điện có nhóm


nào đèn khơng sáng và chỉ cách khác phục.
- Dịng điện chạy trong mạch điện khi
đóng cơng tắc gọi là mạch điện kín.
- Các thiết bị điện được nối vào đâu?
Bước 2:


HS quan sát hình vẽ, quan sát TN mẫu
Làm TN theo nhóm, quan sát


Bước 3:


Đại diện nhóm báo cáo nhất, trả lời
Bước 4: Nhận xét tiến trình thực hiện
nhiệm vụ của HS


- Chốt lại ý


<b>* HĐ 5: Vận dụng.8’</b>


- C2: Muốn đèn sáng cần cọ xát để
nhiễm điện mảnh phim nhựa.


- Nhận xét:


Bóng đèn bút thử điện sáng khi các
điện tích dịch chuyển qua nó.


<b>* Kết luận:</b>


- Dịng điện là dịng các điện tích dịch


chuyển có hướng.


<b>II. Nguồn điện.</b>


<b>1. Các nguồn điện thường dùng</b>
- Nguồn điện có khả năng cung cấp
dịng điện cho các thiết bị điện hoạt
động. Mỗi nguồn điện pin hay ăcquy
đều có 2 cực là cực âm (-) và cực
dương (+)


<b>2. Mạch điện có nguồn điện.</b>


Dịng điện chạy trong mạch điện kín
bao gồn các thiết bị điện được nối liền
với hai cực của nguồn điện bằng day
điện.


</div>
<span class='text_page_counter'>(55)</span><div class='page_container' data-page=55>

- Yêu cầu hs đọc và trả lời C4, C5, C6? - C4: - Dòng điện là dịng các điện
tích dịch chuyển có hướng.


- Quạt điện hoạt động khi có dịng
điện chạy qua.


- Đèn điện sáng khi có dịng điện
chạy qua.


- C5: đen pin, radio, đồng hồ điện tử,
bộ điều khiển tivi, máy ảnh.



<b>4.Củng cố : (4’)</b>
- Dịng điện là gì?


- Nguồn điện có khả năng gì?


- Nguồn điện pin, ắc quy có mấy cực?
<b> 5. Dặn dò: (1’)</b>


- Về nhà lại bài, làm bài tập SBT, xem trước bài 20.
- Nhận xét lớp.


<b>V. RÚT KINH NGHIỆM :</b>


………
………
……


BGH TTCM


<b>Tuần 23 </b>
<b> Ngày sọan 22/01/2017 </b>


<b>Tiết 22: Bài 20: CHẤT DẪN ĐIỆN - CHẤT CÁCH ĐIỆN.</b>


<b>DÒNG ĐIỆN TRONG KIM LOẠI</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(56)</span><div class='page_container' data-page=56>

- Nhận biết được trong thực tế chất dẫn điện là chất cho dòng điện đi qua, chất
cách điện là chất khơbg cho dịng điện đi qua.


- Kể tên được một số vật dẫn điện (hoặc vật liệu dẫn điện ) và vật cách ( vật liệu


cách điện) thường dùng.


- Nêu được dòng điện trong kim loại là dịng các e dịch chuyển có hướng.
<b>2. Kỹ năng.</b>


- Hình thành kỹ năng quan sát và rút ra kết luận.rèn kỹ năng làm thí nghiệm.
<b>3. Thái độ.</b>


- Có tinh thần hợp tác trong công việc.
<b>II. Phương pháp : </b>


Vấn đáp, thực nghiệm, hoạt động nhóm
<b>III.Chuẩn bị:</b>


<b>1. Giáo viên :</b>


- Bảng phụ ghi kết quả thí nghiệm.
- Hình 20.1


<b>2. Học sinh: (mỗi nhóm)</b>


- 1 bóng đèn, nguồn điện 2 pin, 1 công tắc, dây dẫn mỏ kẹp, 1 đoạn dây nhựa, 1
đọan dây đồng, 1 đọan dây thép, 1 đọan ruột bút chì.


<b>IV. Tổ chức hoạt động lên lớp</b>
<b>1. Ổn định lớp: (</b>1’)


<b>Thứ</b> <b>Ngày giảng</b> <b>Tiết</b> <b>Lớp</b> <b>Sĩ số</b> <b>Tên HS vắng</b>


7


<b>2. Kiểm tra bài cũ : 5’</b>


- Dịng điện là gì? Nguồn điện có khả năng gì? Nguồn điện pin, ắcquy có mấy
cực?


3. B i m ià ớ


<b>HOẠT ĐỘNG CỦA GV & HS</b> <b>NỘI DUNG KIẾN THỨC</b>
<b>*HĐ1 : Tổ Chức Tình Huống Học </b>


<b>Tập.2’</b>


- Dịng điện trong gia đình nếu chạy
qua trực tiếp cơ thể người sẽ rất nguy
hiểm tới tính mạng. Vì vậy tất cả các
dụng cụ thiết bị dùng điện đều phải
chế tạo đảm bảo an toàn cho người sử
dụng chúng gồm bộ phận dẫn điện và
bộ phận cách điện.


<b>* HĐ 2: Xát định chất dẫn điện và </b>
<b>chất cách điện.20’</b>


Bước 1:


- Yêu cầu hs đọc mục I.
- Chất dẫn điện là gì?


- Khi nào chất dẫn điện được làm vật
liệu dẫn địên.



- Chất cách điện là gì?


<b>I. Chất dẫn điện và chất cách điện.</b>
- Chất dẫn điện là chất cho dòng điện
chạy qua. Gọi là vật liệu dẫn điện khi
được dùng để làm các vật hay bộ phận
dẫn điện.


</div>
<span class='text_page_counter'>(57)</span><div class='page_container' data-page=57>

- Khi nào chất cách điện được làm vật
liệu cách địên.


- Yêu cầu hs đọc C1.
- Yêu cầu các nhóm là C1.


- Yêu cầu các nhóm trình bày kết quả
thì nghiệm.


- u cầu hs nhận xét kết quả của các
nhòm.


- Yêu cầu hs đọc thí nghiệm.
- Hướng dẫn cách làm thí nghiệm.
- Yêu cầu các nhóm nhận dụng cụ và
làm TN.


- u cầu các nhóm trình bày kết quả
thì nghiệm.


- Yêu cầu hs nhận xét kết quả của các


nhòm.


- Yêu cầu hs đọc và trả lời C2 ?
- Yêu cầu hs đọc và trả lời C3 ?
Bước 2:


HS đọc SGK, trả lời


HS quan sát hình vẽ, quan sát TN mẫu
Làm TN theo nhóm, quan sát


Bước 3:


Đại diện nhóm báo cáo nhất, trả lời
Bước 4: Nhận xét tiến trình thực hiện
nhiệm vụ của HS


- Chốt lại kiến thức đúng


<b>* HĐ 3: Tìm hiểu dịng điện trong </b>
<b>kim loại.10’</b>


- Các kim loại là chất gì?


- Kim loại củng được cấu tạo từ các
nguyện tử.


- Yêu cầu hs đọc và trả C4?
- Treo hình 20.3 cho hs xem.



- Các nhà khoa học khẳng định rằng
trong kim loại có các e thốt ra khỏi
ngun tử và chuyển động tự do trong
kim loại. Chúng được gọi là các e tự
do. Phần còn lại của nguyên tử dao
động xung quanh những vị trí cố định.
- Yêu cầu hs đọc và trả lời C5?


- Treo hình 20.4 cho hs xem.


phận cách điện.


C1: - Các bộ phận dẫn điện là : dây tóc,
dây trục, 2 đầu dây đèn, 2 chốt cắm, lõi
dây.


- Các bộ phận cách điện là: trụ thuủy
tinh, thủy tinh đen, vỏ nhựa, phích cắm,
vỏ dây.


- C2: + Đồng, nhơm, sắt.
+ nhựa, sứ, gỗ.


- C3: Như ta ngồi học dây trong phịng có
điện nhưng ta khơng bị điện giật.


<b>II. Dịng điện trong kim loại.</b>
1. Êlectrôn tự do trong kim loại.


C4: Gồm hạt nhân mang điện tích dương


ở giữa, và các e chuyển động xung quanh
hạt nhân.


- C5: Các e tự do là các vịng tron nhỏ có
dấu trừ, phần cịn lại của ngun tử là
vịng trịn lớn có dấu cộng mang điện tích
dương. Vì ngun tử đó thiếu e.


</div>
<span class='text_page_counter'>(58)</span><div class='page_container' data-page=58>

- Yêu cầu hs đọc và trả lời C6?
- Yêu cầu hs đọc và làm kết luận.


<b>*HĐ 4: Vận dụng.5’</b>


- Yêu cầu hs đọc và trả lời C7,C8,C9?


- C6: Bị cực âm đẩy, cực dương hút.
<b>*Kết luận: Các e tự do trong kim loại </b>
dịch chuyển tạo thành dịng điện chạy
trong nó.


<b>III. Vận dụng.</b>
- C7: B


- C8: C
- C9: C
<b>4.Củng cố : (2’)</b>


- Chất dẫn điện là gì?
- Chất cách điện là gì?



- Các e tự do trong kim loại dịch như thế nào?
<b> 5. Dặn dò: (1’)</b>


- Về nhà lại bài, làm bài tập SBT, xem trước bài 21.
- Nhận xét lớp.


<b>V. RÚT KINH NGHIỆM :</b>


………
………
……


BGH TTCM


<b>Tuần 24 </b>
<b>Ngày sọan : 08/02/2017</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(59)</span><div class='page_container' data-page=59>

<b>1. Kiến thức.</b>


- Vẽ được sơ đồ của mạch điện đơn giản đã mắc sẵn bằng các kí hiệu đã quy
ước.


- Nắm được quy ước về chiều dòng điện.


- Chỉ được chiều dòng điện chạy trong mạch điện. Biểu diễn được bằng mũi tên
chiều dòng điện chạy trong sơ đồ mạch điện.


<b>2. Kỹ năng.</b>


- Mắc được mạch điện đơn giản.


<b>3. Thái độ.</b>


<b>- Có tinh thần hợp tác trong cơng việc.</b>


<b>II. Phương pháp : </b>


Vấn đáp, thực nghiệm, hoạt động nhóm
<b>III.Chuẩn bị:</b>


<b>1. Giáo viên : SGK,SGV</b>


<b>2. Học sinh: (mỗi nhóm):- 1 pin, 1 bóng đèn pin, 1 cơng tắc, 5 đọan dây có vỏ </b>
bọc cách điện, 1 đèn pin loại ống tròn có lắp pin.


<b>III. Tổ chức hoạt động lên lớp</b>
<b>1. Ổn định lớp: (</b>1’)


<b>Thứ</b> <b>Ngày giảng</b> <b>Tiết</b> <b>Lớp</b> <b>Sĩ số</b> <b>Tên HS vắng</b>


7
<b>2. Kiểm tra bài cũ : 5’</b>


- Chất dẫn điện là gì?- Chất cách điện là gì?
- Các e tự do trong kim loại dịch như thế nào?


<b>3. Bài mới: 36’</b>


<b>HOẠT ĐỘNG CỦA GV & HS</b> <b>NỘI DUNG KIẾN THỨC</b>


<b>*HĐ1 : Tổ Chức Tình Huống Học Tập.2’</b>


- Với những mạch điện phức tạp như mạch
điện gia đình, mạch điện trong xe máy, ôtô,
….các thợ điện căn cứ vào dâu có thể mắc
mạch điện theo đúng yêu cầu can có?
Trong sơ đồ mạch điện người ta sử dụng
một số kí hiệu để biểu diễn các bộ phận của
mạch điện. Chúng ta cùng tìm hiểu để vẽ sơ
đồ mạch điện đơn giản.


<b>* HĐ 2: Sử dụng kí hiệu để vẽ sơ đồ mạch</b>
<b>điện và mắc mạch điện theo sơ đồ.15’</b>
- Giới thiệu kí hiệu một số bộ phận của
mạch điện.


- Giới thiệu kí hiệu nguồn điện.
HS theo dõi


- Yêu cầu hs sử dụng kí hiệu vẽ sơ đồ mạch
điện h 19.3.


- Gọi 1 hs lên bảng vẽ.


<b>I. Sơ đồ mạch điện.</b>


<b>1. Kí hiệu 1 số sơ đồ mạch điện.</b>


<b>2. Sơ đồ mạch điện.</b>
- C1:


</div>
<span class='text_page_counter'>(60)</span><div class='page_container' data-page=60>

HS lên bảng vẽ theo YC C1


- Gọi hs nhận xét.


.HS khác nhận xét


- Gọi 3 hs lên bảng vẽ theo câu C2.
3 HS lên bảng vẽ theo YC C2
HS khác nhận xét


GV chữa bài


- Yêu cầu hs mắc mạch điện theo sơ đồ,
kiểm tra và đóng mạch điện để đảm bảo đèn
sáng.


<b>* HĐ 3: Xác định và biểu diễn chiều dòng</b>
<b>điện quy ước.15’</b>


- Yêu cầu hs đọc thông tin mục II.
- Hãy nêu quy ước chiều dịng điện?
HS đọc thơng tin, trả lời


- Khẳng định lại quy ước chiều dòng điện.
- Trên sơ đồ C1, giới thiệu cách dùng mũi
tên biểu diễn chìeu dịng điện trong sơ đồ
mạch điện.


- Gọi hs trả lời C4.
HS trả lời C4


- Gọi hs khác nhận xét.


- HS khác nhận xét
GV chữa bài


<b>* HĐ 4: Vận dụng.4’</b>
Bước 1:


- u cầu các nhóm thảo ḷn tìm hiểu cấu
tạo và hoạt động của chiếc đèn pin dạng ống
trịn thường dùng.


- u cầu hs đại diện trình bày kết quả của
nhóm mình.


Bước 2:


các nhóm thảo ḷn tìm hiểu cấu tạo và hoạt
động của chiếc đèn pin dạng ống tròn


- C2:




<b>II. Chiều dòng điện.</b>
* quy ước chiều dòng điện:


- Chiều từ cực dương qua dây dẫn đến
cực âm.


- C4: ngược chiều nhau.



<b>III. Vận dụng.</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(61)</span><div class='page_container' data-page=61>

thường dùng.
Bước 3:


hs đại diện trình bày kết quả của nhóm
mình.


- hs trả lời C6.


- hs khác nhận xét bổ sung.


Bước 4: Nhận xét tiến trình thực hiện
nhiệm vụ của HS


- Chốt lại kiến thức đúng
<b>4.Củng cố : (2’)</b>


- Hãy nêu qui ước chiều dòng điện?
<b> 5. Dặn dò: (1’)</b>


- Về nhà lại bài, làm bài tập SBT, xem trước bài 22.
- Nhận xét lớp.


<b>V. RÚT KINH NGHIỆM :</b>


………
………
……



BGH TTCM


<b> Ngày sọan 14/02/2017</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(62)</span><div class='page_container' data-page=62>

<b>I.Mục tiêu:</b>
<b>1. Kiến thức</b>


- Nêu được dịng điện có tác dụng nhiệt và biểu hiện của tác dụng này.
Lấy được ví dụ cụ thể về tác dụng nhiệt của dòng điện.


- Nêu được tác dụng phát sáng của dòng điện.


- Nêu được ứng dụng của tác dụng nhiệt và tác dụng phát sáng của dòng điện
trong thực tế.


<b>2. Kỹ năng.</b>


- Mắc được mạch điện đơn giản.
<b>3. Thái độ.</b>


- Có tinh thần hợp tác trong công việc.
<b>II.Chuẩn bị:</b>


<b>1. Giáo viên :- 1 biến thế nguồn, 5 đọan dây nối, 1 công tắc, 1 đọan dây sắt, 5 </b>
mảnh giấy nhỏ, một số cầu chì.


<b>2. Học sinh: (mỗi nhóm):- 2 pin, 1 bóng đèn pin, 1 cơng tắc, 5 đọan dây nối, 1 </b>
bút thử điện, 1bóng đèn điốt phát quang.


<b>III. Phương pháp : </b>



Vấn đáp, thực nghiệm, hoạt động nhóm
<b>IV. Tổ chức hoạt động lên lớp</b>


<b>1. Ổn định lớp: (</b>1’)


<b>Thứ</b> <b>Ngày giảng</b> <b>Tiết</b> <b>Lớp</b> <b>Sĩ số</b> <b>Tên HS vắng</b>


7
<b>2. Kiểm tra bài cũ : 5’</b>


- Hãy vẽ sơ đồ mạch điện đèn pin, dùng mũi tên kí hiệu chiều dịng điện chạyn
trong mạch điện.


- Nêu qui ước chiều dòng điện?
<b>3. Bài mới: 33’</b>


<b>HOẠT ĐỘNG CỦA GV& HS</b> <b>NỘI DUNG KIẾN THỨC</b>


<b>*HĐ1 : Tổ Chức Tình Huống Học </b>
<b>Tập.3’</b>


- Khi có dịng điện chạy trong mạch điện
ta có nhìn thấy các điện tích hay khơng?
- Vậy căn cứ vào đâu ta có thể biết có
dịng điện chạy trong mạch điện?


- Để biết có dịng điện chạy trong mạch
hay khong ta căn cứ vào tác dụng của
dịng điện. Bài học hơm nay ta lần lược


tìm hiểu các tác dụng đó.


<b>* HĐ 2: Tìm hiểu tác dụng nhiệt của </b>
<b>dòng điện. 18’</b>


Bước 1:


- Yêu cầu hs đọc và trả lời C1:
- Yêu cầu hs đọc C2?


<b>I. Tác dụng nhiệt:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(63)</span><div class='page_container' data-page=63>

- Phát dụng cụ cho các nhóm yêu cầu các
nhóm mắc mạch điện và trả lời C2?


- Tiến hành TN như hình 22.2 . Yêu cầu
hs quan sát và trả lời C3?


Bước 2:


Hs tiến hành TN theo nhóm, quan sát và
trả lời câu hỏi


Bước 3:


hs đại diện trình bày kết quả của nhóm
mình.


- hs khác nhận xét bổ sung.



Bước 4: Nhận xét tiến trình thực hiện
nhiệm vụ của HS


- Chốt lại kiến thức đúng
- Khẳng định kết luận.


- Yêu cầu hs dựa vào bảng nhiệt nóng
chảy của một số chất, kết quả TN1, kết
lậun để trà lời C4?


- Gọi hs khác nhận xét bổ sung.
- Thảo ḷn chính xác.


- Như vậy dịng điện đi qua mọi vật dẫb
thông thường đều làm cho vật dẫn nóng
lên. Nếu vật dẫn nóng tới nhiệt độ cao thì
phát sáng. Dịng điện có tác dụng phát
sáng.


<b>* HĐ3: Tìm hiểu tác dụng phát sáng </b>
<b>của dịng điện.13’</b>


- u cầu các nhóm quan sát hình 22.3 và
trả lời C5?


- Gọi hs đọc và trả lời C6, quan sát đèn
bút thử điện?


- Gọi hs khác nhận xét, bổ sung.
- Chính xác câu trả lời.



- Yêu cầu hs điền từ vào kết luận.
- Gọi hs khác nhận xét.


- Khẳng định lại kết luận.


- Yều cầu hs quan sát hình 22.4 đèn LED
để nhậnbiết 2 bản kim loại to nhỏ bên
trong đèn.


- Mắc đèn LED vào mạch điện, đảo
ngược 2 đầu đèn, yêu cầu hs quan sát để


nhiệt kế để kiểm tra.


b. Dây tóc của bóng đèn đốt nóng mạnh
và phát sáng.


c. Dây tóc của bóng đèn làm bằng


vơnfram để khơng bị nóng chảy, nhiệt độ
nóng chảy của vơfram là 33700<sub> C.</sub>


C3: TN hình 22.2.


a. Các mảnh giấy bị cháy đứt và rơi
xuống.


b. Dịng điện làm dây sắt AB nóng lên
nên các mảnh giấy bị cháy đứt.



<b>* Kết luận:</b>


- Khi có dịng điện chạy qua, các vật dẫn
bị nóng lên.


- Dịng điện chạy qua dây tóc bóng đèn
làm dây tóc nóng tới nhiệt độ cao và phát
sáng.


C4: Khi đó cầu chì nóng tới nhiệt độ
nóng chảy và bị đứt. Mạch điện bị hở (bị
ngắt mạch) tránh hư hại và tổ that có thể
xảy ra.


<b>II. Tác dụng phát sáng của dịng điện.</b>
<b>1. Bóng đèn bút thử điện.</b>


C5: Hai đầu dây trong bóng đèn của bút
thử điện tách rời nhau.


C6: Đèn của bút thử điện sáng do chất
khí ở giữa hai đầu dây bên trong đèn
phát sáng.


<b>* Kết luận:</b>


Dịng điện chạy qua chất khí trong bóng
đèn cũa bút thử điện làm chất khí này
phát sáng.



2. Đèn điốt phát quang.
( đèn LED)


</div>
<span class='text_page_counter'>(64)</span><div class='page_container' data-page=64>

trả lời C7?


- Khẳng định câu trả lời đúng.
- Yêu cầu hs rút ra kết luận.
- Gọi hs khác nhận xét, bổ sung.
- Khẳng định lại ý đúng.


<b>* HĐ 4: Vận dụng.</b>


- Lần lược gọi hs đọc và trả lời C8, C9?
- Gọi hs khác nhận xét, bổ sung.


- Thảo luận, hòan chỉnh câu trả lời C8,C9.


cực dương của pin và bản kim loại to
được nối với cực âm của pin.


* Kết luận.


Đèn điốt phát quang chỉ cho dòng điện đi
qua theo một chiều nhất định và khi đó
đèn sáng.


<b>III. Vận dụng.</b>
C8: E.



C9: Nối bản kim loại nhỏ của đèn LED
với cực A của nguồn điện và đóng cơng
tắc K. Nếu đèn LED sáng thì cực A là
cực dương, đèn khơng sáng thì cực A là
cực âm.


<b>4.Củng cố : (5’)</b>


<b> - Hãy nêu các tác dụng của dòng điện?</b>
<b> 5. Dặn dò: (1’)</b>


- Nhận xét tiết dạy, tun dương nhóm cá nhân tích cực xây dựng bài.
- Về nhà lại bài, làm bài tập SBT, xem trước bài 23.


- Nhận xét lớp.


<b>V. RÚT KINH NGHIỆM :</b>


………
………
……


BGH TTCM


<b>Tuần 26 </b>
<b>Ngày sọan :20/02/2017</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(65)</span><div class='page_container' data-page=65>

<b>I.Mục tiêu:</b>
<b>1. Kiến thức.</b>



- Nêu được biểu hiện của tác dụng từ của dòng điện.
- Nêu được ví dụ cụ thể về tác dụng từ của dòng điện.
- Nêu được biểu hiện tác dụng hóa học của dịng điện.
- Nêu được biểu hiện tác dụng sinh lí của dịng điện.
<b>2. Kỹ năng.</b>


- Lắp mạch điện để làm TN.
<b>3. Thái độ.</b>


- Có tinh thần hợp tác trong công việc.
<b>II. Chuẩn bị:</b>


<b>1. Giáo viên :</b>


- 1Acquy, 1 bình điện phân, 1 cơng tắc, 1 bóng đèn, dây nối.
<b>2. Học sinh: (mỗi nhóm)</b>


- 1 nam châm điện, 1 kim nam châm, 1 thanh nam châm, 3 cây đinh, dây đồng ,
nhôm, chuông điện.


<b>III. Phương pháp : </b>


Vấn đáp, thực nghiệm, hoạt động nhóm
<b>IV. Tổ chức hoạt động lên lớp</b>


<b>1. Ổn định lớp: (</b>1’)


<b>Thứ</b> <b>Ngày giảng</b> <b>Tiết</b> <b>Lớp</b> <b>Sĩ số</b> <b>Tên HS vắng</b>


7


<b>2. Kiểm tra bài cũ : 5’</b>


- Hãy nêu kết luận các tác dụng của dòng điện?
<b>3. Bài mới: 35’</b>


<b>HOẠT ĐỘNG CỦA GV</b> <b>NỘI DUNG KIẾN THỨC</b>


<b>*HĐ1 : Tổ Chức Tình Huống Học Tập.1’</b>
- Yêu cầu hs quan sát ảnh chụp cần cẩu dùng
nam châm điện ở đầu chương 3.


-Nam châm điện là gì? Nó họat động như thế
nào?


<b>* HĐ 2: Tìm hiểu nam châm điện.12’</b>


- u cầu hs đọc thơng tin và nhớ lại tính chất
từ của nam châm đã học ở lớp 5.


- HS trả lời


- Cho hs quan sát 1 nam châm. Tại sao người
ta lại sơn màu cho nam châm?


HS quan sát trả lời


- Khi các nam châm lại gần nhau các cực của
nam châm tương tác với nhau như thế nào?
- HS trả lời



- Làm thí nghiệm cho hs xem.


- Mắc mạch điện hình 23.1. yêu cầu hs quan
sát và 2 trả lời C1?


<b>I. Tác dụng từ của nam châm.</b>
- C1: a. Khi cơng tắc đóng cuộn dây
hút đinh sắt. Khi cơng tắc ngắc các
đinh sắt rơi ra.


</div>
<span class='text_page_counter'>(66)</span><div class='page_container' data-page=66>

HS quan sát trả lời
- Gọi hs nhận xét.
- Thống nhất.


- Thông báo cấu tạo nam châm điện yêu cầu
hs hòan thành kết luận.


- Gọi hs điền từ vào kết luận.
HS nêu kết luận


HS khác nhận xét


GV khẳng định kết luận.


- Gọi hs khác nhận xét bổ sung nhận xét.
- Thông báo hoạt động của nam châm điện
dựa vào tác dụng từ của dịng điện. Đầu gõ
chn chuyển động làm cho chng kêu
liên tiếp. Đó là biểu tượng tác dụng cơ học
của dịng điện.



<b>*HĐ 4: Tìm hiểu tác dụng hóa học của </b>
<b>dịng điện.7’</b>


Bước 1:


- Giới thiệu các dụng cụ TN hình 23.3 cho hs
xem.


- Cho hs quan sát màu sắc ban đầu của thỏi
than nối với cực âm của nguồn điện.


- Đóng mạch điện yêu cầu hs quan sát và trả
lời C5,C6?


- Gọi hs trả lời C5,C6?
Bước2:


Hs quan sát, trả lời
Bước 3:


Đại diện HS trả lời
HS khác nhận xét
Bước 4:


Nhận xét tiến trình thực hiện nhiệm vụ của
HS


- Chốt lại kiến thức đúng
- Khẳng định kết luận.



<b>* HĐ 5: Tìn hiểu tác dụng sinh lí của dịng </b>
<b>điện.10’</b>


- Nếu sơ ý có thể bị điện giật chết người. Điện
giật là gì?


- Gọi hs đọc thơng tin mục III.
HS đọc thơng tin SGK


- Dịng điện đi qua cơ thể có lợi hay có hại?
HS trả lời


- Khẳng định tác dụng sinh lí của dịng điện.
- Lưu ý hs khơng được tự mình chạm vào


<b>* Kết luận.</b>


1. cuộn dây dẫn quấn quanh lõi sắt
non khi có dịng điện chạy qua là
nam châm điện.


2. nam châm điện có tính chất từ vì
nó có khả năng làm quay kim nam
châm và hút các vật bằng sắt hoặc
thép.


<b>II. Tác dụng hóa học.</b>


- C5: Dung dịch muối đồng sunphát


là chất dẫn điện.


- C6: Sau TN thỏi than nối với cực
âm của nguồn điện được phủ lớp
đồng màu đỏ.


<b>* Kết luận: Dòng điện đi qua dung </b>
dịch muối đồng làm cho thỏi than nối
với cực âm được phủ lớp đồng màu
đỏ.


<b>III. Tác dụng sinh lí.</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(67)</span><div class='page_container' data-page=67>

mạng điện dân dụng và các thiết bị điện nếu
chưa biết rõ cách sử dụng.


<b>* HĐ 6: Vận dụng.5’</b>


- Lần lược nêu các câu hỏi C7,C8. Gọi hs trả
lời.


- Gọi hs khác nhận xét.
- Chính xác câu trả lời.


<b>IV. Vận dụng.</b>
- C7: c.


- C8: d.


<b>4.Củng cố : (3’) Tìm hiểu chng điện.</b>



<b> - Dịng điện có những tác dụng gì? Tác dụng từ la 2gì?</b>
- Hãy nêu tác dụng sinh lí của dịng điện?


- Yêu cầu hs đọc có thể em chưa biết.
<b> 5. Dặn dò: (1’)</b>


- Nhận xét tiết dạy, tun dương nhóm cá nhân tích cực xây dựng bài.


- Về nhà xem lại bài, làm bài tập SBT. Xem lại các bài đã học để tiết sau ôn tập.
- Nhận xét lớp.


<b>V. RÚT KINH NGHIỆM :</b>


………
………
……


</div>
<span class='text_page_counter'>(68)</span><div class='page_container' data-page=68>

<b>Tuần 27 </b>
<b>Ngày sọan :28/02/2017</b>


<b>Tiết 26 : ÔN TẬP</b>
<b>I.Mục tiêu:</b>


<b> 1. Kiến thức.</b>


- Ôn lại một số kiến thức đã học, hệ thống các kiến thức đã học.
<b> 2. Kỹ năng.</b>


- Rèn luyện kỹ năng giải thích các hiện tượng, giải thích các bài tập.


<b> 3. Thái độ.</b>


- Có tinh thần hợp tác trong công việc.
<b>II. Chuẩn bị:</b>


<b> 1. Giáo viên :</b>


- Các câu hỏi liên quan đến điện học.
2. Học sinh: - Xem lại các bài đã học.
<b>III. Phương pháp : </b>


Vấn đáp, thực nghiệm, hoạt động nhóm
<b>IV. Tổ chức hoạt động lên lớp</b>


<b>1. Ổn định lớp: (</b>1’)


<b>Thứ</b> <b>Ngày giảng</b> <b>Tiết</b> <b>Lớp</b> <b>Sĩ số</b> <b>Tên HS vắng</b>


7
<b>2. Kiểm tra bài cũ : 5’</b>


- Hãy nêu kết luận các tác dụng của dịng điện? Ngun tắc họat động của
chng điện?


- Dịng điện có tác dụng hóa học,tác dụng sinh lý như thế nào?
3. B i m ià ớ


<b>HOẠT ĐỘNG CỦA GV& HS</b> <b>NỘI DUNG KIẾN THỨC</b>


<b>* HĐ 1: Ôn tâp những kiến thức sự nhiễm </b>


<b>điện do cọ xát.5’</b>


Bước 1: YC HS thảo luận trả lời các câu hỏi
sau:


- Có thể nhiễm điện cho vật bằng cách nào?
- Vật như thế nào là vật mang điện?


- Gọi hs giải thích C1, C2, C3 phần vận dụng
trang 49.


Bước2:


Hs thảo luận, trả lời
Bước 3:


Đại diện HS trả lời
HS khác nhận xét
Bước 4:


Nhận xét tiến trình thực hiện nhiệm vụ của
HS


- Chốt lại kiến thức đúng


<b>1. Sự nhiễm điện do cọ xát.</b>


- Có thể nhiễm điện nhiểu vật bằng cách cọ
xát.



</div>
<span class='text_page_counter'>(69)</span><div class='page_container' data-page=69>

<b>* HĐ 2: Ôn lại hai loại điện tích, dịng điện,</b>
<b>nguồn điện.4’</b>


- Có mấy loại điện tích.


- Vật nhiễm điện cùng loại, khác loại thì sao?
- Hãy nêu cấu tạo nguyên tử.


- Khi nào vật nhiễm điện dương, khi nào vật
nhiễm điện âm.


Cá nhân HS trả lời, Hs khác nhận xét
Gv nhận xét, đánh giá


<b>* HĐ 3: Chất dẫn điện, chất cách điện dòng</b>
<b>điện trong kim loại.5’</b>


- Chất dẫn điện là gì?
- Chất cách điện là gì?


- Dịng điện trong kim loại là gì?
- Dịng điện là gì?


Cá nhân HS trả lời, Hs khác nhận xét
Gv nhận xét, đánh giá


<b>* HĐ 4: Sơ đồ mạch điện, chiều dòng </b>
<b>điện.12’</b>


- Hãy nêu qui ước chiều dòng điện.


- Khẳng định qui ước chiều dòng điện.
- Cho hs làm BT 21.1, 21.2, 21.3 SBT.
Cá nhân HS trả lời, Hs khác nhận xét
Gv nhận xét, đánh giá


- Sửa bài cho hs.


<b>*HĐ 5:Tìm hiểu các tác dụng của dịng </b>
<b>điện.8’</b>


- Dịng điện có những tác dụng gì?


- Tác dụng phát sáng của dịng điện thể hiện
thế nào?


- Tác dụng sinh lí của dịng điện có lợi có hại
như thế nào?


Cá nhân HS trả lời, Hs khác nhận xét
Gv nhận xét, đánh giá


<b>2. Hai loại điện tích.</b>
- Có 2 loại điện tích.


- Vật nhiễm điện cùng loại thì đẩy nhau,
khác loại thì hút nhau.


- Vật mất bớt e nhiễm điện dương, vật nhận
thêm e nhiễm điện âm.



<b>3. Chất dẫn điện, chất cách điện dòng </b>
<b>điện trong kim loại.</b>


- Chất cho dịng điện chạy qua.


- Chất khơng cho dịng điện chạy qua.
- Là dịng các e dịch chuyển có hướng.
- Là dịng các điện tích dịch chuyển có
hướng.


<b>4 . Sơ đồ mạch điện, chiều dòng điện.</b>
- Chiều từ cực âm qua dây dẫn, các dụng cụ
điện đến cực âm của nguồn điện.


<b>5. Tác dụng của dòng điện.</b>


- Tác dụng nhiệt, phát sáng, từ, hóa học,
sinh lí.


- Dịng điện chạy qua dây tóc bóng đèn làm
dây tóc bóng đèn nóng lên tới nhiệt độ cao
và phát sáng


- Dòng điện qua cơ thể gây ngạt thở, tim
ngừng đập….gây chết người. Mặt khác ứng
dụng để chữa bệnh.


<b>4.Củng cố : (6’)</b>


<b> - Giải đáp thắc mắc của hs .</b>


5. Dặn dò: (1’)


- Về nhà xem lại bài, làm bài tập SBT. Xem lại các bài đã học để tiết sau kiểm
tra 1 tiết.


<b>V. RÚT KINH NGHIỆM :</b>


………
………
……


</div>
<span class='text_page_counter'>(70)</span><div class='page_container' data-page=70>

Tuần 28
Ngày soạn: 06/3/2017


<b>Tiết 27: KIỂM TRA 1 TIẾT</b>
<b>I/ Mục tiêu:</b>


<b> 1.Kiến thức:</b>


-Nhằm củng cố đánh giá lại các kiến thức mà hs đã học
<b> 2.Kĩ năng:</b>


-Vận dụng được kiến thức đã học để giải thích các hiện tượng và bài tập có liên
quan


3.Thái độ:


-Cẩn thận, chính xác, nghiêm túc, trung thực khi làm kiểm tra
<b>II/ Chuẩn bị:</b>



<b> -GV:Đề kiểm tra</b>


-HS:Ôn tập từ bài 16 đến bài 23
<b> III/ Hoạt động dạy-học:</b>


1. Ổn định lớp: (1’)


<b>Thứ</b> <b>Ngày giảng</b> <b>Tiết</b> <b>Lớp</b> <b>Sĩ số</b> <b>Tên HS vắng</b>


7
<b>2. Kiểm tra bài cũ : 5’</b>


- Hãy nêu kết luận các tác dụng của dịng điện? Ngun tắc họat động của
chng điện?


- Dòng điện có tác dụng hóa học,tác dụng sinh lý như thế nào?
<b>3. Bài mới</b>


A. Ma tr n â đê ể ki m tra
Nội dung


Mức độ kiến thức


<b> </b>
<b>Tổng</b>
Nhận biết Thông


hiểu


Vận dụng


<b> TN</b> <b> TL</b>


TN <b> TL</b> TN TL


<b>Sự nhiễm điện do cọ xát</b> <b>1</b> <b>1</b>


<b>Hai loại điện tích</b> 1 1 1 <b>3</b>


<b>Dịng điện-nguồn điện</b> 1 <b>1</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(71)</span><div class='page_container' data-page=71>

<b>điện,dòng điện trong kim lọai</b>
<b>Sơ đồ mạch điện –chiều dòng </b>
<b>điện</b>


1 1 1 <b>3</b>


<b>Tác dụng nhiệt ,phát </b>


<b>sáng,từ,hóa học,sinh lý của dịng</b>
<b>điện</b>


<b>2</b> 1 1 1 <b>5</b>


Tổng <b>4</b> <b>1</b> 3 2 4 3 <b>17</b>


B.Đề bài


I. Trắc nghiệm: 3 điểm
<b> *Chọn câu trả lời đúng .</b>



<i><b>I / Chọn phương án trả lời đúng</b></i>


<i>1. Thiết bị nào sau đây khônng phải là nguồn điện?</i>
A. Quạt máy. B. ác quy.


C. Bếp ga. D. bóng đèn pin.
<i>2. Chiều dịng điện là</i>


A. Chiều từ cực âm đến cực dương của nguồn điện


B. Chiều từ cực dương qua dây dẫn và các thiết bị điện tới cực âm của nguồn
điện


C. Cả A, B đều đúng
D. Cả A, B đều sai


<i>3. Các vật nào sau đây là vật dẫn điện</i>


A. Thuỷ tinh, gỗ, cao su. B. Sắt, đồng, nhôm.
C. Nước muối, nước chanh. D. Vàng , bạc.
<i>4. Tác dung nhiệt được ứng dung chế tạo thiết bị nào dưới đây?</i>
A. Máy bơm nước. B. Ti vi.


C. Bếp điện. D. Đèn compắc.
<i><b> II/ Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống</b></i>


5. Dịng điện có tác dụng …………. vì nó được ứng dụng để mạ kim loại.
6. Các điện tích có thể dịch chuyển


qua ...



<b>Phần 2: Tự Luận (7 điểm)</b>


7. Vẽ sơ đồ mạch điện gồm 1 bóng đèn, 1 cơng tắc đóng, dây dẫn, 1 nguồn
điện. Chỉ rõ chiều dòng điện trong mạch


8. Người ta dùng ấm điện để đun nước. Hãy cho biết:


a. Nếu cịn nước trong ấm thì nhiệt độ cao nhất trong ấm là bao nhiêu?
b. Nếu vô ý để qn, nước trong ấm cạn hết thì có sự cố gì sảy ra? vì sao?
9. Cho ba vật A, B, C nhiễm điện do cọ xát. A hút B, B đẩy C, C mang điện
tích âm. Vậy A,B mang điện tích gì?


</div>
<span class='text_page_counter'>(72)</span><div class='page_container' data-page=72>

---III. ÁP ÁN + BI U I MĐ Ể Đ Ể


<b>Đáp án</b> <b>Điểm</b>


<b>Phần I. TNKQ (3đ)</b>
I. Ch n câu tr l i úngọ ả ờ đ


1 2 3 4


A, C, D B B, C, D C


<i>II. Điền từ</i>
5. … hóa học ...
6 … chất dẫn điện
<b>Phần II. Tự luận (7 đ)</b>
7



8.


a. Khi còn nước trong ấm nhiệt độ cao nhất của ấm là 1000<sub>C. </sub>
b. ấm điện bị cháy, hỏng. Vì khi cạn hết nước, do tác dụng nhiệt
của dòng điện, nhiệt độ của ấm tăng lên rất cao. Dây nung nóng
của ấm bị chảy ra gây cháy, chập điện có thể gây hoả hoạn, cháy
nổ.


9.


- C mang điện tích âm, B đẩy C, nên B cùng dấu với C -> B mang
điện tích âm.


- B mang điện tích âm, A hút B, nên A trái dấu với B vậy A mang
điện tích dương.


Mỗi câu trả
lời đúng
0,5đ








<b>4. Nhận xét, thu bài</b>


- Hết giờ giáo viên thu bài làm của HS.
- Nhận xét về ý thức, thái độ làm bài của HS.


<b>5. HDVN</b>


- Ôn lại kiến thức đã học.


- Đọc trước bài cường độ dòng điện.
<b>V. RÚT KINH NGHIỆM :</b>


………
………
……


BGH TTCM


+


</div>
<span class='text_page_counter'>(73)</span><div class='page_container' data-page=73>

<b>Ngày sọan :13/3/2017</b>


<b>Tuần 29 </b>
<b>Tiết 28: BÀI 24. CƯỜNG ĐỘ DÒNG ĐIỆN</b>


<b>I.Mục tiêu:</b>


<b>- Nêu được tác dụng của dịng điện càng mạnh thì số chỉ của ampe kế càng lớn, </b>
nghĩa là cường độ của nó càng lớn.


<b>- Nêu được đơn vị đo cường độ dịng điện là gì.</b>
<b>- Sử dụng được ampe kế để đo cường độ dòng điện.</b>
<b> 1. Kiến thức.</b>


- Nêu được dòng điện càng mạnh thì cường độ của nó càng lớn và tác dụng


của dòng điện càng mạnh.


- Nêu được đơn vị cường độ dòng điện là ampe (kí hiệu là A)


- Sử dụng được ampe kế để đo cừong độ dòng điện ( lựa chọn ampe kế thích
hợp và mắc đúng ampe kế).


<b> 2. Kỹ năng.</b>


- Mắc mạch điện đơn giản.
<b> 3. Thái độ.</b>


- Trung thực, hứng thú học tập.
<b>II. Chuẩn bị:</b>


<b>1. Giáo viên :h24.2,24.3</b>


- 2 pin, 1 bóng đèn pin, 1 biến trở, 1 ampe kế, 1 vôn kế, 1 đồng hồ vain năng, 5
đọan dây nối có vỏ bọc cách điện, 1 cơng tắc.


<b>2. Học sinh: </b>


<b>- 2 pin, 1 bóng đèn pin, 1 ampe kế, 5 đọan dây nối có vỏ bọc cách điện, 1 công </b>
tắc.


<b>III. Phương pháp : </b>


Vấn đáp, thực nghiệm, hoạt động nhóm
<b>IV. Tổ chức hoạt động lên lớp</b>



<b>1. Ổn định lớp: (</b>1’)


<b>Thứ</b> <b>Ngày giảng</b> <b>Tiết</b> <b>Lớp</b> <b>Sĩ số</b> <b>Tên HS vắng</b>


7
<b>2. Kiểm tra bài cũ : 5’</b>


- Phát bài kiểm tra, chữa bài kiểm tra, ghi điểm.
<b>3. Bài mới</b>


<b>Bước 1: Khởi động</b>


<b>Tổ chức tình huống học tập.4’</b>


- Yêu cầu hs quan sát mạch điện được mắc như thế nào?


- Bóng dèn dây tóc hoạt động dựa trên tác dụng nào của dòng điện?
- Di chuyển con chạy của biến trở, yêu cầu hs quan sát độ sáng của đèn?
- Khi đèn sáng hơn là lúc cđdđ lớn hơn. Như vậy dựa vào tác dụng của dòng
điện là mạnh hay yếu có thể xác định cđdđ. Cđdđ là một đại lượng vật lí vì nó có
đơn vị đo và dụng cụ đo riêng. Chúng ta sẽ tìm hiểu cđdđ.


Bước 2: Hinh th nh ki n th c m ià ê ứ ớ


</div>
<span class='text_page_counter'>(74)</span><div class='page_container' data-page=74>

<b>* HĐ 2: Tìm hiểu về cường độ dịng </b>
<b>điện.8’</b>


Bước 1:


- Giới thiệu thí nghiệm hình 24.1.


- Thông báo: ampe kế là dụng cụ đo
cđdđ. Để biết cđdđ mạnh hay yếu, biến
trở là dụng cụ để thay đổi cđdđ trong
mạch.


- Làm TN yêu cầu hs quan sát độ sáng
của bóng đèn khi dịch chuyển con chạy
của biến trở và số chỉ của kim ampe kế.
- Gọi hs hòan thành nhận xét.


Bứớc 2:


HS quan sát, hoàn thành nhận xét
Bước 3:


Đại diện Hs trả lời, HS khác nhận xét
Bước 4:


Gv nhận xét tiến trình hoạt động của HS
- Khẳng định nhận xét.


- Thơng báo về cđdđ, kí hiệu, đơn vị
cđdđ ( lưu ý hs viết kí hiệu đơn vị đúng)
<b>* HĐ 3: Tìm hiểu về ampe kế.7’</b>


<b>Bước 1:Yc các nhóm thảo ḷn trả lời </b>
các câu hỏi sau:


- Ampe kế là gì?



- Khẳng định định nghĩa.


- Phát mỗi nhóm hs 2 đồng hồ ampe kế
và vôn kế, yêu cầu hs phân biệt tìm ampe
kế.


- Điểm nào trên mặt đồng hồ giúp chúng
ta phân biệt ampe kế với dụng cụ đo
khác?


- u cầu các nhóm tìm hiểu về GHĐ,
ĐCNN trên hình 24.2, 24.3 của nhóm trả
lời C1?


Bước 2:


Các nhóm thảo luận, trả lời câu hỏi
Bước 3:


- Lần lượt đại diện các nhóm báo cáo kết
quả C1 a.


- Tổng hợp và bảng 1 nhận xét.


- Lần lược đại diện các nhóm báo cáo
kết quả C1 b,c,d


- hs khác nhận xét, bổ sung.
- Hòan chỉnh câu trả lời C1?



<b>I. Cường độ dòng điện.</b>
1.Quan sát TN :h24.1
*Nhận xét:


Với 1 bóng đèn nhất định,khi đèn
sáng càng mạnh thì số chỉ của ampe
kế càng lớn.


2. Cường độ dòng điện.


-Số chỉ của ampe kế cho biết mức
độ mạnh yếu của dòng điện và là giá
trị của cđdđ.


Cđdđ kí hiệu là: I


Đơn vị cđdđ là ampe,kí hiệu A hoặc
<b>mA.</b>


<b> II.Ampe kế.</b>


Ampe kế là dụng cụ dùng để đo
cđdđ.
C1.a
Amp
kế
GHĐ ĐCNN
H24.2
a
100(m


A)
10(A)
H24.2
b
6
(mA)
0,5(A)


b. Ampe kế hình 24.2a,b dùng kim
chỉ thị.


- Ampe kế hình 24.2 clà ampe kế hiện
số.


</div>
<span class='text_page_counter'>(75)</span><div class='page_container' data-page=75>

Bước 4:Gv nhận xét tiến trình hoạt động
của HS


- Chốt kiến thức


<b>* HĐ 4: Mắc ampe kế để xác định </b>
<b>cđdđ.15’</b>


Bước 1:


- Giới thiệu kí hiệu ampe kế trong sơ đồ
mạch điện bổ sung kí hiệu chốt” +”,” –“.
- Gọi hs vẽ sơ đồ mạch điện hình 24.3.
- Treo bảng 2, hãy cho biết ampe kế của
nhóm em có thể dùng để đo cđdđ qua
dụng cụ nào? Tại sao?



Bươc 2: HS quan sát, vẽ sơ đồ
Bước 3:


Đại diện HS lên bảng vẽ sơ đồ, trả lời
- hs khác nhận xét, bổ sung.


Bước 4:


Gv nhận xét tiến trình hoạt động của HS
- Nhận xét


- Lưu ý hs cách chọn ampe kế có GHĐ
phù hợp, ĐCNN càng nhỏ, độ chính xát
của kết quả đo càng cao.


- Yêu cầu các nhóm mắc mạch điện hình
24.3 chưa đóng cơng tắc.


- Kiểm tra mạch của các nhóm, lưu ý hs:
điều chỉnh vạch 0, mắc đúng chốt dương,
cách đọc kết quả đo chính xác…


- Chốt lại một số điểm lưu ý khi sử dụng
ampe kế.


- Yêu cầu hs làm TN, Điền vào I1,I2
phần 5,6 và thảo luận trả lời C2?
- Gọi hs nêu nhận xét.



- Gọi hs khác nhận xét.
- Khẳng định nhận xét.
<b>* Bước 3: Luyện tập.4’</b>
Bước 1:


- YC HS trả lời C3, C4, C5.
Bước 2:


HS trả lời
Bước 3


Đại diện Hs lên bảng chữa bài
- hs khác nhận xét, bổ sung.
Bước 4:


Gv nhận xét tiến trình hoạt động của HS
hòan chỉnh các câu trả lời của hs.


<b>II. Đo cường độ dòng điện.</b>
1.


2. Khi sử dụng ampe kế để đo cường
độ dịng điện.


- Chọn ampe kế có GHĐ phù hợp với
giá trị cđdđ muốn đo.


- Phải điều chỉnh kim của ampe kế
đúng vạch 0



- Mắc ampe kế sao cho chố “ +” của
ampe kế với cực “ +” của nguồn điện.
- Đọc kết quả phải đặt mắt sao cho
kim che khuất ảnh của nó trong
gương.


C2: Nhận xét.


- Dịng điện chạy qua đèn có cường
độ càng lớn thì đèn càng sáng.
- Dịng điện chạy qua đèn có cường
độ càng nhỏ thì đèn càng tối.


<b>IV. Vận dụng.</b>


C3: a. 0,15A = 175 mA.
b. 0,38A = 380 mA.
c. 1250 mA = 1,250A
d. 280 mA = 0,280A
C4: Chọ ampe kế.
+ 20 mA đo dd 15 mA.
+ 250 mA đo dd 0,15 mA.
+ 2A đo dd 1,5 A.


</div>
<span class='text_page_counter'>(76)</span><div class='page_container' data-page=76>

điện.
<b>Bước 4.Vận dụng : (2’)</b>


<b> - Dòng điện và cđdđ có mối liện hệ như thê nào? Dụng cụ đo và đơn vị đo cđdđ?</b>
Bước 5. Tìm tịi mở rộng: (1’) - Về nhà học bài, đọc thêm phần có thể em chưa
biết, làm bài tập SBT. Chuẩn bị bài 25.



- Nhận xét tiết dạy tun dương nhóm cá nhân tích cực xây dựng bài.
<b>V. RÚT KINH NGHIỆM :</b>


………
………
……


</div>
<span class='text_page_counter'>(77)</span><div class='page_container' data-page=77>

<b>Tuần30 </b>
<b> Ngày sọan : 20/3/2017</b>


<b>Tiết 29 : BÀI 25: HIỆU ĐIỆN THẾ</b>
<b>I.Mục tiêu:</b>


- Nêu được: giữa hai cực của nguồn điện có hiệu điện thế.
- Nêu được đơn vị đo hiệu điện thế.


- Sử dụng được vôn kế để đo hiệu điện thế giữa hai cực của pin hay acquy trong
một mạch điện hở.


Nêu được: khi mạch hở, hiệu điện thế giữa hai cực của pin hay acquy (còn mới)
có giá trị bằng số vơn kế ghi trên vỏ mỗi nguồn điện này.


<b> 1. Kiến thức.</b>


- Biết được ở 2 cực của nguồn điện có hiệu điện thế.
- Nêu đuợc đơn vị của hiệu điện thế là vôn (V)


- Sử dụng vôn kế để đo hiệu điện thế giữa hai cực để hở của nguồn điện.
<b> 2. Kỹ năng.</b>



- Mắc mạch điện theo hình vẽ, vẽ sơ đồ mạch điện.
<b> 3. Thái độ.</b>


- Ham hiểu biết, khám phá thế giới xung quanh.
<b>II. Chuẩn bị:</b>


<b> 1. Giáo viên : - Một số pin, 1 Ác qui, 1 đồng hồ vạn năng.</b>
<b> 2. Học sinh: </b>


<b>- 2 pin, 1 bóng đèn pin, 1 vơn kế, 7 đọan dây nối có vỏ bọc cách điện, 1 công </b>
tắc.


<b>III. Phương pháp : </b>


Vấn đáp, thực nghiệm, hoạt động nhóm
<b>IV. Tổ chức hoạt động lên lớp</b>


<b>1. Ổn định lớp: (</b>1’)


<b>Thứ</b> <b>Ngày giảng</b> <b>Tiết</b> <b>Lớp</b> <b>Sĩ số</b> <b>Tên HS vắng</b>


7
<b>2. Kiểm tra bài cũ : 5’</b>


-Dòng điện và cđdđ có mối quan hệ với nhau như thế nào? Dụng cụ đo và đơn
vị đo cđdđ?


- Yêu cầu hs sửa bài tập 24.1 SBT.
<b> 3. Bài mới</b>



3.1.Khởi động:


<b>Tổ chức tình huống học tập.1’</b>
- Nguồn điện có tác dụng gì?


- Gọi học sinh đọc mẫu đối thoại đầu bài.
- Vậy vơn kế là gì?


3.2. Hình thành kiến thức mới


</div>
<span class='text_page_counter'>(78)</span><div class='page_container' data-page=78>

<b>* HĐ 1: Tìm hiểu về hiệu điện thế và </b>
<b>đơn vị hiệu điện thế.6’</b>


- Thông báo giữa hai cực của nguồn điện
có một hiệu điện thế.


- Thơng báo kí hiệu và đơn vị hiệu điện
thế ( lưu ý cách viết đơn vị đúng)


Bước 1 :


- Yêu cầu hs đọc và trả lời C1? ( cho học
sinh quan sát pin, ácqui)


Bước 2:


HS đọc , trả lời
Bước 3



Đại diện Hs đứng lên trả lời
- hs khác nhận xét, bổ sung.
Bước 4:


Gv nhận xét tiến trình hoạt động của HS
hịan chỉnh các câu trả lời của hs.


- Thông báo giữa hai lỗ của ổ lấy điện
trong nhà là 220V.


- Giới thiêu thêm các dụng cụ như ổn
áp,máy biến thế cịn có các ổ lấy điện ghi
220V,110V,12V,9V…..


<b>* HĐ 3: Tìm hiểu vơn kế.7’</b>


- Thông báo vôn kế là dụng cụ dùng để đo
hiệu điện thế.


Bước 1 :


- Giới thiệu vôn kế yêu cầu hs nhận biết
vơn kế.


- u cầu các nhóm tìm hiểu vơn kế và trả
lời C2?


Bước 2:


Các nhóm thảo luận, trả lời câu hỏi


Bước 3:


- Lần lượt đại diện các nhóm báo cáo kết
quả C2


- hs khác nhận xét, bổ sung.
- Hòan chỉnh câu trả lời C2


Bước 4:Gv nhận xét tiến trình hoạt động
của HS


- Chốt kiến thức


<b>* HĐ 4: Đo hiệu điện thế giữa 2 cực </b>
<b>của nguồn điện khi mạch hở.18’</b>
Bước 1 :


- Giới thiệu kí hiệu của vơn kế trên sơ đồ
mạch điện.


<b>I. Hiệu điện thế.</b>


- Nguồn điện tạo ra giữa hai cực của nó
một hiệu điện thế.


- Hiệu điện thế kí hiệu là chữ U.
- Đơn vị đo hiệu điện thế là vôn.
- 1 mV = 0,001V


- 1 kV = 1000V


- C1: pin tròn 1,5V.
Acqui xe máy 6V.


Giữa hai lỗ lấy điện trong mạng
điện trong nhà là 220V.


<b>II. Vôn kế.</b>


- Vôn kế là dụng cụ dùng để đo hiệu
điện thế.


- C2: 2. Vôn kế h 25.2a ,h25.2b là vôn
kế dùng kim.


Vôn kế h 25.2c là vôn kế hiện số.
3. * h 25.2a


GHĐ = 300V
ĐCNN =25V
* h 25.2b
GHĐ = 20V
ĐCNN =2,5V


4. Hai chốt nối dây là dấu “+”, dấu “-“
<b>I</b>


<b>II. Đo hiệu điện thế giữa 2 cực của </b>
<b>nguồn điện khi mạch hở.</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(79)</span><div class='page_container' data-page=79>

- Yêu cầu hs vẽ sơ đồ mạch điện hình


25.3, ghi rõ chốt nối của vơn kế.
- Hịan chỉnh sơ đồ mạch điện.


- Với nguồn điện 1 pin vôn kế của nhóm
em có thích hợp đo hiệu điện thế giữa hai
cực của nguồn điện không? Tại sao?
- Yêu cầu các nhóm kiểm tra kim vơn kế
và điểu chỉnh ( lưu ý cách mắc)


- Yêu cầu hs đọc và làm mục 4, mục 5 và
trả lời C3?


- Gọi đại diện nhó trả lời C3?


Bước 2: HS quan sát, vẽ sơ đồ, trả lời C3
Bước 3:


Đại diện HS lên bảng vẽ sơ đồ, trả lời
- hs khác nhận xét, bổ sung.


Bước 4:


Gv nhận xét tiến trình hoạt động của HS
.


- Giới thiệu thêm về cách sử dụng đồng
hồ vạn năng ở chức năng đo hiệu điện thế.
<b>* HĐ 5: Vận dụng.6’</b>


Bước 1:



- YC HS trả lời C4, C5, C6
Bước 2:


HS trả lời
Bước 3


Đại diện Hs lên bảng chữa bài
- hs khác nhận xét, bổ sung.
Bước 4:


Gv nhận xét tiến trình hoạt động của HS
hịan chỉnh các câu trả lời của hs.


- C3: số chỉ của vôn kế bằng số vôn ghi
trên vỏ nguồn điện.


<b>IV. Vận dụng.</b>
- C4:


a. 2,5 V = 2500mV
b. 6 kV = 6000V
c. 110V = 0,11 kV
d. 1200mV = 1,2 V


- C5: dụng cụ này là vơn kế. Kí hiệ v
trên dụng cụ cho biết điều đó.


GHĐ = 45V, ĐCNN = 1V



Kim ở vị trí (1) là 3V, ở vị trí (2) là
42V


- C6: Vơn kế phù hợp
5V 1,5V
10V 6V
20V 12V
<b> 4.Củng cố : (3’)</b>


- Hiệu điện thế được tạo ra từ đâu? Dụng cụ đo và đơn vị đo hiệu điện thế?
- Số vôn ghi trên mỗi nguồn điện cho biết gì?


5. Dặn dò: (1’)


</div>
<span class='text_page_counter'>(80)</span><div class='page_container' data-page=80>

- Về nhà học bài, đọc thêm phần có thể em chưa biết, làm bài tập SBT. Chuẩn
bị bài 26.


- Nhận xét tiết dạy tuyên dương nhóm cá nhân tích cực xây dựng bài.
<b>V. RÚT KINH NGHIỆM :</b>


………
………
……


BGH TTCM


<b>Tuần 31 </b>
<b>Ngày sọan : 30/3/2017</b>


<b>Tiết 30: BÀI 26: HIỆU ĐIỆN THẾ GIỮA HAI ĐẦU DỤNG CỤ </b>


<b>DÙNGĐIỆN</b>


<b>I.Mục tiêu:</b>
<b> 1. Kiến thức.</b>


- Nêu được hiệu điện thế giữa hai đầu bóng đèn bằng 0 khi khơng có dịng điện
chạy qua bóng đèn .


- Hiểu hiệu điện thế giữa 2 đầu bóng đèn càng lớn thì dịng điện qua đèn có
cường độ càng lớn .


- Hiểu được mỗi dụng cụ ( thiết bị ) điện sẽ hoạt động bình thường khi sử dụng
với hiệu điện thế định mức có giá trị bằng số vơn ghi trên dụng cụ đó .


- Sử dụng được ampe kế để đo cường độ dịng điện và vơn kế để đo hiệu điện
thế giữa 2 đầu bóng đèn trong mạch điện kín .


<b> 2. Kỹ năng.</b>


- Mắc mạch điện theo hình vẽ, vẽ sơ đồ mạch điện.
<b> 3. Thái độ.</b>


- Ham hiểu biết, khám phá thế giới xung quanh.
<b>II. Chuẩn bị:</b>


<b> 1. Giáo viên : - Một số pin, 1 Ác qui, 1 đồng hồ vạn năng. </b>
<b>2. Học sinh: </b>


- 2 pin 1 ,5V có giá đựng , 1 vơn kế có GHĐ 5V và ĐCNN



0 ,1V ; 1 ampe kế có GHĐ 0 ,5A Và ĐCNN 0,01A ; 1 bóng đèn pin loại 2 ,5V –
1W lắp sẵn vào đế đèn ; 1 công tắc ; 7 đoạn dây nối .


<b>III. Phương pháp : </b>


Vấn đáp, thực nghiệm, hoạt động nhóm
<b>IV. Tổ chức hoạt động lên lớp</b>


<b>1. Ổn định lớp: (</b>1’)


<b>Thứ</b> <b>Ngày giảng</b> <b>Tiết</b> <b>Lớp</b> <b>Sĩ số</b> <b>Tên HS vắng</b>


7
<b>2. Kiểm tra bài cũ : 5’</b>


- Hiệu điện thế được tạo ra từ đâu? Dụng cụ đo và đơn vị đo hiệu điện thế?
- Số vôn ghi trên mỗi nguồn điện cho biết gì?


3. B i m ià ớ


</div>
<span class='text_page_counter'>(81)</span><div class='page_container' data-page=81>

<b>* HĐ 1: Tổ chức tình huống học </b>
<b>tập.5’</b>


- Cho hs xem trên bóng đèn dây tốc có
ghi 220V. em có biết ý nghĩa của con
số này là như thế nào khơng?


- Trên các dụng cụ điện thường có ghi
số vơn liệu ý nghĩa con số này có như
bạn vừa trả lời khơng? Ta sẽ tìm câu trả


lời trong bài học hôm nay.


<b>* HĐ 2: Đo hiệu điện thế giữa hai </b>
<b>đầu bóng đèn.20’</b>


- Treo hình 26.1 yêu cầu hs quan sát.
- Phát dụng cụ đến các nhóm, yêu cầu
các nhóm mắc mạch điện TN1, quan
sát số chỉ của vôn kế và trả lời C1?
- Yêu cầu hs thực hiện TN2 và trả lời
C2?


- Yêu cầu hs thảo luận và trả lời C3?
- Kiểm tra giúp đỡ các nhóm yếu.
- Gọi đại diện các nhóm lên điền kết
quả vào bảng 1 kết quả của nhóm mình.
- Hướng dẫn học sinh thảo ḷn dựa
vào bảng kết quả để hòan thành C3?
- Yêu cầu hs đọc phần thông tin SGK.
- Nêu ý nghĩa của số vôn ghi trên các
dụng cụ dùng điện?


- Gọi hs trả lời C4?


- Gọi hs khác nhận xét bổ sung.
- Khẳng định câu trả lời đúng.


<b>* HĐ 3: Tìm hiều sự tương tự giữa </b>
<b>hiệu điện thế và sự chênh lệch mức </b>
<b>nước.6’</b>



Bước 1:


- Yêu cầu các nhóm đọc và thảo luận
trả lời C5?


- Gọi đại diện nhóm trả lời C5?
Bước 2:


Các nhóm thảo luận, trả lời câu hỏi
Bước 3:


- Lần lượt đại diện các nhóm báo cáo
kết quả C5


- hs khác nhận xét, bổ sung.
- Hòan chỉnh câu trả lời C5


Bước 4:Gv nhận xét tiến trình hoạt
động của HS


<b>I. Hiệu điện thế giữa hai đầu bóng đèn.</b>
<b>1. Bóng đèn chưa mắc vào mạch điện.</b>
C1: Giữa hai đầu bóng đèn khi chư mắc vào
mạch điện có HĐT bằng 0.


<b>2. Bóng đèn được mắc vào mạch điện mắc </b>
<b>vào mạch điện.</b>


C2: Bảng 1.


C3:


- HĐT Giữa hai đầu bóng đèn bằng 0. thì
khơng có dịng điện chạy qua bóng đèn.
- HĐT giữa hia đầu bóng đèn càng lớn (nhỏ)
thì ịng điện chạy qua bóng đèn có cường độ
càng lớn (nhỏ).


* Số vơn ghi trên mỗi dụng cụ điện là cho
biết HĐT định mức mỗi dụng cụ điện sẽ hoạt
động bình thường khi sử đúng HĐT định
mức.


C4: Có thể mắc đèn này vào HĐT 2,5V để
nó khơng bị hỏng.


<b>II. Sự tương tự giữa hiệu điện thế và sự </b>
<b>chênh lệch mức nước.</b>


C5:


a. Khi có sự chênh lệch mức nước giữa 2
điểm A và B thì có dịng nước chảy từ A đến
B


b. Khi có HĐT giữa hai đầu bóng đèn thì có
dịng điện chạy qua bóng đèn.


</div>
<span class='text_page_counter'>(82)</span><div class='page_container' data-page=82>

- Chốt kiến thức
<b>* HĐ 4: Vận dụng.5’</b>


- Gọi hs đọc và trả lời C6?
- Gọi hs khác nhận xét.


- Khẳng định câu trả lời đúng.
- Gọi hs đọc và trả lời C7?
- Gọi hs khác nhận xét.


- Khẳng định câu trả lời đúng.


<b>III. Vận dụng.</b>
C6: c


C7: a


<b> 4.Củng cố : (3’)</b>


- Gọi hs đọc phần ghi nhớ.
5. Dặn dò: (1’)


- Về nhà học bài, đọc thêm phần có thể em chưa biết, làm bài tập SBT. Chuẩn bị
bài thực hành ghi sẳn mẫu báo cáo mỗi nhóm chuan bị 4 pin.


- Nhận xét tiết dạy tuyên dương nhóm cá nhân tích cực xây dựng bài.
<b>V. RÚT KINH NGHIỆM :</b>


………
………
……


</div>
<span class='text_page_counter'>(83)</span><div class='page_container' data-page=83>

<b>Tuần32 Ngày sọan : 03/04/2017</b>



<b>Tiết 31: BÀI 27: THỰC HÀNH : ĐO CƯỜNG ĐỘ DÒNG ĐIỆN VÀ</b>
<b>HIỆU ĐIỆN THẾ VỚI ĐOẠN MẠCH MẮC NỐI TIẾP</b>.


<b>I.Mục tiêu:</b>
<b> 1. Kiến thức.</b>


- Thực hành đo và phát hiện được qui luận về HĐT và CĐDĐ trong mạch điện
mắc nối tiếp hai bóng đèn.


- Biết mắc nối tiếp hai bóng đèn.
<b> 2. Kỹ năng.</b>


- Có kỹ năng thực hành TN.
<b> 3. Thái độ.</b>


- Hứng thú học tập bộ mơn, có ý thức thu thập thông tin trong thực tế đời sống
<b>II. Chuẩn bị:</b>


1. Giáo viên : Bộ TN mẫu
<b>2. Học sinh: </b>


- 2 pin 1 ,5V có giá đựng , 1 vơn kế có GHĐ 5V và ĐCNN


0 ,1V ; 1 ampe kế có GHĐ 0 ,5A Và ĐCNN 0,01A ; 2 bóng đèn pin loại 2 ,5V –
1W lắp sẵn vào đế đèn ; 1 công tắc ; 7 đoạn dây nối .


- Mẫu báo cáo Thực hành.
<b>III. Tổ chức hoạt động lên lớp</b>
<b>1. Ổn định lớp: (</b>1’)



<b>Thứ</b> <b>Ngày giảng</b> <b>Tiết</b> <b>Lớp</b> <b>Sĩ số</b> <b>Tên HS vắng</b>


7
<b>2. Kiểm tra bài cũ : 5’</b>


- Hãy vẽ sơ đồ mạch điện gồm: 1 nguồn điện, 1 cơng tắc, 1 bóng đèn, 1 ampe
kế, 1 vôn kế.


- Khi sử dụng Ampe kế để đo cđdđ qua bóng đèn, chọn Ampe kế và mắc vào
mạch điện như thế nào?


3. B i m ià ớ


<b>HOẠT ĐỘNG CỦA GV</b> <b>NỘI DUNG KIẾN THỨC</b>


<b>* HĐ 1: Tổ chức tình huống học tập.3’</b>
- Mắc mạch điện hình 27.1 a giới thiệu
mạch điện gồm 2 bóng đèn mắc nối tiếp.
- Cđdđ và hđt trong đoạn mạch mắc nối
tiếp có đặt điểm gì?


<b>* HĐ 2: Mắc nối tiếp 2 bóng đèn.10’</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(84)</span><div class='page_container' data-page=84>

- Yêu cầu hs quan sát hình 27.1a,b nhận
biết 2 bóng đèn mắc nối tiếp.


- Trong mạch điện này Ampe kế và công
tắc được mắc như thế nào với các bộ phận
khác?



- Phát dụng cụ yêu cầu các nhóm mắc
mạch điện hình 27.1 a và vẽ sơ đồ vào tập.
Bước 2:


Các nhómmắc mạch điện, thảo luận, trả lời
câu hỏi và vẽ sơ đồ mạch điện


Bước 3:


- Lần lượt đại diện các nhóm báo cáo kết
quả , vẽ sơ đồ mạch điện


- hs khác nhận xét, bổ sung.


Bước 4:Gv nhận xét tiến trình hoạt động
của HS


- Chốt kiến thức


<b>* HĐ 3: Đo cđdđ với đọan mạch mắc nối</b>
<b>tiếp.10’</b>


- Yêu cầu hs mắc Ampe kế ở vị trí đúng,
đóng cơng tắc 3 lần ghi lại số chỉ I1’<sub>; I1</sub>’’<sub>; </sub>
I1’’’<sub> của Ampe kế, tính giá trị trung bình I1 </sub>
và ghi vào báo cáo thực hành.


- Tương tự như vậy mắc Ampe kế ở vt 2, 3.
- GV theo dõi nhắc nhở sửa sai cho hs.


- Gọi các nhóm ghi kết quả lên bảng 1.
- Thảo luận sửa sai rút ra nhận xét.


<b>* HĐ 4: Đo hđt đối với đoạn mạch mắc </b>
<b>nối tiếp.10’</b>


- u cầu hs quan sát hình 27.2.


- Vơn kế trong mạch đo hđt giữa hai đầu
của đèn nào?


- Hãy vẽ sơ đồ mạch điện trong đó vơn kế
đo hđt giữa hai đầu đèn 2.


- Yêu cầu các nhóm mắc mạch điện và đo
hđt U1, U2, UMN và ghi vào báo cáo thực
hành.


- Gọi các nhóm ghi kết quả lên bảng 1.
- Thảo luận ,sửa sai ,rút ra nhận xét.


<b>2. Đo cđdđ với đọan mạch mắc nối </b>
<b>tiếp.</b>


C3.Nhận xét.


Trong đọan mạch mắc nối tiếp, cường
độ dịng điện bằng nhau tại các vị trí
khác nhau của mạch



<b>3. Đo hđt đối với đoạn mạch mắc nối</b>
<b>tiếp.</b>


<b>C4.Nhận xét.</b>


Đối với đoạn mạch gồm 2 bóng đèn
mắc nối tiếp,hiệu điện thế giữa hai đầu
đoạn mạch bằng tổng các hiệu điện thế
trên mỗi bóng đèn


<b>4.Củng cố : (6’)</b>


- Yêu cầu các nhóm hòan thành mẫu báo cáo và nộp mẫu báo cáo, dụng cụ thực
hành - Ghi nhớ đặt điểm về cường độ dòng điện và hiệu điện thế trong đọan mạch
mắc nt


</div>
<span class='text_page_counter'>(85)</span><div class='page_container' data-page=85>

- Xem lại bài, ghi lại ghi nhớ, học thuộc.
- Chuẩn bị bài 28.


- Nhận xét tiết thực hành, tun dương nhóm cá nhân tích cực thực hành.
<b>V. RÚT KINH NGHIỆM :</b>


………
………
……


BGH TTCM


<b>Tuần 33 </b>
<b>Ngày sọan : 10/04/2017</b>



<b>Tiết 32: BÀI 28: THỰC HÀNH ĐO HIỆU ĐIỆN THẾ VÀ CƯỜNG ĐỘ</b>
<b>DÒNG ĐIỆN ĐỐI VỚI ĐOẠN MẠCH MẮC SONG SONG</b>


<b>I.Mục tiêu:</b>
<b>1. Kiến thức.</b>


- Thực hành đo và phát hiện được qui luận về HĐT và CĐDĐ trong mạch điện
mắc song song hai bóng đèn.


- Biết mắc song song hai bóng đèn.
<b>2. Kỹ năng.</b>


- Có kỹ năng thực hành TN.
<b>3. Thái độ.</b>


- Hứng thú học tập bộ mơn, có ý thức thu thập thông tin trong thực tế đời sống
<b>II. Chuẩn bị:</b>


<b>1. Giáo viên : Bộ TN mẫu </b>
<b>2. Học sinh: </b>


- 2 pin 1 ,5V có giá đựng , 1 vơn kế có GHĐ 5V và ĐCNN


0 ,1V ; 1 ampe kế có GHĐ 0 ,5A Và ĐCNN 0,01A ; 2 bóng đèn pin loại 2 ,5V –
1W lắp sẵn vào đế đèn ; 1 công tắc ; 7 đoạn dây nối .


- Mẫu báo cáo Thực hành.
<b>III. Phương pháp : </b>



Vấn đáp, thực nghiệm, hoạt động nhóm
<b>IV. Tổ chức hoạt động lên lớp</b>


<b>1. Ổn định lớp: (</b>1’)


<b>Thứ</b> <b>Ngày giảng</b> <b>Tiết</b> <b>Lớp</b> <b>Sĩ số</b> <b>Tên HS vắng</b>


7
<b>2. Kiểm tra bài cũ : 5’</b>


- Hãy vẽ sơ đồ mạch điện gồm: 1 nguồn điện, 1 cơng tắc, 1 bóng đèn, 1 ampe
kế, 1 vôn kế.


- Trong đọan mạch mắc nối tiếp cđdđ và hđt có đặc điểm gì?
3. B i m ià ớ


<b>HOẠT ĐỘNG CỦA GV</b> <b>NỘI DUNG KIÕN THøC</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(86)</span><div class='page_container' data-page=86>

- Cđdđ và hđt trong đoạn mạch mắc song
song có đặt điểm gì?


<b>* HĐ 2: Mắc song song2 bóng đèn.10’</b>
Bước 1 :


- Yêu cầu hs quan sát hình 27.1a,b nhận
biết 2 bóng đèn mắc song song.


- Trong mạch điện này Ampe kế và công
tắc được mắc như thế nào với các bộ phận
khác?



- Phát dụng cụ yêu cầu các nhóm mắc
mạch điện hình 27.1 a và vẽ sơ đồ vào vở.
Bước 2 :


HS quan sát trả lời, vẽ sơ đồ mạch điện
Các nhóm tiến hành TN theo HD


Bước 3 : Đại diện nhóm báo cáo kết quả,
lên bảng vẽ sơ đồ


Bước 4 : GV nhận xét , đánh giá


<b>* HĐ 3: Đo cđdđ với đọan mạch mắc </b>
<b>song song.10’</b>


- Yêu cầu hs mắc Ampe kế ở vị trí đúng,
đóng cơng tắc 3 lần ghi lại số chỉ I1’<sub>; I1</sub>’’<sub>; </sub>
I1’’’<sub> của Ampe kế, tính giá trị trung bình I1 </sub>
và ghi vào báo cáo thực hành.


- Tương tự như vậy mắc Ampe kế ở vị trí
2, 3.


- Giáo viên theo dõi nhắc nhở sửa sai cho
hs.


- Gọi các nhóm ghi kết quả lên bảng 1.
- Thảo luận sửa sai rút ra nhận xét.



<b>* HĐ 4: Đo hđt đối với đoạn mạch mắc </b>
<b>song song.10’</b>


- Yêu cầu hs quan sát hình 27.2.


- Vôn kế trong mạch đo hđt giữa hai đầu
của đèn nào?


- Hãy vẽ sơ đồ mạch điện trong đó vơn kế
đo hđt giữa hai đầu đèn 2.


- Yêu cầu các nhóm mắc mạch điện và đo
hđt U1, U2, UMN và ghi vào báo cáo thực
hành.


- Gọi các nhóm ghi kết quả lên bảng 1.
- Thảo luận ,sửa sai ,rút ra nhận xét.


<b>1.Mắc song song 2 bóng đèn.</b>


<b>2. Đo cđdđ với đọan mạch mắc song </b>
<b>song.</b>


C3.Nhận xét.


Trong đọan mạch mắc nối tiếp, cường
độ dòng điện bằng nhau tại các vị trí
khác nhau của mạch


<b>3. Đo hđt đối với đoạn mạch mắc </b>


<b>song song</b>


<b>.</b>


<b>C4.Nhận xét.</b>


Đối với đoạn mạch gồm 2 bóng đèn
mắc nối tiếp,hiệu điện thế giữa hai đầu
đoạn mạch bằng tổng các hiệu điện thế
trên mỗi bóng đèn


<b>4.Củng cố : (5’)</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(87)</span><div class='page_container' data-page=87>

- Ghi nhớ đặt điểm về cường độ dòng điện và hiệu điện thế trong đọan mạch mắc
song song.


5. Dặn dò: (2’)


- Xem lại bài, ghi lại ghi nhớ, học thuộc.
- Chuẩn bị bài 27.


- Nhận xét tiết thực hành, tuyên dương nhóm cá nhân tích cực thực hành.
<b>V. RÚT KINH NGHIỆM :</b>


………
………
……


BGH TTCM



TUẦN 34


Ngày soạn: 21/4/2017


<b>TIẾT 33: AN TOÀN KHI SỬ DỤNG ĐIỆN</b>
<b>I - MỤC TIÊU </b>


<b>1. Kiến thức </b>


- Biết được giới hạn nguy hiểm của dòng điện đối với cơ thể người và loài vật.
<b>2. Kĩ năng</b>


- Sử dụng đúng yêu cầu của cầu chì để tránh tác hại của hiện tượng đoản mạch.
- Biết và thực hiện một số quy tắc ban đầu để đảm bảo an toàn khi sử dụng điện.
<b>3. Thái độ</b>


- Nghiêm túc, thật thà và trung thực.
<b>II– CHUẨN BỊ</b>


Chuẩn bị cho mỗi nhóm : 1 cầu chì có ghi số ampe, 1 khố, 1 bóng đèn, 1 giá
lắp pin, 1 bút thử điện và dây nối


<b>III. PHƯƠNG PHÁP: Đàm thoại,vấn đáp, hoạt động nhóm</b>
<b>IV- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC</b>


<b>1. Ổn định lớp: (</b>1’)


<b>Thứ</b> <b>Ngày giảng</b> <b>Tiết</b> <b>Lớp</b> <b>Sĩ số</b> <b>Tên HS vắng</b>


7


<b>2. Kiểm tra bài cũ : không</b>


<b>3 . Bài mớ: 37’</b>


<b>HOẠT ĐỘNG CỦA GV & HS</b> <b>NỘI DUNG KIẾN THỨC</b>


- Yêu cầu học sinh trả lời câu C1
- Gv giới thiệu cách sử dụng bút thử
điện


- Gv yêu cầu học sinh đọc tài liệu
- Gv phát dụng cụ


- Gv yêu cầu các nhóm làm TN và
hồn thành nhận xét


I- DỊNG ĐIỆN ĐI QUA CƠ THỂ
NGƯỜI CÓ THỂ GÂY NGUY
HIỂM(15’)


<b>1. Dịng điện có thể đi qua cơ thể người</b>
- Hs C1: Chạm vào cái gài bút.


- Hs quan sát và đọc tài liệu
- Nhóm trưởng nhận dụng cụ


- Các nhóm làm TN và thảo luận hoàn
thành nhận xét.


</div>
<span class='text_page_counter'>(88)</span><div class='page_container' data-page=88>

Bước 1 :



- Gv yêu cầu học sinh đọc tài liệu
• Dịng điện có cường độ và hiệu
điện thế bao nhiêu gây nguy hiểm
cho cơ thể người? Vì sao?


Bước 2:


HS đọc tài liệu , trả lời


Bước 3 : Đại diện HS trả lời, HS
khác nhận xét


Bước 4 : GV nhận xét , đánh giá
Gv giới thiệu và nhấn mạnh thêm.


vị trí nào của cơ thể.


<b>2. Giới hạn nguy hiểm đối với dòng</b>
<b>điện đi qua cơ thể người</b>


- Hs đọc tài liệu và trả lời


- Gv lắp sơ đồ mạch điện H. 29.2 và
mời một vài học sinh lên cùng làm,
ghi kết quả


- Gv mời học sinh dựa vào kết quả
TN trả lời câu C2



- Gv yêu cầu các nhóm thảo luận trả
lời câu C3, C4, C5


- Gv mời cách nhóm nhận xét chéo
- Gv nhấn mạnh lại tác dụng của cầu
chì.


II- HIỆN TƯỢNG ĐOẢN MẠCH VÀ
TÁC DỤNG CỦA CẦU CHÌ(12’)


<b>1. Hiện tượng đoản mạch( ngắn mạch)</b>
- Hs quan sát và ghi kết quả


- Hs dựa vào kết quả TN trả lời câu C2.
C2: NX: Khi bị đoản mạch, dòng điện
trong mạch có cường độ lớn hơn.


Tác hại của đoản mạch : gây hỏa hoạn,
hỏng các thiết bị điện ...


<b>2. Tác dụng của cầu chì</b>


- Các nhóm thảo ḷn trả lời câu C3, C4,
C5


- Đại diện các nhóm nhận xét chéo
C3: cầu chì bị đứt -> ngắt mạch.


C4: Dịng điện có cường độ vượt q giá
trị đó thì cầu chì sẽ bị đứt.



C5: Với mạch điện thắp sáng bóng đèn
thì nên dùng cầu chì có ghi số 1,2A hoặc
1,5A.


- Gv yêu cầu học sinh đọc tài liệu
phần 1, 2, 3, 4 mục IV ( sgk –
T83,84)


- Gv Tại sao cho mỗi phần1, 2, 3, 4
yêu cầu học sinh trả lời


- Gv mời học sinh vận dụng trả lời
câu C6


III- CÁC QUY TẮC AN TOÀN KHI SỬ
DỤNG ĐIỆN (10’)


Hs đọc tài liệu


Hs trả lời tại sao cho từng phần 1, 2, 3, 4
Hs trả lời câu C6


C6: Ha: lõi dây hở, nếu vô ý trạm phải sẽ
gây nguy hiểm. Cách khức phục: dùng
băng dính cách điện bọc lại hoặc thay dây
khác.


</div>
<span class='text_page_counter'>(89)</span><div class='page_container' data-page=89>

<b>4. Củng cố: 5’</b>



- Dịng điện như thế nào thì gây nguy hiểm cho con người?
- Nêu các nguyên tắc an toàn khi sử dụng điện?


- Dụng cụ nào để đo hiệu điện thế? Đơn vị đo hiệu điện thế là gì?
<b>5. Hướng dẫn về nhà: 2’</b>


- ôn tập.


- Chuẩn bị trước bài tổng kết chương III
<b>V. RÚT KINH NGHIỆM :</b>


………
………
……


BGH TTCM


T̀N 35


Ngày soạn:30/4/2015


<b>TIẾT 34: ƠN TẬP HỌC KÌ II</b>
<b>I - MỤC TIÊU </b>


<b>1. Kiến thức</b>


- Tự kiểm tra để củng cố và nắm chắc kiến thức cơ bản của chương điện học.
<b>2. Kỹ năng</b>


- Vận dụng một cách tổng hợp các kiến thức đã học để giải quyết các bài tập và


giải thích hiện tượng thường gặp.


<b>3. Thái độ</b>


- Nghiêm túc, tự giác, tích cực tham gia ơn tập.
<b>II – CHUẨN BỊ</b>


GV: + Bảng phụ
HS: SGK, vở ghi


<b>III. PHƯƠNG PHÁP: Đàm thoại,vấn đáp, hoạt động nhóm</b>
<b>IV- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC</b>


<b>1. Tổ chức: 1’ </b>


<b>Thứ</b> <b>Ngày giảng</b> <b>Tiết</b> <b>Lớp</b> <b>Sĩ số</b> <b>Tên HS vắng</b>


7
<b>2. Kiểm tra bài cũ : </b>


Kết hợp trong bài
<b>3. Bài mới</b>


<b>HOẠT ĐỘNG CỦA GV & HS</b> <b>NỘI DUNG KIẾN THỨC</b>


- Gv : Hỏi xem hs gặp khó khăn ở
nhưng câu nào trong nội dung này?
- Tập trung vào giải quyết các câu
hỏi hs gặp khó khăn để củng cố cho
hs nắm chắc các kiến thức,



<b>I- TỰ KIỂM TRA : 10’</b>


1. Thước nhựa bị nhiễm điện khi bị cọ xát
bằng mảnh vải khơ.


2. Có hai loại điện tích (+)& (-).


</div>
<span class='text_page_counter'>(90)</span><div class='page_container' data-page=90>

-- các (e) tự do dịch chuyển có hướng
5. 1a,e ; 2. b,c,d,f..


Bước 1:


- Gv y/c hs làm lần lượt 7 câu của
nội dung phần vận dụng.


Bước 2: HS làm BT vận dụng


Bước3: Đại diện HS trả lời. HS khác
nhận xét


Bước 4: GV nhận xét


- Gv đưa ra kết quả đúng y/c hs ghi
vào vở.


- Yêu cầu HS làm bài tập: 20.3;
24.3; 27.3; 28.4; 28.5 và 29.4sbt.
- Làm bài tập: Có 2 bóng đèn được
mắc nối tiếp với nhau và mắc vào


nguồn điện một chiều. Người ta
dùng một vôn kế dùng để đo hiệu
điện thế. Khi mắc vôn kế vào 2 đầu
đèn 1 thì thấy kim chỉ 4,2 vơn, khi
mắc vơn kế vào 2 đầu đèn 2 thì vôn
kế chỉ 4,8V. Hỏi:


a) Khi mắc vôn kế vào hai đầu đoạn
mạch thì kim của vơn kế chỉ bao
nhiêu vôn?


b) Vẽ sơ đồ mạch điện trong trường
hợp vôn kế đo hiệu điện thế ở 2 đầu
đèn 2. Chỉ rõ chiều dòng điện trong
mạch và các chôn của vôn kế?


<b>II. VẬN DỤNG</b>
1-D


2. a(-); b(-) ; c (+) ; d (+).


3. Mảnh nilon nhiễm điện (-), miếng len mất
bớt (e).


4 – C; 5 – TNc ; 6 – 6V,


7 – AmpekếA2 là: 0,35A- 0,12A = 0,23A.


a) U = U1+U2 = 4,2 +4,8 = 9 (V).
- +



b)


Đ1 Đ2


_ +


- Gv chia lớp thành 4 đội, nêu luật
chơi và cách chơi.


- Mỗi đội được chọn một hàng
ngang bất kì trong thời gian qui định
- Nếu đội nào không trả lời đúng
quyền trả lời dành cho đội có tín
hiệu nhanh nhất, điểm sẽ được lấy tự
đội không trả lời được, mỗi câu
đúng được 1 điểm.


- Trả lời đúng từ chìa khố được 4
điểm, chưa hết từ hàng ngang mà
dành quyền trả lời từ chia khố
khơng đúng sẽ bị loại khỏi vòng
chơi.


- Gv xếp loại đội chơi


<b>III – Trị chơi ơ chữ:</b>


- Các đội trở về vị trí chuẩn bị thực hiện trị
chơi.



- Thảo ḷn. cử đại diện trả lời


C Ự C <b>D</b>




-Ư Ơ N G
A N T <b>Ò</b> A N Đ I Ệ N
V Ậ T D Ẫ <b>N</b> Đ I Ệ N
P H Á T S Á N <b>G</b>


L Ự C <b>Đ</b> Ẩ Y
N H <b>I</b> Ệ T
N G U Ồ N Đ I <b>Ệ</b> N


</div>
<span class='text_page_counter'>(91)</span><div class='page_container' data-page=91>

<b>4. Củng cố: 5’</b>


Củng cố kiến thức cơ bản
<b>5. Hướng dẫn về nhà: 2’</b>


- Ôn tập lại toàn bộ chương III: Điện học.


- Xem lại các bài tập đã chữa và bài tập trong sbt chuẩn bị cho bài kiểm tra HK
II


<b>V. RÚT KINH NGHIỆM :</b>


………
………


……


BGH TTCM


TUẦN 36


Ngày soạn: 25/4/2017


<b>TIẾT 35: KIỂM TRA HỌC KÌ II</b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>


<b>1. Kiến thức</b>


- Đánh giá kết quả nhận thức của học sinh trong học kỳ II và cả năm.
<b>2. Kỹ năng</b>


- Vận dụng được những kiến thức đã học vào trình bày và làm bài.
<b>3. Thái độ</b>


- Nghiêm túc, tự giác, tích cực tham gia làm bài.
<b>II. CHUẨN BỊ</b>


Giáo án


<b>III. PHƯƠNG PHÁP: Đàm thoại,vấn đáp, hoạt động nhóm</b>
<b>IV- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC</b>


<b>1. Tổ chức: 1’ </b>


<b>Thứ</b> <b>Ngày giảng</b> <b>Tiết</b> <b>Lớp</b> <b>Sĩ số</b> <b>Tên HS vắng</b>



7
<b>2. Kiểm tra bài cũ : Không kiểm tra</b>
<b>3. Bài mới :40p</b>


<b>A/ MA TRẬN :</b>
Cấp độ


Tên chủ đề


Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
cấp độ thấp


Vận dụng
cấp độ cao


Cộng


TNKQ TL TNKQ TL TNK


Q


TL TNK


Q


TL
<b>Chủ đề 1 </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(92)</span><div class='page_container' data-page=92>

vật nhiễm


điện, chất dẫn
điên, cách
điện


Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %


2
1.đ
10%
2
1.đ
10%
<b>Chủ đề 2</b>


Sơ đồ mạch
điện, chiều
dòng điện, tác
dụng dòng
điện


Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %


2
1.đ
10%
1.5



30%
3.5

25%
<b>Chủ đề 3</b>


Hiệu điện thế,
cường độ
dòng điện, an
toan sử dụng
điện


Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %


1
0.5.đ
5%
1

20%
1
0.5.đ
5%
1.5

20%
4.5



50%
T. số câu


T. số điểm
Tỉ lệ
4
3.5đ
35%
3
1.5đ
15%
3

50%
10
10đ
100%


<b>B. Đề bài</b>
<b>I. TRẮC NGHIỆM. 3 điểm</b>


<b>1. Chọn phương án trả lời đúng cho các câu sau</b>


<b>Câu 1. Trong đoạn mạch mắc song song, hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch</b>
A. Bằng tổng hiệu điện thế giữa các đoạn mạch rẽ.


B. Bằng hiệu điện thế giữa hai đầu các đoạn mạch rẽ.
C. Bằng tích hiệu điện thế giữa hai đầu các đoạn rẽ.



D. Bằng hai lần tổng các hiệu điện thế giữa hai đầu các đoạn mạch rẽ..
<b>Câu 2. Trong các vật liệu dưới đây, vật dẫn điện là</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(93)</span><div class='page_container' data-page=93>

D. Một đoạn ruột bút chì


<b>Câu 3. Dựa vào tác dụng nhiệt của dòng điện, người ta chế tạo các thiết bị dùng </b>
trong sinh hoạt hàng ngày như:


A. Điện thoại, quạt điện


B. Mô tơ điện, máy bơm nước.
C. Bàn là, bếp điện.


D. Máy hút bụi, nam châm điện


<b>Câu 4. Trong các phân xưởng dệt, người ta thường treo các tấm kim loại nhiễm </b>
điện ở trên cao. Việc làm này có tác dụng:


A. Làm cho nhiệt độ trong phịng ln ổn định.


B. Chúng có tác dụng hút các bụi bông lên bề mặt của chúng, làm cho
khơng khí trong xưởng ít bụi hơn.


C. Làm cho phịng sáng hơn.


D. Làm cho công nhân không bị nhiễm điện.


<i><b>2. Điền từ hoặc cụm từ thích hợp vào các câu sau để được câu trả lời đúng:</b></i>
<b>Câu 5:Trong mạch điện kín, ở bên ngồi nguồn điện dịng điện có chiều </b>
từ ...



(Trái sang phải, phải sang trái, âm đến dương, dương đến âm)


<b>Câu 6:Tác dụng của dòng điện càng mạnh thì dịng điện có cường độ </b>
càng...


(Lớn, nhỏ, cao, thấp)
<b>II. Tự Luận : 7đ</b>


<b>Câu 7. Nêu 4 nguyên tắc an tồn khi sử dụng điện ? Nếu có trường hợp có 1 bạn</b>
bị điện giật em phải làm gì để giúp bạn thoát khỏi nguy hiểm ?


<b>Câu 8. Thế nào là hiệu điện thế định mức ? trên dụng cụ điện có ghi số vơn là </b>
5V hỏi phải mắc vào nguộn điện như thế nào để đảm bảo an tồn cho dụng cụ
điện đó


<b>Câu 9. Cho một bình điện phân chứa dung dịch Đồng sunphat. Dòng điện chạy </b>
qua trong 5 phút đầu lượng đồng bám trên cực âm là 0,15g . Tính lượng đồng
bám trên cực âm khi co dòng điện như thế chạy qua trong thời gian 1 giờ ?
<b>Câu 10. aVẽ sơ đồ mạch điện gồm 1 nguồn điện (pin), 2 bóng đèn mắc nối tiếp,</b>
1 Ampe kế đo mạch chính, một vơn kế đo hiệu điện thế bóng đèn thứ hai, 1 cơng
tắc và vẽ chiều dịng điện trong mạch khi cơng tắc đóng?


b. Cho : I = 3A tính I1 và I2; cho U = 6V ; U2 = 3,5V TínhU 1
C. ĐÁP ÁN,HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM


<b>Đáp án</b> <b>Điểm</b>


<b>A. TRẮC NGHIỆM: </b> <b>(3điểm)</b>



<b>Câu 1: B</b> <b>0.5 đ</b>


<b>Câu 2: A, B, D</b> <b>0.5 đ</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(94)</span><div class='page_container' data-page=94>

<b>Câu 4: B</b> <b>0.5 đ</b>


<b>Câu 5: dương đến âm</b> <b>0.5 đ</b>


<b>Câu 6: Lớn</b> <b>0.5 đ</b>


<b>B. TỰ LUẬN: </b> <b><sub>(7điểm)</sub></b>


<b>Câu 7. -Nêu được 4 nguyên tắc an toàn khi sử dụng điện.</b>


- Em phải tìm cách ngắt mạch điện, hoặc dùng cây khô dài tách dây
điện ra khỏi người đang bị điện giất


<b>1.5.đ</b>


<b> Câu 8. </b>


Số Vôn ghi trên mỗi dụng cụ điện là hiệu điện thế định mức của
dụng cụ đó. Nếu trên dụng cụ điện chỉ ghi 5 V . Để đảm bảo An
toàn cho dụng cụ ta chỉ được ắc vào nguồn điện nhỏ hơn hoặc bằng
5V


<b>1.5 đ</b>


<b>Câu 9. </b>



1 giờ = 60 phút


Lượng đồng bám trên cực âm trong 1 giờ là : 0,15g : 5 X 60 = 18g


<b>1.5 đ</b>


<b>Câu 10. </b>


<b>a. Vẽ sơ đồ mạch điện</b>
<b>b. I = I 1 = I 2 = 3A </b>


<b>U 1 = U – U 2 = 6V – 3,5 V = 2,5 V</b>


<b>2.5đ</b>


<b>4. Nhận xét, thu bài: 3’</b>


- Hết giờ giáo viên thu bài làm của HS.
- Nhận xét ý thức và thái độ làm bài của HS.
<b>5. Hướng dẫn về nhà: 1’</b>


- Ơn tập lại tồn bộ kiến thức đã học từ đầu năm.
<b>V. RÚT KINH NGHIỆM :</b>


………
………
……


</div>
<span class='text_page_counter'>(95)</span><div class='page_container' data-page=95>

<b>Đề kiểm tra môn Vật lý 7</b>
<b>Đề bài</b>



<b>I. TRẮC NGHIỆM. 3 điểm</b>


<b>1. Chọn phương án trả lời đúng cho các câu sau</b>


<b>Câu 1. </b>Trong đoạn mạch mắc song song, hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch
A. Bằng tổng hiệu điện thế giữa các đoạn mạch rẽ.


B. Bằng hiệu điện thế giữa hai đầu các đoạn mạch rẽ.
C. Bằng tích hiệu điện thế giữa hai đầu các đoạn rẽ.


D. Bằng hai lần tổng các hiệu điện thế giữa hai đầu các đoạn mạch rẽ..
<b>Câu 2.</b> Trong các vật liệu dưới đây, vật dẫn điện là


A. Một đoạn dây thép B. Một đoạn dây nhôm
C. Một đoạn dây nhựa D. Một đoạn ruột bút chì


<b>Câu 3. </b>Dựa vào tác dụng nhiệt của dòng điện, người ta chế tạo các thiết bị dùng trong
sinh hoạt hàng ngày như:


A. Điện thoại, quạt điện B. Mô tơ điện, máy bơm nước.
C. Bàn là, bếp điện. D. Máy hút bụi, nam châm điện
<b>Câu 4. </b>Trong các phân xưởng dệt, người ta thường treo các tấm kim loại nhiễm điện ở
trên cao. Việc làm này có tác dụng:


A. Làm cho nhiệt độ trong phịng ln ổn định.


B. Chúng có tác dụng hút các bụi bông lên bề mặt của chúng, làm cho khơng
khí trong xưởng ít bụi hơn.



C. Làm cho phịng sáng hơn.


D. Làm cho công nhân không bị nhiễm điện.


<i><b>2. Điền từ hoặc cụm từ thích hợp vào các câu sau để được câu trả lời đúng</b></i>:


<b>Câu 5</b>:Trong mạch điện kín, ở bên ngồi nguồn điện dịng điện có chiều từ ...
(Trái sang phải, phải sang trái, âm đến dương, dương đến âm)


</div>
<span class='text_page_counter'>(96)</span><div class='page_container' data-page=96>

(Lớn, nhỏ, cao, thấp)
<b>II. Tự Luận : 7đ</b>


<b>Câu 7. </b>Nêu 4 nguyên tắc an toàn khi sử dụng điện ? Nếu có trường hợp có 1 bạn bị
điện giật em phải làm gì để giúp bạn thoát khỏi nguy hiểm ?


<b>Câu 8. </b>Thế nào là hiệu điện thế định mức ? trên dụng cụ điện có ghi số vơn là 5V hỏi
phải mắc vào nguộn điện như thế nào để đảm bảo an tồn cho dụng cụ điện đó


<b>Câu 9. </b>Cho một bình điện phân chứa dung dịch Đồng sunphat. Dòng điện chạy qua
trong 5 phút đầu lượng đồng bám trên cực âm là 0,15g . Tính lượng đồng bám trên cực
âm khi co dòng điện như thế chạy qua trong thời gian 1 giờ ?


<b>Câu 10. a. </b>Vẽ sơ đồ mạch điện gồm 1 nguồn điện (pin), 2 bóng đèn mắc nối tiếp, 1
Ampe kế đo mạch chính, một vơn kế đo hiệu điện thế bóng đèn thứ hai, 1 cơng tắc và
vẽ chiều dịng điện trong mạch khi cơng tắc đóng?


</div>

<!--links-->

×