Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (295.95 KB, 60 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>Vấn đề 1. HÀM SỐ BẬC NHẤT</b>
<b>Câu 1. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số </b><i>m</i> để phương trình
2 <sub>4</sub> <sub>3</sub> <sub>6</sub>
<i>m</i> <i>x</i> <i>m</i>
vô nghiệm.
<b>A. </b><i>m</i>1. <b><sub>B. </sub></b><i>m</i>2. <b><sub>C. </sub></b><i>m</i>2. <b><sub>D. </sub></b><i>m</i>2.
<b>Câu 2. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số </b><i>m</i> để phương trình <i>mx m</i> 0<sub> vơ nghiệm.</sub>
<b>A. </b><i>m</i>. <b><sub>B. </sub></b><i>m</i>
<b>Câu 3. Tìm giá trị thực của tham số </b><i>m</i> để phương trình
2 <sub>5</sub> <sub>6</sub> 2 <sub>2</sub>
<i>m</i> <i>m</i> <i>x m</i> <i>m</i>
vô nghiệm.
<b>A. </b><i>m</i>1. <b><sub>B. </sub></b><i>m</i>2. <b><sub>C. </sub></b><i>m</i>3. <b><sub>D. </sub></b><i>m</i>6.
<b>Câu 4. Cho phương trình </b>
2
1 1 7 5
<i>m</i> <i>x</i> <i>m</i> <i>x m</i> <sub>. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số </sub><i><sub>m</sub></i><sub> để phương</sub>
trình đã cho vơ nghiệm.
<b>A. </b><i>m</i>1. <b><sub>B. </sub></b><i>m</i>2; <i>m</i>3. <b><sub>C. </sub></b><i>m</i>2. <b><sub>D. </sub></b><i>m</i>3.
<b>Câu 5. Cho hai hàm số </b><i>y</i>
<b>A. </b><i>m</i>2. <b><sub>B. </sub></b><i>m</i>2. <b><sub>C. </sub></b><i>m</i>2. <b><sub>D. </sub></b><i>m</i>1.
<b>Câu 6. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số </b><i>m</i> để phương trình
<b>Câu 7. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số </b><i>m</i> thuộc đoạn
có nghiệm duy nhất ?
<b>A. </b>2. <b>B. 19. </b> <b>C. </b>20. <b>D. </b>21.
<b>Câu 8. Gọi </b><i>S</i> là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của tham số <i>m</i> thuộc đoạn
có nghiệm duy nhất.
Tổng các phần tử trong <i>S</i> bằng:
<b>A. </b>15. <b><sub>B. </sub></b>16. <b><sub>C. </sub></b>39. <b><sub>D. </sub></b>40.
<b>Câu 9. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số </b><i>m</i><sub> để phương trình </sub>(<i>m</i>2+<i>m x m</i>) = +1<sub> có nghiệm duy nhất </sub><i>x</i>=1.
<b>A. </b><i>m</i>=-1. <b><sub>B. </sub></b><i>m</i>¹ 0. <b><sub>C. </sub></b><i>m</i>¹ - 1. <b><sub>D. </sub></b><i>m</i>=1.
<b>Câu 10. Cho hai hàm số </b><i>y</i>=(<i>m</i>+1)2<i>x</i>- 2 và <i>y</i>=(3<i>m</i>+7)<i>x m</i>+ . Tìm tất cả các giá trị của tham số <i>m</i><sub> để đồ thị hai</sub>
hàm số đã cho cắt nhau.
<b>Câu 11. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số </b><i>m</i><sub> để phương trình </sub>(<i>m</i>2- 1)<i>x m</i>= - 1<sub> có nghiệm đúng với mọi </sub><i>x</i>
thuộc ¡.
<b>A. </b><i>m</i>=1. <b><sub>B. </sub></b><i>m</i>= ±1. <b><sub>C. </sub></b><i>m</i>=- 1. <b><sub>D. </sub></b><i>m</i>=0.
<b>Câu 12. Cho phương trình </b><i><sub>m x</sub></i>2 <sub>+ =</sub><sub>6 4</sub><i><sub>x</sub></i><sub>+</sub><sub>3 .</sub><i><sub>m</sub></i>
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số <i>m</i><sub> để phương trình đã cho có</sub>
nghiệm.
<b>A. </b><i>m</i>=2. <b><sub>B. </sub></b><i>m</i>¹ - 2. <b><sub>C. </sub></b><i>m</i>¹ - 2<sub> v </sub><i>m</i>ạ 2.<sub> D. </sub><i>m</i>ẻ Ă.
<b>Cõu 13. Cho phng trỡnh </b>(<i>m</i>2– 3<i>m</i>+2)<i>x m</i>+ 2+4<i>m</i>+ =5 0. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số <i>m</i><sub> để phương</sub>
trình đã cho có nghiệm đúng với mọi <i>x</i><sub> thuộc </sub>¡.
<b>A. </b><i>m</i>=-2. <b><sub>B. </sub></b><i>m</i>=- 5. <b><sub>C. </sub></b><i>m</i>=1. <b><sub>D. Không tồn tại.</sub></b>
<b>Câu 14. Cho phương trình </b>(<i>m</i>2- 2<i>m x m</i>) = 2- 3<i>m</i>+2. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số <i>m</i><sub> để phương trình đã</sub>
cho có nghiệm.
<b>A. </b><i>m</i>=0. <b><sub>B. </sub></b><i>m</i>=2. <b><sub>C. </sub></b><i>m</i>¹ 0; <i>m</i>¹ 2. <b><sub>D. </sub></b><i>m</i>¹ 0.
<b>Câu 15. Cho hai hàm số </b><i>y</i>=(<i>m</i>+1)<i>x</i>+1 và <i>y</i>=(3<i>m</i>2- 1)<i>x m</i>+ . Tìm tất cả các giá trị của tham số <i>m</i><sub> để đồ thị hai</sub>
hàm số đã cho trùng nhau.
<b>A. </b>
2
1; .
3
<i>m</i>= <i>m</i>
<b>=-B. </b><i>m</i>¹ 1<sub> và </sub>
2<sub>.</sub>
3
<i>m</i>¹
<b>-C. </b><i>m</i>=1. <b><sub>D. </sub></b>
2<sub>.</sub>
<b>=-Vấn đề 2. SỐ NGHIỆM CỦA PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI</b>
<b>Câu 16. Phương trình </b><i>ax</i>2 <i>bx c</i> 0<sub> có nghiệm duy nhất khi và chỉ khi:</sub>
<b>A. </b><i>a</i>0. <b><sub>B. </sub></b>
0
0
<i>a</i>
<sub> hoặc </sub>
0
.
0
<i>a</i>
<i>b</i>
<b>C. </b><i>a b c</i> 0. <b><sub>D. </sub></b>
0
.
0
<i>a</i>
<b>Câu 17. Số </b>1<sub> là nghiệm của phương trình nào trong các phương trình sau?</sub>
<b>A. </b><i>x</i>2 4<i>x</i> 2 0. <b><sub>B. </sub></b>2<i>x</i>2 5<i>x</i> 7 0.
<b>C. </b>3<i>x</i>25<i>x</i> 2 0. <b><sub>D. </sub></b><i>x</i>3 1 0.
<b>Câu 18. Nghiệm của phương trình </b><i>x</i>2- 7<i>x</i>+12 0= <sub> có thể xem là hồnh độ giao điểm của hai đồ thị hàm số nào</sub>
sau đây?
<b>A. </b><i>y</i>=<i>x</i>2 và <i>y</i>=- 7<i>x</i>+12. <b>B. </b><i>y x</i>= 2 và <i>y</i>=- 7<i>x</i>- 12.
<b>C. </b><i>y</i>=<i>x</i>2 và <i>y</i>=7<i>x</i>+12. <b>D. </b><i>y</i>=<i>x</i>2 và <i>y</i>=7<i>x</i>- 12.
<b>Câu 19. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số thực </b><i>m</i><sub> thuộc đoạn </sub>[- 10;10]<sub> để phương trình </sub><i><sub>x</sub></i>2<sub>-</sub> <i><sub>x m</sub></i><sub>+ =</sub><sub>0</sub>
vơ
nghiệm?
<b>Câu 20. Phương trình </b>(<i>m</i>+1)<i>x</i>2- 2<i>mx m</i>+ - 2 0= vô nghiệm khi:
<b>A. </b><i>m</i>£ - 2. <b><sub>B. </sub></b><i>m</i><- 2. <b><sub>C. </sub></b><i>m</i>>2. <b><sub>D. </sub></b><i>m</i>³ 2.
<b>Câu 21. Số nguyên </b><i>k</i><sub> nhỏ nhất thỏa mãn phương trình </sub>2<i>x kx</i>( - 4)- <i>x</i>2+ =6 0<sub> vô nghiệm là?</sub>
<b>A. </b><i>k</i>=- 1. <b><sub>B. </sub></b><i>k</i>=1. <b><sub>C. </sub></b><i>k</i>=2. <b><sub>D. </sub></b><i>k</i>=3.
<b>Câu 22. Phương trình </b>(<i>m</i>– 2)<i>x</i>2+2 – 1 0<i>x</i> = có nghiệm kép khi:
<b>A. </b><i>m</i>=1; <i>m</i>=2. <b><sub>B. </sub></b><i>m</i>=1. <b><sub>C. </sub></b><i>m</i>=2. <b><sub>D. </sub></b><i>m</i>=- 1.
<b>Câu 23. Phương trình </b><i><sub>mx</sub></i>2<sub>+ =</sub><sub>6 4</sub><i><sub>x</sub></i><sub>+</sub><sub>3</sub><i><sub>m</sub></i>
có nghiệm duy nht khi:
<b>A. </b><i>m</i>ẻ ặ. <b><sub>B. </sub></b><i>m</i>=0. <b><sub>C. </sub></b><i>m</i>ẻ Ă. <b><sub>D. </sub></b><i>m</i>¹ 0.
<b>Câu 24. Phương trình </b><i>mx</i>2– 2(<i>m</i>+1)<i>x m</i>+ + =1 0 có nghiệm duy nhất khi:
<b>A. </b><i>m</i>=0. <b><sub>B. </sub></b><i>m</i>=- 1. <b><sub>C. </sub></b><i>m</i>=0; <i>m</i>=- 1. <b><sub>D. </sub></b><i>m</i>=1.
<b>Câu 25. Phương trình </b>(<i>m</i>+1)<i>x</i>2– 6(<i>m</i>+1)<i>x</i>+2<i>m</i>+ =3 0 có nghiệm kép khi:
<b>A. </b><i>m</i>=- 1. <b><sub>B. </sub></b>
6
1;
7
<i>m</i>=- <i>m</i>
<b>=-C. </b>
6<sub>.</sub>
7
<i>m</i>
<b>=-D. </b>
6<sub>.</sub>
7
<i>m</i>=
<b>Câu 26. Phương trình </b>2(<i>x</i>2- 1)=<i>x mx</i>( +1) có nghiệm duy nhất khi:
<b>A. </b>
17
.
8
<i>m</i>=
<b>B. </b><i>m</i>=2. <b><sub>C. </sub></b>
17
2; .
8
<i>m</i>= <i>m</i>=
<b>Câu 27. Gọi </b><i>S</i><sub> là tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số </sub><i>m</i><sub> để phương trình </sub>(<i>m</i>- 2)<i>x</i>2- 2<i>x</i>+ -1 2<i>m</i>=0<sub> có nghiệm</sub>
duy nhất. Tổng của các phần tử trong <i>S</i><sub> bằng:</sub>
<b>A. </b>
5
.
2 <b><sub>B. </sub></b>3. <b><sub>C. </sub></b>
7
.
2 <b><sub>D. </sub></b>
9
.
2
<b>Câu 28. Phương trình </b>(<i>m</i>- 1)<i>x</i>2+6<i>x</i>- =1 0 có hai nghiệm phân biệt khi:
<b>A. </b><i>m</i>>- 8. <b><sub>B. </sub></b>
5
.
<i>m</i>
<b>>-C. </b><i>m</i>>- 8; <i>m</i>¹ 1. <b>D. </b>
5
; 1.
4
<i>m</i>>- <i>m</i>¹
<b>Câu 29. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số thực </b><i>m</i><sub> thuộc đoạn </sub>[- 5;5]<sub> để phương trình</sub>
( )
2 <sub>2</sub> <sub>2</sub> <sub>1 0</sub>
<i>mx</i> - <i>m</i>+ <i>x m</i>+ - = <sub> có hai nghiệm phân biệt.</sub>
<b>A. </b>5. <b><sub>B. </sub></b>6. <b><sub>C. </sub></b>9. <b><sub>D. </sub></b>10.
<b>Câu 30. Phương trình </b>
2 <sub>2</sub> 2 <sub>2</sub> <sub>3 0</sub>
<i>m</i> <i>x</i> <i>m</i> <i>x</i>
có hai nghiệm phân biệt khi:
<b>A. </b>0<i>m</i>2. <b><sub>B. </sub></b><i>m</i>2. <b><sub>C. </sub></b><i>m</i> . <b><sub>D. </sub></b><i>m</i>2.
<b>Câu 31. Tìm giá trị thực của tham số </b><i>m</i> để đường thẳng :<i>d y</i>2<i>x m</i> tiếp xúc với parabol
<b>A. </b><i>m</i>1. <b><sub>B. </sub></b><i>m</i>1. <b><sub>C. </sub></b><i>m</i>0. <b><sub>D. </sub></b><i>m</i>2.
<b>Câu 32. Phương trình </b><i>x</i>2 <i>m</i>0<sub> có nghiệm khi:</sub>
<b>Câu 33. Gọi </b><i>S</i><sub> là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của tham số </sub><i>m</i><sub> thuộc </sub>[- 20;20]<sub> để phương trình</sub>
2 <sub>2</sub> <sub>144 0</sub>
<i>x</i> - <i>mx</i>+ = <sub> có nghiệm. Tổng của các phần tử trong </sub><i>S</i><sub> bằng:</sub>
<b>A. </b>21. <b>B. 18. </b> <b>C. 1. </b> <b>D. </b>0.
<b>Câu 34. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số </b><i>m</i> để hai đồ thị hàm số <i>y</i> <i>x</i>2 2<i>x</i>3 và <i>y x</i> 2 <i>m</i> có điểm
chung.
<b>A. </b>
7
.
2
<i>m</i>
<b>B. </b>
7
.
2
<i>m</i>
<b>C. </b>
7
.
2
<i>m</i>
<b>D. </b>
7
.
2
<i>m</i>
<b>Câu 35. Phương trình </b>
<b>A. </b>
5
.
<i>m</i>
<b>B. </b>
5
.
4
<i>m</i>
<b>C. </b>
5
.
4
<i>m</i>
<b>D. </b>
5
.
4
<i>m</i>
<b>Câu 36. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số </b><i>m</i> thuộc đoạn
nghiệm.
<b>A. 17. </b> <b>B. 18. </b> <b>C. 20. </b> <b>D. 21. </b>
<b>Câu 37. Biết rằng phương trình </b><i>x</i>2 4<i>x m</i> 1 0<sub> có một nghiệm bằng 3 . Nghiệm cịn lại của phương trình</sub>
bằng:
<b>A. </b>1. <b>B. 1. </b> <b><sub>C. </sub></b>2. <b><sub>D. </sub></b>4.
gấp đơi nghiệm cịn lại.
<b>A. </b>
5
;7 .
2
<i>m</i><sub> </sub> <sub></sub>
<b><sub>B. </sub></b>
1
2; .
2
<i>m</i> <sub></sub> <sub></sub>
<b><sub>C. </sub></b>
2
0; .
5
<i>m</i><sub> </sub> <sub></sub>
<b><sub>D. </sub></b>
3
;1 .
4
<i>m</i> <sub></sub> <sub></sub>
<b>Câu 39. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số </b><i>m</i> để phương trình 3<i>x</i>2 2
<b>A. </b><i>m</i>7. <b><sub>B. </sub></b><i>m</i>3. <b><sub>C. </sub></b><i>m</i>3; <i>m</i>7. <b><sub>D. </sub></b><i>m</i>.
<b>Câu 40. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số </b><i>m</i> để phương trình
2
1 4 4 0
<i>x</i> <i>x</i> <i>mx</i>
ba nghiệm phân
biệt.
<b>A. </b><i>m</i> . <b><sub>B. </sub></b><i>m</i>0. <b><sub>C. </sub></b>
3
.
4
<i>m</i>
<b>D. </b>
3
.
4
<i>m</i>
<b>Vấn đề 3. DẤU CỦA NGHIỆM PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI</b>
<b>Câu 41. Phương trình </b><i>ax</i>2 <i>bx c</i> 0
<b>A. </b>
0
.
0
<i>P</i>
<b><sub>B. </sub></b>
0
.
0
<i>P</i>
<b><sub>C. </sub></b>
0
.
0
<i>S</i>
<b><sub>D. </sub></b>
0
.
0
<i>S</i>
<b>A. </b>
0
.
0
<i>P</i>
<b>Câu 43. Phương trình </b><i>ax</i>2 <i>bx c</i> 0
<b>A. </b>
0
.
0
<i>P</i>
<b><sub>B. </sub></b>
0
0.
0
<i>P</i>
<i>S</i>
<b><sub>C. </sub></b>
0
<b>Câu 44. Phương trình </b><i>ax</i>2 <i>bx c</i> 0
<b>A. </b>
0
.
0
<i>S</i>
<b><sub>C. </sub></b><i>P</i>0. <b><sub>D. </sub></b><i>P</i>0.
<b>Câu 45. Phương trình </b><i>x</i>2 <i>mx</i> 1 0<sub> có hai nghiệm âm phân biệt khi:</sub>
<b>A. </b><i>m</i> 2. <b><sub>B. </sub></b><i>m</i>2. <b><sub>C. </sub></b><i>m</i>2. <b><sub>D. </sub></b><i>m</i>0.
<b>Câu 46. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số </b><i>m</i> thuộc
nghiệm âm phân biệt?
<b>A. </b>5. <b>B. 6. </b> <b>C. 10. </b> <b>D. 11.</b>
biệt là:
<b>A. </b>
1
;0 .
<i>m</i> <sub></sub> <sub></sub>
<b><sub>B. </sub></b>
1 1
; .
2 2
<i>m</i> <sub></sub> <sub></sub>
<b><sub>C. </sub></b><i>m</i>
1
0; .
2
<i>m</i><sub></sub> <sub></sub>
<b>Câu 48. Gọi </b><i>S</i> là tập tất cả các giá trị nguyên của tham số <i>m</i> thuộc đoạn
2 <sub>4</sub> 2 <sub>0</sub>
<i>x</i> <i>mx m</i> <sub> có hai nghiệm dương phân biệt. Tổng các phần tử trong </sub><i>S</i><sub> bằng:</sub>
<b>A. </b>3. <b><sub>B. 2. </sub></b> <b><sub>C. 18. </sub></b> <b><sub>D. 21.</sub></b>
<b>Câu 49. Tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số </b><i>m</i> để phương trình <i>x</i>2 2
<b>A. </b><i>m</i>
1
; .
2
<i>m</i> <sub></sub> <sub></sub>
<b><sub>D. </sub></b><i>m</i>
<b>Câu 50. Phương trình </b>
<b>Vấn đề 4. BIỂU THỨC ĐỐI XỨNG GIỮA CÁC NGHIỆM</b>
<b>CỦA PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI</b>
biểu thức <i>P</i>3<i>x x</i>1 2 5
<b>A. </b><i>P</i>3<i>m</i>2 10<i>m</i>6. <b><sub>B. </sub></b><i>P</i>3<i>m</i>2 10<i>m</i> 5.
<b>C. </b><i>P</i>3<i>m</i>2 10<i>m</i>1. <b><sub>D. </sub></b><i>P</i>3<i>m</i>2 10<i>m</i>1.
<b>Câu 52. Giả sử phương trình </b><i>x</i>2 3<i>x m</i> 0<sub> (</sub><i>m</i><sub> là tham số) có hai nghiệm là </sub><i>x x</i>1, 2. Tính giá trị biểu thức
2 2
1 1 2 2 1 1
<i>P x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <sub> theo .</sub><i><sub>m</sub></i>
<b>A. </b><i>P</i><i>m</i>9. <b><sub>B. </sub></b><i>P</i>5<i>m</i>9. <b><sub>C. </sub></b><i>P m</i> 9.<sub> D. </sub><i>P</i>5<i>m</i>9.
<b>Câu 53. Giả sử phương trình </b>2<i>x</i>2 4<i>ax</i> 1 0 <sub> có hai nghiệm </sub><i>x x</i>1, .2 Tính giá trị của biểu thức <i>T</i> <i>x</i>1 <i>x</i>2 .
<b>A. </b>
2
4 2
.
3
<i>a</i>
<i>T</i>
<b>B. </b><i>T</i> 4<i>a</i>2 2.<sub> C. </sub>
2 <sub>8</sub>
.
2
<i>a</i>
<i>T</i>
D.
2 <sub>8</sub>
.
4
<i>a</i>
<i>T</i>
<b>Câu 54. Cho phương trình </b><i>x</i>2 <i>px q</i> 0 trong đó <i>p</i>0, <i>q</i>0. Nếu hiệu các nghiệm của phương trình bằng
1.Khi đó <i>p</i> bằng
<b>A. </b> 4<i>q</i>1. <b>B. </b> 4<i>q</i> 1. <b>C. </b> 4<i>q</i>1. <b>D. </b><i>q</i>1.
<b>Câu 55. Gọi </b><i>x x</i>1, 2 là hai nghiệm của phương trình
2 <sub>2</sub> <sub>1</sub> 2 <sub>1 0</sub>
<i>x</i> <i>m</i> <i>x m</i> <sub> (</sub><i><sub>m</sub></i><sub> là tham số). Tìm giá trị</sub>
nguyên của <i>m</i> sao cho biểu thức
1 2
1 2
<i>x x</i>
<i>P</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<b>A. </b><i>m</i>2. <b><sub>B. </sub></b><i>m</i>1. <b><sub>C. </sub></b><i>m</i>1. <b><sub>D. </sub></b><i>m</i>2.
<b>Câu 56. Gọi </b><i>x x</i>1, 2 là hai nghiệm của phương trình
2 <sub>2</sub> <sub>1</sub> 2 <sub>2 0</sub>
<i>x</i> <i>m</i> <i>x m</i> <sub> (</sub><i><sub>m</sub></i><sub> là tham số). Tìm </sub><i><sub>m</sub></i><sub> để biểu</sub>
thức <i>P x x</i> 1 2 2
<b>A. </b>
1
.
2
<i>m</i>
<b>B. </b><i>m</i>1. <b><sub>C. </sub></b><i>m</i>2. <b><sub>D. </sub></b><i>m</i>12.
<b>Câu 57. Gọi </b><i>x x</i>1, 2 là hai nghiệm của phương trình 2<i>x</i>2 2<i>mx m</i> 2 2 0 (<i>m</i> là tham số). Tìm giá trị lớn nhất
<i>P</i> <sub> của biểu thức </sub><i>P</i>2<i>x x</i>1 2 <i>x</i>1<i>x</i>2 4 .
<b>A. </b><i>x</i>2 <i>ax b</i> 0 <b><sub>B. </sub></b><i>P</i>max 2. <b>C. </b> max
25
.
4
<i>P</i>
D. max
9
.
4
<i>P</i>
<b>Câu 58. Gọi </b><i>x x</i>1, 2 là hai nghiệm của phương trình
2 <sub>2</sub> <sub>1</sub> <sub>2</sub> 2 <sub>3</sub> <sub>1 0</sub>
<i>x</i> <i>m</i> <i>x</i> <i>m</i> <i>m</i> <sub> (</sub><i><sub>m</sub></i><sub> là tham số). Tìm giá</sub>
trị lớn nhất <i>P</i>max của biểu thức <i>P</i><i>x</i>1<i>x</i>2 <i>x x</i>1 2 .
<b>A. </b> max
1
.
4
<i>P</i>
<b>B. </b><i>P</i>max 1. <b>C. </b> max
9
.
8
<i>P</i>
<b>D. </b> max
9
.
16
<i>P</i>
<b>Câu 59. Gọi </b><i>x x</i>1, 2 là hai nghiệm của phương trình <i>x</i>2 <i>mx m</i> 1 0 (<i>m</i> là tham số). Tìm <i>m</i> để biểu thức
1 2
2 2
1 2 1 2
2 3
2 1
<i>x x</i>
<i>P</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>x x</i>
<b>A. </b>
1
.
2
<i>m</i>
<b>B. </b><i>m</i>1. <b><sub>C. </sub></b><i>m</i>2. <b><sub>D. </sub></b>
5
.
2
<i>m</i>
<b>Câu 60. Gọi </b><i>x x</i>1, 2 là hai nghiệm của phương trình <i>x</i>2 <i>mx m</i> 1 0 (<i>m</i> là tham số). Tìm giá trị nhỏ nhất <i>P</i>min
của biểu thức
1 2
2 2
1 2 1 2
2 3
.
2 1
<i>x x</i>
<i>P</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>x x</i>
<b>A. </b><i>P</i>min 2. <b>B. </b> min
1
.
<i>P</i>
<b>C. </b><i>P</i>min 0. <b>D. </b><i>P</i>min 1.
<b>Vấn đề 5. TÍNH CHẤT NGHIỆM CỦA PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI</b>
<b>Câu 61. Nếu </b><i>m</i>0<sub> và </sub><i>n</i>0<sub> là các nghiệm của phương trình </sub><i>x</i>2 <i>mx n</i> 0<sub> thì tổng </sub><i>m n</i> <sub> bằng:</sub>
<b>A. </b>
1
.
2
<b>B. 1.</b> <b>C. </b>
1
.
2 <b>D. 1.</b>
<b>Câu 62. Giả sử các nghiệm của phương trình </b><i>x</i>2 <i>px q</i> 0 là lập phương các nghiệm của phương trình
2 <sub>0</sub>
<i>x</i> <i>mx n</i> <sub>. Mệnh đề nào sau đây đúng?</sub>
<b>A. </b><i>p q m</i> 3. <b>B. </b> <i>p m</i> 33<i>mn</i>. C. <i>p m</i> 3 3<i>mn</i>. <b>D. </b>
3
.
<i>m</i> <i>p</i>
<i>n</i> <i>q</i>
có một nghiệm là nghịch đảo của một nghiệm của phương trình kia. Tính tổng <i>S</i> của hai giá trị <i>m</i> đó.
<b>A. </b>
5
.
4
<i>S</i>
<b>B. </b><i>S</i> 1. <b><sub>C. </sub></b>
1
.
<i>S</i>
<b>D. </b>
1
.
4
<i>S</i>
<b>Câu 64. Cho hai phương trình </b><i>x</i>2 <i>mx</i> 2 0<sub> và </sub><i>x</i>2 2<i>x m</i> 0<sub>. Có bao nhiêu giá trị của </sub><i>m</i><sub> để một nghiệm</sub>
của phương trình này và một nghiệm của phương trình kia có tổng là 3 ?
<b>A. 0. </b> <b>B. 1. </b> <b>C. 2. </b> <b>D. 3.</b>
<b>Câu 65. Cho , , ,</b><i>a b c d</i> là các số thực khác 0. Biết <i>c</i> và <i>d</i> là hai nghiệm của phương trình <i>x</i>2 <i>ax b</i> 0<sub> và</sub>
,
<i>a b</i><sub> là hai nghiệm của phương trình </sub><i><sub>x</sub></i>2 <i><sub>cx d</sub></i> <sub>0.</sub>
<sub> Tính giá trị của biểu thức </sub><i>S a b c d</i> .
<b>A. </b><i>S</i> 2. <b>B. </b><i>S</i> 0. <b><sub>C. </sub></b>
1 5
.
<i>S</i>
<b>D. </b><i>S</i> 2.
<b>Vấn đề 6. PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ</b>
<b>PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT, BẬC HAI</b>
<b>Câu 66. Tập nghiệm </b><i>S</i> của phương trình
3 3
2
1 1
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<sub> là:</sub>
<b>A. </b>
3
1; .
2
<i>S</i> <sub></sub> <sub></sub>
<b><sub>B. </sub></b><i>S</i>
3
.
2
<i>S</i> <sub> </sub>
<b>Câu 67. Tập nghiệm của phương trình </b>
2 <sub>5</sub> <sub>4</sub>
2 2
<i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<sub> là: </sub>
<b>A. </b><i>S</i>
<b>Câu 68. Phương trình </b>
2
2
2 10
3
5
<i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<sub> có bao nhiêu nghiệm?</sub>
<b>A. </b>0. <b>B. 1. </b> <b>C. </b>2. <b>D. </b>3.
<b>Câu 69. Gọi </b><i>x</i>0 là nghiệm của phương trình
2 10 50
1
2 3 2 3
<i>x</i> <i>x</i> <i>x x</i>
<sub>. Mệnh đề nào sau đây đúng?</sub>
<b>A. </b><i>x</i>0
<b>Câu 70. Tập nghiệm </b><i>S</i> của phương trình
1
1
<i>m</i> <i>x</i>
<i>x</i>
<sub> trong trường hợp </sub><i>m</i>0<sub> là:</sub>
<b>A. </b> 2
1
.
<i>m</i>
<i>S</i>
<i>m</i>
<b><sub>B. </sub></b><i>S</i> . <b><sub>C. </sub></b><i>S</i> .<b><sub>D. </sub></b> 2
2
.
<i>S</i>
<i>m</i>
<b>Câu 71. Tập nghiệm </b><i>S</i> của phương trình
3
<i>m</i> <i>x</i> <i>m</i>
<i>x</i>
<b>A. </b><i>S</i> . <b><sub>B. </sub></b>
3
.
<i>S</i>
<i>m</i>
<sub></sub> <sub></sub>
<b><sub>C. </sub></b><i>S</i> . <b><sub>D. </sub></b><i>S</i> \ 0 .
<b>Câu 72. Có bao nhiêu giá trị của tham số </b><i>m</i> để phương trình
2
2
1
1
<i>x</i> <i>mx</i>
<i>x</i>
<sub> vơ nghiệm?</sub>
<b>A. </b>0. <b>B. 1. </b> <b>C. </b>2. <b>D. </b>3.
<b>Câu 73. Phương trình </b>
2 1
3
1
<i>mx</i>
<i>x</i>
<sub> có nghiệm duy nhất khi:</sub>
<b>A. </b>
3
.
2
<i>m</i>
<b>B. </b><i>m</i>0.
<b>C. </b><i>m</i>0<sub> và </sub>
3
.
2
<i>m</i>
<b>D. </b>
1
2
<i>m</i>
và
3
.
2
<i>m</i>
<b>Câu 74. Gọi </b><i>S</i> là tập hợp các giá trị nguyên của tham số <i>m</i> thuộc đoạn
2
1 1
<i>x m</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
có nghiệm.
Tổng các phần tử trong tập <i>S</i> bằng:
<b>A. </b>1. <b><sub>B. </sub></b>8. <b>C. 9. </b> <b><sub>D. </sub></b>10.
<b>Câu 75. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số </b><i>m</i> thuộc đoạn
1 3
2 4 2
<i>x</i> <i>m</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
có nghiệm.
<b>A. </b>4. <b>B. 18. </b> <b>C. 19. </b> <b>D. </b>20.
<b>Câu 76. Tập nghiệm </b><i>S</i> của phương trình 3<i>x</i> 2 3 2 <i>x</i> là:
<b>A. </b><i>S</i>
<b>Câu 77. Phương trình 2</b><i>x</i> 4 2 <i>x</i> 4 0 có bao nhiêu nghiệm?
<b>A. 0. </b> <b>B. 1. </b> <b>C. 2. </b> <b>D. Vô số.</b>
<b>Câu 78. Tập nghiệm </b><i>S</i> của phương trình 2<i>x</i> 1 <i>x</i> 3 là:
<b>A. </b>
4
.
3
<i>S</i> <sub> </sub>
<b><sub>B. </sub></b><i>S</i> . <b><sub>C. </sub></b>
4
2; .
3
<i>S</i> <sub></sub> <sub></sub>
<b><sub>D. </sub></b><i>S</i>
<b>Câu 79. Tổng các nghiệm của phương trình </b>
2 <sub>5</sub> <sub>4</sub> <sub>4</sub>
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
bằng:
<b>A. 12.</b> <b><sub>B. 6.</sub></b> <b><sub>C. 6. </sub></b> <b><sub>D. 12. </sub></b>
<b>Câu 80. Gọi </b><i>x x</i>1, 2
2 <sub>4</sub> <sub>5</sub> <sub>4</sub> <sub>17</sub>
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
. Tính giá trị biểu thức
2
1 2.
<i>P x</i> <i>x</i>
<b>Câu 81. Tập nghiệm </b><i>S</i> của phương trình <i>x</i> 2 3<i>x</i> 5 là:
<b>A. </b>
3 7
; .
2 4
<i>S</i> <sub></sub> <sub></sub>
<b><sub>B. </sub></b>
3 7
; .
2 4
<i>S</i> <sub></sub> <sub></sub>
<b><sub>C. </sub></b>
7 3
; .
4 2
<i>S</i> <sub></sub> <sub></sub>
<b><sub>D. </sub></b>
7 3
; .
4 2
<i>S</i> <sub></sub> <sub></sub>
<b>Câu 82. Tổng các nghiệm của phương trình </b> <i>x</i>2 2<i>x</i> 2 bằng:
<b>A. </b>
1
.
2 <b><sub>B. </sub></b>
2
.
3 <b>C. 6.</b> <b>D. </b>
20
.
3
<b>Câu 83. Phương trình </b>
2
2<i>x</i> 1 <i>x</i> 3<i>x</i> 4
có bao nhiêu nghiệm?
<b>A. 0. </b> <b>B. 1. </b> <b>C. 2. </b> <b>D. 4.</b>
<b>Câu 84. Phương trình 2</b><i>x</i> 4 <i>x</i> 1 0 có bao nhiêu nghiệm ?
<b>A. 0. </b> <b>B. 1. </b> <b>C. 2. </b> <b>D. Vơ số.</b>
<b>Câu 85. Tổng các nghiệm của phương trình </b> 2<i>x</i>- 5+2<i>x</i>2- 7<i>x</i>+ =5 0 bằng:
<b>A. </b>6. <b><sub>B. </sub></b>
5
.
2 <b><sub>C. </sub></b>
7
.
2 <b><sub>D. </sub></b>
3
<b>Câu 86. Phương trình </b>
2
1 3 1 2 0
<i>x</i> <i>x</i> <sub> có bao nhiêu nghiệm?</sub>
<b>Câu 87. Tổng các nghiệm của phương trình </b>4<i>x x</i>( - 1)=2<i>x</i>- 1 1+ bằng:
<b>A. </b>0. <b><sub>B. </sub></b>1. <b><sub>C. </sub></b>2. <b><sub>D. </sub></b>- 2.
<b>Câu 88. Với giá trị nào của </b><i>a</i> thì phương trình 3<i>x</i> 2<i>ax</i>1 có nghiệm duy nhất?
<b>A. </b>
3
.
2
<i>a</i>
<b>B. </b>
3
.
2
<i>a</i>
<b>C. </b>
3 3
.
2 2
<i>a</i> <i>a</i>
<b>D. </b>
3 3
.
2 2
<i>a</i> <i>a</i>
<b>Câu 89. Tìm giá trị thực của tham số </b><i>m</i> để phương trình <i>x</i> 1 <i>x</i>2 <i>m</i> có nghiệm duy nhất.
<b>A. </b><i>m</i>0. <b><sub>B. </sub></b><i>m</i>1. <b><sub>C. </sub></b><i>m</i>1. <b><sub>D. Khơng có .</sub></b><i>m</i>
<b>Câu 90. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số </b><i>m</i> thuộc đoạn
<b>A. 8. </b> <b>B. 9. </b> <b>C. 10. </b> <b>D. 11. </b>
<b>Câu 91. Tập nghiệm </b><i>S</i> của phương trình 2<i>x</i> 3 <i>x</i> 3<sub> là:</sub>
<b>A. </b><i>S</i>
<b>Câu 92. Tập nghiệm </b><i>S</i> của phương trình <i>x</i>2 4 <i>x</i> 2<sub> là:</sub>
<b>A. </b><i>S</i>
<b>A. 0. </b> <b>B. 1. </b> <b>C. 2. </b> <b>D. 3.</b>
<b>Câu 94. Phương trình </b>
2 <sub>4</sub> <sub>2</sub>
2
2
<i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<sub> có tất cả bao nhiêu nghiệm?</sub>
<b>A. 1. </b> <b>B. 2. </b> <b>C. 3. </b> <b>D. 5.</b>
<b>Câu 95. Phương trình </b>
4
2 2
2 3
<i>x</i>
<i>x</i>
<sub> có tất cả bao nhiêu nghiệm?</sub>
<b>A. 0. </b> <b>B. 1. </b> <b>C. 2. </b> <b>D. 3.</b>
<b>Câu 96. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số </b><i>m</i> để phương trình
2
2 <sub>2</sub> 2
0
1 1
<i>x</i> <i>x</i>
<i>m</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<sub> có đúng bốn</sub>
nghiệm?
<b>A. 0. </b> <b>B. 1. </b> <b>C. 2. </b> <b>D. Vô số. </b>
<b>Câu 97. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số </b><i>m</i> để phương trình
2
2
1 1
2 1 0
<i>x</i> <i>m x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<sub> có nghiệm.</sub>
<b>A. </b>
3 3
; .
4 4
<i>m</i> <sub></sub> <sub></sub>
<b><sub>B. </sub></b>
3
; .
4
<i>m</i><sub></sub> <sub></sub>
<b>C. </b>
3
; .
4
<i>m</i> <sub></sub> <sub></sub>
<b><sub>D. </sub></b>
3 3
; ; .
4 4
<i>m</i> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>
<b>Câu 98. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số </b><i>m</i> để phương trình
2
2
4 2
4 1 0
<i>x</i> <i>x</i> <i>m</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<sub></sub> <sub></sub>
<sub> có đúng hai</sub>
nghiệm lớn hơn 1.
<b>A. </b><i>m</i> 8. <b><sub>B. 8</sub></b> <i>m</i>1. <b><sub>C. 0</sub></b><i>m</i>1. <b><sub>D. </sub></b><i>m</i>8.
<b>Câu 99. </b> Tìm tất cả các giá trị thực của tham số <i>m</i> để phương trình
có đúng hai nghiệm.
<b>A. </b><i>m</i>
<b>Câu 100. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số </b><i>m</i> để phương trình <i>x</i>2 2<i>mx</i>2<i>m x m m</i> 2 3 2<i>m</i>0 có
nghiệm.
<b>A. </b><i>m</i>
; 3 ; .
2
<i>m</i> <sub></sub> <sub> </sub>
<b>C. </b><i>m</i>
3
; .
2
<i>m</i><sub></sub> <sub></sub>
<b>Câu 1. Phương trình đã cho vô nghiệm khi </b>
2 <sub>4 0</sub> <sub>2</sub>
2
2
3 6 0
<i>m</i>
<i>m</i>
<i>m</i>
<i>m</i>
<sub></sub>
<sub>. Chọn B.</sub>
<b>Câu 2. Phương trình viết lại </b>
Phương trình đã cho vô nghiệm khi
0
0
<i>m</i>
<i>m</i>
<i>m</i>
<sub>. Chọn A. </sub>
<b>Câu 3. Phương trình đã cho vơ nghiệm khi </b>
2
2
2
5 6 0 3
3
0
2 0
2
<i>m</i>
<i>m</i> <i>m</i> <i>m</i>
<i>m</i>
<i>m</i>
<i>m</i> <i>m</i>
<i>m</i>
<sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>
<sub></sub>
<sub>.</sub>
<b>Chọn C.</b>
<b>Câu 4. Phương trình viết lại </b>
2 <sub>5</sub> <sub>6</sub> <sub>1</sub>
<i>m</i> <i>m</i> <i>x m</i>
.
Phương trình vơ nghiệm khi
2 <sub>5</sub> <sub>6 0</sub> 2 <sub>2</sub>
.
3
3
1 0
1
<i>m</i>
<i>m</i>
<i>m</i> <i>m</i>
<i>m</i>
<i>m</i>
<i>m</i>
<i>m</i>
<sub></sub>
<sub></sub>
<sub></sub>
<sub></sub>
<sub> Chọn B.</sub>
<b>Câu 5. Đồ thị hai hàm số khơng cắt nhau khi và chỉ khi phương trình </b>
3 <i>m</i> 4 <i>x</i> 2 <i>m</i>
vô nghiệm
2 <sub>4 0</sub> <sub>2</sub>
2.
2
2 0
<i>m</i>
<i>m</i>
<i>m</i>
<i>m</i>
<i>m</i>
<sub></sub> <sub></sub>
<sub></sub>
<sub> Chọn A.</sub>
<b>Câu 6. Phương trình đã cho có nghiệm duy nhất khi 2</b><i>m</i> 4 0 <i>m</i>2<sub>. Chọn D.</sub>
<b>Câu 7. Phương trình đã cho có nghiệm duy nhất khi </b><i>m</i>2 9 0 <i>m</i>3
10;10
<i>m</i>
<i>m</i>
<sub></sub> <sub> có 19 giá trị của tham số </sub><i><sub>m</sub></i><sub> thỏa mãn yêu cầu bài toán. Chọn B. </sub>
<b>Câu 8. Phương trình viết lại </b>
2
3<i>m</i> <i>m</i> 2 <i>x</i> 1 <i>m</i>
.
Phương trình đã cho có nghiệm duy nhất khi
2
1
3 2 0 <sub>2</sub>
3
<i>m</i>
<i>m</i> <i>m</i>
<i>m</i>
<sub> </sub>
5;10
<i>m</i>
<i>m</i> <i>m</i>
<sub></sub>
Do đó, tổng các phần tử trong <i>S</i> bằng 39 . Chọn C.
<b>Câu 9. Phương trình có nghiệm duy nhất khi </b>
2 <sub>0</sub> 0
1
<i>m</i>
<i>m</i> <i>m</i>
<i>m</i>
<sub> </sub>
Khi đó, nghiệm của phương trình là
1
<i>x</i>
<i>m</i>
.
u cầu bài toán
1
1 <i>m</i> 1
<i>m</i>
(thỏa mãn
có nghiệm duy nhất
2 <sub>6 0</sub> 3 <sub>.</sub>
2
<i>m</i>
<i>m</i> <i>m</i>
<i>m</i>
<sub> </sub>
<sub> Chọn C.</sub>
<b>Câu 11. Phương trình đã cho nghiệm đúng với </b> <i>x</i> <sub> hay phương trình có vô số nghiệm khi</sub>
2 <sub>1 0</sub>
1
1 0
<i>m</i>
<i>m</i>
<i>m</i>
<sub>. Chọn A.</sub>
<b>Câu 12. Phương trình viết lại </b>
2 <sub>4</sub> <sub>3</sub> <sub>6</sub>
<i>m</i> <i>x</i> <i>m</i>
.
Phương trình đã cho vô nghiệm khi
2 <sub>4 0</sub> <sub>2</sub>
2
2
3 6 0
<i>m</i>
<i>m</i>
<i>m</i>
<i>m</i>
<i>m</i>
<sub></sub>
<sub>.</sub>
2
<b>Câu 13. Phương trình đã cho nghiệm đúng với </b> <i>x</i> <sub> hay phương trình có vô số nghiệm khi</sub>
2
2
1
3 2 0
2
4 5 0
<i>m</i>
<i>m</i> <i>m</i>
<i>m</i>
<i>m</i>
<i>m</i> <i>m</i>
<i>m</i>
<sub></sub>
<sub></sub>
<sub>. Chọn D.</sub>
<b>Câu 14. Phương trình đã cho vô nghiệm khi </b>
2
2
0
2 0 2
0
2
3 2 0
1
<i>m</i>
<i>m</i> <i>m</i> <i>m</i>
<i>m</i>
<i>m</i>
<i>m</i> <i>m</i>
<i>m</i>
<sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>
<sub></sub>
<sub>.</sub>
Do đó, phương trình đã cho có nghiệm khi <i>m</i>0<sub>. Chọn D.</sub>
<b>Câu 15. Đồ thị hai hàm số trùng nhau khi và chỉ khi phương trình </b>
có vơ số nghiệm
có vơ số nghiệm
2
3 2 0
1.
1 0
<i>m</i> <i>m</i>
<i>m</i>
<i>m</i>
<sub></sub>
<sub> Chọn C.</sub>
<b>Câu 16. Chọn B.</b>
5
2 1
2 2 19 35 0 2
81 3 <sub>7</sub>
<i>m</i>
<i>m</i>
<i>m</i> <i>m</i> <i>m</i>
<i>m</i>
<sub></sub>
<sub>.</sub>
Với <i>a</i>0. Khi đó, phương trình có nghiệm duy nhất khi 0.
<b>Câu 17. Xét các đáp án:</b>
Đáp án A. Ta có
2
1 4. 1 2 1 0
<sub>.</sub>
Đáp án B. Ta có
2
2. 1 5. 1 7 0 <sub>.</sub>
Đáp án C. Ta có
2
3. 1 5. 1 2 10 0
<sub>.</sub>
Đáp án D. Ta có
3
1 1 2 0
<sub>.</sub>
<b>Chọn B.</b>
<b>Câu 18. Ta có </b><i>x</i>2 7<i>x</i>12 0 <i>x</i>2 7<i>x</i> 12<sub>. Do đó, nghiệm của phương trình đã cho có thể xem là hoành độ</sub>
giao điểm của 2 đồ thị hàm số <i>y x</i> 2 và <i>y</i>7<i>x</i> 12. Chọn D.
<b>Câu 19. Ta có </b> 1 4<i>m</i><sub>.</sub>
Phương trình vơ nghiệm khi
1
0 1 4 0
4
<i>m</i> <i>m</i>
Do
10;10
<i>m</i>
<i>m</i>
<i>m</i>
Có 10 giá trị thỏa mãn. Chọn B.
<b>Câu 20. </b>
Với <i>m</i> 1 0 <i>m</i>1.
Khi đó phương trình trở thành
3
2 3 0
2
<i>x</i> <i>x</i>
.
Với <i>m</i> 1 0 <i>m</i>1. Ta có
2 <sub>2</sub> <sub>1</sub> <sub>2</sub>
<i>m</i> <i>m</i> <i>m</i> <i>m</i>
<sub>.</sub>
Phương trình vơ nghiệm khi 0 <i>m</i> 2 0 <i>m</i> 2.<sub> Chọn B.</sub>
<b>Câu 21. Phương trình viết lại </b>
Với
1
2 1 0
2
<i>k</i> <i>k</i>
.
Khi đó, phương trình trở thành
3
8 6 0
4
<i>x</i> <i>x</i>
.
Với
1
2 1 0
2
<i>k</i> <i>k</i>
. Ta có
2
4 2<i>k</i> 1 .6 12<i>k</i> 22
<sub>.</sub>
Khi đó, phương trình đã cho vơ nghiệm khi
11
0 12 22 0
6
<i>k</i> <i>k</i>
Do đó, số nguyên <i>k</i> nhỏ nhất thỏa mãn yêu cầu bài toán là <i>k</i> 2<sub>. Chọn C.</sub>
<b>Câu 22. Phương trình đã cho có nghiệm kép khi </b>
2 0 2
1
1 0 1
<i>m</i> <i>m</i>
<i>m</i>
<i>m</i> <i>m</i>
<sub>.</sub>
<b>Chọn B.</b>
<b>Câu 23. Phương trình viết lại </b><i>mx</i>2 4<i>x</i>
Với <i>m</i>0. Khi đó, phương trình trở thành
3
4 6 0
2
<i>x</i> <i>x</i>
. Do đó, <i>m</i>0<sub> là một giá trị cần tìm.</sub>
Với <i>m</i>0. Ta có
2 <sub>2</sub> 2
2 <i>m</i> 6 3<i>m</i> 3<i>m</i> 6<i>m</i> 4 3 <i>m</i> 1 1 0
Khi đó, phương trình đã cho ln có hai nghiệm phân biệt nên <i>m</i>0<sub> khơng thỏa mãn u cầu bài tốn.</sub>
<b>Chọn B.</b>
<b>Câu 24. </b>
Với <i>m</i>0. Khi đó, phương trình trở thành
1
2 1 0
2
<i>x</i> <i>x</i>
. Do đó, <i>m</i>0<sub> là một giá trị cần tìm.</sub>
Với <i>m</i>0. Ta có
2
1 1 1
<i>m</i> <i>m m</i> <i>m</i>
<sub></sub> <sub></sub> <sub>.</sub>
<b>Câu 25. Phương trình đã cho có nghiệm kép khi </b>
1 0
0
<i>m</i>
2
1
1 0 <sub>1</sub> <sub>6</sub>
7
7 13 6 0 6
7
<i>m</i>
<i>m</i> <i><sub>m</sub></i>
<i>m</i>
<i>m</i> <i>m</i>
<i>m</i>
<sub></sub><sub></sub> <sub></sub>
<sub></sub> <sub></sub>
<sub> </sub>
<sub>. Chọn C.</sub>
<b>Câu 26. Phương trình viết lại </b>
Với 2 <i>m</i> 0 <i>m</i>2. Khi đó, phương trình trở thành <i>x</i> 2 0 <i>x</i>2.
Do đó, <i>m</i>2<sub> là một giá trị cần tìm.</sub>
Với 2 <i>m</i> 0 <i>m</i>2. Ta có
2
1 4 2 <i>m</i> . 2 8<i>m</i> 17
<sub>.</sub>
Khi đó, phương trình đã cho có nghiệm duy nhất khi
17
0 8 17 0
8
<i>m</i> <i>m</i>
.
<b>Chọn C.</b>
<b>Câu 27. </b>
Với <i>m</i>2, phương trình trở thành
3
2 3 0
2
<i>x</i> <i>x</i>
Với <i>m</i>2, phương trình đã cho là phương trình bậc hai có 2<i>m</i>2 5<i>m</i>3. Để phương trình có nghiệm
duy nhất
3
0
2
<i>m</i>
hoặc <i>m</i>1<sub>.</sub>
Vậy
3
1; ; 2
2
<i>S</i> <sub></sub> <sub></sub>
<sub> tổng các phần tử trong </sub><i>S</i><sub> bằng </sub>
3 9
1 2 .
2 2
Chọn D.
<b>Câu 28. Phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt khi</b>
1 0 1
0 8 0
<i>m</i> <i>m</i>
<i>m</i>
1
8
<i>m</i>
<i>m</i>
<sub>. Chọn C.</sub>
<b>Câu 29. Phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt khi </b>
. Do Có 5 giá trị nguyên của thỏa mãn yêu cầu bài tốn. Chọn
<b>A.</b>
<b>Câu 30. Phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt khi </b>
2 <sub>2 0</sub>
0
<i>m</i>
13<i>m</i>2 4<i>m</i>28 0 <i>m</i> <sub>. Chọn C.</sub>
<b>Câu 31. Phương trình hồnh độ giao điểm </b>
0 0
5 4 0
0
<i>m</i> <i>m</i>
<i>m</i>
ì ¹ ì ¹
ï ù
ù <sub></sub> ù
ớ ớ
ùD >Â ù<sub>ù</sub> + >
ù ợ
ợ
0
4
5
<i>m</i>
<i>m</i>
ỡ ạ
ùù
ù
>-ùùợ [ 5;5] {1;2;3;4;5}
<i>m</i>
<i>m</i>
<i>m</i>
ỡ ẻ
ùù <sub>ắắ</sub><sub>đ</sub> <sub>ẻ</sub> <sub>ắắ</sub><sub>đ</sub>
ớù ẻ
-ùợ
Â
<sub> </sub>
Để <i>d</i> tiếp xúc với
1
1 0
0.
0
0
' – 1 – – 1 2 – 1
1
– 1 –
<i>m</i>
<i>m</i>
<i>m</i>
<i>m</i> <i>m</i> <i>m</i> <i>m</i> <i>m</i> <i>m</i>
<i>m</i>
<sub></sub>
Chọn C.
<b>Câu 32. Phương trình tương đương với </b><i>x</i>2 <i>m</i><sub>.</sub>
Do vế trái của phương trình khơng âm nên để phương trình có nghiệm khi và chỉ khi <i>m</i> 0 <i>m</i>0.<sub> Chọn</sub>
<b>C.</b>
<b>Câu 33. Phương trình có nghiệm khi </b>
/ 2 <sub>144 0</sub> 2 <sub>12</sub>2 12
12
<i>m</i>
<i>m</i> <i>m</i>
<i>m</i>
<sub> </sub>
20;20
20; 19; 18;...; 12;12;13;14;...;20
<i>m</i>
<i>m</i> <i>S</i>
<sub></sub> <sub>.</sub>
Do đó tổng các phần tử trong tập <i>S</i> bằng 0. Chọn D.
<b>Câu 34. Phương trình hồnh độ giao điểm </b> <i>x</i>2 2<i>x</i> 3 <i>x</i>2 <i>m</i>
2
2<i>x</i> 2<i>x m</i> 3 0
<sub>. </sub>
/ <sub>1 2</sub> <sub>3</sub> <sub>0</sub> 7<sub>.</sub>
2
<i>m</i> <i>m</i>
Chọn D.
<b>Câu 35. </b>
<b><sub> Với </sub></b><i>m</i>1<sub>, phương trình trở thành </sub>
1
3 1 0 .
3
<i>x</i> <i>x</i>
Do đó <i>m</i>1<sub> thỏa mãn.</sub>
<b><sub> Với </sub></b><i>m</i>1<sub>, ta có </sub> 9 4
Phương trình có nghiệm khi
1
5 5
0 4 5 0 1.
4 4
<i>m</i>
<i>m</i> <i>m</i> <i>m</i>
Hợp hai trường hợp ta được
5
4
<i>m</i>
là giá trị cần tìm. Chọn A.
<b>Câu 36. Nếu </b><i>m</i>0<sub> thì phương trình trở thành 1 0</sub> <sub>: vô nghiệm.</sub>
Khi <i>m</i> 0,<sub> phương trình đã cho có nghiệm khi và chỉ khi </sub>
2 <sub>4</sub> <sub>0</sub> 0
4
<i>m</i>
<i>m</i> <i>m</i>
<i>m</i>
<sub> </sub>
Kết hợp điều kiện <i>m</i> 0,<sub> ta được:</sub>
0
4
<i>m</i>
<i>m</i>
<sub></sub>
Vậy có tất cả 17 giá trị nguyên <i>m</i> thỏa mãn bài tốn. Chọn A.
<b>Câu 37. Vì phương trình đã cho có nghiệm bằng 3 nên thay </b><i>x</i>3<sub> vào phương trình, ta được</sub>
9 12 <i>m</i> 1 0 <i>m</i>2.
Với <i>m</i>2<sub> phương trình trở thành </sub>
2 <sub>4</sub> <sub>3 0</sub> 3<sub>.</sub>
1
<i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i>
<sub> </sub>
<sub> Chọn B.</sub>
<b>Câu 38. Phương trình có hai nghiệm phân biệt </b> 0
2 <sub>8</sub> <sub>16 0</sub> <sub>4</sub> <sub>0</sub> <sub>4.</sub>
<i>m</i> <i>m</i> <i>m</i> <i>m</i>
<sub> </sub>
Theo định lí Viet, ta có
2 1 1 2
1
1
2
1 2 2
2 1
2 , 2
9
1 2
;
3 3 9
1
2
3
<i>x</i>
<i>m</i> <i>m</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>m</i> <i>x</i> <i>m</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>m</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<sub></sub>
5
2 1
2 2 19 35 0 2
81 3
7
<i>m</i>
<i>m</i>
<i>m</i> <i>m</i> <i>m</i>
<i>m</i>
<sub></sub>
<sub> (thỏa mãn</sub>
<b>Câu 39. Phương trình có hai nghiệm phân biệt </b> ' 0
2
2 <sub>7</sub> <sub>16 0</sub> 7 15 <sub>0,</sub> <sub>.</sub>
2 4
<i>m</i> <i>m</i> <i>m</i> <i>m</i>
<sub></sub> <sub></sub>
Theo định lí Viet, ta có
2 1 2
2
1 2
1 2
1
1
2 1
3 5
3 3
3
1 1
,
2
5
3
3
6
<i>m</i> <i>m</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>m</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>m</i>
<i>m</i>
<i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<sub></sub>
<sub></sub><sub></sub>
7
12 3
<i>m</i>
<i>m</i> <i>m</i>
<i>m</i> <i>m</i>
<i>m</i>
<sub> </sub>
<sub> Chọn C.</sub>
<b>Câu 40. Ta có </b>
2
2
1
1 4 4 0 .
4 4 0 *
<i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>mx</i>
<i>g x</i> <i>x</i> <i>mx</i>
<sub> </sub>
Phương trình đã cho có ba nghiệm phân biệt khi và chỉ khi
2
4 4 0
1 1 4 0
3
4
4 .
<i>m</i>
<i>g</i> <i>m</i> <i>m</i>
<sub></sub>
<sub> Chọn D.</sub>
<b>Câu 41. Phương trình có hai nghiệm phân biệt khi </b> 0<sub>.</sub>
Khi đó, gọi hai nghiệm của phương trình là <i>x</i>1 và <i>x</i>2. Do <i>x</i>1 và <i>x</i>2 cùng dấu nên <i>x x</i>1 2 0 hay <i>P</i>0. Chọn
<b>A.</b>
<b>Câu 42. Phương trình có hai nghiệm phân biệt khi </b> 0<sub>.</sub>
1 2
1 2
0
0
<i>x</i> <i>x</i>
<i>x x</i>
<sub> hay </sub>
0
0
<i>S</i>
<i>P</i>
<sub>. Chọn C.</sub>
<b>Câu 43. Phương trình có hai nghiệm phân biệt khi </b> 0<sub>.</sub>
Khi đó, gọi hai nghiệm của phương trình là <i>x</i>1 và <i>x</i>2. Do <i>x</i>1 và <i>x</i>2 là hai nghiệm dương nên
1 2
1 2
0
0
<i>x</i> <i>x</i>
<i>x x</i>
<sub> hay</sub>
0
0
<i>S</i>
<i>P</i>
<sub>. Chọn B.</sub>
<b>Câu 44. Phương trình có hai nghiệm phân biệt khi </b> 0<sub>.</sub>
Khi đó, gọi hai nghiệm của phương trình là <i>x</i>1 và <i>x</i>2. Do <i>x</i>1 và <i>x</i>2 là hai nghiệm trái dấu nên <i>x x</i>1 2 0 hay
0
<i>P</i> <sub>.</sub>
Mặt khác,
2
0 <i>c</i> 0 0 4 0
<i>P</i> <i>ac</i> <i>b</i> <i>ac</i>
<i>a</i>
. Do đó, phương trình có hai nghiệm trái dấu khi và
<b>Câu 45. Phương trình có hai nghiệm âm phân biệt khi </b>
2
0 4 0
0 0
0 1 0
<i>m</i>
<i>S</i> <i>m</i>
<i>P</i>
<sub></sub> <sub></sub>
2
2
2
0
<i>m</i>
<i>m</i>
<i>m</i>
<i>m</i>
<sub></sub>
<sub></sub>
<b>Câu 46. Phương trình đã cho có hai nghiệm âm phân biệt khi </b>
2
2
0 3 0
0 4 0
0 <sub>0</sub>
<i>m</i>
<i>S</i> <i>m</i>
<i>P</i> <i><sub>m</sub></i>
<sub></sub> <sub></sub>
<sub></sub>
0
0
0
<i>m</i>
<i>m</i>
<i>m</i>
<sub></sub>
<sub>. </sub>
Do
5;5
<i>m</i>
<i>m</i>
<i>m</i>
Có 5 giá trị của <i>m</i> thỏa mãn yêu cầu bài tốn. Chọn A.
<b>Câu 47. Phương trình có hai nghiệm âm phân biệt khi </b>
2
0
0
1 4 0
0
1
0 0
1 1 1
0
2 2 2
0
<i>m</i>
<i>m</i> <i>m</i>
<i>m</i>
<sub></sub>
<sub>. Chọn D.</sub>
<b>Câu 48. Phương trình có hai nghiệm dương phân biệt khi </b>
2
2
0 3 0
0 4 0
0 <sub>0</sub>
<i>m</i>
<i>S</i> <i>m</i>
<i>P</i> <i><sub>m</sub></i>
2;6
0
0 2; 1
0
<i>m</i>
<i>m</i>
<i>m</i>
<i>m</i> <i>S</i>
<i>m</i>
<sub></sub>
<b>Chọn A.</b>
<b>Câu 49. Phương trình có hai nghiệm dương phân biệt</b>
2
2 2 0
2 1 0
1 0
<i>m</i>
<i>S</i> <i>m</i>
<i>P m</i>
<sub></sub>
1
1 1
1
1
<i>m</i>
<i>m</i> <i>m</i>
<i>m</i>
<i>m</i>
<sub></sub>
<sub></sub> <sub> </sub>
<sub>. </sub>
Vậy với <i>m</i>1<sub> thì thỏa mãn yêu cầu bài tốn. Chọn B.</sub>
<b>Câu 50. Phương trình đã cho có hai nghiệm trái dấu khi </b>
1 0
0
1
0 0
1
<i>m</i>
<i>a</i>
<i>P</i>
<i>m</i>
<sub></sub>
<i>m</i> 1 0 <i>m</i>1<sub>. Chọn A. </sub>
<b>Câu 51. Theo định lý Viet, ta có </b>
2
1 2
1 2
2
2 1
<i>x x</i> <i>m</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>m</i>
<sub>.</sub>
Thay vào <i>P</i>, ta được
2 2
3 2 5 2 1 3 10 1.
<i>P</i> <i>m</i> <i>m</i> <i>m</i> <i>m</i>
Chọn C.
<b>Câu 52. Ta có </b><i>P x</i> 12
2 2
1 2 1. (2 1 2) 1 2 2 .1 2 1. 2 1 2 .
<i>x</i> <i>x</i> <i>x x x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x x</i> <i>x x x</i> <i>x</i>
Theo định lý Viet, ta có
1 2
1 2
3
.
<i>x</i> <i>x</i>
<i>x x</i> <i>m</i>
Thay vào <i>P</i>, ta được <i>P</i>32 2(<i>m</i>)
Theo định lý Viet, ta có 1 2
4
2
2
<i>a</i>
<i>x</i> <i>x</i> <sub></sub> <sub></sub> <i>a</i>
<sub> và </sub> 1 2
1
.
2
<i>x x</i>
Ta có
2 2
2
1 2 1 2 1 2 4 1 2.
<i>T</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>T</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x x</i>
Từ
2
2 <sub>2</sub> <sub>4.</sub> 1 <sub>4</sub> 2 <sub>2</sub> <sub>4</sub> 2 <sub>2 0.</sub>
2
<i>T</i> <i>a</i> <sub></sub> <sub></sub> <i>a</i> <i>T</i> <i>a</i>
<sub> Chọn B.</sub>
<b>Câu 54. Giả sử </b><i>x x</i>1, 2 là hai nghiệm phân biệt của phương trình
2 <sub>0.</sub>
<i>x</i> <i>px q</i>
Theo định lý Viet, ta có
1 2
1 2
0
0
<i>x</i> <i>x</i> <i>p</i>
<i>x x</i> <i>q</i>
<sub> (vì ,</sub><i>p q</i>0<sub>).</sub>
Từ giả thiết, ta có
2 2
1 2 1 1 2 1 1 2 4 1 2 1.
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x x</i>
<b>Câu 55. Ta có </b>
2 <sub>2</sub>
2<i>m</i> 1 4(<i>m</i> 1) 4<i>m</i> 3
<sub>.</sub>
Để phương trình có hai nghiệm
3
0 .
4
<i>m</i>
Theo định lý Viet, ta có
1 2
2
1 2
2 1
.
1
<i>x</i> <i>x</i> <i>m</i>
<i>x x</i> <i>m</i>
Khi đó
2
1 2
1 2
1 2 1 5 5
4 2 1 .
2 1 4 4 2 1 2 1
<i>x x</i> <i>m</i> <i>m</i>
<i>P</i> <i>P</i> <i>m</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>m</i> <i>m</i> <i>m</i>
Do
3
4
<i>m</i>
nên
5
2 1 .
2
<i>m</i>
Để <i>P</i> <sub> thì ta phải có </sub>
Thử lại với <i>m</i>2<sub>, ta được </sub><i>P</i>1<sub>: thỏa mãn. Chọn D.</sub>
<b>Câu 56. Ta có </b>
2 <sub>2</sub>
' <i>m</i> 1 <i>m</i> 2 2<i>m</i> 1
.
Để phương trình có hai nghiệm
1
' 0 .
2
<i>m</i>
Theo định lý Viet, ta có
1 2
2
1 2
2 2
.
. 2
<i>x</i> <i>x</i> <i>m</i>
<i>x x</i> <i>m</i>
Khi đó 1.
Dấu '' '' <sub> xảy ra khi và chỉ khi </sub><i>m</i>2<sub>: thỏa </sub>
<b>Câu 57. Ta có </b>
2 2 2
' <i>m</i> 2 <i>m</i> 2 <i>m</i> 4
.
Để phương trình có hai nghiệm khi và chỉ khi ' 4 <i>m</i>2 0 2 <i>m</i> 2.<sub> </sub>
Theo định lý Viet, ta có
1 2
2
1 2
.
2
2
<i>x</i> <i>x</i> <i>m</i>
<i>m</i>
<i>x x</i>
Khi đó
2
1 2 1 2
2 4 6 2 3 2 3
<i>A</i> <i>x x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>m</i> <i>m</i> <i>m</i> <i>m</i> <i>m</i> <i>m</i>
2
2 <sub>6</sub> 1 25 25
2 4 4
<i>m</i> <i>m</i> <i>m</i>
<sub></sub> <sub></sub>
<sub> (do 2</sub> <i>m</i> 2<sub>).</sub>
Dấu '' '' <sub> xảy ra khi và chỉ khi </sub>
1
2
<i>m</i>
: thỏa
<b>Câu 58. Ta có </b>
2 <sub>2</sub> <sub>2</sub>
' <i>m</i> 1 2<i>m</i> 3<i>m</i> 1 <i>m</i> <i>m m</i> 1 <i>m</i> .
Theo định lý Viet, ta có
1 2
2
1 2
2 1
.
. 2 3 1
<i>x</i> <i>x</i> <i>m</i>
<i>x x</i> <i>m</i> <i>m</i>
Khi đó
2
2 2
1 2 1 2
1 1 9
. 2 1 2 3 1 2 2 .
2 2 4 16
<i>m</i>
<i>P</i><i>x</i> <i>x</i> <i>x x</i> <i>m</i> <i>m</i> <i>m</i> <i>m</i> <sub></sub><i>m</i> <sub></sub>
Vì
2 2
1 1 3 1 9 1 9
0 1 0.
4 4 4 4 16 4 16
<i>m</i> <i>m</i> <i>m</i> <i>m</i>
<sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>
Do đó
2 2 2
1 9 9 1 9 1 9
2 2 2 .
4 16 16 4 8 4 8
<i>P</i> <sub></sub><i>m</i> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub><i>m</i> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub><i>m</i> <sub></sub>
<sub></sub> <sub></sub>
Dấu '' '' <sub> xảy ra khi và chỉ khi </sub>
1
4
<i>m</i>
: thỏa mãn
<b>Câu 59. Ta có </b>
2
2 <sub>4</sub> <sub>1</sub> <sub>2 0</sub>
<i>m</i> <i>m</i> <i>m</i>
<sub>, với mọi </sub><i><sub>m</sub></i><sub>.</sub>
Do đó phương trình ln có nghiệm với mọi giá trị của <i>m</i>.
Theo định lý Viet, ta có
1 2
1 2
.
1
<i>x</i> <i>x</i> <i>m</i>
<i>x x</i> <i>m</i>
Suy ra
2
2 2 2 2
1 2 1 2 2 1 2 2 1 2 2
Khi đó
1 2
2 2 2
1 2 1 2
2 3 2 1
.
2( 1) 2
<i>x x</i> <i>m</i>
<i>P</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>x x</i> <i>m</i>
Suy ra
2
2 2 2
1
2 1 2 1 2
1 1 0, .
2 2 2
<i>m</i>
<i>m</i> <i>m</i> <i>m</i>
<i>P</i> <i>m</i>
<i>m</i> <i>m</i> <i>m</i>
Suy ra <i>P</i> 1, <i>m</i> . Dấu '' '' xảy ra khi và chỉ khi <i>m</i>1.<sub> Chọn B.</sub>
<b>Câu 60. Ta có </b>
2
2 <sub>4</sub> <sub>1</sub> <sub>2 0</sub>
<i>m</i> <i>m</i> <i>m</i>
<sub>, với mọi </sub><i><sub>m</sub></i><sub>.</sub>
Do đó phương trình ln có nghiệm với mọi giá trị của <i>m</i>.
Theo định lý Viet, ta có
1 2
1 2
.
1
<i>x</i> <i>x</i> <i>m</i>
<i>x x</i> <i>m</i>
Suy ra
2
2 2 2 2
1 2 1 2 2 1 2 2 1 2 2
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x x</i> <i>m</i> <i>m</i> <i>m</i> <i>m</i> <sub>.</sub>
Khi đó
1 2
2 2 2
1 2 1 2
2 3 2 1
2( 1) 2
<i>x x</i> <i>m</i>
<i>P</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>x x</i> <i>m</i>
<sub>.</sub>
Suy ra
2
2
2 2 2
2 2 1 2 2
1 2 1 1
0, .
2 2 2 2 2 2 2
<i>m</i> <i>m</i> <i>m</i>
<i>m</i>
<i>P</i> <i>m</i>
<i>m</i> <i>m</i> <i>m</i>
Suy ra
1
, .
2
<i>P</i> <i>m</i>
<b>Câu 61. Theo định lý Viet, ta có </b>
2 1
0
. 1 2
<i>m n</i> <i>m</i> <i>n</i> <i>m</i> <i>m</i>
<i>n</i>
<i>m n n</i> <i>m</i> <i>n</i>
1.
<i>m n</i>
<sub> Chọn B.</sub>
<b>Câu 62. Giả sử phương trình </b><i>x</i>2 <i>px q</i> 0 có hai nghiệm phân biệt <i>x x</i>1, 2 và phương trình <i>x</i>2<i>mx n</i> 0
có hai nghiệm phân biệt <i>x x</i>3, .4
Theo bài ra, ta có
3
2
1 3 3 3
1 2 3 4 3 4 3 4 3 4
3
2 4
3 .
<i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<sub></sub> <sub></sub>
<sub></sub> <sub></sub>
Theo định lý Viet, ta có
1 2
3 4
3 4
,
<i>x</i> <i>x</i> <i>p</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>m</i>
<i>x x</i> <i>n</i>
<sub></sub>
<sub> thay vào </sub>
2 <sub>3 .</sub>
<i>p</i> <i>m m</i> <i>n</i>
Vậy
2 <sub>3</sub> 3 <sub>3</sub> <sub>.</sub>
<i>p m m</i> <i>n</i> <i>m</i> <i>mn</i>
Chọn C.
<b>Câu 63. Gọi </b><i>x</i>0 là nghiệm của phương trình <i>x</i>2 2<i>mx</i> 1 0. Điều kiện: <i>x</i>0 0.
Suy ra 0
1
<i>x</i> <sub> là nghiệm của phương trình </sub><i><sub>x</sub></i>2 <sub>2</sub><i><sub>x m</sub></i> <sub>0.</sub>
Khi đó, ta có hệ
2
0 0 2
0 0
2
2
0 0
0 0
2 1 0
2 1 0. 1
1 2 <sub>2</sub> <sub>1 0.</sub> <sub>2</sub>
0
<i>x</i> <i>mx</i>
<i>x</i> <i>mx</i>
<i>mx</i> <i>x</i>
<i>m</i>
<i>x</i> <i>x</i>
Lấy
2 2
0 0 0 0
0
1
1 2 1 0 1 2 0 .
2
<i>m</i>
<i>x</i> <i>m</i> <i>x m</i> <i>m</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i>
Với <i>x</i>0 2 thay vào
2 5
2 2 . 2 1 0 .
4
<i>m</i> <i>m</i>
Vậy tổng tất cả giá trị của <i>m</i> cần tìm là 1 2
5 1
1 .
4 4
<i>m</i> <i>m</i>
Chọn C.
<b>Câu 64. Gọi </b><i>x</i>0 là một nghiệm của phương trình <i>x</i>2 <i>mx</i> 2 0.
Suy ra 3 <i>x</i>0 là một nghiệm của phương trình <i>x</i>22<i>x m</i> 0.
Khi đó, ta có hệ
2 2
0 0 0 0
2 <sub>2</sub>
0 0
0 0
2 0 2 0. 1
8 15. 2
3 2 3 0
<i>x</i> <i>mx</i> <i>x</i> <i>mx</i>
<i>m x</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>m</i>
<sub></sub>
Thay
0
2
2 2
0 0 0 0
0
2
8 15 2 0 <sub>7 3 5</sub>
2
<i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i>
<sub></sub>
<sub></sub>
<sub> cho ta 3 giá trị của </sub><i>m</i><sub> cần</sub>
<b>Câu 65. Vì ,</b><i>c d</i> là hai nghiệm của phương trình <i>x</i>2 <i>ax b</i> 0<sub> suy ra </sub><i>c d</i> <i>a</i>.
Vì ,<i>a b</i> là hai nghiệm của phương trình <i>x</i>2 <i>cx d</i> 0<sub> suy ra </sub><i>a b</i> <i>c</i>.
Khi đó, ta có hệ
.
<i>c d</i> <i>a</i> <i>a c</i> <i>d</i>
<i>b d</i>
<i>a b</i> <i>c</i> <i>a c</i> <i>b</i>
Lại có
2
2 2 2 2
2
0
0 .
0
<i>c</i> <i>ac b</i> <i>a c</i>
<i>c</i> <i>a</i> <i>b d</i> <i>a</i> <i>c</i>
<i>a</i> <i>c</i>
<i>a</i> <i>ca d</i>
<sub></sub>
Với <i>a</i><i>c</i> thì từ <i>c d</i> <i>a</i> <i>d</i> 0: mâu thuẫn giả thiết.
Với <i>a c</i> thì từ <i>c d</i> <i>a</i> <i>d</i> 2<i>c</i> và từ <i>a b</i> <i>c</i> <i>b</i>2 .<i>c</i>
Ta có
2 2
2
0
0 2 2 0 .
1
<i>a c</i>
<i>b</i> <i>c</i>
<i>c</i>
<i>c</i> <i>ac b</i> <i>c</i> <i>c</i>
<i>c</i>
<sub> </sub>
loại
thoả mãn
Khi đó <i>S a b c d c</i> 2<i>c c</i> 2<i>c</i>2<i>c</i> 2.12.<sub> Chọn A.</sub>
<b>Câu 66. Điều kiện </b><i>x</i> 1.<sub> Khi đó phương trình </sub>
3 1
3 3 3
2 2
1 1 1 2
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
3
.
2
<i>S</i>
<sub> </sub>
<sub> Chọn C.</sub>
<b>Câu 67. Điều kiện </b><i>x</i> 2.
Khi đó phương trình
2
2 1
5 4
5 4 0
2 2 4
<i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<sub> </sub>
<sub></sub>
loại
<i>S</i>
<sub>. Chọn D.</sub>
<b>Câu 68. </b>
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<sub></sub> <sub></sub>
<sub></sub> <sub></sub>
<sub> Chọn A.</sub>
<b>Câu 69. Điều kiện: </b>
2
.
3
<i>x</i>
<i>x</i>
Phương trình tương đương
2 10 50
1
2 <i>x</i> <i>x</i> 3 2 <i>x x</i> 3
2 10
2 3 2 3 10 2 50 7 30 0 .
3
<i>x</i>
<i>x x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<b>Câu 70. </b>
1 1 1
1 1 <sub>2</sub>
1 .
1
<i>x</i>
<i>m</i> <i>x</i>
<i>x</i>
<i>m</i>
<i>m</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
2 3 6
6
.
3
3 <sub>3</sub>
3 <i>x</i>
<i>m</i> <i>x</i> <i>m</i>
<i>x</i>
<i>x</i> <i>m</i> <i>x</i> <i>m</i> <i>x</i> <i>m</i>
<sub> Chọn B.</sub>
<b>Câu 72. </b>
2
2
0
0
2
1 1 0
3 <sub>3</sub> 3
1
.
1
<i>VN</i>
<i>m</i>
<i>x</i> <i>m</i>
<i>x</i> <i>mx</i> <i>m</i>
<i>m</i>
<sub> Chọn D.</sub>
<b>Câu 73. </b>
2 3 4 1 1
2 3
2
<i>x</i> <i>m</i> <i>x</i> <i>x</i> <i><sub>m</sub></i>
<i>m</i>
<sub></sub>
<sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>
<sub></sub> <sub></sub>
<sub></sub>
<sub></sub>
nghiệm duy nhất
<b>Chọn D.</b>
<b>Câu 74. </b>
0
1 0
2
2 1 1
1 1
2
.
1
<i>m</i>
<i>x</i> <i>m</i>
<i>x m</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>mx</i> <i>m</i> <i>x</i> <i>m</i>
<i>m</i>
<sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>
<sub></sub> <sub></sub>
<b>Câu 75. </b> 2
2 12
2
1 3
4
2 4 2 2 8 2 4 .
<i>x</i> <i>m</i>
<i>x</i> <i>m</i>
<i>x</i> <i>m</i> <i>x</i> <i>m</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>m</i>
<sub></sub>
<sub></sub> <sub></sub>
co ùnghiệm
Suy ra có tất cả 18 số nguyên <i>m</i> thỏa mãn yêu cầu. Chọn B.
<b>Câu 76. Phương trình </b>
2 2
3 2 0
3 2 3 2
<i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
2 2 2
3 3
1 1;1 .
2 2
9 12 4 4 12 9 5 5
<i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>S</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<sub></sub> <sub></sub>
<sub></sub> <sub> </sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>
<sub> Chọn A.</sub>
<b>Câu 77. Phương trình </b>
2 4 0
2 4 2 4 2.
2 4 2 4
<i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<sub></sub>
Do đó, phương trình có vơ số nghiệm. Chọn D.
<b>Câu 78. Phương trình </b>
3
3 0 <sub>3</sub> <sub>4</sub>
3
3 2 8 0
2 1 3
2
<i>x</i>
<i>x</i> <i><sub>x</sub></i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i>
<sub></sub>
<sub></sub>
<sub></sub>
<i>S</i>
<b>Câu 79. Phương trình </b>
2 <sub>2</sub> 2 <sub>2</sub>
2 2
4 0 4
5 4 4 5 4 4 0
<i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<sub></sub> <sub></sub>
6 2, 4
6 4 0
0, 4
4
2
8
0
0
8
4
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i><sub>x</sub></i>
<i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<sub></sub>
<sub></sub>
<sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>
<sub></sub>
<sub></sub><sub></sub> <sub></sub><sub></sub>
<sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub> </sub>
0 2 4 6.
<sub> Chọn B.</sub>
<b>Câu 80. Phương trình </b>
2 <sub>2</sub>
2
4 17 0
4 5 4 17
<i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
17 17
4 4
8 12 22 0
4 5 4 17
<i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<sub></sub>
<sub></sub> <sub></sub>
<sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>
2
2
17
17
4 6
4
22 6 28.
2 6
8 12 0 <sub>22</sub>
22 0 22
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>P</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i><sub>x</sub></i>
<i>x</i> <i>x</i>
<sub></sub>
<sub></sub> <sub></sub>
<sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>
<sub></sub> <sub></sub>
<sub></sub> <sub></sub>
<sub></sub> <sub></sub>
<sub> Chọn C.</sub>
<b>Câu 81. Phương trình </b>
2 2 <sub>2</sub> <sub>2</sub>
2 3 5 4 4 9 30 25
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
2
3
3 7
2
8 26 21 0 ;
7 2 4
4
<i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>S</i>
<i>x</i>
<sub></sub> <sub></sub>
<sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>
<sub>. Chọn A.</sub>
<b>Câu 82. Phương trình </b>
2 2 <sub>2</sub>
2 4 2 3 20 12 0
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<sub>.</sub>
Do đó, tổng các nghiệm của phương trình bằng
20
3
<i>b</i>
<i>a</i>
. Chọn D.
<b>Câu 83. Phương trình </b>
2 <sub>2</sub>
2 2
5 45
2 1 3 4 <sub>5</sub> <sub>5 0</sub> <sub>2</sub>
2 1 3 4 3 0 <sub>1</sub> <sub>13</sub>
2
<i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i><sub>x</sub></i> <i><sub>x</sub></i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i>
<sub></sub>
<sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>
<sub></sub>
<sub></sub>
<sub>.</sub>
<b>Chọn D.</b>
<b>Câu 84. Ta có </b>
2 4 0
2 4 1 0
1 0
<i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i>
<sub>.</sub>
Dấu '' '' <sub> xảy ra khi và chỉ khi </sub>
2 4 0 <sub>2</sub>
1
1 0
<i>x</i> <i><sub>x</sub></i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<sub></sub> <sub></sub>
<sub></sub>
<sub>.</sub>
<b>Câu 85. Ta có </b>
2
2
2 5 0
2 5 2 7 5 0.
2 7 5 0
<i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
Dấu '' '' <sub> xảy ra khi và chỉ khi </sub>
2
5
2 5 0 <sub>2</sub> <sub>5</sub>
5 2
2 7 5 0 <sub>1</sub>
2
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i><sub>x</sub></i> <i><sub>x</sub></i>
<sub></sub>
<sub> </sub> <sub></sub>
<sub>. Chọn B.</sub>
<b>Câu 86. Đặt </b><i>t</i> <i>x</i> 1, <i>t</i>0.
Phương trình trở thành <i>t</i>2 3<i>t</i> 2 0 <i>t</i> 1<sub> hoặc </sub><i>t</i> 2<sub>.</sub>
Với <i>t</i>1 ta có <i>x</i> 1 1 <i>x</i> 1 1 <i>x</i>2 hoặc <i>x</i>0.
Với <i>t</i>2 ta có <i>x</i> 1 2 <i>x</i> 1 2 <i>x</i>3 hoặc <i>x</i>1.
Vậy phương trình có bốn nghiệm là <i>x</i> 3, <i>x</i> 2, <i>x</i> 0, <i>x</i> 1. Chọn D.
<b>Câu 87. Phương trình tương đương với </b>4<i>x</i>2 4<i>x</i> 2<i>x</i> 1 1 0 <sub>.</sub>
Đặt <i>t</i>2<i>x</i> 1 ,<i>t</i>0. Suy ra <i>t</i>2 4<i>x</i>2 4<i>x</i> 1 4<i>x</i>2 4<i>x t</i> 2 1<sub>.</sub>
Phương trình trở thành
2 <sub>1</sub> <sub>1 0</sub> 2 <sub>2 0</sub> 1 <sub>.</sub>
2
<i>t</i>
<i>t</i> <i>t</i> <i>t</i> <i>t</i>
<i>t</i>
<sub> </sub>
Với <i>t</i>2<sub>, ta có </sub>
3
2 1 2 <sub>2</sub> 3 1
2 1 2 1.
2 1 2 1 2 2
2
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>
<sub> </sub>
<sub> Chọn B.</sub>
<b>Câu 88. Dễ thấy, </b><i>x</i>0<sub> không là nghiệm của phương trình đã cho.</sub>
Xét <i>x</i>
Phương trình trở thành 3<i>x</i>2<i>ax</i> 1
Phương trình
3
2 3 0
2
<i>a</i> <i>a</i>
. Khi đó, nghiệm của phương trình là
1
2 3
<i>x</i>
<i>a</i>
<sub>. Mà </sub>
1 3
0 0 2 3 0
2 3 2
<i>x</i> <i>a</i> <i>a</i>
<i>a</i>
<sub>.</sub>
Xét <i>x</i>
Phương trình trở thành 3<i>x</i>2<i>ax</i> 1
Phương trình
3
2 3 0
2
<i>a</i> <i>a</i>
. Khi đó, nghiệm của phương trình là
1
2 3
<i>x</i>
<i>a</i>
<sub>. Mà </sub>
1 3
0 0 2 3 0
2 3 2
<i>x</i> <i>a</i> <i>a</i>
<i>a</i>
<b>Câu 89. Phương trình </b>
2
1 0
<i>x</i> <i>x</i> <i>m</i>
Đặt <i>t</i><i>x t</i>, 0, phương trình trở thành <i>t</i>2 <i>t m</i> 1 0
Phương trình đã cho có nghiệm duy nhất
Với <i>t</i>0<sub> là nghiệm của phương trình </sub>
Thử lại, thay <i>m</i>1<sub> vào phương trình </sub>
<b>Chọn D.</b>
<b>Câu 90. Ta có </b>
1 0 1
2 1 1
2 1 1
2 1 1 3 2 2
<i>m</i> <i>x</i>
<i>mx</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>mx</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>mx</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>m</i> <i>x</i>
<sub></sub> <sub> </sub>
<sub></sub>
<sub>. </sub>
Xét
<i>m</i>1 thì phương trình nghiệm đúng với mọi <i>x</i> .
<i>m</i>1 thì phương trình có nghiệm <i>x</i>0.
Xét
<i>m</i>3 thì phương trình vơ nghiệm.
<i>m</i>3 thì phương trình có nghiệm
2
3
<i>x</i>
<i>m</i>
Vì
2
0, 3
3 <i>m</i>
<i>m</i> <sub> nên phương trình có hai nghiệm phân biệt là</sub>
0
<i>x</i> <sub>, </sub>
2
3
<i>x</i>
<i>m</i>
<sub> khi </sub><i>m</i>1<sub> và </sub><i>m</i>3.
Mà <i>m</i>
<b>Câu 91. Cách 1: </b>
2
3
3
2
2 3 6 9
2 3 3 6.
6
<i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i>
<sub></sub>
<sub></sub> <sub></sub>
<sub></sub>
<b><sub>Chọn C.</sub></b>
<b>Cách 2: Thử đáp án.</b>
Thay <i>x</i> 2<sub> vào phương trình ta được </sub> 2.2 3 2 3 <sub> (sai).</sub>
Thay <i>x</i> 6<sub> vào phương trình ta được </sub> 2.6 3 6 3 <sub> (đúng).</sub>
Vậy <i>x</i> 6<sub> là nghiệm của phương trình.</sub>
<b>Câu 92. Cách 1: </b> 2
2
2
2 2
2
4 4
4
4
2 2.
<i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<sub></sub> <sub></sub>
<sub> Chọn B.</sub>
<b>Cách 2: Thử đáp án.</b>
Thay <i>x</i> 2<sub> vào phương trình ta được </sub> 22 4 2 2 <sub> (đúng).</sub>
Vậy <i>x</i> 2<sub> là nghiệm của phương trình.</sub>
<b>Câu 93. Điều kiện xác định của phương trình </b>2 7 2.
7
0
<i>x</i> <i>x</i>
Ta có
2 7
2 7 2 7
2 0 2
2 2 0 .
2 0 2 1
<i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i>
<sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>
Giải phương trình
2
2 7
2
1 : 2
7 2
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
2
2
3 .
2
1
1
2 0
3
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<sub></sub>
<sub></sub>
<sub></sub> <sub></sub>
Vậy phương trình đã cho có hai nghiệm <i>x</i>1,<i>x</i>2 nên tổng hai nghiệm của phương trình là 1 2 3. <sub> Chọn</sub>
<b>D.</b>
<b>Câu 94. Điều kiện xác định của phương trình </b><i>x</i> 20 <i>x</i>2.
Từ phương trình đã cho ta được:
2
2 <sub>4</sub> <sub>2</sub> <sub>2</sub> <sub>5</sub> <sub>0</sub> 0<sub>.</sub>
5
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i>
<sub> </sub>
So với điều kiện <i>x</i>2<sub> thì </sub><i>x</i>5<sub> là nghiệm duy nhất của phương trình. Chọn A.</sub>
<b>Câu 95. Điều kiện xác định của phương trình </b>2 <i>x</i> 0 <i>x</i>2.
Từ phương trình đã cho ta được
2 <i>x</i> 2 <i>x</i> 3 4 2 2 <i>x</i> 3
2
1
2 1
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<sub></sub>
<i>x</i> 1<sub> là nghiệm duy nhất của phương trình. Chọn B.</sub>
<b>Câu 96. Đặt </b> 2
2
2
1 0
0
1
.
1 <i>x</i> <i>tx t</i> * <i><sub>t</sub></i> <i>t</i> 4
<i>x</i> <i>t t</i>
<i>x</i>
<i>t</i>
<i>x</i> <i>t</i>
<sub></sub> <sub></sub>
Với mỗi <i>t</i> thỏa mãn
0
0
4
<i>t</i>
<i>t</i>
<i>t</i>
<sub></sub>
<sub> thì </sub>
Mặt khác phương trình đã cho trở thành:
2
1
1 1 0
1 1
2 0 1 1 <i>t</i> <i>m</i> ** .
<i>t</i> <i>m</i>
<i>m</i>
<i>t</i> <i>t m</i> <i>t</i> <i>m</i>
<sub> </sub>
hay
1 <sub>1</sub>
0 1
.
1 1 0 1 1
24
1 25
1 1 4
<i>m</i> <i><sub>m</sub></i>
<i>m</i>
<i>m</i> <i>m</i>
<i>m</i>
<i>m</i>
<i>m</i>
<sub></sub> <sub></sub>
<sub></sub>
<sub></sub>
<sub></sub> <sub></sub>
<sub></sub> <sub></sub>
<sub> Chọn D.</sub>
<b>Câu 97. Đặt </b>
2 2
2
2
1
2
1
.
<i>t</i>
<i>x</i> <i>t</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>t</i>
<i>x</i>
<sub> </sub>
Khi đó phương trình đã cho trở thành <i>f t</i>
<i>t</i><sub> thỏa mãn </sub><i>t</i> 2<sub>, hay ít nhất một trong hai số 2; 2</sub> <sub> phải nằm giữa hai nghiệm </sub><i>t t</i><sub>1</sub>, ;<sub>2</sub> <sub> hay </sub>
3
0 <sub>4</sub>
2 0 <sub>3 4</sub>
.
0
2 3 4 0 3
4
<i>m</i>
<i>f</i> <i><sub>m</sub></i>
<i>f</i> <i><sub>m</sub></i>
<i>m</i>
<sub></sub> <sub></sub>
<sub></sub>
<sub></sub>
<sub> Chọn D.</sub>
<b>Câu 98. Đặt </b>
2 2
2
2 0 *
2
4
4.
<i>g x</i> <i>x</i> <i>tx</i>
<i>x</i> <i>t</i>
<i>x</i> <i><sub>x</sub></i> <i><sub>t</sub></i>
<i>x</i>
<sub> </sub>
<sub>.</sub>
Phương trình
1 1 2 1 0 1 0 1.
<i>x</i> <i>x</i> <i>g</i> <i>t</i> <i>t</i>
Mặt khác phương trình đã cho trở thành <i>f t</i>
1 2
1
1 1 1
4 3
0
0
.
8
4 2
<i>m</i>
<i>t</i> <i>t</i> <i>t t</i> <i>t</i> <i>t</i>
<i>m</i>
<i>t</i> <i>t</i>
<i>m</i>
<sub> Chọn B.</sub>
<b>Câu 99. Ta có </b>
2
2 <sub>2</sub> <sub>4 – 2</sub> 2 <sub>2</sub> <sub>4</sub> <sub>4 – 1 0.</sub>
<i>x</i> <i>x</i> <i>m x</i> <i>x</i> <i>m</i>
Đặt <i>t x</i> 2 2<i>x</i> 4 <i>x</i>2 2<i>x</i> 4 <i>t</i>0.
Phương trình
Phương trình
1
<i>x</i> <sub>.</sub>
Phương trình
<sub> TH1: Phương trình </sub>
Phương trình
2
3 <i>m</i> 4<i>m</i> 1 0 <i>m</i> 2 3
Với <i>m</i> 2 3 Phương trình
Với <i>m</i> 2 3 Phương trình
2 <sub>4</sub> <sub>1 0</sub> 2 3
4.
2 3
3 2 8 0
4
<i>m</i>
<i>m</i>
<i>m</i>
<i>m</i>
<i>g</i> <i>m</i>
<i>m</i>
<i>m</i>
<sub> </sub>
<sub></sub>
<sub></sub>
<sub></sub>
Hợp hai trường hợp ta được <i>m</i>
<b>Câu 100. Ta có </b>
2
2 <sub>2</sub> <sub>2</sub> 2 <sub>3 2</sub> <sub>0</sub> 2 <sub>2</sub> <sub>3</sub>
<i>x</i> <i>mx</i> <i>m x m</i> <i>m</i> <i>m</i> <i>x m m</i> <i>m</i> <i>m</i>
2
2
2 <sub>0</sub>
2 3 1
2 3 2
2 3
.
<i>x m</i> <i>m</i> <i>m</i> <i>m</i>
<i>x</i>
<i>m</i> <i>m</i>
<i>m</i> <i>m</i> <i>m</i> <i>m</i>
<sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>
<sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>
Ta có
2 <sub>2</sub> <sub>0</sub> 3<sub>.</sub>
1
3 <i>m</i>
<i>m</i>
<i>m</i> <i>m</i> <sub> </sub>
<sub> Nếu </sub><i>m</i>1<sub> thì (1) vơ nghiệm, do đó phương trình đã cho có nghiệm khi và và chỉ khi (2) có nghiệm</sub>
2 2
2 <sub>2</sub> <sub>3</sub> <sub>0</sub> <sub>2</sub> <sub>3</sub> 3<sub>.</sub>
2
<i>m</i> <i>m</i> <i>m</i> <i>m</i> <i>m</i> <i>m</i> <i>m</i>
Vậy
; 3 ; .
2
<i>m</i> <sub></sub> <sub></sub>