Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (186.9 KB, 10 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
SỞ GD&ĐT TỈNH QUẢNG NAM
<b>TRƯỜNG THPT LÊ QUÝ ĐÔN</b>
---Họ tên GV hướng dẫn: Dương Trần Thị Long Tổ chun mơn: Tốn
Họ tên SV thực tập: Lê Thị Lệ Xn Mơn dạy: Tốn
SV của Trường đại học: Quảng Nam Năm học: 2014 - 2018
Ngày soạn: 12/2/2017 Thứ/ngày lên lớp: thứ 2,18/2/2017
Tiết dạy: tiết 40 Lớp dạy: 10C11
<b>BÀI DẠY: DẤU CỦA TAM THỨC BẬC HAI</b>
<b>I. MỤC TIÊU BÀI HỌC</b>
Học xong bài này học sinh phảỉ đạt được:
<b>1. Kiến thức</b>
- Khái niệm tam thức bậc hai.
- Định lí về dấu của tam thức bậc hai.
<b>2. Kỹ năng</b>
Vận dụng được định lí về dấu của tam thức bậc hai để:
- Xét dấu của một tam thức bậc hai.
- Tìm điều kiện để một tam thức luôn luôn dương hoặc ln ln âm.
<b>3. Thái độ:</b>
Rèn luyện cho học sinh tính cực, tư duy linh hoạt, chủ động, tự giác trong học tập và
tính cẩn thận, chính xác, nghiêm túc, khoa học.
<b>II. PHƯƠNG PHÁP VÀ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC</b>
- Gợi mở vấn đáp, nêu vấn đề, đàm thoại và trực quan.
- SGK, giáo án, thước kẻ, phấn màu, bảng phụ, phiếu học tập…
<b>III.CHUẨN BỊ</b>
<b>1. Chuẩn bị của giáo viên: </b>
SGK, giáo án, đồ dùng dạy học.
<b>2. Chuẩn bị của học sinh: </b>
<b>IV.TIẾN TRÌNH TỔ CHỨC DẠY HỌC:</b>
<b> 1.Ổn định lớp:(1 phút)</b>
Kiểm tra sĩ số lớp.
<b> 2. Kiểm tra bài cũ: (5 phút)</b>
- Câu hỏi: Hãy xét dấu biểu thức sau <i>f x</i>( ) ( 1)( <i>x</i> <i>x</i>2).
- Đáp án Ta có:
1 0 1
2 0 2
<i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
Bảng xét dấu:
Vậy
( ) 0 ( 2;1)
( ) 0 ( ; 2) ( ;1)
<i>f x</i> <i>x</i>
<i>f x</i> <i>x</i>
<b> 3. Bài mới.</b>
- Dẫn vào bài: (2 phút)
Ta có <i>f</i>(<i>x</i>)=(<i>x −</i>1)(<i>x</i>+2)=<i>x</i>2+<i>x −</i>2
Đối với biểu thức <i>f</i>(<i>x</i>)=(<i>x −</i>1)(<i>x</i>+2) là tích của hai nhị thức bậc nhất thì chúng ta
sử dụng định lí dấu nhị thức bậc nhất để xét dấu <i>f</i>(<i>x</i>) .Vậy có phải tam thức bậc hai nào
-
TG Nội dung bài học Hoạt động của GV Hoạt động của HS
15
phút
<b>I. Định lí về dấu của tam thức</b>
<b>bậc hai</b>
<b>1. Tam thức bậc hai</b>
Tam thức bậc hai đối với <i>x</i> là
biểu thức có dạng
<i>f</i>(<i>x</i>)=ax2+bx+<i>c</i> , trong đó
<b>Hoạt động 1: Định lí về</b>
<b>dấu của tam thức bậc hai.</b>
<b>-</b> <b> Biểu</b> thức
<i>f</i>(<i>x</i>)=<i>x</i>2+<i>x −</i>2 có 3 đơn
thức và bậc cao nhất là 2
<b>Hoạt động 1: Định</b>
<b>lí về dấu của tam</b>
<b>thức bậc hai.</b>
<i>a , b , c</i> là những hệ số, <i>a ≠</i>0 .
Hoạt động 1: Xét tam thức bậc hai
<i>f</i>(<i>x</i>)=<i>x</i>2<i>−</i>5<i>x</i>+4 . Tính
<i>f</i>(4)<i>, f</i>(2)<i>, f</i>(<i>−</i>1)<i>, f</i>(0) và nhận
xét về dấu của chúng.
+ Quan sát đồ thị <i>y</i>=<i>x</i>2<i>−</i>5<i>x</i>+4
(h. 32a) và hãy chỉ ra các khoảng
trên đó đồ thị ở phía trên, phía
dưới trục hoành.
hay biểu thức
<i>f</i>(<i>x</i>)=<i>x</i>2+<i>x −</i>2 là tam
thức bậc hai.
Vậy tam thức bậc hai đối
với <i>x</i> là biểu thức có
dạng <i>f</i>(<i>x</i>)=ax2+bx+<i>c</i> ,
trong đó <i>a , b , c</i> là những
hệ số, <i>a ≠</i>0
- Mời HS nhắc lại khái
- Treo bảng phụ.
- Biểu thức nào sau đây là
tam thức bậc hai ?
A. <i>f</i>(<i>x</i>)=<i>x</i>2+1
B. <i><sub>f</sub>x −</i>3¿2
(<i>x</i>)=¿
C. <i>f</i>(<i>x</i>)=<i>−</i>5<i>x</i>2+<i>x −</i>1
D. <i>f</i>(<i>x</i>)=<i>x</i>2(<i>x</i>2<i>−</i>1)
E. <i>f</i>(<i>x</i>)=<i>x</i>(<i>x</i>+3)
F. <i><sub>f</sub></i> <i>x</i>+3¿2
(<i>x</i>)=<i>x</i>¿
- Mời HS trả lời.
- Kiểm tra câu trả lời của
HS và sửa chữa.
- Làm hoạt động 1 sgk.
+ Mời HS đọc ví dụ.
+ Để tính <i>f</i>(4) ta làm
như thế nào ?
+ Gọi HS đứng dậy tính
- Nhắc lại khái niệm
tam thức bậc hai.
- Ghi bài vào vở.
- Trả lời:
Biểu thức A,B,C,E
là những tam thức
bậc hai.
- HS đọc lại hoạt
động 1.
- Ta thay giá trị
<i>x</i>=4 vào biểu
thức <i>f</i>(<i>x</i>) .
<i>f</i>(0)=02<i>−</i>5 . 0+4=4>0
0
( 1) 10
<i>f</i>
Giải:
<b>1)</b> Ta có:
<i>x</i> 0 1 2 4 5
<i>f</i>(<i>x</i>) 4 0 -2 0 4
2) <i>x∈</i>(<i>− ∞;</i>1)<i>∪</i>(4<i>;</i>+<i>∞</i>) đồ thị ở
phía trên trục hồnh
<i>x∈</i>(1<i>;</i>4) đồ thị ở phía dưới trục
hồnh.
<i>f</i>(<i>−</i>1) , <i>f</i>(0)
+ Yêu cầu HS quan sát đồ
thị hàm số <i>y</i>=<i>x</i>2<i>−</i>5<i>x</i>+4
và sau đó gọi một em chỉ ra
các khoảng trên đó đồ thị ở
phía trên, phía dưới trục
hồnh.
- GV khẳng định tính đúng
đắn của việc quan sát đồ thị
hàm số, nhận xét dấu của
giá trị hàm số.
- Treo bảng phụ hình 32.
- Quan sát các đồ thị trong
hình 32 và rút ra mối liên
hệ về dấu của giá trị
<i>f</i>(<i>x</i>)=ax2+bx+<i>c</i> ứng với
<i>x</i> tùy theo dấu của biệt
thức <i>Δ</i>=<i>b</i>2<i>−</i>4 ac ?
Lần lượt đặt câu hỏi để
gợi mở vấn đề:
- Các em hãy tìm của
các tam thức bậc hai? Nhận
xét về dấu của chúng?
<i>f</i>(5)=4>0
Trảlời:
<i>x∈</i>(<i>− ∞;</i>1)<i>∪</i>(4<i>;</i>+<i>∞</i>)
đồ thị ở phía trên
trục hồnh
<i>x∈</i>(1<i>;</i>4) đồ thị ở
phía dưới trục
hồnh.
- Quan sát hình vẽ.
- Suy nghĩ và đưa ra
câu trả lời.
- Tìm nghiệm nếu có của
chúng?
- Dạng đồ thị của tam
thức bậc hai là hình gì?
- Đồ thị đó có cắt trục
Từ đó rút ra mối liên hệ
về dấu tam thức và biệt
thức .
<i>x</i>=2
c) = - 4<0
Vô nghiệm.
- Đồ thị là một
parabol.
a) Đồ thị cắt trục
hoành tại 2 điểm
<i>x</i>=1<i>, x</i>=4
b) Đồ thị cắt trục
hồnh tại điểm
<i>x</i>=2
c)Đồ thị khơng cắt
trục hoành.
<0: <i>f</i>(<i>x</i>) cùng
dấu với a,xR
=0: <i>f</i>(<i>x</i>) cùng
dấu với a, x <i>− b</i><sub>2</sub><i><sub>a</sub></i>
>0: <i>f</i>(<i>x</i>) cùng
<i>x∈</i>(<i>− ∞; x</i><sub>1</sub>)<i>∪</i>(<i>x ;</i>+<i>∞</i>)
và trái dấu với a khi
<i>x∈</i>(<i>x</i><sub>1</sub><i>; x</i><sub>2</sub>)
(với <i>x</i><sub>1</sub><i>; x</i><sub>2</sub> <sub>là 2 </sub>
nghiệm của tam thức
và <i>x</i><sub>1</sub><<i>x</i><sub>2</sub> )
8
phút
<b> Định lí:</b>
Cho <i>f</i> (<i>x</i>)=ax2+bx+<i>c</i> , <i>a ≠</i>0 ,
<i>Δ</i>=<i>b</i>2<i>−</i>4 ac
Nếu <i>Δ</i><0 thì <i>f</i>(<i>x</i>) luôn
cùng dấu với hệ số <i>a</i> , với mọi
¿
<i>∀x∈</i>
¿ R.
Nếu <i>Δ</i>=0 thì <i>f</i>(<i>x</i>) luôn
cùng dấu với hệ số <i>a</i> , trừ khi
<i>x</i>=<i>−b</i>
2<i>a</i> .
Nếu <i>Δ</i>>0 thì <i>f</i>(<i>x</i>) ln
cùng dấu với hệ số <i>a</i> khi
<i>x</i><<i>x</i><sub>1</sub> hoặc <i>x</i>><i>x</i><sub>2</sub> , trái dấu
với hệ số <i>a</i> khi <i>x</i><sub>1</sub><<i>x</i><<i>x</i><sub>2</sub>
trong đó <i>x</i><sub>1</sub><i>, x</i><sub>2</sub> <sub> (</sub> <i>x</i><sub>1</sub><<i>x</i><sub>2</sub> <sub>) là hai</sub>
nghiệm của <i>f</i>(<i>x</i>) .
<b>Chú ý: </b>
Trong định lí trên, có thể thay
biệt thức <i>Δ</i>=<i>b</i>2<i>−</i>4 ac bằng biệt
thức thu gọn <i>b '<sub>Δ'</sub></i>¿2<i>−</i>ac
=¿
<b>tam thức bậc hai.</b>
Từ hình 32, rút ra mối
liên hệ về dấu của giá trị
<i>f</i>(<i>x</i>)=ax2+bx+<i>c</i> ứng với
<i>x</i> tùy theo dấu của biệt
thức <i>Δ</i>=<i>b</i>2<i>−</i>4 ac ? Và đó
cũng chính là định lí về dấu
- Trình bày định lí trên
bảng.
- Yêu cầu HS đọc lại định
lí .
- Nhắc nhở HS chép bài
vào vở.
<b>Chú ý: </b>
Trong định lí trên, có thể
thay biệt thức
<i>Δ</i>=<i>b</i>2<i>−</i>4 ac bằng biệt
thức thu gọn <i>b '<sub>Δ'</sub></i>¿2<i>−</i>ac
=¿
- Treo bảng phụ về minh
họa hình học.
- Trình bày và giảng giải
định lí về dấu tam thức bậc
hai có minh họa hình học.
- Nghe giảng.
- Hs đọc lại định lí.
- Ghi bài.
- Quan sat hình vẽ.
- Chú ý nghe giảng
9
phút
<b>3. Áp dụng</b>
<b>Ví dụ 1: Xét dấu tam thức bậc</b>
hai: a) <i>f</i>(<i>x</i>)=<i>− x</i>2+3<i>x −</i>6 .
b) <i>f</i>(<i>x</i>)=<i>x</i>2<i>−</i>6<i>x</i>+9
<b>Hoạt động 3: Áp dụng.</b>
Giúp các em nắm vững
hơn định lí dấu tam thức
bậc hai thì chúng ta cùng
nhau đi vào phần 3. áp
c) <i>f</i>(<i>x</i>)=<i>x</i>2<i>−</i>4<i>x</i>+3
Giải :
a) Ta có <i>Δ</i>=<i>−</i>15<0 và
<i>a</i>=<i>−</i>1<0
Bảng xét dấu
<i>x</i> <i>− ∞</i>
+<i>∞</i>
<i>f</i>(<i>x</i>) <i>−</i>
Vậy <i>f</i>(<i>x</i>)<0 , với mọi <i>x</i>
b) <i>f</i>(<i>x</i>)=<i>x</i>2<i>−</i>6<i>x</i>+9
Ta có <i>Δ</i>=0
<i>f</i>(<i>x</i>)=0<i>⇔x</i>2<i>−</i>6<i>x</i>+9=0
<i>⇔x</i><sub>1</sub>=<i>x</i><sub>2</sub>=3
Bảng xét dấu
<i>x</i> <i>− ∞</i> 3
+<i>∞</i>
<i>f</i>(<i>x</i>) + 0 +
Vậy <i>f</i>(<i>x</i>)>0,<i>∀x ≠</i>3
c) <i>f</i>(<i>x</i>)=<i>x</i>2<i>−</i>4<i>x</i>+3
Ta có <i>Δ</i>=1>0
dụng
a) Để xét dấu tam thức
bậc hai, đầu tiên ta phải
làm gì trước?
- Gọi một HS đứng tại chổ
- Sau đó áp dụng định lí về
dấu tam thức bậc hai
Ta có : <i>Δ</i>=<i>−</i>15<0 và
<i>a</i>=<i>−</i>1<0
Bảng xét dấu
<i>x</i> <i>− ∞</i>
+<i>∞</i>
<i>f</i>(<i>x</i>) <i>−</i>
Vậy <i>f</i>(<i>x</i>)<0 , với mọi
<i>x</i> .
- Tương tự như câu a cho
học sinh lên bảng tính
câu b, c.
- Hướng dẫn học sinh lập
bảng xét dấu, biểu diễn các
nghiệm của tam thức từ bé
đến lớn và áp dụng định lí.
- Ngồi ra, ta có thể sử
dụng quy tắc ‘trong trái
ngoài cùng’ tức là trong
khoảng 2 nghiệm thì
<i>f</i>(<i>x</i>) cùng dấu với <i>a</i>
và ngồi khoảng 2 nghiệm
thì trái dấu với <i>a</i> .
Phải tính
<i>Δ</i>=<i>b</i>2<i>−</i>4 ac hoặc
<i>b '</i>¿2<i>−</i>ac
<i>Δ'</i>=¿ rồi xét
dấu của nó.
<i>Δ</i>=<i>−</i>11
- Theo dõi cách trình
bày của GV.
- Làm bài tập vào
vở.
- Ghi nhớ cách trình
bày bài tập của GV.
<i>f</i>(<i>x</i>)=0<i>⇔x</i>2<i>−</i>4<i>x</i>+3=0
<i>x</i><sub>1</sub>=1
<i>x2</i>=3
<i>⇔</i>¿
<i>x</i> <i>− ∞</i> 1 3
+<i>∞</i>
<i>f</i>(<i>x</i>) + 0 <i>−</i> 0 +
Vậy
<i>f</i>(<i>x</i>)>0<i>⇔x∈</i>(<i>−∞ ;</i>1)<i>∪</i>(3<i>;</i>+<i>∞</i>)
<i>f</i>(<i>x</i>)<0<i>⇔x∈</i>(1<i>;</i>3)
<b>Ví dụ 2:</b>
Xét dấu biểu thức
<i>f</i>(<i>x</i>)=2<i>x</i>
2<i><sub>− x −</sub></i><sub>1</sub>
<i>x</i>2<i>−</i>4
Giải
Xét dấu các tam thức
<i>p</i>(<i>x</i>)=2<i>x</i>2<i>− x −</i>1 và
<i>q</i>(<i>x</i>)=<i>x</i>2<i>−</i>4 rồi lập bảng xét
dấu <i>f</i>(<i>x</i>)
<i>x −∞</i> <i>−</i>2 <i>−</i>1
2 1
2 +<i>∞</i>
<i>p</i>(<i>x</i> +) + 0 - 0 + +
<i>q</i>(<i>x</i> + 0 -) - - 0 +
<i>f</i>(<i>x</i>) + <i>‖</i> - 0 + 0 - <i>‖</i>
+
- Hướng dẫn làm ví dụ 2.
+ Biểu thức này có mẫu
nên ta phải đặt điều kiện.
Em nào cho biết điều kiện
là bao nhiêu?
+ Các em hãy xét dấu từng
tam thức bậc hai trong biểu
thức.
- Trình bày bài lên bảng.
- Chú ý lắng nghe.
- Điều kiện là mẫu
khác 0 khi x 2.
- Trình bày bài tập
vào vở.
<b>4. Củng cố kiến thức: (4 phút)</b>
- Nhắc lại định lý về dấu của tam thức bậc hai, áp dụng định lý đó để xét dấu một tam
thức bậc hai.
- Nắm được các dạng bài tập.
<b>* </b>Yêu cầu học sinh điền vào chổ trống
<b>Đáp án</b>
<b>5. Dặn dò học sinh, bài tập về nhà (1 phút)</b>
- Về nhà các em học bài cũ và làm bài tập 1,2 trang 105.
<b>V. RÚT KINH NGHIỆM BỔ SUNG</b>
………
………
<b>VI. NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN</b>
………
………
………
………
………
………
<i> Ngày …… tháng …. năm 2017</i> <i> Ngày …… tháng …. năm </i>
<i>2017 </i>