Tải bản đầy đủ (.doc) (20 trang)

giáo án 3 tuần 19

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (272.98 KB, 20 trang )


THƯ
Ù
NGÀY TIẾT MÔN TÊN BÀI GHI CHÚ
2 12/01
1
2
3
4
5
C.C
T
TD

KC
Các số có 4 chữ số
Trò chơi: Thỏ nhảy
Hai Bà Trưng
Hai Bà Trưng
3 13/01
1
2
3
4
5
T
TC
MT
CT
TNXH
Luyện tập


n tập: Cắùt, dán chữ đơn giản
Vẽ trang trí: Trang trí hình vuông
Hai Bà Trưng
Vệ sinh môi trường (tt)
GVC
4 14/01
1
2
3
4
5
T
HN

LTVC
Các số có 4 chữ số (tt)
Em yêu trường em
Báo cáo kết quả tháng thi đua…
Nhân hóa – n cách đặt câu hỏi “ Khi nào?”
GVC
5 15/01
1
2
3
4
5
T
TD
TV
TNXH

Các số có 4 chữ số (tt)
n ĐHĐN- Trò chơi: Thỏ nhảy
n chữ hoa N (tt)
Vệ sinh môi trường (tt)
GVC
6 16/01
1
2
3
4
5
ĐĐ
T
CT
TLV
SHTT
Đoàn kết với Thiều nhi Quốc tế
Số 10 000 – Luyện tập
Trần Bình Trọng
Chàng trai làng Phù Đổng
Thứ hai ngày 12 tháng 01 năm 2009
Toán
Tiết : 91 CÁC SỐ CÓ BỐN CHỮ SỐ
I/- MỤC TIÊU :
Nhận biết các số có bốn chữ số ( đều khác không).
Bước đầu biết đọc, viết các số có bốn chữ số và nhận ra giá trò của các chữ số theo vò trí của nó ở
từng hàng.
Nhận ra thứ tự của các số trong nhóm số có 4 chữ số.
II/- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
 Mỗi HS 1 tấm bìa, mỗi tấm có 100, 10 hoặc 1 ô vuông (theo hình vẽ SGK)

III/- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC CHỦ YẾU :
TG Hoạt động dạy Hoạt động học
4’
29’
2’
1. KIỂM TRA BÀI
GV nhận xét bài làm kiểm tra của HS.
2. GIỚI THIỆU BÀI
- Nêu tên bài
3. GIỚI THIỆU CÁC SỐ CÓ 4 CHỮ SỐ
- GV dựa vào phần bài học SGK và câu hỏi
gợi ý cho HS để giới thiệu về số có 4chữ số :
- Có bao nhiêu tấm bìa 100 ô vuông?
-10 tấm bìa có bao nhiêu ô vuông?
- Còn lại có bao nhiêu tấm bìa 100 ô vuông?
10 ô vuông ? 1 ô vuông ?
-Như thế có tất cả bao nhiêu ô vuông?
-GV phân tích số theo hàng ghi trên bảng .
-GV ghi số : 1423 và nêu cách đọc.
4. LUYỆN TẬP
Bài 1a :
-GV hướng dẫn HS nêu bài mẫu.
-Cho HS làm bài.
Bài 1b :
-GV hướng dẫn HS nêu bài mẫu.
-Cho HS làm bài.
Bài 2 :
- GV cho HS nêu yêu cầu bài tập.
- Cho HS làm bài.
Bài 3 :

- GV cho HS nêu yêu cầu bài tập.
- Cho HS làm bài.
4/- CỦNG CỐ – DẶN DÒ :
- GV cho HS đọc nhiều lần các số trong dãy số
của bài 3
5/ DẶN DÒ
- Dặn dò học sinh về nhà xem lại bài và chuẩn
bò: Luyện tập
- Lắng nghe
- Lắng nghe
HS cầm bìa và tính theo hdẫn của GV.
- HS trả lời theo câu hỏi.
+ 10 tấm bìa.
+ 1000 ô vuông.
+ 4 bìa 100 ô vuông có 400 ô vuông – 2
bìa có 20 ô vuông …
+ Có 1423 ô vuông
-Hs quan sát cách ghi số.
-Hs đọc
Hs đọc đề.
-Hs làm bài.
-Hs đọc đề.
-Hs làm bài.
+ Ghi số 3442 – Đọc : Ba nghìn bốn
trăm bốn mươi hai.
- Viết số và ghi cách đọc.
- Hs làm bài ghi số và cách đọc của :
5947 – 9174 – 2835.
- Điền số :
- HS điền số vào ô trong dãy số còn lại.

- Ghi bài
- Nhận xét
Thể dục
Bài 37 TRÒ CHƠI “ THỎ NHẢY”
I – MỤC TIÊU
- n các bài tập RLTTCB. Yêu cầu thực hiện được ở mức tương đối chính xác.
- Học trò chơ “ Thỏ nhảy”. Ỵêu cầu biết cách chơi và tham gia chơi được ở mức ban đầu.
II – MỤC TIÊU, PHƯƠNG TIỆN
- Đòa điểm : Trên sân trường, vệ sinh sạch sẽ, bảo đảm an toàn tập luyện.
- Phương tiện : Chuẩn bò còi, dụng cụ, kẽ sẵn các vạch, dụng cụ cho luyện tập bài tập RLTTCB và trò
chơi.
II – NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP LÊN LỚP
Nội dung và phương pháp lên lớp Đònh lượng Đội hình tập luyện
1. Phần mở đầu
- GV nhận lớp, phổ biến nội dung, yêu cầu giờ học :
- Đứng vỗ tay và hát :
- Trò chơi “ Bòt mắt bắt dê” :
- Giậm chân tại chỗ, đếm to theo nhòp :
2. Phần cơ bản
- n các bài tập RLTTCB :
+ GV cho HS ôn lại các động đi theo vạch kẻ thẳng, đi hai
tay chống hông, đi kiễng gót, đi vït chướng ngại vật, đi
chuyển hướng phải, trái. Mỗi động tác thực hiện ( 2 – 3 lần)
x (10 – 15m). Lớp tập theo đội hình
2 -3 hang dọc, theo dòng nước chảy, em nọ cách em kia 2m.
+ GV có thể cho HS ôn tập theo từng tổ ở khu vực đã quy
đònh. GV chú ý bao quát lớp trong khi tập.
- Làm quen với trò chơi “ Thỏ nhảy” :
+ GV nêu tên trò chơi, có thể hỏi HS về con thỏ và cách
nhảy của thỏ, sau đó giải thích và hướng dẫn cách chơi.

+ GV làm mẫu, rồi cho các em bật nhảy thử bằng hai chân
bắt chước cách nhảy của con thỏ. Có thể cho từng hàng chơi
thử 1 – 2 lần, sau đó GV nhận xét và có những chỉ dẫn kòp
thời để HS nắm chắc được cách chơi, sau đó cho tập theo đơn
vò có thi đua với nhau.
+ GV chú ý nhắc các em khi nhảy phải nhảy thẳng hướng,
động tác phải nhanh, mạnh khéo léo. Chân khi chạm đết
phải nhẹ nhàng, hơi chùng gối ( hõan xung) để tránh chấn
thương.
+ Trước khi tập GV cần chú ý cho HS khởi động kó khớp cổ
chân, đầu gối và hướng dẫn cách bật nhảy.
Cách chơi : Khi có lệnh của GV, các em ở hàng thứ nhất
chụm hai chân bật nhảy về phía trước ( chân tiếp xúc đất
bằng nửa bàn chân trước và hơi khụyu gối). Bật nhảy 1 – 3
lần liên tục, ai bật xa nhất người đó thắng. Hàng thứ nhất
thực hiện xong về đứng ở cuối hàng, hàng thứ hai tiếp tục, cứ
như vậy cho đến hết.
3. Phần kết thúc
- Đứng tại chỗ vỗ tay, hát :
- Đi thành vòng tròn xung quanh sân tập hít thở sâu :
- GV cùng HS hệ thống bài và nhận xét:
- GV nhận xét, giao bài tập về nhà :
1 – 2ph
1ph
2ph
1ph
12 – 14ph
10 – 12ph
1ph
1ph

1 – 2ph
1ph
x
x x x x x x x x
x x x x x x x x
x x x x x x x x
x x x x x x x x
x x x x x x x x x
x x x x x x x x
x x x x x
x x x x
x x x x
x x x x
x x x x
x x x x
TẬP ĐỌC – KỂ CHUYỆN
Tieát 55 + 56: HAI BAØ TRÖNG
I) Mục đích yêu cầu:
TẬP ĐỌC
* Rèn đọc trôi chảy toàn bài:
_ Đọc đúng các từ ngữ dễ phát âm sai: thuở xưa, thẳng tay, ngút trời, võ nghệ
_ Giọng đọc phù hợp với diễn biến của câu chuyện.
* Rèn kĩ năng đọc hiểu:
_ Đọc thầm với tốc độ nhanh hơn HKI.
_ Hiểu nghĩa các từ ngữ mới trong bài: giặc ngoại xâm, đô hộ, luy lâu, trẩy quân, giáp phục, phấn khích.
_ Hiểu nội dung truyện: Ca ngợi tinh thần bất khuất chống giặc ngoại xâm của Hai Bà Trưng và của nhân dân ta.
KỂ CHUYỆN
* Rèn kĩ năng nói:
_ Dựa vào trí nhớ và 4 tranh minh họa để kể từng đoạn câu chuyện.
_ Kể tự nhiên, có điệu bộ, động tác, thay đổi giọng kể phù hợp với nội dung câu chuyện.

* Rèn kĩ năng nghe: _ Tập trung theo dõi bạn kể chuyện.
_ Biết nhận xét, đánh giá lời kể của bạn, kể tiếp được lời bạn.
II) Chuẩn bị đồ dùng dạy học: _ Tranh minh họa SGK(phóng to)._ Bảng phụ viết sẵn đoạn văn cần luyện đọc.
III) Các hoạt động dạy - học:
TG Hoạt động dạy Hoạt động học
1’
2’
1’
26’
A- Ổn định tổ chức:
B- Mở đầu:
_ Yêu cầu HS mở SGK tìm hiểu 7 chủ điểm của sách
TV
3
tập 2.
_ GV giới thiệu ở điểm đầu tiên “bảo vệ tổ quốc”.
_ Yêu cầu HS quan sát tranh minh họa.
C- Dạy - học bài mới:
1. Giới thiệu bài:
2. Hướng dẫn HS luyện đọc:
a. GV đọc diễn cảm toàn bài:
_ Đọc to, rõ, nhấn giọng các từ gợi tả tội ác của giặc,
tả chí khí oai hùng của nghĩa quân 2 bà Trưng.
b. Hướng dẫn luyện đọc và tìm hiểu đoạn 1:
* HS đọc nối tiếp 4 câu (2 lượt).
_ GV theo dõi, sửa phát âm.
* Yêu cầu 3 HS đọc cả đoạn trước lớp.
_ HD HS tìm hiểu nghĩa từ ngữ.
GV giải nghĩa thêm: Ngọc Trai; Thuồng luồng:
* Yêu cầu HS đọc nhóm đôi đoạn 1.

_ Yêu cầu cả lớp đồng thanh đoạn 1.
_ Yêu cầu HS đọc thầm. Hỏi:
+ Nêu những tội ác của giặc đối với nhân dân ta?
_ Yêu cầu HS đọc thể hiện giọng căm hờn.
_ Mời 1 HS đọc lại đoạn văn.
c. Hướng dẫn luyện đọc và tìm hiểu đoạn 2:
* Yêu cầu HS đọc nối tiếp 4 câu đoạn 2 (2 lượt, mỗi
lượt 4 em).
_ GV phát hiện sửa phát âm.
_ Gọi 2 HS đọc cả đoạn trước lớp.
_ Hỏi HS giải thích địa danh: Mê Linh.
* Yêu cầu HS đọc nhóm đôi đoạn 2.
_ Yêu cầu HS cả lớp đọc đồng thanh đoạn 2.
GV hỏi:
- Hát
_ HS nêu 7 chủ điểm trong SGK.
_ HS quan sát tranh.
_ HS nghe giới thiệu.
_ HS mở SGK đọc thầm theo thầy.
_ 4 HS đọc nối tiếp đoạn 1.
_ 3 HS đọc cả đoạn.
_ HS đọc giải nghĩa từ trong SGK.
_ HS lắng nghe.
_ Từng cặp HS đọc đoạn 1.
_ HS đồng thanh đoạn 1.
+ Chúng thẳng tay chém giết …… thiệt mạng.
_ 1 HS đọc lại đoạn 1.
_ 8 HS đọc nối tiếp câu đoạn 2.
_ 2 HS đọc đoạn 2.
_ HS đọc giải nghĩa trong SGK

_ Từng cặp HS đọc đoạn 2.
_ HS đọc đồng thanh.
12’
20’
2’
+ 2 bà Trưng có tài và có chí lớn như thế nào?
_ Mời 2 HS thi đọc đoạn 2. Gọi HS nhận xét cách
đọc, nghỉ hơi, nhấn giọng.
_ Tuyên dương HS.
d. Hướng dẫn luyện đọc và tìm hiểu đoạn 3:
* Gọi HS đọc nối tiếp câu đoạn 3.
_ Yêu cầu HS tìm hiểu từ ngữ: luy lâu, trẩy quân,
giáp phục, phấn khích.
* Yêu cầu HS đọc nhóm đôi đoạn 3. GV hỏi:
+ Vì sao 2 bà Trưng khởi nghĩa?
+ Hãy tìm những chi tiết nói lên khí thế của
đoàn quân khởi nghĩa?
_ Gọi 2 HS đọc lại đoạn văn, nhận xét, tuyên dương
cách đọc, nhấn giọng.
e. Luyện đọc và tìm hiểu đoạn 4:
* Yêu cầu 4 HS đọc nối tiếp đoạn 4.
_ GV phát hiện sửa phát âm.
_ Mời 2 HS đọc cả đoạn 4 trước lớp.
* Yêu cầu HS đọc nhóm đôi đoạn 4.
_ Yêu cầu cả lớp đọc đồng thanh đoạn 4. GV hỏi:
+ Kết quả cuộc khởi nghĩa như thế nào?
+ Vì sao đến nay nhân dân ta vẫn tôn kính 2 bà
Trưng?
_ Yêu cầu 2 HS khi đọc lại đoạn văn: nhắc HS đọc
thong thả, nhấn giọng các từ ngữ ca ngợi thắng lợi

của cuộc khởi nghĩa 2 bà Trưng.
Tiết 2
3. Hướng dẫn HS luyện đọc lại:
_ GV chọn đọc diễn cảm đoạn 3.
_ Mời 2 HS thi đọc lại đoạn 3.
_ Mời 1 HS đọc toàn bài.
KỂ CHUYỆN
1. GV nêu nhiệm vụ:
_ Các em hãy quan sát 4 tranh minh họa và tập kể
từng đoạn của câu chuyện.
2. Hướng dẫn HS kể từng đoạn của câu chuyện theo
tranh:
_ Nhắc HS: quan sát tranh kết hợp nhớ nội dung câu
chuyện qua từng đoạn, qua từng tranh để kể.
_ Không cần kể y hệt như SGK mà kể bằng lới của
mình, kết hợp với điệu bộ cử chỉ một cách sáng tạo.
_ Yêu cầu 4 HS nối tiếp nhau kể 4 đoạn của câu
chuyện theo tranh.
_ Mời HS khác nhận xét, bổ xung, bình chọn, tuyên
dương, cho điểm HS.
IV. Củng cố - dặn dò:
_ Câu chuyện này giúp các em hiểu được điều gì?
_ Về tập kể lại câu chuyện cho ông bà cha mẹ nghe.
_ Chuẩn bị bài tập đọc tiết sau: “Bộ đội về làng”.
_ Nhận xét tiết học.
+ …… giỏi võ nghệ, nuôi chí giành lại non
sông.
_ 2 HS đọc đoạn 2. HS nhận xét.
_ 8 HS đọc nối tiếp câu đoạn 3
_ HS đọc giải nghĩa SGK.

_ Từng cặp HS đọc đoạn 3.
+ …… bà yêu nước, thương dân, căm thù
giặc……
+ 2 bà mặc áo giáp…… rùng rùng lền đường,
giáo lao cung nỏ…… cuộn cuộn…… trống
đồng dội lên.
_ 2 HS đọc đoạn 3.
_ 4 HS đọc nối tiếp đoạn 4.
_ 2 HS đọc cả đoạn 4.
_ Từng cặp HS đọc đoạn 4.
_ HS đọc đồng thanh.
+ Thành trì của giặc…… sụp đổ. Tô Định trốn
về nước……
+ 2 bà Trưng đã lãnh đạo nhân dân ta giải
phóng đất nước.
_ 2 HS thi đọc đoạn văn.
_ HS theo dõi.
_ 2 HS thi đọc đoạn 3.
_ 1 HS đọc toàn bài.
_ HS nhận xét, bình chọn.
_ HS lắng nghe nhiệm vụ kể chuyện.
_ HS quan sát tranh để kể chuyện.
_ HS lắng nghe.
_ 4 HS vừa chỉ tranh vừa kể 4 đoạn của câu
chuyện.
_ HS nhận xét, bình chọn.
- Dân tộc Việt Nam ta có truyền thống đấu
tranh……, phụ nữ Việt Nam rất anh hùng…….
Ruùt kinh nghieäm:
................................................................................................................................................................

Thứ ba ngày 13 tháng 01 năm 2009
Toán
Tiết : 92
LUYỆN TẬP

I/- MỤC TIÊU :
Củng cố về đọc, viết các số có bốn chữ số ( các chữ số khác 0)
Tiếp tục nhận biết thứ tự của các số có bốn chữ số trong từng dãy số.
Làm quen bước đầu với các số tròn nghìn ( từ 1000 đến 9000).
II/- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :bảng phu ghi nội dung bài tập 1; 2 SGK trang 94ï.
III/- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC CHỦ YẾU :
T
G
Hoạt động dạy Hoạt động học
4’
29’
2’
1.KIỂM TRA BÀI CŨ
- GV gọi HS lên bảng thực hiện :
- Viết số và đọc số : 3542 ;1987 ; 6573 ; 3839.
2. GIỚI THIỆU BÀI
-Từ bài cũ-> bài mới
3.LUYỆN TẬP
Bài 1 :
- GV cho HS nêu yêu cầu bài tập.
- Cho HS làm bài.
Bài 2 :
- GV cho HS nêu yêu cầu bài tập.
- Cho HS làm bài.
Bài 3 :

- GV cho HS nêu yêu cầu bài tập.
- Cho HS làm bài.
Kết quả là :
a)- 8650 ; 8651; 8652; 8653; 8654; 8655; 8656.
b)- 3120; 3121; 3122; 3123; 3124; 3125; 3126.
c)- 6494; 6495; 6496; 6497; 6498; 6499; 6500.
Bài 4 :
- ChoHS nêu yêu cầu bài tập.
- Cho HS làm bài.
- GV cho HS chỉ vào từng vạch và đọc :
0 1000 2000 3000 4000 5000 6000 7000 8000
IV.CỦNG CỐ- DẶN DÒ
- GV gọi HS đọc các số trên tia số từ 1000 đến
9000.
-Cbò : Các số có bốn chữ số (tt)
- Nhận xét tiết học
- 2 HS lần lượt lên bảng thực hiện
- Lắng nghe
- Viết theo mẫu ( Viết số )
-Hs làm bài.
- Viết theo mẫu ( Ghi cách đọc số)
- Hs làm bài.
- Điền số vào chỗ chấm
- Hs làm bài..
- Hs đọc đề.
- Hs làm bài.
9000
- Ghi bài
Rút kinh nghiệm:
................................................................................................................................................................

................................................................................................................................................................
Thủ công
KIỂM TRA CHƯƠNG II
CẮT DÁN CHỮ CÁI ĐƠN GIẢN
I- Mục tiêu:
- Đánh giá kiến thức kỹ năng kẻ, cắt, dán chữ qua sản phẩm thực hành của học sinh.
II- Chuẩn bò:
Giáo viên: Mẫu của các chữ cái 5 bài học trong chương II để giúp học sinh nhớ lại cách thực hiện các
thao tác kỹ thuật
Học sinh: giấy màu thủ công, bút chì, thước, kéo, hồ dán.
III- Nội dung kiểm tra:
1- Giáo viên nêu đề bài: Em hãy cắt, dán 2 hoặc 3 chữ cái trong các chữ đã học ở chương II. Hoặc
đề do ban chuyên môn đề ra
2- Giáo viên giải thích yêu cầu của đề bài về kiến thức, kỹ năng, sản phẩm.
3- Học sinh thực hành làm bài kiểm tra
- Giáo viên quan sát theo dõi, nhắc nhở các em trật tự, nghiêm túc làm bài. Giáo viên có
thể gợi ý cho những học sinh kém hoặc còn lúng túng để các em hoàn thành bài kiểm tra.
IV- Đánh giá sản phẩm:
- Giáo viên đánh giá sản phẩm thực hành của học sinh theo hai mức độ
+ Hoàn thành (A)
- Thực hiện đúng qui trình kỹ thuật, chữ cắt thẳng, cân đối, đúng kích thước.
- Dán chữ phẳng, đẹp. Những sản phẩm đẹp trình bày có trang trí và sáng tạo thì giáo viên
đánh giá là hoàn thành tốt (A
+
)
+ Chưa hoàn thành: (B)
Kẻ và cắt dán chưa xong 2 mẫu đã học
V- Nhận xét, dặn dò:
- Giáo viên nhận xét việc chuẩn bò đầy đủ dụng cụ môn học, thái độ làm bài kiểm tra
nghiêm túc, nhiệt tình, thực hành kẻ, cắt, dán chữ đúng qui trình kỹ thuật.

- Dặn dò học sinh tiết sau mang giấy màu thủ công hoặc bìa màu, thước, chì, kéo, hồ dán
để học bài: “Đan nong mốt”
____________________________________________
Chính tả (Nghe – viết)
Tiết 37
:
HAI BÀ TRƯNG
I/ Mục tiêu:
a) Kiến thức : - Nghe và viết chính xác , trình bày đoạn 4 của bài “ Hai Bà Trưng ” .
- Biết viết hoa chữ đầu câu và tên riêng trong bài, ghi đúng các dấu câu.
b) Kỹ năng : Làm đúng bài tập chính tả, điền vào chỗ trống tiếng có âm l/n hoặc iêt/iêc
c) Thái độ : Giáo dục Hs có ý thức rèn chữ, giữ vỡ .
II/ Chuẩn bò: Bảng phụ viết BT2.
II/ Các hoạt động:
TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1’
4’
1’
28’
1’
1.Khởi động:
2.Bài cũ: Kiểm tra cuối học kì 1
- Gv nhận xét bài thi của Hs.
3.Giới thiệu và nêu vấn đề.1’
Giới thiệu bài + ghi tựa.
4.Phát triển các hoạt động:
a) Hướng dẫn Hs nghe - viết..
• Gv hướng dẫn Hs chuẩn bò.
- Gv đọc toàn bài viết chính tả.
- Gv yêu cầu 1 –2 HS đọc lại đoạn viết viết.

+ Các chữ Hai Bà Trưng trong bài được viết như thế nào ?
+ Tìm các tên riêng trong bài chính tả? Các tên riêng đó viết
như thế nào?
- Gv hướng dẫn Hs viết ra nháp những chữ dễ viết sai: lần
lượt, sụp đổ, khởi nghóa, lòch sử.
- Gv đọc cho Hs viết bài vào vở.
- Gv đọc cho Hs viết bài.
- Gv đọc thong thả từng câu, cụm từ.
- Gv theo dõi, uốn nắn.
• Gv chấm chữa bài.
- Gv yêu cầu Hs tự chữ lỗi bằng bút chì.
- Gv chấm vài bài (từ 5 – 7 bài).
- Gv nhận xét bài viết của Hs.
b) Hướng dẫn Hs làm bài tập.
+ Bài tập 2b:
- Gv cho Hs nêu yêu cầu của đề bài.
- Gv chia lớp thành 3 nhóm thi làm bài tiếp sức
-Các nhóm lên bảng làm.
b) đi biền biệt thấy tiêng tiếc xanh biêng biếc.
+ Bài tập 3b:
- Gv cho Hs nêu yêu cầu của đề bài.
- Gv chi lớp thành 3 nhóm.thi làm bài tiếp sức
+ viết , mải miết, thiết tha, da diết, diệt ruồi, tiết kiệm, kiệt
sức
+ việc, xanh biếc, con diệc, rạp xiếc
5.Tổng kết – dặn dò
Về xem và tập viết lại từ khó.
- Chuẩn bò bài: Trần Bình Trọng .
- Nhận xét tiết học.
- Hát.

- Lắng nghe
Hs lắng nghe.
1 – 2 Hs đọc lại bài viết.
+Viết hoa. Viết như thế để tôn kính, lâu dần Hai
Bà Trưng được dùng như tên riêng..
+Bài chính tả tách thành 2 đoạn Tô Đònh, Hai
Bà TRưng – là các tên chỉ người. Viết hoa tất cả
các chữ cái đầu mỗi tiếng.
Hs viết ra nháp.
Học sinh nêu tư thế ngồi.
Học sinh viết vào vở.
Học sinh soát lại bài.
Hs tự chữ lỗi.
Một Hs đọc yêu cầu của đề bài.
Các nhóm làm bài theo hình thức tiếp sức.
Hs nhận xét.
Một Hs đọc yêu cầu của đề bài.
Các nhóm làm bài theo hình thức tiếp sức.
Hs nhận xét.
Rút kinh nghiệm:
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×