TỈNH ĐOÀN BÌNH ĐỊNH
HỘI THI TIN HỌC TRẺ
LẦN THỨ XV – NĂM 2009
Bảng C: TRUNG HỌC PHỔ THÔNG
Thời gian làm bài: 120 phút
Bài 1: TÍNH TỔNG
Trong một cuộc thi, người ta lần lượt cho hiện ra các số của một dãy gồm N số nguyên không
âm
1 2 3 N
a , a , a ,...., a
và cứ lặp đi lặp lại như thế trên một màn hình lớn. Mỗi người dự thi quan
sát trên màn hình và được đề nghị tính tổng của K số nguyên liên tiếp xuất hiện trên màn hình
bắt đầu từ số nguyên thứ B.
Yêu cầu: Viết chương trình giúp cho những người dự thi tính được tổng như đề nghị.
Dữ liệu vào: chứa trong các tệp văn bản TEST101.INP, TEST102.INP, …, TEST110.INP. Mỗi
tệp gồm hai dòng:
+ Dòng đầu tiên ghi ba số nguyên N, K và B (theo thứ tự), 1 ≤ N, K ≤100, 1 ≤ B ≤ 10
9
.
+ Dòng thứ hai chứa dãy số nguyên không âm
1 2 3 N
a , a , a ,...., a
. Các số cách nhau ít nhất 1
khoảng trắng
Kết quả: Ghi kết quả tổng cần tính của từng test vào phiếu trả lời.
Ví dụ:
Dữ liệu vào Kết quả
5 7 154
1 2 3 4 5
24
Bài 2:
Tại một cuộc thi sân khấu hoában giám khảo quyết định tặng quà cho người đoạt giải theo một
cách đặc biệt như sau: quà tặng được chuẩn bị thành nhiều gói, trong đó mỗi gói có một số tiền
nhất định (có ghi giá trị tiền bên ngoài mỗi gói). Các gói quà được xếp thành một hàng ngang
trên mặt bàn. Người đoạt giải được chọn các gói quà bất kỳ, không hạn chế số lượng, nhưng
không được phép chọn 3 gói quà liên tiếp nhau, sao cho tổng số tiền nhận được là nhiều nhất có
thể.
Yêu cầu: Hãy giúp người đạt giải có được một phương án chọn tốt nhất sao cho tổng số tiền
nhận được là nhiều nhất!
Dữ liệu vào: Đọc từ các tệp văn bản TEST201.INP, TEST202.INP, ….., TEST205.INP. Trong
mỗi tệp gồm:
– Dòng đầu tiên ghi 1 số nguyên dương N là số lượng gói quà (N ≤ 50000).
– Dòng thứ 2 ghi N số nguyên dương (các số này đều ≤ 10000), số thứ i cho biết số tiền
trong gói quà thứ i. Các số được ghi cách nhau bởi 1 khoảng trắng.
Kết quả: Ghi kết quả của từng Test vào phiếu trả lời, kết quả mỗi test gồm:
– Dòng đầu tiên ghi 2 số M và K (cách nhau bởi dấu phảy), với M là tổng số tiền nhận được
còn K là số gói quà được chọn.
– Dòng thứ 2 ghi K số, liệt kê số thứ tự các gói quà được chọn. Các số ghi cách nhau bởi
dấu phảy.
Nếu có nhiều phương án chọn tốt nhất thì chỉ cần đưa ra 1 phương án.
Ví dụ:
Dữ liệu vào Dữ liệu ra
8
2 6 8 3 5 10 9 3
33 4
2 3 6 7
=========================
Thí sinh cần tìm kết quả ứng với các bộ test của từng bài được cho sẵn trong thư mục
C:\TREC09, ghi kết qua
̉
va
̀
o phiếu tra
̉
lơ
̀
i
Bài 1: Gồm các file TEST101.INP, TEST102.INP, …., TEST110.INP
Bài 2: Gồm các file TEST201.INP, TEST202.INP, …., TEST205.INP
THÍ SINH CẦN XỬ LÍ CÁC BỘ TEST SAU
(được cho sẵn trong thư mục C:\TREC09)
Bài 1:
Dữ liệu vào
Kết quả
Test101
1 4 2
7
28
Test102
39 97 999999999
55 80 71 78 83 54 89 93 26 5 29 25 48 39 85 84 50 34 56 20 7 25 30 33 11 89
80 39 57 22 78 10 2 48 85 84 2 75 77
4914
Test103
2 7 1
1 2
10
Test104
10 4 3
7 9 12 3 0 0 4 75 23 14
15
Test105
7 7 300
5 2 7 4 9 13 17
57
Test106
20 15 172123
43 13 73 76 70 3 27 54 30 62 78 86 79 59 23 25 22 48 81 15
767
Test107
40 80 13242000
13 32 60 5 33 19 18 58 12 35 69 63 1 2 99 99 85 97 90 4 78 48 84 78 65 42 75
10
2 86 28 13 17 85 17 47 3 34 5 14
3450
Test108
17 100 514159265
29 38 34 12 89 47 58 91 55 26 64 43 25 85 87 93 79
5649
Test109
2 99 777777777
49 26
3724
Test110
100 13 617828178
96 90 83 47 49 84 93 51 59 13 87 49 50 4 29 17 16 50 40 84 13 85 96 61 30
92 56
21 27 79 47 23 67 28 68 16 12 59 64 69 71 50 18 19 53 44 33 68 93 73 50 4
58 47
64 86 39 19 5 64 97 51 84 62 79 50 76 88 9 40 57 77 87 72 94 38 16 27 4 10
97 54
13 54 98 75 40 35 93 44 98 88 93 81 50 72 29 26 58 36
644
Bài 2:
Dữ liệu vào Kết quả
Test201
10
45 60 80 30 50 100 9 3 23 45
358 6
2 3 5 6 10
Test202
13
2 6 8 3 5 10 9 3 23 45 89 10 50
217 7
2 3 6 7 10 11 13
Test203
20
9 3 23 45 89 10 50 69 78 46 18 19 20 34 20
60 81 32 55 21
600 14
1 2 4 5 7 8 10 11 13 14 16 17 19 20
Test204
31
69 78 46 18 19 20 34 20 60 81 32 55 100 98
33 231 454 896 101 505 694 786 467 180
194
202 343 894 100 506 697
6300 19
1 2 4 6 7 9 10 13 14 17 18 20 22 23 25 27
28 30 31
Test205
49
101 21 13 25 25 26 85 88 102 1 14 2 3 6 5
71
15 21 22 2 32 22 52 25 26 52 51 50 41 32
61
92 33 34 35 52 91 67 57 42 84 54 64 61 62
63
67 58 21
1535 31
1 2 5 6 8 9 11 13 14 16 18 19 21 23 25 26
28 29 31 32 34 35 37 38 40 41 43 44 46 47
49
=======================================