Ngày soạn: 14/12/2010
Tiết 34 ôn tập(t1)
Ngày giảng
......../......../2010
Lớp/sĩ số
8A: 8B:
A. Mục tiêu.
- Kiểm tra việc nắm bắt kiến thức của học sinh từ đầu năm học.
- Điều chỉnh việc học của học sinh cũng nh việc dạy của giáo viên.
B. Chuẩn bị.
- GV: SGK, giáo án, phiếu học tập, bảng phụ
- HS: SGK, vở ghi, bài cũ.
C. Tiến trình dạy học.
1. ổn định tổ chức.
2. Bài mới
Câu hỏi của GV Trả lời của HS - Nội dung cần đạt
Hoạt động 1: Ôn tập lý thuyết
- GV đa ra các chủ đề kiến
thức lý thuyết cơ bản đã học
trong chơng trình học kỳ I.
1. Ngôn ngữ lập trình là gì?
Chơng trình dịch là gì? Việc
tạo chơng trình trên máy tính
gồm mấy bớc?
2. Từ khoá là gì? Nêu ý nghĩa
của các từ khoá sau:
Program, Begin, End.
3. Tên trong ngôn ngữ lập
Câu 1: Ngôn ngữ lập trình là tập hợp các kí hiệu và
quy tắc viết các lệnh tạo thành một chơng trình hoàn
chỉnh và thực hiện đợc trên máy tính.
Chơng trình dịch là chơng trình có chức năng chuyển đổi
chơng trình đợc viết bằng ngôn ngữ lập trình thành chơng
trình thực hiện đợc trên máy tính.
Việc tạo CT trên máy tính gồm 2 bớc:
- Viết chơng trình bằng ngôn ngữ lập trình.
- Dịch chơng trình thành ngôn ngữ máy để máy tính
hiểu đợc.
Câu 2. Từ khoá: đó là các từ vựng để giao tiếp giữa
ngời và máy. Từ khoá của một ngôn ngữ lập trình là
những từ dành riêng, không đợc dùng cho bất kì mục
đích nào khác ngoài mục đích sử dụng do ngôn ngữ
lập trình quy định.
Từ khoá Program dùng để khai báo tên chơng trình.
Từ khóa Begin , End dùng để thông báo các điểm bắt đầu
và kết thúc phần thân chơng trình.
Câu 3. Tên: là 1 dãy các kí tự đợc dùng để chỉ tên
trình là gì? Quy tắc đặt tên?
4. Cấu trúc chung của một
chơng trình gồm mấy phần?
Hãy trình bày cụ thể từng
phần?
5. Trình bày các câu lệnh
giao tiếp giữa ngời và máy
tính. Cho ví dụ cụ thể.
6. Các kiểu dữ liệu cơ bản và
kí hiệu các phép toán trong
Turbo Pascal?
hằng số, tên biến, tên chơng trình, Tên đ ợc tạo
thành từ các chữ cái và các chữ số song chữ cái ở đầu
là bắt buộc.
- Tên đợc dùng để phân biệt các đại lợng trong ch-
ơng trình và do ngời lập trình đặt theo quy tắc :
+ Hai đại lợng khác nhau trong một chơng
trình phải có tên khác nhau.
+ Tên không đợc trùng với các từ khoá.
Câu 4. Cấu trúc chung của chơng trình gồm có 2 phần:
- Phần khai báo thờng gồm các câu lệnh dùng để:
+ Khai báo tên chơng trình.
+ Khai báo các th viện ( chứa các lệnh có sẵn có thể
sử dụng đợc trong chơng trình ) và một số khai báo
khác.
- Phần khai báo có thể có hoặc không nhng nếu có
phần khai báo thì nó phải đợc đặt trớc phần thân ch-
ơng trình
- Phần thân cuả chơng trình gồm các câu lệnh mà máy
tính cần thực hiện. Đây là phần bắt buộc phải có.
Câu 5.Các câu lệnh giao tiếp giữa ngời và máy tính:
- Thông báo kết quả máy tính: Write, Writeln
- Nhập dữ liệu: Read, Readln
- Tạm ngừng chơng trình: Delay, readln;
VD: Write ( Nhap du lieu cua 2 so a, b: );
Readln (a, b);
Delay (2000); { Chơng trình sẽ tạm ngừng
trong 2s }
Readln; { Chơng trình sẽ tạm ngừng chờ ngời
dùng ấn phím Enter rồi sẽ thực hiện tiếp }
Câu 6:
Bảng dới đây liệt kê một số kiểu dữ liệu cơ bản của
ngôn ngữ lập trình Pascal:
7. Nêu cách khai báo biến,
hằng trong Pascal? Cho VD?
8. Bài toán là gì? Quá trình
giải bài toán trên máy tính
gồm mấy bớc?
Các phép toán số học trong ngôn ngữ Pascal:
Câu 7:
Biến đợc dùng để lu trữ dữ liệu và dữ liệu này
có thể thay đổi trong khi thực hiện chơng trình.
Var danh sách tên biến : kiểu của biến ;
Hằng là đại lợng để lu trữ dữ liệu và có giá trị
không đổi trong suốt quá trình thực hiện chơng trình.
Const tên hằng =giá trị của hằng ;
- Const là từ khoá của ngôn ngữ lập trình dùng để
khai báo hằng.
VD: Khai báo biến:
Var m,n : Interger;
S : real; Thongbao: string;
Khai báo hằng: Const Pi = 3.14;
Câu 8.
Bài toán là một công việc hay một nhiệm vụ
cần phải giải quyết.
Quá trình giải bài toán trên máy tính gồm có 3 bớc:
Bớc 1 : Xác định bài toán là xác định (thông tin vào -
INPUT) và kết quả cần xác định (thông tin ra
-OUTPUT).
Bớc 2 : Thiết lập phơng án giải quyết (xây dựng
Tên
kiểu
Phạm vi giá trị
integer
Số nguyên trong khoảng 2
15
đến 2
15
1.
real
Số thực có giá trị tuyệt đối trong khoảng
2,9ì10
-39
đến 1,7ì10
38
và số 0.
char
Một kí tự trong bảng chữ cái.
string
Xâu kí tự, tối đa gồm 255 kí tự.
Kí hiệu Phép toán Kiểu dữ liệu
+
cộng số nguyên, số thực
trừ số nguyên, số thực
*
nhân số nguyên, số thực
/
chia số nguyên, số thực
div
chia lấy phần nguyên số nguyên
mod
chia lấy phần d số nguyên
9. Thuật toán là gì? Trình bày
thuật toán đổi giá trị cuả hai
biến x và y?
10. Hoạt động phụ thuộc vào
điều kiện là gì? Cho 2 ví dụ về
hoạt động phụ thuộc vào điều
kiện. Phân tích tính đúng sai
của các điều kiện đó.
11. Trình bày cú pháp của
câu lệnh điều kiện dạng đủ và
câu lệnh điều kiện dạng
thiếu. Cho ví dụ?
thuật toán) là tìm, lựa chọn thuật toán và mô tả nó
bằng ngôn ngữ thông thờng.
Bớc 3 : Viết chơng trình (lập trình) là diễn đạt thuật
toán bằng một ngôn ngữ lập trình sao cho máy tính
có thể hiểu và thực hiện.
Câu 9:
Thuật toán là dãy các thao tác cần thực hiện
theo một trình tự xác định để thu đợc kết quả cần tìm
từ những điều kiện cho trớc.
Thuật toán đổi giá trị của 2 biến x và y:
* Xác định bài toán :
INPUT: 2 biến x, y có giá trị tơng ứng là a,b.
OUTPUT: 2 biến x, y có giá trị tơng ứng là b,a.
* Mô tả thuật toán :
B1: z x { Sau bớc này giá trị của z sẽ bằng a }
B2: x y { Sau bớc này giá trị của x sẽ bằng b }
B3: y z { Sau bớc này giá trị của y sẽ bằng giá trị
của z, chính là giá trị ban đầu của biến x }
Câu 10.
Hoạt động phụ thuộc vào điều kiện là những
hoạt động chỉ đợc xảy ra khi một điều kiện cụ thể đ-
ợc xảy ra. Điều kiện thờng là một sự kiện đợc mô tả
sau từ nếu
VD: Nếu trời ma, tôi sẽ không đi mua sắm quần áo
Câu 11.
Cú pháp của câu lệnh điều kiện dạng đủ và câu lệnh
điều kiện dạng thiếu.
Dang thiu: If < iu kin > then Lờnh;
Dang : If < iu kin > then Lờnh 1
Else Lờnh 2 ;
Cho ví dụ: If a> b then write (a);
If a>b then Max := a else Max:= b;
3. Củng cố.
- GV hệ thống lại kiến thức toàn bài
4. Hớng dẫn về nhà
- Học bài,
- Đọc trớc bài mới.
Ngµy so¹n: 14/12/2010
TiÕt 35 «n tËp (t2)
Ngµy gi¶ng
......../......../2010
Líp/sÜ sè
8A: 8B:
A. Mơc tiªu.
- KiĨm tra viƯc n¾m b¾t kiÕn thøc cđa häc sinh tõ ®Çu n¨m häc.
- §iỊu chØnh viƯc häc cđa häc sinh còng nh viƯc d¹y cđa gi¸o viªn.
- H×nh thµnh cho häc sinh kü n¨ng quan s¸t, ph©n tÝch, t duy tỉng hỵp.
B. Chn bÞ.
- GV: SGK, gi¸o ¸n, phßng m¸y vi tÝnh.
- HS: SGK, vë ghi, bµi cò.
C. TiÕn tr×nh d¹y häc.
1. ỉn ®Þnh tỉ chøc.
2. Bµi míi
C©u hái cđa GV Tr¶ lêi cđa HS - Néi dung cÇn ®¹t
Ho¹t ®éng 1: Bµi tËp
Câu 1: Viết cú pháp câu lệnh
điều kiện dạng thiếu và đủ?
Vẽ sơ đồ khối tương ứng?
C©u 1:
Lệnh If …. Then …..Else
Dạng 1: d¹ng thiÕu
If < Điều kiện > then
Lệnh;
Dạng 2: D¹ng ®đ
If < Điều kiện > then
Lệnh 1
Else
Lệnh 2 ;
Trước else khơng có dấu chấm phẩy.
Trong Expl là mợt biểu thức logic . Cách thi
hành lệnh này như sau:
LƯnh
Điề
u
kiện
§u ń
g
sai
Điề
u
kiệ
n
LƯnh 1
LƯnh 2
sai
§u nǵ