Tải bản đầy đủ (.docx) (4 trang)

Hóa học 11 Bài tập về sự điện ly

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (371.87 KB, 4 trang )

BÀI TẬP ĐIỆN LY
---—IJŗ---

Bài 1. Trộn 150 ml dd HCl 0,2M với 350ml dd HCl 0,4M thì thu được dd A.
a. Tính nồng độ mol của H+ thu được trong dd A. (Biết thể tích dd thu được thay đổi không đáng kể).
b.Trộn dd A với 100ml dd NaOH 1,1M thu được dd B. Tính pH của dd B
Giải
+
Tổng số mol H
a

Vdd A = 350 + 150 = 500ml = 0,5 (l)

b
H+ + OH- H2O
Ban đầu: 0,17
0,11
Phản ứng: 0,11 0,11
Cân bằng: 0,06
0
Vdd B = 500 + 100 = 600 (ml) = 0,6 (l)
[H+] dư = = 0,1(M)
Bài 2: a. Dung dịch A chứa các ion: 0,03 mol Na+; 0,025 mol Mg2+; 0,06 mol NO3- và x mol X-.
Khi cô cạn dung dịch A thu được 5,72 gam muối khan. Tính x và xác định ion X-.
b. Một dd chứa a mol Mg2+, b mol Fe3+, 0,6 mol Cl-, 0,1 mol SO42-. Cô cạn dd thu được 44,5 gam
rắn khan. Tính a ,b.
a. Áp dụng định luật bảo tồn điện tích tính được x = 0,02
Xây dựng biểu thức của tổng khối lượng = khối lượng các ion
Giải phương trình tính được X = 35,5
Vậy X- là Clb. Áp dụng định luật bảo tồn điện tích được ptr: 2a + 3b = 0,8
Tổng khối lượng = khối lượng các ion ta được …


1


ptr: 24a+ 56b= 13,6
Giải hệ phương trình tính được: a = 0,1; b = 0,2
Bài 3: Dung dịch X gồm các chất: NaAlO2 0,16 mol; Na2SO4 0,56 mol và NaOH 0,66 mol. Tính
thể tích dung dịch HCl 1,25 M cần cho vào X để thu được 7,8 gam kết tủa?
Các pư có thể xảy ra khi cho NaOH vào A theo thứ tư:
OH- + H+→ H2O (1); H+ + AlO-2 + H2O→ Al(OH)3 (2)
A(OH)3 + 3H+ → Al3+ + 3H2O (3)
Nếu hs viết sai thứ tự thì khơng cho điểm
TH1: Nếu chỉ xr pư 1, 2
Tính được số mol HCl cho vào = 0,76 -> V = 0,608lít
TH2: Xr pư 1,2,3
Tính được số mol HCl cho vào = 1,0 mol -> V = 0,8lít
NaOH + HCl ­­> NaCl + H2O 
0,66 ­­­­> 0,66 
TH1 : Axit thiếu 
NaAlO2 + HCl + H2O ­­> NaCl + Al(OH)3 
0.1 <­­­­­­­ 0,1 ­­­­­­­­­­­­ ­­­­­­ ­­­­­­­­> 0,1 
n HCl = 0,76 (mol) 
V HCl = 0,76 / 2 = 0,38 lít 
TH2 : Kết tủa cực đại rồi tan 
NaAlO2 + HCl + H2O ­­> NaCl + Al(OH)3 
0.16 ­­­­­­­> 0,16 ­­­­­­­­­­­­ ­­­­­­ ­­­­­­­­> 0,16 
2Al(OH)3 + 6HCl ­­> 2AlCl3 + 3H2O 
0,06 ­­­­­­­­> 0.18 
n HCl = 0,16 + 0,18 + 0,66 = 1 mol 
V HCl = n / CM = 1 / 2 = 0,5 lít


Bài 4
a. Cho V lít dung dịch X gồm H2SO4 0,25M và HNO3 0,25M vào 100 ml dung dịch Y gồm NaOH
0,2M và Ba(OH)2 0,15M thu được dung dịch A có pH = 2 và a gam kết tủa B. Xác định V, a.
b. Cho 200 ml dung dịch X gồm H2SO4 0,125M và HCl 0,25M tác dụng với Vlít dung dịch Y gồm
KOH 0,15M và Ba(OH)2 0,075M thu được dung dịch A có pH = 13 và a gam kết tủa B. Xác định V, a.
a. Viết 02 pư xảy ra:
Tính được số mol các ion trong:
- X: H+ = 0,75Vmol; SO2-4 = 0,25V mol
- Y: Ba2+ = 0,015 mol; OH- = 0,05 mol
Trong A, pH =2 -> [H+] = 0,01M-> số mol H+ dư theo pH = 0,01.(V+ 0,1) mol
Theo pư -> số mol H+ dư = 0,75V- 0,05
Lập phương trình và giải V = 0,069
Chú ý: HS khơng lập luận gì ma đưa ngay ptr thì chỉ cho điểm lập ptr
Tính được số mol Ba2+ = 0,0172 mol
Nhận xét pư kết tủa -> số mol kết tủa = 0,015 mol
Tính kết tủa = a = 3,495 gam
b. Viết 02 pư xảy ra
Tính được số mol các ion trong:
- X: H+ = 0,1mol; SO2-4 = 0,025 mol
- Y: Ba2+ = 0,075.V; OH- = 0,3.V
Trong A, pH =13 -> [OH-] = 0,1M-> số mol OH- dư theo pH = 0,1.(V+ 0,2) mol
Theo pư -> số mol OH- dư = 0,3V- 0,1
Lập phương trình và giải V = 0,6
Chú ý: HS khơng lập luận gì ma đưa ngay ptr thì chỉ cho điểm lập ptr
2


Tính được số mol Ba2+ = 0,045 mol
Nhận xét pư kết tủa -> số mol kết tủa = 0,025 mol
Tính kết tủa = a = 5,825 gam

Bài 5: Trộn V lít dd chứa NaOH 0,1M và Ba(OH) 2 0,2M với 400ml dd chứa HCl + HNO3 có pH =
2. Kết thúc pứ thu được dd có pH = 2. Tính giá trị của V?
Bài 6: Nhỏ rất từ từ 30ml dd chứa HCl và HNO 3 có pH = 1 vào 10ml dd chứa Na 2CO3 0,1M và
NaHCO3 0,15M. Kết thúc pứ thu được ddX và V lít CO2 (đkc).
a. Tính giá trị của V.
b. Tính thể tích dung dịch Ba(OH)2 0,1M cần để pứ vừa hết với ddX.
Bài 7: Cho rất từ từ từng giọt cho đến hết 100 ml dd X gồm H 2SO4 1M và HCl 1M vào 200 ml dd Y
gồm Na2CO3 1M và NaHCO3 0,5M đến phản ứng hoàn toàn thu được dd Z và V lít khí (đktc). Cho
dd Ba(OH)2 dư vào dd Z đến phản ứng hoàn toàn thu được m gam kết tủa. Tính giá trị V, m.
2 pư xảy ra theo thứ tự là:
H+ + CO2-3 → HCO3H+ + HCO3- → H2O + CO2
Tính được số mol trong các dung dịch: CO 2-3 0,2 mol; HCO3- 0,1 mol; H+
= 0,3 mol
Tính được số mol khí = 0,1 mol -> V = 2,24 lít
Cho Ba(OH)2 dư vào Z gồm: Na+; SO2-4; Cl-; HCO30,1
0,2 mol
Xảy ra 3 pư: …
CR gồm: BaCO3; BaSO4
0,2
0,1 mol -> m = 62,7 gam
Bài 8: Trộn 100ml dd chứa HCl 0,1M và H2SO4 0,1 M với 150ml dd chứa NaOH 0,1M và Ba(OH) 2
0,05M, kết thúc các pứ thu được dd X và m gam kết tủa.
a. Tính M.
b. Tính pH của dd X.
Bài 9: Trộn 100ml dd X gồm KHCO3 1M và K2CO3 1M vào 100ml dd Y gồm NaHCO3 1M và
Na2CO3 1M thu được dd Z. Nhỏ từ từ 100ml dd A gồm H 2SO4 1M và HCl 1M vào dd Z thu được V
lít CO2 (đkc). Tính V?
Bài 10. Dung dịch X chứa các ion Ca 2+, Na+, HCO3- và 0,1 mol Cl-. Cho 1/2 dung dịch X phản ứng
với dung dịch NaOH (dư), thu được 2 gam kết tủa. Cho 1/2 dung dịch X còn lại phản ứng với dung
dịch Ca(OH)2 (dư), thu được 3 gam kết tủa. Mặt khác, nếu đun sôi đến cạn dung dịch X thì thu được

m gam chất rắn khan. Tính giá trị của m.

3


Bài 11. Dung dịch X chứa các ion: HCO3-, Ba2+, Na+, Cl-, tổng số mol Na+ và Cl- là 0,15 mol. Chia X
thành 2 phần bằng nhau. Cho phần 1 pứ với lượng dư dd NaOH, kết thúc phản ứng thấy có 9,85 g
kết tủa xuất hiện. Cho dd NaHSO 4 tới dư vào phần 2, sinh ra 1,68 lít khí CO 2 (đkc). Tính tổng khối
lượng muối trong dd X.
Bài 13. Dung dịch X gồm 0,1 mol H+, z mol Al3+, t mol NO3- và 0,02 mol SO42-. Cho 120 ml dd Y
gồm KOH 1,2M và Ba(OH)2 0,1M vào X, sau khi các pứ kết thúc, thu được 3,732g kết tủa. Tính giá
trị của z và t.
Bài 14. Hỗn hợp X chứa NaHCO3 và Na2CO3. Cho m gam X vào dd BaCl2 dư, kết thúc pứ thu được
29,55 g kết tủa. Mặt khác. Cũng m g X trên pư với lượng dư dd Ca(OH) 2, sinh ra tối đa 20g kết tủa.
Tính m?
Bài 15. Cho m g NaOH vào 2 lít dd NaHCO 3 nồng độ a mol/l, thu được 2 lít dd X. Lấy 1 lít dd X tác
dụng với dd BaCl2 dư thu được 11,82 g kết tủa. Mặt khác, cho 1 lít dd X vào dung dịch CaCl 2 dư rời
đun nóng, sau khi kết thúc các pứ thu được 7 g kết tủa. Tính giá trị của a và m.

4



×