Tải bản đầy đủ (.pdf) (2 trang)

Sự phụ thuộc nhiệt độ của điện trở của co3 xmnxo4

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.56 MB, 2 trang )

T Ạ P CHÍ KHOA IIỌC N o 1 - 1992

Phan Liêm

S ự PHỤ TIIƯỘC NHIỆT DỘ
CỬA i)lỆN T R Ờ CỦA Co3-. m.uO«

Hỗn hợp oxit coban và Qxit m a n g an tạo nên dung dịch rắn Co 3 _ ,M n , 0 4 . Chứng là những
c h ấ t b án d ẫ n có đ iện IrA a th a y dổi r ấ t Iiiạiih th e o n h iệ t độ. Hệ »ố n h iệ t điện tr<ỉr là đ ộ tl.d y đổì

tu-ơng đối của điện trA



khi nhiệt độ T thay ầoi một độ có giá trị lổTi. ở nhiệt độ phịng f»20®c

có giá trị tỉr -4,5 % (lếii -6.8 %. Nliiềii nhà khoa học đã nghiên cứu cliúiig |lỊ, [2].
Chúng tơi quan tẳiii đến chúng v) tính nhạy nhiệt và giá trị sử dụng.

1. THỰC NGHIỆM - KẾT QƯẢ
a) Bán dẫn oxit C o3_,M ii;,04 được tạo thành từ C03O4
và M 11O 2 bằng phưcmg pháp gốm thiêu kết kh( quyển, dể nguội theo lị. Chúng tơi tạo ra 5 loại nìẫu vổd
thành phần Co, Mn theo ii iệ nguyên t
Co.Mii = 1:2 ; 2:3 ; 1.1 ; 3:2 ; 2:1 (gọi lầ loại 1:2 ; 2:3 ;
1:1 ; 3 :2 J 2 :1 ).

b) 1. Diêu lrbiểu diễn Irên hlnh 1. Đồ thị IgR theo l / T của 5 loại m ẵu
đều là Iihữiig đ ư ừ iig th ẳ n g , ch o th ấ y llia n i số Đ tín h t ừ đ ộ


dốc cda dồ thị v à năng Itrạiig kkli hoại A E ị B = E / k vổi k là
liỉiig số Bồiiiiiiaii) là những đại lirạiig không phụ thuộc vào
nhiệt độ troiig khoing khảo sát 0 ° c - 150“C. B và A E giằin
khi C o ỊM n tăng.
G iá trị a = - B Ị T ^ giiiii khi T tăng, ở nhiệt độ phịng
loại (1:2) có
— -5 ,6 % . Các loại khấc a nhổ hơn ;
a j 0‘
/íinh 1
O ii trị B,

và a 2 i f o

»iSi loại cho trong bảng ỉ

2.
Điệu tr^ và diện triỉr auất của các loại phụ thuộc nhiều vào ti lệ thành phần C o ỊM n . R
thay đổi trong một pliạm vi rộng. IVên hình 1 cho thẵy (các mẵu do dèu có kkh thưốx gần như
I \ l i a u ) ò 0 ° c loại (1:2) rổ (liệii trkhác có diện trẻ' nằm giữa 2 loại trêu.
Sự phụ thuộc cda diện lr61


H. 2 cho tliẨy điện triV miất p giAiii khi (7«/A/nilóii 2:1 till /I hầu Iihir tSng tuyến ttiiii vAi C o /M n .
í>iồu n.Sy clio pln^p ta klióiig tlềế để lao niSii cf> R iMoiig muốn.

B(“K)


1:2
IB
3:2
2:1

4800
4800
4400
4200
3900

E(ev)
Bảng í

0.41
0.41
Ơ.39
0.36
0.33

-5,6
-«,6
-5.1
-4,9
-4,5

Hink s
c)
Co và Mn là nhíhig kim loại có nhiều hóa trị. Hai cation cùng kint loại nhưng khấc hóa trị
phân bố trong khoảng trống bất diện của cấu trúc spitien tạo nễn bối 6 aiiioiầ oxy trao dối đi?n

tử cho nhau khi có điện trưịrng ngồi, tức có Bự thay đồi điện tử giữa
Co*^) và (Mn
'Rwo ị2| khi ti lệ nguyên t i C o /M n tăng trong khoẰiiiE ( u ) dếii (2:1) iàm tin g 8ố l u -ợ n g
cation khác hóa trị cda coban v à m angan do đó lAni táiig độ dẵn diện hay ngược lại làm giibn diện
irò suất.

II. ÁP DỤNG
nhạy nhiệt ( a r
và điện trổ suất p thay đ â Uieo C o /M n của nhủiig vật
liệu chúng tôi d i tạo dirọrc, chúng tổi dã tạo nên c ic tecm ito nhạy nhiệt, có điện trỏr từ KIỊồơin
đ ỉn megaỏin. Chúng tôi cũng d ỉ tạo được các xenxơ nkạy nhiệt dỉtag cho dầu đo nhiệt độ.

TÀI LIỆU THAM KHẨO
ỉ.

9 . /Ị. M h c/ih h . TepMopeaMCTopu.

M o c k m

PaAHo M CBii3b, 1983.

2. M. T . ILIeỘTenk. TepM «pe 3 HCTopi.i. MsAaTCiifcCTBO ‘ HayKa’ , MocKBa 1973.

Phan Liim
T H E T E M P E R A T U R E D E P E N D E N C E O F R E S IS T IV IT Y O F C03 .M ii,0 4

w* iwv« con*id«r«d tha Ump«ratur« dependence of Niistivity of Co3 -aM iix 0 4 with Atom r»lio«
C o /M n » 1;S, 3:3, 1:1, 3:2, 2:1. w*’v* applied It to make the th«riui«ton.
Kk04x Vật ìý - Đ H T H Hà Nậi


«2



×