Tải bản đầy đủ (.doc) (2 trang)

DỮ LIỆU CÁC HỢP CHẤT VÔ CƠ hóa học 9

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (43.57 KB, 2 trang )

<NB> Ở điều kiện thường, phi kim có thể tồn tại ở

trạng thái :
<$> lỏng và khí.
<$> rắn và lỏng.
<$> rắn và khí.
<$> rắn, lỏng, khí.
<NB> Dãy gồm các nguyên tố phi kim là :
<$> C, S, O, Fe.
<$> Cl, C, P, S.
<$> P, S, Si, Ca.
<$> K, N, P, Si.
<TH> Dãy phi kim được sắp xếp theo chiều hoạt
động hoá học tăng dần :
<$> Br, Cl, F, I.
<$> I, Br, Cl, F.
<$> F, Br, I, Cl.
<$> F, Cl, Br, I.
<VD> Đốt cháy hồn tồn a gam photpho trong bình
chứa 13,44 lít khí oxi (đktc) để tạo thành 28,4 gam
điphotpho pentaoxit. Giá trị của a là:
<$> 9,2.
<$>12,1.
<$> 12,4.
<$> 24.
<NB> Clo là chất khí có màu :
<$> nâu đỏ.
<$> vàng lục.
<$> lục nhạt.
<$> trắng xanh.
<TH> Nước clo có tính tẩy màu vì:


<$> clo tác dụng với nước tạo nên axit HCl có tính
tẩy màu.
<$> clo hấp phụ được màu.
<$> clo tác dụng nước tạo nên axit HClO có tính tẩy
màu.
<$> khi dẫn khí clo vào nước khơng xảy ra phản ứng
hố học.
<TH> Hãy chỉ ra phương trình phản ứng viết sai:
t0
<$> Fe + Cl2 ��
� FeCl2.

<$> Fe + 2HCl
FeCl2 + H2.
t0
<$> Fe + S ��
� FeS.
<$> Fe + CuSO4 � FeSO4 + Cu.
<VD> Cho 11,2 gam bột sắt tác dụng với khí clo dư.
Sau phản ứng thu được 32,5 gam muối sắt. Khối
lượng khí clo tham gia phản ứng là :
<$> 21,3 gam.
<$> 20,50 gam.
<$>10,55 gam.
<$>10,65 gam.
<NB> Kim cương, than chì, cacbon vơ định hình là
các dạng thù hình của ngun :
<$> photpho

<$> silic

<$> cacbon
<$> lưu huỳnh
<VD> Đốt cháy hoàn toàn 1,2 gam C thì thể tích tối

đa của khí CO2 thu được ở đktc là :
<$> 1,12 lít.
<$> 11,2 lít.
<$>2,24 lít.
<$> 22,4 lít.
<VD> Khối lượng C cần dùng để khử 8 gam CuO tạo
thành CO2 là :
<$> 0,6 gam.
<$> 1,2 gam.
<$> 2,4 gam.
<$> 3,6 gam.
<NB> Nhóm gồm các chất khí đều khử được CuO ở
nhiệt độ cao là :
<$> CO, H2.
<$> Cl2, CO2.
<$>CO, CO2.
<$> Cl2, CO.
<NB> Quá trình nào sau đây làm giảm CO2 trong khí
quyển ?(Chương 3/bài 28/mức 1)
<$> Sự hô hấp của động vật và con người.
<$>Cây xanh quang hợp.
<$> Đốt than và khí đốt.
<$> Q trình nung vôi.
<NB> Cho 1 mol Ca(OH)2 phản ứng với 1 mol CO2.
Muối tạo thành là (Chương 3/bài 28/mức 1)
<$> CaCO3.

<$>Ca(HCO3)2.
<$>CaCO3 và Ca(HCO3)2.
<$>CaCO3 và Ca(OH)2 dư.
<VD> Người ta dùng 22 gam CO2 hấp thụ 20 gam
NaOH. Khối lượng muối tạo thành là :
<$>45 gam.
<$>44 gam.
<$> 43 gam.
<$> 42 gam.
<VD> Để tạo muối KHCO3 duy nhất thì tỉ lệ CO2 sục
vào dung dịch KOH là bao nhiêu :
<$>2 : 3
<$>1 : 2
<$> 1 : 1
<$> 1 : 3
<NB> Dãy các chất nào sau đây toàn là muối axit :
<$>KHCO3, CaCO3, Na2CO3.
<$>Ba(HCO3)2, NaHCO3, Ca(HCO3)2.
<$>Ca(HCO3)2, Ba(HCO3)2, BaCO3.
<$>Mg(HCO3)2, Ba(HCO3)2, CaCO3.
<NB> Dãy gồm các muối đều tan trong nước là:
<$> CaCO3, BaCO3, Mg(HCO3)2, K2CO3.
<$>BaCO3, NaHCO3, Mg(HCO3)2, Na2CO3.


<$>CaCO3, BaCO3, NaHCO3, MgCO3.
<$>Na2CO3, Ca(HCO3)2, Ba(HCO3)2, K2CO3.
<TH> Dãy gồm các chất bị phân hủy bởi nhiệt là :
<$>Na2CO3, MgCO3, Ca(HCO3)2, BaCO3.
<$>MgCO3, BaCO3, Ca(HCO3)2, NaHCO3.

<$>K2CO3, KHCO3, MgCO3, Ca(HCO3)2.
<$>NaHCO3, KHCO3, Na2CO3, K2CO3.
<VD>Cho 21 gam MgCO3 tác dụng với một lượng

vừa đủ dung dịch HCl 2M. Thể tích dung dịch HCl đã
dùng là :
<$>0,50 lít.
<$>0,25 lít.
<$>0,75 lít.
<$>0,15 lít.
<NB> Dãy các kim loại nào sau đây được sắp xếp
theo chiều tính kim loại tăng dần :
<$>K, Ba, Mg, Fe, Cu.
<$>Ba, K, Fe, Cu, Mg.
<$>Cu, Fe, Mg, Ba, K.
<$>Fe, Cu, Ba, Mg, K.
<NB> Các nguyên tố sau O, K, Al, F, Mg, P. Hãy chỉ
ra thứ tự sắp xếp đúng theo chiều tính kim loại giảm
dần, tính phi kim tăng dần :
<$>Mg, Al, K, F, P, O.
<$> Al, K, Mg, O, F, P.
<$>K, Mg, Al, F, O, P.
<$> K, Mg, Al, P, O, F.
<VD>Một hợp chất khí của R với hiđro có cơng thức
RH3. Trong đó R chiếm 91,1765% theo khối lượng.
Nguyên tố R thuộc chu kỳ mấy, nhóm mấy :
<$> Chu kỳ 2, nhóm III.
<$> Chu kỳ 3, nhóm V.
<$> Chu kỳ 3, nhóm VI.
<$> Chu kỳ 2, nhóm II.

<TH>Một oxit có tỉ khối hơi so với oxi là 2. Trong đó
oxi chiếm 50% về khối lượng. Cơng thức của oxit đó
là :
<$>CO.
<$>CO2.
<$>SO2.
<$> NO2.
<NB>Cơng nghiệp silicat là công nghiệp sản xuất :
<$>đá vôi, đất sét, thủy tinh.
<$> đồ gốm, thủy tinh, xi măng.
<$> hiđrocacbon, thạch anh, thủy tinh.
<$> thạch anh, đất sét, đồ gốm.
<TH>Những cặp chất nào sau đây có thể tác dụng
được với nhau :
<$> SiO2 và SO2.
<$>SiO2 và H2O.
<$> SiO2 và NaOH.
D. SiO2 và H2SO4.
<TH>Các chất nào trong dãy tác dụng được với SiO2 :

<$> CO2, H2O, H2SO4, NaOH.
<$> CO2, H2SO4, CaO, NaOH.
<$> H2SO4, NaOH, CaO, H2O.
<$> NaOH, Na2CO3, K2O, CaO.
<NB>Chỉ ra cặp chất tác dụng được với dung dịch

NaOH:
<$> CO, SO2
<$> SO2, SO3
<$> FeO, Fe2O3

<$>NO, NO2
<NB>Chất khí nào sau đây có thể gây chết người vì
ngăn cản sự vận chuyển oxi trong máu :
<$> CO
<$> CO2
<$>SO2
<$> NO



×