Tải bản đầy đủ (.doc) (2 trang)

Đề ôn giữa kì 2 môn hóa 10 năm 2020-2021

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (89.65 KB, 2 trang )

ƠN TẬP GIỮA KÌ- ĐỀ 1
A. Tự luận
Câu 1: Hồn thành các phương trình phản ứng, ghi rõ đk nếu có
a/ Cl2 + Fe
b/ MnO2 → Cl2
c/ Al + HCl → d/ Fe2O3 + HCl →
e/ KMnO4 + HCl
h/ Na2CO3 + HCl →
Câu 2: Hòa tan 12,9 gam hỗn hợp X gồm Al, Mg vào dd HCl dư thu được 14,56 lít khí ở đktc
a/ Viết pt phản ứng?
b/ Tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp X?
Câu 3: Hỗn hợp gồm hai kim loại Fe và Mg có khối lượng 62,4 gam cho phản ứng với HCl vừa đủ thì thu được một chất khí
duy nhất có thể tích 47,04 lít ( đktc).a. Viết các phương trình phản ứng.
b. Tính %m mỗi kim loại trong hỗn hợp
B. Trắc nghiệm
Câu 1: Phản ứng giữa hydro với chất X là phản ứng thuận nghịch. Chất X là: A. Flo.
B. Brom
C. Iot. D. Clo.
Câu 2: Nhận định không đúng là :
A. Clo là phi kim rất hoạt động. B. Clo là chất oxi hoá mạnh.
C. Trong các hợp chất, flo chỉ có số oxi hố –1.
D. Clo là chất khử trong nhiều phản ứng hoá học.
Câu 3: Thứ tự độ mạnh dần của các axit là :
A. HBr < HI < HCl < HF B. HI < HBr < HCl < HF
C. HCl < HBr < HI < HF
D. HF < HCl < HBr < HI
Câu 4: Thuốc thử để nhận biết dung dịch muối brommua, clorua, iotua là :
A. Quỳ tím
B. phenolphtalein
C. dd BaCl2
D. dd AgNO3


Câu 5: Dãy chất phản ứng được với Cl2 là:
A. Mg, FeCl3, NaOH, H2
B. HCl, Cu, NaOH C. KOH, HCl, Cu, KMnO4
D. Cu, Zn, H2, KOH, FeCl2
Câu 6: Chọn phát biểu sai: A. Số oxh của clo, brom, iot trong hợp chất có thể có là -1, +1, +3, +5, +7
B. Tính chất hóa học chung của các halogen là có tính oxi hóa mạnh.
C. F2 là phi kim mạnh nhất
D. Trong các phản ứng hóa học, các halogen chỉ thể hiện tính oxi hóa
Câu 7: Axit có đặc tính ăn mịn thủy tinh là:
A. HCl
B. HBr
C. H2S
D. HF
Câu 8: Thành phần nước Giaven là A. NaCl, NaClO
B. NaCl,NaClO,H2O C. NaCl, NaClO3, H2O D. NaClO, H2O
Câu 9: Nước clo có tính tẩy màu vì:
A. clo có khả năng hấp thụ màu.
B. có axit HClO có tính oxi hóa mạnh.
C. có HCl có tính oxi hóa mạnh.
D. clo có tính oxi hóa mạnh.
Câu 10: Điều chế khí hiđro clorua bằng cách :
A. cho tinh thể NaCl tác dụng với H2SO4 đặc và đun nóng.
B. cho dd NaCl tác dụng với H2SO4 đặc và đun nóng.
C. cho dd NaCl tác dụng với dd H2SO4 và đun nóng.
D. cho tinh thể NaCl tác dụng với dd H2SO4 và đun nóng.
Câu 11: Phương pháp điều chế Clo trong cơng nghiệp là :
A. Điện phân dung dịch NaCl có màn ngăn. B. Cho HCl tác dụng với: MnO2, KMnO4, K2Cr2O7.
C. Phân hủy khí HCl.
D. Phân hủy KClO3.
Câu 12: “Trong nhóm halogen, từ flo đến iot ta thấy ...”, nhận định khơng đúng là:

A. nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi : giảm dần.
B. độ âm điện : giảm dần.
C. màu sắc : đậm dần.
D. trạng thái tập hợp : Từ thể khí chuyển sang thể lỏng và rắn.
Câu 13: Tính oxi hố của các halogen giảm dần theo thứ tự:
A. Cl2 > Br2 > I2 > F2 B. F2 > Cl2 > Br2 > I2
C. I2 > Br2 > F2 > Cl2 D. Cl2 > F2 > Br2 > I2
Câu 14: Nguồn nguyên liệu chính để điều chế iot là :
A. Rong biển. B. Quặng natri iotua.
C. Nước biển.
D. Nước ở một số hồ nước mặn.
Câu 15: Nhận định khơng đúng là :
A. Flo khơng có số oxi hóa dương trong các hợp chất. B. I2 ở trạng thái rắn, Br2 ở trạng thái lỏng. Cl2 ở trạng thái khí.
C. HI có tính khử mạnh nhất trong các axit HI, HBr, HCl, HF. D. HCl ( khí) là một axit có khả năng làm tan đá vơi.
Câu 16: Axit có tính oxi hóa mạnh nhất là:
A. HClO2
B. HClO
C. HClO3
D. HClO4
Câu 17: Để làm khơ khí Cl2 ta có thể dùng :
A. NaOH rắn. B. H2SO4 đặc. C. Ca(OH)2 rắn. D. Dd HCl đặc.
Câu 18: Cặp chất tồn tại được trong 1 dung dịch là :
A. HCl và KOH
B. HCl và NaNO3
C. NaCl và AgNO3
D. AgNO3 và HCl
Câu 19: Kim loại khi cho phản ứng với dung dịch HCl và Cl2 tạo hai sản phẩm khác nhau là:
A. Cu
B. Al
C. Fe

D. Ca
Câu 20: Dãy gồm các chất có thể tác dụng với Clo là :
A. Na, H2, N2 B. Ddịch NaOH, d dịch NaBr, ddịch NaI
C. D dịch KOH, H2O, d dịch KFD. Fe, K, O2.
Câu 21: Khi cho khí clo vào dung dịch KOH đặc lấy dư và đun nóng, dung dịch thu được chứa:


A. KCl, KOH dư, KclO
B. KCl, KOH dư, KClO3
C. KCl, KOH dư
D. KCl, KOH dư, KClO3, KClO
Câu 22: Nhận định khơng đúng là :
A. Các ng tố halogen có độ âm điện tương đối lớn.
B. Tính chất hố học cơ bản của halogen là tính oxi hố.
C. Ptử halogen X2 dễ bị tách thành 2 nguyên tử X.
D. Trong hợp chất, halogen ln có số oxi hố –1.
Câu 23: Nhận định đúng là:
A. Để thu được khí HCl trong phịng thí nghiệm, người ta dùng phương pháp đẩy nước.
B. Khí HCl tan được trong nước vì H2O là dung mơi phân cực, còn HCl là hợp chất phân cực.
C. Dung dịch HCl lỗng bốc hơi trong khơng khí ẩm.
D. Khi hịa tan CaCO3 vào HCl, phản ứng hóa học xảy ra là phản ứng oxi hóa khử.
Câu 24: Cho các phản ứng (1) MnO2 + HCl đặc →
(2) F2 + H2O →
(3) Cl2 + H2O →
(4) Cl2 + ddNaOH → .Các phản ứng tạo ra đơn chất là:
A. (1),(4)
B. (1),(3)
C. (2),(4)
D. (1),(2)
Câu 25: Cho phản ứng hoá học sau đây: HCl + KMnO4  KCl + MnCl2 + Cl2 + H2O.Nhận định đúng là :

A. 2Cl-1 Cl2 + 2e : Sự Oxi hoá.
B. 2Cl-1 + 2eCl2 :Sự khử.
C. Mn+7 + 5e  Mn+2 : Q trình Oxi hố.
D. Mn7+ Mn2+ + 5e :Sự khử.
Câu 26: Có 4 lọ mất nhãn chứa các khí: Cl2, HCl, SO2, O2. Hố chất có thể phân biệt được các khí trên là:
A. q tím ẩm, nước Br2
B. dd Br2
C. dd Na2CO3 D. dd AgNO3
Câu 27: Nhận xét không đúng về dung dịch HCl là:
A. Chỉ thể hiện tính khử.
B. Có thể là chất khử, có thể là chất oxi hóa.
C. Có tính Axit yếu hơn axit HBr.
D. Hòa tan được CaCO3.

Câu 28: HCl thể hiện tính khử trong phản ứng: A. 2HCl + Mg
MgCl2+ H2 . B. HCl + NaOH  NaCl + H2O.
C. MnO2+ 4 HCl  MnCl2+ Cl2 + 2H2O.
D. NH3+ HCl  NH4Cl.
Câu 29: Khi cho các chất KMnO4, MnO2, KClO3, K2Cr2O7 có cùng số mol tác dụng dd HCl đặc, dư thì chất cho lượng khí
Cl2 ít nhất là:
A. K2Cr2O7
B. KMnO4
C. MnO2
D. KClO3
Câu 30: Dẫn hai luồng khí clo đi qua NaOH.Dung dịch một loãng và nguội; Dung dịch 2 đậm đặc và đun nóng đến 100 0C,
thấy lượng muối NaCl thu được bằng nhau.Tỉ lệ số mol Clo tham gia phản ứng ở hai trường hợp là :
A. 3/8.
B. 8/3.
C. 5/3.
D. 3/5.

Câu 31. Cho Clo phản ứng vừa đủ với kim loại nhôm tạo ra 40,625 gam FeCl3. Khối lượng khí Clo cần dùng là:
A. 23,1 g
B. 26,625 g
C. 53,25 g
D. 13,2 g
Câu 32: Cho 5,4 gam Al tác dụng với dd HCl. Thể tích khí Hydro sinh ra ở đktc là:
A. 224 ml
B. 6,72 lít
C. 4,48 lít
D. 672ml
Câu 33: Cho 12 gam kim loại hoá trị II tác dụng vừa đủ 6,72 lít khí Cl2 (đktc). Kim loại này là :
A. Ca
B. Zn
C. Ba
D. Mg
Câu 34: Đốt 3,36 gam kim loại M trong khí quyển clo thì thu được 9,75 gam muối clorua. Kim loại M là
A. Cu.
B. Zn.
C. Fe.
D. Al.
Câu 35: Cho 15,8 gam KMnO4 tác dụng hồn tồn với dung dịch HCl đặc, dư. Thể tích khí thu được (đktc) là ( hiệu suất
phản ứng là 80%):A. 4,48 lít
B. 8,96 lít
C. 5,6 lít
D. 0,6 lít
Câu 36: Cho 11,5g Na phản ứng với 4,48 lít khí Cl2 ( đktc ) thì muối thu được có khối lượng là:

A. 5,85g

B. 5.36g


C. 23,4g

D. Kết quả khác

Câu 37. Cho 10,1(g) hỗn hợp MgO và ZnO tác dụng vừa đủ với dd có chứa 0,3mol HCl. Sau phản ứng thu được m(g) muối
khan. Giá trị của m là A. 18,8g
B. 18,65g
C. 16,87g
D. 18,35g
Câu 38: Cho 6,74 g hỗn hợp gồm hai muối NaX và NaY ( X,Y là hai halogen ở hai chu kì liên tiếp nhau) tác dụng dd AgNO 3
dư thu được 15,24 g kết tủa. Công thức NaX và NaY là:
A. NaCl,NaI B. NaF, NaCl hoặc NaCl,NaBr
C. NaF, NaCl
D. NaCl,NaBr
Câu 39. Nung nóng 26,6 gam hỗn hợp Zn, Mg, Al trong oxi dư thu được m gam hỗn hợp oxit này cần 250 ml dung dịch HCl
2M. Giá trị m là: A.30,6 gam
B.34,6 gam.
C.42,6 gam.
D.38,6 gam.
Câu 40. Hòa tan 19,2 gam hỗn hợp chất rắn gồm CaO, Fe, MgS và FeS vào 300 ml dung dịch HCl 2M vừa đủ thì

sau phản ứng thu được dung dịch B. Phần trăm khối lượng của FeS trong hỗn hợp là:
A. 34,375%
B. 12,5%
C. 65,625% D. 87,5%
Câu 41: Đốt m gam bột sắt trong khí oxi thu được 7,36 gam chất rắn X gồm Fe ; Fe 2O3; FeO; Fe3O4. Để hòa tan hoàn

toàn hỗn hợp X cần vừa hết 120 ml dung dịch HCl 2M. tạo thành 0,224 lít khí H2 ở đktc. Giá trị m là
A. 5,6 gam

B. 10,08 gam C. 7,6 gam
D. 6,7 gam



×