DẠNG 13: PHƯƠNG TRÌNH BẤT PHƯƠNG
TRÌNH MŨ LOGARIT CHỨA THAM SỐ
50 CÂU PHÁT TRIỂN MŨ LOGA TƯƠNG TỰ ĐỀ MINH HỌA ĐỢT 1 NĂM 2020
Câu 1.
Câu 2.
Câu 3.
x
x
Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình 9 8.3 m 4 0 có 2 nghiệm phân
biệt?
A. 17 .
B. 16 .
C. 15 .
D. 14 .
m0
Gọi
là giá trị thực nhỏ nhất của tham số m sao cho phương trình
2
m 1 log 1 x 2 m 5 log 1 x 2 m 1 0
2; 4 . Hỏi mệnh
2
2
có nghiệm thuộc khoảng
đề nào sau đây là đúng?
5�
�
� 4�
� 10 �
m0 ��
5; �
.
m0 ��
1; �
.
m0 ��
2; �
m � 4;6
2�
�
� 3�
� 3 �.
A.
B.
C.
D. 0
.
9 x 1 3m .3x 2 6m 0
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để bất phương trình
có
tập nghiệm là �.
A.
m
1
3.
B. Khơng có giá trị m thoả mãn u cầu đề bài.
C. m �2 .
Câu 4.
D.
Cho phương trình
Giá trị
m
Câu 5:
a
a
b , với b là phân số tối giản để phương trình đã cho có ba nghiệm phân biệt
B.
151
5 . Khi đó a b thuộc khoảng nào sau đây?
2;3 .
C.
7;10 .
D.
5; 7 .
x; y thỏa mãn
Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để tồn tại duy nhất cặp
A. 33.
x2 y 2 2
(4 x 4 y 4) 1
2
2
và x y 2 x 2 y 2 m 0. Tổng các giá trị của
B. 24.
C. 15.
Biêt m0 là giá trị duy nhất của tham số m đế phương trình 2
sao cho x1 x2 log 2 81. Mệnh đề nào dưới đây là đúng?
A. m0 �(7; 2) .
Câu 7.
x1 x2 x3
3;5 .
các điêu kiện log
S bằng
Câu 6:
1
3.
log 35 x 3m 3 log 52 x 9m 16 log 5 x 6m 12 0 m
( là tham số thực).
x1 , x2 , x3 thỏa mãn
A.
m �
B. m0 �(2;5) .
D. 5.
x2
�
3mx1 6 có hai nghiệm x1 , x2
C. m0 �(6;7) .
D. m0 �(5;6) .
x
x 1
Phương trình 4 m.2 2m 0 có hai nghiệm x1 , x2 thoả mãn x1 x2 3 khi:
1
A. m 4 .
C. m 1 .
D. m 3 .
2
log 3 3 x log 3 x m 1 0
Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình
có đúng 2
Câu 8.
B. m 2 .
nghiệm phân biệt thuộc khoảng
A.
m
9
4.
B.
Câu 9. Cho phương trình
0;1 .
0m
1
4.
C.
log 32 x log 32 x 1 2m 3 0
9
4.
0m
D.
m
9
4.
( m là tham số thực ). Tập hợp tất cả các giá
�
1;3 3 �
�
�là
m
trị của
để phương trình đã cho có ít nhất một nghiệm thuộc đoạn
A.
1;1 .
B.
1;1 .
C.
1;1 .
D.
1;� .
2
Câu 10. Cho phương trình 4log 2 x + (m - 3)log 2 x + 2 - m = 0 ( m là tham số thực ). Có bao nhiêu giá
�
1;8�
trị nguyên của m để phương trình đã cho có hai nghiệm thực phân biệt thuộc đoạn � �
?
A. 0 .
C. 3 .
B. 1 .
Câu 11. Tìm các giá trị thực của tham số m để bất phương trình
nghiệm với mọi
x � �;0
A. m 9.
D. 2 .
log 0,02 log 2 3x 1 log 0,02 m
có
.
B. m 2.
C. 0 m 1.
D. m �1 .
x
x 1
Câu 12. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình 4 3.2 m 0 có hai nghiệm thực
x1 , x2 thỏa mãn x1 x2 2.
A. m 9 .
B. 0 m 4 .
C. 0 m 2 .
D. m 0 .
2020; 2020 thỏa mãn bất phương trình
Câu 13. Có bao nhiêu giá trị nguyên của x trong đoạn
x
�1 �
x
� �.3 3 . 3
3
��
.
2019
A.
.
Câu 14. Cho phương trình
thuộc đoạn
1; 2 .
A.
Câu 15.
B. 2020 .
C. 2021 .
m16log 2 x 2 m 1 x log 2 4 2 0 1
1; 2
D. 2022 .
. Tập hợp các giá trị của tham số m
để phương trình có hai nghiệm phân biệt .
1;0 .
1; 2 .
B.
C.
D.
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình
log 2
3
x
2
mx m 1 log 2
A. m 5 .
3
x0
có nghiệm duy nhất.
B. m 2 .
C. m 3 .
2
D. m 1
1;0 .
2 x 1
x
Câu 16. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình 2 m.2 2m 2 0 có hai
nghiệm thực phân biệt trong đoạn
A.
m � 2;3
.
B.
1; 2 .
m � 2;3
.
C.
m � 2; 4
.
D.
m � 2;3
.
x
x
Câu 17. Với giá trị nào của tham số m để phương trình 9 2m.3 2m 3 0 có hai nghiệm phân
biệt x1 ; x2 thỏa mãn x1 x2 3 0
A.
m
3
2.
B. m 12 .
C. m 0 .
D.
m
13
2 .
ln 2 x m 2 ln x 2m 0
Câu 18. Biết phương trình
có hai nghiệm phân biệt, với m là tham số. Khi
đó tổng các nghiệm của phương trình bằng:
2
m
2
m
A. e m .
B. 2 m .
C. e e .
D. e e .
x ��
1;8�
log22 x - log2 x2 + 3 - 2m = 0
�
�
Câu 19. Tìm m để phương trình
có nghiệm
3
2.
B.
C. 2 �m �6 .
D. 1 �m �3 .
�10;10�
m ��
�để bất phương trình 4x + 2x - m �0 nghiệm
Câu 20. Có bao nhiêu giá trị nguyên của
x ��
1;2�
�
�
đúng với mọi
A. 17.
B. 0.
C. 21.
D. 5.
1 �m �
A. 2 �m �3 .
x
x
Câu 21. Giá trị thực của tham số m để phương trình 9 - 2(2m + 1).3 + 3(4m - 1) = 0 có hai
nghiệm thực
x1, x2
thỏa mãn
A. (3;9) .
(x1 + 2)(x2 + 2) = 12
thuộc khoảng nào sau đây ?
�
1 �
�
�
;3�
�
�
�
�
�
4 �
�
C.
.
B. (9;+�) .
D.
�1 �
�
�
�
;2
�
�
�
�2 �
�
Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để tồn tại duy nhất cặp (x;y) thỏa
2
2
logx2+y2+2(4x + 4y - 4) = 1
mãn đồng thời các điều kiện
và x + y + 2x - 2y + 2 - m = 0.
Tổng các phần tử của S bằng
A. 33.
B. 24.
C. 15.
D. 5.
Câu 22.
2
2
x 5 x 6
21 x 2.26 5 x m với m là tham số thực. Có tất cả bao nhiêu
Câu 23. Cho phương trình m.2
giá trị của m để phương trình có đúng ba nghiệm phân biệt.
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
2 1 cos x
m.sin x cos x
e
2 cos x m.sin x với m là tham số thực. Tìm số giá
Câu 24. Cho phương trình e
trị nguyên của
A. 0 .
m � 2019; 2020
để phương trình có nghiệm.
B. 3 .
C. 2019 .
D. 4037 .
x2 4 x 3
�1 �
��
Câu 25. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình �5 �
nghiệm phân biệt?
3
m 4 m2 1
có 4
A.
0 m 1
.
B.
m 1
C. m 1 .
.
D. m 0 .
10;10 để phương trình
Câu 26. Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc khoảng
1 2
x ln x m 0
2
có nghiệm?
18
A. .
B. 9 .
C. 10 .
D. 12 .
x
x2
Câu 27. Tính tổng tất cả các giá trị nguyên của tham số m để phương trình 4 2 5 m 0 có
0; 2 .
nghiệm duy nhất thuộc khoảng
A. 13 .
B. 15 .
C. 12 .
D. 14 .
log 2 3 x 1 m .log 3 x 1 1 0
m
Câu 28. Tìm tập hợp tất cả giá trị của tham số
để phương trình
2; � .
ln có hai nghiệm phân biệt thuộc khoảng
2
A.
�; 2 .
B.
0; 2 .
C.
2; � .
log 32 x 3m 1 log 1 x 6m 2 0
Câu 29. Cho phương trình
3
D.
0; � .
( m là tham số thực). Tập hợp tất cả các
1 �
�
;3
�
9 �
�là
giá trị của m để phương trình đã cho có 2 nghiệm phân biệt thuộc đoạn �
1;0 .
1;0 .
0; � .
1;0 .
A.
B.
C.
D.
e3 x m 3 e 2 x 2e x 2m 6 0 m
( là tham số thực). Tập hợp tất cả các
Câu 30. Cho phương trình
0;ln 3 là
giá trị của m để phương trình đã cho có 2 nghiệm phân biệt thuộc đoạn
A.
4;6 \ 3
2
.
B.
4; 6 \ 3
2
.
C.
4;6 .
Câu 31: Cho phương trình
log23 x - ( m + 5) log3 x + 2m + 6 = 0
Câu 32: Cho phương trình
4x - ( 2m - 5) .2x + m2 - 5m = 0
D.
6; � .
(với m là tham số). Có bao nhiêu
�
1;81�
số ngun m để phương trình đã cho có 2 nghiệm phân biệt thuộc đoạn � �
:
A. 81 .
B. 80 .
C. 5 .
D. 4 .
(1) (với m là tham số ). Tổng tất cả các
�
- 19;19�
�
giá trị nguyên của m thuộc �
để phương trình đã cho có 2 nghiệm phân biệt thuộc
( - 2;4�
�
là
A. 121 .
B. 9 .
C. 175 .
D. 4 .
x
x
Câu 33. Tổng tất cả các giá trị của tham số m để 25 (m 1).5 m 0 có hai nghiệm phân biệt
x1 , x2 thỏa mãn x12 x22 4 bằng
626
A. 25 .
26
C. 25 .
B. 0 .
4
26
D. 5 .
Câu 34. Với giá trị nào của m thì phương trình:
thỏa mãn x1.x2 27 ?
A. m 1 .
B.
m
log 32 x m 2 .log 3 x 3m 1 0
28
3 .
C.
m
4
3.
có hai ngiệm x1 , x2
D. m 25 .
41 x 41 x m 1 22 x 2 2 x 16 8m
Câu 35: Số các giá trị ngun của m để phương trình
có nghiệm
trên đoạn
0;1
là
A. 5 .
Câu 36: Cho phương trình
B. 4 .
m 1 log 21 x 1
C. 2 .
2
4 m 5 log 1
3
3
D. vô số.
1
4m 4 0 1
x 1
. Hỏi có bao nhiêu
�2 �
;2
1 có nghiệm thực trong đoạn �
�3 �
�?
giá trị m nguyên âm để phương trình
A. 6 .
Câu 37. Cho phương trình
B. 5 .
D. 3 .
C. 2 .
9 x m 2 3 x 2m 9 0 m
( là tham số thực). Tập hợp tất cả các giá trị
1; 2 là
của m để phương trình đã cho có 2 nghiệm phân biệt thuộc đoạn
� 72 �
8; �
�
7 �.
�
B.
72 �
�
;12 �
�
7
�
�.
A.
Câu 38. Cho phương trình
C.
8; � .
3log 21 2 x 4 m log 2 x 4 m 0
2
D.
8;12 .
( m là tham số thực). Tập hợp tất cả
�1 �
;1
�
32 �
�là
các giá trị của m để phương trình đã cho có 2 nghiệm phân biệt thuộc đoạn �
7; 4
�
A. �
.
Câu 39. Cho phương trình
B.
7; 4 .
C.
�; 4 .
log 32 x + log 32 x +1 - 2m - 1 = 0 ( *) ,(m
D.
12; 4 .
là tham số thực). Có bao nhiêu
( *) có ít nhất một nghiệm thuộc đoạn
giá trị nguyên dương của tham số m để phương trình
�
1;3 15 �
.
�
� �
�
A. 7 .
B. 8 .
C. 9 .
D. 10 .
32 x +( - 2m - 1) .3x + 6m - 6 = 0
Câu 40. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình
có hai nghiệm thực phân biệt trong đoạn
A. 12 .
B. 13 .
[1;3] .
C. 14 .
5
D. 15 .
2
Câu 41. Có bao nhiêu giá trị của tham số m để phương trình log 3 x 3log 3 x 2m 7 0 có hai
x 3 x2 3 9 .
nghiệm thực phân biệt x1 ; x2 thỏa mãn 1
A. 3 .
B. 0 .
C. 2 .
D. 1 .
20; 20 để phương trình
Câu 42. Có bao nhiêu giá trị ngun của tham số m thuộc khoảng
2 x 1 log 4 x 2m m
có nghiệm?
19
A. .
B. 18 .
C. 20 .
D. 17 .
2
Câu 43: Cho phương trình log 2 x (m 1) log 2 x m 0 ( m là tham số thực). Tập hợp tất cả các giá trị
1;8 là
của m để phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt thuộc đoạn
A.
0;3 .
B.
0;3 .
C.
0;3 \ 1 .
D.
0;3 \ 2 .
2
2
Câu 44: Cho phương trình log 3 x (2 m 3) log 3 x m 3m 2 0 ( m là tham số thực). Tập hợp tất cả
1;9 là
các giá trị của m để phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt thuộc đoạn
1;1 .
A.
B.
Câu 45 . Cho bất phương trình
1;1 .
C.
2; 2 .
25 x 15 x 2.9 x �m.3x 5x 3x
D.
2; 2 .
( m là tham số thực). Tập hợp tất cả các
0 ; 1
giá trị của m để bất phương trình nghiệm đúng với mọi x thuộc đoạn
là
11
m�
2.
A.
m
11
2.
m
11
3.
B.
C.
2
m 1 log 1 x 4 2m 1 log 1 x 4 m 2 0 1
2
Câu 46 . Tìm m để phương trình:
x x
4;6
Có 2 nghiệm 1, 2 thuộc khoảng
1
�
m
�
2
1
�
m�
m 1
2.
A.
B. �
.
Câu 47: Cho phương trình
11
m�
3 .
D.
2
C.
m
11
m�
3.
D.
1
3.
4log 29 (3 x) (m 1) log 3 (9 x) m 2 0
( m tham số thực). Có bao nhiêu giá
1 �
�
;9 �
�
3
�
�.
trị nguyên của m để phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt thuộc
A.2
B. 3
C.4
D.5
2
2
Câu 48: Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình log 3 x log 3 x m 2 0 có 2 nghiệm phân biệt
thuộc đoạn
A.
1; 27 .
m � 1; 2
.
B.
m � 1; 2
.
C.
m � 1; 2
. D.
m � 1; �
log 22 x log 2 x 2 3 m
Câu 49. Tìm m để phương trình
có nghiệm x � 1; 8 .
6
.
A. 2 �m �6 .
B. 2 �m �3 .
C. 3 �m �6 .
D. 6 �m �9 .
x 1
x2
Câu 50. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình 4 2 m 0 có nghiệm.
A. m �0 .
B. m �0 .
C. m �1 .
7
D. m �1 .
ĐÁP ÁN – ĐÁP SÓ
50 CÂU PHÁT TRIỂN MŨ LOGA TƯƠNG TỰ ĐỀ MINH HỌA ĐỢT 1 NĂM 2020
Câu 1.
x
x
Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình 9 8.3 m 4 0 có 2 nghiệm phân
biệt?
A. 17 .
B. 16 .
C. 15 .
D. 14 .
Lời giải
Chọn C
Xét phương trình
Đặt
t 3x t 0
9 x 8.3 x m 4 0 1
, phương trình
1
trở thành:
t 2 8.t m 4 0 � m t 2 8t 4 2
Ứng với mỗi t 0 sẽ có 1 giá trị x .
Phương trình
biệt.
Xét hàm số
1
2 có 2 nghiệm dương phân
có 2 nghiệm x phân biệt � phương trình
f t t 2 8t 4
trên khoảng
0; � .
f�
t 2t 8
f�
t 0 � t 4
Bảng biến thiên:
t
f�
( t)
+�
4
0
-
0
+
+�
f ( t)
- 4
- 20
Từ bảng biến thiên ta có: Phương trình
1
có 2 nghiệm phân biệt
� 20 m 4 � 4 m 20 , mà m ��� m � 5;6;7;...;19
Vậy có 15 giá trị nguyên của tham số m thoả mãn yêu cầu bài toán.
8
Câu 2.
m0
Gọi
là giá trị thực nhỏ nhất của tham số m sao cho phương trình
2
m 1 log 1 x 2 m 5 log 1 x 2 m 1 0
2; 4 . Hỏi mệnh
2
2
có nghiệm thuộc khoảng
đề nào sau đây là đúng?
5�
�
� 4�
� 10 �
m0 ��
5; �
.
m0 ��
1; �
.
m0 ��
2; �
m � 4;6
2�
�
� 3�
� 3 �.
A.
B.
C.
D. 0
.
Lời giải
Chọn A
Xét phương trình
Đặt
m 1 log 21 x 2 m 5 log 1 x 2 m 1 0 1
2
t log 1 x 2
2
2
, do 2 x 4 � 0 x 2 2 � t 1.
t 2 5t 1
m 1 t m 5 t m 1 0 � m 2
2
t t 1
Phương trình trở thành
2
1 có nghiệm thuộc khoảng 2; 4 � Phương trình 2 có nghiệm thuộc
Phương trình
1; � .
khoảng
f t
Xét hàm số
f�
t
t
t 2 5t 1
t 2 t 1 với t 1 .
4t 2 4
2
t 1
2
t 1
�
f�
t 0 � �
t 1
�
Bảng biến thiên:
Dựa vào bảng biến thiên, ta thấy phương trình
� 3 �m
1
có nghiệm thuộc khoảng
2; 4
7
3.
5�
�
m0 3 ��
5; �
.
2
�
�
Suy ra
Câu 3.
9 x 1 3m .3x 2 6m 0
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để bất phương trình
có
tập nghiệm là �.
9
A.
1
3.
m
B. Khơng có giá trị m thoả mãn u cầu đề bài.
C. m �2 .
D.
m �
1
3.
Lời giải
Chọn C
9 x 1 3m .3x 2 6m 0 � 3x 2 3x 3m 1 0 � 3x 3m 1 0 � m
Ta có
x
vì 3 2 0, x ��.
3x 1
3 ,
3x 1
g x
3 trên �.
Xét hàm số
g�
x
1
3x ln 3
lim
g
x
0, x ��
g x
3
3
. Suy ra hàm số
luôn đồng biến trên �; x ��
9 1 3m .3 2 6m 0
x
Do đó
x
có tập nghiệm là �
� m
3x 1
3 có tập nghiệm là �.
m
ۣ
Câu 4.
Cho phương trình
Giá trị
m
1
3.
log 35 x 3m 3 log 52 x 9m 16 log 5 x 6m 12 0 m
( là tham số thực).
a
a
b , với b là phân số tối giản để phương trình đã cho có ba nghiệm phân biệt
151
x1 , x2 , x3 thỏa mãn x1 x2 x3 5 . Khi đó a b thuộc khoảng nào sau đây?
A.
3;5 .
B.
2;3 .
C.
7;10 .
Lời giải
Chọn C
log 35 x 3m 3 log 52 x 9m 16 log 5 x 6m 12 0
* .
Điều kiện x 0 .
Khi đó
* � log5 x 1 log5 x 2 log5 x 3m 6 0 .
log 5 x 1
�
�
��
log 5 x 2
�
log 5 x 3m 6
�
.
Ta có log 5 x 1 � x 5 .
log 5 x 2 � x 25 .
10
D.
5; 7 .
*
Do đó
151
x1 x2 x3
x
,
x
,
x
5 .
có ba nghiệm phân biệt 1 2 3 thỏa mãn
151
1
� log 5 x 3m 6 có nghiệm x 5 5 25 5 .
� 53m 6
a 5; b 3 � a b 8 � 7;10
Suy ra
Câu 7:
1
5
� 3m 6 1 � m
5
3.
.
x; y thỏa mãn
Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để tồn tại duy nhất cặp
các điêu kiện log
S bằng
A. 33.
x2 y 2 2
(4 x 4 y 4) 1
2
2
và x y 2 x 2 y 2 m 0. Tổng các giá trị của
B. 24.
C. 15.
D. 5.
Lời giải
Chọn B
Điều kiện: 4 x 4 y 4 0
Ta có
log x2 y2 2 (4 x 4 y 4) 1
�
�x 2 y 2 4 x 4 y 6 0
�
�
�2
�2
2
2
�x y 2 x 2 y 2 m 0
�x y 2 x 2 y 2 m 0
có nghiệm duy nhất
x; y .
x 2 y 2 4 x 4 y 6 0 là phương trình đường trịn tâm A(2; 2) , bán kính
R1 2
.
x 2 y 2 2 x 2 y 2 m 0 là phương trình đường trịn tâm B (1;1) , bán kính
R2 m với m 0 .
Hai đường trịn có điếm chung duy nhất khi xảy ra các trường hợp sau:
1.
Hai đường trịn tiếp xúc ngồi
AB R1 R2 � m 2 10 � m ( 10 2) 2
2.
.
Hai đường tròn tiếp xúc trong
AB R1 R2 � m 2 10 � m ( 10 2) 2
.
2
2
Vậy tổng các giá trị của tham số m ( 10 2) ( 10 2) 24 .
Câu 8:
Biêt m0 là giá trị duy nhất của tham số m đế phương trình 2
sao cho x1 x2 log 2 81. Mệnh đề nào dưới đây là đúng?
11
x2
�
3mx1 6 có hai nghiệm x1 , x2
A. m0 �(7; 2) .
B. m0 �(2;5) .
C. m0 �(6;7) .
D. m0 �(5;6) .
Lời giải
Chọn A
2
x
3mx 1 6 � 2 x
Ta có 2 �
2
1
�
3mx 2 1
Lấy logarit cơ số 2 của hai vế của phương trình ta có:
x 2 1 (mx 2) log 2 3 0 � x 2 m log 2 3.x 2 log 2 3 1 0
.
Phương trinh có hai nghiệm phân biệt x1 , x2 sao cho x1 x2 log 2 81 khi và chỉ khi
�
0
�
m2 �
log 22 3 8log 2 3 4 0
�
��
� m 4
�
m log 2 3 log 2 81
�x1 x2 log 2 81 �
Vậy m0 �(7; 2) .
Câu 7.
x
x 1
Phương trình 4 m.2 2m 0 có hai nghiệm x1 , x2 thoả mãn x1 x2 3 khi:
A. m 4 .
B. m 2 .
C. m 1 .
D. m 3 .
Lời giải
Chọn A
x
t 2 2mt 2m 0 1
Đặt t 2 , t 0 , phương trình đã cho trở thành
x
x 1
1
Để phương trình 4 m.2 2m 0 có hai nghiệm x1 , x2 thì phương trình phải có hai
2
�
m 2m 0
�
0
��
m0
�
�
�
m 2 2m 0
�
�
��
� �S 0 � �
2m 0
��
� ��
m2� m2
m0
�
�P 0
�
�
2m 0
m0
�
�
�
nghiệm dương phân biệt
Ta có: x1 x2 3 � log 2 t1 log 2 t2 3 � log 2 t1.t2 3 � t1.t2 8 � 2m 8 � m 4 .
Câu 8.
log 23 3 x log 3 x m 1 0
Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình
có đúng 2
nghiệm phân biệt thuộc khoảng
A.
m
9
4.
B.
0;1 .
0m
1
4.
C.
0m
9
4.
D.
m
Lời giải
Chọn C
2
log 23 3x log3 x m 1 0 � log 3 x 1 log 3 x m 1 0
Ta có:
� log32 x 2 log 3 x 1 log3 x m 1 0 � log 32 x 3log 3 x m 0 1
x � 0;1
Đặt t log 3 x với
thì t 0
12
9
4.
1 trở thành t 2 3t m 0 2 . Để phương trình 1 có hai nghiệm phân biệt
0;1
2
thuộc khoảng thì phương trình có hai nghiệm âm phân biệt
Phương trình
9 4m 0
�
0
�
� 9
�3
m
9
�
�
�
� �S 0 � �
0 � � 4 �0m
4
�P 0
�2
�
m0
�
�
m0
�
�
.
Câu 9. Cho phương trình
log 32 x log 32 x 1 2m 3 0
( m là tham số thực ). Tập hợp tất cả các giá
�
1;3 3 �
trị của m để phương trình đã cho có ít nhất một nghiệm thuộc đoạn � �là
A.
1;1 .
B.
1;1 .
C.
1;1 .
D.
1;� .
Lời giải
Chọn B
log32 x log32 x 1 2m 3 0
(1)
t log 32 x 1 t �1
x
0
Điều kiện
. Đặt
2
2
Ta có t 1 t 2m 3 0 � t t 2m 4 0
�
x ��
��
�
1;3 3 � 0 log 3 x
�
�
Với
3
(2)
log 32 x 1 2
1 t
�
1;3 3 �
�
�khi và chỉ khi (2) có nghiệm thuộc đoạn 1; 2 .
Để (1) có nghiệm thuộc đoạn
t 2 t 2 m 4 0 � t 2 t 2m 4
Xét
f t t2 t
Hàm số
f t
với
t � 1; 2
đồng biến trên đoạn
1; 2
Ta có f (1) 2, f (2) 6
Phương trình (2) có nghiệm thuộc đoạn
1; 2 khi và chỉ khi
�
�2 �2m 4
�f 1 �2m 4
��
� 1 �m �1
�
6 �2m 4
�
�f 2 �2m 4
�
1;3 3 �
Vậy với 1 �m �1 thì phương trình đã cho có ít nhất một nghiệm thuộc đoạn � �.
2
Câu 10. Cho phương trình 4log 2 x + (m - 3)log 2 x + 2 - m = 0 ( m là tham số thực ). Có bao nhiêu giá
�
1;8�
trị ngun của m để phương trình đã cho có hai nghiệm thực phân biệt thuộc đoạn � �
?
A. 0 .
C. 3 .
B. 1 .
Lời giải
13
D. 2 .
Chọn C
Điều kiện: x 0 .
2
Ta có 4log 2 x + (m - 3)log 2 x + 2 - m = 0
2
�
1
�
2
�
�
� 4�
log 2 x�
�
�
�+ (m - 3)log 2 x + 2 - m = 0
�
� log 2 x + (m - 3)log 2 x + 2 - m = 0
2
� log 2 x =1
��
�
log 2 x = 2 - m
�
�
x =2
��
�
log 2 x = 2 - m ( 1)
�
.
�
1;8�
( 1) có một
Phương trình đã cho có hai nghiệm thực phân biệt thuộc đoạn � �khi và chỉ khi
nghiệm thuộc đoạn
�
1;8�
\ { 2}
�
�
tức
0 �2 - m �3 �
�
�
��
�
�
�
�
� 2 - m �1
�
1 �m �2
m �1 .
Vậy có 3 giá trị ngun của m thỏa mãn bài tốn.
Câu 11. Tìm các giá trị thực của tham số m để bất phương trình
nghiệm với mọi
x � �;0
A. m 9.
log 0,02 log 2 3x 1 log 0,02 m
.
B. m 2.
C. 0 m 1.
D. m �1 .
Lời giải
Chọn D
log 0,02 log 2 3x 1 log 0,02 m
TXĐ: D �
ĐK tham số m : m 0
Ta có:
log 0,02 log 2 3x 1 log 0,02 m � log 2 3x 1 m
Xét hàm số
f x log 2 3x 1 , x � �; 0
Bảng biến thiên
f x
Khi đó với u cầu bài tốn thì m �1.
14
f�
( x)
có
3x.ln 3
0, x � �;0
3x 1 ln 2
có
x
x 1
Câu 12. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình 4 3.2 m 0 có hai nghiệm thực
x1 , x2 thỏa mãn x1 x2 2.
A. m 9 .
B. 0 m 4 .
C. 0 m 2 .
D. m 0 .
Lời giải
Chọn B
x
2
t 0
1
Đặt t 2 ,
. Phương trình trở thành t 6t m 0 .
1
Yêu cầu bài tốn trở thành : Tìm m để phương trình có hai nghiệm t1 , t2 dương thỏa mãn
log 2 t1 log 2 t2 2 � t1t2 4 .
�
�0
�
9 m �0
�
�
�S 0
�
60
�
�
��
�0m4
�
P
0
m
0
�
�
�
�
P
4
m4
�
Ta được �
.
2020; 2020 thỏa mãn bất phương trình
Câu 13. Có bao nhiêu giá trị nguyên của x trong đoạn
x
�1 �
x
� �.3 3 . 3
3
��
.
A. 2019 .
B. 2020 .
C. 2021 .
D. 2022 .
Lời giải
Chọn C
x
�1 �
1
2x
��
2
1
3
1
1
1
1
3
��
�� ��
x
��
� � � � � � 2x � x
� �.3 3 . 3 � x
3
3
2
4
�3 � �3 �
Bất phương trình �3 �
x
2020; 2020 nên x � 2020; 2019;...; 1;0 .
Vì x ngun và thuộc đoạn
Vậy có tất cả 2021 giá trị thỏa mãn.
Câu 14. Cho phương trình
thuộc đoạn
1; 2 .
A.
1; 2
m16log 2 x 2 m 1 x log 2 4 2 0 1
. Tập hợp các giá trị của tham số m
để phương trình có hai nghiệm phân biệt .
1;0 .
1; 2 .
B.
C.
Lời giải.
15
D.
1;0 .
Chọn B
Điều kiện: x 0
log 2 4
4 log 2 x do đó phương trình đã cho tương đương với phương trình
Với x 0 ta có x
m.16log2 x 2 m 1 4log2 x 2 0
log 2 x
t 0
Đặt t 4
1 trở thành mt 2 2 m 1 t 2 0 * .
Khi đó phương trình
1 có 2 nghiệm x phân biệt � phương trình * có 2 nghiệm t 0 phân biệt
Phương trình
m �0
�
�2
�m �0
m 1 0, m
�
�
�m �0
m0
�2 m 1
��
��
�
�m0
��
�
�
0
� 0
m 1
�
m
�
�
��
�2
�
m0
�S 0
�
0
�
�
P
0
�
�m
Mà m thuộc
Câu 15.
1; 2
do đó các giá trị m thỏa mãn u cầu bài tốn thuộc
1;0 .
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình
log 2
3
x
2
mx m 1 log 2
A. m 5 .
3
x0
có nghiệm duy nhất.
B. m 2 .
C. m 3 .
D. m 1
Lời giải
Chọn D
�
�x 0
�
�
m �1
�
�
�
.
�
�x 0
�x 0
�x 0
�x 1 m
��
��
�
�2
�
x m 1 . x 1 0
x 1 m
x mx m 1 0 �
m 1
�
�
�
�
Điều kiện:
Có:
log 2
x 2 mx m 1 log 2
3
3
x 0 � log 2
3
x
x 2 mx m 1
1 x x2
�
1
m
�
x
x 1 .
Đặt
f x
1 x x2
x 1 .
� f�
x
x x 2
x 1
Trường hợp 1:
2
0
với x 0 ;
lim f x �
.
x � �
x 0 m �1
16
2
mx m 1 log 2
3
1
0
x
.
�m �1
�
Để phương trình đã cho có nghiệm duy nhất thì: �m f (0) 1 (Vơ nghiệm).
Trường hợp 2:
x 1 m
m 1
Để phương trình đã cho có nghiệm duy nhất thì:
m 1
m 1
�
�
�
�
m 1
�
� � m 2 m 1 � �1 m
� m 1
�
0
m
�
�m 2
m f 1 m
�
�
m2
�
.
Vậy tất cả các giá trị thực của tham số m cần tìm là: m 1 .
2 x 1
x
Câu 16. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình 2 m.2 2m 2 0 có hai
nghiệm thực phân biệt trong đoạn
A.
m � 2;3
.
B.
1; 2 .
m � 2;3
.
C.
m � 2; 4
.
D.
m � 2;3
.
Lời giải
Chọn A
22 x 1 m.2 x 2m 2 0 � 2 2 x 2m.2 x 4 m 4 0 .
x
Đặt t 2 , t 0 .
Khi đó phương trình đã cho trở thành:
t2
�
t 2 2mt 4m 4 0 � t 2 t 2m 2 0 � �
t 2m 2 **
�
Yêu cầu bài toán tương đương với
* .
** phải có một nghiệm thuộc 2; 4
� 2 2m 2 �4 � 2 m �3 .
x
x
Câu 17. Với giá trị nào của tham số m để phương trình 9 2m.3 2m 3 0 có hai nghiệm phân
biệt x1 ; x2 thỏa mãn x1 x2 3 0
A.
m
3
2.
B. m 12 .
C. m 0 .
17
D.
m
13
2 .
Lời giải
Chọn B
9 x 2m.3x 2m 3 0 (1).
Đặt
1
t 3x t 0
t 2 2m. t 2m 3 0 2
, khi đó phương trình (1) trở thành:
Phương trình
2 có hai nghiệm t1 ; t2 dương
có hai nghiệm phân biệt x1 ; x2 khi và chỉ khi phương trình
�
�
0
m 2 2m 3 0
�
�
�
� �S 0 � �
2m 0
� m3
�P 0
�
2m 3 0
�
phân biệt �
.
Theo định lý Viet ta có
Với t 3 ta có:
mãn).
x
t1 t2 2m
�
�
t1. t 2 2m 3
�
�
t1 3x1
�
� t1. t2 3x1.3x2 � 2m 3 3x1 x2 � 27 2m 3 � m 12
�
x2
t2 3
�
(thỏa
ln 2 x m 2 ln x 2m 0
Câu 18. Biết phương trình
có hai nghiệm phân biệt, với m là tham số. Khi
đó tổng các nghiệm của phương trình bằng:
2
m
2
m
A. e m .
B. 2 m .
C. e e .
D. e e .
Lời giải
Chọn D
Đk: x 0.
t2
�
t 2 m 2 t 2m 0 � �
t m, ( m �2) .
�
Đặt t ln x , phương trình đã cho trở thành:
2
Với t 2 � ln x 2 � x e .
m
Với t m � ln x m � x e .
2
m
Vậy tổng các nghiệm của phương trình bằng e e .
x ��
1;8�
log22 x - log2 x2 + 3 - 2m = 0
�
�
Câu 19. Tìm m để phương trình
có nghiệm
3
1 �m �
2.
A. 2 �m �3 .
B.
C. 2 �m �6 .
D. 1 �m �3 .
Lời giải
Chọn D
Điều kiện: x > 0
log22 x - log2 x2 + 3 - 2m = 0 � log22- 2log2 x + 3 = 2m
Đặt
(1)
1;8�
� t ��
0;3�
log2 x = t x ��
�
�
�
�
,
. Khi đó phương trình (1) trở thành:
18
�
0;3�
t2 - 2t + 3 = 2m với t ��
�
.
Xét
f ( t) = t2 - 2t + 3
f�
( t) = 2t - 2; f �( t) = 0 � t = 1.
Bảng biến thiên
t
f�
( t)
0
f ( t)
3
1
0
-
+
3
6
2
x ��
1;8�
2m 6 1 m 3.
�
�thì 2 ����
�10;10�
m ��
�để bất phương trình 4x + 2x - m �0 nghiệm
Câu 20. Có bao nhiêu giá trị ngun của
x ��
1;2�
�
�
đúng với mọi
Để phương trình có nghiệm
A. 17.
B. 0.
C. 21.
D. 5.
Lời giải
Chọn A
x
2
2
Đặt 2 = t, t > 0. Bất phương trình trở thành: t + t - m �0 � t + t �m (1)
x ��
1;2�
� t ��
2;4�
f ( t) = t2 + t
t ��
2;4�
�
�
�
�
�
�.
. Xét
với
f�
( t) = 2t + 1; f �( t) = 0 � t = ff( 2) = 6;
(1)
�ۣm
1 � �
� 2;4
2 � �
.
( 4) = 20 � min( f ) = 6
�
2;4�
�
�
f ( t)
, với
.
t ��
2;4�
�
�
.
Bất phương trình đã cho nghiệm đúng với mọi
Vì
�10;10�
m ��
�
�
m ��
min f ( t )
�
x ��
1;2�
2;4�
�
��
�
�
m
6
.
có 17 giá trị cần tìm.
x
x
Câu 21. Giá trị thực của tham số m để phương trình 9 - 2(2m + 1).3 + 3(4m - 1) = 0 có hai
nghiệm thực
x1, x2
A. (3;9) .
thỏa mãn
(x1 + 2)(x2 + 2) = 12
thuộc khoảng nào sau đây ?
�
1 �
�
�
;3�
�
�
�
�
�
4 �
�
C.
.
B. (9; +�) .
Lời giải
Chọn C
Xét phương trình
9x - 2(2m + 1).3x + 3(4m - 1) = 0 ( 1)
x
Đặt t = 3 ,t > 0 , khi đó phương trình đã cho trở thành
19
D.
�1 �
�
�
- ;2�
�
�
�
�
�2 �
t2 - 2(2m + 1)t + 3(4m - 1) = 0 ( 2)
Để phương trình
1
có 2 nghiệm thực thì phương trình
2
có hai nghiệm dương
�
�
' (2m 1)2 3(4m 1) 0 �
�
m��
�
�
2 2m 1
1
1
�
�
��
t1 t2
0
��
m � m (*)
2
2
4
�
�
3(4m 1)
�
� 1
t1t2
0
m
�
�
�
2
� 4
Phương trình có 2 nghiệm
�
t1 2m 1 2(m 1) 4m 1 �
x log3(4m 1)
� �1
�
t2 2m 1 2(m 1) 3
x2 1
�
�
Theo bài ra ta có:
log (4m 1) 2�
3 12 � log (4m 1) 2 4
x 2 x 2 12 � �
�
��
1
2
3
3
5
� log3(4m 1) 2 � 4m 1 9 � 4m 10 � m (tm)
2
m
5
2
Vậy
Câu 22. Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để tồn tại duy nhất cặp (x;y) thỏa mãn
2
2
logx2+y2+2(4x + 4y - 4) = 1
đồng thời các điều kiện
và x + y + 2x - 2y + 2 - m = 0.
Tổng các phần tử của S bằng
A. 33.
B. 24.
C. 15.
D. 5.
Lời giải
Chọn B
Điều kiện: x y 1 0 .
2
2
�
�x 2 y 2 4 x 4 y 6 0
x 2 y 2 2
�
�
��
*
�2
2
2
2
�x y 2 x 2 y 2 m 0
x
1
y
1
m
�
�
Ta có hệ phương trình:
* vơ nghiệm.
TH1: m �0 . Khi đó
TH2: m 0
Trong mặt phẳng Oxy , xét hai đường trịn có phương trình:
C1 : x 2 y 2 2, C2 : x 1 y 1 m m 0
C1 có tâm I1 2;2 , bán kính R 2 , C2 có tâm I 2 1;1 có bán kính
* có nghiệm duy nhất khi C1 tiếp xúc với C2 , xảy ra khi
2
2
2
2
R m
�10 2 m
�
� m 10 2
�
I1I 2 R1 R2
�
m 12 4 5
� �10 2 m � �
��
�
I1I 2 R1 R2
m 12 4 5
� m 10 2
�
�
�
�10 m 2
.
Phương trình đường thẳng I1 I 2 là: x 3 y 4 0 .
20
.
C
Tọa độ giao điểm của I1 I 2 và đường trịn 1 là nghiệm của hệ phương trình:
�
� 10 3 5
x
�
�
�
5
�
�
�
�y 10 5
�
�
�
�
10 3 5 10 5 � �
10 3 5 10 5 �
�
5
�x 3 y 4 0
��
� M1 �
;
;M2 �
;
�
�
�
2
2
�
5
5
5
5 �
x
2
y
2
2
�
10 3 5
�
� �
�
x
�
�
�
5
�
�
�
�y 10 5
�
�
5
�
�
m 12 4 5 , ta có M 1 C1 � C2 . Tọa độ của M 1 thỏa mãn điều kiện x y 1 0
Với
M C1 � C2
Với m 12 4 5 , ta có 2
. Tọa độ của M 2 thỏa mãn điều kiện x y 1 0
Vậy m 12 4 5 hoặc m 12 4 5 thỏa mãn yêu cầu đề bài.
2
2
x 5 x 6
21 x 2.26 5 x m với m là tham số thực. Có tất cả bao nhiêu
Câu 23. Cho phương trình m.2
giá trị của m để phương trình có đúng ba nghiệm phân biệt.
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Lời giải
Chọn C
x
Ta có m.2
� m 2x
2
2
5 x 6
5 x 6
2
21 x 2.265 x m � m.2 x
2
1 21 x 1 2 x
2
5 x 6
2
5 x 6
0�2
2
21 x 27 5 x m
x 2 5 x 6
2
1 m 21 x 0.
�
x2
2
�
�
2 x 5 x 6 1 0
�� 2
��
x3
.
1 x
�
2
m
2
�
�
21 x m *
�
Yêu cầu bài toán tương đương với
+ TH1: Phương trình
*
có nghiệm duy nhất
x 0 , suy ra m 2.
* có hai nghiệm phân biệt, trong đó có một nghiệm là 2 và nghiệm
+ TH2: Phương trình
3
cịn lại khác 3 , khi đó m 2 .
*
có hai nghiệm phân biệt, trong đó có một nghiệm là 3 và nghiệm
8
cịn lại khác 2 , khi đó m 2 .
+ TH3: Phương trình
Vậy có tất cả ba giá trị m thỏa mãn.
m.sin x cos x
e 2 1cos x 2 cos x m.sin x với m là tham số thực. Tìm số giá
Câu 24. Cho phương trình e
trị nguyên của
A. 0 .
m � 2019; 2020
để phương trình có nghiệm.
B. 3 .
C. 2019 .
Lời giải
21
D. 4037 .
Chọn D
m sin x cos x
m sin x cos x e 22cos x 2 2 cos x. *
Phương trình � e
Xét hàm số
f t et t
Suy ra hàm số
f t
f ' t et 1 0, t ��
trên �. Ta có
.
đồng biến trên �.
Do đó:
f m sin x cos x f 2 2 cos x
� m sin x cos x 2 2 cos x
� m sin x cos x 2
Suy ra phương trình đã cho có nghiệm khi và chỉ khi
m 2 �۳�
1 4
m2
3
�
m� 3
.
�
m � 3
�
Vậy có 4037 giá trị nguyên của m thoả mãn.
x2 4 x 3
�1 �
m 4 m2 1
��
5
Câu 25. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình � �
có 4
nghiệm phân biệt?
0 m 1
m 1
A.
.
B.
.
C. m 1 .
D. m 0 .
Lời giải
Chọn A
4
2
Vì m m 1 0, m nên phương trình tương đương với
x 2 4 x 3 log 1 m 4 m 2 1
(1)
5
2
Vẽ đồ thị hàm số bậc hai y x 4 x 3
Từ đó suy ra đồ thị hàm số
y x2 4 x 3
22
Dựa vào đồ thị hàm số ta thấy phương trình (1) có 4 nghiệm phân biệt khi và chỉ khi
1
0 log 1 m 4 m 2 1 1 � m 4 m 2 1 1 � 0 m 1
5
5
.
10;10 để phương trình
Câu 26. Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc khoảng
1 2
x ln x m 0
2
có nghiệm?
18
A. .
B. 9 .
C. 10 .
D. 12 .
Lời giải
Chọn B
Điều kiện xác định x 0
1 2
1
x ln x m 0 � x 2 ln x m
2
2
1
f x x 2 ln x, x 0
2
Xét hàm số
f ' x x
1
x
f ' x 0 � x
x 0
1
0 � x2 1 0 � x 1
x
Bảng biến thiên
x
0
y'
y
�
1
0
�
�
1
2
Dựa
vào
BBT
ta
thấy
phương
m ��, m � 10;10 � m � 1; 2;3...;9
Có 9 giá trị của m
trình
có
nghiệm
khi
1
m�
2.
Mà
.
x
x2
Câu 27. Tính tổng tất cả các giá trị nguyên của tham số m để phương trình 4 2 5 m 0 có
0; 2 .
nghiệm duy nhất thuộc khoảng
A. 13 .
B. 15 .
C. 12 .
23
D. 14 .
Lời giải
Chọn B
x
x2
x � 0; 2
Xét phương trình 4 2 5 m 0 ,
.
x
t
2
0
Đặt
.
2
t � 1; 4 � t 2 4t 5 m t � 1; 4
Phương trình trở thành : t 4t 5 m 0 ,
,
2
f t t 4t 5
t � 1; 4 � f �
t 2t 4 0 � t 2 .
Xét hàm số
với
Ta có bảng biến thiên :
, yêu cầu đề bài � m � 5; 2 � 1 .
Dựa vào BBT và
m � 5; 4; 3; 2; 1
Do m �� nên
. Vậy tổng : S 15 .
log 2 3 x 1 m .log 3 x 1 1 0
m
Câu 28. Tìm tập hợp tất cả giá trị của tham số
để phương trình
2; � .
ln có hai nghiệm phân biệt thuộc khoảng
2
A.
�; 2 .
B.
0; 2 .
C.
2; � .
D.
0; � .
Lời giải
Chọn C
2; � có :
Xét trên khoảng
2
log 2 3 x 1 m .log 3 x 1 1 0 � 4 log 32 x 1 2m .log 3 x 1 1 0
Với
x � 2; � � log 3 x 1 � 0; �
.
log 3 x 1
� PT
YCBT
có hai nghiệm
dương phân biệt
�a 4 0
�
m2 4 0
��
�
� �S m 0
��
m 2
� 2
��
� ��
m2
� 1
�P 0
�m 0
� 4
�
� m 2 . Vậy m � 2; � .
log 32 x 3m 1 log 1 x 6m 2 0
Câu 29. Cho phương trình
3
( m là tham số thực). Tập hợp tất cả các
1 �
�
;3
�
9 �
�là
giá trị của m để phương trình đã cho có 2 nghiệm phân biệt thuộc đoạn �
A.
1;0 .
B.
1; 0 .
C.
Lời giải
24
1; 0 .
D.
0; � .
Chọn C
Điều kiện: x 0 .
log 32 x 3m 1 log 1 x 6m 2 0
3
� log 3 x 3m 1 log 3 x 6m 2 0
2
� log 32 x 3m 1 log 3 x 2 log 3 x 6m 2 0
� log 3 x 2 log 3 x 3m 1 0
log 3 x 2
�
��
log 3 x 3m 1
�
1 �
�
x �� ;3�� log 3 x � 2;1
9 �
�
Ta có:
.
1 �
�
;3�
�
9
�
�khi và chỉ khi
Vậy để phương trình đã cho có 2 nghiệm phân biệt thuộc đoạn
2 3m 1 �1 � 1 m �0 .
e3 x m 3 e 2 x 2e x 2m 6 0 m
Câu 30. Cho phương trình
( là tham số thực). Tập hợp tất cả các
0;ln 3 là
giá trị của m để phương trình đã cho có 2 nghiệm phân biệt thuộc đoạn
A.
4;6 \ 3
2
.
B.
4; 6 \ 3
2
.
C.
4;6 .
D.
6; � .
Lời giải
Chọn B
Ta có
e3 x m 3 e2 x 2e x 2m 6 0
�e
� e3 x 2e x �
m 3 e 2 x 2 m 3 �
�
� 0
2x
2 ex m 3 0
� 1
�
x ln 2
e2 x 2
� �x
�� 2
�x
e m3 0
�
e m3
�
Ta có:
x � 0;ln 3 � e x � 1;3
.
Vậy để phương trình đã cho có 2 nghiệm phân biệt thuộc đoạn
1 �m 3 �3 �
4 �m �6
�
��
�
m3� 2
m �3 2
�
�
.
log23 x - ( m + 5) log3 x + 2m + 6 = 0
0;ln 3
khi và chỉ khi
(với m là tham số). Có bao nhiêu
�
1;81�
số ngun m để phương trình đã cho có 2 nghiệm phân biệt thuộc đoạn � �
:
A. 81 .
B. 80 .
C. 5 .
D. 4 .
Câu 31: Cho phương trình
25