Tải bản đầy đủ (.docx) (38 trang)

13 50 câu mũ LOGA CHỨA THAM số

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.11 MB, 38 trang )

DẠNG 13: PHƯƠNG TRÌNH BẤT PHƯƠNG
TRÌNH MŨ LOGARIT CHỨA THAM SỐ
50 CÂU PHÁT TRIỂN MŨ LOGA TƯƠNG TỰ ĐỀ MINH HỌA ĐỢT 1 NĂM 2020
Câu 1.

Câu 2.

Câu 3.

x
x
Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình 9  8.3  m  4  0 có 2 nghiệm phân
biệt?
A. 17 .
B. 16 .
C. 15 .
D. 14 .

m0
Gọi
là giá trị thực nhỏ nhất của tham số m sao cho phương trình
2
 m  1 log 1  x  2    m  5 log 1  x  2   m  1  0
 2; 4  . Hỏi mệnh
2
2
có nghiệm thuộc khoảng
đề nào sau đây là đúng?
5�

� 4�


� 10 �
m0 ��
5;  �
.
m0 ��
1; �
.
m0 ��
2; �
m � 4;6 
2�

� 3�
� 3 �.
A.
B.
C.
D. 0
.
9 x   1  3m  .3x  2  6m  0
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để bất phương trình

tập nghiệm là �.
A.

m

1
3.


B. Khơng có giá trị m thoả mãn u cầu đề bài.

C. m �2 .

Câu 4.

D.

Cho phương trình
Giá trị

m

Câu 5:

a
a
b , với b là phân số tối giản để phương trình đã cho có ba nghiệm phân biệt

B.

151
5 . Khi đó a  b thuộc khoảng nào sau đây?

 2;3 .

C.

 7;10  .


D.

 5; 7  .

 x; y  thỏa mãn
Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để tồn tại duy nhất cặp

A. 33.

x2  y 2  2

(4 x  4 y  4)  1

2
2
và x  y  2 x  2 y  2  m  0. Tổng các giá trị của

B. 24.

C. 15.

Biêt m0 là giá trị duy nhất của tham số m đế phương trình 2
sao cho x1  x2  log 2 81. Mệnh đề nào dưới đây là đúng?
A. m0 �(7; 2) .

Câu 7.

x1  x2  x3 

 3;5  .


các điêu kiện log
S bằng

Câu 6:

1
3.

log 35 x   3m  3 log 52 x   9m  16  log 5 x  6m  12  0 m
( là tham số thực).

x1 , x2 , x3 thỏa mãn
A.

m �

B. m0 �(2;5) .

D. 5.
x2


3mx1  6 có hai nghiệm x1 , x2

C. m0 �(6;7) .
D. m0 �(5;6) .
x
x 1
Phương trình 4  m.2  2m  0 có hai nghiệm x1 , x2 thoả mãn x1  x2  3 khi:

1


A. m  4 .

C. m  1 .
D. m  3 .
2
log 3 3 x  log 3 x  m  1  0
Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình
có đúng 2

Câu 8.

B. m  2 .

nghiệm phân biệt thuộc khoảng

A.

m

9
4.

B.

Câu 9. Cho phương trình

 0;1 .


0m

1
4.

C.

log 32 x  log 32 x  1  2m  3  0

9
4.

0m

D.

m

9
4.

( m là tham số thực ). Tập hợp tất cả các giá


1;3 3 �

�là
m
trị của

để phương trình đã cho có ít nhất một nghiệm thuộc đoạn
A.

 1;1 .

B.

 1;1 .

C.

 1;1 .

D.

 1;� .

2
Câu 10. Cho phương trình 4log 2 x + (m - 3)log 2 x + 2 - m = 0 ( m là tham số thực ). Có bao nhiêu giá

1;8�
trị nguyên của m để phương trình đã cho có hai nghiệm thực phân biệt thuộc đoạn � �
?

A. 0 .

C. 3 .

B. 1 .


Câu 11. Tìm các giá trị thực của tham số m để bất phương trình
nghiệm với mọi

x � �;0 

A. m  9.

D. 2 .





log 0,02 log 2  3x  1  log 0,02 m



.

B. m  2.

C. 0  m  1.

D. m �1 .

x
x 1
Câu 12. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình 4  3.2  m  0 có hai nghiệm thực
x1 , x2 thỏa mãn x1  x2  2.


A. m  9 .

B. 0  m  4 .

C. 0  m  2 .
D. m  0 .
 2020; 2020 thỏa mãn bất phương trình
Câu 13. Có bao nhiêu giá trị nguyên của x trong đoạn
x

�1 �
x
� �.3  3 . 3
3
��
.
2019
A.
.

Câu 14. Cho phương trình
thuộc đoạn
 1; 2  .
A.
Câu 15.

B. 2020 .
C. 2021 .
m16log 2 x  2  m  1 x log 2 4  2  0  1


 1; 2

D. 2022 .
. Tập hợp các giá trị của tham số m

để phương trình có hai nghiệm phân biệt .
 1;0  .
 1; 2  .
B.
C.

D.

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình
log 2

3

x

2

 mx  m  1  log 2

A. m  5 .

3

x0


có nghiệm duy nhất.

B. m  2 .

C. m  3 .
2

D. m  1

 1;0 .


2 x 1
x
Câu 16. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình 2  m.2  2m  2  0 có hai

nghiệm thực phân biệt trong đoạn
A.

m � 2;3

.

B.

 1; 2 .

m � 2;3

.


C.

m � 2; 4

.

D.

m � 2;3

.

x
x
Câu 17. Với giá trị nào của tham số m để phương trình 9  2m.3  2m  3  0 có hai nghiệm phân
biệt x1 ; x2 thỏa mãn x1  x2  3  0

A.

m

3
2.

B. m  12 .

C. m  0 .

D.


m

13
2 .

ln 2 x   m  2  ln x  2m  0
Câu 18. Biết phương trình
có hai nghiệm phân biệt, với m là tham số. Khi
đó tổng các nghiệm của phương trình bằng:
2
m
2
m
A. e  m .
B. 2  m .
C. e  e .
D. e  e .
x ��
1;8�
log22 x - log2 x2 + 3 - 2m = 0


Câu 19. Tìm m để phương trình
có nghiệm
3
2.
B.
C. 2 �m �6 .
D. 1 �m �3 .

�10;10�
m ��
�để bất phương trình 4x + 2x - m �0 nghiệm
Câu 20. Có bao nhiêu giá trị nguyên của
x ��
1;2�


đúng với mọi
A. 17.
B. 0.
C. 21.
D. 5.
1 �m �

A. 2 �m �3 .

x
x
Câu 21. Giá trị thực của tham số m để phương trình 9 - 2(2m + 1).3 + 3(4m - 1) = 0 có hai

nghiệm thực

x1, x2

thỏa mãn

A. (3;9) .

(x1 + 2)(x2 + 2) = 12


thuộc khoảng nào sau đây ?


1 �


;3�





4 �

C.
.

B. (9;+�) .

D.

�1 �



;2




�2 �


Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để tồn tại duy nhất cặp (x;y) thỏa
2
2
logx2+y2+2(4x + 4y - 4) = 1
mãn đồng thời các điều kiện
và x + y + 2x - 2y + 2 - m = 0.
Tổng các phần tử của S bằng
A. 33.
B. 24.
C. 15.
D. 5.

Câu 22.

2

2

x 5 x  6
 21 x  2.26 5 x  m với m là tham số thực. Có tất cả bao nhiêu
Câu 23. Cho phương trình m.2
giá trị của m để phương trình có đúng ba nghiệm phân biệt.

A. 1.

B. 2.


C. 3.

D. 4.

2 1 cos x 
m.sin x  cos x
e 
 2  cos x  m.sin x với m là tham số thực. Tìm số giá
Câu 24. Cho phương trình e

trị nguyên của
A. 0 .

m � 2019; 2020 

để phương trình có nghiệm.

B. 3 .

C. 2019 .

D. 4037 .
x2  4 x 3

�1 �
��
Câu 25. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình �5 �
nghiệm phân biệt?
3


 m 4  m2  1

có 4


A.

0  m 1

.

B.

m 1

C. m  1 .

.

D. m  0 .

 10;10  để phương trình
Câu 26. Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc khoảng
1 2
x  ln x  m  0
2
có nghiệm?
18
A. .
B. 9 .

C. 10 .
D. 12 .
x
x2
Câu 27. Tính tổng tất cả các giá trị nguyên của tham số m để phương trình 4  2  5  m  0 có
 0; 2 .
nghiệm duy nhất thuộc khoảng

A. 13 .

B. 15 .

C. 12 .

D. 14 .

log 2 3  x  1  m .log 3  x  1  1  0
m
Câu 28. Tìm tập hợp tất cả giá trị của tham số
để phương trình
 2;  � .
ln có hai nghiệm phân biệt thuộc khoảng
2

A.

 �;  2  .

B.


 0; 2  .

C.

 2;  � .

log 32 x   3m  1 log 1 x  6m  2  0

Câu 29. Cho phương trình

3

D.

 0;  � .

( m là tham số thực). Tập hợp tất cả các

1 �

;3

9 �
�là
giá trị của m để phương trình đã cho có 2 nghiệm phân biệt thuộc đoạn �
 1;0  .
 1;0 .
 0; � .
 1;0 .
A.

B.
C.
D.

e3 x   m  3 e 2 x  2e x  2m  6  0 m
( là tham số thực). Tập hợp tất cả các

Câu 30. Cho phương trình

 0;ln 3 là
giá trị của m để phương trình đã cho có 2 nghiệm phân biệt thuộc đoạn
A.

 4;6  \  3 

2

.

B.

 4; 6 \  3 

2

.

C.

 4;6 .


Câu 31: Cho phương trình

log23 x - ( m + 5) log3 x + 2m + 6 = 0

Câu 32: Cho phương trình

4x - ( 2m - 5) .2x + m2 - 5m = 0

D.

 6; � .

(với m là tham số). Có bao nhiêu

1;81�
số ngun m để phương trình đã cho có 2 nghiệm phân biệt thuộc đoạn � �
:
A. 81 .
B. 80 .
C. 5 .
D. 4 .
(1) (với m là tham số ). Tổng tất cả các


- 19;19�

giá trị nguyên của m thuộc �
để phương trình đã cho có 2 nghiệm phân biệt thuộc
( - 2;4�



A. 121 .
B. 9 .
C. 175 .
D. 4 .
x
x
Câu 33. Tổng tất cả các giá trị của tham số m để 25  (m  1).5  m  0 có hai nghiệm phân biệt

x1 , x2 thỏa mãn x12  x22  4 bằng

626
A. 25 .

26
C. 25 .

B. 0 .
4

26
D. 5 .


Câu 34. Với giá trị nào của m thì phương trình:
thỏa mãn x1.x2  27 ?
A. m  1 .

B.


m

log 32 x   m  2  .log 3 x  3m  1  0

28
3 .

C.

m

4
3.



có hai ngiệm x1 , x2

D. m  25 .



41 x  41 x   m  1 22  x  2 2 x  16  8m
Câu 35: Số các giá trị ngun của m để phương trình
có nghiệm
trên đoạn

 0;1




A. 5 .

Câu 36: Cho phương trình

B. 4 .

 m  1 log 21  x  1

C. 2 .
2

 4  m  5  log 1

3

3

D. vô số.

1
 4m  4  0  1
x 1

. Hỏi có bao nhiêu

�2 �
 ;2
 1 có nghiệm thực trong đoạn �

�3 �
�?
giá trị m nguyên âm để phương trình
A. 6 .
Câu 37. Cho phương trình

B. 5 .

D. 3 .

C. 2 .

9 x   m  2  3 x  2m  9  0 m
( là tham số thực). Tập hợp tất cả các giá trị

 1; 2 là
của m để phương trình đã cho có 2 nghiệm phân biệt thuộc đoạn
� 72 �
8; �

7 �.

B.

72 �

;12 �

7


�.
A.
Câu 38. Cho phương trình

C.

 8; � .

3log 21  2 x    4  m  log 2 x  4  m  0
2

D.

 8;12 .

( m là tham số thực). Tập hợp tất cả

�1 �
;1

32 �
�là
các giá trị của m để phương trình đã cho có 2 nghiệm phân biệt thuộc đoạn �
7; 4 

A. �
.
Câu 39. Cho phương trình

B.


 7; 4 .

C.

 �; 4  .

log 32 x + log 32 x +1 - 2m - 1 = 0 ( *) ,(m

D.

 12; 4 .

là tham số thực). Có bao nhiêu

( *) có ít nhất một nghiệm thuộc đoạn
giá trị nguyên dương của tham số m để phương trình

1;3 15 �
.

� �

A. 7 .

B. 8 .

C. 9 .

D. 10 .


32 x +( - 2m - 1) .3x + 6m - 6 = 0
Câu 40. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình
có hai nghiệm thực phân biệt trong đoạn
A. 12 .
B. 13 .

[1;3] .
C. 14 .
5

D. 15 .


2
Câu 41. Có bao nhiêu giá trị của tham số m để phương trình log 3 x  3log 3 x  2m  7  0 có hai
 x  3  x2  3  9 .
nghiệm thực phân biệt x1 ; x2 thỏa mãn 1

A. 3 .

B. 0 .

C. 2 .

D. 1 .

 20; 20  để phương trình
Câu 42. Có bao nhiêu giá trị ngun của tham số m thuộc khoảng
2 x 1  log 4  x  2m   m

có nghiệm?
19
A. .
B. 18 .
C. 20 .
D. 17 .
2
Câu 43: Cho phương trình log 2 x  (m  1) log 2 x  m  0 ( m là tham số thực). Tập hợp tất cả các giá trị

 1;8 là
của m để phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt thuộc đoạn
A.

 0;3 .

B.

 0;3 .

C.

 0;3 \  1 .

D.

 0;3 \  2 .

2
2
Câu 44: Cho phương trình log 3 x  (2 m  3) log 3 x  m  3m  2  0 ( m là tham số thực). Tập hợp tất cả


 1;9 là
các giá trị của m để phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt thuộc đoạn
 1;1 .

A.

B.

Câu 45 . Cho bất phương trình

 1;1 .

C.

 2; 2 .

25 x  15 x  2.9 x �m.3x  5x  3x 

D.

 2; 2  .

( m là tham số thực). Tập hợp tất cả các

0 ; 1
giá trị của m để bất phương trình nghiệm đúng với mọi x thuộc đoạn 

11
m�

2.
A.

m

11
2.

m

11
3.

B.
C.
2
 m  1 log 1  x  4    2m  1 log 1  x  4   m  2  0  1

2
Câu 46 . Tìm m để phương trình:
x x
 4;6 
Có 2 nghiệm 1, 2 thuộc khoảng
1

m

2
1


m�
m 1
2.
A.
B. �
.

Câu 47: Cho phương trình

11
m�
3 .
D.

2

C.

m

11
m�
3.
D.

1
3.

4log 29 (3 x)  (m  1) log 3 (9 x)  m  2  0


( m tham số thực). Có bao nhiêu giá
1 �

;9 �

3

�.
trị nguyên của m để phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt thuộc
A.2

B. 3

C.4

D.5

2
2
Câu 48: Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình log 3 x  log 3 x  m  2  0 có 2 nghiệm phân biệt

thuộc đoạn
A.

 1; 27 .

m � 1; 2

.


B.

m � 1; 2

.

C.

m � 1; 2 

. D.

m � 1; �

log 22 x  log 2 x 2  3  m
Câu 49. Tìm m để phương trình
có nghiệm x � 1; 8 .

6

.


A. 2 �m �6 .

B. 2 �m �3 .

C. 3 �m �6 .

D. 6 �m �9 .


x 1
x2
Câu 50. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình 4  2  m  0 có nghiệm.

A. m �0 .

B. m �0 .

C. m �1 .

7

D. m �1 .


ĐÁP ÁN – ĐÁP SÓ

50 CÂU PHÁT TRIỂN MŨ LOGA TƯƠNG TỰ ĐỀ MINH HỌA ĐỢT 1 NĂM 2020
Câu 1.

x
x
Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình 9  8.3  m  4  0 có 2 nghiệm phân
biệt?
A. 17 .
B. 16 .
C. 15 .
D. 14 .


Lời giải
Chọn C
Xét phương trình
Đặt

t  3x  t  0 

9 x  8.3 x  m  4  0  1

, phương trình

 1

trở thành:

t 2  8.t  m  4  0 � m  t 2  8t  4  2 

Ứng với mỗi t  0 sẽ có 1 giá trị x .
Phương trình
biệt.
Xét hàm số

 1

 2  có 2 nghiệm dương phân
có 2 nghiệm x phân biệt � phương trình

f  t   t 2  8t  4

trên khoảng


 0; � .

f�
 t   2t  8
f�
 t  0 � t  4
Bảng biến thiên:
t
f�
( t)

+�

4

0
-

0

+
+�

f ( t)

- 4

- 20
Từ bảng biến thiên ta có: Phương trình


 1

có 2 nghiệm phân biệt

� 20  m  4 � 4  m  20 , mà m ��� m � 5;6;7;...;19

Vậy có 15 giá trị nguyên của tham số m thoả mãn yêu cầu bài toán.

8


Câu 2.

m0
Gọi
là giá trị thực nhỏ nhất của tham số m sao cho phương trình
2
 m  1 log 1  x  2    m  5 log 1  x  2   m  1  0
 2; 4  . Hỏi mệnh
2
2
có nghiệm thuộc khoảng
đề nào sau đây là đúng?
5�

� 4�
� 10 �
m0 ��
5;  �

.
m0 ��
1; �
.
m0 ��
2; �
m � 4;6 
2�

� 3�
� 3 �.
A.
B.
C.
D. 0
.
Lời giải
Chọn A
Xét phương trình
Đặt

 m  1 log 21  x  2    m  5 log 1  x  2   m  1  0  1
2

t  log 1  x  2 
2

2

, do 2  x  4 � 0  x  2  2 � t  1.


t 2  5t  1
 m  1 t   m  5  t  m  1  0 � m  2
 2
t  t 1
Phương trình trở thành
2

 1 có nghiệm thuộc khoảng  2; 4  � Phương trình  2  có nghiệm thuộc
Phương trình
 1; � .
khoảng
f  t 

Xét hàm số
f�
 t 

t

t 2  5t  1
t 2  t  1 với t  1 .

4t 2  4
2

 t  1

2


t 1

f�
 t  0 � �
t  1

Bảng biến thiên:

Dựa vào bảng biến thiên, ta thấy phương trình
� 3 �m 

 1

có nghiệm thuộc khoảng

 2; 4 

7
3.

5�

m0  3 ��
5;  �
.
2


Suy ra


Câu 3.

9 x   1  3m  .3x  2  6m  0
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để bất phương trình

tập nghiệm là �.
9


A.

1
3.

m

B. Khơng có giá trị m thoả mãn u cầu đề bài.

C. m �2 .

D.

m �

1
3.
Lời giải

Chọn C
9 x   1  3m  .3x  2  6m  0 �  3x  2   3x  3m  1  0 � 3x  3m  1  0 � m 


Ta có
x
vì 3  2  0, x ��.

3x  1
3 ,

3x  1
g  x 
3 trên �.
Xét hàm số
g�
 x 

1
3x ln 3
lim
g
x


 0, x ��


g  x
3
3
. Suy ra hàm số
luôn đồng biến trên �; x ��


9   1  3m  .3  2  6m  0
x

Do đó

x

có tập nghiệm là �

� m

3x  1
3 có tập nghiệm là �.

 m 
ۣ
Câu 4.

Cho phương trình
Giá trị

m

1
3.

log 35 x   3m  3 log 52 x   9m  16  log 5 x  6m  12  0 m
( là tham số thực).


a
a
b , với b là phân số tối giản để phương trình đã cho có ba nghiệm phân biệt

151
x1 , x2 , x3 thỏa mãn x1  x2  x3  5 . Khi đó a  b thuộc khoảng nào sau đây?

A.

 3;5  .

B.

 2;3 .

C.

 7;10  .

Lời giải
Chọn C

log 35 x   3m  3 log 52 x   9m  16  log 5 x  6m  12  0

 * .

Điều kiện x  0 .
Khi đó

 * �  log5 x  1  log5 x  2   log5 x  3m  6   0 .

log 5 x  1


��
log 5 x  2

log 5 x  3m  6


.

Ta có log 5 x  1 � x  5 .
log 5 x  2 � x  25 .

10

D.

 5; 7  .


 *
Do đó

151
x1  x2  x3 
x
,
x
,

x
5 .
có ba nghiệm phân biệt 1 2 3 thỏa mãn

151
1
� log 5 x  3m  6 có nghiệm x  5  5  25  5 .
� 53m  6 

a  5; b  3 � a  b  8 � 7;10 

Suy ra

Câu 7:

1
5
� 3m  6  1 � m 
5
3.

.

 x; y  thỏa mãn
Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để tồn tại duy nhất cặp
các điêu kiện log
S bằng
A. 33.

x2  y 2  2


(4 x  4 y  4)  1

2
2
và x  y  2 x  2 y  2  m  0. Tổng các giá trị của

B. 24.

C. 15.

D. 5.

Lời giải

Chọn B
Điều kiện: 4 x  4 y  4  0

Ta có

log x2  y2  2 (4 x  4 y  4)  1

�x 2  y 2  4 x  4 y  6  0


�2
�2
2
2
�x  y  2 x  2 y  2  m  0

�x  y  2 x  2 y  2  m  0

có nghiệm duy nhất

 x; y  .


x 2  y 2  4 x  4 y  6  0 là phương trình đường trịn tâm A(2; 2) , bán kính

R1  2


.

x 2  y 2  2 x  2 y  2  m  0 là phương trình đường trịn tâm B (1;1) , bán kính

R2  m với m  0 .
Hai đường trịn có điếm chung duy nhất khi xảy ra các trường hợp sau:
1.

Hai đường trịn tiếp xúc ngồi

AB  R1  R2 � m  2  10 � m  ( 10  2) 2
2.

.

Hai đường tròn tiếp xúc trong

AB  R1  R2 � m  2  10 � m  ( 10  2) 2


.

2
2
Vậy tổng các giá trị của tham số m  ( 10  2)  ( 10  2)  24 .

Câu 8:

Biêt m0 là giá trị duy nhất của tham số m đế phương trình 2
sao cho x1  x2  log 2 81. Mệnh đề nào dưới đây là đúng?
11

x2


3mx1  6 có hai nghiệm x1 , x2


A. m0 �(7; 2) .

B. m0 �(2;5) .

C. m0 �(6;7) .

D. m0 �(5;6) .

Lời giải

Chọn A

2

x
3mx 1  6 � 2 x
Ta có 2 �

2

1


3mx  2  1

Lấy logarit cơ số 2 của hai vế của phương trình ta có:
x 2  1  (mx  2) log 2 3  0 � x 2  m log 2 3.x  2 log 2 3  1  0

.

Phương trinh có hai nghiệm phân biệt x1 , x2 sao cho x1  x2  log 2 81 khi và chỉ khi


0

m2 �
log 22 3  8log 2 3  4  0

��
� m  4

m log 2 3  log 2 81

�x1  x2  log 2 81 �
Vậy m0 �(7; 2) .
Câu 7.

x
x 1
Phương trình 4  m.2  2m  0 có hai nghiệm x1 , x2 thoả mãn x1  x2  3 khi:

A. m  4 .

B. m  2 .

C. m  1 .

D. m  3 .

Lời giải
Chọn A
x
t 2  2mt  2m  0  1
Đặt t  2 , t  0 , phương trình đã cho trở thành
x
x 1
1
Để phương trình 4  m.2  2m  0 có hai nghiệm x1 , x2 thì phương trình   phải có hai
2

  m   2m  0
�
0

��
m0



m 2  2m  0


��
� �S  0 � �
2m  0
��
� ��
m2� m2
m0

�P  0


2m  0
m0



nghiệm dương phân biệt
Ta có: x1  x2  3 � log 2 t1  log 2 t2  3 � log 2 t1.t2  3 � t1.t2  8 � 2m  8 � m  4 .

Câu 8.

log 23 3 x  log 3 x  m  1  0

Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình
có đúng 2

nghiệm phân biệt thuộc khoảng

A.

m

9
4.

B.

 0;1 .

0m

1
4.

C.

0m

9
4.

D.


m

Lời giải
Chọn C
2
log 23 3x  log3 x  m  1  0 �  log 3 x  1  log 3 x  m  1  0
Ta có:
� log32 x  2 log 3 x  1  log3 x  m  1  0 � log 32 x  3log 3 x  m  0  1
x � 0;1
Đặt t  log 3 x với
thì t  0

12

9
4.


 1 trở thành t 2  3t  m  0  2  . Để phương trình  1 có hai nghiệm phân biệt
0;1
2
thuộc khoảng   thì phương trình   có hai nghiệm âm phân biệt
Phương trình

9  4m  0

0

� 9
�3

m
9



� �S  0 � �
 0 � � 4 �0m
4
�P  0
�2

m0


m0


.

Câu 9. Cho phương trình

log 32 x  log 32 x  1  2m  3  0

( m là tham số thực ). Tập hợp tất cả các giá


1;3 3 �
trị của m để phương trình đã cho có ít nhất một nghiệm thuộc đoạn � �là
A.


 1;1 .

B.

 1;1 .

C.

 1;1 .

D.

 1;� .

Lời giải
Chọn B

log32 x  log32 x  1  2m  3  0

(1)

t  log 32 x  1  t �1
x

0
Điều kiện
. Đặt
2
2
Ta có t  1  t  2m  3  0 � t  t  2m  4  0



x ��
��

1;3 3 � 0 log 3 x


Với

3

(2)

log 32 x 1 2

1 t


1;3 3 �

�khi và chỉ khi (2) có nghiệm thuộc đoạn  1; 2 .
Để (1) có nghiệm thuộc đoạn
t 2  t  2 m  4  0 � t 2  t  2m  4
Xét

f  t   t2  t

Hàm số


f  t

với

t � 1; 2

đồng biến trên đoạn

 1; 2

Ta có f (1)  2, f (2)  6
Phương trình (2) có nghiệm thuộc đoạn

 1; 2 khi và chỉ khi


�2 �2m  4
�f  1 �2m  4
��
� 1 �m �1

6 �2m  4

�f  2  �2m  4


1;3 3 �
Vậy với 1 �m �1 thì phương trình đã cho có ít nhất một nghiệm thuộc đoạn � �.
2
Câu 10. Cho phương trình 4log 2 x + (m - 3)log 2 x + 2 - m = 0 ( m là tham số thực ). Có bao nhiêu giá


1;8�
trị ngun của m để phương trình đã cho có hai nghiệm thực phân biệt thuộc đoạn � �
?

A. 0 .

C. 3 .

B. 1 .
Lời giải
13

D. 2 .


Chọn C
Điều kiện: x  0 .
2
Ta có 4log 2 x + (m - 3)log 2 x + 2 - m = 0
2


1

2





� 4�
log 2 x�


�+ (m - 3)log 2 x + 2 - m = 0


� log 2 x + (m - 3)log 2 x + 2 - m = 0
2

� log 2 x =1
��

log 2 x = 2 - m


x =2
��

log 2 x = 2 - m ( 1)


.


1;8�
( 1) có một
Phương trình đã cho có hai nghiệm thực phân biệt thuộc đoạn � �khi và chỉ khi

nghiệm thuộc đoạn



1;8�
\ { 2}



tức

0 �2 - m �3 �


��




� 2 - m �1


1 �m �2
m �1 .

Vậy có 3 giá trị ngun của m thỏa mãn bài tốn.

Câu 11. Tìm các giá trị thực của tham số m để bất phương trình
nghiệm với mọi

x � �;0 


A. m  9.





log 0,02 log 2  3x  1  log 0,02 m

.

B. m  2.

C. 0  m  1.

D. m �1 .

Lời giải
Chọn D





log 0,02 log 2  3x  1  log 0,02 m
TXĐ: D  �
ĐK tham số m : m  0
Ta có:






log 0,02 log 2  3x  1  log 0,02 m � log 2  3x  1  m

Xét hàm số

f  x   log 2  3x  1 , x � �; 0 

Bảng biến thiên

f  x

Khi đó với u cầu bài tốn thì m �1.
14

f�
( x) 


3x.ln 3
 0, x � �;0 
 3x  1 ln 2




x
x 1
Câu 12. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình 4  3.2  m  0 có hai nghiệm thực
x1 , x2 thỏa mãn x1  x2  2.


A. m  9 .

B. 0  m  4 .

C. 0  m  2 .

D. m  0 .

Lời giải
Chọn B
x
2
t  0
1
Đặt t  2 , 
. Phương trình trở thành t  6t  m  0   .

1
Yêu cầu bài tốn trở thành : Tìm m để phương trình   có hai nghiệm t1 , t2 dương thỏa mãn
log 2 t1  log 2 t2  2 � t1t2  4 .

�
�0
�
 9  m �0


�S  0


60


��
�0m4

P

0
m

0




P

4
m4

Ta được �
.

 2020; 2020 thỏa mãn bất phương trình
Câu 13. Có bao nhiêu giá trị nguyên của x trong đoạn
x

�1 �
x

� �.3  3 . 3
3
��
.
A. 2019 .

B. 2020 .

C. 2021 .

D. 2022 .

Lời giải
Chọn C
x

�1 �
1
2x
��
2
1
3
1
1
1
1
3
��
�� ��

x
��
� � �  � � � 2x  � x 
� �.3  3 . 3 � x 
3
3
2
4
�3 � �3 �
Bất phương trình �3 �
x

 2020; 2020 nên x � 2020; 2019;...; 1;0 .
Vì x ngun và thuộc đoạn
Vậy có tất cả 2021 giá trị thỏa mãn.
Câu 14. Cho phương trình
thuộc đoạn
 1; 2  .
A.

 1; 2

m16log 2 x  2  m  1 x log 2 4  2  0  1

. Tập hợp các giá trị của tham số m

để phương trình có hai nghiệm phân biệt .
 1;0  .
 1; 2  .
B.

C.
Lời giải.
15

D.

 1;0 .


Chọn B
Điều kiện: x  0
log 2 4
 4 log 2 x do đó phương trình đã cho tương đương với phương trình
Với x  0 ta có x

m.16log2 x  2  m  1 4log2 x  2  0
log 2 x
 t  0
Đặt t  4

 1 trở thành mt 2  2  m  1 t  2  0  * .
Khi đó phương trình
 1 có 2 nghiệm x phân biệt � phương trình  * có 2 nghiệm t  0 phân biệt
Phương trình
m �0

�2
�m �0
m  1  0, m



�m �0
m0
�2  m  1
��
��

�m0
��


0
� 0
m 1

m


��
�2

m0
�S  0


0


P


0

�m
Mà m thuộc

Câu 15.

 1; 2

do đó các giá trị m thỏa mãn u cầu bài tốn thuộc

 1;0  .

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình
log 2

3

x

2

 mx  m  1  log 2

A. m  5 .

3

x0


có nghiệm duy nhất.

B. m  2 .

C. m  3 .

D. m  1

Lời giải
Chọn D

�x  0


m �1



.

�x  0
�x  0
�x  0
�x  1  m
��
��

�2

x  m  1 .  x  1  0

x  1 m

x  mx  m  1  0 �
m 1




Điều kiện:
Có:

log 2

x 2  mx  m  1  log 2
3 

3

x  0 � log 2

3

x

x 2  mx  m  1
1  x  x2

1
m


x
x 1 .
Đặt

f  x 

1  x  x2
x 1 .

� f�
 x  

x  x  2

 x  1

Trường hợp 1:

2

0

với x  0 ;

lim f  x   �
.

x � �

x  0  m �1

16

2

 mx  m  1  log 2

3

1
0
x
.


�m �1

Để phương trình đã cho có nghiệm duy nhất thì: �m  f (0)  1 (Vơ nghiệm).
Trường hợp 2:

x  1 m

 m  1

Để phương trình đã cho có nghiệm duy nhất thì:
m 1
m 1





m 1

� � m 2  m  1 � �1  m
� m 1


0
m


�m  2
m  f  1  m


m2

.

Vậy tất cả các giá trị thực của tham số m cần tìm là: m  1 .
2 x 1
x
Câu 16. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình 2  m.2  2m  2  0 có hai

nghiệm thực phân biệt trong đoạn
A.

m � 2;3

.


B.

 1; 2 .

m � 2;3

.

C.

m � 2; 4

.

D.

m � 2;3

.

Lời giải
Chọn A
22 x 1  m.2 x  2m  2  0 � 2 2 x  2m.2 x  4 m  4  0 .
x
Đặt t  2 , t  0 .

Khi đó phương trình đã cho trở thành:

t2


t 2  2mt  4m  4  0 �  t  2   t  2m  2   0 � �
t  2m  2  **

Yêu cầu bài toán tương đương với

 * .

 ** phải có một nghiệm thuộc  2; 4

� 2  2m  2 �4 � 2  m �3 .
x
x
Câu 17. Với giá trị nào của tham số m để phương trình 9  2m.3  2m  3  0 có hai nghiệm phân
biệt x1 ; x2 thỏa mãn x1  x2  3  0

A.

m

3
2.

B. m  12 .

C. m  0 .
17

D.

m


13
2 .


Lời giải
Chọn B
9 x  2m.3x  2m  3  0 (1).
Đặt
 1

t  3x  t  0 

t 2  2m. t  2m  3  0  2 
, khi đó phương trình (1) trở thành:
Phương trình
 2  có hai nghiệm t1 ; t2 dương
có hai nghiệm phân biệt x1 ; x2 khi và chỉ khi phương trình


�
0
m 2  2m  3  0



� �S  0 � �
2m  0
� m3
�P  0


2m  3  0

phân biệt �
.

Theo định lý Viet ta có

Với t  3 ta có:
mãn).
x

t1  t2  2m


t1. t 2  2m  3



t1  3x1

� t1. t2  3x1.3x2 � 2m  3  3x1  x2 � 27  2m  3 � m  12

x2
t2  3


(thỏa

ln 2 x   m  2  ln x  2m  0

Câu 18. Biết phương trình
có hai nghiệm phân biệt, với m là tham số. Khi
đó tổng các nghiệm của phương trình bằng:
2
m
2
m
A. e  m .
B. 2  m .
C. e  e .
D. e  e .
Lời giải
Chọn D
Đk: x  0.
t2

t 2   m  2  t  2m  0 � �
t  m, ( m �2) .

Đặt t  ln x , phương trình đã cho trở thành:
2
Với t  2 � ln x  2 � x  e .
m
Với t  m � ln x  m � x  e .
2
m
Vậy tổng các nghiệm của phương trình bằng e  e .

x ��
1;8�

log22 x - log2 x2 + 3 - 2m = 0


Câu 19. Tìm m để phương trình
có nghiệm
3
1 �m �
2.
A. 2 �m �3 .
B.
C. 2 �m �6 .
D. 1 �m �3 .

Lời giải
Chọn D
Điều kiện: x > 0
log22 x - log2 x2 + 3 - 2m = 0 � log22- 2log2 x + 3 = 2m
Đặt

(1)

1;8�
� t ��
0;3�
log2 x = t x ��




,

. Khi đó phương trình (1) trở thành:
18



0;3�
t2 - 2t + 3 = 2m với t ��

.

Xét

f ( t) = t2 - 2t + 3

f�
( t) = 2t - 2; f �( t) = 0 � t = 1.

Bảng biến thiên

t
f�
( t)

0

f ( t)

3

1

0

-

+

3
6

2
x ��
1;8�
2m 6 1 m 3.

�thì 2 ����
�10;10�
m ��
�để bất phương trình 4x + 2x - m �0 nghiệm
Câu 20. Có bao nhiêu giá trị ngun của
x ��
1;2�


đúng với mọi

Để phương trình có nghiệm

A. 17.

B. 0.


C. 21.

D. 5.

Lời giải
Chọn A
x
2
2
Đặt 2 = t, t > 0. Bất phương trình trở thành: t + t - m �0 � t + t �m (1)

x ��
1;2�
� t ��
2;4�
f ( t) = t2 + t
t ��
2;4�





�.
. Xét
với

f�
( t) = 2t + 1; f �( t) = 0 � t = ff( 2) = 6;


(1)

�ۣm

1 � �
� 2;4
2 � �
.

( 4) = 20 � min( f ) = 6

2;4�



f ( t)

, với

.

t ��
2;4�


.

Bất phương trình đã cho nghiệm đúng với mọi



�10;10�
m ��



m ��
min f ( t )

x ��
1;2�
2;4�

��



m

6

.

có 17 giá trị cần tìm.

x
x
Câu 21. Giá trị thực của tham số m để phương trình 9 - 2(2m + 1).3 + 3(4m - 1) = 0 có hai

nghiệm thực


x1, x2

A. (3;9) .

thỏa mãn

(x1 + 2)(x2 + 2) = 12

thuộc khoảng nào sau đây ?


1 �


;3�





4 �

C.
.

B. (9; +�) .

Lời giải
Chọn C

Xét phương trình

9x - 2(2m + 1).3x + 3(4m - 1) = 0 ( 1)

x
Đặt t = 3 ,t > 0 , khi đó phương trình đã cho trở thành

19

D.

�1 �


- ;2�




�2 �


t2 - 2(2m + 1)t + 3(4m - 1) = 0 ( 2)
Để phương trình

 1

có 2 nghiệm thực thì phương trình

 2


có hai nghiệm dương



 '  (2m 1)2  3(4m 1)  0 �

m��


2 2m 1
1
1


��
t1  t2 
0
��
m  � m (*)
2
2
4


3(4m 1)

� 1
t1t2 
0

m



2
� 4

Phương trình có 2 nghiệm

t1  2m 1 2(m 1)  4m 1 �
x  log3(4m 1)
� �1

t2  2m 1 2(m 1)  3
x2  1


Theo bài ra ta có:
log (4m 1)  2�
3  12 � log (4m 1)  2  4
 x  2  x  2  12 � �

��
1

2

3

3


5
� log3(4m 1)  2 � 4m 1 9 � 4m 10 � m (tm)
2
m

5
2

Vậy
Câu 22. Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để tồn tại duy nhất cặp (x;y) thỏa mãn
2
2
logx2+y2+2(4x + 4y - 4) = 1
đồng thời các điều kiện
và x + y + 2x - 2y + 2 - m = 0.
Tổng các phần tử của S bằng
A. 33.
B. 24.
C. 15.
D. 5.
Lời giải
Chọn B

Điều kiện: x  y  1  0 .
2
2

�x 2  y 2  4 x  4 y  6  0
 x  2   y  2  2



��
 *
�2
2
2
2
�x  y  2 x  2 y  2  m  0
x

1

y

1

m







Ta có hệ phương trình:
 * vơ nghiệm.
TH1: m �0 . Khi đó
TH2: m  0
Trong mặt phẳng Oxy , xét hai đường trịn có phương trình:


 C1  :  x  2    y  2   2,  C2  :  x  1   y  1  m  m  0 
 C1  có tâm I1  2;2  , bán kính R  2 ,  C2  có tâm I 2  1;1 có bán kính
 * có nghiệm duy nhất khi  C1  tiếp xúc với  C2  , xảy ra khi
2

2

2

2

R m

�10  2  m

� m  10  2

I1I 2  R1  R2

m  12  4 5
� �10  2  m � �
��

I1I 2  R1  R2
m  12  4 5
� m  10  2




�10  m  2
.
Phương trình đường thẳng I1 I 2 là: x  3 y  4  0 .
20

.


C 
Tọa độ giao điểm của I1 I 2 và đường trịn 1 là nghiệm của hệ phương trình:

� 10  3 5
x



5



�y  10  5




10  3 5 10  5 � �
10  3 5 10  5 �

5
�x  3 y  4  0

��
� M1 �
;
;M2 �
;



2
2

5
5
5
5 �
x

2

y

2

2





10  3 5


� �

x



5



�y  10  5


5


m  12  4 5 , ta có M 1   C1  � C2  . Tọa độ của M 1 thỏa mãn điều kiện x  y  1  0
Với
M   C1  � C2 
Với m  12  4 5 , ta có 2
. Tọa độ của M 2 thỏa mãn điều kiện x  y  1  0
Vậy m  12  4 5 hoặc m  12  4 5 thỏa mãn yêu cầu đề bài.
2

2

x 5 x  6
 21 x  2.26 5 x  m với m là tham số thực. Có tất cả bao nhiêu
Câu 23. Cho phương trình m.2

giá trị của m để phương trình có đúng ba nghiệm phân biệt.

A. 1.

B. 2.

C. 3.

D. 4.

Lời giải
Chọn C
x
Ta có m.2



� m 2x

2

2

5 x  6

5 x  6

2

 21 x  2.265 x  m � m.2 x




2



 1  21 x 1  2 x

2

5 x  6

2

5 x  6

 0�2

2

 21 x  27 5 x  m

x 2 5 x  6



2




 1 m  21 x  0.


x2
2


2 x 5 x  6  1  0
�� 2
��
x3
.
1 x

2

m
2


21 x  m  *


Yêu cầu bài toán tương đương với
+ TH1: Phương trình

 *

có nghiệm duy nhất


 x  0  , suy ra m  2.

 * có hai nghiệm phân biệt, trong đó có một nghiệm là 2 và nghiệm
+ TH2: Phương trình
3
cịn lại khác 3 , khi đó m  2 .
 *

có hai nghiệm phân biệt, trong đó có một nghiệm là 3 và nghiệm
8
cịn lại khác 2 , khi đó m  2 .

+ TH3: Phương trình

Vậy có tất cả ba giá trị m thỏa mãn.
m.sin x  cos x
 e 2 1cos x   2  cos x  m.sin x với m là tham số thực. Tìm số giá
Câu 24. Cho phương trình e

trị nguyên của
A. 0 .

m � 2019; 2020 

để phương trình có nghiệm.

B. 3 .

C. 2019 .

Lời giải
21

D. 4037 .


Chọn D
m sin x  cos x
 m sin x  cos x  e 22cos x  2  2 cos x.  *
Phương trình � e

Xét hàm số

f  t   et  t

Suy ra hàm số

f  t

f '  t   et  1  0, t ��
trên �. Ta có
.

đồng biến trên �.

Do đó:

f  m sin x  cos x   f  2  2 cos x 

� m sin x  cos x  2  2 cos x

� m sin x  cos x  2
Suy ra phương trình đã cho có nghiệm khi và chỉ khi
m 2 �۳�
1 4
m2

3


m� 3
.

m � 3


Vậy có 4037 giá trị nguyên của m thoả mãn.
x2  4 x 3

�1 �
 m 4  m2  1
��
5
Câu 25. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình � �
có 4
nghiệm phân biệt?
0  m 1
m 1
A.
.
B.

.
C. m  1 .
D. m  0 .
Lời giải
Chọn A
4
2
Vì m  m  1  0, m nên phương trình tương đương với

x 2  4 x  3  log 1  m 4  m 2  1

(1)

5

2
Vẽ đồ thị hàm số bậc hai y  x  4 x  3

Từ đó suy ra đồ thị hàm số

y  x2  4 x  3

22


Dựa vào đồ thị hàm số ta thấy phương trình (1) có 4 nghiệm phân biệt khi và chỉ khi
1
0  log 1  m 4  m 2  1  1 �  m 4  m 2  1  1 � 0  m  1
5
5

.

 10;10  để phương trình
Câu 26. Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc khoảng
1 2
x  ln x  m  0
2
có nghiệm?
18
A. .
B. 9 .
C. 10 .
D. 12 .
Lời giải
Chọn B
Điều kiện xác định x  0
1 2
1
x  ln x  m  0 � x 2  ln x  m
2
2
1
f  x   x 2  ln x, x  0
2
Xét hàm số
f ' x  x 

1
x


f ' x  0 � x 

x 0
1
 0 � x2  1  0 � x  1
x

Bảng biến thiên
x
0
y'
y
�

1
0





�

�

1
2

Dựa


vào

BBT

ta

thấy

phương

m ��, m � 10;10  � m � 1; 2;3...;9
Có 9 giá trị của m

trình



nghiệm

khi

1
m�
2.



.

x

x2
Câu 27. Tính tổng tất cả các giá trị nguyên của tham số m để phương trình 4  2  5  m  0 có
 0; 2 .
nghiệm duy nhất thuộc khoảng

A. 13 .

B. 15 .

C. 12 .
23

D. 14 .


Lời giải
Chọn B

x
x2
x � 0; 2
Xét phương trình 4  2  5  m  0 ,
.
x
t

2

0
Đặt

.

2
t � 1; 4  � t 2  4t  5  m t � 1; 4
Phương trình trở thành : t  4t  5  m  0 ,
,
2
f  t   t  4t  5
t � 1; 4 � f �
 t   2t  4  0 � t  2 .
Xét hàm số
với
Ta có bảng biến thiên :

 

  , yêu cầu đề bài � m � 5;  2 � 1 .
Dựa vào BBT và
m � 5;  4;  3;  2;  1
Do m �� nên
. Vậy tổng : S  15 .
log 2 3  x  1  m .log 3  x  1  1  0
m
Câu 28. Tìm tập hợp tất cả giá trị của tham số
để phương trình
 2;  � .
ln có hai nghiệm phân biệt thuộc khoảng
2

A.


 �;  2  .

B.

 0; 2  .

C.

 2;  � .

D.

 0;  � .

Lời giải
Chọn C

 2;  � có :
Xét trên khoảng
2
log 2 3  x  1  m .log 3  x  1  1  0 � 4 log 32  x  1  2m .log 3  x  1  1  0
Với

x � 2;  � � log 3  x  1 � 0;  �

 

.
log 3  x  1


� PT  
YCBT
có hai nghiệm
dương phân biệt
�a  4  0

 m2  4  0
��

� �S  m  0
��
m  2
� 2
��
� ��
m2
� 1
�P   0
�m  0
� 4

� m  2 . Vậy m � 2;  � .
log 32 x   3m  1 log 1 x  6m  2  0

Câu 29. Cho phương trình

3

( m là tham số thực). Tập hợp tất cả các


1 �

;3

9 �
�là
giá trị của m để phương trình đã cho có 2 nghiệm phân biệt thuộc đoạn �

A.

 1;0  .

B.

 1; 0 .

C.
Lời giải
24

 1; 0 .

D.

 0; � .


Chọn C
Điều kiện: x  0 .

log 32 x   3m  1 log 1 x  6m  2  0
3

� log 3 x   3m  1 log 3 x  6m  2  0
2

� log 32 x   3m  1 log 3 x  2 log 3 x  6m  2  0
�  log 3 x  2   log 3 x  3m  1  0
log 3 x  2

��
log 3 x  3m  1

1 �

x �� ;3�� log 3 x � 2;1
9 �

Ta có:
.
1 �

;3�

9

�khi và chỉ khi
Vậy để phương trình đã cho có 2 nghiệm phân biệt thuộc đoạn
2  3m  1 �1 � 1  m �0 .


e3 x   m  3 e 2 x  2e x  2m  6  0 m
Câu 30. Cho phương trình
( là tham số thực). Tập hợp tất cả các

 0;ln 3 là
giá trị của m để phương trình đã cho có 2 nghiệm phân biệt thuộc đoạn
A.

 4;6  \  3 

2

.

B.

 4; 6 \  3 

2

.

C.

 4;6 .

D.

 6; � .


Lời giải
Chọn B
Ta có
e3 x   m  3 e2 x  2e x  2m  6  0


�e



� e3 x  2e x  �
 m  3 e 2 x  2  m  3  �

� 0
2x





 2 ex  m  3  0

� 1

x  ln 2
e2 x  2
� �x
�� 2
�x
e m3 0


e  m3


Ta có:

x � 0;ln 3 � e x � 1;3

.

Vậy để phương trình đã cho có 2 nghiệm phân biệt thuộc đoạn
1 �m  3 �3 �
4 �m �6

��

m3� 2
m �3  2


.
log23 x - ( m + 5) log3 x + 2m + 6 = 0

 0;ln 3

khi và chỉ khi

(với m là tham số). Có bao nhiêu

1;81�

số ngun m để phương trình đã cho có 2 nghiệm phân biệt thuộc đoạn � �
:
A. 81 .
B. 80 .
C. 5 .
D. 4 .

Câu 31: Cho phương trình

25


×