ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC XÃ HỘI VÀ NHÂN VĂN
-----------------------------------------------------
V TH
NHÂN V T H N
C
N NH
TR NG TRU
DU SƠN
LU N VĂN THẠC SĨ VĂN HỌC
Hà Nội-2016
N NG N
ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC XÃ HỘI VÀ NHÂN VĂN
-----------------------------------------------------
V TH
NHÂN V T H N
C
N NH
TR NG TRU
N NG N
DU SƠN
Luận văn Thạc sĩ chuyên ngành Văn học Vi
N
Mã số: 60 22 01 21
Người hướng dẫn khoa học: GS TS Hà Văn Đ c
Hà Nội-2016
ỜI CẢ
ố
ƠN
ọ
ế
:
ọ
ọ
Đ
ộ
ọ
ọ
–Đ
ọ
ọ
–
Đ
ế
ộ
ố
ố
ộ
ố
ộ
ọ
ọ
ọ
V Th
n nh
ố
C
H N
C
Ở Đ U .............................................................................................. 1
1. Lý do chọ
tài ........................................................................................... 1
2. Lịch s v
............................................................................................... 2
3 Đố
ng, ph m vi nghiên c u ................................................................... 6
4. Nhi m v nghiên c u .................................................................................... 7
5
u.............................................................................. 7
Ộ
........................................................................................... 9
CHƯƠNG 1. TRU
IỀN N I H
C
N NG N ĐƯƠNG ĐẠI VỀ ĐỀ TÀI DÂN TỘC
C VÀ HÀNH TR NH S NG T C C
NHÀ VĂN
DU SƠN ............................................................................................... 9
1.1 T uy n ng n với nh ng
i
ới
ng iều i n
hội ư ng ại ..... 9
................................................. 11
......................................... 15
1
T uy n ng n về ề ài
n ộc
iền n i h
c
ng
uy n ng n
ư ng ại ........................................................................................................ 18
............................................................ 19
................. 23
1.3. Hành trình sáng tạo ngh thuật củ C
1.3.1. Vài nét v
Chư ng . C C
C
Duy S n ................................ 26
C
D
S
........................................ 26
C
D
S
........................................ 27
IỂU NHÂN V T H
N
TR NG TRU
N NG N
DU SƠN ............................................................................................. 31
2.1. Nh ng người phụ n có số phận bất hạnh .......................................... 32
2.2. Nh ng người phụ n nhân hậu, ình nghĩ , hủy chung, giàu
c hi
sinh .................................................................................................................. 44
2.3. Nh ng người phụ n c n ảm, mạnh mẽ, giàu khát vọng sống ........ 49
2.4. Nh ng người phụ n xấu xa, ích kỷ và ộc ác .................................... 54
Chư ng 3. NGH
TRONG TRU
31
ộ số hủ h
THU T XÂY DỰNG NHÂN V T NGƯỜI H
N NG N C
ngh huậ
N
DU SƠN ................................................. 59
iêu ả nh n vậ người hụ n củ C
Duy
S n................................................................................................................... 59
3.2. T ch c cốt truy n và tình huống truy n thể hi n số phận nhân vật ....... 74
3 3 Người ể chuy n và giọng i u
n huậ ............................................ 77
KẾT LU N .................................................................................................... 82
TÀI LI U THAM KHẢO ............................................................................ 84
D NH
DTTS
C C C CH
ộ
VIẾT T T
ố
H N MỞ Đ U
1. Lý do chọn ề tài
ọ
1.1 So v i lịch s c a n
(DTTS) Vi t Nam hi
ọc các dân tộc thi u số
i còn r t trẻ
a thế k hình thành và phát tri n, nó
ở thành một bộ ph
th c s
ộ
phát tri n
ọc Vi t
n vào di n m o chung c a n
Đ
L
ừ
c một vẻ ẹp riêng không thay thế
ọ
phẩ
:“
n núi chiếm ĩ
ở
c nh ng gi
ộng và chân th c cuộc sống
ng bào cá
é
n lịch s c
ẹp c
u tác
n xã hội
n n ng nhi t. Các tác phẩ
c
”
c, không ai b
ịnh nh ng
c, khẳ
n thống v i các lễ hội, các phong t c t p quán, các sinh
ho
ọ
n. Có th nói nh ng tác phẩ
i sống tinh th n c
c s góp ph n
ng bào các dân tộc, góp ph n bổ sung
một tiếng nói m i v i bao màu s c l
ến ngh thu t th hi n.
n từ nộ
12
ộ
n s c dân tộc trên t t c
ũ
C
i DTTS Vi
C
có bút l
n là cây bút trẻ
1956 i Cao Bằ
i dân
tộc Tày, là một trong số
cd u
ộc gi . C
h ng
ởng có giá trị
gi
ột trong nh ng cây bút tiêu bi u c a
ọc DTTS Vi t Nam hi
i. Ở th lo i truy n ng
ọ
gi i ngh thu
C
u
i Vi t Nam. Tác phẩm c
ở ra một thế
y m i l và h p d n v b c tranh thiên nhiên, cuộc sống và con
i dân tộc mi n núi. Hi n th c cuộc số
C
u. Có th
chân th c và sâu s
ặc bi t là nh
i ngòi bút c a nhà
ọc có cái nhìn
cuộc số
1.3 Trong các sáng tác c
ph n
i hi
i các DTTS Vi t Nam.
C
ết nhi u v nh
i ph n v i nh ng trái ngang c a số ph
dân tộc Tày, sinh ra và l n lên ở Trùng Khánh – Cao Bằ
1
i
L
i
ết, Cao Duy
õ
ur
ặc bi
ng nhân v t ph n
c
C
i ph n dân tộc Tày.
ộng trong tác phẩm
m và hi n lên r
C
o sát qua các t p truy n ng n c
ộ
trong 33 truy n thì có t i
th th y
truy n l y hình
tâm (ngồi ra ở các truy n khác, nhân v t ph n
nhân v t ph ). Có th nói, nh
i ph n làm trung
ũ
c p t i v i vai trò
i ph n mi n núi trong sáng tác c
n
ln mang trong mình nh ng phẩm ch t cao quý: càng ph i chịu bao nhiêu t m bi
ĩ
kịch càng hi
ặ
ch
Đ
m riêng bi t khó l
c
C
các sáng tác c
ọc. Cho t i nay,
ng v
c nhi
ng phẩm
i quan tâm nghiên c u, tuy nhiên
u một cách h thống v nhân v
C
trong truy n ng
Đ
“Nhân v t ph n trong truy n
”
ng n
i ph n
muốn góp thêm một tiếng nói khẳ
C
ị trí c
ịnh
ọc Vi t Nam nói
ọc DTTS Vi t Nam hi
i nói riêng.
2. L ch sử vấn ề
2.1. Tình hình nghiên c u về nhà văn C
C
ột
Duy S n
i con c a dân tộc Tày, ở Cô S u, Trùng Khánh,
Cao Bằng. Có lẽ chính s g n bó sâu s c v i m
nên mộ C
t giàu truy n thố
ẻ: “Theo
y tình c
tơi, mỗ
u có mộ
ù
C
t riêng c
i
t o nên trong tôi c m
ũ
n lên. Mà h
ộng bởi nh ng k ni m r t riêng. Bên c
bị
i c a mình ở ù
c một tác phẩm, vì mọ
. Hi n th c cuộc số
ĩ
Nghiên c
xét v C
u trở nên h i h ”
i trong các truy n ng n c a Cao Duy
a mộ
hãy l
ộc
ở thành một s ám nh. Khơng có s
ám nh sẽ khơng th nào t
(Đỗ Đ
o
ng x v
p: Hãy l y tâm h
hi u tâm h n,
ĩ
ọc các DTTS Vi t Nam, nhà phê bình Lâm Tiế
: “Ơng miêu t nhân v
2
ộ có số ph n riêng và một s
n
Đ
t ý th
Truy n c
c th hi n rõ trong nh ng truy n ng n sau này c a ông.
C
ọc ở cách viết giàu c m xúc, giàu
pd
ng v i cách c m nh n s v t hi
ẳng, gay g t, b t ng ”.
nh ng tình huố
Đ
truy n ng
ng tinh tế, chính xác, sâu s c v i
ỏ c m xúc c
C
u tiên c
C
D
ọc nh ng
S
- từ chú cầ
u rừng già Đ u khiến cho ông nh mãi trong nh ng sáng tác y
chính là: “C
n núi vừ
vẻ ẹp c a thiên nhiên quyế
i vừa sâu hun hút bởi
ũ
é
con
ến khi trở v
i ta từ chốn thâm nghiêm huy n bí c a rừng già, hang thẳ
C
cuộc sống t nhiên, h n nhiên c a cộ
nh,
”.
giàu ch
Đến nay, qua kh o sát, chúng tôi nh n th : Đ
c u l n, nhỏ
ng cơng trình nghiên
C
sáng tác c
ố các bài báo, bài
u, gi i thi u tác gi và tác phẩm, ch yếu ở th lo i
nghiên c
ố
truy n ng
là nhi
ng bài viết v t p truy n ng n
ô
x
bê
i
.
, tác gi Đỗ Đ c nh
Trong bài Ban mai có m t giọ
t p này c
C
ọc cịn c m th y nó qu nh quàng
u kỳ
ũ
v ng d
é:“
ng câu khiế
i ta gi t mình v s s c
ù
s o trong quan sát cuộc sống và gọi nó ra bằng ngôn ng c
”.
Phan Chinh An trong bài viết: Đ tìm vẻ ẹp c a hồi ni m có nh n xét v
t p truy n ng n
ô
x
bê
ột t , th hi n thông qua nh ng c nh, nh ng th
tộ
v i số ph n nhân v t.
i dân
ối
u hết các nhân v t chính trong nh ng câu
“
chuy n c a tác gi
quan h
i: “ ẻ ẹp tâm h n và tình c
th
ng hồn c
é
e
”
u mối
ng nghi p, nam n , v ch ng, quan h cha con,
ỗ
quan h anh em, chị em, quan h b n bè... Thế
ĩ ”.
một cách ng x bao dung, nhân h
3
i, rút c c v n tìm ra
Đặc bi t, nh
u nh
khóa lu n tốt nghi
Đ i học, các lu
nhi
n các sáng tác c
sỹ Ng
: Đặ
Truy n ng n v
D
S
tài nghiên c u khoa học,
c sỹ, lu n án Tiến sỹ
C
C th k
C
m truy n ng
D
S
ến các lu
Đ
c
c
ị Minh H o;
tài các dân t c mi n núi phía B c (qua các tác phẩm c a Cao
Đỗ Bích Thúy và Nguyễn Huy Thi p) c a Nguyễ
ngh thu t trong truy n ng
t c trong truy n ng
C
D
C
D
S
c a Lý Thị
S
c
L
…
ng; Th gi i
; B n s c dân
u cơng trình nghiên c u v C
phẩm c
Đ
ph
ọc thi u số
u là nh ng cơng trình nghiên c u có giá trị th c tiễn cao, góp
ọ
v
C
ến g
i học.
2.2. Tình hình nghiên c u về nhân vật phụ n trong truy n ng n của Cao Duy
S n
ế
Từ
viết v
C
u bài viết v
ng nhân v
i ph n trong tác phẩm c
ếp v
h
trong truy n ng n c
C
i r t ít,
ng nhân v
C
ố
trình nghiên c u khoa học riêng bi t nào. V
ng chính c a một cơng
nhân v t ph n ch
ến trong một số bài viết, ý kiế
Đ
n m n.
tài nghiên c u khoa học c p Bộ - Đ i họ
D
trong các sáng tác c a m t s
i ph n
y Nguyên
“B n s c dân t c
S”
ố ph n nh ng
nhân v t trong truy n ng n c
tác c
t trong sáng
C
“
nh
c p
n ng n c
C
i ph n mi n núi càng khổ
nh mẽ, giàu lòng t trọng, giàu
” [11,tr171] . Nh ng ố ph
i ph n trong truy n ng n c a Cao
c tác gi
trong h thố
Nguyễ
ng nhân v
ế
c
ũ
mang tính khái quát
i ph n mi n núi nói chung.
ng trong lu
c sỹ Ng
các dân t c mi n núi phía B c (qua các tác phẩm c
4
C
Truy n ng n v
D
S
tài
Đỗ Bích Thúy
và Nguyễn Huy Thi p)
C
c
tìm hi u cuộc sống và
Lu
ũ
i trong truy n ng n
ế
c
i ph n
“
n t o và ln có ý th c r t rõ v trách nhi
:“
ù
i ph n
c
l ”
c miêu t v i vẻ ẹp thu n khiết, nguyên
ỏe kho n, h n nhiên v i tâm h n trong sáng, bình dị cùng v
m
” [41;tr59]...Tuy
say và khát vọng cháy bỏng là xây d ng mộ
i ch
nhân v
ởi m
i viế
C
i ph n trong truy n ng
Lu
c sỹ Ng
C
thu t trong truy n ng
a Lý Thị
D
v ngh thu t trong truy n ng
ến số ph n c a nh
S
u
tài: Th gi i ngh
là cơng trình nghiên c u chuyên bi
C
Lu
c p khái
“ ù
i ph n mi
u tiên
ộ
i gặp éo le, tr c trở,
họ v n khao khát tình u, có s c sống và ni m tin mãnh li t, v n nhân h u, chung
ĩ
th
” [17;tr101].
ng, vị
Ngồi ra, trong một số cơng trình nghiên c
C
n trong truy n ng
m truy n ng n C
trong truy n ng
Đ
D
S
i thánh thi n
nh nàng Ban (Âm vang vong
ẹp và lôi cuốn mọ
i ở khát vọng h nh phúc
ộ
ến cho tình yêu
hèn nhát c a Khu
phúc mà ch
l i bu n t i, ân h n, xót xa suố
ũ
c sỹ Ng
, khi viết v nh
ặc bi t ở lòng nhân h
mãnh li
lão B
ị Minh H o trong lu
C
:“
hồn
i ph
c phân tích nhằm làm nổi b t hi n th c
xã hội mi n núi. Chẳng h
Đặ
ng nhân v
ến v i Khu .
ế
cv ih n
i v i c hai nhân v t. Lão Ky và
ằng tình yêu bày tỏ theo cách c a họ: lỗ mãng
u m ng c a c
…
vì biết nh n l
c a Ban vào hồn c
có một mái m h
hết vẻ ẹp cao quý c
ừ chối c
xẻ
ế
i này sẽ làm tổ
i kia. C
ặt cách ng x này
ếu thốn tình c m, khát khao mộ
i ph n
ộng y, t m lòng thánh thi n
5
c họ
i
…
” [4;tr44].
i ch ng
i th y
Lu
D
S
c sỹ Ng
ó
B ns c
â
c trong sáng tác c a Cao
c a La Thúy Vân khi nghiên c u nh ng m ch ngu n c m h
C
b n s c dân tộc trong sáng tác c
ũ
ởng vào cuộc số
ối mặt v i
i mi n núi r t giàu lòng nhân ái và vị tha. Tác gi
ỏ) từ
nh nàng M y Lìn (Hoa m
S ”: “C
nh nh ng
: ũ
i ph n làm d n ch ng cho lu
“ ẹp nh t phố Cô
i má h ng môi th m M y Lìn có một tình u nặ
e
dung c a Tài Pẩu –
i l i hé nở bởi t m lòng và s bao
a cuộ
ế
ở
L
iM
C ẩng sẽ ù
p l i nh ng m t
xu t hi n y l i làm cho cuộ
ng, bẽ bàng. Liên tiếp nh ng tr
ũ
ộ
ẹ con M y Lìn. R i mối
l im
ột ngột xu t hi
uc
mát, khổ
ỗ
i ch
ẩu
lố
i
ặt nhân duyên c a cha mẹ cô. Nh
Chẩng. Tình yêu y bị chia lìa bởi s s
Chẩ
m
i
ng l i ch i r a c a
c nghị l c sống c
”
i ph n
[29;tr39].
ến th
ki u nhân v
ột số cơng trình nghiên c u v các
m hi n t
ũ
thu t xây d ng nhân v t trong truy n ng n Cao Duy
ột cơng trình chun bi t nào nghiên c u c th Nhân v t
phụ nữ trong truy n ng
C
D
S
ch ra nh ng sáng t
ộ
C
i ph n ở c hai bình di n: nội dung ph n ánh và
vi c xây d
ngh thu t th hi n, từ
ẳ
ịnh nh
vi c hoàn ch nh b
khẳ
ọng c
ũ
i ph n Vi
ịnh vẻ ẹp mang tính truy n thống c a b n s
trong th i kì hi
i ph
ột cách tồn di n, h thống d a trên nh ng lu n
n trong truy n ng n c
gi i, minh ch ng c th
. Do v y, vi c tìm hi u nhân v
i là mộ
t Nam
u c n thiết.
3 Đối ượng, phạm vi nghiên c u
3.1. Đối ượng nghiên c u
Nhân v t ph n trong truy n ng n c
6
n vào vi c
C
3.2. Phạm vi tài li u nghiên c u
ế
C
ế:
ố
C
Đ
C
ẽ
ế
truy n ng n
b
Đ
toàn bộ các t p
ế
C
c
:
- Những chuy n ở ũ
Cô Sầu –
â
- Nhữ
i–
- Hoa bay cu i tr i –
-
ơ
-
x
ội nhân dân – 1997
ộc – 2002
óa dân tộc - 2003
bê
ộc - 2008
iộc – 2010
i chợ -
Đ
ế
ẩ
ế
ù
4. Nhi m vụ nghiên c u
Đ tài t p trung vào nh ng nhi m v ch yếu sau:
- Trình bày một cái nhìn tổng quan v C
õ ặ
- Ch
n ng
ng nhân v
i ph n trong truy n ng n c
i ph n , ngh thu t xây d ng
C
- Ch ra nét riêng trong phong cách ngh thu t và khẳ
ọc Vi t Nam hi
C
ịnh vị trí c
ũ
C
ọc
DTTS nói riêng.
5
hư ng
h
nghiên c u
51
hống kê.
52
53
ổng h p.
54
ối chiếu.
55
ọ
6. Bố cục củ
ề tài :
Ngoài ph n mở
u, kết lu
c tài li u tham kh o,
:
7
g m ba
C
.
C
C
.C
C
. Ngh thu t xây d ng nhân v
C
i ph n trong truy n ng n Cao Duy
.
8
H N NỘI DUNG
CHƯƠNG 1
TRU
N NG N ĐƯƠNG ĐẠI VỀ ĐỀ TÀI DÂN TỘC
C VÀ HÀNH TR NH S NG T C C
1.1 T uy n ng n với nh ng
C ế
i
ới
ù
ũ
ộ
ộ
ộ
ộ
ộ
ở
C
ổ
ế
“ ở
ọ
Đ
ỳ
1986
ộ
ừ
ế
ọ
ở
ộ
ộ”
ị
góp ph n th c hi n hai nhi m v chiế
ặ
ế
5
ộ
ị ũ
ẳ
Đ ng và tính nhân dân,
c xây d ng và b o v Tổ quốc xã hội ch
u biết, khám phá, d báo, sáng t o, n m b t nh y bén
ễn biến, phát hi n và bi
hi n th
i, khẳ
y sinh trong cuộc số
i m i trung th
ũ
nh ng chiến sỹ c a công cuộ
ĩ
t Nam ph i là tiế
ịnh nh ng m m
ng nh ng hi n
ng tiêu c c, b o th , trì tr , t o nên nh
ch
“ ộ
ế
ọc, ngh thu t ph i không ngừ
ĩ
ọ
ỹ
ĩ
:“
1986
ị
ọ
ị
ế ; ừ
ọ
ị
”
:
ừ
ọ
ộ
ẳ
ố
ặ
ọ
ọ
ế
ổ õ
ễ
ừ 1975- 1986
1986 ế
ừ
ố
ộ
ọ
ế
ổ
ọ
ế
ộ
ố
ọ
ổ
DU SƠN
hội ư ng ại
ừ
ừ
ộ
ng iều i n
ộ
ế
NHÀ VĂN C
1975
: ộ
ế
IỀN N I H
n hình số
ộng sáng t o trong chiế
ổi m … ếng nói c
ộng v nh ng con
u và xây d ng,
hi n th c xã hội
y trách nhi m, trung th c, t do, tiếng nói
9
c a s th t, c
a tinh th
ĩ , ph n ánh
o cộng s n ch
Đ
c nguy n vọng sâu xa c a nhân dân và quyết tâm c
ộ
ổi
ến th ng l ”
m
ị
ế
ố
ố
ố ế
ộ
ộ
ọ
ế
ũ
ọ
ẩ
1986
ố
“
”
ế
ế
ị
ế
õ
1995
ỹ
ở
1998
ễ
(
C
ế-C
Đ
ố
ị
“
ế
ẹ
ặ
ố
ộ
ộ ” Cù
ọ
ọ
â
â
ù
ọ
ộ
e
…C
ợ
ế
ọ
ọ
C
ế
e
ĩ
ế
ọ
ặ
ẩ
ỹ
ẩ
ế
ế
C
ế
ế
ọ
ị
x
L L
1
ị
ở
C
ê
ở
–
L
ị
ở
x ô
ị
ỹ… Đ
ỗ
ẳ
ừ
ố
1975
ẽ
ị
ọ
ố
ế
ọ
ộ
ộ
ố
ừ
ổ
ố
ọ
ị
C
ộ
ố
10
ộ
ộ
ố
ỏ
ở
ù
ố
ế
ọ
“
ộ
ị
Đ
é
ố
ỏ
ổ
n
”
ố
ọ
ổ
ế
.
ừ
1986 ế
ở
ổ
ở
ế
ộ
ọ
ặ
ù
ế
ọ
ố
ổ
ộ
ố
ở
ặ
C
ở
ộ
ổ
ộ
ừ
1.1.1
ỳ ổ
ổ
ọ
ọ
ế
” ế
“
ặ
ố
ừ
ộ
“ ổ
ế
ĩ
ộ
”
ễ Đ
ở
ổ
ẽ
ộ
ừ
ổ
ế
ế
ố
ộ
ừ
ố
ị
ộ
ộ
ố
ằ
ố
ế
ĩ
ằ
ố
ổ
ki
ỳ ổ
t Nam ch yế
ộ
ến nhân dân, cộ
rộng và phô diễn hi n th
ị
Đ
ũ
1986
ộ
e
ng v thế gi i bên ngoài, thế gi i s
ng, dân tộc, nó chiế
u, nhi m v c a th
11
ĩ
n th c ở chi u
i lịch s , chính trị
ừ 1986 trở v sau là một thế gi i sáng t o m i mẻ. Nó sáng t o
ến số ph n cá nhân và khám phá chi u sâu
ra thế gi i hi n th c th
ọc ghi nh : “
thế gi i nội tâm ph c t p c
ế
ột thế gi i cá nhân phong
iv
phú, ph c t
…” Đặ
ng v i toàn xã hội và v
ị
ỳ ổ
“ ở
ũ
ng trong nhi u mối quan h
ph c t
ộ
”
ộ
ố
ộ
ế
ặ
e
ế
ế
ết s c
ố
ẩ
ố
ổ
ế
ọc
ố
ố
ố
ế
ừ
ế
ị
ế
ộ
ỳ ổ
ễ
ộ
ộ
ặ
ị
ố
ị
ở
ộ
ố
ù
ế
ố
ở
ặ
ỳ ổ
ố
ộ
ằ
ộ ố
C
ộ
ố
ố
ộ
ế
ặ
Đ
ồ
ũ
ũ
ẩ
ữ
ợ xẻ
ê
ê
Câ
â
ố
L
õ
ị
L
ễ
ô
Đê
ễ
ũ
C
ồ
ế
b
ẻ
ễ
ọ
“
12
ị
…
ừ
ố ”
ộ
ặ
Đ
ẻ–
b
ẩ
ừ
ị
ế
( õ
ỹ
ị
ố
ẩ
ộ
e
C
ế
ị
ố
ẻ
ố
ỳ
ở
ỏ
ở
ổ
ổ
ị
ũ
ặ
C
ỳ ổ
ổ
ộ
C
ộ
ặ
ẳ
ở
ở
ũ
ố
ằ
ọ
ộ
ộ “
”
ễ C
:“
ế
ố
ộ
ế
ế
ừ
ỗ
ộ
ị
ẽ
ộ
”
…L
ù
ằ
ộ
ộ
ế
ế
Ý
ổ
ộ
:“
ộ
”
“ ỗ
ố
ộ
ễ
ế
ế ở
ũ
ọ
“
:
ế
ẽ ị
ũ
ế
e ”
”
ễ
ị
“ ố
L
”
…
1986
n
ộ
ặ
é
ặ
t
ế
ế
ế
p ó
Đ
Cõ
C
ô
13
ộ
ộ
ừ
ế
õ ỗ
ê
ầ
í
kỳ
ễ
ữ
ứ
ẻ
…
ở ộ
é
õ
e
ố
ế
ừ
ế
ố
ọ
ễ
C
õ
Lố
ị
Y
ù
ế
ễ
ố
ọ
…
ộ
ị
é
ở
e
ợG
ễ
C
x
ễ
máu
ễ
C
ồ
C
C
ồ
ễ
Đồ
ữ
… Cù
õ
ọ
B
D
ị
b
Bó
é
è
Đỗ
ở
ố
ọ
Gọ
b
C
song
Phiên
ế
ố
ế
ố
e
Cù
ố
e
ở ộ
e
ế
ũ
“ ộ
ặ
ừ
”
ọ
ộ
ộ
B
ù é
ừ
ế
ộ
ễ
ỳ
Y
ễ
… ũ
ở ộ
ế
ọ
.
ừ
é:“
ộ
õ
C
ố
ộ
ộ
ế
ộ
ặ
ế” Đ
ở ộ
ế
liên hồn h ặ
ặ
ũ
ộ
ễ
ữ
14
ù
ọ
ó
ở
“C
ộ
…” “C
“
ộ
ở
…”
ế
e
…” ở
ế
Khó. C
X â
é
B
ầ
ố
â
ầ
k p
ế
ừ
ừ
ở
ế
ặ ở
e …
ổ
ọ
õ
é
ộ
ộ
ẳ
ị
ẳ
ị
ế
ọ
ị …
ọ
ị
ở
1975
ặ
ổ
1986 Cù
ổ
ũ
ổ
õ
“
ỏ
é
ộ
ố
ộ
é
Cũ
ế
ở
é
ẻ
”
ũ
ị
C
ọ
ố
ỗ
ũ
ố
ặ
ỹ
ố
ế
ọ
ố
ỏ é
Đế
ọ
ỳ ổ
ộ
:
ọ
ộ
ổ
…Đ
ù
ỗ
15
ổ
ế
ở
ặ: ố –
ở
–
–
ỗ
…
ù
ộ
ộ
con ng
ộ
ố
ộ
ố
ộ
ố
L
ọ
ộ
ố “
”
“
ừ
ố
ố
C
“
”
“
”
ọ
ị
ộ
ừ
ộ
ố
ế C
ù
ở
ẳ
ộ
Đọ
ễ
ẩ
ế
ộ
ộ
ố
ố
ọ
ố
ộ
ế
ọ
ằ
ố
–
– ũ
ễ
é
…
é
C
G
ế
ễ
ế Bứ
C
C
Đê
x
–
Đ
Đ
ê
ợ
ó
…
ừ
ị
: “C
…
ộ”
ổ
ổ
ố
ế
ộ
ọ
ộ
ế
1986 ở
ố
ộ
ù
ố
ọ
ộ
ổ
ọ
ọ
16
ặ
ở
1986
ừ
ộ
ố
ộ
ế
ộ
ộ
ế
ị
ị
ố
ố
ế
ù
ừ
ế:“
é
ế
ở
ộ
ộ
”
ọ
ố 2 . Trong Đ
ễ
- 2000,
: “C
ộ
ỗ
ổ
i, ừ
ố
ẩ
ở
ừ
ế
ặ ố
ộ
ế
ặ
…
é
ố
ế
ộ
ĩ
ố
ị
ọ
ế
ọ
[6;tr4
ế
ộ
ộ
ế
ù
ị
o trong C
ố
ô
ĩ
ù
p
H
ố
ộ
ễ
ở
ễ
p
ố
e
ỳ ổ
ê
trong
ỹ”
k
p
ễ
L
ị
…
ị
ộ
ị
ị
ố
ộ
ộ
ỏ
ọ
17
1 T uy n ng n về ề ài
C
n ộc
iền n i h
c
ng uy n ng n ư ng ại
ằ
ọ
ẳ
1986
ị
ị
ổ
ế
ọ
193 - 194
ừ
ộ ố
ẩ
ổ
ế
ũ
C
ế
ế
…
ổ
ũ
ọ
ễ
ọ
ế
1945
ố
ố 3
ố
e
a
Đặ
ộ
ộ ố
ù
L
ọ
n
ĩ L
ộ
ọ
:
ế
C
…
ổ
ộ
ặ
C
ộ ố
ễ
Đ
ị
C
… C
ộ
Đỗ
ố
ộ
ố
ị
Đặ
ọ
ế
ộ
ừ
é
ặ
C
ỳ ổ
e
ị
ộ
ù
ế
ế
ỗ
ố
ở
ộ
ị
ộ ố
ế
ế
ỏ
ằ
ị
ế
YĐ
L
ế
ũ
ố
ở
ở ặ
ị
ế
ẳ
ộ
ù
ộ
ộ
ố
C
ặ
ị
ộ
ố ũ
ộ
ố
ộ
18
1.2.1
Đ
ế
“
ộ ”
ế
ọ
ế
ố
ố
ố
ế Đặ
ọ
ộ
ộ
ố
ộ
ọ
ặ
ộ
ẽ
ố–
ố
ộ
ộ
ộ
ở
ộ
ở
ĩ
Đ
ổ
ố
ố
ở
ế
ố
ố
ố
ộ
ế
ọ
ổ
câu chuy
ị
é
ế
i
ộ
ố
…
ộ
ố
ế
ở
ị
ọ
ũ
ố
ọ
ỏ
ừ
ố
ộ
ũ
ộ
ằ
ọ
ế
ở
ộ
ọ
Đỗ
ố
ằ
ừ
…
ừ
ế
ộ
ộ
é
ù
ặ
ộ
C
ố
ố
ừ ù
ố
ế
ọ
ừ
ừ
nh
ọ
ừ
ặ
ọ
ộ
ừ
ở
ẽ
ộ
ổ
ố
ế
ộ
ọ
ế
ằ
ỗ
ộ
ọ
ế
ộ
ọ
ọ
19