Tải bản đầy đủ (.doc) (110 trang)

GA TD 1,2,3,4,5 + TNXH1,2,3

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (531.6 KB, 110 trang )

Tuần 9.
Ngày soạn : 06/10/2010
ngày giảng : Thứ .../.../2010
thủ công 1
Tiết 9: xé dán hình cây đơn giản

( Tiết 2)
I. Mục tiêu
1. KT: xé, dán hình tán lá cây, thân cây cây đơn giản. Đờng xé có thể bị răng ca.
Hình dán tơng đối phẳng, cân đối.
2. KN: Rèn KN xé đợc hình tán cây, thân cây và dán cân đối, phẳng.
3.TĐ: GD h/s yêu thích môn thủ công.
* HS khá giỏi : Có thể xé thêm hình cây đơn giản có hình dạng màu sắc khác.
II. Đồ dùng dạy học
GV - Bài mẫu
HS - Giấy
III. Các động dạy dạy häc
ND &TG
A. KTBC (3’)
B. Bµi míi
1.G/thiƯu bµi (2’)
2. H/D h/s qsát
n/xét (5)
3. h/d mẫu (10)
a. Xé hình tán
cây
+ Vẽ hình thân
cây
+ HD dán hình

4.Thực


(10)

HĐ của GV
- K/tra sự chuẩn bị của đồ dùng của hs

HĐ của HS
hát

Trực tiếp ghi đầu bài
- Nghe
- Gv cho hs qsát tranh mẫu và nhËn xÐt - Qs¸t – nhËn xÐt
vỊ c¸c bé phËn, cấu tạo, hình dáng cây
trong các mẫu.
- Lấy tờ giấy màu nên đếm ô đánh dấu - Qsát, ghi nhớ
vẽ và xé hình chữ nhật dài 6 ô cạnh
ngắn 1 ô, sau đó xé tiếp 1 HCN cạnh
dài 4 ô, cạnh ngắn 1 ô.
- Sau khi vẽ xong hình tán lá và thân
cây nêu lần lợt cách ghép, dán hình
thân cây, tán lá.

hành -Y/c hs thực hành xé, các bộ phận thân
lá của cây
- Gv giúp đỡ hs xé dán
-Thực hành
(Lu ý; khi dán cần xếp 2 cây vào vị trí
sao cho cân đối )

Trờng Tiểu học Hơng Sơn


GV giảng dạy : Triệu Văn Long


- GV y/c hs để bài đánh giá sản phẩm.
- Nhận xét đánh giá
C. Nhận xét đánh - Dặn dò h/s chuẩn bị giấy màu, giấy sản phẩm của bạn
giá (5)
nháp có kẻ ô bút chì, bút màu, hồ dán.

TN XH 3.
Bài 17 : ôn tập : Con ngời và sức khoẻ.
I. Mục tiêu:
- Khắc sâu kiến thức đà học về : cơ quan hô hấp, tuần hoàn, bài tiết nớc tiểu và
thần kinh; cấu tại ngoài, chức năng, giữ vệ sinh.
- Rèn kĩ năng nên và không nên làm gì để giữ vệ sinh cơ quan trên.
- Có ý thức tự bảo vệ sức khoẻ.
II. Đồ dùng dạy học.
- Hình SGK.
- Phiếu ghi câu hỏi giấy, bút vẽ.
III. Các hoạt động dạy học.
ND&TG
A. Kiểm tra bài cũ.
(3)
B. Bài mới.
1. Giới thiệu bài.
(2)
2. Bài mới.
a/ Trò chơi: Ai
nhanh ai đúng.
35


Giáo viên
+ Những việc làm nào có hại tới thần
kinh?
- Nhận xét đánh giá.

Học sinh
- 1, 2 h/s trả lời.
- Đọc thời gian biểu.
-Nhận xét.

- Dẫn dắt ghi tên bài.
- Nhắc lại tên bài học
- Ghi phiếu câu hỏi.
- Gợi ý hứng dẫn h/s làm việc theo cặp,
mời đại diện trình bày trớc lớp.
1. Nêu tên các cơ quan đà học?
2. Nêu chức năng của các cơ quan
trên?
- Nhận xét bổ xung.

Trờng Tiểu học Hơng Sơn

- Bốc thăm thảo luận
theo cặp trả lời.
- Nhận xét.
- Hô hấp, tuần hoàn,
bài tiết nớc tiểu, thần
kinh.
- Hô hấp: Thực hiện

trao đổi khí giữ cơ thể
và môi trờng bên
ngoài.
- Tuần hoàn: Vận
chuyển máu đi nuôi
cơ thể
- Bài tiết nớc tiểu:
- Thận lọc máu lấy
chất thải độc hại tạo
thành nớc tiểu theo
ống dẫn nớc tiểu theo

GV giảng dạy : Triệu Văn Long


3. Nên và không nên làm gì để bảo vệ
các cơ quan trên?

C. Củng cố, dặn dò.
(2)

- Nhận xét giờ học.
- Dặn HS Chuẩn bị giấy vẽ tiết sau:

ống đái xuống ống đái
và thoát ra ngoài bằng
ống đái.
- Thần kinh: điều
khiển mọi hoạt động
của cơ thể.

+ Nên : Giữ ấm cở
thể, vệ sinh cá nhân
sạch, tập thể dục thể
thao, học tập và làm
việc vừa sức, sống vui
vẻ.
- ăn uống đủ chất.
- Không nên học tập
lao động vui chơi quá
sức, ăn uống, sử dụng
những chất kích thích.

Luyện toán 2

ôn tập củng cố các bảng cộng
I: Muùc tieõu:
- Cho h/s học thuộc các bảng cộng đà học.
II: Caực hoaùt ủoọng daùy hoùc:
ND&TG
1. baứi mụựi.
* Hớng dẫn ôn tập.
(30)

Giaựo vieõn
- Gọi h/s lần lợt lên bảng viết các bảng
cộng từ bảng 1 -> bảng 4.
- Theo dõi nhắc nhở.
- Cho lớp đọc lại 1, 2 lần nhìn bảng lớp
sau đó xoá dần cho h/s nhẩm thuộc.
- Tiếp theo gọi h/s lần lợt lên bảng viết

các bảng cộng từ bảng 5 -> bảng 7.
- Theo dõi nhắc nhở.
- Cho lớp đọc lại 1, 2 lần nhìn bảng lớp
sau đó xoá dần cho h/s nhẩm thuộc.
- Tiếp theo gọi h/s lần lợt lên bảng viết
các b¶ng céng tõ b¶ng 8 -> b¶ng 10.
- Theo dâi nhắc nhở.
- Cho lớp đọc lại 1, 2 lần nhìn bảng lớp

Trờng Tiểu học Hơng Sơn

Hoùc sinh

- 4 H/s lên bảng viết.
- Lớp đọc đồng thanh.
- 3 H/s lên bảng viết.
- Lớp đọc đồng thanh.
- 3 H/s lên bảng viết.
- Lớp đọc đồng thanh.

GV giảng dạy : Triệu Văn Long


sau đó xoá dần cho h/s nhẩm thuộc.
- Cho lớp đọc lại 1, 2 lợt.
- Về tiếp tục ôn bài.
2. Dặn dò.(2)

Luyện Toán 3.


ôn tập các bảng nhân 2, 4.

I. Mục tiêu.
- Củng cố các bảng nhân đà học 2, 4. Đọc thuộc và nhớ đợc 2 bảng nhân trên.
II. Các hoạt động dạy .
ND&TG
A. Bài mới.
2. Hớng dẫn ôn
tập. (25)

Học sinh

- Cho h/s tự mở vở có bảng nhân 2, 4 ra
ôn.

- Học thuộc bảng nhân
2 , 4.

- Gọi vài h/s lên bảng viết các bảng
nhân trên bảng lớp.
- GV cïng nhËn xÐt bỉ xung.

- 3,5 h/s lªn viÕt.

- Cho lớp tự đọc lại cho thuộc.
- Y/c tự chép vào vở cả 2 bảng nhân vừa
ôn không nhìn sách hoặc vở.
3 . Củng cố, dặn
dò: (2)


Giáo viên

- h/s viết bài.

- Về nhà ôn bài và chuẩn bị bài sau.

Ngày soạn : 07/10/2010
ngày giảng : Thứ.../.../2010
TN XH 3.
Tiết 18: Kiểm tra

Trờng Tiểu học Hơng Sơn

GV giảng dạy : Triệu Văn Long


I. Mơc tiªu:
1. KT : Cđng cè cho hs vỊ kiến thức đà học trong chơng : Con ngời và sức khoẻ.
2. KN : Rèn luyện cho h/s nắm đợc kiến thức đà học trong chơng : Con ngời và
sức khoẻ.
3. TĐ : Có ý thức bảo vệ các cơ quan của cở thể mình.
II. Đề bài:
Em hÃy vẽ tranh vận động mọi ngời sống lành mạnh, không sử dụng chất độc
hại nh : Thuốc lá, rợu, ma tuý.
III. Cách đánh giá:
Theo 3 mức :
Hoàn thành tốt (A +)
Hoàn thành (A)
Cha hoàn thành (B)


TN XH 2.
Tiết 10 : Ôn tập : con ngời và sức khoẻ
I. Muùc tieõu:
1. KT: khắc sâu một số kiến thức về các hoạt động của cơ quan vận
động và tiêu hoá. BiÕt sù cÇn thiết và hình thành thói quen aờn saùch, uoỏng
saùch.
2. KN : Lun cho h/s thãi quen vƯ sinh s¹ch sÏ khi ăn uống.
3. TĐ : Có ý thức tự bảo vệ sức khoẻ.
* HS khá giỏi : Nêu tác dụng của 3 sạch để cơ thể khoẻ mạnh và chóng lín.
II. Đồ dùng dạy học.
Gv - Các hình trong SGK.
HS – VBT.
III.Các hoạt độâng dạy – học.
ND&TG
A. Kiểm tra.
4 – 5’

B. Bài mới.
a/ Khởi
động.
3 – 4’

1: Trò chơi :

Giáo viên
- Nêu nguyên nhân chính gây
ra bệnh giun?
-Đề phòng bênh giun bằng
cách nào?


Học sinh
-3 – 4 HS nêu.

- Tổ chức chơi trờ chơi.
- Nêu cách chơi và luật chơi.
Gv nêu bài 1 HS nêu tên bài.
- Nhận xét tuyên dương.

- thực hiện chơi nêu
nhanh tên những bài đã
học.

- Nhận xét bổ xung.

- Chia nhóm và nêu yêu cầu

Trêng TiĨu häc H¬ng Sơn

GV giảng dạy : Triệu Văn Long


củng cố về
cơ và xương
(12’)

2: Thi nói
về cơ quan
tiêu hoá.
(10 - 12’)


3. Củng cè,
dặn dò. (2’)

thảo luận nhóm 4.
Thảo luận: 1 nhóm thực hiện
cử chỉ để nhóm kia tìm ra các
hoạt động của cơ và xương
nào?
-Nhận xét và kết luận

- 4 Nhóm lên thực hiện
trước lớp nêu tên các cử
động.

- Thảo luận nhóm nêu
- Phát phiếu bài tập.
tên các cơ quan tiêu
- Làm gì để ăn sạch?
hoá, và nêu nhiệm vụ
- Tại sao cần ăn uống sạch sẽ? của chúng.
- Làm thế nào để phòng bệnh -Một số HS trình bày.
giun?
-Nhận xét bổ xung.
- Cần ăn uống như thế nào
- Chuẩn bị trong vòng 2
để khoẻ mạnh và mau lớn?
phút và thi đua.
- Đại diện các bàn trình bày
- Bổ xung nếu còn thiếu.
- Nhận xét KL.

- Nhắc lại.
- nhận xét tiết học.
- Về thực hiện theo bài
- Dặn HS.
học.

TN XH 1:
Tiết 9: hoạt động và nghỉ ngơi
I. Mục tiêu.
1.KT: kể đợc những hoạt động, trò chơi mà em thích. Biết t thế ngồi học, đi
đứngốc lợi cho sức khoẻ.
2.KN: Rèn luyện cho h/s có thói quen nghỉ ngơi, hoạt động đúng cách.
3.TĐ: GD h/s có ý thức tự giác thực hiện những điều đà học vào cuộc sống.
* HS khá giỏi : Nêu đợc tác dụng của một số hoạt động trong các hình trong
SGK.
II. Đồ dùng dạy học.
GV -Tranh minh hoạ.
HS VBT.
III.Các HĐ dạy học.
ND - TG
HĐ của GV
HĐ của HS
A.Ktra bài cũ. - Kể tên các loại thức ăn em thờng - 1, 2 h/s trả lời.
(3)
ăn hàng ngày?

Trờng Tiểu học Hơng Sơn

GV giảng dạy : Triệu Văn Long



B. bài mới
- Trò chơi hớng dẫn giao thông
1. G/thiệu bài. - GV HD cách chơi vừa nói vừa
- Các cặp chú ý nghe.
(1)
làm mẫu
- Gv : các em có thích chơi không?
ngoài những lúc học tập chúng ta
phải nghỉ ngơi bằng các hình thức - HS chơi
giải trí. bài hôm nay sẽ giúp các em
- Nghe
nghỉ ngơi đúng cách
- Ghi tên bài
Bớc 1: giao nhiệm vụ và thực hiện

2. HĐ1: thảo - Gv chia nhóm đôi và nêu câu hỏi : - Trao đổi theo cặp
- lớp thảo luận trả lời
luận theo cặp. + hàng ngày các em chơi trò gì?
trò chơi có lợi - Gv gọi 1 số em kể tên các trò chơi
- Nghe, ghi nhớ.
cho sức khoẻ. Bớc 2: K/tra k/q hoạt động. hỏi:
- Qsát tranh các nhóm
(8)
- Em nào cho cả lớp biết các HĐ
thảo luận 4.
nào vừa nêu có lợi cho sức khoẻ?
+ KL chung.
- Nhóm 1: trình bày,
Bớc 1: GV cho h/s q/sát các hình

nhóm khác bổ xung
20, 21 cho từng nhóm mỗi nhóm 1
3. HĐ 2: làm hình theo câu hỏi :
- Nghe
việc với sgk. + hÃy chỉ và nói tên các HĐ trong
- Hs trao đổi nhóm 2
nghỉ ngơi là rất từng hình, nêu tác dụng của HĐ - đại diện trình bày,
quan trọng cho đó?
lớp q/sát.
sức khoẻ (8)
Bớc 2: k/tra k/q hoạt động
- Đại diện các nhóm trình bày
- nghe
+ KL: khi làm việc nhiều, HĐ quá
sức cơ thể sẽ mệt mỏi khi đó cần
nghỉ ngơi cho lại sức nếu không
- nghe
nghỉ đúng lúc sẽ có hai cho sức
khoẻ có nhiều cách nghỉ ngơi đúng
cách sẽ mau lại sức và HĐ tiếp sẽ
tốt và có hiệu quả hơn
Bớc 1: GV cho hs qsát hình ở trang
21
4. HĐ 3: quan + Chỉ và nói bạn nào đi, đứng, ngồi

Trờng Tiểu học Hơng Sơn

GV giảng dạy : Triệu Văn Long



sát các t thế đúng đúng t thế?
và sai trong HĐ Bớc 2: Gv mời đại diện vài nhóm
hàng ngày (8)
phát biểu diễn tả lại các t thế của
các bạn trong hình.
+ KL: Nhắc nhở hs thực hiện các t
thế khi ngồi học, lúc đi, đứng trong
các HĐ hàng ngày nhắc nhở
những sai lệch về t thế ngồi
- Củng cố hệ thống lại ND bài
- Liên hệ gđ hs
C.Củng cố, dặn
dò (3)
Mĩ thuật 3
Tiết 9 : Vẽ màu vào hình có sẵn.

I. Mục tiêu:
1. KT : - HS hiểu thêm về cách sử dụng màu. Biết cách vẽ mầu vào hình có sẵn.
Hoàn thành đợc bài tập theo yêu cầu.
2. KN : - Vẽ đợc màu vào hình có sẵn theo cảm nhận riêng.
3. TĐ : - Có ý thức tự giác học bài.
* HS khá giỏi : Tô màu đều, gọn trong hình, màu sắc phù hợp, làm rõ hình.
II. Chuẩn bị.
GV - Su tầm tranh vẽ về lễ hội.
HS - Giấy vẽ, màu.
III. Các hoạt động dạy häc chđ u.
ND&TG
A. KiĨm tra 2’
B. Bµi míi.
1. giíi thiƯu bài.

2. Bài mới.
a: Quan sát nhận
xét. (6-10)

b: Cách vẽ màu
(4)

Giáo viên
- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS.
- Dẫn dắt ghi tên bài.
+ Đa tranh su tầm đợc hoặc tranh trong
vở tập vẽ.
- Tranh tên gì? Của ai?
- Cảnh múa diễn ra cả ngày, đêm?
- Nếu là ngày màu sắc nh thế nào?
- Nếu là đêm dới ánh sáng đèn nh thế
nào?
- Vảy rồng thì màu thế nào?
- Quần ¸o mµu thÕ nµo?
- Tríc hÕt:
+ Chän mµu vÏ con rồng.
+ màu vẽ ngời, cây.

Trờng Tiểu học Hơng Sơn

Học sinh
- Bổ xung.
- Nhắc lại tên bài
học.
- Quan sát nhận xét.

- Múa rồng
Quang Trung.
- Rõ, tơi sáng.
- Lung linh huyền
ảo. - Nhiều màu rực
rỡ.
- Sáng nhiều màu.
- Nghe suy nghĩa.

GV giảng dạy : Triệu Văn Long


+ Màu nền nhà, sáng tơi
c: Thực hành. (13- - Quan sát HD thêm.
15)
d: Nhận xét đánh - Nhận xét bổ xungXếp loại
giá.
( 4)
- Nhận xét tiết học
3. dặn dò.2
- Về quan sát cảnh vật

-Thực hành tô.
- Trình bày.
- Nhận xét.

Luyện toán 2

ôn tập củng cố các bảng cộng
I: Muùc tieõu:

- Cho h/s học thuộc các bảng cộng ®· häc.
II: Các hoạt động dạy học:
ND&TG
Giáo viên
1. bài mới.
* Hớng dẫn ôn tập.
- Gọi h/s lần lợt lên bảng viết các
(30)
bảng cộng từ bảng 1 -> bảng 4.
- Theo dõi nhắc nhở.
- Cho lớp đọc lại 1, 2 lần nhìn bảng
lớp sau đó xoá dần cho h/s nhẩm
thuộc.
- Tiếp theo gọi h/s lần lợt lên bảng
viết các bảng cộng từ bảng 5 -> bảng
7.
- Theo dõi nhắc nhở.
- Cho lớp đọc lại 1, 2 lần nhìn bảng
lớp sau đó xoá dần cho h/s nhẩm
thuộc.
- Tiếp theo gọi h/s lần lợt lên bảng
viết các bảng cộng từ bảng 8 -> bảng
10.
- Theo dõi nhắc nhở.
- Cho lớp đọc lại 1, 2 lần nhìn bảng
lớp sau đó xoá dần cho h/s nhẩm
thuộc.
2. Dặn dò.(2)

Hoùc sinh


- 4 H/s lên bảng viết.
- Lớp đọc đồng thanh.
- 3 H/s lên bảng viết.
- Lớp đọc đồng thanh.
- 3 H/s lên bảng viết.
- Lớp đọc đồng thanh.

- Cho lớp đọc lại 1, 2 lợt.
- Về tiếp tục ôn bài.

Trờng Tiểu học Hơng Sơn

GV giảng dạy : Triệu Văn Long


Luyện Toán 3.

ôn tập các bảng nhân 2, 4.

I. Mục tiêu.
- Củng cố các bảng nhân đà học 3, 5. Đọc thuộc và nhớ đợc 2 bảng nhân trên.
II. Các hoạt động dạy .
ND&TG
A. Bài mới.
B. Hớng dẫn
ôn tập. (25)

Giáo viên
- Cho h/s tự mở vở có bảng nhân 3, 5 ra ôn.


Học sinh
- Học thuộc bảng nhân
3 , 5.

- Gọi vài h/s lên bảng viết các bảng nhân
trên bảng líp.
- GV cïng nhËn xÐt bỉ xung.
- Cho líp tù đọc lại cho thuộc.
- Y/c tự chép vào vở cả 2 bảng nhân vừa ôn
không nhìn sách hoặc vở.
3 . Củng cố,
dặn dò: 2

- 3,5 h/s lên viết.

- h/s viết bài.

- Về nhà ôn bài và chuẩn bị bài sau.

Ngày soạn : 08/10/2010
ngày giảng : Thứ.../.../10/2010.
Mĩ thuật 1.
Tiết 9: xem tranh phong cảnh
I. Mục tiêu
1. KT: nhận biết đợc tranh phong cảnh yêu thích ranh phong cảnh. mô tả đợc
những hình vẽ và màu sắc trong tranh.
2. KN: hs nói đợc tên tranh và nhắc lại các chi tiết trong tranh.
3. TĐ: GD hs có ý thức học tập và biết yêu mến cảnh đẹp quê hơng
II. Đồ dùng dạy học

GV -Tranh đồng ruộng, phố phờng. Tranh phong cảnh thiếu nhi.
HS - Su tầm tranh phong cảnh theo ý thích.
III. Các HĐ dạy học

Trờng Tiểu học Hơng Sơn

GV giảng dạy : Triệu Văn Long


ND - TG
HĐ của GV
A.Ktra bài cũ -kiểm tra sự chuẩn bị của hs
(2)
B.Bài mới
1.G/thiệu bài (2) - trực tiếp ghi đầu bài
2.Dạy bài mới
a.g/thiệu tranh - cho h/s qsát tranh chùa 1 cột
phong cảnh (7)
b.HD h/s xem + Tranh 1: Đêm hội
tranh (16)
- HD hs xem tranh trả lời câu hỏi :
+Tranh vẽ những gì?
+màu sắc của tranh nh thế nào?
+Em có nhận xét gì về tranh đêm hội?

HĐ của HS

- Quan sát

- Q/sát trả lời câu hỏi


- Tranh đêm hội của bạn Hoàng Chơng
là tranh đẹp, màu sắc tơi vui, đúng là
một đêm hội
+Tranh 2 chiều về
- Cho h/s quan sát tranh đa ra 1 số câu
hỏi :
+Tranh của bạn Hoàng Phong vẽ ban
ngày hay ban đêm?
+Tranh vẽ cảnh ở đâu?
+ Vì sao bạn Hoang phong lại đặt tên
tranh là chiều về?
+ Màu sắc của tranh nh thế nào?
- Gợi ý: Tranh của bạn hoàng phong là
bức tranh đẹp, có những hình ảnh quen
thuộc, màu sắc rực rỡ gợi nhớ buổi chiều
c.Tóm tắt (5)
hè ở nông thôn
- Tranh phong cảnh là tranh vẽ về cảnh
có nhiều loại khác nhau
+ Cảnh nông thôn ( đờng làng, cánh
đồng ...)
+Cảnh thành phố (nhà, cây, xe cộ...)
+Cảnh sông, biển ( sông, tàu ...)
+Cảnh núi rừng (núi đồi, cây, suối...)
C.củng cố dặn dò - Hai bức tranh vừa xem là những tranh
phong cảnh đẹp.
(3)

Trờng Tiểu học Hơng Sơn


- Q/sát trả lời các câu
hỏi.

-Nghe, ghi nhớ

- Nghe, ghi nhớ.

GV giảng dạy : Triệu Văn Long


- Nhắc lại ND bài.
- Nhận xét tiết học.
- Qsát cây và các con vật.

- Nghe, ghi nhớ.

Mĩ thuật 2.
Tiết 9: VÏ theo mÉu.
VÏ c¸i mị(nãn)

I. Mục tiêu:
1. KT : Hiểu đặc điểm hình daựng cuỷa caực loaùi muừ, (noựn). Biết c¸ch vẽ cái mũ
(nón). Vẽ được cái mũ (nón) theo maóu.
2. KN : Luyện cho h/s kĩ năng quan sát, tỉ mỉ, khéo léo.
3. TĐ : Giáo dục h/s yêu thích và biết bảo vệ giữ gìn mũ, (nón) cuỷa mỡnh.
* HS khá giỏi : Sắp xếp hình cân đối, hình vẽgần với mẫu.
II. Đồ dùng dạy học :
GV- Quy trình HD vẽ mũ và một số bài vẽ năm trước.
HS - Vở tập vẽ, bút chì, màu tẩy.

III. Các hoạt động dạy học.
ND&TG
A. KiĨm tra.(2’)
B. Bµi míi.
1.GTB(1’)
1. Quan sát
nhận xét. (8’)

Giáo viên
- Sù chn bÞ cđa h/s.
- Giới thiệu bài.
* Đưa một số mũ cho HS quan sát.

- Kể tên các loại mũ mà em biết?
- Hình dáng của các loại mũ như thế
nào?
- Mũ thường có màu sắc thế nào?
- Mũ dùng để làm gì?

2: Cách vẽ cái
mũ. ( 5’)

- Vậy em cần làm gì để mũ được lâu
bền?
* Treo quy trình HD vẽ mũ.
-HD thêm: Tuỳ loại mũ mà các vẽ

Trêng TiĨu häc H¬ng S¬n

Học sinh


- Nhắc lại tên bài học.
- Quan sát.
- Tự lấy mũ của mình
quan sát trong nhóm
- Mũ nồi, mũ len, mũ
lưỡi chai, mũ bộ đội …
- Khác nhau.
- Màu sắc đẹp, nhiều
màu.
- Che nắng, che mưa,
làm đẹp.
- Vài HS cho ý kieỏn
- Quaựt saựt.
- Nghe.

GV giảng dạy : Triệu Văn Long


khung hình khác nhau.
+ Vẽ những hình dáng cơ bản.
+Nhìn mẫu vẽ chi tiết, hoàn thiện, và
vẽ màu theo ý thích.
- Đưa ra một số bài vẽ của hs năm
- Quan sát và nêu nhận
trước.
xét.
- Vẽ bài vào vở.
- Theo dõi giúp đỡ HS yếu:
- Tự trình bày

- Đánh giá bài vẽ lẫn
-Yêu cầu HS trình bày bài theo bàn
nhau.
-Chấm một số bài và nhận xét.

3: Thực hành.
(15’)
4. Nhận xét
đánh giá (4’)
C. Dặn dß. (2’)

- Dặn HS chuẩn bị bài sau.
Luyện Toán 3.

ôn tập các bảng nhân 2, 3, 4, 5.
I. Mục tiêu.
- Củng cố các bảng nhân đà học 2, 3, 4, 5. Đọc thuộc và nhớ đợc 4 bảng nhân
trên.
II. Các hoạt động dạy học .
ND&TG
A. Bài mới.
2. Híng dÉn «n
tËp. (25’)

Häc sinh

- Cho h/s tù më vë có bảng nhân 2, 3, 4,
5 ra ôn.

- Học thuộc bảng nhân

3 , 5.

- Gọi vài h/s lên bảng viết các bảng
nhân trên bảng lớp.
- GV cùng nhận xét bổ xung.

- 3, 5 h/s lên viết.

- Cho lớp tự đọc lại cho thuộc.
- Y/c tự chép vào vở cả 4 bảng nhân vừa
ôn không nhìn sách hoặc vở.
3 . Củng cố, dặn
dò: 2

Giáo viên

- h/s viết bài.

- Về nhà ôn bài và chuẩn bị bài sau.

Luyện toán 2

Trờng Tiểu học Hơng Sơn

GV giảng dạy : Triệu Văn Long


ôn tập củng cố các bảng cộng
I: Muùc tieõu:
- Cho h/s học thuộc các bảng cộng đà học.

II: Caực hoaùt ủoọng daùy hoùc:
ND&TG
1. baứi mụựi.
* Hớng dẫn ôn
tập.
(30)

2. Dặn dò.(2)

Giaựo vieõn

Hoùc sinh

- Gọi h/s lần lợt lên bảng viết các bảng
cộng từ bảng 5 -> bảng 7.
- Theo dõi nhắc nhở.
- Cho lớp đọc lại 1, 2 lần nhìn bảng lớp sau
đó xoá dần cho h/s nhẩm thuộc.
- Tiếp theo gọi h/s lần lợt lên bảng viết các
bảng cộng từ bảng 7 -> bảng 10.
- Theo dõi nhắc nhở.
- Cho lớp đọc lại 1, 2 lần nhìn bảng lớp sau
đó xoá dần cho h/s nhẩm thuộc.
- Tiếp theo gọi h/s lần lợt lên bảng viết các
bảng cộng từ bảng 1 -> bảng 10.
- Theo dõi nhắc nhở.
- Cho lớp đọc lại 1, 2 lần nhìn bảng lớp sau
đó xoá dần cho h/s nhẩm thuộc.

- 4 H/s lên bảng viết.

- Lớp đọc đồng thanh.
- 3 H/s lên bảng viết.
- Lớp đọc đồng thanh.
- 3 H/s lên bảng viết.
- Lớp đọc đồng thanh.

- Cho lớp đọc lại 1, 2 lợt.
- Về tiếp tục ôn bài.

Ngày soạn : 09/10/2010
ngày giảng : Thứ.../.../10/2010.
Đạo đức 2.
Tiết 9: Chăm chỉ học tập
(Tiết 1)
I.Mục tiêu.
1. KT : Nêu đợc môt số biểu hiện của chaờm chổ hoùc tập. Chăm chỉ học
tập mang lại lợi ích gì?
2. KT : Thực hiện giờ giấc học bài, làm bài đầy đủ, đảm bảo thời
gian tư ïhọc ở trường, ở nhà.
3. T§ : Có thái độ tự giác trong học tập.
II. Đồ dùng dạy học.

Trờng Tiểu học Hơng Sơn

GV giảng dạy : Triệu Văn Long


GV : - Vở bài tập và phiếu bài tập.
HS : - Vụỷ baứi taọp
III. Các hoạt động dạy học.

ND&TG
A. KTBC: (4)
B. Bài mới.
* GTB.(1)
1: Xửỷ lớ tỡnh
huoỏng.
(8-10)

Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
+ Tham gia một số việc làm ở nhà - 1, 2 h/s nêu
có lợi ích gì?
- Trùc tiÕp.
+ Híng dÉn h/s xư lý t×nh hng.
- Tranh vẽ gì?
- Nếu là em em sẽ làm gì?

2: Thảo luận
nhóm (10-15’)

- Nhận xét, đánh giá.
- KL: Đang học bµi, làm bài
cần làm xong mới đi chơi.
+ Bµi tập 2.
- Bài tập yêu cầu gì?
- Phát phiếu nêu yêu cầu thảo
luận.
- Chăm chỉ học tập là làm gì?

+ Bài tập 3.

-Chăm chỉ học tập mang lại
lơi ích gì?
- Nhận xét, đánh giá.
3: Liên hệ
thực tế.
( 6-7’)

+ Yêu cầu tự liên hệ về bản
thân.
- Em đã chăm chỉ học tập
chưa?
- Hãy kể các việc làm cụ thể.

Trêng TiĨu häc H¬ng S¬n

- Quan sát đặt tên cho 2
bạn.
- Vẽ 2 bạn – bạn Hà
đang học bài, bạn Nam
đến rủ đi chơi.
- Thảo luận cặp đôi.
- Tập đóng vai xử lí tình
huống.
- 3 cặp lên thể hiện.
- Nhận xét cách xử lí
- 2 H/S đọc yêu cầu bài
tập.
- Đánh dấu vào ô trống
trước ý kiến đúng.
- Thảo luận nhóm.

- Báo cáo kết quả và giải
thích.
- Nhận xét bổ sung.
- Cố gắng tự hoàn thành
bài tập.
+ Tích cực tham gia.
+Tự giác học bài.
+Tự sửa chữa sai sót…
-Vài HS cho ý kiến.
+Kết quả học tập tốt.
- Thầy cô, bạn bè quý
mến.
- Bố mẹ hài lòng.
- Tự liên hệ.
- 3 - 4 HS nêu.
- Nhận xét.

GV giảng dạy : Triệu Văn Long


3: Hoạt đông
tiếp nối.
(4)

- Nhaọn xeựt, ủaựnh giaự.
- Nhaộc HS:

- 3 - 4 HS ủoùc baứi.
-Thửùc hieọn theo baứi hoùc.


Đạo đức 3
Tiết 9: Chia sẻ vui buồn cùng bạn
(Tiết 1)
I.Mục tiêu:
1. KT : - Biết bạn bè cần phải chia sỴ bn vui víi nhau khi cã chun vui, bn.
2.KN : - HS biết cảm thông, chia sẻ vui buồn cùng bạn trong những tình huống cụ
thể, biết đánh giá và tự đánh giá bản thân trong việc quan tâm giúp đỡ bạn.
3.TĐ: - Quý trọng các bạn biết quan tâm chia sẻ vui buồn cùng bạn.
*HS khá giỏi : Hiểu đợc ý nghĩa của việc chia sẻ buồn vui cùng bạn.
II.Đồ dùng dạy học.
Gv- tranh minh hoạ, các câu chuyện, thơ.
HS -Vở bài tập đạo đức 3
III.Các hoạt động dạy học.
ND&TG
A. KTBC.
4
B. Bài mới.
1. GTB 1
2. Bài mới
a. Thảo luận
phân tích tình
huống BT 1.
10

b. HS đóng
vai. BT 2.
10-12

Hoạt động của GV
Hoạt động của HS

- Nêu tình huống về quan tâm chăm sóc - HS nêu cách ứng xử.
cha mẹ?
+ Bắt nhịp bài hát :Lớp chúng ta đoàn - Cả lớp hát.
kết.
- Nhắc lại tên bài học.
+ Nêu lại tình huống.
- Cho h/s mở sgk đọc thảo luận theo cặp. - Mở SGK bài tập 1.
- Đọc tình huống 1.
KL: Khi bạn có chuyện buồn em cần - HS thảo luận cặp
động viên, an ủi, giúp đỡ bạn những việc - Trình bày.
với khả năng( chép bài, giảng bài giúp
bạn làm việc nhà)để bạn có thêm sức
mạnh.
+ Nêu tình huống.
1. Khi bạn gặp chuyện vui.
2. Khi bạn có chuyện buồn, khó khăn,
hoạn nạn.
KL: Khi bạn vui, chúc mừng, vui chung - HS hoạt đọng nhóm.
cùng bạn.
- Thảo luận phân vai.
- Khi bạn buồn, cần an ủi động viên và - Đóng vai trớc lớp

Trờng Tiểu học Hơng Sơn

GV giảng dạy : Triệu Văn Long


giúp đỡ bạn nh thế nào?
c. Bày tỏ ý
kiến.

8
C. Củng cố,
dặn dò.
3

- Nhận xét rút kinh
nghiệm.

+ Đọc các ý kiến.
- Cho H/S đọc yêu cầu bài 3.

- H/S đọc yêu cầu bài 3.
- HS giơ tay. Tán thành.
KL: a, d, đ, e đúng.
- HS không giơ tay- không
b, sai.
tán thành.
- Dặn dò : Su tầm bài hát, thơ, ca dao, tục - Nêu lí do.
ngữ về sự cảm thông chia sẻ cùng bạn.

đạo đức 1
Tiết 9 : lễ phép với anh chị, nhờng nhịn em nhỏ

(Tiết 1)
I.Mục tiêu:
1.KT: Biết đối với anh chị cần lễ phép, đối với em nhỏ cần nhờng nhịn. Yêu quý
anh chị em trong gia ®×nh.
2.KN: RÌn KN vỊ c sư lƠ phÐp víi anh chị, nhờng nhịn em nhỏ trong gia đình.
3.TĐ: GD hs luôn biết quý trọng những bạn luôn c sử lễ phép với anh chị, nhờng
nhịn em nhỏ.

* HS khá giỏi : Biết vì sao cần lễ phép với anh chị, nhờng nhịn em nhỏ
II.Đồ dùng dạy học:
GV - Tranh minh hoạ, đồ dùng đóng vai
HS - VBT
III.Các hoạt động dạy häc:
ND - TG
A. Ktra bµi cị.
(3’)
B. Bµi míi.
1.GTB (1’)
2. Bµi mới.

HĐ của GV
HĐ của HS
+ Thế nào là lễ phép với ông bà, cha - 12, h/s trả lời.
mẹ?

1:làm BT1
(10)

+ Gợi ý h/s dựa vào 1, 2 kể lại nội
dung tõng bøc tranh.
- lµm viƯc nhãm 2
- Cho líp quan sát tranh thảo luân
cặp đôi
+ Nội dung hình 1 cho em biết điều

- Trực tiếp ghi đầu bài
- Nghe, nhận biết


Trờng Tiểu học Hơng Sơn

GV giảng dạy : Triệu Văn Long


gì?
+ Lễ phép với anh, chị có tác dụng
nh thế nào?
+ Em đà thực hiện đợc điều đó cha?
- Mời 1 sè em kĨ tríc líp.
- 1 sè em tr×nh bày trớc lớp, cả lớp nx
+ Nội dung hình 2 nói lên điều gì? - Thảo luận nhóm 2
Nhờng nhịn em nhỏ có tác dụng gì?
- GV nhận xét, kết luận
2: Làm
2(11)

BT
+ Gv chia lớp thành 2 nhóm, mỗi - §ãng vai theo nhãm
nhãm 3, 4 h/s : §o¸n xem em nhỏ 4 h/s
trong tranh sẽ làm gì?
- Y/c hs đóng vai theo các tình huống
của BT2 (mỗi nhóm đóng vai 1 tình - Nghe, ghi nhớ
huống)

3: liên hệ thực +NhËn xÐt kÕt ln : c¸ch øng xư
tÕ (6’)
cđa anh chị đối với em nhỏ, các em
nhỏ đối với anh chị qua việc đóng vai
của các nhóm nh vậy đà đợc cha?

- Cho hs tự liên hệ hoặc kể các tấm
gơng về lễ phép với anh chị, nhờng
4: Hoạt động nhịn em nhỏ
tiếp nối (4)
-Gv khen những em đà thực hiện tốt
và nhắc nhở những em còn cha thực
hiện tốt

- tự liên hệ và kể về
những tấm gơng lễ
phép với anh chị, nhờng nhịn em nhỏ.

-Nghe
-nghe

- Hệ thống lại bài
- Dặn hs về nha học bài
- Xem trớc bài tuần sau
Thủ công 3
Tiết 9 : ôn tập chủ đề phối hợp gấp, cắt, dán hình.
(tiết 1)
I Mục tiêu.
- Ôn tập, củng cố đợc kiến thức, kĩ năng phối hợp gấp, cắt, dán để làm đồ chơi.
- Rèn cho h/s kĩ năng cẩn thận khéo léo.
- Hứng thú với giờ học gấp, cắt, dán hình.
- * HS khá giỏi : Làm đợc ít nhất
II Chuẩn bị.

Trờng Tiểu học Hơng Sơn


GV giảng dạy : Triệu Văn Long


- Các mâu hoa. Tranh quy trình.
- Giấy màu, kéo hồ dán.
III Các hoạt động dạy học.
ND&TG
A. Kiểm tra: (3)
B. Bài mới.
1. giới thiệu bài.
2. Bài mới.
a/ Nhắc lại quy
trình gấp, cắt, dán.
(4- 6)

b/ Thực hành:
15 20

c/ Đánh giá sản
phẩm.
(4)
C. Củng cố, dặn
dò. (2)

Giáo viên
- Kiểm tra dụng cụ häc tËp cđa HS.

Häc sinh
- Bỉ xung.


- DÉn d¾t – ghi tên bài.
- Treo tranh quy trình thực hiện.
- Nêu lại quy trình thực hiện.
- Nhắc lại.
- Nhìn quy trình nêu lại các bớc gấp, cắt
bông hoa 5 cánh, 4cánh, 8 cánh.
- Gấp, cắt bông hoa 5
- Nhận xét bổ xung.
cánh; cắt hoa 4 cánh;
Gấp, cắt hoa 8 cánhCắt 3 bông hoa 5 cánh.
- Cho lớp thực hành theo nhóm 4
- Cắt 2 bông hoa 4 cánh.
- Lớp chia nhóm 4 làm
- Cắt 2 bông hoa 8 cánh.
bài.
- Theo dõi HD thêm.
- Trình bày kết quả.
- Gọi các nhóm trình bày sản phẩm.
- Nhận xét đánh giá.
- Nhận xét chung giờ học.
- Dặn HS Chuẩn bị bài sau.

Luyện Toán 3.

ôn tập các bảng nhân 2, 3, 4, 5.

I. Mục tiêu.
- Củng cố các bảng nhân đà học 2, 3, 4, 5. Đọc thuộc và nhớ đợc 4 bảng nhân
trên.
II. Chuẩn bị.

- Bảng con, vở nháp.
III. Các hoạt động dạy .
ND&TG
A. Bài mới.
2. Hớng dẫn ôn
tập. (25)

Giáo viên
- Cho h/s tự mở vở có bảng nhân 2,
3, 4, 5 ra ôn.

Học sinh
- Học thuộc bảng nhân 3 , 5.
- 3, 5 h/s lên viết.

- Gọi vài h/s lên bảng viết các bảng
nhân trên bảng lớp.

Trờng Tiểu học Hơng Sơn

GV giảng dạy : Triệu Văn Long


- GV cïng nhËn xÐt bỉ xung.
- Cho líp tù đọc lại cho thuộc.
- Y/c tự chép vào vở cả 4 bảng nhân
vừa ôn không nhìn sách hoặc vở.
3 . Củng cố, dặn
dò: 2


- h/s viết bài.

- Về nhà ôn bài và chuẩn bị bài sau.

Thủ công 2
Tiết 9 : Gấp thuyền phẳng đáy có mui

(tiết 1)
I Muùc tieõu.
- Bieỏt c¸ch gấp thuyền phẳng đáy cã mui.
- Gấp được thuyền phẳng đáy có mui.
- Có hứng thú khi gấp thuyền, an toàn khi sử dụng đồ dùng, vệ
sinh lớp học.
* HS khá giỏi : Gấp đợc thuyền phẳng đáy có mui, Hai mui cân đối.
II Chuaồn bũ.
- Quy trỡnh gaỏp thuyền phẳng đáy có mui, vật mẫu, giấu màu.
- Giấy nháp, giấy thủ công, kéo, bút …
III Các hoạt động dạy học chủ yếu.
ND&TG
A. KTBC. (2’)
B. Bµi míi.
1. Quan sát
và nhận xét.
(10’)

Giáo viên

- Giới thiệu và đưa ra mẫu
thuyền phẳng đáy có mui.
- So với thuyền phẳng đáy

không mui có gì giống và
khác nhau?
- Mui thuyền để làm gì?
- Cách gấp của 2 loại thuyền
ntn?
- Nêu các bước gấp thuyền
phẳng đáy không mui?

Học sinh

- Quan sát và nhận xét.
- Giống về các bộ phận.
- Khác về mui thuyền.

- Dùng để che nắng, che
mưa
- Giống nhau chỉ khác về
cách gấp mui thuyền.
B1: Gấp các nếp gấp cách
đều.
- Thuyền phẳng đáy có mui B2:Gấp tạo thân và mui

Trêng TiĨu häc H¬ng S¬n

GV giảng dạy : Triệu Văn Long


cần thêm bước nào?
2: Hướng
dẫn thao tác

mẫu và kết
hợp cho HS
thực hành
( 20’)

thuyền
B3: Gấp tạo thuyền.
-Bước tạo mui thuyền.

-Treo tranh quy trình gấp
thuyền phẳng đáy có mui và -Quan sát – ghe.
giới thiệu về các bước gấp.
- Mở mẫu
Bước gấp tạo mui.
- Giới thiệu trên quy trình.
-Tự nêu cách gấp trên quy
- Theo dõi bao quát chung
trình.
-Làm vào giấy đã chuẩn
- Bước 2, 3 Các em thực hành bị
như gấp thuyền phẳng đáy - Quan sát quy trình và
không mui
thực hiện theo từng thao
- HD HS thực hiện bước 4
tác của GV.
+ Lật thuyền như gấp Thực hành theo HD của
thuyền phẳng đáy không GV.
mui.
+ Tạo mui. Dùng 2 ngón trỏ
nâng 2 ngón trỏ nâng phần - 2 HS lên thực hành gấp

giấy gấp bên trong.
cho lớp quan sát.
- Nêu các bước gấp thuyền
phẳng đáy có mui?
3. Cđng cè, dỈn - Tổ chức.
dß: (3’)
- Nhận xét tiết học.
- Dặn HS chuaọn bũ tieỏt sau.

Tuần 10.
Soạn ngày : .../10/2010
Giảng ngày :Thứ.../.../2010
thủ công 1.
Tiết 10 : xé, dán hình con gà con

(Tiết1)
I .Mục tiêu.
1.KT: hs biết cách xé dán hình con gà con đơn giản.

Trờng Tiểu học Hơng Sơn

GV giảng dạy : Triệu Văn Long


2.KN: Rèn kỹ năng xé, dán thành thạo và chính xác hình con gà đơn giản.
3.TĐ: HS chăm chỉ, tự giác trong học tập. Biết quý trọng sản phẩm lao động.
* HS khá giỏi : Xé, dán đợc hình con gà con. Đờng xeits răng ca. Hình dán
phẳng. Mỏ, mắt gà có thể dùng bút vẽ màu.
II .Đồ dùng dạy học.
GV - Bài mẫu, giấy thủ công.

HS - giấy thủ công Keo dán
III .Các HĐ dạy học.
ND - TG
A. KTBC. (2)
B. Bài mới
1. G/thiệu bài
(2)
2. HĐ1: q/sát
và nhận xét. (5)

3. HĐ 2: HD xé
hình thân, đầu,
đuôi và chân gà
(14)

HĐ của GV
- K/tra sự chuẩn bị đồ dùng của
h/s.

HĐ của HS

Giới thiệu bài ghi đầu bài
- Cho h/s q/sát bài mẫu đặt câu hỏi
cho hs trả lời về hình dáng, màu
sắc của con gà con (gà trống, gà
mái) về đầu, thân, cánh, đuôi và
màu lông
- Dùng 1 tờ giấy màu vàng (hoặc
màu đỏ) vẽ hình chữ nhật. Sau đó
xé hình chữ nhật ra khỏi tờ giấy.

Xé 4 góc của Hình chữ nhật và
chỉnh sửa để cho giống hình thân

- Vẽ và xé một hình vuông (giấy
cùng màu với thân gà) xé 4 góc
của hình vuông sau đó chỉnh sửa
gần tròn giống đầu gà.
- Dùng giấy cùng màu với đầu gà
đánh dấu xé hình vuông.

- Qsát mẫu
- N/xét theo ND câu hỏi
của gv y/c.

- Qsát, nhận biết cách xé
hình thân, đầu, đuôi,
chân gà

- vẽ hình tam giác xé thành
hình tam giác.
- Xé 2 hình tam giác nhỏ làm chân
gà, mắt và mỏ dùng bút màu để vẽ.
- Bôi hồ lần lợt dán các bộ phận - Q/Sát
4. Thực hành của gà theo thứ tự.

Trờng Tiểu học Hơng Sơn

GV giảng dạy : Triệu Văn Long



(9)

- Y/c h/s dùng giấy nháp tập vẽ và - Thực hành trên giấy
xé các bộ phận của con gà con.
nháp.

- Gv q/sát giúp đỡ h/s tập vẽ và xé
các bộ phận của gà.
+ Thân gà.
+ Đầu gà.
- 2 h/s nêu.
+ Đuôi gà.
+ Chân gà, vẽ mắt, mỏ gà.
+ Y/c h/s dán hình con gà vào vở
D. Củng cố, dặn thủ công.
dò (3)
- Gọi h/s nhắc lại các bộ phận của
con gà con.
- Nhận xét đánh giá tiết học
- Chuẩn bị tiết sau thực hành

TN XH 3
Tiết 19 : Các thế hệ trong một gia đình
I. Mục tiêu:
- Nêu đợc các thế hệ trong một gia đình. Phân biệt đợc các thế hệ trong gia đình.
- Có kĩ năng giới thiệu với các bạn về các thế hệ trong gia đình mình.
- Có ý thức tôn trọng và phát huy truyền thống của gia đình.
* HS khá giỏi : Biết giới thiệu với các bạn về các thế hệ trong gia đình mình.
II.Đồ dùng dạy học.
- Tranh SGK

- ảnh gia đình- giấy vẽ.
III. Các hoạt động dạy học.
ND&TG
A. Kiểm tra bµi cị.
( 2’)
B. Bµi míi.
a. Giíi thiƯu bµi.
(2’)
b. Bµi mới.
1/ HĐ 1.Thảo luận
cặp : Kể đựơc ngời
nhiều tuổi nhất và
ngời ít tuổi nhất
trong gia đình
mình.

Giáo viên
- Nhận xét chung về chơng sức khoẻ
và con ngời.

Học sinh

- Gia bạn nhỏ trong bài có những
ai?
- Dẫn dắt vào bài.

- ông, bà, bố, mẹ, bé.

- Nêu yêu cầu- nhiệm vụ.
- mời vài cặp trình bày trớc lớp


- Thảo luận cặp.
- Vài cặp trình bày trớc
lớp

- Nhắc lại tên bài học

KL : Trong mỗi gia đình thờng có
những ngời ở các lứa tuổi khác nhau

Trờng Tiểu học Hơng Sơn

GV giảng dạy : Triệu Văn Long


(10’)

cïng chung sèng.
- Ph©n nhãm giao nhiƯm vơ quan - Phân nhóm trởng điều
sát- trả lời theo các tranh SGK.
khiển các bạn trong nhóm
quan sát- trả lời.
- Mời đại diện trình bày.
- Gia đình mình có 3 thế
hệ.
- Thế hệ thứ nhất:ông bà
mình.
+ Thế hệ thứ 2 : Bố, mẹ
minh.
+ Thế hệ thứ 3 : Minh và

em.
- Gia đình Lan cã 2 thÕ
hƯ.
+ThÕ hƯ thø nhÊt: bè, mĐ
Lan.
+ThÕ hƯ thø 2. Lan và em.

2/ HĐ 2.Giới thiệu
về gia đình mình.
-Vẽ tranh và giới
thiệu với các bạn về
các thế hệ trong gia
đình mình.
(14)

- Nhận xét- sửa.
- Gia đình 1 thế hệ.
- Thế còn gia đình cha có con chỉ có
2 vợ chồng sinh sống?
KL : Trong mỗi gia đình thờng có
- Líp chia nhãm 4 vÏ.
nhiỊu thÕ hƯ sinh sèng(1,2,3 thÕ hƯ)
- HS vÏ tranh
- NhËn xÐt kÕt ln.
- KĨ trong nhóm
+ Cho các nhóm vễ tranh và giới
- Giới thiệu tríc líp (MÊy
thiƯu vỊ néi dung tranh vÏ cđa
thÕ hƯ, từng thế hệ có
nhóm.

những ai)
- Trong mỗi gia đình có nhiỊu thÕ
Ai nhiỊu ti nhÊt, ai Ýt
hƯ cïng chung sèng nên mọi ngời
tuổi nhất.
cần thơng yêu,
- Mời đại diện thuyết trình.
-Tự liên hệ xem họ nội,
họ ngoại nhà em gồm
- Gợi ý h/s tự liên hệ.
những ai.

C. Củng cố, dặn dò
(2)

- Dặn HS về chuẩn bị bai sau.

Luyện toán 2

ôn tập củng cố các bảng cộng 2, 3, 4,...,10.
I: Muùc tieõu:
- Cho h/s học thuộc các bảng cộng đà häc.
II: Các hoạt động dạy học:

Trêng TiĨu häc H¬ng S¬n

GV giảng dạy : Triệu Văn Long


ND&TG

1. baứi mụựi.
* Hớng dẫn ôn
tập.
(30)

2. Dặn dò.(2)

Giaựo vieõn

Hoùc sinh

- Gọi h/s lần lợt lên bảng viết các bảng
cộng từ bảng 2 -> bảng 10.
- Theo dõi nhắc nhở.
- Cho lớp đọc lại 1, 2 lần nhìn bảng lớp sau
đó xoá dần cho h/s nhẩm thuộc.
- Tiếp theo gọi h/s lần lợt lên bảng viết các
bảng cộng từ bảng 2 -> bảng 10.
- Theo dõi nhắc nhở.
- Cho lớp đọc lại 1, 2 lần nhìn bảng lớp sau
đó xoá dần cho h/s nhẩm thuộc.
- Tiếp theo gọi h/s lần lợt lên bảng viết các
bảng cộng từ bảng 2 -> bảng 10.
- Theo dõi nhắc nhở.
- Cho lớp đọc lại 1, 2 lần nhìn bảng lớp sau
đó xoá dần cho h/s nhẩm thuộc.

- 4 H/s lên bảng viết.
- Lớp đọc đồng thanh.
- 3 H/s lên bảng viết.

- Lớp đọc đồng thanh.
- 3 H/s lên bảng viết.
- Lớp đọc đồng thanh.

- Cho lớp đọc lại 1, 2 lợt.
- Về tiếp tục ôn bài.

Luyện toán 3.
ÔN Các Bảng CHIA 2, 3, 4, 5, 6.
I. Mục tiêu:
- ôn tập các bảng chia (cho 2, 3, 4, 5, 6)
II. Các hoạt động dạy.
ND&TG
A .Bài mới.
25-30

Giáo viên

Học sinh

- GV ghi bảng từ bảng chia 2 đến chia 5. - Đọc bảng chia 2-5
- Cho lớp đọc cá nhân 1, 2 lợt.
- Xoá bảng.
- Cho lớp tự «n theo nhãm 2.
- HS thi ®ua trong nhãm
- Mêi các nhóm cử đại diện thi viết trên 2.
bảng lớp.
- Lớp theo dõi, nhận xét
nhóm nào nối đúng,
- GV đánh giá nhóm thắng cuộc.

nhanh không phạm luật.

- Hôm nay chúng ta ôn những nội dung
3. Củng cố, dặn gì?
- ôn lại bảng chi 2,3,4,5,
dò. (3)
- Nhận xét tiết học dặn dò
6.

Trờng Tiểu học Hơng Sơn

GV giảng dạy : Triệu Văn Long


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×