Tải bản đầy đủ (.docx) (52 trang)

Thực trạng công tác kế toán chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm tại Công Ty Cổ Phần xay dựng và thương mại Bắc 9.

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (496.47 KB, 52 trang )

Chuyên đề thực tập tốt nghiệp
Phần ii
Thực trạng hạch toán chi phí sản xuất và tính
giá thành sản phẩm tại công ty cổ phần xây
dựng và thơng mại bắc 9
2.1. Đối tợng tập hợp chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm.
Công Ty Cổ Phần xây dựng và thơng mại Bắc 9 có quy trình công nghệ
phức tạp qua nhiều giai đoạn, thời gian thi công kéo dài, sản phẩm dở dang rất
lớn, khi công trình hoàn thành sẽ đợc bàn giao không có sản phẩm nhập kho. Với
đặc điểm này công ty xác định đối tợng tính giá thành là các công trình, hạng
mục công trình, chi phí đợc tập hợp riêng cho từng công trình sau đó tổng hợp
lại.
Chi phí sản xuất đợc tập hợp thờng xuyên đến khi công trình hoàn thành,
kỳ tính giá thành là 1 tháng, đến kỳ tính giá thành mà công trình cha hoàn thành
thì toàn bộ chi phí tập hợp đợc cho công trình, hạng mục công trình, đợc xác
định là chi phí dở dang cuối kỳ.
2.2. Phân loại chi phí sản xuất
Xuất phát từ mục đích khác nhau của quản lý, chi phí sản xuất cũng đợc
phân loại theo tiêu thức khác nhau, tại Công Ty phân loại chi phí theo khoản
mục.
Theo cách phân loại này chi phí sản xuất của công ty gồm các khoản mục:
- Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp
- Chi phí nhân công trực tiếp
- Chi phí sử dụng máy thi công
- Chi phí sản xuất chung
Các công trình trớc khi thi công đều phải dựa vào định mức theo từng
khoản mục chi phí, đó là cơ sở để đánh giá tình hình thực hiện chỉ tiêu giá thành
và chỉ tiêu hoạt động của công ty.
1
Đặng Thị Chúc
Lớp: QTKDTH


1
Chuyên đề thực tập tốt nghiệp
2.3. Kế toán tập hợp chi phí sản xuất
Trong thực tế, công tác kế toán chi phí sản xuất và tính giá thành sản
phẩm tại Công Ty Cổ Phần Phát Triển Nhà Và Vật Liệu Xây Dựng Hà Nội sử
dụng các TK sau
* TK 621 chi phi nguyên vật liệu trc tiếp
* TK 622 chi phí nhân công trực tiếp
* TK 623 chi phí sử dụng máy thi công
* TK 627 chi phí sản xuất chung
* TK 154 chi phí sản xuất kinh doanh dở dang
Tất cả đều đợc theo dõi theo từng công trình, hạng mục công trình. để
nghiên cứu tình hình chi phí sản xuất của Công Ty .
2.4. Kế toán tập hợp chi phí nguyên vật liệu trực tiếp
Do các công trình phân bố ở nhiều nơi xa công ty nên để tạo điều kiện
thuận lợi và đáp ứng kịp thời việc cung ứng nguyên vật liệu, công ty áp dụng ph-
ơng thức khoán gọn công trình, hạng mục công trình cho các tổ đội tự tổ chức
cung ứng vật t.
Căn cứ vào hợp đồng khoán, định mức tiêu hao, đội lập dự trù và viết
phiếu xin tạm ứng, sau khi đã đợc giám đốc, kế toán trởng duyệt, kế toán viết
phiếu chi. đến ngày thanh toán kế toán đội lập tờ kê chi tiết mua vật t kèm theo
hoá đơn, chứng từ gốc lên phòng kế toán tài vụ thanh toán số tạm ứng của đội.
cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam
độc lập - tự do hạnh phúc
..o0o ..
2
Đặng Thị Chúc
Lớp: QTKDTH
2
Chuyên đề thực tập tốt nghiệp

Giấy đề nghi tạm ứng
Ngày 1/3/2007
kính gửi: Ban lãnh đạo Công Ty Cổ Phần xây dựng và thơng mại Bắc 9
tên tôi là: hoàng phúc
địa chỉ:Đội 1
đề nghị cho tạm ứng số tiền: 50.000.000đ
Lý do tạm ứng: mua nguyên vật liệu thi công công trình cầu Vĩnh Tuy
Thời hạn thanh toán: 30/3/2007
Thủ trởng đơn vị Kế toán trởng Phụ trách bộ phận ngời tạm ứng
3
Đặng Thị Chúc
Lớp: QTKDTH
3
Chuyên đề thực tập tốt nghiệp
cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam
độc lập - tự do hạnh phúc
..o0o ..
Giấy thanh toán tạm ứng
kính gửi: Ban lãnh đạo Công Ty CP xây dựng và thơng mại Bắc 9
tên tôi là: hoàng phúc
địa chỉ đội 1
Số tiền tạm ứng đến ngày 30/3/2007
Nội dung thanh toán bằng chứng từ: Công trình cầu vĩnh tuy
Diễn giải số tiền ghi Nợ TK
Chi phí NVLTT 203.389.272 TK621
1. chứng từ AP 026 132 21.750.000 TK621
.. ..
10. chứng từ NO 0092004 175.350.000 TK621
Chi phí sử dụng máy thi công 64.393.000 TK623
11. chứng từ NO 007726 10.750.000 TK623

..
Chi phí chung 32.902.564 TK627
. .
32. chứng từ NO 295 854 3.350.000 TK627
Cộng 300.684.836
Số tiền bằng chữ: .
Kèm theo các chứng từ gốc: 32 chứng từ
- Số tiền nợ tạm ứng: 50.000.000đ
- Đợc chi bổ sung: 250.684.836đ
Thủ trởng KT trởng Phụ trách Ngời thanh toán
đơn vị bộ phận
4
Đặng Thị Chúc
Lớp: QTKDTH
4
Chuyên đề thực tập tốt nghiệp
Tờ kê xuất vật t
Công trình cầu Vĩnh tuy
Tháng 3/2007
Chứng
từ
Diễn giải
Số tiền ghi có
TK152
Ghi Nợ các TK
SH
N
T TK621 TK623
A.01 cát
25.560.

000 25.560.000
A.02 xi măng
13.900.
000 13.900.000
A.03 sỏi 7.500.000 7.500.000
A.04 đá hộc 1.080.000 1.080.000
A.05 thép 18.000.000
. .
A.22 dầu nhờn 1.250.000 1.1250.000
A.23 dây cáp 450.000 450.000
.. .. .. ..
A.47 ván khuôn 1.580.000 1.580.000
A.48 xăng A 92 800.000 800.000
. .
D.01 25/3 3.580.000 3.580.000
.. ..
Cộng tháng 3 225.578.291 203.389.272 22.198.019
. .
Cộng tháng 7
1.082.684.208 1.012.251.215 70.432.993
Ngời lập Đội trởng
(Ký, họ tên) (Ký, họ tên)
Công ty CP xây dựng và thơng mại Bắc 9
Chứng từ ghi sổ số 303
5
Đặng Thị Chúc
Lớp: QTKDTH
5
Chuyên đề thực tập tốt nghiệp
Ngày 30/3/2007

CT
Diễn giải
TK Số tiền
SH NT Nợ Có Nợ Có
20 30/3
Xuất vật liệu CT:
Vĩnh Tuy 621 203.389.272
152 203.389.272
Cộng 203.389.272 203.389.272

Ngời lập Kế toán trởng
Công ty CP xây dựng và thơng mại bắc 9
Chứng từ ghi sổ số 304
Ngày 29/4/2007
CT
Diễn giải
TK Số tiền
SH NT Nợ Có Nợ Có
21 30/3
Xuất vật liệu CT:
Vĩnh Tuy 621 250.890.000
152 250.890.000
Cộng 250.890.000 250.890.000

Ngời lập Kế toán trởng
Căn cứ vào chứng từ ghi sổ đã lập cho lợng vật t xuất kho sử dụng vào
công trình kế toán ghi vào sổ chi tiết TK 621
6
Đặng Thị Chúc
Lớp: QTKDTH

6
Chuyên đề thực tập tốt nghiệp
Cuối mỗi tháng, sau khi nhận bảng tổng hợp xuất - nhập tồn vật t từ
các công trình gửi về, kế toán công ty kiểm tra đối chiếu chứng từ gốc. Nếu khớp
đúng tiến hành lập tờ kê tổng hợp chi phí sản xuất của từng công trình và làm cơ
sở lập chứng từ ghi sổ, kết chuyển CPNVLTT cho từng công trình.
Sổ chi tiết TK 621
Công trình: Cầu Vĩnh tuy
Năm 2007
ĐVT: đồng
CTG S
Diễn giải TK ĐƯ
Số tiền
SH NT Nợ Có
D đầu kỳ
Phát sinh trong kỳ
303 30/3 Chi phí NVLTT 152 203.389.272
304 29/4 Chi phí NVL TT 152 250.890.000
..
415 31/7 Kết chuyển CPNVLTT 154
1.012.251
.215
Cộng PS X
1.012.251.215
1.012.251
.215
D cuối kỳ
Ngày 31 tháng 7 năm 2007
Ngời lập biểu
Kế toán trởng

(Ký, họ tên)
(Ký, họ tên)
Cuối tháng căn cứ vàochứng từ ghi sổ đã lập cho từng công trình kế toán
ghi vào sổ cái TK 621.
7
Đặng Thị Chúc
Lớp: QTKDTH
7
Chuyên đề thực tập tốt nghiệp
Công Ty CP xây dựng và thơng mại Bắc 9
Công trình: Cầu Vĩnh tuy
Sổ cái
Số hiệu: TK 621
Tên tài khoản: Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp
Năm 2007
ĐVT: đồng
CTG S
Diễn giải TK ĐƯ
Số tiền
SH NT Nợ Có
D đầu kỳ
Phát sinh trong kỳ
303 30/3 Chi phí NVLTT 152 203.389.272
304 29/4 Chi phí NVL TT 152 250.890.000
..
415 31/7 Kết chuyển CPNVLTT 154
1.012.251
.215
Cộng PS X 1.012.251.215
1.012.251

.215
D cuối kỳ
Ngày 31 tháng 7 năm 2007
Ngời lập biểu Kế toán trởng
(Ký, họ tên) (Ký, họ tên)
Tóm lại về chi phí nguyên vật liệu trực tiếp, kế toán đã theo dõi tới từng
công trình thi công. từng đội sản xuất, với từng loại vật t và đợc tập hợp toàn bộ
vào CPNVLTT
8
Đặng Thị Chúc
Lớp: QTKDTH
8
Chuyên đề thực tập tốt nghiệp
2.5. Kế toán tập hợp chi phí nhân công trực tiếp
Công Ty áp dụng tập hợp chi phí nhân công trực tiếp vào TK 622, bao
gồm tiền lơng thực tế phải trả cho nhân công trực tiếp sản xuất, không bao gồm
các khoản trích theo lơng (BHXH, BHYT, KPCĐ) theo tỷ lệ quy định.
Các khoản mục chi phí nhân công trực tiếp bao gồm: tiền lơng chính, lơng
phụ, phụ cấp. Hiện nay công ty áp dụng hình thức trả lơng khoán sản phẩm cho
công nhân trực tiếp xây lắp.
- Lơng khoán sản phẩm: áp dụng cho các bộ phận trực tiếp thi công theo
khối lợng công việc hoàn thành và đơn giá nhân công khoán.
- Bớc 1: xác định hệ số quy đổi
Ngời có hệ số lơng thấp nhất sẽ có hệ số quy đổi là 1
Hệ số quy hệ số lơng của công nhân i
đổi công nhân = ----------------------------------
Bậc i hệ số lơng thấp nhất
Bớc 2:xác định số công quy đổi cho từng công nhân
Số công quy đổi = hệ số quy đổi * số công thực tế
Của công nhân i của công nhân i của công nhân i

Bớc 3: xác định tổng số công quy đổi
Tổng công quy đổi = tổng công quy đổi của công nhân trong tổ
Bớc 4: xác định đơn giá cho 1 công quy đổi (CQĐ)
ĐG = Tổng lơng khoán của cả đội
1 CQĐ ----------------------------------
Tổng công quy đổi
Tiền lơng công nhân i = số CQĐ của CN i * ĐG 1 CQĐ
VD: tiền lơng của ông Cao Văn Long
2,67 + 0,1 + 0,5
Hệ số quy đổi = ---------------------- = 2,224
1,47
CQĐ = 2,224 * 30 = 66,72
9
Đặng Thị Chúc
Lớp: QTKDTH
9
Chuyên đề thực tập tốt nghiệp

17.850.000
ĐG 1 CQĐ = ------------- = 32136
555,45
Tính lơng nh sau:
LQĐ = 66,72 * 32.136= 2.144.113
Các khoản tính vào chi phi
BHXH = (2,67 + 0,1 + 0,5 ) * 450.000 * 5% = 73.575
BHYT = (2,67 + 0,1 + 0,5 ) * 450.000 * 1% = 14.715
Tơng tự tính lơng cho các tổ còn lại
Trình tự kế toán ở công ty nh sau:
Hàng tháng căn cứ vào bảng báo cáo sản lợng, quỹ lơng khoán, biên bản
nghiệm thu sản lợng có xác nhận của phòng kế hoạch, phòng kế toán tài vụ xem

xét kiểm tra, tính toán các hạng mục chi phí nhân công trực tiếp. Việc trả lơng
hàng tháng cho các bộ phận tỷ lệ thuận với sản lợng làm ra, theo đơn giá đã đợc
tính, theo bảng khoán đã đợc duyệt.
Công ty có 2 loại nhân công: nhân công trong danh sách và nhân công
thuê ngoài nên việc tính lơng khác nhau.
Đối với nhân công thuê ngoài, công ty không thực hiện trích BHXH,
BHYT, KPCĐ. Công ty đã tính toán hợp lý và uỷ quyền cho các đội chủ động ký
hợp đồng. Căn cứ vào hợp đồng đã ký kết đợc phòng kế hoạch và lãnh đạo duyệt,
các đội làm phiếu xin tạm ứng cho lao động thuê ngoài. Sau khi đã tính lơng cho
từng tổ, kế toán tập hợp số liệu lên bảng tổng hợp thanh toán lơng cho cả đội.
10
Đặng Thị Chúc
Lớp: QTKDTH
10
Chuyên đề thực tập tốt nghiệp
Bảng thanh toán lơng
Đội 1 - Tổ 1 - Công trình cầu Vĩnh Tuy
tt họ và tên hsl tn pc sc
hsC

cqđ
đg1
cqđ
Lơng cn
các khoản trích nộp
lĩnh
Bhxh(5%) Bhyt(1%)
tổng
1 Cao văn long 2,67 0,1 0,5 30 2,224 66,72 32.136 2.144.114 73.575 14.715 88.290
2.055.82

4
2 vũ thị bằng 1,78 0,5 30 1,551 46,53 1.495.288 51.300 10..260 61.560
1.433.72
8
3 trần văn cử 1,62 0,5 30 1,442 43,26 1.390.203 47.700 9.540 57.240
1.332.96
3
4 la dũng 1,47 0,5 30 1,34 40,2 1.291.867 44.325 8.865 53.190
1.238.97
7
5 lê Hng 2,18 0,5 30 1,823 54,69 1.757.518 60.300 12.060 72.360
1.685.15
8
6 trần tuấn 2,67 0,5 30 2,156 64.68 2.078.556 71.325 14.265 85.590
1.992.96
6
7 đỗ hà 1,78 0,5 30 1,551 46,53 1.495..288 51.300 10.260 61.560
1.433.72
8
8 hoàng lan 1,62 0,5 30 1,442 43,26 1.390.203 47.700 9.540 57.240
1.332.96
3
9 ngô hải 1,47 0,5 30 1,34 40,2 1.291.867 44.325 8.865 53.190
1.238.97
7
10 trần đạo 2,18 0,5 30 1,823 54,69 1.757.518 60.300 12.060 72.360
1.685.15
8
11 hoàng hải 2,18 0,5 30 1,823 54,69 1.757.518 60.300 12.060 72.360
1.685.15

8

21,6
2 330
555,4
5 17.850.000 612.450 122.490 734.940
17.115.0
60
Ngày . tháng năm
11
Đặng Thị Chúc Lớp: QTKDTH
11
Chuyên đề thực tập tốt nghiệp
Đội trởng đội 1 Kế toán Giámđốc
12
Đặng Thị Chúc Lớp: QTKDTH
12
Chuyên đề thực tập tốt nghiệp
cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam
độc lập - tự do hạnh phúc
..o0o ..
Vĩnh tuy, ngày 25 tháng 3 năm 2007
Biên bản nghiệm thu khối lợng
Tháng 3 năm 2007
Hôm nay ngày 25/3/2007 tại công trình cầu Vĩnh Tuy
Một bên là:
- Ông Trần Minh - phó phòng kế hoạch kỹ thuật
- Ông Vũ Duy Phơng - cán bộ giám sát thi công
Một bên là:
- Ông Hoàng Phúc - đội trởng đội 1

- Ông Nguyễn Huy Dũng - đội phó
- Bà Bùi Thị Thanh - kế toán đội 1
- Cùng các tổ trởng
Chúng tôi cùng nhau nghiệm thu khối lợng công việc do đội 1 thi công đã
hoàn thành trong tháng tại công trình cầu Vĩnh Tuy đã đảm bảo đúng yêu cầu,
chất lợng kỹ thuật và tiến độ thi công.
TT
Nội dung
công việc ĐVT KL ĐG khoán
SL theo
khoán
CN đợc h-
ởng
1
giải phóng mặt
bằng m2 1231 3.362.800 25.538.514 15.596.810
2
xây móng cổng
cầu m3 38,7 16.327 15.988.693 1.527.760
3 Xây móng kè m3 17,5 21.662 7.356.888 773.776
. .. . .
Ngày 25/3/2007
Đại diện đội 1 Cán bộ giám sát TM phòng KH TC
13
Đặng Thị Chúc
Lớp: QTKDTH
13
Chuyên đề thực tập tốt nghiệp
đội trởng thi công
Đối với công nhân ngoài danh sách chứng từ ban đầu để hạch toán chi phí

nhân công là biên bản nghiệm thu và thanh toán khối lợng công việc thuê ngoài
hoàn thành.
Cuối tháng kế toán công ty căn cứ vào bảng tổng hợp thanh toán lơng
theo đội thi công cụ thể, lấy sồ liệu vào bảng tổng hợp chi phí sản xuất và lập
chứng từ ghi sổ cho từng công trình.
cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam
độc lập - tự do hạnh phúc
..o0o ..
Biên bản nghiệm thu và thanh toán
Khối lợng thuê ngoài hoàn thành
- Căn cứ vào tiến độ thi công và kỹ thuật của công trình: Cầu Vĩnh Tuy
- Căn cứ vào hợp đồng làm khoán đã ký giữa:
Một bên là:
- Ông Hoàng Phúc - đội trởng đội 1
- Bà Bùi Thị Thanh - nhân viên kế toán đội
Một bên là:
- Ông Trần Hởng - tổ trởng tổ nhận khoán
Đã hoàn thành khối lợng khoán do ông Hởng đảm nhận sau đây:
TT Nội dung công việc ĐVT KL ĐG TT
Hình thức
thanh toán
1 đào đất móng kè m3 33,4 15.400 514.360 TM
2
xây đá hộc, xây
móng dầy > 60cm m3 124,3 42.689 5.306.243 TM
cộng 5.820.603
Về kỹ thuật: đạt kỹ thuật theo yêu cầu.
Về thời gian: hoàn thành đúng tiến độ thi công.
14
Đặng Thị Chúc

Lớp: QTKDTH
14
Chuyªn ®Ò thùc tËp tèt nghiÖp
§¹i diÖn ®éi 1 §¹i diÖn tæ nhËn kho¸n
15
§Æng ThÞ Chóc
Líp: QTKDTH
15
Chuyên đề thực tập tốt nghiệp
Bảng tổng hợp lơng đội 1
Tháng 3/2007
TT Tên tổ
Lơng cơ
bản
Các khoản khấu trừ
Tiền lơng thực tế Tạm ứng
BHXH
(5%)
BHYT
(1%)
Cộng
CN trong
DS
CN ngoài
DS
Cộng
1 Tổ 1 8.064.300 403.215 80.643 483858 17.850.000

17.850.000


2 Tổ 2 3.303.584 165.179 33.036 198.215 8.542.206

8.542.206

.



5 CN ngoài DS

5.820.603 2.820.603
3.000.00
0

Cộng 19.091.184 954.559 190.912 1.145.471 44.242.206 5.820.603 50.062.809
3.000.00
0

Lơng gián tiếp 4.232.884 201.159 40.231 241.345 4.002.031

4.002.031


Tổng cộng 23.324.068 1.155.718 231.143 1.386.816 48.244.237 5.820.603 54.064.840
3.000.00
0
16
Đặng Thị Chúc Lớp:
QTKDTH
16

Chuyên đề thực tập tốt nghiệp
Chứng từ ghi sổ số 305
Ngày 30/3/2007
CT
Diễn giải
TK số tiền
SH NT Nợ Có Nợ Có
22 30/3 CPNC trực tiếp 622 50.062.809
334 50.062.809
Cộng 50.062.809 50.062.809

Ngời lập Kế toán trởng
Sổ chi tiết TK 622
Công trình: Cầu Vĩnh Tuy
Tháng 3/2007
CT
Diễn giải
TK
ĐƯ
Số tiền
SH NT Nợ Có
D đầu kỳ
PS trong kỳ
30/3
Thanh toán tiền lơng công
nhân viên của đội 334 50.062.809
29/4 Thanh toán lơng tháng 4 334 51.450.200

31/7 KCCPNCTT x 250.314.405 250.314.405
Cộng phát sinh 250.314.405 250.314.405

D cuối kỳ
Ngời lập Kế toán trởng
Sổ cái
Số hiệu TK: 622
17
Đặng Thị Chúc
Lớp: QTKDTH
17
Chuyên đề thực tập tốt nghiệp
Tên TK: Chi phí nhân công trực tiếp
Năm 2007
CT
Diễn giải TK ĐƯ
Số tiền
SH NT Nợ Có
. .. .
305 30/3
Tiền lơng phải trả công
nhân 334 50.062.809

30/3
K/C CPNCTT CT: Cầu
Vĩnh Tuy 154

50.062.809
.. .. . .. ..
420
Cộng đến tháng 7

250.314.405

250.314.40
5
2.6. Kế toán tập hợp chi phí sử dụng máy thi công
Do đặc điểm của ngành giao thông là sử dụng nhiều máy móc thiết bị do
đó khoản chi phí này chiếm tỷ trọng khá lớn.
Công Ty sử dụng TK 623-chi phí sử dụng máy thi công, bao gồm:
- chi phí khấu hao cơ bản của máy thi công
- chi phí sửa chữa máy thi công
- chi phí nhân công điều khiển máy
- chi phí khác sử dụng máy thi công
Do đặc điểm hoạt động của máy trong xây dựng cơ bản, chi phí máy thi
công dợc chia làm 2 loại:
Chi phí thờng xuyên
Gồm các chi phí xảy ra hàng ngày 1 cách thờng xuyên cho quá trình sử
dụng máy nh: nhiên liệu, dầu mỡ, tiền lơng chính, tiền lơng phụ của công nhân
điều khiển máy và công nhân phục vụ máy (không bao gồm các khoản trích
(BHXH, BHYT, KPCĐ), chi phí khấu hao TSCĐ, chi phí dịch vụ mua ngoài ( chi
phí điện, nớc, sửa chữa nhỏ, bảo hiểm xe, máy) chi phí khác bàng tiền.
18
Đặng Thị Chúc
Lớp: QTKDTH
18
Chuyên đề thực tập tốt nghiệp
Chi phí tạm thời
Là chi phí phát sinh 1 lần có liên quan đến việc tháo lắp, vận chuyển, và
chi phí về những công trình tạm thời cho máy thi công nh: lều, lán, bệ, đờng ray
chạy máy.
Để hạch toán CPSDMTC, hàng ngày các đội xe, máy phải lập nhật trình
xe, máy hoặc phiếu theo dõi hoạt động xe, máy thi công.
Định kỳ kế toán thu hồi các chứng từ trên để tổng hợp các chi phí phục vụ

cho máy thi công sau đó tính CPSDMTC cho từng công trình, hạng mục công
trình.
Cuối tháng căn cứ vào số lợng ca máy thực tế hoạt động, đơn giá kế
hoạch, nhân viên kế toán tính ra tổng CPSDMTC theo đơn giá ké hoạch gửi lên
phòng kế toán của công ty. Sau đó tiến hành tính cho từng công trình theo số ca
máy thực tế công trình sử dụng.
Cách tính nh sau:
CPSDMTC thực tế Đơn giá thực tế Số ca máy thực tế
trong tháng của = của một ca máy * của loại xe, máy i
loại máy i của loại máy i hoạt động
Phơng pháp xác định các khoản mục CPSDMTC tại Công Ty nh sau:
a. Về khấu hao cơ bản
Công ty áp dụng phơng pháp khấu hao theo đờng thẳng. theo phơng pháp
này mức khấu hao cần trích hàng năm đợc tính theo công thức:
NG trong đó: Mnăm: mức khấu hao năm
Mnăm = ------ NG: nguyên giá TSCĐ
T T: thời gian sử dụng TSCĐ
M năm
Mtháng = -----------
12
19
Đặng Thị Chúc
Lớp: QTKDTH
19
Chuyên đề thực tập tốt nghiệp
Bảng phân bổ khấu hao tài sản cố định
STT Tên Máy Nguyên giá
Giá trị
còn lại
Thời gian

sử dụng
Khấu hao
1 tháng
Trích trớc sửa
chữa lớn 1 tháng Cộng
1 Ô tô KAMAX 352.400.000 234.933.333 15 1.957.778 395.556 2.353.334
2 Ô tô ZIN 250.000.000 145.833.333 12 1.736.111 243.056 1.979.167
3 máy lu 147.035.238 117.628.190 10 1.225.293 196.046 1.421.339
4 máy xúc lật 300.000.000 300.000.000 15 1.666.666 500.000 2.166.667
...
.. . ..
Cộng 13.596.800 1.217.679 14.814.479
...
. . .. ..
Tổng cộng 5.600.789.909 2.450.980.000 67.984.000 6.088.396 74.072.396
20
Đặng Thị Chúc Lớp:
QTKDTH
20
Chuyên đề thực tập tốt nghiệp
Trích trớc chi phí sửa chữa lớn 1 tháng đợc tính bằng cách lấy kế hoạch
sửa chữa lớn 1 năm chia cho 12 tháng.
Căn cứ vào bảng phân bổ khấu hao TSCĐ cuói tháng kế toán lập bảng
tổng hợp CPSDMTC và lập chứng từ ghi sổ.
Chứng từ ghi sổ số 306
Ngày 30/3/2007
CT
Diễn giải
TK số tiền
SH NT Nợ Có Nợ Có

1 30/3 CPSDMTC 623

14.814.479


khấu hao MTC

214

13.596.800

trích trớc SCL

335

1.217.679

cộng

14.814.479 14.814.479
Ngời lập Kế toán trởng
Cuối tháng căn cứ vào chứng từ ghi sổ trích khấu hao TSCĐ kế toan ghi
vào sổ chi tiết TK 623.
b.Kế toán chi phí sửa chữa thờng xuyên(sửa chữa nhỏ)
Khi có thực tế phát sinh về chi phí sửa chữa nhỏ do công nhân lái máy
báo, nhân viên kế toán lập biên bản xác dịnh những hỏng hóc với lái xe sau đó
lập dự toán về sửa chữa nhỏ trình phòng kế hoạch kỹ thuật, ban lãnh đạo duyệt,
làm phiếu xin tạm ứng.khi sửa chữa nhỏ đợc thực hiện, nhân viên kế toán thống
kê lập tờ kê chi tiết sửa chữa nhỏ để thanh toán tạm ứng.
Tờ kê chi tiết sửa chữa nhỏ máy thi công

21
Đặng Thị Chúc
Lớp: QTKDTH
21
Chuyên đề thực tập tốt nghiệp
Công trình cầu Vĩnh Tuy
CT
Nội dung Đơn giá
Thuế
GTGT
Tổng
thanh
toánSH NT
2473 15/3 Hàn két nớc xe 100.000 10.000 110.000
3647 17/3 Thay dầu phanh xe ben 350.000 35.000 385.000
3959 18/3 Hàn lới ben xe máy 170.000 17.000 187.000
.. . .

Cộng 1.250.000 125.000 1.375.000
.. . .

Cộng đến tháng 7 7.634.010 763.401 8.397.411

Ngời lập
Cuối tháng căn cứ vào tờ kê chi tiết sửa chữa nhỏ MTC kèm bảng thanh
toán tạm ứng, kế toán lấy số liệu vào bảng tổng hợp CPSDMTC và lập chứng từ
ghi sổ.
Chứng từ ghi sổ số 307
Ngày 30/3/2007
CT

Diễn giải
TK số tiền
SH NT Nợ Có Nợ Có
1 30/3 CP sửa chữa nhỏ MTC 623

1.250.000


Thuế GTGT 133 125.000

Tạm ứng

141

1.375.000

Cộng

1.375.000 1.375.000
Ngời lập Kế toán trởng
c.Kế toán chi phí nhân công điều khiển máy
Chi phí nhân công điều khiển máy bao gồm các khoản tiền lơng phải trả
cho lái xe, phụ xe không bao gồm các khoản trích BHXH,BHYT, KPCĐ.
22
Đặng Thị Chúc
Lớp: QTKDTH
22
Chuyên đề thực tập tốt nghiệp
Hàng tháng nhân viên kế toán của đội lập bảng tổng hợp lơng về phòng kế
toán tài vụ của công ty. Căn cứ vào bảng thanh toán lơng của đội kế toán lập

bảng phân bổ tiền lơng, lập chứng từ ghi sổ, và lập bảng CPSDMTC.
Bảng thanh toán tiền lơng
Tổ xe, máy- tháng 3/2007
STT Diễn giải
các khoản trích nộp
Lơng
tháng 2 tổng lơng
BHXH BHYT cộng
1 Lơng trực tiếp 612.949 81.727 694.676 5.892.902 29.464.513
2 lơng gián tiếp 170.357 22.717 193.074 589.290 2.946.451

Cộng 783.306 104.444 887.750 6.482.192 32.410.964

Ngời lập
Chứng từ ghi sổ số 308
Ngày 30/3/2007
CT
Diễn giải
TK số tiền
SH NT Nợ Có Nợ Có

30/3
Lơng phải trả công
nhân lái máy
623

5.892.902


334


5.892.902

Cộng

5.892.902 5.892.902
Ngời lập Kế toán trởng
d.Kế toán chi phí vật t cho máy thi công
Căn cứ vào chứng từ gốc, các đội tập hợp chi phí nhiên liệu sử
dụng cho máy thi công, kế toán lấy số liệu lập bảng tổng hợp CPSDMTC.
23
Đặng Thị Chúc
Lớp: QTKDTH
23
Chuyên đề thực tập tốt nghiệp
Chứng từ ghi sổ số 309
Tháng 3/2007
CT
Diễn giải
TK Số tiền
SH NT Nợ Có Nợ Có

30/3
Xuất nhiên liệu
CT cầu Vĩnh Tuy
623

22.189.019



152

22.189.019

Cộng

22.189.019 22.189.019
Ngời lập Kế toán trởng
Tờ kê xuất vật t
Tháng 3/2007

CT
Nội dung
Số tiền ghi
Có TK 152
số tiền
ghi Nợ
TK623SH NT

xăng A92 cho máy thi công 800.000


dầu nhờn 1.250.000

. .

.

cộng 22.189.019
22.189.0

19
Ngời lập
24
Đặng Thị Chúc
Lớp: QTKDTH
24
Chuyên đề thực tập tốt nghiệp
e. Kế toán chi phí khác cho máy thi công
Bao gồm : chi phí đăng kiểm, sơn biển số đ ợc kế toán căn cứ vào hoá
đơn, phiếu chi để lập tờ kê chi tiết chi phí khác cho máy thi công.
tờ kê chi tiết chi phí khác cho máy thi công
Công trình cầu vĩnh tuy
CT
Nội dung tổng giá thuế GTGT
tổng tiền
thanh toánSH NT
56149 19/3 Sơn biển số xe 150.000 15.000 165.000
56318 20/3 Đăng kiểm định kỳ 2.000.000

2.000.000
63119 25/3 Thuê cẩu 10.314.000 1.031.400 11.345.400
.

Cộng 21.266.000 2.126.600 23.392.600
. . .

Cộng đến tháng 7 102.464.000 5.046.400 107.510.400
Tổ xe máy Kế toán
Cuối thángcăn cứ vào tờ kê chi tiết chi phí khác cho máy thi công kế toán
kiểm tra đối chiếu với chứng từ gốc để làm căn cứ lập chứng từ ghi sổ và lấy số

liệu vào bảng tông hợp CPSDMTC.
Chứng từ ghi sổ số 310
Ngày 30/3/2007
CT
Trích yếu
SHTK số tiền
SH NT Nợ Có Nợ Có
1 30/3
Chi phí khác
máy thi công
623 21.266.000
133 2.126.600
112 23.392.600
cộng 23.392.600 23.392.600
Ngời lập Kế toán trởng
Căn cứ vào:
Bảng phân bổ khấu hao máy thi công
25
Đặng Thị Chúc
Lớp: QTKDTH
25

×