Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (208.32 KB, 20 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span> Giáo án Vật lý 8. CƠ HỌC. CHƯƠNG I . Ngày soạn : TUẦN 1 TIẾT 1. §1. CHUYỂN ĐỘNG CƠ HỌC. I . Mục tiêu : - Nêu được VD về cđ cơ học . - Nêu được tính tương đối của cđ và đứng yên - Vật mốc . - Một số dạng cđ cơ học thường gặp . II . CHUẨN BỊ : - Tranh vẽ h. 1. 1 ; 1. 2 ; 1. 3 SGK . III . HĐ dạy và học : 1 . Bài mới : HĐ của HS * HĐ1: ( 5 ph ) Tổ chức tình huống HT .. Trợ giúp của GV. Nội dung. - Dùng câu hỏi đầu bài để dẫn dắt HS .. - Đọc câu hỏi đầu bài . - Nghiên cứu C2 .. I . Làm thế nào để biết 1 vật cđ hay đứng yên? Sự thay đổi vị trí của 1 vật theo thời gian so với vật khác gọi là cđ cơ học .. * HĐ2: ( 15 ph ) Nhận biết một vật cđ hay đứng yên . - Trả lòi câu hỏi của GV .. - Làm thế nào để biết 1 vật cđ hay đứng yên?. - Tìm VD .. - Gợi ý cho HS câu trả lời .. Huỳnh Minh Trọng - BMinh- BSơn - QNgãi Lop8.net. 1.
<span class='text_page_counter'>(2)</span> Giáo án Vật lý 8 * HĐ3: ( 15 ph ) - Giới thiệu h. 1. 2 Tính tương đối của cđ và - Yêu cầu HS trả lời đứng yên - Vật mốc . - Thảo luận , trả lời C4 , C5 , C6 . C4 , C5 , C6 . - Khái niệm cho HS về vật - Điền từ thích hợp vào mốc . nhận xét ( SGK ). - Khắc sâu Tính tương đối - Tìm VD về Tính tương của cđ và đứng yên . ( Tuỳ thuộc vào việc chọn đối của cđ và đứng yên ? vật mốc ) - Trả lời C8 .. * HĐ4: ( 10 ph ) Một số cđ thường gặp.. - Dùng tranh h.1. 3 .. - Quan sát h. 1.3 .. - Cho HS quan sát 1 viên phấn rơi tự do .. - Q. sát 1 viên phấn rơi tự do .. - Yêu cầu HS làm C9 .. - Mô tả lại dạng cđ của các vật trên ?. II . Tính tương đối của cđ và đứng yên : Cđ và đứng yên có tính tương đối tuỳ thuộc vào vật được chọn làm mốc .. Người ta thường chọn những vật gắn với mặt đất làm vật mốc .. III . Một số cđ thường gặp : Các dạng cđ cơ học thường gặp là : cđ thẳng , cđ cong .... - Làm C9 .. 2 . Củng cố : - Hướng dẫn HS thảo luận C10 , C11 . - Nêu 1 số dạng cđ thường gặp ? 3 . B . tập : 1. 1 , 1. 4 , 1. 5 , 1. 6. SBT .. Huỳnh Minh Trọng - BMinh- BSơn - QNgãi Lop8.net. 2.
<span class='text_page_counter'>(3)</span> Giáo án Vật lý 8 Ngày soạn :. TUẦN 2 TIẾT 2 §2. VẬN TỐC. I . Mục tiêu : - Từ VD , so sánh q. đường cđ trong 1s của mỗi cđ để rút ra sự nhanh , chậm của cđ đó . ( vận tốc ) - Công thức : S V= t Và ý nghĩa của KN vận tốc , đơn vị m/s , km/h và cách đổi đơn vị vận tốc . - Vận dụng giải bài tập . II . CHUẨN BỊ : - Đồng hồ bấm giây . - Tranh vẽ tốc kế của xe máy . III . HĐ dạy và học : 1 . Bài mới : HĐ của HS * HĐ1: ( 5 ph ) Tổ chức tình huống HT .. Trợ giúp của GV - Thế nào để biết được sự cđ nhanh , chậm .. - Làm thế nào để biết được sự cđ nhanh ,chậm .. Nội dung I . Vận tốc : Độ lớn của vận tốc cho biết mức độ nhanh , chậm của cđ và được xđ bằng độ dài q. đường đi được trong một đơn vị thời gian .. * HĐ2: ( 20 ph ) Vận tốc . - Hướng dẫn HS so sánh sự II . Công thức tính vận - Thảo luận theo nhóm , đọc nhanh , chậm dựa theo bảng tốc : cho ở SGK . bảng kq . Công thức : - Trả lời C1 , C2 , C3 C4.. - Yêu cầu HS trả lời C1 , C2 , C3 C4 .. Huỳnh Minh Trọng - BMinh- BSơn - QNgãi Lop8.net. S V= t 3.
<span class='text_page_counter'>(4)</span> Giáo án Vật lý 8 - Rút ra nhận xét . - KN về vận tốc cđ . - Nắm công thức : S V= t và đơn vị . - Trả lời C4 . - Tốc kế của xe máy cho biết gì ?. * HĐ3: ( 20 ph ) Vận dụng . - Làm C5 , C6 , C7 , C8. - Đọc phần “ Có thể em chưa biết ” .. - Thông báo CT : S V= t - Giới thiệu cho HS Về tốc kế .. - Hướng dẫn HS C5 , C6 , C7 , C8 .. - Với : S : Quảng đường t : Thời gian V : Vận tốc. III . Đơn vị vận tốc : Đơn vị vận tốc phụ thuộc vào đơn vị chiều dài và đơn vị thời gian Đơn vị hợp pháp của vận tốc là : m/s và km/h. - Hệ thống hoá kiến thức của bài . - Giới thiệu cho HS về KN nút và vận tốc ánh sáng .. 2 . Củng cố : Giới thiệu cho HS về “Nút” và vận tốc ánh sáng . 3 . B . tập : 2. 1, 2. 2, 2. 3, 2.4 , 2. 5. SBT .. Huỳnh Minh Trọng - BMinh- BSơn - QNgãi Lop8.net. 4.
<span class='text_page_counter'>(5)</span> Giáo án Vật lý 8 Ngày soạn :. TUẦN 3 TIẾT 3. §3. CHUYỂN ĐỘNG ĐỀU - CHUYỂN ĐỘNG KHÔNG ĐỀU. I . Mục tiêu : - Phát biểu định nghĩa cđ đều . - Nêu được VD về những cđ không đều . - Vận dụng tính vận tốc TB . - Dựa vào 3. 1 trong TN trả lời được những câu hỏi trong bài . II . CHUẨN BỊ : Mỗi nhóm 1 bộ TN : Máng nghiêng , bánh xe , đồng hồ diện tử . III . HĐ dạy và học : 1 . Bài mới : HĐ của HS * HĐ1: ( 5 ph ) Tổ chức tình huống HT . - Nghe thông báo về cđ đều , cđ không đều . - Tìm vài VD về 2 loại cđ trên ?. Trợ giúp của GV - Cung cấp cho HS về cđđ và cđ không đều . - ĐN mỗi loại cđ cho HS . - Tìm một vài VD cụ thể .. Nội dung I . Định nghĩa : - Cđ đều là cđ mà vận tốc có độ lớn không thay đổi theo thời gian. - Cđ không đều là cđ mà vận tốc có độ lớn thay đổi theo thời gian.. * HĐ2: ( 15 ph ). - Hướng dẫn HS lắp TN. Huỳnh Minh Trọng - BMinh- BSơn - QNgãi Lop8.net. 5.
<span class='text_page_counter'>(6)</span> Giáo án Vật lý 8 Tìm hiểu về chuyển động h.3.1 . - Từ kết quả TN hình thành đều và chuyển động không đều . KN về chuyển động đều , cđ không đều . - Làm TN h. 3 .1 SGK - Hướng dẫn HS trả lời C2 . theo nhóm . - Từ kq TN trên , trả lời câu hỏi . - Thảo luận theo nhóm , trả lời C1 , C2 .. * HĐ3: ( 10 ph ) Tìm hiểu về v.tốc TB của cđ không đều . - Dựa kq TN 3.1 tính v.tốc TB trong các q.đường AB , BC , CD . - Trả lời C3 .. * HĐ4: ( 15 ph ) Vận dụng .. - KN về cđ không đều ( Dùng TN trên minh hoạ ) - Tổ chức HS tính toán , ghi kq và giải đáp C3 .. II . V . tốc TB của cđ không đều : V . tốc TB của cđ không đều trên 1 quảng đường được tính bằng công thức : VTB =. S t. Với : S : Q . đường t : T . gian VTB V . tốc TB .. chú ý : V . tốc TB trên mỗi quảng đường thường khác nhau . - Hướng dẫn HS tóm tắc các KL trong bài . - Hướng dẫn C4 – C7 .. - Tóm tắc q.trọng trong bài - Làm C4 – C7 . - Làm TN đo v.tốc TB theo C7 .. 2 . Củng cố : - Viết công thức tính : + V = ? + VTB = ? - Tìm 1 số VD về cđđ và cđ không đều ? 3 . B . tập : 3.1 ; 3.3 ; 3.4 ; 3.5 ; 3.6 SBT . Huỳnh Minh Trọng - BMinh- BSơn - QNgãi Lop8.net. 6.
<span class='text_page_counter'>(7)</span> Giáo án Vật lý 8 Ngày soạn : TUẦN 4 TIẾT 4. §4. BIỂU DIỄN LỰC. I . Mục tiêu : - Nêu được VD thể hiện lực tác dụng làm thay đổi vận tốc . - Nhận biết được lực là 1 đại lượng vec tơ . Biểu diễn được vec tơ lực . II . CHUẨN BỊ : Nhắc HS xem lại bài : Lưc – Hai lực cân bằng ( Bài 6 SGK - Vật lý 6 ) III . HĐ dạy và học : 1 . Bài mới : HĐ của HS. Trợ giúp của GV. Nội dung. * HĐ1: ( 5 ph ) Tổ chức tình huống HT . - Đọc , nghiên cứu câu hỏi đầu bài .. * HĐ2: ( 15 ph ) Mối q. hệ giữa lực và sự thay đổi vận tốc .. - GV đặt vấn đề như SGK .. - Cho HS tự nghiên cứu , tìm VD và rút ra KL dựa vào bài 6 SGK Vật lý 6 .. I . Ôn lại khái niệm lực : Lực là tác dụng của vật này lên vật khác làm thay đổi vận tốc hoặc làm cho vật biến dạng .. - Tìm VD . Huỳnh Minh Trọng - BMinh- BSơn - QNgãi Lop8.net. 7.
<span class='text_page_counter'>(8)</span> Giáo án Vật lý 8. - Rút ra mối q. hệ giữa F và V?. - Yêu cầu HS làm C1 .. - Hoạt động nhóm để rút ra KL . - Làm C1 .. * HĐ3: ( 15 ph ) Thông báo đặc điểm của lực và cách biểu diễn lực bằng vec tơ . - Nhắc lại 3 yếu tố của lực ở lớp 6 . - Vận dụng làm C2 .. - Thông báo cho HS lực là 1 đại lượng vec tơ . Cách biểu diễn và kí hiệu véc tơ lực : F. II . Biểu diễn lực : Lực là một đại lượng véc tơ được biểu diễn bằng một mũi tên , có : + Gốc là diểm đặt của lực + Phương , chiều trùng với phương , chiều của lực . + Độ dài biểu thị cường độ của lực theo tỉ xích cho trước .. - Nhấn mạnh 3 yếu tố của lực ?. - Hướng dẫn HS làm C2 , C3 .. * HĐ4: ( 10 ph ) Vận dụng . - Từng HS làm C2 , C3. 2 . Củng cố : Cho biết phương , chiều của trọng lực ? 3 . B . tập :. 4. 1 , 4. 2 , 4. 3 , 4. 4 , 4. 5 .. Huỳnh Minh Trọng - BMinh- BSơn - QNgãi Lop8.net. SBT. 8.
<span class='text_page_counter'>(9)</span> Giáo án Vật lý 8 Ngày soạn :. TUẦN 5 TIẾT 5. §5. SỰ CÂN BẰNG LỰC – QUÁN TÍNH. I . Mục tiêu : - Nêu được 1 số VD về 2 lực cân bằng biểu , biểu thị bằng ra tơ lực . - Biết được vật chịu td của 2 lực cân bằng thì v.tốc không đổi . - Nêu được VD về quán tính . G.thích . II . CHUẨN BỊ : Dụng cụ TN được vẽ ở h . 5.3 ; 5.4 SGK . III . HĐ dạy và học : 1 . Bài mới : HĐ của HS * HĐ1: ( 5 ph ) Tổ chức tình huống HT .. Trợ giúp của GV. Nội dung. - Dùng câu hỏi đầu bài để tạo tình huống cho HS .. - Đọc , suy nghĩ tìm câu trả lời . I . Lực cân bằng : - Hai lực cân bằng là 2 lực * HĐ2: (15 ph ) - Cho HS q.sát h .5.2 SGK : cùng đặt lên 1 vật có cường độ bằng nhau , phương nằm Tìm hiểu về lực cân bằng . + Có mấy lực td lên mỗi trên 1 đường thẳng , chiều vật ? - Q . Sát h .5.2 . + Phương , chiều , độ lớn ngược nhau . của các vật này ?. - Trả lời các câu hỏi của GV .. - GV hướng dẫn HS tìm hiểu tiếp và td của hai lực cân bằng lên vật đang. Huỳnh Minh Trọng - BMinh- BSơn - QNgãi Lop8.net. - Dưới td của các lực cân bằng 1 vật đang đứng sẽ tiếp tục đứng yên ; đang cđ 9.
<span class='text_page_counter'>(10)</span> Giáo án Vật lý 8 - Trả lời C1 . - Làm việc theo sự hướng dẫn của GV . - Q . Sát TN K.chứng . Q . Sát h .5.3 a , b , c SGK .. chuyển động : + Dự đoán . + TN K.chứng bằng máy Atút .. sẽ chuyển đông thẳng đều cđ này này gọi là cđ theo quán tính .. - Cho HS rút ra kq TN .. - Làm C2 , C3 , C4 . - Điền vào bảng 5.1 ; làm C5 . * HĐ3: (15 ph ) Tìm hiểu về quán tính. II . Quán tính : Khi có lực tác dụng , mọi không thể thay đổi vận tốc - Đưa ra cho HS 1 số QT đột ngột được vì có quán thường gặp trong cuộc sống tính .. - Ghi nhớ dấu hiệu của QT . - KN về QT cho HS . - Cho VD về QT . - Ghi KL . Nêu VD về QT . - Làm C6 , C7 , C8 . * HĐ2: ( 10 ph ) Vận dụng .. - Yêu cầu và hướng dẫn HS về cách làm C6 , C7 , C8 .. 2 . Củng cố : - Thế nào là 2 lực cân bằng ? cho VD ? - QT là gì ? cho VD ? 3 . B . tập : 5.1 ; 5.2 ; 5.3 ; 5.4 ; 5.5 và 5.6. Ngày soạn : Huỳnh Minh Trọng - BMinh- BSơn - QNgãi Lop8.net. SBT .. 10.
<span class='text_page_counter'>(11)</span> Giáo án Vật lý 8. TUẦN 6 TIẾT 6. §6. LỰC MA SÁT. I . Mục tiêu : - Nhận biết được lực ma sát . Phân biệt được các loại ms trược , ms lăn , ms nghỉ và đặc điểm của mỗi loại . - Làm TN để phát hiện ms nghỉ . - Phân tích được ích lợi của ms , tác hại của ms . II . CHUẨN BỊ : Mỗi nhóm : Một lực kế , một miếng gỗ ( có 1 mặt nhẵn , 1 mặt nhám ) Một quả cân cho THN 6. 2 . Tranh vòng bi . III . HĐ dạy và học : 1 . Bài mới : HĐ của HS * HĐ1: ( 5 ph ) Tổ chức tình huống HT .. Trợ giúp của GV - GV dùng câu hỏi đầu bài để tạo tình huống .. I . Khi nào có lực ms : - Lực ms trượt sinh ra khi một vật trượt trên bề mặt của vật khác .. - Dùng VD thực tế cho HS thấy được đặc điểm của ms trượt .. - Lực ms lăn sinh ra khi một vật lăn trên bề mặt của vật khác .. - Đọc câu giới thiệu đầu bài. * HĐ2: ( 20 ph ) Tìm hiểu về lực ms .. Nội dung. Huỳnh Minh Trọng - BMinh- BSơn - QNgãi Lop8.net. 11.
<span class='text_page_counter'>(12)</span> Giáo án Vật lý 8 - HS thu nhập thông tin do GV cung cấp .. - Yêu cầu HS kể 1 số ms trược mà em biết .. - Mỗi nhóm làm TN về ms nghỉ , ms trượt h.6 .2 SGK - Tương tự g. thiệu ms lăn và ms nghỉ cho HS. - Trả lời các câu hỏi ở mỗi - Cho biết đặc điểm của ms phần . nghỉ ?. - Lực ms nghỉ giữ cho vật không trượt khi vật bị tác dụng của vật khác .. * HĐ3: ( 20 ph ) Ích lợi và tác hại của ms. - Quan sát h. 6. 3a; b ; c SGK . - Kể tên lực ms .. - Từ h. 6. 3a; b; c gợi ý cho HS phát hiện các tác hại của ms và nêu biện pháp khắc phục ?. II . Lực ms trong đời sống và kỉ thuật : Lực ma sát có thể có hại hoặc có lợi .. - Nêu cách khắc phục tác hại của ms ? - Q. sát h. 6. 4a ; b ; c - Trả lời các câu hỏi GV . - Tìm thêm 1 số VD về tr. hợp ms có lợi .. - Q. sát h. 6. 4a;b;c Cho biết ích lợi của ms trong mỗi hình ? - Gợi ý cho HS 1 số ích lợi của ms .. 2 . Củng cố : Nêu một số trường hợp ms có lợi , có hại ? 3 . B . tập : 6. 1 ; 6. 2 ; 6. 3 ; 6. 4 ; 6. 5 SBT . Dặn HS xem trước bài “ áp suất ” . Ngày soạn : Huỳnh TUẦN 7 Minh Trọng - BMinh- BSơn - QNgãi TIẾT 7 Lop8.net. 12.
<span class='text_page_counter'>(13)</span> Giáo án Vật lý 8. §7. ÁP SUẤT. I . Mục tiêu : - Phát biểu được ĐN áp lực và AS . - Công thức tính AS – Đơn vị . - Vận dụng giải bài tập . - Nêu được cách làm tăng , giảm AS . II . CHUẨN BỊ : Mỗi nhóm : - 1 chậu đựng cát mịn . - 3 miếng KL hình hộp chữ nhật . III . HĐ dạy và học : 1 . Bài mới : HĐ của HS * HĐ1: ( 5 ph ) Tổ chức tình huống HT .. Trợ giúp của GV - Dùng câu hỏi đầu bài .. - Đọc câu hỏi đầu bài .. Nội dung I . Áp lực : Áp lực là lực ép có phương vuông góc với mặt bị ép .. - Suy nghĩ tìm hướng trả lời * HĐ2: ( 10 ph ) H . Thành KN áp lực .. - Hướng dẫn HS Q . Sát h . 7.2 .. - Q . Sát h . 7.2 .. - P . tích đặc điểm của các. - Đọc thông báo về áp lực . - Tìm VD về áp lực . - Q . Sát h . 7.3 trả lời C1 .. - lực trong h . 7.2 cho HS .. II . Áp suất : - Áp suất là độ lớn của áp. Huỳnh Minh Trọng - BMinh- BSơn - QNgãi Lop8.net. 13.
<span class='text_page_counter'>(14)</span> Giáo án Vật lý 8 * HĐ3: ( 15 ph ) AS phụ thuộc vào những yếu tố nào . - Thảo luận nhóm về phương pháp làm TN .. - KN về AS . - Muốn biết phụ thuộc của p và S ta phải làm TN như thế nào ?. - Rút ra KL bằng cách điền từ thích hợp bảng 7.1 . - Làm TN theo nhóm 7.4 . Rút ra KL .. lực trên 1 đơn vị diện tích bị ép .. h.. - Muốn biết sự phụ thuộc của p và F ta phải làm TN như thế nào ?. P=. F S. Với : F : Lực ( N ) . S : Diện tích mặt bị ép ( m2 ). p : Áp suất . Đơn vị của AS là PaxCan ( Pa ) . 1 Pa = 1 N/m2 .. * HĐ4: ( 15 ph ) G . thiệu CT tính AS . - Nắm vững công thức P=. F S. - Nắm đơn vị PaxCan . 1 Pa =1 N/m2 .. - GV đưa ra CT : F P= S F:? S:? Đơn vị ? - G . thiệu cho HS đơn vị PaxCan ( Pa ) .. - Làm C4 .. 2 . Củng cố : Cho HS làm C5 tại lớp . cách so sánh ) . 3 . B . tập : 7.1 – 7.6 SBT .. ( Hướng dẫn cho HS cách trình bày, cách tính ,. Ngày soạn : TUẦN 8 TIẾT 8. § ÁP. SUẤT CHẤT LỎNG – BÌNH THÔNG NHAU. Huỳnh Minh Trọng - BMinh- BSơn - QNgãi Lop8.net. 14.
<span class='text_page_counter'>(15)</span> Giáo án Vật lý 8 I . Mục tiêu : - Mô tả được TN sự tồn tại của AS trong lòng chất lỏng . - Viết được CT tính AS trong lòng chất lỏng . Dơn vị . - Nêu được nguyên tắc BTN . II . CHUẨN BỊ : Mỗi nhóm . 1 bình hình trụ có đáy C và các lỗ A , B ở thành bình bịt màng cao su mỏng . 1 bình hình trụ thuỷ tinh có dĩa D tách rời . 1 bình thông nhau . III . HĐ dạy và học : 1 . Bài mới : HĐ của HS * HĐ1: ( 5 ph ) Tổ chức tình huống HT .. Trợ giúp của GV. Nội dung 1 . Sự tồn tại của AS trong lòng c.lỏng :. - Yêu cầu HS đọc câu hỏi đầu bài .. - Đọc , suy nghĩ câu hỏi đầu bài . * HĐ2: (10 ph ) Tìm hiểu AS chất lỏng lên đáy và thành bình .. - G . thiệu dụng TN , mục đích TN .. - Nhận dụng cụ TN , dự đoán .. - Yêu cầu HS dự đoán trước khi làm TN .. - Chất lỏng gây ra AS theo mọi phương lên đáy bình , thành bình và các vật ở trong lòng nó .. - Làm TN theo nhóm kiểm tra dự đoán . - Trả lời C1 .. * HĐ3: ( 5 ph ) Tìm hiểu AS chất lỏng tác dụng lên vật trong lòng chất lỏng .. 2 . Công thức tính AS chất lỏng : - Chất lỏng có gây ra AS trong lòng nó không ?. - Dự đoán .. - Yêu cầu HS dự đoán kq. Huỳnh Minh Trọng - BMinh- BSơn - QNgãi Lop8.net. P=h.d 15.
<span class='text_page_counter'>(16)</span> Giáo án Vật lý 8 TN 2 . - Làm TN 2 . - Làm C2 , C3 , C4 .. - Cho HS làm TN 2 theo nhóm .. * HĐ4: ( 10 ph ) XD công thức tính AS.. - Hướng dẫn HS cm CT : P = hd .. - Đoc thông báo về CT : P = hd . - Đơn vị ? - Làm các b.tập đơn giản .. - Hướng dẫn HS giải 1 số bài tập loại này .. * HĐ5: (10 ph ) Tìm hiểu nguyên tắc bình thông nhau :. - G.thiệu BTN . - Dự đoán mực nước sẽ ntn ở trong 3 bình 86a , b , c .. - Thảo luận theo về dự đoán - Cho HS làm TN về BTN . TN . - Làm TN k.tra dự đoán. - Làm C5 . Điền từ vào KL . - Yêu cầu HS làm C6 – * HĐ6: ( 5 ph ) C9 . Vận dụng .. Với : h : Độ sâu từ điểm tính AS đến mặt thoáng chất lỏng ( m) d : TLR ( N/m3 ) P : AS ( N/m2 ). 3 . Bình thông nhau : Trong BTN chứa cùng 1 chất lỏng đứng yên , các mặt thoáng của chất lỏng ở các nhánh khác nhau đều ở cùng một độ cao .. - Làm C6 – C9 .. 2 . Củng cố : - Viết CT tính AS ? Đơn vị ? Ngày soạn :. TUẦN 9 TIẾT 9 Huỳnh Minh Trọng - BMinh- BSơn - QNgãi Lop8.net. 16.
<span class='text_page_counter'>(17)</span> Giáo án Vật lý 8. §9. ÁP SUẤT KHÍ QUYỂN. I . Mục tiêu : - Giải thích được sự tồn tại của ASKQ . - Giải thích được TN ToRiXenLi và một số hiện tượng đơn giản . - Hiểu được đơn vị mmHg và cách đổi sang đơn vị N/m2 . II . CHUẨN BỊ : Mỗi nhóm : + 2 vỏ chai nước khoáng bằng nhựa mỏng . + 1 ống thuỷ tinh dài 10 – 15cm , tiết diện 2 – 3mm2 . + 1 cốc đựng nước . III . HĐ dạy và học : 1 . Bài mới : HĐ của HS * HĐ1: ( 5 ph ) Tổ chức tình huống HT .. Trợ giúp của GV - Yêu cầu HS đọc câu hỏi đầu bài .. - Đọc câu hỏi đầu bài . - Giới thiệu về lớp khí quyển của Trái Đất . * HĐ2: ( 15 ph ) Tìm hiểu về sự tồn tại của ASKQ . - Lắng nghe thông báo của GV . - Làm TN h.9. 2 , 9. 3 .. Nội dung I . Sự tồn tại của ASKQ : Trái Đất và mọi vật trên Trái Đất đều chịu tác dụng của ASKQ theo mọi phương .. - Cho HS Làm TN h.9. 2 , 9. 3 . - GV mô tả TN Ghê Rich , yêu cầu HS giải thích TN này .. Huỳnh Minh Trọng - BMinh- BSơn - QNgãi Lop8.net. II . Độ lớn của ASKQ : ASKQ bằng áp suất của 17.
<span class='text_page_counter'>(18)</span> Giáo án Vật lý 8 - Thảo luận về kq TN .. cột thuỷ ngân trong ống ToRiXenLi . Do đó người ta thường dùng mmHg làm đơn vị đo ASKQ .. - Làm C1 , C2 , C3 , C4. * HĐ3: ( 15 ph ) Tìm hiểu về độ lớn của ASKQ . - Lắng nghe thông báo của GV . - Làm C5 , C6 , C7 . - Phát biểu độ lớn của ASKQ . - Mô tả TN To Ri XenLi . - Giải thích cho HS ý nghĩa của cách nói ASKQ theo đơn vị mmHg . * HĐ4: ( 10 ph ) Vận dụng .. - Cho HS biết tại sao không dùng công thức tính áp suất chất lỏng cho chất khí . - Mô tả TN ToRiXenLi. - Hướng dẫn HS ý nghĩa của cách nói ASKQ theo đơn vị mmHg . - Hướng dẫn HS C8 , C9 ,C10 , C11 ,C12 .. - Làm C8 , C9 ,C10 , C11 ,C12. 2 . Củng cố : Nói ASKQ là 760mmHg có nghĩa như thế nào ? Áp suất đó bằng bao nhiêu N/m2 ? 3 . B . tập : 9. 1 , 9. 2 , 9. 3 , 9. 4 , 9. 5. SBT .. Ngày soạn : TUẦN 10 TIẾT 10. ÔN TẬP. I . Mục tiêu : - Củng cố kiến thức cho HS về chuyển động đều , chuyển động không đều , lực cân bằng , lực ma sát , áp suất , áp suất trong lỏng chất lỏng , áp suất khí quyển . - Rèn luyện kĩ năng về giải các bài tập dạng này . Huỳnh Minh Trọng - BMinh- BSơn - QNgãi Lop8.net. 18.
<span class='text_page_counter'>(19)</span> Giáo án Vật lý 8 II . Chuẩn bị : Nội dung kiến thức SGK và sách bài tập . III . HĐ dạy và học : 1 . Bài mới : HĐ của HS. Nội dung. * HĐ1: ( 10 ph ) Ôn phần lí thuyết . - Khái niệm về chuyển động đều , không đều . - Viết các công thức tính vận tốc , quảng đường đi , thời gian trong cđ đều , cđ không đều . - Thế nào là 2 lực cân bằng . lực ma sát , đơn vị của lực - Viết công thức tính áp suất trong lòng chất lỏng , Khái niệm về áp suất khí quyển .... I . Ôn tập phần lí thuyết : ( SGK ) - Yêu cầu từng cá nhân HS trả lời các câu hỏi nêu ở bên - Cho lớp thảo luận các câu hỏi trên . - GV thống nhất câu trả lời cho HS . II . Vật dụng :. * HĐ2: ( 30 ph ) Vận dụng giải bài tập .. - Cho HS đọc nội dung bài tập 1: - Đọc nội dung bài tập 1 Một vật hình lập phương trên bảng . có cạnh là 0,1m . Nặng - Tóm tắc đề : 10 kg đặt trên bàn . Cho biết : a . Tính áp lực của vật tác m = 10kg Pv = 100N dụng lên mặt bàn ? a = 0,1m . b . Tính áp suất của vật tác F=? dụng lên mặt bàn ? P=? - Yêu cầu HS tóm tắc đề ? - Nêu cách tính trọng lượng - Nêu cách giải ? - GV gợi ý cách giải cho của vật ? - Suy ra áp lực . HS ? - Viết công thức tính diện tích 1 mặt của hình lập Huỳnh Minh Trọng - BMinh- BSơn - QNgãi Lop8.net. 1 . Bài 1 : Cho biết : m = 10kg Pv = 100N a = 0,1m . F=? P=? Giải : - Áp lực chính là trọng lượng của vật : F = Pv = 10 . 10 = 100 ( N ) - Diện tích 1 mặt của vật : V = a2 = 0,12 = 0,01 ( m2 ) - Áp suất tác dụng xuống bàn : P. F 100 10000( N / m 2 ) S 0,01. 19.
<span class='text_page_counter'>(20)</span> Giáo án Vật lý 8 phương ( S = a2 ) . - Viết công thức áp suất .. - HS đọc nội dung bài 2 : - Tóm tắc đề . - Nêu công thức tính áp trong lòng chất lỏng ? - Nêu cách tính áp suất lên đáy và cáh đáy 0,5m . - Tự giải bài tập .. 2 . Củng cố :. 2 . Bài 2 : Cho biết : hA = 1,2m hB = hA – 0,5 = 1,2 – 0,5 - Cho HS đọc nội dung bài = 0,7 ( m ) d = 10 000N/m3 tập 2 : Một bể cao 1,2m chứa đầy PA , PB ? Giải . nước . Tính áp suất tác dụng lên đáy bể và lên một - Áp suất tác dụng lên đáy điểm cách đáy 0,5m ? bể : - Yêu cầu HS tóm tắc đề ? PA = hA d = 1,2 . 10 000 - Nêu cách giải ? = 12 000 ( N/m2 ) - GV gợi ý cách giải cho - Áp suất tác dụng lên điểm HS ? B cách đáy 0,5m : PB = hB d = 0,7 . 10 000 = 7 000 ( N/m2 ). Nói ASKQ là 72mmHg có nghĩa như thế nào ?. 3 . Bài tập : Dặn HS chuẩn bị nội dung tiết sau kiểm tra 1 tiết .. Ngày soạn : TUẦN 11 TIẾT 11. KIỂM TRA 1 TIẾT. I . MỤC TIÊU : Kiểm tra kiến thức HS về : + Chuyển động đều , không đều . + Các kiến thức về phương , chiều , độ lớn của lực . + Kiến thức về AS , công thức tính AS , đơn vị AS . + Bình thông nhau , AS trong lòng chất lỏng .. Huỳnh Minh Trọng - BMinh- BSơn - QNgãi Lop8.net. 20.
<span class='text_page_counter'>(21)</span>