Tải bản đầy đủ (.pdf) (20 trang)

Giáo án Hình học 7 - Tiết 33 đến tiết 46

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (195.58 KB, 20 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span>TOẠN 7. Trường THCS Tôn Thất Thuyết. Thứ...ngày...tháng .. năm 2006 '33. LUYỆN TẬP (TIẾT 1). Tiết 33: A. MUÛC TIÃU: - Củng cố khắc sâu cho HS về trường hợp bằng nhau g.c.g. - Có kỹ năng nhận biết được các tam giác bằng nhau theo trường hợp g.c.g đặc biệt là cách lập luận khi chứng minh hai tam giác bằng nhau. - Rèn luyện cho HS kỹ năng vẽ hình và ghi GT-KL theo ký hiệu. B. PHÆÅNG PHAÏP DAÛY HOÜC: - Nêu vấn đề - trực quan - hoạt động nhóm. C. CHUẨN BỊ CỦA THẦY VAÌ TRÒ: GV: - Bảng phụ ghi đề bài tập 37 SGK, thước thẳng, ê ke. HS: - Ôn lại trường hợp bằng nhau thứ 3 (g.c.g). D. TIẾN TRÌNH CÁC BƯỚC LÊN LỚP: 1. Ổn định lớp học: 2. Baìi cuî: - Nêu trường hợp bằng nhau thứ 3 của hai tam giác. Vẽ hình và nêu GT-KL minh hoüa. 3. Giaíng baìi: Hoảt âäüng 1 NHẬN BIẾT BẰNG TRỰC GIÁC THEO DẤU HIỆU. GV: Đưa bảng phụ có chép đề bài SGK HS: Quan sát và đọc kỹ đề bài. GV: Hai tam giaïc thuäüc hçnh naìo trong các hình đã cho là bằng nhau? Vç sao? GV: Hçnh naìo coï hai tam giaïc khäng bằng nhau? Vì sao?. Baìi 37 SGK: HS hoạt động theo nhóm. Khi thống nhất cử đại diện nhóm trình bày. HS1: 2 ở hình 101 và 103 là bằng nhau vç .... HS2: 2 ở hình 102 là khồng bằng nhau. Vì yếu tố về cạnh không nằm xen giữa hai yếu tố về góc bằng nhau. Hoảt âäüng 2. BAÌI TẬP SUY LUẬN. GV: Dựa vào đề bài và hình vẽ hãy Bài 36:. Gi¸o viªn : §Æng H÷u Vò. - 66 Lop7.net.

<span class='text_page_counter'>(2)</span> TOẠN 7. Trường THCS Tôn Thất Thuyết ghi GT-KL: A. D. GT: OA = OB; OAC = ABD KL: AC = BD. O B. C. GV: Để chứng minh hai đoạn thẳng C/m: Xeït AOC vaì BOD bằng nhau ta đưa về chứng minh vấn Coï: Á = B̂ (gt) đề gì? AO = BO (gt) HS: Chứng minh hai tam giác có chứa Ä laì goïc chung. hai đoạn thẳng bằng nhau.  AOC = BOD (g.c.g) GV: Hai tam giác nào có chứa các  AC = BD (cạnh tương ứng) đoạn thẳng AC và BD. Baìi 38: GV: Yêu cầu HS đọc đề, quan sát hình GT: AB//CD A B vẽ và vẽ vào vở. Cắn cứ hình và đề 1 AC//BD 2 2 baìi ghi GT-KL. 1 KL: AB = CD C D HS: Đọc đề, vẽ hình, ghi GT-KL. AC =BD GV: Nêu phương pháp chứng minh hai C/m: đoạn thẳng bằng nhau thường áp Nối AD: Xét ACD và DBA có: duûng. Á1 = D̂1 (goïc so le trong) HS: Chứng minh hai tam giác chứa AD laì caûnh chung các đoạn thẳng đó bằng nhau. Á2 = D̂ 2 (goïc so le trong) GV: Làm thế nào để tạo ra hai tam giác có chứa các đoạn thẳng AB;  ACD = DBA (g.c.g)  AB = DC (cạnh tương ứng) DC; AC vaì BD. AC = DB (cạnh tương ứng) HS: Kẻ thêm đường phụ AD. GV: Có cách chứng minh nào khác. GV: Hãy chứng minh bài toán. Hoảt âäüng 3 CỦNG CỐ BAÌI. - Cần nắm vững trường hợp g.c.g và phương pháp chứng minh. E. HƯỚNG DẪN VỀ NHAÌ - BAÌI TẬP - Ôn tập các hệ quả của trường hợp bằng nhau g.c.g đối với tam giác vuông. - Làm các bài tập 39-42 SGK. - Chuẩn bị giấy kiểm tra 15'.. Gi¸o viªn : §Æng H÷u Vò. - 67 Lop7.net.

<span class='text_page_counter'>(3)</span> TOẠN 7. Trường THCS Tôn Thất Thuyết. Thứ...ngày...tháng .. năm 200 '34. LUYỆN TẬP (TIẾT 2). Tiết 34: A. MUÛC TIÃU: - HS được củng cố khắc sâu kiến thức về trường hợp bằng nhau góc cạnh góc, đặc biệt là các hệ quả được rút ra đối với tam giác vuông. - Rèn luyện kỹ năng quan sát vẽ hình, đặc biệt là kỹ năng tính số đo góc, và khả năng suy luận, lập luận của HS. - Có ý thức vẽ hình chính xác và ghi GT, KL theo ký hiệu. B. PHÆÅNG PHAÏP DAÛY HOÜC: - Nêu vấn đề - trực quan - hoạt động nhóm. C. CHUẨN BỊ CỦA THẦY VAÌ TRÒ: GV: - Bảng phụ ghi đề bài tập 39 SGK, đề kiểm tra 15'. - Thước thẳng, com pa. HS: - Ôn lại hệ quả, giấy kiểm tra. - Thước, com pa, phiếu hoạt động nhóm. D. TIẾN TRÌNH CÁC BƯỚC LÊN LỚP: 1. Ổn định lớp học: 2. Baìi cuî: - Nêu nội dung hệ quả 1 và 2, vẽ hình, ghi GT-KL. 3. Giaíng baìi: Hoảt âäüng 1 LUYỆN TẬP. GV: Treo baíng phuû. HS: Đọc đề, quan sát. Các nhóm tổ chức thảo luận và thống nhất đáp án. Đại diện các nhóm trình bày đáp án cuía mçnh. GV: Dùng hình vẽ tổ chức cho các em khai thác và thống nhất kết quả. HS: Ghi vào vở.. Gi¸o viªn : §Æng H÷u Vò. Baìi 39 SGK: Hoảt âäüng nhọm. * Hçnh 105: AHB = AHC (c.g.c) * Hình 106: DKE = DKF (hệ quả 1) * Hình 107: ADB = ADC (hệ quả 2) * Hçnh 108: ADB = ADC (hệ quả 2) ACE = ABH (hệ quả 1) DCH = DBE (hệ quả 1) ADH = ADE (c.c.c). - 68 Lop7.net.

<span class='text_page_counter'>(4)</span> TOẠN 7. Trường THCS Tôn Thất Thuyết GV: Đưa bảng phụ có đề bài 42. Baìi 42 SGK: HS: Quan sát hình vẽ và cách chứng A minh của SGK. Nhất là cách lập luận kết hợp hình vẽ. B H. C. AHC vaì BAC coï: AC chung, Ĉ laì goïc chung; GV: BAC  AHC vi sao? AHC = BAC = 900 HS: Vì trường hợp g.c.g, cạnh bằng AHC không bằng BAC vì cạnh nhau phải kề với hai góc bằng nhau. chung AC không nằm xen giữa hai góc bằng nhau. Hoảt âäüng 2 KIỂM TRA 15'. Đề bài: Cho ABC, các tia phân giác góc B và góc C cắt nhau tại I. Vẽ IDAB (DAB), IEBC (EBC), IFAC (FAC). Chứng minh rằng ID = IE = IF. HS làm bài vào giấy. Hoảt âäüng 3 CỦNG CỐ BAÌI. - Cần nắm vững trường hợp g.c.g và phương pháp chứng minh. E. HƯỚNG DẪN VỀ NHAÌ - BAÌI TẬP - Ôn lại các trường hợp bằng nhau của các tam giác, các hệ quả. - Làm các bài tập 43-45 SGK.. Tiết 35:. Thứ...ngày...tháng .. năm 200 '35. LUYỆN TẬP VỀ BA TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU CỦA TAM GIÁC. A. MUÛC TIÃU: - Giúp HS hệ thống lại các trường hợp bằng nhau của tam giác. - Rèn luyện kỹ năng vận dụng linh hoạt, sáng tạo, chính xác trong việc chứng minh các đoạn thẳng bằng nhau thông qua chứng minh hai tam giác bằng nhau. - Có ý thức suy luận chặt chặt chẽ trong quá trình chứng minh. B. PHÆÅNG PHAÏP DAÛY HOÜC:. Gi¸o viªn : §Æng H÷u Vò. - 69 Lop7.net.

<span class='text_page_counter'>(5)</span> TOẠN 7. Trường THCS Tôn Thất Thuyết - Nêu vấn đề - giải quyết vấn đề thông qua phân tích tổng hợp. C. CHUẨN BỊ CỦA THẦY VAÌ TRÒ: GV: - Bảng phụ ghi đề bài tập 45 SGK. - Thước thẳng, com pa. HS: - Ôn lại các trường hợp bằng nhau. - Giấy kẻ ô, thước, phiếu học tập. D. TIẾN TRÌNH CÁC BƯỚC LÊN LỚP: 1. Ổn định lớp học: 2. Baìi cuî: - Nêu các trường hợp bằng nhau của tam giác. 3. Giaíng baìi: Hoảt âäüng 1 LUYỆN TẬP. GV: Treo bảng phụ cho HS đọc đề, vẽ Bài 43 SGK: hçnh, ghi GT-KL. HS: vẽ hình, ghi GT-KL bằng ký hiệu. GV: theo doîi trçnh tæû veî cuía HS. O. B A. x. E C. D y. GT xOy: OA = OC; OB = OD AD cắt BC tại E KL AD = BC EAB = ECD GV: thay vì chứng minh AD=BC ta OE là phấn giác xOy phải chứng minh điều gì? HS: AOD = COB. Xeït : AOD vaì COB coï GV: AOD = COB theo trường hợp OA = OC (gt) naìo? BOD chung HS: c.g.c OD = OB (gt) GV: Goüi HS lãn baíng trçnh baìy.  AOD = COB (c.g.c)  AD = CB (cạnh tương ứng) GV: Gợi ý để HS tự chứng minh các b) EAB = ECD (g.c.g). Gi¸o viªn : §Æng H÷u Vò. - 70 Lop7.net.

<span class='text_page_counter'>(6)</span> TOẠN 7. Trường THCS Tôn Thất Thuyết cáu coìn laûi.. c) AOE = COE (c.g.c)  Ô1= Ô2 (góc tương ứng)  OE là phấn giác góc xOy. GV: Goüi 1 HS lãn baíng giaíi troün veûn Baìi 44: A baìi 44. GT: ABC: B̂ = Ĉ HS còn lại làm ở nháp. AD laì phán giaïc 12 GV: Tổ chức cho HS nhận xét bổ Á 2 1 sung. KL: ADB = ADC B D C BA = CA C/m: Xeït ADB vaì ADC coï : Á1 = Á2 (1) vç AD ... AD caûnh chung B̂ = Ĉ (gt) (2) D̂1 = 1800 - ( B̂ + Á1) (3) D̂ 2 = 1800 - ( Ĉ + Á2). GV: Treo baíng phuû coï âeì baìi 45. HS: Hoảt âäüng nhọm.. Từ (1), (2) và (3)  D̂1 = D̂ 2  ADB = ADC (g.c.g)  AB = AC (cạnh tương ứng) Baìi 45: Các nhóm vẽ hình vào giấy kẻ ô và chứng minh.. E. HƯỚNG DẪN VỀ NHAÌ - BAÌI TẬP - Xét xem tam giác ở bài 44 có đặc điểm gì? Suy nghĩ tính chất của tam giaïc âoï. - Đọc trước bài tam giác cân. Thứ...ngày...tháng .. năm 200 '36. TAM GIAÏC CÁN. Tiết 36: A. MUÛC TIÃU: - HS cần nắm được định nghĩa tam giác cân, tam giác vuông cân, tam giác đều. - Biết vẽ một tam giác cân, vuông cân. Biết chứng minh các góc bằng nhau. - Biết vận dụng các tính chất để chứng minh các góc bằng nhau. B. PHÆÅNG PHAÏP DAÛY HOÜC:. Gi¸o viªn : §Æng H÷u Vò. - 71 Lop7.net.

<span class='text_page_counter'>(7)</span> TOẠN 7. Trường THCS Tôn Thất Thuyết - Nêu vấn đề kết hợp trực quan suy diễn. C. CHUẨN BỊ CỦA THẦY VAÌ TRÒ: GV: - Baíng phuû veî hçnh 111 vaì 112. - Thước thẳng, com pa, thước đo góc. HS: - Xem lại bài tập 44. - Thước thẳng, com pa, thước đo góc. D. TIẾN TRÌNH CÁC BƯỚC LÊN LỚP: 1. Ổn định lớp học: 2. Baìi cuî: - Nêu cách vẽ đường trung trực của đoan thẳng. 3. Giaíng baìi: Hoảt âäüng 1 ÂËNH NGHÉA TAM GIAÏC CÁN. GV: Treo bảng phụ và giới thiệu định Định nghĩa: là tam giác có hai cạnh nghĩa tam giác cân. Các yếu tố của bằng nhau. Vê duû: ABC coï AB = AC laì tam giaïc tam giaïc cán. HS: Quan sát ghi nhớ để trả lời câu cán. A laì âènh; A AB, AC laì caûnh hoíi ?1 bãn; BC laì caûnh GV: hướng dẫn cách vẽ tam giác cân. âaïy. B C Caïch veî: Hoảt âäüng 2 TÍNH CHẤT TAM GIÁC CÂN. HS: Hoạn thaình ?2 ADB = ADC (c.g.c)  ABD = ACD (góc tương ứng) GV: Nãu âënh lyï. HS: Liên hệ bài tập 44 GV: Nếu định lý 2 HS: Ghi daûng GT-KL GV: Củng cố bằng bài tập 47. Gi¸o viªn : §Æng H÷u Vò. Âënh lyï 1: GT: ABC cán tai A KL: B̂ = Ĉ. A. B Âënh lyï 2: GT: ABC coï B̂ = Ĉ KL: ABC cán taûi A. Củng cố:. - 72 Lop7.net. D. C.

<span class='text_page_counter'>(8)</span> TOẠN 7. Trường THCS Tôn Thất Thuyết Tam giaïc naìo laì tam giaïc cán vç sao?. A B. D. C. E. ADB; DAE; AEC; ABC laì laì tam giaïc cán. Âënh nghéa tam giaïc GV: Giới thiệu tam giác vuông cân. B vuäng cán laì: HS: Hoaìn thaình cáu ?2 Á = 900; AB = AC B̂ = Ĉ = 450 B̂ + Ĉ = 900 (tổng A C hai goïc nhoün) B̂ = Ĉ = 450(Tính chất) Hoảt âäüng 3 TAM GIÁC ĐỀU. GV: Dùng hình vẽ để nêu định nghĩa. Định nghĩa: SGK HS: Dæûa vaìo caïch veî tam giaïc cán vaì AB=AC=BC định nghĩa tam giác đều để nêu cách  = B̂ vì cân tại C vẽ tam giác đều. B̂ = Ĉ vç cán taûi A ?4: HS laìm  Á = B̂ = Ĉ = GV: Yêu cầu nhắc lại định lý 1 và 2 600 để giới thiệu các hệ quả Hệ quả:SGK HS: Nhắc lại. Hoảt âäüng 4. A. B. C. CỦNG CỐ BAÌI. - Nhắc lạicác định nghĩa, các tính chất và hệ quả trong bài. - Trong bài 47: Tam giác nào là tam giác đều, tam giác cân? E. HƯỚNG DẪN VỀ NHAÌ - BAÌI TẬP - Học ký các định nghĩa và tính chất trong bài kết hợp với hình vẽ minh hoüa. - Tập vẽ tam giác cân, tam giác đều, tam giác vuông cân. - Làm bài tập 49, 50 SGK.. Tiết 37: A. MUÛC TIÃU:. Gi¸o viªn : §Æng H÷u Vò. Thứ...ngày...tháng .. năm 200 '37. LUYỆN TẬP. - 73 Lop7.net.

<span class='text_page_counter'>(9)</span> TOẠN 7. Trường THCS Tôn Thất Thuyết. - Qua tiết luyện tập HS hiểu được sâu sắc hơn các khái niệm và tính chất tam giác cân, vuông cân và tam giác đều. - Biết vận dụng tính chất trên để tính góc và chứng minh các góc bằng nhau. - Rèn luyện kỹ năng vẽ tam giác cân, đều, vuông cân và tập dượt suy luận chứng minh đơn giản. B. PHÆÅNG PHAÏP DAÛY HOÜC: - Nêu vấn đề, luyện giảng. C. CHUẨN BỊ CỦA THẦY VAÌ TRÒ: GV: - Bảng phụ ghi đề bài 53 SGK. - Thước thẳng, com pa. HS: - Thước chia khoảng, com pa. D. TIẾN TRÌNH CÁC BƯỚC LÊN LỚP: 1. Ổn định lớp học: 2. Baìi cuî: - Nêu các tính chất của tam giác cân và tam giác đều. 3. Giaíng baìi: Hoảt âäüng 1 BAÌI TẬP TÍNH GÓC. GV: Goüi mäüt HS lãn baíng tênh. Baìi 49: HS: Dựa vào tính chất tam giác cân để a) ABC cân ở A: Â = 400 180 0  Â tênh.  B̂ = Ĉ = =700 2. b) B̂ = Ĉ = 400  Á = 1800 - ( B̂ + Ĉ ) Á = 1800 - (400 - 400) = 1000 GV: Đưa bảng phụ có đề bài 50 lên Bài 50: HS lên bảng làm theo nhóm baíng.. Gi¸o viªn : §Æng H÷u Vò. - 74 Lop7.net.

<span class='text_page_counter'>(10)</span> TOẠN 7. Trường THCS Tôn Thất Thuyết. A. HS: Đọc đề quan sát và tiến hành hoạt âäüng nhoïm.. C. B. GV: Tổ chức cho các nhóm báo cáo và tổ chức hợp thức đáp án chung. a) Nếu mái tôn  = 1450  B̂ = Ĉ =. 180 0  1450 =17,50 2. b) Nếu mái ngói  = 1000 180 0  100 0  B̂ = Ĉ = =400 2. Hoảt âäüng 2 BAÌI TẬP VẼ HÌNH SUY LUẬN. HS: Veî hçnh ghi GT-KL. Baìi 51: A GV: Hướng dẫn HS phân tích suy GT: ABC cân tại A AE = AD luận. E I D HS: Tæû giaíi. KL: So saïnh ABD vaì B ACE? IBC laì C tam giaïc gç? Âaïp: ABD = ACE IBC cán taûi I HS: Đọc đề, vẽ hình bằng thước đo Bài 52: goïc vaì com pa, ghi gt-kl. GT: xOy = 1200 x OA laì tia phán B giaïc xOy. A B̂ = Ĉ =900 O GV: Hướng dẫn các em lập luận để KL: ABC là tam suy ra ABC cán taûi A. giaïc gç? C y Giaíi: Xeït ABO vaì ACO Coï: Ä1 = Ä2 (vç OA laì phán giaïc) B̂ = Ĉ =900 (gt) OA laì caûnh chung.. Gi¸o viªn : §Æng H÷u Vò. - 75 Lop7.net.

<span class='text_page_counter'>(11)</span> TOẠN 7. Trường THCS Tôn Thất Thuyết.  ABO = ACO (hệ quả 2)  AB = AC (cạnh tương ứng)  ABC cán taûi A (âënh nghéa) Hoảt âäüng 3 HƯỚNG DẪN HS ĐỌC BAÌI ĐỌC THÊM. - HS tæû âoüc. E. HƯỚNG DẪN VỀ NHAÌ - BAÌI TẬP - Chuẩn bị 8 tam giác vuông có cạnh góc vuông đều bằng a, b cạnh huyền laì c. - Hai hình vuông bằng nhau có cạnh là a + b, có màu khác với 8 tam giác noïi trãn. - Gheïp laûi theo hçnh 121 vaì 122 SGK. Thứ...ngày...tháng .. năm 200 '36. TAM GIAÏC CÁN. Tiết 36: A. MUÛC TIÃU: - HS cần nắm được định nghĩa tam giác cân, tam giác vuông cân, tam giác đều. - Biết vẽ một tam giác cân, vuông cân. Biết chứng minh các góc bằng nhau. - Biết vận dụng các tính chất để chứng minh các góc bằng nhau. B. PHÆÅNG PHAÏP DAÛY HOÜC: - Nêu vấn đề kết hợp trực quan suy diễn. C. CHUẨN BỊ CỦA THẦY VAÌ TRÒ: GV: - Baíng phuû veî hçnh 111 vaì 112. - Thước thẳng, com pa, thước đo góc. HS: - Xem lại bài tập 44. - Thước thẳng, com pa, thước đo góc. D. TIẾN TRÌNH CÁC BƯỚC LÊN LỚP: 1. Ổn định lớp học: 2. Baìi cuî: - Nêu cách vẽ đường trung trực của đoan thẳng. 3. Giaíng baìi:. Gi¸o viªn : §Æng H÷u Vò. - 76 Lop7.net.

<span class='text_page_counter'>(12)</span> TOẠN 7. Trường THCS Tôn Thất Thuyết Hoảt âäüng 1 ÂËNH NGHÉA TAM GIAÏC CÁN. GV: Treo bảng phụ và giới thiệu định Định nghĩa: là tam giác có hai cạnh nghĩa tam giác cân. Các yếu tố của bằng nhau. Vê duû: ABC coï AB = AC laì tam giaïc tam giaïc cán. HS: Quan sát ghi nhớ để trả lời câu cán. A laì âènh; A AB, AC laì caûnh hoíi ?1 bãn; BC laì caûnh GV: hướng dẫn cách vẽ tam giác cân. âaïy. B C Caïch veî: Hoảt âäüng 2 TÍNH CHẤT TAM GIÁC CÂN. Âënh lyï 1: GT: ABC cán tai A KL: B̂ = Ĉ. HS: Hoạn thaình ?2 ADB = ADC (c.g.c)  ABD = ACD (góc tương ứng) GV: Nãu âënh lyï. HS: Liên hệ bài tập 44 GV: Nếu định lý 2 HS: Ghi daûng GT-KL. A. B. GV: Củng cố bằng bài tập 47 Tam giaïc naìo laì tam giaïc cán vç sao?. Âënh lyï 2: GT: ABC coï B̂ = Ĉ KL: ABC cán taûi A. Củng cố:. D. E. C. ADB; DAE; AEC; ABC laì laì tam giaïc cán. Âënh nghéa tam giaïc B vuäng cán laì:. Á = 900; AB = AC B̂ + Ĉ = 900 (tổng A hai goïc nhoün) B̂ = Ĉ = 450(Tính chất) Hoảt âäüng 3. TAM GIÁC ĐỀU. Gi¸o viªn : §Æng H÷u Vò. C. A B. GV: Giới thiệu tam giác vuông cân. HS: Hoaìn thaình cáu ?2 B̂ = Ĉ = 450. D. - 77 Lop7.net. C.

<span class='text_page_counter'>(13)</span> TOẠN 7. Trường THCS Tôn Thất Thuyết GV: Dùng hình vẽ để nêu định nghĩa. Định nghĩa: SGK HS: Dæûa vaìo caïch veî tam giaïc cán vaì AB=AC=BC định nghĩa tam giác đều để nêu cách  = B̂ vì cân tại C vẽ tam giác đều. B̂ = Ĉ vç cán taûi A ?4: HS laìm  Á = B̂ = Ĉ = GV: Yêu cầu nhắc lại định lý 1 và 2 600 để giới thiệu các hệ quả Hệ quả:SGK HS: Nhắc lại. Hoảt âäüng 4. A. B. C. CỦNG CỐ BAÌI. - Nhắc lạicác định nghĩa, các tính chất và hệ quả trong bài. - Trong bài 47: Tam giác nào là tam giác đều, tam giác cân? E. HƯỚNG DẪN VỀ NHAÌ - BAÌI TẬP - Học ký các định nghĩa và tính chất trong bài kết hợp với hình vẽ minh hoüa. - Tập vẽ tam giác cân, tam giác đều, tam giác vuông cân. - Làm bài tập 49, 50 SGK. Thứ...ngày...tháng .. năm 200 '38. ÂËNH LYÏ PITAGO. Tiết 38: A. MUÛC TIÃU: - HS nắm được nội dung định lý Pitago về quan hệ giữa các cạnh của tam giaïc vuäng. Näüi dung âënh lyï Pitago âaío. - Biết vận dụng định lý để tính độ dài của cạnh tam giác vuông khi biết hai caûnh kia. - Biết vận dụng định lý đảo để nhận biết một tam giác là vuông. - Biết vận dụng các kiến thức đã học vào thực tế. B. PHÆÅNG PHAÏP DAÛY HOÜC: - Nêu vấn đề, thực hành, trực quan. C. CHUẨN BỊ CỦA THẦY VAÌ TRÒ: GV: - Bảng phụ chép bài tập, bộ xếp hình. - Thước có chia khoảng, thước đo góc, com pa. HS:. Gi¸o viªn : §Æng H÷u Vò. - 78 Lop7.net.

<span class='text_page_counter'>(14)</span> TOẠN 7. Trường THCS Tôn Thất Thuyết - Thước chia khoảng, thước đo góc, bộ xếp hình. D. TIẾN TRÌNH CÁC BƯỚC LÊN LỚP: 1. Ổn định lớp học: 2. Baìi cuî: 3. Giaíng baìi: Hoảt âäüng 1 ÂËNH LYÏ PITAGO. HS: Toàn lớp làm vào vở và thực hiện âo. HS1: Lên bảng vẽ với quy ước 1cm tương ứng với một khoảng chia trên baíng. HS: 32 + 42 = 52 GV: Có nhận xét gì về 32 + 42 và 52. GV: Cho HS thực hiện ?2 bằng các HS: 2 em một cặp lên dán theo hình 121 vaì 122. bước thực hành. GV: Ở hình 121 phần bìa không bị che HS: Diện tích phần bìa đó bằng c2. là hình vuông cạnh c. Hãy tính diện têch hçnh âoï theo c. GV: Nhận xét gì về diện tích phần bìa không bị che ở hai hình. HS: Diện tích phần bìa đó bằng a2+b2 GV: Cũng hỏi như vậy với hình 122. GV: Nhận xét về diện tích phần bìa HS: Bằng nhau vì cùng bằng diện tích hình vuông trừ đi diện tích của 4 tam không bị che ở hai hình. giaïc vuäng. GV: Rút ra nhận xét gì về quan hệ HS: c2=a2+b2 giữa c2 và a2 + b2. HS: Bçnh phæång âäü daìi ... GV: Hệ thức này nói lên điều gì? GV: Đó là nội dung định lý Pitago mà HS: Đọc nội dung định lý vài lần. sau này sẽ được chứng minh. B GV: Vẽ hình và ghi tóm tắt định lý theo hçnh veî. A C GV: Yêu cầu HS thực hiện ?1 SGK.. GV: Yêu cầu HS làm ?3. Gi¸o viªn : §Æng H÷u Vò. ABC: Á = 900BC2 = AC2 + AB2 HS: Trình bày miệng, GV ghi bảng.. - 79 Lop7.net.

<span class='text_page_counter'>(15)</span> TOẠN 7. Trường THCS Tôn Thất Thuyết Hoảt âäüng 2 ÂËNH LYÏ PITAGO ÂAÍO. HS: Toàn lớp làm vào vở. HS1: Thực hiện ở bảng.. GV: Yêu cầu HS hoàn thành ?4. C GV: Khaïi quaït lãn: ABC: AC2=AB2+BC2 B̂ =900. 4. B 5. 3. A. ABC: AC2=AB2+BC2 vuäng taûi B. Hoảt âäüng 3 . ABC. LUYỆN TẬP CỦNG CỐ. GV: - Phát biểu định lý Pitago. - Âënh lyï Pitago âaío. - So saïnh. GV: Yêu cầu làm bài 53 theo nhóm. GV: Kiểm tra các nhóm.. HS: Phát biểu và nhận xét: Giả thiết định lý này là kết luận định lý kia và ngược lại. HS: Hoảt âäüng nhọm. Đại diện nhóm lên trình bày, HS toàn lớp nhận xét.. E. HƯỚNG DẪN VỀ NHAÌ - BAÌI TẬP - Học thuộc hai định lý thuận đảo. - Đọc mục có thể em chưa biết. - Làm bài tập 55-58 SGK và 82, 83 SBT. Thứ...ngày...tháng .. năm 200 '39. LUYỆN TẬP (Tiết 1). Tiết 39: A. MUÛC TIÃU: - Củng cố định lý Pitago và định lý Pitago đảo. - Biết vận dụng định lý Pitago để tính độ dài cạnh tam giác vuông khi biết độ dài các cạnh còn lại và nhận biết được tam giác nào là tam giác vuông. - Hiểu và biết vận dụng kiến thức bài học vào thực tế. B. PHÆÅNG PHAÏP DAÛY HOÜC: - Nêu vấn đề, luyện giảng, hoạt động nhóm. C. CHUẨN BỊ CỦA THẦY VAÌ TRÒ:. Gi¸o viªn : §Æng H÷u Vò. - 80 Lop7.net.

<span class='text_page_counter'>(16)</span> TOẠN 7. Trường THCS Tôn Thất Thuyết GV: - Bảng phụ ghi câu hỏi, bài tập sẵn. - Thước, com pa, một sợi dây thắt nút 12 đoạn. HS: - Học thuộc bài, làm bài tập đấy đủ, ê ke, thước, com pa. D. TIẾN TRÌNH CÁC BƯỚC LÊN LỚP: 1. Ổn định lớp học: 2. Baìi cuî: - HS1: Phát biểu định lý Pitago, vẽ hình ghi hệ thức minh họa. - HS2: Phát biểu định lý Pitago đảo, vẽ hình ghi hệ thức minh họa. 3. Giaíng baìi: Hoảt âäüng 1 LUYỆN TẬP. GV: Đưa bảng phụ có đề bài 57 trang HS: Toàn lớp suy nghĩ và làm vào vở. HS: Tám sai vç baûn khäng so saïnh bçnh 131 treo lãn baíng. GV: Tổ chức cho HS xây dựng bài phương cạnh lớn nhất với tổng các bçnh phæång caïc caûnh coìn laûi. giaíi. GV: Cho biết ABC góc nào là góc HS: AC = 17 là cạnh lớn nhất nên góc vuäng? B laì goïc vuäng. Baìi 86 trang 108 SBT: GV: Yêu cầu 1 HS lên bảng vẽ hình HS1: Lên bảng vẽ. và thực hiện. HS toàn lớp làm vào vở. ABC coï: B C BD2 = AB2 + AD2 (Pitago) x 5 BD2 = 52 + 102 = 125. 10 A D  BD = 11,2 Baìi 87 trang 108 SBT: GV: Treo bảng phụ có chép đề bài. HS: Làm vào vở. HS: Lãn baíng veî hçnh ghi GT-KL. HS1: Lên bảng thực hiện. B GT CABD taûi O: OA = OC OB = OD; AC = 12; BD = 16 A C O KL Tênh AB; BC; CD; DA HS: Tæû laìm. D Baìi 88 trang 108 SBT: GV: Gọi 1 HS lên bảng tóm tắt đề bài. Gi¸o viªn : §Æng H÷u Vò. - 81 Lop7.net.

<span class='text_page_counter'>(17)</span> TOẠN 7. Trường THCS Tôn Thất Thuyết HS: Tóm tắt bài. GV: Gợi ý sử dụng định lý Pitago.. ABC: Á = 900 AB = AC. B. a x a =2; a = 2 x Tênh x = ? C A HS: Giải theo gợi ý cuía GV. Baìi 58 SGK: GV: Đưa bảng phụ ghi sẵn đề bài. HS: Yêu cầu phải thực hiện theo nhóm. GV: Yêu cầu HS hoạt động theo nhóm Tính ra d = 20,4 nên khi dựng tủ không bị vướng. Hoảt âäüng 2 GIỚI THIỆU MỤC CÓ THỂ EM CHƯA BIẾT. GV: Hướng dẫn HS khai thác SGK để biết cách kiểm tra góc vuông. E. HƯỚNG DẪN VỀ NHAÌ - BAÌI TẬP - Ôn định lý Pitago thuận, đảo. - Ôn các bài tập 59, 60, 61 SGK và 89 SBT. Thứ...ngày...tháng .. năm 200 '40. LUYỆN TẬP (Tiết 2). Tiết 40: A. MUÛC TIÃU: - Tiếp tục củng cố định lý Pitago thuận và đảo. - Vận dụng định lý để giải quyết các bài tập có nội dung thực tế ở một số tình huống. - Giới thiệu cho các em một số bộ ba Pitago. B. PHÆÅNG PHAÏP DAÛY HOÜC: - Nêu vấn đề kết hợp trức quan. C. CHUẨN BỊ CỦA THẦY VAÌ TRÒ: GV: - Bảng phụ chép một số đề bài. - Mô hình khớp vít để giới thiệu mô hình bài tập 59. - Một bảng phụ có gắn hai hình vuông ở hình 137. - Thước, ê ke, com pa. HS: - Mỗi nhóm chuẩn bị hai hình vuông hai màu khác nhau.. Gi¸o viªn : §Æng H÷u Vò. - 82 Lop7.net.

<span class='text_page_counter'>(18)</span> TOẠN 7. Trường THCS Tôn Thất Thuyết. - Kéo cắt, một bìa cứng để dán ghép hình. - Ê ke, thước, com pa. D. TIẾN TRÌNH CÁC BƯỚC LÊN LỚP: 1. Ổn định lớp học: 2. Baìi cuî: - Phát biểu định lý Pitago, vẽ hình ghi hệ thức minh họa. Chữa bài tập 60 SBT. 3. Giaíng baìi: Hoảt âäüng 1 LUYỆN TẬP. GV: Tổ chức hợp thức nội dung bài cũ và bài tập 59 SGK. HS: Theo doîi xáy dæûng baìi giaíi.. A 7. H Baìi 89 SBT: 2 B GV: Đưa bảng phụ ghi đề bài 89. GT: AH = 7;HC = 2 C HS: Đọc đề, vẽ hình vào vở, ghi GTABC cân tại A KL: Tênh âaïy BC KL. GV: Hướng dẫn các em thực hiện hai Bước 1: Tính BH dựa vào AHB bước. Bước 2: Tính BC dựa vào CHB Câu b: Hướng dẫn tương tự. Baìi 61 SGK: GV: Đưa bảng phụ vẽ sẵn ô vuông và C H vẽ hình sẵn. GV: Hướng dẫn HS vẽ thêm các điểm H, I, K. B GV: Hướng dẫn tính cạnh BC. K I HS: Tính tiếp các cạnh AB; AC. A HS: Tênh theo Pitago. GV: Âæa baíng phuû coï hçnh 136. Baìi 62 SGK: Hướng dẫn: E A Tênh cạc âoản OA; OB; OC; OD 3 theo các kích thước đã cho dựa vào I Pitago. O 6 Nếu  9 thì Cún đến được. B Nếu > 9 thì Cún không đến được. F. Gi¸o viªn : §Æng H÷u Vò. - 83 Lop7.net. D K C.

<span class='text_page_counter'>(19)</span> TOẠN 7. Trường THCS Tôn Thất Thuyết GV: Giới thiệu các bộ ba số Pitago.. Baìi 91 SBT: 1) 3; 4; 5 2) 6; 8; 10 3) 5; 12; 13 4) 8; 15; 17 5) 9; 12; 15 Hoảt âäüng 2. GHEÏP HAI HÇNH VUÄNG THAÌNH MÄÜT HÇNH. GV: Hướng dẫn như SGK, thông qua bảng phụ. HS: Thực hành ghép hình theo các bước hướng dẫn của GV, theo nhóm đã chuẩn bị sẵn. E. HƯỚNG DẪN VỀ NHAÌ - BAÌI TẬP - Ôn định lý Pitago thuận, đảo. - Ôn các trường hợp bằng nhau của tam giác.. Tiết 41:. Thứ...ngày...tháng .. năm 200 '41. CÁC TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU CUÍA TAM GIAÏC VUÄNG. A. MUÛC TIÃU: - HS nắm được các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông. Biết vận dụng định lý Pitago để chứng minh trường hợp cạnh huyền, cạnh góc vuäng. - Biết vận dụng các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông để chứng minh các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau. - Tiếp tục rèn luyện kỹ năng phân tích, tìm cách giải và trình bày bài toán chứng minh hình học. B. PHÆÅNG PHAÏP DAÛY HOÜC: - Nêu vấn đê, hoạt động nhóm. C. CHUẨN BỊ CỦA THẦY VAÌ TRÒ: GV: - Thước thẳng, ê ke, bảng phụ ghi sẵn bài tập, các câu hỏi. HS: - Thước thẳng, ê ke, SGK. D. TIẾN TRÌNH CÁC BƯỚC LÊN LỚP:. Gi¸o viªn : §Æng H÷u Vò. - 84 Lop7.net.

<span class='text_page_counter'>(20)</span> TOẠN 7. Trường THCS Tôn Thất Thuyết. 1. Ổn định lớp học: 2. Baìi cuî: - Nêu các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông được suy ra từ trường hợp bằng nhau của tam giác. GV: Hai tam giác vuông bằng nhau thì chúng có những yếu tố nào bằng nhau? Dẫn dắt vào bài mới. 3. Giaíng baìi: Hoảt âäüng 1 CÁC TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU ĐÃ BIẾT CỦA TAM GIÁC VUÔNG. GV: Nêu các trường hợp bằng nhau đã Hai tam giác vuông bằng nhau khi: - Hai cạnh góc vuông bằng nhau. biết của hai tam giác vuông? HS: Trả lời theo 3 ý. - Mäüt caûnh goïc vuäng vaì mäüt goïc nhoün - Cạnh huyền và một góc nhọn. GV: Caïc em haîy hoaìn thaình ?1 SGK. Hçnh 143 AIB = AHC (c.g.c) Hçnh 144 DKE = DKF (g.c.g) HS: Hoàn thành vào vở. GV: Ngoài trường hợp đó 2  còn có Hình 145 OMI = ONI (cạnh huyền góc nhọn) trường hợp nào khác không? Hoảt âäüng 2 TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU VỀ CẠNH HUYỀN VAÌ CẠNH GÓC VUÔNG. GV: Yêu cầu hai HS đọc các nọi dung E A trong khung ở SGK. HS: Đọc vài lần. GV: Yêu cầu cả lớp vẽ hình và ghi GTF C D B KL. GT:ABC; DEF HS1: Goüi lãn baíng ghi GT-KL. Á = 900; D̂ = 900; BC = EF AC = DE KL: ABC = DEF GV: Hãy nhắc lại định lý Pitago? Ứng C/m: Đặt BC = EF = a. duûng cuía âënh lyï. AC = DF = b. HS: Phát biểu. GV: Tính cạnh AB và DE theo a và b Rồi tính AB; DE theo a và b.  ABC = DEF và nhận xét ABC và DEF. Hoảt âäüng 3 CỦNG CỐ LUYỆN TẬP. Gi¸o viªn : §Æng H÷u Vò. - 85 Lop7.net.

<span class='text_page_counter'>(21)</span>

×