Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (973.53 KB, 44 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>Sở GD&ĐT Bắc Giang</b>
<b>THPT Tân Yên số 2</b>
<b>ĐỀ CƯƠNG ƠN KIỂM TRA HỌC KỲ 1</b>
<b>Mơn Tốn – Lớp 10</b>
<b>Năm học 2017-2018</b>
<b>I. BÀI TẬP ÔN TẬP PHẦN ĐẠI SỐ</b>
<b>Câu 1:</b> Tìm tập xác định của hàm số:
a)
2
2
1
1
2
<i>y</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<sub>.</sub> <sub> e) </sub><i>y</i> <i>x</i> 1 5 3 <i>x</i><sub>.</sub>
b)
2
5 3
3
<i>x</i>
<i>y</i> <i>x</i>
<i>x</i>
<sub>. </sub> <sub>f) </sub> 2
3
1
4
<i>x</i>
<i>y</i> <i>x</i>
<i>x</i>
<sub>.</sub>
c)
2 3 1 6
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i> <i>x</i>
. g) 1 7 2
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<sub>.</sub>
d) 2
2 2
4
1
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<sub>. </sub> <sub>h) </sub>
3
1 2
<i>y</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<sub>.</sub>
<b>Lời giải</b>
a) Hàm số
2
<sub> xác định khi </sub>
2
2
0; 2 2
2 0
1 1
1 0
1 1
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
TXĐ: <i>D</i>
b) Hàm số
2
5 3
3
<i>x</i>
<i>y</i> <i>x</i>
<i>x</i>
<sub> xác định khi </sub>
3
5 3 0 3
3
3 0 <sub>3</sub> 5
<i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i> <i><sub>x</sub></i>
<sub> </sub>
<sub>.</sub>
TXĐ:
3
;3
5
<i>D</i> <sub></sub> <sub></sub>
<sub>.</sub>
c) Hàm số
2 3 1 6
<i>x</i>
<i>y</i>
xác định khi
2
2 3 0 3 1
1 6 0 1 6
6
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<sub> </sub>
<sub>.</sub>
<sub>.</sub>
d) Hàm số 2
2 2
4
1
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<sub> xác định khi </sub> 2
1 0 1
1
2 0 2
2
e) Hàm số <i>y</i> <i>x</i> 1 5 3 <i>x</i> xác định khi
1
1 0 5
1
5
5 3 0 3
3
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<sub></sub>
.
TXĐ:
5
1;
3
<i>D</i> <sub></sub> <sub></sub>
<sub>.</sub>
f) Hàm số 2
3
1
4
<i>x</i>
<i>y</i> <i>x</i>
<i>x</i>
<sub> xác định khi </sub>
2 <sub>2</sub> <sub>2</sub>
4 0
1 2
1
1 0
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<sub></sub>
<sub>.</sub>
TXĐ: <i>D</i>
g) Hàm số 1 7 2
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<sub> xác định khi </sub>
1
1 0
7
7 2 0
2
1 7 2 0 <sub>2</sub>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i><sub>x</sub></i>
<sub></sub>
<sub></sub>
.
TXĐ:
7
1; \ 2
2
<i>D</i> <sub></sub> <sub></sub>
<sub>.</sub>
h) Hàm số
3
1 2
<i>y</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<sub> xác định khi </sub>
3
1 2 0
2
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
.
TXĐ:
3
\
2
<i>D</i> <sub></sub> <sub></sub>
.
<b>Câu 2:</b> Xét tính chẵn lẻ của hàm số:
a)
3 <sub>1</sub>
<i>y x</i> <sub>b) </sub><i>y</i>3<i>x</i>4 4<i>x</i>23 <sub>c) </sub><i>y</i>4<i>x</i>3 3<i>x</i>
d)
2
1
<i>y</i> <i>x</i> <sub>e)</sub><i>y</i> 1 <i>x</i> 1 <i>x</i> <sub>f)</sub><i>y x</i> 4 <i>x</i> 10
g)<i>y x x</i> h)
2
<i>y x</i> <i>x</i>
i) 2
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i>
j)
2
<i>x</i>
k)
2
1
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i>
l)<i>y</i> 1 2<i>x</i> 2<i>x</i>1
<b>Lời giải</b>
a)
3 <sub>1</sub>
<i>y x</i>
+ TXĐ: <i>D</i><sub>.</sub>
+ <i>x D</i> <i>x D</i><sub>.</sub>
+
3 <sub>3</sub>
1 1
<i>f</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>f x</i>
.
Vậy hàm số đã cho là hàm số không chẵn không lẻ.
b)
4 2
3 4 3
+ <i>x D</i> <i>x D</i><sub>.</sub>
+
4 2 <sub>4</sub> <sub>2</sub>
3 4 3 3 4 3
<i>f</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>f x</i>
.
Vậy hàm số đã cho là hàm số chẵn.
c)
3
4 3
<i>y</i> <i>x</i> <i>x</i>
+
3 <sub>3</sub>
4 3 4 3
<i>f</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>f x</i>
.
Vậy hàm số đã cho là hàm số lẻ.
d)
2
1
<i>y</i> <i>x</i>
+ TXĐ: <i>D</i>
+
2 <sub>2</sub>
1 1
<i>f</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>f x</i>
.
+ TXĐ: <i>D</i>
+ <i>f</i>
4 <sub>10</sub>
<i>y x</i> <i>x</i>
+ TXĐ: <i>D</i><sub>.</sub>
+ <i>x D</i> <i>x D</i><sub>.</sub>
+
4 <sub>10</sub>
<i>f</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>f x</i>
.
Vậy hàm số đã cho là hàm số không chẵn không lẻ.
g)
<i>y x x</i>
+ TXĐ: <i>D</i><sub>.</sub>
+ <i>x D</i> <i>x D</i><sub>.</sub>
h)
2
<i>y x</i> <i>x</i>
+ TXĐ: <i>D</i><sub>.</sub>
+ <i>x D</i> <i>x D</i><sub>.</sub>
+
2
<i>f</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>f x</i>
.
i) 2
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i>
+ TXĐ: <i>D</i>\
+ Với <i>x</i> 2 <i>D</i> <i>x</i> 2 <i>D</i><sub>.</sub>
Vậy hàm số đã cho là hàm số không chẵn không lẻ.
j)
2
<i>y</i>
<i>x</i>
+ TXĐ: <i>D</i>\ 0
+
2
<i>f</i> <i>x</i> <i>f x</i>
<i>x</i>
.
Vậy hàm số đã cho là hàm số lẻ.
k)
2 <sub>1</sub>
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i>
+ TXĐ: <i>D</i>\ 0
+
2
1
<i>x</i>
<i>f</i> <i>x</i> <i>f x</i>
<i>x</i>
.
Vậy hàm số đã cho là hàm số chẵn.
l)
1 2 2 1
+ <i>f</i>
<b>Câu 3:</b> Viết phương trình đường thẳng <i>y ax b</i> biết:
a) Đi qua hai điểm <i>A</i>
b) Đi qua <i>A</i>
a) Đường thẳng
Nên ta có:
3
3 2 <sub>4</sub>
5 4 1
4
<i>a</i>
<i>a b</i>
<i>a b</i>
<i>b</i>
<sub> </sub>
Vậy đường thẳng
3 1
4 4
Ta có:
; 0
3
<i>E</i><sub></sub> <sub></sub>
<sub>. Nên </sub>
1
3
<i>OE</i>
cắt <i>Oy</i> tại
1
0;
4
<i>F</i><sub></sub> <sub></sub>
<sub>. Nên </sub>
1
4
<i>OF</i>
1 1 1 1 1
. . .
2 2 3 4 24
<i>OEF</i>
<i>S</i><sub></sub> <i>OE OF</i>
(đvdt)
b) Đường thẳng
a) Đồ thị có trục đối xứng là đường thẳng <i>x</i>1 và cắt trục tung tại điểm
<i>A</i>
b) Đồ thị có đỉnh là
<i>I</i>
c) Đồ thị đi qua hai điểm
, <i>B</i>
<b>Lời giải</b>
a) Trục đối xứng của hàm số bậc hai là đường thẳng 0 2 2.2 4.
<i>b</i> <i>b</i> <i>b</i>
<i>x x</i>
<i>a</i>
Theo đề bài; 4 1 4.
<i>b</i>
<i>b</i>
Vậy <i>y</i>2<i>x</i>2 4<i>x c</i>
Đồ thị cắt trục tung tại
nên 4 2.0 2
4
2 4 4.
<i>y</i> <i>x</i> <i>x</i>
b) Đỉnh đồ thị <i>I</i> <sub> có toạ độ </sub><i>I x y</i>
2 4
<i>b</i>
<i>x</i> <i>y</i>
<i>a</i> <i>a</i>
.
Do đó 4 1 4.
<i>b</i>
<i>b</i>
Vậy <i>y</i>2<i>x</i>24<i>x c</i>
Khi đó
2 2. 1 4 1 <i>c</i> <i>c</i> 0.
Vậy
2
2 4 .
<i>y</i> <i>x</i> <i>x</i>
c) Đồ thị đi qua <i>A</i>
2
1
1 2.0 .0
.
4
<i>c</i>
<i>b</i> <i>c</i>
<i>b</i>
<i>b</i> <i>c</i>
<sub></sub>
Vậy
2 33
2 1.
<b>Câu 5:</b> Tìm <i>a b c</i>, , biết rằng parabol: <i>y ax</i> 2<i>bx c</i> cắt trục hoành tại hai điểm <i>A</i>
<b>Lời giải</b>
<b>* Xác định hệ số </b><i>a b c</i>, , <b>: </b>
+ Điều kiện: <i>a</i>0
+ Vì tung độ đỉnh là 1<sub> nên ta có </sub>
2
2
4
1 4 4 0
4
<i>b</i> <i>ac</i>
<i>b</i> <i>ac</i> <i>a</i>
<i>a</i>
(1).
<i>A</i> <i>B</i> <i>P</i>
. Khi đó ta có hệ phương trình:
0 2
9 3 0 8 4 0 3
<i>a b c</i> <i>c</i> <i>a b</i> <i>b</i> <i>a</i>
<i>a</i> <i>b c</i> <i>a</i> <i>b</i> <i>c</i> <i>a</i>
<sub> (2).</sub>
+ Thế (2) vào (1), ta có:
2 2
0
1 3
4 4 . 3 4 0 16 4 0 <sub>1</sub> ;
2 4
4
<i>a</i> <i>L</i>
<i>a</i> <i>a</i> <i>a</i> <i>a</i> <i>a</i> <i>a</i> <i>b</i> <i>c</i>
<i>a</i>
<sub>.</sub>
Vậy parabol cần tìm là:
2
1 1 3
4 2 4
<i>y</i> <i>x</i> <i>x</i>
.
<b>* Bảng biến thiên và đồ thị hàm số:</b>
<i><b>1. Bảng biến thiên:</b></i>
Ta có:
1
0
4
<i>a</i>
và tọa độ đỉnh <i>I</i>
<i><b>2. Đồ thị hàm số:</b></i>
+ Tọa độ đỉnh <i>I</i>
+ Đồ thị hàm số giao với trục hoành tại <i>A</i>
3
0;
4
<i>C</i><sub></sub> <sub></sub>
<b>* Tìm giao điểm của parabol với đường thẳng </b><i>y x</i> 9<b>.</b>
Hoành độ giao điểm của parabol với đường thẳng <i>y x</i> 9 là nghiệm của phương trình:
2 2 2
2
1 1 3
9 2 3 4 36 2 39 0
4 2 4
1 2 10 10 2 10
1 40
1 2 10 10 2 10
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>y</i>
<i>x</i>
<i>x</i> <i>y</i>
Vậy parabol giao với đường thẳng <i>y x</i> 9 tại hai điểm
<i>M</i>
<b>Câu 6:</b> Cho <i>y x</i> 2 2<i>x</i> 8 có đồ thị
a) Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị hàm số.
b) Tìm GTLN và GTNN của hàm số trên
c) Tìm giá trị của <i>m</i> để phương trình <i>x</i>2 2<i>x</i> 8<i>m</i><sub> có đúng một nghiệm (hoặc hai nghiệm) </sub>
trên
<b>Lời giải</b>
<b>a) Ta có </b><i>a</i> 1 0, tọa độ đỉnh <i>I</i>
* Vẽ đồ thị hàm số:
+ Tọa độ đỉnh <i>I</i>
<b>b) Ta có bảng biến thiên của hàm số trên đoạn </b>
Dựa vào bảng biến thiên của hám sô trên
<b>c) Số nghiệm của phương trình </b><i>x</i>2 2<i>x</i> 8<i>m</i><sub> trên đoạn </sub>
Dựa vào BBT của hàm số <i>y x</i> 2 2<i>x</i> 8 trên đoạn
<b>Câu 7:</b> Giải và biện luận phương trình theo tham số <i>m</i>.
<b>a. </b><i>m x m</i>
2
1 3 2
<i>m x</i> <i>m x m</i>
<b>.</b>
<b>c. </b>
2 2 3
<i>x</i> <i>m</i> <i>m x</i>
<b>.</b> <b>d.</b>
1
2
<i>m</i> <i>x</i>
<i>m</i>
<i>x</i>
<sub>. </sub>
<b>e.</b>
12
2
21
<i>mmx</i>
<i>m</i>
<i>x</i>
<b>Lời giải</b>
a. <i>m x m</i>
2
1 2
<i>m</i> <i>x m</i> <i>m</i>
<b>. </b>
Nếu <i>m</i>1<sub> PT </sub>
Nếu <i>m</i>1<sub> PT </sub>
2 <sub>2</sub>
2
1
<i>m</i> <i>m</i>
<i>x</i> <i>m</i>
<i>m</i>
b.
1 3 2
<i>m x</i> <i>m x m</i>
<b> .</b>
Nếu <i>m</i>1<sub> PT</sub>
Nếu <i>m</i>2<sub> PT </sub>
Nếu
1
2
<i>m</i>
<i>m</i>
<sub> PT </sub>
<i>m</i>
<i>x</i>
<i>m</i>
<sub> .</sub>
c.
2 2 3
<i>x</i> <i>m</i> <i>m x</i>
2 3
1 2 3
1
<i>m</i>
<i>m</i> <i>x</i> <i>m</i> <i>x</i>
<i>m</i>
<b><sub> .</sub></b>
d.
1
2
<i>m</i> <i>x</i>
<i>m</i>
<i>x</i>
Điều kiện xác định : <i>x</i>2
<b> .</b>
Nếu <i>m</i>2<sub> PT</sub>
Nếu <i>m</i>2<sub> và </sub>
2 4
2 0
2
<i>m</i>
<i>x</i> <i>m</i>
<i>m</i>
<sub> PT vô nghiệm.</sub>
Nếu
2
0
<i>m</i>
<i>m</i>
<sub> PT</sub>
2 4
2
<i>m</i>
<i>x</i>
<i>m</i>
<sub>.</sub>
e.
12
2
21
<i>mmx</i>
<i>m</i>
<i>x</i>
1
2
<i>x</i>
.
Nếu <i>m</i>2<sub> PT trở thành 0.</sub><i>x</i>0 <sub> PT nghiệm đúng </sub>
1
2
<i>x</i>
.
Nếu <i>m</i>3<sub> PT trở thành 0.</sub><i>x</i>5 <sub> PT vô nghiệm.</sub>
Nếu
2
3
<i>m</i>
<i>m</i>
<sub> và </sub>
11
1
32
<i>xm</i>
<i>m</i>
<sub> PT vô nghiệm.</sub>
Nếu
2
3
1
<i>m</i>
<i>m</i>
<i>m</i>
<sub></sub>
<sub> PT </sub>
1
3
<i>x</i>
<i>m</i>
<sub>.</sub>
<b>Câu 8:</b> 1) Tìm <i>m</i> để phương trình
2 <sub>2</sub> <sub>1</sub> 2 <sub>1 0</sub>
<i>x</i> <i>m</i> <i>x m</i>
có hai nghiệm phân biệt <i>x x</i>1; 2<sub> thỏa mãn:</sub>
<b>a. </b><i>x</i>12<i>x</i>22 10<b><sub>.</sub></b> <b><sub>b. </sub></b>
2 2
1 2 8 1 2
<i>x</i> <i>x</i> <i>x x</i>
2) Tìm <i>m</i> để phương trình
<b>Lời giải</b>
1) PT
2 <sub>2</sub> <sub>1</sub> 2 <sub>1 0</sub>
<i>x</i> <i>m</i> <i>x m</i>
có 2 nghiệm phân biệt <i>x x</i>1, 2
5
4 5 0
4
<i>m</i> <i>m</i>
Theo vi et ta có :
1 2
2
1 2
2 1
<i>x</i> <i>x</i> <i>m</i>
<i>x x</i> <i>m</i>
a. <i>x</i>12<i>x</i>22 10
2 2 2
1 2 2 1 2 10 2 1 2 1 10
<i>x</i> <i>x</i> <i>x x</i> <i>m</i> <i>m</i>
2
2 3 2
2
2 4 7 0
2 3 2
2
<i>m</i>
<i>m</i> <i>m</i>
<i>m</i>
<sub> </sub>
<sub> </sub>
Kết hợp với điều kiện
2 3 2
2
<i>m</i>
b.
2 2
1 2 8 1 2
<i>x</i> <i>x</i> <i>x x</i>
2 2 1 27
10
5 25 5
<i>m</i> <i>m</i>
<sub></sub> <sub></sub>
2
1 27
10
5 5
<i>m</i>
<sub></sub> <sub></sub>
2 2
1 2 1 2
27
8
5
<i>x</i> <i>x</i> <i>x x</i>
Dấu “=” xảy ra khi
1
5
<i>m</i>
( thỏa mãn * ) .
Vậy
2 2
1 2 8 1 2
<i>x</i> <i>x</i> <i>x x</i>
đạt giá trị nhỏ nhất khi
1
5
<i>m</i>
.
2) PT
1
1 0
' 0 1 1 2 0
<i>m</i>
<i>m</i>
<i>m</i> <i>m</i> <i>m</i>
<sub></sub> <sub></sub>
1
3
<i>m</i>
<i>m</i>
Theo vi ét ta có :
1 2
1 2
2 1
1
1
2
2
1
<i>m</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<i>m</i>
<i>m</i>
<i>x x</i>
<i>m</i>
<sub></sub>
<sub></sub>
a. <i>x</i>1 2<i>x</i>2 <sub>thay vào </sub>
<sub> thay vào </sub>
2
2
8 1 2
1
9 1
<i>m</i> <i>m</i>
<i>m</i>
<i>m</i>
<sub></sub> 8
7 3 17
2
7 3 17
2
<i>m</i>
<i>m</i>
<sub> </sub>
Kết hợp với điều kiện
7 3 17
2
7 3 17
2
<i>m</i>
<i>m</i>
<sub> </sub>
<sub> </sub>
b. <i>x</i>1<i>x</i>2 2
1 2
1 2
<i>m</i>0 <sub>( thỏa mãn * )</sub>
c. 4
8 1 7 2
6
1 1
<i>m</i> <i>m</i>
<i>m</i>
<i>m</i> <i>m</i>
<sub> ( thỏa mãn * )</sub>
<b>Câu 9:</b> Giải các phương trình sau
a) 3 4 <i>x</i> <i>x</i> 2.
<b>Lời giải</b>
Điều kiện <i>x</i> 2 0 <i>x</i>2<sub>.</sub>
5
3 4 2 3 5 <sub>3</sub>
3 4 2
3 4 2 5 1 1
5
<i>x</i> <i>L</i>
<i>x x</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>L</i>
<sub></sub> <sub></sub>
<sub> </sub>
<sub>.</sub>
Vậy phương trình vơ nghiệm.
b)
2 2
2 3 <i>x</i> 6 <i>x</i> 0
.
<b>Lời giải</b>
2 2 2
2 2 2 2
2
2 2
2 3 6 2 4 1
2 3 6 2 3 6
4 8 2
2 3 6
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<sub></sub> <sub></sub>
Giải (1): vô lý.
Giải (2): 4<i>x</i>2 8 <i>x</i>2 2 <i>x</i> 2<sub>. Vậy phương trình có hai nghiệm </sub><i>S</i>
2 <sub>5</sub> <sub>4</sub> <sub>4</sub>
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
.
2
2
2
2 2
6 0 1
5 4 4
5 4 4
5 4 4 4 8 0 2
<i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<sub></sub>
<sub>.</sub>
Giải (1):
2 <sub>6</sub> <sub>0</sub> <sub>6</sub> <sub>0</sub> 0
6
<i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>x x</i>
<i>x</i>
<sub> </sub>
<sub> (thỏa mãn điều kiện).</sub>
Giải (2): <i>x</i>2 4<i>x</i> 8 0<sub> có </sub> ' 4 8 4 0<sub> vậy phương trình (2) vơ nghiệm.</sub>
Vậy hệ phương trình có nghiệm là <i>S</i>
d) <i>x</i>2 5<i>x</i>1 1 0 .
<b>Lời giải</b>
2 <sub>5</sub> <sub>1 1 0</sub>
<i>x</i> <i>x</i>
.
TH1: <i>x</i>1<sub>. Phương trình trở thành </sub>
2 <sub>5</sub> <sub>1 1 0</sub> 2 <sub>5</sub> <sub>4 0</sub> 1
4
<i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i>
<sub> </sub>
<sub> (thỏa mãn).</sub>
TH2: <i>x</i>1<sub>. Phương trình trở thành </sub>
2 <sub>5 1</sub> <sub>1 0</sub> 2 <sub>5</sub> <sub>6 0</sub> 1
6
<i>x</i> <i>L</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>TM</i>
<sub> </sub>
<sub>.</sub>
Vậy phương trình có ba nghiệm <i>S</i>
2
10 <i>x</i>3<i>x</i> 6<i>x</i> 2<i>x</i>
.
<b>Lời giải</b>
2 2
10 <i>x</i>3<i>x</i> 6<i>x</i> 2<i>x</i> 3<i>x</i> 6<i>x</i> 3<i>x</i>10
Điều kiện:
10
3 10 0
3
<i>x</i> <i>x</i>
.
Phương trình trở thành
2
2
2 2
3 9 10 0 1
3 6 3 10
3 6 10 3 3 3 10 0 2
<i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<sub></sub>
Giải (1): 3<i>x</i>2 9<i>x</i>10 0 <sub> có </sub> 81 120 39 0 <sub> vậy phương trình vơ nghiệm.</sub>
Giải (2):
2
3 129
6
3 3 10 0
3 129
6
<i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i>
<sub></sub>
<sub> (không thỏa mãn điều kiện).</sub>
Vậy hệ phương trình vơ nghiệm.
f) <i>x</i> 5 3 2.
5 3 2 5 1
5 3 2
5 3 2 5 5
<i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<sub> (vô lý).</sub>
Vậy phương trình vơ nghiệm.
g)
2 <sub>1</sub>
2
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<sub>.</sub>
<b>Lời giải</b>
Điều kiện xác định <i>x</i> 2 0 <i>x</i>2.
2
2
1
1 2
2
<i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>x x</i>
<i>x</i>
TH1:
2 <sub>1 0</sub> <sub>1</sub> <sub>1</sub> <sub>0</sub> 1
1
<i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i>
<sub> </sub>
<sub> .</sub>
Phương trình trở thành
2 2 1
1 2
2
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
(không thỏa mãn điều kiện).
TH2: <i>x</i>2 1 0
Phương trình trở thành
2 2 2
1 3
2
1 2 2 2 1 0
1 3
2
<i>x</i> <i>TM</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>L</i>
<sub></sub>
<sub>.</sub>
Vậy phương trình có một nghiệm
1 3
2
<i>S</i><sub></sub> <sub></sub>
<sub>.</sub>
h) <i>x</i>210 5 4 <i>x</i> 8<i>x</i>.
<b>Lời giải</b>
TH1: 4 <i>x</i> 0 <i>x</i>4<sub>.</sub>
2 <sub>10 5 4</sub> <sub>8</sub> 2 <sub>10 5 4</sub> <sub>8</sub> 2 <sub>3</sub> <sub>10 0</sub> 5
2
<i>x</i> <i>L</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>TM</i>
<sub> </sub>
<sub>.</sub>
TH2: 4 <i>x</i> 0 <i>x</i>4<sub>.</sub>
2 <sub>10 5 4</sub> <sub>8</sub> 2 <sub>10 5</sub> <sub>4</sub> <sub>8</sub> 2 <sub>13</sub> <sub>30 0</sub> 3
10
<i>x</i> <i>L</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>TM</i>
<sub> </sub>
<sub>.</sub>
Vậy phương trình có hai nghiệm <i>S</i>
a) <i>x</i>2 6<i>x</i>4 4 <i>x</i><b><sub>. </sub></b>
Ta có
2
2 2
4
4 0 4
6 4 4 0 0
6 4 4 5 0
5
<i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i>
<sub></sub>
<sub></sub>
<sub>. </sub>
Vậy phương trình có một nghiệm <i>x</i>0<sub>.</sub>
b) 21 4 <i>x x</i> 2 <i>x</i> 3 <b>. </b>
<b>Lời giải</b>
2 2
2
2 <sub>2</sub>
2
21 4 0 21 4 0 1
21 4 3
6
2 10 12 0
21 4 3
<i>x x</i> <i>x x</i> <i>x</i>
<i>x x</i> <i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<i>x x</i> <i>x</i>
<sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>
<b><sub>. </sub></b>
c) 2<i>x</i> 8 2<i>x</i>12
<b>Lời giải</b>
ĐK: <i>x</i>4<sub>.</sub>
2 8 2 12 2 8 2 8 20 0 ( 2 8 4)( 2 8 5) 0
2 8 4 0 4
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
Vậy <i>x</i>4<sub> là nghiệm của phương trình. </sub>
d)
2
1 2<i>x</i> 3<i>x</i> 5<i>x</i>
<b>Lời giải</b>
ĐK:
2 5
2 3 5 0 ( ; 1 ; )
2
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <sub></sub>
2 2
2 2 2
1 2 3 5 2 3 5 1
1
1 0 1
3
3
2 3 5 ( 1) 6 0
2
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i>
<sub></sub>
<sub></sub>
<sub></sub>
( thỏa mãn )
Vậy <i>x</i>3<sub> .</sub>
e) <i>x</i> 3 7 22 <i>x</i>
<b>Lời giải</b>
<b> Đk: </b> 3 <i>x</i> 22
2
PT 3 22 7 25 2 3 22 49 3 22 12
6
19 78 0 6;13 .
13
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>TM</i> <i>S</i>
<i>x</i>
<sub></sub>
f)
4
2 2
Lời giải
Đk: <i>x</i>2.
2 2
2 0 2
PT 4 2 2 2 2 2 2
8 4 0
2 4 2
2
4 2 5 4 2 5 .
4 2 5
4 2 5
<i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i> <i>S</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<sub></sub> <sub></sub>
g)
<b>Lời giải</b>
0
5 2 3 3 3 10 3 3 0 3 10 0
2 ( )
5 ( )
<i>t</i> <i>x x</i>
<i>t</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>x x</i> <i>x x</i> <i>x x</i> <i>t</i> <i>t</i>
<i>t</i> <i>TM</i>
<i>t</i> <i>L</i>
2 3 2 3 4 0 4; 1
4
<i>x</i>
<i>t</i> <i>x x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>S</i>
<i>x</i>
<sub></sub>
<b><sub>. </sub></b>
h) 3<i>x</i>29<i>x</i>8<i>x</i>23<i>x</i> 4<b>. </b>
<b>Lời giải</b>
Điều kiện: 3<i>x</i>29<i>x</i> 8 0 (*) .
Ta có
2 2 2 2
0
2 2
3 9 8 3 4 3 3 4 4 3 4 3 4
1 ( )
3 4 3 4 0
4 ( )
<i>t x</i> <i>x</i>
<i>t</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>t</i> <i>t</i>
<i>t</i> <i>L</i>
<i>t</i> <i>t</i> <i>t</i> <i>t</i>
<i>t</i> <i>TM</i>
<sub> </sub>
2 2
3 41
3 41 3 41
2
4 3 4 4 3 8 0 ;
2 2
3 41
2
<i>x</i>
<i>t</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>S</i>
<i>x</i>
<sub></sub><sub> </sub> <sub> </sub> <sub></sub>
<sub></sub> <sub></sub>
<sub> </sub> <sub></sub><sub></sub> <sub></sub><sub></sub>
<b><sub>. </sub></b>
i) <i>x</i>4 3<i>x</i>2 4 0
<b>Lời giải</b>
Đặt <i>x</i>2 <i>t t</i>,
2 <sub>3</sub> <sub>4 0</sub> 1
4
<i>t</i> <i>L</i>
<i>t</i> <i>t</i>
<i>t</i> <i>TM</i>
<sub> </sub>
Vậy <i>x</i>2 4 <i>x</i>2<sub>. Tập nghiệm </sub><i>S</i>
j) 3<i>x</i>45<i>x</i>2 2 0
Đặt
2 <sub>,</sub> <sub>0</sub>
<i>x</i> <i>t t</i>
. Phương trình trở thành
2
2
3 5 2 0 <sub>1</sub>
3
<i>t</i> <i>L</i>
<i>t</i> <i>t</i>
<i>t</i> <i>TM</i>
Vậy
2 1 1
3 3
<i>x</i> <i>x</i>
. Vậy tập nghiệm
1 1
;
3 3
<i>S</i> <sub></sub> <sub></sub>
<sub>.</sub>
k)
1 1
2 3
<i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
Lời giải
Điều kiện xác định
1
1
0
0
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<sub></sub>
<sub> .</sub>
Đặt
1
<i>x</i>
<i>t</i>
<i>x</i>
với <i>t</i>0<sub>. Phương trình trở thành </sub>
2 <sub>2</sub> <sub>3 0</sub> 1
3
<i>t</i> <i>L</i>
<i>t</i> <i>t</i>
<i>t</i> <i>TM</i>
<sub> </sub>
Vậy
1 1 1
3 9
8
<i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>TM</i>
<i>x</i> <i>x</i>
. Vậy tập nghiệm
1
8
<i>S</i>
<sub>.</sub>
<b>Câu 11:</b> Chứng minh bất đẳng thức.
<i>a</i>¿
<i>c</i>¿<i>a</i>4+<i>b</i>4<i>≥ a</i>3<i>b</i>+ab3<i>∀a , b∈R</i> <i>d</i>¿ <i>a</i>
2
1+<i>a</i>4<i>≤</i>
1
2<i>∀a∈R</i>
<i>e</i>¿2+<i>a</i>2(1+<i>b</i>2)<i>≥</i>2<i>a</i>(1+<i>b</i>)<i>,∀a ,b</i> <i>f</i>¿<i>a</i>2+2<i>b</i>2+2 ab+<i>b</i>+1<i>≥</i>0<i>,∀a , b</i>.
<i>g</i>¿
2
2
<i>≤a</i>
2
+<i>b</i>2
2 <i>,∀a , b</i>. <i>h</i>¿
<i>a</i>+<i>b</i>+<i>c</i>
3
2
<i>≤a</i>
2
+<i>b</i>2+<i>c</i>2
3 <i>,∀a , b , c</i>.
<i>i</i>¿ <i>a</i>
<i>b</i>+<i>c</i>+
<i>b</i>
<i>c</i>+<i>a</i>+
<i>c</i>
<i>a</i>+<i>b≥</i>
3
2<i>∀a , b , c</i>>0 .
<i>k</i>¿<i>a</i>3+<i>b</i>3+<i>c</i>3<i>≥ a</i>2
<i>a</i> +
ac
<i>b</i> +
ab
<i>c</i> <i>≥ a</i>+<i>b</i>+<i>c ,∀a , b , c</i>>0
<b>Lời giải</b>
¿
<i>a</i>+1¿2<i>⇔</i>0<1(luônđúng).
<i>a a</i>+
<i>b</i>¿<i>a</i>2+<i>b</i>2+1<i>≥</i>ab+<i>a</i>+<i>b⇔</i>(<i>a − b</i>)2+(<i>a −</i>1)2+(<i>b −</i>1)2<i>≥</i>0(luôn đúng)
Dấu '' ='' xảy ra <i>⇔a</i>=<i>b</i>=1
¿
<i>c a</i>¿4+<i>b</i>4<i>≥ a</i>3<i>b</i>+ab3<i>⇔a</i>3(<i>a − b</i>)+<i>b</i>3(<i>b − a</i>)<i>≥</i>0<i>⇔</i>(<i>a − b</i>)
<i>d</i>¿ <i>a</i>
2
1+<i>a</i>4<i>≤</i>
1
2<i>⇔</i>2<i>a</i>
2<i><sub>≤</sub></i><sub>1</sub>
+<i>a</i>4<i>⇔</i>
<i>f</i>¿<i>a</i>2+2<i>b</i>2+2 ab+<i>b</i>+1≥0<i>⇔</i>(<i>a</i>+<i>b</i>)2+(<i>b</i>+1)2<i>≥</i>0(luôn đúng<i>∀a ,b</i>)
Dấu '' ='' xảy ra <i>⇔a</i>=1<i>, b</i>=<i>−</i>1
<i>g</i>¿
2
<i>≤a</i>2+<i>b</i>2
2 <i>⇔</i>2(<i>a</i>+<i>b</i>)
2
<i>≤</i>4(<i>a</i>2+<i>b</i>2)<i>⇔</i>(<i>a − b</i>)2<i>≥</i>0(luôn đúng<i>∀a , b</i>)
Dấu '' ='' xảy ra <i>⇔a</i>=<i>b</i>
¿
<i>h</i>
3
2
<i>≤a</i>
2
+<i>b</i>2+<i>c</i>2
3 <i>⇔</i>(<i>a</i>+<i>b</i>+<i>c</i>)
2
<i>≤</i>3
<i>i</i>¿ <i>a</i>
<i>b</i>+<i>c</i>+
<i>b</i>
<i>c</i>+<i>a</i>+
<i>c</i>
<i>a</i>+<i>b≥</i>
3
2<i>⇔</i>
<i>a</i>
<i>b</i>+<i>c</i>+1
<i>c</i>+<i>a</i>+1
<i>a</i>+<i>b</i>+1
<i>⇔</i>
+<i>c</i>+
1
1
<i>a</i>+<i>b</i>
<i>b</i>+<i>c</i>
(¿)+(<i>c</i>+<i>a</i>)<i>≥</i>3
và 1
<i>b</i>+<i>c</i>+
1
<i>c</i>+<i>a</i>+
1
<i>a</i>+<i>b≥</i>3
3
<i>⇒</i>
+<i>c</i>+
1
<i>c</i>+<i>a</i>+
1
<i>a</i>+<i>b</i>
k ) Ta chứng minh bất đẳng thức <i>a</i>3+<i>b</i>3<i>≥</i>ab(<i>a</i>+<i>b</i>)(1)<i>,∀a , b</i>>0
Thật vậy , (1)<i>⇔a</i>2(<i>a − b</i>)+<i>b</i>2(<i>b − a</i>)<i>≥</i>0<i>⇔</i>(<i>a − b</i>)2(<i>a</i>+<i>b</i>)<i>≥</i>0(Luôn đúng<i>∀a , b</i>>0)
Áp dụng (1) ta có 2(<i>a</i>3+<i>b</i>3+<i>c</i>3)<i>≥</i>ab(<i>a</i>+<i>b</i>)+bc(<i>b</i>+<i>c</i>)+ac(<i>a</i>+<i>c</i>)(2)
Áp dụng bđt Cau chy cho 2 số dương ta có
<i>a</i>2<i>b</i>+<i>a</i>2<i>c ≥</i>2<i>a</i>2
<i>b</i>2<i><sub>c</sub></i>
+<i>b</i>2<i>a ≥</i>2<i>b</i>2
<i>c</i>2<i>a</i>+<i>c</i>2<i>b ≥</i>2<i>c</i>2
<i>⇒</i>ab(<i>a</i>+<i>b</i>)+bc(<i>b</i>+<i>c</i>)+ac(<i>a</i>+<i>c</i>)=(<i>a</i>2<i>b</i>+<i>a</i>2<i>c</i>)+(<i>b</i>2<i>c</i>+<i>b</i>2<i>a</i>)+(<i>c</i>2<i>a</i>+<i>c</i>2<i>b</i>)
<i>≥</i>2<i>a</i>2
Từ (2) và (3) ta có đpcm.
Dấu '' ='' xảy ra <i>⇔a</i>=<i>b</i>=<i>c</i>
ac¿2+(ab)2<i>≥</i>abc(<i>a</i>+<i>b</i>+<i>c</i>)
bc¿2+¿
<i>m¿</i>bc
<i>a</i> +
ac
<i>b</i> +
ab
<i>c</i> <i>≥ a</i>+<i>b</i>+<i>c⇔</i>¿
Áp dụng bđt <i>a</i>2+<i>b</i>2+<i>c</i>2<i>≥</i>ab+bc+ac ta có đpcm.
Dấu '' ='' xảy ra <i>⇔a</i>=<i>b</i>=<i>c</i>
<b>Câu 12:</b> Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số
a) <i>y</i>=3<i>x</i>
2 +
2
<i>x −</i>1<i>, x</i>>1 b) <i>y</i>=<i>x</i>
2
<i>−</i>2<i>x</i>+ 2
<i>x −</i>1<i>, x</i>>1
c) <i>y</i>=4
<i>x</i>+
1<i>− x,0</i><<i>x</i><1 d) <i>y</i>=<i>x</i>+2+
1
e) <i>y</i>=<i>x</i>
2
+<i>x</i>+1
<i>x</i> <i>, x</i>>0 f) <i>y</i>=<i>x</i>
2
+ 2
<i>x</i>3<i>, x</i>>0
<b>Lời giải</b>
a) <i>y</i>=3(<i>x −</i>1)
2 +
2
<i>x −</i>1+
3
2
Áp dụng bđt Cau chy cho 2 số dương ta có
2 +
2
<i>x −</i>1<i>≥</i>2
2 =
2
<i>x −</i>1<i>⇔</i>(<i>x −</i>1)
2
=4
3<i>⇔x</i>=
2
2 khi <i>x</i>=
2
3 +1
<i>x −</i>1=(<i>x −</i>1)
2
+ 1
<i>x −</i>1+
1
<i>x −</i>1<i>−</i>1
Áp dụng bđt Cau chy cho 3 số dương ta có
(<i>x −</i>1)2+ 1
<i>x −</i>1+
1
<i>x −</i>1<i>≥</i>3
3
<i>x −</i>1.
1
<i>x −</i>1=3<i>⇒y ≥</i>2
Dấu '' ='' xảy ra khi (<i>x −</i>1)2= 1
<i>x −</i>1<i>⇔</i>(<i>x −1</i>)
3
=1<i>⇔x</i>=2
Vậy min y = 2 khi x =2
c) Áp dụng bđt Cau chy cho 2 số dương ta có
4
<i>x</i>+25<i>x ≥</i>2
<i>x</i>. 25<i>x</i>=20
và 9
1<i>− x</i>+25(1<i>− x</i>)<i>≥</i>2
9
1<i>− x</i>. 25(1<i>− x</i>)=30
<i>⇒</i>4
<i>x</i>+25<i>x</i>+
9
1<i>− x</i>+25(1<i>− x</i>)<i>≥50</i>
<i>⇔</i>4
<i>x</i>+
9
1<i>− x≥</i>25
Dấu '' ='' xảy ra khi <i>x</i>=2
5 .
vậy min y = 25 khi <i>x</i>=2
5
d) Áp dụng bđt Cau chy cho 2 số dương ta có
<i>x</i>+2+ 1
<i>x</i>+2<i>≥</i>2
<i>x</i>+2<i>⇔x</i>=<i>−</i>1 .
vậy min y = 2 khi <i>x</i>=<i>−</i>1
e) <i>y</i>=<i>x</i>
2
+<i>x</i>+1
<i>x</i> =<i>x</i>+
1
<i>x</i>+1<i>≥</i>2
1
<i>x</i>+1=2+1=3
Dấu '' ='' xảy ra khi <i>x</i>=1
<i>x</i> <i>⇔x</i>=1 .
vậy min y = 3 khi <i>x</i>=1
f) <i>y</i>=<i>x</i>2+2
<i>x</i>3=
<i>x</i>2
3 +
<i>x</i>2
3+
<i>x</i>2
3 +
1
<i>x</i>3+
1
<i>x</i>3<i>≥5 .</i>
5
1
<i>x</i>6=5 .
5
2
3 =
1
<i>x</i>3 <i>⇔x</i>
5
=3<i>⇔x</i>=
27 khi <i>x</i>=
5
<b>Câu 13:</b> Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số.
a) <i>y x</i>
5
3
2
<i>x</i>
.
c) <i>y x</i> 2
1
0
6
<i>x</i>
. d) 2 2
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i>
<sub> với </sub><i>x</i>0<sub>.</sub>
e) <i>y</i> <i>x</i>1 5 <i>x</i>. f)
3
2 <sub>2</sub>
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i>
.
<b>Lời giải</b>
a) Cách 1: Ta có:
2 1 1
<i>y x</i> <i>x</i> <i>x</i>
.
Từ
2
0 <i>x</i> 2 1 <i>x</i> 1 1 0 <i>x</i>1 1
.
0 <i>x</i> 1 1 1 1 <i>x</i> 1 0
.
Min<i>y</i> 0; max<i>y</i> 1
<sub>.</sub>
<b>Cách 2: Vì </b>0 <i>x</i> 2<sub> nên </sub><i>y</i>0<sub> .</sub>
Mặt khác
2
2
2 1 0; 2 1
2
<i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i> <sub></sub> <sub></sub> <i>x</i> <i>y</i>
<sub>.</sub>
0 <i>y</i> 1 min<i>y</i> 0; max<i>y</i> 1
<sub>.</sub>
b) Vì
5
3
2
<i>x</i>
nên <i>y</i>0 .
Mặt khác
2
2 6 5 2
1 1 121 5 121
3 5 2 . 2 6 5 2 . 3;
2 2 2 8 2 8
<i>x</i> <i>x</i>
<i>y</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <sub></sub> <sub></sub> <i>x</i> <sub></sub> <sub></sub> <i>y</i>
Dấu " " <sub> xảy ra khi </sub>
1
4
<i>x</i>
.
121 121
0 min 0;max
8 8
<i>y</i> <i>y</i> <i>y</i>
.
c) Vì
1
0
6
<i>x</i>
nên <i>y</i>0 .
Mặt khác
3
2 <sub>1 6</sub> 1<sub>.3 .3 . 1 6</sub> 1<sub>.</sub> 3 3 1 6 1 <sub>0;</sub>1 1
9 9 3 243 6 243
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>y x</i> <i>x</i> <i>x x</i> <i>x</i> <sub></sub> <sub></sub> <i>x</i> <sub></sub> <sub></sub> <i>y</i>
<sub>.</sub>
Dấu " " <sub> xảy ra khi </sub>
1
.
121 121
0 min 0;max
8 8
<i>y</i> <i>y</i> <i>y</i>
.
d) Vì <i>x</i>0<sub> nên </sub>
2
1
2
2
<i>x</i>
<i>y</i> <i>y</i>
<i>x</i> <i><sub>x</sub></i>
<i>x</i>
<sub></sub>
2 2 1
2 . 2 2
2 2
<i>x</i> <i>x</i> <i>y</i>
<i>x</i> <i>x</i>
.
Dấu " " <sub> xảy ra khi </sub><i>x</i> 2<sub> .</sub>
1 1
max
2 2 2 2
<i>y</i> <i>y</i>
.
e) <i>y</i> <i>x</i>1 5 <i>x</i>.
Điều kiện 1 <i>x</i> 5<sub>. Khi đó </sub><i>y</i>0<sub>.</sub>
2 <sub>1</sub> <sub>5</sub> <sub>4 2</sub> <sub>1 5</sub>
<i>y</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
.
Có
1 5 2
2
<i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
.
2 <sub>4 2.2 8</sub> <sub>0</sub> <sub>2 2</sub>
<i>y</i> <i>y</i>
<sub>.</sub>
Dấu " " <sub> xảy ra khi </sub><i>x</i>3<sub> .</sub>
Min<i>y</i> 0; max<i>y</i> 2 2
<sub>.</sub>
f)
3
2 <sub>2</sub>
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i>
.
Ta có:
2 2
3
2 <sub>2</sub> 0 <sub>2</sub> 0
2
<i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>y</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i><sub>x</sub></i> <sub></sub>
2
2 2 3 2 2 3 2
2 3
1
2 1 1 3 ( 2) 27
( 2) 27
<i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i>
<i><sub> </sub></i>
1
Max 1; 0
27 min 0
<i>y</i> <i>khi x</i> <i>y</i> <i>k ih x</i>
.
<b>II. BÀI TẬP ƠN TẬP PHẦN HÌNH HỌC</b>
<b>Câu 1:</b> tam giác <i>ABC</i> với <i>M N P</i>, , là trung điểm các cạnh <i>AB BC CA</i>, , . Chứng minh:
a) <i>AN BP CM</i> 0<sub>. </sub> <sub>b) </sub><i>AN</i> <i>AM</i><i>AP</i>
. c) <i>AM BN CP</i> 0
<b>Lời giải</b>
a) <i>AN BP CM</i> 0
.
1 1 1
2 2 2
<i>AN BP CM</i> <i>AB AC</i> <i>BA BC</i> <i>CA CB</i>
1
0
2 <i>AB BA</i> <i>AC CA</i> <i>BC CB</i>
.
b) <i>AN</i><i>AM</i> <i>AP</i><sub>.</sub>
1 1
2 2
2 2
<i>AN</i> <i>AB AC</i> <i>AM</i> <i>AP</i> <i>AM</i><i>AP</i>
.
c) <i>AM BN CP</i> 0
1 1 1 1
0
2 2 2 2
<i>AM BN CP</i> <i>AB</i> <i>BC</i> <i>CA</i> <i>AB BC CA</i>
.
<b>Câu 2:</b> Cho tam giác <i>ABC</i> và <i>G</i> là trọng tâm của tam giác. Cho điểm <i>M</i> thuộc <i>AG</i> sao cho
4<i>MG GA</i>
. CMR:
a) 2<i>MA MB MC</i> 0
. b) Với <i>I</i> bất kỳ ta có: 2<i>IA IB IC</i> 4<i>IM</i>
.
<b>Lời giải</b>
<b>a) Gọi </b><i>E</i> là trung điểm của đoạn thẳng <i>BC</i>. Khi đó <i>MB MC</i> 2<i>ME</i>
.
Do 4<i>MG GA</i>
nên <i>M</i> là trung điểm của đoạn thẳng <i>AE</i>.
Vậy 2<i>MA MB MC</i> 2<i>MA</i>2<i>ME</i>0
.
<b>b) Với </b><i>I</i> bất kỳ ta có:
2<i>IA IB IC</i> 2 <i>IM MA</i> <i>IM MB IM MC</i> 4<i>IM</i> 2<i>MA MB MC</i> 4<i>IM</i>
.
<b>Câu 3:</b> Cho hình bình hành <i>ABCD</i>, gọi <i>O</i> là giao điểm của <i>AC BD</i>, . Chứng minh rằng:
a) <i>AO BO CO DO</i> 0
. b) Với <i>I</i> bất kỳ: <i>IA IB IC ID</i> 4<i>IO</i>
.
<b>Lời giải</b>
a) Do <i>ABCD</i> là hình bình hành nên <i>O</i> là trung điểm của <i>AC BD</i>, . Do đó
<i>AO BO CO DO</i> <i>AO CO</i> <i>BO DO</i>
.
b) Với <i>I</i> bất kỳ: <i>IA IB IC ID IO OA IO OB IO OC IO OD</i> 4<i>IO</i>
.
<b>Câu 4:</b> Cho tứ giác <i>ABCD</i>. Gọi <i>M N</i>, lần lượt là trung điểm <i>AB CD</i>, .
<b>a. Chứng minh: </b><i>AD BC</i> 2<i>MN AC BD</i>; 2<i>MN</i>
.
<b>b. Tìm vị trí điểm </b><i>I</i> sao cho <i>IA IB IC ID</i> 0<sub>.</sub>
<b>c. Với </b><i>M</i> bất kỳ, chứng minh <i>MA MB MC MD</i> <i>MI</i>
.
<b>Lời giải.</b>
<b>a. </b><i>AD BC</i> <i>AM MN ND BM MN NC</i>
<i>AC BD</i> <i>AM</i> <i>MN</i> <i>NC BM</i> <i>MN</i><i>ND</i>2<i>MN</i>
<sub></sub>
.
<b>b. </b><i>M</i> <b> là trung điểm của </b><i>AB</i> <i>IA IB</i> 2<i>IM</i>
.
<i>N</i><b><sub> là trung điểm của </sub></b><i>CD</i> <i>IC ID</i> 2<i>IN</i>
.
Ta có <i>IA IB IC ID</i> 0 <i>IM</i> <i>IN</i> 0 <i>I</i>
là trung điểm của <i>MN</i>.
<b>c. </b><i>MA MB MC MD</i> <i>MI</i><i>IA MI</i> <i>IB MI</i> <i>IC MI</i> <i>ID</i>
4<i>MI</i>
<b>Câu 5:</b> Cho tam giác <i>ABC</i>, gọi <i>G H O</i>, , lần lượt là trọng tâm, trực tâm, tâm đường tròn ngoại tiếp của
tam giác. Chứng minh:
<b>a. </b>3<i>OG OA OB OC</i> <sub>. </sub> <b><sub>b. </sub></b><i>OH</i> <i>OA OB OC</i>
<b>c. </b>2<i>HO HA HB HC</i>
<b>a. Ta có </b>
3<i>OG OA OB OC</i>
0
( ln đúng vì G là trọng tâm tam giác <i>ABC</i>) <sub> đpcm.</sub>
<b>b. Gọi AN là đường kính của đường tròn tâm O, suy ra </b><i>AB</i><i>BN AC</i>; <i>CN</i>.
Mà H là trực tâm tam giác <i>ABC</i>nên <i>CH</i> <i>AB BH</i>; <i>AC</i>.
Do đó <i>BH CN BN CH</i> ; . Suy ra tứ giác<i>BNCH</i> là hình bình hành <i>HB HC</i> <i>HN</i>
(1)
Mà <i>HN HA</i> 2<i>HO</i>
(2)
Từ (1) và (2) suy ra <i>HA HB HC</i> 2<i>HO</i>
2
<i>HO OA HO OB HO OC</i> <i>HO</i>
<i>OA OB OC OH</i>
(đpcm)
<b>c. Từ câu b ta có kết quả câu c.</b>
<b>Câu 6:</b> Cho tam giác <i>ABC</i>, gọi <i>M</i> <sub> là trung điểm </sub><i>AB</i><sub>, </sub><i>N</i> <sub> là một điểm trên cạnh </sub><i>AC</i><sub> sao cho</sub>
2
<i>NC</i> <i>NA</i><sub> và </sub><i>K</i><sub> là trung điểm </sub><i>MN</i><sub>, </sub><i>D</i><sub> là trung điểm </sub><i>BC</i><sub>. Chứng minh:</sub>
a)
1 1
4 6
<i>AK</i> <i>AB</i> <i>AC</i>
.
b)
1 1
4 3
<i>KD</i> <i>AB</i> <i>AC</i>
.
a) Ta có
2
<i>AK</i> <i>AM</i><i>AN</i>
<sub>1 1</sub> <sub>1 1</sub>
. .
2 2<i>AB</i> 2 6<i>AC</i>
<sub>1</sub> <sub>1</sub>
4<i>AB</i> 6<i>AC</i>
.
b) Ta có <i>KD KA AD</i> <sub> mà </sub>
1 1
4 6
<i>AK</i> <i>AB</i> <i>AC</i>
(cmt) nên
1 1
4 6
<i>KA</i> <i>AB</i> <i>AC</i>
.
Theo quy tắc trung điểm ta có
1 1
2 2
<i>AD</i> <i>AB</i> <i>AC</i>
.
Từ đó <i>KD KA AD</i>
1 1 1 1
4<i>AB</i> 6<i>AC</i> 2<i>AB</i> 2<i>AC</i>
1 1
4<i>AB</i> 3<i>AC</i>
(đpcm).
<b>Câu 7:</b> Cho tam giác <i>ABC</i> và <i>M</i>, <i>N</i> , <i>P</i> là các điểm thỏa mãn <i>MB</i> 3<i>MC</i> 0<sub>, </sub><i>AN</i> 3<i>NC</i><sub>,</sub>
0
<i>PB PA</i>
. Chứng minh ba điểm <i>M</i> <sub>, </sub><i>N</i> <sub>, </sub><i>P</i><sub> thẳng hàng.</sub>
<b>Lời giải</b>
Vì <i>PB PA</i> 0<sub> nên </sub><i>P</i><sub> là trung điểm của </sub><i>AB</i><sub>.</sub>
Theo quy tắc trung điểm ta có
1 1
2 2
<i>MP</i> <i>MA</i> <i>MB</i>
.
Mà <i>MA MN NA</i> <sub> và </sub><i>AN</i> 3<i>NC</i>
nên <i>MA MN</i> 3<i>CN</i>
.
Và <i>MB</i> 3<i>MC</i><sub> nên ta có </sub>
1 1
2 2
<i>MP</i> <i>MA</i> <i>MB</i>
<sub>1</sub> <sub>3</sub> <sub>3</sub>
2<i>MN</i> 2<i>CN</i> 2<i>MC</i>
1 3
1 1 2
2<i>MN</i> 2<i>MN</i> <i>MN</i>
.
Hay <i>MP</i> 2<i>MN</i><sub> nên </sub><i>M</i><sub>, </sub><i>N</i> <sub>, </sub><i>P</i><sub> thẳng hàng.</sub>
<b>Câu 8:</b> Cho tam giác <i>ABC</i> đều có trọng tâm <i>G</i>, cạnh bằng <i>a</i>, đường cao <i>AH</i>.
1) Tính: a) <i>AB AC</i>
. b) <i>AC BG</i>
. c) <i>AH BC</i>
.
2) Tính: a) <i>AB AC</i>. . b) (<i>AB AC</i> )(2<i>AB BC</i> )
. c) 2<i>AB</i>3<i>AC</i>
1) Ta có: a)
2 2
<i>AB AC</i> <i>AH</i> <i>AH</i>
.
Xét tam giác vng <i>AHB</i> có:
2 2 3 <sub>2</sub> <sub>3</sub>
2
<i>a</i>
<i>AH</i> <i>AB</i> <i>BH</i> <i>AB AC</i> <i>AH</i> <i>a</i>
.
b) Gọi <i>E</i> là điểm sao cho <i>AC BE</i>
.
Khi đó:
2 4 2 3
3 3 3
<i>a</i>
<i>AC BG</i> <i>BE GB</i> <i>GE</i> <i>GE</i> <i>AE</i> <i>AH</i>
.
.
Ta có:
2
2 2 3 2 7
= =
4 2
<i>a</i> <i>a</i>
<i>AH BC</i> <i>AH HF</i> <i>AF AF</i> <i>AH</i> <i>HF</i> <i>a</i>
.
2) a)
2
0
. . ( , ) . . 60
2
<i>a</i>
<i>AB AC</i> <i>AB AC cos AB AC</i> <i>AB AC cos</i>
.
b) (<i>AB AC</i> )(2<i>AB BC</i> )<i>CB</i>.(2<i>AB BC</i> ) 2. <i>CB ABcos</i>. 600 <i>CB</i>2 <i>a</i>2 <i>a</i>2 0
.
c) Gọi <i>I J</i>, lần lượt là các điểm thỏa mãn: <i>AJ</i> 2<i>AB</i>
, <i>AI</i> 3<i>AC</i>
.
<i>F</i> <sub> là trung điểm của </sub><i>IJ</i><sub>. Ta có: </sub>2<i>AB</i>3<i>AC</i> <i>AI AJ</i> 2<i>AK</i> 2<i>AK</i>
Xét tam giác <i>AIJ</i> có:
2 2 2 <sub>2. .</sub> <sub>.</sub> <sub>60</sub>0 <sub>9</sub> 2 <sub>4</sub> 2 <sub>6</sub> 2 <sub>7</sub> 2 <sub>7</sub>
<i>IJ</i> <i>AI</i> <i>AJ</i> <i>AI AJ cos</i> <i>a</i> <i>a</i> <i>a</i> <i>a</i> <i>IJ</i> <i>a</i> <sub>.</sub>
Lại có:
2 2 2 2 2 2 2
2 9 4 7 19 19
2 4 2 4 4 2
<i>AI</i> <i>AJ</i> <i>IJ</i> <i>a</i> <i>a</i> <i>a</i> <i>a</i> <i>a</i>
<i>AK</i> <i>AK</i>
2<i>AB</i> 3<i>AC</i> 2<i>AK</i> <i>a</i> 19
.
<b>Câu 9:</b> Cho hình vng <i>ABCD</i> cạnh <i>a</i>, tâm <i>O</i>, <i>M</i> là điểm tùy ý trên đường trịn nội tiếp hình vng.
1) Tính: <i>a OB</i>) 2<i>OD</i>
. <i>b</i>) 2<i>AD</i> 3<i>OD</i>
. <i>c</i>) 2<i>AC</i>3<i>BD</i>
.
. <i>b AC AD BC BD</i>) . .
. <i>c AB AD BD BC</i>) ( )( )
.
) ( )( 2 )
<i>d AB AC AB</i> <i>AD</i>
. <i>e AB AC AD DA DB DC</i>) ( )( )
. <i>f MA MB MC MD</i>) . .
.
1)
1 1
) 2 0 2
2 2
<i>a OB</i> <i>OD</i> <i>OB OD OD</i> <i>OD</i> <i>OD</i> <i>OD</i> <i>AD</i> <i>a</i>
.
) 2 3
<i>b</i> <i>AD</i> <i>OD</i> <i>BF BE</i> <i>EF</i> <i>EF</i>
tam giác <i>BEF</i> có:
2
2 2 2 <sub>2.</sub> <sub>.</sub> <sub>45</sub>0 9<sub>.2</sub> 2 <sub>4</sub> 2 <sub>2.</sub>3 <sub>2.2 .</sub> 2 5 10
4 2 2 2 2
<i>a</i> <i>a</i>
<i>EF</i> <i>BE</i> <i>BF</i> <i>BE BFcos</i> <i>a</i> <i>a</i> <i>a</i> <i>a</i> <i>EF</i>
.
c) Gọi <i>L K</i>, là hai điểm thỏa mãn:2<i>AC</i><i>AK</i>
, 3<i>BD</i><i>AL</i>
và <i>T</i> là trung điểm của <i>KL</i>.
Ta có:
2 2 2 2
2 <sub>0</sub> <sub>2</sub>
) ( )( 2 ) .( ) . . . 45
<i>d AB AC AB</i> <i>AD</i> <i>CB DB BC</i> <i>CB DB CB</i> <i>CB DB cos</i> <i>CB</i>
2 2
2
. 2. 2
2
<i>a a</i> <i>a</i> <i>a</i>
.
) ( )( ) ( ).( ) 2 .2 4. . 0
<i>e AB AC AD DA DB DC</i> <i>AC AC DB DB</i> <i>AC DB</i> <i>AC DB</i>
( Vì <i>AC</i><i>BD</i><sub> nên </sub><i>AC BD</i>. 0
).
) . . ( ).( ) ( ).( )
<i>f MA MB MC MD</i> <i>OA OM OB OM</i> <i>OC OM OD OM</i>
<b>Câu 10:</b> Cho hai điểm <i>A B</i>, cố định, số <i>k</i> cho trước. Tìm tập hợp các điểm <i>M</i> sao cho:
a)
2
<i>MA MB</i> <i>AB</i>
b) 2<i>MA MB</i> <i>MA MB</i>
c) 3<i>MA</i>2<i>MB</i>2 <i>AB</i>2 d) <i>MA</i>2 2<i>MB</i>2<i>k</i>
<b>Lời giải</b>
a) Gọi <i>I</i> <sub> là trung điểm của </sub><i>AB</i><sub>.</sub>
Khi đó <i>MA MB</i> 2 <i>AB</i> 2<i>MI</i> 2 <i>AB</i> <i>MI</i> <i>AB</i>
.
Khi đó
1
2 3 2
3
<i>MA MB</i> <i>MA MB</i> <i>MJ</i> <i>JA JB</i> <i>BA</i> <i>MJ</i> <i>AB</i>
.
Vậy quỹ tích <i>M</i> là đường trịn tâm <i>J</i>, bán kính
1
3
<i>R</i> <i>AB</i>
.
c) Đặt <i>P</i><sub> thỏa mãn </sub>3<i>PA PB</i> 0<sub>; do </sub><i>A B</i>, <sub> cố định nên </sub><i>P</i><sub> cố định và </sub>
3
3
4
<i>PB</i> <i>PA</i> <i>AB</i>
.
Khi đó
2 2
2 2 2 2 2
3<i>MA</i> <i>MB</i> <i>AB</i> 3<i>MA</i> <i>MB</i> <i>AB</i> 3 <i>MP PA</i> <i>MP PB</i> <i>AB</i>
2 2 2 2 2 2 9 2 3 2
4 2 3 3 4
16 16
<i>MP</i> <i>MP PA PB</i> <i>PA</i> <i>PB</i> <i>AB</i> <i>MP</i> <i>AB</i> <i>AB</i> <i>AB</i>
2 1 2 1
16 4
<i>MP</i> <i>AB</i> <i>MP</i> <i>AB</i>
.
Vậy quỹ tích <i>M</i> là đường trịn tâm <i>P</i>, bán kính
1
4
<i>R</i> <i>AB</i>
.
d) Gọi <i>Q</i> thỏa mãn <i>QA</i> 2<i>QB</i>0
; do <i>A B</i>, cố định nên <i>Q</i> cố định
Khi đó
2 2
2 <sub>2</sub> 2 <sub>2</sub> <sub>2</sub>
<i>MA</i> <i>MB</i> <i>k</i> <i>MA</i> <i>MB</i> <i>k</i> <i>MQ QA</i> <i>MQ QB</i> <i>k</i>
2 <sub>2</sub> <sub>2</sub> 2 <sub>2</sub> 2 2 2 <sub>2</sub> 2
<i>MQ</i> <i>MQ QA</i> <i>QB</i> <i>QA</i> <i>QB</i> <i>k</i> <i>MQ</i> <i>QA</i> <i>QB</i> <i>k</i>
.
Nếu <i>QA</i>2 2<i>QB</i>2 <i>k</i> 0 <i>k QA</i> 2 2<i>QB</i>2 thì quỹ tích M sẽ là đường trịn tâm <i>Q</i> bán kính
2 <sub>2</sub> 2
<i>R</i> <i>QA</i> <i>QB</i> <i>k</i> <sub>.</sub>
Nếu <i>QA</i>2 2<i>QB</i>2 <i>k</i> 0 <i>k QA</i> 2 2<i>QB</i>2thì quỹ tích M sẽ là 1 điểm <i>Q</i>.
Nếu <i>QA</i>2 2<i>QB</i>2 <i>k</i> 0 <i>k QA</i> 2 2<i>QB</i>2thì quỹ tích M sẽ là tập rỗng.
<b>Câu 11:</b> Cho tam giác <i>ABC</i>. Tìm tập hợp các điểm <i>M</i> sao cho
a) <i>MA AC</i> 2<i>MA MB</i>
b) <i>MA</i>2<i>MB MC</i> <i>MB MC</i>
c) <i>MA MB k</i> .
d) <i>MA</i>2 <i>MA MB</i>. 0<sub>. </sub> <sub>e) </sub><i>MB</i>2<i>MA MB a</i>. 2
với <i>BC a</i> <sub>.</sub>
<b>Lời giải</b>
a) <i>MA AC</i> 2<i>MA MB</i> <i>MC</i> 2<i>BA</i> <i>MC</i>2<i>BA</i>
.
Vậy quỹ tích <i>M</i> là đường trịn tâm <i>C</i> bán kính <i>R</i>2<i>BA</i><sub>.</sub>
b Đặt <i>I</i> là trung điểm <i>AC</i>; <i>J</i> là trung điểm <i>JB</i>.
Khi đó <i>JA</i>2<i>JB JC</i> 2<i>JI</i>2<i>JB</i>0<sub>.</sub>
Ta có
1
2 4
4
<i>MA</i> <i>MB MC</i> <i>MB MC</i> <i>MJ</i> <i>CB</i> <i>MJ</i> <i>BC</i>
.
Quỹ tích <i>M</i> là đường trịn tâm <i>J</i> bán kính
Khi đó
.
<i>MA MB k</i> <i>MK KA MK KB</i> <i>k</i> <i>MK</i> <i>MK KA KB</i> <i>KAKB k</i>
2
2
4
<i>AB</i>
<i>MK</i> <i>k</i>
*) Nếu
2
0
4
<i>AB</i>
<i>k</i>
thì
2 2
2
4 4
<i>AB</i> <i>AB</i>
<i>MK</i> <i>k</i> <i>MK</i> <i>k</i>
. Suy ra quỹ tích <i>M</i> <sub> là đường trịn</sub>
tâm <i>K</i> bán kính bằng
2
4
<i>AB</i>
<i>R</i> <i>k</i>
.
*) Nếu
2
0
4
<i>AB</i>
<i>k</i>
thì
2
2 <sub>0</sub>
4
<i>AB</i>
<i>MK</i> <i>k</i> <i>MK</i>
. Suy ra quỹ tích <i>M</i><sub> là một điểm </sub><i>K</i>.
*) Nếu
2
0
4
<i>AB</i>
<i>k</i>
thì
2
2
4
<i>AB</i>
<i>MK</i> <i>k</i>
vơ lý. Suy ra quỹ tích <i>M</i> là tập rỗng.
d) Đặt <i>K</i> là trung điểm của <i>AB</i>.
2
2 <sub>.</sub> <sub>0</sub> <sub>.</sub> <sub>0</sub> <sub>0</sub> <sub>.2</sub> <sub>0</sub>
<i>MA</i> <i>MA MB</i> <i>MA</i> <i>MA MB</i> <i>MA MA MB</i> <i>MA MK</i>
Vậy quỹ tích <i>M</i> là đường trịn đường kính <i>AK</i>.
e) Đặt <i>K E</i>, lần lượt là trung điểm <i>AB BK</i>, .
2
2 <sub>.</sub> 2 <sub>.</sub> 2 2 <sub>.2</sub> 2
<i>MB</i> <i>MA MB a</i> <i>MB</i> <i>MA MB a</i> <i>MB MB MA</i> <i>a</i> <i>MB MK a</i>
2 2
<i>a</i> <i>a</i>
<i>ME EB ME EK</i> <i>ME</i> <i>ME EB EK</i> <i>EB EK</i>
2 2
2
2 4
<i>a</i> <i>AB</i>
<i>ME</i>
.
Vậy quỹ tích <i>M</i> là đường trịn tâm <i>E</i> và bán kính là
2 2
2 4
<i>a</i> <i>AB</i>
<i>R</i>
.
<b>Câu 12:</b> Trong hệ tọa độ Oxy cho <i>a</i>
.
<b>a) Tìm tọa độ và độ dài của các vecto: </b>3<i>a</i> 2 ; 2<i>b a</i>3<i>b c</i>
. Phân tích <i>c</i>
theo hai vectơ <i>a b</i>&
<b>b) Tính </b>
2
. ; . ; . . ;cos ,
<i>a b b c a b c</i> <i>a c</i>
.
<b>Lời giải</b>
<b>a) Ta có : </b>3<i>a</i> 2<i>b</i>
. 3<i>a</i> 2<i>b</i> 106 ; 2<i>a</i>3<i>b c</i> 113
*) Gỉa sử
11
2 3 <sub>6</sub>
3 2 2
3
<i>l</i>
<i>k</i> <i>l</i>
<i>c ka lb</i>
<i>k</i>
<i>k</i>
<sub></sub> <sub></sub>
<sub> </sub>
.Vậy
2 11
3 6
<i>c</i> <i>a</i> <i>b</i>
<b>b) Tính </b>
2 . 3
. 2; . 6; . . 60;cos ,
130
<i>a c</i>
<i>a b</i> <i>b c</i> <i>a b c</i> <i>a c</i>
<i>a c</i>
.
<b>Câu 13:</b> Trong hệ tọa độ Oxy cho tam giác ABC biết <i>A</i>
( Câu hỏi tương tự với ba điểm <i>A</i>
<b>b) Tìm tọa độ điểm M,N sao cho: </b><i>CM</i> 2<i>AB</i> 3<i>AC AN</i>, 2<i>BN</i> 4<i>CN</i> 0
<b>d) Tìm tọa độ trọng tâm G, trực tâm H của tam giác ABC</b>
<b>e) Tìm tọa độ tâm I của đường trịn ngoại tiếp tam giác ABC và tính bán kính đường trịn đó.</b>
<b>f) Tìm trên trục hồnh các điểm M sao cho tam giác ABM vng tại M</b>
<b>g) Tìm trên trục tung điểm M sao cho tam giác ABM cân tại M.</b>
<b>h) Tìm tọa độ điểm K nằm trên Ox và cách đều hai điểm C, B.</b>
<b>i) Tìm tọa độ điểm E nằm trên Oy sao cho </b> <i>EA EC</i> lớn nhất.
<b>Lời giải</b>
<b>a) Ta có:</b><i>AB</i>
Chu vi tam giác ABC là: <i>C</i> 37 2 5 13<sub> ,diện tích tam giác ABC là </sub><i>S</i> 8<sub>. </sub>
. 11
cos
185
<i>AB AC</i>
<i>A</i>
<i>AB AC</i>
,
. 15
cos
481
<i>BA BC</i>
<i>B</i>
<i>BA BC</i>
.
2 4 0 4 2 10; 4 11; 2
<i>AN</i> <i>BN</i> <i>CN</i> <i>AN</i> <i>AC</i> <i>AB</i> <i>AN</i> <i>N</i>
<b>c) tứ giác ABCD là hình bình hành</b> <i>DC</i><i>AB</i>
<b>d) Tọa độ trọng tâm </b>
4 4
;
3 3
<i>G</i><sub></sub> <sub></sub>
<sub>, vì H là trực tâm của tam giác ABC</sub>
15
1 3 2 2 0
. 0 <sub>4</sub>
17
3 1 2 6 0
. 0
8
<i>x</i>
<i>x</i> <i>y</i>
<i>AH BC</i>
<i>x</i> <i>y</i>
<i>CH AB</i> <i><sub>y</sub></i>
<sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>
<sub></sub>
. Vậy H
15 17
;
4 8
<b>e) Vì I là tâm của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC </b> <i>IA IB IC</i>
2 2 2 2
2 2 2 2
1 2 4 <sub>1 15</sub> <sub>114158</sub>
; &
8 16 11776
1 2 3 2
<i>x</i> <i>y</i> <i>x</i> <i>y</i>
<i>I</i> <i>R IA</i>
<i>x</i> <i>y</i> <i>x</i> <i>y</i>
<sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>
<sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>
<b>f) Gọi M (x;0) , tam giác ABM vuông tại M</b>
1 33
2
. 0 1 8 0
1 33
2
<i>x</i>
<i>MA MB</i> <i>x x</i>
<i>x</i>
<sub></sub>
<b>g) Gọi M (0;y) , tam giác ABM cân tại M</b>
2 2 11
1 2 4
12
<i>MA MB</i> <i>y</i> <i>y</i> <i>y</i>
<b>h) Gọi K (x;0)</b>
2 <sub>2</sub> 1
3 4 16
2
<i>KC KB</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<b>i) Gọi E (0;y) ta có </b> <i>EA EC</i> <i>AC</i>2 5 <i>EA EC</i> lớn nhất khi E thuộc đường thẳng AC
1
0 1 2
2
2 4
4
<i>t</i> <i>t</i>
<i>AE t AC</i>
<i>y</i> <i>t</i>
<i>y</i>
<sub></sub> <sub></sub>
<sub> </sub>
<b>III. TRẮC NGHIỆM</b>
<b>ĐỀ ÔN TẬP HỌC KỲ 1 – SỐ 001</b>
<b>Câu 1.</b> Cho hình bình hành <i>ABCD</i> tâm <i>O</i>, gọi <i>G</i> là trọng tâm tam giác <i>ABD</i>. Tìm mệnh đề <i><b>sai</b></i>.
<b>A.</b> <i>AB AD</i> <i>AC</i><sub>.</sub> <b><sub>B. </sub></b><i>AB AD</i> 3<i>AG</i>
. <b>C.</b> <i>AB AD</i> 2<i>BO</i>
. <b>D.</b>
1
3
<i>GO</i> <i>OC</i>
.
<b>Lời giải</b>
<b>Chọn C.</b>
<b>G</b>
<b>C</b>
<b>D</b>
<b>O</b>
<b>A</b>
<b>B</b>
* Ta có <i>AB AD DB</i> 2<i>OB</i>2<i>BO</i>
. Do vậy Mệnh đề <i>AB AD</i> 2<i>BO</i>
SAI.
* <i>AB AD</i> <i>AC</i>
là Mệnh đề ĐÚNG (Quy tắc hình bình hành).
* <i>AB AD AC</i> 3<i>AG</i>
là Mệnh đề ĐÚNG (Do <i>G</i> là trọng tâm <i>ABD</i><sub>).</sub>
*
1 1
3 3
<i>GO</i> <i>AO</i> <i>OC</i>
là Mệnh đề ĐÚNG (Do <i>G</i> là trọng tâm <i>ABD</i><sub>, </sub><i>O</i><sub> là trung điểm </sub><i>AC</i><sub>).</sub>
<b>Câu 2.</b> Cho tam giác <i>ABC</i> đều cạnh <i>a</i>, trọng tâm <i>G</i>. Tích vơ hướng của hai vectơ <i>BC CG</i>.
bằng ?
<b>A.</b>
2
2
<i>a</i>
. <b>B.</b>
2
2
<i>a</i>
. <b>C.</b>
2
2
<i>a</i>
. <b>D.</b>
2
2
<i>a</i>
.
<b>Lời giải</b>
<b>Chọn D.</b>
<b>G</b>
<b>M</b> <b>C</b>
<b>B</b>
<b>A</b>
Gọi <i>M</i> là trung điểm <i>BC</i>. Ta có
1 1 3 3
3 3 2 6
<i>a</i> <i>a</i>
<i>GM</i> <i>AM</i>
,
2 3
3 3
<i>a</i>
<i>CG</i><i>AG</i> <i>AM</i>
.
Khi đó: <i>BC CG</i>. <i>CB CG</i>. <i>CB CG</i>. .cos
.
2 2 2
3 3 3 3
. . .cos . .
3 3 3 2. 3 2
<i>a</i> <i>a</i> <i>MC</i> <i>a</i> <i>a</i> <i>a</i>
<i>BC CG</i> <i>a</i> <i>BCG</i>
<i>GC</i> <i>a</i>
.
<b>Câu 3.</b> Cho tam giác <i>ABC</i> trọng tâm <i>G</i>, gọi <i>M</i> là trung điểm của <i>BC</i>. Tìm mệnh đề <i><b>đúng</b></i> ?
<b>A.</b> <i>AB AC</i> 2<i>AG</i><sub>.</sub> <b><sub>B.</sub></b> <i>AB AC</i> <i>AM</i>
. <b>C. </b><i>GA GB CG</i>
. <b>D. </b><i>AB AC</i> <i>BC</i>
<b>Chọn C.</b>
* Ta có <i>G</i> là trọng tâm của <i>ABC</i><sub> nên </sub><i>GA GB GC</i> 0 <i>GA GB CG</i>
. Do đó mệnh đề
<i>GA GB CG</i>
ĐÚNG.
* Ta có
3
2 2. 3 2
2
<i>AB AC</i> <i>AM</i> <i>AG</i> <i>AG</i> <i>AB AC</i> <i>AG</i>
là mệnh đề SAI.
* Ta có <i>AB AC</i> 2<i>AM</i> <i>AB AC</i> <i>AM</i> <sub> là mệnh đề SAI.</sub>
* Ta có <i>AB AC CB</i> <i>AB AC</i> <i>BC</i>
là mệnh đề SAI.
<b>A.</b>
<b>Lời giải</b>
<b>Chọn A.</b>
Ta có
<b>Câu 5.</b> Cho hàm số <i>y</i>
trên <sub>?</sub>
<b>A.</b> 2. <b>B.</b> 3. <b>C. </b>4. <b>D. </b>5.
<b>Lời giải</b>
<b>Chọn C.</b>
Hàm số <i>y</i>
2 0 2 2 2
1;0;1; 2
2 0 2
<i>m</i> <i>m</i> <i>m</i>
<i>m</i>
<i>m</i> <i>m</i> <i>m</i>
<sub>. Vậy có </sub>4<sub> giá trị nguyên của </sub><i>m</i><sub> cần </sub>
tìm.
<b>Câu 6.</b> Cho tập hợp <i>M</i>
<b>Lời giải</b>
<b>Chọn A.</b>
<i>M</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>M</i>
.
<b>Câu 7.</b> Phương trình
2 <sub>2</sub> <sub>8</sub> <sub>2</sub>
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<b>A. </b>0. <b>B. </b>2. <b>C. </b>3. <b>D. </b>1.
<b>Lời giải</b>
<b>Chọn D.</b>
2 <sub>2</sub> <sub>8</sub> <sub>2</sub>
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
2 2
2 2
2 0 2 0
2 8 2 6 0
2 8 2 3 10 0
<i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<sub></sub> <sub></sub>
2
2
2; 3
2; 5
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<sub></sub> <sub></sub>
<sub>.</sub>
<b>Câu 8.</b> Trong mặt phẳng tọa độ <i>Oxy</i>, cho hai vectơ <i>a</i>2<i>i</i> 3 ,<i>j b i</i> 2<i>j</i>
. Khi đó tọa độ <i>a b</i> <sub> là . </sub>
<b>A. </b>
<b>Lời giải</b>
<b>Chọn C.</b>
Ta có <i>a</i>
.
<b>Câu 9.</b> Trong mặt phẳng tọa độ <i>Oxy</i>, cho tam giác <i>ABC</i> có<i>A</i>
có tọa độ là .
<b>A. </b>
<b>Chọn D.</b>
Ta có
3; 2
1; 6
4; 8
<i>AB</i>
<i>AC</i>
<i>AB AC</i>
<b>Câu 10.</b> Tập xác định của hàm số
2
2
9
6 8
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<sub> là:</sub>
<b>A. </b><i>D</i>
<b>Chọn B.</b>
Điều kiện xác định của hàm số là:
2
2
9 0 3 3
3;3 \ 2
2; 4
6 8 0
<i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<b>A. </b> <b>B.</b> <b>C.</b> <b>D.</b>
<b>Lời giải</b>
<b>Chọn A.</b>
Nhìn đồ thị ta thấy: <i>a</i> 0 <i>C</i>:<sub> sai.</sub>
Tọa độ đỉnh:
2
2 4 1 3
2
; 1; 4 :
2 1 4 1
<i>I</i> <i>A</i>
<sub>đúng</sub>
<b>Câu 12.</b> Điều kiện xác định của phương trình 2
4 2
1 3
<i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<b>A. </b><i>x</i>
<b>Chọn B.</b>
Điều kiện xác định:
2
4 0 4
1 0 1
3 0 3
<i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>
Suy ra Tập xác định của phương trình là: <i>D</i>
<b>Câu 13.</b> Tổng bình phương các nghiệm của phương trình <i>x</i>25<i>x</i> 2 2 <i>x</i>25<i>x</i>10 0 <sub> là:</sub>
<b>A. </b>5. <b>B. </b>13. <b>C. </b>10. <b>D. </b>25.
<b>Lời giải</b>
<b>Chọn B.</b>
Đặt <i>t</i> <i>x</i>25<i>x</i>10,<i>t</i>0 <i>t</i>2 <i>x</i>25<i>x</i>10 <i>x</i>25<i>x</i> 2 <i>t</i>2 8
Thay vào phương trình ta được:
2 <sub>2</sub> <sub>8 0</sub> 4
2
<i>t</i> <i>l</i>
<i>t</i> <i>t</i>
<i>t</i>
<sub> </sub>
2 2
2 5 10 2 5 10 4
<i>t</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
2 <sub>5</sub> <sub>6 0</sub> 2
3
<i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i>
<sub> </sub>
<b>Câu 14.</b> Cho tam giác <i>ABC</i>, trọng tâm <i>G</i>, gọi <i>I</i> là trung điểm <i>BC M</i>, là điểm thỏa mãn:
2<i>MA MB MC</i> 3<i>MA MB</i>
. Khi đó tập hợp điểm <i>M</i> là:
<b>A. Đường trung trực của </b><i>BC</i>. <b>B. Đường tròn tâm </b><i>G</i>, bán kính <i>BC</i><b> </b>
<b>C. Đường trung trực của </b><i>IG</i>. <b>D. Đường trịn tâm </b><i>G</i>, bán kính <i>BC</i>.
<b>Lời giải</b>
<b>Chọn C.</b>
Ta có: 2<i>MA MB MC</i> 3<i>MA MB</i>
2 3<i>MG</i> 3 2<i>MI</i> 6<i>MG</i> 6<i>MI</i> <i>MG</i> <i>MI</i>
(Với <i>G</i> là trọng tâm tam giác <i>ABC</i>, <i>M</i>
là trung điểm của <i>AB</i> )
Vậy <i>M</i> nằm trên đường trung trực <i>IG</i>.
<b>Câu 15.</b> Trong các hàm số sau có bao nhiêu hàm số chẵn:<i>y</i> 20 <i>x</i>2 ,
4
7 2 1
<i>y</i> <i>x</i> <i>x</i>
,
4 <sub>10</sub>
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i>
,<i>y</i> <i>x</i> 2 <i>x</i> 2 ,
4 4
4
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i>
<sub>?</sub>
<b>A. </b>3. <b>B. </b>1. <b>C. </b>4. <b>D. </b>2.
<b>Lời giải</b>
<b>Chọn C.</b>
+) <i>y</i> 20 <i>x</i>2 có TXĐ: <i>D</i> 2 5; 2 5<sub>,</sub> <i>x D</i> <i>x D</i>
<i>f</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
2
20
<i>y</i> <i>x</i>
<sub>: Hàm chẳn.</sub>
+)
4
7 2 1
<i>y</i> <i>x</i> <i>x</i>
có TXĐ: <i>D</i>
<i>x D</i> <i>x D</i>
<i>f</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
4
7 2 1
<i>y</i> <i>x</i> <i>x</i>
: Hàm chẳn.
+)
4 <sub>10</sub>
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i>
: Có TXĐ: <i>D</i>\ 0
4 <sub>4</sub>
10 10
<i>x</i> <i>x</i>
<i>f</i> <i>x</i> <i>f x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
4 <sub>10</sub>
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i>
: Hàm lẻ
<i>x D</i> <i>x D</i>
<i>f</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>f x</i>
2 2 :
<i>y</i> <i>x</i> <i>x</i>
hàm chẵn
+)
4 4
4
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i>
<sub>có TXĐ: </sub><i>D</i>
4 4 <sub>4</sub> <sub>4</sub>
4
4
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i><sub>x</sub></i> <i><sub>x</sub></i> <i><sub>x</sub></i> <i><sub>x</sub></i>
<i>f</i> <i>x</i> <i>f x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i>
Hàm chẵn
<b>Câu 16.</b> Cho hinh vuông ABCD, tâm O, cạnh bằng a. Tìm mệnh đề sai:
<b>A. </b> <i>AB AC a</i>. 2<sub>.</sub> <b><sub>B. </sub></b><i>AC BD</i>. 0
. <b>C. </b>
2
.
2
<i>a</i>
<i>AB AO</i>
.
<b>Lời giải</b>
<b>Chọn D.</b>
Vì
0 2
. . . os , . 2. 45
<i>AB AC</i><i>AB AC c</i> <i>AB AC</i> <i>a a</i> <i>cos</i> <i>a</i>
0
. . . os90 0
<i>AC BD AC BD c</i>
. . . os , . . 45
2 2
<i>a</i> <i>a</i>
<i>AB AO AB AO c</i> <i>AB AO</i> <i>a</i> <i>cos</i>
. . . os , . . 135
2 2
<i>a</i> <i>a</i>
<i>AB BO</i><i>AB BO c</i> <i>AB BO</i> <i>a</i> <i>cos</i>
<b>Câu 17.</b> Hàm số nào dưới đây có bảng biến thiên như hình bên? <sub> </sub>
<b>A. </b>
2
1
2 1
2
<i>y</i> <i>x</i> <i>x</i>
. <b>B. </b><i>y x</i> 2 4<i>x</i>5. <b>C. </b><i>y</i>2<i>x</i>2 8<i>x</i>7 <b>D. </b><i>y</i><i>x</i>24<i>x</i> 3.
<b>Lời giải</b>
<b>Chọn B.</b>
Dựa vào bảng biến thiên ta có: Đỉnh <i>I</i>
Đỉnh I thuộc parabol nên thay tọa độ điểm I vào các đáp án ta thấy đáp án B thỏa mãn.
<b>Câu 18.</b> Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC biết <i>A</i>
<b>A. </b>
1
17 <sub>.</sub> <b><sub>B. </sub></b>
2
17 <sub>.</sub> <b><sub>C. </sub></b>
2
17
<b>D. </b>
1
17
.
+∞
–∞
x
y +∞ <sub>+∞</sub>
<b>Lời giải</b>
<i>AB</i> <i>AC</i>
3.2 5 2 4 1
osA=cos ,
34. 8 17
3 5 2 2
<i>c</i> <i>AB AC</i>
<b>Câu 19.</b> Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, cho <i>A</i>
<b>.</b>
<b>A. </b><i>M</i>
<b>Lời giải</b>
<b>Chọn D.</b>
Gọi <i>M x</i>
2 ;5
1 ; 1 2 2 2 ; 2 2
<i>M</i> <i>M</i>
<i>M</i> <i>M</i> <i>M</i> <i>M</i>
<i>MA</i> <i>x</i> <i>y</i>
<i>MB</i> <i>x</i> <i>y</i> <i>MB</i> <i>x</i> <i>y</i>
Có:
2 2 2 0
2
5 2 2 1
<i>M</i> <i>M</i> <i>M</i>
<i>M</i> <i>M</i> <i>M</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>MA</i> <i>MB</i>
<i>y</i> <i>y</i> <i>y</i>
<sub></sub> <sub></sub>
<i>M</i>
<b>Câu 20.</b> Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình <i>x</i>2 2<i>x</i> 3 <i>m</i>0<sub> có nghiệm </sub><i>x</i>
<b>Lời giải</b>
<b>Chọn C.</b>
Có: <i>x</i>2 2<i>x</i> 3 <i>m</i> 0 <i>x</i>2 2<i>x</i> 3<i>m</i>
Bảng biến thiên của hàm số <i>y x</i> 2 2<i>x</i> 3
<i>x</i> <sub> </sub>0<sub> </sub>1<sub> </sub>4<sub> </sub>
<i>y</i> <sub> </sub>
3<sub> </sub>5
4
Dựa vào bảng biến thiên, ta thấy <i>y</i>
Vậy <i>m</i>
<b>A. </b><i>B A</i>\
<b>Chọn A.</b>
<i>A</i> <i>B</i>
; <i>A B</i>
<b>Câu 22.</b> Trong các hàm số sau có bao nhiêu hàm số có đồ thị nhận gốc tọa độ làm tâm đối xứng:
2 5 3 3 2 2
3
2
3 3
1, , , , , 2 3,
1
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>y x</i> <i>y x</i> <i>x y</i> <i>x y</i> <i>y x</i> <i>x y x</i> <i>x</i> <i>y</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<sub>.</sub>
<b>A. </b>2. <b>B. </b>3. <b>C. </b>1. <b>D. </b>4.
<b>Lời giải:</b>
<b>Chọn A.</b>
Trong các hàm số đã cho, chỉ có hàm số
5 3
2
,
1
<i>x</i>
<i>y x</i> <i>x y</i>
<i>x</i>
<sub> là hàm số lẻ nên chỉ có 2 hàm </sub>
số có đồ thị nhận gốc tọa độ làm tâm đối xứng.
<b>Câu 23.</b> Phương trình 2<i>x</i>23<i>x</i> 5 <i>x</i> 1<sub> có nghiệm:</sub>
<b>A. </b><i>x</i>1<sub>.</sub> <b><sub>B. </sub></b><i>x</i>2<sub>.</sub> <b><sub>C. </sub></b><i>x</i>3<sub>.</sub> <b><sub>D. </sub></b><i>x</i>4<sub>.</sub>
<b>Lời giải:</b>
<b>Chọn B.</b>
2
2 <sub>2</sub>
2
1
1 0 <sub>1</sub>
2 3 5 1 2 2
6 0
2 3 5 1
3
<i>x</i>
<i>x</i> <i><sub>x</sub></i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i>
<sub></sub>
<sub></sub>
<sub>.</sub>
<b>Câu 24.</b> Hàm số nào cho dưới đây có đồ thị như hình vẽ bên:
<b>A. </b><i>y</i>2<i>x</i>2. <b>B. </b><i>y x</i> 2.
<b>C. </b><i>y</i> <i>x</i>2. <b>D. </b><i>y</i>2<i>x</i>2.
<b>Lời giải:</b>
<b>Chọn A.</b>
Nhìn vào đồ thị ta thấy, đồ thị đi qua điểm <i>A</i>
<b>Câu 25.</b> Trên mặt phẳng tọa độ <i>Oxy</i>, cho <i>A</i>
<b>A. </b><i>C</i>
<b>Chọn C.</b>
Điểm <i>C</i> thuộc tia <i>Ox</i> suy ra <i>C x</i>
<i>CA</i> <i>x</i> <i>CB</i> <i>x</i>
.
Tam giác <i>ABC</i> vuông tại <i>C</i> <i>CACB</i>. 0
Vì <i>x</i>0<sub> nên </sub><i>x</i>1<sub>.</sub>
Vậy <i>C</i>
<b>Câu 1:</b> Cho tam giác ABC có trung tuyến AM và trọng tâm G. Khẳng định nào sau đây là khẳng định
đúng?
<b>A.</b> <i>AM</i> 2
<b>. </b> <b>B.</b> <i>AM</i> 3<i>GM</i>.
<b>C.</b> 2<i>AM</i>3<i>GA</i>0 .
<b>D.</b> <i>MG</i>3
<b>Chọn C</b>
Loại A vì 2<i>AM</i>
<b>;</b> Loại D vì 3<i>MG</i>
<b>, </b>Loại B vì <i>AM</i> 3<i>GM</i>.
<b>Câu 2:</b> Cho các tập <i>A</i>
<b>A.</b>
<b>Lời giải</b>
Ta có : <i>A</i>
<b>Câu 3:</b> Cho tam giác ABC vuông cân tại A, AB = 1. Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?
<b>A.</b> <i>AB BC</i>. 1
<b>. </b> <b>B. </b><i>CA CB</i>. 1
<b>.</b> <b>C.</b> <i>AB AC</i>. 0
<b>.</b> <b>D.</b> <i>AB CB</i>. 1
<b>.</b>
<b>Lời giải</b>
<b>Chọn D</b>
Ta có
0 2
. . .cos45 1. 2. 1
2
<i>AB CB</i><i>AB CB</i>
<b>Câu 4:</b> Cho các tập
2
1; , | 1 0 ; 0; 4
<i>A</i> <i>B</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>C</i>
. Tập
<b>A.</b> 3<b>. </b> <b>B.</b> 1<b>.</b> <b>C.</b> 0<b>.</b> <b>D.</b> 2<b>.</b>
<b>Lời giải</b>
<b>Chọn A</b>
Ta có : <i>A</i>
phần tử là số nguyên là 1, 2, 3.
<b>Câu 5:</b> Cho tam giác ABC đều có cạnh bằng 2<i>a</i>, trọng tâm G. Độ dài của véc tơ <i>AB GC</i>
là:
<b>A.</b>
2 3
3
<i>a</i>
<b>. </b> <b>B.</b>
2
3
<i>a</i>
<b>.</b> <b>C.</b>
4 3
3
<i>a</i>
<b>.</b> <b>D.</b>
3
3
<i>a</i>
<b>.</b>
<b>Lời giải</b>
<b>Chọn C</b>
Ta có:
2 . 4
3 3 3
<i>a</i> <i>a</i> <i>a</i>
<i>AB GC</i> <i>AB</i> <i>GC</i> <i>AB GC</i> <i>a</i> <i>AB GC</i>
<b>Câu 6:</b> Cho hàm số <i>y ax</i> 2<i>bx c</i> có đồ thị như hình bên. Khẳng định nào sau đây
đúng ?
<b>Lời giải</b>
Vì đồ thị hàm số là parabol có dạng quay xuống dưới nên <i>a</i>0<sub>và cắt trục hoành tại hai điểm </sub>
phân biệt nên 0<sub>. Mà hai giao điểm </sub><i>x x</i>1, 2 của đồ thị với trục hoành đều có hồnh độ dương
nên 1 2 0
<i>b</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<i>a</i>
, vì <i>a</i> 0 <i>b</i>0<sub>.</sub>
<b>Câu 7:</b> Trên mặt phẳng tọa độ <i>Oxy</i>, cho <i>a</i>
. Vecto 2<i>a b</i>
có tọa độ là ?
<b>A. </b>
<b>Lời giải</b>
<b>Chọn D.</b>
Tọa độ vecto 2<i>a b</i> <sub> là : </sub>
2.2 5 9
2 4 3 11
<i>x</i>
<i>y</i>
<sub>. Do đó đáp án đúng là đáp án D.</sub>
<b>Câu 8:</b> Tổng các bình phương các nghiệm của phương trình
<b>A. </b>17. <b>B. </b>4. <b>C. </b>16. <b>D. </b>8.
<b>Lời giải</b>
<b>Chọn B.</b>
Đặt <i>t</i> <i>x</i>2 4<i>x</i>5( đk: <i>t</i>1<sub>).</sub>
Ta có pt:
2
1 3 3 4 5 2 0
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i><sub>x</sub></i>2 <sub>4</sub><i><sub>x</sub></i> <sub>3 3</sub> <i><sub>x</sub></i>2 <sub>4</sub><i><sub>x</sub></i> <sub>5 2 0</sub>
2 <sub>4</sub> <sub>1 3</sub> 2 <sub>4</sub> <sub>5 0</sub>
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>t</i>23<i>t</i> 4 0
1
4
<i>t</i>
<i>t</i>
<sub></sub>
<sub>. Đối chiếu đk ta có </sub><i>t</i> 1<sub>.</sub>
Khi đó : <i>x</i>2 4<i>x</i> 5 1
2
2 0
<i>x</i>
<sub></sub> <i><sub>x</sub></i><sub></sub><sub>2</sub>
.
<b>Câu 9:</b> Trên mặt phẳng tọa độ <i>Oxy</i>, cho <i>A</i>
<b>A.</b>
<b>Chọn D.</b>
Gọi
<i>M</i> <i>y</i>
. Vì <i>MA MB</i>
2 2 2 2
0 1 <i>y</i> 1 0 2 <i>y</i> 2
2 2
1 <i>y</i> 2<i>y</i> 1 4 <i>y</i> 4<i>y</i> 4
6<i>y</i>6 <i>y</i>1<sub>.</sub>
<b>Câu 10:</b> Điều kiện xác định của phương trình 2
2 3
2 5
<i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<sub> là ?</sub>
<b>A.</b> <i>x R</i> \ 0; 2
Điều kiện xác định của phương trình là : 2
2 0
5 0
2 0
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
2
5
0, 2
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<sub></sub>
5 2
0
Chọn đáp án B.
<b>Câu 11:</b> Tập xác định của hàm số 2
3 1
5x 6
<i>x</i> <i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i>
<sub> là:</sub>
<b>A. </b>
<b>Lời giải.</b>
<b>Chọn A</b>
Điều kiện:
2
3
3 0
1 1 3
1 0
2 2
5 6 0
3
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i>
<sub></sub>
<sub></sub>
<sub> </sub>
<sub> .</sub>
Tập xác định <i>D</i>
<b>Câu 12:</b> Trên mặt phẳng tọa độ <i>Oxy</i>, cho <i>I</i>
<b>Lời giải.</b>
<b>Chọn D</b>
Gọi
;0 , 0; ; 1 2 2;0
2 2 2
<i>x y</i> <i>x</i>
<i>A x</i> <i>B</i> <i>y</i> <i>I</i><sub></sub> <sub></sub> <i>x</i> <i>A</i>
<sub>.</sub>
<b>Câu 13:</b> Cho phương trình <i>x</i>3
<b>A. </b><i>m</i> <sub>.</sub> <b><sub>B. </sub></b><i>m</i>0<sub>.</sub> <b><sub>C. </sub></b><i>m</i>1<sub>.</sub> <b><sub>D. </sub></b><i>m</i>2<sub>.</sub>
<b>Lời giải.</b>
<b>Chọn C</b>
3 <sub>2</sub> <sub>1</sub> 2 <sub>4</sub> <sub>1</sub> <sub>2</sub> <sub>1 0</sub> <sub>1</sub> 2 <sub>2</sub> <sub>2</sub> <sub>1</sub> <sub>0</sub>
<i>x</i> <i>m</i> <i>x</i> <i>m</i> <i>x</i> <i>m</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>mx</i> <i>m</i>
2
1
2 2 1 0 *
<i>x</i>
<i>x</i> <i>mx</i> <i>m</i>
Phương trình có 1 nghiệm duy nhất khi
2
2 <sub>2</sub> <sub>1 0</sub> <sub>1</sub> <sub>0</sub>
<i>m</i> <i>m</i> <i>m</i>
<sub> (vô lí)</sub>
Vậy <i>m</i>1<sub> thì phương trình có nghiệm duy nhất</sub>
<b>Câu 14:</b> Phương trình <i>x</i>23<i>x</i> 3 2<i>x</i>5 có tích các nghiệm ngun là:
<b>A. </b>4. <b>B. </b>1. <b>C. </b>56<sub>.</sub> <b><sub>D. </sub></b>0<sub>.</sub>
2 2
2
2 2
3 3
1 57
3 3 2 5 14 0
3 3 2 5 <sub>2</sub>
3 3
1
3 3 2 5 5x 4 0
<i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i><sub>x</sub></i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub> </sub>
<sub></sub> <sub></sub>
<sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>
<sub></sub><sub></sub> <sub></sub><sub></sub>
<sub>.</sub>
Phương trình chỉ có một nghiệm nguyên là 1. Chọn đáp án B.
<b>Câu 15:</b> Hàm số nào có đồ thị như hình bên?
<b>A. </b><i>y x</i> 2 3<i>x</i> 3. <b>B. </b><i>y</i><i>x</i>25<i>x</i> 3. <b>C. </b><i>y</i><i>x</i>2 3 <i>x</i> 3. <b>D. </b><i>y</i><i>x</i>25<i>x</i> 3.
<b>Lời giải.</b>
<b>Chọn B</b>
Loại đáp án A, D vì là đồ thị hàm bậc hai khơng có dạng đồ thị trên.
Loại đáp án C vì phương trình
2 <sub>3</sub> <sub>3 0</sub>
<i>x</i> <i>x</i>
vô nghiệm nên đồ thị khơng cắt trục hồnh.
Chọn đáp án B.
<b>Câu 16:</b> Cho phương trình <i>x</i>3 <i>mx</i>2 4<i>x</i>4<i>m</i>0<sub>. Tìm </sub><i>m</i><sub> để phương trình có đúng hai nghiệm.</sub>
<b>A. </b><i>m</i>2<sub>.</sub> <b><sub>B. </sub></b><i>m</i>2<sub>.</sub> <b><sub>C. </sub></b><i>m</i>
<b>Lời giải</b>
<b>Chọn C.</b>
3 2 <sub>4</sub> <sub>4</sub> <sub>0</sub> <sub>(</sub> 3 <sub>4 ) (</sub> 2 <sub>4 ) 0</sub>
<i>x</i> <i>mx</i> <i>x</i> <i>m</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>mx</i> <i>m</i>
2
2 2 2 4 0
( 4) ( 4) 0 ( 4)( ) 0
0 (1)
<i>x</i>
<i>x x</i> <i>m x</i> <i>x</i> <i>x m</i>
<i>x m</i>
<sub> </sub>
Để PT đã cho có 2 ngiệm thì PT (1) phải vơ nghiệm hoặc có nghiệm <i>x</i>2 <sub>hoặc </sub><i>x</i>2.
Nhưng PT (1) ln có nghiệm <i>x m</i> <sub>.</sub>
Vậy <i>m</i>
<b>Câu 17:</b> Hàm số nào sau đây đồng biến trên
2
1
2 1
2
<i>y</i> <i>x</i> <i>x</i>
. <b>B.</b><i>y x</i> 2 7<i>x</i>2 . <b>C. </b><i>y</i>3<i>x</i>1. <b>D. </b>
2
1
1
2
<i>y</i> <i>x</i> <i>x</i>
.
<b>Lời giải</b>
<b>Chọn A.</b>
<b>B. Hàm số đồng biến trên khoảng </b>
7
;
3
<sub>.</sub>
<b>C. Hàm số nghịch biến trên khoảng </b>
<b>Câu 18:</b> Cho ba điểm <i>A B C</i>, , . Tìm khẳng định sai khi nêu điều kiện cần và đủ để ba điểm thẳng hàng?
<b>A.</b> <i>k</i> :<i>AB k AC</i> <sub>.</sub> <b><sub>B.</sub></b> <i>k</i> :<i>AB k BC</i>
<sub>.</sub>
<b>C. </b><i>M MA MB MC</i>: 0
. <b>D. </b> <i>k</i> :<i>BC k BA</i>
<sub>.</sub>
<b>Lời giải</b>
<b>Chọn C.</b>
<b>Câu 19:</b> Phương trình
2 <sub>2</sub> <sub>3</sub> <sub>5</sub>
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
có tổng các nghiệm nguyên là
<b>A.</b>2<sub>.</sub> <b><sub>B.</sub></b>3<sub>.</sub> <b><sub>C.</sub></b>1<sub>.</sub> <b><sub>D.</sub></b>4<sub>.</sub>
<b>Lời giải</b>
<b>Chọn B.</b>
Ta có:
2
2
5
1 33
5 <sub>2</sub>
8 0 <sub>1</sub> <sub>33</sub>
3 2 0 2
1
2
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>PT</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<sub></sub>
<sub></sub>
<sub> .</sub>
Vậy tổng các nghiệm nguyên là 3<sub>.</sub>
<b>Câu 20:</b> Cho <i>a b</i>,
có vectơ
vng góc với
và <i>a</i> <i>b</i>
. Khi đó
<b>A.</b>
2
cos ,
2
<i>a b</i>
. <b>B. </b>
. <b>C. </b>
3
cos ,
2
<i>a b</i>
. <b>D. </b>
2
<i>a b</i>
.
<b>Lời giải</b>
<b>Chọn D.</b>
Vectơ
vng góc với
Ta có:
2
2
1
1
2
cos ,
2
<i>b</i>
<i>ab</i>
<i>a b</i>
<i>a b</i> <i><sub>b</sub></i>
<sub></sub>
<b>Câu 21:</b> Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm <i>N</i>
có tọa
độ là:
<b>A. </b>
<b>Lời giải.</b>
<b>Chọn C. </b>
<i>MN MP PN</i>
<b>Câu 22:</b> Hàm số nào sau đây có bảng biến thiên như hình bên dưới:
<i>x</i> <sub> </sub>1
<i>y</i>
1
2
<b>A. </b><i>y</i><i>x</i>25<i>x</i>2<b> .</b> <b>B. </b>
2
1
2
<i>y</i> <i>x</i> <i>x</i>
<b>.</b> <b><sub>C. </sub></b><i>y x</i> 2 3<i>x</i>1<b>.</b> <b><sub>D. </sub></b>
2
1
3
4
<i>y</i> <i>x</i> <i>x</i>
<b>.</b>
<b>Lời giải.</b>
Đồ thị có bề lõm quay xuống nên <i>a</i>0
2
1
2
<i>y</i> <i>x</i> <i>x</i>
có hồnh độ đỉnh 2 1
<i>b</i>
<i>x</i>
<i>a</i>
<b>Câu 23:</b> Hàm số <i>y ax b</i> có đồ thị như hình vẽ bên dưới. Khẳng định nào sau đây đúng:
<i>y</i>
<i>x</i>
<b>A. </b><i>a</i>0, <i>b</i>0<b> .</b> <b>B. </b><i>a</i>0, <i>b</i>0<b>.</b> <b><sub>C. </sub></b><i>a</i>0, <i>b</i>0<b>.</b> <b><sub>D. </sub></b><i>a</i>0, <i>b</i>0<b>.</b>
<b>Lời giải.</b>
<b>Chọn A. </b>
Hàm số giảm nên <i>a</i>0
Đồ thị cắt trục tung tại điểm nằm dưới trục hoành nên <i>b</i>0
<b>Câu 24:</b> Cho các hàm số
2 4 2
2 1 2 3
1, 2, ,
1
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>y x</i> <i>y x</i> <i>y</i> <i>y</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<b>A. </b>Có hai hàm số mà đồ thị nhận gốc tọa tọa làm tâm đối xứng
<b>B. </b>Có hai hàm số chẵn.
<b>C. </b>Có một hàm số khơng chẵn, khơng lẻ.
<b>D. </b>Có một hàm số lẻ.
<b>Lời giải.</b>
<b>Chọn A. </b>
Ta có tập xác định của các hàm số đều là tập đối xứng.
+ Hàm số <i>y x</i> 1 có: <i>f</i>
<i>f</i> <i>x</i> <i>f x</i>
<i>f</i> <i>x</i> <i>f x</i>
<sub> nên hàm số không chẳn, không lẻ.</sub>
+ Hàm số <i>y x</i> 2 2 có: <i>f</i>
2 <sub>1</sub>
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i>
có:
2 <sub>1</sub> 2 <sub>1</sub> 2 <sub>1</sub>
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>f</i> <i>x</i> <i>f x</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<sub> nên là hàm số lẻ.</sub>
+ Hàm số
4 <sub>2</sub> 2 <sub>3</sub>
1
<i>x</i> <i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i>
có
4 <sub>2</sub> 2 <sub>3</sub> 4 <sub>2</sub> 2 <sub>3</sub>
1 1
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>f</i> <i>x</i> <i>f x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
nên là hàm số chẵn.
Do đó: B, C, D đúng
<b>Câu 25:</b> Cho tam giác <i>ABC</i> vng tại B, <i>BC a</i> 3<sub> . Tính </sub> <i>AC CB</i>. <sub> :</sub>
<b>A. </b>3<i>a</i>2<b> .</b> <b>B. </b>
2 <sub>3</sub>
2
<i>a</i>
<b>.</b> <b>C. </b>
2 <sub>3</sub>
2
<i>a</i>
<b>.</b> <b><sub>D. </sub></b>3<i>a</i>2<b><sub>.</sub></b>
<b>Lời giải.</b>
<b>Chọn D. </b>
. . 0 3
<i>AC CB</i> <i>AB BC CB</i> <i>BC</i> <i>a</i>