Tải bản đầy đủ (.ppt) (10 trang)

Chương II. §5. Hàm số - Lớp 1 - Nguyễn Thị Anh - Thư viện giáo dục Bắc Ninh

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (109.92 KB, 10 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>Kiểm tra bài cũ</b>



? Phát biểu định nghĩa đại lượng tỉ lệ thuận ?
Trả lời :


Nếu đại lượng y liên hệ với đại lượng x theo công thức: y = kx
(với k là hằng số khác 0 ) thì ta nói y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ k
? Cho công thức y = 3x hãy tính giá trị của y khi x = 1 ; x = -5


Trả lời:


* Khi x = 1 thì y = 3.1 = 3


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<b>Tiết 29</b>



<b>Hàm Số</b>



<b>Hàm Số</b>



1. Một số ví dụ về hàm số


a) Ví dụ 1: Nhiệt độ T (0C) tại các thời điểm t(giờ) trong cùng một ngày được


cho trong bảng sau:


t (giờ) 0 4 8 12 16 20
T (0<sub>C)</sub> <sub> 20</sub> <sub> 18</sub> <sub> 22</sub> <sub> 26</sub> <sub> 24</sub> <sub> 21</sub>


Nhận xét:


* Nhiệt độ T (0<sub>C) phụ thuộc vào sự thay đổi của thời gian t (giờ) .</sub>



* Với mỗi giá trị của t ta luôn xác định được chỉ một giá trị tương ứng của
T .


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<b>Tiết 29</b>



<b>Hàm Số</b>



<b>Hàm Số</b>



1. Một số ví dụ về hàm số


b) Ví dụ 2: Khối lượng m(g) của một thanh kim loại đồng chất có khối lượng
riêng là 7,8 g/cm3 tỉ lệ thuận với thể tích V (cm3) theo cơng thức : m=7,8V


?1 Tính các giá trị tương ứng của m khi V = 1 ; 2 ; 3 ; 4 .
V (cm3<sub>)</sub> <sub> 1</sub> <sub> 2</sub> <sub> 3</sub> <sub> 4</sub>


m (g) 7,8 15,6 23,4 31,2
Nhận xét:


* Khối lượng m (g) phụ thuộc vào sự thay đổi của thể tích V (cm3)<sub> .</sub>


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

<b>Tiết 29</b>



<b>Hàm Số</b>



<b>Hàm Số</b>



1. Một số ví dụ về hàm số



c)Ví dụ 3:Thời gian t (h) của một vật chuyển động đều trên quãng đường 50
km tỉ lệ nghịch với vận tốc v (km/h) của nó theo cơng thức : t =




50



<i>v</i>



?2 Tính và lập bảng các giá trị tương ứng của t khi v = 5 ; 10 ; 25 ; 50 .
v (km/h) 5 10 25 50


t (h) 10 5 2 1


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

<b>Tiết 29</b>



<b>Hàm Số</b>



<b>Hàm Số</b>



<b>1. Một số ví dụ về hàm số</b>
<b>2. Khái niệm hàm số</b>


<b>Nếu đại lượng y phụ thuộc vào đại lượng thay đổi x sao cho với mỗi giá </b>
<i><b>trị của x ta luôn xác định được chỉ một giá trị tương ứng của y thì y được </b></i>


<i><b>gọi là hàm số của x và x gọi là biến số. </b></i>


Bài tập: Cho bảng các giá trị tương ứng, đại lượng y có phải là hàm số


của đại lượng x hay không?


<b>b)</b>
a)

4


1

2


8


x

-2


-4 -8


-1


y


2


0

2


0


x

0


1

4


1


y



y là hàm số của x


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

<b>Tiết 29</b>



<b>Hàm Số</b>



<b>Hàm Số</b>



<b>1. Một số ví dụ về hàm số</b>
<b>2. Khái niệm hàm số</b>



<b>Nếu đại lượng y phụ thuộc vào đại lượng thay đổi x sao cho với mỗi giá </b>
<i><b>trị của x ta luôn xác định được chỉ một giá trị tương ứng của y thì y được </b></i>


<i><b>gọi là hàm số của x và x gọi là biến số. </b></i>


Bài tập: Cho bảng các giá trị tương ứng, đại lượng y có phải là hàm số
của đại lượng x hay không?


a)
c)

4


1

2


8


x

-2


-4 -8


-1


y


1


2

3


1


x

0


1

1


1


y



y

8

4

-4

-8


x

-2

-1

1

2



y

1

1 1

1


x

0

1 2 3




a’)


c’)


x là hàm số của y


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

<b>Tiết 29</b>



<b>Hàm Số</b>



<b>Hàm Số</b>



1. Một số ví dụ về hàm số
2. Khái niệm hàm số


Nếu đại lượng y phụ thuộc vào đại lượng thay đổi x sao cho với mỗi giá trị của x ta
<i>luôn xác định được chỉ một giá trị tương ứng của y thì y được gọi là hàm số của x và x </i>


<i>gọi là biến số. </i>
* Chú ý:


. Khi x thay đổi mà y luôn nhận một giá trị thì y được gọi là hàm hằng


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

<b>Tiết 29</b>



<b>Hàm Số</b>



<b>Hàm Số</b>




1. Một số ví dụ về hàm số
2. Khái niệm hàm số


3. Luyện tập


Bài 25 ( sgk-54). Cho hàm số y = f(x) = 3x2 + 1.


Tính : f(1) và f(3).
Giải


f(1) = 3.12 + 1 = 4


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

<b>Hướng dẫn về nhà</b>



Học thuộc khái niệm hàm số.


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10></div>

<!--links-->

×