<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>Chào mừng các thầy cô giáo về dự hội giảng </b>
<b>cấp huyện năm 2008</b>
</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>
<b>TiÕt 60: </b>
<b> </b>
<b>Tiếng Việt: </b>
<b>Động từ</b>
<b>I- đặc điểm của động từ:</b>
<i><b>1- VÝ dô:</b></i>
<b> </b>
<b>a) Tơi có những mùa đông ấm áp.</b>
<b> b) Thêi gian tr«i.</b>
<b> c) MĐ ngåi ®an ¸o.</b>
<b> d) Đan áo là niềm vui của mẹ mỗi mùa đông.</b>
<i><b>* Động từ là những từ chỉ hành động, trạng thái của sự vật</b></i>
<i><b>* Động từ có khả năng kết hợp với các từ: đã, sẽ, đang, cũng,</b></i>
<i><b>vẫn, hãy, chớ, đừng,</b></i>
<i><b>…</b></i>
<i><b>.để tạo thành cụm động từ.</b></i>
<i><b>* Chức vụ điển hình trong câu của động từ là vị ngữ. Khi làm </b></i>
<i><b>chủ ngữ, động từ mất khả năng kết hợp với các từ: đã, sẽ, đang, </b></i>
<i><b>cũng, vẫn, hãy, chớ, đừng…</b></i>
<b>hãy đừng</b>
<b>đang</b>
<b>CN</b> <b>VN</b>
<b>CN</b> <b>VN</b>
<b>CN</b> <b>VN</b>
<b>CN</b> <b>VN</b>
</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>
<b>TiÕt 60: </b>
<b> </b>
<b>TiÕng ViÖt: </b>
<b>Động từ</b>
<i><b>2- Ghi nhớ:</b></i>
<b>-</b>
<b>Khái niệm</b>
</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>
<b>TiÕt 60: </b>
<b> </b>
<b>TiÕng ViÖt: </b>
<b>§éng tõ</b>
<b>* Phân biệt sự khác nhau giữa ng t vi danh t:</b>
<b>Đặc điểm</b>
<b>Động từ</b>
<b>Danh từ</b>
<b>- Khái niệm:</b>
<b>- Khả năng kết hợp:</b>
<b>- Chức vụ cú pháp:</b>
<b>- Có khả năng kết hợp với </b>
<i><b>ó, s, ang, cng, vẫn, </b></i>
<i><b>hãy, chớ, đừng,…</b></i>
<b>- Cã thĨ kÕt hỵp víi tõ chØ sè </b>
<b>l ỵng ë phÝa tr ớc và các từ </b>
<i><b>này, kia, ấy, nọ,</b><b> ở phía sau </b></i>
<b>và một số từ ngữ khác.</b>
<b>- Th ờng làm vị ngữ trong </b>
<b>câu.</b>
<b>- Khi làm chủ ngữ, mất </b>
<b>khả năng kết hợp với đã, </b>
<b>sẽ, đang, cũng, vẫn, hãy, </b>
<b>chớ, đừng,…</b>
<b>- Th êng lµm chủ ngữ trong </b>
<b>câu.</b>
<i><b>- Khi lm v ng phải có từ là </b></i>
<b>đứng tr ớc.</b>
<b>- Là những từ chỉ hành </b>
<b>động, trạng thái của sự </b>
<b>vật</b>
</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>
<b>TiÕt 60: </b>
<b> </b>
<b>TiÕng ViÖt: </b>
<b>Động từ</b>
<b>II- cáC LOạI Động từ chính:</b>
<i><b>1- Ví dụ:</b></i>
<b> </b>
<b>a) Nam ch¹y.</b>
<b> b) Chân anh ấy đau.</b>
<b> c) Nú định học một mình.</b>
<b>- </b>
<b>Định</b>
<b> </b>
<b>--></b>
<i><b>ng t tỡnh thỏi</b></i>
<i><b>.</b></i>
<b>- Chạy</b>
<b>- Đau</b>
</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>
<b>Tiết 60: </b>
<b> </b>
<b>TiÕng ViÖt: </b>
<b>Động từ</b>
<b>* Phân loại:</b>
<b>+ Động từ tình thái.</b>
<b>+ ng t chỉ hành động, trạng thái:</b>
<b> </b>
<i><b>. Động từ chỉ hành động (trả lời câu hỏi: Làm gì?)</b></i>
<i><b> . §éng tõ chỉ trạng thái (trả lời các câu hỏi: Làm sao?, ThÕ nµo?)</b></i>
<i><b>2- Ghi nhí:</b></i>
<b>Th ờng địi hỏi động từ </b>
<b>khác đi kèm phía sau</b>
<b>Khơng đòi hỏi động từ </b>
<b>khác đi kèm phớa sau</b>
<b>Trả lời câu hỏi: </b>
<i><b>Làm gì?</b></i>
<b>Trả lời các câu </b>
<i><b>hỏi: Làm sao?, </b></i>
<i><b>Thế nào?</b></i>
<i><b>nh</b></i>
<i><b>chạy, học</b></i>
<i><b>đau</b></i>
<i><b>, toan, dám,</b></i>
<i><b> , đi, c ời, đọc, hỏi</b></i>
<i><b>ngồi, đứng,…</b></i>
</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>
<b>TiÕt 60: </b>
<b> </b>
<b>TiÕng ViƯt: </b>
<b>§éng tõ</b>
<b>IIi- LUN TËP</b>
<i><b>Bµi tËp 1:</b></i>
</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>
<b>TiÕt 60: </b>
<b> </b>
<b>TiÕng ViƯt: </b>
<b>§éng tõ</b>
<i><b> Bài tập 2: Trong những ví dụ sau, tr ờng hợp nào là danh từ, tr ờng </b></i>
<b>hợp nào là ng t?</b>
<b>a) - Tôi vẫn hi vọng vào nó.</b>
<b> - Nó làm tiêu tan những hi vọng của tôi.</b>
<b>b) - Đó là những lo lắng v« Ých.</b>
<b> - MÊy h«m nay, ông ấy lo lắng nhiều quá. </b>
<i><b>Động từ</b></i>
<i><b>Danh từ</b></i>
</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>
<b>TiÕt 60: </b>
<b> </b>
<b>TiÕng ViÖt: </b>
<b>Động từ</b>
<i><b>Bài tập 3:</b></i>
<i><b>Đọc truyện vui sau và cho biết câu chuyện buồn c ời ở chỗ nµo?</b></i>
<i><b>Thãi quen dïng tõ.</b></i>
<b>Có anh chàng nọ tính tình rất keo kiệt. Một hơm, đi đị qua sơng, anh </b>
<b>chàng khát n ớc bèn cúi xuống, lấy tay vục n ớc sông uống. Chẳng may </b>
<b>quá đà, anh ta lộn cổ xuống sông. Một ng ời ngồi cạnh thấy thế, vội giơ </b>
<b>tay ra, hét lên:</b>
<b>- § a tay cho tôi mau!</b>
<b>Anh chàng sắp chìm nghỉm nh ng vẫn không chịu nắm tay ng ời kia. </b>
<b>Bỗng một ng ời có vẻ quen biết anh chàng chạy lại, nói:</b>
<b>- Cầm lấy tay tôi này!</b>
<b>Tức thì, anh ta cố ngoi lên, nắm chặt lấy tay ng ời nọ và đ ợc cứu thoát. </b>
<b>Trong lúc anh chàng còn mê mƯt, ng êi nä gi¶i thÝch:</b>
</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>
<b>TiÕt 60: </b>
<b> </b>
<b>TiÕng ViƯt: </b>
<b>§éng tõ</b>
<i><b>Bài tập 3: Em hãy điền vào sơ đồ biểu din kin thc c bn v ng t:</b></i>
<b>Động từ</b>
<b>Khái </b>
<b>niệm</b>
<b> </b>
<b>Khả năng </b>
<b>kết hợp</b>
<b>Chức vụ </b>
<b>ngữ pháp</b>
<b>Phân loại</b>
<b>Tình </b>
<b>thái</b>
<b>Hnh ng, </b>
<b>trng thỏi</b>
</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>
Bài giảng kết thúc
Xin chân thành cảm ơn
cỏc thy giỏo, cụ giáo đã về dự
</div>
<!--links-->