Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (748.86 KB, 27 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
Líp 6B<sub> tr êng THCS ninh x¸ thành phố bắc ninh </sub>
Giáo viên dạy: Nguyễn Đăng Liệu
<b>100</b>
<b>150</b>
<b>200</b>
<b>Cm3</b>
<b>250</b>
1000<sub>c</sub>
00<sub>c</sub>
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15
60
63
66
69
72
75
77
79
<b>80</b>
81
82
84
69
72
75
77
79
<b>80</b>
81
82
84 <b>Nhit (</b>
<b>0C)</b>
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15
0
60
63
66
69
72
75
77
79
<b>80</b>
81
82
84
(phút)
<b>Nhiệt độ (0C)</b>
69
72
75
77
79
<b>80</b>
81
82
84 <b>Nhiệt độ (</b>
<b>0C)</b>
<b>C<sub>1</sub>: Khi đ ợc nung nóng thì nhiệt độ </b>
<b>của băng phiến tăng dần. Đ ờng </b>
<b>biểu diễn từ phút thứ 0 đến phút </b>
<b>thứ 6 là đoạn thẳng nằm nghiêng.</b>
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15
0
60
63
66
69
72
75
77
79
<b>80</b>
81
82
84
(phút)
<b>Nhiệt độ (0C)</b>
<b>C<sub>1</sub>: Khi đ ợc nung nóng thì nhiệt độ </b>
<b>của băng phiến tăng dần. Đ ờng </b>
<b>biểu diễn từ phút thứ 0 đến phút </b>
<b>thứ 6 là đoạn thẳng nằm nghiêng.</b>
<b>C<sub>2</sub>:Băng phiến nóng chảy ở 800<sub>C. </sub></b>
69
72
75
77
79
<b>80</b>
81
82
84 <b>Nhit (</b>
<b>0C)</b>
<b>C<sub>1</sub>: Khi đ ợc nung nóng thì nhiệt độ </b>
<b>của băng phiến tăng dần. Đ ờng </b>
<b>biểu diễn từ phút thứ 0 đến phút </b>
<b>thứ 6 là đoạn thẳng nằm nghiờng.</b>
<b>C<sub>2</sub>:Bng phin núng chy 800<sub>C. </sub></b>
<b>Lúc này băng phiến tồn tại ở thể </b>
<b>rắn và lỏng.</b>
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15
0
60
63
66
69
72
75
77
79
<b>80</b>
81
82
84
(phút)
<b>Nhiệt độ (0C)</b>
<b>C<sub>1</sub>: Khi đ ợc nung nóng thì nhiệt độ </b>
<b>của băng phiến tăng dần. Đ ờng </b>
<b>biểu diễn từ phút thứ 0 đến phút </b>
<b>thứ 6 là đoạn thẳng nằm nghiêng.</b>
<b>C<sub>2</sub>:Băng phiến nóng chảy 800<sub>C. </sub></b>
<b>Lúc này băng phiến tồn tại ở thể </b>
<b>rắn và lỏng.</b>
69
72
75
77
79
<b>80</b>
81
82
84 <b>Nhiệt độ (</b>
<b>0C)</b>
<b>C<sub>1</sub>: Khi đ ợc nung nóng thì nhiệt độ </b>
<b>của băng phiến tăng dần. Đ ờng </b>
<b>biểu diễn từ phút thứ 0 đến phút </b>
<b>thứ 6 là đoạn thẳng nằm nghiêng.</b>
<b>C<sub>2</sub>:Băng phiến nóng chảy ở 800<sub>C. </sub></b>
<b>Lúc này băng phiến tồn tại ở thể </b>
<b>rắn và láng.</b>
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15
0
60
63
66
69
72
75
77
79
<b>80</b>
81
82
84
(phút)
<b>Nhiệt độ (0C)</b>
<b>C<sub>1</sub>: Khi đ ợc nung nóng thì nhiệt độ </b>
<b>của băng phiến tăng dần. Đ ờng </b>
<b>biểu diễn từ phút thứ 0 đến phút </b>
<b>thứ 6 là đoạn thẳng nằm nghiờng.</b>
<b>C<sub>2</sub>:Bng phin núng chy 800<sub>C. </sub></b>
<b>Lúc này băng phiến tồn tại ở thể </b>
<b>rắn và lỏng.</b>
<b>C<sub>1</sub>: Khi c nung nóng thì nhiệt độ </b>
<b>của băng phiến tăng dần. Đ ờng </b>
<b>biểu diễn từ phút thứ 0 đến phút </b>
<b>thứ 6 là đoạn thẳng nằm nghiêng.</b>
<b>C<sub>2</sub>:Băng phiến nóng chảy ở 800<sub>C. </sub></b>
<b>Lúc này băng phiến tồn tại ở thể </b>
<b>rắn vµ láng.</b>
<b>C<sub>3</sub>:Trong suốt thời gian nóng chảy, </b>
<b>nhiệt độ của băng phiến không thay </b>
<b>đổi. Đ ờng biểu diễn từ phút thứ 8 đến </b>
<b>phút 11 là đoạn thẳng nằm ngang.</b>
<b>C<sub>5</sub>:Chọn từ thích hợp trong khung để </b>
<b>điền vào chỗ trống của các câu sau:</b>
<b>a- Băng phiến nóng chảy ở (1)…………..</b>
<b>Nhiệt độ này gọi là nhiệt độ nóng chảy </b>
<b>của băng phiến.</b>
<b>b- Trong thời gian nóng chảy, nhiệt độ </b>
<b>của băng phiến (2)………..</b>
<b>700<sub>C</sub></b> <b>800C</b> <b><sub>90</sub>0<sub>C</sub></b>
<b>C<sub>1</sub>: Khi c nung nóng thì nhiệt độ </b>
<b>của băng phiến tăng dần. Đ ờng </b>
<b>biểu diễn từ phút thứ 0 đến phút </b>
<b>thứ 6 là đoạn thẳng nằm nghiêng.</b>
<b>C<sub>2</sub>:Băng phiến nóng chảy 800<sub>C. </sub></b>
<b>Lúc này băng phiến tồn tại ở thể </b>
<b>rắn và lỏng.</b>
<b>C<sub>3</sub>:Trong sut thi gian núng chy, </b>
<b>nhit của băng phiến không thay </b>
<b>đổi. Đ ờng biểu diễn từ phút thứ 8 đến </b>
<b>phút 11 là đoạn thẳng nằm ngang.</b>
<b>C<sub>4</sub>:Khi băng phiến đã nóng chảy hết </b>
<b>thì nhiệt độ của băng phiến tăng. Đ </b>
<b>ờng biểu diễn từ phút thứ 11 đến </b>
<b>phút thứ 15 là đoạn thẳng nằm </b>
<b>nghiêng.</b>
<b>C<sub>5</sub>: a- (1) 800<sub>C b- (2) không thay đổi</sub></b>
Nhiệt độ nóng chảy của một số chất
<b>Cht</b>
<b>Cht</b> <b>Nhit </b>
<b>nóng </b>
<b>chảy (0<sub>C)</sub></b>
<b>Chì</b> <b><sub>327</sub></b>
<b>Nhit </b>
<b>nóng </b>
<b>chảy (0<sub>C)</sub></b>
<b>ThÐp</b> <b><sub>1300</sub></b>
<b>§ång</b> <b><sub>1083</sub></b>
<b>N íc </b>
<b>đá</b> <b>0</b>
<b>C<sub>1</sub>: Khi c nung nóng thì nhiệt độ </b>
<b>của băng phiến tăng dần. Đ ờng </b>
<b>Lúc này băng phiến tồn tại ở thể </b>
<b>rắn và lỏng.</b>
<b>C<sub>3</sub>:Trong sut thi gian núng chy, </b>
<b>nhit của băng phiến không thay </b>
<b>đổi. Đ ờng biểu diễn từ phút thứ 8 đến </b>
<b>phút 11 là đoạn thẳng nằm ngang.</b>
<b>C<sub>5</sub>: a- (1) 800<sub>C b- (2) không thay đổi</sub></b>
Nhiệt độ nóng chảy của một số chất
<b>Cht</b>
<b>Cht</b> <b>Nhit </b>
<b>nóng </b>
<b>chảy (0<sub>C)</sub></b>
<b>Chì</b> <b><sub>327</sub></b>
<b>Nhit </b>
<b>núng </b>
<b>chy (0<sub>C)</sub></b>
<b>Thép</b> <b><sub>1300</sub></b>
<b>Đồng</b> <b><sub>1083</sub></b>
<b>N ớc </b>
<b>ỏ</b> <b>0</b>
<b>Vàng</b> <b><sub>1064</sub></b>
<b>C<sub>1</sub>: Khi ợc nung nóng thì nhiệt độ </b>
<b>của băng phiến tăng dần. Đ ờng </b>
<b>biểu diễn từ phút thứ 0 đến phút </b>
<b>thứ 6 là đoạn thẳng nằm nghiêng.</b>
<b>C<sub>2</sub>:Băng phiến nóng chy 800<sub>C. </sub></b>
<b>Lúc này băng phiến tồn tại ở thể </b>
<b>rắn và lỏng.</b>
<b>C<sub>3</sub>:Trong sut thi gian núng chy, </b>
<b>nhit độ của băng phiến không thay </b>
<b>đổi. Đ ờng biểu diễn từ phút thứ 8 đến </b>
<b>phút 11 là đoạn thẳng nằm ngang.</b>
<b>C<sub>4</sub>:Khi băng phiến đã nóng chảy hết </b>
<b>thì nhiệt độ của băng phiến tăng. Đ </b>
<b>C<sub>5</sub>: a- (1) 800<sub>C b- (2) không thay đổi</sub></b>
Nhiệt độ nóng chảy của một số chất
<b>Cht</b>
<b>Cht</b> <b>Nhit </b>
<b>nóng </b>
<b>chảy (0<sub>C)</sub></b>
<b>Chì</b> <b><sub>327</sub></b>
<b>Nhit độ </b>
<b>nóng </b>
<b>chảy (0<sub>C)</sub></b>
<b>Thép</b> <b><sub>1300</sub></b>
<b>Đồng</b> <b><sub>1083</sub></b>
<b>N ớc </b>
<b>đá</b> <b>0</b>
<b>Vàng</b> <b><sub>1064</sub></b>
<b>*Sù chuyển hoá từ thể rắn sang thể </b>
<b>C<sub>1</sub>: Khi đ ợc nung nóng thì nhiệt độ </b>
<b>của băng phiến tăng dần. Đ ờng </b>
<b>biểu diễn từ phút thứ 0 đến phút </b>
<b>thứ 6 là đoạn thẳng nm nghiờng.</b>
<b>C<sub>2</sub>:Bng phin núng chy 800<sub>C. </sub></b>
<b>Lúc này băng phiến tồn tại ở thể </b>
<b>rắn và lỏng.</b>
<b>C<sub>3</sub>:Trong sut thi gian nóng chảy, </b>
<b>nhiệt độ của băng phiến khơng thay </b>
<b>đổi. Đ ờng biểu diễn từ phút thứ 8 đến </b>
<b>phút 11 là đoạn thẳng nằm ngang.</b>
<b>C<sub>5</sub>: a- (1) 800<sub>C b- (2) khơng thay đổi</sub></b>
Nhiệt độ nóng chảy của một số chất
<b>Chất</b>
<b>Chất</b> <b>Nhiệt độ </b>
<b>nóng </b>
<b>chảy (0<sub>C)</sub></b>
<b>Chì</b> <b><sub>327</sub></b>
<b>Nhit </b>
<b>núng </b>
<b>chy (0<sub>C)</sub></b>
<b>Thép</b> <b><sub>1300</sub></b>
<b>Đồng</b> <b><sub>1083</sub></b>
<b>N ớc </b>
<b>ỏ</b> <b>0</b>
<b>Vàng</b> <b><sub>1064</sub></b>
<b>*Sự chuyển hoá từ thể rắn sang thể </b>
<b>lỏng gọi là sự nóng chảy.</b>
<b>C<sub>1</sub>: Khi c nung nóng thì nhiệt độ </b>
<b>của băng phiến tăng dần. Đ ờng </b>
<b>biểu diễn từ phút thứ 0 đến phút </b>
<b>Lúc này băng phiến tồn tại ở thể </b>
<b>rắn vµ láng.</b>
<b>C<sub>3</sub>:Trong suốt thời gian nóng chảy, </b>
<b>nhiệt độ của băng phiến không thay </b>
<b>đổi. Đ ờng biểu diễn từ phút thứ 8 đến </b>
<b>phút 11 là đoạn thẳng nằm ngang.</b>
<b>C<sub>4</sub>:Khi băng phiến đã nóng chảy hết </b>
<b>thì nhiệt độ của băng phiến tăng. Đ </b>
<b>ờng biểu diễn từ phút thứ 11 đến </b>
<b>phút thứ 15 là đoạn thẳng nằm </b>
<b>nghiêng.</b>
<b>C<sub>5</sub>: a- (1) 800<sub>C b- (2) không thay đổi</sub></b>
Nhiệt độ nóng chảy của một số chất
<b>Cht</b>
<b>Cht</b> <b>Nhit </b>
<b>nóng </b>
<b>chảy (0<sub>C)</sub></b>
<b>Chì</b> <b><sub>327</sub></b>
<b>Nhit </b>
<b>núng </b>
<b>chy (0<sub>C)</sub></b>
<b>Thép</b> <b><sub>1300</sub></b>
<b>Đồng</b> <b><sub>1083</sub></b>
<b>N ớc </b>
<b>ỏ</b> <b>0</b>
<b>Vàng</b> <b><sub>1064</sub></b>
<b>*Sự chuyển hoá từ thể rắn sang thể </b>
<b>lỏng gọi là sự nóng ch¶y.</b>
<b>*Phần lớn các chất nóng chảy ở </b>
<b>một nhiệt độ xác định. Nhiệt độ đó </b>
<b>gọi là nhiệt độ nóng chảy. Nhiệt độ </b>
<b>nóng chảy của các chất khác nhau </b>
<b>thì khác nhau .</b>
<b>Câu 1: Trong các hiện t ợng sau đây hiện t </b>
<b>ợng nào không liên quan đến sự nóng </b>
<b>ch¶y?</b>
<b>A.Bỏ một cụa n ớc đá vào một cốc n ớc.</b>
<b>B. Đốt một ngọn đèn dầu.</b>
<b>C. §èt mét ngän nÕn.</b>
<b>D. Đúc một cái chng đồng.</b>
<b>§óng</b>
<b>Sai</b>
<b>Câu 2: Trong các hiện t ợng sau đây hiện t </b>
<b>ợng nào liên quan đến sự nóng chảy?</b>
<b>A. Ngọn đèn dầu đang cháy.</b>
<b>B. Ngọn nến đang cháy.</b>
<b>C.N ớc ở ngăn làm đá của tủ lạnh.</b>
<b>D. Tuyết rơi vào mùa đông ở các xứ lạnh.</b>
<b>§óng</b>
<b>Sai</b>
<b>Câu 3: Quan sát đ ờng biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ của n ớc đá theo </b>
<b>thời gian khi nóng chảy hãy cho biết nhiệt độ nóng chảy của n ớc đá là </b>
<b>bao nhiêu?</b>
<b>A. 40<sub>C</sub></b>
<b>B. -60<sub>C</sub></b>
<b>C. 00<sub>C</sub></b> <b><sub>§óng</sub></b>
<b>Sai</b>
<b>Sai</b>
<b>Thời gian ( phút )</b>
<b>Nhiệt độ ( 0<sub>C )</sub></b>
0
-6
4
<b>Câu 3: Dựa vào đ ờng biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ của n ớc đá </b>
<b>theo thời gian khi nóng chảy hãy cho biết từ phút thứ 2 đến phút </b>
<b>thứ 6 n ớc đá tồn tại ở thể no?</b>
<b>A. Thể lỏng.</b>
<b>B. Thể rắn.</b>
<b>C. Thể rắn và thể lỏng.</b> <b><sub>§óng</sub></b>
<b>Sai</b>
<b>Sai</b>
<b>Thời gian ( phút )</b>
<b>Nhiệt độ ( 0<sub>C )</sub></b>
0
-6
4