Phòng GD & ĐT Bảo Lộc ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯNG HỌC KÌ I
Trường THCS H ồ ng Bàng Môn: TOÁN 9 – NĂM HỌC: 2010 – 2011
Th ờ i gian : 90 phút
Bài 1/(0,75 đ) Tính :
3 2 18 12− +
Bài 2/ (0,5 đ) Tìm giá trò của x để
2 3x −
có nghóa
Bài 3/(0,75 đ) Cho
V
ABC vuông tại A, AH là đường cao(H thuộc BC),biết BH=2cm,HC=8cm
Tính độ dài AH, AB.
Bài 4/(0,5 đ) Rút gọn :
2 2
2 1
−
−
Bài 5/(0,5 đ) Cho
V
ABC vuông tại A có AB =
3
cm, AC = 1 cm. Tính: tgC + cotgB
Bài 6/ (0,75 đ) Tìm x, biết:
213
=+
x
Bài 7/ (0,75 đ) Tính giá trò biểu thức sau: A = cos
2
19
0
+ cos
2
71
0
– tg27
0
. tg63
0
Bài 8/(0,5 đ) Cho hàm số bậc nhất y = (3m – 5)x +1. Tìm m để hàm số nghòch biến.
Bài 9/(0,5 đ)Cho (O; 13 cm) và dây cung AB = 24 cm.Tính khoảng cách từ tâm O đến dây AB
Bài 10/ (0,75 đ) Vẽ đồ thò hàm số: y = 2x – 3
Bài 11/(0,75 đ) Cho đường tròn (O; 5cm), điểm A cách O một khoảng bằng 10 cm. Vẽ tiếp
tuyến AB, AC với (O) (B, C là hai tiếp điểm). Tính số đo góc BOC.
Bài 12/(0,75 đ) Viết phương trình đường thẳng (d), biết (d) song song với đường thẳng y =2x+1
và đi qua điểm A(– 1; 2).
Bài 13/(0,75 đ) Giải hệ phương trình:
3 9
1
x y
x y
− = −
+ =
Bài 14/(0,75 đ) Cho hai đường tròn (O) và (I) tiếp xúc ngoài tại A. Gọi DE là tiếp tuyến chung
ngoài của hai đường tròn, D thuộc (O), E thuộc (I). Tiếp tuyến chung trong tại A của hai
đường tròn cắt tiếp tuyến chung ngoài DE tại M. Chứng minh
V
DAE vuông.
Bài 15/ (0,75 đ) Tam giác ABC cân tại A, BC = 12 cm, đường cao AH = 8 cm. Tính bán kính
của đường tròn ngoại tiếp
ABCV
HẾT
ĐÁP ÁN & BIỂU ĐIỂM
Đáp án Điểm Đáp án Điểm
Bài 1(0,75 đ)
3 2 18 12− +
=
2 2
3 2 3 .2 2 .2
3 2 3 2 2 2
2 2
= − +
= − +
=
0,25
0,25
0,25
Bài 2 ( 0,5 đ)
2 3x −
có nghóa khi
2 3 0
3
2
x
x
− ≥
⇔ ≥
0,25
0,25
Bài 3 (0,75 đ)
Xét
V
ABC (
)
A
= 90
0
), AH
⊥
BC ta có :
AH
2
= BH . HC ( hệ thức h
2
= b’.c’)
= 2 .8 = 16
AH = 4 cm
BC = BH + HC = 2 + 8 = 10 cm
Ta có: AB
2
= BH.BC (hệ thức c
2
= a.c’)
= 2. 10 = 20
AB =
20 4,47≈
cm
0,25
0,25
0,25
Bài 4 ( 0,5 đ)
2 2 (2 2)( 2 1)
2 1 ( 2 1)( 2 1)
2 2 2 2 2
2 1
2
− − +
=
− − +
+ − −
=
−
=
0,25
0,25
Bài 5 ( 0,5 đ)
Vì
V
ABC vuông tại A nên tgC = cotgB
tgC + cotgB = 2tgC
=
2 2 3
AB
AC
=
0,25
0,25
Bài 6 ( 0,75 đ)
1
33
213
02
213)
2
=⇔
=⇔
=+
≥
⇔
=+
x
x
x
xa
0,25
0,25
0,25
Bài 7 ( 0,75 đ)
A = cos
2
19
0
+ cos
2
71
0
– tg27
0
. tg63
0
= sin
2
71
0
+ cos
2
71
0
– tg27
0
.cotg27
0
= 1 – 1
= 0
0,5
0,25
Bài 8 ( 0,5 đ)
Hàm số y = (3m – 5)x +1 nghòch
biến khi 3m – 5 < 0
5
3
m <
0,25
0,25
Bài 9 ( 0,5 đ)
Gọi OH khoảng cách từ tâm O đến dây
AB
OH
⊥
AB (AB là dây của (O))
HA = HB =
24
12
2 2
AB
= =
V
OAH(
º
0
90H = )
2 2
OH OA AH= −
2 2
13 12 169 144
25 5cm
= − = −
= =
Vậy khoảng cách từ tâm O đến dây AB là
5 cm
0,25
0,25
Bài 10 ( 0,75 đ)
a) Vẽ ĐTHS y = 2x - 3 (d)
Cho x=0=>y =3 => A(0;-3)
Cho y = 0=>x = 3/2= > B(3/2;0)
-1 1 2 3 4
-5
-4
-3
-2
-1
1
2
3
4
x
f(x)
0,25
0,5
(d)
B
A
2
1
2
1
O
A
B
C
Bài 11 ( 0,75 đ)
Vì AB, AC là 2 tiếp tuyến của (O) nên
º
º
1 2
O O=
và AB
⊥
OB, AC
⊥
OC
Xét
V
ABO(
)
0
90B = ) : cosO
1
=
1
2
OB
OA
=
=>
º
0
1
60O =
=>
¼
º
0
1
2 120BOC O= =
0,25
0,25
0,25
Bài 12 ( 0,75 đ)
(d) có dạng : y = ax + b song
song với đường thẳng y =2x+ 1
nên a = 2
(d) đi qua điểm A(– 1; 2) nên
x = – 1; y = 2
Ta có: 2 = 2.(-1) +b
b = 4
(d): y = 2x + 4
Bài 13 ( 0,75 đ)
3 9 4 8
1 1
2
3
x y x
x y x y
x
y
− = − = −
⇔
+ = + =
= −
⇔
=
0,25
0,25
0,25
0,5
0,25
Bài 14 ( 0,75 đ)
Vẽ hình đúng
Vì MA và MD là 2 tiếp tuyến của(O)
nên MA = MD
tương tự: MA = ME => MA=MD=ME
=> MA = ½ DE (AM là trung tuyến
V
DAE)
=>
V
DAE vuông tại A
0,25
0,25
0,25
Bài 15 ( 0,75 đ)
Vẽ hình đúng
IA =AB/2 =10/2 = 5 cm
V
AHB: cosA = 0,8
V
AIO: cosA =
IA
OA
=> OA =
5
6,25
cos 0,8
IA
cm
A
= =
Vậy bán kính của đường tròn
ngoại tiếp
ABCV
là 6,25 cm.
0,25
0,25
0,25